| pagrâng | ꨚꨈꨴꨲꩂ | thịnh vượng, giàu có, của cải | |
| ralaow | ꨣꨤꨯꨱꨥ | thịt | |
| ajaut ajaot | ꨀꨎꨮꨭꩅ ꨀꨎꨯꨱꩅ | thịt | |
| masa | ꨠꨧ | thịt | |
| ralao | ꨣꨤꨯꨱ | thịt | |
| ralaow | ꨣꨤꨯꨱꨥ | thịt | |
| laba | ꨤꨝ | thịt khô, cá khô | |
| asar (2) | ꨀꨧꩉ (꩒) | thịt nạc | |
| satdi | ꨧꩅꨕꨪ | thịt, máu | |
| jitdi | ꨎꨪꩅꨕꨪ | thịt, vật chất, nhân tính | |
| mâih | thiu | ||
| tapay | ꨓꨛꨩꩈ | thỏ | |
| tipay | ꨓꨪꨚꩈ | thỏ | |
| ariya | ꨀꨣꨪꨢ | thơ | |
| ayuh | ꨀꨢꨭꩍ | thọ | |
| yuh | ꨢꨭꩍ | thọ | |
| sam | ꨧꩌ | thờ | |
| ragei | ꨣꨈꨬ | thợ | |
| takrang, takreng | ꨓꨆꨴꩃ, ꨓꨆꨴꨮꩃ | thợ | |
| aing | ꨄꩃ | thỏ con | |
| aoliya | ꨀꨱꨤꨪꨢ | thổ công, thổ địa | |
| kar | ꨆꩉ | thợ của hoàng gia, người, của cải, công trạng | |
| bhagiak | ꨞꨈꨳꩀ | thờ cúng | |
| bhuti | ꨞꨭꨓꨪ | thờ cúng, cúng bái | |
| names sukal | ꨘꨟꨮꩋ ꨧꨭꨆꩊ | thờ cúng, cúng bái, thờ phượng | |
| bhuktik | ꨞꨭꩀꨓꨪꩀ | thờ cúng, cúng bái, trung thành | |
| lamah | ꨤꨠꩍ | thờ cúng, tôn thờ | |
| dhek | ꨖꨮꩀ | thợ hồ | |
| pahamit | ꨚꨨꨟꨪꩅ | thố lộ | |
| karul, karol | ꨆꨣꨭꩊ, ꨆꨣꨯꩊ | thổ lộ, cộc cằn | |
| yalangai | ꨢꨤꨊꨰ | thô lỗ, vụng về | |
| rum | ꨣꨭꩌ | Thỗ Nhĩ Kỳ | |
| mâliêng kanâ | ꨟꨤꨫꩂê ꨆꨗ | thờ phượng | |
| bhuk tik | ꨞꨭꩀ ꨓꨪꩀ | thờ phượng | |
| sambah | ꨧꨡꩍ | thờ phượng | |
| samah | ꨧꨠꩍ | thờ phượng | |
| sammah | ꨧꩌꨠꩍ | thờ phượng, cầu nguyện | |
| thuak yawa | ꨔꨶꩀ ꨢꨥ | thở ra | |
| tapuuc | thỏ rừng | ||
| tapai, tipai | ꨓꨚꨰ, ꨓꨪꨚꨰ | thỏ rừng, thỏ nhà | |
| barian | ꨝꨣꨳꩆ | thợ săn | |
| pa-aong | ꨚꨀꨅꩃ | thô sơ | |
| traoh jalok | ꨓꨴꨯꨱꩍ ꨎꨤꨯꩀ | thổ tả | |
| patraow | ꨚꨓꨴꨯꨱꨥ | thò tay | |
| tanâh riya | ꨓꨗꩍ ꨣꨪꨢ | thổ thần | |
| sao | ꨧꨯꨱ | thỏ thẻ | |
| khlia | ꨇꨵꨳ | thơ thơ ca, bỏ đi? | |
| iraya | ꨁꨣꨢ | thơ, câu thơ | |
| agal | ꨀꨈꩊ | thơ, câu thơ, sách chuyên về thơ | |
| harak | ꨨꨣꩀ | thơ, đơn | |
| ayuk | ꨀꨢꨭꩀ | thở, hơi thở, thổi | |
| ragei | ꨣꨈꨬ | thợ, khóe, bà mụ | |
| bluh | ꨝꨵꨭꩍ | thở, tên lửa | |
| siuh | thở, thở hơi | ||
| patraow | ꨚꨓꨴꨯꨱꨥ | thò, xỏ vào | |
| athah | ꨀꨔꩍ | thoả – mãn | |
| salap | ꨧꨤꩇ | thoa dầu | |
| thah bilah | ꨔꩍ ꨝꨪꨤꩍ | thoả mãn | |
| thuan | ꨔꨶꩆ | thỏa thuận | |
| sruk | ꨧꨴꨭꩀ | thoải mái, tiện lợi, dễn dàng | |
| hamac | ꨨꨠꩄ | thoảng | |
| mac | ꨠꩄ | thoảng | |
| suang | ꨧꨶꩂ | thoáng qua | |
| ram mbah | ꨣꩌ ꨡꩍ | thoát | |
| trait | ꨓꨴꨰꩅ | thoát ra | |
| tuh sua | ꨓꨭꩍ ꨧꨶ | thoát xác | |
| mbrac | ꨡꨴꩄ | thoát, phun ra | |
| tablat | ꨓꨝꨵꩅ | thoát, trặc, tuột | |
| glaoh | ꨈꨵꨯꨱꩍ | thọc | |
| galaik | ꨈꨤꨰꩀ | thọc lét | |
| basar | ꨝꨧꩉ | thọc tay | |
| paajiak | ꨛꨀꨎꨳꩀ | thọc, rà, chà | |
| kana | ꨆꨘ | thói | |
| tana | ꨓꨘ | thói | |
| luai | ꨤꨶꨰ | thôi | |
| kramal | ꨆꨴꨠꩊ | thỏi | |
| ayuk | ꨀꨢꨭꩀ | thổi | |
| bluh | ꨝꨵꨭꩍ | thổi | |
| bah | ꨝꩍ | thổi | |
| bah | ꨝꩍ | thổi | |
| ayuak | ꨀꨢꨶꩀ | thổi | |
| ndey | ꨙꨮꩈ | thời đại, đời người | |
| atak | ꨀꨓꩀ | thời gian, thời đại, khi | |
| nat | ꨘꩅ | thời hạn đã ổn định, kỳ hạn, thời kỳ | |
| luas | ꨤꨶꩋ | thời kỳ trăng khuyết trong tháng | |
| khueh | ꨇꨶꨮꩍ | thời kỳ, năm | |
| bel | ꨝꨮꩊ | thời kỳ, thời điểm | |
| hak | ꨨꩀ | thời kỳ, thời điểm | |
| halep mâta | ꨨꨤꨮꩇ ꨟꨓ | thôi miên | |
| pamakei | ꨚꨠꨆꨬ | thói quen | |
| bhan | ꨞꩆ | thói quen, tập tục | |
| pamakei | ꨚꨠꨆꨬ | thói quen, tục lệ | |
| makaik | ꨠꨆꨰꩀ | thói quen, tục lệ, tập tục | |
| huit | ꨨꨶꨪꩅ | thổi sáo miệng, thủng | |
| kuon | ꨆꨶꨯꩆ | thời tiết, nhiệt độ | |
| daman, njaman | ꨕꨠꩆ, ꨒꨠꩆ | thời xưa, thời cổ | |
| diman, dimin, damen | ꨕꨪꨠꩆ, ꨕꨪꨟꨪꩆ, ꨕꨟꨮꩆ | thời xưa, thời cổ, nguồn gốc, hoàng gia | |
| det | ꨕꨮꩅ | thoi, đá? | |
| maik | ꨟꨰꩀ | thôi, đi | |
| luec | ꨤꨶꨮꩄ | thôi, hết, nhường | |
| mbat | ꨡꩅ | thổi, nén | |
| yuk | ꨢꨭꩀ | thổi, nhá | |
| luey | ꨤꨶꨮꩈ | thôi, từ bỏ | |
| hanguw | ꨨꨊꨭꨥ | thơm | |
| languw | ꨤꨊꨭꨥ | thơm | |
| mânguw | ꨟꨊꨭꨥ | thơm | |
| nguw | ꨊꨭꨥ | thơm | |
| manah | ꨠꨘꩍ | thơm | |
| langim | ꨤꨊꨪꩌ | thơm ngon | |
| langen | ꨤꨊꨮꩆ | thơm ngon | |
| linguw | ꨤꨪꨊꨭꨥ | thơm tho | |
| mângihmânguw | ꨟꨊꨪꩍꨟꨊꨭꨥ | thơm tho | |
| dal | ꨕꩊ | thơm tho | |
| bangi | ꨝꨊꨪ | thơm, dễ chịu | |
| hurum | ꨨꨭꨣꨭꩌ | thơm, mùi thơm | |
| mâharaik | ꨟꨨꨣꨰꩀ | thon | |
| palêi pala | ꨚꨤꨪê ꨚꨤ | thôn quê | |
| luah | ꨤꨶꩍ | thon, dài | |
| ngaow | ꨊꨯꨱꨥ | thông | |
| akhan | ꨀꨇꩆ | thông báo | |
| ahe | ꨀꨨꨮ | thông báo, báo tin | |
| tadhau, tadhuw | ꨓꨖꨮꨭ, ꨓꨖꨭꨥ | thông báo, nói với, tìm hỏi, hỏi thăm | |
| ikhan | ꨁꨇꩆ | thông báo, thông tin, trình thưa | |
| ajin | ꨀꨎꨪꩆ | thông cảm | |
| anit | ꨀꨗꨫꩅ | thông cảm, chăm sóc, âu yếm, yêu mến | |
| athur | ꨀꨔꨭꩉ | thông cảm, quan tâm, thương hại | |
| ayap, ayep | ꨀꨢꩇ, ꨀꨢꨮꩇ | thông cảm, thương hại, thương yêu | |
| anya | ꨀꨑ | thông điệp | |
| anya | ꨀꨑ | thông điệp, mệnh lệnh, sứ giả | |
| ndaok | ꨙꨯꨱꩀ | thống đốc, tỉnh trưởng | |
| sruaiy | ꨧꨴꨶꨰꩈ | thông dụng, ngày thường | |
| krah dah | ꨆꨴꩍ ꨕꩍ | thông minh | |
| karak | ꨆꨣꩀ | thông minh, đáng yêu | |
| jak | ꨎꩀ | thông minh, khôn ngoan, thông thái, mưu trí | |
| pataow | ꨚꨓꨯꨱꨥ | thông qua, phân loại | |
| alih | ꨀꨤꨪꩍ | thông thái | |
| parajak | ꨚꨣꨎꩀ | thông thái | |
| risih | ꨣꨪꨧꨪꩍ | thông thái, ẩn sĩ | |
| raohsia | ꨣꨯꨱꩍꨧꨳ | thông thái, có học, nhà thờ | |
| but | ꨝꨭꩅ | thông thái, thơm ngon, thận trọng | |
| parakak | ꨚꨣꨆꩀ | thông thái, tinh thông | |
| pandi pandas | ꨚꨙꨪ ꨚꨙꩋ | thông thường | |
| barat | ꨝꨣꩅ | thông thường | |
| lombang | ꨤꨯꨡꩃ | thông thường | |
| banrai | ꨝꨗꨴꨰ | thông thường, bình thường, thông dụng | |
| phian | ꨜꨳꩆ | thông thường, quen | |
| cangek | ꨌꨊꨮꩀ | thông thường, tầm thường | |
| pacah chaong | ꨚꨌꩍ ꨍꨯꨱꩃ | thông trường | |
| bathir | ꨝꨔꨪꩉ | thông tuệ, thông minh | |
| gleh | ꨈꨵꨮꩍ | thọt chân | |
| mabai | ꨠꨝꨰ | thù | |
| laong | ꨤꨯꨱꩃ | thử | |
| ya | ꨢ | thử | |
| laong | ꨤꨯꨱꩃ | thử | |
| iniai | thư (người) | ||
| tabha | ꨓꨞ | thứ 2 | |
| som | ꨧꨯꩌ | thứ 2 | |
| aes sanai | ꨀꨮꩋ ꨧꨗꨰ | thứ 2 (theo lịch đạo Hồi) | |
| ngar | ꨋꩉ | thứ ba | |
| anga, angar | ꨀꨋ, ꨀꨋꩉ | thứ ba | |
| ancar | ꨀꩆꨌꩉ | thứ bảy | |
| sanâcar | ꨧꨗꨌꩉ | thứ bảy (ngày) | |
| bel | ꨝꨮꩊ | thủ đô | |
| sri binây | ꨦꨴꨪ ꨝꨪꨗꩈ | thủ đô chăm cũ | |
| hanguw | ꨨꨊꨭꨥ | thủ đô cũ của nước Chàm | |
| thom | ꨔꨯꩌ | thứ hai | |
| sanai | ꨧꨗꨰ | thứ hai | |
| som | ꨧꨯꩌ | thứ hai (ngày) | |
| paanaih | ꨚꨀꨗꨰꩍ | thu hẹp | |
| paruan | ꨚꨣꨶꩆ | thu hẹp, rút ngắn | |
| yuak | ꨢꨶꩀ | thu hoạch, gặt | |
| jamien | ꨎꨠꨳꨮꩆ | thu hồi, chỉnh đốn, tập hợp | |
| sayaok | ꨧꨢꨯꨱꩀ | thu hồi, khiển trách | |
| samian | ꨧꨠꨳꩆ | thư ký | |
| dikar | ꨕꨪꨆꩉ | thư ký, nhân viên | |
| thanai | ꨔꨗꨰ | thù lao, bối đắp | |
| acaow | ꨀꨌꨯꨱꨥ | thủ lĩnh, ông chủ,chỉ huy | |
| kabut | ꨆꨝꨭꩅ | thủ lĩnh, ông chủ,chỉ huy | |
| crah | ꨌꨴꩍ | thú lỗi | |
| naih sari | ꨗꨰꩍ ꨧꨣꨪ | thú lỗi | |
| phat | ꨜꩅ | thu lượm, tập hơp, | |
| alangkarak alangkar, | ꨀꨤꩃꨆꨣꩀ ꨀꨤꩃꨆꩉ, | thú nhận, cầu nguyện, mời trầu | |
| pasut | ꨚꨧꨭꩅ | thu nhỏ, rút gọn, giảm, hạ | |
| paamiek | ꨚꨀꨠꨳꨮꩀ | thù oán | |
| sumbon | ꨧꨭꨡꨯꩆ | thủ quỉ | |
| jamâ-at | ꨎꨟꨀꩅ | thứ sáu | |
| suk | ꨦꨭꩀ | thứ sáu | |
| nam | ꨘꩌ | thứ sáu | |
| jumien | ꨎꨭꨠꨳꨮꩆ | thu thập, tập hợp | |
| laohak | ꨤꨯꨱꨨꩀ | thư từ | |
| radak | ꨣꨕꩀ | thứ tự | |
| but | ꨝꨭꩅ | thứ tư (ngày) | |
| danaop | ꨕꨗꨯꨱꩇ | thứ tự, lớp lang, kiểu sắp xếp | |
| danak | ꨕꨘꩀ | thứ tự, sự sắp xếp, kiểu sắp xếp | |
| ya | ꨢ | thứ tư, thứ năm, thứ sáu | |
| hurak | ꨨꨭꨣꩀ | thư từ, văn bản | |
| asur | ꨀꨧꨭꩉ | thú vật | |
| hatan | ꨨꨓꩆ | thú vật | |
| dan | ꨕꩆ | thú vật hay quái vật ở biển | |
| kuen | ꨆꨶꨮꩆ | thứ vượn nhỏ | |
| hanjak | ꨨꨒꩀ | thử, nếm | |
| alah | ꨀꨤꩍ | thua | |
| tai | ꨓꨰ | thưa | |
| ragi | ꨣꨈꨪ | thua lỗ, thiệt hại | |
| tai | ꨓꨰ | thưa thớt | |
| harang | ꨨꨣꩃ | thưa thớt | |
| rambei | ꨣꨡꨬ | thưa thớt, đã trôi qua | |
| ramahramai | ꨣꨠꨨꨴꨟꨰ | thưa thớt, phân tán | |
| alah | ꨀꨤꩍ | thua trận, thua cuộc, mất, thất bại | |
| libaih | ꨤꨪꨝꨰꩍ | thừa, dư | |
| harang | ꨨꨣꩃ | thưa, ham | |
| yak | ꨢꩀ | thưa, kiện | |
| pathuw | ꨚꨔꨭꨥ | thưa, trình | |
| kem luh | ꨆꨮꩌ ꨤꨭꩍ | thuần | |
| halar | ꨨꨤꩉ | thuận | |
| lagaih | ꨤꨈꨰꩍ | thuận | |
| ligaih | ꨤꨪꨈꨰꩍ | thuận | |
| ligaih | ꨤꨪꨈꨰꩍ | thuận lợi | |
| tanyruah, tiyruah | ꨓꩆꨢꨴꨶꩍ, ꨓꨪꨢꨴꨶꩍ | thuận lợi, đại kiết | |
| ligaih | ꨤꨪꨈꨰꩍ | thuận lợi, xuôn xẻ | |
| tem luh | ꨓꨮꩌ ꨤꨭꩍ | thuần thục | |
| buen | ꨝꨶꨮꩆ | thuận tiện, dễ chịu | |
| mâtuaw | ꨟꨓꨶꨥ | thuận, được | |
| padaluen | ꨚꨕꨤꨶꨮꩆ | thuận, thuận gió | |
| daluon, daluan, daluen | ꨕꨤꨶꨯꩆ, ꨕꨤꨶꩆ, ꨕꨤꨶꨮꩆ | thuận, thuận lợi cho (ai), chiếu cố, | |
| lak | ꨤꩀ | thuật lại, kể lại, đánh hơi | |
| nyaih | ꨐꨰꩍ | thúc | |
| pabrah | ꨚꨝꨴꩍ | thúc | |
| mâdeh | ꨟꨕꨮꩍ | thức | |
| arah | ꨀꨣꩍ | thức ăn | |
| bamanang | ꨝꨠꨗꩃ | thức ăn | |
| mananra | ꨠꨘꨘꨴ | thức ăn | |
| ro | ꨣꨯ | thức ăn | |
| aru | ꨀꨣꨭ | thức ăn (thừa) | |
| banrai | ꨝꨗꨴꨰ | thức ăn thừa | |
| ngan | ꨋꩆ | thức ăn, món ăn | |
| pajhul paweh | ꨚꨏꨭꩊ ꨚꨥꨮꩍ | thúc đẩy | |
| gok | ꨈꨯꩀ | thức dậy | |
| tathul | ꨓꨔꨭꩊ | thúc đẩy, đưa ra | |
| klaik | ꨆꨵꨰꩀ | thức dậy, rùng mình | |
| laih | ꨤꨰꩍ | thúc đi | |
| padrak | ꨚꨕꨴꩀ | thúc dục, hối | |
| teng | ꨓꨮꩃ | thúc giục | |
| tanuen | ꨓꨗꨶꨮꩆ | thực, sự thật, chắc chắn, rõ ràng | |
| upak | ꨂꨚꩀ | thuê | |
| jie | ꨎꨳꨮ | thuế má | |
| rik | ꨣꨪꩀ | thuế má, thu thuế | |
| wait | ꨥꨰꩅ | thuê, chạm trổ | |
| paapah | ꨛꨀꨚꩍ | thuê, cho thuê | |
| apah | ꨀꨚꩍ | thuê, kiếm sống, làm thuê | |
| bruk | ꨝꨴꨭꩀ | thúi | |
| khung | ꨇꨭꩂ | thủm | |
| nyâk | ꨐꩀ | thun, chùn lại | |
| la-i | ꨤꨁ | thúng | |
| lii | thúng | ||
| thettiak | ꨔꨮꩅꨓꨳꩀ | thùng | |
| bala | ꨝꨤꨩ | thùng | |
| nângar | ꨗꨋꩉ | thừng | |
| craok | ꨌꨴꨯꨱꩀ | thung lũng, suối | |
| kaje | ꨆꨎꨮ | thúng lưới | |
| katang | ꨆꨓꩃ | thúng nhỏ | |
| kasaok | ꨆꨧꨯꨱꩀ | thúng nhỏ để đong gạo | |
| aring | ꨀꨣꨪꩂ | thủng, đâm thủng | |
| la-i | ꨤꨁ | thúng, giỏ | |
| dhung | ꨖꨭꩂ | thùng, hòm | |
| reh | ꨣꨮꩍ | thuở | |
| mâkal | ꨟꨆꩊ | thuở xưa | |
| dilau | ꨕꨪꨤꨮꨭ | thuở xưa, thuở trước, trước kia | |
| jru | ꨎꨴꨭ | thuốc | |
| pakaw | ꨚꨆꨥ | thuốc | |
| thek | ꨔꨮꩀ | thước | |
| bih | ꨝꨪꩍ | thuốc đôc, nọc độc | |
| arap (1) | ꨀꨣꩇ (꩑) | thuộc (học) | |
| paphul | ꨚꨜꨭꩊ | thuộc da | |
| dian | ꨕꨳꩆ | thuốc điều | |
| tapa | ꨓꨚ | thước đo chiều cao (người), sải tay | |
| bisak | ꨝꨪꨧꩀ | thuốc độc | |
| mâk | ꨟꩀ | thuốc độc, bị đầu độc | |
| pakao | ꨚꨆꨯꨱ | thuốc lá | |
| bukao | ꨝꨭꨆꨯꨱ | thuốc lá | |
| rakaok | ꨣꨆꨯꨱꩀ | thuốc lá | |
| pakao | ꨚꨆꨯꨱ | thuốc lá, liều thuốc | |
| ndaom | ꨙꨯꨱꩌ | thuộc lòng | |
| ndaom | ꨙꨯꨱꩌ | thuộc lòng | |
| han | ꨨꩆ | thước mộc Chàm (đoạn từ cùi chỏ đến đầu ngón tay) | |
| hambah | ꨨꨡꩍ | thuốc nhuộm | |
| thieng | ꨔꨳꨮꩂ | thuốc súng | |
| beng sa | ꨝꨮꩃ ꨧ | thuộc về | |
| jantung, jantau | ꨎꩆꨓꨭꩂ, ꨎꩆꨓꨮꨭ | thuộc về bên trời | |
| hatan | ꨨꨓꩆ | thuộc về loại rừng | |
| nya mul | ꨑ ꨟꨭꩊ | thuộc về phù thuỷ | |
| tan | ꨓꩆ | thuộc về rừng | |
| batian | ꨝꨓꨳꩆ | thuộc về tử cung, họ hàng, gia đình | |
| bakaw | ꨝꨆꨥ | thuốc, thuốc lá | |
| bakao | ꨝꨆꨯꨱ | thuốc, thuốc lá | |
| amur | ꨀꨟꨭꩉ | thuôn | |
| nik | ꨗꨫꩀ | thuổng | |
| ranem | ꨣꨗꨮꩌ | thương | |
| bhian | ꨞꨳꩆ | thường | |
| pandas | ꨚꨙꩋ | thường | |
| urang binrai | ꨂꨣꩃ ꨝꨪꨗꨴꨰ | thường dân | |
| debata | ꨕꨮꨝꨓ | thượng đế | |
| aluah | ꨀꨤꨶꩍ | thượng đế | |
| aluahuk | ꨀꨤꨶꨨꨭꩀ | thượng đế | |
| ilahi | ꨁꨤꨨꨪ | thượng đế | |
| aulah aolah | ꨀꨮꨤꩍ ꨀꨯꨱꨤꩍ | thượng đế | |
| daiphata, daiybata | ꨕꨰꨜꨓ, ꨕꨰꩈꨝꨓ | Thượng đế | |
| raibul | ꨣꨰꨝꨭꩊ | thượng đế | |
| yamahé | ꨢꨠꨨꨯꨮ | thượng đế vĩ đại | |
| ganuer | ꨈꨗꨶꨮꩉ | thượng đế, vua, thủ lĩnh | |
| thuer | ꨔꨶꨮꩉ | thượng giới, thiên đàng | |
| suar | ꨧꨶꩉ | thượng giới, thiên đàng | |
| sri | ꨦꨴꨪ | thương hại, đau khổ | |
| karanâ, karana | ꨆꨣꨗ, ꨆꨣꨗ | thương hại, nhân từ | |
| chamuen | ꨍꨠꨶꨮꩆ | thương mại, mậu dịch | |
| kabul | ꨆꨝꨭꩊ | thương nhân giàu có:ngôn ngữ văn học | |
| pahuai | ꨚꨨꨶꨰ | thương nhớ | |
| paaoh | ꨛꨩꨀꨯꨱꩍ | thương tiếc | |
| paaih paaoh | ꨛꨩꨄꨰꩍ ꨛꨩꨀꨯꨱꩍ | thương tiếc, sững sờ | |
| paaok | ꨚꨀꨯꨱꩀ | thương tiếc, sững sờ | |
| sraiy | ꨧꨴꨰꩈ | thường xuyên, nhiều lần | |
| nam | ꨘꩌ | thương yêu | |
| paranum | ꨚꨣꨗꨭꩌ | thương yêu, làm cho người khác thương mình | |
| pakhap | ꨚꨇꩇ | thương yêu, si tình | |
| panander | ꨚꨘꨙꨮꩉ | thương yêu, tình bạn hữu | |
| balah | ꨝꨤꩍ | thương, ban, nhượng, tặng | |
| binrai | ꨝꨪꨗꨴꨰ | thường, tầm thường | |
| pakhuk | ꨚꨇꨭꩀ | thương, thích | |
| tanai | ꨓꨗꨰ | thưởng, trả công, món quà, quà tặng | |
| mblaiy mblaow | ꨡꨵꨰꩈ ꨡꨵꨯꨱꨥ | thụt lùi | |
| pakhim | ꨚꨇꨪꩌ | thuương yêu, si tình | |
| barada | ꨝꨣꨕ | thủy ngân | |
| inâ mâdong | ꨁꨗ ꨟꨕꨯꩂ | thuỷ quái | |
| kaca | ꨆꨌ | thủy tinh | |
| tau daow | ꨓꨮꨭ ꨕꨯꨱꨥ | thuyền | |
| baruei | ꨝꨣꨶꨬ | thuyền bè | |
| kapal | ꨆꨚꩊ | thuyền, buồm vuông | |
| kalaik | ꨆꨤꨰꩀ | thuyền, đò | |
| gilai | ꨈꨪꨤꨰ | thuyền, đò | |
| galai | ꨈꨤꨰ | thuyền, đò, thuyền ba lá, ghe lớn | |
| baraan | thuyền, ghe | ||
| drok | ꨕꨴꨯꩀ | tia chớp, chiếu sáng | |
| ganeh | ꨈꨗꨮꩍ | tia sáng, ánh sáng | |
| canyra (catcaieng) | ꨌꨑꨴ () | tia sáng, ánh sáng, tia, ánh | |
| mâriah | ꨟꨣꨳꩍ | tia, hồng | |
| tarieng tariim | ꨓꨣꨳꨮꩂ ꨓꨣꨳꨪꩌ | tích cực, chăm chỉ | |
| lengka | ꨤꨮꩃꨆ | Tích lan | |
| pataong | ꨚꨓꨯꨱꩃ | tích lũy, dành dụm | |
| gandeng jua | ꨈꨙꨮꩃ ꨎꨶ | tịch mịch | |
| rembep | ꨣꨮꨡꨮꩇ | tịch thu | |
| damân, damen | ꨕꨟꩆ, ꨕꨟꨮꩆ | tiếc | |
| hal | ꨨꩊ | tiếc nhớ, ham muốn | |
| pabuah | ꨚꨝꨶꩍ | tiêện, chạm, tạc | |
| masabaikayu | ꨠꨧꨝꨰꨆꨢꨭ | tiệm thịt | |
| tien | ꨓꨳꨮꩆ | tiền | |
| kalih | ꨆꨤꨪꩍ | tiện | |
| sak | ꨧꩀ | tiển cổ, văn bằng | |
| gleng dahlung | ꨈꨵꨮꩃ ꨕꨨꨵꨭꩂ | tiên đoán | |
| paralaw | ꨚꨣꨤꨥ | tiễn đưa | |
| paralao | ꨚꨣꨤꨯꨱ | tiển đưa | |
| ha | ꨨ | tiến lên | |
| saranglana | ꨧꨣꨋꨵꨗ | tiên nữ | |
| harenggana | ꨨꨣꨮꩃꨈꨗ | tiên nữ | |
| bidadahri | ꨝꨪꨕꨕꨨꨴꨪ | tiên nữ trên thiên đình | |
| kunâ | ꨆꨭꨗ | tiên nữ, cung nữ, thiếu nữ | |
| dem nây | ꨕꨮꩌ ꨗꩈ | tiền sử | |
| kali kalih | ꨆꨤꨪ ꨆꨤꨪꩍ | tiện tặn | |
| pajuw | ꨚꨎꨭꨥ | tiển tệ, đơn vị tiền tệ | |
| kudhapabak | ꨆꨭꨖꨚꨝꩀ | tiến tới, lên cao | |
| annabiya | ꨀꩆꨗꨝꨪꨢꨩ | tiên tri | |
| yon nâh | ꨢꨯꩆ ꨗꩍ | tiên tri | |
| labi | ꨤꨝꨪ | tiên tri | |
| aliathak aliasak | ꨀꨤꨳꨔꩀ ꨀꨤꨳꨧꩀ | tiên tri alisa | |
| kandam | ꨆꨙꩌ | tiền trị giá = / ibei | |
| dai | ꨕꨰ | tiên tri, giải thích một giấc mộng | |
| rasullak | ꨣꨧꨭꨤꨵꩀ | tiên tri, Mohamet | |
| jin | ꨎꨪꩆ | tiền xu | |
| jai | ꨎꨰ | tiền xu, tiền chinh, đồng bạc | |
| pabuak | ꨚꨝꨶꩀ | tiện, cho quay vòng | |
| sap | ꨧꩇ | tiếng | |
| sap | ꨧꩇ | tiếng | |
| ha | ꨨ | tiếng | |
| katak | ꨆꨓꩀ | tiếng cục tác sau khi gà đẻ trứng | |
| katat | ꨆꨓꩅ | tiếng cục tác sau khi gà đẻ trứng | |
| kadat | ꨆꨕꩅ | tiếng cục tác sau khi gà đẻ trứng | |
| phang | ꨜꩃ | tiếng động | |
| phing phing | ꨜꨫꩂ ꨜꨫꩂ | tiếng động | |
| arang, areng | ꨀꨣꩃ, ꨀꨣꨮꩃ | tiếng động mạnh, tiếng sóng ngầm | |
| areng | ꨀꨣꨮꩃ | tiếng động mạnh, tiếng sóng ngầm | |
| yawa | ꨢꨥ | tiếng động, âm thanh | |
| dani | ꨕꨗꨫ | tiếng động, âm thanh, sôi sục (nước), tiếng ồn ào | |
| dane | ꨕꨗꨮ | tiếng động, đánh trống | |
| uwdhuw | ꨂꨥꨖꨭꨥ | tiếng động, tiếng ồn | |
| danay, danây | ꨕꨘꩈ, ꨕꨘꩈ | tiếng động, tiếng ồn, âm thanh, vang rền | |
| bhaing – bhaing | ꨞꨰꩃ ꨀ ꨞꨰꩃ | tiếng dùng để tống là ma | |
| buk bak | ꨝꨭꩀ ꨝꩀ | tiếng đuôi đáp | |
| kamau | ꨆꨟꨮꨭ | tiếng ếch kêu | |
| juh | ꨎꨭꩍ | tiếng gọi chó | |
| hren | ꨨꨴꨮꩆ | tiếng hô thần chú | |
| kanai | ꨆꨘꨰ | tiếng kể chỉ đàn bà con gái đã qua đời | |
| taakiak | tiếng kẽo kẹt, cọ xát | ||
| ah | ꨀꩍ | tiếng kêu á | |
| crak | ꨌꨴꩀ | tiếng kêu crak crak | |
| ey | ꨃꩈ | tiếng kếu ơi! | |
| hu | ꨨꨭꨩ | tiếng kêu xung trận của người Khơme | |
| thup | ꨔꨭꩇ | tiếng la lớn | |
| kandung kandang | ꨆꨙꨭꩂ ꨆꨙꩃ | tiếng lạch cạch | |
| krap | ꨆꨴꩇ | tiếng lép bép | |
| phit phit | ꨜꨪꩅ ꨜꨪꩅ | tiếng lẹt đẹt, lép bép | |
| halap | ꨨꨤꩇ | tiếng lóng, nói lấp. | |
| prak | ꨚꨴꩀ | tiếng lửa nổ | |
| kagraing | ꨆꨈꨴꨰꨋ | tiếng lùng tùng xèng | |
| pip | ꨚꨪꩇ | tiếng mô phỏng, bắt chước tiếng keu của con nai | |
| prak prak | ꨚꨴꩀ ꨚꨴꩀ | tiếng mưa rơi | |
| chaow | ꨍꨯꨱꨥ | tiếng nước vỗ | |
| kaguk | ꨆꨈꨭꩀ | tiếng ồn | |
| kagek | ꨆꨈꨮꩀ | tiếng ồn | |
| chou | tiếng ồn | ||
| lo | ꨤꨯ | tiếng ồn | |
| salwal | ꨧꩊꨥꩊ | tiếng ồn ào | |
| ha-auan | ꨨꨀꨶꩆ | tiếng ồn ào | |
| gram | ꨈꨴꩌ | tiếng ồn, tiếng gầm, tiếng sấm | |
| reng mânyi | ꨣꨮꩃ ꨟꨐꨪ | tiếng rền | |
| grum | ꨈꨴꨭꩌ | tiếng sấm | |
| kakaok | ꨆꨆꨯꨱꩀ | tiếng sấm trước khi mưa | |
| brup | ꨝꨴꨭꩇ | tiếng sột soạt | |
| krap, krep | ꨆꨴꩇ, ꨆꨴꨮꩇ | tiếng sột soạt, kẽo kẹt, răng rắc | |
| lambo | ꨤꨡꨯ | tiếng tăm, vinh quang | |
| lamber | ꨤꨡꨮꩉ | tiếng tăm, vinh quang | |
| hari | ꨨꨣꨪ | tiếng than vãn | |
| suahah | ꨧꨶꨨꩍ | tiếng thổi kèn trong nghi lễ | |
| thaowaha | ꨔꨯꨱꨥꨨ | tiếng thốt của chức sắc tôn giáo khi hành lễ | |
| suattik | ꨧꨶꩅꨓꨪꩀ | tiếng thốt lên | |
| hah | ꨨꩍ | tiếng thôt ngạc nhiên | |
| yuh | ꨢꨭꩍ | tiếng thúc chó | |
| glaing | ꨈꨵꨰꩃ | tiếng trống | |
| huk | ꨨꨭꩀ | tiếng tượng thanh có nghĩa mau lẹ | |
| hai | ꨨꨰ | tiếng tượng thanh tả cái ngáp | |
| wail wail | ꨥꨰꩊ ꨥꨰꩊ | tiếng ve sầu | |
| lamkap | ꨤꩌꨆꩇ | tiếng vỡ, đè nát | |
| hadol | ꨨꨕꨯꩊ | tiếng voi gầm | |
| hadier | ꨨꨕꨳꨮꩉ | tiếng voi gầm | |
| gamram | ꨈꨠꨴꩌ | tiếng voi ré, gầm | |
| threwthrew | ꨔꨴꨮꨥꨔꨴꨮꨥ | tiếng xào xạc | |
| pacei | ꨚꨌꨬ | tiếng xưng hô có hàm ý tôn kính | |
| si | ꨧꨪ | tiếng xưng hô đối với người lớn tuổi | |
| su | ꨧꨭ | tiếng, âm thanh | |
| sep | ꨧꨮꩇ | tiếng, lời nói | |
| sakha | ꨧꨇ | tiếng, lời nói | |
| thet | ꨔꨮꩅ | tiếp đón | |
| cea | tiếp đón, chấp chứa | ||
| daow | ꨕꨯꨱꨥ | tiếp nhận | |
| dar | ꨕꩉ | tiếp nhận, chứa đựng | |
| pandok | ꨚꨙꨯꩀ | tiếp nhận, hứng | |
| surah | ꨧꨭꨣꩍ | tiếp nối, tiếp tục | |
| takah | ꨓꨆꩍ | tiếp xúc, chạm nhau | |
| takabal | ꨓꨆꨝꩊ | tiếp, nhận, đón | |
| sat | ꨧꩅ | tiếp, tiếp khách | |
| sali salih | ꨦꨤꨪ ꨧꨤꨪꩍ | tiết kiệm | |
| samcai | ꨧꩌꨌꨰ | tiết kiệm | |
| kalu | ꨆꨤꨭ | tiêu | |
| mraik kalu | ꨠꨴꨰꩀ ꨆꨤꨭ | tiêu | |
| kalu | ꨆꨤꨭ | tiêu | |
| parem | ꨚꨣꨮꩌ | tiêu diệt | |
| pambinés | ꨚꨡꨪꨗꨯꨮꩋ | tiêu diệt | |
| padieng | ꨚꨕꨳꨮꩂ | tiêu khiển | |
| ma-in | ꨠꨁꨪꩆ | tiêu khiển, vui chơi | |
| pamânei | ꨚꨟꨗꨬ | tiểu liệm | |
| thaew | tiêu thạch | ||
| gun | ꨈꨭꩆ | tiểu từ chêm | |
| cai | ꨌꨰ | tiêu xài, đổi | |
| amraik | ꨀꨠꨴꨰꩀ | tiêu, ớt | |
| hatai baoh | ꨨꨓꨰ ꨝꨯꨱꩍ | tim | |
| hutai | ꨨꨭꨓꨰ | tim | |
| lu-a | ꨤꨭꨀ | tím | |
| patuah | ꨚꨓꨶꩍ | tìm được, may mắn | |
| tuao | tìm gặp | ||
| sep | ꨧꨮꩇ | tìm hiểu | |
| asuei | ꨀꨧꨶꨬ | tìm kiếm | |
| duah | ꨕꨶꩍ | tìm kiếm | |
| mbah | ꨡꩍ | tìm kiếm, ao ướt | |
| srak | ꨧꨴꩀ | tìm kiếm, tim hieu | |
| thuai mbuai | ꨔꨶꨰ ꨡꨶꨰ | tìm tàn | |
| duah | ꨕꨶꩍ | tìm, kiếm | |
| janji | ꨎꨒꨪ | tim, phổi | |
| bakuang | ꨝꨆꨶꩂ | tĩn | |
| jier | ꨎꨳꨮꩉ | tin | |
| padul | ꨚꨕꨭꩊ | tin cậy | |
| taka | ꨓꨆ | tin cậy, trông dựa, trưng thu | |
| mumin | ꨟꨭꨟꨪꩆ | tín đồ Hồi Giáo | |
| halal | ꨨꨤꩊ | tín ngưỡng, đức hạnh | |
| khao | ꨇꨯꨱ | tin tức, tri thức, tri giác | |
| jialey | ꨎꨳꨤꨮꩈ | tin tưởng | |
| parcaya | ꨚꩉꨌꨢ | tin tưởng, tin cậy | |
| khihria | ꨇꨪꨨꨴꨳ | tinh | |
| kahria | ꨆꨨꨴꨳ | tính | |
| nâgar | ꨗꨈꩉ | tỉnh | |
| khait | ꨇꨰꩅ | tỉnh (thành) | |
| mâyut mâyung | ꨟꨢꨭꩅ ꨟꨢꨭꩂ | tình ái | |
| mâyut | ꨟꨢꨭꩅ | tình bạn hữu | |
| nupsu | ꨗꨭꩇꨧꨭ | tính bất thường | |
| mbin thun | ꨡꨪꩆ ꨔꨭꩆ | Tỉnh Bình thuận | |
| bah | ꨝꩍ | tinh bột, bột lóc | |
| aral | ꨀꨣꩊ | tình cờ, ngẫu nhiên, nghi vấn, bất ngờ | |
| kasanârah | ꨆꨧꨗꨣꩍ | tính đa dạng của các ngôn ngữ? | |
| balakei | ꨝꨤꨆꨬ | tinh dịch | |
| likam | ꨤꨪꨆꩌ | tinh khiết, trong | |
| saat | tinh khiết, trong | ||
| payo | ꨚꨢꨯ | tình nhân, quan hệ tình dục | |
| sangmas | ꨧꩃꨠꩋ | tịnh tâm | |
| ganuuh | tinh thể, tròng mắt, đẹp đẽ | ||
| kuhria | ꨆꨭꨨꨴꨳ | tính toán | |
| kuhra, kahria | ꨆꨭꨨꨴ, ꨆꨨꨴꨳ | tính toán, đếm, cộng thêm, liệt kê | |
| takawi | ꨓꨆꨥꨪ | tính toán, tính tuổi | |
| sabun | ꨧꨝꨭꩆ | tình trạng tê cứng | |
| you | tình yêu, sở thích | ||
| sano | ꨧꨗꨯ | tình yêu, sự say đắm | |
| pandi | ꨚꨙꨪ | tính, nết | |
| yap | ꨢꩇ | tính, tính toán | |
| jaluk | ꨎꨤꨭꩀ | tô | |
| kabuak | ꨆꨝꨶꩀ | tơ | |
| pabuak | ꨚꨝꨶꩀ | tơ | |
| nde | ꨙꨮ | to bằng to như, như, đến | |
| takeng | ꨓꨆꨮꩃ | tổ chức lễ mừng, ca ngợi | |
| katuik | ꨆꨓꨶꨪꩀ | tổ kiến | |
| katuac, katuap | ꨆꨓꨶꩄ, ꨆꨓꨶꩇ | tổ kiến, tổ mối | |
| katuec | ꨆꨓꨶꨮꩄ | tổ kiến, tổ mối | |
| basar | ꨝꨧꩉ | to lớn | |
| mbraow | ꨡꨴꨯꨱꨥ | to lớn, đủ | |
| maha | ꨠꨨ | to lớn, mênh mông | |
| kabuak kalem | ꨆꨝꨶꩀ ꨆꨤꨮꩌ | tơ lụa | |
| pataih liuw | ꨚꨓꨰꩍ | tơ lụa | |
| thaw | ꨔꨥ | tơ lụa | |
| rak | ꨣꩀ | tô màu | |
| suan | ꨧꨶꩆ | tỏ ra | |
| pamayoh | ꨚꨠꨢꨯꩍ | tỏ ra,biểu lộ | |
| pan | ꨚꩆ | tổ sư thầy Cò ke | |
| apthap, apthap | ꨀꩇꨔꩇ, ꨀꩇꨔꩇ | tồ tại, vũ trụ, tự nhiên | |
| kei | ꨆꨬ | tổ tiên | |
| basuk | ꨝꨧꨭꩀ | tổ tiên | |
| kei | ꨆꨬ | tổ tiên, ông bà | |
| sap palap | ꨧꩇ ꨚꨤꩇ | to tiếng | |
| kumrai | ꨆꨭꨠꨴꨰ | to tiếng cầu kinh | |
| thrak | ꨔꨴꩀ | tờ trát | |
| miêng | ꨠꨫꩂê | tò vò | |
| halun | ꨨꨤꨭꩆ | tớ, đầy tớ | |
| suh | ꨧꨭꩍ | tổ, địa danh | |
| kama | ꨆꨠ | tờ, lá, vỏ | |
| amlâk | ꨀꨠꨵꨲꩀ | to, lớn | |
| mahep | ꨠꨨꨮꩇ | tỏa mùi | |
| maharum | ꨠꨨꨣꨭꩌ | tỏa mùi thơm | |
| tanyra | ꨓꨑꨴ | tỏa sáng, rực sáng, rạng rỡ | |
| bau | ꨝꨮꨭ | tỏa, thoát, bốc | |
| buw | ꨝꨭꨥ | tỏa, toát, bốc | |
| lak kabak | ꨤꩀ ꨆꨝꩀ | toác – hoác | |
| mbong | ꨡꨯꩂ | toàn bộ | |
| aowali | ꨀꨯꨱꨥꨤꨫ | tòan bộ, tất cả | |
| dhien, nien | ꨖꨳꨮꩆ, ꨗꨳꨮꩆ | toàn diện | |
| thraong | ꨔꨴꨯꨱꩃ | toàn hảo | |
| mbuk | ꨡꨭꩀ | tóc | |
| mbak | ꨡꩀ | tóc | |
| mbuk | ꨡꨭꩀ | tóc | |
| parajia | ꨚꨣꨎꨳ | tộc người, hậu duệ, dân tộc | |
| kabri bu kapri | ꨆꨝꨴꨪ ꨝꨭ ꨆꨚꨴꨪ | tóc rối bù | |
| ken kon | ꨆꨮꩆ ꨆꨯꩆ | tóc: ngôn ngữ thần bí | |
| raong | ꨣꨯꨱꩃ | tóe lửa, sáng chói | |
| ka | ꨆꨩ | tôi | |
| kung | ꨆꨭꩂ | tôi | |
| kau | ꨆꨮꨭ | tôi, tao | |
| kaow | ꨆꨯꨱꨥ | tôi | |
| klaoh | ꨆꨵꨯꨱꩍ | tôi | |
| tuew | ꨓꨶꨮꨥ | tôi | |
| dalak, dallak | ꨕꨤꩀ, ꨕꨤꨵꩀ | tôi | |
| dahlak | ꨕꨨꨵꩀ | tôi | |
| sah | ꨧꩍ | tôi | |
| sup | ꨦꨭꩇ | tối | |
| dahlak | ꨕꨨꨵꩀ | tỏi | |
| ganuh | ꨈꨗꨭꩍ | tội | |
| ganuh khak | ꨈꨗꨭꩍ ꨇꩀ | tội | |
| glac | ꨈꨵꩄ | tội | |
| danuh khak | ꨕꨗꨭꩍ ꨇꩀ | tội | |
| duis | ꨕꨶꨪꩋ | tội | |
| ku | ꨆꨭ | tôi | |
| kanam | ꨆꨘꩌ | tối (cười) | |
| thalak | ꨔꨤꩀ | tôi (đại danh từ nhân xưng) | |
| dahla | ꨕꨨꨵ | tôi (đại danh từ nhân xưng) | |
| dhaing | ꨖꨰꩃ | tơi bời | |
| tesbeh tepsoh | ꨓꨮꩋꨝꨮꩍ ꨓꨮꩇꨧꨯꩍ | tôi ca ngợi thượng đế chí thánh (lời cầu nguyện) | |
| glaong di bih | ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨝꨪꩍ | tối cao | |
| araom | ꨀꨣꨯꨱꩌ | tối cao | |
| glac suk | ꨈꨵꩄ ꨦꨭꩀ | tội lỗi | |
| danuh glac | ꨕꨗꨭꩍ ꨈꨵꩄ | tội lỗi | |
| duis sak | ꨕꨶꨪꩋ ꨧꩀ | tội lỗi | |
| duhhaka | ꨕꨭꩍꨨꨆ | tội lỗi | |
| debsa | tội lỗi | ||
| duis, duissa | ꨕꨶꨪꩋ, ꨕꨶꨪꩋꨦ | tội lỗi | |
| tabur | ꨓꨝꨭꩉ | tội lỗi | |
| duhsa | ꨕꨭꩍꨧ | tội lỗi, lầm lỗi | |
| dus,dusa, dusak, dousa | ꨕꨭꩋꨕꨭꨧ,, ꨕꨭꨧꩀ, | tội lỗi, lỗi lầm, sự trừng phạt | |
| duhraka | ꨕꨭꨨꨴꨆ | tội lỗi, người có tội, địa ngục | |
| janah | ꨎꨗꩍ | tội lỗi, phạm thánh | |
| dukhak | ꨕꨭꨇꩀ | tội lỗi, sai phạm | |
| den | ꨕꨮꩆ | tội lỗi, sai trái | |
| agam/agham | ꨀꨈꨠꨉꩌ/ | tội lỗi, sự loạn luân | |
| pap | ꨚꩇ | tội lỗi, thói xấu | |
| sup palup | ꨦꨭꩇ ꨚꨤꨭꩇ | tối tăm | |
| lin tapin | ꨤꨪꩆ ꨓꨚꨪꩆ | tối tăm | |
| suk | ꨦꨭꩀ | tối tăm | |
| saap | tối tăm | ||
| siratang | ꨧꨪꨣꨓꩃ | tồi tăm | |
| sarbil | ꨧꩉꨝꨪꩊ | tối tăm, hỗn độn | |
| mâklem | ꨟꨆꨵꨮꩌ | tối tăm, ngu | |
| tuer | ꨓꨶꨮꩉ | tới thăm | |
| rudai | ꨣꨭꨕꨰ | tôi tớ | |
| hulak | ꨨꨭꨤꩀ | tôi tớ | |
| bhup | ꨞꨭꩇ | tôi tờ, người phục vụ | |
| pamro | ꨚꨠꨴꨯ | tôi tớ, phục dịch | |
| desak | ꨕꨮꨧꩀ | tội trọng | |
| kumi | ꨆꨭꨟꨪ | tôi, chúng tôi, trẫm | |
| hitam | ꨨꨪꨓꩌ | tối, đen | |
| bang | ꨝꩃ | tối, đục, mơ hồ | |
| nâ | ꨗ | tôi, tao | |
| halun | ꨨꨤꨭꩆ | tôi, tớ | |
| tuey | ꨓꨶꨮꩈ | tôi, tớ, khách | |
| lun | ꨤꨭꩆ | tôi, tôi tớ | |
| hulun | ꨨꨭꨤꨭꩆ | tôi, tôi tớ | |
| kami | ꨆꨟꨪ | tôi, trẫm | |
| klaong | ꨆꨵꨯꨱꩃ | tôi: tiếng tự xưng với thành thần hay vua chúa | |
| hadang | ꨨꨕꩃ | tôm | |
| dang | ꨕꩃ | tôm | |
| hadang | ꨨꨕꩃ | tôm | |
| hudang | ꨨꨭꨕꩃ | tôm | |
| takhimgaph | ꨓꨇꨪꩌꨈꨜ | tôm biển nhỏ | |
| hagrung | ꨨꨈꨴꨭꩂ | tôm hùm | |
| papok | ꨚꨛꨯꩀ | tôn | |
| papraong | ꨚꩇꨣꨯꨱꩃ | tôn | |
| phiktik | ꨜꨪꩀꨓꨪꩀ | tôn vinh, phục vụ, vinh dự, sự giàu có | |
| ndaw | ꨙꨥ | tôn giáo | |
| asalam | ꨀꨧꨤꩌ | tôn giáo Islam | |
| agama | ꨀꨈꨠ | tôn giáo, học thuyết tôn giáo | |
| agameh | ꨀꨈꨟꨮꩍ | tôn giáo, học thuyết tôn giáo | |
| ibadat | ꨁꨝꨕꩅ | tôn giáo, thờ cúng, sự sùng đạo | |
| bunbhasak | ꨝꨭꩆꨞꨧꩀ | tôn giáo, việc đạo | |
| kuja | ꨆꨭꨎ | tôn kính | |
| sanik | ꨧꨗꨫꩀ | tôn kính | |
| kunâ | ꨆꨭꨗ | tôn kính, tôn thờ, thờ vua, công ơn, cứu | |
| nameh, suaha | ꨘꨟꨮꩍ, ꨧꨶꨨ | tôn kính, vinh biểu | |
| jen | ꨎꨮꩆ | tồn tại | |
| jain | ꨎꨰꩆ | tồn tại | |
| jon | ꨎꨯꩆ | tồn tại | |
| jia | ꨎꨳ | tồn tại | |
| jieng | ꨎꨳꨮꩂ | tồn tại | |
| ragi | ꨣꨈꨪ | tổn thất, hư hỏng | |
| jabat | ꨎꨝꩅ | tôn thờ | |
| padit | ꨚꨕꨪꩅ | tôn thờ | |
| paniai | tôn thờ | ||
| buji poja | ꨝꨭꨎꨪ | tôn thờ | |
| hamuac | ꨨꨠꨶꩄ | tôn thờ, cầu thần, cúng xin | |
| hujut | ꨨꨭꨎꨭꩅ | tôn thờ, chào | |
| talibat | ꨓꨤꨪꨝꩅ | tôn thờ, lễ lạy, chào kính | |
| maling | ꨠꨤꨫꩂ | tôn thờ, tôn vinh | |
| malimkan | ꨠꨤꨪꩌꨆꩆ | tôn thờ, tôn vinh | |
| puja | ꨚꨭꨎ | tôn trọng, tôn vinh, đọc biết, nhận ra | |
| talek | ꨓꨤꨮꩀ | tống | |
| thungmbin | ꨔꨭꩂꨡꨪꩆ | tổng binh | |
| hamah | ꨨꨠꩍ | tống trừ | |
| names | ꨘꨟꨮꩋ | toôn thờ | |
| nattathih | ꨘꩅꨓꨔꨪꩍ | tốt | |
| randei | ꨣꨙꨬ | tốt | |
| nat tathih | ꨘꩅ ꨓꨔꨪꩍ | tốt đẹp | |
| halus | ꨨꨤꨭꩋ | tốt đẹp | |
| kro, kre | ꨆꨴꨯ, ꨆꨴꨮ | tốt đẹp, dễ chịu, dễ thương | |
| malang | ꨠꨤꩃ | tốt đẹp, lòng thương | |
| siam | ꨧꨳꩌ | tốt đẹp, sung sướng | |
| su | ꨧꨭ | tốt đẹp, tốt hơn | |
| sari | ꨧꨣꨪ | tốt hơn, cải thiện | |
| tanyruah | ꨓꩆꨢꨴꨶꩍ | tốt lành | |
| thuk siam | ꨔꨭꩀ ꨧꨳꩌ | tốt lành | |
| jhanek | ꨏꨗꨮꩀ | tốt và xấu, rất xấu | |
| siam | ꨧꨳꩌ | tốt, đẹp | |
| jan | ꨎꩆ | tốt, đẹp | |
| maho | ꨠꨨꨯ | tốt, đẹp | |
| languw | ꨤꨊꨭꨥ | tốt, đẹp | |
| raci | ꨣꨌꨪ | tốt, đẹp, cẩn thận | |
| tasup, tasumb | ꨓꨦꨭꩇ, ꨓꨦꨭꨡ | tốt, đẹp, rạng đông | |
| haniam | ꨨꨗꨳꩌ | tốt, đứng, hên | |
| tawar | ꨓꨥꩉ | tốt, ngon, thưởng thức | |
| la | ꨤ | tốt, thiện | |
| caiy | ꨌꨰꩈ | trà | |
| glah | ꨈꨵꩍ | trả | |
| bi yar | ꨝꨪ ꨢꩉ | trả | |
| baya, bayar | ꨝꨢ, ꨝꨢꩉ | trả | |
| taiy | ꨓꨰꩈ | trà | |
| sram | ꨧꨴꩌ | trả bài, luyện tập | |
| payaom | ꨚꨢꨯꨱꩌ | trả giá | |
| payaom | ꨚꨢꨯꨱꩌ | trả giá, định giá | |
| sak si | ꨧꩀ ꨧꨪ | tra khảo | |
| tap | ꨓꩇ | trả lại, quay lại, quay về | |
| chaley | ꨍꨤꨮꩈ | trả lời | |
| chlei | ꨍꨵꨬ | trả lời | |
| jawaok | ꨎꨥꨯꨱꩀ | trả lời | |
| bayaom | ꨝꨢꨯꨱꩌ | trả lời | |
| sauk | ꨧꨮꨭꩀ | trả lời | |
| suuk | ꨧꨭꨂꩀ | trả lời | |
| ha-uk | ꨨꨀꨭꩀ | trả lời, kêu réo ai | |
| jawap | ꨎꨥꩇ | trả lời, lời đáp | |
| bino | ꨝꨪꨗꨯ | trả lời, thông báo | |
| klaik | ꨆꨵꨰꩀ | trả nhỏ | |
| palam | ꨚꨤꩌ | trà trộn vào | |
| caiy | ꨌꨰꩈ | trà, chè | |
| payaom | ꨚꨢꨯꨱꩌ | trả, đánh giá, trả giá | |
| bha | ꨞ | trả, thanh toán | |
| galaiy | ꨈꨤꨰꩈ | trặc | |
| sanit | ꨧꨗꨫꩅ | trắc ẩn, thương hại | |
| tablait | ꨓꨝꨵꨰꩅ | trặc, lịu | |
| mbuah | ꨡꨶꩍ | trách | |
| yaok | ꨢꨯꨱꩀ | trách | |
| yaok yaer | ꨢꨯꨱꩀ | trách móc | |
| pahuder | ꨚꨨꨭꨕꨮꩉ | trách móc, ném vào mặt | |
| acung | ꨀꨌꨭꩂ | trai | |
| lakei | ꨤꨆꨬ | trai | |
| ndaow | ꨙꨯꨱꨥ | trái | |
| iiw | ꨁꨁꨥ | trái | |
| ndaow | ꨙꨯꨱꨥ | trái (băp) | |
| abaoh | ꨀꨝꨯꨱꩍ | trái (cây) | |
| kadaoh | ꨆꨕꨯꨱꩍ | trái bầu | |
| traong | ꨓꨴꨯꨱꩃ | trái cà | |
| tren | ꨓꨴꨮꩆ | trái cà | |
| traong | ꨓꨴꨯꨱꩃ | trái cà | |
| kan | ꨆꩆ | trai cam | |
| krat | ꨆꨴꩅ | trái cam | |
| lang | ꨤꩃ | trải chiếu | |
| tem mâkai | ꨓꨮꩌ ꨟꨆꨰ | trái dưa | |
| sep | ꨧꨮꩇ | trải lên | |
| amil | ꨀꨟꨪꩊ | trái me | |
| njuel | ꨒꨶꨮꩊ | trái me, trái đay | |
| tasaoh | ꨓꨧꨯꨱꩍ | trái mướp | |
| pahambuei | ꨚꨨꨡꨶꨬ | trái ngược | |
| catai | ꨌꨓꨰ | trái non | |
| sinda | ꨧꨪꨙ | trái ổi | |
| liang | ꨤꨳꨋ | trãi ra | |
| thup | ꨔꨭꩇ | trải ra | |
| parang | ꨚꨣꩃ | trải ra để phơi khô, rải, lãng phí | |
| lang | ꨤꩃ | trải ra, diễn ra | |
| rang | ꨣꩃ | trải ra, phơi ra | |
| muthrem | ꨟꨭꨔꨴꨮꩌ | trái sầu riêng | |
| atan | ꨀꨓꩆ | trái tan ở Phan Rang | |
| manah | ꨠꨘꩍ | trái thơm | |
| manais | ꨠꨗꨰꩋ | trái thơm | |
| kei | ꨆꨬ | trai, đàn ông | |
| likei | ꨤꨪꨆꨬ | trai, đàn, ông | |
| srap | ꨧꨴꩇ | trải, đặt ở dưới | |
| ratang | ꨣꨓꩃ | trải, giăng | |
| careng | ꨌꨣꨮꩃ | trâm | |
| kathu | ꨆꨔꨭ | trâm | |
| ratuh | ꨣꨩꨓꨭꩍ | trăm | |
| ratuh | ꨣꨩꨓꨭꩍ | trăm | |
| klam | ꨆꨵꩌ | trạm | |
| rituh | ꨣꨪꨓꨭꩍ | trăm (một) | |
| saruw | ꨧꨣꨭꨥ | trạm dừng của khách lữ hành | |
| tram | ꨓꨴꩌ | trạm giao liên, trạm dừng, bến xe | |
| hawal | ꨨꨥꩊ | trăm triệu | |
| breng | ꨝꨴꨮꩃ | trầm và …… | |
| kloeng | trạm, bưu cục | ||
| rituh | ꨣꨪꨓꨭꩍ | trăm, hàng trăm | |
| kottik | ꨆꨯꩅꨓꨪꩀ | trăm, triệu | |
| kla | ꨆꨵ | tran | |
| dhei | ꨖꨬ | trán | |
| bilah | ꨝꨪꨤꩍ | tràn | |
| thraiy | ꨔꨴꨰꩈ | tràn | |
| saiy | ꨧꨰꩈ | tràn | |
| klen | ꨆꨵꨮꩆ | trăn | |
| lem lir | ꨤꨮꩌ ꨤꨪꩉ | trần | |
| klen | ꨆꨵꨮꩆ | trăn | |
| ram heoy | ꨣꩌ | trấn an, an thần | |
| pacaoh | ꨚꨌꨯꨱꩍ | trấn áp, áp chế | |
| nanasuh | ꨘꨘꨧꨭꩍ | trận đấu | |
| manasuao | trận đấu, trận đánh | ||
| dun ya | ꨕꨭꩆ ꨢ | trần gian | |
| dunniya | ꨕꨭꩆꨗꨫꨢ | trần gian | |
| riya | ꨣꨪꨢ | trần gian, bụi | |
| pakhik | ꨚꨇꨪꩀ | trấn giử | |
| palaic | ꨚꨤꨰꩄ | trán men, cho nổi bật | |
| blah | ꨝꨵꩍ | tràn ngập | |
| klanthu | ꨆꨵꩆꨔꨭ | trấn thủ | |
| thraiy mbaiy | ꨔꨴꨰꩈ ꨡꨰꩈ | tràn trề | |
| mâlun | ꨟꨤꨭꩆ | trần truồng | |
| dhei | ꨖꨬ | trán, xương trán | |
| kal | ꨆꩊ | trang | |
| para | ꨚꨣ | trang | |
| truk | ꨓꨴꨭꩀ | trang | |
| mbong | ꨡꨯꩂ | trắng | |
| kaok | ꨆꨯꨱꩀ | trắng | |
| patih | ꨚꨓꨪꩍ | trắng | |
| patih | ꨚꨓꨪꩍ | trắng | |
| putih | ꨚꨭꨓꨪꩍ | trắng | |
| bhung | ꨞꨭꩂ | trắng | |
| anuh | ꨀꨗꨭꩍ | trăng (dụng cụ dùng để phạt) | |
| patih kaok | ꨚꨓꨪꩍ ꨆꨯꨱꩀ | trắng bạch | |
| tangbang | ꨓꩃꨝꩃ | trảng bàng | |
| pakep | ꨚꨆꨮꩇ | trang bị | |
| anyuk | ꨀꨐꨭꩀ | tràng hạt | |
| rasabaih | ꨣꨧꨝꨰꩍ | tràng hạt của người Hồi giáo | |
| malia | ꨠꨤꨳ | trăng hoa | |
| buk | ꨝꨭꩀ | trăng hoa, nút | |
| kuit | ꨆꨶꨪꩅ | trăng lưỡi liềm | |
| phaocar | ꨜꨯꨱꨌꩉ | trăng mồng 8 lưỡi liềm | |
| jamdang | ꨎꩌꨕꩃ | tráng niên | |
| jamder | ꨎꩌꨕꨮꩉ | tráng niên | |
| purrami | ꨚꨭꨣꨴꨟꨪ | trăng rằm | |
| purmi | ꨚꨭꩉꨟꨪ | trăng rằm, tên một vị vua | |
| pumik | ꨚꨭꨟꨪꩀ | trăng rằm, tuần trăng, thời kỳ | |
| mbong | ꨡꨯꩂ | trắng sạch | |
| patih patieng | ꨚꨓꨪꩍ ꨚꨓꨳꨮꩂ | trắng trẻo | |
| lien | ꨤꨳꨮꩆ | trang trí | |
| parrandap | ꨚꨣꨴꨙꩇ | trang trí, của cải | |
| purumik | ꨚꨭꨣꨭꨟꨪꩀ | trăng tròn | |
| porumi | trăng tròn | ||
| kanam | ꨆꨘꩌ | trăng từ ngày 5 trở đi | |
| patieng | ꨚꨓꨳꨮꩂ | trắng, trắng trẻo | |
| patih | ꨚꨓꨪꩍ | trắng, trong trắng | |
| mârak | ꨟꨣꩀ | tranh | |
| mâriak | ꨟꨣꨳꩀ | tranh | |
| ralang | ꨣꨤꩃ | tranh | |
| ralaong | ꨣꨤꨯꨱꩃ | tranh | |
| plaih | ꨚꨵꨰꩍ | tránh | |
| atang = ralang | ꨀꨓꩃ = ꨣꨤꩃ | tranh (cỏ, lợp nhà) | |
| marapaoh | ꨠꨣꨚꨯꨱꩍ | tranh cãi | |
| jajaik | ꨎꨎꨰꩀ | tranh cãi, tranh luận | |
| kacak | ꨆꨌꩀ | tranh giành, thi đấu, đấu trường, thách thức, thi cử | |
| paalah | ꨚꨀꨤꩍ | tranh giành, tranh cãi | |
| ataong | ꨀꨓꨯꨱꩃ | tranh lợp nhà | |
| waih | ꨥꨰꩍ | tránh né, đánh lừa | |
| klah | ꨆꨵꩍ | tránh né, lọt, thoát, kết thúc | |
| palihar | ꨚꨤꨪꨨꩉ | tránh né, quỳ tâu vua | |
| ralang | ꨣꨤꩃ | tranh săn | |
| ralam | ꨣꨤꩌ | tranh, cở cao | |
| palih | ꨚꨤꨪꩍ | tránh, đỡ | |
| palihir | ꨚꨤꨪꨨꨪꩉ | tránh, làm biến mất | |
| gak | ꨈꩀ | tranh, lợp tranh | |
| gak | ꨈꩀ | tranh, lợp tranh | |
| gak | ꨈꩀ | tranh, lợp tranh | |
| palil | ꨚꨤꨪꩊ | tráo | |
| salih | ꨧꨤꨪꩍ | trao đổi | |
| salih | ꨧꨤꨪꩍ | trao đổi | |
| salih | ꨧꨤꨪꩍ | trao đổi, buôn bán | |
| sawa | ꨧꨥ | trao đổi, buôn bán | |
| pabrei | ꨚꨝꨴꨬ | trao lại, cho, tặng | |
| damâng mâta | ꨕꨟꩂ ꨟꨓ | tráo mắt | |
| pruh pruh | ꨚꨴꨭꩍ ꨚꨴꨭꩍ | trào trào | |
| langaok | ꨤꨊꨯꨱꩀ | tráo trở | |
| tablek pandang | ꨓꨝꨵꨮꩀ ꨚꨙꩃ | tráo trở | |
| prouh | trào, phun | ||
| pruh | ꨚꨴꨭꩍ | trào, phún | |
| klep | ꨆꨵꨮꩇ | trắp | |
| janap | ꨎꨗꩇ | trật tự, bố trí, sắp xếp | |
| kabaw | ꨆꨝꨥ | trâu | |
| kabaw | ꨆꨝꨥ | trâu | |
| heng | ꨨꨮꩃ | trãu | |
| hakam | ꨨꨆꩌ | trấu | |
| kam | ꨆꩌ | trấu | |
| pala | ꨚꨤ | trầu | |
| pur | ꨚꨭꩉ | trầu (ngôn từ hoa hòe) | |
| tahcai | ꨓꩍꨌꨰ | trầu (têm) | |
| kadai, kudai | ꨆꨕꨰ, ꨆꨭꨕꨰ | trầu quấn | |
| kabur | ꨆꨝꨭꩉ | trâu, năm con trâu | |
| krâm | ꨆꨴꨲꩌ | tre | |
| krim | ꨆꨴꨪꩌ | tre | |
| krom, krem | ꨆꨴꨯꩌ, ꨆꨴꨮꩌ | tre | |
| jara | ꨎꨣ | trễ | |
| ranaih | ꨣꨗꨰꩍ | trẻ | |
| anâ praok | ꨀꨗ ꨚꨴꨯꨱꩀ | trẻ con | |
| kumar | ꨆꨭꨠꩉ | trẻ con | |
| trar | ꨓꨴꩉ | tre đan mắt cáo | |
| kan | ꨆꩆ | trễ nãi | |
| naih | ꨗꨰꩍ | trẻ nhỏ | |
| ranaih | ꨣꨗꨰꩍ | trẻ nhỏ | |
| kama | ꨆꨠ | trẻ sinh đôi dính nhau | |
| balngaok | ꨝꩊꨊꨯꨱꩀ | trễ, chậm, bất động, vô cảm | |
| khan | ꨇꩆ | trể, dừng, bỏ lửng | |
| tama | ꨓꨠ | trẻ, non | |
| kanrih | ꨆꨗꨴꨪꩍ | tre, sậy, nhịp nhàng | |
| kamar, kumar | ꨆꨠꩉ, ꨆꨭꨠꩉ | treẻ sơ sinh, trẻ nhỏ, bàu thai | |
| ngaok | ꨊꨯꨱꩀ | trên | |
| luk | ꨤꨭꩀ | trên đời này | |
| ngaok yok | ꨊꨯꨱꩀ ꨢꨯꩀ | trên dưới | |
| adanin | ꨀꨕꨗꨫꩆ | trên trời | |
| ngok | ꨋꨯꩀ | trên, bên trên | |
| ngaok | ꨊꨯꨱꩀ | trên, bên trên | |
| atuer | ꨀꨓꨶꨮꩉ | treo | |
| nyuel | ꨑꨶꨮꩊ | treo | |
| tuer | ꨓꨶꨮꩉ | treo | |
| wek | ꨥꨮꩀ | treo | |
| ma-irat | ꨠꨁꨣꩅ | trèo lên, leo lên | |
| yia | ꨢꨳ | treo lơ lửng | |
| pabian | ꨚꨝꨳꩆ | trèo, leo | |
| atuel | ꨀꨓꨶꨮꩊ | treo, lơ lửng, làm biếng | |
| wak | ꨥꩀ | treo, móc, quấn vào | |
| kli | ꨆꨵꨪ | trét | |
| cuk | ꨌꨭꩀ | trét | |
| pabok | ꨚꨝꨯꩀ | trét | |
| palir | ꨚꨤꨪꩉ | trét | |
| klait | ꨆꨵꨰꩅ | trẹt | |
| pakal | ꨚꨆꩊ | trét, bét | |
| luh | ꨤꨭꩍ | trét, bôi | |
| luk | ꨤꨭꩀ | trét, bôi | |
| labaow | ꨤꨝꨯꨱꨥ | trét, nhựa trét | |
| raing | ꨣꨰꩃ | trỉ | |
| tamraih | ꨓꨠꨴꨰꩍ | trí thông minh | |
| alimu | ꨀꨤꨪꨟꨭ | tri thức, sự hiểu biết, khoa học | |
| tupah | ꨓꨭꨚꩍ | tri thức, sức mạnh, sự thách thức | |
| drâng rai | ꨕꨴꨲꩂ ꨣꨰ | trị vì | |
| dreng | ꨕꨴꨮꩃ | trị vì | |
| tarai | ꨓꨣꨰ | trị vì, kế vị, ông hoàng | |
| guk | ꨈꨭꩀ | trì xuống | |
| khuaih | ꨇꨶꨰꩍ | trích, soi, dọn, vét, nạo | |
| sakarai | ꨦꨆꨣꨰ | triết lý | |
| sakulai | ꨧꨆꨭꨤꨰ | triều đại | |
| urai | ꨂꨣꨰ | triều đại, đời | |
| urai | ꨂꨣꨰ | triều đại, đời | |
| raja-ais | ꨣꨎꨀꨰꩋ | triều đình | |
| cak kuba | ꨌꩀ ꨆꨭꨝ | triều đình, nội các | |
| kaba, kurba | ꨆꨝ, ꨆꨭꩉꨝ | triều đình, triều thần, quân sự | |
| sujang nârah | ꨧꨭꨎꩃ ꨗꨣꩍ | triều thần vỏ tướng | |
| pathau | ꨚꨔꨮꨭ | triình báo | |
| pamblaaw | trình bày | ||
| dara | ꨕꨣꨩ | trinh nữ, bé gái, con gái | |
| kan | ꨆꩆ | trinh nữ, bé gái: ngôn ngữ thần bí | |
| kanârup | ꨆꨗꨣꨭꩇ | trinh nữ, con gái | |
| jiar | ꨎꨳꩉ | trình, dâng | |
| mbraow | ꨡꨴꨯꨱꨥ | trình, dâng | |
| lia | ꨤꨳ | trĩu, nặng | |
| habuw | ꨨꨝꨭꨥ | tro | |
| buw | ꨝꨭꨥ | tro | |
| habuw | ꨨꨝꨭꨥ | tro | |
| habau | ꨨꨝꨮꨭ | tro | |
| hubau | ꨨꨭꨝꨮꨭ | tro | |
| thraoh | ꨔꨴꨯꨱꩍ | trổ | |
| klek | ꨆꨵꨮꩀ | trớ | |
| pader | ꨚꨕꨮꩉ | trở | |
| pablek | ꨚꨝꨵꨮꩀ | trở | |
| blek | ꨝꨵꨮꩀ | trở | |
| apieng | ꨀꨚꨳꨮꩃ | trò chơi sổ xố | |
| lambaing | ꨤꩌꨝꨰꩃ | trò chơi, trò tiêu khiển | |
| galac | ꨈꨤꩄ | trở lại | |
| bhong | ꨞꨯꩂ | trợ lý, phó | |
| ajal | ꨀꨎꩊ | trở ngại | |
| tantut | ꨓꩆꨓꨭꩅ | trò pháp thuật | |
| sah | ꨧꩍ | trợ từ | |
| pak | ꨚꩀ | trợ từ chỉ nơi chốn | |
| wak | ꨥꩀ | trở về | |
| taop | ꨓꨯꨱꩇ | trở về, trả về | |
| taklaot | ꨓꨆꨵꨯꨱꩅ | tróc | |
| tapaok | ꨓꨚꨯꨱꩀ | tróc | |
| kalu | ꨆꨤꨭ | trọc | |
| cak | ꨌꩀ | trói | |
| girak | ꨈꨪꨣꩀ | trói | |
| thek | ꨔꨮꩀ | trôi | |
| langik | ꨤꨊꨪꩀ | trời | |
| lingik | ꨤꨪꨊꨪꩀ | trời | |
| thur | ꨔꨭꩉ | trời | |
| langik | ꨤꨊꨪꩀ | trời | |
| talibah bho | ꨓꨤꨪꨝꩍ ꨞꨯ | trời (ngôn ngữ thần bí) | |
| tilaksak | ꨓꨪꨤꩀꨧꩀ | trời (ngôn ngữ thần bí) | |
| mathar | ꨠꨔꩉ | trời (ngôn ngữ thần bí) | |
| maden | ꨠꨕꨮꩆ | trời (ngôn ngữ thần bí) | |
| kabilat | ꨆꨝꨪꨤꩅ | trời cao, trời lặn, phương tây | |
| hareng mânyi | ꨨꨣꨮꩃ ꨟꨐꨪ | trời gầm | |
| apphap | ꨀꩇꨜꩇ | trời kéo mây, trời âm u, vắng mặt, thiều | |
| phaoh | ꨜꨯꨱꩍ | trồi lên | |
| mblaow | ꨡꨵꨯꨱꨥ | trồi lên, tràn ra | |
| brok dayep | ꨝꨴꨯꩀ ꨕꨢꨮꩇ | trời nhá nhem tối | |
| lai | ꨤꨰ | trôi nổi | |
| malun | ꨠꨤꨭꩆ | trời quang | |
| cakang | ꨌꨆꩃ | trói theo hình thập tự giá | |
| lingik | ꨤꨪꨊꨪꩀ | trời, bầu trời | |
| ikak | ꨁꨆꩀ | trói, cột, buộc, băng | |
| langit | ꨤꨊꨪꩅ | trói, cột, treo | |
| tara | ꨓꨣ | trời, một ngôi sao, một vị thần | |
| klaik | ꨆꨵꨰꩀ | trộm cắp, lén lút | |
| wil | ꨥꨪꩊ | tròn | |
| wil | ꨥꨪꩊ | tròn | |
| krandap | ꨆꨴꨙꩇ | trốn | |
| klen | ꨆꨵꨮꩆ | trơn | |
| gaoh | ꨈꨯꨱꩍ | trơn | |
| yoh | ꨢꨯꩍ | trơn | |
| thruw | ꨔꨴꨭꨥ | trộn | |
| thruw duw | ꨔꨴꨭꨥ ꨕꨭꨥ | trộn | |
| jrau | ꨎꨴꨮꨭ | trộn | |
| apamluk | ꨀꨚꨠꨵꨭꩀ | trộn | |
| braong | ꨝꨴꨯꨱꩃ | trộn chai với lá khô đốt cho cháy để bó đèn chai | |
| phao | ꨜꨯꨱ | trồn lên | |
| klaoh gaon | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨈꨯꨱꩆ | trọn quyền | |
| randaoh | ꨣꨙꨯꨱꩍ | trốn thoát | |
| kandap | ꨆꨙꩇ | trốn tránh, ẩn nấp | |
| dep | ꨕꨮꩇ | trốn tránh, che phủ, chạy trốn | |
| jrum | ꨎꨴꨭꩌ | trộn với nước | |
| pumi pumi | ꨚꨭꨟꨪ ꨚꨭꨟꨪ | tròn, (mặt trăng) | |
| cambul | ꨌꨡꨭꩊ | trộn, bao hết | |
| trơn, bóng | |||
| pabon | ꨚꨝꨯꩆ | trơn, bóng lọng | |
| kabaoing kambaong | ꨆꩌꨝꨯꨱꩃ | tròn, chắc | |
| nguec | ꨋꨶꨮꩄ | trốn, chạy | |
| adham | ꨀꨖꩌ | trốn, che giấu, mất, lạc, phá huỷ | |
| tajraow | ꨓꨎꨴꨯꨱꨥ | trơn, dễ trượt, dễ tuột | |
| danar | ꨕꨘꩉ | trơn, dẻo, trượt, tuột | |
| kaber | ꨆꨝꨮꩉ | tròn, hình cầu | |
| jruw | ꨎꨴꨭꨥ | trộn, hổ lớn | |
| bathik | ꨝꨔꨪꩀ | trộn, hỗn hợp, hỗn loạn | |
| maluk | ꨠꨤꨭꩀ | trộn, lộn, lẫn lộn | |
| krep krop | ꨆꨴꨮꩇ ꨆꨴꨯꩇ | trốn, nấp | |
| dep | ꨕꨮꩇ | trốn, ngập | |
| daop | ꨕꨯꨱꩇ | trốn, ngập | |
| lai | ꨤꨰ | trộn, pha | |
| liai | trộn, pha | ||
| sruw | ꨧꨴꨭꨥ | trộn, pha trộn | |
| takabla | ꨓꨆꨝꨵ | trơn, trợt | |
| dilah | ꨕꨪꨤꩍ | trong | |
| lam | ꨤꩌ | trong | |
| hagar | ꨨꨈꩉ | trống | |
| ganeng | ꨈꨗꨮꩃ | trống | |
| pola | trống | ||
| hugar | ꨨꨭꨈꩉ | trống | |
| pal | ꨚꩊ | trồng | |
| pul | ꨚꨭꩊ | trồng | |
| adaoh | ꨀꨕꨯꨱꩍ | trộng (gạo) | |
| palah | ꨚꨤꩍ | trồng cây, đào hồ | |
| sannatem | ꨧꩆꨗꨓꨮꩌ | trong cơ thể | |
| ganeng | ꨈꨗꨮꩃ | trống dài | |
| rapbana | ꨣꩇꨝꨗ | trống dẹp một mặt | |
| ganang, ganeng, gineng | ꨈꨘꩃ, ꨈꨗꨮꩃ, ꨈꨪꨗꨮꩃ | trống ginăng | |
| deng saong | ꨕꨮꩃ ꨧꨯꨱꩃ | trong khi chờ đợi | |
| hudam | ꨨꨭꨕꩌ | trong khi chờ đợi | |
| hudang | ꨨꨭꨕꩃ | trong khi chờ đợi, cho đến khi | |
| hadang | ꨨꨕꩃ | trong khi chờ, cho đến khi | |
| thil | ꨔꨪꩊ | trọng lượng = 37gr | |
| thei | ꨔꨬ | trọng lượng = 37gr | |
| nyar | ꨑꩉ | tròng mắt, con ngươi | |
| samnaoh | ꨧꩌꨗꨯꨱꩍ | trống rỗng | |
| thaoh | ꨔꨯꨱꩍ | trống rỗng, vô ích, một mình, tinh khiết, | |
| maraci | ꨠꨣꨌꨪ | trong sạch, rõ ràng | |
| hacih | ꨨꨌꨪꩍ | trong sạch, rõ ràng | |
| dreh | ꨕꨴꨮꩍ | trong sáng, rõ ràng | |
| jangaih | ꨎꨊꨰꩍ | trong suốt | |
| janaih | ꨎꨗꨰꩍ | trong suốt, sáng sủa | |
| siyang | ꨧꨪꨢꩃ | trống trải | |
| takala, takali | ꨓꨆꨤ, ꨓꨆꨤꨪ | trống trơn, thượng đế, cứng | |
| prem lak | ꨚꨴꨮꩌ ꨤꩀ | trong văn chương chàm | |
| paglang | ꨚꨈꨵꩃ | trông vào | |
| baranâng | ꨝꨣꨗꩂ | trống vỗ | |
| mul | ꨟꨭꩊ | trong, bên trong | |
| klaok | ꨆꨵꨯꨱꩀ | trồng, cấy, chọc thủng | |
| pong | ꨚꨯꩂ | trồng, đóng xuồng, đóng tàu | |
| padang | ꨚꨕꩃ | trồng, dựng | |
| damâneng | ꨕꨟꨗꨮꩃ | trống, găm, đưa tàu cập bến, thiết lập bến cảng | |
| pataba | ꨚꨓꨝ | trong, lọc, làm cho trong, làm cho sạch | |
| nuai | ꨗꨶꨰ | trong, ở trong, bên trong | |
| dalam | ꨕꨤꩌ | trong, ở trong, ở phía trong, sâu, chìm sâu | |
| sah | ꨧꩍ | trong, sạch | |
| ta | ꨓ | trong, tới, tận | |
| hagar | ꨨꨈꩉ | trống, trống cái | |
| tabam | ꨓꨝꩌ | trồng, ươm | |
| langu | ꨤꨊꨭ | trống, vắng, rỗng | |
| raleng | ꨣꨤꨮꩃ | trong. Trơn, rõ | |
| patamuh | ꨚꨓꨟꨭꩍ | troồng, làm cho nảy mầm nảy lộc | |
| tathrak | ꨓꨔꨴꩀ | trợt | |
| tablaic, tablait, tablet | ꨓꨝꨵꨰꩄ, ꨓꨝꨵꨰꩅ, ꨓꨝꨵꨮꩅ | trợt chân, thoát, không bị giữ, lầm lẫn | |
| tasaor | ꨓꨧꨯꨱꩉ | trợt, thóat | |
| aluw | ꨀꨤꨭꨥ | tru | |
| luw | ꨤꨭꨥ | tru | |
| aniai | ꨀꨗꨳꨰ | trù | |
| aniaiyak | trừ | ||
| jraok | ꨎꨴꨯꨱꩀ | trú ẩn, ấn nấp, tị nạn | |
| kamâlai | ꨆꨟꨤꨰ | quỉ | |
| ndaong daong | ꨙꨯꨱꩃ ꨕꨯꨱꩃ | trụ cột dựng trước nhà | |
| juk | ꨎꨭꩀ | trú, trốn, nhờ, cậy | |
| jala | ꨎꨤ | trưa | |
| kluk | ꨆꨵꨭꩀ | trục | |
| tum | ꨓꨭꩌ | trục (xe trâu) | |
| khong | ꨇꨯꩂ | trục chỉ | |
| anguh | ꨀꨊꨭꩍ | trục cuốn vải | |
| nguh | ꨊꨭꩍ | trục cuốn vải của khung cửi | |
| srah | ꨧꨴꩍ | trực tiếp, thông dụng | |
| akuh | ꨀꨆꨭꩍ | trục, giao điểm | |
| truh | ꨓꨴꨭꩍ | trui | |
| klum | ꨆꨵꨭꩌ | trùm | |
| tâh | ꨓꨲꩍ | trung | |
| tambaong | ꨓꩌꨝꨯꨱꩃ | trùng | |
| karaoh | ꨆꨣꨯꨱꩍ | trứng | |
| pang | ꨚꩃ | trứng | |
| galiêng | ꨈꨤꨫꩂê | trừng | |
| pablaon | ꨚꨝꨵꨯꨱꩆ | trừng | |
| sambit | ꨧꨡꨪꩅ | trung bình | |
| mukmin | ꨟꨭꩀꨟꨪꩆ | trung bình, trung thực | |
| bek gaok | ꨝꨮꩀ ꨈꨯꨱꩀ | trùng dịp | |
| teh | ꨓꨮꩍ | trung gian, một nửa, bực mình | |
| mâjrem | ꨟꨎꨴꨮꩌ | trùng hợp | |
| pamâjrem | ꨚꨟꨎꨴꨮꩌ | trùng hợp | |
| tâh urang | ꨓꨲꩍ ꨂꨣꩃ | trung niên | |
| yop ba | ꨢꨯꩇ ꨝ | trung niên | |
| klua | ꨆꨵꨶ | trụng nước sôi | |
| dan | ꨕꩆ | trừng phạt | |
| ramak | ꨣꨠꩀ | trừng phạt | |
| saw | ꨧꨥ | trừng phạt, sửa sai | |
| laow | ꨤꨯꨱꨥ | Trung Quốc | |
| kabait | ꨆꨝꨰꩅ | trung tá | |
| asar | ꨀꨧꩉ | trung tâm, cốt lõi, hột, hạt | |
| diung | trung thành, gắn bó với | ||
| apthap | ꨀꩇꨔꩇ | trung thành, tốt bụng, thân thiết | |
| rei | ꨣꨬ | trung thu | |
| satiak | ꨧꨓꨳꩀ | trung thực, thành thực | |
| gamâng | ꨈꨟꩂ | trừng trừng | |
| jadua | ꨎꨕꨶ | trùng, đôi | |
| njep | ꨒꨮꩇ | trúng, đúng, phải | |
| baoh | ꨝꨯꨱꩍ | trứng, trái | |
| anak | ꨀꨘꩀ | trước | |
| dahluw | ꨕꨨꨵꨭꨥ | trước | |
| lau | ꨤꨮꨭ | trước | |
| mâng | ꨟꩃ | trước khi, trước kia | |
| dahlau, dihlau, dahluang | ꨕꨨꨵꨮꨭ, ꨕꨪꨨꨵꨮꨭ, ꨕꩍꨤꨶꩂ | trước kia, thời xưa | |
| hlau | ꨨꨵꨮꨭ | trước kia, trước tiên | |
| parathammah | ꨚꨣꨔꩌꨠꩍ | trước tiên, hoàn thành | |
| paratham | ꨚꨣꨔꩌ | trước tiên, trước hết | |
| dalau | ꨕꨤꨮꨭ | trước, trước kia | |
| jalam | ꨎꨤꩌ | trườn | |
| gilem | ꨈꨪꨤꨮꩌ | trườn | |
| ralan | ꨣꨤꩆ | trườn | |
| cril | ꨌꨴꨪꩊ | trườn, bò | |
| kleng | ꨆꨵꨮꩃ | trưởng | |
| pandat | ꨚꨙꩅ | trương lên, kéo đi | |
| yuh sak | ꨢꨭꩍ ꨧꩀ | trường thọ | |
| yasaktik | ꨢꨧꩀꨓꨪꩀ | trường thọ | |
| ba-il | ꨝꨁꩊ | trượt lướt | |
| tajraow | ꨓꨎꨴꨯꨱꨥ | trụt | |
| craok | ꨌꨴꨯꨱꩀ | trút vào | |
| pabaow | ꨚꨝꨯꨱꨥ | trừu | |
| yak | ꨢꩀ | truước, trước kia, ngày xưa | |
| talibuh | ꨓꨤꨪꨝꨭꩍ | trụy thai | |
| kaoh | ꨆꨯꨱꩍ | truy tố, kiện | |
| panduec | ꨚꨙꨶꨮꩄ | truyền đi | |
| dalukal | ꨕꨤꨭꨆꩊ | truyện kể, truyện cổ | |
| rong | ꨣꨯꩂ | truyện kể, truyện cổ | |
| lakal | ꨤꨆꩊ | truyện kể, truyện cổ | |
| dollakal | ꨕꨯꨤꨵꨆꩊ | truyển kể, truyện ngụ ngôn | |
| carai | ꨌꨣꨰ | truyền kỳ | |
| tasit | ꨓꨧꨪꩅ | truyền thống | |
| sanak | ꨧꨘꩀ | truyền thống, tập quán | |
| hades | ꨨꨕꨮꩋ | truyện, chuyện | |
| pagum | ꨚꨈꨭꩌ | ttập hợp | |
| jum | ꨎꨭꩌ | tụ | |
| éng | ꨃꩂ | tự | |
| danih | ꨕꨗꨫꩍ | từ biểu đạt sự nghi ngờ, sự nóng lòng, sự tức giận | |
| mbai | ꨡꨰ | tù bỏ | |
| luec | ꨤꨶꨮꩄ | từ bỏ | |
| pabadang | ꨚꨝꨕꩃ | từ bỏ, ra lệnh | |
| mayaik | ꨠꨢꨰꩀ | tự ca tụng | |
| dec | ꨕꨮꩄ | từ chỉ ngày thứ hai trước hoặc sau ngày hôm nay | |
| malah | ꨠꨤꩍ | từ chối | |
| naok nia | ꨗꨯꨱꩀ ꨘꨳ | từ chức | |
| saun | ꨧꨮꨭꩆ | tử cung | |
| mani | ꨠꨗꨫ | từ đây, có | |
| inâ lang | ꨁꨗ ꨤꩃ | từ điển | |
| lambam | ꨤꨡꩌ | tự do, rõ ràng | |
| kun | ꨆꨭꩆ | từ dùng để khẳng định | |
| putirai | ꨚꨭꨓꨪꨣꨰ | từ dùng để mở đầu lời nói hoặc trình bày | |
| tapah | ꨓꨚꩍ | tu hành | |
| tawao | ꨓꨥꨯꨱ | tu hú | |
| ce | ꨌꨮ | từ kèm | |
| kameng | ꨆꨟꨮꩃ | từ khi | |
| taop kal | ꨓꨯꨱꩇ ꨆꩊ | từ khi | |
| ramen | ꨣꨟꨮꩆ | từ khi | |
| matak | ꨠꨓꩀ | từ khi, có thể, nhưng | |
| ra-aiy ra-auec | ꨣꨀꨰꩈ ꨣꨀꨶꨮꩄ | tụ lại | |
| tamâthuk | ꨓꨟꨔꨭꩀ | tư lự | |
| hapal | ꨨꨚꩊ | tu luyện | |
| ing, im | ꨁꨪꩂ, ꨁꩌ | tự mình | |
| ita | ꨁꨓ | tự mình | |
| pruk | ꨚꨴꨭꩀ | từ mô phỏng một tiếng kêu cụt ngủn hoặ tiếng răn rắc | |
| sarawa | ꨧꨣꨥ | từ này, từ rày | |
| panduec | ꨚꨙꨶꨮꩄ | từ ngữ, lờ nói | |
| munâk | ꨟꨭꨗꩀ | tù nhân | |
| ndit | ꨙꨪꩅ | tự nhủ, trọm nghĩ | |
| da | ꨕ | từ phổ thông dùng để cấu trúc một tên gọi riêng | |
| binis | ꨝꨪꨗꨫꩋ | tự sát | |
| demâgru | ꨕꨮꨟꨈꨴꨭ | tu sĩ cao cấp | |
| bacaih | ꨝꨌꨰꩍ | tu sĩ Chăm Ahier | |
| dam gru | ꨕꩌ ꨈꨴꨭ | tu sĩ đẳng cấp hoàng gia | |
| ji | ꨎꨪ | tu sĩ, chức haji | |
| bithei dip | ꨝꨪꨔꨬ ꨕꨪꩇ | từ thạch | |
| saai anit | ꨦꨄꨰ ꨀꨗꨫꩅ | anh yêu | |
| canuah | ꨌꨗꨶꩍ | em yêu, anh yêu | |
| rukaok | ꨣꨭꨆꨯꨱꩀ | tư thế quì cầu nguyện | |
| thaopbak | ꨔꨯꨱꩇꨝꩀ | tử thi, xác chết | |
| sabha | ꨧꨞ | từ thiện | |
| lingai | ꨤꨪꨊꨰ | tự tiện | |
| pabines | ꨚꨝꨪꨗꨮꩋ | tự tử | |
| tasuey | ꨓꨧꨶꨮꩈ | từ từ, lâu dài | |
| phung | ꨜꨭꩂ | từ tượng thanh | |
| dur | ꨕꨭꩉ | từ tượng thanh: đùng | |
| sangka | ꨧꩃꨆ | tư tưởng, lý tưởng | |
| rasi | ꨣꨧꨪ | tử vi, cung, mạng | |
| kulik | ꨆꨭꨤꨪꩀ | tu viện | |
| gadi | ꨈꨕꨪ | tu viện (bên Phật giáo) | |
| ram but | ꨣꩌ ꨝꨭꩅ | tự xoắn lại | |
| damen | ꨕꨟꨮꩆ | từ xưa | |
| yaik | ꨢꨰꩀ | tự xưng tụng | |
| koh | ꨆꨯꩍ | từ, từ khi | |
| dami | ꨕꨟꨪ | từ, từ khi, bởi, tức thì, có | |
| bruei | ꨝꨴꨶꨬ | tua | |
| mâchut | ꨟꨍꨭꩅ | tựa – tựa | |
| paoh | ꨚꨯꨱꩍ | tua viền | |
| pabu | ꨚꨝꨭ | tua, viền, đường sọc | |
| pandap | ꨚꨙꩇ | tuân hóa | |
| khaon | ꨇꨯꨱꩆ | tuần trăng | |
| panuec yaw | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨢꨥ | tục – ngữ | |
| ganaong | ꨈꨗꨯꨱꩃ | tức giận | |
| patrak | ꨚꨓꨴꩀ | tức giận | |
| kahai | ꨆꨨꨰ | tức giận, bực bội | |
| raow | ꨣꨯꨱꨥ | tức giận, không hài lòng | |
| habanuk | ꨨꨝꨗꨭꩀ | tức khắc | |
| babha | ꨝꨞ | tức khắc, bộ phận | |
| tak | ꨓꩀ | tức mình, giật mình | |
| tuamrak | ꨓꨶꨠꨴꩀ | tức thì | |
| banyuer | ꨝꨑꨶꨮꩉ | tức thì, một lát | |
| cakeh (1) | ꨌꨆꨮꩍ (꩑) | tục tỉu | |
| hakak | ꨨꨆꩀ | tức, đau | |
| ganung, ganun | ꨈꨗꨭꩂ, ꨈꨗꨭꩆ | tức, giận | |
| bik | ꨝꨪꩀ | túi | |
| kadum | ꨆꨕꨭꩌ | túi trầu | |
| tabik | ꨓꨝꨪꩀ | túi, bao, bao gạo | |
| kadung | ꨆꨕꨭꩂ | túi, bao, bọc | |
| raih | ꨣꨰꩍ | túi, bóng đái | |
| kudung | ꨆꨭꨕꨭꩂ | túi, túi tiền | |
| tum | ꨓꨭꩌ | tum | |
| kaput | ꨆꨚꨭꩅ | túm cỏ, bụi cây, lùm cây | |
| li-aow | ꨤꨪꨀꨯꨱꨥ | túm lá trên đỉnh ngọn cây dừa | |
| kamruai | ꨆꨠꨴꨶꨰ | tụng | |
| pheng | ꨜꨮꩃ | tung cánh, xòe cánh | |
| sasrak | ꨧꨧꨴꩀ | từng giọt, nhỏ giọt | |
| takaplung | ꨓꨆꨚꨵꨭꩂ | tung lên | |
| cumb cuw | ꨌꨭꨡ ꨌꨭꨥ | tung thần chú | |
| nâthak | ꨗꨔꩀ | tuổi | |
| amu, amur | ꨀꨟꨭ, ꨀꨟꨭꩉ | tuổi | |
| amur | ꨀꨟꨭꩉ | tuổi | |
| nathak | ꨘꨔꩀ | tuổi | |
| nasak | ꨘꨧꩀ | tuổi | |
| thel | ꨔꨮꩊ | tươi | |
| pabrai | ꨚꨝꨴꨰ | tươi cười | |
| pakhik | ꨚꨇꨪꩀ | tươi cười, duyên dáng | |
| jiria | ꨎꨪꨣꨳ | tuổi già | |
| langaoh | ꨤꨊꨯꨱꩍ | tươi mát | |
| cheng | ꨍꨮꩃ | tươi mát, im ắng | |
| banung | ꨝꨗꨭꩂ | tươi mát, trẻ trung | |
| nasak lisi | ꨘꨧꩀ ꨤꨪꨧꨪ | tuổi tác | |
| naphi | ꨘꨜꨪ | tuổi tác | |
| siphuat | ꨧꨪꨜꨶꩅ | tuổi tác | |
| galang galuai | ꨈꨤꩃ ꨈꨤꨶꨰ | tươi tắn | |
| mamih | ꨠꨟꨪꩍ | tươi tắn, sống động | |
| cray | ꨌꨴꩈ | tưới, đổ | |
| bacuh | ꨝꨌꨭꩍ | tươi, mịn | |
| umur | ꨂꨟꨭꩉ | tuổi, thời, cuộc đời | |
| sat | ꨧꩅ | tươi, xanh | |
| palaok | ꨚꨤꨯꨱꩀ | tuông | |
| panraong | ꨚꩆꨣꨯꨱꩃ | tướng | |
| panghulu | ꨚꩆꨉꨭꨤꨭ | tướng lĩnh, chỉ huy quân sự | |
| bhang | ꨞꩃ | tướng quân | |
| lanung | ꨤꨗꨭꩂ | tượng thanh | |
| rapabuak | ꨣꨚꨝꨶꩀ | tượng, ảnh, 1 vị thần | |
| habalang | ꨨꨝꨤꩃ | tướng, đại tướng | |
| kapak lima | ꨆꨚꩀ ꨤꨪꨠ | tướng, đô đốc, thống lĩnh | |
| sa | ꨧ | tuừ biểu đạt thì quá khứ | |
| puas | ꨚꨶꩋ | tuừ gọi tháng 11 Chăm | |
| panuec | ꨚꨗꨶꨮꩄ | tuừ lời nói, diễn văn | |
| biak … jeh… min | ꨝꨳꩀ … ꨎꨮꩍ… ꨟꨪꩆ | tuy rằng … nhưng | |
| samak | ꨧꨠꩀ | tùy thích | |
| pamayok | ꨚꨠꨢꨯꩀ | tùy tùng, tháp tùng | |
| tirai | ꨓꨪꨣꨰ | tuyến | |
| salawat | ꨧꨤꨥꩅ | tuyện bố | |
| salawat | ꨧꨤꨥꩅ | tuyên bố khai mạc lễ | |
| paruah | ꨚꨣꨶꩍ | tuyển chọn | |
| ruah pok | ꨣꨶꩍ ꨛꨯꩀ | tuyển cử | |
| sribano | ꨧꨴꨪꨝꨗꨯ | tuyên ngôn | |
| taka taka urang kheh | ꨓꨆ ꨓꨆ ꨂꨣꩃ ꨇꨮꩍ | tuyển người khéo | |
| hupah | ꨨꨭꨚꩍ | tuyên thệ | |
| bisâh | ꨝꨪꨧꨲꩍ | tuyệt vời, cao cấp | |
| kati | ꨆꨓꨪ | ty | |
| tik | ꨓꨪꩀ | tỷ | |
| radiyang | ꨣꨕꨪꨢꩃ | tỳ nữ, cận tướng | |
| sit | ꨧꨪꩅ | tỷ, chút | |
| baong | ꨝꨯꨱꩃ | u | |
| lin mâklem | ꨤꨪꩆ ꨟꨆꨵꨮꩌ | u ám | |
| thep – mâklem | ꨔꨮꩇ ꨀ ꨟꨆꨵꨮꩌ | u ám | |
| pacek | ꨚꨌꨮꩀ | u lén | |
| limbak | ꨤꨪꨡꩀ | ú sữa | |
| lambak | ꨤꨡꩀ | ụ sữa | |
| ce, cea, ceah | ꨌꨮ, , | ừ, à, ạ | |
| pamatham, | ꨚꨠꨔꩌ, | ủ, tủ lại | |
| diéw | ꨕꨳꨯꨮꨥ | úa | |
| ah | ꨀꩍ | ủa | |
| aes aes | ꨀꨮꩋ ꨀꨮꩋ | ủa – ủa | |
| hak | ꨨꩀ | ủa ! | |
| aes | ꨀꨮꩋ | ủa ! | |
| parap | ꨚꨣꩇ | ức chế, tập cho thuần | |
| ek | ꨃꩀ | ức hiếp | |
| kot | ꨆꨯꩅ | ức, một trăm ngàn | |
| laphuai | ꨤꨜꨶꨰ | uể oải | |
| liphuai | ꨤꨪꨜꨶꨰ | uể oải | |
| heh | ꨨꨮꩍ | uể oải | |
| jajia | ꨎꨎꨳ | uể oải, lừ đừ | |
| braoh | ꨝꨴꨯꨱꩍ | ủi | |
| ây | ꨀꨲꩈ | úi chà ! | |
| bangawit | ꨝꨋꨥꨪꩅ | ủi quần áo | |
| athah | ꨀꨔꩍ | ủi, mài, dũa | |
| mâdaom | ꨟꨕꨯꨱꩌ | um tùm | |
| hakul | ꨨꨆꨭꩊ | un (khói) | |
| braong | ꨝꨴꨯꨱꩃ | úng | |
| rak | ꨣꩀ | ung nhọt, gân | |
| lanah | ꨤꨘꩍ | ung nhọt, mủ | |
| bak yaom | ꨝꩀ ꨢꨯꨱꩌ | ưng thuận | |
| camaoh | ꨌꨟꨯꨱꩍ | ước chừng | |
| caong | ꨌꨯꨱꩃ | ước muốn | |
| jama | ꨎꨠ | ước muốn, nguyện vọng | |
| jamal | ꨎꨠꩊ | ước muốn, nguyện vọng | |
| bittakrâ | ꨝꨪꩅꨓꨆꨴꨲ | ước muốn, ý thích, thèm thuồng | |
| bithah | ꨝꨪꨔꩍ | ước, muốn, dự án | |
| mbek | ꨡꨮꩀ | uốn | |
| njaik | ꨒꨰꩀ | uốn | |
| bhaong | ꨞꨯꨱꩃ | ươn | |
| mbek | ꨡꨮꩀ | uốn cong, gập lại | |
| mânyum | ꨟꨐꨭꩌ | uống | |
| nyum | ꨐꨭꩌ | uống | |
| nyar | ꨑꩉ | uống | |
| manyum | ꨠꨐꨭꩌ | uống | |
| manyum | ꨠꨐꨭꩌ | uống | |
| mi nyum | ꨟꨪ ꨐꨭꩌ | uống | |
| minum | ꨟꨪꨗꨭꩌ | uống | |
| palai | ꨚꨤꨰ | uổng | |
| payua | ꨚꨢꨶ | uổng | |
| pabem | ꨚꨝꨮꩌ | ương | |
| tabem | ꨓꨝꨮꩌ | ương | |
| palai pajua | ꨚꨤꨰ ꨚꨎꨶ | uổng ! | |
| njuk | ꨒꨭꩀ | uống, hít, bú, hút | |
| padruai | ꨚꨕꨴꨶꨰ | ướp | |
| pandang | ꨚꨙꩃ | ướp | |
| harum | ꨨꨣꨭꩌ | ướp hương, hương thơm | |
| pandam | ꨚꨙꩌ | ướp mặn, làm bẫu | |
| ap | ꨀꩇ | ướp mùi | |
| pandem | ꨚꨙꨮꩌ | ướp muối | |
| papah | ꨚꨚꩍ | ướt | |
| pasah | ꨚꨧꩍ | ướt | |
| bathah | ꨝꨔꩍ | ướt | |
| ma-aia | ꨠꨀꨳ | ướt ẩm | |
| kanyait | ꨆꨐꨰꩅ | ướt át | |
| sem | ꨧꨮꩌ | ướt, mảnh vụn | |
| ma-aia | ꨠꨀꨳ | ướt, nhảo | |
| pagruak | ꨚꨈꨴꨶꩀ | úp | |
| paguak | ꨚꨈꨶꩀ | úp | |
| candiéng | ꨌꩆꨕꨳꨯꨮꩃ | út | |
| paun | ꨚꨮꨭꩆ | út | |
| bia ut | ꨝꨳ ꨂꩅ | Út, một vợ vua Pôramê | |
| haiy | ꨨꨰꩈ | uừ, vâng | |
| jabar | ꨎꨝꩉ | uy quyền tột bực, hùng mạnh | |
| bal | ꨝꩊ | vá | |
| bal | ꨝꩊ | vá | |
| nge | ꨊꨮ | và | |
| wa | ꨥ | và | |
| gandi | ꨈꨙꨪ | vạ | |
| tadrei | ꨓꨕꨴꨬ | và chúng ta, về chúng ta | |
| gandi gadha | ꨈꨙꨪ ꨈꨖ | vạ miệng | |
| pandak | ꨚꨙꩀ | vả nhẹ | |
| pabuk | ꨚꨝꨭꩀ | vã nước | |
| tangan | ꨓꨋꩆ | và, cứng, với | |
| gaok | ꨈꨯꨱꩀ | va, đụng, gặp gỡ | |
| ngan | ꨋꩆ | và, với | |
| ngap | ꨋꩇ | và, với | |
| thu | ꨔꨭ | và, với | |
| thaong | ꨔꨯꨱꩃ | và, với | |
| sang | ꨧꩃ | và, với | |
| su | ꨧꨭ | và, với | |
| saong | ꨧꨯꨱꩃ | và, với, hay là | |
| galem | ꨈꨤꨮꩌ | vác | |
| gilem | ꨈꨪꨤꨮꩌ | vác | |
| cagaong | ꨌꨈꨯꨱꩃ | vác nhiều thứ trên vai, mang vác, tha mồi | |
| ganieng | ꨈꨗꨳꨮꩂ | vác vai | |
| anaong | ꨀꨗꨯꨱ | vác, khiêng, gánh | |
| paning | ꨚꨗꨫꩂ | vách | |
| bhain | ꨞꨰꩆ | vạch ra | |
| pac | ꨚꩄ | vạch tìm | |
| kah | ꨆꩍ | vạch, gạt | |
| daning | ꨕꨗꨫꩂ | vách, phên ngăn, ván ngăn, bờ giốc | |
| cih | ꨌꨪꩍ | vạch, vẽ, phát | |
| caor | ꨌꨯꨱꩉ | vạch, viết | |
| bira | ꨝꨪꨣ | vai | |
| bar | ꨝꩉ | vai | |
| bahuh | ꨝꨨꨭꩍ | vai | |
| paliharrak | ꨚꨤꨪꨨꨣꨴꩀ | vái | |
| aprai | ꨀꨚꨴꨰ | vãi | |
| kaca | ꨆꨌ | vải | |
| prai | ꨚꨴꨰ | vải | |
| mao | ꨟꨯꨱ | vải bông | |
| bok | ꨝꨯꩀ | vải cô tông | |
| khiana | ꨇꨳꨗ | vải hoa | |
| hulang | ꨨꨭꨤꩃ | vải lọc, loc, thanh lọc | |
| chut, chot | ꨍꨭꩅ, ꨍꨯꩅ | vải sọc, sọc, vạch | |
| phandip | ꨜꨙꨪꩇ | vải thô | |
| atabha | ꨀꨓꨞ | vải vóc, quần áo | |
| bom rindaih | ꨝꨯꩌ ꨣꨪꨙꨰꩍ | vai xe | |
| khan | ꨇꩆ | vải, khăn, áo, khố, váy | |
| gaiy | ꨈꨰꩈ | vai? | |
| bam | ꨝꩌ | vàm, hộp lựu | |
| papan | ꨚꨚꩆ | ván | |
| tamân | ꨓꨟꩆ | vạn | |
| yuek | ꨢꨶꨮꩀ | vặn | |
| beng | ꨝꨮꩃ | vặn | |
| ilimo | ꨁꨤꨪꨠꨯ | văn hoá | |
| papan asaih | ꨚꨚꩆ ꨀꨧꨰꩍ | ván ngựa | |
| pakuail | ꨚꨆꨶꨰꩊ | vặn tréo | |
| huruh | ꨨꨭꨣꨭꩍ | văn tự, chữ viết | |
| harak | ꨨꨣꩀ | văn tự, thư từ | |
| haruh | ꨨꨣꨭꩍ | văn tự, văn bản | |
| rah rah | ꨣꩍ ꨣꩍ | vân vân | |
| tabha bhak | ꨓꨞ ꨞꩀ | vạn vật | |
| kangim, kanging | ꨆꨊꨪꩌ, ꨆꨋꨫꩂ | vặn vẹo, làm giả | |
| yuek | ꨢꨶꨮꩀ | vặn, cuốn, nhồi | |
| bet | ꨝꨮꩅ | vặn, đau đớn | |
| lik | ꨤꨪꩀ | vấn, lăng | |
| kapu | ꨆꨚꨭ | vấn, quấn miếng trầu | |
| jakuk | ꨎꨆꨭꩀ | vặn, xoắn | |
| kanyik | ꨆꨐꨪꩀ | vàng | |
| mâh | ꨟꩍ | vàng | |
| takaprah | ꨓꨆꨚꨴꩍ | văng | |
| taprah | ꨓꨚꨴꩍ | văng | |
| jua | ꨎꨶ | vắng | |
| languei | ꨤꨊꨶꨬ | vắng | |
| mâjua | ꨟꨎꨶ | vắng | |
| danây | ꨕꨗꩈ | vang dậy | |
| tauen | ꨓꨀꨶꨮꩆ | vang lên, kêu vang, vang dậy, tiếng thét | |
| kamla | ꨆꨠꨵ | vàng lỏng, nước vàng | |
| brok jamaong | ꨝꨴꨯꩀ ꨎꨟꨯꨱꩃ | vàng mơ | |
| brong | ꨝꨴꨯꩂ | vàng mơ | |
| kajang | ꨆꨎꩃ | vàng mơ, rạp (lễ) | |
| plum | ꨚꨵꨭꩌ | vang rền | |
| mâk | ꨟꩀ | vàng, bằng vàng | |
| sumak | ꨧꨭꨠꩀ | vàng, bằng vàng, quí | |
| mâh | ꨟꩍ | vàng, chín vàng, bạn thân, người yêu, tên riêng | |
| takaprum, takaplung | ꨓꨆꨚꨴꨭꩌ, ꨓꨆꨚꨵꨭꩂ | vang, động mạch, tiếng sóng vỗ, tiếng vọng | |
| rakmah | ꨣꩀꨠꩍ | vàng, màu vàng | |
| takapung | ꨓꨆꨚꨭꩂ | vang, tiếng vang | |
| salik | ꨧꨤꨪꩀ | vàng, vàng đỏ | |
| raim | ꨣꨰꩌ | vanh | |
| layueng | ꨤꨢꨶꨮꩂ | vành | |
| liyueng | ꨤꨪꨢꨶꨮꩂ | vành | |
| puk | ꨚꨭꩀ | vành xương lông mày | |
| tama | ꨓꨠ | vào | |
| dhao | ꨖꨯꨱ | vào | |
| dhaolar | ꨖꨯꨱꨤꩉ | vào cúng | |
| prahil | ꨚꨴꨨꨪꩊ | vào khoảng, gần như | |
| tame, tamer | ꨓꨟꨮ, ꨓꨟꨮꩉ | vào, lặn, sắc, bén, nhúng, ngập | |
| hanjuei | ꨨꨒꨶꨬ | váp | |
| hanaik | ꨨꨗꨰꩀ | vấp | |
| kapel | ꨆꨚꨮꩊ | vắt | |
| gimbak | ꨈꨪꨡꩀ | vắt | |
| latai | ꨤꨓꨰ | vạt | |
| litai | ꨤꨪꨓꨰ | vạt | |
| bat | ꨝꩅ | vạt | |
| tra | ꨓꨴꨩ | vạt | |
| cabaoh | ꨌꨝꨯꨱꩍ | vật | |
| pakar | ꨚꨆꩉ | vật | |
| pabaoh | ꨚꨝꨯꨱꩍ | vật | |
| batal | ꨝꨓꩊ | vật cấm, điều cấm, tội lỗi | |
| thantam | ꨔꩆꨓꩌ | vật dụng bằng gỗ dùng trong nhà | |
| tre | ꨓꨴꨮ | vạt giường bằng tre, phên bằng tre dùng để ngủ | |
| ha-un | ꨨꨂꩆ | vật lót để đội | |
| palabuh | ꨚꨤꨝꨭꩍ | vật ngã | |
| mâjaih | ꨟꨎꨰꩍ | vật ôm | |
| paca | ꨚꨌ | vắt sổ | |
| trah be | ꨓꨴꩍ ꨝꨮ | vắt treo khăn trên đầu | |
| glaih glal | ꨈꨵꨰꩍ ꨈꨵꩊ | vất vả, khó nhọc | |
| iak | ꨁꨀꩀ | vắt, hiền | |
| wac | ꨥꩄ | vạt, móc | |
| kaya | ꨆꨢ | vật, món | |
| manak | ꨠꨘꩀ | vật, sự, đồ | |
| piak | ꨚꨳꩀ | vắt, vét | |
| pakar, pakarak, pakarrâ | ꨚꨆꩉ, ꨚꨆꨣꩀ, ꨚꨆꨣꨴꨲ | vật, việc, mục, loại, cách | |
| mâthraiy | ꨟꨔꨴꨰꩈ | vay | |
| kakah | ꨆꨆꩍ | vảy | |
| khlaom | ꨇꨵꨯꨱꩌ | vậy | |
| garih | ꨈꨣꨪꩍ | vây cá | |
| kakah | ꨆꨆꩍ | vảy cá | |
| kamai | ꨆꨟꨰ | vảy ghẻ | |
| kuek | ꨆꨶꨮꩀ | vẫy gọi | |
| huang | ꨨꨶꩂ | vây quanh, bao quanh | |
| bait | ꨝꨰꩅ | vây quanh, buộc, quấn | |
| kabait | ꨆꨝꨰꩅ | vây quanh, viền quanh | |
| phuai | ꨜꨶꨰ | vẩy tay | |
| awah | ꨀꨥꩍ | vẫy tay, ra hiệu | |
| kabat, kabai kabat, kabait | ꨆꨝꩅ, ꨆꨝꨰ ꨆꨝꩅ, ꨆꨝꨰꩅ | vây, bao quanh | |
| caom | ꨌꨯꨱꩌ | vây, bọc | |
| mar | ꨠꩉ | vây, buộc, quấn, vây quanh | |
| nya | ꨑ | vậy, đó | |
| bat | ꨝꩅ | vây, giăng lưới | |
| tapaok | ꨓꨚꨯꨱꩀ | vảy, lột vỏ, lột vảy | |
| nam | ꨘꩌ | vậy, như vậy | |
| guei | ꨈꨶꨬ | vây, ôm, đeo, mang trên lưng | |
| ranjah | ꨣꨒꩍ | vẩy, phe – phẩy | |
| baik | ꨝꨰꩀ | vậy, vậy thì | |
| cih | ꨌꨪꩍ | vẽ | |
| car | ꨌꩉ | vẽ | |
| sun | ꨧꨭꩆ | vẽ | |
| de | ꨕꨮ | về hướng | |
| bia | ꨝꨳ | vẻ mặt, diện mạo | |
| paki wuw | ꨚꨆꨪ ꨥꨭꨥ | vẻ oai | |
| kangaok | ꨆꨊꨯꨱꩀ | về phía đông | |
| dameh | ꨕꨟꨮꩍ | vẻ rực rỡ, lộng lẫy, tráng lệ | |
| tap, tep | ꨓꩇ, ꨓꨮꩇ | phía, từ, chỉ, khi, nhưng | |
| kamar | ꨆꨠꩉ | vẽ, vẻ chơi | |
| sarak | ꨧꨣꩀ | vẻ, viết | |
| blang | ꨝꨵꩃ | vén | |
| thruec | ꨔꨴꨶꨮꩄ | vén lên | |
| chiah | ꨍꨳꩍ | ven, biên, bìa | |
| kabreng | ꨆꨝꨴꨮꩃ | vễnh | |
| biép | ꨝꨳꨯꨮꩇ | véo | |
| ralak | ꨣꨤꩀ | vết bỏng | |
| laka | ꨤꨆ | vết bớt, vết ung nhọt | |
| chiem | ꨍꨳꨮꩌ | vết cắt | |
| kran, kren | ꨆꨴꩆ, ꨆꨴꨮꩆ | vết chai | |
| kreng | ꨆꨴꨮꩃ | vết chai | |
| rihdung | ꨣꨪꩍꨕꨭꩂ | vết loét | |
| ruh | ꨣꨭꩍ | vết loét | |
| lika | ꨤꨪꨆꨩ | vết loét, bốc mùi hôi | |
| lambak | ꨤꨡꩀ | vết nứt, vết nối |
| makrér | ꨠꨆꨴꨯꨮꩉ | vết sọc | |
| baong | ꨝꨯꨱꩃ | vết sưng, vết cắn, vết đốt | |
| pambaik | ꨚꨡꨰꩀ | vết thêu | |
| rambuah | ꨣꨡꨶꩍ | vết thương | |
| rambuac | ꨣꨡꨶꩄ | vết thương | |
| lakaik | ꨤꨆꨰꩀ | vết thương, vết loét, ghẻ | |
| luka | ꨤꨭꨆ | vết thương, vết loét, ghẻ | |
| wang rateng | ꨥꩃ ꨣꨓꨮꩃ | ví cà tăng | |
| kakil | ꨆꨆꨪꩊ | vỉ cầm | |
| pamaram | ꨚꨠꨣꩌ | ví dụ | |
| paraman | ꨚꨣꨠꩆ | ví dụ, qui luật | |
| mbar jih | ꨡꩉ ꨎꨪꩍ | ví kết vào chăn của đàn ông | |
| umar | ꨂꨠꩉ | vị khalif thứ hai của người Bàni; tên một vị thần của người chăm Balamôn | |
| garih | ꨈꨣꨪꩍ | vi lưng | |
| maduh | ꨠꨕꨭꩍ | vì lý do | |
| sadah | ꨧꨕꩍ | ví như | |
| kandaiy | ꨆꨙꨰꩈ | ví như là | |
| suer | ꨧꨶꨮꩉ | Vị Thánh của người Chăm Hồi giáo | |
| mâduh mâng | ꨟꨕꨭꩍ ꨟꩂ | vì vậy | |
| hujieng | ꨨꨭꨎꨳꨮꩂ | vì vậy | |
| mâduh yung nan | ꨟꨕꨭꩍ ꨢꨭꩂ ꨘꩆ | vì vậy cho nên | |
| yatha | ꨢꨔ | vì, bổi vì | |
| maka | ꨠꨆ | vì, sau đó | |
| mâka | ꨟꨆ | vì, vậy mà, như thế | |
| sidah | ꨧꨪꨕꩍ | ví, ví dụ | |
| kahlaom | ꨆꨨꨵꨯꨱꩌ | vì, vì vậy, bởi vì | |
| khanaol | ꨇꨗꨯꨱꩊ | vỉa hè | |
| bruk (guk) | ꨝꨴꨭꩀ (ꨈꨭꩀ) | việc | |
| bitrah | ꨝꨪꨓꨴꩍ | việc phúc thiện, sắc gạo trắng đền thờ | |
| sanek | ꨧꨗꨮꩀ | việc sử dụng | |
| aruah | ꨀꨣꨶꩍ | việc thiện, cầu nguyện | |
| kurban | ꨆꨭꩉꨝꩆ | việc thiện, việc phúc đức | |
| umal | ꨂꨠꩊ | việc tốt, đức hạnh | |
| taner | ꨓꨗꨮꩉ | việc, bước đi | |
| randaih | ꨣꨙꨰꩍ | viên sỏi, lảy | |
| sumbo | ꨧꨭꨡꨯ | viêng chức giữ sổ sách trong làng | |
| wak | ꨥꩀ | viết | |
| sarak | ꨧꨣꩀ | viết | |
| surak | ꨧꨭꨣꩀ | viết | |
| yueng | ꨢꨶꨮꩂ | Việt | |
| aih khang ih kheng | ꨀꨰꩍ ꨇꩃ ꨁꩍ ꨇꨮꩃ | viị vua Chăm (1618-1622) | |
| dil | ꨕꨪꩊ | vịnh | |
| kasat | ꨆꨧꩅ | vinh dự, chức vụ cao | |
| alahamdu lilahi | ꨀꨤꨨꩌꨕꨭ ꨤꨪꨤꨨꨪ | vinh quang thượng đế, vinh quang Allah | |
| thaong | ꨔꨯꨱꩃ | vịnh, mâm gỗ đựng trầu để cúng | |
| nduk | ꨙꨭꩀ | vít | |
| ada | ꨀꨕ | vịt | |
| da | ꨕ | vịt | |
| adha | ꨀꨖ | vịt | |
| dawei | ꨕꨥꨬ | víu | |
| ripaw | ꨣꨪꨚꨥ | vò | |
| kacaw | ꨆꨌꨥ | vồ | |
| patih | ꨚꨓꨪꩍ | vồ | |
| baong | ꨝꨯꨱꩃ | vỏ | |
| rok | ꨣꨯꩀ | vỡ | |
| bharaya | ꨞꨣꨢ | vợ | |
| bharaya | ꨞꨣꨢ | vợ | |
| sanadiap | ꨧꨘꨕꨳꩇ | vợ | |
| subariya | ꨧꨭꨝꨣꨪꨢ | vợ | |
| hadiak | ꨨꨕꨳꩀ | vợ | |
| hadiep | ꨨꨕꨳꨮꩇ | vợ | |
| hudiep | ꨨꨭꨕꨳꨮꩇ | vợ | |
| kandaoh | ꨆꨙꨯꨱꩍ | vỏ (khô) | |
| kanduh | ꨆꨙꨭꩍ | vỏ (tươi), miếng | |
| kramar | ꨆꨴꨠꩉ | vỏ bánh? | |
| thala | ꨔꨤ | vỏ bào | |
| sula | ꨧꨭꨤ | vỏ bào, dăm bào | |
| kuduh | ꨆꨭꨕꨭꩍ | vỏ cây | |
| kua | ꨆꨶ | vỡ cày | |
| sulaka | ꨧꨭꨤꨆ | vợ của Ptiphar | |
| harâk | ꨨꨣꨲꩀ | vô cùng | |
| kruk | ꨆꨴꨭꩀ | vó đánh chim | |
| jah | ꨎꩍ | vỡ đất hoang, phát quang, dọn dẹp | |
| baong | ꨝꨯꨱꩃ | vỏ giáp động vật | |
| paglaih | ꨚꨈꨵꨰꩍ | vô ích | |
| sleng | ꨧꨵꨮꩃ | vô ích | |
| siasia | ꨧꨳꨧꨳ | vô ích, hoài công | |
| gawei | ꨈꨥꨬ | vớ mà quơ nắm | |
| thaom | ꨔꨯꨱꩌ | vỏ ngoài | |
| itthar | ꨁꩅꨔꩉ | vô nhân đạo, dã man, thô lỗ | |
| duk | ꨕꨭꩀ | vò nhàu | |
| tayah | ꨓꨢꩍ | vỡ ra, nứt ra | |
| rasa | ꨣꨧ | vô số | |
| seng | ꨧꨮꩃ | vỏ sò | |
| kreng | ꨆꨴꨮꩃ | vỏ sò, vỏ hến | |
| coh | ꨌꨯꩍ | vỡ tan (sóng) | |
| sadap | ꨧꨕꩇ | vỏ thân chuối | |
| sam ndé | ꨧꩌ ꨙꨯꨮ | vỏ trấu | |
| hakam | ꨨꨆꩌ | vỏ trấu | |
| pagul | ꨚꨈꨭꩊ | vo tròn | |
| toiy | vô tư lự | ||
| rahey | ꨣꨨꨮꩈ | vô tư lự | |
| rahay | ꨣꨨꩈ | vô tự lự | |
| baha | ꨝꨨ | vô tư lự, cẩu thả | |
| binja | ꨝꨪꨒ | võ tướng | |
| khaih kadaih | ꨇꨰꩍ ꨆꨕꨰꩍ | vộ vã | |
| pagul | ꨚꨈꨭꩊ | vò viên | |
| than can | ꨔꩆ ꨌꩆ | vợ vua Poramê | |
| than cih | ꨔꩆ ꨌꨪꩍ | vợ vua Poramê | |
| canung | ꨌꨗꨭꩂ | vỏ xe ôtô | |
| cahniya | ꨌꩍꨗꨫꨢ | vỡ, bể, nứt, gãy | |
| kandaoh | ꨆꨙꨯꨱꩍ | vỏ, bọc, bao bọc | |
| bisai | ꨝꨪꨧꨰ | vỡ, gãy, bẻ, nứt | |
| paladal | ꨚꨤꨕꩊ | võ, lang ben, hắc lào | |
| pek | ꨚꨮꩀ | vỏ, lớp, tầng | |
| patuh | ꨚꨓꨭꩍ | vỡ, nổ | |
| ban | ꨝꩆ | vơ, phủ, bao | |
| dip | ꨕꨪꩇ | vợ, sống | |
| kartesa | ꨆꩉꨓꨮꨧ | vợ: ngôn ngữ thần bí | |
| limân | ꨤꨪꨟꩆ | voi | |
| um | ꨀꨭꩌ | voi | |
| âm | voi | ||
| got | ꨈꨯꩅ | voi | |
| tawil | ꨓꨥꨪꩊ | voi | |
| paladal | ꨚꨤꨕꩊ | voi | |
| paladu | ꨚꨤꨕꨭ | voi | |
| mutawil | ꨟꨭꨓꨥꨪꩊ | voi | |
| laman | ꨤꨠꩆ | voi | |
| liman | ꨤꨪꨠꩆ | voi | |
| seng | ꨧꨮꩃ | voi | |
| patut | ꨚꨓꨭꩅ | vói | |
| traom | ꨓꨴꨯꨱꩌ | vòi | |
| cur | ꨌꨭꩉ | vôi | |
| cu | ꨌꨭ | vôi | |
| thruk, thrup | ꨔꨴꨭꩀ, ꨔꨴꨭꩇ | vơi cạn, thóat nạn, hết hạn | |
| inâ long | ꨁꨗ ꨤꨯꩂ | voi chúa | |
| kapu | ꨆꨚꨭ | vôi sò, vôi hến | |
| arap | ꨀꨣꩇ | voi trắng | |
| khamat khamei | ꨇꨠꩅ ꨇꨠꨬ | vội vã | |
| chamer | ꨍꨟꨮꩉ | vội vàng | |
| hawal | ꨨꨥꩊ | vội vàng | |
| padrah | ꨚꨕꨴꩍ | vội vàng, nhanh chóng | |
| ralah | ꨣꨤꩍ | vội vàng, nóng lòng | |
| traom | ꨓꨴꨯꨱꩌ | vòi voi | |
| subik | ꨧꨭꨝꨪꩀ | với, cùng | |
| subik | ꨧꨭꨝꨪꩀ | với, cùng | |
| hai | ꨨꨰ | với, hay | |
| craik | ꨌꨴꨰꩀ | vội, sớm | |
| lahai | ꨤꨨꨰ | vơi, sư ngui | |
| haong | ꨨꨯꨱꩃ | với, và | |
| cur | ꨌꨭꩉ | vôi, vỏ sò, vỏ ốc | |
| adaraha, ada-ahra | ꨀꨕꨣꨨ, ꨀꨕꨀꨨꨴ | vòm trời | |
| adallaha | ꨀꨕꨤꨵꨨ | vòm trời | |
| dundem | ꨕꨭꨙꨮꩌ | vốn, vốn ban đầu | |
| kaong | ꨆꨯꨱꩃ | vòng | |
| yun | ꨢꨭꩆ | võng | |
| yun | ꨢꨭꩆ | võng | |
| ayun | ꨀꨢꨭꩆ | vỏng | |
| agal | ꨀꨈꩊ | vòng choàng trên đầu | |
| galang, galam | ꨈꨤꩃ, ꨈꨤꩌ | vòng chuỗi đeo ở cổ chó | |
| gaih | ꨈꨰꩍ | vòng cổ ngựa An Nam | |
| ca | ꨌ | vòng cổ phụ nữ Chăm và Campuchia | |
| canar | ꨌꨘꩉ | vòng đai, bờ thành | |
| kaong | ꨆꨯꨱꩃ | vòng đeo tay, vòng tròn, bánh xe, trục xe | |
| patra, patri, patrei | ꨚꨓꨴ, ꨚꨓꨴꨪ, ꨚꨓꨴꨬ | vong linh tổ tiên | |
| patri | ꨚꨓꨴꨪ | vong linh tổ tiên | |
| patrei | ꨚꨓꨴꨬ | vong linh tổ tiên | |
| praok patra | ꨚꨴꨯꨱꩀ ꨚꨓꨴ | vong linh trẻ con | |
| kanah | ꨆꨘꩍ | vòng thắt bằng mây | |
| wong | ꨥꨯꩂ | vòng tròn | |
| gul | ꨈꨭꩊ | vòng tròn, viên, hòn | |
| kawar | ꨆꨥꩉ | vòng vây, bao vây | |
| amrak, amrah | ꨀꨠꨴꩀ, ꨀꨠꨴꩍ | vòng xoay, luân phiên | |
| palao | ꨚꨤꨯꨱ | vòng xuyến làm bằng vàng | |
| dar | ꨕꩉ | vòng, chung quanh, đường chu vi, bao bọc | |
| phat | ꨜꩅ | vong, hồn ma | |
| galam | ꨈꨤꩌ | vòng, kiềng, chuỗi | |
| ja-nyaok | ꨎꨐꨯꨱꩀ | vợt | |
| thraoh brah | ꨔꨴꨯꨱꩍ ꨝꨴꩍ | vọt gạo | |
| sraong | ꨧꨴꨯꨱꩃ | vớt lên, cứu | |
| hanraong | ꨨꩆꨣꨯꨱꩃ | vớt lên, cứu | |
| thraong | ꨔꨴꨯꨱꩃ | vớt trong nước lên | |
| krih | ꨆꨴꨪꩍ | vót, chuốt | |
| takaprah | ꨓꨆꨚꨴꩍ | vọt, phụt, phun, phóng, chồm ra | |
| tathuw | ꨓꨔꨭꨥ | vú | |
| kuca | ꨆꨭꨌ | vú | |
| tasau | ꨓꨧꨮꨭ | vú | |
| tathau, tathaow, tasau | ꨓꨔꨮꨭ, ꨓꨔꨯꨱꨥ, ꨓꨧꨮꨭ | vú (phụ nữ) | |
| magandi | ꨠꨈꨙꨪ | vụ án, hiện cải | |
| grem | ꨈꨴꨮꩌ | vũ khí, dụng cụ, bộ yên cương, đồ vật | |
| grep | ꨈꨴꨮꩇ | vũ khí, trang bị | |
| alwal | ꨀꩊꨥꩊ | vú mẹ, lòng mẹ, nhau thai | |
| janyang | ꨎꨑꩃ | vũ nữ | |
| ja-nyeng | ꨎꨐꨮꩃ | vũ nữ lễ (rija) | |
| prait tik | ꨚꨴꨰꩅ ꨓꨪꩀ | vũ trụ | |
| alam | ꨀꨤꩌ | vũ trụ, sự sinh thành | |
| alamin | ꨀꨤꨟꨪꩆ | vũ trụ, thế gian | |
| apakal | ꨀꨚꨆꩊ | vụ, việc | |
| noraga | ꨗꨯꨣꨈ | vua | |
| norapat | ꨗꨯꨣꨚꩅ | vua | |
| patao | ꨚꨓꨯꨱ | vua | |
| tao | ꨓꨯꨱ | vua | |
| patao | ꨚꨓꨯꨱ | vua | |
| putrai | ꨚꨭꨓꨴꨰ | vua | |
| patao | ꨚꨓꨯꨱ | vua | |
| gep | ꨈꨮꩇ | vừa | |
| khleng | ꨇꨵꨮꩃ | vựa | |
| gem … gem | ꨈꨮꩌ … ꨈꨮꩌ | vừa … vừa | |
| ang eng | ꨀꩃ ꨃꩂ | vua ang eng của Campuchia | |
| kanârai | ꨆꨗꨣꨰ | vua Chaăm trị vì từ 1541-1553 | |
| at | ꨀꩅ | vua Chăm | |
| bhoputih | ꨞꨯꨚꨭꨓꨪꩍ | Vua Chăm | |
| nasuarlak, nasuer | ꨘꨧꨶꨣꨵꩀ, ꨘꨧꨶꨮꩉ | vua Chăm (1036 – 1076) | |
| patik | ꨚꨓꨪꩀ | vua Chăm (1076 – 1114) | |
| binnathuen | ꨝꨪꩆꨗꨔꨶꨮꩆ | Vua Chăm (1328 – 1373) | |
| parican | ꨚꨣꨪꨌꩆ | vua Chăm (1373 – 1397) | |
| putao | ꨚꨭꨓꨯꨱ | vua Chăm (1373 – 1397) | |
| nit | ꨗꨫꩅ | vua Chăm (1603 – 1613) | |
| mâhtuha | ꨟꩍꨓꨭꨨ | Vua Chăm (1622 – 1627) | |
| nrop, nraop | ꨗꨴꨯꩇ, ꨗꨴꨯꨱꩇ | vua Chăm (1652 – 1653) | |
| sulika | ꨧꨭꨤꨪꨆ | Vua Chăm 1114 – 1151 | |
| saop | ꨧꨯꨱꩇ | Vua Chăm 1660 – 1692 | |
| suttiraidaputih | ꨧꨭꩅꨓꨪꨣꨰꨕꨚꨭꨓꨪꩍ | vua Chăm 1695 -1728 | |
| suttiray | ꨧꨭꩅꨓꨪꨣꩈ | vua Chăm 1731 -1781 | |
| kabrah | ꨆꨝꨴꩍ | vua Chăm rị vì tư 1466-1494 | |
| anek | ꨀꨗꨮꩀ | vua Chăm trị vì từ 1247-1281 | |
| kasit | ꨆꨧꨪꩅ | vua Chăm trị vì từ 143?-1460 | |
| kabih | ꨆꨝꨪꩍ | vua Chăm trị vì từ 1494-1530 | |
| saktiray | ꨧꩀꨓꨪꨣꩈ | vua Chăm trị vì từ 1695 – 1728 | |
| patalsuer | ꨚꨓꩊꨧꨶꨮꩉ | vua Chăm tu6 trị năm 1306 – 1328 | |
| katit, kathit | ꨆꨓꨪꩅ, ꨆꨔꨪꩅ | vua Champa trị vì từ 1433-1460 | |
| patao nia | ꨚꨓꨯꨱ ꨗꨳ | vua chúa | |
| khaih | ꨇꨰꩍ | vừa đẹp | |
| lambum | ꨤꨡꨭꩌ | vừa đủ, vừa phải | |
| huluman | ꨨꨭꨤꨭꨠꩆ | vua khỉ | |
| bak hatai | ꨝꩀ ꨨꨓꨰ | vừa lòng, thích | |
| mbung | ꨡꨭꩂ | vựa lúa | |
| ratang | ꨣꨓꩃ | vựa lúa | |
| gep pakra | ꨈꨮꩇ ꨚꨆꨴ | vừa phải | |
| mbiah | ꨡꨳꩍ | vừa phải | |
| ramé | ꨣꨠꨯꨮ | Vua Po Rame | |
| bak thaik | ꨝꩀ ꨔꨰꩀ | vừa sức | |
| jaruk | ꨎꨣꨭꩀ | vựa thóc | |
| thang | ꨔꩃ | vựa thóc | |
| nduk | ꨙꨭꩀ | vựa thóc | |
| jrung | ꨎꨴꨭꩂ | vựa thóc, kho gạo | |
| nosrarawan, nosarawan, nosiriwan | ꨗꨯꨧꨴꨣꨥꩆ, ꨗꨯꨧꨣꨥꩆ, ꨗꨯꨧꨪꨣꨪꨥꩆ | vua xứ Ba Tư (531-579), vị vua được người Chăm tôn sùng nhất | |
| bhopatih | ꨞꨯꨚꨓꨪꩍ | vua, hoàng thương | |
| norapa, norapat | ꨗꨯꨣꨚ, ꨗꨯꨣꨚꩅ | vua, hoàng tử, công hầu | |
| sala | ꨧꨤ | vua, lãnh chúa, hoàng tử | |
| mbatao | ꨡꨓꨯꨱ | vua, ông hoàng | |
| bhan | ꨞꩆ | Vua, ông hoàng | |
| mbiah | ꨡꨳꩍ | vừa, sẵn | |
| raja | ꨣꨎ | vua, tự trị | |
| cabik | ꨌꨝꨪꩀ | vựa? | |
| labang | ꨤꨝꩃ | vực thẩm, hố sâu | |
| gek | ꨈꨮꩀ | vực xuống | |
| teng | ꨓꨮꩃ | vực, cân | |
| buy | ꨝꨭꩈ | vui | |
| lalei | ꨤꨤꨬ | vui chơi, tiêu khiển | |
| srual | ꨧꨴꨶꩊ | vui đùa | |
| auen tabuen | ꨀꨶꨮꩆ ꨓꨝꨶꨮꩆ | vui mừng | |
| cheh | ꨍꨮꩍ | vui mừng, hạnh phúc, vui vẻ, vui thích | |
| sukhamanah | ꨧꨭꨇꨠꨗꩍ | vui mừng, sung sướng | |
| karu | ꨆꨣꨭ | vui mừng, thỏa mãn, trung thực | |
| kadaor | ꨆꨕꨯꨱꩉ | vui mừng, vui thích | |
| madua | ꨠꨕꨶ | vui sướng | |
| suarda | ꨧꨶꩉꨕ | vui sướng cõi thiên đàng | |
| seh | ꨧꨮꩍ | vui sướng, thỏa mãn | |
| buy – baiy | ꨝꨭꩈ ꨀ ꨝꨰꩈ | vui vẻ | |
| tawen | ꨓꨥꨮꩆ | vui vẻ | |
| baiy | ꨝꨰꩈ | vui vẻ | |
| buei | ꨝꨶꨬ | vui vẻ | |
| buai | ꨝꨶꨰ | vui vẻ | |
| tabuen | ꨓꨝꨶꨮꩆ | vui vẻ | |
| tabakre tanakre | ꨓꨝꨆꨴꨮ ꨓꨘꨆꨴꨮ | vui vẻ, dễ thương, dễ chịu | |
| bran brangkhiâm | ꨝꨴꩆ | vui vẻ, sung sướng | |
| sumang | ꨧꨭꨠꩃ | vui vẻ, sung sướng | |
| chai | ꨍꨰ | vui, sướng? | |
| mbaow | ꨡꨯꨱꨥ | vun | |
| pambuk | ꨚꨡꨭꩀ | vun đống | |
| pambuk | ꨚꨡꨭꩀ | vun đống, chất đống | |
| kabuer | ꨆꨝꨶꨮꩉ | vun lên | |
| pabol | ꨚꨝꨯꩊ | vun lên | |
| danaw | ꨕꨘꨥ | vũng | |
| pataok | ꨚꨓꨯꨱꩀ | vụng | |
| karo | ꨆꨣꨯ | vững | |
| sanak | ꨧꨘꩀ | vững chắc, kiên cố | |
| ndie | ꨙꨳꨮ | vùng đất, quận huyện | |
| njrung | ꨒꨴꨭꩂ | vùng lày | |
| brok tagok | ꨝꨴꨯꩀ ꨓꨈꨯꩀ | vùng lên | |
| bruh | ꨝꨴꨭꩍ | vùng lên | |
| dit paya | ꨕꨪꩅ ꨚꨢ | vùng Nha Trang | |
| lawan | ꨤꨥꩆ | vũng nước | |
| kaguk | ꨆꨈꨭꩀ | vũng trâu | |
| tadak dang | ꨓꨕꩀ ꨕꩃ | vùng vẫy | |
| papek | ꨚꨚꨮꩀ | vùng vẫy | |
| pataok patal | ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨚꨓꩊ | vụng về | |
| pataok | ꨚꨓꨯꨱꩀ | vụng về, ngu ngốc | |
| pataow | ꨚꨓꨯꨱꨥ | vụng về, ngu ngốc | |
| kajap | ꨆꨎꩇ | vững, khoẻ, lành | |
| hatuk | ꨨꨓꨭꩀ | vung, luộc | |
| linga | ꨤꨪꨋ | vừng, mè | |
| dih | ꨕꨪꩍ | vùng, nơi, hướng | |
| dhaong | ꨖꨯꨱꩃ | vũng, rộng | |
| ben | ꨝꨮꩆ | vườn | |
| thon | ꨔꨯꩆ | vườn | |
| ben | ꨝꨮꩆ | vườn | |
| paglong | ꨚꨈꨵꨯꩂ | vươn cao, | |
| bait | ꨝꨰꩅ | vườn cau | |
| thuun | vườn cây, vườn cảnh | ||
| suen | ꨧꨶꨮꩆ | vườn cây, vườn hoa | |
| caradang | ꨌꨣꨕꩃ | vươn miệng có gắn lông công, cầu vồng | |
| takak | ꨓꨆꩀ | vườn rau | |
| rawai | ꨣꨥꨰ | vươn tay, thọc tay | |
| tanam | ꨓꨘꩌ | vườn, đồn điền | |
| malieng | ꨠꨤꨳꨮꩂ | vườn, đồn điền | |
| camba | ꨌꨡ | vườn, khu vườn | |
| cambar | ꨌꨡꩉ | vườn, khu vườn | |
| tajaba | ꨓꨎꨝ | vương (do linh hồn người chết) | |
| riya | ꨣꨪꨢ | vương giả, quí phái | |
| caralau | ꨌꨣꨤꨮꨭ | vương kiếm | |
| caladau | ꨌꨤꨕꨮꨭ | vương kiếm | |
| caranâ | ꨌꨣꨗ | vương miện, mũ hình chuông dài | |
| makaor | ꨠꨆꨯꨱꩉ | vuông miệng | |
| malakut | ꨠꨤꨆꨭꩅ | vương miệng | |
| maniang | ꨠꨗꨳꨋ | vương phi | |
| bhabanan | ꨞꨝꨘꩆ | vương phi, cung nữ | |
| rahân | ꨣꨨꨲꩆ | vương quốc Arakan | |
| tarebeng | ꨓꨣꨮꨝꨮꩃ | vương trưởng xưa của vua Chăm | |
| kakuw | ꨆꨆꨭꨥ | vuốt | |
| pek | ꨚꨮꩀ | vuốt | |
| wih | ꨥꨪꩍ | vuốt nhẹ | |
| ralao | ꨣꨤꨯꨱ | vượt qua | |
| likaw | ꨤꨪꨆꨥ | vượt qua | |
| tapa | ꨓꨚꨩ | vượt qua, hơn, tốt hơn, hay hơn | |
| lakao | ꨤꨆꨯꨱ | vượt qua, nhảy qua | |
| likao | ꨤꨪꨆꨯꨱ | vượt qua, nhảy qua | |
| ralo | ꨣꨤꨯꨩ | vượt qua, nhiều | |
| jraong | ꨎꨴꨯꨱꩃ | vuốt tóc | |
| paluar | ꨚꨤꨶꩉ | vuốt ve, an ủi | |
| jamhau | ꨎꩌꨨꨮꨭ | vuốt ve, mơn trớn | |
| kalaok | ꨆꨤꨯꨱꩀ | vuột, gọt | |
| papeh | ꨚꨚꨮꩍ | vuốt, phủi | |
| phing | ꨜꨫꩂ | vụt | |
| tammanie | ꨓꩌꨠꨗꨳꨮ | vuũ, vũ điệu | |
| kain | ꨆꨰꩆ | X. dành phần đánh dấu | |
| chia | ꨍꨳ | xa | |
| sia | ꨧꨳ | xa | |
| bal | ꨝꩊ | xa | |
| sa | ꨧ | xã | |
| jraoh | ꨎꨴꨯꨱꩍ | xả | |
| crik | ꨌꨴꨪꩀ | xạ | |
| sambor | ꨧꨡꨯꩉ | xà bông | |
| patak | ꨚꨓꩀ | xa cáng bông | |
| saralang | ꨧꨣꨤꩃ | xà cừ | |
| abaw, abaiaow, abau | ꨀꨝꨥ, , ꨀꨝꨮꨭ | xà cứ, óc xà cừ | |
| pradesak | ꨚꨴꨕꨮꨧꩀ | xa lạ | |
| grêm (graim) | ê (ꨈꨴꨰꩌ) | xả miệng rộng | |
| alang | ꨀꨤꩃ | xa nhà | |
| aban | ꨀꨝꩆ | xà rông – màu của phụ nữ | |
| hapah | ꨨꨚꩍ | xà rông Mã lai | |
| baik | ꨝꨰꩀ | xà rông, khố Mã lai | |
| cha | ꨍ | xã trưởng | |
| malahuei | ꨠꨤꨨꨶꨬ | xa xa dễ nghe | |
| xa, cách | |||
| tah | ꨓꩍ | xa, dài | |
| atah | ꨀꨓꩍ | xa, khoảng cách | |
| lahuei | ꨤꨨꨶꨬ | xa, mờ | |
| mayait | ꨠꨢꨰꩅ | xác chết | |
| saot | ꨧꨯꨱꩅ | xác chết | |
| saopha | ꨧꨯꨱꨜ | xác chết | |
| paya | ꨚꨢ | xác định, chức vị, chức sắc | |
| tatap | ꨓꨓꩇ | xác định, quy định | |
| mayat | ꨠꨢꩅ | xác người | |
| parkan | ꨚꩉꨆꩆ | xác nhận, khẳng định | |
| thibil | ꨔꨪꨝꨪꩊ | xấc xược, hỗn láo | |
| barahau | ꨝꨣꨨꨮꨭ | xấc xược, hỗn láo | |
| majia | ꨠꨎꨳ | xấc xược, hỗn láo, trơ trẽn | |
| tek | ꨓꨮꩀ | xách | |
| tanjak | ꨓꨒꩀ | xách, xách tay | |
| sak | ꨧꩀ | xâm | |
| rayem | ꨣꨢꨮꩌ | xẫm | |
| rayem rayem | ꨣꨢꨮꩌ ꨣꨢꨮꩌ | xẫm – xẫm | |
| mânuel | ꨟꨗꨶꨮꩊ | xăm (quẻ) | |
| liyuang | ꨤꨪꨢꨶꩂ | xám, nhớ | |
| san | ꨧꩆ | xắn lên | |
| siatbiat | ꨧꨳꩅꨝꨳꩅ | xanh da trời | |
| nila | ꨗꨫꨤ | xanh đậm | |
| hajaw | ꨨꨎꨥ | xanh lá cây | |
| dabul | ꨕꨝꨭꩊ | xanh lá cây, tươi | |
| lahem | ꨤꨨꨮꩌ | xanh rì | |
| hau hau | ꨨꨮꨭ ꨨꨮꨭ | xanh tưoi, xa hoa, huy hoàng, lộng lẫy | |
| matah | ꨠꨓꩍ | xanh, chưa chín, thô | |
| ac | ꨀꩄ | xao lãng | |
| laor kataor | ꨤꨯꨱꩉ ꨆꨓꨯꨱꩉ | xảo trá | |
| patarang | ꨚꨓꨣꩃ | xáo trộn | |
| kraih kraoh | ꨆꨴꨰꩍ ꨆꨴꨯꨱꩍ | xạo xạt | |
| hana | ꨨꨘ | xào, rang | |
| mbik pit | ꨡꨪꩀ ꨚꨪꩅ | xáp lại gần | |
| baiy | ꨝꨰꩈ | xập xe, bệ rạc | |
| hanring | ꨨꨗꨴꨫꩂ | xâu | |
| jhak | ꨏꩀ | xấu | |
| bikal | ꨝꨪꨆꩊ | xấu | |
| malit | ꨠꨤꨪꩅ | xấu hổ | |
| malau | ꨠꨤꨮꨭ | xấu hổ | |
| lau | ꨤꨮꨭ | xấu hổ | |
| malau | ꨠꨤꨮꨭ | xấu hổ, mắc cở | |
| janâk | ꨎꨗꩀ | xấu xa, ghét bỏ, bất hạnh, | |
| daneng | ꨕꨗꨮꩃ | xấu xa, xấu xí | |
| mbem | ꨡꨮꩌ | xấu, ác, nhát | |
| kanyah | ꨆꨑꩍ | xấu, ác, tồi | |
| khal | ꨇꩊ | xấu, ác, xúi quẩy | |
| nahi | ꨘꨨꨪ | xấu, mùi hôi thối | |
| siak | ꨧꨳꩀ | xấu, tình trạng xấu | |
| kunyah | ꨆꨭꨑꩍ | xấu, tồi tệ, rách nát | |
| tachaop | ꨓꨍꨯꨱꩇ | xấu, xấu xí | |
| thring | ꨔꨴꨫꩂ | xâu, xỏ | |
| janek, janel | ꨎꨗꨮꩀ, ꨎꨗꨮꩊ | xấu, xui, ác, đau, dữ | |
| hanyuai | ꨨꨑꨶꨰ | xây (cây) | |
| darap | ꨕꨣꩇ | xây cất, xây dựng, làm | |
| kaow | ꨆꨯꨱꨥ | xây dựng | |
| crang | ꨌꨴꩃ | xây dựng, tạo thành | |
| saang | xây dựng, xây cất | ||
| radéh | ꨣꨕꨯꨮꩍ | xe | |
| ridéh | ꨣꨪꨕꨯꨮꩍ | xe | |
| radaih | ꨣꨕꨰꩍ | xe | |
| hak | ꨨꩀ | xé | |
| palak | ꨚꨤꩀ | xé | |
| jamnih | ꨎꩌꨗꨫꩍ | xe cộ, phương tiện cưỡi | |
| madhur | ꨠꨖꨭꩉ | xe tang | |
| capaic | ꨌꨚꨰꩄ | xé vụn, làm ướt, đảo đi đảo lại | |
| bilaih | ꨝꨪꨤꨰꩍ | xệ xuống | |
| gleh | ꨈꨵꨮꩍ | xế, hỏng | |
| hak | ꨨꩀ | xé, tách ra | |
| nyei | ꨑꨬ | xếch | |
| jiak | ꨎꨳꩀ | xem | |
| kagai | ꨆꨈꨰ | xem từ “gai” | |
| ardhar | ꨀꩉꨖꩉ | xem adhar | |
| anyuâng anyeng | ꨀꨐꨮꩃ | xem adiân | |
| agham | ꨀꨉꩌ | xem agham | |
| akhen | ꨀꨇꨮꩆ | xem akhin | |
| alaouk | xem alaok | ||
| awluah auluah | ꨀꨥꨵꨶꩍ ꨀꨮꨤꨶꩍ | xem allah | |
| ananguei | ꨀꨘꨊꨶꨬ | xem anengap | |
| angarak | ꨀꨋꨣꩀ | xem angan | |
| anih | ꨀꨗꨫꩍ | xem anit | |
| irap | ꨁꨣꩇ | xem arab = voi | |
| atau | ꨀꨓꨮꨭ | xem atabha – nếu như | |
| atung | ꨀꨓꨭꩂ | xem atau | |
| awam | ꨀꨥꩌ | xem aweng | |
| baitel | ꨝꨰꨓꨮꩊ | xem bait | |
| banjur | ꨝꨒꨭꩉ | xem banjuer | |
| bahim | ꨝꨨꨪꩌ | xem barahim | |
| pamblang | ꨚꨡꨵꩃ | xem blang | |
| amiéng | ꨀꨠꨳꨯꨮꩃ | xem bói | |
| miêng | ꨠꨫꩂê | xem bói | |
| buhai | ꨝꨭꨨꨰ | xem buhai | |
| camânaih | ꨌꨟꨗꨰꩍ | xem canaih | |
| lidi | ꨤꨪꨕꨪ | xem di | |
| ndeng | ꨙꨮꩃ | xem đơn, đơn (kiện cáo) | |
| nahuer | ꨘꨨꨶꨮꩉ | xem được, tiên tri | |
| en, ân | ꨃꩆ, ꨀꨲꩆ | xem en | |
| gec | ꨈꨮꩄ | xem gac | |
| katak | ꨆꨓꩀ | xem gatak nhựa | |
| kukau | ꨆꨭꨆꨮꨭ | xem kakau | |
| kalai | ꨆꨤꨰ | xem kales, kalaih | |
| kaney | ꨆꨗꨮꩈ | xem kan, kanâ | |
| kanduk | ꨆꨙꨭꩀ | xem kanduh | |
| ka,kanâ, kaney | ꨆꨆꨗ,, ꨆꨗꨮꩈ | xem kane | |
| kai | ꨆꨰ | xem kasang | |
| khambir | ꨇꨡꨪꩉ | xem khabir | |
| kraoh | ꨆꨴꨯꨱꩍ | xem kraih | |
| kurumâ | ꨆꨭꨣꨭꨟ | xem kumarâ | |
| paheh | ꨚꨨꨮꩍ | xem nhẹ, bỏ một bên | |
| umer umar | ꨂꨟꨮꩉ ꨂꨠꩉ | xem omar | |
| ong | ꨅꩃ | xem omkar | |
| ongkar | ꨅꩃꨆꩉ | xem omkar | |
| paranda | ꨚꨣꨙ | xem paradap | |
| payaong | ꨚꨢꨯꨱꩃ | xem payung | |
| praow | ꨚꨴꨯꨱꨥ | xem praiw | |
| sakrai | ꨧꨆꨴꨰ | xem sakaray | |
| parahih | ꨚꨣꨨꨪꩍ | xem thường | |
| parambat | ꨚꨣꨡꩅ | xem thường, lăng nhục | |
| arang | ꨀꨣꩃ | xem urang- người ta | |
| pagraoh | ꨚꨈꨴꨯꨱꩍ | xem xét, cân đo | |
| asul | ꨀꨧꨭꩊ | xem xét, thanh tra, thám hiểm | |
| pacarana | ꨚꨌꨣꨗ | xem xét, xét xử | |
| pakuk | ꨚꨆꨭꩀ | xem, cúi (đâu) | |
| traop | ꨓꨴꨯꨱꩇ | xen vào, đẩy vào | |
| anik | ꨀꨗꨫꩀ | xẻng | |
| talak | ꨓꨤꩀ | xéo | |
| kalep | ꨆꨤꨮꩇ | xếp | |
| lep | ꨤꨮꩇ | xếp | |
| talep | ꨓꨤꨮꩇ | xếp | |
| lepramik | ꨤꨮꨚꨴꨟꨪꩀ | xếp – đặt | |
| din | ꨕꨪꩆ | xếp đặt, đến, chuẩn bị | |
| dap | ꨕꩇ | xếp đặt, sắp xếp, xếp hàng | |
| dak | ꨕꩀ | xếp đặt, sắp xếp, xếp hàng | |
| paraoh | ꨚꨣꨯꨱꩍ | xếp hàng quân lính | |
| paiy tathap | ꨚꨰꩈ ꨓꨔꩇ | xẹp lép | |
| paiy | ꨚꨰꩈ | xẹp, hết sủng | |
| gaom | ꨈꨯꨱꩌ | xi | |
| duan | ꨕꨶꩆ | xi | |
| drak | ꨕꨴꩀ | xỉ | |
| cakiél | ꨌꨆꨳꨯꨮꩊ | xỉa | |
| alih | ꨀꨤꨪꩍ | xích, xê | |
| thiap | ꨔꨳꩇ | Xiêm | |
| siim | ꨧꨳꨪꩌ | Xiêm | |
| ndut | ꨙꨭꩅ | xiên coc nhọn | |
| pachoh | ꨚꨍꨯꩍ | xiên, chéo, nghiêng, ở bên, ở phía | |
| anuh | ꨀꨗꨭꩍ | xiềng xích | |
| gap | ꨈꩇ | xiết chặt, thúc giục, chinh phục, chật hẹp, đúng | |
| thiem | ꨔꨳꨮꩌ | xiêu, nghiêng | |
| lakau | ꨤꨆꨮꨭ | xin | |
| likau | ꨤꨪꨆꨮꨭ | xin | |
| empun | ꨃꩌꨚꨭꩆ | xin lỗi | |
| dharamâk | ꨖꨣꨟꩀ | xin lỗi | |
| maah am pun | ꨠꨀꩍ ꨀꩌ ꨚꨭꩆ | xin lỗi, tha lỗi | |
| lakau | ꨤꨆꨮꨭ | xin xỏ, cầu khẩn | |
| binung binai | ꨝꨪꨗꨭꩂ ꨝꨪꨗꨰ | xinh – xanh(đàn bà) | |
| trac | ꨓꨴꩄ | xịt | |
| halih | ꨨꨤꨪꩍ | xít, xê | |
| baiy mbaok | ꨝꨰꩈ ꨡꨯꨱꩀ | xịu mặt | |
| tanguei | ꨓꨊꨶꨬ | xỉu, ngất đi | |
| talek | ꨓꨤꨮꩀ | xô | |
| sring | ꨧꨴꨫꩂ | xỏ | |
| prek | ꨚꨴꨮꩀ | xơ | |
| kalek | ꨆꨤꨮꩀ | xô đẩy | |
| balaok | ꨝꨤꨯꨱꩀ | xọ dừa, quả, viên | |
| dian | ꨕꨳꩆ | xỏ mũi (trâu, bò) | |
| diang | ꨕꨳꨋ | xỏ thẹo (trâu, bò), xỏ mũi | |
| thring | ꨔꨴꨫꩂ | xỏ xâu | |
| akieng | ꨀꨆꨮꩃ | xó, bên, mép | |
| halaong | ꨨꨤꨯꨱꩃ | xô, chum, vại | |
| mâder | ꨟꨕꨮꩉ | xỏ, đuôi | |
| ruh | ꨣꨭꩍ | xó, lắc | |
| ruh | ꨣꨭꩍ | xô, lắc, làm rơi | |
| cuh | ꨌꨭꩍ | xỏ, mang, đeo | |
| darak takai | ꨕꨣꩀ ꨓꨆꨰ | xoạc cẳng | |
| tarayuak | ꨓꨣꨢꨶꩀ | xoắn | |
| kuek | ꨆꨶꨮꩀ | xoắn | |
| ganiew | ꨈꨗꨳꨮꨥ | xoắn | |
| khamuel | ꨇꨠꨶꨮꩊ | xoắn, quăn | |
| but | ꨝꨭꩅ | xoắn, vặn | |
| kuin | ꨆꨶꨪꩆ | xoắn, vặn, quấn | |
| kanuai | ꨆꨗꨶꨰ | xoắn, vặn, quấn, mặc quần áo hở | |
| plek | ꨚꨵꨮꩀ | xoay | |
| praiy | ꨚꨴꨰꩈ | xoay | |
| jawing | ꨎꨥꨫꩂ | xoáy | |
| wal | ꨥꩊ | xoáy | |
| wim | ꨥꨪꩌ | xoáy | |
| wing | ꨥꨫꩂ | xoáy | |
| caraoh | ꨌꨣꨯꨱꩍ | xoay, đắp, mài mỏng và làm tròn | |
| paplek | ꨚꨚꨵꨮꩀ | xoay, quay | |
| huwing | ꨨꨭꨥꨫꩂ | xoay, quay cuồng | |
| dawel | ꨕꨥꨮꩊ | xoáy, quay cuồng | |
| dawi | ꨕꨥꨪ | xoáy, quay cuồng | |
| pabrok | ꨚꨝꨴꨯꩀ | xóc | |
| drok | ꨕꨴꨯꩀ | xóc | |
| lawua | ꨤꨥꨶ | xới đất, cày | |
| paraoh | ꨚꨣꨯꨱꩍ | xổi ra | |
| kabrum | ꨆꨝꨴꨭꩌ | xồm | |
| lem ngâ | ꨤꨮꩌ ꨊ | xóm cửa (Đông tây giang) | |
| mânyâk li-u | ꨟꨐꩀ ꨤꨪꨂ | dầu dừa | |
| mabaoh | ꨠꨝꨯꨱꩍ | xóm gió | |
| mabek | ꨠꨝꨮꩀ | xóm Nha vớ (qui chánh) | |
| nyaw | ꨑꨥ | Xóm nhau | |
| palei praoh | ꨚꨤꨬ ꨚꨴꨯꨱꩍ | xóm Tró | |
| palei | ꨚꨤꨬ | xóm, ấp | |
| som | ꨧꨯꩌ | xóm, làng | |
| chom | ꨍꨯꩌ | xông | |
| chum | ꨍꨭꩌ | xông hơi, nấu nước xông | |
| pahuei | ꨚꨨꨶꨬ | xông khói | |
| pahuel | ꨚꨨꨶꨮꩊ | xông khói hương | |
| daar | ꨕꨀꩉ | xông khói, xấy khô | |
| blaoh – blai | ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨀ ꨝꨵꨰ | xong xuôi | |
| hia | ꨨꨳꨩ | xong xuôi, hoàn tất | |
| kier | ꨆꨳꨮꩉ | xong xuôi, hòan tất, chuẩn bị | |
| pat | ꨚꩅ | xong, chấm dứt | |
| jeng | ꨎꨮꩃ | xong, hết | |
| yal | ꨢꩊ | xong, hết | |
| luic | ꨤꨶꨪꩄ | xong, hoàn thành, kết thúc, kết liễu, hết đời | |
| sadia | ꨧꨕꨳ | xong, kết thúc | |
| pabah | ꨚꨝꩍ | xong, kết thúc, hoàn tất | |
| jah | ꨎꩍ | xong, rồi | |
| srac | ꨧꨴꩄ | xong, rồi, kết thúc | |
| sidia | ꨧꨪꨕꨳ | xong, xẵn sàng | |
| aih aoh | ꨀꨰꩍ ꨀꨯꨱꩍ | xót thương | |
| kraih kraih | ꨆꨴꨰꩍ ꨆꨴꨰꩍ | xột xoạt | |
| pari | ꨚꨣꨪ | xứ | |
| bhum | ꨞꨭꩌ | xứ | |
| mali | ꨠꨤꨪ | xứ chăm ở bờ biển | |
| tamur | ꨓꨟꨭꩉ | xứ đàn bà | |
| mâli | ꨟꨤꨪ | xứ Lagi | |
| leng dara | ꨤꨮꩃ ꨕꨣ | xứ Lăng – dara | |
| trang aia | ꨓꨴꩃ ꨀꨳ | xứ Nha trang | |
| aia trang | ꨀꨳ ꨓꨴꩃ | xứ Nha Trang | |
| panrang | ꨚꨗꨴꩃ | xứ Phan rang | |
| bujai | ꨝꨭꨎꨰ | xứ Phú Hài | |
| bhum bhaok | ꨞꨭꩌ ꨞꨯꨱꩀ | xứ sở | |
| nibal | ꨗꨫꨝꩊ | xứ sở, đất nước | |
| sraok | ꨧꨴꨯꨱꩀ | xứ sở, hàng xóm | |
| palapalei | ꨚꨤꨚꨤꨬ | xứ sở, làng, vùng | |
| palat | ꨚꨤꩅ | xứ sở, quê hương, xóm làng | |
| diyang | ꨕꨪꨢꩃ | xứ sở, vương quốc, tên gọi xứ sở | |
| karuh | ꨆꨣꨭꩍ | xù xì | |
| sagraok | ꨧꨈꨴꨯꨱꩀ | xù xì | |
| gram | ꨈꨴꩌ | xứ, nước | |
| yaw | ꨢꨥ | xưa | |
| pathir | ꨚꨔꨪꩉ | xứa dầu, xoa dầu mở | |
| ahek aheh | ꨀꨨꨮꩀ ꨀꨨꨮꩍ | xua đuổi, trừ khử | |
| rah | ꨣꩍ | xua đuổi, tung ném | |
| ndem, ndoem | ꨙꨮꩌ, | xưa kia, thời xưa | |
| rah rai | ꨣꩍ ꨣꨰ | xưa nay | |
| nâmmâh | ꨗꩌꨟꩍ | xua tà ma, bùa phép xua tà, sự tẩy uế | |
| barangkhah | ꨝꨣꩃꨇꩍ | xuất hiện | |
| luak | ꨤꨶꩀ | xuất hiện bất ngờ | |
| luar | ꨤꨶꩉ | xuất hiện, ảo ảnh | |
| bangun | ꨝꨊꨭꩆ | xuất hiện, nửa đầu tuần trăng | |
| bhatayang | ꨞꨓꨢꩃ | xuất hiện, sáng bóng | |
| damal | ꨕꨠꩊ | xúc động, bối rối, lúng túng, lãng trí, bận bĩu | |
| tahau, tahaok | ꨓꨨꨮꨭ, ꨓꨨꨯꨱꩀ | xúc động, lo buồn, ngờ vực, bị ám ảnh | |
| cagaong | ꨌꨈꨯꨱꩃ | xúc phạm | |
| pajru | ꨚꨎꨴꨭ | xức thuốc | |
| pacuh | ꨚꨌꨭꩍ | xúi dục | |
| pachut | ꨚꨍꨭꩅ | xúi dục | |
| tathik cambuai | ꨓꨔꨪꩀ ꨌꨡꨶꨰ | xúi dục | |
| pacuh | ꨚꨌꨭꩍ | xúi dục | |
| pathit | ꨚꨔꨪꩅ | xúi dục để làm hại | |
| baphun | ꨝꨜꨭꩆ | xúi giuc | |
| pacuh | ꨚꨌꨭꩍ | xúi giục | |
| patal taba | ꨚꨓꩊ ꨓꨝ | xui khiến | |
| bakal | ꨝꨆꩊ | xui xeo | |
| kaila | ꨆꨰꨤ | xui xẻo | |
| hagao | ꨨꨈꨯꨱ | xui xẻo | |
| péda | ꨚꨯꨮꨕ | xui xẻo, tai họa | |
| akhin | ꨀꨇꨪꩆ | xui, điềm gỡ | |
| hagaw | ꨨꨈꨥ | xui, xui – xẻo | |
| tanghu, tanghao | ꨓꩆꨉꨭ, ꨓꩆꨉꨯꨱ | xung phong, hô xung phong | |
| taom der | ꨓꨯꨱꩌ ꨕꨮꩉ | xung quanh | |
| jum | ꨎꨭꩌ | xung quanh, xoay quanh | |
| paja | ꨚꨎ | xưng tao gọi mày | |
| sahlak | ꨧꨨꨵꩀ | xước | |
| thuey | ꨔꨶꨮꩈ | xuôi theo, thuận lợi, dễ dàng, trôi chảy | |
| trun | ꨓꨴꨭꩆ | xuống | |
| talang | ꨓꨤꩃ | xương | |
| talang, tulang | ꨓꨤꩃ, ꨓꨭꨤꩃ | xương | |
| tulang | ꨓꨭꨤꩃ | xương | |
| matdi | ꨠꩅꨕꨪ | xương | |
| e | ꨃ | xướng | |
| srarep | ꨧꨴꨣꨮꩇ | xuống cấp, hủy bỏ | |
| leh | ꨤꨮꩍ | xuống củi | |
| taok kandip | ꨓꨯꨱꩀ ꨆꨙꨪꩇ | xương cụt | |
| patak | ꨚꨓꩀ | xương giấm | |
| ta-aong | ꨓꨀꨯꨱꩃ | xương ống chân | |
| kaga | ꨆꨈ | xương rồng | |
| ramak | ꨣꨠꩀ | xương rồng | |
| rasuk | ꨣꨧꨭꩀ | xương sườn | |
| rathuk | ꨣꨔꨭꩀ | xương sườn | |
| rasuk | ꨣꨧꨭꩀ | xương sườn | |
| sumac | ꨧꨭꨠꩄ | xướng tiển người chết | |
| trun | ꨓꨴꨭꩆ | xuống, hạ xuống | |
| sahot | ꨧꨨꨯꩅ | xương, hài cốt | |
| kamré | ꨆꨠꨴꨯꨮ | xướng, hát | |
| jruk | ꨎꨴꨭꩀ | xương, ngạnh, góc | |
| caduei | ꨌꨕꨶꨬ | xương, xương cụt, mông | |
| salak | ꨧꨤꩀ | xướt | |
| gei | ꨈꨬ | xuyên thủng | |
| patit | ꨚꨓꨪꩅ | xuýt | |
| nammak | ꨘꩌꨠꩀ | ý chí, tự trị | |
| i, ik | ꨁ, ꨁꩀ | ý chí, ý muốn, ý định | |
| basar | ꨝꨧꩉ | ý muốn, ý thích | |
| som | ꨧꨯꩌ | ý nghĩ, ý kiến | |
| ardhar | ꨀꩉꨖꩉ | ý nghĩa | |
| er | ꨃꩉ | ý nghĩa | |
| ar | ꨀꩉ | ý nghĩa, lý lẽ, sự vật | |
| arti | ꨀꩉꨓꨪ | ý nghĩa, sự giải thích, ghi chú, ví dụ | |
| dusin, dusen | ꨕꨭꨧꨪꩆ, ꨕꨭꨧꨮꩆ | y phục | |
| paca | ꨚꨌ | y phục | |
| hadang | ꨨꨕꩃ | ý thích, ý thèm | |
| iem | ꨁꨃꩌ | yếm | |
| aiem | ꨀꨳꨮꩌ | yếm, thuộc độc | |
| thuk | ꨔꨭꩀ | yên | |
| ân | ꨀꨲꩆ | yên | |
| sanidhi | ꨧꨗꨫꨖꨪ | yên bình | |
| sanur | ꨧꨗꨭꩉ | yên bình | |
| gi-ndang | ꨈꨪꨙꩃ | yên lặng, im vắng | |
| an | ꨀꩆ | yên ngựa | |
| en, ân | ꨃꩆ, ꨀꨲꩆ | yên ngựa, bành voi | |
| salaom | ꨧꨤꨯꨱꩌ | yên ổn, nghỉ ngơi | |
| weng | ꨥꨮꩃ | yên thồ đặt trên lưng, vai | |
| wang | ꨥꩃ | yên thồ đặt trên vai | |
| waom | ꨥꨯꨱꩌ | yên thồ trên lưng ngựa | |
| sanuk | ꨧꨗꨭꩀ | yên tĩnh | |
| sambey | ꨧꨡꨮꩈ | yên tĩnh, nghỉ ngơi | |
| paling | ꨚꨤꨫꩂ | yên, thồ | |
| nit | ꨗꨫꩅ | yêu | |
| khap | ꨇꩇ | yêu | |
| lam | ꨤꩌ | yêu | |
| lanam | ꨤꨘꩌ | yêu | |
| lamen | ꨤꨟꨮꩆ | yếu | |
| liman | ꨤꨪꨠꩆ | yếu | |
| panak | ꨚꨘꩀ | yểu | |
| hiki | ꨨꨪꨆꨪ | yêu cầu | |
| kumruy, kumraiy | ꨆꨭꨠꨴꨭꩈ, ꨆꨭꨠꨴꨰꩈ | yêu cầu, van nài | |
| rati rataih | ꨣꨓꨪ ꨣꨓꨰꩍ | yểu điệu | |
| suh muh | ꨧꨭꩍ ꨟꨭꩍ | yếu đuối, kiệt sức | |
| liman | ꨤꨪꨠꩆ | yều đuối, yếu ớt | |
| panuec harung | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨨꨣꨭꩂ | yếu lược | |
| bhagiak | ꨞꨈꨳꩀ | yêu quí, yêu thương | |
| ranam | ꨣꨘꩌ | yêu quí, yêu thương | |
| rapanam | ꨣꨚꨗꩌ | yêu quí, yêu thương, quan hệ tình dục | |
| alim | ꨀꨤꨪꩌ | yêu quý | |
| anuen | ꨀꨗꨶꨮꩆ | yêu quý, yêu thương | |
| ardar, ardhar | ꨀꩉꨕꩉ, ꨀꩉꨖꩉ | yêu say đắm | |
| rasi katut | ꨣꨧꨪ ꨆꨓꨭꩅ | yểu số | |
| panram | ꨚꨗꨴꩌ | yêu thương | |
| sabat | ꨧꨝꩅ | yêu thương | |
| panak ayuh | ꨚꨘꩀ ꨀꨢꨭꩍ | yểu tướng | |
| manak | ꨠꨘꩀ | yểu, chết non | |
| luman | ꨤꨭꨠꩆ | yếu, mềm | |
| langiem | ꨤꨋꨳꨮꩌ | yếu, mệt | |
| rasak | ꨣꨧꩀ | yếu, mệt, khó khăn, nặng nhọc | |
| tangaiy | ꨓꨊꨰꩈ | yếu, nghiên (đổ) | |
| lambung | ꨤꨡꨭꩂ | yêu, quí, thương | |
| khim | ꨇꨪꩌ | yêu, thích | |
| anit | ꨀꨗꨫꩅ | yêu, thương | |
| kraiy | ꨆꨴꨰꩈ | yếu, yếu đuối, yếu ớt | |
| khin pakel | ꨇꨪꩆ ꨚꨆꨮꩊ | ||
| khiah | ꨇꨳꩍ | ||
| pal | ꨚꩊ | ||
| panet | ꨚꨗꨮꩅ | ||
| rangay | ꨣꨋꩈ | ||
| jatuk | ꨎꨓꨭꩀ | ||
| kaknan | ꨆꩀꨘꩆ | ||
| o kan | ꨅ ꨆꩆ | ||
| lamngâ | ꨤꩌꨋ | ||
| akam | ꨀꨆꩌ | ||
| akhan | ꨀꨇꩆ | ||
| acung | ꨀꨌꨭꩂ | ||
| acaok | ꨀꨌꨯꨱꩀ | ||
| ajâng ajeng | ꨀꨎꨲꩂ ꨀꨎꨮꩃ | ||
| ih | ꨁꩍ | ||
| urrabhi | ꨂꩉꨣꨞꨪ | ||
| uen | ꨂꨃꩆ | ||
| kak | ꨆꩀ | ||
| kakau | ꨆꨆꨮꨭ | ||
| kakai | ꨆꨆꨰ | ||
| kakaow | ꨆꨆꨯꨱꨥ | ||
| kagien | ꨆꨈꨳꨮꩆ | ||
| kanyam | ꨆꨑꩌ | ||
| katuk | ꨆꨓꨭꩀ | ||
| kathen | ꨆꨔꨮꩆ | ||
| kanadilak | ꨆꨘꨕꨪꨤꩀ | ||
| kamang | ꨆꨠꩃ | ||
| gak | ꨈꩀ | ||
| gagrei | ꨈꨈꨴꨬ | ||
| gang, geng | ꨈꩃ, ꨈꨮꩃ | ||
| gang, geng | ꨈꩃ, ꨈꨮꩃ | ||
| gang | ꨈꩃ | ||
| gac | ꨈꩄ | ||
| gajap | ꨈꨎꩇ | ||
| gat | ꨈꩅ | ||
| gat | ꨈꩅ | ||
| gata | ꨈꨓ | ||
| gatak | ꨈꨓꩀ | ||
| galak | ꨈꨤꩀ | ||
| ghiek | ꨉꨳꨮꩀ | ||
| timbang | ꨓꨪꨡꩃ | ||
| thuan | ꨔꨶꩆ | ||
| nurrei | ꨗꨭꨣꨴꨬ | ||
| nursawan, nursawan | ꨗꨭꩉꨧꨥꩆ, ꨗꨭꩉꨧꨥꩆ | ||
| naioy | |||
| paki | ꨚꨆꨪ | ||
| pabaoh | ꨚꨝꨯꨱꩍ | ||
| palua | ꨚꨤꨶ | ||
| paluk | ꨚꨤꨭꩀ | ||
| peng | ꨚꨮꩃ | ||
| pa | ꨚ | ||
| pattali | ꨚꩅꨓꨤꨪ | ||
| pabek | ꨚꨝꨮꩀ | ||
| pha | ꨜ | ||
| phim | ꨜꨪꩌ | ||
| phey | ꨜꨮꩈ | ||
| phuat | ꨜꨶꩅ | ||
| phua ndep | ꨜꨶ ꨙꨮꩇ | ||
| bak | ꨝꩀ | ||
| baganrac | ꨝꨈꨗꨴꩄ | ||
| bangrar | ꨝꨋꨴꩉ | ||
| basa | ꨝꨧ | ||
| bac | ꨝꩄ | ||
| bac | ꨝꩄ | ||
| bacam | ꨝꨌꩌ | ||
| bacah | ꨝꨌꩍ | ||
| bajap | ꨝꨎꩇ | ||
| bata | ꨝꨓ | ||
| barana | ꨝꨣꨗ | ||
| bargana | ꨝꩉꨈꨗ | ||
| bukan | ꨝꨭꨆꩆ | ||
| bruei | ꨝꨴꨶꨬ | ||
| mbier | ꨡꨳꨮꩉ | ||
| mbrong | ꨡꨴꨯꩂ | ||
| mbrok | ꨡꨴꨯꩀ | ||
| mauk | ꨟꨮꨭꩀ | ||
| ma-aom | ꨠꨀꨯꨱꩌ | ||
| magait | ꨠꨈꨰꩅ | ||
| mangjanah | ꨠꩃꨎꨗꩍ | ||
| majaih | ꨠꨎꨰꩍ | ||
| manyik | ꨠꨐꨪꩀ | ||
| marah | ꨠꨣꩍ | ||
| malaong | ꨠꨤꨯꨱꩃ | ||
| maiy | ꨟꨰꩈ | ||
| maow | ꨟꨯꨱꨥ | ||
| maow | ꨟꨯꨱꨥ | ||
| miat | ꨠꨳꩅ | ||
| ya | ꨢ | ||
| ya | ꨢ | ||
| ya | ꨢ | ||
| yer | ꨢꨮꩉ | ||
| ram gi | ꨣꩌ ꨈꨪ | ||
| ram braong | ꨣꩌ ꨝꨴꨯꨱꩃ | ||
| rami | ꨣꨟꨪ | ||
| ruan | ꨣꨶꩆ | ||
| lammalan | ꨤꩌꨠꨤꩆ | ||
| lakuah | ꨤꨆꨶꩍ | ||
| lakuak | ꨤꨆꨶꩀ | ||
| lakhun | ꨤꨇꨭꩆ | ||
| langka | ꨤꩃꨆ | ||
| lajang | ꨤꨎꩃ | ||
| lajang | ꨤꨎꩃ | ||
| lanja | ꨤꨒ | ||
| lanyan | ꨤꨑꩆ | ||
| lanyim | ꨤꨐꨪꩌ | ||
| lanyaiy | ꨤꨐꨰꩈ | ||
| lanyaiy | ꨤꨐꨰꩈ | ||
| lanyam | ꨤꨑꩌ | ||
| latah | ꨤꨓꩍ | ||
| latai | ꨤꨓꨰ | ||
| lataih | ꨤꨓꨰꩍ | ||
| latuar | ꨤꨓꨶꩉ | ||
| lathei | ꨤꨔꨬ | ||
| lathung | ꨤꨔꨭꩂ | ||
| lathuen | ꨤꨔꨶꨮꩆ | ||
| ladiy | ꨤꨕꨪꩈ | ||
| ladai | ꨤꨕꨰ | ||
| ladiew | ꨤꨕꨳꨮꨥ | ||
| landap | ꨤꨙꩇ | ||
| landaiy | ꨤꨙꨰꩈ | ||
| lan | ꨤꩆ | ||
| lan | ꨤꩆ | ||
| lap | ꨤꩇ | ||
| labak | ꨤꨝꩀ | ||
| lamai | ꨤꨟꨰ | ||
| lamaow | ꨤꨟꨯꨱꨥ | ||
| layum | ꨤꨢꨭꩌ | ||
| lijang | ꨤꨪꨎꩃ | ||
| lima | ꨤꨪꨠ | ||
| wat | ꨥꩅ | ||
| wal | ꨥꩊ | ||
| waor | ꨥꨯꨱꩉ | ||
| sakalat | ꨧꨆꨤꩅ | ||
| saki | ꨧꨆꨪ | ||
| sang | ꨧꩃ | nhà | |
| sangi | ꨧꨊꨪ | ||
| sataot | ꨧꨓꨯꨱꩅ | ||
| sadah | ꨧꨕꩍ | ||
| sadah | ꨧꨕꩍ | ||
| sadeh | ꨧꨕꨮꩍ | ||
| sadohsani | ꨧꨕꨯꩍꨧꨗꨫ | ||
| sadhor | ꨧꨖꨯꩉ | ||
| sanak | ꨧꨘꩀ | ||
| sanas | ꨧꨘꩋ | ||
| sana | ꨧꨘ | ||
| sanah | ꨧꨘꩍ | ||
| sanang | ꨧꨘꩃ | ||
| sanang | ꨧꨘꩃ | ||
| sanai | ꨧꨗꨰ | ||
| sanua | ꨧꨗꨶ | ||
| sap | ꨧꩇ | ||
| sapajong | ꨧꨚꨎꨯꩂ | ||
| sapalai | ꨧꨚꨤꨰ | ||
| sapalai | ꨧꨚꨤꨰ | ||
| saphuel | ꨧꨜꨶꨮꩊ | ||
| saban | ꨧꨝꩆ | ||
| saban | ꨧꨝꩆ | ||
| sabalih | ꨧꨝꨤꨪꩍ | ||
| sabahik | ꨧꨝꨨꨪꩀ | ||
| sabung | ꨧꨝꨭꩂ | ||
| sambai | ꨧꨡꨰ | ||
| samboh | ꨧꨡꨯꩍ | ||
| sama | ꨧꨠ | ||
| sama, samar | ꨧꨠ, ꨧꨠꩉ | ||
| samak | ꨧꨠꩀ | ||
| samana | ꨧꨠꨗ | ||
| samalaik | ꨧꨠꨤꨰꩀ | ||
| samok | ꨧꨠꨯꩀ | ||
| say | ꨧꩈ | ||
| sar | ꨧꩉ | ||
| sar | ꨧꩉ | ||
| sara | ꨧꨣ | ||
| sarah | ꨧꨣꩍ | ||
| sarak | ꨧꨣꩀ | ||
| saradang | ꨧꨣꨕꩃ | ||
| saranai | ꨧꨣꨗꨰ | ||
| sieng | ꨧꨳꨮꩂ | ||
| siet | ꨧꨳꨮꩅ | ||
| siaip | |||
| sanggrei | ꨧꩃꨈꨴꨬ | ||
| sangthul | ꨧꩃꨔꨭꩊ | ||
| sangthek | ꨧꩃꨔꨮꩀ | ||
| sanimpar | ꨧꨗꨫꩌꨚꩉ | ||
| sanih | ꨧꨗꨫꩍ | ||
| santhuw | ꨧꩆꨔꨭꨥ | ||
| sabaniyah | ꨧꨝꨗꨫꨢꩍ | ||
| sabik | ꨧꨝꨪꩀ | ||
| samrat | ꨧꨠꨴꩅ | ||
| sayu | ꨧꨢꨭ | ||
| saralai | ꨧꨣꨤꨰ | ||
| suk | ꨦꨭꩀ | ||
| saih | ꨧꨰꩍ | ||
| saoh | ꨧꨯꨱꩍ | ||
| suar | ꨧꨶꩉ | ||
| srut | ꨧꨴꨭꩅ | ||
| hak | ꨨꩀ | ||
| hakaok | ꨨꨆꨯꨱꩀ | ||
| hadak | ꨨꨕꩀ | ||
| habrai | ꨨꨝꨴꨰ | ||
| huos | ꨨꨶꨯꩋ | ||
| aia njar | ꨀꨳ ꨒꩉ | ||
| a | ꨀ | ký hiệu ghi nguyên âm đầu của bộ chữ Akhar Thrah | |
| aban | ꨀꨝꩆ | “dằn” của phụ nữ | aban gaoh “dằn trơn” (thường); aban tuk “dằn” hoa. |
| abaoh | ꨀꨝꨯꨱꩍ | quả, trái | paik abaoh kaoh phun ꨚꨰꩀ ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨆꨯꨱꩍ ꨜꨭꩆ hái quả hạ cây; abaoh charamai ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨍꨣꨟꨰ trái chùm ruột; phun amil tabiak abaoh ꨜꨭꩆ ꨀꨟꨪꩊ ꨓꨝꨳꩀ ꨀꨝꨯꨱꩍ cây me ra trái; abaoh tathak ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨓꨔꩀ trái chín |
| abaw | ꨀꨝꨥ | con ốc | dalikal abaw saong tapay ꨕꨤꨪꨆꩊ ꨀꨝꨥ ꨧꨯꨱꩃ ꨓꨛꨩꩈ chuyện kể về con ốc và con thỏ; abaw damang ak ꨀꨝꨥ ꨕꨠꩃ ꨀꩀ con ốc hút; abaw darang ꨀꨝꨥ ꨕꨣꩃ ốc bươu. abaw bilut ꨀꨝꨥ ꨝꨪꨤꨭꩅ ốc múm. abaw mah ꨀꨝꨥ ꨠꩍ ốc gạo. abaw lan ꨀꨝꨥ ꨤꩆ ốc đất. abaw lingik ꨀꨝꨥ ꨤꨪꨊꨪꩀ ốc sên. abaw saralang ꨀꨝꨥ ꨧꨣꨤꩃ ốc xà cừ. |
| abih | ꨀꨝꨪꩍ | hết | blei abih jien ꨝꨵꨬ ꨀꨝꨪꩍ ꨎꨳꨮꩆ mua hết tiền. amaik abih ginaong ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨝꨪꩍ ꨈꨪꨗꨯꨱꩃ mẹ hết giận. abih tung hatai saong yut ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨭꩂ ꨨꨓꨰ ꨧꨯꨱꩃ ꨢꨭꩅ hết lòng với bạn. brah abih dalam khang je ꨝꨴꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨕꨤꩌ ꨇꩃ ꨎꨮ hết gạo ở trong khương rồi. abih ꨀꨝꨪꩍ hết tất cả. siam di abih ꨧꨳꩌ ꨕꨪ ꨀꨝꨪꩍ đẹp hơn hết. abih drei ꨀꨝꨪꩍ ꨕꨴꨬ tất cả mọi người. nduec nao abih ꨙꨶꨮꩄ ꨗꨯꨱ ꨀꨝꨪꩍ chạy đi hết. abih kaok ꨀꨝꨪꩍ ꨆꨯꨱꩀ hết sạch. abih gilaong ꨀꨝꨪꩍ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃ hết đường, hết lẽ. ndom saong nyu abih gilaong je ꨙꨯꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨐꨭ ꨀꨝꨪꩍ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃ ꨎꨮ nói với nó hết lẽ rồi. abih cih ꨀꨝꨪꩍ ꨌꨪꩍ hết sạch. papeh abih cih ꨚꨚꨮꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨌꨪꩍ vét hết sạch. abih cih cac ꨀꨝꨪꩍ ꨌꨪꩍ ꨌꩄ sạch sành sanh. abih taklen ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨆꨵꨮꩆ sạch trơn. abih tung ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨭꩂ hết lòng, hết dạ. daok deng abih tung saong gep ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨭꩂ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ ăn ở hết lòng với nhau. abih tung abih tian ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨭꩂ ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨳꩆ hết lòng hết dạ. abih tung abih tian saong paran ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨭꩂ ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨳꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨚꨣꩆ hết lòng hết dạ với dân tộc. abih drei ꨀꨝꨪꩍ ꨕꨴꨬ mọi người. abih drei thei jang mayaom nyu siam ꨀꨝꨪꩍ ꨕꨴꨬ ꨔꨬ ꨎꩃ ꨠꨢꨯꨱꩌ ꨐꨭ ꨧꨳꩌ mọi người ai cũng khen nó là nười tốt. abih prân ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨴꩆ. hết sức. ba abih pran tabiak ngap bruk ꨝ ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨴꨲꩆ ꨓꨝꨳꩀ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ đem hết sức ra làm việc. abih prân ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨴꨲꩆ mệt lả. abih baoh ꨀꨝꨪꩍ ꨝꨯꨱꩍ hết lời, cạn ý. abih baoh abih kadha ꨀꨝꨪꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨆꨖ hết lời, hết lẽ. abih brah ꨀꨝꨪꩍ ꨝꨴꩍ chết. abih mbong ꨀꨝꨪꩍ ꨡꨯꩂ hết sạch, mắt trắng. padai thun ni lihik abih mbong ꨚꨕꨰ ꨔꨭꩆ ꨗꨫ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨀꨝꨪꩍ ꨡꨯꩂ lúa năm nay mất trắng. abih rasi ꨀꨝꨪꩍ ꨣꨧꨪ hết số, tới số. abih rup ꨀꨝꨪꩍ ꨣꨭꩇ hết mình, toàn thân. ngap bruk abih rup ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨀꨝꨪꩍ ꨣꨭꩇ làm việc hết mình. abih suac ꨀꨝꨪꩍ ꨧꨶꩄ hết sạch. |
| abileh | ꨀꨝꨪꨤꨮꩍ | ma quỷ | ndik abileh ꨙꨪꩀ ꨀꨝꨪꨤꨮꩍ nổi sùng nổi điên. |
| abu | ꨀꨝꨭ | cháo, chè | savar huak, sa var mbeng bu ꨧꨥꩉ ꨨꨶꩀ, ꨧ ꨥꩉ ꨡꨮꩃ ꨝꨭ bữa cơm, bữa cháo. abu ritak ꨀꨝꨭ ꨣꨪꨓꩀ chè đậu. |
| abuk | ꨀꨝꨭꩀ | cái vụ | mak abuk nao ndua aia ꨠꩀ ꨀꨝꨭꩀ ꨗꨯꨱ ꨙꨶ ꨀꨳ dùng cái vụ đi lấy nước. |
| ac | ꨀꩄ | chán, chán bỏ. | ac hatai ꨀꩄ ꨨꨓꨰ ngả lòng, nản lòng. birau mboh kan blaoh ac hatai ꨝꨪꨣꨮꨭ ꨡꨯꩍ ꨆꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨀꩄ ꨨꨓꨰ mới thấy khó đã ngã lòng. |
| acar | ꨀꨌꩉ | thầy Chan đạo Bàni | acar jamaah ꨀꨌꩉ ꨎꨠꨀꩍ thầy chan mới thọ giáo. |
| acaryak | ꨀꨌꩉꨢꩀ | người hướng dẫn, người chăn dắt | |
| achaow | ꨀꨍꨯꨱꨥ | sao thần nông | patuk achaow ꨚꨓꨭꩀ ꨀꨍꨯꨱꨥ sao thần nông. |
| achaow | ꨀꨍꨯꨱꨥ | thủ lĩnh | achaow paran hatan ꨀꨍꨯꨱꨥ ꨚꨣꩆ ꨨꨓꩆ thủ lĩnh bộ lạc. achaow pabaiy người chủ nắm kẻ chăn dê. achaow gaon ꨀꨍꨯꨱꨥ ꨈꨯꨱꩆ chủ quyền. achaow lingan ꨀꨍꨯꨱꨥ ꨤꨪꨋꩆ dân cày, nông dân |
| achat | ꨀꨌꨭꩂ | vô ý, vô tứ | |
| achiat | ꨀꨍꨳꩅ | quấy rầy. | |
| acung | ꨀꨕ | (con) trai | nao mâk acung tuk masem ꨗꨯꨱ ꨠꩀ ꨀꨌꨭꩂ ꨓꨭꩀ ꨠꨧꨮꩌ đi bắt con trai nấu canh. |
| ada | ꨀꨗꩀ | (con) vịt | ada aia ꨀꨕ ꨀꨳ vịt nước; ada siem ngan ꨀꨕ ꨧꨳꨮꩌ ꨋꩆ vịt xiêm. |
| adac | ꨀꨕꩄ | gián đoạn. | adac mâng ꨀꨕꩄ ꨠꩂ ꨤꨪꨥꨪꩀ liwik gián đoạn từ lâu. |
| adakan | ꨀꨕꨆꩆ | con của Po inâ nagar. | |
| adam | ꨀꨕꩌ | Adam. | anak adam ꨀꨗꩀ ꨀꨕꩌ con người. |
| adamah, damah | ꨀꨕꨠꩍ, ꨕꨠꩍ | huy hoàng, xán lạn, nguy nga. | sa baoh lew adamah ꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨤꨮꨥ ꨀꨕꨠꩍ một tòa lâu đài nguy nga. |
| adan | ꨀꨕꩆ | khuyên bảo. | adan anâk bik ꨀꨕꩆ ꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀ khuyên bảo con cái; adan yah ꨀꨕꩆ ꨢꩍ giải bày; amaik ginaong, adan yah wek ka amaik peng ꨀꨟꨰꩀ ꨈꨪꨗꨯꨱꩃ, ꨀꨕꩆ ꨢꩍ ꨥꨮꩀ ꨆ ꨀꨟꨰꩀ ꨚꨮꩃ mẹ hờn, tìm cách giai bày cho mẹ nghe. |
| adaoh | ꨀꨕꨯꨱꩍ | hát | pok sep daoh ꨛꨯꩀ ꨧꨮꩇ ꨕꨯꨱꩍ cất tiếng hát; adaoh pamre ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨚꨠꨴꨮ hát xướng trong đám tang; kadha adaoh ꨆꨖ ꨀꨕꨯꨱꩍ bài hát. adaoh trộng ꨀꨕꨯꨱꩍ (gạo). brah daoh yau anak halak ꨝꨴꩍ ꨕꨯꨱꩍ ꨢꨮꨭ ꨀꨗꩀ ꨨꨤꩀ (tng) gạo trộng như con sâu. adaoh ayeng ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨀꨢꨮꩃ hát xướng (nói chung); adaoh kaong ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨆꨯꨱꩃ hát tiễn đưa; adaoh dem dara ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨕꨮꩌ ꨕꨣ hát giao duyên; adaoh pandao ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨚꨙꨯꨱ hát đố; adaoh pasa ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨚꨧ hát đối đáp; adaoh rathung chai ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨣꨔꨭꩂ ꨍꨰ hát giã gạo; adaoh ru ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨣꨭ hát ru; adaoh ru ka adei ndih ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨣꨭ ꨆ ꨀꨕꨬ ꨙꨪꩍ hát ru cho em nghe |
| adar, dal | ꨀꨕꩉ, ꨕꩊ | nhè nhẹ. | ndom adar ꨙꨯꩌ ꨀꨕꩉ nói nhỏ; yam adar ꨢꩌ ꨀꨕꩉ bước nhè nhẹ |
| adarap | ꨀꨕꨣꩇ | quý báu. | ꨕꨯꩌ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꨆꨬ ꨀꨕꨣꩇ |
| adarha | ꨀꨕꩉꨨ | lưng trời. | ahaok per glaong matah adarha ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨚꨮꩉ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨠꨓꩍ ꨀꨕꩉꨨ máy bay bay cao lưng trời |
| adat | ꨀꨕꩅ | đạo, luật | adat ngap anak manuis ꨀꨕꩅ ꨋꩇ ꨀꨗꩀ ꨠꨗꨶꨪꩋ đạo làm người; adat ngap anak likei ꨀꨕꩅ ꨋꩇ ꨀꨗꩀ ꨤꨪꨆꨬ đạo làm trai; adat ngap yang ꨀꨕꩅ ꨋꩇ ꨢꩃ phép tắc, luật; adat cambat ꨀꨕꩅ ꨌꨡꩅ luật lệ, phong tục; adat cambat tana rakun ꨀꨕꩅ ꨌꨡꩅ ꨓꨗ ꨣꨆꨭꩆ phong tục tập quán. |
| adei | ꨀꨕꨬ | em (trai, gái). | adei nao main maik ꨀꨕꨬ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ ꨟꨰꩀ em đi chơi đi; ai ndik cek adei mbeng harek yua ꨄ ꨙꨪꩀ ꨌꨮꩀ ꨀꨕꨬ ꨡꨮꩃ ꨨꨣꨮꩀ ꨢꨶ anh trèo non, em ăn cỏ cầm hơi; adei ai ꨀꨕꨬ ꨄ anh chị em; adei ai thau anit ranem gep ꨀꨕꨬ ꨄ ꨔꨮꨭ ꨀꨗꨫꩅ ꨣꨗꨮꩌ ꨈꨮꩇ anh chị em biết thương yêu nhau; adei kamei ꨀꨕꨬ ꨆꨟꨬ em gái; adei gep ꨀꨕꨬ ꨈꨮꩇ đàn em, đồ đệ; nhu adei gep min ꨀꨕꨬ ꨈꨮꩇ ꨟꨪꩆ nó chỉ là đàn em thôi; adei sang ꨀꨕꨬ ꨧꩃ em rể, em dâu; adei maduw ꨀꨕꨬ ꨠꨕꨭꨥ vợ bé, vợ thứ; adei yua ꨀꨕꨬ ꨢꨶ em cùng cha (hoặc cùng mẹ); adei likei ꨀꨕꨬ ꨤꨪꨆꨬ em trai; |
| ader | ꨀꨕꨮꩉ | lịch duyệt, từng trải. | sa urang ader một con người ꨧ ꨂꨣꩃ ꨀꨕꨮꩉ từng trải; |
| adhia | ꨀꨖꨳ | pa adhia thầy cả (Chăm Bàlamôn). | |
| adhua | ꨀꨖꨶ | lộ trình, đường; | padeh di krah ꨚꨕꨮꩍ ꨕꨪ ꨆꨴꩍ ngưng giữa lộ trình; adhua atah ꨀꨖꨶ ꨀꨓꩍ dặm trường, lộ trình dài; nao di adhua atah ꨗꨯꨱ ꨕꨪ ꨀꨖꨶ ꨀꨓꩍ đi trên dặm đường. |
| adhuan | ꨀꨖꨶꩆ | đường, con đường; | jalan adhuan ꨎꨤꩆ ꨀꨖꨶꩆ con đường (nói chung) |
| adiak | ꨀꨕꨳꩀ | đg. lăn. | adiak tapeng dien ꨀꨕꨳꩀ ꨓꨚꨮꩃ ꨕꨳꨮꩆ lăn (sáp ong để làm) cây nến |
| adier | ꨀꨕꨳꨮꩉ | (con) ve. | adier manyi dalam bilan pa-ndiak ꨀꨕꨳꨮꩉ ꨠꨐꨪ ꨕꨤꩌ ꨝꨪꨤꩆ ꨚꨙꨳꩀ mùa hè ve sầu kêu |
| adih | ꨀꨕꨪꩍ | phương. | adih pur ꨀꨕꨪꩍ ꨚꨭꩉ phương đông; duah grep adih grep akieng ꨕꨶꩍ ꨈꨴꨮꩇ ꨀꨕꨪꩍ ꨈꨴꨮꩇ ꨀꨆꨮꩃ đi tìm khắp nơi (khắp hướng mọi phương); adih akieng ꨀꨕꨪꩍ ꨀꨆꨮꩃ phương hướng |
| adit | ꨀꨕꨪꩅ | chúa nhật | |
| aditiak | ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ | (Skt) mặt trời | yang aditiak ꨢꩃ ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ thần thái dương |
| aduk | ꨀꨕꨭꩀ | phòng | nah jieng dua aduk ꨗꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨕꨶ ꨀꨕꨭꩀ phân thành hai phòng; tama aduk ndih ꨓꨠ ꨀꨕꨭꩀ vào phòng ngủ; aduk adai ꨀꨕꨭꩀ ꨀꨕꨰ phòng ốc (nói chung) |
| adung, idung | ꨀꨕꨭꩂ, ꨁꨕꨭꩂ | mũi | gilaong adung ꨈꨪꨤꨯꨱꩃ lỗ mũi; bilau adung ꨝꨪꨤꨮꨭ lông mũi |
| aek | ꨀꨮꩀ | nhịn đói, đói | bilan aek tháng chay ꨝꨪꨤꩆ ꨀꨮꩀ (Bàni); ndih aek đi ngủ đói ꨝꨪꨤꩆ ꨀꨮꩀ (đi ngủ trong lúc chưa có gì để ăn); matai di aek chết đói. mai liweng gaok bilan aek lipa ꨟꨰ ꨤꨪꨥꨮꩃ ꨈꨯꨱꩀ ꨝꨪꨤꩆ ꨀꨮꩀ ꨤꨪꨚ đến thăm gặp mùa đói khát. |
| aelwel | ꨀꨮꩊꨥꨮꩊ | bao thai | mâng daok dalam aelwel amaik ꨠꩂ ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨤꩌ ꨀꨮꩊꨥꨮꩊ ꨀꨟꨰꩀ từ thuở còn trong bào thai mẹ; |
| aem | ꨀꨮꩌ | nung, nướng | aem bitathak bhong ꨀꨮꩌ ꨝꨪꨓꨔꩀ nung cho chín đỏ; aem gaok glah ꨀꨮꩌ ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꩍ nung nồi góm; mbeng aem mbeng tuk ꨡꨮꩃ ꨀꨮꩌ ꨡꨮꩃ ꨓꨭꩀ ăn luộc ăn nương (không gia Vị); aem ikan ꨀꨮꩌ ꨁꨆꩆ nướng cá; |
| aem pem | ꨀꨮꩌ ꨚꨮꩌ | sự tích, giai thoại | |
| aem pun | ꨀꨮꩌ ꨚꨭꩆ | xin lỗi | |
| aen | ꨀꨮꩆ | ơn | ndua aen ꨙꨶ ꨀꨮꩆ mang ơn; aen amaik amâ ꨀꨮꩆ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨠ ơn cha mẹ; ngap aen oh caong biyar ꨋꩇ ꨀꨮꩆ ꨅꩍ ꨌꨯꨱꩃ ꨝꨪꨢꩉ làm ơn không mong trả; |
| aes | ꨀꨮꩋ | ủa | aes ngap hagait nan ꨀꨮꩋ ꨋꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨘꩆ làm chi thế; aes aes ꨀꨮꩋ ꨀꨮꩋ ủa ủa; |
| aes sanai | ꨀꨮꩋ ꨧꨗꨰ | thứ hai | |
| aes sarik | ꨀꨮꩋ ꨧꨣꨪꩀ | một trong các giờ hành lễ của đạo Bàni | |
| aey | ꨀꨮꩈ | hỡi | aey po ꨀꨮꩈ ꨛꨯꨮ hỡi ngài |
| agal | ꨀꨈꩊ | cổ thư viết trên lá buông | akhar dalam agal ꨀꨇꩉ ꨕꨤꩌ ꨀꨈꩊ chữ trên lá buông; agal tapuk ꨀꨈꩊ ꨓꨚꨭꩀ kinh sách (nói chung); agal bac ꨀꨈꩊ ꨝꩄ kinh đạo Bàlamôn; |
| agam | ꨀꨈꩌ | loạn luân | ban nan ndom puec dom baoh agam thăng đó nói toàn chuyện loạn luân |
| agama | ꨀꨈꨠ | đạo, tôn giáo | agama asulam đạo islam |
| agamah | ꨀꨈꨠꩍ | bùa | cih agamah vé bùa |
| aga01 | ꨀꨈ꩐꩑ | rong | lanang gaol rong lam; gal gao suôn sẻ, đều (không trục trặc); traow mrai nduec gaol gaol quay sợi chạy đều; pater gaol gối bông gòn |
| agaw | ꨀꨈꨥ | tai nạn | gaok agaw gặp tai nạn |
| agha | ꨀꨉ | rễ, cội | mada hu agha giàu có nguồn góc; agha phun amil rễ cây me; hla hu halau, kayau hu agha cây có cội, nước có nguồn; agha harek thuốc bằng rễ cây; kuec agha harek bốc thuốc; nao pablei agha harek đi bán thuốc rễ cây |
| agheh | ꨀꨉꨮꩍ | vừa, vừa đủ | manyum nde nan gheh je uống bao nhiêu đó vừa rồi |
| gheh | ꨉꨮꩍ | khéo, khéo léo | ngap gheh làm khéo; gheh di ndom khéo nói; gheh di mata biak hoa này xem đẹp mắt thật; daok deng gheh ghang đối xử tế nhị; manuh manâng gheh ghang thái độ tế nhị |
| agraok | ꨀꨈꨴꨯꨱꩀ | (cây) vông đồng | |
| agrih | ꨀꨈꨴꨪꩍ | đông nam | |
| agul | ꨀꨈꨭꩊ | củ | agul patei củ chuối |
| agun | ꨀꨈꨭꩆ | (dây) cườm thảo | |
| ah | ꨀꩍ | chứ, chớ | luai maik ah thôi đi chứ; juai klak dahlak juai ah đừng bỏ tôi chó |
| âh | aH | hư (ý không hài lòng) | |
| ahak | ꨀꨨꩀ | cv hak xe; cv hak co, gắng, ráng | ngap mbeng ahak rup làm ăn quá gắng sức |
| ahaok | ꨀꨨꨯꨱꩀ | tàu | ndik ahaok nao nagar lên tàu về nước; tau vien duong; máy bay |
| ahaow | ꨀꨨꨯꨱꨥ | họ (hô cho trâu, bò dừng lại) | ahaow kabaw họ trâu, hô trâu ngừng |
| ahar | ꨀꨨꩉ | bánh | baoh bingi ahar yaman (tng) quả ngon bánh ngọt; ba ahar manang nao payak tuai mang bánh trái tới đãi khách; ahar yaman bánh ngọt |
| ahe | ꨀꨨꨮ | báo, cho biết, thông báo | |
| aheh | ꨀꨨꨮꩍ | bài trừ, xua đuổi | aheh dom dana jhak bài trừ tệ nạn |
| ahei | ꨀꨨꨬ | hoan hô, hay | |
| Ahier | ꨀꨨꨳꨮꩉ | Chăm (Bàlamôn) | |
| ahir | ꨀꨨꨪꩉ | ha bì | |
| ahu | ꨀꨨꨭ | thui | ahu takuh thui chuột |
| ai | ꨄ | anh, chị | ai kacua anh cả; hâ nao maik, ai daok wek mày đi đi anh ở lại; ai ngap hagait pak ni? anh chị làm gì ở đây; ai kamei chị; ai likei anh; ai sang |
| Aia Ba | ꨀꨳ ꨝ | (làng) Nha Bớ | |
| Aia Binguk | ꨀꨳ ꨝꨪꨊꨭꩀ | (làng) Nghĩa Lập (Ninh Thuận) | |
| Aia Cak | ꨀꨳ ꨌꩀ | (làng) La Chữ (Ninh Thuận) | |
| Aia Chaih | ꨀꨳ ꨍꨰꩍ | (làng) Nha xé | |
| Aia Hoa | ꨀꨳ | (làng) Nha Hoa | |
| Aia Kaba | ꨀꨳ ꨆꨝ | làng Cabơ | |
| Aia Kak | ꨀꨳ ꨆꩀ | (làng) Suối Đá | |
| Aia Kaok | ꨀꨳ ꨆꨯꨱꩀ | làng Gia Độ | |
| Aia Karang | ꨀꨳ ꨆꨣꩃ | một địa danh ở Phanrí (ASP) | |
| Aia Kiak | ꨀꨳ ꨆꨳꩀ | làng Bầu Gạch | |
| Aia Li-u | ꨀꨳ ꨤꨪꨂ | (làng) Phước Tường (Ninh Thuận) | |
| Aia Mamih | ꨀꨳ ꨠꨟꨪꩍ | (làng) Minh My (Bình Thuận) | |
| Aia Mbak | ꨀꨳ ꨡꩀ | làng Từ Thiện (Ninh Thuận) | |
| Aia Mblang | ꨀꨳ ꨡꨵꩃ | (làng) Trang Hòa | |
| Aia Pabaow | ꨀꨳ ꨚꨝꨯꨱꨥ | tên một làng ở Phan Rí | |
| Aia Pluk | ꨀꨳ ꨚꨵꨭꩀ | (làng) Bén đò | |
| Aia Rak | ꨀꨳ ꨣꩀ | (làng) Lò ô | |
| Aia Ru | ꨀꨳ ꨣꨭ | một địa danh ở MaLâm (trong SPK); Tuy Hòa | akaok aia Ru, iku aia Trang |
| Aia Sara | ꨀꨳ ꨧꨣ | (làng) Nước Muối | |
| Aia Trang | ꨀꨳ ꨓꨴꩃ | Nha Trang | tapien tathik aia trang bãi biển Nha Trang; bimong po aia Trang (Po Nagar) Tháp Bà ở Nha Trang |
| aia | ꨀꨳꨩ | nước | aia mbak ꨀꨳ [làng từ thiện]; aia papai mbaok ꨀꨳ ꨚꨚꨰ ꨡꨯꨱꩀ [múc nước rửa mặt]; aia bingun ꨀꨳ ꨝꨪꨊꨭꩆ [nước giếng]; aia hajan ꨀꨳ ꨨꨎꩆ [nước mưa]; mu sa karan aia sa bilaok ꨟꨭ ꨧ ꨆꨣꩆ ꨀꨳ ꨧ ꨝꨪꨤꨯꨱꩀ [cát lồi một hạt, nước một lọ]; asaih nao aia dara ꨀꨧꨰꩍ ꨗꨯꨱ ꨀꨳ ꨕꨣ [ngựa đi (dáng) nước kiệu]; aia mbaok banjuai ꨀꨳ ꨡꨯꨱꩀ ꨝꨒꨶꨰ [vẻ mặt buồn rầu]; aia Biet nam ꨀꨳ ꨝꨳꨮꩅ ꨗꩌ [nước Việt Nam]; lihik aia ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨀꨳ [mất nước]; kalin dalam aia ꨆꨤꨪꩆ ꨕꨤꩌ ꨀꨳ [nội chiến]; aia idung ꨀꨳ ꨁꨕꨭꩂ [nước mũi]; aia cuak qo zm ꨀꨳ ꨌꨶꩀ qꨅ zꨠ [nước ngọn (nước cốt đã pha)]; aia phun o mbak aia cuak siber yaman ꨀꨳ ꨜꨭꩆ ꨅ ꨡꩀ ꨀꨳ ꨌꨶꩀ ꨧꨪꨝꨮꩉ ꨢꨠꩆ [nước cốt không ngon, nước ngọn làm sao cho ngọt]; aia darah ꨀꨳ ꨕꨣꩍ [máu kinh nguyệt]; patuh aia hep ꨚꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨨꨮꩇ [đỏ mồ hôi]; dep aia drei ꨕꨮꩇ ꨀꨳ ꨕꨴꨬ [sôi nước mắt]; aia gahak ꨀꨳ ꨈꨨꩀ [đờm]; aia janak gn zmam ꨀꨳ ꨎꨗꩀ zꨠꩌ [nước xác chết (khi quàn để làm lễ thiêu)]; mbeng yau tapay liah aia kakuer ꨡꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨓꨛꨩꩈ ꨤꨳꩍ ꨀꨳ ꨆꨆꨶꨮꩉ [ăn như thỏ liếm hạt sương]; aia kakuer laik ꨀꨳ ꨆꨆꨶꨮꩉ ꨤꨰꩀ [sương rơi]; aia khik gu søm ꨀꨳ ꨇꨪꩀ ꨈꨭ ø [tinh dịch]; aia njuh ꨀꨳ ꨒꨭꩍ [nước nôi]; mbeng aia pabah gep ꨡꨮꩃ ꨀꨳ ꨚꨝꩍ ꨈꨮꩇ [ăn (nuốt) nước miếng nhau]; kacuh aia pabah ꨆꨌꨭꩍ ꨀꨳ ꨚꨝꩍ [nhổ nước miếng]; ikan aia taba ꨁꨆꩆ ꨀꨳ ꨓꨝ [cá nước ngọt]; aia tabuw gof ꨀꨳ ꨓꨝꨭꨥ ꨈꨯꨜ [nước mĩa]; aia tanak onf ꨀꨳ ꨓꨗꩀ ꨅꩆꨜ [nước nấu]; aia tanut go ꨀꨳ ꨓꨗꨭꩅ ꨈꨯ [nước súp thịt dê, trâu]; aia tathak gn cngm ꨀꨳ ꨓꨔꩀ [nước chín]; ikan aia tathik ꨁꨆꩆ ꨀꨳ ꨓꨔꨪꩀ [cá (nước) biển]; manei aia tathik ꨠꨗꨬ ꨀꨳ ꨓꨔꨪꩀ [tắm biển]; tel thun aia tathik ju ꨓꨮꩊ ꨔꨭꩆ ꨀꨳ ꨓꨔꨪꩀ ꨎꨭ [đến năm nạn hồng thủy]; tuk aia tathik ndik ꨓꨭꩀ ꨀꨳ ꨓꨔꨪꩀ ꨙꨪꩀ [giờ thủy triều lên]; mum aia tathuw amaik ꨟꨭꩌ ꨀꨳ ꨓꨔꨭꨥ ꨀꨟꨰꩀ [bú sữa mẹ]; aia tathuw pabaiy ꨀꨳ ꨓꨔꨭꨥ ꨚꨝꨰꩈ [sữa dê]; aia tuic ꨀꨳ ꨓꨶꨪꩄ [thuốc nhuộm]; aia banruw ꨀꨳ ꨝꨗꨴꨭꨥ [nước súp dê]; aia batuw gn ꨀꨳ ꨝꨓꨭꨥ [nước đá]; aia patuw ꨀꨳ ꨚꨓꨭꨥ [cv]; aia bilan on uman ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨅꩆ ꨂꨠꩆ [mặt trăng]; aia bilan wil ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨥꨪꩊ [trăng tròn]; aia bilan mbaih ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨡꨰꩍ [trăng khuyết]; aia bilan purami ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨚꨭꨣꨟꨪ [trăng rằm]; aia bilan jrang ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨎꨴꩃ [trăng (sắp) ló dang]; aia brah ꨀꨳ ꨝꨴꩍ [nước gạo]; tuh aia brah ka pabuei manyum ꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨝꨴꩍ ꨆ ꨚꨝꨶꨬ ꨠꨐꨭꩌ [đỏ nước (vo) gạo cho heo uống]; aia bu ꨀꨳ ꨝꨭ [cỏ tiêu]; aia bu ꨀꨳ ꨝꨭ [nước cơm]; njek aia bu ꨒꨮꩀ ꨀꨳ ꨝꨭ [chắt nước cơm]; aia habai f ꨀꨳ ꨨꨝꨰ ꨜ [canh ngọt]; aia harei g* ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨈ* [mặt trời]; aia harei tagok ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨓꨈꨯꩀ [mặt trời lên]; aia harei nyaik ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨐꨰꩀ [mặt trời chếch bóng]; aia harei tama cek ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨓꨠ ꨌꨮꩀ [mặt trời khuất (sau) núi]; aia harei nyup ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨐꨭꩇ [mặt trời lặn]; aia harei gn soå ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨧꨯå [(day, qua) mat meo]; aia hep ꨀꨳ ꨨꨮꩇ [mo hoi]; patuh aia hep ꨚꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨨꨮꩇ [đỏ mò hôi]; aia li-an fr ꨀꨳ ꨤꨪꨀꩆ ꨜꨴ [nước lã, nước lạnh]; aia ma-ik g ꨀꨳ ꨠꨁꨪꩀ ꨈ [nước tiểu]; aia manyum gr ara ꨀꨳ ꨠꨐꨭꩌ ꨈꨴ ꨀꨣ [nước uống]; nao anaong aia manyum ꨗꨯꨱ ꨀꨗꨯꨱꩃ ꨀꨳ ꨠꨐꨭꩌ [đi gánh nước uống]; aia masem g g5 ꨀꨳ ꨠꨧꨮꩌ ꨈ ꨈ꩕ [canh chua]; aia masin go gsian ꨀꨳ ꨠꨧꨪꩆ ꨈꨯ [nước mắm]; aia masin ngac ꨀꨳ ꨠꨧꨪꩆ ꨋꩄ [nước mắm cá cơm]; aia masin ja-ngaih ꨀꨳ ꨠꨧꨪꩆ ꨎꨊꨰꩍ [nước mắm nhĩ]; aia mata ꨀꨳ ꨠꨓ [nước mắt]; biya ꨝꨪꨢ [nước mắt cá sấu]; samer aia mata ꨧꨟꨮꩉ ꨀꨳ ꨠꨓ [nước mắt]; aia mbaok ꨀꨳ ꨡꨯꨱꩀ [net mat, ve mat]; jak gleng di asal mata ꨎꩀ ꨈꨵꨮꩃ ꨕꨪ ꨀꨧꩊ ꨠꨓ [như gleng ở con mắt]; gila gleng di aia mbaok ꨈꨪꨤ ꨈꨵꨮꩃ ꨕꨪ ꨀꨳ ꨡꨯꨱꩀ [khôn hiện ở con mắt]; aia batuw ꨀꨳ ꨝꨓꨭꨥ [nước đá]; aia bilan ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ [mặt trăng]; aia bilan wil ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨥꨪꩊ [trăng tròn]; aia bilan mbaih ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨡꨰꩍ [trăng khuyêt]; aia bilan purami ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨚꨭꨣꨟꨪ [trăng rằm]; aia bilan jrang ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨎꨴꩃ [trăng (sắp) ló dang]; aia brah ꨀꨳ ꨝꨴꩍ [nước gạo]; tuh aia brah ka pabuei manyum ꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨝꨴꩍ ꨆ ꨚꨝꨶꨬ ꨠꨐꨭꩌ [đỏ nước gạo cho heo uống]; aia phun ꨀꨳ ꨜꨭꩆ [nước cốt]; aia raneng ꨀꨳ ꨣꨗꨮꩃ [nước um thịt gà, vịt]; aia ranu ꨀꨳ ꨣꨗꨭ [nước rửa chén, nước bẩn]; aia raok ꨀꨳ ꨣꨯꨱꩀ [nước lũ nhỏ]; aia srai ꨀꨳ ꨧꨴꨰ [nước ối]; aia sraik ꨀꨳ ꨧꨴꨰꩀ [thể dịch]; aia su ꨀꨳ ꨧꨭ [nước dường mỡ]; aia sua aia lic ꨀꨳ ꨧꨶ ꨀꨳ ꨤꨪꩄ [lũ lụt (nói chung)]; |
| aia puh | ꨀꨳ ꨚꨭꩍ | chổi | |
| aia puh thar | ꨀꨳ ꨚꨭꩍ ꨔꩉ | chổi đót | |
| aia puh bah | ꨀꨳ ꨚꨭꩍ ꨝꩍ | đồ đốn mạt (chối quét) | |
| ala puh biluw | ꨀꨤ ꨚꨭꩍ ꨝꨪꨤꨭꨥ | chổi lông | |
| aia puh linja | ꨀꨳ ꨚꨭꩍ ꨤꨪꨒ | chổi chà | |
| aiak | ꨀꨳꩀ | hiền, thuần tính | kabaw aiak trâu thuần tính |
| aiaok | ꨀꨳꨯꨱꩀ | ngụm | manyum sa aiaok uống một ngụm |
| aiaok | ꨀꨳꨯꨱꩀ | (siết) chặt | aiaok takuai (siết) chặt cổ |
| aiaop | ꨄꨀꨯꨱꩇ | eo, teo | |
| aiek | ꨀꨳꨮꩀ | ngó, xem | halei hu hagait blaoh aiek có gì đâu mà xem; nao aiek phim đi xem phim; aiek kabaw (xem) chăn trâu |
| aiem | ꨀꨳꨮꩌ | ếm, đánh bả | nao ikak gaok urang aiem đi buôn gặp người ta ếm; buh jru aiem asau đánh bả chó |
| aiet hamiet | ꨀꨳꨮꩅ ꨨꨠꨳꨮꩅ | chính tề | anak seh khen aw aiet hamiet học sinh quần áo chỉnh tề |
| aih aoh | ꨀꨰꩍ ꨀꨯꨱꩍ | xót thương | aih aoh ka urang matuêi xót thương cho người cô quả |
| aih Kheng | ꨀꨰꩍ ꨇꨮꩃ | tên một vị vua Champa (1618–1622) | |
| aih | ꨀꨰꩍ | cứt, phân | aih idung cứt mũi; aih tagei cáu răng, nha chu; aih tangi ráy tai |
| aih | ꨀꨰꩍ | ia, cầu, ía chảy | nao aih đi cầu; anak aih con bị ía chảy; aih oh thau ngaok angin yok angin (tng) ia không biết đầu gió cuối gió |
| aih asaih | ꨀꨰꩍ ꨀꨧꨰꩍ | (màu) cứt ngựa | saradang aih asaih đường (màu) cứt ngựa |
| aih kabaw | ꨀꨰꩍ ꨆꨝꨥ | cứt trâu | akaok daok aih kabaw thóp đầu còn dĩnh cứt trâu (còn con trẻ) |
| aih kabaw | ꨀꨰꩍ ꨆꨝꨥ | (màu) cứt trâu | saradang aih kabaw đường (màu) cứt trâu (đen nâu) |
| aih kagék | ꨀꨰꩍ ꨆꨈꨯꨮꩀ | mạt cưa | |
| aih mata | ꨀꨰꩍ ꨠꨓ | dử, ghèn mắt | |
| aih pasei | ꨀꨰꩍ ꨚꨧꨬ | (cỏ) da, (cỏ) bụi | |
| aih ruai | ꨀꨰꩍ ꨣꨶꨰ | nốt ruồi | hu aih ruai di kang có nốt ruồi ở cằm |
| aih taganum | ꨀꨰꩍ ꨓꨈꨗꨭꩌ | mây | mboh lingik aih taganum trông thấy cảnh trời mây |
| aik | ꨀꨰꩀ | (cây) é, quế, é húng dồi | |
| aik cam | ꨀꨰꩀ ꨌꩌ | (cây) é lớn lá, húng chanh | |
| aik laow | ꨀꨰꩀ ꨤꨯꨱꨥ | (cây) húng (é) tàu (dùng nấu canh) | |
| aik | ꨀꨰꩀ | nhá | aik njah hala nhá bá trầu; mbeng asar aik talang (AGA) ăn thịt nhả xương |
| aing | ꨄꩃ | thỏ con | — |
| aing | ꨄꩃ | (lông) tơ | bilau aing lông tơ |
| aiy | ꨀꨰꩈ | ê chề | laik di thraiy, aiy di duiss (tng) mắc nợ nần, ê chề vì tội lỗi |
| ajah | ꨀꨎꩍ | (con) giông | nao caoh ajah đi đào giông |
| ajal | ꨀꨎꩊ | 1. bận; 2. trở ngại, nguy ngập, nguy cấp | ama daok ajal cha đang bận; ajal bruk bận việc; harei ni hu ajal hagait? hôm nay có bận gì không?; ajal di hagait trở ngại về chuyện gì?; tuk ajal lúc nguy cấp |
| ajan di | ꨀꨎꩆ ꨕꨪ | moi nguy, nguy hiểm | — |
| ajaong | ꨀꨎꨯꨱꩃ | rìu | asar jaong lưỡi rìu; ger ajaong cán rìu; ajaong haluek kayua thah rìu có mài mới sắc |
| aji | ꨀꨎꨪ | 1. đọc, tụng kinh; 2. ngải, bùa | — |
| ajiak | ꨀꨎꨳꩀ | áp bức | ajiak urang kathaot rambah áp bức kẻ nghèo khổ |
| ajin | ꨀꨎꨪꩆ | quy | malak yau ajin tagok di labang ban nhu quy ra khỏi hang |
| ak | ꨀꩀ | (con) quạ | juk yau ak (tng) đen như quạ |
| âk | vội, vội vàng, nôn | âk si nao ka sumu mboh anak vội đi cho kịp trông thấy con | |
| akaih | ꨀꨆꨰꩍ | lác | jieng akaih bị lác; akaih pabaiy lác con dê |
| akaik | ꨀꨆꨰꩀ | mã não | — |
| akal | ꨀꨆꩊ | trí khôn; lý lẽ | — |
| akam | ꨀꨆꩌ | 1. (cây) củ chi, mã tiền | — |
| akam | ꨀꨆꩌ | 2. củ nén | — |
| akan | ꨀꨆꩆ | trời, thiên | akaok ndua akan đầu đội trời |
| akansak | ꨀꨆꩆꨧꩀ | bầu trời | gleng di ngaok akansak nhìn bầu trời để đoán (thiên văn) |
| akaok, kaok | ꨀꨆꨯꨱꩀ, ꨆꨯꨱꩀ | đầu; củ. | pandik akaok đau đầu; kheng akaok cứng đầu; akaok ikan đầu cá; ndom hu ikaok hu iku nói có đầu đuôi; akaok mang pasei, drei mang ha ban (tng) đầu sắt, thân đồng; akaok aia ổ mật ong; akaok aia đàu tay; anak akaok aia con đầu tay (con đâu lòng); akaok iku đầu đuôi, ngọn nguồn; dak akaok iku ka kau peng kể đầu đuôi cho ta nghe; ndom puec oh hu akaok iku ăn nói chẳng có đầu đuôi gì cả; akaok kur ổ kiến; akaok ndih đầu năm; akaok padai đầu thóc còn lẫn trong gạo; akaok phunti khoi dau; akaok phunti tuk halei jang kan van sự khởi đầu nan; akaok buel dân số; akaok buel aia dân Việt Nam; akaok mada thóp; akaok mac đầu máy; akaok mbut ngọn bút, ngòi bút; akaok mbut halei, talei akhar nan ngọn bút nào, dòng chữ nấy; akaok panuec lời mào đàu; peng akaok panuec urang taha blaoh ndom tuei nghe lời mào đàu của người có tuổi rồi nói theo; |
| akaphiér | ꨀꨆꨜꨳꨯꨮꩉ | ngoài đạo (Hòi, Isalam) | |
| akarah, akhirah | ꨀꨆꨣꩍ, ꨀꨇꨪꨣꩍ | thế giới bên kia, cõi âm | ahar siam pak akarah (UMR) miếng bánh tốt lành ở thế giới bên kia |
| akayet | ꨀꨆꨢꨮꩅ | trường ca | akayet Dewa Mano trường ca Dewa Mano |
| akha | ꨀꨇ | khí giới, vũ khí | mablah akha khameng ataong wek khameng giành vũ khi địch đánh lại địch |
| akhan | ꨀꨇꩆ | kể, mách | akhan tapak nói thẳng, thú thật; akhan dalikal kể cổ tích, akhan paon báo tin mừng; akhan pa-ain ka anak khing likei báo tin mừng về việc con lấy chồng |
| akhar | ꨀꨇꩉ | chữ | akhar Cham chữ Chăm; bac akhar threm katih học chữ, tập toán; o thau akhar không biết chữ |
| akhin | ꨀꨇꨪꩆ | cữ, kiêng cữ, ky | akhin pakel sman đ.,t. akhin pakel kiêng ky, cấm, điều cấm; gaok akhin pakel gặp điềm gờ |
| akiak, kiak | ꨀꨆꨳꩀ, ꨆꨳꩀ | gạch, ngói | akiak tak ngói; akiak dak gạch; sang tak akiak nhà lợp ngói |
| akiéng | ꨀꨆꨳꨯꨮꩃ | hướng, phương | pak adih dalipar akieng bón phương tám hương |
| akiéng | ꨀꨆꨳꨯꨮꩃ | ước tính khoảng cách trong dân gian | |
| akiéng | ꨀꨆꨳꨯꨮꩃ | gốc | akieng paga gốc rào |
| akuh | ꨀꨆꨭꩍ | chỗ giáp mái | |
| ala | ꨀꨤꨩ | (con) rắn | ala caoh rắn cắn; aw ala xác rắn lột |
| ala | ꨀꨤꨩ | ran nuoc | |
| ala | ꨀꨤꨩ | rắn lãi | |
| ala | ꨀꨤꨩ | rắn giun | |
| ala | ꨀꨤꨩ | ran cuon chifu | |
| ala | ꨀꨤꨩ | rắn lục | |
| ala | ꨀꨤꨩ | rắn lục lửa | |
| ala | ꨀꨤꨩ | răn ráo | |
| ala | ꨀꨤꨩ | rắn mai gàm | |
| ala | ꨀꨤꨩ | rắn lục xanh | |
| ala | ꨀꨤꨩ | rắn voi | |
| ala | ꨀꨤꨩ | ran ho mang | |
| ala | ꨀꨤꨩ | rắn rồng | |
| ala | ꨀꨤꨩ | thay mặt | ala mbaok ka manga wom thay mặt cho gia đình |
| ala | ꨀꨤꨩ | dưới | ala oh thei pataok, ngaok oh thei tuer (mặt trăng) |
| ala | ꨀꨤꨩ | tráo trở | urang ala ngaok kẻ tráo trở |
| ala ngaok | ꨀꨤ ꨊꨯꨱꩀ | tráo trở | ndom puec ala ngaok an noi trao tro |
| ala lingik | ꨀꨤ ꨤꨪꨊꨪꩀ | gầm trời | duah grep ala lingik jang o mboh tìm khắp gàm trời cũng không thấy |
| Alah | ꨀꨤꩍ | Allah | |
| alah | ꨀꨤꩍ | thua | masuh gep o thei cüp alah chiến đấu bất phân thắng bại; ai alah di adei anh chịu thua em |
| alah | ꨀꨤꩍ | làm biếng | alah si ngap bruk biếng làm việc; pataok danaok alah, krah danaok tarieng (tng) vụng về do lười biếng, khôn lanh nhờ siêng năng |
| alah di matai | ꨀꨤꩍ ꨕꨪ ꨠꨓꨰ | trối chết | nduec alah di matai chạy trối chết |
| alah matah | ꨀꨤꩍ ꨠꨓꩍ | biếng hác | ban alah matah nan apah ngap hagait thằng biếng nhác đó mà thuê làm gì |
| alaiy | ꨀꨤꨰꩈ | (cây) le (họ tre trúc) | |
| alak | ꨀꨤꩀ | rượu | alak mbak rượu nồng; alak taba rượu lạt; nao yau urang mabuk alak đi như người say rượu; rahai di alak phai rượu |
| alam | ꨀꨤꩌ | thế giới, vũ trụ | dom aia ngaok alam các nước |
| alang | ꨀꨤꩃ | giải, giải nghĩa | alang ar giải nghĩa bóng; uran andao alang o truh người ta đồ mà giải không nổi |
| alang kar | ꨀꨤꩃ ꨆꩉ | khấn vái | alang kar likau po pakah payua khấn vái xin Ngài phù hộ |
| alaok | ꨀꨤꨯꨱꩀ | đám | alaok hamu đám ruộng; alaok dem đám (ruộng) vừa |
| alaong | ꨀꨤꨯꨱꩃ | khoảng không, cánh đồng | darah dep alaong máu ngập đồng |
| alaong | ꨀꨤꨯꨱꩃ | dội, xối (nước) | alaong ak xối qua loa, tắm rửa thân trên |
| alaya | ꨀꨤꩈ | kham tho | |
| aleh | ꨀꨤꨮꩍ | giảm | aleh thraiy giảm nợ; aleh ruak giảm bệnh |
| Ali | ꨀꨤꨪ | Ali | |
| alih | ꨀꨤꨪꩍ | xích, xê, dịch | alih pajaik xích cho gàn |
| alim | ꨀꨤꨪꩌ | bác học, nhà thông thái | gru alim người thông suôt pháo luât |
| alimu | ꨀꨤꨪꨟꨭ | khoa học | |
| alin | ꨀꨤꨪꩆ | ban, tặng | ba kaya nao alin mang của đi tặng; alin drep ka anak matuw ban (tặng) của cho cô dâu, chú rể |
| alin | ꨀꨤꨪꩆ | thay | alin drei thay do |
| allamu | ꨀꨤꨵꨟꨭ | sự học thức, sự hiểu biết | |
| almaharem | ꨀꩊꨠꨨꨣꨮꩌ | thang 1 Hoi giao | |
| Aluah | ꨀꨤꨶꩍ | cv Alwahuk, Awlah, Allah | |
| Aluahuk | ꨀꨤꨶꨨꨭꩀ | cv Alwah, Awlah Allah | |
| aluw | ꨀꨤꨭꨥ | tru | asau aluw bhut con có tru ma |
| âm gi | ꨈꨪ | cv um với, vói | |
| ama | ꨀꨠ | cha | oh hu ama không có cha; ama dahlak nao glai cha tôi đi rừng |
| ama | ꨀꨠ | cha đẻ | |
| ama | ꨀꨠ | cha nuôi | |
| ama | ꨀꨠ | cha ghẻ | |
| amaik | ꨀꨟꨰꩀ | mẹ | nduec nao taom amaik chạy đến với mẹ; anak nao amaik deng maong (cđ) con đi mẹ đứng nhìn? |
| amaik | ꨀꨟꨰꩀ | dì ghẻ | |
| amal | ꨀꨠꩊ | rui | amal sang rui nhà |
| amal | ꨀꨠꩊ | tu luyện | nao amal dalam cek đi lên núi tu luyện; amal klaoh tu luyện đã thuần thục |
| amal | ꨀꨠꩊ | săn | amal mang pateng săn bằng lưới; amal tapay săn thỏ |
| amal patiap | ꨀꨠꩊ ꨚꨓꨳꩇ | săn bắn | amal patiap duah rilaow glai đi săn bắt thịt rừng |
| amam | ꨀꨠꩌ | ông imam (Bàni) | |
| amaoh | ꨀꨟꨯꨱꩍ | ghét | amaoh dom urang ndom bilei ghét những kẻ nói lén |
| Amar | ꨀꨠꩉ | (po) Omar (Hòi giáo) | |
| amar | ꨀꨠꩉ | tốt, thánh thiện | dip sa ray amar sống một cuộc đời thánh thiện |
| amat | ꨀꨠꩅ | tâm trí | amat paran glaong yua paben pataow pakai njep dân trí cao do nền giáo dục đúng đắn |
| amieng | ꨀꨠꨳꨮꩃ | xem bói | nao gleng nao amieng hagait o thau đi xem bói, xem tướng làm gì không hiểu |
| amil | ꨀꨟꨪꩊ | (cây) me | phun amil tei cây me tây |
| among | ꨀꨠꨯꩂ | quày, buồng | among patei buồng chuối |
| among | ꨀꨠꨯꩂ | chi phái trong họ | dalam gep ni hu klau among trong họ này có ba chi phái |
| among | ꨀꨠꨯꩂ | mu (bàn tay) | tangin praong among (loại) mu bàn tay to; birah among tangin sưng mu bàn tay |
| amra | ꨀꨠꨴ | rựa | amra haluh rựa cùn; amra haluek rựa bén; amra atah ger rựa cán dài |
| amraik | ꨀꨠꨴꨰꩀ | (cây) ớt | |
| amraik | ꨀꨠꨴꨰꩀ | (cây) tieu | |
| amraik | ꨀꨠꨴꨰꩀ | ot hiem | |
| amraik | ꨀꨠꨴꨰꩀ | ot sung trau | |
| amrak | ꨀꨠꨴꩀ | (con) công | biluw amrak lông công; dalikal ka amrak saong ajah truyện kể về con công và con dông |
| amraow | ꨀꨠꨴꨯꨱꨥ | sò | |
| amu | ꨀꨟꨭ | búa | |
| amu | ꨀꨟꨭ | mối | amu ndik mói ăn |
| amu | ꨀꨟꨭ | (con) mối, gò mối | |
| amu | ꨀꨟꨭ | (con) mối nhà | |
| amur | ꨀꨟꨭꩉ | thời đại | amur ita thời đại chúng ta |
| amur | ꨀꨟꨭꩉ | thuôn (khúc đuôi lớn) | amur ajah thuôn con dông |
| an | ꨀꩆ | quan tòa, thẩm phán | an praong chánh án |
| an | ꨀꩆ | sự suy yếu, sự suy đồi | si ber daok an hatai (Ipt) sao lại có thể dửng dưng được |
| ân | ꨀꨲꩆ | yên | ân asaih yên ngựa |
| ân | ꨀꨲꩆ | nhịn nhường | thau ân di adei biết nhường nhịn em; ân di janâk tok siam (tng) nhịn điều giữ để được tốt lành |
| anaih | ꨀꨗꨰꩍ | nhỏ | alaok hamu anaih đám ruộng nhỏ; pot anaih cái mủng nhỏ; anaih dal năn nỉ, van nài; juai anaih dal tra juai đừng năn nỉ nữa |
| anaih drei | ꨀꨗꨰꩍ ꨕꨴꨬ | khiêm tốn, khiêm nhường | sa urang thau anaih drei một người biết khiêm tốn |
| anaih panuec | ꨀꨗꨰꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄ | hạ giọng | urang kheng sep ye drei anaih panuec wek người ta lớn tiếng thì mình hạ giọng lại |
| anaih sari | ꨀꨗꨰꩍ ꨧꨣꨪ | thú tội, chịu lỗi, nhận lỗi | anaih sari saong muk kei chịu lỗi với ông bà tố tiên |
| anak | ꨀꨘꩀ | trước, phần trước mặt | deng pak anak gru đứng trước mặt thầy; gruk mang anak công việc trước mặt; mang ni tel anak từ nay về sau; pak anak đằng trước; di anak trước mặt; yuak klaih anak gặt dứt lối; anak mata trước mắt; bruk pak anak mata công việc |
| anak | ꨀꨘꩀ | con (trai, gái) | anak manuk con gà; anak manuis con người; hu dua urang anak có hai đứa con; anak pok anak giem con bồng con mang; anak ama cha con; anak ama dreh gep kadi hak cha con giống nhau như tạc; anak kacua con cả; anak kamar 1 con thơ, 2 thơ ngây; ngap yau daok anak kamar lo làm như còn thơ ngây lắm; anak kamei con gái; anak kamuen con cháu; anak kier chìa khóa; anak jieng con đẻ, con ruột; anak tacaow con cháu; anak tacaow dalam sang con cháu trong nhà; anak taluic con út; anak tah tabha con thứ; anak naok nòng nọc; anak naok klaih iku nòng nọc đứt đuôi; anak phaw đạn; anak bik con cái; hu anak bik oh pael hu có con cái mà chẳng nhờ được; tawak takai di anak bik vướng chân bởi con cái; anak mata con ngươi (của mắt); anak matuw chú rể, con dâu; anak matuw biruw birang con dâu (chú rê) mới; anak manuis con người; anak manuis matai diip pak baoh panuec con người sống hay chết bởi lời ăn tiếng nói; adat ngap anak manuis đạo làm người; anak mahlei on cúi; anak maik me con; anak ralo amaik con nhiều me (nhiều í riến); anak rinaih con trẻ, trẻ con; anak ranaih ma-in guei gep con tre giơn rượt nhau; daok anak rinaih còn trẻ con (non kém); anak raong con nuôi; anak likei con trai, trai; adat ngap anak likei đao làm trai; anak linyan bậc thang; anak halai con rạ; anak khan tác phẩm |
| anang | ꨀꨗꩃ | gút định ngày | ikak anang cột gút |
| anaong | ꨀꨗꨯꨱꩃ | gánh | anaong aia gánh nước; gai anaong cây đòn gánh; akaok ndua bira anaong đâu đội vai gánh; anaong ndua = ndua anaong gánh chịu; nyu ngap chaor luai ka dahlak anaong ndua hắn làm sai để tôi phải gánh chịu |
| âng | ꨀꨲꩃ | muốn | hâ âng hagait? mày muốn gì? |
| âng | ꨀꨲꩃ | thuận | thau nyu âng lei thaoh biết nó có thuận hay không |
| âng galaih | ꨀꨲꩃ ꨈꨤꨰꩍ | ước tính độ dài từ đầu ngón tay cái đến khớp xương cuối | |
| angah | ꨀꨋꩍ | than lửa đang cháy | angah apuei than lửa; cang apuei laik angah đợi củi cháy có than |
| angak | ꨀꨋꩀ | ngước | angak maong ngước nhìn |
| angan | ꨀꨋꩆ | tên | cuk tangi brei angan xỏ tai đặt tên; dahlak angan jaka tôi tên là Jaka; deng angan đứng tên; angan jii danh dự; khik angan jii bảo vệ danh dự; angan jia danh tiếng; hu angan jia dalam aia có danh tiếng trong nước |
| angap | ꨀꨋꩇ | thao tác | ngap dom angap kan thực hiện các thao tác khó |
| angap | ꨀꨋꩇ | làm | bruk angap mbeng công việc làm ăn |
| angar | ꨀꨋꩉ | (ngày) thứ ba | |
| angat | ꨀꨋꩅ | lưu ý, quan tâm | angat tel bruk patao pakai anak bik quan tâm đến việc giáo dục con cái; 2 angat nghiên ngoẹo; angat takuai ngoẹo cổ |
| angin | ꨀꨊꨪꩆ | gió | rakak angin lặng gió; angin praong gió lớn; angin birak yuk mai, padai brong tathak gió bác thổi tới, lúa chín vàng; angin krah gió nồm; angin cru gió tây; angin birak gió bấc; angin maraong gió nam; angin raok gió may; angin salitan gió nam |
| angka | ꨀꩃꨆ | số | angka năm |
| angkar | ꨀꩃꨆꩉ | tên một nhân vật trong trang ca DVM | |
| angua | ꨀꨋꨶ | chi dưới | daok jaoh angua ngòi duỗi tréo chân; jaoh angua hua ginraong duỗi chân lê cẳng |
| anguec | ꨀꨋꨶꨮꩄ | tấy, rứa | |
| Anguei | ꨀꨊꨶꨬ | thưởng thức | anguei crip thưởng thức; siam likei seh di seh anguei crip baoh kayau (UMR) đẹp trai tuyệt trần đang thưởng thức trái cây; anguei cuk ăn mặc; anguei mbeng ăn mặc; anguei mbeng oh dreh palei nagar urang ăn mặc chẳng giống người đời; anguei mbeng pagep thaik hai ăn mặc unguei yot iBki; ay nyim di urang mai anguet do mui noi người về mặc |
| anguei | ꨀꨊꨶꨬ | dùng, sử dụng | akhar drei blaoh o cip anguei ngôn ngữ ta mà không chịu dùng; anguei sep pareng sử dụng tiếng Pháp |
| anguh | ꨀꨊꨭꩍ | trục cuốn vải | |
| aniai | ꨀꨗꨳꨰ | trù | kau aniai di ha tao trù mày; aniai dhar hành thiện, làm việc thiện, làm phước |
| aniai yak | ꨀꨗꨳꨰ ꨢꩀ | cn trù | |
| aniai yak | ꨀꨗꨳꨰ ꨢꩀ | lưu đầy, bạc đãi | tapuer jaguk aniai yak raumat quân xâm lược bạc đãi thường dân |
| anih | ꨀꨗꨫꩍ | chỗ, nơi | ndih di anih nằm liệt tại chỗ; hu anih padei có nơi nghỉ, sang ndih, anih padei nhà ngủ, chỗ nghỉ |
| anik | ꨀꨗꨫꩀ | thuổng, xuổng | |
| anit | ꨀꨗꨫꩅ | yêu, thương | anit bengsa yêu Tổ quốc; thau anit amaik biết thương mẹ; anit sari yêu thương thắm thiết |
| anngak | ꨀꩆꨋꩀ | mưu thuật | suw nuw jai hapak, anngak glaong đi sật; nav bừa phép có thẳng ở noi dâu thì cùng kháng qua nỗi mưu |
| anraong | ꨀꨗꨴꨯꨱꩃ | long, cui | |
| anrat | ꨀꨗꨴꩅ | coi chừng | anrat asau hanruai coi chừng con |
| anreng | ꨀꨗꨴꨮꩃ | rạ | Cuh anreng blaoh ka mang li-ua đốt rạ xong ròi mới cày |
| anta | ꨀꩆꨓ | lạc đà | |
| anuec | ꨀꨗꨶꨮꩄ | đoạn đường | nao matah anuec đi nửa đoạn đường |
| nuh | ꨗꨭꩍ | cùm | buh anuh tra cùm |
| anuek | ꨀꨗꨶꨮꩀ | phần cơm người chết | huak lisei anuek drei ăn phần cơm của người chết |
| anung | ꨀꨗꨭꩂ | (cái) bọc | paik baoh buh dalam anung hái trái bỏ vào trong bọc |
| anya | ꨀꨑ | thông điệp | |
| anyim | ꨀꨐꨪꩌ | mượn | anyim tapuk di yut mượn sách nơi bạn; anyim sep urang mượn ngôn ngữ khác |
| aoh | ꨀꨯꨱꩍ | cây ó | |
| aok | ꨀꨯꨱꩀ | mang | aok ikan mang ca |
| aok | ꨀꨯꨱꩀ | mửa, ói | aok tabiak dom aia ka-nyik ói ra toàn chất nước màu vang |
| ao | ꨀꨯꨱ | lop | padai aol lua bi lop |
| aom | ꨀꨯꩌ | bao phủ | juk jalan aom lingik mây đen bao phủ bầu trời |
| aom aom | ꨀꨯꩌ ꨀꨯꩌ | rợn rợn | thur mak aom aom sợ rợn tóc gáy, sợ đến rợn người |
| aong | ꨀꨯꨱꩃ | ông | hec aong daok sa drei tanan hỡi ông ngồi đó một mình một bóng |
| aot | ꨀꨯꨱꩅ | la ó | ma-in prew aot dalam sang chơi la-ó trong nhà |
| ap | ꨀꩇ | hẩm | mbau ap hầm hôi |
| apa | ꨀꨚ | bề rộng, rộng | apa praong sa tapa rộng một sải tay |
| apah | ꨀꨚꩍ | mướn, thuê | daok apah ở mướn; ngap apah làm thuê; hamu padua kabaw apah ruộng rẽ trâu thuê |
| apakal | ꨀꨚꨆꩊ | vụ, việc, sự vụ, sự việc | akhan dom apakal kể những sự vụ; amik ndua apakal grep kamuen (DWM) chú mang công ơn tất cả các cháu |
| apakar | ꨀꨚꨆꩉ | vụ, việc | dom apakar raong raih những việc vụn vặt |
| apan | ꨀꨚꩆ | mồi, thức ăn cho loài vật | ikan katip apan cá nhấp mồi |
| apan | ꨀꨚꩆ | cn thaow càm, nắm | apan bikajap nắm cho vững; apan di tangin rieng nắm tay dắt; apan tachaor nắm hụt |
| apan | ꨀꨚꩆ | cai quản | apan sa nagar cai quản cả mộ vùng |
| apaong | ꨀꨚꨯꨱꩃ | (cũ) trò chơi sổ xố | |
| aphaow | ꨀꨜꨯꨱꨥ | dọi dào, hùng vĩ | aia tamuh yagok mang aphaow di tali từ tảng đá bàn, nước tuôn ra tràn trề; praong glaong mang aphaow cao lớn hùng vĩ |
| apieng | ꨀꨚꨳꨮꩃ | gạo rang | sa kadung apieng mbeng jieng hanuk (DN) một túi gạo rang làm phần ăn |
| apphap | ꨀꩇꨜꩇ | mu may | lingik apphap troi keo may mu |
| aprai | ꨀꨚꨴꨰ | vãi | aprai cuah vãi cát; aprai padai ka ada vãi lúa cho vit |
| apthap | ꨀꩇꨔꩇ | trung thực, yêu thương tha thiết | ranem apthap yêu thương tha thiết |
| apuei | ꨀꨚꨶꨬ | lửa | hu apuei ka ha athak có lửa mới có khói; apuei pong lửa rơm; buh apuei chụm lửa; kaoh njuh pagem apuei chặt củi nối lửa; apuei kadhir lửa thiên dưới đất; apuei kadhir mbeng palei lửa thiêng cháy làng; apuei cakala chop; apuei tian sán lãi, giun sán; apuei tiah lửa vò; apuei pong lửa rơm; apuei phun lia nhon; apuei lengka thiêng trên trời; apuei haluw lửa đầu rạp |
| apuh | ꨀꨚꨭꩍ | rẫy | apuh tamakai rẫy dưa; jah glai ngap apuh phát rừng làm rẫy; apuh takak nương rẫy; apuh takak thun ni oh jieng gilaong nương rây năm nay chắng ra gì |
| apung | ꨀꨚꨭꩂ | (cái) dùng | buh apung mak ikan đặt cái dùng bắt cá |
| ar | ꨀꩉ | bờ | bek ar đắp bờ; nao ngaok ar hamu đi trên bờ ruộng |
| ar | ꨀꩉ | bờ (nói chung) | ngap hamu seng bek ar khem làm ruộng phải đắp bờ |
| ar | ꨀꩉ | nghĩa, ý nghĩa | ar kanaing ariya ý nghĩa của câu thơ |
| ar | ꨀꩉ | bóng (nghĩa) | ndom ar nói bóng |
| ar | ꨀꩉ | bóng gió, ẩn ý | ndom ar ndom kate nói bóng nói gió |
| ar | ꨀꩉ | bóng bẩy | panuec ar bingu lời bóng bẩy (với nghĩa ẩn ý) |
| ar thak | ꨀꩉ ꨔꩀ | không khí | matah ar thak giữa không trung |
| arti | ꨀꩉꨓꨪ | kiểu mẫu, gương mẫu | ngap arti ka anak seh làm gương cho học sinh |
| ara | ꨀꨣ | (chim) le le | |
| arah | ꨀꨣꩍ | (con) rệp | |
| arai | ꨀꨣꨰ | (lúa) rài | padai rai lúa rài |
| arai | ꨀꨣꨰ | mảnh vỡ, giẻ rách | |
| arak | ꨀꨣꩀ | háo, ham mê | nyu arak di kamei lo hắn ta háo sắc lắm |
| arak | ꨀꨣꩀ | gân, mạch máu | ban khaih arak thằng đứt gân |
| aram | ꨀꨣꩌ | rừng rậm | nao tama dalam aram đi vào trong rừng rậm; aram riya rừng già; glai aram rừng rậm |
| aram binan | ꨀꨣꩌ ꨝꨪꨗꩆ | rừng sâu | rimaong gamrem dalam aram binan cop gàm trong rừng sâu |
| araok | ꨀꨣꨯꨱꩀ | (con) cóc | araok trah canar di ngaok saban cóc xếp bằng trên bệ cao |
| araok | ꨀꨣꨯꨱꩀ | sinh đôi | anak araok dia con sinh đôi |
| araong | ꨀꨣꨯꨱꩃ | raong lưng | crong ngaok raong đặt lên lưng |
| Arap | ꨀꨣꩇ | Ả Rập | akhar Arap chữ Ả Rập |
| arap | ꨀꨣꩇ | (cũ) bạch tượng | |
| arap | ꨀꨣꩇ | thuộc (học) | bac arap học thuộc |
| Arayah | ꨀꨣꨢꩍ | Arayah (tên một vị nữ thần) | |
| ardhar | ꨀꩉꨖꩉ | đam mê | adhar saong bruk ngap đam mê công việc |
| areng | ꨀꨣꨮꩃ | tiếng sấm biển | areng manyi sấm biển động |
| areng | ꨀꨣꨮꩃ | thiên thần | |
| ares | ꨀꨣꨮꩋ | huy hoàng, trang lệ, nguy nga | |
| arieng | ꨀꨣꨳꨮꩂ | (con) cua | arieng mat cua lột |
| arieng | ꨀꨣꨳꨮꩂ | cua biển | |
| arieng | ꨀꨣꨳꨮꩂ | (con) rạm | |
| arieng | ꨀꨣꨳꨮꩂ | ghẹ (loại cua biển lớn) | |
| arieng | ꨀꨣꨳꨮꩂ | cua bông | |
| arieng | ꨀꨣꨳꨮꩂ | cua dong | |
| arieng | ꨀꨣꨳꨮꩂ | dắt, dìu | arieng ong taha nao tapa ribaong dắt cu gia di qua muong |
| arieng | ꨀꨣꨳꨮꩂ | dìu dắt | thau arieng ba adei agep biết dìu dắt đàn em |
| arik | ꨀꨣꨪꩀ | cá khô | ba-mbu ikan ngap arik phơi cá làm cá khô; livang yau arik gang ốm như cá liệt khô |
| aring | ꨀꨣꨪꩂ | mao quan | |
| arip | ꨀꨣꨪꩇ | thu linh | |
| ariya | ꨀꨣꨪꨢ | thơ, trường ca, thể thơ, câu thơ | cuak ariya làm thơ; ariya Cham Bini trường ca Cham Bini |
| aro | ꨀꨣꨯ | cặn | lu aia kadeng aro je lu nước đã lắng cặn rồi |
| aro | ꨀꨣꨯ | đò thừa | brei ka asau mbeng aro cho chó ăn đò thừa |
| aro | ꨀꨣꨯ | đồ thừa, cặn bã | aro arah liwik thun blaoh daok mbeng đồ thừa để lâu rồi mà còn ăn |
| asa | ꨀꨧ | lợi ích | sa bruk ngap asa một công tác hữu ích; hu asa ka palei pala có ích lợi cho thôn xóm |
| asa | ꨀꨧ | niềm tin | hu asa tama dalam harei hadei có niềm tin vào tương lai |
| asa | ꨀꨧ | trông cậy | oh asa di thei hu chẳng trông cậy vào ai |
| asaih | ꨀꨧꨰꩍ | (con) ngựa | ndik asaih cưới ngựa; asaih paphur ngựa phi; takhaok asaih đi ngựa nước kiệu |
| asaih | ꨀꨧꨰꩍ | ngựa kim | |
| asaih | ꨀꨧꨰꩍ | ngựa bông | |
| asaih | ꨀꨧꨰꩍ | ngựa bướm trắng | |
| asal | ꨀꨧꩊ | giòng | asal patao bimaw mah dòng dõi vua chúa |
| asal | ꨀꨧꩊ | tròng | Asal mata tròng mắt |
| asar | ꨀꨧꩉ | (thịt) nạc; lõi | rilaow asar thịt nạc; kayau asar gỗ |
| asar | ꨀꨧꩉ | hạt | asar ratak hạt đậu; sa ka-ndaoh sa asar một trái (vỏ) chỉ có một hạt |
| asar | ꨀꨧꩉ | lưỡi | kaoh mang asar, jen mang gaw chặt đằng lưỡi, giập đằng sóng |
| asat | ꨀꨧꩅ | bỏ rơi | |
| asau | ꨀꨧꨮꨭ | (con) chó | yau asau tuei po như chó theo chủ; asau graoh chó sủa; asau wen chó vện; asau piak chó đốm |
| asau | ꨀꨧꨮꨭ | chó săn | |
| asau | ꨀꨧꨮꨭ | chó ghẻ | asau kaih klaih iku chó ghẻ đứt đuôi |
| asau | ꨀꨧꨮꨭ | chó sói | |
| asau | ꨀꨧꨮꨭ | chó dại | |
| asir | ꨀꨧꨪꩉ | không trung, khoảng không | |
| asir | ꨀꨧꨪꩉ | tá | aw sa asir áo một tá |
| asit | ꨀꨦꨪꩅ | nhỏ, bé | anak asit con nho; daok asit con be; asit nde aih mata be bang ghen mat |
| asit | ꨀꨦꨪꩅ | lon nho | asit praong thei jang ngap abih lớn nhỏ ai cũng làm hết |
| asul | ꨀꨧꨭꩊ | thám hiểm, khảo sát, điều tra | asul ngaok rawang cek glaong thám hiểm trên vùng cao |
| asur | ꨀꨧꨭꩉ | thú vật | |
| asur | ꨀꨧꨭꩉ | thú rừng | |
| asur | ꨀꨧꨭꩉ | gia súc | |
| asur | ꨀꨧꨭꩉ | thú vật (nói chung) | ngap yau anak asur bhiep làm như đồ thú vật |
| asur | ꨀꨧꨭꩉ | âm hồn các con thú | |
| at | ꨀꩅ | tên một vị vua Champa (1553-1579) | |
| atabha | ꨀꨓꨞ | theo, trong trường hợp | atabha dahlak dahlak sanang yau ni theo tôi, tôi nghi như thể nay |
| atadha | ꨀꨓꨖ | liên kết, liên hiệp; giao thiệp, giao tế, giao du | atadha saong urang liên kết với người khác; manuis thau atadha con người biết giao thiệp |
| atah | ꨀꨓꩍ | xa | atah di palei dom thun mang ni xa làng mấy năm nay; o ciip tah di amaik không chịu xa mẹ |
| atah | ꨀꨓꩍ | dài, xa, cách xa | dua palei daok atah di gep hai làng ở cách xa nhau; jalan atah đường xa; talei atah dây dài; ama birau nao atah mai cha mới đi xa về; atah juaing dài, dài dòng; ndom puec atah juaing ăn nói dài dòng; katung talei ka atah juaing kéo sói dây cho dài; atah jaik xa gân; gep gan atah jaik người quen xa gần; atah palei karei angan tha phương xứ la quê người; atah libhuai xa vời vợi, xa xăm; tapuer akaok per nao nagar halei atah libhuai đàn cò bay về phương trời nào xa vời vợi; atah handaoh xa cách, cách biệt; dom harei atah handaoh dom Itak kal ram dma ao ngày xa cách là bá nhiêu tầm làn kai tokau po lingik pakah payua khẩn xin trời phật độ trì |
| atal | ꨀꨓꩊ | suy tư | atal ka than pajan anak manuis suy tư về thân phận con người |
| atam | ꨀꨓꩌ | cấy | atam padai cấy lúa |
| atang | ꨀꨓꩃ | ralang cỏ tranh | yuak atang cắt tranh |
| ataong | ꨀꨓꨯꨱꩃ | đánh | rinaih ataong gep trẻ đánh nhau; ataong asau malau po đánh chó thì xấu hỗ chủ; ataong paoh đánh đập; ataong paoh anak bik đánh đập con cái |
| ateng | ꨀꨓꨮꩃ | đế (cỏ lợp) | |
| atha atah | ꨀꨔ ꨀꨓꩍ | khoảng cách | atha atah dua palei khoảng cách giữa hai làng; atha gan bề rộng, chiều rộng |
| athah | ꨀꨔꩍ | thỏa, thỏa mãn | athah tung tian suon thỏa lòng nhớ mong; ngap yau nan athah tung hatai ha je làm như thế đã thoa lòng mày chưa? |
| athah | ꨀꨔꩍ | thỏa, thỏa mãn | athah bilah tung tian amaik ama nói sao cho cha mẹ được thoả mãn trong lòng |
| athah bilah | ꨀꨔꩍ ꨝꨪꨤꩍ | thật tình | daok deng athah bilah saong gep ăn ở thật tình với nhau |
| athak | ꨀꨔꩀ | khói | ridaih apuei caglaoh athak xe lửa phun khói; athak pakaw khói thuốc |
| athal | ꨀꨔꩊ | bản chất | athal siam bản chất tốt |
| athal | ꨀꨔꩊ | hóa chất | |
| athawbah | ꨀꨔꨥꨝꩍ | lễ tẩy uế (Bàni) | gru acar ngap athawbah thây Chan làm lễ tẩy uế |
| athua | ꨀꨔꨶ | xa cách, chiều dài, khoảng cách | athua oh duel tian suon sự xa cách không làm nguôi nỗi nhớ |
| athur | ꨀꨔꨭꩉ | rợn, sợ | athur di bhut sợ ma |
| athur | ꨀꨔꨭꩉ | nỡ | athur alim thương hại, thương xót; likau po athur alim ka klaong xin ngai thương xót con; athur tian nỡ lòng; ai athur tian halei ngap di dahlak yau nan anh nỡ lòng nào hành động với tôi như thế |
| athur | ꨀꨔꨭꩉ | hoảng sợ | athur mak hoảng sợ; athur mak tatek drei sợ run; asau mboh rimaong athur mak lo nduec o truh con chó thấy cọp hoang quá chạy không nối |
| ating | ꨀꨓꨪꩂ | âm hộ | |
| atuel | ꨀꨓꨶꨮꩊ | muop ran | atuel haluw muop dai |
| atuer | ꨀꨓꨶꨮꩉ | treo | atuer brei tangi đeo tua tai; atuer khaok di takuai kabaw đeo mõ nơi cổ trâu |
| atuk | ꨀꨓꨭꩀ | lóng, đoạn, đốt | atuk tangin lóng tay; nah jieng ralo atuk phân thành nhiều đoạn |
| atuw | ꨀꨓꨭꨥ | hồn của người chết, hồn thiêng; xác chết | atuw o thei dar xác chết không ai chôn; atuw cek thần núi; atuw craok vong linh của người ngoài tộc họ được mang vào thờ; atuw tathik thần biển; atuw talang hài cốt, xác; matai klak atuw talang chết bỏ xác; atuw praok hồn con trẻ chết; atuw bhut trốt, gió lốc |
| auec | ꨀꨶꨮꩄ | nang, cưng | auec ley! nang ơi! cưng ơi! |
| auek | ꨀꨶꨮꩀ | trang điểm | aduk uek phòng trang điểm |
| auek | ꨀꨶꨮꩀ | làm đẹp mắt thiên hạ | auek lok g/m s6 làm để đẹp mắt thiên hạ |
| auek | ꨀꨶꨮꩀ | ráo | |
| auel | ꨀꨶꨮꩊ | mắc nghẹn | huak samar lo blach auel ăn vội quá bi |
| auen | ꨀꨶꨮꩆ | mừng | raok auen đón mừng; auen ka mboh mbaok anak mừng vì thấy mặt con; thau ka ai ngap mbeng hu, dahlak biak auen biết anh làm ăn được, tôi rất mừng; auen tabuen san vui mừng |
| auer | ꨀꨶꨮꩉ | thôi bay | angin auer biar gió thôi (làm) bay giấy |
| auis | ꨀꨶꨪꩋ | cay di | baoh auis trai oi |
| auis | ꨀꨶꨪꩋ | oi trau | auis kbaw pre |
| auis | ꨀꨶꨪꩋ | di se | auis mah qir k9 |
| aw | ꨀꨥ | áo | cuk aw mặc áo; aw oh hu si anguei áo chẳng có mà mặc |
| aw | ꨀꨥ | áo thờ | aw atuw grz (tg) |
| aw | ꨀꨥ | áo trắng (tầng lớp tu si) | aw kaok grz srím |
| aw | ꨀꨥ | áo màu (thuộc âm) | aw klem gra 5 |
| aw | ꨀꨥ | áo lễ bà bóng | aw cam fr g^ |
| aw | ꨀꨥ | áo đen (người không thuộc tu si) | aw juk g^ 377 |
| aw | ꨀꨥ | áo thầy xế | aw tikuek g^ą 67mn |
| aw | ꨀꨥ | áo thần nam | aw patra gra 5ğ |
| aw | ꨀꨥ | áo thần nữ | aw patri gra 56° |
| aw | ꨀꨥ | áo mưa, áo tơi | aw padrip; aw hajan p2 sagman |
| aw | ꨀꨥ | áo vá quàng | aw bak kuang |
| aw | ꨀꨥ | áo trắng (thuộc dương) | aw yor f^z 5g^n |
| aw | ꨀꨥ | áo bào, y phục thêu | aw rata pn s6 |
| aw | ꨀꨥ | áo cổ giữa | aw lah g2ą 6^9 |
| aw | ꨀꨥ | áo dài khoét cổ | aw luak 5^k 6M |
| aw | ꨀꨥ | áo | aw sah g^g v |
| awah | ꨀꨥꩍ | vẫy | awah tangin vẫy tay |
| await | ꨀꨥꨰꩅ | khúc, đoạn | sa await jhuh một khúc củi; jaoh jieng dua await bé thành hai đoạn |
| awak | ꨀꨥꩀ | vá, múc cơm | awak jhaok lisei vá múc cơm |
| awak | ꨀꨥꩀ | xẻng | jhaok haluk mang awak xúc đát bằng xẻng |
| Awal | ꨀꨥꩊ | Bàni, người Cham (đạo) Bàni | |
| awal | ꨀꨥꩊ | sự khởi thủy, cội nguồn | palei awal nguyên |
| awal | ꨀꨥꩊ | ẩn kín, ẩn giấu | ma wal ẩn tu |
| awan | ꨀꨥꩆ | nhánh | phun kayau lah dhan lah awan cây đâm cành tẻ nhánh |
| awan | ꨀꨥꩆ | bộ phận | dom awan hajat những bộ phận thiết yếu; parabha ralo awan phân làm nhiều bộ phận |
| awaow | ꨀꨥꨯꨱꨥ | khieu nai | harak awaow don khieu nai |
| Awlah | ꨀꨥꨤꩍ | cv Alwah, Aluahuk Allah | |
| awok | ꨀꨥꨯꩀ | (con) cút | |
| ây | ꨀꨲꩈ | ôi chao, ối chà | |
| ayaman | ꨀꨢꨠꩆ | uyaman ân tình, tình nghĩa | |
| ayap | ꨀꨢꩇ | cảm thông, thương hại | ayap manuis kasaot |
| ayau | ꨀꨢꨮꨭ | đôi | sa ayau kabaw một đôi trâu; limaow rideh sa ayau bò xe một đôi |
| ayeng | ꨀꨢꨮꩃ | quay | ayeng gah iw quay trái; ayeng tuei quay |
| ayeng | ꨀꨢꨮꩃ | ca, hát | adaoh-ca, hát |
| ayodhia | ꨀꨢꨯꨖꨳ | (cũ) A-yo-thi-da tên nước Thái Lan xưa | |
| ayuk | ꨀꨢꨭꩀ | thỏi | ayuk saranai thỏi kèn; ayuk apuei thỏi lửa |
| ayun | ꨀꨢꨭꩆ | võng | ayun amur vuong cáng; dai ayun đưa võng; ndik ayun lên võng |
| Ayuseh | ꨀꨢꨭꨧꨮꩍ | Aicha (Vd Mahomet) | |
| ba | ꨝꨩ | ký hiệu phụ âm thứ 24 Akhar Thrah | |
| ba | ꨝꨩ | dẫn, đem, mang | ba adei nao main dẫn em đi chơi; ba drep nap limah mang của cải đi dâng |
| ba | ꨝꨩ | theo nước khi gieo lúa | ba aia v gr chm; ba aia di padai tanrak theo nước vào đám ruộng mới gieo |
| ba | ꨝꨩ | dẫn đầu | ba akaok v gramm đg. dẫn đầu; asau ba akaok nao dahlau chó dẫn đàu đi trước |
| ba | ꨝꨩ | dẫn lối người gặt | ba anak & gram yuak ba anak nao dahlau gặt dân lối đi trước |
| ba | ꨝꨩ | vác mặt, chừng mặt | ba baok v s8m juai ba nhaok tama sang ni wek iuai đừng vác mặt vào nhà nàv nưa |
| ba | ꨝꨩ | đánh đàng xa | bilai v gm urang kamei nan ba bilai hi thaik biak người đàn bà ấy đánh đàng xa có dáng thật |
| ba jalan | ꨝ ꨎꨤꩆ | dẫn đường, hướng đạo, bày vẽ | ba jalan ka urang klaik dẫn đường cho người ta ăn cắp |
| ba ndom | ꨝ ꨙꨯꩌ | gợi chuyện | ba ndom saong ranaih gợi chuyện với trẻ con |
| ba payua | ꨝ ꨚꨢꨶ | mai táng, làm lễ thiêu | |
| ba phun | ꨝ ꨜꨭꩆ | làm gương xấu, xúi giục | juai ba phun ka adei mblah đừng làm gương xấu cho em bắt chước |
| ba pong tabiak | ꨝ ꨚꨯꩂ ꨓꨝꨳꩀ | ra rơm | padai jruh abih paje, ba pong tabiak maik lúa rụng hết rồi, ra rơm đi |
| ba rup | ꨝ ꨣꨭꩇ | dẫn xác | ba rup nao limah dẫn xác đi dâng hiến |
| ba klem | ꨝ ꨆꨵꨮꩌ | điệu ca của thầy Ka-thàn | |
| baaep | dú, rấm | ba paaep baoh lahaong dú trái đu đủ | |
| babaoh | ꨝꨝꨯꨱꩍ | sau đợt địa | |
| babha | ꨝꨞ | bộ phận, mục | babha ndom ka bruk daok deng mục nói về cách cư xử |
| babuel | ꨝꨝꨶꨮꩊ | (bò câu) gù | katraw babuel bò câu gù |
| babùen | ꨝꨝꨮꩆù | căn cứ, nền, cơ sở | babén blek salih căn cứ cách mạng |
| bac | ꨝꩄ | học | bac akhar, bac katih học chữ, học toán |
| bac agal | ꨝꩄ ꨀꨈꩊ | tung | bac agal tung kinh |
| bac mathrem | ꨝꩄ ꨠꨔꨴꨮꩌ | học tập | bac mathrem akhar katih học tập chữ nghĩa oán đố |
| bac ndaom | ꨝꩄ ꨙꨯꨱꩌ | học thuộc lòng | |
| bac | ꨝꩄ | phó cả (chức sắc Bàlamôn) | pok bac tagok dhia tôn phó cả lên cả sư |
| bacah | ꨝꨌꩍ | sụp đổ, vỡ | ataong daop o bacah phá không vỡ thành |
| bacah | ꨝꨌꩍ | đắm (tàu) | gaiy pacah tàu đắm |
| bada | ꨝꨕ | khổ tâm, lo âu | dahlak bidho lo kayua anak tôi khổ tâm vì con |
| badhuk | ꨝꨖꨭꩀ | lư hương | badhuk haban lư đồng |
| baduk | ꨝꨕꨭꩀ | lò lửa, bếp lửa | |
| baginrac | ꨝꨈꨪꨗꨴꩄ | bàn thờ, mâm thờ | |
| bah | ꨝꩍ | tinh, mịn | tapung bah tinh bột |
| bah | ꨝꩍ | đưa | angin bah hala dok gió đưa lá cờ |
| bah | ꨝꩍ | quét | bah mang aia puh quét bằng chổi |
| bah trah | ꨝꩍ ꨓꨴꩍ | quét tước | bah trah sang danaok ka hacih quét tước nhà cửa cho sạch |
| baha | ꨝꨨ | đền thờ, chùa | |
| bahuw | ꨝꨨꨭꨥ | gáy | |
| bai lidu | ꨝꨰ ꨤꨪꨕꨭ | một loại gấm | patri cuk aw bai lidu Công chúa mặc áo gấm |
| bai | ꨝꨰ | giỏ | yuak harek sa bai cắt cỏ một giỏ |
| bai gaok | ꨝꨰ ꨈꨯꨱꩀ | giỏ đựng nồi | mak bai gaok buh glah lấy giỏ đựng trã |
| Bai gaor | ꨝꨰ ꨈꨯꨱꩉ | Sài Gòn | Bai gaor harei ni ew madin Ho Chi Minh Sài Gòn ngày nay gọi là thành phố Hồ Chí Minh |
| bai baoh | ꨝꨰ ꨝꨯꨱꩍ | nấu canh | bai baoh kadaoh nấu canh bầu |
| baik | ꨝꨰꩀ | vậy, đi | ngap baik làm đi; luai baik thôi đi |
| bail | ꨝꨰꩊ | khiên | bail pieh paceng ndaw katuang khiên dùng để chống đỡ giáo mác |
| baiy | ꨝꨰꩈ | tiều tụy, bệ rạc | rup pabhap baiy thân hình tiều tụy |
| baiy mbaok | ꨝꨰꩈ ꨡꨯꨱꩀ | xịu mặt | alah lo baiy mbaok bị thua lắm nên xịu mặt |
| baiy | ꨝꨰꩈ | chơi cút bắt | ranaih main baiy trẻ con chơi cút bắt |
| Bajai | ꨝꨎꨰ | xứ Phú Hài (Bình Thuận) | |
| bajap | ꨝꨎꩇ | tràng hạt | |
| bak | ꨝꩀ | đầy, vừa đúng | bak han đúng một thước; bak bilan đầy tháng |
| bak thun | ꨝꩀ ꨔꨭꩆ | đầy năm | anak dahlak bak thun paje con tôi đã đầy năm rồi |
| bak hanray | ꨝꩀ ꨨꨗꨴꩈ | mang nhau | |
| bak yang | ꨝꩀ ꨢꩃ | bất thuận | dua urang nyu daok bak yang saong gep hai đứa nó còn bất thuận với nhau |
| bak yaom | ꨝꩀ ꨢꨯꨱꩌ | ưng thuận | oh bak yaom saong gep không thuận với nhau |
| bak rideh | ꨝꩀ ꨣꨪꨕꨮꩍ | kéo | bak rideh kéo xe |
| bak paok | ꨝꩀ ꨚꨯꨱꩀ | mang | bak paok khan aw nao palei mang gói quần áo đi bán |
| bak hanray | ꨝꩀ ꨨꨗꨴꩈ | mang nhau (thai nhi), quàng nhau | kamar bak hanray hài nhi mang nhau |
| bak tian | ꨝꩀ ꨓꨳꩆ | có thai, có mang | kamei bak tian đàn bà có thai |
| bak yuw | ꨝꩀ ꨢꨭꨥ | choàng vai | nao bak yau đi choàng vai |
| bak | ꨝꩀ | dính | mak bak tangin mực dính tay |
| bak buel | ꨝꩀ ꨝꨶꨮꩊ | chết lúc mang thai | kamei bak buel đàn bà chết lúc mang thai |
| bak | ꨝꩀ | một trong tám can lịch Chăm | |
| bakal | ꨝꨆꩊ | nguyên liệu, vật liệu | aia drei baik mada bakal nước mình thật giàu nguyên vật liệu |
| bakam | ꨝꨆꩌ | long trọng, trang nghiêm | nao raok po gru nan bakam hai đi rước ngài Cả Sư phải trang nghiêm |
| Bakran | ꨝꨆꨴꩆ | Ba Tháp (Ninh Thuận) | Yang Bakran Ba Tháp |
| bakuang | ꨝꨆꨶꩂ | tin | kuang masin tin mắm |
| bal | ꨝꩊ | thủ đô | Bal Anguei tên một thủ đô Champa; Bal (palei) Chanar làng Tịnh Mỹ (Bình Thuận) |
| Bal Caong | ꨝꩊ ꨌꨯꨱꩃ | (làng) Chung Mỹ (Ninh Thuận) | |
| Bal Huh | ꨝꩊ ꨨꨭꩍ | (làng) Mỹ Tường (Ninh Thuận) | |
| Bal Lai | ꨝꩊ ꨤꨰ | Ba Tháp Hòa Lai (Ninh Thuận) | |
| Bal Riya | ꨝꩊ ꨣꨪꨢ | (làng) Bính Nghĩa (Ninh Thuận) | |
| bal | ꨝꩊ | vá | bal aw vá áo; bal baoh ridaih vá ruột xe |
| bal | ꨝꩊ | bừa bộn | Klak bal bỏ bừa bộn |
| bal glai | ꨝꩊ ꨈꨵꨰ | bừa bãi, lộn xộn, không thứ tự | nao duah bal glai đi tìm lung tung khắp nơi; ndom bal glai nói lộn xộn; parah bal glai ném bừa bãi |
| bal glai bal klaow | ꨝꩊ ꨈꨵꨰ ꨝꩊ ꨆꨵꨯꨱꨥ | lộn xộn, lung tung | rueh bal glai bal klaow lục lung tung |
| bal saal | ꨝꩊ | bừa bãi, ngổn ngang | ndom bal saal nói bừa bãi |
| bal tot | ꨝꩊ ꨓꨯꩅ | chim ruồng cốt (họ gõ kiến) | |
| bala | ꨝꨤꨩ | nạn, tai biến, thiên tai | gaok bala gặp nạn; maradhak saong bala chống thiên tai |
| bala | ꨝꨤꨩ | mình thùng (xe) | bala ridaih mình thùng xe |
| bala-uk | ꨝꨤꨂꩀ | sấm | bala-uk akaok balan sa đầu tháng giêng (Chăm) sấm động |
| balah | ꨝꨤꩍ | thưởng | alin balah ban thưởng |
| balai | ꨝꨤꨰ | dáng đi | nyah balai, ba balai đánh đàng xa; balai siam dáng đi đẹp |
| balaih | ꨝꨤꨰꩍ | tên một loại sóc | |
| balakei | ꨝꨤꨆꨬ | tinh dịch, tinh trùng | |
| balakeng | ꨝꨤꨆꨮꩃ | chim cào cát (họ hồng hoàng) | |
| balakiak | ꨝꨤꨆꨳꩀ | cá chào, cá nhét | |
| balan | ꨝꨤꩆ | cv bilan tháng | |
| balang | ꨝꨤꩃ | con cưỡng | |
| balang | ꨝꨤꩃ | cv bilang lang | limaow balang bò lang |
| balanyaow | ꨝꨤꨐꨯꨱꨥ | chim thần cốt (họ bò nông) | |
| balat | ꨝꨤꩅ | chăn | lang balat di naok canang trải chăn trên giường |
| balidal | ꨝꨤꨪꨕꩊ | cv palidal lác | |
| balidu | ꨝꨤꨪꨕꨭ | mem | |
| balih | ꨝꨤꨪꩍ | tẩy uế | balih sang tẩy uế nhà |
| balihuai | ꨝꨤꨪꨨꨶꨰ | sao choi | |
| balik | ꨝꨤꨪꩀ | cv bilik cuốn, xe | balik mrai xe chi; balik ciew cuốn chiếu; halak balik hala sâu cuốn lá |
| balik | ꨝꨤꨪꩀ | đất cuốn bánh tráng | tanah balik pei cam |
| balik | ꨝꨤꨪꩀ | cv bilik ẩu, càn | ndom balik nói càn; ngap balik làm ẩu |
| balik patel | ꨝꨤꨪꩀ ꨚꨓꨮꩊ | bay ba, tam bay | |
| balin | ꨝꨤꨪꩆ | tấn công, đánh úp | |
| balinyuw | ꨝꨤꨪꨐꨭꨥ | chim hải âu | |
| balok | ꨝꨤꨯꩀ | cv bilok mốc | asau bilok chó mốc |
| baluk | ꨝꨤꨭꩀ | sặc sở, hoa hòe, diêm dúa, lòe loẹt | |
| baluw | ꨝꨤꨭꨥ | cv biluw lông | baluw manuk lông gà |
| baluw kang | ꨝꨤꨭꨥ ꨆꩃ | râu | kamei hu baluw kang đàn bà có râu (con dê) |
| baluw mata | ꨝꨤꨭꨥ ꨠꨓ | lông mày | cih baluw mata kẻ lông mày |
| baluw mbiùep | ꨝꨤꨭꨥ ꨡꨳꨮꩇù | râu mép | baluw mbiép rimaong râu mép cọp |
| baluw | ꨝꨤꨭꨥ | hoang, góa | kamei baluw bà góa; hamu klak baluw ruộng hoang |
| bamanang | ꨝꨠꨗꩃ | thức ăn, món ăn | huak ralo bamanang ăn cơm nhiều món |
| bamao | ꨝꨟꨯꨱ | cv bimao đầu, chóp | hop pariak bamao mah hộp bạc chóp vàng |
| bambeng | ꨝꨡꨮꩃ | cn baoh mbeng cửa | |
| bambu | ꨝꨡꨭ | phơi | bambu aw phơi áo |
| ban | ꨝꩆ | thằng | ban nan kheng ndei!; ban asit thằng nhỏ |
| bana | ꨝꨘ | ở dưới trướng, phục dịch | buel bala bana patao thần dân phục dịch Đức Vua |
| banal | ꨝꨗꩊ | miếng vải vá | cuk aw bal tajuh banal mặt áo vá bảy lớp |
| banar | ꨝꨘꩉ | đại gươm | |
| banar | ꨝꨘꩉ | khăn quàng | sa blah banar wak di takuai một tấm khăn quàng cổ |
| bandang | ꨝꨙꩃ | ngửa tay chào | |
| banduen | ꨝꨙꨶꨮꩆ | sườn, ven | bandén cek sườn núi; bandén glai ven rừng |
| bandung | ꨝꨙꨭꩂ | phỏng, bỏng | bandung apuei phỏng lửa |
| bang | ꨝꩃ | một nghi lễ của đạo Bàni | |
| bang | ꨝꩃ | chết đuối, mất tích | ranaih bang dalam kraong trẻ con chết đuối dưới sông |
| abang | ꨀꨝꩃ | lờ, mờ | mata bang mắt mờ |
| bang | ꨝꩃ | bị còi vì rợp bóng | phun amil paceng ngap ka tangey bang cây me che làm cho bắp bị còi; haluei krâm paceng padai bang bóng tre che khuất làm cho lúa bị còi |
| bangal | ꨝꨋꩊ | cv bingal quấy | juai bingal juai đừng quấy chó |
| bangu | ꨝꨊꨭ | cv bingu hoa bong | ndik bangu riyak đi trên ngọn sóng |
| banguk | ꨝꨊꨭꩀ | cv binguk bóng | banguk haluei vm — bóng mát; kandap tap ala banguk haluei kayau núp dưới bóng cây |
| banguk thaik | ꨝꨊꨭꩀ ꨔꨰꩀ | hình ảnh | banguk thaik nai kandieng hình ảnh nàng Út |
| bangun | ꨝꨊꨭꩆ | cv bingun thượng tuần | mbeng Kate di bangun ăn tết Katê vào thượng tuần |
| bani | ꨝꨗꨫ | cv bini buôn bán | urang bini thương nhân |
| bani | ꨝꨗꨫ | xa, lạ | urang bani tama palei người lạ vào làng |
| bani | ꨝꨗꨫ | hiện diện, có mặt | nyu oh bani nó văng mặt (không hiện diện) |
| bani | ꨝꨗꨫ | đến bây giờ | dahlak cang saai mang page bani tôi chờ anh từ sáng đến bây giờ |
| bani | ꨝꨗꨫ | tên gọi người Chăm theo đạo Bani | saai Cam adei Bani anh Chăm em Bàni |
| bania | ꨝꨗꨳ | be ha | |
| bania | ꨝꨗꨳ | chào một cách trân trọng | likau bania po xin trân trọng chào ngai |
| baniai | cv biniai tiểu xảo, mưu mẹo | anak seng plaih di biniai urang baik! | |
| baniai | năng lực | ||
| baniai | phong cách | ||
| baniai | giả, giả tạo, giả bộ | pariak baniai bạc giả; ngap baniai làm bộ | |
| banrac | ꨝꨗꨴꩄ | cn baginrac bàn thờ, mâm thờ | pieh agal dalam banrac cất kinh trong mâm thờ |
| banran | ꨝꨗꨴꩆ | thằng hề | banran glaoh ka ranaih klao thằng hề chọc cười trẻ nít |
| banrok | ꨝꨗꨴꨯꩀ | cv binrok chốc | cang sa banrok đợi một chốc |
| banung | ꨝꨗꨭꩂ | cái phao | banung wah phao cần câu |
| banung | ꨝꨗꨭꩂ | cv binung tươi mát, trẻ trung | kamei banung cô gái trẻ trung; aia mboak banung vẻ mặt tươi mát |
| banuw | ꨝꨗꨭꨥ | (cây) nâu | |
| banyak | ꨝꨑꩀ | nhiều, lắm | banyak bel |
| banyak | ꨝꨑꩀ | được mùa | |
| banyak | ꨝꨑꩀ | lượm | |
| banyuai | ꨝꨑꨶꨰ | cv binyuai ủ dột, buồn rười | aia mboak banyuai vẻ mặt ủ dột |
| banyuel | ꨝꨑꨶꨮꩊ | làm rộn | ngap banyuel grep palei làm rộn cả làng |
| banyuer | ꨝꨑꨶꨮꩉ | dịp, cơ hội | gaok banyuer siam gặp dịp tốt; banyuer siam oh marai dua mbeng cơ hội tốt không đến hai lần |
| banyuer | ꨝꨑꨶꨮꩉ | cv binyuer con cù lần, con trúc | ngap yau anak banyuer làm như co cù lần |
| baoh | ꨝꨯꨱꩍ | trái | dahlak hu klau baoh tôi có bón trái; baoh liu trái dừa |
| baoh | ꨝꨯꨱꩍ | trứng | baoh manuk kacua trứng gà so |
| baoh akhar | ꨝꨯꨱꩍ ꨀꨇꩉ | văn tự | |
| baoh balaot | ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨤꨯꨱꩅ | nút thắt xà rông | |
| baoh basak | ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨧꩀ | rốn | |
| baoh bingu | ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨊꨭ | hoa văn | pok baoh bingu làm nổi hoa văn |
| baoh jien | ꨝꨯꨱꩍ ꨎꨳꨮꩆ | lúm đồng tiền | mbaok hu baoh jien má lúm đồng tiền |
| baoh kadha | ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨖ | châm ngôn, thành ngữ | pandit baoh kadha dẫn châm ngôn |
| baoh klu | ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨵꨭ | cn baoh ciim ngọc hành, hòn dái | |
| baoh paliek | ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨤꨳꨮꩀ | tranh (Cay) | |
| baoh pandaoh | ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨙꨯꨱꩍ | trái cây (nói chung) | hu baoh pandaoh pak halei blach paik có trái ở đâu mà hái |
| baoh panuec | ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄ | lời nói | manuis hagait mboh dom baoh panuec người gì đâu chỉ có lời nói |
| baoh pong | ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨯꩂ | trai ra (bệnh) | |
| baoh tanah | ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨘꩍ | trái đất | di grep baoh tanah ni trên khắp trái đất này |
| baoh tian | ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨳꩆ | ruột thịt, cốt nhục | sa baoh tian blaoh nyu oh thau ruột thịt với hắn mà hắn không biết tới |
| baoh lingan | ꨝꨯꨱꩍ ꨤꨪꨋꩆ | mỏ cày | |
| baoh mbeng | ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃ | cửa ngõ | |
| baoh mbeng | ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃ | cửa | gem baoh mbeng đóng cửa |
| baoh rabai | ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨝꨰ | (bingu-) bông đậu ván | |
| baoh ratak | ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨓꩀ | than | |
| baoh rideh | ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍ | bánh xe | baoh rideh kabaw banh xe trau |
| baoh rideh | ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍ | ich mau (Cay) | |
| baoh sarak | ꨝꨯꨱꩍ ꨧꨣꩀ | bua | cih baoh sarak ve bua |
| Baoh Bini | ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨗꨫ | (làng) Hoai Trung (Ninh Thuan) | |
| Baoh Dana | ꨝꨯꨱꩍ ꨕꨘ | (làng) Chat Thuong (Ninh Thuan) | |
| Baoh Deng | ꨝꨯꨱꩍ ꨕꨮꩃ | (làng) Phu Nhuan (Ninh Thuan) | |
| baok | ꨝꨯꨱꩀ | đầm lầy | tel thun manyi grum ngaok; danaw krâh baok mai jieng bingun đến năm vùng trên vang tiếng sấm, vùng giữa đầm lầy sẽ khô thành giếng |
| baok om | ꨝꨯꨱꩀ ꨅꩌ | mục | njuh baok củi mục |
| baok sum | ꨝꨯꨱꩀ ꨧꨭꩌ | sình | lisei baok cơm sình; takuh matai baok chuột chết sình |
| baok brah | ꨝꨯꨱꩀ ꨝꨴꩍ | ốm o, hay đau ốm | baok brah thah glar ốm o gày mòn |
| baok deng | ꨝꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ | sình chướng lên | ikan matai baok deng cá chết sình chướng lên |
| baok tane | ꨝꨯꨱꩀ ꨓꨗꨮ | đàm | |
| baok | ꨝꨯꨱꩀ | vó (rớ) | pok baok đứng vó |
| baol | ꨝꨯꨱꩊ | cv buel dân | |
| baol kalin | ꨝꨯꨱꩊ ꨆꨤꨪꩆ | chiến sĩ | baol kalin di mblang masuh chiến sĩ ngoài mặt trận |
| baol raduh | ꨝꨯꨱꩊ ꨣꨕꨭꩍ | dan nô lệ | nyu nan baol raduh min nó là dân nô lệ thôi |
| baong | ꨝꨯꨱꩃ | chạy đua | ndik asaih takhaok baong cưới ngựa |
| baong | ꨝꨯꨱꩃ | mai, vỏ, hòm | bul mamuis matai tama baons bỏ xác người chết vào hòm; baong kara mai rùa; baong arieng vỏ cua |
| baong | ꨝꨯꨱꩃ | u, hoang | limaow baong bò u; kabaw baong trâu hoang |
| baow | ꨝꨯꨱꨥ | (lia) 16p | padai baow lua lop |
| baow | ꨝꨯꨱꨥ | đày, đủ, phủ phê | |
| bara | ꨝꨣ | vai | bara ribaong vai mương |
| bara | ꨝꨣ | nửa sải | ar talah sa bara bờ lở đến nửa sải |
| barabaoh | ꨝꨣꨝꨯꨱꩍ | parabaoh bọt nước | jieng di aia kakuer, jieng di barabach hình thành từ giọt sương, từ bọt nước |
| barahak | ꨝꨣꨨꩀ | ó biển | barahak mbeng ikan tathik ó biển ăn cá biển |
| barahum | ꨝꨣꨨꨭꩌ | hố, vực thẳm | laik tama dalam barahum rớt xuống vực thẳm |
| barakat | ꨝꨣꨆꩅ | tin lành | |
| barakhah | ꨝꨣꨇꩍ | sự khoan hồng, bao dung | manuis pan akaok seng hu barakhah làm thủ trưởng phái có sự bao dung |
| baranang | ꨝꨣꨗꩃ | baranưng, trống vỗ | |
| barapah | ꨝꨣꨚꩍ | quyền lực | barapah jien padai mãnh lực đồng tiền |
| barat | ꨝꨣꩅ | nhân tiện, cơ hội | |
| barathuw | ꨝꨣꨔꨭꨥ | rạp một mái (đám ma) | |
| barayar | ꨝꨣꨢꩉ | trôi, bơi | ahaok barayar thuyền trôi |
| bareng bareng | ꨝꨣꨮꩃ ꨝꨣꨮꩃ | cv bireng bireng muôn vật, mọi sự | bareng bareng ngaok baoh tanah ni mọi sự trên trai đất này |
| Bargana | ꨝꩉꨈꨗ | tên một vị thần | ong maduen duh po Bargana thầy giò thờ thần Bargana |
| bariam | ꨝꨣꨳꩌ | tâm hồn | |
| baribau | ꨝꨣꨪꨝꨮꨭ | hàng ngàn | putirai deng di ray bariban thun hoàng đế trị vì hằng ngàn năm |
| barih | ꨝꨣꨪꩍ | nét | barih akhar net chu |
| bariyar | ꨝꨣꨪꨢꩉ | cv layar ghe buồm | ndik bariyar tapa tathik anaih đi ghe buồm qua bể |
| baruh | ꨝꨣꨭꩍ | gai, cao | |
| baruna | ꨝꨣꨭꨗ | tuồng, truyện kể | |
| basa | ꨝꨧ | tố cáo | ndom saong nyu maca nyu basa wek saong urang nói với hắn kẻo hắn lại đi tố cáo mình với người khác |
| basa | ꨝꨧ | nói | basa panuec saong gep nói chuyện với nhau |
| basa | ꨝꨧ | ngôn ngữ | |
| basa | ꨝꨧ | (cũ) liên lạc | basa ka dua gah drei liên lạc cho đôi bên |
| basah | ꨝꨧꩍ | bị thương | rasa basah nduec o truh nai bị thương chạy không nổi |
| basan | ꨝꨧꩆ | sừng tê | |
| basar | ꨝꨧꩉ | ý muốn, ý thích | juai patuei basar anak lo juai! đừng chiều ý thích con quá |
| bat baiy | ꨝꩅ ꨝꨰꩈ | lặt vặt | ruak bat baiy đau lặt vặt; mbeng bat baiy ăn lặt vặt; ndom bat baiy nói lặt vặt |
| bat | ꨝꩅ | thuở, thời | di bat nan anak Cam daok gila o thau… vào thời đó, người Chăm còn ngây ngô chưa biết gì |
| bat | ꨝꩅ | cây siêu (vũ khí, biểu hiệu cho ngôi vua) | masuh mang bat đánh giặt bằng cây siêu |
| bat palidaw | ꨝꩅ ꨚꨤꨪꨕꨥ | cv bat mbek thanh long đao | |
| abat mbek | ꨀꨝꩅ ꨡꨮꩀ | thanh long đao | |
| bat | ꨝꩅ | vạt | bat aw vạt áo; pan bat aw katung wek nắm vạt áo kéo lại |
| bata | ꨝꨓ | cv pata bát bằng kim khí | tuh aia di bata rapao akaok rót nước vào bát để gội đầu |
| bateng | ꨝꨓꨮꩃ | cv pateng lưới (săn thỏ) | wang bateng mak tapay giăng lưới săn thỏ |
| batha | ꨝꨔ | riêng biệt, riêng rẽ | ngap sa aduk batha ka anak kamei làm một phòng riêng biệt cho con gái |
| bathak | ꨝꨔꩀ | cv pathak rốn | |
| bathak | ꨝꨔꩀ | trung tâm | Bathak Canar Ilimo Cam Trung Tâm Văn Hóa Chăm |
| bathal | ꨝꨔꩊ | lều, nơi trú ẩn | |
| bathik | ꨝꨔꨪꩀ | trộn, hỗn hợp | |
| bathik | ꨝꨔꨪꩀ | tô màu | cih thaik blaoh ka bathik ngaok vẽ hình xong rồi tô màu lên |
| Batthinang | ꨝꩅꨔꨪꨗꩃ | tên một thủ đô cũ Chăm | |
| batuk | ꨝꨓꨭꩀ | cv patuk sao | batuk haok thất tinh |
| batuk | ꨝꨓꨭꩀ | sao chổi | iku batuk aia puh đuôi sao chỏi |
| batuk | ꨝꨓꨭꩀ | cv patuk khớp, chỗ giáp nhau | |
| batuw | ꨝꨓꨭꨥ | cv patuw đá | |
| batau | ꨝꨓꨮꨭ | ngọc bích | |
| batuw akaik | ꨝꨓꨭꨥ ꨀꨆꨰꩀ | hoàng thạch | |
| baw | ꨝꨥ | cv abaw ốc | cambeh baw mbeng lể ốc ăn |
| baw | ꨝꨥ | tù và | yuk baw thổi tù và |
| bayap | ꨝꨢꩇ | tây bắc | nao gah bayep đi hướng tây bắc |
| bayar | ꨝꨢꩉ | cv biyar trả | ba tapuk nao bayar mang sách đi trả; nyim blaoh oh bayar mượn mà không trả lại |
| bayar karun | ꨝꨢꩉ ꨆꨣꨭꩆ | đền ơn | anak bayar karun aia tathuw amaik ama con đền đáp công ơn cha mẹ |
| bayar mabai | ꨝꨢꩉ ꨠꨝꨰ | trả thù | pieh bayar mabai klak để trả thù xưa |
| bayùen | ꨝꨢꨮꩆù | loại chim cao cẳng lớn bằng con công | tamia bayén múa theo điệu bayén |
| beh | ꨝꨮꩍ | bò lệch (bệnh lúa) | |
| bei | ꨝꨬ | cải bắp | bai njem bei nấu canh cải bắp |
| bek | ꨝꨮꩀ | ngăn, đắp | bek banek đắp đập |
| bek | ꨝꨮꩀ | càm, dứt | bek darah cầm máu; bek aih dứt ia |
| bek ar | ꨝꨮꩀ ꨀꩉ | đắp bờ | ama nao bek ar paje cha đi đắp bờ rồi |
| bek gaok | ꨝꨮꩀ ꨈꨯꨱꩀ | trùng dịp | ai mai bek gaok mbeng Kate anh vè đúng dịp ăn Katê |
| bek pabuer | ꨝꨮꩀ ꨚꨝꨶꨮꩉ | vun đắp | bek pabuer mada kheng kajap vun đắp ngày một bền vững |
| bel | ꨝꨮꩊ | mùa | bel liua mùa cày; bel manik mùa gặt |
| bel bingu | ꨝꨮꩊ ꨝꨪꨊꨭ | mùa xuân | |
| bel birak | ꨝꨮꩊ ꨝꨪꨣꩀ | mùa đông | |
| bel lian | ꨝꨮꩊ ꨤꨪꨀꩆ | mùa đông (mùa lạnh) | |
| bel pandiak | ꨝꨮꩊ ꨚꨙꨳꩀ | mùa hè | |
| bel pataih | ꨝꨮꩊ ꨚꨓꨰꩍ | mùa thu | |
| bel srm | ꨝꨮꩊ | lúc đó, thuở ấy | tak di bel lúc bấy giờ |
| belbuai | ꨝꨮꩊꨝꨶꨰ | múa xòe | amrak bel buai con công múa xòe |
| beltok | ꨝꨮꩊꨓꨯꩀ | cv balatot chim ruồng cốt | |
| ben | ꨝꨮꩆ | vườn | urang taha ngap ben ông lão làm vườn |
| ben main | ꨝꨮꩆ ꨟꨰꩆ | công viên | ben main Lenin công viên Lênin |
| ben pachai | ꨝꨮꩆ ꨚꨍꨰ | điền viên | |
| ben tren | ꨝꨮꩆ ꨓꨴꨮꩆ | vườn tược | |
| beng | ꨝꨮꩃ | tên một ngôi sao | |
| beng | ꨝꨮꩃ | bầy bằng lưới đẻ bắt chim | mak katruw mang beng bắt cu bằng lưới |
| beng | ꨝꨮꩃ | âm hộ (âm hộ con voi) | biluw beng âm mao (voi) |
| beng | ꨝꨮꩃ | hư, không mọc | pajaih beng giống hư |
| beng | ꨝꨮꩃ | từ mô phỏng tiếng nổ | phaw patuh beng tiếng nổ đùng |
| beng nasak | ꨝꨮꩃ ꨘꨧꩀ | cung mạng | dua urang khing gep oh njep beng nasak hai đứa lấy nhau không hợp cung mạng |
| beng tangi | ꨝꨮꩃ ꨓꨊꨪ | bông tai | beng tangi mang mah bông tai bằng vàng |
| beng yau | ꨝꨮꩃ ꨢꨮꨭ | sách chiêm tinh | |
| bengsa | ꨝꨮꩃꨧ | dân tộc | |
| bengsa | ꨝꨮꩃꨧ | tổ quốc | anit bengsa, ranem buel bhap yêu tổ quốc, thương đồng bào |
| bengsa | ꨝꨮꩃꨧ | đẳng cấp | bengsa paseh đẳng cấp giáo sui Bàlamôn |
| bengsa | ꨝꨮꩃꨧ | giới tính | bengsa likei, bengsa kamei nam giới, nữ giới |
| ber | ꨝꨮꩉ | màu | ber patih màu trắng; kalik thac ber nước da đổi màu |
| ber | ꨝꨮꩉ | (Cay) hoang ba | |
| ber mah | ꨝꨮꩉ ꨠꩍ | (gỗ) gáo vàng | |
| ber | ꨝꨮꩉ | thế nào, tại sao? | ngap ber ndom saong urang ni?; ber hâ ataong nyu tại sao mày đánh nó? |
| bet | ꨝꨮꩅ | vặt | mbeng bet ăn vặt |
| bha | ꨞ | phần | bha thei thei nao phần ai nấy đi |
| bha | ꨞ | thuộc, thuộc về | bruk bha urang, sunuw bha drei công việc thuộc về người, cơ mưu thuộc về mình |
| bha | ꨞ | người, loài người | |
| bhabhak | ꨞꨞꩀ | sinh vật | |
| bhagiak | ꨞꨈꨳꩀ | chức tướng, quân hàm danh dự | |
| bhai | ꨞꨰ | (con) rái cá | mbeng ikan yau bhai ăn cá như loài rái cá |
| bhain | ꨞꨰꩆ | vạch ra | |
| bhain | ꨞꨰꩆ | lụt | taow bhain dao lụt |
| bhaing bhaing | ꨞꨰꩃ ꨞꨰꩃ | tiếng dùng để tong ta ma | |
| bhaiy | ꨞꨰꩈ | kè nhè, lè nhè | |
| bhan | ꨞꩆ | hắt hơi, nhảy mũi | |
| bhang | ꨞꩃ | khô | bilan bhang mùa khô |
| bhang | ꨞꩃ | (màu) hồng, đỏ nhạt | |
| bhaok | ꨞꨯꨱꩀ | lõm | bhaok cek lõm núi |
| bhaok | ꨞꨯꨱꩀ | vùng cao, réo cao | danay grum manyi ngaok bhaok vang tiếng sấm trên vùng cao |
| bhaok | ꨞꨯꨱꩀ | đất | po bhaok thổ thần |
| bhaok takuai | ꨞꨯꨱꩀ ꨓꨆꨶꨰ | ót | tacaoh tama bhaok takuai chem vào ót |
| bhaol | ꨞꨯꨱꩊ | kho kho | |
| bhaol | ꨞꨯꨱꩊ | loi | bhaol tung loi ruot |
| bhaong | ꨞꨯꨱꩃ | tôn | ikan bhaong ca ton |
| bhaong raong | ꨞꨯꨱꩃ ꨣꨯꨱꩃ | uốn thời | |
| bhap | ꨞꩇ | dân | ralo di bhap, lap di nagar phong phú trong dân thì rẻ trong nước |
| bhap bani | ꨞꩇ ꨝꨗꨫ | nhân dân, dân chúng | padhau saong grep bhap bani thông báo cho toàn thể nhân dân biết |
| bhap ilimo | ꨞꩇ ꨁꨤꨪꨠꨯ | văn hóa dân tộc | sa baoh cek tajuh gilaong, siber ka thraong bhap ilimo một ngọn núi bảy ngả đường, làm sao văn hóa dân tộc được tồn tại |
| bhap pari | ꨞꩇ ꨚꨣꨪ | công chúng, dân chúng | |
| bhar | ꨞꩉ | chồng | |
| bharriya | ꨞꨣꨴꨪꨢ | vợ | sanang ka bharriya kau daok rimbah nghĩ đến vợ ta còn đang cơ cực |
| bhat | ꨞꩅ | xuất hiện, sáng chói | |
| bhaw | ꨞꨥ | không có ai biết | matai bhaw chết không có ai biết; rilaoe bhaw thịt con vật không đổ máu |
| bhéng bhéng | ꨞꨯꨮꩂ ꨞꨯꨮꩂ | hấp tấp, vội vã | nao bhéng bhéng đi hấp tấp |
| bhian | ꨞꨳꩆ | kinh nghiệm | jak alah di bhian, sanang haluh di tian, bhian alah di jak khôn ngoan thua kinh nghiệm, biết suy nghĩ cho thấu đáo thì kinh nghiệm lại thua khôn ngoan |
| bhian | ꨞꨳꩆ | thông thường, thường | panuec bhian ndom từ thông dụng, từ thường dùng; bhian mboh thường thấy |
| bhian | ꨞꨳꩆ | thường | yau bhian như thường; ndom gait ndom nyu jang nao yau bhian nói gì nói nó vẫn đi như thường |
| bhian bhian | ꨞꨳꩆ ꨞꨳꩆ | thường thường | |
| bhian nguei | ꨞꨳꩆ ꨊꨶꨬ | thông dụng, thường dùng | |
| Bhik | ꨞꨪꩀ | Phật | katuec bhik gò mối tượng hình phật |
| bhik | ꨞꨪꩀ | tên một ngôi sao | |
| bhin | ꨞꨪꩆ | khuyết điểm | thei jang hu bhin ai cũng có khuyết điểm |
| bhin | ꨞꨪꩆ | tật, vết | hu bhin di dhei có tật nơi trán |
| bhiw | ꨞꨪꨥ | diều hâu | mbeng yau bhiw sawah ăn như diều hâu giật |
| bho | ꨞꨯ | đấng | bho patih hoàng đế; bho darha đấng chí tôn ở trên cao |
| bho | ꨞꨯ | chúa tể, lãnh chúa | |
| Bho Tijang | ꨞꨯ ꨓꨪꨎꩃ | danh hiệu Po Klaong Girai | |
| bho | ꨞꨯ | thơ lại, thơ ký | |
| bholir | ꨞꨯꨤꨪꩉ | tối, bóng tối | |
| bhong | ꨞꨯꩂ | đỏ | ber bhong màu đỏ |
| bhong bhang | ꨞꨯꩂ ꨞꩃ | đỏ lòm | |
| bhong brep | ꨞꨯꩂ ꨝꨴꨮꩇ | đỏ sậm | |
| bhong kiep | ꨞꨯꩂ ꨆꨳꨮꩇ | đỏ chót | ataong cambuai bhong kiep đánh son môi đỏ chót |
| bhong rong | ꨞꨯꩂ ꨣꨯꩂ | đỏ lòe | aw bak jru nyaom bhong rong bhong rah áo dính phẩm đỏ lòe |
| bhuec | ꨞꨶꨮꩄ | mục | kayau bhuec cây mục |
| bhuec ruec | ꨞꨶꨮꩄ ꨣꨶꨮꩄ | rã mục | khan aw bhuec ruec abih je quần áo rã mục hết rồi |
| bhuktik | ꨞꨭꩀꨓꨪꩀ | thờ phượng | bhuktik malieng kana thờ phượng cúng tế; kalan o thei bhuktik ngôi thuap đền chẳng ai thờ phượng |
| bhum | ꨞꨭꩌ | xứ, đất | po bhum chúa xứ, thần chủ ruộng; manak pak bhum Caklaing sinh ra ở đất Mỹ Nghiệp |
| bhum | ꨞꨭꩌ | xã | bhum Phuet Hai xã Phước Hải |
| bhum bhaok | ꨞꨭꩌ ꨞꨯꨱꩀ | xứ sở | |
| bhum pachai | ꨞꨭꩌ ꨚꨍꨰ | cơ đồ | harung gep padak padeng bhum pachai cùng nhau xây dựng cơ đồ |
| bhum palei | ꨞꨭꩌ ꨚꨤꨬ | quê hương | bhum palei drei buei lo quê hương mình vui lắm |
| bhum patih | ꨞꨭꩌ ꨚꨓꨪꩍ | xứ sở | |
| bhummi | ꨞꨭꩌꨟꨪ | đất đai, xứ sở, quê hương | |
| bhup | ꨞꨭꩇ | lủng, thủng | klep bhup đâm thủng; bhup gilaong ni tapa gilaong deh thủng bên này sang bên kia |
| bhut | ꨞꨭꩅ | ma | bhut mak ma bắt; atuw bhut cơn trốt; bhut bhaong hapak blaoh huec tà ma ở đâu mà sợ; bhut kamalai tà ma qui |
| bisamar | ꨝꨪꨧꨠꩉ | cho mau | bisamar cho mau |
| bihacih | ꨝꨪꨨꨌꨪꩍ | cho sạch | bihacih cho sạch |
| bia | ꨝꨳ | nữ vương, hoàng hậu | bia Ut, hadiip Po Rome Hoang hậu Ngọc Khoa, vợ Pô Rômê |
| Bia Naih | ꨝꨳ ꨗꨰꩍ | mũi né | Bia Naih daok pak nagar Malithit mũi né ở Phan Thiết (Bình Thuận) |
| biak | ꨝꨳꩀ | thật | cang ka aia biak ju ka chờ cho nước thật sôi đã; nyu tamia gheh biak! nó múa hay thật! |
| biak biai | ꨝꨳꩀ | làm thật tình | ngap biak biai làm thật tình |
| biak jeh | ꨝꨳꩀ ꨎꨮꩍ | quả thật | biak jeh ong mada min ong kalih quả thật ông giàu nhưng ông hà tiện |
| biar | ꨝꨳꩉ | giấy | mak biar wak harak lấy giấy viết thư |
| biar bi-aiw | ꨝꨳꩉ ꨝꨪꨀꨰꨥ | giấy má, giấy tờ | bruk ni daok ralo biar bi-aiw việc này cần nhiều giấy tờ |
| bibak | ꨝꨪꨝꩀ | cho đầy | tuh aia ka bibak jek đổ nước cho đầy lu |
| bibiak | ꨝꨪꨝꨳꩀ | quả thật | bibiak yau nan, hâ ngap njep quả thật vậy, cậu làm đúng |
| biblaoh | ꨝꨪꨝꨵꨯꨱꩍ | cho xong | ngap biblaoh bruk nan caik! lam cho xong việc ấy đi! |
| bican | ꨝꨪꨌꩆ | phán, phán đoán | po bican ngai phan |
| bican bino | ꨝꨪꨌꩆ ꨝꨪꨗꨯ | phán đoán | bican bino |
| bican ina | ꨝꨪꨌꩆ ꨁꨘ | phán xét, xử | lik kleng bican ina gah yak bak lý trưởng xét xử việc kiện tụng |
| bican ina blaoh | ꨝꨪꨌꩆ ꨁꨘ ꨝꨵꨯꨱꩍ | suy luận | bican ina blaoh ndom suy luận rồi nói |
| bidalam | ꨝꨪꨕꨤꩌ | cho sâu | pakuec ribaong bidalam cho đào mương thật sâu |
| bidha | ꨝꨪꨖ | lo âu, khổ tâm, băn khoăn | mbeng huak puec klao dalam hatai juai bidha (DWM) ăn uống cười nói vui vẻ, trong lòng chớ có băn khoăn. |
| bidha hatai | ꨝꨪꨖ ꨨꨓꨰ | bận tâm | ong juai bidha hatai di hagait juai (DL) ông đừng bận tâm gì cả. |
| bidhen | ꨝꨪꨖꨮꩆ | mo ho | peng daok bidhen hieu con mo ho. |
| bidrah | ꨝꨪꨕꨴꩍ | cho nhanh | nao bidrah nao! đi cho nhanh lên. |
| biâk | ꨝꨪꨀꨲꩀ | lầm lì, ít nói | manuis biâk kẻ lầm lì ít nói; padai, phun biàk lua nghen, lũa cho ít năng suất. |
| biel | ꨝꨳꨮꩊ | lặng thinh, làm thinh; thờ ơ | ndom saong nuy blaoh nyu ngap biel nói với hắn mà hắn lặng thinh. |
| biem | ꨝꨳꨮꩌ | chỗ hợp lưu, chỗ ngã ba sông | ngap rija pasah pak biem cầu đảo ở ngã ba sông. |
| biem | ꨝꨳꨮꩌ | bìu | biem manuk bìu gà. |
| bier harei | ꨝꨳꨮꩉ ꨨꨣꨬ | buổi chiều | bier harei daok ngaok buen jua, maong hala kayau jruh pahuai paha tian drei (A) buổi chiều ngòi trên đồi vắng, nhìn lá vàng rơi, lòng ta buồn rười rượi. |
| bier | ꨝꨳꨮꩉ | thấp | daok bier mbluak di urang ngồi thấp hơn người khác; sang bier nhà thấp. |
| bier tait | ꨝꨳꨮꩉ ꨓꨰꩅ | lùn chủn, lùn tè | ong taha nan bier tait ông già kia lùn tè. |
| Biet Nam | ꨝꨳꨮꩅ ꨘꩌ | Việt Nam | aia Biet Nam nan sa… nước Việt Nam là một… |
| bih | ꨝꨪꩍ | nọc độc | bih ala nọc độc. |
| bih | ꨝꨪꩍ | độc, xấu | tuk bih giờ xấu. |
| bih | ꨝꨪꩍ | hết | sang dahlak bih brah je nhà tôi hết gạo |
| bihaluh | ꨝꨪꨨꨤꨭꩍ | cho thông | ngap hamu juai klak puh kuhria; bihaluh njep tuei bilan (tng) làm ruộng chớ bỏ rấy, tính cho thông cho đúng theo mùa. |
| bihu | ꨝꨪꨨꨭ | cho được | ngap bihu làm cho được; mak bihu ba mai ka kau bắt cho được mang tới cho tôi. |
| bijai | ꨝꨪꨎꨰ | công khai | bruk jien padai ngap ka bijai việc tiền bạc phai làm công khai. |
| bijak | ꨝꨪꨎꩀ | thông thái, thông minh, sắc sảo | ban asit nan bijak biak cau be ay thong minh that. |
| bijak chaina | ꨝꨪꨎꩀ ꨍꨰꨗ | anh hùng, thiên tài | aen ka De sreh ra brei ires bijak chaina (INP) mừng vì Đấng Tạo Hóa đà ban cho một bậc anh hùng. |
| bijieng | ꨝꨪꨎꨳꨮꩂ | cho thành, cho hoàn thành | adei ai drei ngap ka bijieng bruk anh em mình làm cho hoàn thành công việc. |
| bik | ꨝꨪꩀ | không thể / càng… càng… | oh bik không thể; oh bik payau không sánh bằng; bik manyum bik mahu càng uống càng khát; bik limuk bik gaok càng ghét càng gặp (ghét của nào trời trao của ấy). |
| bikajap | ꨝꨪꨆꨎꩇ | cho chắc | apan kaok talei bikajap nắm đầu dây cho chắc. |
| bikal | ꨝꨪꨆꩊ | xấu, đáng kinh tởm / độc hại / điềm xấu | bruk bikan việc xấu; hamu bikal ruộng độc hại (khi canh tác có thể chết người hoặc vật); juai ba bikal tama rup đừng rướt lấy điềm xấu vào mình. |
| bikan | ꨝꨪꨆꩆ | khác | panuec bikan lời khác; urang bikan min kẻ khác thôi. |
| bil | ꨝꨪꩊ | cận thị | bil mata mắt cận. |
| bila | ꨝꨪꨤ | ngà | bila liman ngà voi; tagei bila răng ngà; duah bila đủa ngà. |
| bilah | ꨝꨪꨤꩍ | trang, venh | baoh ridaih bilah binh xe venh. |
| bilaih | ꨝꨪꨤꨰꩍ | xệ | cambuai bilaih môi xệ; tian bilaih bụng xệ; trei bilaih tian no tràn hông. |
| bilak bilal | ꨝꨪꨤꩀ ꨝꨪꨤꩊ | danh dụm | bilak bilal bayar thraiy danh dụm để trả nợ. |
| bilal | ꨝꨪꨤꩊ | lờn | kawik ridaih bilal trục xe lờn. |
| bilan | ꨝꨪꨤꩆ | tháng | bilan kran tháng nhuận; bilan bhang tháng 12 nhuận; bilan sa tháng giêng; bilan sa pluh tháng mười; abih harei abih bilan hết ngày hết tháng. |
| bilang | ꨝꨪꨤꩃ | cv balang lang / sáo sậu | limaow bilang bò lang; kabaw bilang takuai trâu khoang cổ; cim bilang con sao sậu. |
| bilaok | ꨝꨪꨤꨯꨱꩀ | sọ / lọ | bilaok liu so dừa; bilaok ricaow sọ dưa dành để làm phép gội; bilaok len lo đất; bilaok akaok sọ đầu. |
| bilaot | ꨝꨪꨤꨯꨱꩅ | dùm khăn | mbaik khen kat bilaot mặc chăn quấn đùm. |
| bilar | ꨝꨪꨤꩉ | buông lỏng, lơi lỏng | juai bilan bruk bac không nên lơi long việc học. |
| bilei | ꨝꨪꨤꨬ | gièm pha / nói xấu | juai palei urang atah đưng giem pha người; ndom bilei binguk urang nói xấu sau lưng người ta. |
| bilia | ꨝꨪꨤꨳ | giờ tốt, lúc thuận lợi | gaok tuk bilia nyu wek dok gặp thời cơ nó phát cờ. |
| bilidhuer | ꨝꨪꨤꨪꨖꨶꨮꩉ | cho êm ái | yah hu manuis di sang, pandar urang sep bilidhuer nếu có người ở trong nhà, hày sai bảo với lời lẽ thật êm ái. |
| biligaih | ꨝꨪꨤꨪꨈꨰꩍ | hòa thuận, hòa hợp | daok di lok biligaih juai peng, panuec kadha waiy weng ở đời nên hòa hợp, đừng nghe lời lẽ quanh co. |
| bilik | ꨝꨪꨤꨪꩀ | cuốn, bay / bá láp, bậy bạ | riyak bilik sóng cuộn; tanah bilik pei cam đất cuốn bánh tráng; ndom bilik noi bay; ndom bilik patel nói bá láp. |
| bilimâk | ꨝꨪꨤꨪꨟꩀ | cho béo | mbeng ka bilimâk an cho beo. |
| bilo | ꨝꨪꨤꨯ | cho nhiều | likau po sanang anit ranem bilo xin ngài nghĩ lại hầu thương xót thật nhiều. |
| bilok | ꨝꨪꨤꨯꩀ | xám tro / mờ mắt | bilok yau habuw ging xám như tro bếp; asau bilok chó móc; aek bilok mata đói mờ mắt. |
| bilong | ꨝꨪꨤꨯꩂ | (rau) nhot | aia bai njem bilong canh rau nhot. |
| biluic | ꨝꨪꨤꨶꨪꩄ | cho đến cuối, cho suốt | gleng baik biluic palei nagar dồi nhìn suốt quê hương. |
| bilut | ꨝꨪꨤꨭꩅ | đụt | sa biluk một đụt. |
| biluw | ꨝꨪꨤꨭꨥ | lông / độc thân / hoang | biluw kang râu; ciluw mbiep râu mép; biluw mata lông mày; kamei biluw quả phụ; likei biluw góa vợ; tanah biluw dát biman |
| bimao | ꨝꨪꨟꨯꨱ | nấm | bimao aia hala năm bà tràu; bimao aih kabaw nấm cút trâu; bimao paldal nấm mơ; bimao aia nấm mối; bimao kayuw nấm cây mục; bimao panang nấm cau; bimao pong nấu rơm; bimao tangi takuh nấm mèo; bimao tagilao nấm bằng lăng; bimao mak nấm độc; bimao idung chót mũi; aw bimao áo mốc |
| bimbang | ꨝꨪꨡꩃ | lập lờ, do dự | nyu ndom daok bimbang nó nói không dứt khoát. |
| bimbong | ꨝꨪꨡꨯꩂ | cho sạch | lingiw tel dalam sang bah bimbong quét cho sạch căn nhà từ trong đến ngoài. |
| bimong | ꨝꨪꨟꨯꩃ | tháp / làng | bimong po Klaong Giray tháp po Klaong Girai; Bimong làng Kà Môn |
| Bin Suer | ꨝꨪꩆ ꨧꨶꨮꩉ | tên vua Champa | d (po-) ten mot vi vua Champa, Che Bong Nga. |
| binah | ꨝꨪꨘꩍ | nửa / miếng / trang | binah rup nửa thân; sa binah malam một phần đêm; binah krâm miếng tre; binah biar trang giấy. |
| binai | ꨝꨪꨗꨰ | cái, gái / diện mạo / khuy áo | limaow binai bò cái; jhak binai xấu gái; diện mạo của đàn bà, yểu điệu thục nữ; binai aw lỗ khuy áo. |
| binak | ꨝꨪꨗꩀ | đập | ong ganuer binak ông trưởng đập; bek binek đắp đập. |
| binan | ꨝꨪꨘꩆ | riing ram / làng | riing ram; (lang) Vinh Phong (Ninh Thuận). |
| Binaong | ꨝꨪꨗꨯꨱꩃ | người M’nong | |
| binara | ꨝꨪꨗꨣ | quan đại thần | |
| binasa | ꨝꨪꨗꨧ | tàn phá | kalin binasa palei nagar chien tranh tàn phá xóm làng. |
| binatamang | ꨝꨪꨗꨓꨠꩃ | nhạc công | binatamang uak rabep yuk mari nhạc công kéo đàn rabep thổi sáo mari. |
| binateng | ꨝꨪꨗꨓꨮꩃ | muôn thú | ngap haber ka dom binateng tama kadaoh pagindeng palei nagar làm thế nào cho muông thú chui vào bầu hết để cư dân được bình an. |
| Binay | ꨝꨪꨗꩈ | tên vua / tác phẩm | (Sri-) ten mot thi do cia Champa (Binh Dinh). |
| bindang | ꨝꨪꨙꩃ | thấy / triệu tập / ngự / lộ liểu | bindang mboh trông thấy; patao bindang panraong jabuel cinbiai vua triệu tướng sĩ tới bàn; patao bindang ngaok maligai vua ngự trị trên ngai vang; ngak bindang lo hành động quá lộ liễu. |
| bindi | ꨝꨪꨙꨪ | mưu trí / tri thức / sắc đẹp / thái độ / nết na / làm lẩy | ong nan glaong bindi lo ông ấy mưu cao lắm; kamei hu bindi dan ba co sac dep; pandar dahlak laong po blaoh khing gleng bindi tri; bhian kamei dara seng hu bindi biniai phàm con gái phải có nết na; Dewa Mano nyu patrak bindi kadha oh bican Dêva Manô buồn lòng, làm lẩy không nói năng. |
| bingal | ꨝꨪꨋꩊ | nghịch | juai bingal dung pha; bingal luic harei nghịch suốt ngày. |
| bingar | ꨝꨪꨋꩉ | mùi tanh | mak masem juak bingar lấy chua át tanh. |
| bingi | ꨝꨪꨊꨪ | ngon / lời nói ngọt | buw bingi mùi ngon; alak bingi rượu ngon; bingi tangi êm tai; thei manuis dunya yakrâ ra bingi cambuai; huak o thau bingi pabah ăn không biết ngon miệng; puec ka bingi pabah rày la cho sướng miệng; mak panuec bingi yaman palue dùng lời ngon ngọt dô con. |
| bingu | ꨝꨪꨊꨭꨩ | bông, hoa / tràng hoa / vẩy cá / hoa soi / mão / thêu hoa / tia chiếu sáng / rằn ri / bong / rỗ hoa / sao rua | bingu hara bông sung; aw bingu áo bông; bingu jap tràng hoa; mata bingu krâm mắt bị vây ca; bingu la hoa hoe, hoa soi; bingu mbuk d sa mão, hia; pacait mah bingu palai, tuak kapiah mah likem lọng vàng thêu hoa; bingu rimaong tia chiếu sáng; bingu ru rằn ri; bingu yang bong dicp; mbaok bingu mặt rỗ hoa; bingu rung sao rua. |
| binguk | ꨝꨪꨊꨭꩀ | bóng / hồn vía / tên làng | binguk haluai bóng mát; tapeh binguk yawa abih hồn vía bay đi hết; (lang) Nghia Lap (Ninh Thuận) |
| bingun | ꨝꨪꨊꨭꩆ | ngày / kinh nguyệt / giếng / làng | klau bingun mone ba thuong tuan; hu bingun kanem có kinh nguyệt; bingun tabeng gieng xay; aia palei adei giếng nước làng em; (làng) Thương Diêm. |
| Bini | ꨝꨪꨗꨫ | người Chăm theo đạo Hồi / tác phẩm | Cam saong Bini ké atah, yaom sa darah krung mang dahlau Chăm với Bini đâu xa, cùng giòng máu từ thuở trước; (Ariya-) tên một tác phẩm trữ tình Chăm. |
| biniai | mẹo / năng lực / phong cách / suy tư | biniai muu mẹo; biniai năng lực; biniai phong cách; biniai suy tư. | |
| binik | ꨝꨪꨗꨫꩀ | đồ quý | kaya binrik đồ quý. |
| binis | ꨝꨪꨗꨫꩋ | tan sát / tự tử | nyu binis halau bilang saong jabuel han tan sat si quan va binh linh; nda ka patri ruak hatai binis drei tuan patri công chúa buồn lòng rồi tự tử. |
| binjep | ꨝꨪꨒꨮꩇ | cho đúng | sanang baik binjep jalan suy nghĩ cho hợp với đạo lý. |
| binjuai | ꨝꨪꨒꨶꨰ | buồn rười rượi, ủ dột | aia mboak binjuai vẻ mặt buồn rười rượi. |
| bino | ꨝꨪꨗꨯ | thuật chuyện / bảo, cho biết / hư cấu | gru bino demnay ka saih peng thày kể truyền thuyết cho trò nghe; ai bino adei anh bảo em; bini ariya sáng tác thơ. |
| binrai | ꨝꨪꨗꨴꨰ | thường | pareng binrai dia nhỏ loại thường; urang binrai thường dân. |
| binrik | ꨝꨪꨗꨴꨪꩀ | bùa phép hiếm | sunuw binrik bùa phép hiếm; tuai banrik khách quý. |
| binrok | ꨝꨪꨗꨴꨯꩀ | chốc lát | cang sa binrok đợi một chút. |
| binuh | ꨝꨪꨗꨭꩍ | hic, bing | kabaw binuh gep trau hic nhau. |
| binuk | ꨝꨪꨗꨭꩀ | cây bò đề | phun binuk klak bing |
| biuh | lũy, thành trì | ngap biuh khik nagar xây thành trì giữ gìn quê hương; bek biuh đắp lũy | |
| biuh glaong | ꨈꨵꨯꨱꩃ | pháo đài | sa biuh glaong oh thei khing caong creng một pháo đài bất khả xâm phạm |
| biwal | ꨝꨪꨥꩊ | lo lắng | biwal ka bruk anâk daok pak nagar urang lo lắng về việc con đang ở xứ người |
| biya | ꨝꨪꨢ | cá sấu | aia mata biya (tng) nước mắt cá sấu |
| biyar | ꨝꨪꨢꩉ | trả | biyar thraiy trả nợ; nyim di urang blaoh oh thau ba nao biyar mượn của người ta mà chẳng biết mang |
| biyau | ꨝꨪꨢꨮꨭ | thế nào, sao cho giống, sao cho đúng | ndom biyau panuec nyu nói thế nào cho đúng lời nó; mayah kamlah puec biyau, panuec nan biruw mang siam (AGA) nếu nó chối thì hãy nói sao cho đúng, lời nói đó mới tốt đẹp |
| bla | ꨝꨵ | bề mặt | |
| bla praong | ꨝꨵ ꨚꨴꨯꨱꩃ | diện tích | bla praong hamu tanah diện tích ruộng đất |
| blac | ꨝꨵꩄ | chẻ, đánh (sét) | blac kayau chẻ gỗ; thei ndom thaoh lingik blac nyu ai nói không trời đánh (chẻ) nó |
| blah | ꨝꨵꩍ | chẻ; tờ, tấm, chiếc; tràn ngập | blah njuh chẻ củi; blah jieng dua chẻ đôi; sa blah aw một tấm áo; sa blah papan một tấm ván; sa blah ciew một chiếc chiếu; sa blah khen một cái chăn; blah biar daok mbong tờ giấy còn trắng; aia blah tapa banek nước tràn qua đập |
| blak | ꨝꨵꩀ | xộc, nhào, ùa vào | blak tama sang đi xộc vào nhà; anak blak nao kuer amaik đứa con nhào tới ôm lấy mẹ |
| blak kan | ꨝꨵꩀ ꨆꩆ | đường đột | ndom puec blak kan nói năng đường đột |
| blan | ꨝꨵꩆ | trục (xe) | |
| blang | ꨝꨵꩃ | vén; tràn, trào; mờ, lu; leo lét, leo lát | blang khen tel tauk vén váy lên tới gối; ju blang sôi trào; aia blang nước cuộn; akhar blang blep chữ mờ (lu); manyâk blang blep ngọn đèn leo lét |
| blaoh | ꨝꨵꨯꨱꩍ | rồi, qua; mà; xong xuôi | malem blaoh nyu hu mai main đêm qua (rồi) nó có tới chơi; nyu mai blaoh nó đến rồi; dahlak hu hadiip blaoh tôi có vợ rồi; ngap bruk nan blaoh je làm việc đó xong rồi; siam blaoh lap tốt mà rẻ; ndom blaoh o ngap nói mà không làm; duah bruk blach ngap tìm việc mà làm; bruk ngap harei nan blaoh blai je việc làm đâu đấy xong xuôi rồi |
| blaon | ꨝꨵꨯꨱꩆ | lòi | mata blaon mắt lòi |
| blaow | ꨝꨵꨯꨱꨥ | (nói) lúng búng | ndom blaow dalam pabah nói lúng búng trong miệng |
| blei | ꨝꨵꨬ | mua | blei tawak mua chịu; blei dreh mua mặt; blei lap mua rẻ |
| blei talei | ꨝꨵꨬ ꨓꨤꨬ | mua bán | bruk blei talei công việc mua bán; blei talei di darak mua bán ngoài chợ |
| blek | ꨝꨵꨮꩀ | lật, giở; lầy; thay đổi; gian; gian dối, gian lận | nao blek nduk đi bắt đồi mồi (bằng cách lật ngửa); blek tapuk lật sách; mang kal cei thau blek, amaik nao yuak harek raong cei (DN) ngày xưa bé biết lầy, mẹ đi cắt cỏ (thuê) nuôi bé; tel thun lingik blek drei đến khi thời thế thay đổi; urang blek kẻ gian; ndom puec blek bleng ăn nói gian dối |
| bluh | ꨝꨵꨭꩍ | thổi | bluh manyâk thổi đèn (tắt) |
| bluk | ꨝꨵꨭꩀ | phịch (tiếng vật rơi xuống đất) | laik bluk di haluk rót phịch xuống đất |
| blung | ꨝꨵꨭꩂ | bong bóng; đuốc; đèn lồng | yuk blung thổi bong bóng; apuei blung (lửa) đuốc; daning kreh tuer blung harei malem (AUM) vách tường bằng kính treo đèn lồng suốt ngày đêm |
| bluw | ꨝꨵꨭꨥ | phừng, bừng; nực, bức; nóng nảy; ngùn ngụt | apuei mbeng bluw tagok lửa cháy bừng lên; lingik harei ni biak bluw trời hôm nay quá nực; tung tian bluw blang tính tình nóng nảy; apuei mbeng bluw bluw lửa cháy ngùn ngụt |
| bo | ꨝꨯ | cái vò, chà vò | mak gai bo peng jamang lấy chà vò đóng cọc |
| bok | ꨝꨯꩀ | vải bông; đốn, phạt (bằng rìu); lòi lên, u lên; cu cườm | aw bok áo bằng vải bông; bok kayau đốn cây; birah bok sưng u lên; baoh habei ala tanah praong bok tagok củ khoai dưới đất lớn lồi lên; katruw bok kanjaok dalam ram cu cườm hót trong bụi |
| bom | ꨝꨯꩌ | quáng gà | bom mata mắt quáng gà |
| bot | ꨝꨯꩅ | (cây) bò đề | samboh ciim balatot, page ndom di bot klem ndom di jrai thầy con chim ruồng cốt, sáng đậu bò đề tối đậu cây đa |
| brah | ꨝꨴꩍ | gạo; bùa hỏ mang (Balamon) | brah ba gạo lức; brah makoc gạo tấm |
| brai | ꨝꨴꨰ | tan, nát; nát bấy, rã rời, tan rã | saradang brai dalam aia đường tan trong nước; pacah brai bể nát; calah brai rai yau aia ralah (ASP) lạc loài tan rã như nước vỡ bờ |
| brait | ꨝꨴꨰꩅ | hoảng chạy | anak pabuei brait nduec calah heo con hoảng sợ chạy tứ tung |
| braiy | ꨝꨴꨰꩈ | khàn; khàn khàn | braiy sep khàn tiếng; ndom sep braiy braiy nói tiếng khàn khàn |
| braoh | ꨝꨴꨯꨱꩍ | chà, đánh; ủi | braoh palah chà chảo; braoh tagei đánh răng; braoh haluk ủi đất |
| braok | ꨝꨴꨯꨱꩀ | làm phồng, làm sưng | braok takuai cổ sưng |
| braong | ꨝꨴꨯꨱꩃ | đập lên đầu; giập | mak aia puh braong lấy cây chổi đập lên; baoh kayau braong trái bị giập |
| brei | ꨝꨴꨬ | cho, bán | brei nyim cho mượn; brei mathraiy cho vay; brei wah cho mượn tấm đồ; tanyi nyu klau mbeng klaoh yaom nyu brei sep hỏi nó ba lần mà nó chẳng hề lên tiếng |
| brem | ꨝꨴꨮꩌ | giập; mờ sáng, từ mờ sáng | baoh brem trái giập; tagok mang brem guh thức từ lúc tờ mờ sáng |
| brok | ꨝꨴꨯꩀ | nổi lên; dậy thì (con gái); đầu hôm; dậy thì (trai); hừng sáng, hừng đông; vàng mơ; vùng lên, nổi dậy | sara brok muối nổi lên; Kamei brok dara gái dậy thì; brok dayep tuk rinaih ndih đầu hôm giờ trẻ con yên giấc; tel thun brok dem đến tuổi dậy thì; patei brok jamaong chuối vàng mơ; grep buel bhap brok tagok deng masuh toàn dân nổi dậy chiến đấu |
| brong | ꨝꨴꨯꩂ | (lúa) sắp chín, vàng mơ | |
| bruai | ꨝꨴꨶꨰ | tàn | |
| bruh | ꨝꨴꨭꩍ | vùng lên | daok krâh ndih, madeh bruh tagok còn đang ngủ, vùng thức giấc |
| bruk | ꨝꨴꨭꩀ | việc; công việc; việc nhà, nội trợ; thúi, thối; ung thối, thối tha | sa urang sa bruk mỗi người một việc; bruk asit ngap jieng praong việc bẻ xe ra to; duah bruk hit ka anak ngap tìm việc làm cho con; kamei ngap bruk sang đàn bà làm việc nhà; mbuw bruk múi thối (thúi); rilaow matai bruk brem je thịt thú chết ung thối rồi; ngap dom pakar bruk brem làm những điều thối tha |
| bu | ꨝꨭ | cháo; cháo mặn; (lóng) đòn roi; chè đậu ván; chè đậu; cơm nhão, cơm nát; cháo ngô, bắp hầm; chè | bu heng cháo mặn; mbeng bu lanung ăn đòn; bu rabai chè đậu ván; bu ritak chè đậu; bu tanaow cơm nhão, cơm nát; bu tangey cháo ngô, bắp hầm; bu yaman chè |
| buai | ꨝꨶꨰ | đu; tàn, héo | dai buai đưa đu; hala kayau buai abih lá cây tàn héo hết |
| buak suak | ꨝꨶꩀ ꨧꨶꩀ | lộn xộn | mayai buak suak nói lộn xộn |
| buc | ꨝꨭꩄ | nhỏ | buc harek nhỏ cỏ; buc gai wak nhỏ neo; buc biluw nhỏ lông |
| buel | ꨝꨶꨮꩊ | dân; quân đội; quần chúng, nhân dân | buel drei daok rambi rambah dân ta còn cơ cực; duah panuec yau dalam buel bhap Cham sưu tầm tục ngữ trong quần chúng Chăm |
| buen | ꨝꨶꨮꩆ | tiện, dễ chịu | libik ni daok biak buen nơi đây ở rất dễ chịu |
| buh | ꨝꨭꩍ | đặt, đánh; nhóm, nhen; bỏ; rủa; đánh bả, sút; đóng gông; khóa cùm; đổ cơm | buh jung cim đánh bầy chim; buh pung đặt dùng; buh sara tama gaok bỏ muối vào nồi cháo; mak ni buh deh (tng) lấy bên này bỏ qua bên kia; kau buh hâ di grep yang tao rủa mày đến tất cả thần linh; buh jru di asau đánh bả chó; buh kasang đóng gông; buh kier khóa cùm; buh lisei đổ cơm |
| buis sana | ꨝꨶꨪꩋ ꨧꨘ | dồi dào | mah pariak jang mada rim pakaı buis sana (ITP) giàu bạc vàng, dồi dào của cải |
| buk | ꨝꨭꩀ | hũ, đội nước | tamia ndua buk múa đội nước |
| ca-mbah | ꨌꨡꩍ | khay | ca-mbah hala khay trầu |
| ca-mbak | ꨌꨡꩀ | cửa, cổng | Karek ca-mbak apuh đóng cổng rầy |
| ca-mbang | ꨌꨡꩃ | nạng | Kayau lah ca-mbang cây tẻ nạng |
| ca-mbaoh | ꨌꨡꨯꨱꩍ | táp, đớp; nhức nhối, nhức nhói | asau ca-mbaoh rilaow chó táp thịt; ca-mbaoh gan baoh patih đớp vào bắp vế; laka kabum linâh pa-ndik ca-mbaoh vết thương mưng mủ gây đau nhức nhói |
| ca-mbeh | ꨌꨡꨮꩍ | xóc; lẩy, nhể | ca-mbeh pong mang kaneh xóc rơm bằng mỏ gảy; ca-mbeh daruai lẩy gai, nhể gai; ca-mbeh mang jarum lẩy bằng kim |
| ca-mbieng | ꨌꨡꨳꨮꩂ | nhanh | dhan ca-mbieng canh nhanh |
| ca-mbraoh | ꨌꨡꨴꨯꨱꩍ | cộc lốc | ndom puec ca-mbraoh an nói cộc lốc |
| ca-mbri | ꨌꨡꨴꨪ | sai | ca-mbri baoh sai quả |
| ca-mbri ca-mbruw | ꨌꨡꨴꨪ ꨌꨡꨴꨭꨥ | sum suê, sum xue | baoh paraoh ca-mbri ca-mbruw cây trái sum suê |
| ca-mbuai | ꨌꨡꨶꨰ | môi, miệng; miệng lưỡi | ca-mbuai khiim klao mím miệng cười; ca-mbuai tabac miệng rộng; huec lo ca-mbuai dalah nyu sợ miệng lưỡi hăn lắm |
| ca-mbuec | ꨌꨡꨶꨮꩄ | vòi; mỏ | ca-mbuec kadhi vòi ấm; ca-mbuec cim mỏ chim |
| ca-ndah | ꨌꨙꩍ | mảnh | ca-ndah pangin pacah mảnh chén (bể) vỡ |
| ca-ndaih | ꨌꨙꨰꩍ | miếng, hạt | mbeng dua ca-ndaih sara ăn hai hạt muối |
| ca-ndang | ꨌꨙꩃ | khô ráo, khô cằn | thun tua ca-ndang tanâh riya năm hán đất đai khô cằn |
| cabah | ꨌꨝꩍ | phát, phạt | cabah ka nyu klaih phạt cho nó đứt |
| cabak | ꨌꨝꩀ | đấm | cabak gep đánh đấm nhau; cabak gen tada đấm vào ngực |
| cabaoh | ꨌꨝꨯꨱꩍ | vật; phụng phịu | cabaoh ka matai vật cho chết; cabaoh gep vật nhau; cabaoh mbaok di amaik phụng phịu với mẹ |
| cac | ꨌꩄ | hè | cac sang hè nhà, hiên nhà |
| cac rac | ꨌꩄ ꨣꩄ | tứ tung | Paguei nduec cac rac đuổi chạy tứ tung |
| cadaik | ꨌꨕꨰꩀ | đánh liên tục, đánh tới tấp bằng roi | handaoh di hawei cadaik, handaoh di haraik girak takuai (ACB) giật lấy roi đánh liên hồi, giật lấy dây rừng buộc cổ |
| cadak | ꨌꨕꩀ | búng, bắn; chặt lưỡi | cadak di akaok búng vào đầu; dhan kayau cadak gaok mata cành cây búng đụng mắt; cadak mehlei bắn bông; cadak dahlak chặt lưỡi |
| cadak dang | ꨌꨕꩀ ꨕꩃ | giãy giụa | menuk cadak dang si matai gà giãy giụa sắp chết |
| cadang cadar | ꨌꨕꩃ ꨌꨕꩉ | căng thẳng | rakuh rakuen cadang cadar tình hình căng thẳng |
| cadaoh | ꨌꨕꨯꨱꩍ | chính ình, chênh ệnh | ndih cadaoh tak nan nam chính ình ra đó |
| cadaoh raoh | ꨌꨕꨯꨱꩍ ꨣꨯꨱꩍ | rành rành | bruk cadaoh raoh nan je blaoh kamlah việc đã rành rành ra đó rồi mà còn |
| cadar | ꨌꨕꩉ | căng | cadar kalik kabaw pacateng căng da trâu cho thẳng |
| cadu | ꨌꨕꨭ | dùn, chùng; thoải mái, dễ dàng | yuek talei kanyi pacateng, palau talei kanyi pacadu lên dây đàn cho thẳng, thả dây đòn cho chùng; duah mbeng biak cadu kiếm sống rất thoải mái |
| cadua | ꨌꨕꨶ | làm rẽ, lành canh | hamu ngap cadua ruộng làm rẽ, ruộng lành canh |
| caga | ꨌꨈ | ngừa, ngăn ngừa; đề phòng, phòng ngừa; chuẩn bị; chực | Oh caga dahlau hu không ngăn ngừa trước được; caga jien nao Pareng chuẩn bị tiền đi Pháp; meyaw caga pah takuh mèo chực chụp chuột; Thei ngap laik pieh drei caga si duen Có ai đánh rơi cho mình chực lượm |
| cagaong | ꨌꨈꨯꨱꩃ | ngoạm tha đi | asau cagaong sa klaih rilaow chó tha một miếng thịt |
| caok | ꨌꨯꨱꩀ | khóc kể; bóc | hadiip caok ka pathang matai vợ khóc kể chồng chết; huak caok ăn bóc; caok buh tapa gah deh bóc bỏ qua bên kia |
| caong | ꨌꨯꨱꩃ | sáng tạo, tạo ra; ước, mong, cầu | kamei caong baoh bingu đàn bà tạo ra kiểu (hoa văn) dệt; caong anak ribaong khai (tạo ra) mương con; acaong jieng hadiip pathang mong thắng vợ thành chồng |
| cap | ꨌꩇ | chấp | sa baoh o thau, sa ribuw o cap (tng) một điều không hay, ngàn lời sai Ngài cũng không chấp (không ai chấp kẻ ngu dốt cả) |
| capait | ꨌꨚꨰꩅ | nhồi | capait tapung nhồi bột |
| car | ꨌꩉ | đắp bờ cạn; xăm; hóa trang; rạn, nứt | bek car đắp bờ cạn; car rup xăm mình; car rup ngụy trang; kalaok car chai bị nứt |
| carah | ꨌꨣꩍ | khỏa, gạt, phá | carah padai pa-ndap khỏa lúa cho phẳng |
| caraok | ꨌꨣꨯꨱꩀ | nói chen | ndom caraok tama nói chõ vào |
| cak | ꨌꩀ | chảy, nhỉ, phun, rỉ; nứt, mọc; quấn râu; thêm thừa; phát triển | aia cak nước rỉ; harek cak cỏ mọc; Phun kayau cak hala Cây nứt lá; Pajaih cak mbaok Thóc giống mọc quá cửa nên rễ quấn lại với nhau; Ndom cak mbluak nói thêm nói thừa; Mada harei mada cak rok càng ngày càng phát triển |
| cakac | ꨌꨆꩄ | moi, đào | cakac labang moi lỗ |
| cakah | ꨌꨆꩍ | chữ bát | nao takai cakah đi bước chân như chữ bát |
| cakah cakah | ꨌꨆꩍ ꨌꨆꩍ | chân chữ bát | Yam nao cakah cakah đi hàng hai, bước chân chữ bát |
| cakak | ꨌꨆꩀ | cắt | cakak klak cắt bỏ; cakak aw cắt áo |
| cakala | ꨌꨆꨤ | chớp | lingik cakala trời chớp |
| cakong | ꨌꨆꨯꩂ | khiêng | Klau urang ong cakong sa urang muk (cd.) Ba ông khiêng một bà; cakong ataw khiêng xác chết |
| cakuk | ꨌꨆꨭꩀ | gấp đôi lại | cakuk blah biar gấp đôi tờ giấy, xếp tờ giấy làm hai |
| calah | ꨌꨤꩍ | lạc; rành rẽ, rành rọt, rành mạch; lạc loài; lưu lạc | nao calah đi lạc; kabaw calah tapuer trâu lạc bầy; ndom puec calah gah an nói rành rọt; bhap paran calah caluen, urang mâk drei nao dahlau con dân lạc loài, người ta bắt mình đi đầu; nao calah blah grep jalan đi lưu lạc khắp nẻo đường |
| calaih calaoh | ꨌꨤꨰꩍ ꨌꨤꨯꨱꩍ | bủn rủn | tangin takai calaih calaoh chân tay bủn rủn |
| calaing calaong | ꨌꨤꨰꩃ ꨌꨤꨯꨱꩃ | đùm đề | anak tuei calaing calaong con theo đùm đề |
| calang caluai | ꨌꨤꩃ ꨌꨤꨶꨰ | tươi tắn | mbaok mata calang caluai mặt mày tươi tắn |
| caleh | ꨌꨤꨮꩍ | bỏ rơi | caleh gep krâh nuec bỏ rơi nhau giữa chừng |
| cam | ꨌꩌ | đường ranh, ranh giới | cih cam kẻ đường ranh |
| camaluw | ꨌꨠꨤꨭꨥ | điệu bộ của người già gạo | ngap camaluw giả bộ; làm điệu |
| camaoh | ꨌꨟꨯꨱꩍ | nơi, chốn | aia di kraong nduec mang ngaok mai tel, camaoh patri caok nan aia sawing nduec o truh (DWM) Nước sông từ trên cao đổ xuống, đến nơi công chúa khóc, nước xoáy không chảy nổi |
| camaong | ꨌꨟꨯꨱꩃ | bẹ | camaong patei bẹ chuối |
| camat | ꨌꨠꩅ | lai, giống lai | anak camat con lai |
| camraih | ꨌꨠꨴꨰꩍ | dốc | ba-ndan cak manraih suôn núi dốc |
| can | ꨌꩆ | mỏm đá, tảng đá | can tablah tảng đá nứt |
| canah | ꨌꨘꩍ | ngà; vòng may | jalan klau canah đường ba ngà; canah klau ngà ba đường |
| canai | ꨌꨗꨰ | tiêu hết | |
| canaih | ꨌꨗꨰꩍ | rổ | canaih jhik rổ may; canaih gem lasei cái lồng bàn |
| canak | ꨌꨘꩀ | bó, búi | canak mbuk búi tóc; cak klau canak njuh buộc ba bó củi |
| canéng | ꨌꨗꨯꨮꩂ | giường | canéng kayuw giường gỗ; canéng krém giường tre |
| cang | ꨌꩃ | chờ, đợi | cang gep chờ nhau; cang chuai je o mboh thei mai đợi lâu rồi mà chẳng thấy ai tới |
| cani | ꨌꨗꨫ | lấp lánh, sáng chói, óng ánh; có sọc, nhiều màu | khan bai cani tấm vải sọc (có nhiều màu) |
| canih | ꨌꨗꨫꩍ | mẫu | nai gru cih canih ka anak saih methram wak cô giáo kẻ mẫu cho học sinh tập viết (nét) |
| canu | ꨌꨗꨭ | dấu in, có lần, có vệt; kích thước | ataong hawei hu canu đánh bằng roi có lần; canu cagam kaya nan nde halei? kích thước vật ấy lớn hay nhỏ? |
| canuw | ꨌꨗꨭꨥ | ngón | canuw takai ngón chân; canuw tangin ngón tay |
| caoh | ꨌꨯꨱꩍ | mổ; cuốc; đá; chơi đá khăn; chạy nhảy thoải mái; bới móc, bươi móc; hất hủi, hất cẳng; kèn, kèn chon | manuk caoh brah gà mổ gạo; caoh labang dar ataw matai đào lỗ chôn xác chết; caoh haluk cuốc đất; main caoh bilaong chơi đá bóng; gaok asaih caoh bị ngựa đá; manuk caoh gep gà đá nhau; main caoh cin chơi bay nhảy; caoh parah duah mbeng bươi móc tìm ăn; caoh parah anak hất hủi con; caoh parch gep hất cẳng nhau |
| caok | ꨌꨯꨱꩀ | khóc kể; bóc | hadiip caok ka pathang matai vợ khóc kể chồng chết; huak caok ăn bóc; caok buh tapa gah deh bóc bỏ qua bên kia |
| caong | ꨌꨯꨱꩃ | sáng tạo, tạo ra; ước, mong, cầu | kamei caong baoh bingu đàn bà tạo ra kiểu (hoa văn) dệt; caong anak ribaong khai (tạo ra) mương con; acaong jieng hadiip pathang mong thắng vợ thành chồng |
| careng | ꨌꨣꨮꩃ | trâm | klep careng di canak mbuk cài (giắt) trâm vào đầu tóc |
| carit caraot | ꨌꨣꨪꩅ ꨌꨣꨯꨱꩅ | inh ỏi | main prew carit caraot chơi là inh ỏi |
| carit | ꨌꨣꨪꩅ | dế mèn | sep carit kanjaok tiếng dế gáy; pacaoh carit đá dế |
| carmil | ꨌꩉꨟꨪꩊ | kính, gương (đeo mắt) | tuak carmil đeo kính |
| catai | ꨌꨓꨰ | trái non | catai paaok trái xoài non |
| cataik | ꨌꨓꨰꩀ | ngắt | cataik hu jung ngắt ngọn |
| cataot | ꨌꨓꨯꨱꩅ | đống, bãi | daok sa cataot ngồi một đống (yên); aih sa cataot ia cả bãi |
| cateng | ꨌꨓꨮꩃ | căng, thẳng; gân cổ | Katung calei pacateng kéo dây cho căng; huak kateng tung an căng bụng; cateng rak takuai methao saong urang gân cổ mà cãi người ta; klaik paje daok cateng arak takuai kamlah Ăn cắp rồi mà còn gân cổ ra cãi |
| catuai | ꨌꨓꨶꨰ | dụ, nhử; huyền bí, bí mật | catuai katrew dụ bồ câu; katrew catuai bồ câu mồi; panuec paoh catuai ngôn ngữ huyền bí, lời sấm |
| catul | ꨌꨓꨭꩊ | đòn tre, sào tre | bambu khen aw di gai catul phơi quần áo trên cây sào tre (đòn tre) |
| catur | ꨌꨓꨭꩉ | cờ tướng | man catur chơi cờ tướng |
| caw | ꨌꨥ | khoan, moi; bực bội, cau có | caw labang khoan lỗ, moi lỗ; ong taha caw ci ông già cau có |
| cawah | ꨌꨥꩍ | rồng rồng (cá tràu con); ẩm mốc | anâk cawah con rồng rồng; mbaw cawah hôi mốc |
| cawan | ꨌꨥꩆ | chén, chén nhỏ | cawan alak chén rượu |
| cek | ꨌꨮꩀ | (nói) dóc, phét, láo | juai ndom cek juai đừng nói dóc cho! |
| cek karek | ꨌꨮꩀ ꨆꨣꨮꩀ | dóc phách, phách lối | nan cek karek biak cái thằng ấy phách lối thật! |
| ceng | ꨌꨮꩃ | chắn; chiêng | Kut nan hu batau ceng Kut đó có đá chắn ngang; paoh ceng đánh chiêng |
| ceng rai | ꨌꨮꩃ ꨣꨰ | gan lì | anâk rinaih ceng rai đứa bé gan lì |
| cep | ꨌꨮꩇ | thắt | cep canah thắt vòng; cep kacing aw thắt nút áo |
| cha | ꨍ | ký hiệu ghi phụ âm thứ tám trong bộ chữ Akhar thrah | |
| chai | ꨍꨰ | một trăm ngàn; xay; như (so sánh có tính khuếch đại) | tuh padai dalam chai pieh chai jieng brah ba đổ lúa vào cối xay để xay ra gạo lức; siam likei chai yang đẹp như tiên; ndom puec chai ribuk ăn nói như bão (ồn ào) |
| chai … chai | ꨍꨰ … ꨍꨰ | càng … càng | chai manyum chai mahu càng uống càng khát; chai puec chai padrâh càng rầy càng rắn mắt (lì lợm) |
| chaitan | ꨍꨰꨓꩆ | quỷ Satan |
| chak cahak | ꨍꩀ ꨌꨨꩀ | chốc chốc | chak chak mboh chak chak lihik chọt hiện chợt mất |
| chak | ꨍꩀ | bỗng chốc | |
| chang | ꨍꩃ | chói; lờ mờ; mờ sáng | chang aia harei chói mặt trời; mânhâk hadah chang chang đèn sáng lờ mờ; lingik biruw chang hadah trời vừa mờ sáng |
| chaong | ꨍꨯꨱꩃ | khai | mbaw chaong hôi khai; chaong aia mâik khai nước đái (tiểu) |
| chaor | ꨍꨯꨱꩉ | sai; phải quấy | ndom chaor paje nói sai rồi; nyu thau chaor njep hai blaoh ndom nó có biết phải quấy đâu mà nói |
| chaot chaot | ꨍꨯꨱꩅ ꨍꨯꨱꩅ | là chà, nhỏ giọt | aia hep tanjoah chaot chaot mồ hôi rơi là chà |
| chap | ꨍꩇ | rửa | randap ca-mbuai chap urang quên miệng rửa người |
| char | ꨍꩉ | phèng la, thanh la | paoh char đánh phèng la |
| chaya | ꨍꨢ | lộng lẫy, hoa lệ | |
| cheh | ꨍꨮꩍ | thích; thích thú | cheh bac thích học; cheh di tian lòng ham thích; tian cheh ngap bruk ham làm việc |
| chia | ꨍꨳ | xa, xe kéo sợi | chia traow mrai xa đánh ống |
| chiah | ꨍꨳꩍ | ven, biên | chiah glai ven rừng |
| chiar | ꨍꨳꩉ | sửa cho đúng, cho cân | |
| chieng | ꨍꨳꨮꩂ | chéo, tréo | |
| chit | ꨍꨪꩅ | sự bong gân, sai khớp | chit takai sai khớp chân |
| chiùer | ꨍꨳꨮꩉù | lạng | chiùer rilaow gem di kalik lạng thịt dính vào |
| chiùet | ꨍꨳꨮꩅù | lọng; nhảy | chiùet mah pahaluai klau tel lọng vàng che phủ ba tầng; chiùet yau asau, kaduw yau asaih phóng như ngựa, nhảy như chó (mạnh khỏe) |
| chom | ꨍꨯꩌ | xông hơi | riak aia chom nấu nước xông hơi |
| chu | ꨍꨭ | ớn (lạnh) | chu lian dalam rup ớn lạnh trong mình |
| chuah | ꨍꨶꩍ | mau lẹ, đột ngột | nyu mai chuah nó đến đột ngột |
| chuai | ꨍꨶꨰ | lâu, hoài, kéo dài; hoài, dài dài, mãi mãi; lâu lắc | mbeng chuai ăn lâu; hajan chuai mưa hoài; mbeng chuai chuai ăn hoài; nao chuai jamuai đi lâu lắc |
| chùeh | ꨍꨮꩍù | xinh; xinh đẹp | cheh di chùeh xinh tuyệt; rup pabhap chùeh maleng thân hình xinh đẹp |
| chuer | ꨍꨶꨮꩉ | vô trật tự | |
| chuk | ꨍꨭꩀ | lẫn lộn; sai | ndom chuk paje nói lộn rồi; wak akhar chuk viết chữ sai |
| chung | ꨍꨭꩂ | sự sai trái, sai lầm; xây xẩm | darah chung xây xẩm, choáng váng |
| chut | ꨍꨭꩅ | trật | takai chut chân trật khớp; chut takai trật khớp chân |
| ciak | ꨌꨳꩀ | cắt, xắt | mak taow ciak taduk lấy dao xắt rau |
| ciem | ꨌꨳꨮꩌ | cho ăn | ciem manuk cho gà ăn |
| ciep | ꨌꨳꨮꩇ | gà con, chim non | kalang sawah sadrei anak ciep diều hâu vồ một con gà con |
| ciet | ꨌꨳꨮꩅ | chiết (đồ dùng làm bằng tre) | ciet paong chiết hình chữ nhật để đựng sách vở Chăm |
| ciew | ꨌꨳꨮꨥ | cỏ chiếu; chiếu; chiếu đan bằng dứa rừng; chiếu gon; chiếu bông; chiếu xe; chiếu mây trắng | lang ciew trải chiếu |
| cih | ꨌꨪꩍ | vẽ, kẻ; đánh, xỉa, têm | cih sa drei kabaw vẽ một con trâu; barih cih gheh nét vẽ đẹp; cih biluw mata kẻ lông mày; cih pakao đánh thuốc; cih hala têm trầu |
| ciim | ꨌꨳꨪꩌ | chim; chim mồi; chim chọc; dá diều; trâu màu vàng; quít | ciim heng con trâu (con rồng người Chăm thường chạm trên nhà mồ); thruh ciim tổ chim |
| ciip | ꨌꨳꨪꩇ | chịu; chịu thua; chịu tội; chịu chết | ciip brei chịu cho; ciip ka urang puec chịu bị hửi; kamlah o hu nyu ciip paje cai không đốc, nó chịu thì thật rồi; ka marat hatai o blaoh ciip alah chưa phấn đấu mà đã chịu thua rồi; jaguk kuk akaok ciip glac tên xâm lược cúi đầu chịu tội; dak ciip matai, oh ciip tachep thà chịu chết chớ không chịu nhục |
| cip | ꨌꨪꩇ | chịu, thiếu | pablei cip bán thiếu |
| cik | ꨌꨪꩀ | thừa, dư (thức ăn, đồ ăn); xòe; bĩu môi; chẻ bài (một cách nhỏ nhặt); chi chít | brei cik ka asau mbeng cho chó ăn đồ dư; cik thiap xòe cánh; cik kadik rẻ quạt; apuer anâk cawah cik rik bầy rồng rồng chi chít |
| cikuh | ꨌꨪꨆꨭꩍ | sêu | |
| cil | ꨌꨪꩊ | loại rắn dữ | sanak yau ula cil hung dữ như rắn độc |
| cing | ꨌꨫꩂ | rộng, lòng; ống tre để lương, đong; khắc, khứa, khía | katruw klah di habai, tapay klah di cing bồ câu sổ giỏ, thỏ sổ lòng |
| co | ꨌꨯ | chỗ | caik hu co cất có chỗ |
| coh | ꨌꨯꩍ | hạt giống; vch (sóng) vỗ thành hoa, nở; búp, đóa; hoa tứ quý | riyak paoh coh bilik di tada sóng cuồn cuộn vỗ vào bờ cát; coh bingu nở hoa; coh bingu búp hoa; coh kapah búp bông |
| cong | ꨌꨯꩂ | chờ; để lên, gác lên | nao dec pieh cong urang hadei đi từ từ để chờ người đi sau; crong laiy ngaok paban gác chân lên bàn; pok gaok crong tagok ging bắt nồi lên bếp |
| crac | ꨌꨴꩄ | khắc | crac angan di phun kayuw khắc tên vào thân cây |
| crah | ꨌꨴꩍ | đội khăn; bồi thường | muk rija crah be tamia bà rija đội khăn múa; crah nde kabaw bồi thường duyên bằng trâu |
| crai | ꨌꨴꨰ | tưới | crai aia ka njem tưới nước cho rau |
| craih | ꨌꨴꨰꩍ | chẻ ra; gạch bỏ | craih kem ridaih chẻ chân căm xe; craih akhar chuk gạch bỏ chữ sai |
| craik | ꨌꨴꨰꩀ | sớm | padai craik lúa sớm |
| craiy | ꨌꨴꨰꩈ | xén | craiy phun bingu dalam ben main xén cây hoa trong công viên |
| crak | ꨌꨴꩀ | nhồi, nạp (đạn) | |
| cran | ꨌꨴꩆ | (gà) đá | manuk ina kran nyu nó bị gà mái đá |
| craoh | ꨌꨴꨯꨱꩍ | suối; đi tả; lễ cho ăn (trong đám tang Chăm Balamon); làm mắm; bán hồn, gọi hồn; nối (mái) ra | craoh dalam suối sâu; aia craoh nước suối; aih craoh ia chảy; craok brah tama khang trút gạo vào khương; craok lasei ka anak bón (đút) cơm cho con; mâk gak craok tabiak pacheng pa-ndiak lấy tấm tranh nối ra che nắng |
| craong | ꨌꨴꨯꨱꩃ | cây cà | |
| creh | ꨌꨴꨮꩍ | không đều, chênh lệch | dua gah akaok creh di gep hai đầu chênh nhau |
| crem | ꨌꨴꨮꩌ | nơi chỗ; ngâm; thân mật, thâm tình | jru crem alak thuốc ngâm rượu; crem pajaih ngâm giống; crem kakua ngâm đất vờ cày |
| creng | ꨌꨴꨮꩃ | hóa phép, biến hóa | creng manuis jieng liman kaok biến người thành voi trắng |
| crih | ꨌꨴꨪꩍ | lạ, mới lạ, xa lạ; khác lạ | urang crih người lạ; urang crih palei người xứ ngoài; ralo urang crih bikan biruw mai có nhiều người lạ mới tới |
| crik | ꨌꨴꨪꩀ | mùi xạ | |
| Cru | ꨌꨴꨭ | người Churu | |
| cruh | ꨌꨴꨭꩍ | dập; phúng điếu | cruh apuei dập lửa, dập tắt; cruh ndam matai phúng điếu đám ma |
| cuah | ꨌꨶꩍ | cát; làng Thanh Tín (Ninh Thuận); làng Bàu Trúc (Ninh Thuận) | cuah liga cát sạn; cuah kraong cát (ở) sông |
| cuak | ꨌꨶꩀ | sáng tác; thắt, buộc, nịt; gán, ghép, kết; giễu; cấu tạo | cuak jieng ariya sáng tác thành thơ; cuak ka-ing thắt lưng; cuak dua urang saong gep gán ghép hai người với nhau; cuak yut kết bạn; panuec ndom cuak lời nói giễu |
| cuang | ꨌꨶꩂ | rộn; rối rắm; hiểm trở | ngap cuang di urang làm rối người ta; jalan nao daok ralo nuec cuang ka-ndah đường đi còn nhiều đoạn hiểm trở |
| cue | ꨌꨶꨮ | chuốt, vót nhọn | cue jamang krâm chuốt cọc tre; cue kaké mài sừng |
| cuh | ꨌꨭꩍ | đốt; bắn, săn | cuh gahlau đốt trầm hương; cuh pakao mồi thuốc; cuh phaw bắn súng; cuh rimaong săn cọp |
| cuit | ꨌꨶꨪꩅ | nhọn | taká kubaw cuit sừng trâu nhọn |
| cuk | ꨌꨭꩀ | lụi, xiên, xỏ, đút, đeo, mặc | cuk ikan tama canuk lụi cá vào cây lụi; cuk tangi brei angan xỏ tai đặt tên; cuk nyuk đeo chuỗi; cuk aw mặc áo |
| cum | ꨌꨭꩌ | hôn, ngửi | cum anâk hôn con; cum ka bak lamak hôn chưa đà; cum mboh buw hanguw ngửi thấy mùi thơm |
| cur | ꨌꨭꩉ | vôi | cur mbeng hala vôi ăn trầu; ataong cur quét vôi |
| cut | ꨌꨭꩅ | chúi, nhào | cut akaok trun chúi đầu xuống |
| cuw | ꨌꨭꨥ | chậu | cuw aia chậu nước |
| da | ꨕ | vịt | |
| daa | mời; mời đón, chào mời | daa tabiak mời ra; daa tuai tama sang mời khách vào nhà; cang daa raok ka mâng mai chờ mời đón mới tới | |
| dabuan | ꨕꨝꨶꩆ | mẫn dị | |
| dadin | ꨕꨕꨪꩆ | hoa | harei dadin ngày hoa |
| daduel | ꨕꨕꨶꨮꩊ | chấp nhận, chấp thuận | daduel gep đồng lòng |
| dagen | ꨕꨈꨮꩆ | ngang | duk gah dagen đo theo chiều ngang |
| dah | ꨕꩍ | sáng; sáng sủa; vinh quang; sáng tỏ; giãi bày; sáng mắt; sáng ý, sáng dạ; kìa | mbaok mata dah ginuh mặt mày sáng sủa; dah tambang bengsa khaol ita vinh quang tổ quốc chúng ta; lingik dah dai je trời đã sáng tỏ rồi; dah payah wek panuec kadha giãi bày lại cho rõ chuyện; gaok akaok ralo mbeng ka nyu dah mata hai đụng đầu nhiều lần cho hắn sáng mắt ra; ban asit nan dah mat biak thằng bé sáng ý thật; dah! hâ ngap hagait nan? kìa, mầy làm chi đấy? |
| dahak | ꨕꨨꩀ | tiêu xài | dahak jien padai tiêu xài tiền của |
| dahlak | ꨕꨨꨵꩀ | tôi | dahlak oh takrâ o tôi không thích đâu; amaik dahlak mẹ tôi |
| dahlau | ꨕꨨꨵꨮꨭ | trước; trước tiên; trước sau | ai nao dahlau baik anh đi trước đi; brei thau dahlau dua harei cho biết trước hai ngày; dahlau deh trước kia; dahlau hadei jang duah mboh min trước sau cũng tìm thấy thôi |
| dai | ꨕꨰ | đưa; đánh đu; đoán mộng; giúp | dai yun đưa vòng; dai nao dai mai đưa qua đưa lại; dai buai đánh đu; dai matei đoán mộng; thau dai gep ngap bruk biết giúp nhau làm việc |
| dait wait | ꨕꨰꩅ ꨥꨰꩅ | thoăn thoắt; tươm tất, gọn gàng | takai dait wait tuei Sah Pakei chân thoăn thoắt theo Sah Pakei |
| dak | ꨕꩀ | bờ cản; sắp, xếp; chất đống; biên niên sử; không, chẳng, không hề; càng; thà rằng, chẳng thà; không hề gì; hàng hàng, lớp lớp; phương nam; bí đao | bek dak đắp bờ cản; dak talei sắp hàng; dak ka hu danak sắp xếp cho có thứ tự; dak pataom chất đống; dak ray patao Cham biên niên sử các vì vua Champa; dahlak dak anit nyu tôi chẳng thương hắn; dak nao không đi; dak daok tamuh di tian càng ngồi thì ý tứ càng nảy ra; dak lihik kabaw yau oh dak di maluw mbaok thà mất đôi trâu còn hơn mất mặt; dak dahlak ngap biblaoh chẳng thà tôi làm cho rồi; dak tra o không hề gì; ritak cei wei wei, traong cei dak dak đậu của chú xanh tươi, cà của chú lớp lớp |
| dakhah dakhat | ꨕꨇꩍ ꨕꨇꩅ | bố thí | dakhah dakhat ka rinaih huak dahlau phân phát (bố thí) cho lũ trẻ ăn trước |
| daklan | ꨕꨆꨵꩆ | chú ý | |
| daksanak | ꨕꩀꨧꨗꩀ | chính Nam | |
| dakuh | ꨕꨆꨭꩍ | đồ trang sức | |
| dal cur | ꨕꩊ ꨌꨭꩉ | bình vôi (để ăn trầu) | |
| dal | ꨕꩊ | cản trở; thơm, dịu, dịu nhẹ | dal gep cản chân nhau; hangew mbuw dal mùi hương thoang thoảng |
| dala | ꨕꨤ | (ngồi) xuống | daa tuai daok dala di ciew mời khách ngồi xuống chiếu |
| dalah | ꨕꨤꩍ | lưỡi; mặt; ngọn; cây lưỡi long; ngọn sóng; giai bông (dệt); thổ cẩm; dư, thừa; dư dật, thừa thãi; dư thừa | dalah yau dalah ula parawak lưỡi như lưỡi rắn hổ mang; dalah aia mặt nước; dalah apuei ngọn lửa; dalah dien ngọn nến; paga apuh mâng dalah rasa rào rấy với cây lưỡi long; daok di lok praong yaom aia tathik, ra ngap kapal blaoh ndik hake di ngaok dalah riyak trên đời không có gì lớn hơn đại dương, nhưng người ta có thể làm thuyền vượt qua sóng cả; ndom dalah nói thừa; dalah di tathau thừa hiểu; lisei huak daok dalah cơm ăn còn thừa; kaya kal dalah dalai juai bidha juai của cái đã dư dật, chớ lo; manuis dalah labaih người thừa, kẻ dư thừa (không ai đếm xỉa tới) |
| dalap | ꨕꨤꩇ | cây hồng | |
| dalar | ꨕꨤꩉ | bánh xe chuyền của xa đánh ống | |
| Dalat | ꨕꨤꩅ | Đà Lạt | |
| dali | ꨕꨤꨪ | đọt | dali saranai đọt kèn |
| daliak | ꨕꨤꨳꩀ | khoan, vò | |
| dalikal | ꨕꨤꨪꨆꩊ | chuyện cổ tích | |
| dalim | ꨕꨤꨪꩌ | cây lựu | baoh dalim trái lựu |
| dalipel | ꨕꨤꨪꨚꨮꩊ | tám | dalipel pluh tám mươi; dalipel ratuh tám trăm |
| dalok | ꨕꨤꨯꩀ | nôn mửa, ói | dalok tabiak kan khing duen mửa ra khó mà hốt lại |
| daluen | ꨕꨤꨶꨮꩆ | mót, mót nhặt; thuận, xuôi | duah daluen mót lúa sinh nhai; pagan daluen ngược xuôi |
| daman | ꨕꨠꩆ | tiếc | daman ka drep lihik tiếc của mất |
| damang | ꨕꨠꩃ | mồng, cựa; cây mồng gà | damang kaok manuk mồng gà; damang takai manuk cựa gà |
| damham | ꨕꩌꨨꩌ | lịch lãm, thanh lịch | |
| damnai | ꨕꩌꨗꨰ | lịch trình, chương trình | ngap bruk tuei damnai làm việc theo chương trình |
| dan | ꨕꩆ | của bố thí, ân huệ; trừng phạt, trừng trị | brei dan bố thí; dan dun manuis ba jalan trừng trị kẻ chủ mưu |
| danah | ꨕꨘꩍ | gắt gỏng, dữ dội | danah hatai bực mình |
| danak | ꨕꨘꩀ | liễn (một xấp lá trầu khoảng 15-20 lá); thứ tự, lớp; điều khoản; nghi thức; chương trình | dak sa danak hala sắp một liễn trầu; dak jieng dua danak xếp thành hai lớp; dom danak majaik si ba tabiak biai những khoản sắp mang ra bàn thảo; danak ew yang nghi thức cúng thần; danak dak paben pataow pakai chương trình giáo dục |
| danal | ꨕꨘꩊ | chén đựng trầu cau (để cúng) | |
| danang | ꨕꨘꩃ | bến tàu; đậu; khung dệt | ahaok deh pak danang tàu đậu trong bến (cảng); danang ahaok đậu tàu; danang manyim aban khan khung dệt dạng tấm; danang manyim jih dalah khung dệt dạng dây |
| danaoh dandam | ꨕꨗꨯꨱꩍ ꨕꨙꩌ | trật tự, lớp lang | ndom hu danaoh dandam nói có lớp lang |
| danaok | ꨕꨗꨯꨱꩀ | giá; nơi, chỗ ở; mếu; nghề nghiệp | danaok haniel giá dụng cụ mắc sợi; danaok ndih chỗ ngủ; danaok po Nagar mếu Bà Chúa Xứ |
| danaong | ꨕꨗꨯꨱꩃ | ngang bằng | dua urang glaong danaong gep hai đứa cao bằng nhau; glaong danaong pabung sang cao ngang nóc nhà |
| danap | ꨕꨘꩇ | truyền thống | danap ilimo Cham truyền thống văn hóa Chăm |
| danar | ꨕꨘꩉ | trơn | tanâh tanar đất trơn; daok di lok yau ra nao di danar sống ở trên đời như người ta đi trên nền đất trơn |
| danaw | ꨕꨘꨥ | vũng; làng Bàu Trúc (Ninh Thuận) | danaw kabaw ndih vũng trâu nằm; tapa truh tathik jel di danaw qua khỏi biển sâu vướng ao nước cạn; matai di kraong matai di tathik, thei matai di danaw kabaw ma-ik takai palei chết sông chết biển, ai lại chết vũng trâu nằm cạnh làng |
| danay | ꨕꨘꩈ | vang; nổi tiếng | danay sep ai ew vang tiếng anh gọi; prew danay glai kêu vang rừng; libik padei lahey danay angan nơi nghỉ mát nổi tiếng |
| dandaih | ꨕꨙꨰꩍ | lò xo; cỏ (súng) | |
| dandep | ꨕꨙꨮꩇ | vang; kín; kín đáo, bí mật; nham hiểm, sâu độc; biết tâm | nao dandep di vang; dandep mbaok vang mặt; dep dandep tròn kín; ndom dandep di anak nói kín không cho con biết; tian dandep jhak ra gleng, mata mboh di baoh mata lòng nham hiểm sẽ hiển lộ cho người thấy; nao dandep tang di biết tâm |
| dang | ꨕꩃ | dây dang (một loại dây rừng); tôm; kinh phong, động kinh | haraik dang dây dang; dang paong tôm hùm; raong dang lưng tôm |
| dangih | ꨕꨊꨪꩍ | không bằng lòng; căm tức, giận dữ | dangih akaok không bằng lòng (bằng cách lắc đầu); dangih makaik tatrem takai căm tức quá (ông ta) giậm chân |
| danih | ꨕꨗꨫꩍ | mạ | dih danih đúc mạ |
| daning | ꨕꨗꨫꩂ | vách; ngăn phên; bức tường gạch; chỗ đùa; vách đất; củ nần | daning cek vách núi; daning miang papan che phên bằng tấm ván; daning kiak bức tường gạch; nyu hu daning paceng nó có chỗ đùa; daning haluk vách đất; aek amaik nao mâk daning glai lir tapir tian anâk kau lipa mùa đói mẹ đi tìm đào củ nần, rừng rậm mịt mùng, bụng con tôi đói |
| danop | ꨕꨗꨯꩇ | phần việc; cách sắp xếp, bố trí | danop thei thei ngap phần việc ai nấy làm |
| danrah | ꨕꨗꨴꩍ | cây quít rừng | |
| danrak | ꨕꨗꨴꩀ | lúa mới gieo | padai danrak ruộng lúa mới gieo |
| danraok | ꨕꨗꨴꨯꨱꩀ | rau chua | |
| danreng | ꨕꨗꨴꨮꩃ | cây muồng trầu | |
| danuc | ꨕꨗꨭꩄ | nọc | duc mâng danuc chích bằng nọc |
| danuh | ꨕꨗꨭꩍ | tội; bị tội; tội lỗi | danuh hapak klaong naong ndua tội ở đâu con phải gánh chịu; danuh glac mâng muk kei ka anâk tacaow ndua naong tội lỗi từ tổ tiên để con cháu phải gánh chịu |
| danuk | ꨕꨗꨭꩀ | cây bò đề | |
| danum | ꨕꨗꨭꩌ | mồ, mộ | tiap umat trun peh danum Deva Samalaik sai thiên sứ xuống mở cửa mồ cho Dêva Samalek |
| daoh | ꨕꨯꨱꩍ | hát; hát xướng, hát đệm, xướng tiễn đưa | daoh pamre hát xướng |
| daok | ꨕꨯꨱꩀ | ngồi; ở, ở mướn; đối xử; còn; còn, đang; ở độ; sót lại; ngồi không; không, thưa; ăn ở, cư xử; sống ăn đát | daok dala ngồi xuống; daok ngaok canâng ngồi trên giường; daok cang chuai ngồi đợi lâu; saai daok hapak? anh ở đâu?; daok thaoh ở không; daok saong po hu dua thun ở với chủ được hai năm; daok saong anâk hamem o jieng ở với con ghẻ không được; manuis daok manuis lihik kẻ còn người mất; nyu daok jien hắn còn tiền; liwik malem je blaoh daok madeh khuya rồi mà còn thức; tuk daok rinaih thời còn trẻ; daok cang thei đang đợi ai; nao daok apah di ở độ; lihik abih daok kandaong dom blah (giấy tờ) mất hết còn lại mấy trang; luic harei daok thaoh o hu bruk hagait ngap suốt ngày ngồi không, chẳng có chuyện gì làm; kamei daok thaoh đàn bà không chồng; thau daok deng biết cư xử; daok hapal sống ăn đát |
| daom | ꨕꨯꨱꩌ | sốt rét; sốt rét rừng; sốt rét đồng | lian daom bị bệnh sốt rét |
| daong | ꨕꨯꨱꩃ | giúp, cứu; cứu đói; cứu quốc; cứu nước, cứu quê hương; giúp đỡ; giải cứu | daong yang giúp đám; gaok themgraing thau daong gep gap hoan nan biết giúp nhau; daong aek pak anak mata cứu đói trước mắt; tagok jalan nao daong aia lên đường cứu quốc; marai daong nagar trở về cứu nước; anit ranem daong pajup gep thương yêu giúp đỡ lẫn nhau; daong paklah giải cứu |
| daow | ꨕꨯꨱꨥ | điểm canh, trạm gác | |
| dap | ꨕꩇ | phía, hàng | (ribaong) dap gah kamei matuaw haniim con mương phía bên phụ nữ thì tốt đẹp |
| dar | ꨕꩉ | chôn; nhẹ, sẽ | ndam dar đám chôn; dar sa labang chôn một lỗ; caoh labang dar đào lỗ chôn; dar dip chôn sống; yam nao dar dar bước đi nhè nhẹ |
| dara | ꨕꨣꨩ | thanh nữ, con gái, gái đồng trinh; con gái con dừa | hu anâk dalam sang có con gái trong nhà; brok dara dậy thì; mrai dara sợi chỉ nhỏ |
| darah | ꨕꨣꩍ | máu; máu trắng; kinh nguyệt; máu mủ | lihik darah tắt kinh; juer darah sang máu; darah bhong máu đỏ; darah patih máu trắng; darah riya kinh nguyệt; sa darah linah saong gep cùng máu mủ |
| darak | ꨕꨣꩀ | chợ; biển | nao darak đi chợ; pablei pak darak bán ngoài chợ; liman tel takai darak, riyak paoh klak gem Sah Pakei voi đến bài biển, sóng vỗ ngập chìm Sah Pakei |
| daraksa | ꨕꨣꩀꨧ | biết giữ gìn | |
| darang | ꨕꨣꩃ | rổ lớn; cây nhãn | canaih darang rổ lớn |
| daraong | ꨕꨣꨯꨱꩃ | nhíp cau; rương xe | sang praong daraong daok thaoh nhà lớn rương còn bỏ trống |
| darap | ꨕꨣꩇ | xây, xây dựng, xây cát | darap rabang xây cầu |
| darei | ꨕꨣꨬ | cá thu | |
| dari daro | ꨕꨣꨪ ꨕꨣꨯ | trị liệu | dari daro ka sa war payak tuai trị liệu cho một buổi dài khách |
| dari | ꨕꨣꨪ | đi; tên một thần nữ Chăm | ngap dari làm đi |
| daro | ꨕꨣꨯ | dự định | harei ni drei daro nao tao? hôm nay mình dự định đi đâu?; bruk nan seng daro dahlau việc đó nên dự định trước |
| daruai | ꨕꨣꨶꨰ | gai; thưa vắng, ít người | rom daruai bụi gai; daruai klep gai đâm; daruai manuis di darak thưa vắng ít người tại chợ |
| daw | ꨕꨥ | cha mẹ của “ông Yot” và “Bà Yot” | |
| dawah | ꨕꨥꩍ | toang hoác | mbeng peh dawah cửa mở toang hoác |
| dawait | ꨕꨥꨰꩅ | chim tẻ tẻ | |
| dawei | ꨕꨥꨬ | víu | dawei di mbuk víu lấy tóc |
| Dawet | ꨕꨥꨮꩅ | David | |
| dawi dawel | ꨕꨥꨪ ꨕꨥꨮꩊ | luẩn quẩn | akaok nyu daok dawi dawel ka hagait o thau đầu óc hắn còn nghĩ luẩn quẩn chuyện gì không hiểu |
| dayaong | ꨕꨢꨯꨱꩃ | chiếc dài | |
| dayep | ꨕꨢꨮꩇ | đầu hôm; một loại lễ rija (múa vào đầu hôm) | dayep rinaih ndih jua đầu hôm, trẻ con đã ngủ yên; ndih dayep ngủ sớm; ngap dayep làm lễ rija ban đêm |
| dayuw | ꨕꨢꨭꨥ | dây ống | |
| de | ꨕꨮ | đều, bằng, ngang; dáng | parabha de gep chia đều nhau; de gep bằng nhau |
| debata | ꨕꨮꨝꨓ | thượng đế | |
| dem | ꨕꨮꩌ | nam thanh niên, trai tráng; vừa, trung bình, nhờ; con xuốc; nấc cột; tiểu sử, truyền thuyết | mbeng katuw tagei, khung kamei katuw dem ăn lúc còn răng, cưới vợ lúc còn trai tráng; alaok hamu dem đám ruộng lớn vừa; pot dem cái miệng nhỏ; thun dem dara tuổi thanh niên; demnay Po Rome truyền thuyết về Po Rome |
| deh | ꨕꨮꩍ | dừng, ngừng; nghỉ ngơi; đó, kia; không thì | deh takai dừng chân; rideh deh daok cang xe con ngừng lại đợi; drei deh padei pak ni nyâ! mình dừng nghỉ tại đây nhé!; sang deh nhà kia; harei deh hôm kia; deh! nyu mai paje nó đến rồi kìa!; jamaow lac dahlak mboh, deh o lihik paje nan may mà tôi thấy không thì mất rồi đó |
| dei | ꨕꨬ | em; sàng sảy | adei kamei dei brah em gái sàng gạo |
| den | ꨕꨮꩆ | dãi, phơi nắng; hành hạ | den akaok di pandiak dãi đầu ngoài nắng; hagait den duh nyu yau nan? tại sao hành hạ nó như thế? |
| deng | ꨕꨮꩃ | sợi; gỗ mun; đứng; ngấn, lưng tròng; đợi; đứng lên; làm chứng; đứng sững; ngồi xổm | sa deng talei một sợi dây; deng tagok đứng lên; deng di krâh kraong đứng giữa sông; ala mata leng nước mắt lưng tròng; deng nyu mai, drei ngap dahlau baik đợi hắn đến mình làm trước đi; deng angan mathraiy jien đứng lên vay tiền; manuis deng kala người làm chứng; deng tagok maradhak nổi dậy kháng chiến |
| dep | ꨕꨮꩇ | mỏ đất; đòn bót; ngập; trốn, lánh | aia sua dep tanran nước lũ ngập đồng; nao dep di kalin lánh nạn chiến tranh |
| der | ꨕꨮꩉ | nhớ; một dấu âm trong chữ Chăm | der drâk wek sực nhớ lại; der jalan mai sang nhớ đường về nhà; der panuec gru pataow nhớ lời thầy dạy |
| des | ꨕꨮꩋ | nhận xét | |
| desak | ꨕꨮꨧꩀ | tội trọng | |
| dha | ꨖ | ký hiệu ghi phụ âm thứ mười bảy trong bộ chữ Akhar thrah | |
| dhai | ꨖꨰ | dài | aw dhai áo dài |
| dhaing | ꨖꨰꩃ | tơi bời | |
| dhak | ꨖꩀ | khép; kháng chiến | dhak kabaw tama rideh khép trâu vào xe; ong wer palei nao dhak nagar ông quên quê hương đi kháng chiến |
| dhan | ꨖꩆ | cành; cành nhánh | dhan kayau cành cây; cak dhan rak wan đâm cành tẻ nhánh |
| dhang dhuk | ꨖꩃ ꨖꨭꩀ | chững chạc | sa likei dem dhang dhuk một người thanh niên chững chạc |
| dhaong | ꨖꨯꨱꩃ | dao lớn; dao phay; dao găm; thung lũng; sâu; phiền lòng | dhaong dalam lùng sâu; hamu dhaong ruộng sâu; di lok ni hu hajan hu dhaong, hu kanu hu dhaong, hu pandiak hu lian trên đời này có mưa có hạn, có gò có sâu, có nóng có lạnh |
| dhaowri | ꨖꨯꨱꨥꨴꨪ | bông tai | |
| dhar | ꨖꩉ | thần hộ vệ thần Siva | |
| dharmak | ꨖꩉꨠꩀ | công lao; cao lời; thốt nốt | dharmak inâ amâ công lao cha mẹ |
| dharraman | ꨖꨣꨴꨠꩆ | thêm khát | |
| dhaw thah | ꨖꨥ ꨔꩍ | nguyền rủa | |
| dhei | ꨖꨬ | trán | |
| dhen dhen | ꨖꨮꩆ ꨖꨮꩆ | so so | mboh dhen dhen di mata thấy so so trước mắt |
| dher | ꨖꨮꩉ | phước, phúc; phước đức, phúc đức | ngap dher làm phước (làm phúc); anâk hu dher phuel đứa con có phước đức |
| dhi dhaw | ꨖꨪ ꨖꨥ | nhu mì, từ tốn | kumei dhi dhaw đàn bà nhu mì |
| dhia | ꨖꨳ | cả sư (Chăm Bàlamôn) | Po dhia Cả sư |
| dhiak | ꨖꨳꩀ | kéo, vắt | |
| dhien nien | ꨖꨳꨮꩆ ꨗꨳꨮꩆ | toàn diện | |
| dhit | ꨖꨪꩅ | lành, khỏi; mát, bặt | dhit ruak lành bệnh, khỏi bệnh; gindeng dhit nín bặt; nduec dhit chạy mất |
| dhua | ꨖꨶ | chặng đường; chặng nghỉ | nao matâh dhua gilac mai sang đi được nửa chặng đường lại trở về; yau urang daok di dhua như người ta đang ở trên (chặng) đường (một cách tạm bợ) |
| dhuk | ꨖꨭꩀ | gò nhân tạo; đụng | cek dhuk hòn non bộ; dua thruh rideh dhuk gep hai chiếc xe đụng nhau |
| dhukik | ꨖꨭꨆꨪꩀ | phun ra, xuất ra | yah nyu thukik nếu nó (tinh dịch) xuất ra |
| dhul | ꨖꨭꩊ | bụi; con dơi; bụi bặm | dhul ndik akaok bụi bay lên đầu; aw bak dom dhul áo dính đầy bụi; salao lisei ndem dom dhul mul mâm cơm bám đầy bụi bặm |
| dhun | ꨖꨭꩆ | hòm, rương, thùng (gỗ) | dhun buh drep er hòm cất của cải |
| di | ꨕꨫ | ở, tại, từ; không, chẳng…đâu; đừng, chớ | daok di sang ở nhà; tabiak di sang từ trong nhà đi ra; ndih di apuei nằm nơi; gambak di urang dựa vào người ta; manyum jru klah di ruak uống thuốc để khỏi bệnh; mbluak di mbluak quá; huec di bhut sợ ma; tagok di ndih thức dậy; dahlak di thau o tôi không biết đâu; mâk di hu o bắt chẳng được đâu; di khin nao o không dám đi đâu; di ngap juai chớ làm; di nao main juai nyâk đừng đi chơi nhé |
| dian | ꨕꨳꩆ | điếu thuốc | sa dian pakaw một điếu thuốc |
| diang | ꨕꨳꨋ | căng | diang talei căng dây; diang asaih dòng ngựa |
| didan | ꨕꨪꨕꩆ | đông đúc | |
| didhia | ꨕꨪꨖꨳ | khôn tả, khó tả | |
| didin | ꨕꨪꨕꨪꩆ | nhiều, số đông; suốt; hàng hà sa số; giờ xấu, không hợp | didin asur saong ciim grep drei tất cả thú rừng, chim muông |
| dien | ꨕꨳꨮꩆ | mắc cạn; nến; băng bó | ahaok dien con tàu mắc cạn; sa tapeng dien một cây nến; dien takai băng bó chân |
| dieng | ꨕꨳꨮꩂ | phụ tá; bọ cạp | dieng duc bọ cạp chích |
| diep hala | ꨕꨳꨮꩇ ꨨꨤ | nạm miếng trầu | cih sa diep hala têm năm miếng trầu |
| dier | ꨕꨳꨮꩉ | sẹo, thẹo (trâu bò) | dier kabaw thẹo trâu |
| diew | ꨕꨳꨮꨥ | dẻo; úa | hala diew lá úa |
| dih | ꨕꨪꩍ | đúc | dih danih đúc mạ |
| diip | ꨕꨳꨪꩇ | sống | diip harei halei thau harei nan sống ngày nào hay ngày ấy; daok diip còn sống |
| Dik | ꨕꨪꩀ | làng An Bình (Phan Ri) | |
| dikaila | ꨕꨪꨆꨰꨤ | sung sướng | |
| dikar | ꨕꨪꨆꩉ | thư ký | |
| dil | ꨕꨪꩊ | vịnh; làng Sơn Hải (Ninh Thuận) | gilai haok danâng di dil tàu bè đậu trong vịnh |
| dilir | ꨕꨪꨤꨪꩉ | lý trí, trí thông minh; sự hiểu biết | tabiak dilir đến tuổi trưởng thành |
| diman | ꨕꨪꨠꩆ | xa xưa | mang diman từ thời xa xưa; palei diman quê quán |
| din | ꨕꨪꩆ | buồn bực | din dan kamang ndaih làm đùng đùng như bỏng nổ (gay gắt, gắt gao, khó khăn) |
| ding | ꨕꨫꩂ | phố | brah o hu di taok, takai juak takhaok kau nao trun ding gạo không có trong gáo, chân mang giầy tôi đi xuống phố |
| diniya | ꨕꨪꨗꨫꨢ | khổ nhọc | |
| dit biya | ꨕꨪꩅ ꨝꨪꨢ | đất nước, vương quốc | nda ka brai dit biya e rằng vương quốc sẽ tan rã |
| diya | ꨕꨪꨢ | tặng vật, của biếu; cho, ban cho; thịnh vượng, sung sướng, khỏe mạnh | |
| diyang | ꨕꨪꨢꩃ | tổ gái, dì gái giúp việc; bay lượn | |
| diyeng | ꨕꨪꨢꨮꩃ | chọn lọc | |
| dok | ꨕꨯꩀ | cờ; cờ xí | hala dok lá cờ; gram dok quốc kỳ; tuer dok duan rah jalan treo cờ xí dọc đường |
| dom | ꨕꨯꩌ | bao nhiêu, máy; những; cứ…hoài; bao nhiêu…bấy nhiêu; đoạn, rồi; trối chết | ong hu dom urang anâk? ông được mấy con?; dom di caong ka anâk jak gheh những mong cho con khôn ngoan; dom di hia ci khóc hoài; dom mahu dom manyum khát bao nhiêu uống bấy nhiêu; dom nan liman janak patao nyu hia đoạn, voi quý nhà vua than khóc; urang taong dom suan lah bị đánh trối chết |
| drah | ꨕꨴꩍ | liếp; mau, nhanh | drah janang liếp giường; av thu drah áo mau khô; nao drah đi nhanh; drah praong mau lớn |
| drai | ꨕꨴꨰ | mùng, màn | laik drai giăng mùng (màn) |
| draiy idung | ꨕꨴꨰꩈ ꨁꨕꨭꩂ | nói giọng mũi | |
| drak | ꨕꨴꩀ | gieo; xỉa, xỉa xói | drak pajaih gieo giống; gai drak tama mata cây xỉa vào mắt; puec drak tama mata urang xỉ vả vào mặt người ta |
| dran | ꨕꨴꩆ | bất khuất, ngang bướng | caraok palei tanran, dran palei Mblang Kathaih ưa sáng tác là làng Hữu Đức, bất khuất là làng Mang Thế |
| draok | ꨕꨴꨯꨱꩀ | bỏ chua, muối dưa | |
| draong | ꨕꨴꨯꨱꩃ | sọc màu (trong hoa văn thổ cẩm) | |
| draow | ꨕꨴꨯꨱꨥ | xối; cái ché lớn | draow aia pahacih rup xối nước cho sạch mình |
| drap | ꨕꨴꩇ | cập | |
| dreh | ꨕꨴꨮꩍ | giống | dreh gep giống nhau; oh dreh thei không giống ai |
| drei | ꨕꨴꨬ | thân, mình, xác; con; mình, ta; thân mình, mình mẩy, thân thể | nsu palaik drei trun aia nó trầm mình xuống nước; praong drei to xác, to con; dua drei ikan hai con cá; khaol drei nao main chúng mình đi chơi; ayut nao baik, drei daok bạn đi đi, mình ở lại; o thau ka drei jan tra o không biết gì đến thân xác mình nữa |
| drék | ꨕꨴꨯꨮꩀ | chống; sực, chợt; quỳ chống tay; ngầm nghĩ | drâk gai chống gậy; drâk tangin di papan chống tay lên ván; sanâng drâk wek chợt nghĩ lại; patao, Po bia, panraong jabuel drâk sa vua, hoàng hậu, tướng sĩ ngầm nghĩ |
| dren | ꨕꨴꨮꩆ | sùng, hà, sượng; tê | habei dren khoai sùng (khoai hà); dren mbeng takai chân bị tê |
| dréng | ꨕꨴꨯꨮꩂ | chấp nhận; trị vì | dréng saong gep đồng ý với nhau, chấp nhận với nhau; Po Klaong Giray dréng ray hu limâ pluh limâ thun vua Pô Klaong Girai trị vì được 55 năm |
| drep | ꨕꨴꨮꩇ | của, của cải; tang phẩm, tang vật; di vật, di sản | drep kau ba mai ka kau của cải ta thì mang lại cho ta; drep aer mâng muk kei của cải từ thời cha ông; drep hiai amaik amâ caik wek di vật mẹ cha để lại |
| driew | ꨕꨴꨳꨮꨥ | la ó | nao tel halei urang jang driew đi tới đâu cùng bị la ó |
| drih | ꨕꨴꨪꩍ | muồi | baoh kayau tathak drih trái cây chín muồi |
| drit | ꨕꨴꨪꩅ | rét, buốt | aia lian drit nước lạnh buốt |
| drok | ꨕꨴꨯꩀ | đâm, đâm lên, xóc, nhói | gai tapeng drok bị cây cọc nhọn đâm; pandik drok dalam tada đau nhói trong ngực |
| druh | ꨕꨴꨭꩍ | trụ cây; khịt mũi | nao glai kaoh druh paga lên rừng chặt trụ cây rào; kabaw druh trâu khịt mũi |
| drup | ꨕꨴꨭꩇ | sụp; dậm | drup takai di labang sụp chân vào lỗ; asaih drup takai deng cang ngựa dậm chân đứng đợi |
| drut | ꨕꨴꨭꩅ | động lòng, xúc động; bùi ngùi | mboh urang hia blaoh drut thấy người khóc mà động lòng; drut druai tuk paralao gep bùi ngùi lúc tiễn đưa nhau |
| du | ꨕꨭ | chạy ù, chạy ngay đi; tạp sắc | nyu nduec du nao sang nó chạy ù về nhà; ciew du chiếu tạp sắc |
| dua | ꨕꨶꨩ | hai; đôi ba; hai lòng | dua pluh hai mươi; dua rituh hai trăm; birau mai dua klau urang min mới tới đôi ba người thôi; patao lac nyu dua hatai vua nghĩ hắn là kẻ hai lòng |
| duah | ꨕꨶꩍ | tìm kiếm; sưu tập; kiếm chuyện, sinh sự | duah baoh anaih dar tìm lời năn nỉ (van nài); duah pataom danay patao Cham sưu tập các truyền thuyết về vua Champa; juai duah baoh pieh mathao gep juai đừng có kiếm chuyện để cãi với nhau |
| duc | ꨕꨭꩄ | chích, đốt | haong duc ong chích (đốt) |
| dudut | ꨕꨭꨕꨭꩅ | thỏ thẻ, hù hì | ndom puec dudut dalam duk nói chuyện thỏ thẻ trong phòng |
| duei | ꨕꨶꨬ | dắt; kéo; dắt đi đầu với dây điều khiển; sưu tầm, tác hợp, tác thành | duei kabaw dắt trâu; duei di idung dắt mũi; lingik duei maphaow trời kéo mây; duei akaok dắt đi đầu với dây điều khiển (dùng cho trâu mới tập); kau mbuah lingik o duei pataom em trách trời không chịu tác thành |
| duel | ꨕꨶꨮꩊ | nguôi, khuây, dịu | duel pandik dịu cơn đau; klao duel tian lipa cười để nguôi khuây cơn đói |
| duen | ꨕꨶꨮꩆ | lượm, nhặt; góp nhặt; bắt bông (khi dệt) | duen baoh kayau lượm trái cây |
| duh | ꨕꨭꩍ | phục vụ; mất công; phục dịch; tội phạm; lo âu, khổ tâm; miễn cưỡng | duh tuai danguai phục vụ khách khứa; duh aia tanah phục vụ đất nước; duh kau nao wek mất công tao phải đi lại; mâk duh dak yau halun klaoh bắt phục dịch như tôi tớ; tanyi kathreh duh hatai liman janâk patao nyu hia hỏi xem vì điều gì khổ tâm mà con voi nhà vua than khóc; duh hatai ngap bruk nan miễn cưỡng làm việc đó |
| duha | ꨕꨭꨨ | giờ cầu nguyện | wak duha giờ cầu nguyện |
| duis | ꨕꨶꨪꩋ | tội | |
| duissak | ꨕꨶꨪꩋꨦꩀ | tội lỗi; tội nghiệp | duissak ke pep di thei mắc vào vòng tội lỗi rồi đi tìm gặp ai được?; mboh ban nan duissak biak thấy thằng bé tội nghiệp thật |
| duk | ꨕꨭꩀ | ong ruồi; so, đo; tấm tức, thút thít; thình thịch; trống ngực | duk dueh so đùa; duk khen bai đo vải; hia duk khóc thút thít; duk hatai plaong duk duk trống ngực đập thình thịch; huec lo duk hatai plaong sợ quá mà trống ngực đập |
| dung | ꨕꨭꩂ | níu; dùng dằng, lưỡng lự | dung talei ndik tagok níu dây leo lên; ała mblung dung gep chết đuối níu nhau chết chùm; hadom nao hadom dung deng, hadom daok peng danây sep riyak nửa muốn đi, nửa còn dùng dằng, nửa còn muốn nghe tiếng sóng biển (đang vọng lại) |
| dunhajai | ꨕꨭꩆꨨꨎꨰ | lãnh địa, thanh trị | |
| dunkaidah | ꨕꨭꩆꨆꨰꨕꩍ | tháng 11 Hồi giáo | |
| dunya | ꨕꨭꨑ | trần gian; người đời, thế nhân | dunya ralo siam takik jhak trần gian nhiều lành ít dữ; pabah dunya miệng thế gian |
| dur | ꨕꨭꩉ | rầm; rầm rầm | sang jaleh manyi dur sa sep căn nhà đỏ đánh rầm một tiếng; nduec dur dur dalam sang chạy rầm rầm trong nhà |
| duri | ꨕꨭꨣꨪ | đá quý | |
| dut | ꨕꨭꩅ | sự giả; tên gọi bà rija | |
| e | ꨃ | xướng | e ka urang matai xướng cho người chết; kadha e bài xướng |
| ev | ꨃv | ký hiệu ghi nguyên âm thứ tư trong bộ chữ Akhar thrah | |
| edarhe | ꨃꨕꩉꨨꨮ | e hèm | mbeng adarhe ăn hèm |
| el dak | ꨃꩊ ꨕꩀ | rơi nước mắt, tuôn lệ | liman tel palei cakak, mata el dak chai aia hajan voi đến làng Cảnh Diễn, mắt nàng tuôn lệ như mưa |
| eng | ꨃꩂ | tự; chính | eng tangin dahlak ngap tự tay tôi làm lấy; eng drei ngap rambah drei tự mình làm khổ mình; dahlak eng chính tôi; kau mboh hâ mâk eng tao thấy chính mày lấy |
| er | ꨃꩉ | nước; chảy | malieng er cúng nước; paraong er chảy ra (từ thể đặc sang thể lỏng) |
| Esa | ꨃꨧ | Giêsu | Po Esa trun lok Giêsu xuống trần thế |
| esan | ꨃꨦꩆ | đồng bạc | |
| ew | ꨃꨥ | kêu, gọi; cúng; chiêu hồi; kêu cứu; kêu ca; kêu trời | sep ew tiếng kêu; hu thei ew có ai kêu; ew gep gọi nhau; nao tao oh thau ew thei đi đâu chẳng biết kêu (nói cho) ai (biết); ew yang cúng thần; ew lisei cúng cơm; ew gilac dom ra nao chaor jalan chiêu hồi những người làm đường; ew padaong di krâh malam ngan harei kêu cứu vào giữa đêm hôm hay giữa trưa ngày; ngap ka nagar palei ew lac làm cho hàng xóm kêu ca; ew lingik oh hamit kêu trời không thấu |
| ga | ꨈ | ký hiệu ghi phụ âm thứ ba của bộ chữ Akhar thrah | |
| gaal | ꨈꨀꩊ | cây cóc chua | |
| gaang | ꨈꨀꩃ | gắt | plak gaang tarakaong chát đến gắt họng |
| gabar | ꨈꨝꩉ | nội tạng | |
| gac | ꨈꩄ | quây | gac akaok quay đầu; gac wek quay lại; gac mai quay trở lại; gac nao quay đi |
| gagrei | ꨈꨈꨴꨬ | cây sao | |
| gah | ꨈꩍ | bên, phía; họ nhà gái; họ nhà trai | daok alih sagah ngồi xích sang một bên; gah amaik bên mẹ; gah amâ bên cha; gah ngaok bên trên |
| gaha | ꨈꨨ | cung điện | patao daok di gaha, bia daok di kuek vua ngự trong cung điện, hoàng hậu ở biệt thự |
| gahak | ꨈꨨꩀ | khạc | aia gahak khạc đờm |
| gaheh | ꨈꨨꨮꩍ | thường dân (đối với giai cấp giáo sĩ) | |
| gahluw | ꨈꨨꨵꨭꨥ | cây trầm; trầm hương | gahluw asar hapak jang mbuw trầm hương thì ở đâu cũng bay mùi hương (hữu xạ tự nhiên hương) |
| Gahul | ꨈꨨꨭꩊ | tên một vị vua Champa | |
| gahur | ꨈꨨꨭꩉ | động cát; nghĩa địa Chăm Bàni | gahur cuah Katuh động cát làng Tuấn Tú |
| gai | ꨈꨰ | cây; thanh gỗ còn thô; cây vò; thanh đu; cây nẻ, cây thẻ; đùa; cây đòn để khiêng; cây gậy của thầy mo; dùi trong; cây đâm; ống trúc để uống rượu; thang; dùi đục; cây chống dài; cây trường; đòn gánh; cái xoắn ruột gà để mở nút chai; cây chống xe; thốt; khúc gỗ, khúc cây; cái cào; phách; cây độc thố | kaoh ba mai dua mbaik gai chặt hai cây mang về; tapak ndak raong, gai baong ndik akaok thằng ngay lưng, cây gỗ đập lên đầu (ngu dại quá thì có ngày ăn đòn); main gai cait chơi thẻ; mâk gai linyan khing ndik, tanyi po lingik yang halei pajieng bắt thang lên hỏi ông trời, Thần nào đã để ra đời thân con; daok yau gai talaok ngồi trơ như khúc gỗ |
| hamek hamek | ꨨꨟꨮꩀ ꨨꨟꨮꩀ | nhớ mang máng | hader hamek hamek min nhớ mang máng thôi. |
| hala hamer | ꨨꨤ ꨨꨟꨮꩉ | dừa nước | hala hamer lá dừa nước (để lợp nhà). |
| ong hamit halei? | ꨅꩃ ꨨꨟꨪꩅ ꨨꨤꨬ? | nghe, được, nghe | ong hamit halei? ông nghe được không? |
| dahlak hu hamit urang ndom | ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨭꨩ ꨨꨟꨪꩅ ꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌ | nghe, được, nghe | dahlak hu hamit urang ndom tôi nghe người ta nói. |
| hamit yawa grum | ꨨꨟꨪꩅ ꨢꨥ ꨈꨴꨭꩌ | nghe, được, nghe | hamit yawa grum nghe tiếng sấm. |
| hamu dhaong | ꨨꨟꨭꨩ ꨖꨯꨱꩃ | ruộng | hamu dhaong ruộng sâu. |
| hamu bilau | ꨨꨟꨭꨩ ꨝꨪꨤꨮꨭ | ruộng | hamu bilau ruộng chưa cày. |
| hamu klak bilau | ꨨꨟꨭꨩ ꨆꨵꩀ ꨝꨪꨤꨮꨭ | ruộng | hamu klak bilau ruộng bỏ hoang. |
| li-ua hamu ngap ritak | ꨤꨪ ꨨꨟꨭꨩ ꨋꩇ ꨣꨪꨓꩀ | ruộng | li-ua hamu ngap ritak cày ruộng trồng đậu. |
| hamu tanah padai lahem lahem | ꨨꨟꨭꨩ ꨓꨘꩍ ꨚꨕꨰ ꨤꨨꨮꩌ ꨤꨨꨮꩌ | đồng ruộng, ruộng đất | hamu tanah padai lahem lahem đồng ruộng lá xanh xanh. |
| parabha hamu tanah ka buel bhap | ꨚꨣꨞ ꨨꨟꨭꨩ ꨓꨘꩍ ꨆ ꨝꨶꨮꩊ ꨞꩇ | đồng ruộng, ruộng đất | parabha hamu tanah ka buel bhap phân chia ruộng đất cho dân. |
| hamu bhum kabaw wal | ꨨꨟꨭꨩ ꨞꨭꩌ ꨆꨝꨥ ꨥꩊ | tư điền, ruộng tư | hamu bhum kabaw wal (tng) ruộng tư trâu chuồng (ruộng sâu trâu nái). |
| hamu bhum tapak talei | ꨨꨟꨭꨩ ꨞꨭꩌ ꨓꨚꩀ ꨓꨤꨬ | tư điền, ruộng tư | hamu bhum tapak talei ruộng thẳng cánh cò bay. |
| bingu hamuei | ꨝꨪꨊꨭ ꨨꨠꨶꨬ | hé (nụ) | bingu hamuei hoa hé nụ. |
| hamuw hamah | ꨨꨟꨭꨩꨥ ꨨꨠꩍ | gieo, rắc | hamuw hamah rắc gạo cúng. |
| han dalam | ꨨꩆ ꨕꨤꩌ | thước mộc Chăm | han dalam từ cùi chỏ đến đầu ngón tay giữa (để đo các đền đài). |
| han krâh | ꨨꩆ ꨆꨴꨲꩍ | thước mộc Chăm | han krâh từ cùi chỏ đến đầu ngón tay áp út (để đo nhà). |
| han lingiw | ꨨꩆ ꨤꨪꨊꨪꨥ | thước mộc Chăm | han lingiw từ cùi chỏ đến đầu ngón tay út (để đo rạp cho người chết). |
| hana radem radem | ꨨꨘ ꨣꨕꨮꩌ ꨣꨕꨮꩌ | thảo nguyên | hana radem radem thảo nguyên bát ngát. |
| hana tangey | ꨨꨘ ꨓꨊꨮꩈ | rang xào | hana tangey rang bắp. |
| hana rilaow | ꨨꨘ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ | rang xào | hana rilaow xào thịt. |
| pok hana | ꨛꨯꩀ ꨨꨘ | ná | pok hana đưa ná lên, nâng ná. |
| gai akaok pataom | ꨈꨰ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨚꨓꨯꨱꩌ | kéo đầu chụm lại | gai akaok pataom kéo đầu chụm lại. |
| gai baoh mbeng | ꨈꨰ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃ | khép cửa | gai baoh mbeng khép cửa. |
| gaim mâng patei | ꨈꨰꩌ ꨟꩂ ꨚꨓꨬ | làm ghém bằng cây chuối non | ngap gaim mâng patei anâk làm ghém bằng cây chuối non. |
| gair njem pabuei | ꨈꨰꩉ ꨒꨮꩌ ꨚꨝꨶꨬ | máng (rau) cho lợn | gair njem pabuei máng (rau) cho lợn. |
| gait jang nyu | ꨈꨰꩅ ꨎꩃ ꨐꨭꨩ | cái gì nó cũng làm được | gait jang nyu ngap jieng cái gì nó cũng làm được. |
| gait nan | ꨈꨰꩅ ꨘꩆ | cái gì đó | gait nan? cái gì đó? |
| aia praong rideh ndik gaiy | ꨀꨳ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨙꨪꩀ ꨈꨰꩈ | nước lớn thì xe đi đò | aia praong rideh ndik gaiy, tel tuk aia raiy ndik rideh (DTL) nước lớn thì xe đi đò, đến khi nước rặt thì đò đi xe. |
| gak mata | ꨈꩀ ꨠꨓ | banh mắt ra | gak mata banh mắt ra. |
| gak ganak canaih wek | ꨈꩀ ꨈꨘꩀ ꨌꨘꨰꩍ ꨥꨮꩀ | cạp miệng rổ lại | gak ganak canaih wek cạp miệng rổ lại. |
| ndom gak auel | ꨙꨯꩌ ꨈꩀ ꨀꨶꨮꩊ | ca lam | ndom gak auel noi ca lam. |
| nyu ndom abih gak gel | ꨐꨭꨩ ꨙꨯꩌ ꨀꨝꨪꩍ ꨈꩀ ꨈꨮꩊ | hết vấp váp rồi | nyu ndom abih gak gel je noi hết vấp váp rồi. |
| gak anreng | ꨈꩀ ꨀꨗꨴꨮꩃ | tranh rạ | gak anreng tranh rạ. |
| gak ralang | ꨈꩀ ꨣꨤꩃ | tranh săng | gak ralang tranh săng. |
| pabung sang tak gak | ꨚꨝꨭꩂ ꨧꩃ ꨓꩀ ꨈꩀ | mái nhà lợp tranh | pabung sang tak gak mái nhà lợp tranh. |
| buc gal wak | ꨝꨭꩄ ꨈꩊ ꨥꩀ | nhổ neo | buc gal wak nhổ neo. |
| palao gal wak | ꨚꨤꨯꨱ ꨈꩊ ꨥꩀ | buông neo | palao gal wak buông neo. |
| anit nyu hai | ꨀꨗꨫꩅ ꨐꨭꨩ ꨨꨰ | con tôi còn khờ khạo lắm | anit nyu hai, anâk dahlak daok gilai gilit lo con tôi còn khờ khạo lắm, thương nó với. |
| nao matâh jalan galac | ꨗꨯꨱ ꨠꨓꨲꩍ ꨎꨤꩆ ꨈꨤꩄ | đi nữa chùng lại trở về nhà | nao matâh jalan galac mai sang đi nữa chùng lại trở về nhà. |
| ndom saong gep blaoh je galac | ꨙꨯꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨎꨮ ꨈꨤꩄ | đã thỏa thuận với nhau xong rồi lại chối | ndom saong gep blaoh je galac kamlah panuec đã thoa thuận với nhau xong rồi lại chói. |
| galaik paak | ꨈꨤꨰꩀ ꨚꨀꩀ | cù vào nách | galaik paak cù vào nách, thọc (léc) nách. |
| galaiy takai | ꨈꨤꨰꩈ ꨓꨆꨰ | trật chân | galaiy takai trật chân. |
| gai galak | ꨈꨰ ꨈꨤꩀ | cái dùi | gai galak cái dùi. |
| galak aw | ꨈꨤꩀ ꨀꨥ | vò áo | galak aw vò áo. |
| galak mata | ꨈꨤꩀ ꨠꨓ | dụi mắt | galak mata dụi mắt. |
| aia galak | ꨀꨳ ꨈꨤꩀ | nước sóng | aia galak nước sóng. |
| galaoh anâk | ꨈꨤꨯꨱꩍ ꨀꨗꩀ | nat con | galaoh anâk nat con. |
| galaoh angin | ꨈꨤꨯꨱꩍ ꨀꨊꨪꩆ | nổi gió | galaoh angin nổi gió. |
| galaoh galua anâk bik | ꨈꨤꨯꨱꩍ ꨈꨤꨶ ꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀ | quát tháo con cái | galaoh galua anâk bik quát tháo con cái. |
| o thau galaong halei blaoh | ꨅ ꨔꨮꨭ ꨈꨤꨯꨱꩃ ꨨꨤꨬ ꨝꨵꨯꨱꩍ | không biết đường nào mà lần | o thau galaong halei blaoh nao không biết đường nào mà làn. |
| mbruec dom galaong | ꨡꨴꨶꨮꩄ ꨕꨯꩌ ꨈꨤꨯꨱꩃ | thủng máy lỗ | mbruec dom galaong? thủng máy lỗ? |
| luak galaong | ꨤꨶꩀ ꨈꨤꨯꨱꩃ | chun lỗ | luak galaong chun lỗ. |
| galem kayau | ꨈꨤꨮꩌ ꨆꨢꨮꨭ | vác gỗ | galem kayau vác gỗ. |
| gali saranai | ꨈꨤꨪ ꨧꨣꨗꨰ | lưỡi gà kèn sa-ra-nai | gali saranai lưỡi gà kèn sa-ra-nai. |
| rideh galik | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨈꨤꨪꩀ | xe cán | rideh galik xe cán. |
| galimang wac | ꨈꨤꨪꨠꩃ ꨥꩄ | nhện giăng | galimang wac nhện giăng. |
| buh galing asaih | ꨝꨭꩍ ꨈꨤꨫꩂ ꨀꨧꨰꩍ | bắt khớp ngựa | buh galing asaih bắt khớp ngựa, đóng cương ngựa. |
| galuh rinaih nduec | ꨈꨤꨭꩍ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨙꨶꨮꩄ | nạt nộ xua tì | galuh rinaih nduec nạt nộ xua tì. |
| rimaong galuh | ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨈꨤꨭꩍ | kêu hục hục | rimaong galuh cop kêu hục hục. |
| baoh rideh galung | ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨈꨤꨭꩂ | bánh xe lăn | baoh rideh galung bánh xe lăn. |
| amaik taong galung drei hia | ꨀꨟꨰꩀ ꨓꨯꨱꩃ ꨈꨤꨭꩂ ꨕꨴꨬ ꨨꨳ | mẹ đánh lăn lộn khóc | amaik taong galung drei hia mẹ đánh lăn lộn khóc. |
| mata gamang | ꨠꨓ ꨈꨠꩃ | mắt trưng trưng | mata gamang mắt trưng trưng. |
| mbaok gamaow | ꨡꨯꨱꩀ ꨈꨟꨯꨱꨥ | mặt nám | mbaok gamaow mặt nám. |
| gamar di mbuk | ꨈꨠꩉ ꨕꨪ ꨡꨭꩀ | bíu lấy tóc | gamar di mbuk bíu lấy tóc. |
| gambit mata brei thau | ꨈꨡꨪꩅ ꨠꨓ ꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭ | nháy mắt cho biết | gambit mata brei thau nháy mắt cho biết. |
| thei gamraih nan | ꨔꨬ ꨈꨠꨴꨰꩍ ꨘꩆ | ai đằng hắng đó | thei gamraih nan? ai đằng hắng đó? |
| gamraih ngap sep | ꨈꨠꨴꨰꩍ ꨋꩇ ꨧꨮꩇ | lên tiếng bằng cách đằng hắng | gamraih ngap sep lên tiếng bằng cách đằng hắng. |
| rimaong gamrem dalam rem | ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨈꨠꨴꨮꩌ ꨕꨤꩌ ꨣꨮꩌ | cọp gàm trong rừng rậm | rimaong gamrem dalam rem cọp gàm trong rừng rậm. |
| mbaok mata gamrem | ꨡꨯꨱꩀ ꨠꨓ ꨈꨠꨴꨮꩌ | mặt quạo quọ | mbaok mata gamrem mặt quạo quọ. |
| dua urang daok ganak gep | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨘꩀ ꨈꨮꩇ | hai người ở cạnh nhau | dua urang daok ganak gep hai người ở cạnh nhau. |
| nao rah ganak hang | ꨘꨯꨱ ꨣꩍ ꨈꨘꩀ ꨨꩃ | đi dạo cạnh bờ sông | nao rah ganak hang đi dạo cạnh bờ sông. |
| daok kral hia gilac gandeng dhit | ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨴꩊ ꨨꨳ ꨈꨪꨤꩄ ꨈꨙꨮꩃ ꨖꨪꩅ | đang khóc chợt nín thít | daok kral hia gilac gandeng dhit đang khóc chợt nín thít. |
| labik gandeng jua | ꨤꨝꨪꩀ ꨈꨙꨮꩃ ꨎꨶ | nơi tịch mịch | labik gandeng jua nơi tịch mịch. |
| aduk bac gandeng krap | ꨀꨕꨭꩀ ꨝꩄ ꨈꨙꨮꩃ ꨆꨴꩇ | lớp học im phăng phắc | aduk bac gandeng krap lớp học im phăng phắc. |
| mâng deng mariak tel gandeng nagar | ꨟꩂ ꨕꨮꩃ ꨟꨣꨳꩀ ꨓꨮꩊ ꨈꨙꨮꩃ ꨘꨈꩉ | từ khang chiến đến hòa bình | mâng deng mariak tel gandeng nagar từ khang chiến đến hòa bình. |
| gandi bruk njep | ꨈꨙꨪ ꨝꨴꨭꩀ ꨒꨮꩇ | lưỡi phải | gandi bruk njep lưỡi phải. |
| ndih gandi | ꨙꨪꩍ ꨈꨙꨪ | nằm vạ | ndih gandi nằm vạ. |
| patao tanyi gandi gadha nan haber | ꨚꨓꨯꨱ ꨓꨐꨪ ꨈꨙꨪ ꨈꨖ ꨘꩆ ꨨꨝꨮꩉ | vua hỏi nguyên do việc đó như thế nào | patao tanyi gandi gadha nan haber (DVM) vua hỏi nguyên do việc đó như thế nào. |
| nyu jeh sa anâk rinaih gandi gandeng | ꨐꨭꨩ ꨎꨮꩍ ꨧ ꨀꨗꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨈꨙꨪ ꨈꨙꨮꩃ | nó là một đứa trẻ chững chạc | nyu jeh sa anâk rinaih gandi gandeng nó là một đứa trẻ chững chạc. |
| ganeh hatai | ꨈꨗꨮꩍ ꨨꨓꨰ | nỗi đau lòng | ganeh hatai nỗi đau lòng. |
| ganem patih | ꨈꨗꨮꩌ ꨚꨓꨪꩍ | mây trắng | ganem patih mây trắng. |
| ngap mbaok ganem | ꨋꩇ ꨡꨯꨱꩀ ꨈꨗꨮꩌ | làm mặt bí xị | ngap mbaok ganem làm mặt bí xị. |
| bem ganeng | ꨝꨮꩌ ꨈꨗꨮꩃ | mặt đánh | bem ganeng mặt đánh. |
| cang ganeng | ꨌꩃ ꨈꨗꨮꩃ | mặt vô | cang ganeng mặt vô. |
| jaraong ganeng | ꨎꨣꨯꨱꩃ ꨈꨗꨮꩃ | tang trống | jaraong ganeng tang trống. |
| brak ganeng | ꨝꨴꩀ ꨈꨗꨮꩃ | dây da trống | brak ganeng dây da trống. |
| gawang ganeng | ꨈꨥꩃ ꨈꨗꨮꩃ | đai trống | gawang ganeng đai trống. |
| ganep saai nan ngap bruk | ꨈꨗꨮꩇ ꨦꨄꨰ ꨘꩆ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ | phương thức làm việc của anh ấy | ganep saai nan ngap bruk phương thức làm việc của anh ấy. |
| gang di gru jieng kra jieng hawa | ꨈꩃ ꨕꨪ ꨈꨴꨭ ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨴꨩ ꨎꨳꨮꩂ ꨨꨥ | cưỡng ý thầy thì sau này thành khí thành vượn | gang di gru jieng kra jieng hawa (tng) cưỡng ý thầy thì sau này thành khí thành vượn. |
| gang pabah | ꨈꩃ ꨚꨝꩍ | đơ miệng | gang pabah đơ miệng. |
| nao gang gang | ꨗꨯꨱ ꨈꩃ ꨈꩃ | đi cáng náng | nao gang gang đi cáng náng. |
| gang carmin | ꨈꩃ ꨌꩉꨟꨪꩆ | gọng kính | gang carmin gọng kính. |
| gang rideh | ꨈꩃ ꨣꨪꨕꨮꩍ | gọng xe | gang rideh gọng xe. |
| gang ayuk | ꨈꩃ ꨀꨢꨭꩀ | gọng nhá | gang ayuk gọng nhá. |
| ikan gang | ꨁꨆꩆ ꨈꩃ | cá liệt | ikan gang cá liệt. |
| ganieng caknak njuh | ꨈꨗꨳꨮꩂ ꨌꩀꨗꩀ ꨒꨭꩍ | quẩy bó củi | ganieng caknak njuh quẩy bó củi. |
| mâk ganiep giep ikan | ꨟꩀ ꨈꨗꨳꨮꩇ ꨈꨳꨮꩇ ꨁꨆꩆ | dùng cái gắp kẹp cá | mâk ganiep giep ikan dùng cái gắp kẹp cá. |
| sang ganik | ꨧꩃ ꨈꨗꨫꩀ | nhà hẹp | sang ganik nhà hẹp. |
| aw ganik | ꨀꨥ ꨈꨗꨫꩀ | áo chật | aw ganik áo chật. |
| daok ganik | ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨗꨫꩀ | ở chật | daok ganik ở chật. |
| sang asit blaoh daok ganik aik | ꨧꩃ ꨀꨦꨪꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨗꨫꩀ ꨀꨰꩀ | nhà nhỏ mà ở chật cứng như thế này | sang asit blaoh daok ganik aik yau ni nhà nhỏ mà ở chật cứng như thế này. |
| sang danaok daok ganik ganua | ꨧꩃ ꨕꨗꨯꨱꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨗꨫꩀ ꨈꨗꨶ | nhà ở chật chội | sang danaok daok ganik ganua nhà ở chật chội. |
| tung tian ganik ganua | ꨓꨭꩂ ꨓꨳꩆ ꨈꨗꨫꩀ ꨈꨗꨶ | lòng dạ hẹp hòi | tung tian ganik ganua lòng dạ hẹp hòi. |
| ganim apuh | ꨈꨗꨫꩌ ꨀꨚꨭꩍ | ranh rãy | ganim apuh ranh rãy. |
| jhaok brei sa ganjaok aia | ꨏꨯꨱꩀ ꨝꨴꨬ ꨧ ꨈꨒꨯꨱꩀ ꨀꨳ | múc cho một gáo nước | jhaok brei sa ganjaok aia múc cho một gáo nước. |
| ganreng patao Po Rome | ꨈꨗꨴꨮꩃ ꨚꨓꨯꨱ ꨛꨯꨮ ꨣꨯꨟꨮ | mão vua Pô Rômê | ganreng patao Po Rome mão vua Pô Rômê. |
| ra ganup po sang | ꨣ ꨈꨗꨭꩇ ꨛꨯꨮ ꨧꩃ | người chủ gia quý phái | ra ganup po sang người chủ gia quý phái. |
| hu ganup hu mada | ꨨꨭꨩ ꨈꨗꨭꩇ ꨨꨭꨩ ꨠꨕ | có phúc lộc | hu ganup hu mada có phúc lộc. |
| mâk ganyaok nao jhaok ikan | ꨟꩀ ꨈꨐꨯꨱꩀ ꨗꨯꨱ ꨏꨯꨱꩀ ꨁꨆꩆ | lấy cái giủi đi vớt cá | mâk ganyaok nao jhaok ikan lấy cái giủi đi vớt cá. |
| aban gaoh | ꨀꨝꩆ ꨈꨯꨱꩍ | chăn màu trơn | aban gaoh chăn màu trơn. |
| gaok hu tangi | ꨈꨯꨱꩀ ꨨꨭꨩ ꨓꨊꨪ | nồi có quai | gaok hu tangi nồi có quai. |
| gaok len | ꨈꨯꨱꩀ ꨤꨮꩆ | nồi đất | gaok len nồi đất. |
| gaok keng | ꨈꨯꨱꩀ ꨆꨮꩃ | nồi đồng | gaok keng nồi đồng. |
| lui harei saong gaok glah | ꨤꨶꨪ ꨨꨣꨬ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꩍ | suốt ngày với nồi niêu | lui harei saong gaok glah suốt ngày với nồi niêu. |
| gaok phun | ꨈꨯꨱꩀ ꨜꨭꩆ | góc cây | gaok phun góc cây. |
| dua urang biruw gaok gep | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇ | hai người mới gặp nhau | dua urang biruw gaok gep hai người mới gặp nhau. |
| glem patuw gaok akaok | ꨈꨵꨮꩌ ꨚꨓꨭꨥ ꨈꨯꨱꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ | ném đá đụng đầu | glem patuw gaok akaok ném đá đụng đầu. |
| karah mâh gaom | ꨆꨣꩍ ꨟꩍ ꨈꨯꨱꩌ | chiếc nhẫn xi vàng | karah mâh gaom chiếc nhẫn xi vàng. |
| brei gaon | ꨝꨴꨬ ꨈꨯꨱꩆ | cho lệnh | brei gaon cho lệnh. |
| tok gaon | ꨓꨯꩀ ꨈꨯꨱꩆ | thừa lệnh | tok gaon thừa lệnh. |
| ndua gaon patao | ꨙꨶ ꨈꨯꨱꩆ ꨚꨓꨯꨱ | vâng lệnh vua | ndua gaon patao vâng lệnh vua. |
| gaon mai pander nao bidrah | ꨈꨯꨱꩆ ꨟꨰ ꨚꨙꨮꩉ ꨗꨯꨱ ꨝꨪꨕꨴꩍ | sứ giả tới giục đi nhanh | gaon mai pander nao bidrah (DN) sứ giả tới giục đi nhanh. |
| gaow takuai trun | ꨈꨯꨱꨥ ꨓꨆꨶꨰ ꨓꨴꨭꩆ | oằn cổ xuống | gaow takuai trun oằn cổ xuống. |
| garap bruk ngap ka hu nok dak | ꨈꨣꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨆ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꩀ ꨕꩀ | bố trí công việc cho có trật tự | garap bruk ngap ka hu nok dak bố trí công việc cho có trật tự. |
| garaw raong | ꨈꨣꨥ ꨣꨯꨱꩃ | gài lưng | garaw raong gài lưng. |
| garih ikan | ꨈꨣꨪꩍ ꨁꨆꩆ | vi lưng cá | garih ikan vi lưng cá. |
| aia daok garih juai manyum | ꨀꨳ ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨣꨪꩍ ꨎꨶꨰ ꨠꨐꨭꩌ | nước còn bợn đừng uống | aia daok garih juai manyum nước còn bợn đừng uống. |
| garik tagei | ꨈꨣꨪꩀ ꨓꨈꨬ | nghiến răng | garik tagei nghiến răng. |
| garik ritak | ꨈꨣꨪꩀ ꨣꨪꨓꩀ | nghiền đậu | garik ritak nghiền đậu. |
| garuah harek | ꨈꨣꨶꩍ ꨨꨣꨮꩀ | giẫy cỏ | garuah harek giẫy cỏ. |
| garuah lan | ꨈꨣꨶꩍ ꨤꩆ | giẫy sân | garuah lan giẫy sân. |
| garuh aw ka anâk | ꨈꨣꨭꩍ ꨀꨥ ꨆ ꨀꨗꩀ | nhíp áo cho con | garuh aw ka anâk nhíp áo cho con. |
| ndom gat | ꨙꨯꩌ ꨈꩅ | nói dối | ndom gat nói dối. |
| gat urang praong thun | ꨈꩅ ꨂꨣꩃ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨔꨭꩆ | gạt người lớn tuổi | gat urang praong thun gạt người lớn tuổi. |
| gawak ka rinaih takatuak | ꨈꨥꩀ ꨆ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨓꨆꨓꨶꩀ | hù làm cho đứa bé giật mình | gawak ka rinaih takatuak hù làm cho đứa bé giật mình. |
| gawang mrai | ꨈꨥꩃ ꨠꨴꨰ | quán chỉ | gawang mrai quán chỉ. |
| ula gawang drei | ꨂꨤ ꨈꨥꩃ ꨕꨴꨬ | rắn cuộn mình | ula gawang drei rắn cuộn mình. |
| ndih gawang drei | ꨙꨪꩍ ꨈꨥꩃ ꨕꨴꨬ | nằm co | ndih gawang drei nằm co. |
| cih gawang | ꨌꨪꩍ ꨈꨥꩃ | vẽ vòng | cih gawang vẽ vòng. |
| gawang li-i | ꨈꨥꩃ ꨤꨪꨁ | vành rổ | gawang li-i vành rổ. |
| gawang mata | ꨈꨥꩃ ꨠꨓ | quầng mắt | gawang mata quầng mắt. |
| gavei di mbuk guk trun | v ꨕꨪ ꨡꨭꩀ ꨈꨭꩀ ꨓꨴꨭꩆ | quơ lấy tóc kéo xuống | gavei di mbuk guk trun quơ lấy tóc kéo xuống. |
| gawi akaok | ꨈꨥꨪ ꨀꨆꨯꨱꩀ | quay đầu lại | gawi akaok quay đầu lại. |
| jaguk gayup nao nagar | ꨎꨈꨭꩀ ꨈꨢꨭꩇ ꨗꨯꨱ ꨘꨈꩉ | quân xâm lược tháo chạy về nước | jaguk gayup nao nagar quân xâm lược tháo chạy về nước. |
| ge takuh | ꨈꨮ ꨓꨆꨭꩍ | bầy chuột | ge takuh bầy chuột. |
| gei tapa patuw | ꨈꨬ ꨓꨚꨩ ꨚꨓꨭꨥ | xoi xuyên qua đá | gei tapa patuw xoi xuyên qua đá. |
| gek nyu ka matai | ꨈꨮꩀ ꨐꨭꨩ ꨆ ꨠꨓꨰ | nhận nước nó cho chết | gek nyu ka matai nhận nước nó cho chết. |
| gek kalaok tama aia | ꨈꨮꩀ ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨓꨠ ꨀꨳ | vục chai xuống nước | gek kalaok tama aia vục chai xuống nước. |
| gel idung | ꨈꨮꩊ ꨁꨕꨭꩂ | nghẹt mũi | gel idung nghẹt mũi. |
| gel akaok di baoh mbeng | ꨈꨮꩊ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃ | kẹt đầu trong cánh cửa | gel akaok di baoh mbeng kẹt đầu trong cánh cửa. |
| rideh kabaw gel | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨆꨝꨥ ꨈꨮꩊ | xe trâu bị mắc | rideh kabaw gel xe trâu bị mắc. |
| gel di gaiy | ꨈꨮꩊ ꨕꨪ ꨈꨰꩈ | mắc bẫy | gel di gaiy mắc bẫy. |
| ikan klah kakah daok gem | ꨁꨆꩆ ꨆꨵꩍ ꨆꨆꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨮꩌ | cá sẩy cái vây còn dính | ikan klah kakah daok gem (tng) cá sẩy cái vây còn dính. |
| gem saai | ꨈꨮꩌ ꨦꨄꨰ | cả anh | gem saai gek nao? cả anh cũng đi à? |
| brei dahlak nao gem hai nyâk | ꨝꨴꨬ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨈꨮꩌ ꨨꨰ ꨐꩀ | cho tôi đi cùng nhé | brei dahlak nao gem hai nyâk cho tôi đi cùng nhé. |
| ndua gaon po buel gem gambak | ꨙꨶ ꨈꨯꨱꩆ ꨛꨯꨮ ꨝꨶꨮꩊ ꨈꨮꩌ ꨈꨡꩀ | vâng lệnh Ngài cho thần dân nương nhờ | o kan nai tapah thaoh o, ndua gaon po buel gem gambak (DN) nàng đi tu không phải tu cho riêng mình mà là vâng lệnh Ngài cho thần dân nương nhờ. |
| gem nao gem ndom | ꨈꨮꩌ ꨗꨯꨱ ꨈꨮꩌ ꨙꨯꩌ | vừa đi vừa nói | gem nao gem ndom vừa đi vừa nói. |
| gem ndom gem klao | ꨈꨮꩌ ꨙꨯꩌ ꨈꨮꩌ ꨆꨵꨯꨱ | vừa nói vừa cười | gem ndom gem klao vừa nói vừa cười. |
| gem lu aia | ꨈꨮꩌ ꨤꨭ ꨀꨳ | đậy lu nước | gem lu aia đậy lu nước. |
| ngap kuan gilac gem katek buel bhap | ꨋꩇ ꨆꨶꩆ ꨈꨪꨤꩄ ꨈꨮꩌ ꨆꨓꨮꩀ ꨝꨶꨮꩊ ꨞꩇ | làm quan mà lại đi áp bức dân lành | ngap kuan gilac gem katek buel bhap làm quan mà lại đi áp bức dân lành. |
| nao gen | ꨗꨯꨱ ꨈꨮꩆ | đi ngang | nao gen đi ngang. |
| geng patang | ꨈꨮꩃ ꨚꨓꩃ | cột cái | geng patang cột cái. |
| geng tamaih | ꨈꨮꩃ ꨓꨟꨰꩍ | cột con hạng nhì | geng tamaih cột con hạng nhì. |
| geng anâk | ꨈꨮꩃ ꨀꨗꩀ | cột con hạng ba | geng anâk cột con hạng ba. |
| geng mata | ꨈꨮꩃ ꨠꨓ | đơ con mắt ra | geng mata đơ con mắt ra. |
| geng tangin | ꨈꨮꩃ ꨓꨊꨪꩆ | đơ tay | geng tangin đơ tay. |
| dalam rup geng geh dom bilan ni | ꨕꨤꩌ ꨣꨭꩇ ꨈꨮꩃ ꨈꨮꩍ ꨕꨯꩌ ꨝꨪꨤꩆ ꨗꨫ | (cảm thấy) ớn lạnh trong người mấy tháng nay | dalam rup geng geh dom bilan ni (cảm thấy) ớn lạnh trong người mấy tháng nay. |
| nyuk trun tel geng | ꨐꨭꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨓꨮꩊ ꨈꨮꩃ | lặng xuống tới đáy | nyuk trun tel geng lặng xuống tới đáy. |
| gep sa asir | ꨈꨮꩇ ꨧ ꨀꨧꨪꩉ | vừa tròn một chục | gep sa asir vừa tròn một chục. |
| ngap gep pakrâ hai ah | ꨋꩇ ꨈꨮꩇ ꨚꨆꨴꨲ ꨨꨰ ꨀꩍ | làm vừa phải thôi chứ | ngap gep pakrâ hai ah! làm vừa phải thôi chứ! |
| hala saong panâng gep mbiak | ꨨꨤ ꨧꨯꨱꩃ ꨚꨗꩂ ꨈꨮꩇ ꨡꨳꩀ | trầu với cau nên có chừng mực thôi | hala saong panâng gep mbiak (AP) trầu với cau nên có chừng mực thôi (khi tiếp đãi khách). |
| gep lingiw kut | ꨈꨮꩇ ꨤꨪꨊꨪꨥ ꨆꨭꩅ | bà con bên cha | gep lingiw kut bà con bên cha. |
| gep dalam kut | ꨈꨮꩇ ꨕꨤꩌ ꨆꨭꩅ | bà con bên mẹ | gep dalam kut bà con bên mẹ. |
| khing gep | ꨇꨫꩂ ꨈꨮꩇ | láy nhau | khing gep láy nhau. |
| nde gep | ꨙꨮ ꨈꨮꩇ | cùng trang lứa với nhau | nde gep cùng trang lứa với nhau. |
| karei di gep | ꨆꨣꨬ ꨕꨪ ꨈꨮꩇ | khác nhau | karei di gep khác nhau. |
| machut gep | ꨠꨍꨭꩅ ꨈꨮꩇ | từa tưa nhau | machut gep từa tưa nhau. |
| ger amra | ꨈꨮꩉ ꨀꨠꨴ | cán rựa | ger amra cán rựa. |
| thaow di ger | ꨔꨯꨱꨥ ꨕꨪ ꨈꨮꩉ | nắm lấy cán | thaow di ger nắm lấy cán. |
| ger wah | ꨈꨮꩉ ꨥꩍ | cần câu | ger wah cần câu. |
| sa ger harek | ꨧ ꨈꨮꩉ ꨨꨣꨮꩀ | một cọng cỏ | sa ger harek một cọng cỏ. |
| ger njuh | ꨈꨮꩉ ꨒꨭꩍ | cây củi | ger njuh cây củi. |
| aia hu haluw | ꨀꨳ ꨨꨭꨩ ꨨꨤꨭꨥ | nước có nguồn | aia hu haluw, kayau hu gha (tng) nước có nguồn, cây có cội. |
| ngap ghaiy ghaow | ꨋꩇ ꨉꨰꩈ ꨉꨯꨱꨥ | làm rè rà | ngap ghaiy ghaow yau nan, habien si blach làm rè rà như thế bao giờ mới xong. |
| ghak pathang | ꨉꩀ ꨚꨔꩃ | can chồng | ghak pathang oh brei ataong anâk can chồng không cho đánh con. |
| ghak aia mata | ꨉꩀ ꨀꨳ ꨠꨓ | cầm nước mắt | ghak aia mata cầm nước mắt. |
| amaik amâ kau ghak drâh | ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟ ꨆꨮꨭ ꨉꩀ ꨕꨴꨲꩍ | mẹ cha ta can ngăn | amaik amâ kau ghak drâh (ABC) mẹ cha ta can ngăn. |
| mâk liman buh ghan | ꨟꩀ ꨤꨪꨟꩆ ꨝꨭꩍ ꨉꩆ | bắt voi buộc dàm | mâk liman buh ghan (SP) bắt voi buộc dàm. |
| ghueh pak urang | ꨉꨶꨮꩍ ꨚꩀ ꨂꨣꩃ | quý ở người | ghueh pak urang, ghang pak drei (tng) quý ở người sang nơi mình (cháy ở người nóng ấm hơi mình). |
| ghem pamatai | ꨉꨮꩌ ꨚꨠꨓꨰ | doa giết chết | ghem pamatai doa giết chết. |
| oh bak ber blaoh ghem tem urang | ꨅꩍ ꨝꩀ ꨝꨮꩉ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨉꨮꩌ ꨓꨮꩌ ꨂꨣꩃ | mình chẳng ra gì mà lại dọa dẫm người | oh bak ber blaoh ghem tem urang mình chẳng ra gì mà lại dọa dẫm người. |
| klaoh ghet | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨉꨮꩅ | hết sạch (dứt) | klaoh ghet hết sạch (dút). |
| jien klaoh ghet | ꨎꨳꨮꩆ ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨉꨮꩅ | tiền hết sạch | jien klaoh ghet tiền hết sạch. |
| aia klaoh ghet | ꨀꨳ ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨉꨮꩅ | nước dứt hẳn | aia klaoh ghet nước dứt hẳn. |
| gaon patao ghet | ꨈꨯꨱꩆ ꨚꨓꨯꨱ ꨉꨮꩅ | lệnh vua nghiêm ngặt | gaon patao ghet lệnh vua nghiêm ngặt. |
| ghuai haluk | ꨉꨶꨰ ꨨꨤꨭꩀ | cục đất | ghuai haluk cục đất. |
| ghuai lisei | ꨉꨶꨰ ꨤꨪꨧꨬ | cục cơm | ghuai lisei cục cơm. |
| apuei ghueh | ꨀꨚꨶꨬ ꨉꨶꨮꩍ | lửa cháy | apuei ghueh lửa cháy. |
| anguei maong di urang | ꨀꨊꨶꨬ ꨟꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨂꨣꩃ | ăn mặc biết trông người ta | anguei maong di urang, ra lo ghueh ghang urang klao bilei (APA) ăn mặc biết trông người ta, khoe khoang làm người đời cười chê. |
| thaik rup ghueh ghang | ꨔꨰꩀ ꨣꨭꩇ ꨉꨶꨮꩍ ꨉꩃ | dung nhan sang trọng | thaik rup ghueh ghang dung nhan sang trọng. |
| giem anâk | ꨈꨳꨮꩌ ꨀꨗꩀ | bồng con | giem anâk bồng con. |
| anâk pok anâk giem | ꨀꨗꩀ ꨛꨯꩀ ꨀꨗꩀ ꨈꨳꨮꩌ | con bế con bồng | anâk pok anâk giem (tng) con bế con bồng. |
| giep ikan di ganiep blach aem | ꨈꨳꨮꩇ ꨁꨆꩆ ꨕꨪ ꨈꨗꨳꨮꩇ ꨝꨵꨍ ꨀꨮꩌ | kẹp cá vào cây gắp rồi nướng | giep ikan di ganiep blach aem kẹp cá vào cây gắp rồi nướng. |
| daok gik | ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨪꩀ | ngồi gần | daok gik ngồi gần. |
| daok gik gep | ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨪꩀ ꨈꨮꩇ | ở cạnh nhau | daok gik gep ở cạnh nhau. |
| jak patruh urang taka gila patruh urang anit | ꨎꩀ ꨚꨓꨴꨭꩍ ꨂꨣꩃ ꨓꨆ ꨈꨪꨤ ꨚꨓꨴꨭꩍ ꨂꨣꩃ ꨀꨗꨫꩅ | khôn cho người ta dại, dại cho người thương | jak patruh urang taka gila patruh urang anit (tng) khôn cho người ta dại, dại cho người thương. |
| ndik gilai nao taong ikan | ꨙꨪꩀ ꨈꨪꨤꨰ ꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱꩃ ꨁꨆꩆ | lên ghe đi đánh cá | ndik gilai nao taong ikan lên ghe đi đánh cá. |
| ramik gilai haok | ꨣꨟꨪꩀ ꨈꨪꨤꨰ ꨨꨯꨱꩀ | thu dọn tàu bè trở về | ramik gilai haok nao sang thu dọn tàu bè trở về. |
| ngaok gilalem | ꨊꨯꨱꩀ ꨈꨪꨤꨤꨮꩌ | trên còi tràn | ngaok gilalem ni trên còi tràn này. |
| gilem kayau trun cek | ꨈꨪꨤꨮꩌ ꨆꨢꨮꨭ ꨓꨴꨭꩆ ꨌꨮꩀ | vác gỗ xuống núi | gilem kayau trun cek vác gỗ xuống núi. |
| gimbak di bara | ꨈꨪꨡꩀ ꨕꨪ ꨝꨣ | vin vai | gimbak di bara vin vai. |
| oh gimbak di anâk hu | ꨅꩍ ꨈꨪꨡꩀ ꨕꨪ ꨀꨗꩀ ꨨꨭꨩ | chẳng nương nhờ vào con được | oh gimbak di anâk hu chẳng nương nhờ vào con được. |
| gimbak aw di talei | ꨈꨪꨡꩀ ꨀꨥ ꨕꨪ ꨓꨤꨬ | vắt áo lên dây | gimbak aw di talei vắt áo lên dây. |
| ginaong di katuw cuh aw | ꨈꨪꨗꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨆꨓꨭꨥ ꨌꨭꩍ ꨀꨥ | giận cháy đốt áo | ginaong di katuw cuh aw (tng) giận cháy đốt áo. |
| liman ginat | ꨤꨪꨠꩆ ꨈꨪꨗꩅ | yếu bóng vía | liman ginat yếu bóng vía. |
| sang ging | ꨧꩃ ꨈꨫꩂ | nhà bếp | sang ging nhà bếp. |
| bruk ging gaok | ꨝꨴꨭꩀ ꨈꨫꩂ ꨈꨯꨱꩀ | việc bếp núc | bruk ging gaok việc bếp núc. |
| ginrak tian | ꨈꨪꨗꨴꩀ ꨓꨳꩆ | đầy bụng | ginrak tian đầy bụng. |
| tanrak ganuh | ꨓꨗꨴꩀ ꨈꨗꨭꩍ | tỏa hào quang | tanrak ganuh tỏa hào quang. |
| ginuh hadah glaong matâh aderha | ꨈꨪꨗꨭꩍ ꨨꨕꩍ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨠꨓꨲꩍ ꨀꨕꨮꩉꨨ | hào quang tỏa sáng đến lưng chừng trời | ginuh hadah glaong matâh aderha hào quang tỏa sáng đến lưng chừng trời. |
| urang nan ginuh ginat biak | ꨂꨣꩃ ꨘꩆ ꨈꨪꨘꨭꩍ ꨈꨪꨘꩅ ꨝꨳꩀ | ông đó dáng oai vệ thật | urang nan ginuh ginat biak ông đó dáng oai vệ thật. |
| girak takai | ꨈꨪꨣꩀ ꨓꨆꨰ | giạng chân ra | girak takai giạng chân ra. |
| amaik ataong girak di geng | ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨈꨪꨣꩀ ꨕꨪ ꨈꨮꩃ | mẹ bắt (em) trói vào cột và đánh | amaik ataong girak di geng (ACB) mẹ bắt (em) trói vào cột và đánh. |
| mâk girak | ꨟꩀ ꨈꨪꨣꩀ | bắt trói | mâk girak bắt trói. |
| girak amaik ndok jien | ꨈꨪꨣꩀ ꨀꨟꨰꩀ ꨙꨯꩀ ꨎꨳꨮꩆ | vòi tiền mẹ | girak amaik ndok jien vòi tiền mẹ. |
| giruah karek | ꨈꨪꨣꨶꩍ ꨆꨣꨮꩀ | giầy cỏ | giruah karek giầy cỏ. |
| harek giruak juak po palei | ꨨꨣꨮꩀ ꨈꨪꨣꨶꩀ ꨎꨶꩀ ꨛꨯꨮ ꨚꨤꨬ | cỏ cú lấn át già làng | harek giruak juak po palei (tng) cỏ cú lấn át già làng. |
| nagar gita | ꨘꨈꩉ ꨈꨪꨓ | xứ sở chúng ta | nagar gita xứ sở chúng ta. |
| ngap glac | ꨋꩇ ꨈꨵꩄ | hành tội | ngap glac hành tội glac pak halei tội nơi đâu. |
| trun tathik ndik glai | ꨓꨴꨭꩆ ꨓꨔꨪꩀ ꨙꨪꩀ ꨈꨵꨰ | lên rừng xuống biển | trun tathik ndik glai (tng) lên rừng xuống biển. |
| nao glai | ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨰ | đi rừng | nao glai đi rừng. |
| cim di glai | ꨌꨪꩌ ꨕꨪ ꨈꨵꨰ | chim rừng | cim di glai chim rừng. |
| mai miang glaih | ꨟꨰ ꨠꨳꨋ ꨈꨵꨰꩍ | mới đến còn mệt | mai miang glaih mới đến còn mệt. |
| ngap bruk o thau glaih | ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨅ ꨔꨮꨭ ꨈꨵꨰꩍ | làm việc chẳng biết mệt | ngap bruk o thau glaih làm việc chẳng biết mệt. |
| ngap mbeng glaih glal | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨈꨵꨰꩍ ꨈꨵꩊ | làm ăn vất vả | ngap mbeng glaih glal làm ăn vất vả. |
| glaing katek | ꨈꨵꨰꩃ ꨆꨓꨮꩀ | tiếng trống vỗ bồng | glaing katek tiếng trống vỗ bồng. |
| glaing kading | ꨈꨵꨰꩃ ꨆꨕꨫꩂ | tiếng trống vỗ trầm | glaing kading tiếng trống vỗ trầm. |
| glang dhaong | ꨈꨵꩃ ꨖꨯꨱꩃ | khâu dao | glang dhaong khâu dao. |
| glaoh thruh jalikaow | ꨈꨵꨯꨱꩍ ꨔꨴꨭꩍ ꨎꨤꨪꨆꨯꨱꨥ | thọc tổ ong | glaoh thruh jalikaow thọc tổ ong. |
| glaoh ka urang mathau gep | ꨈꨵꨯꨱꩍ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨠꨔꨮꨭ ꨈꨮꩇ | đâm thọc người ta chửi nhau | glaoh ka urang mathau gep đâm thọc người ta chửi nhau. |
| hagait glaong di abih | ꨨꨈꨰꩅ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨀꨝꨪꩍ | cái gì cao quý nhất | hagait glaong di abih? hatai hacih nan glaong (tng) cái gì cao quý nhất? ấy là tâm trong sạch. |
| kalang per glaong matâh aderha | ꨆꨤꩃ ꨚꨮꩉ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨠꨓꨲꩍ ꨀꨕꨮꩉꨨ | điều bay cao đến lưng chừng trời | kalang per glaong matâh aderha điều bay cao đến lưng chừng trời. |
| urang glaong akhar | ꨂꨣꩃ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨀꨇꩉ | người (bậc) hay chữ | urang glaong akhar người (bậc) hay chữ. |
| urang likei nan glaong sunuw lo | ꨂꨣꩃ ꨤꨪꨆꨬ ꨘꩆ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨧꨭꨘꨭꨥ ꨤꨯ | chàng trai ấy cao tay ấn lắm | urang likei nan glaong sunuw lo chàng trai ấy cao tay ấn lắm. |
| glaow sanâng | ꨈꨵꨯꨱꨥ ꨦꨗꩂ | óc suy nghĩ | glaow sanâng óc suy nghĩ. |
| glaow kaok ganik ganua | ꨈꨵꨯꨱꨥ ꨆꨯꨱꩀ ꨈꨗꨫꩀ ꨈꨗꨶ | đầu óc hẹp hòi | glaow kaok ganik ganua đầu óc hẹp hòi. |
| sanâng dalam glaow kaok | ꨦꨗꩂ ꨕꨤꩌ ꨈꨵꨯꨱꨥ ꨆꨯꨱꩀ | suy nghĩ trong tâm trí | sanâng dalam glaow kaok suy nghĩ trong tâm trí. |
| gaok gleh aia bai haok | ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꨮꩍ ꨀꨳ ꨝꨰ ꨨꨯꨱꩀ | nồi nghiêng (sập) canh đổ | gaok gleh aia bai haok (tng) nồi nghiêng (sập) canh đổ. |
| ge gleh | ꨈꨮ ꨈꨵꨮꩍ | bầy sập | ge gleh bầy sập. |
| rideh gleh | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨈꨵꨮꩍ | xe hỏng | rideh gleh xe hỏng. |
| aia harei gleh | ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨈꨵꨮꩍ | mặt trời xế bóng | aia harei gleh mặt trời xế bóng. |
| anâk bik ngap gleh mbaok amaik | ꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀ ꨋꩇ ꨈꨵꨮꩍ ꨡꨯꨱꩀ ꨀꨟꨰꩀ | con cái làm bẽ mặt mẹ | anâk bik ngap gleh mbaok amaik con cái làm bẽ mặt mẹ. |
| glem mang patuw | ꨈꨵꨮꩌ ꨠꩃ ꨚꨓꨭꨥ | ném đá | glem mang patuw ném đá. |
| glem trun aia | ꨈꨵꨮꩌ ꨓꨴꨭꩆ ꨀꨳ | ném xuống nước | glem trun aia ném xuống nước. |
| gleng pabaiy | ꨈꨵꨮꩃ ꨚꨝꨰꩈ | chăn dê | gleng pabaiy chăn dê. |
| rinaih gleng kabaw | ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨈꨵꨮꩃ ꨆꨝꨥ | trẻ chăn trâu | rinaih gleng kabaw trẻ chăn trâu. |
| nao gleng | ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨮꩃ | đi xem bói | nao gleng đi xem bói. |
| gleng anak linyaiy likuk | ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨘꩀ ꨤꨪꨐꨰꩈ ꨤꨪꨆꨭꩀ | nhìn trước ngảnh sau | gleng anak linyaiy likuk (AGA) nhìn trước ngảnh sau. |
| gleng pasang taom der caner ben | ꨈꨵꨮꩃ ꨚꨧꩃ ꨓꨯꨱꩌ ꨕꨮꩉ ꨌꨗꨮꩉ ꨝꨮꩆ | quan sát xung quanh khuôn viên vườn | gleng pasang taom der caner ben quan sát xung quanh khuôn viên vườn. |
| mayut yau ra luai aia gler | ꨠꨢꨭꩅ ꨢꨮꨭ ꨣ ꨤꨶꨰ ꨀꨳ ꨈꨵꨮꩉ | tình đâu mà như người lội nước đuối sức | mayut yau ra luai aia gler (cd) tình đâu mà như người lội nước đuối sức. |
| kabaw gler paje | ꨆꨝꨥ ꨈꨵꨮꩉ ꨚꨎꨮ | trâu đuối rồi | kabaw gler paje trâu đuối rồi. |
| takai bak gluh | ꨓꨆꨰ ꨝꩀ ꨈꨵꨭꩍ | chân dính bùn | takai bak gluh chân dính bùn. |
| kabaw ndih di gluh | ꨆꨝꨥ ꨙꨪꩍ ꨕꨪ ꨈꨵꨭꩍ | trâu nằm trong (vũng) bùn | kabaw ndih di gluh trâu nằm trong (vũng) bùn. |
| jalan glut | ꨎꨤꩆ ꨈꨵꨭꩅ | đường lún | jalan glut đường lún. |
| nduec glut tama sang | ꨙꨶꨮꩄ ꨈꨵꨭꩅ ꨓꨠ ꨧꩃ | chạy lút vào nhà | nduec glut tama sang chạy lút vào nhà. |
| gok patuw | ꨈꨯꩀ ꨚꨓꨭꨥ | hốc đá | gok patuw hốc đá. |
| pakuh gok page dahlak nao | ꨚꨆꨭꩍ ꨈꨯꩀ ꨚꨈꨮ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ | sáng sớm mai tôi đi | pakuh gok page dahlak nao sáng sớm mai tôi đi. |
| praong ina lo maong gong gang | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨁꨘ ꨤꨯ ꨟꨯꨱꩃ ꨈꨯꩂ ꨈꩃ | tơ con quá có vẻ kènh càng | praong ina lo maong gong gang tơ con quá có vẻ kènh càng. |
| graing pabuei glai | ꨈꨴꨰꩃ ꨚꨝꨶꨬ ꨈꨵꨰ | nanh heo rừng | graing pabuei glai nanh heo rừng. |
| asau graing | ꨀꨧꨮꨭ ꨈꨴꨰꩃ | con chó gầm gừ | asau graing gầm gừ. |
| mbuk grak | ꨡꨭꩀ ꨈꨴꩀ | tóc cứng và to sợi | mbuk grak tóc cứng và to sợi. |
| jaleh manyi gram sa sep | ꨎꨤꨮꩍ ꨠꨐꨪ ꨈꨴꩌ ꨧ ꨧꨮꩇ | đỏ kêu rầm một tiếng | jaleh manyi gram sa sep đỏ kêu rầm một tiếng. |
| grang ong taha tagok | ꨈꨴꩃ ꨅꩃ ꨓꨨ ꨓꨈꨯꩀ | đỡ ông già (đang hấp hối) lên | grang ong taha tagok đỡ ông già (đang hấp hối) lên. |
| malam asau graoh hem hem | ꨠꨤꩌ ꨀꨧꨮꨭ ꨈꨴꨯꨱꩍ ꨨꨮꩌ ꨨꨮꩌ | chó sủa đêm nghe rờn rợn | malam asau graoh hem hem (DN) chó sủa đêm nghe rờn rợn. |
| birak jak mai | ꨝꨪꨣꩀ ꨎꩀ ꨟꨰ | phía bắc rủ tới | birak jak mai, maraong graong mai (tng) phía bắc rủ tới, phía nam quyến về. |
| maraong graong mai | ꨠꨣꨯꨱꩃ ꨈꨴꨯꨱꩃ ꨟꨰ | phía nam quyến về | birak jak mai, maraong graong mai (tng) phía bắc rủ tới, phía nam quyến về. |
| greh kabaw | ꨈꨴꨮꩍ ꨆꨝꨥ | chuộc trâu | greh kabaw chuộc trâu. |
| grâng ngap bijieng | ꨈꨴꨲꩂ ꨋꩇ ꨝꨪꨎꨳꨮꩂ | gắng sức làm cho thành | grâng ngap bijieng gắng sức làm cho thành. |
| grep libik | ꨈꨴꨮꩇ ꨤꨪꨝꨪꩀ | khắp nơi | grep libik khắp nơi. |
| grep drei | ꨈꨴꨮꩇ ꨕꨴꨬ | mọi người | grep drei mọi người. |
| grep aa | ꨈꨴꨮꩇ | các nước | grep aa các nước. |
| thah grik | ꨔꩍ ꨈꨴꨪꩀ | kỳ ghét | thah grik kỳ ghét. |
| grong asanh | ꨈꨴꨯꩂ ꨀꨧꩆꨨ | nhạc ngựa | grong asanh nhạc ngựa. |
| ndua karun gru | ꨙꨶ ꨆꨣꨭꩆ ꨈꨴꨭ | mang ơn thầy | ndua karun gru mang ơn thầy. |
| gruai braoh tagei | ꨈꨴꨶꨰ ꨝꨴꨯꨱꩍ ꨓꨈꨬ | bàn chải đánh răng | gruai braoh tagei bàn chải đánh răng. |
| ndih gruak | ꨙꨪꩍ ꨈꨴꨶꩀ | nằm sấp | ndih gruak nằm sấp. |
| ataong gruak bem | ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨈꨴꨶꩀ ꨝꨮꩌ | đánh chết | ataong gruak bem đánh chết. |
| tuak grum | ꨓꨶꩀ ꨈꨴꨭꩌ | nôm | tuak grum nôm. |
| tel thun manyi grum ngaok | ꨓꨮꩊ ꨔꨭꩆ ꨠꨐꨪ ꨈꨴꨭꩌ ꨊꨯꨱꩀ | đến năm vang tiếng sấm vùng cao | tel thun manyi grum ngaok (PC) đến năm vang tiếng sấm vùng cao. |
| gu mata | ꨈꨭ ꨠꨓ | mắt lờ đờ | gu mata mắt lờ đờ. |
| take kabaw gu | ꨓꨆꨮ ꨆꨝꨥ ꨈꨭ | sừng trâu cui | take kabaw gu sừng trâu cui. |
| pan di dhan guk trun | ꨚꩆ ꨕꨪ ꨖꩆ ꨈꨭꩀ ꨓꨴꨭꩆ | nắm cành cây trì xuống | pan di dhan guk trun nắm cành cây trì xuống. |
| gleng khik cham gul tanâh riya | ꨈꨵꨮꩃ ꨇꨪꩀ ꨍꩌ ꨈꨭꩊ ꨓꨗꩍ ꨣꨪꨢ | bảo vệ bờ cõi đất nước | gleng khik cham gul tanâh riya bảo vệ bờ cõi đất nước. |
| adei ai nyu gul saong gep | ꨀꨕꨬ ꨄ ꨐꨭꨩ ꨈꨭꩊ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | anh em nhà nó đoàn kết với nhau | adei ai nyu gul saong gep anh em nhà nó đoàn kết với nhau. |
| nduec manyi gul gal dalam sang | ꨙꨶꨮꩄ ꨠꨐꨪ ꨈꨭꩊ ꨈꩊ ꨕꨤꩌ ꨧꩃ | chạy kêu đùng đùng trong nhà | nduec manyi gul gal dalam sang chạy kêu đùng đùng trong nhà. |
| kamreng | ꨆꨠꨴꨮꩃ | ăn cắp | manuh kamreng bat thói ăn cắp vặt |
| kamraw | ꨆꨠꨴꨥ | rên | asaih khaok kara kamraw ngựa phi rùa kêu rên; ruak kamraw luic malem (kẻ) đau bệnh rên suốt đêm |
| jhak saong anâk | ꨏꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀ | đối xử tệ | jhak saong anâk đối xử tệ với con. |
| wak khar jhak | ꨥꩀ ꨇꩉ ꨏꩀ | xấu | wak khar jhak viết chữ xấu. |
| jhak mbeng jhak huak | ꨏꩀ ꨡꨮꩃ ꨏꩀ ꨨꨶꩀ | xấu | jhak mbeng jhak huak (tng) xấu ăn xấu ở. |
| jhak binai hatai yau mâh | ꨏꩀ ꨝꨪꨗꨰ ꨨꨓꨰ ꨢꨮꨭ ꨟꩍ | xấu gái | jhak binai hatai yau mâh (tng) xấu gái nhưng tấm lòng tốt như vàng. |
| ong daok taha daok si jhak garih | ꨅꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨨ ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨪ ꨏꩀ ꨈꨣꨪꩍ | khẩn tính | ong daok taha daok si jhak garih ông càng già càng khấn tính. |
| mboh urang ngap mbeng hu blaoh jhak hatai | ꨡꨯꩍ ꨂꨣꩃ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨨꨭꨩ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨏꩀ ꨨꨓꨰ | ghen tị | mboh urang ngap mbeng hu blaoh jhak hatai thấy người làm ăn được mà ghen tị. |
| nyu lac dahlak mâk ba dom urang jhak kanjah | ꨐꨭꨩ ꨤꩄ ꨕꨨꨵꩀ ꨟꩀ ꨝ ꨕꨯꩌ ꨂꨣꩃ ꨏꩀ ꨆꨒꩍ | hèn mọn | nyu lac dahlak mâk ba dom urang jhak kanjah (APP) hắn bảo rằng tôi tuyển toàn những kẻ hèn mọn. |
| ngap jhak mbaok amaik | ꨋꩇ ꨏꩀ ꨡꨯꨱꩀ ꨀꨟꨰꩀ | mất mặt | ngap jhak mbaok amaik làm mất mặt mẹ. |
| dua urang jhak nasak saong gep | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨏꩀ ꨘꨧꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | kỵ, không hợp (tính tình xung khắc) | dua urang jhak nasak saong gep hai người tuổi xung khắc. |
| Khen aw jhak pak | ꨇꨮꩆ ꨀꨥ ꨏꩀ ꨚꩀ | xấu xí | Khen aw jhak pak áo quần xấu xí. |
| wak akhar jhak pak | ꨥꩀ ꨀꨇꩉ ꨏꩀ ꨚꩀ | xấu xí | wak akhar jhak pak viết chữ xấu xí. |
| ndih jhak parah | ꨙꨪꩍ ꨏꩀ ꨚꨣꩍ | xấu nết (lúc ngủ) | ndih jhak parah ngủ xấu nết. |
| ban ni jhak rumak biak | ꨝꩆ ꨗꨫ ꨏꩀ ꨣꨭꨠꩀ ꨝꨳꩀ | xấu xa, bỉ ổi | ban ni jhak rumak biak thằng này xấu xa thật. |
| hu manuis jhak tung ndom bilei | ꨨꨭꨩ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨏꩀ ꨓꨭꩂ ꨙꨯꩌ ꨝꨪꨤꨬ | xấu bụng | hu manuis jhak tung ndom bilei có kẻ xấu bụng gièm pha. |
| jhak wak khing sa urang likei o bak bar | ꨏꩀ ꨥꩀ ꨇꨫꩂ ꨧ ꨂꨣꩃ ꨤꨪꨆꨬ ꨅ ꨝꩀ ꨝꩉ | xấu số | jhak wak khing sa urang likei o bak bar (thật) xấu số khi lấy phải anh chồng không nên thân. |
| jhaok lisei | ꨏꨯꨱꩀ ꨤꨪꨧꨬ | bới, xúc, múc | jhaok lisei bới cơm. |
| jhaok haluk | ꨏꨯꨱꩀ ꨨꨤꨭꩀ | bới, xúc, múc | jhaok haluk xúc đất. |
| jhaok aia | ꨏꨯꨱꩀ ꨀꨳ | bới, xúc, múc | jhaok aia múc nước. |
| dua baoh sang jhaom saong gep | ꨕꨶ ꨝꨯꨱꩍ ꨧꩃ ꨏꨯꨱꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | đối diện | dua baoh sang jhaom saong gep hai ngôi nhà đối diện. |
| jhaong pakaw | ꨏꨯꨱꩃ ꨚꨆꨥ | ống tẩm | jhaong pakaw ống tẩm thuốc. |
| mâk tangin jhaong aia papai mbaok | ꨟꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨏꨯꨱꩃ ꨀꨳ ꨚꨚꨰ ꨡꨯꨱꩀ | vốc | lấy tay vốc nước rửa mặt. |
| jhaor darah | ꨏꨯꨱꩉ ꨕꨣꩍ | ào, trao | jhaor darah trao máu. |
| aia nduec jhaor jhaor | ꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄ ꨏꨯꨱꩉ ꨏꨯꨱꩉ | ào ào | aia nduec jhaor jhaor nước chảy ào ào. |
| hua jhaot jhaot di mblang | ꨨꨶ ꨏꨯꨱꩅ ꨏꨯꨱꩅ ꨕꨪ ꨡꨵꩃ | lệt sệt | lôi lệt sệt ngoài sân. |
| thek mbek pak Palau, jhaw raw pak Rem | ꨔꨮꩀ ꨡꨮꩀ ꨚꩀ ꨚꨤꨮꨭ, ꨏꨥ ꨣꨥ ꨚꩀ ꨣꨮꩌ | chộn rộn, bất an | lang thang ở làng Hiếu Thiện, chộn rộn (bất an) ở làng Văn Lâm. |
| jhik aw | ꨏꨪꩀ ꨀꨥ | may | jhik aw may áo. |
| pri cam liman jhiw liw | ꨚꨴꨪ ꨌꩌ ꨤꨪꨠꩆ ꨏꨪꨥ ꨤꨪꨥ | ỉu xìu | bánh tráng mềm ỉu xìu. |
| jhok nao | ꨏꨯꩀ ꨗꨯꨱ | lao tới, nhào | jhok nao nhào tới. |
| jhok tama sang | ꨏꨯꩀ ꨓꨠ ꨧꩃ | lao tới, nhào | jhok tama sang nhào vào nhà. |
| jhul rideh | ꨏꨭꩊ ꨣꨪꨕꨮꩍ | đẩy | jhul rideh đẩy xe. |
| jhul paweh gep ngap bruk | ꨏꨭꩊ ꨚꨥꨮꩍ ꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ | thúc đẩy | jhul paweh gep ngap bruk thúc đẩy nhau làm việc. |
| ngap mbeng jiak jieng | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨎꨳꩀ ꨎꨳꨮꩂ | nên, thành công | ngap mbeng jiak jieng ăn nên làm ra. |
| Cam jiat | ꨌꩌ ꨎꨳꩅ | thuần chủng | Cam jiat Chăm thuần. |
| ba padai nao hakak jié | ꨝ ꨚꨕꨰ ꨗꨯꨱ ꨨꨆꩀ ꨎꨳꨯꨮ | thuế | mang lúa đi đóng thuế. |
| threh jieng liman | ꨔꨴꨮꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨤꨪꨠꩆ | thành, nên, sinh | biến thành voi. |
| ngap jieng sa baoh sang | ꨋꩇ ꨎꨳꨮꩂ ꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨧꩃ | thành, nên, sinh | làm nên một cái nhà. |
| ngap jieng mbeng anguei | ꨋꩇ ꨎꨳꨮꩂ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ | thành, nên, sinh | làm nên sự nghiệp. |
| jieng ruak | ꨎꨳꨮꩂ ꨣꨶꩀ | thành, nên, sinh | sinh bệnh. |
| ngap ye ngap ka jieng gilaong | ꨋꩇ ꨢꨮ ꨋꩇ ꨆ ꨎꨳꨮꩂ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃ | ra trò | làm thì làm. |
| jih khan tahluec | ꨎꨪꩍ ꨇꩆ ꨓꨨꨵꨶꨮꩄ | gàu | gàu váy xơ bông. |
| jih mata | ꨎꨪꩍ ꨠꨓ | mí | mí mắt. |
| jih aia | ꨎꨪꩍ ꨀꨳ | mí | mí nước. |
| traim jih pagem di khan | ꨓꨴꨰꩌ ꨎꨪꩍ ꨚꨈꨮꩌ ꨕꨪ ꨇꩆ | ren | kẹt ren vào tấm chăn. |
| palei Caklaing jih dalah | ꨚꨤꨬ ꨌꨆꨵꨰꩂ ꨎꨪꩍ ꨕꨤꩍ | thổ cẩm | thổ cẩm làng Mỹ Nghiệp. |
| jin Senggi | ꨎꨪꩆ ꨧꨮꩃꨈꨪ | quỉ, thần | hung thần. |
| ikan jiong di kraong yua njâc | ꨁꨆꩆ ꨕꨪ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨢꨶ ꨒꨲꩄ | tụ tập, dồn | cá tụ ở sông do sông nhiều rong rêu (đất lành chim đậu). |
| paik jip | ꨚꨰꩀ ꨎꨪꩇ | thứ năm | chết (nhằm ngày thứ năm). |
| peng jip paje ? | ꨚꨮꩃ ꨎꨪꩇ ꨚꨎꨮ ? | rõ | nghe rõ chưa ?. |
| jit mak | ꨎꨪꩅ ꨠꩀ | dịch | bị dịch. |
| hajan jrah daning haluk | ꨨꨎꩆ ꨎꨴꩍ ꨕꨗꨫꩂ ꨨꨤꨭꩀ | làm sạt | mưa làm sạt vách đất. |
| jrah angan klak | ꨎꨴꩍ ꨀꨋꩆ ꨆꨵꩀ | gạch | gạch bỏ tên. |
| jrah ar patapak | ꨎꨴꩍ ꨀꩉ ꨚꨓꨚꩀ | xắn | xắn bờ cho thẳng. |
| tal bac jrah sup lop | ꨓꩊ ꨝꩄ ꨎꨴꩍ ꨦꨭꩇ ꨤꨯꩇ | xoa mĩ (chỉ) | xoa mĩ chỉ. |
| laik jrai | ꨤꨰꩀ ꨎꨴꨰ | màn | giăng màn. |
| mbuk jrai | ꨡꨭꩀ ꨎꨴꨰ | dài, đẹp, buông xõa | tóc dài (phủ vai). |
| siam binai jrai mbuk | ꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ ꨎꨴꨰ ꨡꨭꩀ | dài, đẹp, buông xõa | dung nhan đẹp đẽ. |
| jrak tama mata | ꨎꨴꩀ ꨓꨠ ꨠꨓ | chọc, thọc, đâm thọc | chọc vào mắt. |
| aia bilan jrang | ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨎꨴꩃ | ló lên | mặt trăng ló dạng. |
| Po Esa jrang | ꨛꨯꨮ ꨃꨧ ꨎꨴꩃ | giáng thế | chúa Jesus giáng thế. |
| jraow aw | ꨎꨴꨯꨱꨥ ꨀꨥ | xả sạch | xả sạch áo. |
| jraoh di amaik | ꨎꨴꨯꨱꩍ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀ | giận dỗi | giận dỗi mẹ. |
| njem jraok | ꨒꨮꩌ ꨎꨴꨯꨱꩀ | làm dưa chua | rau chua. |
| buh jraow | ꨝꨭꩍ ꨎꨴꨯꨱꨥ | cái đó | đặt cái đó. |
| mbaow jraow | ꨡꨯꨱꨥ ꨎꨴꨯꨱꨥ | vun | đầy vun. |
| jrâp aia | ꨎꨴꨲꩇ ꨀꨳ | thấm | thấm nước. |
| jrem pakatiel | ꨎꨴꨮꩌ ꨚꨆꨓꨳꨮꩊ | nện xuống, vỗ | đầm cho cứng. |
| jrem aw | ꨎꨴꨮꩌ ꨀꨥ | nện xuống, vỗ | vỗ áo (khi giặt giũ). |
| talek jrem taok | ꨓꨤꨮꩀ ꨎꨴꨮꩌ ꨓꨯꨱꩀ | ngã ngồi, té ngồi | bị đẩy té ngồi. |
| jreng tapak harei tagok mariah di bho | ꨎꨴꨮꩃ ꨓꨚꩀ ꨨꨣꨬ ꨓꨈꨯꩀ ꨠꨣꨳꩍ ꨕꨪ ꨞꨯ | nhìn, quan sát | nhìn thẳng hướng đông chói đỏ Đấng Thái Dương (mặt trời). |
| baoh tamakai tathak jrih | ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨠꨆꨰ ꨓꨔꩀ ꨎꨴꨪꩍ | ủng, úng | trái dưa chín ủng. |
| gru jru | ꨈꨴꨭ ꨎꨴꨭ | thuốc | thầy thuốc. |
| mata jru | ꨠꨓ ꨎꨴꨭ | thuốc | bài thuốc. |
| jru thit | ꨎꨴꨭ ꨔꨪꩅ | thuốc | thuốc hay. |
| nduec jru tawaw ka anak | ꨙꨶꨮꩄ ꨎꨴꨭ ꨓꨥꨥ ꨆ ꨀꨘꩀ | thuốc thang | cho con. |
| hala jruh | ꨨꨤ ꨎꨴꨭꩍ | rót, rơi, rụng | lá khô rụng. |
| baoh jruh | ꨝꨯꨱꩍ ꨎꨴꨭꩍ | rót, rơi, rụng | trái rụng. |
| tagei jruh | ꨓꨈꨬ ꨎꨴꨭꩍ | rót, rơi, rụng | răng rụng. |
| jruw aia masam | ꨎꨴꨭꨥ ꨀꨳ ꨠꨧꩌ | chan | chan canh. |
| manuk jruw asau graoh | ꨠꨗꨭꩀ ꨎꨴꨭꨥ ꨀꨧꨮꨭ ꨈꨴꨯꨱꩍ | cục tác | gà cục tác chó sủa (ý nói ồn ào). |
| aia ju | ꨀꨳ ꨎꨭ | sôi | nước sôi. |
| ju tian | ꨎꨭ ꨓꨳꩆ | sôi | sôi ruột. |
| sang jua | ꨧꩃ ꨎꨶ | vắng | nhà vắng. |
| daok jua sa drei | ꨕꨯꨱꩀ ꨎꨶ ꨧ ꨕꨴꨬ | vắng | ngồi một mình. |
| sang jua pa biak | ꨧꩃ ꨎꨶ ꨚ ꨝꨳꩀ | vắng vẻ | nhà vắng vẻ quá. |
| juai bingar | ꨎꨶꨰ ꨝꨪꨋꩉ | đừng | đừng phá. |
| juai ngap yau nan | ꨎꨶꨰ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ | đừng | đừng làm như thế. |
| juak brah | ꨎꨶꩀ ꨝꨴꩍ | già | già gạo. |
| juak daruai | ꨎꨶꩀ ꨕꨣꨶꨰ | đạp | đạp gai. |
| juak ridaih juak | ꨎꨶꩀ ꨣꨪꨕꨰꩍ ꨎꨶꩀ | đạp | đạp xe đạp. |
| juak takhaok | ꨎꨶꩀ ꨓꨇꨯꨱꩀ | mang | mang giày. |
| manuk thau juak binai je | ꨠꨗꨭꩀ ꨔꨮꨭ ꨎꨶꩀ ꨝꨪꨗꨰ ꨎꨮ | đạp mái | con gà biết đạp mái rồi. |
| krâh pa-ndiak juak binguk | ꨆꨴꨲꩍ ꨚꨙꨳꩀ ꨎꨶꩀ ꨝꨪꨊꨭꩀ | đứng bóng | trưa đứng bóng. |
| kathaot o thei merai, ralo jien padai ra mai juak gep | ꨆꨔꨯꨱꩅ ꨅ ꨔꨬ ꨟꨮꨣꨰ, ꨣꨤꨯꨩ ꨎꨳꨮꩆ ꨚꨕꨰ ꨣ ꨟꨰ ꨎꨶꩀ ꨈꨮꩇ | tấp nập | nghèo không ai lui tới, nhiều tiền của người ta đến tấp nập. |
| juak jek urang kathaot | ꨎꨶꩀ ꨎꨮꩀ ꨂꨣꩃ ꨆꨔꨯꨱꩅ | hà hiếp, áp bức | hà hiếp người nghèo. |
| anit anak juak jih | ꨀꨗꨫꩅ ꨀꨘꩀ ꨎꨶꩀ ꨎꨪꩍ | bất công, thiên vị | thương con không công bằng. |
| harei juak nasak | ꨨꨣꨬ ꨎꨶꩀ ꨘꨧꩀ | kỵ, khắc tuổi | ngày khắc tuổi (vì trùng ngày tuổi). |
| juak sa takai ndok ban di amaik | ꨎꨶꩀ ꨧ ꨓꨆꨰ ꨙꨯꩀ ꨝꩆ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀ | lẽo đẽo | lẽo đẽo đi theo mẹ đòi tấm chăn. |
| akaok per juang ngaok lingik | ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨚꨮꩉ ꨎꨶꩂ ꨊꨯꨱꩀ ꨤꨪꨊꨪꩀ | lượn | máy bay lượn trên trời. |
| juek tapung | ꨎꨶꨮꩀ ꨓꨚꨭꩂ | nhồi | nhồi bột. |
| juel aia tapay tama jaluk | ꨎꨶꨮꩊ ꨀꨳ ꨓꨛꨩꩈ ꨓꨠ ꨎꨤꨭꩀ | chuyền | chuyền rượu cần vào tô. |
| juel pakaiy | ꨎꨶꨮꩊ ꨚꨆꨰꩈ | cầu mong | cầu hên bằng tiếng tắc kè kêu. |
| juh mrai | ꨎꨭꩍ ꨠꨴꨰ | khoanh | khoanh chỉ (dệt). |
| mayaw juk | ꨠꨢꨥ ꨎꨭꩀ | đen | mèo mun. |
| kalik juk | ꨆꨤꨪꩀ ꨎꨭꩀ | đen | da đen. |
| lingik juk hajan | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨎꨭꩀ ꨨꨎꩆ | đen | trời mây đen. |
| taginum wang tel ngap juk lin lingik | ꨓꨈꨪꨗꨭꩌ ꨥꩃ ꨓꨮꩊ ꨋꩇ ꨎꨭꩀ ꨤꨪꩆ ꨤꨪꨊꨪꩀ | đen kịt, đen nghịt | mây đen kéo tới làm đen kịt bầu trời. |
| mbaok nyu juk lit | ꨡꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ ꨎꨭꩀ ꨤꨪꩅ | đen thui | mặt nó đen thui. |
| kau mai sang kau min juk phik, klaoh thun ikak sang thei thei wek | ꨆꨮꨭ ꨟꨰ ꨧꩃ ꨆꨮꨭ ꨟꨪꩆ ꨎꨭꩀ ꨜꨪꩀ, ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨔꨭꩆ ꨁꨆꩀ ꨧꩃ ꨔꨬ ꨔꨬ ꨥꨮꩀ | người yêu | ta về cố quận người yêu ơi, chuyến buôn (cuộc đời) khi mãn nhà ai nấy về. |
| juk janyuk | ꨎꨭꩀ ꨎꨐꨭꩀ | cậy, nhờ cậy | cậy mài. |
| juk wa nao greh kabaw | ꨎꨭꩀ ꨥ ꨗꨯꨱ ꨈꨴꨮꩍ ꨆꨝꨥ | cậy, nhờ cậy | cậy bác đi chuộc trâu. |
| jum gep biai bruk | ꨎꨭꩌ ꨈꨮꩇ ꨝꨴꨭꩀ | tụ, tụ họp | tụ họp nhau bàn việc. |
| jum pren padak padeng tandh riya | ꨎꨭꩌ ꨚꨴꨮꩆ ꨚꨕꩀ ꨚꨕꨮꩃ ꨓꩆꨖ ꨣꨪꨢ | góp sức, hợp lực | góp sức xây dựng đất nước. |
| manga wom jum taom | ꨠꨋ ꨥꨯꩌ ꨎꨭꩌ ꨓꨯꨱꩌ | đoàn tụ | gia đình đoàn tụ. |
| yak yum jum taom | ꨢꩀ ꨢꨭꩌ ꨎꨭꩌ ꨓꨯꨱꩌ | đoàn tụ | sum vầy đoàn tụ. |
| buh jung katraw | ꨝꨭꩍ ꨎꨭꩂ ꨆꨓꨴꨥ | bầy (săn) | đánh bầy bò câu. |
| jup gep ngap mbeng | ꨎꨭꩇ ꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ | giúp | giúp nhau làm ăn. |
| jup patel ka saai ngap jieng sang | ꨎꨭꩇ ꨚꨓꨮꩊ ꨆ ꨦꨄꨰ ꨋꩇ ꨎꨳꨮꩂ ꨧꩃ | giúp cho đủ | giúp cho anh đủ làm một cái nhà. |
| payua drep ka ai | ꨚꨢꨶ ꨕꨴꨮꩇ ꨆ ꨄ | cho | gói quà cho anh. |
| ngap ka nyu | ꨋꩇ ꨆ ꨐꨭꨩ | cho | làm cho nó. |
| marat nao katel | ꨠꨣꩅ ꨗꨯꨱ ꨆꨓꨮꩊ | cho | cố gắng đi cho tới. |
| daok deng siber ka urang anit | ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ ꨧꨪꨝꨮꩉ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨀꨗꨫꩅ | cho | ăn ở thế nào cho người ta thương. |
| ngap blaoh ka mang nao main | ꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨆ ꨠꩃ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ | đà | làm xong đà mới đi chơi. |
| dahlak ka huak o | ꨕꨨꨵꩀ ꨆ ꨨꨶꩀ ꨅ | chưa | tôi chưa ăn cơm. |
| hu magru ka mang thau | ꨨꨭꨩ ꨠꨈꨴꨭ ꨆ ꨠꩃ ꨔꨮꨭ | thì mới, mới | có học mới có hiểu. |
| Ka-ek masin | ꨆꨃꩀ ꨠꨧꨪꩆ | chưng | chưng mắm. |
| talei kaing | ꨓꨤꨬ ꨆꨰꩃ | lưng, thắt lưng | dây lưng. |
| pandik kaing | ꨚꨙꨪꩀ ꨆꨰꩃ | lưng, thắt lưng | đau lưng. |
| kabaim patao | ꨆꨝꨰꩌ ꨚꨓꨯꨱ | cung điện, tháp | cung điện nhà vua. |
| kabaim bila | ꨆꨝꨰꩌ ꨝꨪꨤ | cung điện, tháp | tháp ngà. |
| talei kabak | ꨓꨤꨬ ꨆꨝꩀ | nịt | dây nịt, thắt lưng. |
| kabak talei kabak | ꨆꨝꩀ ꨓꨤꨬ ꨆꨝꩀ | nịt | nịt dây nịt. |
| kabak ân asaih | ꨆꨝꩀ ꨀꨲꩆ ꨀꨧꨰꩍ | nịt | nịt yên ngựa. |
| kabak tian saong pathang | ꨆꨝꩀ ꨓꨳꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨚꨔꩃ | chung thủy | chung thủy với chồng. |
| sa kabar takhaok | ꨧ ꨆꨝꩉ ꨓꨇꨯꨱꩀ | cặp, đôi | một đôi giày. |
| kabat sang | ꨆꨝꩅ ꨧꩃ | bao quanh, vây quanh | vây quanh nhà. |
| hamu bhum kabaw wal | ꨨꨟꨭꨩ ꨞꨭꩌ ꨆꨝꨥ ꨥꩊ | trâu | ruộng tư, trâu chuồng (ruộng sâu, trâu nái). |
| kabaw nao dalam | ꨆꨝꨥ ꨗꨯꨱ ꨕꨤꩌ | trâu | trâu đi phía trong, trâu tắc. |
| kabaw nao lingiw | ꨆꨝꨥ ꨗꨯꨱ ꨤꨪꨊꨪꨥ | trâu | trâu đi phía ngoài, trâu thả. |
| ngap kabaw maih | ꨋꩇ ꨆꨝꨥ ꨟꨰꩍ | trâu cúng | làm lễ cúng trâu. |
| nyu mbeng sanak min ngap bruk gilac kabe | ꨐꨭꨩ ꨡꨮꩃ ꨧꨘꩀ ꨟꨪꩆ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨈꨪꨤꩄ ꨆꨝꨮ | lơ là, thờ ơ | nó ăn uống lại hỗn hào nhưng làm việc lại lơ là. |
| kabel rup | ꨆꨝꨮꩊ ꨣꨭꩇ | gồng (bằng thép) | gồng mình bằng phép. |
| dom kabha pieh ndom | ꨕꨯꩌ ꨆꨞ ꨚꨳꨮꩍ ꨙꨯꩌ | điều | những điều để nói. |
| kabha dalam aia | ꨆꨞ ꨕꨤꩌ ꨀꨳ | hàng hóa | hàng nội địa. |
| mayao kabrac | ꨠꨢꨯꨱ ꨆꨝꨴꩄ | quào, cào | mèo quào. |
| tangi kabreng | ꨓꨊꨪ ꨆꨝꨴꨮꩃ | vẽnh | tai vẽnh. |
| asaih kabreng tangi | ꨀꨧꨰꩍ ꨆꨝꨴꨮꩃ ꨓꨊꨪ | vẽnh | ngựa vẽnh tai. |
| kabreng mata maong halun | ꨆꨝꨴꨮꩃ ꨠꨓ ꨟꨯꨱꩃ ꨨꨤꨭꩆ | quắc mắt | quắc mắt nhìn đầy tớ. |
| mbuk kabri | ꨡꨭꩀ ꨆꨝꨴꨪ | rối bù | tóc rối bù. |
| kabri biluw | ꨆꨝꨴꨪ ꨝꨪꨤꨭꨥ | rối bù | xù lông. |
| amaik biruw nao mâng kabruai | ꨀꨟꨰꩀ ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨗꨯꨱ ꨟꩂ ꨆꨝꨴꨶꨰ | hôm qua | mẹ mới đi hôm qua. |
| kabruai padei bac | ꨆꨝꨴꨶꨰ ꨚꨕꨬ ꨝꩄ | hôm qua | hôm qua nghỉ học. |
| biluw kang kabrum | ꨝꨪꨤꨭꨥ ꨆꩃ ꨆꨝꨴꨭꩌ | xồm | râu xồm. |
| aw kabuak | ꨀꨥ ꨆꨝꨶꩀ | tơ tằm | áo bằng tơ tằm. |
| talei kabuak | ꨓꨤꨬ ꨆꨝꨶꩀ | lông cứng | sợi dây làm bằng loại lông cứng. |
| kabum aia | ꨆꨝꨭꩌ ꨀꨳ | ngậm | ngậm nước. |
| lika kabum lanâh | ꨤꨪꨆ ꨆꨝꨭꩌ ꨤꨗꩍ | ngậm | vết thương còn mưng mủ (làm mủ). |
| urang tanyi daok kabum halek | ꨂꨣꩃ ꨓꨐꨪ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨝꨭꩌ ꨨꨤꨮꩀ | ngậm miệng | người ta hỏi còn ngậm miệng không nói. |
| kreh ngap mang kaca | ꨆꨴꨮꩍ ꨋꩇ ꨠꩃ ꨆꨌ | thủy tinh | gương làm bằng thủy tinh. |
| kaca pak baoh | ꨆꨌ ꨚꩀ ꨝꨯꨱꩍ | tất cả | cả bốn cái. |
| kacah gep nao main | ꨆꨌꩍ ꨈꨮꩇ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ | đua | đua nhau đi chơi. |
| mbeng kacaik | ꨡꨮꩃ ꨆꨌꨰꩀ | vặt | ăn vặt. |
| ndom dom baoh kacaik kacaok | ꨙꨯꩌ ꨕꨯꩌ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨌꨰꩀ ꨆꨌꨯꨱꩀ | lặt vặt, tủn mủn | nói những điều lặt vặt. |
| kacak ndik kaliwang | ꨆꨌꩀ ꨙꨪꩀ ꨆꨤꨪꨥꩃ | thằn lằn | thằn lằn leo cổ thụ. |
| rau yau juak kacak | ꨣꨮꨭ ꨢꨮꨭ ꨎꨶꩀ ꨆꨌꩀ | cỏ hạt gai, cây gai khổ sầu | ràu như đạo gai khổ sầu. |
| kacaw akaok ra klaik | ꨆꨌꨥ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨣ ꨆꨵꨰꩀ | nắm, tóm, vồ | tóm đầu kẻ cắp. |
| rimaong kacaw kabaw binuh | ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨆꨌꨥ ꨆꨝꨥ ꨝꨪꨗꨭꩍ | nắm, tóm, vồ | cọp vồ trâu húc (báng). |
| sa kacaw brah | ꨧ ꨆꨌꨥ ꨝꨴꩍ | nắm | một nắm gạo. |
| caih kacel | ꨌꨰꩍ ꨆꨌꨮꩊ | gầu | giét gầu. |
| ndaoh kacel | ꨙꨯꨱꩍ ꨆꨌꨮꩊ | gầu | giụt gầu. |
| mbuk kacel | ꨡꨭꩀ ꨆꨌꨮꩊ | (tóc) ngứa | tóc ngứa, tóc sâu. |
| ngap dom bruk kachaing kachuc | ꨋꩇ ꨕꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨆꩄꨨꨰꩃ ꨆꨍꨭꩄ | tệ mạt, tồi tệ | làm những điều tệ mạt. |
| kapah kacik ndaih brai | ꨆꨚꩍ ꨆꨌꨪꩀ ꨙꨰꩍ ꨝꨴꨰ | xòe | bông xòe nở rộ. |
| kacik mbaok | ꨆꨌꨪꩀ ꨡꨯꨱꩀ | nhăn | nhăn mặt. |
| kacing aw | ꨆꨌꨫꩂ ꨀꨥ | cúc, nút (áo) | cúc áo. |
| ai kacua | ꨄ ꨆꨌꨶ | đầu, cả | anh cả. |
| anak kacua | ꨀꨘꩀ ꨆꨌꨶ | đầu, cả | con đầu. |
| baoh kacua | ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨌꨶ | đầu, cả | trái đầu. |
| matian kacua | ꨠꨓꨳꩆ ꨆꨌꨶ | đầu, cả | chưa con đầu. |
| kacuec aia pabah | ꨆꨌꨶꨮꩄ ꨀꨳ ꨚꨝꩍ | nhỏ | nhỏ nước miếng. |
| kacuec dalam kacuec | ꨆꨌꨶꨮꩄ ꨕꨤꩌ ꨆꨌꨶꨮꩄ | ống nhỏ | nhỏ vào ống nhỏ. |
| sa kacuh aia pabah | ꨧ ꨆꨌꨭꩍ ꨀꨳ ꨚꨝꩍ | nhổ | nhỏ nước miếng đánh xoẹt một cái (rất nhanh, nói về thời gian). |
| panuec kadaih | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꨕꨰꩍ | vắn tắt, mau lẹ | lời vắn tắt. |
| iak kadait rideh | ꨁꨀꩀ ꨆꨕꨰꩅ ꨣꨪꨕꨮꩍ | kèn, còi | bóp còi xe. |
| ayuk kadait | ꨀꨢꨭꩀ ꨆꨕꨰꩅ | kèn, còi | thổi kèn. |
| dahlak oh njep kadaiy thei | ꨕꨨꨵꩀ ꨅꩍ ꨒꨮꩇ ꨆꨕꨰꩈ ꨔꨬ | tôi mọi, người phục vụ | tôi chẳng là tôi mọi của ai. |
| kadak traong | ꨆꨕꩀ ꨓꨴꨯꨱꩃ | cuống | cuống cà. |
| ban ni kadang biak | ꨝꩆ ꨗꨫ ꨆꨕꩃ ꨝꨳꩀ | lì lợm | thằng này lì lợm thật. |
| kadang daok kadang nao | ꨆꨕꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨕꩃ ꨗꨯꨱ | khi thì… khi thì | khi thì ở khi thì đi. |
| rajám kadaoh | á ꨆꨕꨯꨱꩍ | (dây) bầu | gian bầu. |
| bak kadaoh | ꨝꩀ ꨆꨕꨯꨱꩍ | trái bầu | víc cái bầu. |
| kadaoh aia | ꨆꨕꨯꨱꩍ ꨀꨳ | trái bầu | bầu nước. |
| o brei o je kadaok | ꨅ ꨝꨴꨬ ꨅ ꨎꨮ ꨆꨕꨯꨱꩀ | thì thôi | không cho thì thôi. |
| thei nao ye kadaok, juai rabha juai | ꨔꨬ ꨗꨯꨱ ꨢꨮ ꨆꨕꨯꨱꩀ, ꨎꨶꨰ ꨣꨞ ꨎꨶꨰ | thì thôi | đi thì thôi, đừng chia. |
| Raglai plah kadaop | ꨣꨈꨵꨰ ꨚꨵꩍ ꨆꨕꨯꨱꩇ | khó | người Raglai đóng khố. |
| tuh kadaor | ꨓꨭꩍ ꨆꨕꨯꨱꩉ | banh đĩa | đổ banh đĩa. |
| ralo kadha | ꨣꨤꨯꨩ ꨆꨖ | chuyện | nhiều chuyện. |
| kadha nan ndom blaoh paje? | ꨆꨖ ꨘꩆ ꨙꨯꩌ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨎꨮ? | chuyện | chuyện (việc) đó nói (giải quyết) xong chưa?. |
| kapuei kadhir mbeng palei | ꨆꨚꨶꨬ ꨆꨖꨪꩉ ꨡꨮꩃ ꨚꨤꨬ | (lửa) thiêng | lửa thiêng cháy làng. |
| anâk ama dreh gep kadi hak | ꨀꨗꩀ ꨀꨠ ꨕꨴꨮꩍ ꨈꨮꩇ ꨆꨕꨪ ꨨꩀ | hệt | cha con giống hệt nhau. |
| kadi kadai ra jaguk | ꨆꨕꨪ ꨆꨕꨰ ꨣ ꨎꨈꨭꩀ | tay sai | tay sai bọn xâm lược. |
| kadi aia | ꨆꨕꨪ ꨀꨳ | (cái) ấm | ấm nước. |
| kadit nao gleng, jheng bak ka daoh | ꨆꨕꨪꩅ ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨮꩃ, ꨏꨮꩃ ꨝꩀ ꨆ ꨕꨯꨱꩍ | bươm bướm, bướm | bươm bướm đi bói, con vạc vác bầu. |
| amaik kadran drei daong anâk | ꨀꨟꨰꩀ ꨆꨕꨴꩆ ꨕꨴꨬ ꨕꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀ | liều mình | người mẹ liều mình cứu đứa con. |
| paceng dai tuan mâng kadrap | ꨚꨌꨮꩃ ꨕꨰ ꨓꨶꩆ ꨟꩂ ꨆꨕꨴꩇ | lá buông | che chòi bằng lá buông. |
| ikan kadu | ꨁꨆꩆ ꨆꨕꨭ | (cá) trôi | cá trôi. |
| cang kadeh ka dahlak nao | ꨌꩃ ꨆꨕꨮꩍ ꨆ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ | ngày mốt, ngày kia | đợi ngày mốt tôi mới đi. |
| koy kaduk | ꨆꨯꩈ ꨆꨕꨭꩀ | đít, khu | chổng khu. |
| kaduk banek | ꨆꨕꨭꩀ ꨝꨗꨮꩀ | phần dưới, đáy | phần dưới đập nước. |
| nao kadun | ꨗꨯꨱ ꨆꨕꨭꩆ | lùi, thụt lùi | đi thụt lùi. |
| mboh kan blaoh kadun | ꨡꨯꩍ ꨆꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨆꨕꨭꩆ | lùi, thụt lùi | thấy khó mà thụt lùi. |
| thac aia mang kadung | ꨔꩄ ꨀꨳ ꨠꩃ ꨆꨕꨭꩂ | gầu dai | tát nước bằng gầu dai. |
| kadung jien | ꨆꨕꨭꩂ ꨎꨳꨮꩆ | bóp, túi, bị | túi tiền. |
| sa kadung kamang mbeng jieng hanuk | ꨧ ꨆꨕꨭꩂ ꨆꨠꩃ ꨡꨮꩃ ꨎꨳꨮꩂ ꨨꨗꨭꩀ | bóp, túi, bị | một túi bỏng làm khẩu phần ăn. |
| kadut manuk | ꨆꨕꨭꩅ ꨠꨗꨭꩀ | phao câu | phao câu gà. |
| asau kaduw di akaok rimaong | ꨀꨧꨮꨭ ꨆꨕꨭꨥ ꨕꨪ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ | nhảy xuống | chó nhảy đầu cọp. |
| kaduw trun kraong | ꨆꨕꨭꨥ ꨓꨴꨭꩆ ꨆꨴꨯꨱꩃ | nhảy xuống | nhảy xuống sông. |
| dua urang dom kagah | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨕꨯꩌ ꨆꨈꩍ | lực lưỡng, tráng kiện | hai thanh niên lực lưỡng. |
| hu kagah mang jieng bruk | ꨨꨭꨩ ꨆꨈꩍ ꨠꩃ ꨎꨳꨮꩂ ꨝꨴꨭꩀ | kiên tâm | có kiên tâm mới nên việc. |
| mâk kagaik kagaik kayau | ꨟꩀ ꨆꨈꨰꩀ ꨆꨈꨰꩀ ꨆꨢꨮꨭ | cái cưa, cưa | lấy cưa cưa gỗ. |
| ranaih kagiat oh huec di pandik | ꨣꨗꨰꩍ ꨆꨈꨳꩅ ꨅꩍ ꨨꨶꨮꩄ ꨕꨪ ꨚꨙꨪꩀ | gan lì, táo bạo | đứa trẻ gan lì không sợ đau. |
| kayau kagier pieh ngap gilai | ꨆꨢꨮꨭ ꨆꨈꨳꨮꩉ ꨚꨳꨮꩍ ꨋꩇ ꨈꨪꨤꨰ | (cây) sao | gỗ sao dùng làm ghe. |
| kabaw ndih dalam kaguk | ꨆꨝꨥ ꨙꨪꩍ ꨕꨤꩌ ꨆꨈꨭꩀ | vũng trâu nằm | trâu nằm trong vũng. |
| kah harek pieh ka ha jalan | ꨆꩍ ꨨꨣꨮꩀ ꨚꨳꨮꩍ ꨆ ꨨ ꨎꨤꩆ | vạch | vạch cỏ cho thông đường. |
| kah nyu tapa sa gah | ꨆꩍ ꨐꨭꨩ ꨓꨚꨩ ꨧ ꨈꩍ | gạt | gạt nó qua một bên. |
| urang Kahaow | ꨂꨣꩃ ꨆꨨꨯꨱꨥ | người Kơho | người Kơho. |
| kahlaom ligaih ew saai bisiam bijhak ngap padhi | ꨆꨨꨵꨯꨱꩌ ꨤꨪꨈꨰꩍ ꨃꨥ ꨦꨄꨰ ꨝꨪꨧꨳꩌ ꨝꨪꨏꩀ ꨋꩇ ꨚꨖꨪ | dù sao chăng nữa | dù sao cùng gọi bằng anh, nên hòa giải làm đám tang. |
| kahria jien | ꨆꨨꨴꨳ ꨎꨳꨮꩆ | tính, tính toán | tính tiền. |
| ngap mbeng thau kahria | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨔꨮꨭ ꨆꨨꨴꨳ | tính, tính toán | làm ăn biết tính toán. |
| kai angah apuei | ꨆꨰ ꨀꨋꩍ ꨀꨚꨶꨬ | gạt | gạt than lửa. |
| kai lisei tama pabah | ꨆꨰ ꨤꨪꨧꨬ ꨓꨠ ꨚꨝꩍ | và | và cơm vào miệng. |
| ong cai banâk | ꨅꩃ ꨌꨰ ꨝꨗꩀ | ông cai | ông cai đập. |
| kaih nyu tabiak mblang pieh ndom | ꨆꨰꩍ ꨐꨭꨩ ꨓꨝꨳꩀ ꨡꨵꩃ ꨚꨳꨮꩍ ꨙꨯꩌ | rỉ tai (ngắt nhỏ) | rỉ tai bảo nó ra ngoài để nói chuyện. |
| jieng kaih jieng rus | ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨰꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨣꨭꩋ | lác | mang lác, mang lở. |
| asau kaik | ꨀꨧꨮꨭ ꨆꨰꩀ | cắn | chó cắn. |
| kaik sa pabah | ꨆꨰꩀ ꨧ ꨚꨝꩍ | cắn | cắn một miếng. |
| tuk kaila | ꨓꨭꩀ ꨆꨰꨤ | hung (giờ) | giờ hung. |
| mbeng kaim | ꨡꨮꩃ ꨆꨰꩌ | nhịn, dè | ăn nhịn, ăn dè. |
| kain sa | ꨆꨰꩆ ꨧ | dành phần bằng cách đánh dấu, đánh dấu | đánh dấu phảy (,). |
| kain dua | ꨆꨰꩆ ꨕꨶ | dành phần bằng cách đánh dấu, đánh dấu | đánh dấu hai phảy (“). |
| mâmâh kaip laip | ꨟꨟꩍ ꨆꨰꩇ ꨤꨰꩇ | nhóp nhép | nhai nhóp nhép. |
| ndom kaip laip | ꨙꨯꩌ ꨆꨰꩇ ꨤꨰꩇ | dẻo quẹo | nói dẻo quẹo. |
| sa klaih kaiw | ꨧ ꨆꨵꨰꩍ ꨆꨰꨥ | kẹo | một cục kẹo. |
| hakak padai mang kaja | ꨨꨆꩀ ꨚꨕꨰ ꨠꩃ ꨆꨎ | giạ lớn | đong lúa bằng giạ lớn. |
| kajan tagok phun amil | ꨆꨎꩆ ꨓꨈꨯꩀ ꨜꨭꩆ ꨀꨟꨪꩊ | leo, trèo | leo lên cây me. |
| baoh wiss kajang paje | ꨝꨯꨱꩍ ꨥꨪꩋꨧ ꨆꨎꩃ ꨚꨎꨮ | vàng mơ | trái ổi đã vàng mơ rồi. |
| kajang padhi | ꨆꨎꩃ ꨚꨖꨪ | nhà lễ | nhà lễ làm tuần. |
| kajang likhah | ꨆꨎꩃ ꨤꨪꨇꩍ | nhà lễ | nhà lễ đám cưới. |
| kajang pabah | ꨆꨎꩃ ꨚꨝꩍ | nhà lễ | nhà lễ tôn chức thầy Cả (Balamôn). |
| nyu takrâ bac glaong kajaoh | ꨐꨭꨩ ꨓꨆꨴꨲ ꨝꩄ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨆꨎꨯꨱꩍ | hơn nữa | nó muốn học cao hơn nữa. |
| aia kajaok | ꨀꨳ ꨆꨎꨯꨱꩀ | màu chàm | nước nhuộm màu chàm. |
| pajap kaje cột chắc rồi | ꨚꨎꩇ ꨆꨎꨮ ộ ắ ꨣꨪồ | cột chắc | cột chắc rồi. |
| kajap ruak | ꨆꨎꩇ ꨣꨶꩀ | lành | lành bệnh. |
| ai kajap truh paje? | ꨄ ꨆꨎꩇ ꨓꨴꨭꩍ ꨚꨎꨮ? | lành | anh đã lành hẳn chưa?. |
| kajap karo halei? | ꨆꨎꩇ ꨆꨣꨯ ꨨꨤꨬ? | mạnh giỏi; vững bền | mạnh giỏi chứ?. |
| tuer kajay paceng pandiak | ꨓꨶꨮꩉ ꨆꨎꩈ ꨚꨌꨮꩃ ꨚꨙꨳꩀ | bức sáo | treo bức sáo che nắng. |
| ngap sa mbeng kajeh | ꨋꩇ ꨧ ꨡꨮꩃ ꨆꨎꨮꩍ | rồi mà! | làm một lần rồi mà. |
| daok kaji kajeng hagait wek blaoh o ngap o | ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨎꨪ ꨆꨎꨮꩃ ꨨꨈꨰꩅ ꨥꨮꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨅ ꨋꩇ ꨅ | chần chờ | còn chần chờ chi mà không làm. |
| main kaju | ꨟꨰꩆ ꨆꨎꨭ | còng | chơi còng. |
| kalik kajuh abih paje | ꨆꨤꨪꩀ ꨆꨎꨭꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨎꨮ | nhăn | da nhăn hết rồi. |
| klak caik ndom panuec kak kan | ꨆꨵꩀ ꨌꨰꩀ ꨙꨯꩌ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꩀ ꨆꩆ | ngang ngược; khó chịu, khó tính | từ bỏ đi những lời lẽ ngang ngược. |
| aong nan kak kan lo | ꨀꨯꨱꩃ ꨘꩆ ꨆꩀ ꨆꩆ ꨤꨯ | ngang ngược; khó chịu, khó tính | ông ấy khó chịu lắm. |
| hu anâk yau urang kak takai | ꨨꨭꨩ ꨀꨗꩀ ꨢꨮꨭ ꨂꨣꩃ ꨆꩀ ꨓꨆꨰ | buộc chân | có con như bị buộc chân. |
| kak tian raong anâk nao bac | ꨆꩀ ꨓꨳꩆ ꨣꨯꨱꩃ ꨀꨘꩀ ꨗꨯꨱ ꨝꩄ | bóp bụng, thắt lưng buộc bụng | thắt lưng buộc bụng nuôi con ăn học. |
| padai kak tian | ꨚꨕꨰ ꨆꩀ ꨓꨳꩆ | nghẹn | lúa bị nghẹn. |
| kak padai | ꨆꩀ ꨚꨕꨰ | đong | đong lúa. |
| kakai lisei mang gai dueh | ꨆꨆꨰ ꨤꨪꨧꨬ ꨠꩃ ꨈꨰ ꨕꨶꨮꩍ | và, lùa | và (lùa) cơm bằng đũa. |
| kakaih aih tangi | ꨆꨆꨰꩍ ꨀꨰꩍ ꨓꨊꨪ | ráy, cạy | ráy tai. |
| kakaih krak lisei | ꨆꨆꨰꩍ ꨆꨴꩀ ꨤꨪꨧꨬ | ráy, cạy | cạy nồi. |
| jieng kakal di tangin | ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨆꩊ ꨕꨪ ꨓꨊꨪꩆ | bướu | có cục bướu ở cánh tay. |
| limaow kakan harek | ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨆꨆꩆ ꨨꨣꨮꩀ | nhơi, nhai lại | bò nhơi cỏ. |
| mbeng yau limaow kakan | ꨡꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨆꨆꩆ | nhơi, nhai lại | ăn như bò nhơi (cỏ). |
| hamit yawa grum kakaok bier harei. @ pahuai paha lo mei, mbeng ndih jang o hu | ꨨꨟꨪꩅ ꨢꨥ ꨈꨴꨭꩌ ꨆꨆꨯꨱꩀ ꨝꨳꨮꩉ ꨨꨣꨬ. @ ꨚꨨꨶꨰ ꨚꨨ ꨤꨯ ꨠꨬ, ꨡꨮꩃ ꨙꨪꩍ ꨎꩃ ꨅ ꨨꨭꨩ | (sấm) đầu năm | chiều nghe vọng tiếng sấm đầu, sầu tình em hời, ăn ngủ nào được yên. |
| kakeh ger njem rapuen di krâh kraong mai | ꨆꨆꨮꩍ ꨈꨮꩉ ꨒꨮꩌ ꨣꨚꨶꨮꩆ ꨕꨪ ꨆꨴꨲꩍ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨟꨰ | khều | khều cành rau muống từ giữa sông về. |
| Kakei panuec raweng | ꨆꨆꨬ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨣꨥꨮꩃ | nhắn | nhắn lời thăm. |
| baoh manuk kakem | ꨝꨯꨱꩍ ꨠꨗꨭꩀ ꨆꨆꨮꩌ | hỏng, hư | trứng gà hư. |
| kakua kruak mak | ꨆꨆꨶ ꨆꨴꨶꩀ ꨠꩀ | đất cày vỡ | đất cày vỡ để khô nước. |
| la-ngaom kakua | ꨤꨊꨯꨱꩌ ꨆꨆꨶ | đất cày vỡ | đất vỡ cày đã nhuyễn. |
| mbeng baoh kayau, liah aia kakuer | ꨡꨮꩃ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ, ꨤꨳꩍ ꨀꨳ ꨆꨆꨶꨮꩉ | sương | ăn trái cây rừng liếm giọt sương. |
| khuai kakuh | ꨇꨶꨰ ꨆꨆꨭꩍ | lạy | quỳ lạy. |
| o ngap, tel aek mai nao kakuh takuai urang mada | ꨅ ꨋꩇ, ꨓꨮꩊ ꨀꨮꩀ ꨟꨰ ꨗꨯꨱ ꨆꨆꨭꩍ ꨓꨆꨶꨰ ꨂꨣꩃ ꨠꨕ | lạy tục | không chịu làm việc, đợi khi đói khổ mới đi lạy tục người giàu. |
| rimaong gamrem rimaong mbeng asau, rimaong padep kakuw rimaong mbeng manuis | ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨈꨠꨴꨮꩌ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨡꨮꩃ ꨀꨧꨮꨭ, ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨚꨕꨮꩇ ꨆꨆꨭꨥ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨡꨮꩃ ꨠꨗꨶꨪꩋ | móng, vuốt | cọp gầm, cọp ăn chó; cọp giấu vuốt, cọp ăn người. |
| kal hlei? | ꨆꩊ ꨨꨵꨬ? | lúc, thuở | lúc nào?. |
| kal ni | ꨆꩊ ꨗꨫ | lúc, thuở | lúc này. |
| mâng kal lak | ꨟꩂ ꨆꩊ ꨤꩀ | xa xưa | thời xa xưa. |
| anâk ngap kala amâ | ꨀꨗꩀ ꨋꩇ ꨆꨤ ꨀꨟ | thay | con làm thay cha. |
| ndom kala | ꨙꨯꩌ ꨆꨤ | thay | nói thay, nói giùm. |
| kala akaok | ꨆꨤ ꨀꨆꨯꨱꩀ | hói, sói, nám | hói đầu, sói đầu. |
| kala mbaok | ꨆꨤ ꨡꨯꨱꩀ | hói, sói, nám | nám mặt. |
| dahlak likau kala mbaok saai likei dahlak | ꨕꨨꨵꩀ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨆꨤ ꨡꨯꨱꩀ ꨦꨄꨰ ꨤꨪꨆꨬ ꨕꨨꨵꩀ | thay mặt, đại diện | tôi xin thay mặt anh tôi. |
| urang nduec kalabak | ꨂꨣꩃ ꨙꨶꨮꩄ ꨆꨤꨝꩀ | chạy lúp xúp; đi nước kiệu | người chạy lúp xúp. |
| asaih kalabak | ꨀꨧꨰꩍ ꨆꨤꨝꩀ | chạy lúp xúp; đi nước kiệu | ngựa chạy nước nhỏ. |
| cambuai kalaih | ꨌꨡꨶꨰ ꨆꨤꨰꩍ | trề | môi trề. |
| kalaih taong cambuai | ꨆꨤꨰꩍ ꨓꨯꨱꩃ ꨌꨡꨶꨰ | trề | trề môi. |
| wak kalaik | ꨥꩀ ꨆꨤꨰꩀ | sót; rơi rụng, rơi rớt | viết sót. |
| pajaih kalaik | ꨚꨎꨰꩍ ꨆꨤꨰꩀ | sót; rơi rụng, rơi rớt | thóc giống mọc không đều. |
| kalak tanuen | ꨆꨤꩀ ꨓꨗꨶꨮꩆ | chẻ | chẻ lạt. |
| padai kalak lai | ꨚꨕꨰ ꨆꨤꩀ ꨤꨰ | bị lai, không rặt | lúa bị lai. |
| ndom kalak | ꨙꨯꩌ ꨆꨤꩀ | tiếu, nói tiếu | nói tiếu. |
| ngap dom baoh kalak | ꨋꩇ ꨕꨯꩌ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨤꩀ | tiếu, nói tiếu | làm những chuyện tiếu. |
| laik kalamu | ꨤꨰꩀ ꨆꨤꨟꨭ | màn, mùng | treo mùng. |
| paper kalang | ꨚꨚꨮꩉ ꨆꨤꩃ | diều | thả diều. |
| kalang amrak | ꨆꨤꩃ ꨀꨠꨴꩀ | chim ó | con ó bông. |
| kalang kadrei | ꨆꨤꩃ ꨆꨕꨴꨬ | chim ó | chim cắt. |
| jieng kalang cang | ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨤꩃ ꨌꩃ | hạch | nổi hạch. |
| alak sa kalaok | ꨀꨤꩀ ꨧ ꨆꨤꨯꨱꩀ | chai, lọ | rượu một chai. |
| kalaok mâk lo | ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨟꩀ ꨤꨯ | chai, lọ | mực. |
| kalaok habei | ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨨꨝꨬ | gọt | gọt vỏ khoai. |
| ngap kalat dhat | ꨋꩇ ꨆꨤꩅ ꨖꩅ | thiếu chính chắn, láu táu | hành động thiếu chính chắn. |
| manuh manâng kalat dhat | ꨠꨗꨭꩍ ꨠꨗꩂ ꨆꨤꩅ ꨖꩅ | thiếu chính chắn, láu táu | tính tình không chính chắn. |
| Kalei labang | ꨆꨤꨬ ꨤꨝꩃ | đào | đào lỗ. |
| gru kaleng | ꨈꨴꨭ ꨆꨤꨮꩃ | bùa phép để trừ vong | thầy trừ vong. |
| kadha kaleng | ꨆꨖ ꨆꨤꨮꩃ | bùa phép để trừ vong | bài thần chú trừ vong. |
| tiap kaleng | ꨓꨳꩇ ꨆꨤꨮꩃ | oan hồn, vong hồn | đuổi vong hồn. |
| libuh kalep akaok | ꨤꨪꨝꨭꩍ ꨆꨤꨮꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀ | nhào, chúi | té chúi đầu. |
| ngap mbeng kali kalih | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨆꨤꨪ ꨆꨤꨪꩍ | tiện tặn | làm ăn tiện tặn. |
| mata kaliek | ꨠꨓ ꨆꨤꨳꨮꩀ | lé | mắt lé. |
| kalik mbeng hala | ꨆꨤꨪꩀ ꨡꨮꩃ ꨨꨤ | vỏ cây có chất dẻo dùng ăn trầu | vỏ cây ăn với trầu. |
| kalik kabaw | ꨆꨤꨪꩀ ꨆꨝꨥ | da | da trâu. |
| kalik patih | ꨆꨤꨪꩀ ꨚꨓꨪꩍ | da | da trắng. |
| kalik gik pati patih | ꨆꨤꨪꩀ ꨈꨪꩀ ꨚꨓꨪ ꨚꨓꨪꩍ | da dẻ, nước da | nước da trắng trẻo. |
| laka biruw cak kalik mada | ꨤꨆ ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨌꩀ ꨆꨤꨪꩀ ꨠꨕ | da non | vết thương mới lên da non. |
| pamblaong kalin | ꨛꨩꨡꨵꨯꨱꩃ ꨆꨤꨪꩆ | chiến tranh | gây chiến. |
| ngap kalin | ꨋꩇ ꨆꨤꨪꩆ | giặc | làm giặc. |
| kalin taong tel | ꨆꨤꨪꩆ ꨓꨯꨱꩃ ꨓꨮꩊ | giặc | giặc (đánh) tới. |
| kalin dunya | ꨆꨤꨪꩆ ꨕꨭꨑ | giặc | giặc do con người gây ra. |
| kalin akarah | ꨆꨤꨪꩆ ꨀꨆꨣꩍ | giặc | dịch bệnh, thiên tai. |
| kalin kar bak nagar | ꨆꨤꨪꩆ ꨆꩉ ꨝꩀ ꨘꨈꩉ | giặc giã, loạn lạc | giặc giã khắp đất nước. |
| vau tapuer cüm kalin cin | vꨀꨮ ꨓꨚꨶꨮꩉ ü ꨆꨤꨪꩆ ꨌꨪꩆ | ríu rít | như bầy chim ríu rít. |
| kalaok aia | ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨀꨳ | hòm, vũng; ổ gà | vũng nước. |
| jalan kaluk | ꨎꨤꩆ ꨆꨤꨭꩀ | hòm, vũng; ổ gà | đường ổ gà. |
| jalan kaluk kalak | ꨎꨤꩆ ꨆꨤꨭꩀ ꨆꨤꩀ | gồ ghề | đường gồ ghề. |
| kalung pabah | ꨆꨤꨭꩂ ꨚꨝꩍ | súc | súc miệng. |
| kalung jek | ꨆꨤꨭꩂ ꨎꨮꩀ | súc | súc lu. |
| padai kam lo thun ni | ꨚꨕꨰ ꨆꩌ ꨤꨯ ꨔꨭꩆ ꨗꨫ | lúa lép | lúa lép nhiều năm nay. |
| kam padai chai | ꨆꩌ ꨚꨕꨰ ꨍꨰ | trấu | trấu lúa xay. |
| anâk kama | ꨀꨗꩀ ꨆꨠ | dính đôi | trẻ sinh đôi dính nhau. |
| patei kama | ꨚꨓꨬ ꨆꨠ | dính đôi | chuối dính đôi. |
| kamai katel | ꨆꨟꨰ ꨆꨓꨮꩊ | vảy | vảy ghẻ. |
| kamai tian | ꨆꨟꨰ ꨓꨳꩆ | vảy | màng bụng. |
| pah kamak mbaok | ꨚꩍ ꨆꨠꩀ ꨡꨯꨱꩀ | nổ | tát nổ đom đóm mắt. |
| siam binai kamalai daok dalam, jhak binai hatai yau mâh | ꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ ꨆꨟꨤꨰ ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨤꩌ, ꨏꩀ ꨝꨪꨗꨰ ꨨꨓꨰ ꨢꨮꨭ ꨟꩍ | quý | đẹp người mà lòng dạ là lòng dạ quý dư, bề ngoài xấu xí nhưng có được tấm lòng vàng. |
| kaman asaih cei mang mâh | ꨆꨟꩆ ꨀꨧꨰꩍ ꨌꨬ ꨟꩃ ꨟꩍ | diềm (ngựa) | diềm ngựa công tử bằng vàng. |
| mâk ndiep hana kamang | ꨟꩀ ꨙꨳꨮꩇ ꨨꨘ ꨆꨟꩃ | bỏng (lúa rang) | lấy nếp rang làm bỏng. |
| kamanrat ra pan akaok | ꨆꨠꨗꨴꩅ ꨣ ꨚꩆ ꨀꨆꨯꨱꩀ | chỉ định | chỉ định người đứng đầu. |
| kamar biruw laik | ꨆꨠꩉ ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨤꨰꩀ | đứa bé, hài nhi | hài nhi mới lọt lòng. |
| baoh kambri phun | ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨡꨴꨪ ꨜꨭꩆ | sai | cây sai quả. |
| baoh paraoh kambri kambruw | ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨣꨯꨱꩍ ꨆꨡꨴꨪ ꨆꨡꨴꨭꨥ | sum suê | cây trái sum suê. |
| seh kamei | ꨧꨮꩍ ꨆꨟꨬ | gái, đàn bà | nữ sinh. |
| kamei deng di manâk | ꨆꨟꨬ ꨕꨮꩃ ꨕꨪ ꨠꨗꩀ | gái, đàn bà | đàn bà là dành cho sự sinh nở (đàn bà chịu đựng về sự sinh nở). |
| anak dahlak ka thau kamei binai o | ꨀꨘꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨆ ꨔꨮꨭ ꨆꨟꨬ ꨝꨪꨗꨰ ꨅ | trai gái, đàn bà con gái | con tôi chưa biết chuyện trai gái đâu. |
| mâk tapuk yer ka kami | ꨟꩀ ꨓꨚꨭꩀ ꨢꨮꩉ ꨆ ꨆꨟꨪ | ta, tôi, trẫm (vua) | lấy cuốn sách đưa cho ta. |
| oh thei pathau saong kami | ꨅꩍ ꨔꨬ ꨚꨔꨮꨭ ꨧꨯꨱꩃ ꨆꨟꨪ | ta, tôi, trẫm (vua) | chẳng có ai trình với trẫm. |
| riak mâh jieng kamla | ꨣꨳꩀ ꨟꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨟꨵ | vàng (ở thể lỏng) | nung vàng thành nước (vàng). |
| dua urang kamlah gep | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨆꨠꨵꩍ ꨈꨮꩇ | cãi lộn | hai người cãi nhau. |
| nyu kamlah lac di hu klaik o | ꨐꨭꨩ ꨆꨠꨵꩍ ꨤꩄ ꨕꨪ ꨨꨭꨩ ꨆꨵꨰꩀ ꨅ | chối | nó chối rằng không ăn cắp. |
| kamlah cah gep oh thei cip lah | ꨆꨠꨵꩍ ꨌꩍ ꨈꨮꩇ ꨅꩍ ꨔꨬ ꨌꨪꩇ ꨤꩍ | cãi vã | cãi vã nhau chẳng ai chịu nhường. |
| ban kamlaow ndom oh hu | ꨝꩆ ꨆꨠꨵꨯꨱꨥ ꨙꨯꩌ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ | câm | thằng câm không nói được. |
| Kamraing ahar | ꨆꩌꨣꨰꩃ ꨀꨨꩉ | rẻo, mẩu | mẩu (rẻo) bánh. |
| hanaik | ꨨꨗꨰꩀ | vấp | hanaik inâ takai pandik hatai baoh vấp ngón chân đau trái tim. |
| hanaoh | ꨨꨗꨯꨱꩍ | hờn | hanaoh di amaik hờn mẹ. |
| hanaoh niem | ꨨꨗꨯꨱꩍ ꨗꨳꨮꩌ | phàm thường với thần linh | hanaoh niem pham thuong voi than linh. |
| thrak hanaow | ꨔꨴꩀ ꨨꨗꨯꨱꨥ | lao dầm cá | thrak hanaow phong lao. |
| hanraow mrai | ꨨꨗꨴꨯꨱꨥ ꨠꨴꨰ | con suốt quân sợi | hanraow mrai con suot quan soi. |
| ruak hanâk | ꨣꨶꩀ ꨨꨗꩀ | bệnh hen | ruak hanâk bệnh hen. |
| patuk hanâk | ꨚꨓꨭꩀ ꨨꨗꩀ | ho hen | patuk hanâk ho hen. |
| hanâk duei | ꨨꨗꩀ ꨕꨶꨬ | lên cơn hen | hanâk duei lên cơn hen. |
| hang kraong | ꨨꩃ ꨆꨴꨯꨱꩃ | bờ sông | hang kraong bờ sông. |
| aia mbaw hangir | ꨀꨳ ꨡꨥ ꨨꨊꨪꩉ | nước có mùi tanh | aia mbaw hangir (PC) nước có mùi tanh. |
| mbaw hangir ikan | ꨡꨥ ꨨꨊꨪꩉ ꨁꨆꩆ | tanh mùi cá | mbaw hangir ikan tanh mùi cá. |
| mbaw hanguw | ꨡꨥ ꨨꨊꨭꨥ | mùi thơm | mbaw hanguw mùi thơm. |
| bingu hanguw | ꨝꨪꨊꨭ ꨨꨊꨭꨥ | bông thơm | bingu hanguw bông thơm. |
| aia hani | ꨀꨳ ꨨꨗꨫ | mật ong | aia hani mật ong. |
| hatai haniem | ꨨꨓꨰ ꨨꨗꨳꨮꩌ | tim thanh tịnh (tim trong sạch) | hatai haniem tim thanh tinh (tim trong sạch). |
| ngap haniim | ꨋꩇ ꨨꨗꨳꨪꩌ | làm phước | ngap haniim làm phước. |
| hu haniim hadei | ꨨꨭꨩ ꨨꨗꨳꨪꩌ ꨨꨕꨬ | có phước về sau | hu haniim hadei có phước về sau. |
| bruk haniim ka buel, ka aia | ꨝꨴꨭꩀ ꨨꨗꨳꨪꩌ ꨆ ꨝꨶꨮꩊ, ꨆ ꨀꨳ | việc ích lợi cho dân, cho nước | bruk haniim ka buel, ka aia việc ích lợi cho dân, cho nước. |
| haniim ayuh jang oh hai, nam angan jang oh hu | ꨨꨘꨳꨪꩌ ꨀꨢꨭꩍ ꨎꩃ ꨅꩍ ꨨꨰ, ꨘꩌ ꨀꨋꩆ ꨎꩃ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ | phúc thọ cùng chẳng thấy, tên tuổi cũng chẳng có | haniim ayuh jang oh hai, nam angan jang oh hu (AGA) phúc thọ cùng chẳng thấy, tên tuổi cũng cũng chang co. |
| anâk hu haniim phuel | ꨀꨗꩀ ꨨꨭꨩ ꨨꨗꨳꨪꩌ ꨜꨶꨮꩊ | con có phước đức | anâk hu haniim phuel con có phước đức. |
| hu haniim phuel harei hadei | ꨨꨭꨩ ꨨꨗꨳꨪꩌ ꨜꨶꨮꩊ ꨨꨣꨬ ꨨꨕꨬ | có quả phúc về sau | hu haniim phuel harei hadei có quả phúc về sau. |
| lisei njak | ꨤꨪꨧꨬ ꨒꩀ | com ráo | lisei njak com ráo (khác với cơm nhào). |
| taaiak aw ka hanjak aia | ꨓꨀꨳꩀ ꨀꨥ ꨆ ꨨꨒꩀ ꨀꨳ | vắt áo cho ráo nước | taaiak aw ka hanjak aia vắt áo cho ráo nước. |
| bingi hanjak nyum | ꨝꨪꨊꨪ ꨨꨒꩀ ꨐꨭꩌ | ngon quá xá | bingi hanjak nyum ngon quá xá. |
| mânuh diip hanjel njac | ꨟꨗꨭꩍ ꨕꨳꨪꩇ ꨨꨒꨮꩊ ꨒꩄ | thái độ sống thanh thản | mânuh diip hanjel njac thái độ sống thanh thản. |
| yam nao hanjuel | ꨢꩌ ꨗꨯꨱ ꨨꨒꨶꨮꩊ | bước đi nhẹ, nhẹ bước | yam nao hanjuel bước đi nhẹ, nhẹ bước. |
| nao hanjuel drei | ꨗꨯꨱ ꨨꨒꨶꨮꩊ ꨕꨴꨬ | đi tiểu tiện | nao hanjuel drei đi tiểu tiện. |
| daok sa drei sa nagar di hanrai | ꨕꨯꨱꩀ ꨧ ꨕꨴꨬ ꨧ ꨘꨈꩉ ꨕꨪ ꨨꨘꨴꨰ | ngồi một mình cô đơn trên cồn | daok sa drei sa nagar di hanrai (AGA) ngồi một mình cô đơn trên cồn. |
| ndung thaom bak hanrai | ꨙꨭꩂ ꨔꨯꨱꩌ ꨝꩀ ꨨꨗꨴꨰ | mang bọc quàng dây nhau | ndung thaom bak hanrai (tng) mang bọc quàng dây nhau (một hiện tượng của trẻ sơ sinh). |
| hanrai ka-ing | ꨨꨗꨴꨰ ꨆꨁꨪꩂ | thắt lưng | hanrai ka-ing thắt lưng. |
| hanrai cuah krâh kraong | ꨨꨗꨴꨰ ꨌꨶꩍ ꨆꨴꨲꩍ ꨆꨴꨯꨱꩃ | cồn cát giữa sông | hanrai cuah krâh kraong cồn cát giữa sông. |
| klep mang hanrak | ꨆꨵꨮꩇ ꨠꩃ ꨨꨗꨴꩀ | đâm bằng giáo | Klep mang hanrak đâm bằng giáo. |
| cuk nyuk klau hanraoh | ꨌꨭꩀ ꨐꨭꩀ ꨆꨵꨮꨭ ꨨꨗꨴꨯꨱꩍ | đeo chuỗi ba bận | cuk nyuk klau hanraoh đeo chuỗi ba bận. |
| karek dalam hanraong | ꨆꨣꨮꩀ ꨕꨤꩌ ꨨꩆꨣꨯꨱꩃ | nhốt trong cũi | karek dalam hanraong nhốt trong cũi. |
| payua harak | ꨚꨢꨶ ꨨꨣꩀ | gỏi thơ | payua harak gỏi thơ. |
| harak mthraiy | ꨨꨣꩀ | giấy vay nợ | harak mthraiy giấy vay nợ. |
| harak paklaoh | ꨨꨣꩀ ꨚꨆꨵꨯꨱꩍ | tờ ly dị | harak paklaoh tờ ly dị. |
| Um Marup lac amâ manuis haram | ꨀꨭꩌ ꨠꨣꨭꩇ ꨤꩄ ꨀꨟ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨨꨣꩌ | Um Marup bảo cha là kẻ phàm tục | Um Marup lac amâ manuis haram (AUM) Um Marup bảo cha là kẻ phàm tục. |
| ndom haram | ꨙꨯꩌ ꨨꨣꩌ | nói ghê tởm | ndom haram nói ghê tởm. |
| harang main | ꨨꨣꩃ ꨟꨰꩆ | ham chơi | harang main ham choi. |
| harang di kumei | ꨨꨣꩃ ꨕꨪ ꨆꨭꨟꨬ | ham gái | harang di kumei ham gái. |
| manyim harang | ꨠꨐꨪꩌ ꨨꨣꩃ | dệt thưa | manyim harang dệt thưa. |
| pandik harau | ꨚꨙꨪꩀ ꨨꨣꨮꨭ | đau rát | pandik harau đau rát. |
| tangi laka gaok masin mboh harau | ꨓꨊꨪ ꨤꨆ ꨈꨯꨱꩀ ꨠꨧꨪꩆ ꨡꨯꩍ ꨨꨣꨮꨭ | tay bị lỡ đụng vào mắm cam thấy rát | tangi laka gaok masin mboh harau tay bị lỡ đụng vào mắm cam thấy rát. |
| haraok takuai tamâ | ꨨꨣꨯꨱꩀ ꨓꨆꨶꨰ ꨓꨟꨩ | đút cổ vào | haraok takuai tamâ đút cổ vào. |
| haraok takai tamâ takhaok | ꨨꨣꨯꨱꩀ ꨓꨆꨰ ꨓꨟꨩ ꨓꨇꨯꨱꩀ | đút chân vào giày | haraok takai tamâ takhaok đút chân vào giày. |
| madeh malem mboh haraom | ꨠꨕꨮꩍ ꨠꨤꨮꩌ ꨡꨯꩍ ꨨꨣꨯꨱꩌ | thức đêm cảm thấy buồn ngủ | madeh malem mboh haraom thức đêm cảm thấy buồn ngủ. |
| hua haraow | ꨨꨶ ꨨꨣꨯꨱꨥ | kéo rò | hua haraow kéo rò. |
| harap suan | ꨨꨣꩇ ꨧꨶꩆ | hút hồn | harap suan hút hồn. |
| aia dalam hamu harap abih je | ꨀꨳ ꨕꨤꩌ ꨨꨟꨭꨩ ꨨꨣꩇ ꨀꨝꨪꩍ ꨎꨮ | nước trong ruộng khô hết rồi | aia dalam hamu harap abih je nước trong ruộng khô hết rồi. |
| pajaih harat | ꨚꨎꨰꩍ ꨨꨣꩅ | thuần giống | pajaih harat thuần giống. |
| harat dom ritak aih takuh | ꨨꨣꩅ ꨕꨯꩌ ꨣꨪꨓꩀ ꨀꨰꩍ ꨓꨆꨭꩍ | rặt loại đậu xanh | harat dom ritak aih takuh rặt loại đậu xanh. |
| sanak hareh | ꨧꨘꩀ ꨨꨣꨮꩍ | hung dữ | sanak hareh hung du. |
| siam hareh | ꨧꨳꩌ ꨨꨣꨮꩍ | đẹp vô ngần | siam hareh đẹp vô ngần. |
| ban ndom puec hareh harang | ꨝꩆ ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨨꨣꨮꩍ ꨨꨣꩃ | thằng nói năng xấc xược | ban ndom puec hareh harang cai thang nói năng xấc xược. |
| harei ni | ꨨꨣꨬ ꨗꨫ | hôm nay | harei ni hôm nay. |
| harei kabroy | ꨨꨣꨬ ꨆꨝꨴꨯꩈ | hôm qua | harei kabroy hộm qua. |
| harei deh | ꨨꨣꨬ ꨕꨮꩍ | hôm kia | harei deh hôm kia. |
| dom harei | ꨕꨯꩌ ꨨꨣꨬ | máy ngày | dom harei mãy ngay. |
| harei halei jang hajan | ꨨꨣꨬ ꨨꨤꨬ ꨎꩃ ꨨꨎꩆ | ngày nào cũng mưa | harei halei jang hajan ngay nào cũng mưa. |
| yuak harek ka kabaw mbeng | ꨢꨶꩀ ꨨꨣꨮꩀ ꨆ ꨆꨝꨥ ꨡꨮꩃ | cắt cỏ cho trâu ăn | yuak harek ka kabaw mbeng cắt cỏ cho trâu ăn. |
| ngap harek di tangey lam | ꨋꩇ ꨨꨣꨮꩀ ꨕꨪ ꨓꨊꨮꩈ ꨤꩌ | cỏ cho bắp | ngap harek di tangey lam co cho băp. |
| cuh harek | ꨌꨭꩍ ꨨꨣꨮꩀ | đốt rác | cuh harek đốt rác. |
| sang dom harek harom blaoh o bah | ꨧꩃ ꨕꨯꩌ ꨨꨣꨮꩀ ꨨꨣꨯꩌ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨅ ꨝꩍ | nhà đầy rác rưởi mà không quét | sang dom harek harom blaoh o bah nhà đầy rác rưởi ma khong quet. |
| caok sep yau hari | ꨌꨯꨱꩀ ꨧꨮꩇ ꨢꨮꨭ ꨨꨣꨪ | tiếng khóc như ngâm | caok sep yau hari (DVM) tiếng khóc như ngâm. |
| haring brah | ꨨꨣꨫꩂ ꨝꨴꩍ | sàng gạo | haring brah sàng gạo. |
| brah ka o haring tapei blaoh tanâk | ꨝꨴꩍ ꨆ ꨅ ꨨꨣꨫꩂ ꨓꨚꨬ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨓꨗꩀ | gạo chưa sàng sảy mà mang đi nấu | brah ka o haring tapei blaoh tanâk gạo chưa sàng sảy mà mang đi nấu. |
| harit harau ka than halun klaoh | ꨨꨣꨪꩅ ꨨꨣꨮꨭ ꨆ ꨔꩆ ꨨꨤꨭꩆ ꨆꨵꨯꨱꩍ | xót xa cho thân phận nô lệ | harit harau ka than halun klaoh xót xa cho thân phận nô lệ. |
| haruei kalang | ꨨꨣꨶꨬ ꨆꨤꩃ | thu dây diều | haruei kalang thu dây diều. |
| ngap dom bruk haruk haram | ꨋꩇ ꨕꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨨꨣꨭꩀ ꨨꨣꩌ | làm những chuyện nhơ nhuốc | ngap dom bruk haruk haram làm nhưng chuyện nhơ nhuốc. |
| harum tanaow | ꨨꨣꨭꩌ ꨓꨗꨯꨱꨥ | rau dền đỏ | harum tanaow rau dền đỏ. |
| harum mariah | ꨨꨣꨭꩌ ꨠꨣꨳꩍ | rau dền gai | harum mariah rau dên gai. |
| harum tangin | ꨨꨣꨭꩌ ꨓꨊꨪꩆ | bao tay | harum tangin bao tay. |
| harum ndaw | ꨨꨣꨭꩌ ꨙꨥ | vỏ gươm | harum ndaw vỏ gươm. |
| harum patik | ꨨꨣꨭꩌ ꨚꨓꨪꩀ | vỏ bình trà | harum patik vỏ bình trà. |
| harum carmil | ꨨꨣꨭꩌ ꨌꩉꨟꨪꩊ | bao gương | harum carmil bao gương. |
| cuk harum takai | ꨌꨭꩀ ꨨꨣꨭꩌ ꨓꨆꨰ | mang vớ | cuk harum takai mang vớ. |
| harung gep wek daok sa libik | ꨨꨣꨭꩂ ꨈꨮꩇ ꨥꨮꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨧ ꨤꨪꨝꨪꩀ | tập trung nhau lại một nơi | harung gep wek daok sa libik tệp tung nhau lại mótc hg ta (trào ta puh g kha Hinh tập hợp ư ngap jieng bruk praong chung sức làm nên việc lớn. |
| lipa ek harup pup | ꨤꨪꨚ ꨃꩀ ꨨꨣꨭꩇ ꨚꨭꩇ | đói (bụng làm) lao nhao | lipa ek harup pup đói (bụng làm) lao nhao. |
| tamuh di hatai drei | ꨓꨟꨭꩍ ꨕꨪ ꨨꨓꨰ ꨕꨴꨬ | tự lòng mình sinh chuyện | tamuh di hatai drei tự lòng minh sinh chuyện. |
| tung hatai | ꨓꨭꩂ ꨨꨓꨰ | bụng dạ, lòng dạ | tung hatai bụng dạ, lòng dạ. |
| habew di krâh hatai ging | ꨨꨝꨮꨥ ꨕꨪ ꨆꨴꨲꩍ ꨨꨓꨰ ꨈꨫꩂ | ở giữa bếp lò | habew di krâh hatai ging tro ở giữa bếp lò. |
| sa rajakar hatai cih | ꨧ ꨣꨎꨆꩉ ꨨꨓꨰ ꨌꨪꩍ | một ông quan liêm khiết | sa rajakar hatai cih một ông quan liêm khiết. |
| anâk rinaih hatai tian | ꨀꨗꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨨꨓꨰ ꨓꨳꩆ | trẻ can đảm | anâk rinaih hatai tian trẻ can đảm. |
| ngap tuei hatai paran | ꨋꩇ ꨓꨶꨬ ꨨꨓꨰ ꨚꨣꩆ | làm theo lòng dân | ngap tuei hatai paran làm theo lòng dân. |
| njep saong hatai paran | ꨒꨮꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨨꨓꨰ ꨚꨣꩆ | hợp dân tâm | njep saong hatai paran hợp dân tâm. |
| pandik hatai baoh | ꨚꨙꨪꩀ ꨨꨓꨰ ꨝꨯꨱꩍ | đau tim | pandik hatai baoh dau tim. |
| hatai lageh oh hu tapien | ꨨꨓꨰ ꨤꨈꨮꩍ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨓꨚꨳꨮꩆ | lòng tham không bến (lòng tham không đáy) | hatai lageh oh hu tapien lòng tham không bến (lòng tham không đáy). |
| tel thun hatai luak phik, ataong wer pandik puec wer maluw | ꨓꨮꩊ ꨔꨭꩆ ꨨꨓꨰ ꨤꨶꩀ ꨜꨪꩀ, ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨥꨮꩉ ꨚꨙꨪꩀ ꨚꨶꨮꩄ ꨥꨮꩉ ꨠꨤꨭꨥ | đến thời yêu mê si, đánh đập không đau, chửa không biết xấu hổ | tel thun hatai luak phik, ataong wer pandik puec wer maluw (ACB) đến thời yêu mê si, đánh đập không đau, chửa không biết xấu hổ. |
| hatak tachaoh | ꨨꨓꩀ ꨓꨍꨯꨱꩍ | chém giết | hatak tachaoh chém giết. |
| hatak gan takuai | ꨨꨓꩀ ꨈꩆ ꨓꨆꨶꨰ | chém ngang cổ | hatak gan takuai chém ngang cổ. |
| sang hatak gak | ꨧꩃ ꨨꨓꩀ ꨈꩀ | nhà lợp tranh | sang hatak gak nhà lợp tranh. |
| hatak sang | ꨨꨓꩀ ꨧꩃ | lợp nhà | hatak sang lợp nhà. |
| manuk hatan | ꨠꨗꨭꩀ ꨨꨓꩆ | gà rừng | manuk hatan gà rừng. |
| saai nao hatao | ꨦꨄꨰ ꨗꨯꨱ ꨨꨓꨯꨱ | anh đi đâu | saai nao hatao? anh đi đâu?. |
| nao hatao jang nao | ꨗꨯꨱ ꨨꨓꨯꨱ ꨎꩃ ꨗꨯꨱ | đi đâu cùng đi | nao hatao jang nao đi đâu cùng đi. |
| hataom mbaok | ꨨꨓꨯꨱꩌ ꨡꨯꨱꩀ | giáp mặt | hataom mbaok giap mặt. |
| hataom gep | ꨨꨓꨯꨱꩌ ꨈꨮꩇ | giáp nhau | hataom gep giap nhau. |
| paga hataom der apuh | ꨚꨈ ꨨꨓꨯꨱꩌ ꨕꨮꩉ ꨀꨚꨭꩍ | rào xung quanh rẫy | paga hataom der apuh rào xung quanh rẫy. |
| hataom der drei oh hu thei si padaong | ꨨꨓꨯꨱꩌ ꨕꨮꩉ ꨕꨴꨬ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨔꨬ ꨧꨪ ꨚꨕꨯꨱꩃ | xung quanh mình chẳng thấy ai để nhờ cứu giúp | hataom der drei oh hu thei si padaong xung quanh mình chẳng thấy ai để nhờ cứu giúp. |
| jhak pabah hatem urang luc harei | ꨏꩀ ꨚꨝꩍ ꨨꨓꨮꩌ ꨂꨣꩃ ꨤꨭꩄ ꨨꨣꨬ | (kẻ) độc miệng rủa người ta suốt ngày | jhak pabah hatem urang luc harei (kẻ) độc miệng rủa người ta suốt ngày. |
| taginum hatem | ꨓꨈꨪꨗꨭꩌ ꨨꨓꨮꩌ | mây đen | taginum hatem mây đen. |
| kalik hatem ber da | ꨆꨤꨪꩀ ꨨꨓꨮꩌ ꨝꨮꩉ ꨕ | ngăm đen | kalik hatem ber da ngăm đen. |
| langik hatem | ꨤꨊꨪꩀ ꨨꨓꨮꩌ | trời có mây đen bao phủ | langik hatem trời có mây đen bao phủ. |
| adei saai hatian | ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨨꨓꨳꩆ | anh em một mẹ, anh em ruột thịt | adei saai hatian anh em một mẹ, anh em ruôt thit. |
| teng padai pieh mbeng hatua | ꨓꨮꩃ ꨚꨕꨰ ꨚꨳꨮꩍ ꨡꨮꩃ ꨨꨓꨶ | trữ lúa để ăn trong mùa hạn | teng padai pieh mbeng hatua trữ lúa để ăn trong mùa hạn. |
| mbeng yau manuis hatuak | ꨡꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨨꨓꨶꩀ | ăn như kẻ (chết) khát | mbeng yau manuis hatuak ăn như kẻ (chết) khác. |
| hatuk gaok | ꨨꨓꨭꩀ ꨈꨯꨱꩀ | vung nồi | hatuk gaok vung nồi. |
| manuk hatuk | ꨠꨗꨭꩀ ꨨꨓꨭꩀ | gà luộc | manuk hatuk gà luộc. |
| hatuk habei | ꨨꨓꨭꩀ ꨨꨝꨬ | luộc khoai | hatuk habei luộc khoai. |
| tian hauh haon halei duel | ꨓꨳꩆ ꨨꨮꨭꩍ ꨨꨯꨱꩆ ꨨꨤꨬ ꨕꨶꨮꩊ | lòng bâng khuâng không nguôi | tian hauh haon halei duel lòng bâng khuâng không nguôi. |
| siem haun | ꨧꨳꨮꩌ ꨨꨂꩆ | khăn lót để đội (đồ vật lên) | siem haun khăn lót để đội (đồ vật lên Hawa smi haun siem ka blaoh ndua lót khăn rồi mói đội. |
| manâk tabiak mboh anâk dreh hawa | ꨠꨗꩀ ꨓꨝꨳꩀ ꨡꨯꩍ ꨀꨗꩀ ꨕꨴꨮꩍ ꨨꨥ | sinh ra thấy con giống khỉ lọ nồi | manâk tabiak mboh anâk dreh hawa (DL) sinh ra thấy con giống khỉ lọ nồi. |
| hawa oh hu geng | ꨨꨥ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨈꨮꩃ | lòng tham không đáy | hawa oh hu geng lòng tham không đáy. |
| hawa mbuw bruk | ꨨꨥ ꨡꨭꨥ ꨝꨴꨭꩀ | bốc mùi thối | hawa mbuw bruk bốc mùi thối. |
| ralo manuis mbeng hao | ꨣꨤꨯꨩ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨡꨮꩃ ꨨꨯꨱ | nhiều người ăn hao tốn | ralo manuis mbeng hao nhiều người ăn hao tốn. |
| yang libang daning paceng mâng klah di hao karang | ꨢꩃ ꨤꨪꨝꩃ ꨕꨗꨫꩂ ꨚꨌꨮꩃ ꨟꩂ ꨆꨵꩍ ꨕꨪ ꨨꨯꨱ ꨆꨣꩃ | có thần che chở nên mới khỏi bị hao tốn | yang libang daning paceng mâng klah di hao karang (APP) có thần che chở nên mới khỏi bị hao tốn. |
| haok palaik mbom | ꨨꨯꨱꩀ ꨚꨤꨰꩀ ꨡꨯꩌ | máy bay ném bom | haok palaik mbom máy bay ném bom. |
| huak haok talang | ꨨꨶꩀ ꨨꨯꨱꩀ ꨓꨤꩃ | ăn cơm bị hóc xương | huak haok talang ăn cơm bị hóc xương. |
| aia haok | ꨀꨳ ꨨꨯꨱꩀ | nước đỏ | aia haok nước đỏ. |
| haok aia mata | ꨨꨯꨱꩀ ꨀꨳ ꨠꨓ | rơi nước mắt | haok aia mata rơi nước mắt. |
| huak juai brei ka haok ndaom | ꨨꨶꩀ ꨎꨶꨰ ꨝꨴꨬ ꨆ ꨨꨯꨱꩀ ꨙꨯꨱꩌ | ăn cơm đừng để vương vải | huak juai brei ka haok ndaom ăn cơm đừng để vương vài. |
| haom yuak gak | ꨨꨯꨱꩌ ꨢꨶꩀ ꨈꩀ | hom đan tranh | haom yuak gak hom đan tranh. |
| haomkar nayah ina | ꨨꨯꨱꩌꨆꩉ ꨘꨢꩍ ꨁꨘ | bùa âm | haomkar nayah ina bùa âm. |
| haomkar nayah amâ | ꨨꨯꨱꩌꨆꩉ ꨘꨢꩍ ꨀꨟ | bùa dương | haomkar nayah amâ bùa dương. |
| haong duc | ꨨꨯꨱꩃ ꨕꨭꩄ | ong chích | haong duc ong chích. |
| urang haor | ꨂꨣꩃ ꨨꨯꨱꩉ | người nóng tính | urang haor người nóng tính. |
| glaih glaih haos haos | ꨈꨵꨰꩍ ꨈꨵꨰꩍ ꨨꨯꨱꩋ ꨨꨯꨱꩋ | mệt thở không ra hơi | glaih glaih haos haos mệt thở không ra hơi. |
| baoh kayau hap | ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ ꨨꩇ | trái cây bị đẹt (không lớn được) | baoh kayau hap trái cây bị đẹt (không lớn được). |
| taha hap | ꨓꨨ ꨨꩇ | già cằn | taha hap già cằn. |
| adat kayau phun hapak jruh tak nan | ꨀꨕꩅ ꨆꨢꨮꨭ ꨜꨭꩆ ꨨꨚꩀ ꨎꨴꨭꩍ ꨓꩀ ꨘꩆ | qui luật của cây là mọc ở đâu thì rụng lá ở đấy | adat kayau phun hapak jruh tak nan (AGA) qui luật của cây là mọc ở đâu thì rụng lá ở đấy. |
| nao tao | ꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱ | đi đâu | |
| nao hapak | ꨗꨯꨱ ꨨꨚꩀ | đi đâu | nao hapak đi đâu?. |
| dom saai daok hapak mai ni | ꨕꨯꩌ ꨦꨄꨰ ꨕꨯꨱꩀ ꨨꨚꩀ ꨟꨰ ꨗꨫ | các anh từ đâu tới đây | dom saai daok hapak mai ni? (A) các anh từ đâu tới đây?. |
| daok hapal | ꨕꨯꨱꩀ ꨨꨚꩊ | sống ẩn dật, sống khổ hạnh | daok hapal sống ẩn dật, sống khổ hạnh. |
| ruai trait hapang | ꨣꨶꨰ ꨓꨴꨰꩅ ꨨꨚꩃ | ruồi đẻ lằng | ruai trait hapang ruồi đẻ lằng. |
| bingu hapang | ꨝꨪꨊꨭ ꨨꨚꩃ | bông vang | bingu hapang bông vang. |
| baoh hapel | ꨝꨯꨱꩍ ꨨꨚꨮꩊ | bắp tay | baoh hapel bắp tay. |
| takuai hapel | ꨓꨆꨶꨰ ꨨꨚꨮꩊ | cổ tay | takuai hapel cổ tay. |
| hapuak hala | ꨨꨚꨶꩀ ꨨꨤ | suốt lá | hapuak hala suốt lá. |
| takai nao aia mata jang hapuak | ꨓꨆꨰ ꨗꨯꨱ ꨀꨳ ꨠꨓ ꨎꩃ ꨨꨚꨶꩀ | chân đi nước mắt tuôn trào | takai nao aia mata jang hapuak (DWM) chân đi nước mắt tuôn trào. |
| hapuh bah mblang | ꨨꨚꨭꩍ ꨝꩍ ꨡꨵꩃ | chổi quét sân | hapuh bah mblang chổi quét sân. |
| padei ala phun hara | ꨚꨕꨬ ꨀꨤ ꨜꨭꩆ ꨨꨣ | nghỉ dưới bóng cây sung | padei ala phun hara nghỉ dưới bóng cây sung. |
| ruc haraik | ꨣꨭꩄ ꨨꨣꨰꩀ | bứt dây | ruc haraik bứt dây. |
| haraik ikak paok njuh | ꨨꨣꨰꩀ ꨁꨆꩀ ꨚꨯꨱꩀ ꨒꨭꩍ | dây cột bó củi | haraik ikak paok njuh dây cột bó củi. |
| njep haraik | ꨒꨮꩇ ꨨꨣꨰꩀ | bị rắn cắn | njep haraik bị rắn cắn. |
| hanyah hawei | ꨨꨑꩍ ꨨꨥꨬ | vụt roi (vụt qua, vụt lại) | hanyah hawei vụt roi (vụt qua, vụt lại). |
| asau hanyah iku | ꨀꨧꨮꨭ ꨨꨑꩍ ꨁꨆꨭ | con chó ngoắt đuôi | asau hanyah iku con chó ngoắt đuôi. |
| hanyah aia idung | ꨨꨑꩍ ꨀꨳ ꨁꨕꨭꩂ | vắt mũi | hanyah aia idung vắt müi. |
| ama hanyah akaok paje | ꨀꨠ ꨨꨑꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨚꨎꨮ | cha lắc đầu rồi | ama hanyah akaok paje cha lắc đầu rồi. |
| hanyuh aia idung | ꨨꨐꨭꩍ ꨀꨳ ꨁꨕꨭꩂ | hỉ mũi | hanyuh aia idung hỉ müi. |
| cruc hanuh duah jang o mboh | ꨌꨴꨭꩄ ꨨꨗꨭꩍ ꨕꨶꩍ ꨎꩃ ꨅ ꨡꨯꩍ | đốt đuốc tìm cũng không thấy (quá hiếm) | cruc hanuh duah jang o mboh (tng) đốt đuốc tìm cũng không thấy (quá hiếm). |
| huak truh hanuk | ꨨꨶꩀ ꨓꨴꨭꩍ ꨨꨗꨭꩀ | ăn đủ phần | huak truh hanuk ăn đủ phần. |
| tangin hanuk | ꨓꨊꨪꩆ ꨨꨗꨭꩀ | tay phái | tangin hanuk tay phái. |
| nao gah hanuk di | ꨗꨯꨱ ꨈꩍ ꨨꨘꨭꩀ ꨕꨪ | bên phải | nao gah hanuk di bên phai. |
| ataong njap hanuk | ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨒꩇ ꨨꨗꨭꩀ | đánh trúng huyệt | ataong njap hanuk đánh trúng huyệt. |
| hanuk yawa urang ginaong | ꨨꨗꨭꩀ ꨢꨥ ꨂꨣꩃ ꨈꨪꨗꨯꨱꩃ | người đời phàn nàn giận dỗi | hanuk yawa urang ginaong (AGA) người đời phàn nàn giận dồi. |
| gao haow | ꨈꨯꨱ ꨨꨯꨱꨥ | quanh giò (cày vòng phía phải) | gao haow quanh giò (cày vòng phía phai). |
| haow ka khoan | ꨨꨯꨱꨥ ꨆ | đá | haow ka khoan đà. |
| yam klau hayam | ꨢꩌ ꨆꨵꨮꨭ ꨨꨢꩌ | bước ba bước | yam klau hayam bước ba bước. |
| akhar di hayap | ꨀꨇꩉ ꨕꨪ ꨨꨢꩇ | chữ trên bia đá | akhar di hayap chữ trên bia đá. |
| patuw hayap | ꨚꨓꨭꨥ ꨨꨢꩇ | bia đá | patuw hayap bia đá. |
| ngap hayem | ꨋꩇ ꨨꨢꨮꩌ | làm lễ cầu hồn | ngap hayem làm lễ cầu hồn. |
| tapuk akhar hayiak | ꨓꨚꨭꩀ ꨀꨇꩉ ꨨꨢꨳꩀ | cuốn sách rẻ tiền | tapuk akhar hayiak cuốn sách rẻ tiền. |
| Kamei thaik hayuak | ꨆꨟꨬ ꨔꨰꩀ ꨨꨢꨶꩀ | đàn bà lưng ong | Kamei thaik hayuak đàn bà lưng ong. |
| kamei hayuak lanyut | ꨆꨟꨬ ꨨꨢꨶꩀ ꨤꨐꨭꩅ | đàn bà thon | kamei hayuak lanyut đàn bà thon. |
| he akaok | ꨨꨮ ꨀꨆꨯꨱꩀ | ngẩng đầu | he akaok ngảng đàu. |
| he kang maong urang ndom | ꨨꨮ ꨆꩃ ꨟꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌ | ngóng cổ nghe người ta nói | he kang maong urang ndom ngóng cổ nghe người ta nói. |
| hec po kanai daok yuak | ꨨꨮꩄ ꨛꨯꨮ ꨆꨗꨰ ꨕꨯꨱꩀ ꨢꨶꩀ | hời cô nàng còn đang cắt lúa | hec po kanai daok yuak (ASP) hời cô nàng còn đang cắt lúa. |
| manga wom tuk halei jang hel wel | ꨠꨋ ꨥꨯꩌ ꨓꨭꩀ ꨨꨤꨬ ꨎꩃ ꨨꨮꩊ ꨥꨮꩊ | gia đình lúc nào cũng thiếu thốn | manga wom tuk halei jang hel wel gia đình lúc nào cũng thiếu thốn. |
| cek glaong rimaong hem hem | ꨌꨮꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨨꨮꩌ ꨨꨮꩌ | ở núi cao có mùi hơi cọp cảm thấy rờn rợn | cek glaong rimaong hem hem (cd) no núi cao có mùi hơi cọp cảm thấy ròn rợn. |
| danây asau graoh hem hem | ꨕꨗꩈ ꨀꨧꨮꨭ ꨈꨴꨯꨱꩍ ꨨꨮꩌ ꨨꨮꩌ | chó sủa tiếng vang nghe rờn rợn | danây asau graoh hem hem (DN) chó súa tiếng vang nghe ròn rợn. |
| adei glaong hen di ai | ꨀꨕꨬ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨨꨮꩆ ꨕꨪ ꨄ | em cao hơn anh | adei glaong hen di ai em cao hơn anh. |
| hâ hen di thei | ꨨꨲ ꨨꨮꩆ ꨕꨪ ꨔꨬ | mày mà hơn ai | hâ hen di thei? mày mà hơn ai?. |
| amraik heng | ꨀꨠꨴꨰꩀ ꨨꨮꩃ | ớt cay | amraik heng ót cay. |
| mâk hep | ꨟꩀ ꨨꨮꩇ | đánh hơi | mâk hep đánh hơi. |
| sa hep | ꨧ ꨨꨮꩇ | tương hợp | sa hep tương hợp. |
| karei hep | ꨆꨣꨬ ꨨꨮꩇ | bất hợp | karei hep bất hợp. |
| aia her | ꨀꨳ ꨨꨮꩉ | thác nước | aia her thác nước. |
| her galing asaih | ꨨꨮꩉ ꨈꨤꨫꩂ ꨀꨧꨰꩍ | ghì cương ngựa | her galing asaih ghi cương ngưa. |
| her idung kabaw | ꨨꨮꩉ ꨁꨕꨭꩂ ꨆꨝꨥ | ghì mùi trâu | her idung kabaw ghi mùi trâu. |
| caoh tamâ her tada | ꨌꨯꨱꩍ ꨓꨟꨩ ꨨꨮꩉ ꨓꨕ | đá vào ngực | caoh tamâ her tada đá vào ngực. |
| Kamar thau hi haow | ꨆꨠꩉ ꨔꨮꨭ ꨨꨪ ꨨꨯꨱꨥ | đứa bé biết bì bò | Kamar thau hi haow đứa bé biết bi bò. |
| anâk ataong amaik hia | ꨀꨗꩀ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀ ꨨꨳ | con đánh mẹ khóc (đánh trong gineng) | anâk ataong amaik hia (cđ) con đánh mẹ khóc (đanh trông gineng). |
| hia duk | ꨨꨳ ꨕꨭꩀ | khóc tấm tức | hia duk khóc tấm tức. |
| hia patak parai | ꨨꨳ ꨚꨓꩀ ꨚꨣꨰ | khóc kế | hia patak parai khóc kế. |
| mâng di hia | ꨟꩂ ꨕꨪ ꨨꨳ | từ thuở phôi thai | mâng di hia từ thuở phôi thai. |
| thraiy hiai | ꨔꨴꨰꩈ | nợ của người chết để lại | thraiy hiai nợ của người chết để lại. |
| ngap raja hiai | ꨋꩇ ꨣꨎ | làm lễ rija để trả nợ người đã qua đời | ngap raja hiai làm lễ rija để trả nọ người đã qua đời. |
| hiak sep | ꨨꨳꩀ ꨧꨮꩇ | khan tiếng | hiak sep khan tiếng. |
| hiak dhaong | ꨨꨳꩀ ꨖꨯꨱꩃ | liếc dao | hiak dhaong liếc dao. |
| hiat yang | ꨨꨳꩅ ꨢꩃ | mời thần | hiat yang mời thần. |
| lisei mbew hieng | ꨤꨪꨧꨬ ꨡꨮꨥ ꨨꨳꨮꩂ | mùi cơm khe | lisei mbew hieng mui com khe. |
| praong hiep anâk rinaih | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨨꨳꨮꩇ ꨀꨗꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ | lớn mà hiếp nhỏ | praong hiep anâk rinaih lớn mà hiếp nhỏ. |
| aia nduec di kraong hier hier | ꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄ ꨕꨪ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨨꨳꨮꩉ ꨨꨳꨮꩉ | dòng sông nước chảy băng băng | aia nduec di kraong hier hier (PC) dong sông nước chay băng băng. |
| manuis hin jin ke | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨨꨪꩆ ꨎꨪꩆ ꨆꨮ | khốn nạn | manuis hin jin ke khon nan. |
| klao hing tagei | ꨆꨵꨯꨱ ꨨꨫꩂ ꨓꨈꨬ | cười nhẹ răng | klao hing tagei cuoi nhe rang. |
| matai hing tagei | ꨠꨓꨰ ꨨꨫꩂ ꨓꨈꨬ | chết nhăn răng | matai hing tagei chết nhăn răng. |
| patao apan tachaor his dalam hatai | ꨚꨓꨯꨱ ꨀꨚꩆ ꨓꨍꨯꨱꩉ ꨨꨪꩋ ꨕꨤꩌ ꨨꨓꨰ | vua nắm hụt cảm thấy tiếc rẻ | patao apan tachaor his dalam hatai (DVM) vua nắm hụt cảm thấy tiếc rẻ. |
| ataong gineng hla tuei ragem | ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨈꨪꨗꨮꩃ ꨨꨵ ꨓꨶꨬ ꨣꨈꨮꩌ | đánh trống hòa theo điệu nhạc | ataong gineng hla tuei ragem đánh trống hòa theo điệu nhạc. |
| hlak dhaong | ꨨꨵꩀ ꨖꨯꨱꩃ | giắt dao | hlak dhaong giắt dao. |
| hlaong padai | ꨨꨵꨯꨱꩃ ꨚꨕꨰ | giê lúa | hlaong padai giê lúa. |
| biruw hlew hlew nao ai ew paje | ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨨꨵꨮꨥ ꨨꨵꨮꨥ ꨗꨯꨱ ꨄ ꨃꨥ ꨚꨎꨮ | mới thiêm thiếp ngủ mà anh đã đánh thức rồi | biruw hlew hlew nao ai ew paje mới thiêm thiếp ngủ mà anh đà đánh thức rồi. |
| hlok canaih | ꨨꨵꨯꩀ ꨌꨗꨰꩍ | giặm rổ | hlok canaih giặm rổ. |
| tangim hlueng hlueng | ꨓꨊꨪꩌ ꨨꨵꨶꨮꩂ ꨨꨵꨶꨮꩂ | ngón tay thon dài | tangim hlueng hlueng ngón tay thon dai. |
| nao hluh ikan dalam hamu | ꨗꨯꨱ ꨨꨵꨭꩍ ꨁꨆꩆ ꨕꨤꩌ ꨨꨟꨭꨩ | đi soi cá trong ruộng | nao hluh ikan trong ruộng. |
| thaok padai mâng hluw | ꨔꨯꨱꩀ ꨚꨕꨰ ꨟꩂ ꨨꨵꨭꨥ | giã lúa bằng chày | thaok padai mâng hluw già lúa bằng chày. |
| akaok hol | ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨨꨯꩊ | đầu sói, đầu hói | akaok hol đầu sói, đầu hói. |
| hop hala | ꨨꨯꩇ ꨨꨤ | cơi trầu | hop hala cơi trầu. |
| kau katak hrak cih thaik payua | ꨆꨮꨭ ꨆꨓꩀ ꨨꨴꩀ ꨌꨪꩍ ꨔꨰꩀ ꨚꨢꨶ | em lấy nhựa bìm bìm vẽ hình gửi sang | kau katak hrak cih thaik payua (ABC) em lấy nhựa bìm bìm vẽ hình gửi sang. |
| tagok cek hrem hadeng | ꨓꨈꨯꩀ ꨌꨮꩀ ꨨꨴꨮꩌ ꨨꨕꨮꩃ | lên rừng đốt than | tagok cek hrem hadeng lên rừng đốt than. |
| jang hu | ꨎꩃ ꨨꨭꨩ | cũng có, cũng được | jang hu cũng có, cũng được. |
| sa urang hu sa baoh | ꨧ ꨂꨣꩃ ꨨꨭꨩ ꨧ ꨝꨯꨱꩍ | mỗi người có một trái | sa urang hu sa baoh mỗi người có một trái. |
| manuis hu ilimo | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨨꨭꨩ ꨁꨤꨪꨠꨯ | kẻ có văn hoá | manuis hu ilimo kẻ có văn hoá. |
| mâk o hu | ꨟꩀ ꨅ ꨨꨭꨩ | bắt không được | mâk o hu bắt không được. |
| bruk kan min ngap hu | ꨝꨴꨭꩀ ꨆꩆ ꨟꨪꩆ ꨋꩇ ꨨꨭꨩ | việc khó nhưng làm được | bruk kan min ngap hu việc khó nhưng làm được. |
| nyu ndom, dahlak peng hu peng thaoh | ꨐꨭꨩ ꨙꨯꩌ, ꨕꨨꨵꩀ ꨚꨮꩃ ꨨꨭꨩ ꨚꨮꩃ ꨔꨯꨱꩍ | nó nói tôi nghe câu được câu chăng | nyu ndom, dahlak peng hu peng thaoh nó nơi tôi nghe câu được câu chăng. |
| baoh mbeng hu | ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃ ꨨꨭꨩ | trái ăn được | baoh mbeng hu trái ăn đươc. |
| daok ka hu akaok | ꨕꨯꨱꩀ ꨆ ꨨꨭꨩ ꨀꨆꨯꨱꩀ | ngồi cho có vị | daok ka hu akaok ngồi cho co vi. |
| brei ka hu akaok | ꨝꨴꨬ ꨆ ꨨꨭꨩ ꨀꨆꨯꨱꩀ | cho lấy lệ | brei ka hu akaok cho lay le. |
| ong maduer Jiaw hu angan dalam nagar Cham | ꨅꩃ ꨠꨕꨶꨮꩉ ꨎꨳꨥ ꨨꨭꨩ ꨀꨋꩆ ꨕꨤꩌ ꨘꨈꩉ ꨍꩌ | thầy giáo Jiaw có tiếng trong vùng Chăm | ong maduer Jiaw hu angan dalam nagar Cham thày gio Jiaw co tieng trong ving Cham. |
| hu aia gilac ngap lingik | ꨨꨭꨩ ꨀꨳ ꨈꨪꨤꩄ ꨋꩇ ꨤꨪꨊꨪꩀ | được nước rồi lại làm trời | hu aia gilac ngap lingik được nước rồi lại làm trời. |
| hadiip dahlak hu tung | ꨨꨕꨳꨪꩇ ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨭꨩ ꨓꨭꩂ | vợ tôi có mang | hadiip dahlak hu tung vợ tôi có mang. |
| mazait nan hu thaik biak | z ꨘꩆ ꨨꨭꨩ ꨔꨰꩀ ꨝꨳꩀ | đứa nhỏ đó có dáng thật | mazait nan hu thaik biak đưa nho do co ding that. |
| hu mbaok dahlak harei nan | ꨨꨭꨩ ꨡꨯꨱꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨣꨬ ꨘꩆ | hôm đó tôi có mặt | hu mbaok dahlak harei nan hôm đó tôi có mặt. |
| anâk ngap hu mbaok hu mata amaik amâ | ꨀꨗꩀ ꨋꩇ ꨨꨭꨩ ꨡꨯꨱꩀ ꨨꨭꨩ ꨠꨓ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟ | con làm mở mặt mở mày cha mẹ | anâk ngap hu mbaok hu mata amaik amâ con làm mở mặt mở mày cha mẹ. |
| pan di tangin hua | ꨚꩆ ꨕꨪ ꨓꨊꨪꩆ ꨨꨶ | nắm tay kéo | pan di tangin hua nắm tay kéo. |
| hua di haluk | ꨨꨶ ꨕꨪ ꨨꨤꨭꩀ | cọ lê trên đất | hua di haluk eo lê tren dat. |
| huak padai halew | ꨨꨶꩀ ꨚꨕꨰ ꨨꨤꨮꨥ | cúng lúa sớm | huak padai halew (tg) cúng lúa sớm. |
| lisei huak o trei | ꨤꨪꨧꨬ ꨨꨶꩀ ꨅ ꨓꨴꨬ | ăn cơm không đủ no | lisei huak o trei an com khong du no. |
| huak mbeng blaoh nao li-ua | ꨨꨶꩀ ꨡꨮꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨗꨯꨱ ꨤꨪ | ăn uống xong rồi đi cày | huak mbeng blaoh nao li-ua ăn uống xong rồi đi cày. |
| oh ka huak mbeng o | ꨅꩍ ꨆ ꨨꨶꩀ ꨡꨮꩃ ꨅ | chưa ăn uống chi cả | oh ka huak mbeng o chưa ăn uống chi cả. |
| matian huang | ꨠꨓꨳꩆ ꨨꨶꩂ | chửa hoang | matian huang chửa hoang. |
| nao huang | ꨗꨯꨱ ꨨꨶꩂ | đi hoang | nao huang đi hoang. |
| oh huec di thei | ꨅꩍ ꨨꨶꨮꩄ ꨕꨪ ꨔꨬ | chẳng sợ ai | oh huec di thei chẳng sợ ai. |
| huec di bhut | ꨨꨶꨮꩄ ꨕꨪ ꨞꨭꩅ | sợ ma | huec di bhut sợ ma. |
| huec chai cim | ꨨꨶꨮꩄ ꨍꨰ ꨌꨪꩌ | nhát như chim | huec chai cim nhát như chim. |
| oh mada huec kanda | ꨅꩍ ꨠꨕ ꨨꨶꨮꩄ ꨆꨙ | không hề kiêng nể | oh mada huec kanda (DVM) không hề kiêng nể. |
| huec nda ai di mai o | ꨨꨶꨮꩄ ꨙ ꨄ ꨕꨪ ꨟꨰ ꨅ | e rằng anh chẳng tới | huec nda ai di mai o e răng anh chẳng tới. |
| dahlak si mai min huec nda hajan | ꨕꨨꨵꩀ ꨧꨪ ꨟꨰ ꨟꨪꩆ ꨨꨶꨮꩄ ꨙ ꨨꨎꩆ | tôi tính đến nhưng e rằng trời mưa | dahlak si mai min huec nda hajan tôi tính đến nhưng e răng trơi mưa. |
| angi yuk huei huei | ꨀꨊꨪ ꨢꨭꩀ ꨨꨶꨬ ꨨꨶꨬ | gió hiu hiu thổi | angi yuk huei huei gió hiu hiu thỏi. |
| aia huel | ꨀꨳ ꨨꨶꨮꩊ | hơi nước bốc lên | aia huel hơi nước bốc lên. |
| huel asak | ꨨꨶꨮꩊ ꨀꨧꩀ | bốc hơi | huel asak bốc hơi. |
| asak huel | ꨀꨧꩀ ꨨꨶꨮꩊ | khói núi | asak huel khói núi. |
| apuh klak hueng | ꨀꨚꨭꩍ ꨆꨵꩀ ꨨꨶꨮꩂ | rẫy bỏ trống | apuh klak hueng rấy bỏ trống. |
| aduk ndih daok luai hueng | ꨀꨕꨭꩀ ꨙꨪꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨤꨶꨰ ꨨꨶꨮꩂ | phòng ngủ còn bỏ trống | aduk ndih daok luai hueng phòng ngủ còn bỏ trống. |
| pabung sang hueng peng | ꨚꨝꨭꩂ ꨧꩃ ꨨꨶꨮꩂ ꨚꨮꩃ | mái nhà trống hoác | pabung sang hueng peng mái nhà trống hoác. |
| huer gleng dalam tapuk mboh mada | ꨨꨶꨮꩉ ꨈꨵꨮꩃ ꨕꨤꩌ ꨓꨚꨭꩀ ꨡꨯꩍ ꨠꨕ | nhà tiên tri xem trong sách thấy rằng | huer gleng dalam tapuk mboh mada…(DVM) nhà tiên tri xem trong sách thấy rằng… |
| huic aia bai | ꨨꨶꨪꩄ ꨀꨳ ꨝꨰ | húp canh | huic aia bai húp canh. |
| huic aih tapay | ꨨꨶꨪꩄ ꨀꨰꩍ ꨓꨛꨩꩈ | húp cút thỏ | huic aih tapay (DL) húp cút thỏ. |
| huit ew asau | ꨨꨶꨪꩅ ꨃꨥ ꨀꨧꨮꨭ | thổi sáo miệng kêu chó | huit ew asau thổi sáo miệng kêu chó. |
| haluh sa galaong huit | ꨨꨤꨭꩍ ꨧ ꨈꨤꨯꨱꩃ ꨨꨶꨪꩅ | lủng một lỗ | haluh sa galaong huit lủng một lỗ. |
| glaoh huit gah ni tapa gah deh | ꨈꨵꨯꨱꩍ ꨨꨶꨪꩅ ꨈꩍ ꨗꨫ ꨓꨚꨩ ꨈꩍ ꨕꨮꩍ | chọc thủng từ bên này qua bên kia | glaoh huit gah ni tapa gah deh chọc thủng từ bên này qua bên kia. |
| asau hun duah takuh | ꨀꨧꨮꨭ ꨨꨭꩆ ꨕꨶꩍ ꨓꨆꨭꩍ | chó đánh hơi tìm chuột | asau hun duah takuh chó đánh hơi tìm chuột. |
| hut takai | ꨨꨭꩅ ꨓꨆꨰ | hụt chân | hut takai hụt chân. |
| talei maow hut | ꨓꨤꨬ ꨟꨯꨱꨥ ꨨꨭꩅ | dây gàu không tới | talei maow hut dây gàu không tới. |
| padai huw huw | ꨚꨕꨰ ꨨꨭꨥ ꨨꨭꨥ | lúa tươi xanh | padai huw huw lúa tươi xanh. |
| phun amil throh hala huw huw | ꨜꨭꩆ ꨀꨟꨪꩊ ꨔꨴꨯꩍ ꨨꨤ ꨨꨭꨥ ꨨꨭꨥ | cây me đâm lá xanh xanh | phun amil throh halahuw huw cây me đâm lá xanh xanh. |
| o ciip ngap mbeng blaoh nao duah di urang lo ka urang ih aoh | ꨅ ꨌꨳꨪꩇ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨗꨯꨱ ꨕꨶꩍ ꨕꨪ ꨂꨣꩃ ꨤꨯ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨁꩍ ꨀꨯꨱꩍ | không chịu làm ăn mà cứ đi nhờ vả vào người khác làm cho họ phàn nàn | o ciip ngap mbeng blaoh nao duah di urang lo ka urang ih aoh không chịu làm ăn mà cứ đi nhờ vả vào người khác làm cho họ phàn nàn. |
| ih langan | ꨁꩍ ꨤꨋꩆ | bắp cày | ih langan bắp cày. |
| ikak talei | ꨁꨆꩀ ꨓꨤꨬ | cột dây | ikak talei cột dây. |
| ikak bikajap | ꨁꨆꩀ ꨝꨪꨆꨎꩇ | buộc cho chặt | ikak bikajap buộc cho chặt. |
| ikak kabaw di jamang | ꨁꨆꩀ ꨆꨝꨥ ꨕꨪ ꨎꨠꩃ | buộc trâu vào cột | ikak kabaw di jamang buộc trâu vào cột. |
| ikak tamrak | ꨁꨆꩀ ꨓꨠꨴꩀ | đeo xâu chì (để trừ tà ma, theo quan niệm dân gian) | ikak tamrak (tg) đeo xâu chì (để trừ tà ma, theo quan niệm dân gian). |
| ikak hala | ꨁꨆꩀ ꨨꨤ | buôn trầu | ikak hala buôn trầu. |
| nao ikak nao kaiy | ꨗꨯꨱ ꨁꨆꩀ ꨗꨯꨱ ꨆꨰꩈ | đi buôn bán | nao ikak nao kaiy đi buôn bán. |
| ikak kut | ꨁꨆꩀ ꨆꨭꩅ | dựng kút | ikak kut dụng kút. |
| ikak kalan | ꨁꨆꩀ ꨆꨤꩆ | xây lăng, xây tháp | ikak kalan xây lăng, xây tháp. |
| daok ikak kut hagait pak nan blaoh mai o | ꨕꨯꨱꩀ ꨁꨆꩀ ꨆꨭꩅ ꨨꨈꨰꩅ ꨚꩀ ꨘꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨟꨰ ꨅ | còn ăn dầm nằm dề làm gì bên ấy mà không chịu về | daok ikak kut hagait pak nan blaoh mai o? còn ăn dầm nằm dề làm gì bên ấy mà không chịu về. |
| nao taong ikan | ꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱꩃ ꨁꨆꩆ | đi đánh cá | nao taong ikan đi đánh cá. |
| rapek ikan | ꨣꨚꨮꩀ ꨁꨆꩆ | mò cá | rapek ikan mò cá. |
| thac ikan | ꨔꩄ ꨁꨆꩆ | tát cá | thac ikan tát cá. |
| baoh ikan | ꨝꨯꨱꩍ ꨁꨆꩆ | trứng cá | baoh ikan trứng cá. |
| ikan klah ikan praong | ꨁꨆꩆ ꨆꨵꩍ ꨁꨆꩆ ꨚꨴꨯꨱꩃ | cá sẩy cá to | ikan klah ikan praong (tng) cá sẩy cá to. |
| thaow di iku | ꨔꨯꨱꨥ ꨕꨪ ꨁꨆꨭ | nắm lấy đuôi | thaow di iku nắm lấy đuôi. |
| iku kabaw | ꨁꨆꨭ ꨆꨝꨥ | đuôi trâu | iku kabaw đuôi trâu. |
| iku ula | ꨁꨆꨭ ꨂꨤ | đuôi rắn | iku ula đuôi rắn. |
| paranah iku | ꨚꨣꨗꩍ ꨁꨆꨭ | vây đuôi | paranah iku vây đuôi. |
| ca-ndip iku | ꨌꨙꨪꩇ ꨁꨆꨭ | cụp đuôi | ca-ndip iku cụp đuôi. |
| o thau akaok thau iku | ꨅ ꨔꨮꨭ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨔꨮꨭ ꨁꨆꨭ | chẳng biết đầu biết đuôi | o thau akaok thau iku chăng biết đầu biết đuôi. |
| bhap ilimo | ꨞꩇ ꨁꨤꨪꨠꨯ | văn hóa dân tộc | bhap ilimo văn hóa dân tộc. |
| bathak canar ilimo | ꨝꨔꩀ ꨌꨘꩉ ꨁꨤꨪꨠꨯ | Trung tâm văn hóa | bathak canar ilimo Trung tâm văn hóa. |
| manuis hu ilimo | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨨꨭꨩ ꨁꨤꨪꨠꨯ | con người có văn hóa | manuis hu ilimo con người có văn hóa. |
| Iman saong thuk siam | ꨁꨠꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨔꨭꩀ ꨧꨳꩌ | an toàn và yên lành | Iman saong thuk siam an toàn và yên lành. |
| masuh ka paben iman gram narah | ꨠꨧꨭꩍ ꨆ ꨚꨝꨮꩆ ꨁꨠꩆ ꨈꨴꩌ ꨘꨣꩍ | chiến đấu cho nền hòa bình thế giới | masuh ka paben iman gram narah chiến đấu cho nền hòa bình thế giới. |
| gleng amieng | ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨠꨳꨮꩃ | xem bói | gleng amieng xem boi. |
| nao amieng aiek hagait threh kadha | ꨗꨯꨱ ꨀꨠꨳꨮꩃ ꨀꨳꨮꩀ ꨨꨈꨰꩅ ꨔꨴꨮꩍ ꨆꨖ | đi xem bói xem nguyên có ra sao | nao amieng aiek hagait threh kadha đi xem bói xem nguyên có ra sao. |
| ina tangin | ꨁꨘ ꨓꨊꨪꩆ | ngón tay cái | ina tangin ngón tay cái. |
| ina takai | ꨁꨘ ꨓꨆꨰ | ngón chân cái | ina takai ngón chân cai. |
| ribaong ina | ꨣꨪꨝꨯꨱꩃ ꨁꨘ | mương cái | ribaong ina mương cai. |
| pakai ina | ꨚꨆꨰ ꨁꨘ | chửi mẹ | pakai ina chưi mẹ. |
| ngap bibak tian ina | ꨋꩇ ꨝꨪꨝꩀ ꨓꨳꩆ ꨁꨘ | làm cho mẹ vui lòng | ngap bibak tian ina làm cho mẹ vui lòng. |
| manuk ina | ꨠꨘꨭꩀ ꨁꨘ | gà mái lớn | manuk ina gà mái lớn. |
| praong ina | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨁꨘ | to con | praong ina to con. |
| dhar phuel ina ama | ꨖꩉ ꨜꨶꨮꩊ ꨁꨘ ꨀꨠ | phước đức cha mẹ | dhar phuel ina ama phước đức cha mẹ. |
| ndih di apuei di thun ina girai | ꨙꨪꩍ ꨕꨪ ꨀꨚꨶꨬ ꨕꨪ ꨔꨭꩆ ꨁꨘ ꨈꨪꨣꨰ | sinh năm Thìn (năm con rồng) | ndih di apuei di thun ina girai sinh năm Thìn (năm con rồng). |
| sa drei ina girai trun marai liah rup po | ꨧ ꨕꨴꨬ ꨁꨘ ꨈꨪꨣꨰ ꨓꨴꨭꩆ ꨠꨣꨰ ꨤꨳꩍ ꨣꨭꩇ ꨛꨯꨮ | một con rồng bay xuống liếm chất hận Ngài | sa drei ina girai trun marai liah rup po (DL) một con rông bay xuông liêm chât hân Ngài. |
| danaok po ina Nagar pak tanran | ꨕꨘꨯꨱꩀ ꨛꨯꨮ ꨁꨘ ꨘꨈꩉ ꨚꩀ ꨓꨘꨴꩆ | đền Bà Chúa xứ ở Hữu đức (Ninh Thuận) | danaok po ina Nagar pak tanran đền Bà Chúa xứ ở Hữu đức (Ninh Thuận). |
| tuek tuak inalang | ꨓꨶꨮꩀ ꨓꨶꩀ ꨁꨘꨤꩃ | biên soạn từ điển | tuek tuak inalang biên soạn từ điển. |
| inalang Cham-yuen | ꨁꨘꨤꩃ ꨍꩌꨢꨶꨮꩆ | từ điển Chăm-Việt | inalang Cham-yuen từ điển Chăm- Việt. |
| sa baoh intan laik mâng ngaok trun merai | ꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨁꩆꨓꩆ ꨤꨰꩀ ꨟꩂ ꨊꨯꨱꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨟꨮꨣꨰ | một hạt kim cương từ trên trời rơi xuống | sa baoh intan laik mâng ngaok trun merai (DVM) một hạt kim cương từ trê trời rơi xuống. |
| Ires ina girai | ꨁꨣꨮꩋ ꨁꨘ ꨈꨪꨣꨰ | lưng con rồng | Ires ina girai lưng con rồng. |
| ndik ngaok ires saai limaow | ꨙꨪꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨁꨣꨮꩋ ꨦꨄꨰ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ | cưỡi lên lưng anh bò | ndik ngaok ires saai limaow (DN) cươi lên lưng anh bò. |
| Ires kurasi | ꨁꨣꨮꩋ ꨆꨭꨣꨧꨪ | một chiếc ghế thần kỳ bay được | Ires kurasi một chiếc ghế thần kỳ bay được trong tráng ca (Deva Mano). |
| Ires bijak chainâ | ꨁꨣꨮꩋ ꨝꨪꨎꩀ ꨍꨰꨗ | bậc anh hùng | Ires bijak chainâ bậc anh hùng. |
| mik kamuen ires bijak jak gep alaong sunau | ꨟꨪꩀ ꨆꨠꨶꨮꩆ ꨁꨣꨮꩋ ꨝꨪꨎꩀ ꨎꩀ ꨈꨮꩇ ꨀꨤꨯꨱꩃ ꨧꨭꨗꨮꨭ | hai chú cháu tài ba rủ nhau thử bùa thiên | mik kamuen ires bijak jak gep alaong sunau (DVM) hai chú cháu tài ba rú nhau thư bùa thiên. |
| khik aia tanâh ita | ꨇꨪꩀ ꨀꨳ ꨓꨗꩍ ꨁꨓ | gìn giữ quê hương ta | khik aia tanâh ita gìn giu quê hương ta. |
| sa rai diip itthar | ꨧ ꨣꨰ ꨕꨳꨪꩇ ꨁꩅꨔꩉ | một cuộc sống dã man | sa rai diip itthar một cuộc sống dà man. |
| biniai itthar | ꨁꩅꨔꩉ | cử chỉ thô lỗ | biniai itthar cử chỉ thô lỗ. |
| ngap iw in hanuk hanuk | ꨋꩇ ꨁꨥ ꨁꩆ ꨨꨗꨭꩀ ꨨꨗꨭꩀ | làm lộn xộn và gây mất trật tự | ngap iw in hanuk hanuk (tng) làm lộn xộn và gây mát trật tự. |
| ja Ka khing Manye | ꨎ ꨆ ꨇꨫꩂ ꨠꨐꨮ | cậu Ka lấy cô Nhơ | ja Ka khing Manye cậu Ka lấy cô Nhơ. |
| ja-ndun dai payeng akaok asaih, liman nai waih wek adih pur | ꨎꨙꨭꩆ ꨕꨰ ꨚꨢꨮꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨀꨧꨰꩍ, ꨤꨪꨠꩆ ꨗꨰ ꨥꨰꩍ ꨥꨮꩀ ꨀꨕꨪꩍ ꨚꨭꩉ | tiểu đồng giúp quày đầu ngựa, voi nàng lại quẹo hướng về trời đông | ja-ndun dai payeng akaok asaih, liman nai waih wek adih pur (ABC) tiểu đồng giúp quày đầu ngựa, voi nàng lại quẹo hướng về trời đông. |
| jaban nan blaoh ha alah di nyu | ꨎꨝꩆ ꨘꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨨ ꨀꨤꩍ ꨕꨪ ꨐꨭꨩ | thằng oắt con đó mà mày thua à | jaban nan blaoh ha alah di nyu? thằng oắt con đó mà mày thua à?. |
| jabat norapat | ꨎꨝꩅ ꨗꨯꨣꨚꩅ | thừa lệnh đức vua | jabat norapat thừa lệnh đức vua. |
| krân pajip biak anak jabat sulam Dewa Mano | ꨆꨴꨲꩆ ꨚꨎꨪꩇ ꨝꨳꩀ ꨀꨘꩀ ꨎꨝꩅ ꨧꨭꨤꩌ ꨕꨮꨥ ꨠꨗꨯ | nhận ra con mình rồi (bà) mới lạy chào Deva Manô | krân pajip biak anak jabat sulam Dewa Mano (DWM) nhận ra con mình rồi (bà) mới lạy chào Deva Mano. |
| nyu binis haluw bilang saong jabuel | ꨐꨭꨩ ꨝꨪꨗꨫꩋ ꨨꨤꨭꨥ ꨝꨪꨤꩃ ꨧꨯꨱꩃ ꨎꨝꨶꨮꩊ | nó tiêu diệt sĩ quan và binh lính | nyu binis haluw bilang saong jabuel (DWM) nó tiêu diệt sĩ quan và binh lính. |
| jadang khan | ꨎꨕꩃ ꨇꩆ | kéo vải dài ra | jadang khan kéo vải dài ra. |
| sa urang hu sa jadaow | ꨧ ꨂꨣꩃ ꨨꨭꨩ ꨧ ꨎꨕꨯꨱꨥ | mỗi người có một số phận | sa urang hu sa jadaow mỗi người có mot so phan. |
| meyaw jaga pah takuh | ꨟꨮꨢꨥ ꨎꨈ ꨚꩍ ꨓꨆꨭꩍ | mèo chực vờ chuột | meyaw jaga pah takuh mèo chực vò chuột. |
| jaga jien nao main Aia Trang | ꨎꨈ ꨎꨳꨮꩆ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ ꨀꨳ ꨓꨴꩃ | dành tiền đi chơi Nha Trang | jaga jien nao main Aia Trang dành tiền đi chơi Nha Trang. |
| mata kanai bingun aia jagaih | ꨠꨓ ꨆꨗꨰ ꨝꨪꨊꨭꩆ ꨀꨳ ꨎꨈꨰꩍ | mắt em giếng nước trong | mata kanai bingun aia jagaih (ABC) mắt em giếng nước trong. |
| manuis daok jagaih | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨕꨯꨱꩀ ꨎꨈꨰꩍ | kẻ còn tỉnh (phản nghĩa với say) | manuis daok jagaih kẻ còn tỉnh (phản nghĩa với say). |
| bingun aia jagaih mblain | ꨝꨪꨊꨭꩆ ꨀꨳ ꨎꨈꨰꩍ ꨡꨵꨰꩆ | nước giếng trong vắt | bingun aia jagaih mblain nước giếng trong vắt. |
| nduec yau rimaong pah jagha paguei | ꨙꨶꨮꩄ ꨢꨮꨭ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨚꩍ ꨎꨉ ꨚꨈꨶꨬ | chạy như cọp với beo đuổi (vì sợ hãi) | nduec yau rimaong pah jagha paguei chạy như cọp với beo đuổi (vì sợ hải). |
| jah kanjaik | ꨎꩍ ꨆꨒꨰꩀ | đồng con | jah kanjaik dông con. |
| jah mbeng tamakai anak | ꨎꩍ ꨡꨮꩃ ꨓꨠꨆꨰ ꨀꨘꩀ | đồng ăn cây dưa con | jah mbeng tamakai anak dông ăn cây dưa con. |
| jah puh | ꨎꩍ ꨚꨭꩍ | phát rẫy | jah puh phát rây. |
| jah glai pamatai harek | ꨎꩍ ꨈꨵꨰ ꨚꨠꨓꨰ ꨨꨣꨮꩀ | phát rừng diệt cỏ (để trồng trọt) | jah glai pamatai harek (tng) phát rừng diệt cỏ (để trồng trọt). |
| jai manuk | ꨎꨰ ꨠꨗꨭꩀ | mè gà | jai manuk mè gà. |
| dak yau hala pah jai | ꨕꩀ ꨢꨮꨭ ꨨꨤ ꨚꩍ ꨎꨰ | thả như lá khô trôi giạt | dak yau hala pah jai (ABC) tha như lá khô trôi giạt. |
| ngap oh jai | ꨋꩇ ꨅꩍ ꨎꨰ | làm không nổi | ngap oh jai làm không nổi. |
| masuh o jai | ꨠꨧꨭꩍ ꨅ ꨎꨰ | chiến đấu không thắng | masuh o jai chiến đấu không thắng. |
| dap buel jaiyak gilac mai | ꨕꩇ ꨝꨶꨮꩊ ꨎꨰꨢꩀ ꨈꨪꨤꩄ ꨟꨰ | đoàn quân chiến thắng trở về | dap buel jaiyak gilac mai đoàn quân chiến thắng trở về. |
| jaih mehlei ngap batar | ꨎꨰꩍ ꨟꨮꨨꨵꨬ ꨋꩇ ꨝꨓꩉ | độn bông làm gối | jaih mehlei ngap batar độn bông làm gối. |
| aia jaih tagok | ꨀꨳ ꨎꨰꩍ ꨓꨈꨯꩀ | nước dâng lên | aia jaih tagok nước dâng lên. |
| ruak jaih | ꨣꨶꩀ ꨎꨰꩍ | bệnh đau xóc | ruak jaih bệnh đau xóc. |
| jaik gep | ꨎꨰꩀ ꨈꨮꩇ | gần nhau | jaik gep gần nhau. |
| gep jaik | ꨈꨮꩇ ꨎꨰꩀ | bà con gần | gep jaik bà con gần. |
| daok jaik | ꨕꨯꨱꩀ ꨎꨰꩀ | ở gần | daok jaik ờ gan. |
| mik wa jaik atah ba | ꨟꨪꩀ ꨥ ꨎꨰꩀ ꨀꨓꩍ ꨝ | bà con gần xa | mik wa jaik atah ba con gàn xa. |
| ngap jaik si njap je | ꨋꩇ ꨎꨰꩀ ꨧꨪ ꨒꩇ ꨎꨮ | làm gần đúng rồi | ngap jaik si njap je làm gần đúng rồi. |
| lingik jaik si hajan | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨎꨰꩀ ꨧꨪ ꨨꨎꩆ | trời sắp mưa | lingik jaik si hajan trời sắp mưa. |
| dom urang doak jaik taphia | ꨕꨯꩌ ꨂꨣꩃ ꨎꨰꩀ ꨓꨜꨳ | những người gần gũi | dom urang doak jaik taphia những người. |
| kayau jaleh | ꨆꨢꨮꨭ ꨎꨤꨮꩍ | cây ngã | kayau jaleh cây ngà. |
| jaleh thraiy | ꨎꨤꨮꩍ ꨔꨴꨰꩈ | bị mang nợ, bị đổ nợ | jaleh thraiy bị mang nợ, bị đổ nợ. |
| krâh pa-ndiak bak jala | ꨆꨴꨲꩍ ꨚꨙꨳꩀ ꨝꩀ ꨎꨤ | trưa đứng bóng | krâh pa-ndiak bak jala (tng) trưa đứng bóng. |
| nao ngap apah ye po lac mai page mai jala | ꨗꨯꨱ ꨋꩇ ꨀꨚꩍ ꨢꨮ ꨛꨯꨮ ꨤꩄ ꨟꨰ ꨚꨈꨮ ꨟꨰ ꨎꨤ | đi làm mướn thì bị chủ nói đến sớm đến trễ | nao ngap apah ye po lac mai page mai jala đi làm mướn thì bị chủ nói đến sớm đến trễ. |
| jalam ruai | ꨎꨤꩌ ꨣꨶꨰ | (trẻ con) trườn bò | jalam ruai (trẻ con) trườn bò. |
| jalan tama glai | ꨎꨤꩆ ꨓꨠ ꨈꨵꨰ | đường vào rừng | jalan tama glai đường vào rừng. |
| duah jalan blaoh nduec | ꨕꨶꩍ ꨎꨤꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨙꨶꨮꩄ | tìm đường mà chạy | duah jalan blaoh nduec tìm đường mà chạy. |
| jalan daok atah | ꨎꨤꩆ ꨕꨯꨱꩀ ꨀꨓꩍ | đường còn xa | jalan daok atah đường còn xa. |
| ngap tuei jalan | ꨋꩇ ꨓꨶꨬ ꨎꨤꩆ | làm theo phương pháp | ngap tuei jalan làm theo phương pháp. |
| khik jalan adat | ꨇꨪꩀ ꨎꨤꩆ ꨀꨕꩅ | giữ đạo đức | khik jalan adat giữ đạo đức. |
| jalan mbak atah dhuan thei akhan puec | ꨎꨤꩆ ꨡꩀ ꨀꨓꩍ ꨖꨶꩆ ꨔꨬ ꨀꨇꩆ ꨚꨶꨮꩄ | đường sá xa xôi ai mách bảo | jalan mbak atah dhuan thei akhan puec đường sá xa xôi ai mách bảo. |
| panuec kadha nan jalang paje | ꨚꨘꨶꨮꩄ ꨆꨖ ꨘꩆ ꨎꨤꩃ ꨚꨎꨮ | vấn đề đó đã rõ rồi | panuec kadha nan jalang paje vấn đè đó đà rõ rồi. |
| mbaok mata jalang jaluai | ꨡꨯꨱꩀ ꨠꨓ ꨎꨤꩃ ꨎꨤꨶꨰ | mặt mày tươi tắn | mbaok mata jalang jaluai mặt mày tươi tắn. |
| ndom puec jalang jaluai | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨎꨤꩃ ꨎꨤꨶꨰ | ăn nói rành rẽ | ndom puec jalang jaluai ăn nói rành rẽ. |
| jalaow manyi | ꨎꨤꨯꨱꨥ ꨠꨐꨪ | két kêu | jalaow manyi két kêu. |
| parap rabang mang mah jaldi | ꨚꨣꩇ ꨣꨝꩃ ꨠꩃ ꨠꩍ ꨎꩊꨕꨪ | người ta làm cầu bằng vàng biển | parap rabang mang mah jaldi (DWM)người ta làm cầu bằng vàng biển. |
| aia kraong jalem | ꨀꨳ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨎꨤꨮꩌ | nước sông sâu | aia kraong jalem nước sông sâu. |
| jalem dep akaok sa yer | ꨎꨤꨮꩌ ꨕꨮꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨧ ꨢꨮꩉ | sâu ngập đầu cả một với tay | jalem dep akaok sa yer sâu ngập đàu cả một với tay. |
| bingun aia jalam uk | ꨝꨪꨊꨭꩆ ꨀꨳ ꨎꨤꩌ ꨂꩀ | giếng nước sâu hoắm | bingun aia jalam uk giếng nước sâu hoắm. |
| jalik tapung | ꨎꨤꨪꩀ ꨓꨚꨭꩂ | cán bột | jalik tapung cán bột. |
| ridaih jalik | ꨣꨪꨕꨰꩍ ꨎꨤꨪꩀ | xe cán | ridaih jalik xe cán. |
| apuei jalu | ꨀꨚꨶꨬ ꨎꨤꨭ | lửa táp | apuei jalu lưa tap. |
| jaluk takai liman | ꨎꨤꨭꩀ ꨓꨆꨰ ꨤꨪꨠꩆ | tô chân tượng | jaluk takai liman tô chân tượng. |
| jalauk bingu rak | ꨎꨤꨮꨭꩀ ꨝꨪꨊꨭ ꨣꩀ | tô sành | jalauk bingu rak to sanh. |
| jaluk mbit | ꨎꨤꨭꩀ ꨡꨪꩅ | tô kiều | jaluk mbit to kieu. |
| daok deng yau jaluk aia bak | ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨎꨤꨭꩀ ꨀꨳ ꨝꩀ | ăn ở như bát nước đầy | daok deng yau jaluk aia bak (tng) ăn ở như bát nước đầy. |
| jam bingu | ꨎꩌ ꨝꨪꨊꨭ | đĩa bông | jam bingu dia bông. |
| ngap jam lisei ka po Aluah | ꨋꩇ ꨎꩌ ꨤꨪꨧꨬ ꨆ ꨛꨯꨮ ꨀꨤꨶꩍ | cúng một đĩa cơm cho po Allah | ngap jam lisei ka po Aluah cúng một dia cơm cho po Allah. |
| acar jamaah | ꨀꨌꩉ ꨎꨠꨀꩍ | thầy chăn tập sự | acar jamaah thầy chan tập sự. |
| jamang akaok manuk | ꨎꨠꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨠꨗꨭꩀ | mồng gà | jamang akaok manuk mồng gà. |
| jamang takai manuk | ꨎꨠꩃ ꨓꨆꨰ ꨠꨗꨭꩀ | cựa gà | jamang takai manuk cựa gà. |
| jamao tian tateng | ꨎꨟꨯꨱ ꨓꨳꩆ ꨓꨓꨮꩃ | đầy hơi bụng chướng lên | jamao tian tateng (AGA) đày hơi bụng chướng lên. |
| jamaok duic | ꨎꨟꨯꨱꩀ ꨕꨶꨪꩄ | muỗi đốt (chích) | jamaok duic muỗi đốt (chích). |
| tuk jamaow | ꨓꨭꩀ ꨎꨟꨯꨱꨥ | giờ hên | tuk jamaow giờ hên. |
| jamaow klao gaw kadaok | ꨎꨟꨯꨱꨥ ꨆꨵꨯꨱ ꨈꨥ ꨆꨕꨯꨱꩀ | hên thì cười, xui thì thôi | jamaow klao gaw kadaok (ng) hen thi cuoi, xui thi thoi. |
| nao ikak peng pak jamaow gaw di | ꨗꨯꨱ ꨁꨆꩀ ꨚꨮꩃ ꨚꩀ ꨎꨟꨯꨱꨥ ꨈꨥ ꨕꨪ | buôn trông ở hên xui | nao ikak peng pak jamaow gaw di buôn trông ở hên xui. |
| jamhau urang mada | ꨎꩌꨨꨮꨭ ꨂꨣꩃ ꨠꨕ | nịnh hót người giàu | jamhau urang mada nịnh hót người giau. |
| sara amraik thaok daok jamraoh | ꨧꨣ ꨀꨠꨴꨰꩀ ꨔꨯꨱꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨎꨠꨴꨯꨱꩍ | muối ớt đâm còn thô (chưa nhuyễn) | sara amraik thaok daok jamraoh muối ớt đâm còn thô (chưa nhuyễn). |
| panuec ndom jamraoh | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨙꨯꩌ ꨎꨠꨴꨯꨱꩍ | lời nói thô thiển | panuec ndom jamraoh lời nói thô thiển. |
| mbaok jamrem | ꨡꨯꨱꩀ ꨎꨠꨴꨮꩌ | mặt chằm bằm | mbaok jamrem mặt chằm bằm. |
| kaoh mang asar, jan mang gaw | ꨆꨯꨱꩍ ꨠꩃ ꨀꨧꩉ, ꨎꩆ ꨠꩃ ꨈꨥ | chặt bằng lưỡi, giập bằng sóng | kaoh mang asar, jan mang gaw (tng) chặt bằng lươi, giập bằng sóng. |
| bingi jan gaok jan glah | ꨝꨪꨊꨪ ꨎꩆ ꨈꨯꨱꩀ ꨎꩆ ꨈꨵꩍ | ngon quá đập nồi đập trà | bingi jan gaok jan glah (tng) ngon qúa đập nồi đập trà. |
| mboh urang ndik janak patih tabiak merai | ꨡꨯꩍ ꨂꨣꩃ ꨙꨪꩀ ꨎꨗꩀ ꨚꨓꨪꩍ ꨓꨝꨳꩀ ꨟꨮꨣꨰ | thấy người đi thuyền thúng màu trăng trở lại | mboh urang ndik janak patih tabiak merai (AGA) thấy người đi thuyền thúng màu trăng trở lại. |
| dom nan liman janak patao nyu hia | ꨕꨯꩌ ꨘꩆ ꨤꨪꨠꩆ ꨎꨘꩀ ꨚꨓꨯꨱ ꨐꨭꨩ ꨨꨳ | thế rồi con voi quý của nhà vua khóc rống lên | dom nan liman janak patao nyu hia (DWM) thế rồi con voi quí của nhà vua khóc rống lên. |
| laik di janang | ꨤꨰꩀ ꨕꨪ ꨎꨗꩃ | bị giáng chức | laik di janang bị giáng chức. |
| jang gileng | ꨎꩃ ꨈꨪꨤꨮꩃ | giữ kho | jang gileng giữ kho. |
| saai nao dahlak jang nao | ꨦꨄꨰ ꨗꨯꨱ ꨕꨨꨵꩀ ꨎꩃ ꨗꨯꨱ | anh đi tôi cũng đi | saai nao dahlak jang nao anh đi tôi cũng đi. |
| dua urang jang yau gep min | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨎꩃ ꨢꨮꨭ ꨈꨮꩇ ꨟꨪꩆ | hai người cũng như nhau thôi | dua urang Jang yau gep min hai người cũng như nhau thôi. |
| pakep, dahlak jang nao | ꨚꨆꨮꩇ, ꨕꨨꨵꩀ ꨎꩃ ꨗꨯꨱ | cấm, tôi vẫn đi | pakep, dahlak jang nao cấm, tôi vân đi. |
| jang ong nan nao lua ye | ꨎꩃ ꨅꩃ ꨘꩆ ꨗꨯꨱ ꨤꨶ ꨢꨮ | vẫn ông ấy đi cày thôi | jang ong nan nao lua ye vân ông ây đi cày thôi. |
| Cei jang janang Aia Ru, sa klaih liu mbeng jieng hanuk | ꨌꨬ ꨎꩃ ꨎꨗꩃ ꨀꨳ ꨣꨭ, ꨧ ꨆꨵꨰꩍ ꨡꨮꩃ ꨎꨳꨮꩂ ꨨꨗꨭꩀ | (lúc) ngài cai quản vùng Ya Ru, một miếng dừa khô làm khẩu phần | Cei jang janang Aia Ru, sa klaih liu mbeng jieng hanuk (DN) (lúc) ngài cai quản vùng Ya Ru, một miếng dừa khô làm khẩu phần. |
| anit lo o hu gait brei, anit jach drei yau oh anit | ꨀꨗꨫꩅ ꨤꨯ ꨅ ꨨꨭꨩ ꨈꨰꩅ ꨝꨴꨬ, ꨀꨗꨫꩅ ꨎꨍ ꨕꨴꨬ ꨢꨮꨭ ꨅꩍ ꨀꨗꨫꩅ | yêu lắm chẳng có gì cho, yêu ốm cũng như chẳng yêu gì cả | anit lo o hu gait brei, anit jach drei yau oh anit (cd) yêu lắm chẳng có gì cho, yêu ốm o cũng như chẳng yêu gì cả. |
| jem janim puh klah di limaow tama | ꨎꨮꩌ ꨎꨗꨫꩌ ꨚꨭꩍ ꨆꨵꩍ ꨕꨪ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨓꨠ | rào rầy để bò khỏi vào | jem janim puh klah di limaow tama rào rầy để bò khỏi vào. |
| likau janji | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨎꨒꨪ | xem bói | likau janji xem boi. |
| mâk janyaok jhaok ikan | ꨟꩀ ꨎꨐꨯꨱꩀ ꨏꨯꨱꩀ ꨁꨆꩆ | dùng vợt vớt cá | mâk janyaok jhaok ikan dùng vợt vớt cá. |
| juk janyuk puec likei | ꨎꨭꩀ ꨎꨐꨭꩀ ꨚꨶꨮꩄ ꨤꨪꨆꨬ | cậy mai đi hỏi rể | juk janyuk puec likei cậy mai di hỏi rể. |
| jaoh njuh jieng dua wait | ꨎꨯꨱꩍ ꨒꨭꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨕꨶ ꨥꨰꩅ | bẻ củi thành hai đoạn | jaoh njuh jieng dua wait bẻ củi thành hai doạn. |
| jaoh tangey | ꨎꨯꨱꩍ ꨓꨊꨮꩈ | hái bắp | jaoh tangey hái bắp. |
| jaoh tagei | ꨎꨯꨱꩍ ꨓꨈꨬ | rụng răng | jaoh tagei rụng răng. |
| jaoh taongnde | ꨎꨯꨱꩍ ꨓꨯꨱꩃꨙꨮ | kể lai lịch | jaoh taongnde kể lai lịch. |
| mbuk jaoh dien | ꨡꨭꩀ ꨎꨯꨱꩍ ꨕꨳꨮꩆ | tóc gợn sóng | mbuk jaoh dien tóc gợn sóng. |
| anit jaoh drei | ꨀꨗꨫꩅ ꨎꨯꨱꩍ ꨕꨴꨬ | yêu đắm đuối (yêu đến ốm o gây mòn) | anit jaoh drei yêu dam duoi (yeu den om o gay mon). |
| jaoh jaow liaow mat | ꨎꨯꨱꩍ ꨎꨯꨱꨥ ꨤꨪꨀꨯꨱꨥ ꨠꩅ | què quặt chân tay, tinh thần rệu rà | jaoh jaow liaow mat (tng) què quặt chân tay, tinh thần rệu rà. |
| bruk tapa paje daok jaoh pakhain nyu ngap gait | ꨝꨴꨭꩀ ꨓꨚꨩ ꨚꨎꨮ ꨕꨯꨱꩀ ꨎꨯꨱꩍ ꨚꨇꨰꩆ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨈꨰꩅ | việc đã qua rồi còn hạch sách nó mà làm gì | bruk tapa paje daok jaoh pakhain nyu ngap gait? việc đà qua rồi còn hạch sách nó mà làm gì. |
| jaom jalan | ꨎꨯꨱꩌ ꨎꨤꩆ | cản đường | jaom jalan cản đường. |
| jap pieh kaya muk kei | ꨎꩇ ꨚꨳꨮꩍ ꨆꨢ ꨟꨭꩀ ꨆꨬ | kho chứa vật dụng ông bà tổ tiên | jap pieh kaya muk kei kho chứa vật dụng ông bà tổ tiên. |
| baoh jap | ꨝꨯꨱꩍ ꨎꩇ | xâu chuỗi | baoh jap xâu chuỗi. |
| jap akhar | ꨎꩇ ꨀꨇꩉ | đọc từng chữ cái một | jap akhar đọc từng chữ cái một. |
| thrah jal | ꨔꨴꩍ ꨎꩊ | quăng chài | thrah jal quăng chài. |
| pa-ndao nyu jal | ꨚꨙꨯꨱ ꨐꨭꨩ ꨎꩊ | đố nó bí, đố nó bị kẹt (không giải nổi) | pa-ndao nyu jal đố nó bí, đố nó bị kẹt (không giải nổi). |
| jal hagait di nyu | ꨎꩊ ꨨꨈꨰꩅ ꨕꨪ ꨐꨭꨩ | mắc mớ gì đến nó | jal hagait di nyu mắc mớ gì đến nó. |
| ndih jal aiy | ꨙꨪꩍ ꨎꩊ ꨀꨰꩈ | ngủ rên | ndih jal aiy ngủ rên. |
| kamreng | ꨆꨠꨴꨮꩃ | hoang dã. | |
| kamreng | ꨆꨠꨴꨮꩃ | không nghe lời, không vâng lời, bướng. | anâk kamreng lo con hư quá. |
| kamruai | ꨆꨠꨴꨶꨰ | tụng kinh. | |
| kamuen | ꨆꨟꨮꨭꩆ | cháu. | mik kamuen nyu chú cháu nó; kamuen mai mang bien? cháu đến khi nào?. |
| kamuen jaik | ꨆꨠꨶꨮꩆ ꨎꨰꩀ | cháu họ (con của em gái). | |
| kamuen phik | ꨆꨠꨶꨮꩆ ꨜꨪꩀ | cháu ruột, con của chị em gái. | |
| kamuen yua | ꨆꨠꨶꨮꩆ ꨢꨶ | con của chị em bên chồng hay bên vợ. | |
| kan | ꨆꩆ | khó. | kadha katih biak kan bài toán rất khó; jalan haluk kalak kan si nao đường gồ ghề khó đi. |
| kan daman an | ꨆꩆ ꨕꨠꩆ ꨀꩆ | khó khăn. | biak kan daman si ndom thật khó nói. |
| kan di kan | ꨆꩆ ꨕꨪ ꨆꩆ | hiểm trở. | jalan nao kan di kan đường đi hiểm trở. |
| kana yang | ꨆꨘ ꨢꩃ | cầu thần. | Kana yang cầu thần. |
| kana drei | ꨆꨘ ꨕꨴꨬ | cáo từ, cáo biệt. | kana drei di gru nao sang cáo từ thày về nhà. |
| kanâ juk tel patao nao masuh | ꨆꨘ ꨎꨭꩀ ꨓꨮꩊ ꨚꨓꨯꨱ ꨗꨯꨱ ꨠꨧꨭꩍ | cầu viện nhà vua đi đánh. | kanâ juk tel patao nao masuh (DVM) cầu viện nhà vua đi đánh. |
| kanadha | ꨆꨘꨖ | diễn văn. | |
| kanah | ꨆꨘꩍ | vòng thắt bằng mây. | |
| kanai | ꨆꨘꨰ | tiếng kể chỉ đàn bà con gái đã qua đời. | |
| kanai | ꨆꨘꨰ | nàng. | hec po kanai daok yuak, brei sa kapuak yaom thaok apieng (ASP) hỡi nàng (con gái) đang cắt lúa, xin cho một nắm để làm gạo rang. |
| wak luic kanain | ꨥꩀ ꨤꨶꨪꩄ ꨆꨗꨰꩆ | viết dứt câu, viết xong một câu. | wak luic kanain viết dứt câu, viết xong một câu. |
| kanakei | ꨆꨘꨆꨬ | cố vấn. | |
| gru pataow seh kanal | ꨈꨴꨭ ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨧꨮꩍ ꨆꨗꩊ | thày dạy trò nhớ. | gru pataow seh kanal thày dạy trò nhớ; kanal hai, juai wer nhớ nhé! đừng quên. |
| kanal hai, juai wer | ꨆꨘꩊ ꨨꨰ, ꨎꨶꨰ ꨥꨮꩉ | nhớ nhé! đừng quên. | gru pataow seh kanal thày dạy trò nhớ; kanal hai, juai wer nhớ nhé! đừng quên. |
| kanap ikan | ꨆꨘꩇ ꨁꨆꩆ | chả cá. | kanap ikan chả cá; baoh kanap trứng nhồi thịt chưng cách thủy. |
| baoh kanap | ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨘꩇ | trứng nhồi thịt chưng cách thủy. | kanap ikan chả cá; baoh kanap trứng nhồi thịt chưng cách thủy. |
| Kanaray | ꨆꨘꨣꩈ | tên một vị vua Champa (1541-1553). | |
| mablah bac magru tuk daok kanârup | ꨠꨝꨵꩍ ꨝꩄ ꨠꨈꨴꨭ ꨓꨭꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨗꨣꨭꩇ | tranh thủ học tập lúc còn son rồi. | mablah bac magru tuk daok kanârup tranh thủ học tập lúc còn son rồi; kamei kanârup gái đồng trinh. |
| kamei kanârup | ꨆꨟꨬ ꨆꨗꨣꨭꩇ | gái đồng trinh. | mablah bac magru tuk daok kanârup tranh thủ học tập lúc còn son rồi; kamei kanârup gái đồng trinh. |
| kanaya | ꨆꨘꨢ | tiên nữ, thiếu phụ. | |
| taong aia kanda di ikan | ꨓꨯꨱꩃ ꨀꨳ ꨆꨙ ꨕꨪ ꨁꨆꩆ | đánh nước hay nể (lòng) cá. | taong aia kanda di ikan (tng) đánh nước hay nể (lòng) cá. |
| ndom oh kanda tagrek di thei | ꨙꨯꩌ ꨅꩍ ꨆꨙ ꨓꨈꨴꨮꩀ ꨕꨪ ꨔꨬ | nói mà chẳng nể nang ai. | ndom oh kanda tagrek di thei nói mà chẳng nể nang ai. |
| kandah baoh mbeng | ꨆꨙꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃ | chắn cửa bằng cây chắn. | kandah baoh mbeng chắn cửa bằng cây chắn; kandah prâng bện phên. |
| kandah prâng | ꨆꨙꩍ ꨚꨴꨲꩂ | bện phên. | kandah baoh mbeng chắn cửa bằng cây chắn; kandah prâng bện phên. |
| kandah tangin | ꨆꨙꩍ ꨓꨊꨪꩆ | trái tay. | kandah tangin trái tay. |
| o huec di bruk kandah kandaiy | ꨅ ꨨꨶꨮꩄ ꨕꨪ ꨝꨴꨭꩀ ꨆꨙꩍ ꨆꨙꨰꩈ | không sợ việc khó khăn. | o huec di bruk kandah kandaiy không sợ việc khó khăn. |
| kandah tadaoh | ꨆꨙꩍ ꨓꨕꨯꨱꩍ | (cá) thia, thắt lát. | |
| deng kandai kaok | ꨕꨮꩃ ꨆꨙꨰ ꨆꨯꨱꩀ | đứng chắp tay sau lưng. | deng kandai kaok đứng chắp tay sau lưng. |
| kandait dalah | ꨆꨙꨰꩅ ꨕꨤꩍ | tặc lưỡi. | |
| kadha hagait nyu jang kandaiy urang | ꨆꨖ ꨨꨈꨰꩅ ꨐꨭꨩ ꨎꩃ ꨆꨙꨰꩈ ꨂꨣꩃ | vụ việc gì nó cũng bắt bẻ người khác được. | kadha hagait nyu jang kandaiy urang vụ việc gì nó cũng bắt bẻ người khác được. |
| kandaoh baoh manuk | ꨆꨙꨯꨱꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨠꨗꨭꩀ | vỏ trứng gà. | kandaoh baoh manuk vỏ trứng gà. |
| sa kandaom brah | ꨧ ꨆꨙꨯꨱꩌ ꨝꨴꩍ | một bụm gạo. | sa kandaom brah một bụm gạo. |
| kandaom haluk klak | ꨆꨙꨯꨱꩌ ꨨꨤꨭꩀ ꨆꨵꩀ | bụm đất bỏ ra ngoài. | kandaom haluk klak bụm đất bỏ ra ngoài. |
| oh daok kandaong sa klaih hagait | ꨅꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃ ꨧ ꨆꨵꨰꩍ ꨨꨈꨰꩅ | chẳng còn dư một miếng nào. | oh daok kandaong sa klaih hagait chẳng còn dư một miếng nào; tamâ kandaong thụ thai; aia hajan kandaong di hala kayau nước mưa còn đọng giữa tàn cây. |
| tamâ kandaong | ꨓꨟꨩ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃ | thụ thai. | oh daok kandaong sa klaih hagait chẳng còn dư một miếng nào; tamâ kandaong thụ thai; aia hajan kandaong di hala kayau nước mưa còn đọng giữa tàn cây. |
| aia hajan kandaong di hala kayau | ꨀꨳ ꨨꨎꩆ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨨꨤ ꨆꨢꨮꨭ | nước mưa còn đọng giữa tàn cây. | oh daok kandaong sa klaih hagait chẳng còn dư một miếng nào; tamâ kandaong thụ thai; aia hajan kandaong di hala kayau nước mưa còn đọng giữa tàn cây. |
| patuw hayap bhian kandaong dhar ngaok dunya | ꨚꨓꨭꨥ ꨨꨢꩇ ꨞꨳꩆ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃ ꨖꩉ ꨊꨯꨱꩀ ꨕꨭꨑ | bia đá vẫn còn tồn tại trên trần gian. | patuw hayap bhian kandaong dhar ngaok dunya bia đá vẫn còn tồn tại trên trần gian. |
| kandaong tawak | ꨆꩆꨕꨯꨱꩃ ꨓꨥꩀ | vướng mắc. | |
| kandap di haluei | ꨆꨙꩇ ꨕꨪ ꨨꨤꨶꨬ | núp dưới bóng cây. | kandap di haluei núp dưới bóng cây; kandap rup nấp bóng, nương thân; kandap di hajan đụt mưa. |
| kandap rup | ꨆꨙꩇ ꨣꨭꩇ | nấp bóng, nương thân. | kandap di haluei núp dưới bóng cây; kandap rup nấp bóng, nương thân; kandap di hajan đụt mưa. |
| kandap di hajan | ꨆꨙꩇ ꨕꨪ ꨨꨎꩆ | đụt mưa. | kandap di haluei núp dưới bóng cây; kandap rup nấp bóng, nương thân; kandap di hajan đụt mưa. |
| Kandeh batuw tagok truh di labang | ꨆꨙꨮꩍ ꨝꨓꨭꨥ ꨓꨈꨯꩀ ꨓꨴꨭꩍ ꨕꨪ ꨤꨝꩃ | bẩy hòn đá lên khỏi hố. | Kandeh batuw tagok truh di labang bẩy hòn đá lên khỏi hố. |
| kandel kalaok aia masin | ꨆꨙꨮꩊ ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨀꨳ ꨠꨧꨪꩆ | đậy lọ nước mắm. | kandel kalaok aia masin đậy lọ nước mắm; kandel labang banuh takuh lấp lỗ thoát hang chuột. |
| kandel labang banuh takuh | ꨆꨙꨮꩊ ꨤꨝꩃ ꨝꨗꨭꩍ ꨓꨆꨭꩍ | lấp lỗ thoát hang chuột. | kandel kalaok aia masin đậy lọ nước mắm; kandel labang banuh takuh lấp lỗ thoát hang chuột. |
| kandeng | ꨆꨙꨮꩃ | chuông nhỏ. | |
| phun kandiep | ꨜꨭꩆ ꨆꨙꨳꨮꩇ | cây màng cầu. | phun kandiep cây màng cầu. |
| kandiep glai | ꨆꨙꨳꨮꩇ ꨈꨵꨰ | màng cầu rừng. | |
| kandiep pareng | ꨆꨙꨳꨮꩇ ꨚꨣꨮꩃ | màng cầu ta. | |
| kandip mata saong anâk | ꨆꨙꨪꩇ ꨠꨓ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀ | nháy mắt với con. | kandip mata saong anâk nháy mắt với con. |
| kandu aia bihacih dahlau si manyum | ꨆꨙꨭ ꨀꨳ ꨝꨪꨨꨌꨪꩍ ꨕꨨꨵꨮꨭ ꨧꨪ ꨠꨐꨭꩌ | lọc nước cho sạch trước khi uống. | kandu aia bihacih dahlau si manyum lọc nước cho sạch trước khi uống. |
| caoh mang kanduel | ꨌꨯꨱꩍ ꨠꩃ ꨆꨙꨶꨮꩊ | đá gót. | caoh mang kanduel đá gót. |
| kanduh kruec | ꨆꨙꨭꩍ ꨆꨴꨶꨮꩄ | vỏ cam. | kanduh kruec vỏ cam. |
| talei kanduh | ꨓꨤꨬ ꨆꨙꨭꩍ | dây giữ miếng gỗ lót sau lưng khi dệt. | talei kanduh dây giữ miếng gỗ lót sau lưng khi dệt. |
| kandung | ꨆꨙꨭꩂ | (chim) bò nông. | |
| kandung | ꨆꨙꨭꩂ | (lúa) cà đung. | |
| keh pong mang kaneh | ꨆꨮꩍ ꨚꨯꩂ ꨠꩃ ꨆꨗꨮꩍ | xóc rơm bằng mỏ. | keh pong mang kaneh xóc rơm bằng mỏ. |
| mâk kanel kel tanäh | ꨟꩀ ꨆꨗꨮꩊ ꨆꨮꩊ ꨓꩆꨨä | dùng trang san bằng đất. | mâk kanel kel tanäh dùng trang san bằng đất. |
| tabiak nao dalam kanem sup | ꨓꨝꨳꩀ ꨗꨯꨱ ꨕꨤꩌ ꨆꨗꨮꩌ ꨦꨭꩇ | ra đi lúc tối trời. | tabiak nao dalam kanem sup ra đi lúc tối trời. |
| kanem dayep jua palei jua nagar | ꨆꨗꨮꩌ ꨕꨢꨮꩇ ꨎꨶ ꨚꨤꨬ ꨎꨶ ꨘꨈꩉ | tối trời xóm làng yên vắng. | kanem dayep jua palei jua nagar tối trời xóm làng yên vắng. |
| biluw kang | ꨝꨪꨤꨭꨥ ꨆꩃ | râu cằm. | biluw kang râu cằm. |
| kanikei amâ caik wek | ꨆꨗꨫꨆꨬ ꨀꨟ ꨌꨰꩀ ꨥꨮꩀ | lời khuyên của cha để lại. | kanikei amâ caik wek lời khuyên của cha để lại. |
| hatai kanjah | ꨨꨓꨰ ꨆꨒꩍ | tâm địa nhỏ mọn. | hatai kanjah tâm địa nhỏ mọn. |
| urang kanjah hatai | ꨂꨣꩃ ꨆꨒꩍ ꨨꨓꨰ | kẻ tiểu tâm. | urang kanjah hatai kẻ tiểu tâm; kanjah hatai ngap dom bruk ka chep (kẻ) tiểu tâm làm những điều nhơ nhớp. |
| kanjah hatai ngap dom bruk ka chep | ꨆꨒꩍ ꨨꨓꨰ ꨋꩇ ꨕꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨆ ꨍꨮꩇ | (kẻ) tiểu tâm làm những điều nhơ nhớp. | urang kanjah hatai kẻ tiểu tâm; kanjah hatai ngap dom bruk ka chep (kẻ) tiểu tâm làm những điều nhơ nhớp. |
| kanjak | ꨆꨒꩀ | kiệu. | |
| kanjaik mak tapuk pak tanak ngaok | ꨆꨒꨰꩀ ꨠꩀ ꨓꨚꨭꩀ ꨚꩀ ꨓꨘꩀ ꨊꨯꨱꩀ | nhón gót lấy cuốn sách ở ngăn trên. | kanjaik mak tapuk pak tanak ngaok nhón gót lấy cuốn sách ở ngăn trên. |
| kanjaik se | ꨆꨒꨰꩀ ꨧꨮ | giông con. | |
| manuk kanjaok | ꨠꨗꨭꩀ ꨆꨒꨯꨱꩀ | gà gáy. | manuk kanjaok gà gáy. |
| kalik kanjaop | ꨆꨤꨪꩀ ꨆꨒꨯꨱꩇ | da rít. | kalik kanjaop da rít. |
| nao kanjet | ꨗꨯꨱ ꨆꨒꨮꩅ | đi rón rén. | nao kanjet đi rón rén. |
| krih kanrih | ꨆꨴꨪꩍ ꨆꨗꨴꨪꩍ | vót nan. | krih kanrih vót nan. |
| hamu kanu | ꨨꨟꨭꨩ ꨆꨗꨭ | ruộng gò. | hamu kanu ruộng gò; hamu kanu kan si tuei aia ruộng gò khó theo nước. |
| hamu kanu kan si tuei aia | ꨨꨟꨭꨩ ꨆꨗꨭ ꨆꩆ ꨧꨪ ꨓꨶꨬ ꨀꨳ | ruộng gò khó theo nước. | hamu kanu ruộng gò; hamu kanu kan si tuei aia ruộng gò khó theo nước. |
| kanuai aw | ꨆꨗꨶꨰ ꨀꨥ | vạt áo. | kanuai aw vạt áo. |
| kanuai kraong | ꨆꨗꨶꨰ ꨆꨴꨯꨱꩃ | dọc bờ sông. | kanuai kraong dọc bờ sông. |
| kanyao mbaok | ꨆꨐꨯꨱ ꨡꨯꨱꩀ | nhăn mặt. | kanyao mbaok nhăn mặt; Um marup mbaok kanyao (UMR) Um Marup nhăn mặt lại. |
| Um marup mbaok kanyao (UMR) | ꨀꨭꩌ ꨠꨣꨭꩇ ꨡꨯꨱꩀ ꨆꨐꨯꨱ (ꨂꨠꨴ) | Um Marup nhăn mặt lại. | kanyao mbaok nhăn mặt; Um marup mbaok kanyao (UMR) Um Marup nhăn mặt lại. |
| uak kanyi | ꨂꨀꩀ ꨆꨐꨪ | kéo đàn nhị. | uak kanyi kéo đàn nhị. |
| ber kanyik | ꨝꨮꩉ ꨆꨐꨪꩀ | màu vàng. | ber kanyik màu vàng. |
| huec kanyik mbaok | ꨨꨶꨮꩄ ꨆꨐꨪꩀ ꨡꨯꨱꩀ | sợ tái mặt. | huec kanyik mbaok sợ tái mặt. |
| kanyik ring | ꨆꨐꨪꩀ ꨣꨫꩂ | (cây) nghệ than. | |
| kanyik méh | ꨆꨐꨪꩀ ꨠꨯꨮꩍ | (cây) nghệ vàng. | |
| mbuk kanying | ꨡꨭꩀ ꨆꨑꨫꩂ | tóc quăn. | mbuk kanying tóc quăn. |
| kaoh njuh pagem apuei (tng) | ꨆꨯꨱꩍ ꨒꨭꩍ ꨚꨈꨮꩌ ꨀꨚꨶꨬ () | chặt củi nối lửa (kết tóc xe tơ). | kaoh njuh pagem apuei (tng) chặt củi nối lửa (kết tóc xe tơ). |
| aia kaoh | ꨀꨳ ꨆꨯꨱꩍ | nước nông, cạn. | aia kaoh nước nông, cạn; kaoh tung tian hẹp dạ, nóng tính. |
| kaoh tung tian | ꨆꨯꨱꩍ ꨓꨭꩂ ꨓꨳꩆ | hẹp dạ, nóng tính. | aia kaoh nước nông, cạn; kaoh tung tian hẹp dạ, nóng tính. |
| mbuk kaok | ꨡꨭꩀ ꨆꨯꨱꩀ | tóc bạc. | mbuk kaok tóc bạc; asaih kaok ngựa kim; liman kaok voi trắng. |
| asaih kaok | ꨀꨧꨰꩍ ꨆꨯꨱꩀ | ngựa kim. | mbuk kaok tóc bạc; asaih kaok ngựa kim; liman kaok voi trắng. |
| liman kaok | ꨤꨪꨠꩆ ꨆꨯꨱꩀ | voi trắng. | mbuk kaok tóc bạc; asaih kaok ngựa kim; liman kaok voi trắng. |
| kaok seng | ꨆꨯꨱꩀ ꨧꨮꩃ | bạch tượng. | |
| tapeh kaok | ꨓꨚꨮꩍ ꨆꨯꨱꩀ | vơ sạch, vét sạch. | tapeh kaok vơ sạch, vét sạch; abih kaok hết sạch. |
| abih kaok | ꨀꨝꨪꩍ ꨆꨯꨱꩀ | hết sạch. | tapeh kaok vơ sạch, vét sạch; abih kaok hết sạch. |
| kaok | ꨆꨯꨱꩀ | (con) cò. | |
| kaok dep | ꨆꨯꨱꩀ ꨕꨮꩇ | cò ma. | |
| kaok | ꨆꨯꨱꩀ | (cái) đầu. | |
| kaok kalait | ꨆꨯꨱꩀ ꨆꨤꨰꩅ | qui đầu. | |
| kaok kalaok | ꨆꨯꨱꩀ ꨆꨤꨯꨱꩀ | qui đầu. | |
| dom harei dalam kaok karap | ꨕꨯꩌ ꨨꨣꨬ ꨕꨤꩌ ꨆꨯꨱꩀ ꨆꨣꩇ | những ngày trong tuần. | dom harei dalam kaok karap những ngày trong tuần. |
| kaok | ꨆꨯꨱꩀ | ông cố, bà cố. | |
| klau urang manaok nyu sa kaon je | ꨆꨵꨮꨭ ꨂꨣꩃ ꨠꨗꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ ꨧ ꨆꨯꨱꩆ ꨎꨮ | ba đứa chúng nó cùng lứa thôi. | klau urang manaok nyu sa kaon je ba đứa chúng nó cùng lứa thôi. |
| kaong takuai | ꨆꨯꨱꩃ ꨓꨆꨶꨰ | vòng cỏ, kiềng. | kaong takuai vòng cỏ, kiềng. |
| kaong huen | ꨆꨯꨱꩃ ꨨꨶꨮꩆ | vòng huyền (đồ trang sức). | |
| Kaong paga | ꨆꨯꨱꩃ ꨚꨈ | thanh rào. | Kaong paga thanh rào. |
| kaong | ꨆꨯꨱꩃ | hàu. | |
| ngao hu dom kaong lam dioc | ꨊꨯꨱ ꨨꨭꨩ ꨕꨯꩌ ꨆꨯꨱꩃ ꨤꩌ | mấy công?. | ngao hu dom kaong lam dioc mấy công?. |
| kaong aen amaik ama | ꨆꨯꨱꩃ ꨀꨮꩆ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨠ | công ơn cha mẹ. | kaong aen amaik ama công ơn cha mẹ. |
| hu o kaow! | ꨨꨭꨩ ꨅ ꨆꨯꨱꨥ! | không có mà!. | hu o kaow! không có mà!. |
| ban nan kap biak | ꨝꩆ ꨘꩆ ꨆꩇ ꨝꨳꩀ | thằng này khờ thật. | ban nan kap biak thằng này khờ thật. |
| ndom kap balap | ꨙꨯꩌ ꨆꩇ ꨝꨤꩇ | nói xằng, nói bậy. | ndom kap balap nói xằng, nói bậy. |
| kap | ꨆꩇ | (con) ếch. | |
| kap | ꨆꩇ | cái kẹp. | |
| kapah | ꨆꨚꩍ | (gỗ) căm xe. | |
| kapah | ꨆꨚꩍ | (cây) bông vải. | |
| haluw bilang kapaklima buel rak sa hatai (DVM) | ꨨꨤꨭꨥ ꨝꨪꨤꩃ ꨆꨚꨆꨵꨪꨠ ꨝꨶꨮꩊ ꨣꩀ ꨧ ꨨꨓꨰ (V) | quan quân, tướng lĩnh, âm binh. | haluw bilang kapaklima buel rak sa hatai (DVM) quan quân, tướng lĩnh, âm binh. |
| kapal kalik sak hatai (AGA) | ꨆꨚꩊ ꨆꨤꨪꩀ ꨧꩀ ꨨꨓꨰ (ꨀꨈ) | dày da ỷ lại. | kapal kalik sak hatai (AGA) dày da ỷ lại; mbaok kapal mặt dày. |
| mbaok kapal | ꨡꨯꨱꩀ ꨆꨚꩊ | mặt dày. | kapal kalik sak hatai (AGA) dày da ỷ lại; mbaok kapal mặt dày. |
| ban ni mbaok mata maong hadah dai mai kapal | ꨝꩆ ꨗꨫ ꨡꨯꨱꩀ ꨠꨓ ꨟꨯꨱꩃ ꨨꨕꩍ ꨕꨰ ꨟꨰ ꨆꨚꩊ | thằng này mặt mũi sáng sủa nhưng tối dạ. | ban ni mbaok mata maong hadah dai mai kapal thằng này mặt mũi sáng sủa nhưng tối dạ. |
| kapal aol | ꨆꨚꩊ ꨀꨯꨱꩊ | dày cùi, dày cộp. | |
| pabaor tagok ka kapal mal nao | ꨚꨝꨯꨱꩉ ꨓꨈꨯꩀ ꨆ ꨆꨚꩊ ꨠꩊ ꨗꨯꨱ | bôi cho dày dặn lên. | pabaor tagok ka kapal mal nao bôi cho dày dặn lên; atem padai kapal mal cấy mạ dày dặn. |
| atem padai kapal mal | ꨀꨓꨮꩌ ꨚꨕꨰ ꨆꨚꩊ ꨠꩊ | cấy mạ dày dặn. | pabaor tagok ka kapal mal nao bôi cho dày dặn lên; atem padai kapal mal cấy mạ dày dặn. |
| ban sit kapal mal | ꨝꩆ ꨧꨪꩅ ꨆꨚꩊ ꨠꩊ | thằng bé đần độn. | ban sit kapal mal thằng bé đần độn. |
| kapal mbaok | ꨆꨚꩊ ꨡꨯꨱꩀ | chai mặt, nhăn mặt. | |
| jhak likei kapei akaok (tng) | ꨏꩀ ꨤꨪꨆꨬ ꨆꨚꨬ ꨀꨆꨯꨱꩀ () | xấu trai đầu bù xù (vừa xấu xí vừa đần độn). | jhak likei kapei akaok (tng) xấu trai đầu bù xù (vừa xấu xí vừa đần độn). |
| kapek klah | ꨆꨚꨮꩀ ꨆꨵꩍ | vùng thoát. | kapek klah vùng thoát. |
| kapek mata | ꨆꨚꨮꩀ ꨠꨓ | bịt mắt. | kapek mata bịt mắt; kapek gilaong bịt lỗ bằng tay. |
| kapek gilaong | ꨆꨚꨮꩀ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃ | bịt lỗ bằng tay. | kapek mata bịt mắt; kapek gilaong bịt lỗ bằng tay. |
| jien padai kapek pabah je halei ndom hu tra | ꨎꨳꨮꩆ ꨚꨕꨰ ꨆꨚꨮꩀ ꨚꨝꩍ ꨎꨮ ꨨꨤꨬ ꨙꨯꩌ ꨨꨭꨩ ꨓꨴ | người ta dùng tiền bạc đấm mồm rồi còn nói năng chi được nữa. | jien padai kapek pabah je halei ndom hu tra người ta dùng tiền bạc đấm mồm rồi còn nói năng chi được nữa. |
| daok kapek pem pak likuk | ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨚꨮꩀ ꨚꨮꩌ ꨚꩀ ꨤꨪꨆꨭꩀ | còn tụt hậu ở đàng sau. | daok kapek pem pak likuk còn tụt hậu ở đàng sau. |
| kapel | ꨆꨚꨮꩊ | xà ngang phụ của nhà “dơ”. | |
| ndik kapel nao Makah | ꨙꨪꩀ ꨆꨚꨮꩊ ꨗꨯꨱ ꨠꨆꩍ | đi thuyền sang La Mecque. | ndik kapel nao Makah đi thuyền sang La Mecque. |
| sa kapel lisei | ꨧ ꨆꨚꨮꩊ ꨤꨪꨧꨬ | một vắt (nắm) cơm. | sa kapel lisei một vắt (nắm) cơm. |
| urang kaphir | ꨂꨣꩃ ꨆꨜꨪꩉ | người ngoại đạo Islam. | urang kaphir người ngoại đạo Islam. |
| kaphuari | ꨆꨜꨶꨣꨪ | sứ giả. | |
| ndom puec kaphuer | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨆꨜꨶꨮꩉ | nói năng ngạo mạn. | ndom puec kaphuer nói năng ngạo mạn; oh bak bar gilac kaphuer chẳng nên thân gì mà phách lối. |
| oh bak bar gilac kaphuer | ꨅꩍ ꨝꩀ ꨝꩉ ꨈꨪꨤꩄ ꨆꨜꨶꨮꩉ | chẳng nên thân gì mà phách lối. | ndom puec kaphuer nói năng ngạo mạn; oh bak bar gilac kaphuer chẳng nên thân gì mà phách lối. |
| anâk kaphuer | ꨀꨗꩀ ꨆꨜꨶꨮꩉ | đứa con bất hiếu. | anâk kaphuer đứa con bất hiếu. |
| kapiah | ꨆꨚꨳꩍ | mù phê (mù lễ của nam giới theo Hồi giáo Islam). | |
| kapik tangin di baoh mbeng | ꨆꨚꨪꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨕꨪ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃ | kẹt tay vào cửa. | kapik tangin di baoh mbeng kẹt tay vào cửa. |
| anâk kapik jien di amaik | ꨀꨗꩀ ꨆꨚꨪꩀ ꨎꨳꨮꩆ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀ | con vòi tiền mẹ. | anâk kapik jien di amaik con vòi tiền mẹ. |
| kapik ban klaik | ꨆꨚꨪꩀ ꨝꩆ ꨆꨵꨰꩀ | tra khảo kẻ cắp. | kapik ban klaik tra khảo kẻ cắp. |
| limaow kapil | ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨆꨚꨪꩊ | bò đen, bò thần. | limaow kapil bò đen, bò thần. |
| kaping | ꨆꨚꨫꩂ | đàn ca pinh (một loại đàn dây trong bộ nhạc Chăm). | |
| kaplah pha | ꨆꨚꨵꩍ ꨜ | kẻ háng. | kaplah pha kẻ háng; kaplah cek khe núi; kaplah cek kawek glai (tng) khe núi khuất rừng (thâm sơn cùng cốc). |
| kaplah cek | ꨆꨚꨵꩍ ꨌꨮꩀ | khe núi. | kaplah pha kẻ háng; kaplah cek khe núi; kaplah cek kawek glai (tng) khe núi khuất rừng (thâm sơn cùng cốc). |
| kaplah cek kawek glai (tng) | ꨆꨚꨵꩍ ꨌꨮꩀ ꨆꨥꨮꩀ ꨈꨵꨰ () | khe núi khuất rừng (thâm sơn cùng cốc). | kaplah pha kẻ háng; kaplah cek khe núi; kaplah cek kawek glai (tng) khe núi khuất rừng (thâm sơn cùng cốc). |
| hâ dep kaplah wah halei kau jang duah mboh | ꨨꨲ ꨕꨮꩇ ꨆꨚꨵꩍ ꨥꩍ ꨨꨤꨬ ꨆꨮꨭ ꨎꩃ ꨕꨶꩍ ꨡꨯꩍ | mày trốn xó xỉnh nào tao cũng tìm thấy. | hâ dep kaplah wah halei kau jang duah mboh mày trốn xó xỉnh nào tao cũng tìm thấy. |
| Kapu bingu | ꨆꨚꨭ ꨝꨪꨊꨭ | nụ hoa. | Kapu bingu nụ hoa; klao kapu cười nụ. |
| klao kapu | ꨆꨵꨯꨱ ꨆꨚꨭ | cười nụ. | Kapu bingu nụ hoa; klao kapu cười nụ. |
| kapu hala | ꨆꨚꨭ ꨨꨤ | miếng trầu têm. | kapu hala miếng trầu têm; cih hala sa kapu têm một miếng trầu. |
| cih hala sa kapu | ꨌꨪꩍ ꨨꨤ ꨧ ꨆꨚꨭ | têm một miếng trầu. | kapu hala miếng trầu têm; cih hala sa kapu têm một miếng trầu. |
| kapuak tangin | ꨆꨚꨶꩀ ꨓꨊꨪꩆ | nắm tay. | kapuak tangin nắm tay. |
| kapuak ka kajap | ꨆꨚꨶꩀ ꨆ ꨆꨎꩇ | nắm cho chặt. | kapuak ka kajap nắm cho chặt. |
| kapuak njem | ꨆꨚꨶꩀ ꨒꨮꩌ | ước tính độ dài trong dân gian từ cùi chỏ đến đầu xương của nắm tay. | |
| kapuis | ꨆꨚꨶꨪꩋ | con beo. | |
| kapul | ꨆꨚꨭꩊ | dốt đặc. | |
| kapuw cak | ꨆꨚꨭꨥ ꨌꩀ | đống lúa bó (đã xếp gọn). | |
| kar paoh hayap | ꨆꩉ ꨚꨯꨱꩍ ꨨꨢꩇ | nhà điêu khắc tạc tượng. | kar paoh hayap nhà điêu khắc tạc tượng. |
| barih kar paoh | ꨝꨣꨪꩍ ꨆꩉ ꨚꨯꨱꩍ | nét điêu khắc. | barih kar paoh nét điêu khắc. |
| kar | ꨆꩉ | viên chức; thợ phục vụ dinh vua. | |
| karak | ꨆꨣꩀ | (con) rùa. | |
| jieng karak | ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨣꩀ | bị giời ăn. | jieng karak bị giời ăn. |
| karak arak | ꨆꨣꩀ ꨀꨣꩀ | giãn gân. | karak arak giãn gân. |
| Cham saong bini ke kan, mu sa karan aia sa bi laok (cđ) | ꨍꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨝꨪꨗꨫ ꨆꨮ ꨆꩆ, ꨟꨭ ꨧ ꨆꨣꩆ ꨀꨳ ꨧ ꨝꨪ ꨤꨯꨱꩀ (ꨌđ) | Chăm với Bàni đầu khó, cát lồi một hạt nước một lo. | Cham saong bini ke kan, mu sa karan aia sa bi laok (cđ) Chăm với Bàni đầu khó, cát lồi một hạt nước một lo. |
| karang mbeng anguei | ꨆꨣꩃ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ | hao tốn của cải. | karang mbeng anguei hao tốn của cải. |
| wak karang | ꨥꩀ ꨆꨣꩃ | viết vắn tắt. | wak karang viết vắn tắt. |
| ew patao karang yasa rituh marai taom tanan (DVM) | ꨃꨥ ꨚꨓꨯꨱ ꨆꨣꩃ ꨢꨧ ꨣꨪꨓꨭꩍ ꨠꨣꨰ ꨓꨯꨱꩌ ꨓꨘꩆ (V) | vời các vua nước chư hầu đến nơi đó. | ew patao karang yasa rituh marai taom tanan (DVM) vời các vua nước chư hầu đến nơi đó. |
| Karang | ꨆꨣꩃ | (làng) Vĩnh Hanh (Bình Thuận). | |
| karaoh rabung | ꨆꨣꨯꨱꩍ ꨣꨝꨭꩂ | gọt măng. | karaoh rabung gọt măng. |
| kardak | ꨆꩉꨕꩀ | chắc chắn. | |
| kareh | ꨆꨣꨮꩍ | lễ phát thệ (đạo Bàni). | |
| tabiak mbeng karei | ꨓꨝꨳꩀ ꨡꨮꩃ ꨆꨣꨬ | ra ở riêng. | tabiak mbeng karei ra ở riêng. |
| ndom karei | ꨙꨯꩌ ꨆꨣꨬ | nói khác. | ndom karei nói khác; karei di gep khác nhau; blah aw karei tắm áo khác. |
| karei di gep | ꨆꨣꨬ ꨕꨪ ꨈꨮꩇ | khác nhau. | ndom karei nói khác; karei di gep khác nhau; blah aw karei tắm áo khác. |
| blah aw karei | ꨝꨵꩍ ꨀꨥ ꨆꨣꨬ | tắm áo khác. | ndom karei nói khác; karei di gep khác nhau; blah aw karei tắm áo khác. |
| bruk karei | ꨝꨴꨭꩀ ꨆꨣꨬ | chuyện lạ. | bruk karei chuyện lạ; ngap karei di nagar palei làm những việc lạ đời. |
| ngap karei di nagar palei | ꨋꩇ ꨆꨣꨬ ꨕꨪ ꨘꨈꩉ ꨚꨤꨬ | làm những việc lạ đời. | bruk karei chuyện lạ; ngap karei di nagar palei làm những việc lạ đời. |
| dom kaya karei crih | ꨕꨯꩌ ꨆꨢ ꨆꨣꨬ ꨌꨴꨪꩍ | những sản phẩm độc đáo. | dom kaya karei crih những sản phẩm độc đáo. |
| daok deng karei di lok urang | ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ ꨆꨣꨬ ꨕꨪ ꨤꨯꩀ ꨂꨣꩃ | sống lập dị. | daok deng karei di lok urang sống lập dị. |
| praong mai nyu maong karei karei | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨟꨰ ꨐꨭꨩ ꨟꨯꨱꩃ ꨆꨣꨬ ꨆꨣꨬ | lớn lên nó có vẻ khang khác. | praong mai nyu maong karei karei lớn lên nó có vẻ khang khác. |
| ndom puec karei mbei | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨆꨣꨬ ꨡꨬ | ăn nói kỳ cục. | ndom puec karei mbei ăn nói kỳ cục. |
| karek mbeng | ꨆꨣꨮꩀ ꨡꨮꩃ | đóng cửa. | karek mbeng đóng cửa. |
| karek kabaw dalam khem | ꨆꨣꨮꩀ ꨆꨝꨥ ꨕꨤꩌ ꨇꨮꩌ | nhốt trâu trong chuồng. | karek kabaw dalam khem nhốt trâu trong chuồng. |
| manuk karem | ꨠꨗꨭꩀ ꨆꨣꨮꩌ | gà ấp trứng. | manuk karem gà ấp trứng. |
| karem gilai | ꨆꨣꨮꩌ ꨈꨪꨤꨰ | chìm tàu. | karem gilai chìm tàu. |
| palei nagar karen karang | ꨚꨤꨬ ꨘꨈꩉ ꨆꨣꨮꩆ ꨆꨣꩃ | thôn xóm náo động. | palei nagar karen karang thôn xóm náo động; dalam gep karen karang trong họ hàng bất ổn. |
| dalam gep karen karang | ꨕꨤꩌ ꨈꨮꩇ ꨆꨣꨮꩆ ꨆꨣꩃ | trong họ hàng bất ổn. | palei nagar karen karang thôn xóm náo động; trong gep karen karang trong họ hàng bất ổn. |
| garuh aw karih | ꨈꨣꨭꩍ ꨀꨥ ꨆꨣꨪꩍ | mạng lại áo sờn. | garuh aw karih mạng lại áo sờn. |
| mbaok karik | ꨡꨯꨱꩀ ꨆꨣꨪꩀ | mặt nhăn. | mbaok karik mặt nhăn; aw karik áo nhàu nhò. |
| aw karik | ꨀꨥ ꨆꨣꨪꩀ | áo nhàu nhò. | mbaok karik mặt nhăn; aw karik áo nhàu nhò. |
| Karja Biet Nam | ꨆꩉꨎ ꨝꨳꨮꩅ ꨘꩌ | nhà nước Việt Nam. | Karja Biet Nam nhà nước Việt Nam. |
| karmat paalah sanak hareh | ꨆꩉꨠꩅ ꨚꨀꨤꩍ ꨧꨘꩀ ꨨꨣꨮꩍ | nhân nghĩa thắng bạo tàn. | karmat paalah sanak hareh nhân nghĩa thắng bạo tàn. |
| kajap karo | ꨆꨎꩇ ꨆꨣꨯ | khỏe mạnh. | kajap karo khỏe mạnh; bruk nan hu karo lei? việc đó có ổn không?. |
| bruk nan hu karo lei? | ꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ ꨨꨭꨩ ꨆꨣꨯ ꨤꨬ? | việc đó có ổn không?. | kajap karo khỏe mạnh; bruk nan hu karo lei? việc đó có ổn không?. |
| kalik karuh | ꨆꨤꨪꩀ ꨆꨣꨭꩍ | da xù xì. | kalik karuh da xù xì. |
| ndua karun | ꨙꨶ ꨆꨣꨭꩆ | đội ơn. | ndua karun đội ơn karun amaik mâ ơn cha mẹ. |
| karun amaik mâ | ꨆꨣꨭꩆ ꨀꨟꨰꩀ ꨟ | ơn cha mẹ. | ndua karun đội ơn karun amaik mâ ơn cha mẹ. |
| karun | ꨆꨣꨭꩆ | con một. | |
| karung ikan | ꨆꨣꨭꩂ ꨁꨆꩆ | rộng cá (cho cá còn sống vào hầm hoặc vò nước để nuôi trước khi dùng nấu ăn). | karung ikan rộng cá (cho cá còn sống vào hầm hoặc vò nước để nuôi trước khi dùng nấu ăn). |
| karut drak | ꨆꨣꨭꩅ ꨕꨴꩀ | tên một vị vua Champa (1530-1536). | |
| kasa bingu | ꨆꨧ ꨝꨪꨊꨭ | thêu hoa. | kasa bingu thêu hoa. |
| asaih kasa | ꨀꨧꨰꩍ ꨆꨧ | ngựa lang. | asaih kasa ngựa lang. |
| ngap hatai lo blaoh gaok them graing o thei kasaih kasaoh | ꨋꩇ ꨨꨓꨰ ꨤꨯ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨈꨯꨱꩀ ꨔꨮꩌ ꨈꨴꨰꩃ ꨅ ꨔꨬ ꨆꨧꨰꩍ ꨆꨧꨯꨱꩍ | gan lì có chấp quá để đến khi bị tai nạn rồi không ai thương hại cả. | ngap hatai lo blaoh gaok them graing o thei kasaih kasaoh gan lì có chấp quá để đến khi bị tai nạn rồi không ai thương hại cả. |
| kasaih | ꨆꨧꨰꩍ | hổ phách. | |
| mâk hagait ngap kasan | ꨟꩀ ꨨꨈꨰꩅ ꨋꩇ ꨆꨧꩆ | lấy gì làm bằng chứng. | mâk hagait ngap kasan lấy gì làm bằng chứng. |
| praong prân kheng di naoblaoh liphuai sa kasan (AGA) | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨚꨴꨲꩆ ꨇꨮꩃ ꨕꨪ ꨗꨯꨱꨝꨵꨯꨱꩍ ꨤꨪꨜꨶꨰ ꨧ ꨆꨧꩆ (ꨀꨈ) | cậy sức mạnh mà đi mãi rồi mệt là trong chốc lát. | praong prân kheng di naoblaoh liphuai sa kasan (AGA) cậy sức mạnh mà đi mãi rồi mệt là trong chốc lát. |
| buh kasang | ꨝꨭꩍ ꨆꨧꩃ | đóng gông, mang gông. | buh kasang đóng gông, mang gông. |
| Kasaot ula kaik | ꨆꨧꨯꨱꩅ ꨂꨤ ꨆꨰꩀ | nghèo mà rắn lại cắn (nghèo mắc cái eo). | Kasaot ula kaik nghèo mà rắn lại cắn (nghèo mắc cái eo). |
| sa manga wom kasaot pandap | ꨧ ꨠꨋ ꨥꨯꩌ ꨆꨧꨯꨱꩅ ꨚꨙꩇ | một gia đình nghèo khô. | sa manga wom kasaot pandap một gia đình nghèo khô. |
| duis sak ka dom urang kasaot rambah | ꨕꨶꨪꩋ ꨧꩀ ꨆ ꨕꨯꩌ ꨂꨣꩃ ꨆꨧꨯꨱꩅ ꨣꨡꩍ | xót thương những người nghèo nàn. | duis sak ka dom urang kasaot rambah xót thương những người nghèo nàn. |
| kasat | ꨆꨧꩅ | hoàng tộc, hoàng gia. | |
| jieng kasat | ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨧꩅ | thành đạt. | jieng kasat thành đạt. |
| rakuh rakuen mada harei mada kasip | ꨣꨆꨭꩍ ꨣꨆꨶꨮꩆ ꨠꨕ ꨨꨣꨬ ꨠꨕ ꨆꨧꨪꩇ | tính tình càng ngày càng xấu đi. | rakuh rakuen mada harei mada kasip tính tình càng ngày càng xấu đi. |
| karah kasuan | ꨆꨣꩍ ꨆꨧꨶꩆ | nhẫn bằng đồng thau. | karah kasuan nhẫn bằng đồng thau. |
| kasuer aia | ꨆꨧꨶꨮꩉ ꨀꨳ | thau nước. | kasuer aia thau nước. |
| pandik kasur | ꨚꨙꨪꩀ ꨆꨧꨭꩉ | lên dây cung. | pandik kasur lên dây cung. |
| jalan kat tapak | ꨎꨤꩆ ꨆꩅ ꨓꨚꩀ | đường băng thẳng. | jalan kat tapak đường băng thẳng; jalan kat tapa tanran đường cắt ngang cánh đồng. |
| jalan kat tapa tanran | ꨎꨤꩆ ꨆꩅ ꨓꨚꨩ ꨓꨗꨴꩆ | đường cắt ngang cánh đồng. | jalan kat tapak đường băng thẳng; jalan kat tapa tanran đường cắt ngang cánh đồng. |
| kat thruh jalikaow | ꨆꩅ ꨔꨴꨭꩍ ꨎꨤꨪꨆꨯꨱꨥ | làm dấu nơi có tổ ong. | kat thruh jalikaow làm dấu nơi có tổ ong. |
| kayuen di krâh kata akaok | ꨆꨢꨶꨮꩆ ꨕꨪ ꨆꨴꨲꩍ ꨆꨓ ꨀꨆꨯꨱꩀ | xoáy chính giữa đầu. | kayuen di krâh kata akaok xoáy chính giữa đầu. |
| kataik tangi | ꨆꨓꨰꩀ ꨓꨊꨪ | inh tai. | kataik tangi inh tai. |
| kataik di pha | ꨆꨓꨰꩀ ꨕꨪ ꨜ | ngắt vào đùi. | kataik di pha ngắt vào đùi. |
| katak amil | ꨆꨓꩀ ꨀꨟꨪꩊ | mủ cây me. | katak amil mủ cây me. |
| manuk katak | ꨠꨗꨭꩀ ꨆꨓꩀ | gà cục-tác. | manuk katak gà cục-tác. |
| jaong katal | ꨎꨯꨱꩃ ꨆꨓꩊ | lưới sét. | jaong katal lưới sét; patuw katal đá sét. |
| patuw katal | ꨚꨓꨭꨥ ꨆꨓꩊ | đá sét. | jaong katal lưới sét; patuw katal đá sét. |
| ban katal klak | ꨝꩆ ꨆꨓꩊ ꨆꨵꩀ | thằng trời đánh. | ban katal klak thằng trời đánh. |
| katang | ꨆꨓꩃ | tháp (bút). | |
| katang manyâk | ꨆꨓꩃ ꨠꨐꩀ | bợn dầu. | katang manyâk bợn dầu. |
| katang | ꨆꨓꩃ | rổ nhỏ. | |
| kataok | ꨆꨓꨯꨱꩀ | bò cào. | |
| taik kataong raong ciew (tng) | ꨓꨰꩀ ꨆꨓꨯꨱꩃ ꨣꨯꨱꩃ ꨌꨳꨮꨥ () | (nằm) rách chiếu cót. | taik kataong raong ciew (tng) (nằm) rách chiếu cót. |
| sa katap biar | ꨧ ꨆꨓꩇ ꨝꨳꩉ | một tập giấy. | sa katap biar một tập giấy. |
| katé | ꨆꨓꨯꨮꨩ | lễ Katê (một lễ hội dân gian tổ chức vào đầu tháng 7 lịch Chăm). | |
| katek ra jak pieh ka drei tagok | ꨆꨓꨮꩀ ꨣ ꨎꩀ ꨚꨳꨮꩍ ꨆ ꨕꨴꨬ ꨓꨈꨯꩀ | dìm nhân tài để mình nổi lên. | katek ra jak pieh ka drei tagok dìm nhân tài để mình nổi lên. |
| katek tung tian | ꨆꨓꨮꩀ ꨓꨭꩂ ꨓꨳꩆ | nén lòng. | katek tung tian nén lòng; mâk patuw katek tagok lấy đá đè lên. |
| mâk patuw katek tagok | ꨟꩀ ꨚꨓꨭꨥ ꨆꨓꨮꩀ ꨓꨈꨯꩀ | lấy đá đè lên. | katek tung tian nén lòng; mâk patuw katek tagok lấy đá đè lên. |
| katek kin buel ngap duh | ꨆꨓꨮꩀ ꨆꨪꩆ ꨝꨶꨮꩊ ꨋꩇ ꨕꨭꩍ | cưỡng ép dân làm sưu. | katek kin buel ngap duh cưỡng ép dân làm sưu. |
| katek tung blach ân | ꨆꨓꨮꩀ ꨓꨭꩂ ꨝꨵꨍ ꨀꨲꩆ | buộc lòng mà nhịn. | katek tung blach ân buộc lòng mà nhịn. |
| jieng katel | ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨓꨮꩊ | bị ghẻ. | jieng katel bị ghẻ. |
| manei ala wik katel bak rup | ꨠꨗꨬ ꨀꨤ ꨥꨪꩀ ꨆꨓꨮꩊ ꨝꩀ ꨣꨭꩇ | tắm nước bẩn (đục) bị ngứa khắp mình. | manei ala wik katel bak rup tắm nước bẩn (đục) bị ngứa khắp mình. |
| kamei katel cambuai ndom bruk urang | ꨆꨟꨬ ꨆꨓꨮꩊ ꨌꨡꨶꨰ ꨙꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨂꨣꩃ | đàn bà ngứa mồm nói chuyện người ta. | kamei katel cambuai ndom bruk urang đàn bà ngứa mồm nói chuyện người ta. |
| katel mel | ꨆꨓꨮꩊ ꨟꨮꩊ | ngứa ngáy. | |
| katel tangin lo haber nao taong anak rinaih | ꨆꨓꨮꩊ ꨓꨊꨪꩆ ꨤꨯ ꨨꨝꨮꩉ ꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱꩃ ꨀꨘꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ | ngứa tay lắm sao lại đánh trẻ con. | katel tangin lo haber nao taong anak rinaih ngứa tay lắm sao lại đánh trẻ con. |
| katel wel hagait tel ai blaoh ai ndom | ꨆꨓꨮꩊ ꨥꨮꩊ ꨨꨈꨰꩅ ꨓꨮꩊ ꨄ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨄ ꨙꨯꩌ | mắc mớ gì đến anh mà anh nói. | katel wel hagait tel ai blaoh ai ndom mắc mớ gì đến anh mà anh nói. |
| kateng ciew taik | ꨆꨓꨮꩃ ꨌꨳꨮꨥ ꨓꨰꩀ | manh chiếu rách. | kateng ciew taik manh chiếu rách. |
| kateng chiem | ꨆꨓꨮꩃ ꨍꨳꨮꩌ | giẻ. | |
| kateng krâh kraong | ꨆꨓꨮꩃ ꨆꨴꨲꩍ ꨆꨴꨯꨱꩃ | chìm (chết) giữa sông. | kateng krâh kraong chìm (chết) giữa sông. |
| aia kateng ro je | ꨀꨳ ꨆꨓꨮꩃ ꨣꨯ ꨎꨮ | nước lắng cặn rồi. | aia kateng ro je nước lắng cặn rồi. |
| katet | ꨆꨓꨮꩅ | lễ cắt bì. | |
| katew | ꨆꨓꨮꨥ | (đập) Cà Tiêu (Ninh Thuận). | |
| katew | ꨆꨓꨮꨥ | cây móc ó, (gai) mắt cú. | |
| kathaih | ꨆꨔꨰꩍ | é rừng. | |
| kathan | ꨆꨔꩆ | cây ké. | |
| kathaoh | ꨆꨔꨯꨱꩍ | múp sát. | |
| li-i kathaok | ꨤꨪꨁ ꨆꨔꨯꨱꩀ | thúng mủng (nói chung). | li-i kathaok thúng mủng (nói chung). |
| kathaom ndaw | ꨆꨔꨯꨱꩌ ꨙꨥ | bao kiếm. | kathaom ndaw bao kiếm; mablah kathaom urang lac ngap nagar (PC) tranh cái vỏ của người mà bảo là dựng nước. |
| mablah kathaom urang lac ngap nagar (PC) | ꨠꨝꨵꩍ ꨆꨔꨯꨱꩌ ꨂꨣꩃ ꨤꩄ ꨋꩇ ꨘꨈꩉ () | tranh cái vỏ của người mà bảo là dựng nước. | kathaom ndaw bao kiếm; mablah kathaom urang lac ngap nagar (PC) tranh cái vỏ của người mà bảo là dựng nước. |
| kathaot | ꨆꨔꨯꨱꩅ | nghèo. | |
| urang kathâk | ꨂꨣꩃ ꨆꨔꨲꩀ | kẻ khốn khổ. | urang kathâk kẻ khốn khổ. |
| mbuk kathen | ꨡꨭꩀ ꨆꨔꨮꩆ | tóc dợn sóng. | mbuk kathen tóc dợn sóng. |
| Katheng glaong ley! | ꨆꨔꨮꩃ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨤꨮꩈ! | người tình ta ơi!. | Katheng glaong ley! người tình ta ơi!; nao main katheng mbeng rong chơi thơ thẩn. |
| nao main katheng mbeng | ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ ꨆꨔꨮꩃ ꨡꨮꩃ | rong chơi thơ thẩn. | Katheng glaong ley! người tình ta ơi!; nao main katheng mbeng rong chơi thơ thẩn. |
| kathieng | ꨆꩅꨨꨳꨮꩂ | thiên thạch. | |
| malem harei kathreh mai hia (DN) | ꨠꨤꨮꩌ ꨨꨣꨬ ꨆꨔꨴꨮꩍ ꨟꨰ ꨨꨳ () | ngày đêm buồn tủi (bé) khóc than. | malem harei kathreh mai hia (DN) ngày đêm buồn tủi (bé) khóc than. |
| kathu | ꨆꨔꨭ | ống nhỏ. | |
| kathu | ꨆꨔꨭ | trâm. | |
| kathur | ꨆꨔꨭꩉ | (con) nhím. | |
| sa kati | ꨧ ꨆꨓꨪ | một cân (=600gram). | sa kati một cân (=600gram). |
| Kati pataow pakai | ꨆꨓꨪ ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰ | Ty giáo dục. | Kati pataow pakai Ty giáo dục. |
| padeng sa ires kati gaha | ꨚꨕꨮꩃ ꨧ ꨁꨣꨮꩋ ꨆꨓꨪ ꨈꨨ | dựng lên một dinh thự lộng lẫy. | padeng sa ires kati gaha dựng lên một dinh thự lộng lẫy. |
| kati | ꨆꨓꨪ | lớp học, phòng học. | |
| rilaow katiel | ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ ꨆꨓꨳꨮꩊ | thịt săn (chắc). | rilaow katiel thịt săn (chắc); limâk katiel mập chắc. |
| limâk katiel | ꨤꨪꨠꩀ ꨆꨓꨳꨮꩊ | mập chắc. | rilaow katiel thịt săn (chắc); limâk katiel mập chắc. |
| jieng katieng di tung | ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨓꨳꨮꩂ ꨕꨪ ꨓꨭꩂ | nổi nhọt ở bụng. | jieng katieng di tung nổi nhọt ở bụng. |
| ngap katih | ꨋꩇ ꨆꨓꨪꩍ | làm toán. | ngap katih làm toán. |
| mathrem katih gai | ꨠꨔꨴꨮꩌ ꨆꨓꨪꩍ ꨈꨰ | tập tính đố. | mathrem katih gai tập tính đố. |
| Katik | ꨆꨓꨪꩀ | tên một vị vua Champa (1433-1460). | |
| katika | ꨆꨓꨪꨆ | sách giáo huấn. | |
| sarak katika gindeng nagar | ꨧꨣꩀ ꨆꨓꨪꨆ ꨈꨪꨙꨮꩃ ꨘꨈꩉ | ký hiệp định hòa bình. | sarak katika gindeng nagar ký hiệp định hòa bình. |
| mamâh aia patuw ngap kating tagei | ꨠꨠꩍ ꨀꨳ ꨚꨓꨭꨥ ꨋꩇ ꨆꨓꨫꩂ ꨓꨈꨬ | nhai nước đá làm rêm răng. | mamâh aia patuw ngap kating tagei nhai nước đá làm rêm răng. |
| katip | ꨆꨓꨪꩇ | ông Katip (Bàni). | |
| ikan katip apan | ꨁꨆꩆ ꨆꨓꨪꩇ ꨀꨚꩆ | cá nhắp mồi. | ikan katip apan cá nhắp mồi. |
| katit | ꨆꨓꨪꩅ | (con) gián hôi. | |
| katiw wiw | ꨆꨓꨪꨥ ꨥꨪꨥ | (chạy) vụt, (chạy) lướt. | |
| phaw kato | ꨜꨥ ꨆꨓꨯ | súng bắn bằng trái cò ke. | phaw kato súng bắn bằng trái cò ke. |
| mâk katrei cakak aw | ꨟꩀ ꨆꨓꨴꨬ ꨌꨆꩀ ꨀꨥ | lấy kéo cắt áo. | mâk katrei cakak aw lấy kéo cắt áo. |
| kalang katrei mâk nâk ciep | ꨆꨤꩃ ꨆꨓꨴꨬ ꨟꩀ ꨗꩀ ꨌꨳꨮꩇ | Bò cắt bắt gà con. | kalang katrei mâk nâk ciep Bò cắt bắt gà con. |
| katruw | ꨆꨓꨴꨭꨥ | bồ câu. | |
| sep grum ngap ka dahlak katuak | ꨧꨮꩇ ꨈꨴꨭꩌ ꨋꩇ ꨆ ꨕꨨꨵꩀ ꨆꨓꨶꩀ | tiếng sấm làm tôi giật mình. | sep grum ngap ka dahlak katuak tiếng sấm làm tôi giật mình; bruk nyu ngap katuak palei nagar việc hắn làm khiến cả làng ngạc nhiên. |
| bruk nyu ngap katuak palei nagar | ꨝꨴꨭꩀ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨆꨓꨶꩀ ꨚꨤꨬ ꨘꨈꩉ | việc hắn làm khiến cả làng ngạc nhiên. | sep grum ngap ka dahlak katuak tiếng sấm làm tôi giật mình; bruk nyu ngap katuak palei nagar việc hắn làm khiến cả làng ngạc nhiên. |
| katuak kanda | ꨆꨓꨶꩀ ꨆꨙ | ngỡ ngàng, chưng hửng. | |
| katuak | ꨆꨓꨶꩀ | mụt cóc. | |
| Katuec diip | ꨆꨓꨶꨮꩄ ꨕꨳꨪꩇ | gò mối sống (còn đang bồi). | Katuec diip gò mối sống (còn đang bồi); katuec matai gò mối chết; mu klak katuec con mối bỏ tổ. |
| katuec matai | ꨆꨓꨶꨮꩄ ꨠꨓꨰ | gò mối chết. | Katuec diip gò mối sống (còn đang bồi); katuec matai gò mối chết; mu klak katuec con mối bỏ tổ. |
| mu klak katuec | ꨟꨭ ꨆꨵꩀ ꨆꨓꨶꨮꩄ | con mối bỏ tổ. | Katuec diip gò mối sống (còn đang bồi); katuec matai gò mối chết; mu klak katuec con mối bỏ tổ. |
| katuel | ꨆꨓꨶꨮꩊ | vô dụng. | |
| pabuei katuel | ꨚꨝꨶꨬ ꨆꨓꨶꨮꩊ | heo không chửa. | pabuei katuel heo không chửa. |
| ndom yau katuk asaih (tng) | ꨙꨯꩌ ꨢꨮꨭ ꨆꨓꨭꩀ ꨀꨧꨰꩍ () | nói như ngựa đánh rắm (nói huyên thuyên). | ndom yau katuk asaih (tng) nói như ngựa đánh rắm (nói huyên thuyên). |
| katum | ꨆꨓꨭꩌ | (chim) tum. | |
| pan di tangin katung | ꨚꩆ ꨕꨪ ꨓꨊꨪꩆ ꨆꨓꨭꩂ | nắm lấy tay kéo. | pan di tangin katung nắm lấy tay kéo. |
| katung atah bruk yak bak pieh duah mbeng | ꨆꨓꨭꩂ ꨀꨓꩍ ꨝꨴꨭꩀ ꨢꩀ ꨝꩀ ꨚꨳꨮꩍ ꨕꨶꩍ ꨡꨮꩃ | muốn kéo dài vụ kiện tụng để kiếm ăn. | katung atah bruk yak bak pieh duah mbeng muốn kéo dài vụ kiện tụng để kiếm ăn. |
| tarapha katut | ꨓꨣꨜ ꨆꨓꨭꩅ | quần cộc. | tarapha katut quần cộc; katut harei ngắn ngày; dua mbaik katut atah karei di gep hai cây dài ngắn khác nhau; ndom katut nói ngắn gọn. |
| katut harei | ꨆꨓꨭꩅ ꨨꨣꨬ | ngắn ngày. | tarapha katut quần cộc; katut harei ngắn ngày; dua mbaik katut atah karei di gep hai cây dài ngắn khác nhau; ndom katut nói ngắn gọn. |
| dua mbaik katut atah karei di gep | ꨕꨶ ꨡꨰꩀ ꨆꨓꨭꩅ ꨀꨓꩍ ꨆꨣꨬ ꨕꨪ ꨈꨮꩇ | hai cây dài ngắn khác nhau. | tarapha katut quần cộc; katut harei ngắn ngày; dua mbaik katut atah karei di gep hai cây dài ngắn khác nhau; ndom katut nói ngắn gọn. |
| ndom katut | ꨙꨯꩌ ꨆꨓꨭꩅ | nói ngắn gọn. | tarapha katut quần cộc; katut harei ngắn ngày; dua mbaik katut atah karei di gep hai cây dài ngắn khác nhau; ndom katut nói ngắn gọn. |
| aw katut balut | ꨀꨥ ꨆꨓꨭꩅ ꨝꨤꨭꩅ | áo ngắn lùn cùn. | aw katut balut áo ngắn lùn cùn. |
| katut rasi | ꨆꨓꨭꩅ ꨣꨧꨪ | đoản mệnh. | |
| katuw akaok | ꨆꨓꨭꨥ ꨀꨆꨯꨱꩀ | chí. | katuw akaok chí; katuw aw rận; katuw cuah bọ chét; katuw kaik chí cắn. |
| katuw aw | ꨆꨓꨭꨥ ꨀꨥ | rận. | katuw akaok chí; katuw aw rận; katuw cuah bọ chét; katuw kaik chí cắn. |
| katuw cuah | ꨆꨓꨭꨥ ꨌꨶꩍ | bọ chét. | katuw akaok chí; katuw aw rận; katuw cuah bọ chét; katuw kaik chí cắn. |
| katuw kaik | ꨆꨓꨭꨥ ꨆꨰꩀ | chí cắn. | katuw akaok chí; katuw aw rận; katuw cuah bọ chét; katuw kaik chí cắn. |
| mbeng katuw tagei, khing kamei katuw dam (tng) | ꨡꨮꩃ ꨆꨓꨭꨥ ꨓꨈꨬ, ꨇꨫꩂ ꨆꨟꨬ ꨆꨓꨭꨥ ꨕꩌ () | ăn trong khi còn răng, lấy vợ trong lúc còn trai tráng. | mbeng katuw tagei, khing kamei katuw dam (tng) ăn trong khi còn răng, lấy vợ trong lúc còn trai tráng. |
| amaik kau | ꨀꨟꨰꩀ ꨆꨮꨭ | mẹ tao. | amaik kau mẹ tao; ba mai ka kau mang đến cho ta. |
| ba mai ka kau | ꨝ ꨟꨰ ꨆ ꨆꨮꨭ | mang đến cho ta. | amaik kau mẹ tao; ba mai ka kau mang đến cho ta. |
| kawaing | ꨆꨥꨰꩃ | thành trì. | |
| talei kawait | ꨓꨤꨬ ꨆꨥꨰꩅ | dây thép, điện thoại. | talei kawait dây thép, điện thoại; ikak mâng kawait cột bằng dây thép. |
| ikak mâng kawait | ꨁꨆꩀ ꨟꩂ ꨆꨥꨰꩅ | cột bằng dây thép. | talei kawait dây thép, điện thoại; ikak mâng kawait cột bằng dây thép. |
| blah kawanni jau | ꨝꨵꩍ ꨆꨥꩆꨗꨫ ꨎꨮꨭ | tấm thảm xanh. | blah kawanni jau tấm thảm xanh. |
| mbeng kawaok tung | ꨡꨮꩃ ꨆꨥꨯꨱꩀ ꨓꨭꩂ | ăn phình bụng. | mbeng kawaok tung ăn phình bụng. |
| jhak mbaok kawaok mata (tng) | ꨏꩀ ꨡꨯꨱꩀ ꨆꨥꨯꨱꩀ ꨠꨓ () | xấu mày, xấu mặt (mất thể diện). | jhak mbaok kawaok mata (tng) xấu mày, xấu mặt (mất thể diện). |
| dep kawek pambeng | ꨕꨮꩇ ꨆꨥꨮꩀ ꨛꨩꨡꨮꩃ | trốn khuất sau cánh cửa. | dep kawek pambeng trốn khuất sau cánh cửa; kawek angin khuất gió. |
| kawek angin | ꨆꨥꨮꩀ ꨀꨊꨪꩆ | khuất gió. | dep kawek pambeng trốn khuất sau cánh cửa; kawek angin khuất gió. |
| Kawik baoh rideh | ꨆꨥꨪꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍ | trục lớn bánh xe. | Kawik baoh rideh trục lớn bánh xe. |
| Kawom yok palei | ꨆꨥꨯꩌ ꨢꨯꩀ ꨚꨤꨬ | vùng dưới (làng). | Kawom yok palei vùng dưới (làng). |
| kawom manaok nyu | ꨆꨥꨯꩌ ꨠꨗꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ | nhóm chúng nó. | kawom manaok nyu nhóm chúng nó. |
| dom kaya pieh ka nâk seh anguei | ꨕꨯꩌ ꨆꨢ ꨚꨳꨮꩍ ꨆ ꨗꩀ ꨧꨮꩍ ꨀꨊꨶꨬ | những dụng cụ cho học sinh dùng. | dom kaya pieh ka nâk seh anguei những dụng cụ cho học sinh dùng. |
| ngap kaya alin ka anâk seh | ꨋꩇ ꨆꨢ ꨀꨤꨪꩆ ꨆ ꨀꨗꩀ ꨧꨮꩍ | làm giải thưởng cho học sinh. | ngap kaya alin ka anâk seh làm giải thưởng cho học sinh. |
| brei kaya anguei ka nyu | ꨝꨴꨬ ꨆꨢ ꨀꨊꨶꨬ ꨆ ꨐꨭꨩ | cho nó quần áo. | brei kaya anguei ka nyu cho nó quần áo. |
| kaya auek drei | ꨆꨢ ꨀꨶꨮꩀ ꨕꨴꨬ | nữ trang. | |
| kaya bingi pieh ka amâ | ꨆꨢ ꨝꨪꨊꨪ ꨚꨳꨮꩍ ꨆ ꨀꨟ | món ngon dành cho cha. | kaya bingi pieh ka amâ món ngon dành cho cha. |
| patao paruah dom urang kaya | ꨚꨓꨯꨱ ꨚꨣꨶꩍ ꨕꨯꩌ ꨂꨣꩃ ꨆꨢ | tuyển những bậc hiền tài. | patao paruah dom urang kaya tuyển những bậc hiền tài. |
| kaya klem | ꨆꨢ ꨆꨵꨮꩌ | đồ mặn. | |
| kaya mada aia yut | ꨆꨢ ꨠꨕ ꨀꨳ ꨢꨭꩅ | hàng hóa nước bạn. | kaya mada aia yut hàng hóa nước bạn. |
| kaya manak bengsa | ꨆꨢ ꨠꨘꩀ ꨝꨮꩃꨧ | tài nguyên đất nước. | kaya manak bengsa tài nguyên đất nước. |
| pok kaya mbeng mai thai | ꨛꨯꩀ ꨆꨢ ꨡꨮꩃ ꨟꨰ ꨔꨰ | mang thức ăn đến dọn (bày lên mâm). | pok kaya mbeng mai thai mang thức ăn đến dọn (bày lên mâm). |
| kaya tamaow ka rambaow manyim | ꨆꨢ ꨓꨟꨯꨱꨥ ꨆ ꨣꨡꨯꨱꨥ ꨠꨐꨪꩌ | nguyên liệu cho ngành dệt. | kaya tamaow ka rambaow manyim nguyên liệu cho ngành dệt. |
| harei purami mbeng kaya yor | ꨨꨣꨬ ꨚꨭꨣꨟꨪ ꨡꨮꩃ ꨆꨢ ꨢꨯꩉ | ngày rằm ăn chay. | harei purami mbeng kaya yor ngày rằm ăn chay. |
| tel harei kayamah | ꨓꨮꩊ ꨨꨣꨬ ꨆꨢꨠꩍ | tới ngày hết số (chết). | tel harei kayamah tới ngày hết số (chết). |
| harei kayamat | ꨨꨣꨬ ꨆꨢꨠꩅ | ngày tận thế. | harei kayamat ngày tận thế. |
| nyu pan abih kayaom dalam tangin | ꨐꨭꨩ ꨚꩆ ꨀꨝꨪꩍ ꨆꨢꨯꨱꩌ ꨕꨤꩌ ꨓꨊꨪꩆ | nó nắm tất cả quyền lực trong tay. | nyu pan abih kayaom dalam tangin nó nắm tất cả quyền lực trong tay. |
| kken bai sa kayau | ꨝꨰ ꨧ ꨆꨢꨮꨭ | một cây vải. | kken bai sa kayau một cây vải. |
| ngap hamu ruah pajaih, rep rideh ruah kayau (tng) | ꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨣꨶꩍ ꨚꨎꨰꩍ, ꨣꨮꩇ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨣꨶꩍ ꨆꨢꨮꨭ () | làm ruộng chọn giống, đóng xe chọn gỗ. | ngap hamu ruah pajaih, rep rideh ruah kayau (tng) làm ruộng chọn giống, đóng xe chọn gỗ. |
| hala kayau thu layau | ꨨꨤ ꨆꨢꨮꨭ ꨔꨭ ꨤꨢꨮꨭ | lá cây khô héo. | hala kayau thu layau lá cây khô héo; pala phun kayau trồng cây. |
| pala phun kayau | ꨚꨤ ꨜꨭꩆ ꨆꨢꨮꨭ | trồng cây. | hala kayau thu layau lá cây khô héo; pala phun kayau trồng cây. |
| daok kayem ka pathang | ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨢꨮꩌ ꨆ ꨚꨔꩃ | để tang cho chồng. | daok kayem ka pathang để tang cho chồng; klaoh kayem mãn tang. |
| klaoh kayem | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꩌ | mãn tang. | daok kayem ka pathang để tang cho chồng; klaoh kayem mãn tang. |
| kayon bluak di dak harei | ꨆꨢꨯꩆ ꨝꨵꨶꩀ ꨕꨪ ꨕꩀ ꨨꨣꨬ | sớm hơn mọi ngày. | kayon bluak di dak harei sớm hơn mọi ngày; mai kayon đến sớm. |
| mai kayon | ꨟꨰ ꨆꨢꨯꩆ | đến sớm. | kayon bluak di dak harei sớm hơn mọi ngày; mai kayon đến sớm. |
| dahlak di nao hu o kayua hajan | ꨕꨨꨵꩀ ꨕꨪ ꨗꨯꨱ ꨨꨭꨩ ꨅ ꨆꨢꨶ ꨨꨎꩆ | tôi không đến được bởi vì trời mưa. | dahlak di nao hu o kayua hajan tôi không đến được bởi vì trời mưa. |
| akaok dua kayuen | ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨕꨶ ꨆꨢꨶꨮꩆ | đầu hai xoáy. | akaok dua kayuen đầu hai xoáy. |
| ke bru | ꨆꨮ ꨝꨴꨭ | đinh hương. | |
| Ke po hâ? | ꨆꨮ ꨛꨯꨮ ꨨꨲ? | chủ mày ở đâu?. | Ke po hâ? chủ mày ở đâu?; hu ke đâu có. |
| hu ke | ꨨꨭꨩ ꨆꨮ | đâu có. | Ke po hâ? chủ mày ở đâu?; hu ke đâu có. |
| ngap o kec | ꨋꩇ ꨅ ꨆꨮꩄ | làm chứ!. | ngap o kec làm chứ!. |
| oh thei mbaw blaoh njueh, oh thei keh blaoh hadah (cđ) | ꨅꩍ ꨔꨬ ꨡꨥ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨒꨶꨮꩍ, ꨅꩍ ꨔꨬ ꨆꨮꩍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨨꨕꩍ (ꨌđ) | không ai mài mà bóng, không ai khều mà sáng (thân chuối – mặt trăng). | oh thei mbaw blaoh njueh, oh thei keh blaoh hadah (cđ) không ai mài mà bóng, không ai khều mà sáng (thân chuối – mặt trăng). |
| dahlak jel, keh dahlak hai | ꨕꨨꨵꩀ ꨎꨮꩊ, ꨆꨮꩍ ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨰ | tôi đang bí mách nước cho tôi nhé. | dahlak jel, keh dahlak hai tôi đang bí mách nước cho tôi nhé. |
| kei ley | ꨆꨬ ꨤꨮꩈ | cưng ơi!. | kei ley cưng ơi!. |
| Kei Brei | ꨆꨬ ꨝꨴꨬ | tên một vị vua Champa. | |
| kel gep | ꨆꨮꩊ ꨈꨮꩇ | ôm nhau (chỉ hai vợ chồng). | kel gep ôm nhau (chỉ hai vợ chồng). |
| kel tanâh mang kanal | ꨆꨮꩊ ꨓꨘꩍ ꨠꩃ ꨆꨘꩊ | trang đất bằng trang. | kel tanâh mang kanal trang đất bằng trang. |
| kem | ꨆꨮꩌ | (quả, cây) mã tiền. | |
| kem | ꨆꨮꩌ | củ nén. | |
| kem ling | ꨆꨮꩌ ꨤꨫꩂ | gỗ căm linh. | |
| kem hamu | ꨆꨮꩌ ꨨꨟꨭꨩ | bừa ruộng. | kem hamu bừa ruộng. |
| kem | ꨆꨮꩌ | cái bừa. | |
| kem baoh rideh | ꨆꨮꩌ ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍ | căm xe. | kem baoh rideh căm xe. |
| kem di apuei | ꨆꨮꩌ ꨕꨪ ꨀꨚꨶꨬ | nằm lửa (đàn bà mới sinh). | kem di apuei nằm lửa (đàn bà mới sinh); ndih kem nằm sấp. |
| ndih kem | ꨙꨪꩍ ꨆꨮꩌ | nằm sấp. | kem di apuei nằm lửa (đàn bà mới sinh); ndih kem nằm sấp. |
| kem kayem | ꨆꨮꩌ ꨆꨢꨮꩌ | để tang (nói chung). | |
| kabaw kem luh | ꨆꨝꨥ ꨆꨮꩌ ꨤꨭꩍ | trâu lão. | kabaw kem luh trâu lão. |
| ken caraow aia bilan | ꨆꨮꩆ ꨌꨣꨯꨱꨥ ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ | quầng trăng. | ken caraow aia bilan quầng trăng. |
| pandik ken | ꨚꨙꨪꩀ ꨆꨮꩆ | đau hông. | pandik ken đau hông. |
| gaok keng | ꨈꨯꨱꩀ ꨆꨮꩃ | nồi đồng. | gaok keng nồi đồng. |
| keng linguw | ꨆꨮꩃ ꨤꨪꨊꨭꨥ | đồng đen. | |
| sa kep pater | ꨧ ꨆꨮꩇ ꨚꨓꨮꩉ | một cặp gối. | sa kep pater một cặp gối. |
| talang drei dom ker (AB) | ꨓꨤꩃ ꨕꨴꨬ ꨕꨯꩌ ꨆꨮꩉ (ꨀꨝ) | xương mình mấy cân. | talang drei dom ker (AB) xương mình mấy cân. |
| ker muen cambuai | ꨆꨮꩉ ꨠꨶꨮꩆ ꨌꨡꨶꨰ | son môi. | ker muen cambuai son môi. |
| adei saai kere kak nan lo, ngap mbeng o truh | ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨆꨮꨣꨮ ꨆꩀ ꨘꩆ ꨤꨯ, ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨅ ꨓꨴꨭꩍ | anh em mãi bất hòa, làm ăn không lên nổi. | adei saai kere kak nan lo, ngap mbeng o truh anh em mãi bất hòa, làm ăn không lên nổi. |
| kes sarak | ꨆꨮꩋ ꨧꨣꩀ | can, thiên can. | |
| ket | ꨆꨮꩅ | ông sơ, bà sơ. | |
| kha rih sa | ꨇ ꨣꨪꩍ ꨧ | dế mèn. | |
| kha | ꨇ | ký hiệu ghi phụ âm thứ hai của bộ chữ Akhar thrah. | |
| lageh hatai seng sa khacaoh | ꨤꨈꨮꩍ ꨨꨓꨰ ꨧꨮꩃ ꨧ ꨇꨌꨯꨱꩍ | tham lam là một thói xấu. | lageh hatai seng sa khacaoh tham lam là một thói xấu. |
| Khagilak | ꨇꨈꨪꨤꩀ | Philippin. | |
| ngap khai | ꨋꩇ ꨇꨰ | phàn nàn. | ngap khai phàn nàn. |
| khai hala | ꨇꨰ ꨨꨤ | khay trầu. | khai hala khay trầu. |
| urang paoh blaoh khai ka gep | ꨂꨣꩃ ꨚꨯꨱꩍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨇꨰ ꨆ ꨈꨮꩇ | bị đánh rồi khai cho nhau. | urang paoh blaoh khai ka gep bị đánh rồi khai cho nhau. |
| ngap hamu biai saong khak (tng) | ꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨧꨯꨱꩃ ꨇꩀ () | làm ruộng bàn với phân (ý phân bón có vị trí quan trọng đối với nghề nông). | ngap hamu biai saong khak (tng) làm ruộng bàn với phân (ý phân bón có vị trí quan trọng đối với nghề nông); khak wal phân chuồng. |
| khak wal | ꨇꩀ ꨥꩊ | phân chuồng. | ngap hamu biai saong khak (tng) làm ruộng bàn với phân (ý phân bón có vị trí quan trọng đối với nghề nông); khak wal phân chuồng. |
| khak kham | ꨇꩀ ꨇꩌ | phân bón (nói chung). | |
| khak mao | ꨇꩀ ꨟꨯꨱ | cái vòng bằng tranh thầy xế dùng làm lễ trong đám tang. | |
| khal | ꨇꩊ | khay bằng bẹ chuối đựng cau hoặc dừa để cúng. | |
| khalaong | ꨇꨤꨯꨱꩃ | bệnh hủi, người cùi. | |
| kham | ꨇꩌ | nếm mùi, thưởng thức. | |
| Khama | ꨇꨠ | dám. | |
| Khameng pawang grep gilaong | ꨇꨟꨮꩃ ꨚꨥꩃ ꨈꨴꨮꩇ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃ | kẻ thù vây bọc tứ phía. | Khameng pawang grep gilaong kẻ thù vây bọc tứ phía; camaoh di khameng ghét kẻ thù. |
| camaoh di khameng | ꨌꨟꨯꨱꩍ ꨕꨪ ꨇꨟꨮꩃ | ghét kẻ thù. | Khameng pawang grep gilaong kẻ thù vây bọc tứ phía; camaoh di khameng ghét kẻ thù. |
| khamuh | ꨇꨟꨭꩍ | (con) thiêu thân. | |
| Khan Wa | ꨇꩆ ꨥ | tên một nàng công chúa Champa. | |
| khan | ꨇꩆ | bao tin, cho hay. | |
| khan mayaih pakar jih dalam Cham | ꨇꩆ ꨠꨢꨰꩍ ꨚꨆꩉ ꨎꨪꩍ ꨕꨤꩌ ꨍꩌ | quảng cáo hàng thổ cẩm Chăm. | khan mayaih pakar jih dalam Cham quảng cáo hàng thổ cẩm Chăm. |
| takuh laik tama khang brah (tng) | ꨓꨆꨭꩍ ꨤꨰꩀ ꨓꨠ ꨇꩃ ꨝꨴꩍ () | chuột sa chĩnh gạo. | takuh laik tama khang brah (tng) chuột sa chĩnh gạo. |
| brei khao pathau | ꨝꨴꨬ ꨇꨯꨱ ꨚꨔꨮꨭ | báo cho biết tin tức. | brei khao pathau báo cho biết tin tức. |
| khaok kabaw | ꨇꨯꨱꩀ ꨆꨝꨥ | mò trâu. | khaok kabaw mò trâu; khaok tamrak miệt mò. |
| khaok tamrak | ꨇꨯꨱꩀ ꨓꨠꨴꩀ | miệt mò. | khaok kabaw mò trâu; khaok tamrak miệt mò. |
| Khaol nyu | ꨇꨯꨱꩊ ꨐꨭꨩ | chúng nó. | Khaol nyu chúng nó. |
| khaol dahlak | ꨇꨯꨱꩊ ꨕꨨꨵꩀ | chúng tôi. | |
| khaol drei | ꨇꨯꨱꩊ ꨕꨴꨬ | chúng mình. | |
| khaol ita | ꨇꨯꨱꩊ ꨁꨓ | chúng ta. | |
| khaol ngu | ꨇꨯꨱꩊ ꨊꨭ | chúng nó. | |
| khaon balan | ꨇꨯꨱꩆ ꨝꨤꩆ | tuần trăng. | |
| khaong hajan | ꨇꨯꨱꩃ ꨨꨎꩆ | tạnh mưa. | khaong hajan tạnh mưa; kakah biya khaong, kakah rimaong hajan… vẫy cá sấu thì khô, vằn hổ thì mưa… |
| kakah biya khaong, kakah rimaong hajan… | ꨆꨆꩍ ꨝꨪꨢ ꨇꨯꨱꩃ, ꨆꨆꩍ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨨꨎꩆ… | vẫy cá sấu thì khô, vằn hổ thì mưa… | khaong hajan tạnh mưa; kakah biya khaong, kakah rimaong hajan… vẫy cá sấu thì khô, vằn hổ thì mưa… |
| khar | ꨇꩉ | pha lê. | |
| kraong khawpher | ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨇꨥꨜꨮꩉ | sông linh thiêng. | kraong khawpher sông linh thiêng. |
| khel wek | ꨇꨮꩊ ꨥꨮꩀ | đông lại. | khel wek đông lại; ralin khel blaoh je sáp đã đông rồi. |
| ralin khel blaoh je | ꨣꨤꨪꩆ ꨇꨮꩊ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨎꨮ | sáp đã đông rồi. | khel wek đông lại; ralin khel blaoh je sáp đã đông rồi. |
| hamit khau druai, dahlak khel damel o ndom hu | ꨨꨟꨪꩅ ꨇꨮꨭ ꨕꨴꨶꨰ, ꨕꨨꨵꩀ ꨇꨮꩊ ꨕꨟꨮꩊ ꨅ ꨙꨯꩌ ꨨꨭꨩ | nghe tin buồn, tôi nghẹn ngào không nói lên lời. | hamit khau druai, dahlak khel damel o ndom hu nghe tin buồn, tôi nghẹn ngào không nói lên lời. |
| khel | ꨇꨮꩊ | lễ phép bằng lá chuối (của thầy xế). | |
| khem kabaw | ꨇꨮꩌ ꨆꨝꨥ | nơi trâu nằm. | khem kabaw nơi trâu nằm. |
| khem tak | ꨇꨮꩌ ꨓꩀ | cột chém. | khem tak cột chém. |
| khen bilang | ꨇꨮꩆ ꨝꨪꨤꩃ | chăn trụi. | khen bilang chăn trụi; khen njrem khăn bịt đầu đàn bà và thày Chan; khen mathem tabi khăn bịt đàn ông có tua; khen mathem tuak khăn đội; khen mban jih chăn có vi; khen marang chăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng) khen puah khăn bịt đầu thầy xế. |
| khen njrem | ꨇꨮꩆ ꨒꨴꨮꩌ | khăn bịt đầu đàn bà và thày Chan. | khen bilang chăn trụi; khen njrem khăn bịt đầu đàn bà và thày Chan; khen mathem tabi khăn bịt đàn ông có tua; khen mathem tuak khăn đội; khen mban jih chăn có vi; khen marang chăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng) khen puah khăn bịt đầu thầy xế. |
| khen mathem tabi | ꨇꨮꩆ ꨠꨔꨮꩌ ꨓꨝꨪ | khăn bịt đàn ông có tua. | khen bilang chăn trụi; khen njrem khăn bịt đầu đàn bà và thày Chan; khen mathem tabi khăn bịt đàn ông có tua; khen mathem tuak khăn đội; khen mban jih chăn có vi; khen marang chăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng) khen puah khăn bịt đầu thầy xế. |
| khen mathem tuak | ꨇꨮꩆ ꨠꨔꨮꩌ ꨓꨶꩀ | khăn đội. | khen bilang chăn trụi; khen njrem khăn bịt đầu đàn bà và thày Chan; khen mathem tabi khăn bịt đàn ông có tua; khen mathem tuak khăn đội; khen mban jih chăn có vi; khen marang chăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng) khen puah khăn bịt đầu thầy xế. |
| khen mban jih | ꨇꨮꩆ ꨡꩆ ꨎꨪꩍ | chăn có vi. | khen bilang chăn trụi; khen njrem khăn bịt đầu đàn bà và thày Chan; khen mathem tabi khăn bịt đàn ông có tua; khen mathem tuak khăn đội; khen mban jih chăn có vi; khen marang chăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng) khen puah khăn bịt đầu thầy xế. |
| khen marang | ꨇꨮꩆ ꨠꨣꩃ | chăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng). | khen bilang chăn trụi; khen njrem khăn bịt đầu đàn bà và thày Chan; khen mathem tabi khăn bịt đàn ông có tua; khen mathem tuak khăn đội; khen mban jih chăn có vi; khen marang chăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng) khen puah khăn bịt đầu thầy xế. |
| khen puah | ꨇꨮꩆ ꨚꨶꩍ | khăn bịt đầu thầy xế. | khen bilang chăn trụi; khen njrem khăn bịt đầu đàn bà và thày Chan; khen mathem tabi khăn bịt đàn ông có tua; khen mathem tuak khăn đội; khen mban jih chăn có vi; khen marang chăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng) khen puah khăn bịt đầu thầy xế. |
| kken bai cakak aw | ꨝꨰ ꨌꨆꩀ ꨀꨥ | vai may áo. | kken bai cakak aw vai may áo. |
| khen bai khen bung | ꨇꨮꩆ ꨝꨰ ꨇꨮꩆ ꨝꨭꩂ | vai vóc (nói chung). | |
| kheng yau pasei | ꨇꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨚꨧꨬ | cứng như sắt | kheng yau pasei (tng) cứng như sắt. |
| kheng nde suan liman | ꨇꨮꩃ ꨙꨮ ꨧꨶꩆ ꨤꨪꨠꩆ | mạnh ngang sức voi | kheng nde suan liman (tng) mạnh ngang sức voi. |
| kheng akaok | ꨇꨮꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ | cứng đầu | anâk rinaih kheng akaok dia be cing dau. |
| kheng drei kheng jan | ꨇꨮꩃ ꨕꨴꨬ ꨇꨮꩃ ꨎꩆ | đứng trơ vơ | deng kheng drei kheng jan đứng trơ vơ. |
| kheng ginat | ꨇꨮꩃ ꨈꨪꨗꩅ | khí phách | manuis kheng ginat ukhin wrang ghem tem một con người khí phách không ai có thể dọa dẫm. |
| kheng hatai | ꨇꨮꩃ ꨨꨓꨰ | kiên gan, bền gan | Kheng hatai masuh, oh cüp kadun bền gan chiến đấu, không chịu lui bước. |
| kheng kajap | ꨇꨮꩃ ꨆꨎꩇ | vững mạnh | tanâh riya mada harei mada kheng kajap đất nước ngày càng vững mạnh. |
| kheng kang | ꨇꨮꩃ ꨆꩃ | cứng đầu cứng cổ | kheng kang talang mbaok (tng) cứng đầu cứng cổ. |
| kheng sep | ꨇꨮꩃ ꨧꨮꩇ | to tiếng | ndom kheng sep saong anâk bik nói to tiếng với con cái. |
| kheng takai | ꨇꨮꩃ ꨓꨆꨰ | cứng gối | marat ngap mbeng tuk daok kheng takai có gắng làm ăn lúc còn cứng gối. |
| khep di gep | ꨇꨮꩇ ꨕꨪ ꨈꨮꩇ | yêu nhau | khep di gep yêu nhau. |
| khep | ꨇꨮꩇ | thấy nước vội tắm, thấy gái vội yêu | mboh aia mboh manei, mboh kamei mboh khep (tng) thấy nước vội tắm, thấy gái vội yêu. |
| khi di haluk | ꨇꨪ ꨕꨪ ꨨꨤꨭꩀ | lú lên khỏi đất | ribung khi di haluk măng lú lên khỏi đất. |
| mata khi | ꨠꨓ ꨇꨪ | mắt ti hí | mata khi mắt ti hí. |
| lisei khiak | ꨤꨪꨧꨬ ꨇꨳꩀ | cơm khét | lisei khiak cơm khét. |
| khik bhum pachai | ꨇꨪꩀ ꨞꨭꩌ ꨚꨍꨰ | bảo vệ quê hương | khik bhum pachai bảo vệ quê hương. |
| khik puh | ꨇꨪꩀ ꨚꨭꩍ | đi giữ (coi) rẫy | nao khik puh đi giữ (coi) rẫy. |
| khik ba pataow | ꨇꨪꩀ ꨝ ꨚꨓꨯꨱꨥ | kèm cặp dạy dỗ con em | khik ba pataow pakai adei gep kèm cặp dạy dỗ con em. |
| khik kajap | ꨇꨪꩀ ꨆꨎꩇ | giữ vững | dom adei saai dam dara, marat khik kajap bhum riya (A) này anh em thanh niên, gắng giữ vững non sông. |
| khik panuec | ꨇꨪꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ | nói giữ lời | ndom khik panuec, nduec khik takai (tng) nói giữ lời, chạy giữ chân. |
| khik ramik | ꨇꨪꩀ ꨣꨟꨪꩀ | giữ gìn của cải cha ông | thau khik ramik drep ar mâng muk kei biết giữ gìn của cải cha ông. |
| khik rup | ꨇꨪꩀ ꨣꨭꩇ | thủ con dao đi đường để phòng thân | ba taow nao jalan pieh khik rup thủ con dao đi đường để phòng thân. |
| khik takai | ꨇꨪꩀ ꨓꨆꨰ | nói năng còn giữ kè | ndom puec daok khik takai nói năng còn giữ kè. |
| khim klao | ꨇꨪꩌ ꨆꨵꨯꨱ | mỉm cười | khim klao mỉm cười. |
| khim khiah | ꨇꨪꩌ ꨇꨳꩍ | nhí nhảnh như khí thấy cút gà | ngap khim khiah yau kra mboh aih manuk (tng) nhí nhảnh như khí thấy cút gà. |
| khin ngap | ꨇꨪꩆ ꨋꩇ | dám làm | khin ngap dám làm. |
| khing ka hu | ꨇꨫꩂ ꨆ ꨨꨭꨩ | muốn bằng được | khing ka hu muốn bằng được. |
| khing likei | ꨇꨫꩂ ꨤꨪꨆꨬ | lấy chồng | khing likei lay chong. |
| khing kumei | ꨇꨫꩂ ꨆꨭꨟꨬ | lấy vợ | khing kumei lay vo. |
| karek baoh mbeng | ꨆꨣꨮꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃ | đóng cửa kín | karek baoh mbeng khip paje? đóng cửa kín chưa? |
| khlam pabah asau | ꨇꨵꩌ ꨚꨝꩍ ꨀꨧꨮꨭ | khóa mõm chó lại | khlam pabah asau wek khóa mõm chó lại. |
| khleng padai | ꨇꨵꨮꩃ ꨚꨕꨰ | vựa lúa | khleng padai vựa lúa. |
| kho yau asau matai | ꨇꨯ ꨢꨮꨭ ꨀꨧꨮꨭ ꨠꨓꨰ | khổ như chó chết | kho yau asau matai (tng) khổ như chó chết. |
| kho rambah | ꨇꨯ ꨣꨡꩍ | khổ cực | ngap mbeng daok kho rambah lo làm ăn còn khổ cực lắm. |
| khuai | ꨇꨶꨰ | quỳ chân cứu mạng con trình | ta-uk klaong khuai, cambuai klaong pathau cta tàn chân cứu mạng con trình. |
| khuai kakuh | ꨇꨶꨰ ꨆꨆꨭꩍ | tướng sĩ phủ phục phục dịch vị hoàng đế anh minh | panraong jabuel khuai kakuh thet biyak bhodarha (DVM) tướng sĩ phủ phục phục dịch vị hoàng đế anh minh. |
| khuai limah | ꨇꨶꨰ ꨤꨪꨠꩍ | thần dân khắp xứ sở đến bái tạ | buel sa nagar rai khuai limah (DN) thần dân khắp xứ sở đến bái tạ. |
| khuel kraong | ꨇꨶꨮꩊ ꨆꨴꨯꨱꩃ | dòng sông | khuel kraong dòng sông. |
| khum ka-ing | ꨇꨭꩌ ꨆꨁꨪꩂ | khom lưng | khum ka-ing khom lưng. |
| khung lo | ꨇꨭꩂ ꨤꨯ | rất cố gắng làm việc, gắng sức làm việc | ngap bruk khung lo rất có gắng làm việc, gắng sức làm việc. |
| mbuw khung | ꨡꨭꨥ ꨇꨭꩂ | nặng mùi | mbuw khung nặng mùi. |
| khup khaow | ꨇꨭꩇ ꨇꨯꨱꨥ | cứng miệng | ndom tabiak, tel urang pajaoh pakhain blaoh khup khaow nói ra nhưng đến khi người ta vặn lại thì cứng miệng. |
| kiah padai | ꨆꨳꩍ ꨚꨕꨰ | gạt lúa trên miệng giạ | kiah padai di jak gạt lúa trên miệng giạ. |
| kiah saradang | ꨆꨳꩍ ꨧꨣꨕꩃ | nạo đường (ăn) | kiah saradang nạo đường (ăn). |
| aia kiah | ꨀꨳ ꨆꨳꩍ | mực nước ngang bằng mặt giếng | aia kiah di pabah bingun mực nước ngang bằng mặt giếng. |
| kiah saong gep | ꨆꨳꩍ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | xứng đôi với nhau thôi | dua urang kiah saong gep min hai người xứng đôi với nhau thôi. |
| kiah di kumei | ꨆꨳꩍ ꨕꨪ ꨆꨭꨟꨬ | hám sắc, háu gái | kiah di kumei hám sắc, háu gái. |
| brah daok kiait | ꨝꨴꩍ ꨕꨯꨱꩀ | gạo còn vừa đủ một buổi nấu | brah daok kiait sa war tanâk gạo còn vừa đủ một buổi nấu. |
| aw cuk kiait | ꨀꨥ ꨌꨭꩀ | áo mặc vừa vặn với thân hình | aw cuk kiait saong rup áo mặc vừa vặn với thân hình. |
| takuh kiel | ꨓꨆꨭꩍ ꨆꨳꨮꩊ | chuột gặm áo quần | takuh kiel aw khen chuột gặm áo quần. |
| kiem njem | ꨆꨳꨮꩌ ꨒꨮꩌ | ăn ghém rau | kiem njem ăn ghém rau. |
| kiem basei khing | ꨆꨳꨮꩌ ꨝꨧꨬ ꨇꨫꩂ | sắt thép cứng nhai đâu có dễ | kiem basei khing ka raong, kacuec tabiak jieng darah (AGA) sắt thép cứng nhai đâu có dễ, quyết lòng nhai, răng bể máu tuôn. |
| daok pak kieng | ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨆꨳꨮꩂ | ngồi ở góc phòng | daok pak kieng aduk ngồi ở góc phòng. |
| mbuw kil | ꨡꨭꨥ ꨆꨪꩊ | mùi hôi nách | mbuw kil mùi hôi nách. |
| crong ciew ngaok kla | ꨌꨴꨯꩂ ꨌꨳꨮꨥ ꨊꨯꨱꩀ ꨆꨵ | để chiếu trên giá treo | crong ciew ngaok kla để chiếu trên giá treo. |
| klah lisei | ꨆꨵꩍ ꨤꨪꨧꨬ | xẻ, (sớt) cơm cho nhau | klah lisei ka gep xẻ, (sớt) cơm cho nhau. |
| klah alak | ꨆꨵꩍ ꨀꨤꩀ | sang rượu qua chai khác | klah alak tapa kalaok pakan sang rượu qua chai khác. |
| cüm klah | ü ꨆꨵꩍ | chim sổ lồng | cüm klah di bai chim sổ lồng. |
| ikan klah | ꨁꨆꩆ ꨆꨵꩍ | cá sẩy là con cá lớn | ikan klah ikan praong (tng) cá sảy là con cá lớn. |
| klah di amaik | ꨆꨵꩍ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀ | về thôi để khỏi mẹ đánh | mai baik klah di amaik taong về thôi để khỏi mẹ đánh. |
| klah nah hadiip | ꨆꨵꩍ ꨘꩍ ꨨꨕꨳꨪꩇ | phân rẽ hai vợ chồng | klah nah hadiip di pathang phân rẽ hai vợ chồng. |
| ndom ka klaih | ꨙꨯꩌ ꨆ ꨆꨵꨰꩍ | nói chưa dứt lời mà nó đua chen vào | ndom ka klaih panuec o blaoh nyu caraok nói chưa dứt lời mà nó đua chen vào. |
| klaih akaok | ꨆꨵꨰꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ | đút đầu | klaih akaok đút đầu. |
| klaih jieng | ꨆꨵꨰꩍ ꨎꨳꨮꩂ | đút thành hai đoạn | klaih jieng dua await đút thành hai đoạn. |
| ban klaih arak | ꨝꩆ ꨆꨵꨰꩍ ꨀꨣꩀ | thằng đút gân ấy mà thuê nó làm gì | ban klaih arak nan blaoh apah ngap hagait thằng đút gân ấy mà thuê nó làm gì. |
| kaya klaih klaoh | ꨆꨢ ꨆꨵꨰꩍ ꨆꨵꨯꨱꩍ | máy món vụn vặt đó còn nhặt nhạnh làm gì | dom kaya klaih klaoh daok duen ngap hagait máy món vụn vặt đó còn nhặt nhạnh làm gì. |
| pandik klaih tung | ꨚꨙꨪꩀ ꨆꨵꨰꩍ ꨓꨭꩂ | đau đứt ruột | pandik klaih tung đau đứt ruột. |
| klaih tung | ꨆꨵꨰꩍ ꨓꨭꩂ | thấy con đói những muốn đứt ruột | mboh anak ek dom si klaih tung thấy con đói những muốn đứt ruột. |
| oh kahria ngap mbeng | ꨅꩍ ꨆꨨꨴꨳ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ | không lo làm ăn mà đi ăn cắp | oh kahria ngap mbeng blaoh nao duah klaik không lo làm ăn mà đi ăn cắp. |
| manuis klaik | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨆꨵꨰꩀ | kẻ trộm | manuis klaik kẻ trộm. |
| klaik ndom | ꨆꨵꨰꩀ ꨙꨯꩌ | nói lén | klaik ndom nói lén. |
| ngap mathaik klaik mbeng | ꨋꩇ ꨠꨔꨰꩀ ꨆꨵꨰꩀ ꨡꨮꩃ | làm dáng nhưng lại ăn vụng | ngap mathaik klaik mbeng (tng) làm dáng nhưng lại ăn vụng. |
| mbeng klaik | ꨡꨮꩃ ꨆꨵꨰꩀ | ăn vụng, ăn lén | mbeng klaik mbeng sawah (tng) ăn vụng, ăn lén. |
| mbaok klait | ꨡꨯꨱꩀ ꨆꨵꨰꩅ | mặt mẹt | mbaok klait mặt mẹt. |
| la-i klait | ꨤꨁ ꨆꨵꨰꩅ | thúng trẹt | la-i klait thúng trẹt. |
| klak phun gambak | ꨆꨵꩀ ꨜꨭꩆ ꨈꨡꩀ | bỏ cây đi cậy vào cành | klak phun gambak di dhan (cd) bỏ cây đi cậy vào cành. |
| klak mum | ꨆꨵꩀ ꨟꨭꩌ | bỏ bú | klak mum bỏ bú. |
| klak drei | ꨆꨵꩀ ꨕꨴꨬ | lao xuống sông tự tử | klak drei trun kraong pabines lao xuống sông tự tử. |
| klak lisei | ꨆꨵꩀ ꨤꨪꨧꨬ | bỏ cơm bỏ nước | klak lisei klak aia (tng) bỏ cơm bỏ nước. |
| manuis klak thaoh | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨆꨵꩀ ꨔꨯꨱꩍ | (kẻ) bỏ đi | manuis klak thaoh (kẻ) bỏ đi. |
| katal klak | ꨆꨓꩊ ꨆꨵꩀ | sét đánh | katal klak sét đánh. |
| binguk haluei klak mai | ꨝꨪꨊꨭꩀ ꨨꨤꨶꨬ ꨆꨵꩀ ꨟꨰ | bóng mát chiếu về | binguk haluei klak mai bóng mát chiếu về. |
| aia harei klak mai | ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨆꨵꩀ ꨟꨰ | mặt trời chiếu tới | aia harei klak mai mặt trời chiếu tới. |
| klak danak kiak | ꨆꨵꩀ ꨕꨘꩀ ꨆꨳꩀ | nậy những lớp gạch củ lên | klak danak kiak klak tagok nậy những lớp gạch củ lên. |
| aw klak | ꨀꨥ ꨆꨵꩀ | áo cũ | aw klak áo cũ. |
| yut klak | ꨢꨭꩅ ꨆꨵꩀ | bạn cũ | yut klak bạn cũ. |
| klan nyu | ꨆꨵꩆ ꨐꨭꨩ | giữ hắn lại cho tôi | klan nyu wek ka dahlak giữ hắn lại cho tôi. |
| klan jieng | ꨆꨵꩆ ꨎꨳꨮꩂ | thực hiện được những việc lớn | klan jieng dom bruk praong thực hiện được những việc lớn. |
| klao kapu | ꨆꨵꨯꨱ ꨆꨚꨭ | cười nụ | Klao kapu cười nụ. |
| klao pacuak | ꨆꨵꨯꨱ ꨚꨌꨶꩀ | cười gượng | klao pacuak cười gượng. |
| klao ndah ndah | ꨆꨵꨯꨱ ꨙꩍ ꨙꩍ | cười như nắc nẻ | klao ndah ndah cười như nắc nẻ. |
| klao di thaoh | ꨆꨵꨯꨱ ꨕꨪ ꨔꨯꨱꩍ | cười lảng | klao di thaoh cười lảng. |
| klao hlok | ꨆꨵꨯꨱ ꨨꨵꨯꩀ | cười mơn, cười đệm | klao hlok cười mơn, cười đệm. |
| klao haiy haiy | ꨆꨵꨯꨱ ꨨꨰꩈ ꨨꨰꩈ | cười khì | klao haiy haiy cười khì. |
| klao jua | ꨆꨵꨯꨱ ꨎꨶ | cười thầm | klao jua cười thầm. |
| klao huah huah | ꨆꨵꨯꨱ ꨨꨶꩍ ꨨꨶꩍ | cười ha hả (to) | klao huah huah cười ha hả (to). |
| klao dahlau | ꨆꨵꨯꨱ ꨕꨨꨵꨮꨭ | cười người hôm trước, hôm sau người cười | klao dahlau mboh hadei (tng) cười người hôm trước, hôm sau người cười. |
| klao bilei | ꨆꨵꨯꨱ ꨝꨪꨤꨬ | chê cười | klak gep ranem urang, tabiak di sang urang klao bilei (tng) bỏ họ hàng đi yêu người ngoài, ra khỏi nhà người ta chê cười. |
| klaoh talei | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨓꨤꨬ | dây đứt | klaoh talei dây đứt. |
| klaoh thraiy | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨔꨴꨰꩈ | dứt nợ | klaoh thraiy dứt nợ. |
| klaoh paguen | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨚꨈꨶꨮꩆ | màn hạn | klaoh paguen màn hạn. |
| klaoh gaon | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨈꨯꨱꩆ | trọn quyền ở Ngài | klaoh gaon pak Po trọn quyền ở Ngài. |
| klaoh ghat | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨉꩅ | nói dứt điểm | ndom klaoh ghat nói dứt điểm. |
| klaoh hatai | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨨꨓꨰ | trung thành với dân tộc | klaoh hatai saong paran trung thành với dân tộc. |
| klaoh hatai saong pathang | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨨꨓꨰ ꨧꨯꨱꩃ ꨚꨔꩃ | chung thủy với chồng | klaoh hatai saong pathang chung thủy với chồng. |
| klaoh kayem | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꩌ | màn hạn tu rồi xuất | tajuh thun mâng klaoh kayem blaoh tabiak (DVM) bảy năm màn hạn tu rồi xuất. |
| klaoh klat | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨆꨵꩅ | làm ngắt quàng | ngap klaoh klat làm ngắt quàng. |
| klaoh kuraân | ꨆꨵꨯꨱꩍ | nói dứt ý, hết ý, dứt khoát | ndom klaoh kuraân nói dứt ý, hết ý, dứt khoát. |
| klaoh padang | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨚꨕꩃ | còn đang ăn mà bị cụt hứng bởi hết món dùng | daok krâh huak blaoh klaoh padang yua abih ngan còn đang ăn mà bị cụt hứng bởi hết món dùng. |
| klaoh panuec | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄ | đợi tôi dứt lời rồi anh hãy nói | cang dahlak ndom klaoh panuec ka mâng ai ndom đợi tôi dứt lời rồi anh hãy nói. |
| klaoh pran | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨚꨴꩆ | rất muốn yêu thương | anit saong ranem klaoh pran (ACB) rất muốn yêu thương. |
| klaoh suan | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨧꨶꩆ | con gà tắt thở rồi | manuk klaoh suan je con gà tắt thở rồi. |
| padai klaok | ꨚꨕꨰ ꨆꨵꨯꨱꩀ | lúa háp (một hiện tượng bị sâu đục thân) | padai klaok lúa háp (một hiện tượng bị sâu đục thân). |
| mbuk klaok | ꨡꨭꩀ ꨆꨵꨯꨱꩀ | tóc hoa râm | mbuk klaok tóc hoa râm. |
| pok klaon | ꨛꨯꩀ ꨆꨵꨯꨱꩆ | cát dứt | pok klaon cát dứt. |
| klaon saai | ꨆꨵꨯꨱꩆ ꨦꨄꨰ | theo anh về nhà | klaon saai mai sang theo anh về nhà. |
| klaon tuei | ꨆꨵꨯꨱꩆ ꨓꨶꨬ | theo dõi tội phạm | klaon tuei raglac theo dõi tội phạm. |
| klaong likau | ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨤꨪꨆꨮꨭ | con xin Ngài | klaong likau di po con xin Ngài. |
| klau urang | ꨆꨵꨮꨭ ꨂꨣꩃ | ba người | klau urang ba người. |
| klau pluh | ꨆꨵꨮꨭ ꨚꨵꨭꩍ | ba mươi | klau pluh ba mươi. |
| tapai klek | ꨓꨚꨰ ꨆꨵꨮꩀ | thỏ trớ | tapai klek thỏ trớ. |
| ndom klek | ꨙꨯꩌ ꨆꨵꨮꩀ | nói trớ | ndom klek nói trớ. |
| klâk tabiak | ꨆꨵꨲꩀ ꨓꨝꨳꩀ | trừ ra năm giạ | klâk tabiak lima jak trừ ra năm giạ. |
| sa pluh klâk klau | ꨧ ꨚꨵꨭꩍ ꨆꨵꨲꩀ ꨆꨵꨮꨭ | mười trừ ba còn bảy | sa pluh klâk klau daok tajuh mười trừ ba còn bảy. |
| klem ni | ꨆꨵꨮꩌ ꨗꨫ | đêm nay | klem ni đêm nay. |
| klem deh | ꨆꨵꨮꩌ ꨕꨮꩍ | đêm hôm kia | klem deh đêm hôm kia. |
| mbeng pandih di klem | ꨡꨮꩃ ꨚꨙꨪꩍ ꨕꨪ ꨆꨵꨮꩌ | đám cưới làm trong thời gian trăng già | mbeng pandih di klem đám cưới làm trong thời gian trăng già. |
| kaong klen | ꨆꨯꨱꩃ ꨆꨵꨮꩆ | vòng trơn | kaong klen vòng trơn. |
| huak klen | ꨨꨶꩀ ꨆꨵꨮꩆ | ăn với mắm không (không có thức ăn khác kèm theo) | huak klen ăn với mắm không (không có thức ăn khác kèm theo). |
| kleng anâk ribaong | ꨆꨵꨮꩃ ꨀꨗꩀ ꨣꨪꨝꨯꨱꩃ | khai con mương | kleng anâk ribaong khai con mương. |
| ruak kleng | ꨣꨶꩀ ꨆꨵꨮꩃ | đau bại đi không được | ruak kleng nao oh hu đau bại đi không được. |
| daruai klep | ꨕꨣꨶꨰ ꨆꨵꨮꩇ | gai đâm | daruai klep gai đâm. |
| klep ala | ꨆꨵꨮꩇ ꨀꨤ | đâm rắn bằng phang | klep ala mang phang đâm rắn bằng phang. |
| pandik klep tagok | ꨚꨙꨪꩀ ꨆꨵꨮꩇ ꨓꨈꨯꩀ | đau xóc lên | pandik klep tagok đau xóc lên. |
| kli sang | ꨆꨵꨪ ꨧꩃ | trét nhà | kli sang trét nhà. |
| klik yau tapung | ꨆꨵꨪꩀ ꨢꨮꨭ ꨓꨚꨭꩂ | nhỏ mịn như bột | klik yau tapung nhỏ mịn như bột. |
| klua ajah | ꨆꨵꨶ ꨀꨎꩍ | trụng giông cho bong da | klua ajah ka taklaot kalik trụng giông cho bong da. |
| aia klua | ꨀꨳ ꨆꨵꨶ | bỏng nước | aia klua bi bỏng nước. |
| klua mak | ꨆꨵꨶ ꨠꩀ | đói lả cào ruột | klua mak klua pagan (tng) đói lả cào ruột. |
| kluak taduk | ꨆꨵꨶꩀ ꨓꨕꨭꩀ | đâm lá non | kluak taduk đâm lá non. |
| kluk ka matai harek | ꨆꨵꨭꩀ ꨆ ꨠꨓꨰ ꨨꨣꨮꩀ | trục cho chết cỏ | kluk ka matai harek trục cho chết cỏ. |
| tama klup | ꨓꨠ ꨆꨵꨭꩇ | vào lọt trong nhà | tama klup dalam sang vào lọt trong nhà. |
| aia harei tama klup | ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨓꨠ ꨆꨵꨭꩇ | mặt trời lặn (vào lọt) sau núi | aia harei tama klup dalam cek mặt trời lặn (vào lọt) sau núi. |
| karek mbeng ka klup | ꨆꨣꨮꩀ ꨡꨮꩃ ꨆ ꨆꨵꨭꩇ | đóng cửa cho kín | karek mbeng ka klup đóng cửa cho kín. |
| thun nasak kra | ꨔꨭꩆ ꨘꨧꩀ ꨆꨴꨩ | năm con khỉ, năm thân | thun nasak kra năm con khí, năm thân. |
| rimaong jiong di krac | ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨆꨴꩄ | cọp tập trung nhiều ở vũng nước bởi rừng dày | Ikan jiong di kraong kayua njâc, Rimaong jiong di krac kayua rem kapal (tng) cá tập trung nhiều do sông nhiều rong, Cọp tập trung nhiều ở vũng nước bởi rừng dày. |
| nâk seh krah | ꨗꩀ ꨧꨮꩍ ꨆꨴꩍ | cậu học trò sáng trí | nâk seh krah cậu học trò sáng trí. |
| hadiip krah | ꨨꨕꨳꨪꩇ ꨆꨴꩍ | vợ lanh lẹ | hadiip krah vợ lanh lẹ. |
| sa ra jabuel krah mbluak | ꨧ ꨣ ꨎꨝꨶꨮꩊ ꨆꨴꩍ ꨡꨵꨶꩀ | một chiến sĩ lỗi lạc | sa ra jabuel krah mbluak một chiến sĩ lỗi lạc. |
| hajan kraih | ꨨꨎꩆ ꨆꨴꨰꩍ | mưa nhỏ | hajan kraih mưa nhỏ. |
| hajan kraih kraoh | ꨨꨎꩆ ꨆꨴꨰꩍ ꨆꨴꨯꨱꩍ | mưa rả rích suốt ngày | hajan kraih kraoh luic harei mưa rả rích suốt ngày. |
| manyi kraih kraoh | ꨠꨐꨪ ꨆꨴꨰꩍ ꨆꨴꨯꨱꩍ | kêu sột soạt trong rừng Cà Ná | manyi kraih kraoh trong glai Kanak (cd) kêu sột soạt trong rừng Cà Ná. |
| kaoh kraik | ꨆꨯꨱꩍ ꨆꨴꨰꩀ | chặt cây lim xanh | damnây ka Po Rame kaoh kraik truyền thuyết về vua Rômê chặt cây lim xanh. |
| mbeng kraim | ꨡꨮꩃ ꨆꨴꨰꩌ | ăn nhịn, ăn dè | mbeng kraim ăn nhĩn, ăn dè. |
| sa klaih krak | ꨧ ꨆꨵꨰꩍ ꨆꨴꩀ | một miếng cơm cháy | sa klaih krak một miếng cơm cháy. |
| lisei krak | ꨤꨪꨧꨬ ꨆꨴꩀ | cơm cháy | lisei krak cơm cháy. |
| krak taong | ꨆꨴꩀ ꨓꨯꨱꩃ | phục kích, rình đánh | krak taong phục kích, rình đánh. |
| daok krak bai | ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨴꩀ ꨝꨰ | còn hiềm thù người ta | daok krak bai di urang còn hiềm thù người ta. |
| kran pak ala | ꨆꨴꩆ ꨚꩀ ꨀꨤ | gạch ở dưới hàng chữ đó | kran pak ala talei akhar nan gạch ở dưới hàng chữ đó. |
| kran talei | ꨆꨴꩆ ꨓꨤꨬ | căng dây cho thẳng | kran talei bitapak căng dây cho thẳng. |
| bilan kran | ꨝꨪꨤꩆ ꨆꨴꩆ | tháng nhuận | bilan kran tháng nhuận. |
| krang darah | ꨆꨴꩃ ꨕꨣꩍ | sò huyết | krang darah sò huyết. |
| aia kraong | ꨀꨳ ꨆꨴꨯꨱꩃ | nước sông | aia kraong nước sông. |
| luai tapa kraong | ꨤꨶꨰ ꨓꨚꨩ ꨆꨴꨯꨱꩃ | lội qua sông | luai tapa kraong lội qua sông. |
| palei Kraong | ꨚꨤꨬ ꨆꨴꨯꨱꩃ | xóm Lòng Sông (Lạc Tri) | palei Kraong xóm Lòng Sông (Lạc Tri). |
| krap sep | ꨆꨴꩇ ꨧꨮꩇ | im tiếng | krap sep im tiếng. |
| mâk kreh | ꨟꩀ ꨆꨴꨮꩍ | lấy gương soi mặt | mâk kreh pachang mbaok lấy gương soi mặt. |
| ngap kreh | ꨋꩇ ꨆꨴꨮꩍ | làm gương | ngap kreh làm gương. |
| krâh malem | ꨆꨴꨲꩍ ꨠꨤꨮꩌ | nửa đêm | krâh malem nửa đêm. |
| krâh pandiak | ꨆꨴꨲꩍ ꨚꨙꨳꩀ | trưa đứng bóng | krâh pandiak trưa đứng bóng. |
| daok krâh | ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨴꨲꩍ | ở giữa | daok krâh ngòi ở giữa. |
| paceng pak krâh | ꨚꨌꨮꩃ ꨚꩀ ꨆꨴꨲꩍ | chắn ở giữa | paceng pak krâh chắn ở giữa. |
| krâh hatai ging | ꨆꨴꨲꩍ ꨨꨓꨰ ꨈꨫꩂ | chính giữa lò bếp | krâh hatai ging chính giữa lò bếp. |
| krâh malem brem guh | ꨆꨴꨲꩍ ꨠꨤꨮꩌ ꨝꨴꨮꩌ ꨈꨭꩍ | sớm khuya, nửa đêm gà gáy | adei saai krâh malem brem guh hu gep anh em sớm khuya có nhau. |
| krâh ndih | ꨆꨴꨲꩍ ꨙꨪꩍ | đang nằm | krâh ndih đang nằm. |
| krâh huak | ꨆꨴꨲꩍ ꨨꨶꩀ | đang ăn | krâh huak đang ăn. |
| krih dueh | ꨆꨴꨪꩍ ꨕꨶꨮꩍ | vót đùa | krih dueh vót đùa. |
| krih mbut | ꨆꨴꨪꩍ ꨡꨭꩅ | chuốt viết chì | krih mbut tamrak chuốt viết chì. |
| kruak mâk | ꨆꨴꨶꩀ ꨟꩀ | bị kinh phong | kruak mâk bị kinh phong. |
| binyuer kruak | ꨝꨪꨑꨶꨮꩉ ꨆꨴꨶꩀ | con kinh phong | binyuer kruak con kinh phong. |
| kruet ka anâk | ꨆꨴꨶꨮꩅ ꨆ ꨀꨗꩀ | la rày con suốt ngày | kruet ka anâk luic harei la rày con suốt ngày. |
| paoh kruk | ꨚꨯꨱꩍ ꨆꨴꨭꩀ | đánh vó | paoh kruk đánh vó. |
| nâm krung | ꨗꩌ ꨆꨴꨭꩂ | tích xưa | nâm krung tích xưa. |
| mbluak di krung | ꨡꨵꨶꩀ ꨕꨪ ꨆꨴꨭꩂ | nhiều hơn xưa | mbluak di krung nhiều hơn xưa. |
| caik krung | ꨌꨰꩀ ꨆꨴꨭꩂ | đánh dấu, để dấu (kỷ niệm) | caik krung đánh dấu, để dấu (kỷ niệm). |
| palai o daok krung krac | ꨚꨤꨰ ꨅ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨴꨭꩂ ꨆꨴꩄ | phá hủy chẳng còn dấu tích gì | palai o daok krung krac hagait phá hủy chẳng còn dấu tích gì. |
| matai yau urang kruw | ꨠꨓꨰ ꨢꨮꨭ ꨂꨣꩃ ꨆꨴꨭꨥ | chết như bị bỏ thuốc độc, chết như bị đánh bả | matai yau urang kruw (tng) chết như bị bỏ thuốc độc, chết như bị đánh bả. |
| kua akaok | ꨆꨶ ꨀꨆꨯꨱꩀ | chải đầu | Kua akaok chải đầu. |
| kua padai | ꨆꨶ ꨚꨕꨰ | cào lúa | kua padai cào lúa. |
| kuac mai taom | ꨆꨶꩄ ꨟꨰ ꨓꨯꨱꩌ | vầy (ngoắt) lại gần | kuac mai taom vầy (ngoắt) lại gần. |
| tamia kuac | ꨓꨟꨳꨩ ꨆꨶꩄ | múa theo điệu bàn tay đưa vào mình | tamia kuac múa theo điệu bàn tay đưa vào mình. |
| kuah akaok | ꨆꨶꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ | cạo đầu | kuah akaok cạo đầu. |
| kuah biluw kang | ꨆꨶꩍ ꨝꨪꨤꨭꨥ ꨆꩃ | cạo râu | kuah biluw kang cạo râu. |
| kuai nduen | ꨆꨶꨰ ꨙꨶꨮꩆ | quai nón | kuai nduen quai nón. |
| mata kuak gawang | ꨠꨓ ꨆꨶꩀ ꨈꨥꩃ | mắt thâm quầng | mata kuak gawang mắt thâm quầng. |
| peh kuan | ꨚꨮꩍ ꨆꨶꩆ | tao mở quán | Kuik ngap puh, kau peh kuan (cd) Kuik làm rẫy, tao mở quán. |
| gep ngap kuan | ꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨆꨶꩆ | bà con làm quan họ hàng được nhờ | gep ngap kuan patian hu si nye (tng) bà con làm quan họ hàng được nhờ. |
| kuao ar | ꨀꩉ | gáo giấy. | |
| kuec padai ba nao bambu | ꨆꨶꨮꩄ ꨚꨕꨰ ꨝ ꨗꨯꨱ ꨝꨡꨭ | hót lúa đi phơi. | kuec padai ba nao bambu |
| kuec bingun | ꨆꨶꨮꩄ ꨝꨪꨊꨭꩆ | đào giếng; | kuec bingun |
| kuec ribaong | ꨆꨶꨮꩄ ꨣꨪꨝꨯꨱꩃ | vét mương. | kuec ribaong |
| nao kuec jru manyum ka drah dhit | ꨗꨯꨱ ꨆꨶꨮꩄ ꨎꨴꨭ ꨠꨐꨭꩌ ꨆ ꨕꨴꩍ ꨖꨪꩅ | đi bốc thuốc uống cho mau lành bệnh. | nao kuec jru manyum ka drah dhit |
| pa ngap kuek dalam madhir riya | ꨚ ꨋꩇ ꨆꨶꨮꩀ ꨕꨤꩌ ꨠꨖꨪꩉ ꨣꨪꨢ | cho xây biệt thự trong hoàng cung. | pa ngap kuek dalam madhir riya (DVM) |
| juai ngap kuek | ꨎꨶꨰ ꨋꩇ ꨆꨶꨮꩀ | đừng hành động một cách lén lút. | juai ngap kuek |
| kuen caok ka anâk | ꨆꨶꨮꩆ ꨌꨯꨱꩀ ꨆ ꨀꨗꩀ | vượn khóc cho con. | kuen caok ka anâk |
| nduec nao kuer amaik | ꨙꨶꨮꩄ ꨗꨯꨱ ꨆꨶꨮꩉ ꨀꨟꨰꩀ | chạy tới ôm lấy me; | nduec nao kuer amaik |
| phun kayau praong klau kuer | ꨜꨭꩆ ꨆꨢꨮꨭ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨆꨵꨮꨭ ꨆꨶꨮꩉ | thân cây lớn đến ba ôm. | phun kayau praong klau kuer |
| daok kuer ta-uk blaoh sanâng | ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨶꨮꩉ ꨓꨂꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨦꨗꩂ | ngồi bó gói suy nghi. | daok kuer ta-uk blaoh sanâng |
| kuer tangin suuk amaik | ꨆꨶꨮꩉ ꨓꨊꨪꩆ ꨧꨭꨂꩀ ꨀꨟꨰꩀ | vòng tay thưa mẹ. | kuer tangin suuk amaik |
| lian kaik baoh kuh | ꨤꨪꨀꩆ ꨆꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨭꩍ | lạnh cắn trái gò (run lập cập). | lian kaik baoh kuh (tng) |
| kuhlaom mayaom lac bingi | ꨆꨭꨨꨵꨯꨱꩌ ꨠꨢꨯꨱꩌ ꨤꩄ ꨝꨪꨊꨪ | tưởng rằng tốt đẹp. | kuhlaom mayaom lac bingi (AGA) |
| take kuit | ꨓꨆꨮ ꨆꨶꨪꩅ | sừng cong, nhọn. | take kuit |
| nyaih mâng kuk kieng | ꨐꨰꩍ ꨟꩂ ꨆꨭꩀ ꨆꨳꨮꩂ | thúc cùi cho. | nyaih mâng kuk kieng |
| kuk akaok trun | ꨆꨭꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨴꨭꩆ | cúi đầu xuống; | kuk akaok trun |
| kuk duen | ꨆꨭꩀ ꨕꨶꨮꩆ | cúi nhặt. | kuk duen |
| kuk akaok ngap bruk | ꨆꨭꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ | cắm đầu làm việc. | kuk akaok ngap bruk |
| main kuk dep | ꨟꨰꩆ ꨆꨭꩀ ꨕꨮꩇ | chơi ú tim. | main kuk dep |
| tama kuk tabiak luak | ꨓꨠ ꨆꨭꩀ ꨓꨝꨳꩀ ꨤꨶꩀ | vào luồn ra cúi. | tama kuk tabiak luak (tng) |
| di krâh kulidong | ꨕꨪ ꨆꨴꨲꩍ ꨆꨭꨤꨪꨕꨯꩂ | giữa đại dương. | di krâh kulidong |
| tuk kulit | ꨓꨭꩀ ꨆꨭꨤꨪꩅ | giờ lao động. | tuk kulit |
| barih kung akhar Cham | ꨝꨣꨪꩍ ꨆꨭꩂ ꨀꨇꩉ ꨍꩌ | nét cong của chữ Chăm. | barih kung akhar Cham |
| gaok kur | ꨈꨯꨱꩀ ꨆꨭꩉ | nòi tròn; | gaok kur |
| ikak mbuk kur | ꨁꨆꩀ ꨡꨭꩀ ꨆꨭꩉ | búi tóc thành hình tròn. | ikak mbuk kur |
| aia Kur | ꨀꨳ ꨆꨭꩉ | nước Cam-pu-chia; | aia Kur |
| urang Kur | ꨂꨣꩃ ꨆꨭꩉ | người Campuchia. | urang Kur |
| kurang hatai | ꨆꨭꨣꩃ ꨨꨓꨰ | hao mòn tâm trí. | kurang hatai (APA) |
| patuw kut | ꨚꨓꨭꨥ ꨆꨭꩅ | bia kút. | patuw kut |
| aw kut tangin | ꨀꨥ ꨆꨭꩅ ꨓꨊꨪꩆ | áo ngắn tay; | aw kut tangin |
| tarapha kut | ꨓꨣꨜ ꨆꨭꩅ | quần cụt; | tarapha kut |
| urang kut takai | ꨂꨣꩃ ꨆꨭꩅ ꨓꨆꨰ | người cụt chân. | urang kut takai |
| nduec kut kut tuei amaik | ꨙꨶꨮꩄ ꨆꨭꩅ ꨆꨭꩅ ꨓꨶꨬ ꨀꨟꨰꩀ | lon ton chạy theo mẹ. | nduec kut kut tuei amaik |
| duah baoh kuw muw | ꨕꨶꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨭꨥ ꨟꨭꨥ | kiếm cớ gây. | duah baoh kuw muw |
| urang ndom blach la | ꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌ ꨝꨵꨍ ꨤ | người ta nói mà nhại. | urang ndom blach la |
| la ragem gineng | ꨤ ꨣꨈꨮꩌ ꨈꨪꨗꨮꩃ | hòà điệu trống. | la ragem gineng |
| Bilan lian | ꨝꨪꨤꩆ ꨤꨪꨀꩆ | mùa lạnh; | Bilan lian |
| lingik malam ni laan | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨠꨤꩌ ꨗꨫ ꨤꨀꩆ | đêm nay trời lạnh. | lingik malam ni laan |
| aia lalan je nubc | ꨀꨳ ꨤꨤꩆ ꨎꨮ | nước nguội rồi. | aia lalan je nubc |
| laan drit chai aia patuw | ꨤꨀꩆ ꨕꨴꨪꩅ ꨍꨰ ꨀꨳ ꨚꨓꨭꨥ | lạnh ngắt như nước đá. | laan drit chai aia patuw |
| laan langaoh yau ni blaoh khin manei | ꨤꨀꩆ ꨤꨊꨯꨱꩍ ꨢꨮꨭ ꨗꨫ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨇꨪꩆ ꨠꨗꨬ | lạnh lẽo như thế này mà dám tắm. | laan langaoh yau ni blaoh khin manei |
| laang bingu | ꨤꨀꩃ ꨝꨪꨊꨭ | phấn hoa. | laang bingu |
| laang hajan ka mang nao | ꨤꨀꩃ ꨨꨎꩆ ꨆ ꨠꩃ ꨗꨯꨱ | tạnh mưa rồi mới đi. | laang hajan ka mang nao |
| laaow liu | ꨤꨀꨯꨱꨥ | đọt cây dừa. | laaow liu |
| nao tel liaow mbuen | ꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ ꨤꨪꨀꨯꨱꨥ ꨡꨶꨮꩆ | đi tới đỉnh đồi. | nao tel liaow mbuen |
| lisei labaih | ꨤꨪꨧꨬ ꨤꨝꨰꩍ | cơm thừa; | lisei labaih |
| labaih di thau je | ꨤꨝꨰꩍ ꨕꨪ ꨔꨮꨭ ꨎꨮ | thừa (dư) hiểu rồi; | labaih di thau je |
| nao labaih klau thun je | ꨗꨯꨱ ꨤꨝꨰꩍ ꨆꨵꨮꨭ ꨔꨭꩆ ꨎꨮ | đi quá ba năm rồi. | nao labaih klau thun je |
| kaya kar labaih labieng | ꨆꨢ ꨆꩉ ꨤꨝꨰꩍ ꨤꨝꨳꨮꩂ | của cải dồi dào. | kaya kar labaih labieng |
| labang takuh | ꨤꨝꩃ ꨓꨆꨭꩍ | hang chuột; | labang takuh |
| kalei klau labang | ꨆꨤꨬ ꨆꨵꨮꨭ ꨤꨝꩃ | đào ba lỗ | kalei klau labang |
| lika nduec labar | ꨤꨪꨆ ꨙꨶꨮꩄ ꨤꨝꩉ | vết thương rỉ máu bầm. | lika nduec labar |
| ndih di tul labhuen | ꨙꨪꩍ ꨕꨪ ꨓꨭꩊ ꨤꨞꨶꨮꩆ | nằm trên nệm êm; | ndih di tul labhuen |
| asaih nduec labhuen | ꨀꨧꨰꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨤꨞꨶꨮꩆ | ngựa chạy êm. | asaih nduec labhuen |
| daok hu labik | ꨕꨯꨱꩀ ꨨꨭꨩ ꨤꨝꨪꩀ | ở có nơi; | daok hu labik |
| labik ngap bruk | ꨤꨝꨪꩀ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ | nơi làm việc. | labik ngap bruk |
| labuh ruak | ꨤꨝꨭꩍ ꨣꨶꩀ | ngã bệnh; | labuh ruak |
| kayaw labuh | ꨆꨢꨥ ꨤꨝꨭꩍ | cây ngã; | kayaw labuh |
| rinaih nduec labuh | ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨤꨝꨭꩍ | bé chạy bị té. | rinaih nduec labuh |
| labuk hala | ꨤꨝꨭꩀ ꨨꨤ | bụi trầu, khóm trầu; | labuk hala |
| labuk kayaw | ꨤꨝꨭꩀ ꨆꨢꨥ | đám cây. | labuk kayaw |
| padak padeng hu sa labuk | ꨚꨕꩀ ꨚꨕꨮꩃ ꨨꨭꨩ ꨧ ꨤꨝꨭꩀ | xây dựng được một đồn điền. | padak padeng hu sa labuk |
| mai ka kau lac | ꨟꨰ ꨆ ꨆꨮꨭ ꨤꩄ | tới cho tao nói!; | mai ka kau lac |
| nyu lac gait? | ꨐꨭꨩ ꨤꩄ ꨈꨰꩅ? | nó nói sao?; | nyu lac gait? |
| o ndom o lac | ꨅ ꨙꨯꩌ ꨅ ꨤꩄ | chẳng nói chẳng rằng. | o ndom o lac |
| urang blaoh nyu jup, lac gek adei saai | ꨂꨣꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨐꨭꨩ ꨎꨭꩇ, ꨤꩄ ꨈꨮꩀ ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ | người dưng nó còn giúp, huống chi anh em. | urang blaoh nyu jup, lac gek adei saai |
| bruk sit blaoh ngap o jieng lac tel bruk praong | ꨝꨴꨭꩀ ꨧꨪꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨋꩇ ꨅ ꨎꨳꨮꩂ ꨤꩄ ꨓꨮꩊ ꨝꨴꨭꩀ ꨚꨴꨯꨱꩃ | việc nhỏ mà làm không nên phương chi việc lớn. | bruk sit blaoh ngap o jieng lac tel bruk praong |
| langik lac ley | ꨤꨊꨪꩀ ꨤꩄ ꨤꨮꩈ | trời ơi. | langik lac ley |
| duei ladai | ꨕꨶꨬ ꨤꨕꨰ | thụt bề (thụt ống thổi bề). | duei ladai |
| mbeng lach | ꨡꨮꩃ ꨤꨍ | ăn nhiều. | mbeng lach |
| nao main lach blaoh mai ndih | ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ ꨤꨍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨟꨰ ꨙꨪꩍ | đi chơi cho đã rồi về ngủ. | nao main lach blaoh mai ndih |
| chang lach lauai blach o mboh thei mai | ꨍꩃ ꨤꨍ ꨝꨵꨍ ꨅ ꨡꨯꩍ ꨔꨬ ꨟꨰ | đợi chán chê mà chẳng thấy ai tới. | chang lach lauai blach o mboh thei mai |
| lagah rup | ꨤꨈꩍ ꨣꨭꩇ | mỏi mình; | lagah rup |
| tek trak lagah tangin | ꨓꨮꩀ ꨓꨴꩀ ꨤꨈꩍ ꨓꨊꨪꩆ | xách nặng mỏi tay. | tek trak lagah tangin |
| lagaih anait lagaih khing | ꨤꨈꨰꩍ ꨀꨗꨰꩅ ꨤꨈꨰꩍ ꨇꨫꩂ | thuận thương thì thuận lấy; | lagaih anait lagaih khing |
| dua urang lagaih saong gep biak | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨤꨈꨰꩍ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ ꨝꨳꩀ | hai người hợp với nhau thật; | dua urang lagaih saong gep biak |
| lagaih tangin hanuk | ꨤꨈꨰꩍ ꨓꨊꨪꩆ ꨨꨗꨭꩀ | thuận tay phải. | lagaih tangin hanuk |
| ralo prân saong lagaih siam | ꨣꨤꨯꨩ ꨚꨴꨲꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨤꨈꨰꩍ ꨧꨳꩌ | có nhiều năng lực và triển vọng. | ralo prân saong lagaih siam |
| drep luai hueng ngap lageh mata manuis blek | ꨕꨴꨮꩇ ꨤꨶꨰ ꨨꨶꨮꩂ ꨋꩇ ꨤꨈꨮꩍ ꨠꨓ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨝꨵꨮꩀ | của cải cất không kỹ dễ gọi lòng tham của kẻ gian. | drep luai hueng ngap lageh mata manuis blek |
| lah tada aw | ꨤꩍ ꨓꨕ ꨀꨥ | phanh áo ngực; | lah tada aw |
| lah pabah mbeng | ꨤꩍ ꨚꨝꩍ ꨡꨮꩃ | mở lớn cửa ra vào. | lah pabah mbeng |
| lah ribaong | ꨤꩍ ꨣꨪꨝꨯꨱꩃ | tháo mương; | lah ribaong |
| lah aia brei nduec tama hamu | ꨤꩍ ꨀꨳ ꨝꨴꨬ ꨙꨶꨮꩄ ꨓꨠ ꨨꨟꨭꨩ | tháo cho nước chảy vào ruộng. | lah aia brei nduec tama hamu |
| juk yau tabaow, thraow yau lamalan, lah dhan yau pleng | ꨎꨭꩀ ꨢꨮꨭ ꨓꨝꨯꨱꨥ, ꨔꨴꨯꨱꨥ ꨢꨮꨭ ꨤꨠꨤꩆ, ꨤꩍ ꨖꩆ ꨢꨮꨭ ꨚꨵꨮꩃ | xanh tươi như sậy, bò lan như rể chùm bầu, cành lá xum xuê như bụi sả. | juk yau tabaow, thraow yau lamalan, lah dhan yau pleng (tng) |
| daok lah laiy | ꨕꨯꨱꩀ ꨤꩍ ꨤꨰꩈ | ngồi chàng hảng. | daok lah laiy |
| manuis alah | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨀꨤꩍ | kẻ lười; | manuis alah |
| alah si nao main | ꨀꨤꩍ ꨧꨪ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ | biếng đi chơi. | alah si nao main |
| lah matah dalam rup | ꨤꩍ ꨠꨓꩍ ꨕꨤꩌ ꨣꨭꩇ | trong mình cảm thấy lười biếng. | lah matah dalam rup |
| cang ama lahai tian ka mang ndom | ꨌꩃ ꨀꨠ ꨤꨨꨰ ꨓꨳꩆ ꨆ ꨠꩃ ꨙꨯꩌ | đợi cha nguôi lòng rồi mới nói. | cang ama lahai tian ka mang ndom |
| asar amil laham | ꨀꨧꩉ ꨀꨟꨪꩊ ꨤꨨꩌ | hạt me nảy mầm; | asar amil laham |
| laham tagok di haluk | ꨤꨨꩌ ꨓꨈꨯꩀ ꨕꨪ ꨨꨤꨭꩀ | mọc lên từ dưới đất. | laham tagok di haluk |
| tanran padai lahem | ꨓꨗꨴꩆ ꨚꨕꨰ ꨤꨨꨮꩌ | đồng lúa xanh rì. | tanran padai lahem |
| ber jao lahem mbak | ꨝꨮꩉ ꨎꨯꨱ ꨤꨨꨮꩌ ꨡꩀ | màu xanh đậm đà. | ber jao lahem mbak |
| libik padei lahey | ꨤꨪꨝꨪꩀ ꨚꨕꨬ ꨤꨨꨮꩈ | nơi nghỉ mát mẻ. | libik padei lahey |
| aia lahieng | ꨀꨳ ꨤꨨꨳꨮꩂ | mật hoa. | aia lahieng |
| lahik darah | ꨤꨨꨪꩀ ꨕꨣꩍ | mất máu; | lahik darah |
| nduec lahik | ꨙꨶꨮꩄ ꨤꨨꨪꩀ | chạy mất; | nduec lahik |
| ngap lahik jien | ꨋꩇ ꨤꨨꨪꩀ ꨎꨳꨮꩆ | đánh mất tiền. | ngap lahik jien |
| sep peng lahuai | ꨧꨮꩇ ꨚꨮꩃ ꨤꨨꨶꨰ | tiếng nghe xa vắng (từ xa vọng lại). | sep peng lahuai |
| laai laao baok brah | ꨤꨄ ꨝꨯꨱꩀ ꨝꨴꩍ | hay đau vặt và ốm yếu. | laai laao baok brah |
| padai bak lii | ꨚꨕꨰ ꨝꩀ | lúa đầy thúng. | padai bak lii |
| mâk dua kaya lai saong gep | ꨟꩀ ꨕꨶ ꨆꨢ ꨤꨰ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | lấy hai thứ pha trộn với nhau; | mâk dua kaya lai saong gep |
| lai aia masem | ꨤꨰ ꨀꨳ ꨠꨧꨮꩌ | nêm canh chua. | lai aia masem |
| ngap hatai lai jua | ꨋꩇ ꨨꨓꨰ ꨤꨰ ꨎꨶ | gan lì có chấp thì chịu mất mát, thiệt thời. | ngap hatai lai jua (tng) |
| anâk bik lai tai ni sa urang deh sa urang | ꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀ ꨤꨰ ꨓꨰ ꨗꨫ ꨧ ꨂꨣꩃ ꨕꨮꩍ ꨧ ꨂꨣꩃ | con cái tứ tán nơi đây một người, chỗ kia một người; | anâk bik lai tai ni sa urang deh sa urang |
| mbeng anguei lai tai abih | ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ ꨤꨰ ꨓꨰ ꨀꨝꨪꩍ | của cải bị thất tán hết. | mbeng anguei lai tai abih |
| dhan krâm lia laieng trun kraong | ꨖꩆ ꨆꨴꨲꩌ ꨤꨳ ꨓꨴꨭꩆ ꨆꨴꨯꨱꩃ | cành tre nghiêng xuống sông. | dhan krâm lia laieng trun kraong |
| laih njem | ꨤꨰꩍ ꨒꨮꩌ | nhặt rau, lặt rau; | laih njem |
| laih jadaih phaw | ꨤꨰꩍ ꨎꨕꨰꩍ ꨜꨥ | lảy cò súng; | laih jadaih phaw |
| laih dom cambieng klak | ꨤꨰꩍ ꨕꨯꩌ ꨌꩌꨝꨳꨮꩂ ꨆꨵꩀ | trảy mấy nhánh bỏ đi. | laih dom cambieng klak |
| laik amel | ꨤꨰꩀ ꨀꨟꨮꩊ | thả rui; | laik amel |
| laik jrai | ꨤꨰꩀ ꨎꨴꨰ | buông màn. | laik jrai |
| laik trun | ꨤꨰꩀ ꨓꨴꨭꩆ | rót xuống; | laik trun |
| hajan laik | ꨨꨎꩆ ꨤꨰꩀ | mưa rơi. | hajan laik |
| laik di thraiy | ꨤꨰꩀ ꨕꨪ ꨔꨴꨰꩈ | đổ nợ; | laik di thraiy |
| laik di phat | ꨤꨰꩀ ꨕꨪ ꨜꩅ | bị vong bắt. | laik di phat |
| laik janâng | ꨤꨰꩀ ꨎꨗꩂ | mất chức. | laik janâng |
| laik saong rup | ꨤꨰꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨣꨭꩇ | vừa vặn với hình vóc; | laik saong rup |
| dua urang laik saong gep | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨤꨰꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | hai người xứng hợp với nhau; | dua urang laik saong gep |
| laik di hatai | ꨤꨰꩀ ꨕꨪ ꨨꨓꨰ | vừa ý. | laik di hatai |
| nao laik aih hadei | ꨗꨯꨱ ꨤꨰꩀ ꨀꨰꩍ ꨨꨕꨬ | đi tụt hậu. | nao laik aih hadei |
| gineng taong laik ragem saong gep | ꨈꨪꨗꨮꩃ ꨓꨯꨱꩃ ꨤꨰꩀ ꨣꨈꨮꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | trống đánh ăn nhịp với nhau. | gineng taong laik ragem saong gep |
| nao laik hadei | ꨗꨯꨱ ꨤꨰꩀ ꨨꨕꨬ | đi sau rốt. | nao laik hadei |
| palak laiy | ꨚꨤꩀ ꨤꨰꩈ | bàn chân; | palak laiy |
| rao laiy | ꨣꨯꨱ ꨤꨰꩈ | rửa chân. | rao laiy |
| nao rao laiy laong ka blaoh ndih | ꨗꨯꨱ ꨣꨯꨱ ꨤꨰꩈ ꨤꨯꨱꩃ ꨆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨙꨪꩍ | đi rửa chân cẳng rồi mới đi ngủ. | nao rao laiy laong ka blaoh ndih |
| sa lak | ꨧ ꨤꩀ | một khắc (đồng hồ). | sa lak |
| nyaom lak | ꨐꨯꨱꩌ ꨤꩀ | nhuộm màu “lak”. | nyaom lak |
| lak wek kadha urang ndom | ꨤꩀ ꨥꨮꩀ ꨆꨖ ꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌ | thuật lại chuyện người ta nói. | lak wek kadha urang ndom |
| ndom lak kabak | ꨙꨯꩌ ꨤꩀ ꨆꨝꩀ | nói oang oang. | ndom lak kabak |
| mabuk lak | ꨠꨝꨭꩀ ꨤꩀ | say rượu; | mabuk lak |
| klak lak | ꨆꨵꩀ ꨤꩀ | bỏ rượu. | klak lak (cai) |
| mbeng o lak lei | ꨡꨮꩃ ꨅ ꨤꩀ ꨤꨬ | ăn chẳng thấm tháp vào đâu. | mbeng o lak lei |
| ngap lakah ka anak | ꨋꩇ ꨤꨆꩍ ꨆ ꨀꨘꩀ | làm lễ cưới cho con; | ngap lakah ka anak |
| bilan lakah mai tel | ꨝꨪꨤꩆ ꨤꨆꩍ ꨟꨰ ꨓꨮꩊ | mùa cưới đến. | bilan lakah mai tel |
| ngap hamu juai luai kakaik | ꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨎꨶꨰ ꨤꨶꨰ ꨆꨆꨰꩀ | làm ruộng đừng quên cày xới (cày trở). | ngap hamu juai luai kakaik |
| lakao gan rup urang | ꨤꨆꨯꨱ ꨈꩆ ꨣꨭꩇ ꨂꨣꩃ | bước qua thân người; | lakao gan rup urang |
| lakao tapa ribaong | ꨤꨆꨯꨱ ꨓꨚꨩ ꨣꨪꨝꨯꨱꩃ | bước qua con mương. | lakao tapa ribaong |
| duah lakau mbeng | ꨕꨶꩍ ꨤꨆꨮꨭ ꨡꨮꩃ | đi ăn xin; | duah lakau mbeng |
| pandang tangin lakau | ꨚꨙꩃ ꨓꨊꨪꩆ ꨤꨆꨮꨭ | ngửa tay xin. | pandang tangin lakau |
| lakau adat di amaik nao palei atah | ꨤꨆꨮꨭ ꨀꨕꩅ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀ ꨗꨯꨱ ꨚꨤꨬ ꨀꨓꩍ | xin phép mẹ đi quê. | lakau adat di amaik nao palei atah |
| sa urang lakei | ꨧ ꨂꨣꩃ ꨤꨆꨬ | một người con trai; | sa urang lakei |
| lakei kamei jang mai tel | ꨤꨆꨬ ꨆꨟꨬ ꨎꩃ ꨟꨰ ꨓꨮꩊ | trai gái cũng tới đủ. | lakei kamei jang mai tel |
| lakei dahlak nao likuk je | ꨤꨆꨬ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨤꨪꨆꨭꩀ ꨎꨮ | chồng tôi đi khỏi rồi; | lakei dahlak nao likuk je |
| ka hu lakei o | ꨆ ꨨꨭꨩ ꨤꨆꨬ ꨅ | chưa có chồng. | ka hu lakei o |
| lak sa patuk ngaok lingik | ꨤꩀ ꨧ ꨚꨓꨭꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨤꨪꨊꨪꩀ | hằng hà sa số vì sao trên trời. | lak sa patuk ngaok lingik |
| lama urang | ꨤꨠ ꨂꨣꩃ | năm người. | lama urang |
| ngap mbeng lama janak | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨤꨠ ꨎꨗꩀ | chịu khó làm ăn. | ngap mbeng lama janak |
| lamak pabuei | ꨤꨠꩀ ꨚꨝꨶꨬ | mỏ heo. | lamak pabuei |
| mbeng ka lamâk blaoh ndih | ꨡꨮꩃ ꨆ ꨤꨟꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨙꨪꩍ | ăn cho béo rồi ngủ. | mbeng ka lamâk blaoh ndih |
| lamaow bhong liah taok lamaow juk | ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨞꨯꩂ ꨤꨳꩍ ꨓꨯꨱꩀ ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨎꨭꩀ | bò đỏ liếm đít bò đen (bếp lửa và nồi). | lamaow bhong liah taok lamaow juk (cd) |
| anak rinaih lambak | ꨀꨘꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨤꨡꩀ | trẻ em bụ bẫm. | anak rinaih lambak |
| ngap mbeng tel harei lambang | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨓꨮꩊ ꨨꨣꨬ ꨤꨡꩃ | làm ăn đến ngày phát đạt. | ngap mbeng tel harei lambang |
| ngap lambamg mbaok amaik ama | ꨋꩇ ꨤꨡꩌꨈ ꨡꨯꨱꩀ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨠ | làm vinh dự cha mẹ. | ngap lambamg mbaok amaik ama |
| Lambaong di mblang tanran | ꨤꩌꨝꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨡꨵꩃ ꨓꨗꨴꩆ | lang thang ngoài đồng. | Lambaong di mblang tanran di |
| lambaong ilimu | ꨤꩌꨝꨯꨱꩃ ꨁꨤꨪꨟꨭ | nghiên cứu khoa học. | lambaong ilimu |
| lambit ghuai haluk tama aia | ꨤꨡꨪꩅ ꨉꨶꨰ ꨨꨤꨭꩀ ꨓꨠ ꨀꨳ | quăng cục đất xuống nước. | lambit ghuai haluk tama aia |
| lambung ai ley! | ꨤꨡꨭꩂ ꨄ ꨤꨮꩈ! | cưng (người) của anh ơi!. | lambung ai ley! |
| lamen tangin lamen takai | ꨤꨟꨮꩆ ꨓꨊꨪꩆ ꨤꨟꨮꩆ ꨓꨆꨰ | chân tay yếu mềm; | lamen tangin lamen takai (tng) |
| lamen tauk | ꨤꨟꨮꩆ ꨓꨮꨭꩀ | mềm gối. | lamen tauk |
| lamen lamaih klaih arak | ꨤꨟꨮꩆ ꨤꨟꨰꩍ ꨆꨵꨰꩍ ꨀꨣꩀ | loại đứt gân yếu ớt. | lamen lamaih klaih arak |
| rup pabhap lami laman | ꨣꨭꩇ ꨚꨞꩇ ꨤꨟꨪ ꨤꨠꩆ | thân hình mềm mại. | rup pabhap lami laman |
| anak rinaih ndaih lamin | ꨀꨘꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨙꨰꩍ ꨤꨟꨪꩆ | đứa bé nổi rôm. | anak rinaih ndaih lamin |
| maong ka lamuk rinaih | ꨟꨯꨱꩃ ꨆ ꨤꨟꨭꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ | đứa bé thấy dễ ghét; | maong ka lamuk rinaih |
| lamuk di urang | ꨤꨟꨭꩀ ꨕꨪ ꨂꨣꩃ | ghét người. | lamuk di urang |
| lan bambu padai | ꨤꩆ ꨝꨡꨭ ꨚꨕꨰ | sân phơi lúa. | lan bambu padai |
| lan sa | ꨤꩆ ꨧ | tháng thứ nhất; | lan sa |
| lan abih | ꨤꩆ ꨀꨝꨪꩍ | hết tháng. | lan abih |
| anak kamei lanaik | ꨀꨘꩀ ꨆꨟꨬ ꨤꨗꨰꩀ | con gái cưng. | anak kamei lanaik |
| sang daok lanang | ꨧꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨤꨘꩃ | nhà còn rộng; | sang daok lanang |
| daok lanang di gep | ꨕꨯꨱꩀ ꨤꨘꩃ ꨕꨪ ꨈꨮꩇ | ngồi rộng chỗ với nhau. | daok lanang di gep |
| tuk lanang ka dahlak mang nao | ꨓꨭꩀ ꨤꨘꩃ ꨆ ꨕꨨꨵꩀ ꨠꩃ ꨘꨯꨱ | giờ rảnh rồi tôi mới đi. | tuk lanang ka dahlak mang nao |
| aduk bac lanang lahey | ꨀꨕꨭꩀ ꨝꩄ ꨤꨘꩃ ꨤꨨꨮꩈ | phòng học khang trang. | aduk bac lanang lahey |
| sa urang gru lanang hatai | ꨧ ꨂꨣꩃ ꨈꨴꨭ ꨤꨘꩃ ꨨꨓꨰ | một người thầy quản đại. | sa urang gru lanang hatai |
| manuh manang lanang ha | ꨠꨘꨭꩍ ꨠꨘꩃ ꨤꨘꩃ ꨨ | tâm tính dễ chịu. | manuh manang lanang ha |
| takuh nduec ala lanaong | ꨓꨆꨭꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨀꨤ ꨤꨗꨯꨱꩃ | chuột chạy dưới sàn. | takuh nduec ala lanaong |
| lang ar | ꨤꩃ ꨀꩉ | giải nghĩa bóng; | lang ar |
| dahlak lang hu panuec pandao | ꨕꨨꨵꩀ ꨤꩃ ꨨꨭꨩ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨙꨯꨱ | tôi giải được câu đố. | dahlak lang hu panuec pandao |
| lang ciew | ꨤꩃ ꨌꨳꨮꨥ | trải chiếu; | lang ciew |
| ula lang drei | ꨂꨤ ꨤꩃ ꨕꨴꨬ | rắn bung ra (sau khi tự cuộn tròn lại). | ula lang drei |
| lang talei | ꨤꩃ ꨓꨤꨬ | tháo dây. | lang talei |
| lang kar likau po thraong daong | ꨤꩃ ꨆꩉ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨛꨯꨮ ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨕꨯꨱꩃ | khấn xin trời cứu vớt. | lang kar likau po thraong daong |
| hu dom cei lang yah | ꨨꨭꨩ ꨕꨯꩌ ꨌꨬ ꨤꩃ ꨢꩍ | được các chú giải thích. | hu dom cei lang yah |
| langaoh dua gah tangi | ꨤꨊꨯꨱꩍ ꨕꨶ ꨈꩍ ꨓꨊꨪ | điếc cả hai tai; | langaoh dua gah tangi |
| liu langaoh | ꨤꨊꨯꨱꩍ | tai điếc (hư). | liu langaoh |
| madeh malam lo langaom | ꨠꨕꨮꩍ ꨠꨤꩌ ꨤꨯ ꨤꨊꨯꨱꩌ | thức đêm quá cảm thấy buồn ngủ. | madeh malam lo langaom |
| langaom kakua | ꨤꨊꨯꨱꩌ ꨆꨆꨶ | đất giầm đã nhừ. | langaom kakua |
| mak langâ jaw ka Yuen | ꨠꩀ ꨤꨋ ꨎꨥ ꨆ ꨢꨶꨮꩆ | đong mè giao cho người Kinh. | mak langâ jaw ka Yuen (cd) |
| ataong tama duk hatai langâk | ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨓꨠ ꨕꨭꩀ ꨨꨓꨰ ꨤꨋꩀ | đánh vào chấn thủy (ức) bị ngất. | ataong tama duk hatai langâk |
| habei bong gem yaman gem langâm | ꨨꨝꨬ ꨝꨯꩂ ꨈꨮꩌ ꨢꨠꩆ ꨈꨮꩌ ꨤꨋꩌ | khoai lang vừa ngọt vừa bùi. | habei bong gem yaman gem langâm |
| langik halei ngap duis | ꨤꨊꨪꩀ ꨨꨤꨬ ꨋꩇ ꨕꨶꨪꩋ | ||
| pak lingiw sang | ꨚꩀ ꨤꨪꨊꨪꨥ ꨧꩃ | bên ngoài nhà; | pak lingiw sang |
| daok pak langiw | ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨤꨊꨪꨥ | ở bên ngoài. | daok pak langiw |
| caoh lanung | ꨌꨯꨱꩍ ꨤꨗꨭꩂ | đào lươn; | caoh lanung |
| wah lanung | ꨥꩍ ꨤꨗꨭꩂ | câu lươn; | wah lanung |
| mata lanung | ꨠꨓ ꨤꨗꨭꩂ | mắt lươn. | mata lanung |
| lanya wak gaok lisei | ꨤꨑ ꨥꩀ ꨈꨯꨱꩀ ꨤꨪꨧꨬ | gióng treo nồi cơm; | lanya wak gaok lisei |
| lanya naong njuh | ꨤꨑ ꨗꨯꨱꩃ ꨒꨭꩍ | gióng gánh củi. | lanya naong njuh |
| lanyaiy maong aiek | ꨤꨐꨰꩈ ꨟꨯꨱꩃ ꨀꨳꨮꩀ | ngoảnh nhìn xem. | lanyaiy maong aiek |
| jak di gai lanyan ndik tagok | ꨎꩀ ꨕꨪ ꨈꨰ ꨤꨑꩆ ꨙꨪꩀ ꨓꨈꨯꩀ | vác cây thang treo lên. | jak di gai lanyan ndik tagok |
| kamei lanvi lanvut | ꨆꨟꨬ ꨤꨗꨫv ꨤꨗꨭꩅv | đàn bà mảnh mai. | kamei lanvi lanvut |
| manuis jak klao lanyim, ra gila klao aot | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨎꩀ ꨆꨵꨯꨱ ꨤꨐꨪꩌ, ꨣ ꨈꨪꨤ ꨆꨵꨯꨱ ꨀꨯꨱꩅ | người khôn cười nụ, thằng khờ cười inh tai. | manuis jak klao lanyim, ra gila klao aot (tng) |
| kamei dara lanyut | ꨆꨟꨬ ꨕꨣ ꨤꨐꨭꩅ | cô gái mảnh khảnh. | kamei dara lanyut |
| aia Lao | ꨀꨳ ꨤꨯꨱ | nước Lào; | aia Lao |
| urang Lao | ꨂꨣꩃ ꨤꨯꨱ | người Lào. | urang Lao |
| laoh wak akhar | ꨤꨯꨱꩍ ꨥꩀ ꨀꨇꩉ | tấm bảng viết. | laoh wak akhar |
| laok kalik takuh | ꨤꨯꨱꩀ ꨆꨤꨪꩀ ꨓꨆꨭꩍ | lột da chuột. | laok kalik takuh |
| Kalang par laok drei | ꨆꨤꩃ ꨚꩉ ꨤꨯꨱꩀ ꨕꨴꨬ | diều bay lả lướt; | Kalang par laok drei |
| mbeng laok drei | ꨡꨮꩃ ꨤꨯꨱꩀ ꨕꨴꨬ | ăn thả cửa. | mbeng laok drei |
| huak saong amaik o trei, huak saong kamei laok drei laok jan | ꨨꨶꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀ ꨅ ꨓꨴꨬ, ꨨꨶꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨆꨟꨬ ꨤꨯꨱꩀ ꨕꨴꨬ ꨤꨯꨱꩀ ꨎꩆ | ăn cơm với mẹ không no, ăn cơm với vợ thì ăn thả cửa. | huak saong amaik o trei, huak saong kamei laok drei laok jan (tng) |
| laok mata | ꨤꨯꨱꩀ ꨠꨓ | móc mắt; | laok mata |
| laok tama labang | ꨤꨯꨱꩀ ꨓꨠ ꨤꨝꩃ | (thọc) vào hang móc ra. | laok tama labang |
| manuh manâng laok caok | ꨠꨗꨭꩍ ꨠꨗꩂ ꨤꨯꨱꩀ ꨌꨯꨱꩀ | tính nết láu táu. | manuh manâng laok caok |
| laong sunuw | ꨤꨯꨱꩃ ꨧꨭꨗꨭꨥ | thử phép; | laong sunuw |
| laong tian urang | ꨤꨯꨱꩃ ꨓꨳꩆ ꨂꨣꩃ | thử lòng người ta. | laong tian urang |
| laong aek urang nan yau halei | ꨤꨯꨱꩃ ꨀꨮꩀ ꨂꨣꩃ ꨘꩆ ꨢꨮꨭ ꨨꨤꨬ | thử thách người đó xem thế nào. | laong aek urang nan yau halei |
| ndom laor | ꨙꨯꩌ ꨤꨯꨱꩉ | nói láo. | ndom laor |
| ban laor kataor, juai peng nyu | ꨝꩆ ꨤꨯꨱꩉ ꨆꨓꨯꨱꩉ, ꨎꨶꨰ ꨚꨮꩃ ꨐꨭꨩ | thằng xáo trá, đừng có nghe nó. | ban laor kataor, juai peng nyu |
| ngap mbeng sanâng thau laow | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨦꨗꩂ ꨔꨮꨭ ꨤꨯꨱꨥ | làm ăn biết lo nghỉ. | ngap mbeng sanâng thau laow (APA) |
| aia Laow | ꨀꨳ ꨤꨯꨱꨥ | nước Trung Hoa; | aia Laow |
| urang Laow | ꨂꨣꩃ ꨤꨯꨱꨥ | người Trung Hoa. | urang Laow |
| brei ka nyu sa laoy | ꨝꨴꨬ ꨆ ꨐꨭꨩ ꨧ ꨤꨯꨱꩈ | cho hắn một đấm. | brei ka nyu sa laoy |
| laoy tama tada | ꨤꨯꨱꩈ ꨓꨠ ꨓꨕ | thui vào ngực. | laoy tama tada |
| blei lap | ꨝꨵꨬ ꨤꩇ | mua rẻ; | blei lap |
| palei lap | ꨚꨤꨬ ꨤꩇ | bán rẻ; | palei lap |
| Kaya pablei lap pap | ꨆꨢ ꨚꨝꨵꨬ ꨤꩇ ꨚꩇ | đồ bán rẻ rề. | Kaya pablei lap pap |
| lapa tian | ꨤꨚ ꨓꨳꩆ | đói bụng; | lapa tian |
| panal lapa | ꨚꨘꩊ ꨤꨚ | lót dạ. | panal lapa |
| lapan aw | ꨤꨚꩆ ꨀꨥ | đường gấp áo. | lapan aw |
| ndih lipei | ꨙꨪꩍ ꨤꨪꨚꨬ | nằm mộng, nằm mơ; | ndih lipei |
| lapei mboh amaik diip wek | ꨤꨚꨬ ꨡꨯꩍ ꨀꨟꨰꩀ ꨕꨳꨪꩇ ꨥꨮꩀ | nằm mơ thấy mẹ sống lại. | lapei mboh amaik diip wek |
| war ni mboh laphuai di rup | ꨥꩉ ꨗꨫ ꨡꨯꩍ ꨤꨜꨶꨰ ꨕꨪ ꨣꨭꩇ | hôm nay trong mình thấy uể oải. | war ni mboh laphuai di rup |
| sa blah biar lapih | ꨧ ꨝꨵꩍ ꨝꨳꩉ ꨤꨚꨪꩍ | một tờ giấy mỏng. | sa blah biar lapih |
| drak padai lipih | ꨕꨴꩀ ꨚꨕꨰ ꨤꨪꨚꨪꩍ | gieo lúa thưa; | drak padai lipih |
| atem lapih | ꨀꨓꨮꩌ ꨤꨚꨪꩍ | cấy thưa. | atem lapih |
| latah kabaw | ꨤꨓꩍ ꨆꨝꨥ | đĩa trâu; | latah kabaw |
| latah kabuak | ꨤꨓꩍ ꨆꨝꨶꩀ | đĩa hẹ. | latah kabuak |
| latai canang | ꨤꨓꨰ ꨌꨘꩃ | giát giường. | latai canang |
| manuis lataih oh ngap hagait truh | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨤꨓꨰꩍ ꨅꩍ ꨋꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨓꨴꨭꩍ | kẻ nhu nhược chẳng làm nên việc gì. | manuis lataih oh ngap hagait truh |
| sa akaok lathun | ꨧ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨤꨔꨭꩆ | một củ hành. | sa akaok lathun |
| buh tama lathung chai | ꨝꨭꩍ ꨓꨠ ꨤꨔꨭꩂ ꨍꨰ | bỏ vào cối xay. | buh tama lathung chai |
| phun liu sang adei | ꨜꨭꩆ ꨧꩃ ꨀꨕꨬ | cây dừa nhà em. | phun liu sang adei |
| limapw liuai | ꨤꨪꨠꩇꨥ | bò nghé; | limapw liuai |
| kabaw liuai | ꨆꨝꨥ | trâu nghé. | kabaw liuai |
| ngaok lawah | ꨊꨯꨱꩀ ꨤꨥꩍ | trên không trung; | ngaok lawah |
| cim per tama lawah | ꨌꨪꩌ ꨚꨮꩉ ꨓꨠ ꨤꨥꩍ | chim bay vào khoảng không. | cim per tama lawah |
| wak lawaiy | ꨥꩀ ꨤꨥꨰꩈ | quấy hồ; | wak lawaiy |
| tap lawaiy | ꨓꩇ ꨤꨥꨰꩈ | dán hồ. | tap lawaiy |
| tiap kabaw tama lawan | ꨓꨳꩇ ꨆꨝꨥ ꨓꨠ ꨤꨥꩆ | đuổi trâu vào vũng nước. | tiap kabaw tama lawan |
| akaok njep hagait ha lawang | ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨒꨮꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨨ ꨤꨥꩃ | con cò ơi! tại sao mầy ốm. | akaok njep hagait ha lawang |
| lawik harei | ꨤꨥꨪꩀ ꨨꨣꨬ | lâu ngày; | lawik harei |
| lawik malam | ꨤꨥꨪꩀ ꨠꨤꩌ | khuya. | lawik malam |
| masin laya | ꨠꨧꨪꩆ ꨤꨢ | mắm gừng. | masin laya |
| phun glai thu layau | ꨜꨭꩆ ꨈꨵꨰ ꨔꨭ ꨤꨢꨮꨭ | cây rừng khô héo. | phun glai thu layau |
| aw layau | ꨀꨥ ꨤꨢꨮꨭ | áo phai màu. | aw layau |
| phun kayaw glaong layum | ꨜꨭꩆ ꨆꨢꨥ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨤꨢꨭꩌ | thân cây cao và râm mát. | phun kayaw glaong layum |
| ba drep nao le ka urang | ꨝ ꨕꨴꨮꩇ ꨗꨯꨱ ꨤꨮ ꨆ ꨂꨣꩃ | mang của cải dâng cho người. | ba drep nao le ka urang |
| leh njuh | ꨤꨮꩍ ꨒꨭꩍ | để xuống củi; | leh njuh |
| leh di haluk | ꨤꨮꩍ ꨕꨪ ꨨꨤꨭꩀ | để dưới đất. | leh di haluk |
| leh mbuk | ꨤꨮꩍ ꨡꨭꩀ | xòa tóc; | leh mbuk |
| leh khen | ꨤꨮꩍ ꨇꨮꩆ | cởi quần. | leh khen |
| ngap bruk luic harei o leh tangin sa tuk halei | ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨤꨶꨪꩄ ꨨꨣꨬ ꨅ ꨤꨮꩍ ꨓꨊꨪꩆ ꨧ ꨓꨭꩀ ꨨꨤꨬ | làm việc suốt ngày, chẳng rảnh tay một giờ nào. | ngap bruk luic harei o leh tangin sa tuk halei |
| leh drei thaoh ngay bruk di pandiak | ꨤꨮꩍ ꨕꨴꨬ ꨔꨯꨱꩍ ꨋꩈ ꨝꨴꨭꩀ ꨕꨪ ꨚꨙꨳꩀ | để mình trần làm việc ngoài nắng. | leh drei thaoh ngay bruk di pandiak |
| ngap bruk oh hu sa tuk halei si leh padei | ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨅꩍ ꨨꨭ ꨧ ꨓꨭꩀ ꨨꨤꨬ ꨧꨪ ꨤꨮꩍ ꨚꨕꨬ | làm việc chẳng có một giờ nào để nghỉ ngơi. | ngap bruk oh hu sa tuk halei si leh padei |
| ndom o ka leh panuec | ꨙꨯꩌ ꨅ ꨆ ꨤꨮꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄ | nói chưa dứt lời. | ndom o ka leh panuec |
| anâk rinaih manei leh malur | ꨀꨗꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨠꨗꨬ ꨤꨮꩍ ꨠꨤꨭꩉ | trẻ em tắm cởi truồng. | anâk rinaih manei leh malur |
| leh vua tapa malem | ꨤꨮꩍ v ꨓꨚꨩ ꨠꨤꨮꩌ | tạm trú qua đêm. | leh vua tapa malem |
| leh luai baik! juai ngap tra juai | ꨤꨮꩍ ꨤꨶꨰ ꨝꨰꩀ! ꨎꨶꨰ ꨋꩇ ꨓꨴ ꨎꨶꨰ | thôi đi! đừng làm thêm nữa. | leh luai baik! juai ngap tra juai |
| hu lei? | ꨨꨭꨩ ꨤꨬ? | có không?; | hu lei? |
| njep lei? | ꨒꨮꩇ ꨤꨬ? | có đúng không?. | njep lei? |
| lem haluk | ꨤꨮꩌ ꨨꨤꨭꩀ | lấp đất; | lem haluk |
| lem danaw | ꨤꨮꩌ ꨕꨘꨥ | lấp vũng. | lem danaw |
| Kamei siam thaik lembil likei | ꨆꨟꨬ ꨧꨳꩌ ꨔꨰꩀ ꨤꨮꨡꨪꩊ ꨤꨪꨆꨬ | người đàn bà nhan sắc hay bội bạc chồng. | Kamei siam thaik lembil likei (tng) |
| ban nan lemlai biak | ꨝꩆ ꨘꩆ ꨤꨮꨠꨵꨰ ꨝꨳꩀ | thằng ấy quí quyết thật; | ban nan lemlai biak |
| lemlai mbaok | ꨤꨮꨠꨵꨰ ꨡꨯꨱꩀ | mặt cà chớn. | lemlai mbaok |
| duei lemlir | ꨕꨶꨬ ꨤꨮꨠꨵꨪꩉ | kéo trần; | duei lemlir |
| paoh paca lemlir | ꨚꨯꨱꩍ ꨚꨌ ꨤꨮꨠꨵꨪꩉ | trần thiết. | paoh paca lemlir |
| bai njem leng | ꨝꨰ ꨒꨮꩌ ꨤꨮꩃ | nấu canh rau mồng tơi. | bai njem leng |
| patuch lep | ꨚꨓꨭꨍ ꨤꨮꩇ | có duyên (may). | patuch lep |
| lep mata | ꨤꨮꩇ ꨠꨓ | thôi miên; | lep mata |
| wer yau urang lep | ꨥꨮꩉ ꨢꨮꨭ ꨂꨣꩃ ꨤꨮꩇ | quên như bị che giấu (mất trí nhớ). | wer yau urang lep (tng) |
| lep biar | ꨤꨮꩇ ꨝꨳꩉ | xếp giấy; | lep biar |
| lep khen aw | ꨤꨮꩇ ꨇꨮꩆ ꨀꨥ | xếp quần áo. | lep khen aw |
| tuah lep bhep | ꨓꨶꩍ ꨤꨮꩇ ꨞꨮꩇ | may mắn; có duyên may. | tuah lep bhep |
| lep ramik kaya kar | ꨤꨮꩇ ꨣꨟꨪꩀ ꨆꨢ ꨆꩉ | xếp đặt đồ đạc. | lep ramik kaya kar |
| lingik ley! | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨤꨮꩈ! | trời ơi!; | lingik ley! |
| amaik amâ ley | ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟ ꨤꨮꩈ | cha mẹ ơi. | amaik amâ ley |
| baoh lia dhan | ꨝꨯꨱꩍ ꨤꨳ ꨖꩆ | trái cây trìu cành. | baoh lia dhan |
| nao liach liaai blaoh gilac mai sang | ꨗꨯꨱ ꨤꨳꨍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨈꨪꨤꩄ ꨟꨰ ꨧꩃ | đi chơi cho đã đời rồi lại về. | nao liach liaai blaoh gilac mai sang |
| asau liah pangin | ꨀꨧꨮꨭ ꨤꨳꩍ ꨚꨊꨪꩆ | chó liếm chén; | asau liah pangin |
| mbeng lian daa | ꨡꨮꩃ ꨤꨳꩆ | ăn như chó liếm đĩa. | mbeng lian daa (tng) |
| lisei lian | ꨤꨪꨧꨬ ꨤꨳꩆ | cơm nguội. | lisei lian |
| lian kaik baoh kuh | ꨤꨳꩆ ꨆꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨭꩍ | lạnh ngắt, lạnh buốt. | lian kaik baoh kuh (tng) |
| sang danaok liah mah | ꨧꩃ ꨕꨗꨯꨱꩀ ꨤꨳꩍ ꨠꩍ | nhà cửa ngổn ngang; | sang danaok liah mah |
| pangin jaluk caik liah mah | ꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀ ꨌꨰꩀ ꨤꨳꩍ ꨠꩍ | chén bát để bừa bãi. | pangin jaluk caik liah mah |
| liaow patei | ꨤꨪꨀꨯꨱꨥ ꨚꨓꨬ | đọt chuối. | liaow patei |
| liaow cek | ꨤꨪꨀꨯꨱꨥ ꨌꨮꩀ | đỉnh núi. | liaow cek |
| daok liaow | ꨕꨯꨱꩀ ꨤꨪꨀꨯꨱꨥ | ngồi co ro; | daok liaow |
| manuk liaow | ꨠꨗꨭꩀ ꨤꨪꨀꨯꨱꨥ | gà cù rù. | manuk liaow |
| urang liaua | ꨂꨣꩃ | người cày; | urang liaua |
| liaua tanah | ꨓꨘꩍ | cày đất. | liaua tanah |
| liauai tanaow | ꨓꨗꨯꨱꨥ | nghé đực; | liauai tanaow |
| liauai binai | ꨝꨪꨗꨰ | nghé cái. | liauai binai |
| liba ikan | ꨤꨪꨝ ꨁꨆꩆ | gỏi cá. | liba ikan |
| libaih jien | ꨤꨪꨝꨰꩍ ꨎꨳꨮꩆ | thừa tiền. | libaih jien |
| libang tangi | ꨤꨪꨝꩃ ꨓꨊꨪ | lỗ tai; | libang tangi |
| libang ajah | ꨤꨪꨝꩃ ꨀꨎꩍ | hang động; | libang ajah |
| cakac libang | ꨌꨆꩄ ꨤꨪꨝꩃ | moi lỗ. | cakac libang |
| libik daok | ꨤꨪꨝꨪꩀ ꨕꨯꨱꩀ | chỗ ở. | libik daok |
| libik deng ligail njep | ꨤꨪꨝꨪꩀ ꨕꨮꩃ ꨤꨪꨈꨰꩊ ꨒꨮꩇ | địa vị xứng. | libik deng ligail njep |
| hajieng sa baoh libuah jruh ndei | ꨨꨎꨳꨮꩂ ꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨤꨪꨝꨶꩍ ꨎꨴꨭꩍ ꨙꨬ | ra chỉ một trái rồi tàn héo úa rụng. | hajieng sa baoh libuah jruh ndei (AGA) |
| kayaw libuh | ꨆꨢꨥ ꨤꨪꨝꨭꩍ | cây ngã. | kayaw libuh |
| tibuh ruak | ꨓꨪꨝꨭꩍ ꨣꨶꩀ | nhuốm bệnh. | tibuh ruak |
| Po Klaong Giray peh tabiak libuk hamu ben pachai | ꨛꨯꨮ ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨈꨪꨣꩈ ꨚꨮꩍ ꨓꨝꨳꩀ ꨤꨪꨝꨭꩀ ꨨꨟꨭꨩ ꨝꨮꩆ ꨚꨍꨰ | vua Po Klaong Giray mở rộng đồn điền vườn tược. | Po Klaong Giray peh tabiak libuk hamu ben pachai (DN) |
| pabung sang lidam | ꨚꨝꨭꩂ ꨧꩃ ꨤꨪꨕꩌ | mái nhà thoai thoải. | pabung sang lidam |
| aia nduec lidam | ꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄ ꨤꨪꨕꩌ | nước lững lờ trôi. | aia nduec lidam |
| ngap bruk lidi lidia | ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨤꨪꨕꨪ ꨤꨪꨕꨳ | làm việc rề rà. | ngap bruk lidi lidia |
| ndom puec lidia | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨤꨪꨕꨳ | ăn nói chậm rãi. | ndom puec lidia |
| liek mata | ꨤꨳꨮꩀ ꨠꨓ | liếc mắt; | liek mata |
| liek maong likei | ꨤꨳꨮꩀ ꨟꨯꨱꩃ ꨤꨪꨆꨬ | liếc trai. | liek maong likei |
| lien aduk dalam | ꨤꨳꨮꩆ ꨀꨕꨭꩀ ꨕꨤꩌ | trang trí nội thất. | lien aduk dalam |
| daok lo ligah rup | ꨕꨯꨱꩀ ꨤꨯ ꨤꨪꨈꩍ ꨣꨭꩇ | ngồi quá mỏi mình; | daok lo ligah rup |
| ngap bruk o thau ligah | ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨅ ꨔꨮꨭ ꨤꨪꨈꩍ | làm việc không biết mỏi (mệt); | ngap bruk o thau ligah |
| ligah tangin | ꨤꨪꨈꩍ ꨓꨊꨪꩆ | mỏi tay. | ligah tangin |
| ligah han dalam rup | ꨤꨪꨈꩍ ꨨꩆ ꨕꨤꩌ ꨣꨭꩇ | bị cảm lạnh (thấy bị cảm lạnh trong người). | ligah han dalam rup |
| taha rama ligah liguai lo paje | ꨓꨨ ꨣꨠ ꨤꨪꨈꩍ ꨤꨪꨈꨶꨰ ꨤꨯ ꨚꨎꨮ | già cả và cảm thấy mệt mỏi lắm rồi. | taha rama ligah liguai lo paje |
| ligaih makrâ saong bruk ni | ꨤꨪꨈꨰꩍ ꨠꨆꨴꨲ ꨧꨯꨱꩃ ꨝꨴꨭꩀ ꨗꨫ | thích hợp với công việc này. | ligaih makrâ saong bruk ni |
| Kabaw liguai paje | ꨆꨝꨥ ꨤꨪꨈꨶꨰ ꨚꨎꨮ | trâu đã phờ phạc. | Kabaw liguai paje |
| lihai ber | ꨤꨪꨨꨰ ꨝꨮꩉ | phai màu; | lihai ber |
| lihai alak | ꨤꨪꨨꨰ ꨀꨤꩀ | phai đánh mất tiền. | lihai alak |
| druai lihik aia | ꨕꨴꨶꨰ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨀꨳ | buồn vong quốc. | druai lihik aia |
| tapuen lihik gaok | ꨓꨚꨶꨮꩆ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨈꨯꨱꩀ | mũ mất góc. | tapuen lihik gaok |
| nao lihik tuw talang | ꨗꨯꨱ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨓꨭꨥ ꨓꨤꩃ | đi mất tích rồi. | nao lihik tuw talang |
| hia lo lihik sep | ꨨꨳ ꨤꨯ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨧꨮꩇ | khóc quá bị tắt tiếng. | hia lo lihik sep |
| ndom puec lii lian | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨤꨳꩆ | ăn nói điềm đạm. | ndom puec lii lian |
| lii padai | ꨚꨕꨰ | thúng thóc. | lii padai |
| lik pakaw | ꨤꨪꩀ ꨚꨆꨥ | vấn thuốc; | lik pakaw |
| lik dien | ꨤꨪꩀ ꨕꨳꨮꩆ | lăn nến. | lik dien |
| baoh lika | ꨝꨯꨱꩍ ꨤꨪꨆ | trái có tì; | baoh lika |
| jieng lika bak rup | ꨎꨳꨮꩂ ꨤꨪꨆ ꨝꩀ ꨣꨭꩇ | bị lở khắp mình. | jieng lika bak rup |
| likau bruk | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨝꨴꨭꩀ | xin việc. | likau bruk |
| likau drei di po sang | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨕꨴꨬ ꨕꨪ ꨛꨯꨮ ꨧꩃ | cáo từ chủ nhà. | likau drei di po sang |
| urang likau mbeng | ꨂꨣꩃ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨡꨮꩃ | kẻ ăn xin; | urang likau mbeng |
| likau mbeng palei ni tapa palei deh | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨡꨮꩃ ꨚꨤꨬ ꨗꨫ ꨓꨚꨩ ꨚꨤꨬ ꨕꨮꩍ | xin ăn từ làng này sang làng khác. | likau mbeng palei ni tapa palei deh |
| biak gep likau kana | ꨝꨳꩀ ꨈꨮꩇ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨆꨘ | rủ nhau đi cầu xin. | biak gep likau kana |
| siam likei | ꨧꨳꩌ ꨤꨪꨆꨬ | đẹp trai; | siam likei |
| jhak likei | ꨏꩀ ꨤꨪꨆꨬ | xấu trai. | jhak likei |
| anak dahlak ka thau likei rei o | ꨀꨘꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨆ ꨔꨮꨭ ꨤꨪꨆꨬ ꨣꨬ ꨅ | con tôi chưa biết gì về đàn ông đâu. | anak dahlak ka thau likei rei o |
| ngap likhah | ꨋꩇ ꨤꨪꨇꩍ | làm lễ cưới. | ngap likhah |
| likuk ging | ꨤꨪꨆꨭꩀ ꨈꨫꩂ | sau nhà bếp; | likuk ging |
| daok pak likuk dahlak | ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨤꨪꨆꨭꩀ ꨕꨨꨵꩀ | ngồi phía sau tôi. | daok pak likuk dahlak |
| limah drep | ꨤꨪꨠꩍ ꨕꨴꨮꩇ | dâng của. | limah drep |
| limah rup ka urang | ꨤꨪꨠꩍ ꨣꨭꩇ ꨆ ꨂꨣꩃ | hiến thân cho người. | limah rup ka urang |
| liamai tian | ꨤꨳꨟꨰ ꨓꨳꩆ | màng mỡ bụng; | liamai tian |
| limai pasei | ꨤꨪꨟꨰ ꨚꨧꨬ | màng sắt rỉ. | limai pasei |
| rup pabhap limak cak | ꨣꨭꩇ ꨚꨞꩇ ꨤꨪꨠꩀ ꨌꩀ | thân hình mập mạp. | rup pabhap limak cak |
| limâk wil akaok wil iku | ꨤꨪꨠꩀ ꨥꨪꩊ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨥꨪꩊ ꨁꨆꨭ | béo trục béo tròn. | limâk wil akaok wil iku |
| bila liman | ꨝꨪꨤ ꨤꨪꨠꩆ | ngà voi; | bila liman |
| traom liman | ꨓꨴꨯꨱꩌ ꨤꨪꨠꩆ | vòi voi; | traom liman |
| waong liman | ꨥꨯꨱꩃ ꨤꨪꨠꩆ | bành voi. | waong liman |
| rideh limaow | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ | xe bò; | rideh limaow |
| dua drei limaow | ꨕꨶ ꨕꨴꨬ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ | hai con bò; | dua drei limaow |
| liua mang limaow | ꨠꩃ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ | cày với bò. | liua mang limaow |
| anak kamar limbak | ꨀꨘꩀ ꨆꨠꩉ ꨤꨪꨡꩀ | trẻ con bụ sữa. | anak kamar limbak |
| phun kayaw limbung | ꨜꨭꩆ ꨆꨢꨥ ꨤꨪꨡꨭꩂ | cây tươi tốt. | phun kayaw limbung cây tươi tốt. |
| ranaih limbung | ꨣꨗꨰꩍ ꨤꨪꨡꨭꩂ | em bé bụ bẩm; | ranaih limbung em bé bụ bẩm; |
| magait nan biruw brok dara maong limbung biak | ꨠꨈꨰꩅ ꨘꩆ ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨝꨴꨯꩀ ꨕꨣ ꨟꨯꨱꩃ ꨤꨪꨡꨭꩂ ꨝꨳꩀ | cô ấy mới đến tuổi dậy thì thân hình (thấy) nở nang thật. | magait nan biruw brok dara maong limbung biak cô ấy mới đến tuổi dậy thì thân hình (thân hình thấy) nở nang thật. |
| thur mak limen ganat | ꨔꨭꩉ ꨠꩀ ꨤꨪꨟꨮꩆ ꨈꨘꩅ | mất hồn, yếu bóng vía. | thur mak limen ganat mất hồn, yếu bóng vía. |
| tangin takai limen limuc | ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨆꨰ ꨤꨪꨟꨮꩆ ꨤꨪꨟꨭꩄ | tay chân mềm yếu. | tangin takai limen limuc tay chân mềm yếu. |
| ban asit ndom maong ka limuk rinaih biak | ꨝꩆ ꨀꨦꨪꩅ ꨙꨯꩌ ꨟꨯꨱꩃ ꨆ ꨤꨪꨟꨭꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨝꨳꩀ | thằng nhỏ ăn nói dễ ghét thật. | ban asit ndom maong ka limuk rinaih biak thằng nhỏ ăn nói dễ ghét thật. |
| Kaya lin | ꨆꨢ ꨤꨪꩆ | vật tặng; | Kaya lin vật tặng; |
| lin kaya | ꨤꨪꩆ ꨆꨢ | tặng vật; | lin kaya tặng vật; |
| lin matuw | ꨤꨪꩆ ꨠꨓꨭꨥ | tặng cô dâu chú rể. | lin matuw tặng cô dâu chú rể. |
| darah nduec lin ling | ꨕꨣꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨤꨪꩆ ꨤꨫꩂ | máu chảy lai láng; | darah nduec lin ling; |
| hajan lin lingik | ꨨꨎꩆ ꨤꨪꩆ ꨤꨪꨊꨪꩀ | mua toi mu troi dat. | hajan lin lingik mua toi mu troi dat. |
| lingik lin maklem | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨤꨪꩆ ꨠꨆꨵꨮꩌ | troi u am. | lingik lin maklem troi u am. |
| sang linang | ꨧꩃ ꨤꨪꨗꩃ | nhà rộng. | sang linang nhà rộng. |
| ai hu linang | ꨄ ꨨꨭꨩ ꨤꨪꨗꩃ | anh có rảnh rồi không? | ai hu linang anh có rảnh rồi không? |
| Klao mboh ling | ꨆꨵꨯꨱ ꨡꨯꩍ ꨤꨫꩂ | cười hở lợi. | Klao mboh ling cười hở lợi. |
| kabaw linga | ꨆꨝꨥ ꨤꨪꨋ | trâu lốm đốm. | kabaw linga trâu lốm đốm. |
| ataong lingak | ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨤꨪꨊꩀ | đánh bị ngất; | ataong lingak đánh bị ngất; |
| lingak sa binrok | ꨤꨪꨊꩀ ꨧ ꨝꨪꨗꨴꨯꩀ | ngất một lúc. | lingak sa binrok ngất một lúc. |
| nang lingan | ꨘꩃ ꨤꨪꨋꩆ | náng cày; | nang lingan náng cày; |
| ih lingan | ꨁꩍ ꨤꨪꨋꩆ | bắp cày; | ih lingan bắp cày; |
| taik lingan | ꨓꨰꩀ ꨤꨪꨋꩆ | chốt cày; | taik lingan chốt cày; |
| praok lingan | ꨚꨴꨯꨱꩀ ꨤꨪꨋꩆ | nắp cày; | praok lingan nắp cày; |
| baoh lingan | ꨝꨯꨱꩍ ꨤꨪꨋꩆ | mỏ cày; | baoh lingan mỏ cày; |
| liua sa jalan lingan | ꨧ ꨎꨤꩆ ꨤꨪꨋꩆ | cày một đương cày. | liua sa jalan lingan cày một đương cày. |
| langik tathik ley! | ꨤꨊꨪꩀ ꨓꨔꨪꩀ ꨤꨮꩈ! | Trời đất ơi! (trời biển ơi!); | langik tathik ley! Trời đất ơi! (trời biển ơi!); |
| lingik glaong | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃ | trời cao; | lingik glaong trời cao; |
| per tagok lingik | ꨚꨮꩉ ꨓꨈꨯꩀ ꨤꨪꨊꨪꩀ | bay lên trời. | per tagok lingik bay lên trời. |
| Karun amaik ama nde lingik tathik | ꨆꨣꨭꩆ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨠ ꨙꨮ ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨓꨔꨪꩀ | công ơn cha mẹ như trời biển. | Karun amaik ama nde lingik tathik công ơn cha mẹ như trời biển. |
| uarng lingiw | ꨤꨪꨊꨪꨥ | người ngoài; | uarng lingiw người ngoài; |
| daok pak lingiw | ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨤꨪꨊꨪꨥ | ở bên ngoài. | daok pak lingiw ở bên ngoài. |
| libik linguei jua | ꨤꨪꨝꨪꩀ ꨤꨪꨊꨶꨬ ꨎꨶ | nơi chốn hiu quạnh. | libik linguei jua nơi chốn hiu quạnh. |
| linguh hadom nuh papan? | ꨤꨪꨊꨭꩍ ꨨꨕꨯꩌ ꨗꨭꩍ ꨚꨚꩆ? | lên được mấy khung?. | linguh hadom nuh papan? lên được mấy khung?. |
| Keng linguw | ꨆꨮꩃ ꨤꨪꨊꨭꨥ | đò cổ bằng kim khí; | Keng linguw đò cổ bằng kim khí; |
| bingu linguw | ꨝꨪꨊꨭ ꨤꨪꨊꨭꨥ | hoa thơm. | bingu linguw hoa thơm. |
| chep ndom linjut | ꨍꨮꩇ ꨙꨯꩌ ꨤꨪꨒꨭꩅ | tiếng nói êm dịu | chep ndom linjut tiếng nói êm dịu |
| asaih nduec linjut | ꨀꨧꨰꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨤꨪꨒꨭꩅ | ngựa chạy êm. | asaih nduec linjut ngựa chạy êm. |
| hajan laik sa baoh dua baoh, buh di kadaoh wak ngaok linya (PC) | ꨨꨎꩆ ꨤꨰꩀ ꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨕꨶ ꨝꨯꨱꩍ, ꨝꨭꩍ ꨕꨪ ꨆꨕꨯꨱꩍ ꨥꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨤꨪꨑ () | mưa rớt một giọt hai giọt, nhặt bỏ trong bầu đem treo lên gióng cao (mỉa mai thành phần trí thức nửa mùa, ích kỷ). | hajan laik sa baoh dua baoh, buh di kadaoh wak ngaok linya (PC) mưa rớt một giọt hai giọt, nhặt bỏ trong bầu đem treo lên gióng cao (mỉa mai thành phần trí thức nửa mùa, ích kỷ). |
| linyaiy gah likuk | ꨤꨪꨐꨰꩈ ꨈꩍ ꨤꨪꨆꨭꩀ | ngoảnh nhìn đằng sau; | linyaiy gah likuk ngoảnh nhìn đằng sau; |
| linyaiy maong | ꨤꨪꨐꨰꩈ ꨟꨯꨱꩃ | ngoảnh nhìn. | linyaiy maong ngoanh nhìn. |
| anak linyan | ꨀꨘꩀ ꨤꨪꨑꩆ | bậc thang; | anak linyan bậc thang; |
| ndik linyan | ꨙꨪꩀ ꨤꨪꨑꩆ | lên thang. | ndik linyan lên thang. |
| anak linyang | ꨀꨘꩀ ꨤꨪꨑꩃ | thai nhi. | anak linyang thai nhi. |
| lapa tian | ꨤꨚ ꨓꨳꩆ | đói bụng. | lapa tian đói bụng. |
| ndih lipei | ꨙꨪꩍ ꨤꨪꨚꨬ | nằm mơ. | ndih lipei nằm mo. |
| kabaw liphuai paje | ꨆꨝꨥ ꨤꨪꨜꨶꨰ ꨚꨎꨮ | trâu đã mệt nhoài rồi. | kabaw liphuai paje trâu đã mệt nhoài rồi. |
| lihik ndih dom malam maong ka liphuai daok | ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨙꨪꩍ ꨕꨯꩌ ꨠꨤꩌ ꨟꨯꨱꩃ ꨆ ꨤꨪꨜꨶꨰ ꨕꨯꨱꩀ | mất ngủ mấy đêm trông dáng phờ phạc. | lihik ndih dom malam maong ka liphuai daok mất ngủ mấy đêm trông dáng phờ phạc. |
| lipih thaik | ꨤꨪꨚꨪꩍ ꨔꨰꩀ | dáng mảnh khảnh. | lipih thaik dáng mảnh khảnh. |
| thaik thaok lipih lipieng | ꨔꨰꩀ ꨔꨯꨱꩀ ꨤꨪꨚꨪꩍ ꨤꨪꨚꨳꨮꩂ | dáng vóc mánh mai. | thaik thaok lipih lipieng dáng vóc mánh mai. |
| lir maklem | ꨤꨪꩉ ꨠꨆꨵꨮꩌ | tối om. | lir maklem tối om. |
| lisei lian | ꨤꨪꨧꨬ ꨤꨳꩆ | cơm nguội; | lisei lian cơm nguội; |
| tanak lisei | ꨓꨘꩀ ꨤꨪꨧꨬ | nấu cơm; | tanak lisei nấu cơm; |
| o hu lisei si huak | ꨅ ꨨꨭꨩ ꨤꨪꨧꨬ ꨧꨪ ꨨꨶꩀ | khong co com de an. | o hu lisei si huak khong co com de an. |
| lisei aia blaoh paje | ꨤꨪꨧꨬ ꨀꨳ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨎꨮ | cơm nước xong rồi. | lisei aia blaoh paje cơm nước xong rồi. |
| thau krän gep mang liwik | ꨔꨮꨭ ä ꨈꨮꩇ ꨠꩃ ꨤꨪꨥꨪꩀ | quen nhau tu lau; | thau krän gep mang liwik quen nhau tu lau; |
| amaik nao liwik paje | ꨀꨟꨰꩀ ꨗꨯꨱ ꨤꨪꨥꨪꩀ ꨚꨎꨮ | me di lau roi. | amaik nao liwik paje me di lau roi. |
| ngap bruk tel liwik malam mang ndih | ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨓꨮꩊ ꨤꨪꨥꨪꩀ ꨠꨤꩌ ꨠꩃ ꨙꨪꩍ | làm việc đến khuya mới ngủ. | ngap bruk tel liwik malam mang ndih làm việc đến khuya mới ngủ. |
| liwik liwik gilac mboh | ꨤꨪꨥꨪꩀ ꨤꨪꨥꨪꩀ ꨈꨪꨤꩄ ꨡꨯꩍ | lâu lâu lại thấy. | liwik liwik gilac mboh lâu lâu lại thấy. |
| rimaong liguang | ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨤꨪꨈꨶꩂ | cọp xám. | rimaong liguang cop xam. |
| liyueng mbuk | ꨤꨪꨢꨶꨮꩂ ꨡꨭꩀ | tóc gây đồng tiền. | liyueng mbuk toc gay dong tien. |
| liyum hala | ꨤꨪꨢꨭꩌ ꨨꨤ | khóm lá. | liyum hala khóm lá. |
| liyuw hala | ꨤꨪꨢꨭꨥ ꨨꨤ | héo lá; | liyuw hala héo lá; |
| hala liyuw | ꨨꨤ ꨤꨪꨢꨭꨥ | lá héo. | hala liyuw lá héo. |
| rilo lo | ꨣꨪꨤꨯ ꨤꨯ | nhiều lắm; | rilo lo nhiều lắm; |
| praong lo | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨤꨯ | to lắm; | praong lo to lắm; |
| mada lo | ꨠꨕ ꨤꨯ | giàu lắm. | mada lo giàu lắm. |
| daok di lok | ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨤꨯꩀ | sống trên đời; | daok di lok sống trên đời; |
| di lok ni hu hajan hu khaong (AGA) | ꨕꨪ ꨤꨯꩀ ꨗꨫ ꨨꨭꨩ ꨨꨎꩆ ꨨꨭꨩ ꨇꨯꨱꩃ (ꨀꨈ) | trên đời này có mưa có nắng. | di lok ni hu hajan hu khaong (AGA) trên đời này có mưa có nắng. |
| oh thau lok ikak gait | ꨅꩍ ꨔꨮꨭ ꨤꨯꩀ ꨁꨆꩀ ꨈꨰꩅ | chẳng hiểu quái gì. | oh thau lok ikak gait chẳng hiểu quái gì. |
| lua di amaik amâ nao taom kamei | ꨤꨶ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟ ꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱꩌ ꨆꨟꨬ | lén cha mẹ đi gặp người tình; | lua di amaik amâ nao taom kamei lén cha mẹ đi gặp người tình; |
| lua ndom | ꨤꨶ ꨙꨯꩌ | nói lén (sau lưng). | lua ndom nói lén (sau lưng). |
| tangin luah | ꨓꨊꨪꩆ ꨤꨶꩍ | ngón tay thon dài. | tangin luah ngón tay thon dài. |
| luai huak | ꨤꨶꨰ ꨨꨶꩀ | thôi ăn cơm; | luai huak thôi ăn cơm; |
| ngap biblaoh mang luai | ꨋꩇ ꨝꨪꨝꨵꨯꨱꩍ ꨠꩃ ꨤꨶꨰ | làm kỳ được mới thôi; | ngap biblaoh mang luai làm kỳ được mới thôi; |
| luai baik, juai ndom tra juai | ꨤꨶꨰ ꨝꨰꩀ, ꨎꨶꨰ ꨙꨯꩌ ꨓꨴ ꨎꨶꨰ | thôi đi, đừng nói nữa. | luai baik, juai ndom tra juai thôi đi, đừng nói nữa. |
| luai gep | ꨤꨶꨰ ꨈꨮꩇ | bỏ nhau. | luai gep bỏ nhau. |
| ngap di pandiak blaoh luai drei thaoh | ꨋꩇ ꨕꨪ ꨚꨙꨳꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨤꨶꨰ ꨕꨴꨬ ꨔꨯꨱꩍ | làm ngoài nắng mà cởi trần. | ngap di pandiak blaoh luai drei thaoh làm ngoài nắng mà cỏi trần. |
| takuh daok luai suan | ꨓꨆꨭꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨤꨶꨰ ꨧꨶꩆ | con chuột còn thở. | takuh daok luai suan con chuột còn thở. |
| luai aia thrah | ꨤꨶꨰ ꨀꨳ ꨔꨴꩍ | bơi sải; | luai aia thrah bơi sải; |
| luai aia nyuk | ꨤꨶꨰ ꨀꨳ ꨐꨭꩀ | bơi cút; | luai aia nyuk bơi cút; |
| luai aia ndang | ꨤꨶꨰ ꨀꨳ ꨙꩃ | bơi ngửa; | luai aia ndang bơi ngửa; |
| luai aia deng | ꨤꨶꨰ ꨀꨳ ꨕꨮꩃ | bơi đứng; | luai aia deng bơi đứng; |
| luai aia mbleng | ꨤꨶꨰ ꨀꨳ ꨡꨵꨮꩃ | bơi nghiêng. | luai aia mbleng bơi nghiêng. |
| takuh luak tama labang | ꨓꨆꨭꩍ ꨤꨶꩀ ꨓꨠ ꨤꨝꩃ | chuột chui vào hang; | takuh luak tama labang chuột chui vào hang; |
| luak paga | ꨤꨶꩀ ꨚꨈ | chui rào. | luak paga chui rào. |
| sep ndom jang luak amâ | ꨧꨮꩇ ꨙꨯꩌ ꨎꩃ ꨤꨶꩀ ꨀꨟ | giọng nói của nó cùng giống theo cha. | sep ndom jang luak amâ giọng nói của nó cùng giống theo cha. |
| luak yuer tama tuei baoh kayau (DN) | ꨤꨶꩀ ꨢꨶꨮꩉ ꨓꨠ ꨓꨶꨬ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ () | hóa kiếp qua trái cây. | luak yuer tama tuei baoh kayau (DN) hóa kiếp qua trái cây. |
| luak pajuak duah grep gilaong jang o mboh | ꨤꨶꩀ ꨚꨎꨶꩀ ꨕꨶꩍ ꨈꨴꨮꩇ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃ ꨎꩃ ꨅ ꨡꨯꩍ | sục sạo tìm khắp nẻo mà không thấy. | luak pajuak duah grep gilaong jang o mboh sục sạo tìm khắp nẻo mà không thấy. |
| mayai luar | ꨠꨢꨰ ꨤꨶꩉ | nói ngọt ngào, nói nịnh. | mayai luar nói ngọt ngào, nói nịnh. |
| bilan luas | ꨝꨪꨤꩆ ꨤꨶꩋ | trăng hạ tuần. | bilan luas trăng hạ tuần. |
| luc jalan | ꨤꨭꩄ ꨎꨤꩆ | cuối đường; | luc jalan cuối đường; |
| luc panuec | ꨤꨭꩄ ꨚꨗꨶꨮꩄ | hết lời; | luc panuec hết loi; |
| luc yawa | ꨤꨭꩄ ꨢꨥ | tắt hơi. | luc yawa tat hoi. |
| o mak o maca kau mak wek luc thaoh | ꨅ ꨠꩀ ꨅ ꨠꨌ ꨆꨮꨭ ꨠꩀ ꨥꨮꩀ ꨤꨭꩄ ꨔꨯꨱꩍ | không nhận kẻo ta lấy lại thì mất toi đấy. | o mak o maca kau mak wek luc thaoh không nhận kẻo ta lấy lại thì mất toi đấy. |
| lue kamei | ꨤꨶꨮ ꨆꨟꨬ | chọc gái; | lue kamei chọc gái; |
| ula luen takuh | ꨂꨤ ꨤꨶꨮꩆ ꨓꨆꨭꩍ | rắn nuốt chuột; | ula luen takuh rắn nuốt chuột; |
| rau lo huak luen lisei o tama | ꨣꨮꨭ ꨤꨯ ꨨꨶꩀ ꨤꨶꨮꩆ ꨤꨪꨧꨬ ꨅ ꨓꨠ | buồn quá nuốt cơm không vô. | rau lo huak luen lisei o tama buồn quá nuốt cơm không vô. |
| inâ tangin lueng | ꨁꨗ ꨓꨊꨪꩆ ꨤꨶꨮꩂ | ngón tay thon dài. | inâ tangin lueng ngón tay thon dài. |
| urang lueng | ꨂꨣꩃ ꨤꨶꨮꩂ | người cao cẳng; | urang lung người cao cẳng; |
| kayau lueng tapak | ꨆꨢꨮꨭ ꨤꨶꨮꩂ ꨓꨚꩀ | cây thẳng tắp. | kayau lueng tapak cây thẳng tắp. |
| luh binguk | ꨤꨭꩍ ꨝꨪꨊꨭꩀ | chụp hình. | luh binguk chụp hình. |
| amra luh | ꨀꨠꨴ ꨤꨭꩍ | rựa cùn. | amra luh rựa cùn. |
| nao luic jalan | ꨗꨯꨱ ꨤꨶꨪꩄ ꨎꨤꩆ | đi đến cuối con đường; | nao luic jalan đi đến cuối con đường; |
| labang takuh tel ni luic je | ꨤꨝꩃ ꨓꨆꨭꩍ ꨓꨮꩊ ꨗꨫ ꨤꨶꨪꩄ ꨎꨮ | hang chuột đến đây là hết (cuối) rồi. | labang takuh tel ni luic je hang chuột đến đây là hết (cuối) rồi. |
| Iuk lo urang ataong njep mih | ꨁꨂꩀ ꨤꨯ ꨂꨣꩃ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨒꨮꩇ ꨟꨪꩍ | lú lần quá bị đánh là phải. | Iuk lo urang ataong njep mih lú lần quá bị đánh là phải. |
| luk jru | ꨤꨭꩀ ꨎꨴꨭ | thoa thuốc; | luk jru thoa thuốc; |
| luk manyâk | ꨤꨭꩀ ꨠꨐꩀ | xức dầu. | luk manyâk xức dầu. |
| luk mata | ꨤꨭꩀ ꨠꨓ | sâu mắt; | luk mata sâu mắt; |
| jalan luk | ꨎꨤꩆ ꨤꨭꩀ | đường lõm. | jalan luk đường lõm. |
| dip luk lak saong gep | ꨕꨪꩇ ꨤꨭꩀ ꨤꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | sống chung chạ với nhau; | dip luklak saong gep sốg chung chạ với nhau; |
| mbeng luk lak | ꨡꨮꩃ ꨤꨭꩀ ꨤꩀ | ăn chung chạ. | mbeng luk lak ăn chung chạ. |
| ndom puec lun bun | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨤꨭꩆ ꨝꨭꩆ | ăn nói hồ đồ. | ndom puec lun bun ăn nói hồ đồ. |
| akaok lun tapun oh sanang hu gait | ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨤꨭꩆ ꨓꨚꨭꩆ ꨅꩍ ꨧꨘꩃ ꨨꨭꨩ ꨈꨰꩅ | đầu óc đần độn chẳng suy nghĩ gì được. | akaok lun tapun oh sanang hu gait đầu óc đần độn chẳng suy nghĩ gì được. |
| amrak tamia ala der di luw (DWM) | ꨀꨠꨴꩀ ꨓꨟꨳꨩ ꨀꨤ ꨕꨮꩉ ꨕꨪ ꨤꨭꨥ () | phía dưới con công múa quanh lầu; | amrak tamia ala der di luw (DWM) phía dưới con công múa quanh lầu; |
| luw klau pakat | ꨤꨭꨥ ꨆꨵꨮꨭ ꨚꨆꩅ | lầu ba tầng. | luw klau pakat lầu ba tầng. |
| madhir riya luw luw | ꨠꨖꨪꩉ ꨣꨪꨢ ꨤꨭꨥ ꨤꨭꨥ | lâu đài nguy nga. | madhir riya luw luw lâu đài nguy nga. |
| lisei ma-ih | ꨤꨪꨧꨬ ꨠꨁꨪꩍ | cơm thiu; | lisei ma-ih cơm thiu; |
| mbau ma-ih | ꨡꨮꨭ ꨠꨁꨪꩍ | thiu thối. | mbau ma-ih thiu thối. |
| mata ma-uh | ꨠꨓ ꨠꨂꩍ | mắt sưng húp; | mata ma-uh mắt sưng húp; |
| ma-uh mata maaia idung (tng) | ꨠꨂꩍ ꨠꨓ ꨠꨀꨳ ꨁꨕꨭꩂ () | mắt sưng húp, mũi chay nước (chỉ người khóc nhiều vì buồn rầu). | ma-uh mata maaia idung (tng) mắt sưng húp, mũi chay nước (chi người khóc nhiều vì buồn rầu). |
| lisei ma-uh | ꨤꨪꨧꨬ ꨠꨂꩍ | cơm hẩm. | lisei ma-uh cơm hẩm. |
| nao ma-ung di amaik | ꨗꨯꨱ ꨠꨂꩃ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀ | đến nhờ và mẹ; | nao ma-ung di amaik đến nhờ và mẹ; |
| oh ma-ung di thei hu | ꨅꩍ ꨠꨂꩃ ꨕꨪ ꨔꨬ ꨨꨭꨩ | chẳng nhờ vả ai được. | oh ma-ung di thei hu chẳng nhờ vả ai được. |
| hanguw maaep maaep | ꨨꨊꨭꨥ | mùi hương phảng phất. | hanguw maaep maaep mùi hương phảng phất. |
| ngap maaia | ꨋꩇ ꨠꨀꨳ | làm nhõng nhẽo. | ngap maala lam nhòng nhèo. |
| tanah maaia | ꨓꨘꩍ ꨠꨀꨳ | đất ướt. | tanah maaia đất ước. |
| lisei maaia | ꨤꨪꨧꨬ ꨠꨀꨳ | cơm nhão. | lisei maaia cơm nhão. |
| maaih Nye nan | ꨠꨀꨰꩍ ꨐꨮ ꨘꩆ | con Nhơ đó. | maaih Nye nan con Nhơ đó. |
| ban asit maong maanit rinaih biak | ꨝꩆ ꨀꨦꨪꩅ ꨟꨯꨱꩃ ꨠꨀꨗꨫꩅ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨝꨳꩀ | thằng nhỏ trông dễ thương thật. | ban asit maong maanit rinaih biak thằng nhỏ trông dễ thương thật. |
| maaom ciew | ꨠꨀꨯꨱꩌ ꨌꨳꨮꨥ | đắp chiếu. | maaom ciew đắp chiếu. |
| maaom nduen | ꨠꨀꨯꨱꩌ ꨙꨶꨮꩆ | đội nón; | maaom nduen đội nón; |
| maaom pathan | ꨠꨀꨯꨱꩌ ꨚꨔꩆ | che dù. | maaom pathan che dù. |
| phun hala maaom daom | ꨜꨭꩆ ꨨꨤ ꨠꨀꨯꨱꩌ ꨕꨯꨱꩌ | cây lá rậm rạp. | phun hala maaom daom cây lá rậm rạp. |
| nao maawal dalam cek | ꨗꨯꨱ ꨕꨤꩌ ꨌꨮꩀ | đi ẩn tu trong núi. | nao maawal dalam cek đi ẩn tu trong núi. |
| mabai di thei? | ꨠꨝꨰ ꨕꨪ ꨔꨬ? | thù ai?. | mabai di thei? thù ai?. |
| mabai janak kaoh klak | ꨠꨝꨰ ꨎꨗꩀ ꨆꨯꨱꩍ ꨆꨵꩀ | dứt bỏ hận thù. | mabai janak kaoh klak dứt bỏ hận thù. |
| ndih mabait dalam thruh | ꨙꨪꩍ ꨠꨝꨰꩅ ꨕꨤꩌ ꨔꨴꨭꩍ | nằm lỳ trong tổ. | ndih mabait dalam thruh nằm lỳ trong tổ. |
| phun mabaoh | ꨜꨭꩆ ꨠꨝꨯꨱꩍ | cây ra trái; | phun mabaoh cây ra trái; |
| manuk mabaoh | ꨠꨗꨭꩀ ꨠꨝꨯꨱꩍ | gà đẻ trứng. | manuk mabaoh gà đẻ trứng. |
| tanah riya maong ka mabhak | ꨓꨘꩍ ꨣꨪꨢ ꨟꨯꨱꩃ ꨆ ꨠꨞꩀ | đất đai xem có vẻ trù phú; | tanah riya maong ka mabhak đất đai xem có vẻ trù phú; |
| maong ka mabhak urang | ꨟꨯꨱꩃ ꨆ ꨠꨞꩀ ꨂꨣꩃ | tướng người phương phi. | maong ka mabhak urang tướng người phương phi. |
| tanah riya mabhak praong | ꨓꨘꩍ ꨣꨪꨢ ꨠꨞꩀ ꨚꨴꨯꨱꩃ | giang sơn hùng vĩ. | tanah riya mabhak praong giang sơn hùng vĩ. |
| mablah janang | ꨠꨝꨵꩍ ꨎꨗꩃ | tranh chức. | mablah janang tranh chức. |
| bingun aia mabrah | ꨝꨪꨊꨭꩆ ꨀꨳ ꨠꨝꨴꩍ | giếng nước có màu nước vo gạo. | bingun aia mabrah giếng nước có màu nước vo gạo. |
| mabuk alak | ꨠꨝꨭꩀ ꨀꨤꩀ | say rượu; | mabuk alak say rượu; |
| mabuk tablek dunya | ꨠꨝꨭꩀ ꨓꨝꨵꨮꩀ ꨕꨭꨑ | say không biết trời đất gì nữa (say túy lúy). | mabuk tablek dunya say Không bêttrơiđt gì na(say túy lúy) |
| dalam binyuer mabuk maber, o ngap hagait hu | ꨕꨤꩌ ꨝꨪꨑꨶꨮꩉ ꨠꨝꨭꩀ ꨠꨝꨮꩉ, ꨅ ꨋꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨨꨭꨩ | rơi vào cơn bối rối, không làm gì được. | trong binyuer mabuk maber, o ngap hagait hu roi vao con boi roi, khong lam gi duoc. |
| mboh jien padai blaoh mabuk mata | ꨡꨯꩍ ꨎꨳꨮꩆ ꨚꨕꨰ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨠꨝꨭꩀ ꨠꨓ | thấy tiền bạc mà hoa mắt. | mboh jien padai blaoh mabuk mata thấy tiền bạc mà hoa mắt. |
| mac liua | ꨠꩄ | máy cày; | mac liua máy cày; |
| liua mang mac | ꨠꩃ ꨠꩄ | cày máy. | liua mang mac cày máy. |
| mac maok ngap samar mbluak di tangin | ꨠꩄ ꨟꨯꨱꩀ ꨋꩇ ꨧꨠꩉ ꨡꨵꨶꩀ ꨕꨪ ꨓꨊꨪꩆ | máy móc làm nhanh hơn thủ công. | mac maok ngap samar mbluak di tangin máy móc làm nhanh hơn thủ công. |
| maca hâ nao halei? | ꨠꨌ ꨨꨲ ꨗꨯꨱ ꨨꨤꨬ? | anh sẽ đi không?: | maca hâ nao halei? anh sẽ đi không?: |
| maca mboh | ꨠꨌ ꨡꨯꩍ | rồi sẽ thấy. | maca mboh rồi sẽ thấy. |
| juai nao main, maca amaik ataong ye | ꨎꨶꨰ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ, ꨠꨌ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨢꨮ | đừng đi chơi, kẻo má đánh đấy. | juai nao main, maca amaik ataong ye đừng đi chơi, kẻo má đánh đấy. |
| jien hu macai | ꨎꨳꨮꩆ ꨨꨭꨩ ꨠꨌꨰ | tiền có nhiều; | jien hu macai tiền có nhiều; |
| macai drep | ꨠꨌꨰ ꨕꨴꨮꩇ | có nhiều của. | macai drep có nhiều của. |
| phun kraik macanak wek | ꨜꨭꩆ ꨆꨴꨰꩀ ꨠꨌꨗꩀ ꨥꨮꩀ | cây lim xanh trở lại. | phun kraik macanak wek cây lim xanh trở lại. |
| dua kaya nan machut gep min | ꨕꨶ ꨆꨢ ꨘꩆ ꨠꨍꨭꩅ ꨈꨮꩇ ꨟꨪꩆ | hai thứ đó từa tựa nhau thôi. | dua kaya nan machut gep min hai thứ đó từa tựa nhau thôi. |
| dua drei ula macuak gep | ꨕꨶ ꨕꨴꨬ ꨂꨤ ꨠꨌꨶꩀ ꨈꨮꩇ | hai con rắn quấn lấy nhau. | dua drei ula macuak gep hai con rắn quấn lấy nhau. |
| taginim cuak lir lingik | ꨓꨈꨪꨗꨫꩌ ꨌꨶꩀ ꨤꨪꩉ ꨤꨪꨊꨪꩀ | mây phủ đen bầu trời. | taginim cuak lir lingik mây phủ đen bầu trời. |
| anak drei daok mada lo | ꨀꨘꩀ ꨕꨴꨬ ꨕꨯꨱꩀ ꨠꨕ ꨤꨯ | con mình còn non trẻ quá; | anak drei daok mada lo con mình còn non trẻ quá; |
| ataong ber mada baik | ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨝꨮꩉ ꨠꨕ ꨝꨰꩀ | đánh màu nhạt thôi. | ataong ber mada baik đánh màu nhạt thôi. |
| mada praong | ꨠꨕ ꨚꨴꨯꨱꩃ | giàu to; | mada praong giàu to; |
| ngap mada | ꨋꩇ ꨠꨕ | làm giàu. | ngap mada làm giau. |
| tadhuw mada ganup | ꨓꨖꨭꨥ ꨠꨕ ꨈꨗꨭꩇ | chức giàu sang. | tadhuw mada ganup chic giau sang. |
| mada hak nyu ngap jieng bruk | ꨠꨕ ꨨꩀ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨎꨳꨮꩂ ꨝꨴꨭꩀ | có lẽ nó làm được việc. | mada hak nyu ngap jieng bruk có lẽ nó làm được việc. |
| mada hu saai mboh | ꨠꨕ ꨨꨭꨩ ꨦꨄꨰ ꨡꨯꩍ | có thể anh thấy; | mada hu saai mboh có thể anh thay; |
| mada hu nyu mai paje | ꨠꨕ ꨨꨭꨩ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨚꨎꨮ | co the no den roi. | mada hu nyu mai paje co the no den roi. |
| mada yau dahlak mahit | ꨠꨕ ꨢꨮꨭ ꨕꨨꨵꩀ ꨠꨨꨪꩅ | dường như tôi nghe thấy. | mada yau dahlak mahit dường như toi nghe thay. |
| mada tuk mada pandik | ꨠꨕ ꨓꨭꩀ ꨠꨕ ꨚꨙꨪꩀ | càng lúc càng đau; | mada tuk mada pandik càng lúc càng đau; |
| mada harei mada trak | ꨠꨕ ꨨꨣꨬ ꨠꨕ ꨓꨴꩀ | càng ngày càng nặng. | mada harei mada trak càng ngày cang nặng tràn |
| madan kabaw | ꨠꨕꩆ ꨆꨝꨥ | táo trâu. | madan kabaw táo trâu. |
| sa urang likei dam madanil | ꨧ ꨂꨣꩃ ꨤꨪꨆꨬ ꨕꩌ ꨠꨕꨗꨫꩊ | một thanh niên cương tráng. | sa wrang likei dam madamil một thanh niên cương trang. |
| hu libik madaok | ꨨꨭꨩ ꨤꨪꨝꨪꩀ ꨠꨕꨯꨱꩀ | có chỗ định cư. | hu libik madaok có chỗ định cư. |
| phun madaom | ꨜꨭꩆ ꨠꨕꨯꨱꩌ | cây um tùm; | phun madaom cây um tùm; |
| sang madaom | ꨧꩃ ꨠꨕꨯꨱꩌ | nhà mái thấp. | sang madaom nhà mái thấp. |
| medeh di ndih | ꨟꨮꨕꨮꩍ ꨕꨪ ꨙꨪꩍ | thức giấc. | medeh di ndih thức giấc. |
| ngap blaoh daok madei | ꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨠꨕꨬ | làm mà còn trì hoãn. | ngap blaoh daok madei làm mà cò trì hoàn. |
| madhak wek saong patao ama | ꨠꨖꩀ ꨥꨮꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨚꨓꨯꨱ ꨀꨠ | chống đối lại với vua cha. | madhak wek saong patao ama chống đối lại với vua cha. |
| madhir patao | ꨠꨖꨪꩉ ꨚꨓꨯꨱ | đền vua. | madhir patao đền vua. |
| padak padeng madhir riya | ꨚꨕꩀ ꨚꨕꨮꩃ ꨠꨖꨪꩉ ꨣꨪꨢ | xây dựng đền đài. | padak padeng madhir riya xây dựng đền đài. |
| madin Ho Chi Min | ꨠꨕꨪꩆ ꨨꨯ ꨍꨪ ꨟꨪꩆ | thành phố Hồ Chí Minh. | madin Ho Chi Min thành phố Hồ Chí Minh. |
| takai bak gluh ngap matrat sang | ꨓꨆꨰ ꨝꩀ ꨈꨵꨭꩍ ꨋꩇ ꨠꨓꨴꩅ ꨧꩃ | chân dính bùn làm cho nền nhà lầy nhầy. | takai bak gluh ngap matrat sang chân dinh bun lam cho nên nha lây nhây. |
| dua kaya nan madrec gep min | ꨕꨶ ꨆꨢ ꨘꩆ ꨠꨕꨴꨮꩄ ꨈꨮꩇ ꨟꨪꩆ | hai thứ đó gần giống nhau thôi. | dua kaya nan madrec gep min hai thứ đó gàn giống nhau thôi. |
| aia harei madrec | ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨠꨕꨴꨮꩄ | mặt trời xế bóng. | aia harei madrec mặt trời xế bóng. |
| jalan mbak madreng madrat | ꨎꨤꩆ ꨡꩀ ꨠꨕꨴꨮꩃ ꨠꨕꨴꩅ | đường xá lầy lội; | jalan mbak madreng madrat đường xá lầy lội; |
| hajan ralo harei ngap ka mblang madreng madrat | ꨨꨎꩆ ꨣꨤꨯꨩ ꨨꨣꨬ ꨋꩇ ꨆ ꨡꨵꩃ ꨠꨕꨴꨮꩃ ꨠꨕꨴꩅ | mưa nhiều ngày làm cho sân bãi lầy nhầy. | hajan ralo harei ngap ka mblang madreng madrat mưa nhiều ngày làm cho sân bài lầy nhầy. |
| manuis madua | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨠꨕꨶ | con người giả dối. | manuis madua con người gia dối. |
| maduen aih kabaw | ꨠꨕꨶꨮꩆ ꨀꨰꩍ ꨆꨝꨥ | bọ hung; | maduen aih kabaw bọ hung; |
| maduen juk | ꨠꨕꨶꨮꩆ ꨎꨭꩀ | bọ rầy. | maduen juk bọ rầy. |
| amaik nyu matai, maduh mang nyu hia | ꨀꨟꨰꩀ ꨐꨭꨩ ꨠꨓꨰ, ꨠꨕꨭꩍ ꨠꩃ ꨐꨭꨩ ꨨꨳ | mẹ nó chết, vì vậy mà nó khóc. | amaik nyu matai, maduh mang nyu hia me no chet vi vay ma no khoc. |
| maduh yau nan, adei ai dahlak di luak o (DN) | ꨠꨕꨭꩍ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ, ꨀꨕꨬ ꨄ ꨕꨨꨵꩀ ꨕꨪ ꨤꨶꩀ ꨅ () | bởi lẽ đó, hai anh em tôi không cúi mình đi qua. | maduh yau nan, adei ai dahlak di luak o (DN) boi lê đó, hai anh em tôi không củi mình đi qua. |
| maduis ka than drei | ꨠꨕꨶꨪꩋ ꨆ ꨔꩆ ꨕꨴꨬ | tủi cho phận mình. | maduis ka than drei tui cho phan minh. |
| bingun klem kahria binjep, bilaik saong gep juai brei madung (HP) | ꨝꨪꨊꨭꩆ ꨆꨵꨮꩌ ꨆꨨꨴꨳ ꨝꨪꨒꨮꩇ, ꨝꨪꨤꨰꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ ꨎꨶꨰ ꨝꨴꨬ ꨠꨕꨭꩂ () | tuần trăng, ngày tháng tính cho đúng, khớp với nhau, đừng để sai lệch. | bingun klem kahria binjep, bilaik saong gep juai brei madung (HP) tuần trăng, ngày tháng tính cho ding, that khop voi nhau ding de sai lech. |
| ndom tapak ngap madung tian ai | ꨙꨯꩌ ꨓꨚꩀ ꨋꩇ ꨠꨕꨭꩂ ꨓꨳꩆ ꨄ | nói thẳng làm anh phật lòng. | ndom tapak ngap madung tian ai nói thẳng làm anh phật lòng. |
| magait nan | ꨠꨈꨰꩅ ꨘꩆ | con đó; | magait nan con đó; |
| magait ban halei? | ꨠꨈꨰꩅ ꨝꩆ ꨨꨤꨬ? | con nào? thằng nào?. | magait ban halei? con nào? thằng nào?. |
| oh magak magei hagait | ꨅꩍ ꨠꨈꩀ ꨠꨈꨬ ꨨꨈꨰꩅ | không hè hấn gì. | oh magak magei hagait không hè hấn gì. |
| di khin magak magei hagait tra o (DN) | ꨕꨪ ꨇꨪꩆ ꨠꨈꩀ ꨠꨈꨬ ꨨꨈꨰꩅ ꨓꨴ ꨅ () | không dám rục rịch nữa. | di khin magak magei hagait tra o (DN) không dám rục rịch nưa. |
| magawang dua deng talei wek saong gep | ꨠꨈꨥꩃ ꨕꨶ ꨕꨮꩃ ꨓꨤꨬ ꨥꨮꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | quấn hai sợi dây lại với nhau. | magawang dua deng talei wek saong gep quấn hai sợi dây lại với nhau. |
| magei mata | ꨠꨈꨬ ꨠꨓ | máy mắt. | magei mata máy mắt. |
| tagei magei | ꨓꨈꨬ ꨠꨈꨬ | răng lung lay. | tagei magei răng lung lay. |
| manaok magep haber? | ꨠꨘꨯꨱꩀ ꨠꨈꨮꩇ ꨨꨝꨮꩉ? | các người thì sao? | manaok magep haber? các người thì sao? |
| abih tama sang magik gilac duh bimong yang (ABC) | ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨠ ꨧꩃ ꨠꨈꨪꩀ ꨈꨪꨤꩄ ꨕꨭꩍ ꨝꨪꨠꨯꩂ ꨢꩃ () | hất vào thánh đường lại cúng thần tháp. | abih tama sang magik gilac duh bimong yang (ABC) hất vào thánh đường lại cúng thần tháp. |
| pok drei maak, yak drei magrek (tng) | ꨛꨯꩀ ꨕꨴꨬ ꨠꨀꩀ, ꨢꩀ ꨕꨴꨬ ꨠꨈꨴꨮꩀ () | nâng mình lên như con quạ, vươn cánh lên như con kên kên. | pok drei maak, yak drei magrek (tng) nâng mình lên như con quạ, vươn cánh lên như con kên kên. |
| magru akhar | ꨠꨈꨴꨭ ꨀꨇꩉ | học chữ; | magru akhar học chữ; |
| hu magru ka mang thau (tng) | ꨨꨭꨩ ꨠꨈꨴꨭ ꨆ ꨠꩃ ꨔꨮꨭ () | có học mới hiểu. | hu magru ka mang thau (tng) có học mới hiểu. |
| mah ghoy | ꨠꩍ ꨉꨯꩈ | vàng khối; | mah ghoy vàng khối; |
| paoh rup mang mah | ꨚꨯꨱꩍ ꨣꨭꩇ ꨠꩃ ꨠꩍ | tạc tượng bằng vàng; | paoh rup mang mah tạc tượng bằng vàng; |
| palih mbaok payua mah | ꨚꨤꨪꩍ ꨡꨯꨱꩀ ꨚꨢꨶ ꨠꩍ | chọn mặt gửi vàng. | palih mbaok payua mah chọn mặt gửi vàng. |
| mboh mah pariak ba gep pahlap (PC) | ꨡꨯꩍ ꨠꩍ ꨚꨣꨳꩀ ꨝ ꨈꨮꩇ ꨚꨨꨵꩇ () | thấy vàng bạc vội rủ nhau theo hùa. | mboh mah pariak ba gep pahlap (PC) thấy vàng bạc vội rủ nhau theo hùa. |
| ban sit daok rinaih blaoh ngap maha | ꨝꩆ ꨧꨪꩅ ꨕꨯꨱꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨋꩇ ꨠꨨ | thằng nhỏ còn bé mà làm ra vẻ trịch thượng. | ban sit daok rinaih blaoh ngap maha thằng nhỏ còn bé mà làm ra vẻ trịch thượng. |
| kaing nai ni maharaik | ꨆꨰꩃ ꨗꨰ ꨘꨫ ꨠꨨꨣꨰꩀ | lưng cô này thon. | kaing nai ni maharaik lưng cô này thon. |
| sang maharek | ꨧꩃ ꨠꨨꨣꨮꩀ | nhà bẩn. | sang maharek nhà bẩn. |
| tuk mahesarai | ꨓꨭꩀ ꨠꨨꨮꨧꨣꨰ | giờ hoàng đạo. | tuk mahesarai gio hoang dao. |
| ngap dua thruh rideh mahiek gep | ꨋꩇ ꨕꨶ ꨔꨴꨭꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨠꨨꨳꨮꩀ ꨈꨮꩇ | làm hai chiếc xe gần giống nhau. | ngap dua thruh rideh mahiek gep làm hai chiếc xe gần giống nhau. |
| mahit urang lac hâ khap di likei | ꨠꨨꨪꩅ ꨂꨣꩃ ꨤꩄ ꨨꨲ ꨇꩇ ꨕꨪ ꨤꨪꨆꨬ | nghe người ta bảo là con đà yêu; | mahit urang lac hâ khap di likei nghe người ta bảo là con đà yêu; |
| mahit grum klau yawa | ꨠꨨꨪꩅ ꨈꨴꨭꩌ ꨆꨵꨮꨭ ꨢꨥ | nghe ba lằn sấm. | mahit grum klau yawa nghe ba lêng sam |
| anak mahlei | ꨀꨘꩀ ꨠꨨꨵꨬ | con chỉ; | anak mahlei con chỉ; |
| mahlei njem darah | ꨠꨨꨵꨬ ꨒꨮꩌ ꨕꨣꩍ | bông vải thấm máu. | mahlei njem darah bông vái thấm máu. |
| mahu di aia | ꨠꨨꨭ ꨕꨪ ꨀꨳ | khát nước; | mahu di aia khác nước; |
| mahu di mbeng | ꨠꨨꨭ ꨕꨪ ꨡꨮꩃ | thèm ăn; | mahu di mbeng thèm ăn; |
| thruk mahu | ꨔꨴꨭꩀ ꨠꨨꨭ | đã thèm. | thruk mahu đà thèm. |
| mai tao? | ꨟꨰ ꨓꨯꨱ? | đến làm gì?; | mai tao? đến làm gì?; |
| daok hapak mai? | ꨕꨯꨱꩀ ꨨꨚꩀ ꨟꨰ? | từ đâu đến?; | daok hapak mai? từ đâu đến?; |
| nao tao mai? | ꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱ ꨟꨰ? | đi đâu về?; | nao tao mai? đi đâu về?; |
| mai pak ni | ꨟꨰ ꨚꩀ ꨗꨫ | đến đây; | mai pak ni đến đây; |
| mai mang darak | ꨟꨰ ꨠꩃ ꨕꨣꩀ | từ chợ về (tới). | mai mang darak từ chợ về (tới). |
| aia maik | ꨀꨳ ꨟꨰꩀ | nước tiểu; | aia maik nước tiểu; |
| sang maik | ꨧꩃ ꨟꨰꩀ | bọng đái. | sang maik bọng đái. |
| nao maik di | ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩀ ꨕꨪ | đi đi!; | nao maik di di!; |
| luai maik, juai ngap juai | ꨤꨶꨰ ꨟꨰꩀ, ꨎꨶꨰ ꨋꩇ ꨎꨶꨰ | thôi đi, đừng làm. | luai maik, juai ngap juai thôi đi, đừng làm. |
| luai maik ah, juai ngap glac di nyu tra juai | ꨤꨶꨰ ꨟꨰꩀ ꨀꩍ, ꨎꨶꨰ ꨋꩇ ꨈꨵꩄ ꨕꨪ ꨐꨭꨩ ꨓꨴ ꨎꨶꨰ | thôi đi mà, đừng hành tội hắn nữa. | luai maik ah, juai ngap glac di nyu tra juai thôi đi mà, đừng hành tội hắn nữa. |
| ngap maik je | ꨋꩇ ꨟꨰꩀ ꨎꨮ | làm đi chứ. | ngap maik je làm đi chứ. |
| main jien | ꨟꨰꩆ ꨎꨳꨮꩆ | đánh bạc; | main jien đánh bạc; |
| ndom main | ꨙꨯꩌ ꨟꨰꩆ | nói giỡn; | ndom main nói gion; |
| nao main sang urang | ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ ꨧꩃ ꨂꨣꩃ | đi chơi nhà người khác; | nao main sang urang đi chơi nhà người khác; |
| main taong kalin | ꨟꨰꩆ ꨓꨯꨱꩃ ꨆꨤꨪꩆ | chơi đánh giặc. | main taong kalin chơi đánh giặc. |
| main maâc saong gep | ꨟꨰꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | chơi bời với nhau; | main maac saong gep choi bời với nhau; |
| main maâc dom harei ni | ꨟꨰꩆ ꨕꨯꩌ ꨨꨣꨬ ꨗꨫ | chơi bời mấy ngày nay. | main maâc dom harei ni chơi bời mấy ngày nay. |
| luai dahlak mairat sa jalan (DWM) | ꨤꨶꨰ ꨕꨨꨵꩀ ꨟꨰꨣꩅ ꨧ ꨎꨤꩆ () | để cho tôi quyết chí một đường (với chồng). | luai dahlak mairat sa jalan (DWM) để cho tôi quyết chí một đường (với chồng). |
| maja lithung | ꨠꨎ ꨤꨪꨔꨭꩂ | chồn mướp; | maja lithung chồn mướp; |
| maja bingu | ꨠꨎ ꨝꨪꨊꨭ | chồn bông; | maja bingu chồn bông; |
| maja yong | ꨠꨎ ꨢꨯꩂ | chồn đèn. | maja yong chồn đèn. |
| majaih gep | ꨠꨎꨰꩍ ꨈꨮꩇ | vật nhau. | majaih gep vat nhau. |
| majaik mboh | ꨠꨎꨰꩀ ꨡꨯꩍ | gần thấy; | majaik mboh gần thấy; |
| majaik njep | ꨠꨎꨰꩀ ꨒꨮꩇ | gần đúng; | majaik njep gần đúng; |
| majaik matai | ꨠꨎꨰꩀ ꨠꨓꨰ | gần chết; | majaik matai gần chết; |
| majaik tel | ꨠꨎꨰꩀ ꨓꨮꩊ | gần tới. | majaik tel gần tới. |
| bruk majaik si blaoh paje | ꨝꨴꨭꩀ ꨠꨎꨰꩀ ꨧꨪ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨎꨮ | công việc sắp xong rồi; | bruk majaik si blaoh paje công việc sắp xong rồi; |
| dahlak majaik si nao urak ni | ꨕꨨꨵꩀ ꨠꨎꨰꩀ ꨧꨪ ꨗꨯꨱ ꨂꨣꩀ ꨘꨫ | tôi sắp đi bây giờ. | dahlak majaik si nao urak ni tôi sắp đi bây giờ. |
| ngap majak | ꨋꩇ ꨠꨎꩀ | làm ra vẻ khôn ngoan. | ngap majak làm ra vẻ khôn ngoan. |
| lah dhan majrai | ꨤꩍ ꨖꩆ ꨠꨎꨴꨰ | đâm ra một cành lớn. | lah dhan majrai đâm ra một cành lớn. |
| ong taha majrâ gai | ꨅꩃ ꨓꨨ ꨠꨎꨴꨲ ꨈꨰ | ông già chống gậy. | ong taha majrâ gai ông già chống gậy. |
| matai majrem gep | ꨠꨓꨰ ꨠꨎꨴꨮꩌ ꨈꨮꩇ | chết trùng nhau. | matai majrem gep chết trùng nhau. |
| daok majua | ꨕꨯꨱꩀ ꨠꨎꨶ | ngồi một mình; | daok majua ngồi một mình; |
| sang majua | ꨧꩃ ꨠꨎꨶ | nhà hoang vắng. | sang majua nhà hoang vắng. |
| mbut mak biar tuek ariya (APA) | ꨡꨭꩅ ꨠꩀ ꨝꨳꩉ ꨓꨶꨮꩀ ꨀꨣꨪꨢ (ꨀꨚ) | dùng cây viết, mực, giấy để viết thơ. | mbut mak biar tuek ariya (APA) dùng cây viết, mực, giấy để viết thơ. |
| mak ikan | ꨠꩀ ꨁꨆꩆ | bắt cá; | mak ikan bắt cá; |
| bhut mak ma | ꨞꨭꩅ ꨠꩀ ꨠ | bắt; | bhut mak ma bắt; |
| mak sa rak lisei | ꨠꩀ ꨧ ꨣꩀ ꨤꨪꨧꨬ | lấy hạt cơm dâng (theo nghi thức trong đám tang Chăm Balamon). | mak sa rak lisei lấy hạt cơm dưng (theo nghi thức trong đám tang Chăm Balamon). |
| yuak mak anak | ꨢꨶꩀ ꨠꩀ ꨀꨘꩀ | gặt theo lối. | yuak mak anak gặt theo lối. |
| asau mak hep takuh | ꨀꨧꨮꨭ ꨠꩀ ꨨꨮꩇ ꨓꨆꨭꩍ | chó đánh hơi chuột. | asau mak hep takuh chó đánh hơi chuột. |
| mak maduw gep di thaoh | ꨠꩀ ꨠꨕꨭꨥ ꨈꨮꩇ ꨕꨪ ꨔꨯꨱꩍ | đánh ghen nhau một cách vô căn cứ. | mak maduw gep di thaoh đánh ghen nhau một cách vô căn cứ. |
| ndom bilei ka urang mak panuec | ꨙꨯꩌ ꨝꨪꨤꨬ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨠꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ | nói xấu để cho người ta bắt bẻ. | ndom bilei ka urang mak panuec nói xấu để cho người ta bắt bẻ. |
| oh ngap bruk, daok kahria mak takai gep | ꨅꩍ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ, ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨨꨴꨳ ꨠꩀ ꨓꨆꨰ ꨈꨮꩇ | không làm việc chỉ lo chụp mũ nhau. | oh ngap bruk, daok kahria mak takai gep không làm việc chỉ lo chụp mũ nhau. |
| mak tangin ngap siam | ꨠꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨋꩇ ꨧꨳꩌ | bắt tay làm lành. | mak tangin ngap siam bắt tay làm lành. |
| ndom mak tung urang | ꨙꨯꩌ ꨠꩀ ꨓꨭꩂ ꨂꨣꩃ | nói để lấy lòng người ta. | ndom mak tung urang nói để lấy lòng người ta. |
| jru mak | ꨎꨴꨭ ꨠꩀ | thuốc độc; | jru mak thuốc độc; |
| mbeng baoh mak | ꨡꨮꩃ ꨝꨯꨱꩍ ꨠꩀ | ăn trái độc. | mbeng baoh mak ăn trái độc. |
| mbeng habei plom mak | ꨡꨮꩃ ꨨꨝꨬ ꨚꨵꨯꩌ ꨠꩀ | ăn sắn bị ngộ độc. | mbeng habei plom mak ăn sắn bị ngộ độc. |
| makal nan | ꨠꨆꩊ ꨘꩆ | lúc bấy giờ; | makal nan lúc bấy giờ; |
| makal deh | ꨠꨆꩊ ꨕꨮꩍ | thuở ấy. | makal deh thuở ấy. |
| daok makei | ꨕꨯꨱꩀ ꨠꨆꨬ | ngồi cho có lệ. | daok makei ngồi cho có lệ. |
| wah ikan hu makhek paje | ꨥꩍ ꨁꨆꩆ ꨨꨭꨩ ꨠꨇꨮꩀ ꨚꨎꨮ | câu được khá nhiều cá rồi. | wah ikan hu makhek paje câu duoc kha nhieu ca roi. |
| sup maklem | ꨦꨭꩇ ꨠꨆꨵꨮꩌ | tối tăm; | sup maklem tối tăm; |
| maklem ni | ꨠꨆꨵꨮꩌ ꨗꨫ | tối hôm; | maklem ni khi hôm; |
| maklem deh | ꨠꨆꨵꨮꩌ ꨕꨮꩍ | tối hôm kia; | maklem deh tối hôm kia; |
| maklem kadeh | ꨠꨆꨵꨮꩌ ꨆꨕꨮꩍ | tối hôm kìa. | maklem kadeh tối hôm kìa. |
| glaow akaok nyu makra paje | ꨈꨵꨯꨱꨥ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ ꨠꨆꨴ ꨚꨎꨮ | đầu óc nó bị lào hóa rồi (bị mụ mẫn đi rồi). | glaow akaok nyu makra paje đầu óc nó bị lào hóa rồi (bị mụ mẫn đi rồi). |
| oh kakrak makrâ di hagait | ꨅꩍ ꨆꨆꨴꩀ ꨠꨆꨴꨲ ꨕꨪ ꨨꨈꨰꩅ | chẳng tốt đẹp gì đâu. | oh kakrak makrâ di hagait chẳng tốt đẹp gì đầu. |
| makrâ di mata | ꨠꨆꨴꨲ ꨕꨪ ꨠꨓ | đẹp mắt. | makrâ di mata đẹp mắt. |
| sak sak mala malew dalam apuh tathak abih (DL) | ꨧꩀ ꨧꩀ ꨠꨤ ꨠꨤꨮꨥ ꨕꨤꩌ ꨀꨚꨭꩍ ꨓꨔꩀ ꨀꨝꨪꩍ (ꨕꨵ) | thấm thoát, cây trái hoa màu trong rẫy đã thu hoạch được (đã chín hết). | sak sak mala maléw trong apuh tathak abih (DL) thấm thoát, cây trái hoa màu trong rầy đà thu hoạch được (đà chín hết). |
| mbaok daok malak | ꨡꨯꨱꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨠꨤꩀ | mặt còn bẩn (dơ); | mbaok daok malak mặt còn bẩn (dơ); |
| habaoh aw malak | ꨨꨝꨯꨱꩍ ꨀꨥ ꨠꨤꩀ | giặt áo bẩn. | habaoh aw malak giặt áo bẩn. |
| khan aw malak pak | ꨇꩆ ꨀꨥ ꨠꨤꩀ ꨚꩀ | quần áo nhem nhuốc. | khan aw malak pak quần áo nhem nhuốc. |
| malang bingu paje | ꨠꨤꩃ ꨝꨪꨊꨭ ꨚꨎꨮ | nở hoa rồi. | malang bingu paje nở hoa rồi. |
| malaow tangin takai, ataong oh jieng | ꨠꨤꨯꨱꨥ ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨆꨰ, ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨅꩍ ꨎꨳꨮꩂ | lóng cóng chân tay, đánh không được. | malaow tangin takai, ataong oh jieng long cóng chân tay đánh không được. |
| malem ni | ꨠꨤꨮꩌ ꨗꨫ | tối nay; | malem ni tối nay; |
| malem ndih o hu | ꨠꨤꨮꩌ ꨙꨪꩍ ꨅ ꨨꨭꨩ | đêm nằm không được; | malem ndih o hu đêm nằm không được; |
| nao dalam malem | ꨗꨯꨱ ꨕꨤꩌ ꨠꨤꨮꩌ | đi trong đêm tối. | nao dalam malem đi trong đêm tối. |
| malem malem danay sep asau lew | ꨠꨤꨮꩌ ꨠꨤꨮꩌ ꨕꨘꩈ ꨧꨮꩇ ꨀꨧꨮꨭ ꨤꨮꨥ | đêm đêm vang tiếng chó tru. | malem malem danay sep asau lew đêm đêm vang tiếng chó tru. |
| malem padem anak juai nao main | ꨠꨤꨮꩌ ꨚꨕꨮꩌ ꨀꨘꩀ ꨎꨶꨰ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ | đêm hôm con chớ đi chơi. | malem padem anak juai nao main đêm hôm con chớ đì choi. |
| daok sa drei sa jan di malem praong (ABC) | ꨕꨯꨱꩀ ꨧ ꨕꨴꨬ ꨧ ꨎꩆ ꨕꨪ ꨠꨤꨮꩌ ꨚꨴꨯꨱꩃ () | ngồi một mình một thân giữa đêm hôm khuya khoắt. | daok sa drei sa jan di malem praong (ABC) ngồi một mình một thân giữa đêm hôm khuya khoắt. |
| libik maleng bimi | ꨤꨪꨝꨪꩀ ꨠꨤꨮꩃ ꨝꨪꨟꨪ | xinh đẹp. | libik maleng bimi cinh dep. |
| tacaow sa harei sa karei, dhau dhi maleng bimi (DN) | ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨧ ꨨꨣꨬ ꨧ ꨆꨣꨬ, ꨖꨮꨭ ꨖꨪ ꨠꨤꨮꩃ ꨝꨪꨟꨪ () | người cháu mỗi ngày mỗi khác, (trở nên) nết na, duyên dáng. | tacaow sa harei sa karei, dhau dhi maleng bimi (DN) người cháu mỗi ngày mỗi khác, (trở nên) nết na, duyên dáng. |
| ndih malem anak maléw tathuw amaik | ꨙꨪꩍ ꨠꨤꨮꩌ ꨀꨘꩀ ꨠꨤꨯꨮꨥ ꨓꨔꨭꨥ ꨀꨟꨰꩀ | đêm ngủ con mân mê vú mẹ; | ndih malem anak maléw tathuw amaik đêm ngủ con mân mê vú mẹ; |
| maléw baoh kayau | ꨠꨤꨯꨮꨥ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ | bóp nắn trái cây. | maléw baoh kayau bóp nắn trái |
| thak malia | ꨔꩀ ꨠꨤꨳ | kết vòng hoa. | thak malia kết vòng hoa. |
| malieng yang | ꨠꨤꨳꨮꩂ ꨢꩃ | cúng thần. | malieng yang cúng thần. |
| tagok malieng kan patao (DWM) | ꨓꨈꨯꩀ ꨠꨤꨳꨮꩂ ꨆꩆ ꨚꨓꨯꨱ () | lên hầu hạ nhà vua. | tagok malieng kan patao (DWM) len hau ha nha vua. |
| bimong yang oh hu thei malieng kana | ꨝꨪꨠꨯꩂ ꨢꩃ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨔꨬ ꨠꨤꨳꨮꩂ ꨆꨘ | tháp thần chẳng có ai thờ phượng. | bimong yang oh hu thei malieng kana tháp thần chẳng có ai thờ phượng. |
| pandar panraong ndik tagok di maligai (AUM) | ꨚꨙꩉ ꨚꩆꨣꨯꨱꩃ ꨙꨪꩀ ꨓꨈꨯꩀ ꨕꨪ ꨠꨤꨪꨈꨰ (ꨀꨂꩌ) | sai lính trèo lên vọng lâu (để dõi tìm UMR). | pandar panraong ndik tagok di maligai (AUM) sai lính trèo lên vọng lâu (để dõi tìm UMR). |
| anak daok di maligai jieng patao ala ama (AUM) | ꨀꨘꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨠꨤꨪꨈꨰ ꨎꨳꨮꩂ ꨚꨓꨯꨱ ꨀꨤ ꨀꨠ (ꨀꨂꩌ) | con lên ngồi trên ngai vàng, trở thành vị vua thay cha; | anak daok di maligai jieng patao ala ama (AUM) con lên ngồi trên ngai vàng, trở thành vị vua thay cha; |
| malih sep aia lingiw | ꨠꨤꨪꩍ ꨧꨮꩇ ꨀꨳ ꨤꨪꨊꨪꨥ | dịch tiếng nước ngoài. | malih sep aia lingiw dịch tiếng nước ngoài. |
| caik maluk saong gep | ꨌꨰꩀ ꨠꨤꨭꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | để lẫn với nhau. | caik maluk saong gep để lẫn với nhau. |
| brah padai tuh maluk malak gep | ꨝꨴꩍ ꨚꨕꨰ ꨓꨭꩍ ꨠꨤꨭꩀ ꨠꨤꩀ ꨈꨮꩇ | gạo thóc đổ lẫn lộn nhau. | brah padai tuh maluk malak gep gạo thóc đổ lần lộn nhau. |
| rinaih manei leh malun | ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨠꨗꨬ ꨤꨮꩍ ꨠꨤꨭꩆ | trẻ con tắm cởi truồng. | rinaih manei leh malun trẻ con tắm cỏi truồng. |
| maluw di nagar palei urang | ꨠꨤꨭꨥ ꨕꨪ ꨘꨈꩉ ꨚꨤꨬ ꨂꨣꩃ | xấu hổ với hàng xóm; | maluw di nagar palei urang xấu hổ với hàng xóm; |
| ataong asau maluw po (tng) | ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨀꨧꨮꨭ ꨠꨤꨭꨥ ꨛꨯꨮ () | đánh chó hổ chủ. | ataong asau maluw po (tng) đánh chó hổ chủ. |
| maluw malit di gek blach o ndom | ꨠꨤꨭꨥ ꨠꨤꨪꩅ ꨕꨪ ꨈꨮꩀ ꨝꨵꨍ ꨅ ꨙꨯꩌ | ngượng ngịu chi mà không nói. | maluw malit di gek blach o ndom ngượng ngịu chi mà không nói. |
| ngap manuh manang maluw malit | ꨋꩇ ꨠꨘꨭꩍ ꨠꨘꩃ ꨠꨤꨭꨥ ꨠꨤꨪꩅ | tỏ vẻ e lệ. | ngap manuh manang maluw malit tỏ vẻ e lệ. |
| maluw mbaok amaik ama | ꨠꨤꨭꨥ ꨡꨯꨱꩀ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨠ | hổ mặt mẹ cha; | maluw mbaok amaik ama hổ mặt mẹ cha; |
| puec maluw mbaok | ꨚꨶꨮꩄ ꨠꨤꨭꨥ ꨡꨯꨱꩀ | chửi mắng làm mất mặt. | puec maluw mbaok chửi mắng làm mất |
| mamah tali (AGA) | ꨠꨠꩍ ꨓꨤꨪ (ꨀꨈ) | nhai đá tảng (quyết tâm); | mamah tali (AGA) nhai đá tảng (quyết tâm); |
| mamah tangey hana | ꨠꨠꩍ ꨓꨊꨮꩈ ꨨꨘ | nhai bắp rang. | mamah tangey hana nhai bắp rang. |
| mamaon dalam pabah | ꨠꨟꨯꨱꩆ ꨕꨤꩌ ꨚꨝꩍ | lẩm bẩm trong miệng. | mamaon trong pabah lẩm bẩm trong miệng. |
| aia masam mamblek ikan | ꨀꨳ ꨠꨧꩌ ꨠꨡꨵꨮꩀ ꨁꨆꩆ | canh chua có nhiều cá. | aia masam mamblek ikan canh chua có nhiều cá. |
| anaong aia hu klau mambuek | ꨀꨗꨯꨱꩃ ꨀꨳ ꨨꨭꨩ ꨆꨵꨮꨭ ꨠꨡꨶꨮꩀ | gánh được ba chuyến nước. | anaong aia hu klau mambuek ganh được ba chuyên nươc. |
| thaik yam mamieng | ꨔꨰꩀ ꨢꩌ ꨠꨠꨳꨮꩂ | dáng đi thướt tha. | thaik yam mamieng dáng đi thướt tha. |
| aia mamih | ꨀꨳ ꨠꨟꨪꩍ | nước đắng đắng. | aia mamih nước dang dang. |
| aia mamih mamih | ꨀꨳ ꨠꨟꨪꩍ ꨠꨟꨪꩍ | nước ngọt lờ lợ. | aia mamih mamih nước ngọt lờ lợ. |
| lisei mamong | ꨤꨪꨧꨬ ꨠꨠꨯꩂ | cơm dẻo. | lisei mamong cơm dẻo. |
| gaok man | ꨈꨯꨱꩀ ꨠꩆ | gặp thời vận. | gaok man gặp thời vận. |
| man thei thei tok | ꨠꩆ ꨔꨬ ꨔꨬ ꨓꨯꩀ | duyên ai nấy hưởng. | man thei thei tok duyên ai nấy hưởng. |
| ritak manak | ꨣꨪꨓꩀ ꨠꨘꩀ | đậu chai, đậu điếc. | ritak manak đậu chai, đậu điếc. |
| bruk nan manaksa oh hu | ꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ ꨠꨘꩀꨧ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ | việc đó lý giải không nổi. | bruk nan manaksa oh hu việc đó lý giải không nổi. |
| tok mak manang krah mang aia lingiw | ꨓꨯꩀ ꨠꩀ ꨠꨘꩃ ꨆꨴꩍ ꨠꩃ ꨀꨳ ꨤꨪꨊꨪꨥ | tiếp thu kỳ thuật nước ngoài. | tok mak manang krah mang aia lingiw tiếp thu kỳ thuật nước ngoài. |
| manang rayuak pataow akhar Cam | ꨠꨘꩃ ꨣꨢꨶꩀ ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨀꨇꩉ ꨌꩌ | phương pháp dạy chữ Chăm. | manang rayuak pataow akhar Cam phương pháp dạy chữ Chăm. |
| manang tagok Madren (ABC) | ꨠꨘꩃ ꨓꨈꨯꩀ ꨠꨕꨴꨮꩆ () | một số lên Di Linh. | manang tagok Madren (ABC) một số lên Di Linh. |
| magru paabih manang (APA) | ꨠꨈꨴꨭ ꨚꨀꨝꨪꩍ ꨠꨘꩃ (ꨀꨚ) | học tập đủ mọi điều. | magru paabih manang (APA) học tập đủ mọi điều. |
| thai manang ahar ngaok thong | ꨔꨰ ꨠꨘꩃ ꨀꨨꩉ ꨊꨯꨱꩀ ꨔꨯꩂ | sắp bánh trên có bòng. | thai manang ahar ngaok thong sắp bánh trên có bòng. |
| manang nao manang daok | ꨠꨘꩃ ꨘꨯꨱ ꨠꨘꩃ ꨕꨯꨱꩀ | một bộ phận đi một bộ phận ở lại. | manang nao manang daok một bộ phận đi một bộ phận ở lại. |
| sa manaok seh bac | ꨧ ꨠꨘꨯꨱꩀ ꨧꨮꩍ ꨝꩄ | một nhóm học sinh; | sa manaok seh bac môt nhom hoc sinh; |
| manaok nyu | ꨠꨘꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ | chúng nó. | manaok nyu chung no. |
| manei aia hajan | ꨠꨗꨬ ꨀꨳ ꨨꨎꩆ | tắm nước mưa; | manei aia hajan tắm nước mưa; |
| manei ka anak | ꨠꨗꨬ ꨆ ꨀꨘꩀ | tắm cho con. | manei ka anak tắm cho con. |
| manei hagai ka haci hacih | ꨠꨗꨬ ꨨꨈꨰ ꨆ ꨨꨌꨪ ꨨꨌꨪꩍ | tắm táp cho sạch sẽ. | manei hagai ka haci hacih tắm táp cho sạch sẽ. |
| hu mboh ka mang thau | ꨨꨭꨩ ꨡꨯꩍ ꨆ ꨠꩃ ꨔꨮꨭ | có thấy rồi mới hiểu; | hu mboh ka mang thau có thấy rồi mới hiểu; |
| ai ndom ka nyu ka mang nyu ginaong | ꨄ ꨙꨯꩌ ꨆ ꨐꨭꨩ ꨆ ꨠꩃ ꨐꨭꨩ ꨈꨪꨗꨯꨱꩃ | anh nói cho hắn hắn mới giận. | ai ndom ka nyu ka mang nyu ginaong anh nói cho hắn hắn mới giận. |
| aia mang halei? | ꨀꨳ ꨠꩃ ꨨꨤꨬ? | nước tới đâu; | aia mang halei? nước tới đâu; |
| aia mang kaing | ꨀꨳ ꨠꩃ ꨆꨰꩃ | nước tới thắt lưng. | aia mang kaing nước tới thắt lưng. |
| mang taman | ꨠꩃ ꨓꨠꩆ | từ xưa; | mang taman từ xưa; |
| mang di hia | ꨠꩃ ꨕꨪ ꨨꨳ | từ thời xưa; | mang di hia từ thời xưa; |
| mang dahlau | ꨠꩃ ꨕꨨꨵꨮꨭ | từ trước; | mang dahlau từ trước; |
| ndik asar | ꨙꨪꩀ ꨀꨧꩉ | có cườm | mata ndik asar mắt có cuom |
| ndik aih | ꨙꨪꩀ ꨀꨰꩍ | han ri | jaleng ndik aih cuoc bi ri sat |
| ndik janang | ꨙꨪꩀ ꨎꨗꩃ | phat tuong | |
| ndik jie | ꨙꨪꩀ ꨎꨳꨮ | đi hành hương | ndik jiâ nao Makah đi hành hương La Mecque |
| ndik tul | ꨙꨪꩀ ꨓꨭꩊ | nám | mbaok ndik tul mặt nám |
| ndik thraow | ꨙꨪꩀ ꨔꨴꨯꨱꨥ | lơn mặt | lue nyu ka nyu ndik thraow giỡn nó để nó lơn mặt |
| nding | ꨙꨫꩂ | ống | nding njuk pakaw ống điếu; araok nding óng thối lứa |
| ndip iku | ꨙꨪꩇ ꨁꨆꨭ | cụp đuôi, sợ khiếp | mboh dahlak blaoh ndip iku tháy tôi mà sợ khiếp |
| ndit | ꨙꨪꩅ | áy náy | anâk nao liwik harei amaik amâ ndit di tian con đi lâu ngày cha mẹ áy náy |
| ndit | ꨙꨪꩅ | linh cảm, nghi | dahlak ndit dalam tian lac bruk nanoh siam o tôi đà linh cảm là viec do khong tot dau |
| ndit ndit | ꨙꨪꩅ ꨙꨪꩅ | hồi hộp | mada cang dalam tian mada mboh ndit ndit càng đợi thì lòng càng cảm thấy hồi hộp |
| ndok săm | ꨙꨯꩀ ă | khúc gỗ, súc | mak kabaw pahua ndok trun cek bắt trâu kéo súc gỗ xuống núi |
| ndok | ꨙꨯꩀ | đòi, đòi hỏi | ndok aia manyum đòi nước uống; ndok thraiy đòi nợ |
| ndok săm | ꨙꨯꩀ ă | lên tiếng, ra miệng | ndok pabah lên tiếng bênh vực |
| ndok sar | ꨙꨯꩀ ꨧꩉ | ngang nhau | aia ndok mực nước ngang nhau |
| ndom si | ꨙꨯꩌ ꨧꨪ | nói | hu ndom ka hu klao, hu mathao ka hu ginaong có nói mới có chuyện cười, có cài và mới có hờn dồi; thau ndom biet noi; ndom bilei urang noi xau nguoi |
| ndom atah | ꨙꨯꩌ ꨀꨓꩍ | nói dong dai | |
| ndom ar | ꨙꨯꩌ ꨀꩉ | nói ẩn ý | |
| ndom ar bingu | ꨙꨯꩌ ꨀꩉ ꨝꨪꨊꨭ | nói bong | |
| ndom gat | ꨙꨯꩌ ꨈꩅ | nói dối, đánh lừa | ndom gat pieh ka nyu nao nói đánh lừa cho hắn đi; juai ndom gat anâk đùng nói dối con |
| ndom glai | ꨙꨯꩌ ꨈꨵꨰ | nói chuyện phiếm | nao taom gep ndom glai ka samang sang tụ nhau nói chuyện phiếm cho vui nhà |
| ndom gek | ꨙꨯꩌ ꨈꨮꩀ | nói gì thì nói, có nói gì đi nữa | ndom gek ndom nyu lang nao main nói gì thì nói nó cũng đi chơi |
| ndom cakeh | ꨙꨯꩌ ꨌꨆꨮꩍ | nói tục | |
| ndom cek | ꨙꨯꩌ ꨌꨮꩀ | nói phét | ndom cek min nói phét thôi |
| ndom taba oi | ꨙꨯꩌ ꨓꨝ | nói mớ, nói mê | ndih ndom taba ngủ nói mớ |
| ndom tabiak | ꨙꨯꩌ ꨓꨝꨳꩀ | nói ra | bruk panaok dahlak thei jang ndom tabiak chuyện chúng tôi ai cuung nói ra cả |
| ndom tama | ꨙꨯꩌ ꨓꨠ | nói vào | ndom tama ka manaok nyu hai noi vao cho ching no voi |
| ndom thu | ꨙꨯꩌ ꨔꨭ | nói rà họng | ndom thu aia pabah blaoh o hu hagait noi ra hong ma chang duoc gi ca |
| ndom thaoh | ꨙꨯꩌ ꨔꨯꨱꩍ | nói không | |
| mang rah mai | ꨠꩃ ꨣꩍ ꨟꨰ | lâu nay | mang rah mai lâu nay. |
| wak mang mak | ꨥꩀ ꨠꩃ ꨠꩀ | viết bằng mực | wak mang mak viết bằng mực. |
| sa manga | ꨧ ꨠꨋ | tòi cả một nòi giống trên đời này | danuh abih sa manga di lok uni (AGA) tòi cả một nòi giống trên đời này. |
| planla ka manga wom | ꨚꨵꨗꨵ ꨆ ꨠꨋ ꨥꨯꩌ | thay mặt cho gia đình | planla ka manga wom thay mặt cho gia đình. |
| ngap mangak | ꨋꩇ ꨠꨋꩀ | giả bộ, giả vờ | ngap mangak giả bộ, giả vờ. |
| manguw hamac | ꨠꨊꨭꨥ ꨨꨠꩄ | hương thoảng khắp xứ | manguw hamac grep nagar hương thoảng khắp xứ. |
| dua harei mani | ꨕꨶ ꨨꨣꨬ ꨠꨗꨫ | hai ngày nay | dua harei mani hai ngày nay. |
| bilan manik | ꨝꨪꨤꩆ ꨠꨗꨫꩀ | mùa gặt trông thấy (gặp mặt) bà con | bilan manik mboh mik mboh wa (tng) mùa gặt trông thấy (gặp mặt) bà con. |
| sa manuis | ꨧ ꨠꨗꨶꨪꩋ | một cá nhân nói thế này, tất cả mọi người đều ưng thuận | sa manuis ndom yau ni, abih jang lac ligaih (DWM) một cá nhân nói thế này, tất cả mọi người đều ưng thuận. |
| marah garaong nda | ꨠꨣꩍ ꨈꨣꨯꨱꩃ ꨙ | gương vây tưởng người ta sợ | marah garaong nda ka urang huec gương vây tưởng người ta sợ. |
| ngap manuh | ꨋꩇ ꨠꨗꨭꩍ | làm nùng | ngap manuh làm nùng. |
| manuh jhak | ꨠꨗꨭꩍ ꨏꩀ | nết xấu | manuh jhak nết xấu. |
| manuh siam | ꨠꨗꨭꩍ ꨧꨳꩌ | tốt nết | manuh siam tốt nết. |
| hu manuh manang | ꨨꨭꨩ ꨠꨘꨭꩍ ꨠꨘꩃ | có nết na hợp với vóc dáng | hu manuh manang laik gheh saong thaik có nết na hợp với vóc dáng. |
| anak manuis | ꨀꨘꩀ ꨠꨗꨶꨪꩋ | con người | anak manuis con người. |
| jieng manuis | ꨎꨳꨮꩂ ꨠꨗꨶꨪꩋ | nên người | jieng manuis nên người. |
| manuis hagait | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨨꨈꨰꩅ | con người gì mà hành động như loài cầm thú | manuis hagait ngap yau sau mayaw con người gì mà hành động như loài cầm thú. |
| apah manuis daok | ꨀꨚꩍ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨕꨯꨱꩀ | thuê gia nhân | apah manuis daok thuê gia nhân. |
| manuis urang | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨂꨣꩃ | người ta đi đầy đường | manuis urang nao bak jalan người ta đi đầy đường. |
| manuk katak | ꨠꨗꨭꩀ ꨆꨓꩀ | gà cục tác | manuk katak gà cục tác. |
| manuk mariah | ꨠꨗꨭꩀ ꨠꨣꨳꩍ | gà tía | manuk mariah gà tía. |
| mak harek manyaim kabaw | ꨠꩀ ꨨꨣꨮꩀ ꨠꨐꨰꩌ ꨆꨝꨥ | dùng cỏ để nhử trâu | mak harek manyaim kabaw dùng cỏ để nhử trâu. |
| manyak puk | ꨠꨑꩀ ꨚꨭꩀ | đen chồng | manyak puk đen chồng. |
| manyak takai | ꨠꨑꩀ ꨓꨆꨰ | đèn có bấc nổi | manyak takai cim đèn có bấc nổi. |
| truc manyak | ꨓꨴꨭꩄ ꨠꨑꩀ | chong đèn trong nhà | truc manyak di sang chong đèn trong nhà. |
| sup paje o truc manyak | ꨦꨭꩇ ꨚꨎꨮ ꨅ ꨓꨴꨭꩄ ꨠꨑꩀ | tối trời rồi mà chẳng thắp đèn đuốc trong nhà | sup paje o truc manyak tanrak di sang tối trời rồi mà chẳng thắp đèn đuốc trong nhà. |
| cim manyi | ꨌꨪꩌ ꨠꨐꨪ | chim kêu (hót) | cim manyi chim kêu (hót). |
| sep manyi | ꨧꨮꩇ ꨠꨐꨪ | tiếng kêu | sep manyi tiếng kêu. |
| manyim lii | ꨠꨐꨪꩌ | đan thúng | manyim lii đan thúng. |
| manyim khan | ꨠꨐꨪꩌ ꨇꩆ | dệt vải | manyim khan bai dệt vải. |
| manyum alak | ꨠꨐꨭꩌ ꨀꨤꩀ | uống rượu | manyum alak uống rượu. |
| manyum aia hader halau | ꨠꨐꨭꩌ ꨀꨳ ꨨꨕꨮꩉ ꨨꨤꨮꨭ | uống nước nhớ nguồn | manyum aia hader halau (tng) uống nước nhớ nguồn. |
| maong urang | ꨟꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ | ngó mình ngó ta | maong urang naong drei ngó mình ngó ta. |
| maong jum kabaw | ꨟꨯꨱꩃ ꨎꨭꩌ ꨆꨝꨥ | ngó (trông chừng) giùm trâu | maong jum kabaw ngó (trông chừng) giùm trâu. |
| maong pak | ꨟꨯꨱꩃ ꨚꩀ | ngó đằng trước | maong pak anak ngó đằng trước. |
| maong mboh | ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ | nhìn thấy | maong mboh nhìn thấy. |
| yau maong akaok | ꨢꨮꨭ ꨟꨯꨱꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ | như trông ngóng mẹ đi chợ về | yau maong akaok amaik mai mang darak (tng) như trông ngóng mẹ đi chợ về (như mong mẹ về cho). |
| mang akaok pak | ꨠꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨚꩀ | chỉ còn trông (cậy) vào nó thôi | mangawom ni daok mang akaok pak nyu nan ye gia đình này chỉ còn trông (cậy) vào nó thôi. |
| oh maong akaok | ꨅꩍ ꨟꨯꨱꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ | chẳng trông cậy vào ai được | oh maong akaok di thei hu chẳng trông cậy vào ai được. |
| o thei maong aiek | ꨅ ꨔꨬ ꨟꨯꨱꩃ ꨀꨳꨮꩀ | con cái chẳng có ai ngó ngàng đến | anak bik o thei maong aiek con cái chẳng có ai ngó ngàng đến. |
| daok mang diek | ꨕꨯꨱꩀ ꨠꩃ ꨕꨳꨮꩀ | việc đó còn xem xét lại | bruk nan daok mang diek wek việc đó còn xem xét lại. |
| thaik maong jieng | ꨔꨰꩀ ꨟꨯꨱꩃ ꨎꨳꨮꩂ | chị ấy có hình dáng dễ coi | ai kamei nan hu thaik maong jieng chị ấy có hình dáng dễ coi. |
| payak tuai siber ka maong jieng hai | ꨚꨢꩀ ꨓꨶꨰ ꨧꨪꨝꨮꩉ ꨆ ꨟꨯꨱꩃ ꨎꨳꨮꩂ ꨨꨰ | đài khách sao cho coi được (tươm tất) nhé | payak tuai siber ka maong jieng hai! đài khách sao cho coi được (tươm tất) nhé. |
| brei maong mboh | ꨝꨴꨬ ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ | cho trông thấy mặt nhau | brei maong mboh mbaok gep cho trông thấy mặt nhau. |
| maow jaok aia | ꨟꨯꨱꨥ ꨎꨯꨱꩀ ꨀꨳ | gấu múc nước | maow jaok aia gấu múc nước. |
| maow panang | ꨟꨯꨱꨥ ꨚꨘꩃ | mỏ cau | maow panang mỏ cau. |
| anak rinaih gleng kabaw mapaoh gep | ꨀꨘꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨈꨵꨮꩃ ꨆꨝꨥ ꨠꨚꨯꨱꩍ ꨈꨮꩇ | trẻ chăn trâu đánh lộn | anak rinaih gleng kabaw mapaoh gep trẻ chăn trâu đánh lộn. |
| maphua kat dua bha | ꨠꨜꨶ ꨆꩅ ꨕꨶ ꨞ | kết hợp hai khoản lại với nhau | maphua kat dua bha wek saong gep kết hợp hai khoản lại với nhau. |
| trun marai | ꨓꨴꨭꩆ ꨠꨣꨰ | xuống đến quê hương, cai trị xứ sở trên trần gian | trun marai tel palei pakreng nagar lok ula (DWM) xuống đến quê hương, cai trị xứ sở trên trần gian. |
| marak gep | ꨠꨣꩀ ꨈꨮꩇ | tranh nhau về chuyện ăn | marak gep ka mbeng tranh nhau về chuyện ăn. |
| sang marak | ꨧꩃ ꨠꨣꩀ | nhà bẩn | sang marak nhà bẩn. |
| ngap marak tachep | ꨋꩇ ꨠꨣꩀ ꨓꨍꨮꩇ | làm nhơ nhớp làng xóm | ngap marak tachep palei nagar làm nhơ nhớp làng xóm. |
| dom baoh marak tachep | ꨕꨯꩌ ꨝꨯꨱꩍ ꨠꨣꩀ ꨓꨍꨮꩇ | những cái bẩn | dom baoh marak tachep những cái bẩn. |
| truh di marakak | ꨓꨴꨭꩍ ꨕꨪ ꨠꨣꨆꩀ | thoát khỏi hiểm nghèo | truh di marakak thoát khỏi hiểm nghèo. |
| marang khan | ꨠꨣꩃ ꨇꩆ | ren chăn | marang khan ren chăn. |
| marang pasei | ꨠꨣꩃ ꨚꨧꨬ | lưới sắt | marang pasei lưới sắt. |
| luk marang ging | ꨤꨭꩀ ꨠꨣꩃ ꨈꨫꩂ | bôi mồ hóng cho cầm máu | luk marang ging ka bek darah bôi mồ hóng cho cầm máu. |
| daok gah maraong | ꨕꨯꨱꩀ ꨈꩍ ꨠꨣꨯꨱꩃ | nằm phía nam làng | daok gah maraong palei nằm phía nam làng. |
| mariak hadiip | ꨠꨣꨳꩀ ꨨꨕꨳꨪꩇ | tranh vợ | mariak hadiip tranh vợ. |
| nao marup | ꨗꨯꨱ ꨠꨣꨭꩇ | hóa thân về trời | nao marup pak suer hóa thân về trời. |
| hadiip maruw | ꨨꨕꨳꨪꩇ ꨠꨣꨭꨥ | vợ ghen chồng | hadiip maruw di pathang vợ ghen chồng. |
| masak lo gaok | ꨠꨧꩀ ꨤꨯ ꨈꨯꨱꩀ | hỗn láo quá có ngày bị đánh | masak lo gaok harei urang ataong hỗn láo quá có ngày bị đánh. |
| urang masak | ꨂꨣꩃ ꨠꨧꩀ | kẻ tự phụ | urang masak kẻ tự phụ. |
| patao masak majia | ꨚꨓꨯꨱ ꨠꨧꩀ ꨠꨎꨳ | nhà vua độc ác | patao masak majia nhà vua độc ác. |
| masak majii mak klak | ꨠꨧꩀ ꨠꩀ ꨆꨵꩀ | hỗn hào hãy loại sỏ, cầu phúc đức đi anh | masak majii mak klak, likau haniim baik likei (AGA) hỗn hào hãy loại sỏ, cầu phúc đức đi anh. |
| nao masaong | ꨗꨯꨱ ꨠꨧꨯꨱꩃ | đi cùng | nao masaong đi cùng. |
| masem yau baoh amil | ꨠꨧꨮꩌ ꨢꨮꨭ ꨝꨯꨱꩍ ꨀꨟꨪꩊ | chua như trái me | masem yau baoh amil chua như trái me. |
| mbaok masem | ꨡꨯꨱꩀ ꨠꨧꨮꩌ | xìu mặt | mbaok masem xìu mặt. |
| masem pabah | ꨠꨧꨮꩌ ꨚꨝꩍ | không có trầu ăn cảm thấy chua miệng | o hu hala mbeng mboh masem pabah không có trầu ăn cảm thấy chua miệng. |
| baoh gaal masem praik | ꨝꨯꨱꩍ ꨈꨀꩊ ꨠꨧꨮꩌ ꨚꨴꨰꩀ | trái cóc chua lè | baoh gaal masem praik trái cóc chua lè. |
| masik darah | ꨠꨧꨪꩀ ꨕꨣꩍ | máu tràn lan | masik darah máu tràn lan. |
| cia nduec masik der | ꨌꨳ ꨙꨶꨮꩄ ꨠꨧꨪꩀ ꨕꨮꩉ | nước chảy tràn khắp cánh đồng | cia nduec masik der mblang tanran nước chảy tràn khắp cánh đồng. |
| aia masin | ꨀꨳ ꨠꨧꨪꩆ | nước mắm | aia masin nước mắm. |
| masin drum | ꨠꨧꨪꩆ ꨕꨴꨭꩌ | mắm ruốc | masin drum mắm ruốc. |
| masin kun | ꨠꨧꨪꩆ ꨆꨭꩆ | mắm mòi | masin kun mắm mòi. |
| masin hadang | ꨠꨧꨪꩆ ꨨꨕꩃ | mắm tôm | masin hadang mắm tôm. |
| masin ritaong | ꨠꨧꨪꩆ ꨣꨪꨓꨯꨱꩃ | mắm cá đồng | masin ritaong mắm cá đồng. |
| masin ritak | ꨠꨧꨪꩆ ꨣꨪꨓꩀ | tương | masin ritak tương. |
| mbeng jien nyu masin masem | ꨡꨮꩃ ꨎꨳꨮꩆ ꨐꨭꨩ ꨠꨧꨪꩆ ꨠꨧꨮꩌ | ăn được tiền của nó chua cay lắm | mbeng jien nyu masin masem lo ah ăn được tiền của nó chua cay lắm. |
| masit lingik juai hajan | ꨠꨧꨪꩅ ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨎꨶꨰ ꨨꨎꩆ | giá như trời đừng mưa, tôi sẽ đi gặp anh | masit lingik juai hajan, dahlak nao taom ai giá như trời đừng mưa, tôi sẽ đi gặp anh. |
| masuh mablah nagar | ꨠꨧꨭꩍ ꨠꨝꨵꩍ ꨘꨈꩉ | đánh giặc giành quê hương | masuh mablah nagar đánh giặc giành quê hương. |
| masuh gep | ꨠꨧꨭꩍ ꨈꨮꩇ | đánh nhau | masuh gep đánh nhau. |
| ama nao masuh kalin | ꨀꨠ ꨗꨯꨱ ꨠꨧꨭꩍ ꨆꨤꨪꩆ | cha đi chiến đấu | ama nao masuh kalin cha đi chiến đấu. |
| hadah mat | ꨨꨕꩍ ꨠꩅ | sáng trí | hadah mat sáng trí. |
| bruk salih baruw hu ralo mat ar | ꨝꨴꨭꩀ ꨧꨤꨪꩍ ꨝꨣꨭꨥ ꨨꨭꨩ ꨣꨤꨯꨩ ꨠꩅ ꨀꩉ | việc đổi mới có nhiều ý nghĩa | bruk salih baruw hu ralo mat ar việc đổi mới có nhiều ý nghĩa. |
| angin yuk mat | ꨀꨊꨪꩆ ꨢꨭꩀ ꨠꩅ | gió thổi mát | angin yuk mat gió thổi mát. |
| mat tangin | ꨠꩅ ꨓꨊꨪꩆ | mát tay | mat tangin mat tay. |
| sep ndom mat tung | ꨧꨮꩇ ꨙꨯꩌ ꨠꩅ ꨓꨭꩂ | lời nói làm mát lòng | sep ndom mat tung lời nói làm mát lòng. |
| klau mata kaya mbeng | ꨆꨵꨮꨭ ꨠꨓ ꨆꨢ ꨡꨮꩃ | ba món ăn | Klau mata kaya mbeng ba món ăn. |
| mata pajaih | ꨠꨓ ꨚꨎꨰꩍ | loại giống | mata pajaih loại giống. |
| mata kayau | ꨠꨓ ꨆꨢꨮꨭ | loại cây | mata kayau loại cây. |
| mata plek likuk | ꨠꨓ ꨚꨵꨮꩀ ꨤꨪꨆꨭꩀ | mắt mù | mata plek likuk mắt mù. |
| mata lanung | ꨠꨓ ꨤꨗꨭꩂ | mắt lươn | mata lanung mắt lươn. |
| mata bang | ꨠꨓ ꨝꩃ | mắt lòa (viễn thị) | mata bang mắt lòa (viễn thị). |
| mata palel | ꨠꨓ ꨚꨤꨮꩊ | mắt cận thị | mata palel mắt cận thị. |
| ruak mata | ꨣꨶꩀ ꨠꨓ | nhặm mắt, đau mắt | ruak mata nhặm mắt, đau mắt. |
| dua gah mata | ꨕꨶ ꨈꩍ ꨠꨓ | cặp mắt, đôi mắt | dua gah mata cặp mắt, đôi mắt. |
| aia mata | ꨀꨳ ꨠꨓ | nước mắt | aia mata nước mắt. |
| aih mata | ꨀꨰꩍ ꨠꨓ | ghèn mắt | aih mata ghèn mắt. |
| mata kaliek | ꨠꨓ ꨆꨤꨳꨮꩀ | mắt lênh | mata kaliek mắt lênh. |
| mata hadah | ꨠꨓ ꨨꨕꩍ | mắt lanh, mắt tỏ, mắt | mata hadah mắt lanh, mát tỏ, mắt. |
| klau mata tam | ꨆꨵꨮꨭ ꨠꨓ ꨓꩌ | tam giác | klau mata tam tam giác. |
| pak mata | ꨚꩀ ꨠꨓ | tứ diện | pak mata tứ diện. |
| sang ni hu dua mata | ꨧꩃ ꨗꨫ ꨨꨭꨩ ꨕꨶ ꨠꨓ | nhà này có hai mặt | sang ni hu dua mata nhà này có hai mặt. |
| o thau krân mata akhar | ꨅ ꨔꨮꨭ ꨆꨴꨲꩆ ꨠꨓ ꨀꨇꩉ | chưa biết mặt chữ | o thau krân mata akhar chưa biết mặt chữ. |
| mata dhaong | ꨠꨓ ꨖꨯꨱꩃ | lưỡi dao | mata dhaong lưỡi dao. |
| mboh dalam mata hatai | ꨡꨯꩍ ꨕꨤꩌ ꨠꨓ ꨨꨓꨰ | nhìn thấy qua huệ nhàn (con mắt sáng suốt có tác dụng hướng dẫn, dẫn dắt) | mboh dalam mata hatai nhìn thấy qua huệ nhàn (con mắt sáng suốt có tác dụng hướng dẫn, dẫn dắt). |
| ndom dalam mata hatai | ꨙꨯꩌ ꨕꨤꩌ ꨠꨓ ꨨꨓꨰ | nói trúng điều cốt tủy (hiểu cốt lõi) | ndom dalam mata hatai nói trúng điều cốt tủy (hiểu cốt lõi). |
| mata idung | ꨠꨓ ꨁꨕꨭꩂ | chưa biết mặt mùi người ấy ra sao | mata idung urang nan yau halei chưa biết mặt mùi người ấy ra sao. |
| jieng mata ikan | ꨎꨳꨮꩂ ꨠꨓ ꨁꨆꩆ | giẫm phải (đạp) gai bị làm mắt cá | juak daruai blaoh jieng mata ikan giẫm phải (đạp) gai bị làm mắt cá. |
| baoh matah | ꨝꨯꨱꩍ ꨠꨓꩍ | trái xanh | baoh matah trái xanh. |
| njem matah | ꨒꨮꩌ ꨠꨓꩍ | rau sống | njem matah rau sống. |
| kaya matah | ꨆꨢ ꨠꨓꩍ | đồ sống | kaya matah đồ sống. |
| mbeng matah | ꨡꨮꩃ ꨠꨓꩍ | ăn sống | mbeng matah ăn sống. |
| bruk daok matah | ꨝꨴꨭꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨠꨓꩍ | công việc còn dang dở mà lo chơi | bruk daok matah blaoh main công việc còn dang dở mà lo chơi. |
| lisei daok matah lah | ꨤꨪꨧꨬ ꨕꨯꨱꩀ ꨠꨓꩍ ꨤꩍ | cơm còn sống như thế mà đã ăn | lisei daok matah lah yau ni blaoh mbeng cơm còn sống như thế mà đã ăn. |
| matai di deng | ꨠꨓꨰ ꨕꨪ ꨕꨮꩃ | chết đứng, chết ngồi | matai di deng di daok (tng) chết đứng, chết ngồi. |
| matai diip saong gep | ꨠꨓꨰ ꨕꨳꨪꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | sống chết với nhau | matai diip saong gep sống chết với nhau. |
| matai jien | ꨠꨓꨰ ꨎꨳꨮꩆ | chết tiền phí thóc | matai jien, matai padai chết tiền phí thóc. |
| raong nyu ka matai lisei | ꨣꨯꨱꩃ ꨐꨭꨩ ꨆ ꨠꨓꨰ ꨤꨪꨧꨬ | nuôi nó cho tòi cơm | raong nyu ka matai lisei nuôi nó cho tòi cơm. |
| ndih matai mathuk | ꨙꨪꩍ ꨠꨓꨰ ꨠꨔꨭꩀ | ngủ nửa tỉnh, nửa mê | ndih matai mathuk ngủ nửa tỉnh, nửa mê. |
| ngap ka matai prân | ꨋꩇ ꨆ ꨠꨓꨰ ꨚꨴꨲꩆ | làm cho phí sức | ngap ka matai prân làm cho phí sức. |
| kaphuer lo maca matai rinaih | ꨆꨜꨶꨮꩉ ꨤꨯ ꨠꨌ ꨠꨓꨰ ꨣꨪꨗꨰꩍ | sống bất nhân quá kẻo mà chết trẻ đó | kaphuer lo maca matai rinaih min! sống bất nhân quá kẻo mà chết trẻ đó. |
| nyu nao duah kabaw matak | ꨐꨭꨩ ꨗꨯꨱ ꨕꨶꩍ ꨆꨝꨥ ꨠꨓꩀ | nó đi tìm trâu họa may gặp | nyu nao duah kabaw matak nó đi tìm trâu họa may gặp, nó đi tìm trâu may ra thì gặp. |
| matâh jalan | ꨠꨓꨲꩍ ꨎꨤꩆ | nửa đường | matâh jalan nửa đường. |
| matâh malam | ꨠꨓꨲꩍ ꨠꨤꩌ | nửa đêm | matâh malam nửa đêm. |
| matâh harei | ꨠꨓꨲꩍ ꨨꨣꨬ | nửa ngày | matâh harei nửa ngày. |
| aia matâh jek | ꨀꨳ ꨠꨓꨲꩍ ꨎꨮꩀ | nước nửa lu | aia matâh jek nước nửa lu. |
| matah biak matah main | ꨠꨓꩍ ꨝꨳꩀ ꨠꨓꩍ ꨟꨰꩆ | nửa đùa, nửa thật | matah biak matah main nửa đùa, nửa thật. |
| matâh si nao matâh si daok | ꨠꨓꨲꩍ ꨧꨪ ꨗꨯꨱ ꨠꨓꨲꩍ ꨧꨪ ꨕꨯꨱꩀ | nửa muốn đi, nửa muốn ở | matâh si nao matâh si daok nửa muốn đi, nửa muốn ở. |
| klaoh yaot matâh nuec | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨢꨯꨱꩅ ꨠꨓꨲꩍ ꨗꨶꨮꩄ | nửa đường đứt gánh | klaoh yaot matâh nuec (tng) nửa đường đứt gánh. |
| nyu matâh tung tian | ꨐꨭꨩ ꨠꨓꨲꩍ ꨓꨭꩂ ꨓꨳꩆ | hắn phật lòng lắm đấy | ndom yau nan nyu matâh tung tian lo nói thế hắn phật lòng lắm đấy. |
| karah matei | ꨆꨣꩍ ꨠꨓꨬ | nhẫn bằng đá quý | karah matei nhẫn bằng đá quý. |
| matei mariah | ꨠꨓꨬ ꨠꨣꨳꩍ | ngọc bích | matei mariah ngọc bích. |
| ngap mathaik | ꨋꩇ ꨠꨔꨰꩀ | làm dáng | ngap mathaik làm dáng. |
| hu mathaw | ꨨꨭꨩ ꨠꨔꨥ | có chửi mới có hơn | hu ndom ka hu klao, hu mathaw ka hu ginaong (tng) có nói mới có cười, có chửi mới có hơn. |
| mathem khan | ꨠꨔꨮꩌ ꨇꩆ | đắp chăn | mathem khan đắp chăn. |
| mathik matak di trang mada | ꨠꨔꨪꩀ ꨠꨓꩀ ꨕꨪ ꨓꨴꩃ ꨠꨕ | câu cạnh người giàu | mathik matak di trang mada câu cạnh người giàu. |
| mathik ber | ꨠꨔꨪꩀ ꨝꨮꩉ | sơn màu | mathik ber sơn màu. |
| mathik aia marat | ꨠꨔꨪꩀ ꨀꨳ ꨠꨣꩅ | sơn nước | mathik aia marat sơn nước. |
| brei mathraiy | ꨝꨴꨬ ꨠꩅꨨꨴꨰꩈ | cho vay | brei mathraiy cho vay. |
| brei mathraiy to hajung | ꨝꨴꨬ ꨠꩅꨨꨴꨰꩈ ꨓꨯ ꨨꨎꨭꩂ | cho vay để hưởng lợi | brei mathraiy to hajung cho vay để hưởng lợi. |
| kayau mathrum | ꨆꨢꨮꨭ ꨠꨔꨴꨭꩌ | cây rậm rạp | kayau mathrum cây rậm rạp. |
| mathrum baoh | ꨠꨔꨴꨭꩌ ꨝꨯꨱꩍ | sai trái | mathrum baoh sai trái. |
| manga wom mathrum tambang | ꨠꨋ ꨥꨯꩌ ꨠꨔꨴꨭꩌ ꨓꨡꩃ | gia đình an khang thịnh vượng | manga wom mathrum tambang gia đình an khang thịnh vượng. |
| manuk matrem gep | ꨠꨗꨭꩀ ꨠꨓꨴꨮꩌ ꨈꨮꩇ | gà đá nhau | manuk matrem gep gà đá nhau. |
| matri dalam bruk ngap mbeng praong | ꨠꨓꨴꨪ ꨕꨤꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨚꨴꨯꨱꩃ | liên hiệp trong việc làm ăn lớn | matri dalam bruk ngap mbeng praong liên hiệp trong việc làm ăn lớn. |
| kamei matuah | ꨆꨟꨬ ꨠꨓꨶꩍ | đàn bà toàn diện | kamei matuah đàn bà toàn diện. |
| matuaw drep biak | ꨠꨓꨶꨥ ꨕꨴꨮꩇ ꨝꨳꩀ | phát đạt về đường làm ăn | tu phu dy padai năm nay được mùa lúa đi về phương bắc phát đạt về đường làm ăn. |
| tadhew thuk siam matuaw haniim | ꨓꨖꨮꨥ ꨔꨭꩀ ꨧꨳꩌ ꨠꨓꨶꨥ ꨨꨗꨳꨪꩌ | chúc an khang phúc lộc | tadhew thuk siam matuaw haniim chúc an khang phúc lộc. |
| mbeng anguei matuaw tambang | ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ ꨠꨓꨶꨥ ꨓꨡꩃ | sung túc của cải | mbeng anguei matuaw tambang sung túc của cải. |
| daok matuei madher sa drei | ꨕꨯꨱꩀ ꨠꨓꨶꨬ ꨠꨖꨮꩉ ꨧ ꨕꨴꨬ | sống côi cút một mình | daok matuei madher sa drei sống côi cút một mình. |
| ataong matuw biluw anak | ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨠꨓꨭꨥ ꨝꨪꨤꨭꨥ ꨀꨘꩀ | đánh rể thì con sẽ ở góa | ataong matuw biluw anak (tng) đánh rể thì con sẽ ở góa. |
| matuw kamei | ꨠꨓꨭꨥ ꨆꨟꨬ | nàng dâu | matuw kamei nàng dâu. |
| matuw likei | ꨠꨓꨭꨥ ꨤꨪꨆꨬ | chú rể | matuw likei chú rể. |
| mawang mak | ꨠꨥꩃ ꨠꩀ | vây bắt | mawang mak vây bắt. |
| mawar gep | ꨠꨥꩉ ꨈꨮꩇ | thay phiên nhau giữ nhà | mawar gep khik sang thay phiên nhau giữ nhà. |
| maya | ꨠꨢ | ảo ảnh, ảo giác | |
| mayah | ꨠꨢꩍ | cv yah | mayah lingik di hu hajan o dahlak mai nếu trời không có mưa thì tôi đến; mayah dahlak mai sumu ye dahlak ngap nếu tôi đến kịp thì tôi làm. |
| mayah pagap | ꨠꨢꩍ ꨚꨈꩇ | giả dụ, ví phỏng | mayah pagap dahlak o mai, ai nao baik giả dụ tôi không tới, thì anh cũng cứ đi. |
| mayai saong gep | ꨠꨢꨰ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | nói chuyện với nhau | mayai saong gep nói chuyện với nhau. |
| mayaih drep ar | ꨠꨢꨰꩍ ꨕꨴꨮꩇ ꨀꩉ | khoe của cải | mayaih drep ar khoe của cải. |
| mayaih khan aw biruw | ꨠꨢꨰꩍ ꨇꩆ ꨀꨥ ꨝꨪꨣꨭꨥ | khoe quần áo mới | mayaih khan aw biruw khoe quần áo mới. |
| mayaih rup saong aia lingiw | ꨠꨢꨰꩍ ꨣꨭꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨳ ꨤꨪꨊꨪꨥ | hãnh diện với nước ngoài | mayaih rup saong aia lingiw hãnh diện với nước ngoài. |
| mayaom ai cuung | ꨠꨢꨯꨱꩌ ꨄ | thích được khen | thei jang takrâ urang mayaom ai cuung thích được khen. |
| mayaom po Ong biak jak, sa baik jagak nao tok gireh | ꨠꨢꨯꨱꩌ ꨛꨯꨮ ꨅꩃ ꨝꨳꩀ ꨎꩀ, ꨧ ꨝꨰꩀ ꨎꨈꩀ ꨗꨯꨱ ꨓꨯꩀ ꨈꨪꨣꨮꩍ | khen po Ong khôn thật, (mang) một cây chà gạt đi luyện phép thần thông | mayaom po Ong biak jak, sa baik jagak nao tok gireh (DN) khen po Ong khôn thật, (mang) một cây chà gạt đi luyện phép thần thông. |
| jalan mayau | ꨎꨤꩆ ꨠꨢꨮꨭ | đường song song | jalan mayau đường song song. |
| mayaw pah takuh | ꨠꨢꨥ ꨚꩍ ꨓꨆꨭꩍ | mèo vồ chuột | mayaw pah takuh mèo vồ chuột. |
| dua urang mayut mayau saong gep | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨠꨢꨭꩅ ꨠꨢꨮꨭ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | hai người yêu nhau | dua urang mayut mayau saong gep hai người yêu nhau. |
| mbac mata blaoh maong | ꨡꩄ ꨠꨓ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨟꨯꨱꩃ | mở to mắt ra mà nhìn | mbac mata blaoh maong mở to mắt ra mà nhìn. |
| mbai ka po | ꨡꨰ ꨆ ꨛꨯꨮ | hiến cho thần | mbai ka po hiến cho thần. |
| mbai padaong di aluah tala | ꨡꨰ ꨚꨕꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨀꨤꨶꩍ ꨓꨤ | dâng cúng nơi thánh thần | mbai padaong di aluah tala dâng cúng nơi thánh thần. |
| mbai likau pieh hu anak | ꨡꨰ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨚꨳꨮꩍ ꨨꨭꨩ ꨀꨘꩀ | (dâng thần) cầu xin được có con | mbai likau pieh hu anak (dâng thần) cầu xin được có con. |
| mbai suan ka anak daok kala | ꨡꨰ ꨧꨶꩆ ꨆ ꨀꨘꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨤ | đổi mạng cho con (để con) được sống thay | mbai suan ka anak daok kala đổi mạng cho con (để con) được sống thay. |
| mbaih idung | ꨡꨰꩍ ꨁꨕꨭꩂ | sứt mũi | mbaih idung sứt mũi. |
| kau ataong mbaih mbaok | ꨆꨮꨭ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨡꨰꩍ ꨡꨯꨱꩀ | tao đánh bể mặt | kau ataong mbaih mbaok tao đánh bể mặt. |
| mak dom baoh pangin mbaih mbaoh nao klak | ꨠꩀ ꨕꨯꩌ ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨊꨪꩆ ꨡꨰꩍ ꨡꨯꨱꩍ ꨗꨯꨱ ꨆꨵꩀ | lấy mấy cái chén bị sứt mẻ bỏ đi | mak dom baoh pangin mbaih mbaoh nao klak lấy mấy cái chén bị sứt mẻ bỏ đi. |
| dua mbaik njuh | ꨕꨶ ꨡꨰꩀ ꨒꨭꩍ | hai cây củi | dua mbaik njuh hai cây củi. |
| klau mbaik daong | ꨆꨵꨮꨭ ꨡꨰꩀ ꨕꨯꨱꩃ | ba con dao | klau mbaik daong ba con dao. |
| aia harei tagok sa mbaik gai naong paje | ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨓꨈꨯꩀ ꨧ ꨡꨰꩀ ꨈꨰ ꨗꨯꨱꩃ ꨚꨎꨮ | mặt trời đà lên một cây đòn gánh rồi (ý nói đà lên cao rồi) | aia harei tagok sa mbaik gai naong paje mặt trời đà lên một cây đòn gánh rồi (ý nói đà lên cao rồi). |
| hamit urang mbaik | ꨨꨟꨪꩅ ꨂꨣꩃ ꨡꨰꩀ | nghe người ta đồn | hamit urang mbaik nghe người ta đồn. |
| juai peng urang mbaik kataik | ꨎꨶꨰ ꨚꨮꩃ ꨂꨣꩃ ꨡꨰꩀ ꨆꨓꨰꩀ | chớ nghe người đồn đại | juai peng urang mbaik kataik chớ nghe người đồn đại. |
| pabaiy daok mbaik dalam puh takak | ꨚꨝꨰꩈ ꨕꨯꨱꩀ ꨡꨰꩀ ꨕꨤꩌ ꨚꨭꩍ ꨓꨆꩀ | con dê con kêu trong nương rẫy | pabaiy daok mbaik trong puh takak (cd) con dê con kêu trong nương rẫy. |
| gai mbaing | ꨈꨰ ꨡꨰꩃ | cây đánh kẻng | gai mbaing cây đánh kẻng. |
| anak rinaih mbait | ꨀꨘꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨡꨰꩅ | trẻ con dễ uốn nắn | anak rinaih mbait trẻ con dễ uốn nắn. |
| mbak ruak di gep | ꨡꩀ ꨣꨶꩀ ꨕꨪ ꨈꨮꩇ | lây bệnh cho nhau | mbak ruak di gep lây bệnh cho nhau. |
| apuei mbeng mbak mai | ꨀꨚꨶꨬ ꨡꨮꩃ ꨡꩀ ꨟꨰ | lửa cháy lan tới | apuei mbeng mbak mai lửa cháy lan tới. |
| aia thik mbak | ꨀꨳ ꨔꨪꩀ ꨡꩀ | nước biển mặn | aia thik mbak nước biển mặn. |
| lai aia masam mbak | ꨤꨰ ꨀꨳ ꨠꨧꩌ ꨡꩀ | nêm canh chua mặn | lai aia masam mbak nêm canh chua mặn. |
| ndom puec mbak tarak | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨡꩀ ꨓꨣꩀ | ăn nói hăng hái | ndom puec mbak tarak ăn nói hăng hái. |
| ngap mbak tarak | ꨋꩇ ꨡꩀ ꨓꨣꩀ | làm căng thẳng | ngap mbak tarak làm căng thẳng. |
| kalik juk jak mbak tarak | ꨆꨤꨪꩀ ꨎꨭꩀ ꨎꩀ ꨡꩀ ꨓꨣꩀ | da ngăm đen mặn mà | kalik juk jak mbak tarak da ngăm đen mặn mà. |
| rabha mban | ꨣꨞ ꨡꩆ | phân phiên | rabha mban phân phiên. |
| mban ciak pakaw | ꨡꩆ ꨌꨳꩀ ꨚꨆꨥ | bàn xắc thuốc | mban ciak pakaw bàn xắc thuốc. |
| ruw thu mbaok | ꨣꨭꨥ ꨔꨭ ꨡꨯꨱꩀ | buồn héo mặt | ruw thu mbaok buồn héo mặt. |
| mbaok ni tapak paje | ꨡꨯꨱꩀ ꨗꨫ ꨓꨚꩀ ꨚꨎꨮ | bên này thẳng rồi | mbaok ni tapak paje bên này thẳng rồi. |
| urang iu mbaok mata dalam palei | ꨂꨣꩃ ꨡꨯꨱꩀ ꨠꨓ ꨕꨤꩌ ꨚꨤꨬ | người tai mắt trong làng | urang iu mbaok mata trong palei người tai mắt trong làng. |
| mbaong tapak | ꨡꨯꨱꩃ ꨓꨚꩀ | ngắm thẳng đích | mbaong tapak ngắm thẳng đích. |
| pangin lisei mbaow | ꨚꨊꨪꩆ ꨤꨪꨧꨬ ꨡꨯꨱꨥ | chén cơm vun | pangin lisei mbaow chén cơm vun. |
| mbaow lo maca haok | ꨡꨯꨱꨥ ꨤꨯ ꨠꨌ ꨨꨯꨱꩀ | vun quá kẻo đổ đó | mbaow lo maca haok vun quá kẻo đổ đó. |
| tuh padai mbaow jraow lii | ꨓꨭꩍ ꨚꨕꨰ ꨡꨯꨱꨥ ꨎꨴꨯꨱꨥ | đổ lúa đầy thúng | tuh padai mbaow jraow lii đổ lúa đầy thúng. |
| ala mbar di takai | ꨀꨤ ꨡꩉ ꨕꨪ ꨓꨆꨰ | quấn vào chân | ala mbar di takai quấn vào chân. |
| mak talei mbar akaok kabaw ding day | ꨠꩀ ꨓꨤꨬ ꨡꩉ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨆꨝꨥ ꨕꨫꩂ ꨕꩈ | ván đầu trâu | mak talei mbar akaok kabaw ding day ván đầu trâu. |
| klen mbar macak rup kabaw | ꨆꨵꨮꩆ ꨡꩉ ꨠꨌꩀ ꨣꨭꩇ ꨆꨝꨥ | trăn quấn chặt lấy thân trâu | klen mbar macak rup kabaw trăn quấn chặt lấy thân trâu. |
| aia habai njem mbat | ꨀꨳ ꨨꨝꨰ ꨒꨮꩌ ꨡꩅ | nước canh rau hoa bát | aia habai njem mbat nước canh rau hoa bát. |
| mbaw kayau | ꨡꨥ ꨆꨢꨮꨭ | bào gỗ | mbaw kayau bào gỗ. |
| mbek asar wah | ꨡꨮꩀ ꨀꨧꩉ ꨥꩍ | uốn lưỡi câu | mbek asar wah uốn lưỡi câu. |
| mbek biluw kang | ꨡꨮꩀ ꨝꨪꨤꨭꨥ ꨆꩃ | vuốt râu | mbek biluw kang vuốt râu. |
| peh mbeng | ꨚꨮꩍ ꨡꨮꩃ | mở cửa | peh mbeng mở cửa. |
| mbeng sang muk | ꨡꨮꩃ ꨧꩃ ꨟꨭꩀ | cửa phòng trong | mbeng sang muk cửa phòng trong. |
| sa mbeng hader tel taha | ꨧ ꨡꨮꩃ ꨨꨕꨮꩉ ꨓꨮꩊ ꨓꨨ | một lần nhớ tới già | sa mbeng hader tel taha một lần nhớ tới già. |
| ndom sa mbeng blaoh kadaok | ꨙꨯꩌ ꨧ ꨡꨮꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨆꨕꨯꨱꩀ | nói một lần rồi thôi | ndom sa mbeng blaoh kadaok nói một lần rồi thôi. |
| o hu bu si mbeng | ꨅ ꨨꨭꨩ ꨝꨭ ꨧꨪ ꨡꨮꩃ | không có cháo mà ăn | o hu bu si mbeng không có cháo mà ăn. |
| mbeng jien urang | ꨡꨮꩃ ꨎꨳꨮꩆ ꨂꨣꩃ | ăn tiền người ta | mbeng jien urang ăn tiền người ta. |
| apuei mbeng sang | ꨀꨚꨶꨬ ꨡꨮꩃ ꨧꩃ | lửa cháy nhà | apuei mbeng sang lửa cháy nhà. |
| pandiak mbeng mbaok | ꨚꨙꨳꩀ ꨡꨮꩃ ꨡꨯꨱꩀ | nắng cháy (da) mặt | pandiak mbeng mbaok nắng cháy (da) mặt. |
| jieng mbeng anguei | ꨎꨳꨮꩂ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ | thành gia thất | jieng mbeng anguei thành gia thất. |
| ngap mbeng anguei | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ | làm ăn (làm nên gia tài) | ngap mbeng anguei làm ăn (làm nên gia tài). |
| o thau khik mbeng anguei | ꨅ ꨔꨮꨭ ꨇꨪꩀ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ | chẳng biết giữ gìn của cải | o thau khik mbeng anguei chẳng biết giữ gìn của cải. |
| mbeng an pieh ngap mada | ꨡꨮꩃ ꨀꩆ ꨚꨳꨮꩍ ꨋꩇ ꨠꨕ | ăn nhịn để làm giàu | mbeng an pieh ngap mada ăn nhịn để làm giàu. |
| nao ikak jamaow mai mbeng auen | ꨗꨯꨱ ꨁꨆꩀ ꨎꨟꨯꨱꨥ ꨟꨰ ꨡꨮꩃ ꨀꨶꨮꩆ | đi buôn gặp may về ăn mừng | nao ikak jamaow mai mbeng auen đi buôn gặp may về ăn mừng. |
| mbeng auen ta anak | ꨡꨮꩃ ꨀꨶꨮꩆ ꨓ ꨀꨘꩀ | ăn mừng cho con | mbeng auen ta anak ăn mừng cho con. |
| manuis mbeng aih tagei | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨡꨮꩃ ꨀꨰꩍ ꨓꨈꨬ | kẻ keo kiệt | manuis mbeng aih tagei kẻ keo kiệt. |
| mbeng jang tama sang | ꨡꨮꩃ ꨎꩃ ꨓꨠ ꨧꩃ | cửa ngõ vào nhà | mbeng jang tama sang cửa ngõ vào nhà. |
| dua mbeng jang | ꨕꨶ ꨡꨮꩃ ꨎꩃ | bước vào (đạp) cửa ngõ | dua mbeng jang bước vào (đạp) cửa ngõ. |
| mbeng daok sang urang blaoh ndom bilei urang | ꨡꨮꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨧꩃ ꨂꨣꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨙꨯꩌ ꨝꨪꨤꨬ ꨂꨣꩃ | ăn ở nhà người ta lại nói xấu người ta | mbeng daok sang urang blaoh ndom bilei urang ăn ở nhà người ta lại nói xấu người ta. |
| rinaih mbeng bet | ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨡꨮꩃ ꨝꨮꩅ | trẻ ăn vặt | rinaih mbeng bet trẻ ăn vặt. |
| anak kamar mbeng baoh | ꨀꨘꩀ ꨆꨠꩉ ꨡꨮꩃ ꨝꨯꨱꩍ | hoa nhi lên đậu | anak kamar mbeng baoh hoa nhi lên đậu. |
| trun ding mbeng main | ꨓꨴꨭꩆ ꨕꨫꩂ ꨡꨮꩃ ꨟꨰꩆ | xuống phố ăn chơi | trun ding mbeng main xuống phố ăn chơi. |
| ngap mbeng manyum ka anak kamei | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨠꨐꨭꩌ ꨆ ꨀꨘꩀ ꨆꨟꨬ | tổ chức đám cưới cho con gái | ngap mbeng manyum ka anak kamei tổ chức đám cưới cho con gái. |
| ban mbeng rilaow manuis | ꨝꩆ ꨡꨮꩃ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ ꨠꨗꨶꨪꩋ | thằng ăn thịt người (hung bạo) | ban mbeng rilaow manuis thằng ăn thịt người (hung bạo). |
| ngap mbeng war | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨥꩉ | làm ăn qua ngày | ngap mbeng war làm ăn qua ngày. |
| nduec mbeng war | ꨙꨶꨮꩄ ꨡꨮꩃ ꨥꩉ | chạy ăn từng bữa | nduec mbeng war chạy ăn từng bữa. |
| kal daok asit anak mbeng sar | ꨆꩊ ꨕꨯꨱꩀ ꨀꨦꨪꩅ ꨀꨘꩀ ꨡꨮꩃ ꨧꩉ | lúc còn bé con hay ốm vặt | kal daok asit anak mbeng sar lúc còn bé con hay ốm vặt. |
| nao main mai mbeng hawei | ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ ꨟꨰ ꨡꨮꩃ ꨨꨥꨬ | đi chơi về bị ăn đòn | nao main mai mbeng hawei đi chơi về bị ăn đòn. |
| mbeng huak blaoh nao ngap | ꨡꨮꩃ ꨨꨶꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨗꨯꨱ ꨋꩇ | ăn uống xong rồi đi làm | mbeng huak blaoh nao ngap ăn uống xong rồi đi làm. |
| mbiah si maong | ꨡꨳꩍ ꨧꨪ ꨟꨯꨱꩃ | vừa mắt | mbiah si maong vừa mắt. |
| tuh dom nan mbiah je | ꨓꨭꩍ ꨕꨯꩌ ꨘꩆ ꨡꨳꩍ ꨎꨮ | rót bao nhiêu đó đủ rồi | tuh dom nan mbiah je rót bao nhiêu đó đủ rồi. |
| mbit tagei | ꨡꨪꩅ ꨓꨈꨬ | trâm răng | mbit tagei trâm răng. |
| jaluk mbit | ꨎꨤꨭꩀ ꨡꨪꩅ | bát tráng (men) | jaluk mbit bát tráng (men). |
| lingik mblac mai | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨡꨵꩄ ꨟꨰ | trời hửng nắng | lingik mblac mai trời hửng nắng. |
| kalik mblac | ꨆꨤꨪꩀ ꨡꨵꩄ | nước da sáng | kalik mblac nước da sáng. |
| mblah di urang | ꨡꨵꩍ ꨕꨪ ꨂꨣꩃ | bắt chước người khác | mblah di urang bắt chước người khác. |
| ndom mblah | ꨙꨯꩌ ꨡꨵꩍ | nói theo (nói bắt chước) | ndom mblah nói theo (nói bắt chước). |
| kan si mblah hu | ꨆꩆ ꨧꨪ ꨡꨵꩍ ꨨꨭꨩ | khó mà bắt chước được | kan si mblah hu khó mà bắt chước được. |
| kabaw juai mblait di dara | ꨆꨝꨥ ꨎꨶꨰ ꨡꨵꨰꩅ ꨕꨪ ꨕꨣ | trâu chớ thấy gái mà hoang | kabaw juai mblait di dara (DN) trâu chớ thấy gái mà hoang. |
| riyak pandiak jalan raya trun mblait mblait | ꨣꨪꨢꩀ ꨚꨙꨳꩀ ꨎꨤꩆ ꨣꨢ ꨓꨴꨭꩆ ꨡꨵꨰꩅ ꨡꨵꨰꩅ | làn sóng ánh nắng chiếu xuống đường thôn sáng lấp lánh | riyak pandiak jalan raya trun mblait mblait (A) làn sóng ánh nắng chiếu xuống đường thôn sáng lấp lánh. |
| mblaiy mblaow likuk bambeng | ꨡꨵꨰꩈ ꨡꨵꨯꨱꨥ ꨤꨪꨆꨭꩀ ꨝꨡꨮꩃ | thập thò sau cánh cửa | mblaiy mblaow likuk bambeng thập thò sau cánh cửa. |
| mblak mata | ꨡꨵꩀ ꨠꨓ | mở mắt | mblak mata mở mắt. |
| mata pik mata mblak | ꨠꨓ ꨚꨪꩀ ꨠꨓ ꨡꨵꩀ | mắt nhắm mắt mở | mata pik mata mblak (tng) mắt nhắm mắt mở. |
| tmaong mblan | ꨡꨵꩆ | ngó đăm đăm | tmaong mblan ngó đăm đăm. |
| maong gep mblan mblan | ꨟꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ ꨡꨵꩆ ꨡꨵꩆ | ngó nhau đăm đăm | maong gep mblan mblan ngó nhau đăm đăm. |
| pambu padai di mblang | ꨚꨡꨭ ꨚꨕꨰ ꨕꨪ ꨡꨵꩃ | phơi lúa ngoài sân | pambu padai di mblang phơi lúa ngoài sân. |
| mblang pajuak | ꨡꨵꩃ ꨚꨎꨶꩀ | sân đạp lúa | mblang pajuak sân đạp lúa. |
| nao main pak mblang | ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ ꨚꩀ ꨡꨵꩃ | đi chơi bên ngoài | nao main pak mblang đi chơi bên ngoài. |
| tabiak nao bitruh mblang katang blaoh main | ꨓꨝꨳꩀ ꨗꨯꨱ ꨝꨪꨓꨴꨭꩍ ꨡꨵꩃ ꨆꨓꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨟꨰꩆ | đi ra ngoài sân bài mà chơi | tabiak nao bitruh mblang katang blaoh main đi ra ngoài sân bài mà chơi. |
| bak mblamg bak katang | ꨝꩀ ꨡꨵꩌꨈ ꨝꩀ ꨆꨓꩃ | đầy sân đầy bài | bak mblamg bak katang đầy sân đầy bài. |
| ngap mbeng mblang macuw | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨡꨵꩃ ꨠꨌꨭꨥ | làm ăn phát đạt | ngap mbeng mblang macuw làm ăn phát đạt. |
| ataong kalin di mblang masuh | ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨆꨤꨪꩆ ꨕꨪ ꨡꨵꩃ ꨠꨧꨭꩍ | đánh giặc ngoài chiến trường | ataong kalin di mblang masuh đánh giặc ngoài chiến trường. |
| nao rah mblang hamu | ꨗꨯꨱ ꨣꩍ ꨡꨵꩃ ꨨꨟꨭꨩ | đi dạo ngoài đồng | nao rah mblang hamu đi dạo ngoài đồng. |
| nyuk klau harei oh mblaong tagok | ꨐꨭꩀ ꨆꨵꨮꨭ ꨨꨣꨬ ꨅꩍ ꨡꨵꨯꨱꩃ ꨓꨈꨯꩀ | lặn ba ngày rồi mà chẳng thấy trồi lên | nyuk klau harei oh mblaong tagok (DN) lặn ba ngày rồi mà chẳng thấy trồi lên. |
| mblaow tagok dalah aia | ꨡꨵꨯꨱꨥ ꨓꨈꨯꩀ ꨕꨤꩍ ꨀꨳ | nhô lên mặt nước | mblaow tagok dalah aia nhô lên mặt nước. |
| biruw mblaow mai | ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨡꨵꨯꨱꨥ ꨟꨰ | mới nhú lên | biruw mblaow mai mới nhú lên. |
| padep akaok mblaow iku | ꨚꨕꨮꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨡꨵꨯꨱꨥ ꨁꨆꨭ | giấu đầu lòi đuôi | padep akaok mblaow iku (tng) giấu đầu lòi đuôi. |
| gilai mblaow nyup di krâh tathik | ꨈꨪꨤꨰ ꨡꨵꨯꨱꨥ ꨐꨭꩇ ꨕꨪ ꨆꨴꨲꩍ ꨓꨔꨪꩀ | thuyền nhấp nhô giữa biển | gilai mblaow nyup di krâh tathik thuyền nhấp nhô giữa biển. |
| mblaow nyup di baoh mbeng | ꨡꨵꨯꨱꨥ ꨐꨭꩇ ꨕꨪ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃ | lấp ló ngoài cửa | mblaow nyup di baoh mbeng lấp ló ngoài cửa. |
| pandiak klak trun aia mblat mblat | ꨚꨙꨳꩀ ꨆꨵꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨀꨳ ꨡꨵꩅ ꨡꨵꩅ | ánh nắng chiếu lên mặt nước lấp lánh | pandiak klak trun aia mblat mblat ánh nắng chiếu lên mặt nước lấp lánh. |
| mâh tanrak hadah mblek mblek | ꨟꩍ ꨓꨗꨴꩀ ꨨꨕꩍ ꨡꨵꨮꩀ ꨡꨵꨮꩀ | vàng sáng lấp lánh | mâh tanrak hadah mblek mblek vàng sáng lấp lánh. |
| bingu ula mblek mblek di tanrak pandiak | ꨝꨪꨊꨭ ꨂꨤ ꨡꨵꨮꩀ ꨡꨵꨮꩀ ꨕꨪ ꨓꨗꨴꩀ ꨚꨙꨳꩀ | da rắn lấp lánh dưới ánh nắng | bingu ula mblek mblek di tanrak pandiak da rắn lấp lánh dưới ánh nắng. |
| gaok mbleng | ꨈꨯꨱꩀ ꨡꨵꨮꩃ | ngồi nghiêng | gaok mbleng ngồi nghiêng. |
| ndih mbleng | ꨙꨪꩍ ꨡꨵꨮꩃ | nằm nghiêng | ndih mbleng nằm nghiêng. |
| urang mabuk alak nao mbleng mblang | ꨂꨣꩃ ꨠꨝꨭꩀ ꨀꨤꩀ ꨗꨯꨱ ꨡꨵꨮꩃ ꨡꨵꩃ | người say rượu đi nghiêng ngả | urang mabuk alak nao mbleng mblang người say rượu đi nghiêng ngả. |
| angin ba hajan lipih laik mbleng mbleng | ꨀꨊꨪꩆ ꨝ ꨨꨎꩆ ꨤꨪꨚꨪꩍ ꨤꨰꩀ ꨡꨵꨮꩃ ꨡꨵꨮꩃ | mưa lất phất, gió thổi rơi nghiêng nghiêng | angin ba hajan lipih laik mbleng mbleng (A) mưa lất phất, gió thổi rơi nghiêng nghiêng. |
| ngap mblom saong amaik | ꨋꩇ ꨡꨵꨯꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀ | làm nũng với mẹ | ngap mblom saong amaik làm nũng với mẹ. |
| mbeng mbluak di urang | ꨡꨮꩃ ꨡꨵꨶꩀ ꨕꨪ ꨂꨣꩃ | ăn trội hơn người khác | mbeng mbluak di urang ăn trội hơn người khác. |
| athak mblung | ꨀꨔꩀ ꨡꨵꨭꩂ | ngộp khói | athak mblung ngộp khói. |
| matai di aia mblung | ꨠꨓꨰ ꨕꨪ ꨀꨳ ꨡꨵꨭꩂ | bị chết đuối | matai di aia mblung bị chết đuối. |
| o thau luai o maca mblung ye | ꨅ ꨔꨮꨭ ꨤꨶꨰ ꨅ ꨠꨌ ꨡꨵꨭꩂ ꨢꨮ | không biết bơi (mà bơi) kẻo chết đuối đó! | o thau luai o maca mblung ye không biết bơi (mà bơi) kẻo chết đuối đó!. |
| mblung rakak dalam tian | ꨡꨵꨭꩂ ꨣꨆꩀ ꨕꨤꩌ ꨓꨳꩆ | trong lòng nghẹn ngào | mblung rakak dalam tian trong lòng nghẹn ngào. |
| daok ralo drei trong sang ganik mblung rakak | ꨕꨯꨱꩀ ꨣꨤꨯꨩ ꨕꨴꨬ ꨓꨴꨯꩂ ꨧꩃ ꨈꨗꨫꩀ ꨡꨵꨭꩂ ꨣꨆꩀ | ở nhiều người trong căn nhà hẹp làm cho ngột ngạt | daok ralo drei trong sang ganik mblung rakak ở nhiều người trong căn nhà hẹp làm cho ngột ngạt. |
| maong mboh | ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ | nhìn thấy | maong mboh nhìn thấy. |
| dahlak maong moh saai | ꨕꨨꨵꩀ ꨟꨯꨱꩃ ꨠꨯꩍ ꨦꨄꨰ | tôi nhìn thấy anh | dahlak maong moh saai tôi nhìn thấy anh. |
| duah o mboh | ꨕꨶꩍ ꨅ ꨡꨯꩍ | tìm không thấy | duah o mboh tìm không thấy. |
| bruk mang liwik tel ni hu mboh dreh | ꨝꨴꨭꩀ ꨠꩃ ꨤꨪꨥꨪꩀ ꨓꨮꩊ ꨗꨫ ꨨꨭꨩ ꨡꨯꩍ ꨕꨴꨮꩍ | việc từ xưa nay đà thành hiện thực | bruk mang liwik tel ni hu mboh dreh việc từ xưa nay đà thành hiện thực. |
| pandik mboh amaik mboh ama | ꨚꨙꨪꩀ ꨡꨯꩍ ꨀꨟꨰꩀ ꨡꨯꩍ ꨀꨠ | đau thấy ông bà vải | pandik mboh amaik mboh ama đau thấy ông bà vải. |
| palaik mbom | ꨚꨤꨰꩀ ꨡꨯꩌ | ném bom | palaik mbom ném bom. |
| sa mbon | ꨧ ꨡꨯꩆ | một đống | sa mbon một đống. |
| bah daning haluk mang ber mbong | ꨝꩍ ꨕꨗꨫꩂ ꨨꨤꨭꩀ ꨠꩃ ꨝꨮꩉ ꨡꨯꩂ | quét tường bằng màu trắng | bah daning haluk mang ber mbong quét tường bằng màu trắng. |
| abih mbong mbac | ꨀꨝꨪꩍ ꨡꨯꩂ ꨡꩄ | hết sạch sành sanh | abih mbong mbac hết sạch sành sanh. |
| mbrah latah taprah nao | ꨡꨴꩍ ꨤꨓꩍ ꨓꨚꨴꩍ ꨗꨯꨱ | rẩy con đỉa văng đi | mbrah latah taprah nao rẩy con đỉa văng đi. |
| khing ka dip mbeng brai, khing ka matai mbeng bu yaman | ꨇꨫꩂ ꨆ ꨕꨪꩇ ꨡꨮꩃ ꨝꨴꨰ, ꨇꨫꩂ ꨆ ꨠꨓꨰ ꨡꨮꩃ ꨝꨭ ꨢꨠꩆ | cầu sống thời uống củ đắng, muốn chết thời hày ăn chè | khing ka dip mbeng brai, khing ka matai mbeng bu yaman (tng) cầu sống thời uống củ đắng, muốn chết thời hày ăn chè. |
| mata mbraik | ꨠꨓ ꨡꨴꨰꩀ | mắt kèm nhèm | mata mbraik mắt kèm nhèm. |
| lingik biruw mbrang | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨡꨴꩃ | trời mới hừng đông | lingik biruw mbrang trời mới hừng đông. |
| anit tacaow mbraow di anak | ꨀꨗꨫꩅ ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨡꨴꨯꨱꨥ ꨕꨪ ꨀꨘꩀ | thương cháu trội hơn con | anit tacaow mbraow di anak (tng) thương cháu trội hơn con. |
| ban asit nan mbeng mbraow | ꨝꩆ ꨀꨦꨪꩅ ꨘꩆ ꨡꨮꩃ ꨡꨴꨯꨱꨥ | thằng nhỏ ăn được khá | ban asit nan mbeng mbraow thằng nhỏ ăn được khá. |
| ngap mbeng o mbraow | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨅ ꨡꨴꨯꨱꨥ | làm ăn không khá lên | ngap mbeng o mbraow làm ăn không khá lên. |
| glai mbrec | ꨈꨵꨰ ꨡꨴꨮꩄ | rừng dày (chẳng chịt) | glai mbrec rừng dày (chẳng chịt). |
| mbul krâm mbrec | ꨡꨭꩊ ꨆꨴꨲꩌ ꨡꨴꨮꩄ | khóm tre rậm (nhiều nhánh nhỏ) | mbul krâm mbrec khóm tre rậm (nhiều nhánh nhỏ). |
| mbuk mbrek | ꨡꨭꩀ ꨡꨴꨮꩀ | tóc bẩn và rít | mbuk mbrek tóc bẩn và rít. |
| hajan mbruy mbruy | ꨨꨎꩆ ꨡꨴꨭꩈ ꨡꨴꨭꩈ | mưa lâm dâm | hajan mbruy mbruy mưa lâm dâm. |
| mbuah di ai juai đưng trách | ꨡꨶꩍ ꨕꨪ ꨄ ꨎꨶꨰ đưꨋ á | trách chị nhé | mbuah di ai juai đưng trách chị nhé. |
| mbuah kar duis rup min likei | ꨡꨶꩍ ꨆꩉ ꨕꨶꨪꩋ ꨣꨭꩇ ꨟꨪꩆ ꨤꨪꨆꨬ | trách móc (người) thì tội cho thân phận mình thôi | mbuah kar duis rup min likei (AGA) trách móc (người) thì tội cho thân phận mình thôi. |
| mbuah kar di anak | ꨡꨶꩍ ꨆꩉ ꨕꨪ ꨀꨘꩀ | than trách con | mbuah kar di anak than trách con. |
| mboh gek o blaoh mbuah galuah gep | ꨡꨯꩍ ꨈꨮꩀ ꨅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨡꨶꩍ ꨈꨤꨶꩍ ꨈꨮꩇ | chăng có gì mà trách cứ nhau | mboh gek o blaoh mbuah galuah gep chăng có gì mà trách cứ nhau. |
| muk mbuai | ꨟꨭꩀ ꨡꨶꨰ | bà mụ | muk mbuai bà mụ. |
| ngap mbuak dalam sang | ꨋꩇ ꨡꨶꩀ ꨕꨤꩌ ꨧꩃ | làm ầm ĩ trong nhà | ngap mbuak trong sang làm ầm ĩ trong nhà. |
| hadom mbuen tapuk | ꨨꨕꨯꩌ ꨡꨶꨮꩆ ꨓꨚꨭꩀ | mấy tập sách | hadom mbuen tapuk mấy tập sách. |
| deng ngaok mbuen maong trun | ꨕꨮꩃ ꨊꨯꨱꩀ ꨡꨶꨮꩆ ꨟꨯꨱꩃ ꨓꨴꨭꩆ | đứng trên đồi nhìn xuống | deng ngaok mbuen maong trun đứng trên đồi nhìn xuống. |
| dom mbuen palao deng di krâh kulidong | ꨕꨯꩌ ꨡꨶꨮꩆ ꨚꨤꨯꨱ ꨕꨮꩃ ꨕꨪ ꨆꨴꨲꩍ ꨆꨭꨤꨪꨕꨯꩂ | những hòn đảo giữa đại dương | dom mbuen palao deng di krâh kulidong những hòn đảo giữa đại dương. |
| mbuen yang | ꨡꨶꨮꩆ ꨢꩃ | khấn thần, hứa với thần | mbuen yang khấn thần, hứa với thần. |
| mbuen nde kabaw | ꨡꨶꨮꩆ ꨙꨮ ꨆꨝꨥ | hứa (tới) con trâu | mbuen nde kabaw hứa (tới) con trâu. |
| bruk nan jang mbuen si ngap min | ꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ ꨎꩃ ꨡꨶꨮꩆ ꨧꨪ ꨋꩇ ꨟꨪꩆ | việc đó làm cũng dễ thôi | bruk nan jang mbuen si ngap min việc đó làm cũng dễ thôi. |
| kadha katih mbuen | ꨆꨖ ꨆꨓꨪꩍ ꨡꨶꨮꩆ | bài toán dễ | kadha katih mbuen bài toán dễ. |
| manuh diip mbuen mbiah | ꨠꨗꨭꩍ ꨕꨳꨪꩇ ꨡꨶꨮꩆ ꨡꨳꩍ | lối sống giản dị | manuh diip mbuen mbiah lối sống giản dị. |
| mbuen lagaih ka bruk ngap mbeng | ꨡꨶꨮꩆ ꨤꨈꨰꩍ ꨆ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ | thuận lợi cho việc làm ăn | mbuen lagaih ka bruk ngap mbeng thuận lợi cho việc làm ăn. |
| sa rai diip mbuen hacih | ꨧ ꨣꨰ ꨕꨳꨪꩇ ꨡꨶꨮꩆ ꨨꨌꨪꩍ | một cuộc sống thanh đạm | sa rai diip mbuen hacih một cuộc sống thanh đạm. |
| mbuk padai | ꨡꨭꩀ ꨚꨕꨰ | đống lúa | mbuk padai đống lúa. |
| tuh harek sa mbuk | ꨓꨭꩍ ꨨꨣꨮꩀ ꨧ ꨡꨭꩀ | đổ rác một đống | tuh harek sa mbuk đổ rác một đống. |
| leh mbuk | ꨤꨮꩍ ꨡꨭꩀ | xõa tóc | leh mbuk xõa tóc. |
| taha klaok mbuk | ꨓꨨ ꨆꨵꨯꨱꩀ ꨡꨭꩀ | già bạc đầu (tóc) | taha klaok mbuk già bạc đầu (tóc). |
| o daok sa arak mbuk di akaok | ꨅ ꨕꨯꨱꩀ ꨧ ꨀꨣꩀ ꨡꨭꩀ ꨕꨪ ꨀꨆꨯꨱꩀ | chẳng còn một sợi tóc trên đầu | o daok sa arak mbuk di akaok chẳng còn một sợi tóc trên đầu. |
| mbul kayau | ꨡꨭꩊ ꨆꨢꨮꨭ | lùm cây | mbul kayau lùm cây. |
| mbul harek | ꨡꨭꩊ ꨨꨣꨮꩀ | bụi cỏ | mbul harek bụi cỏ. |
| mbut wak akhar | ꨡꨭꩅ ꨥꩀ ꨀꨇꩉ | bút viết chữ | mbut wak akhar bút viết chữ. |
| akaok mbut halei, talei akhar nan | ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨡꨭꩅ ꨨꨤꨬ, ꨓꨤꨬ ꨀꨇꩉ ꨘꩆ | ngọn bút nào dòng chữ nấy | akaok mbut halei, talei akhar nan (tng) ngọn bút nào dòng chữ nấy. |
| mbuw cawah | ꨡꨭꨥ ꨌꨥꩍ | hôi ẩm | mbuw cawah hôi ẩm. |
| mbuw kil | ꨡꨭꨥ ꨆꨪꩊ | hôi nách | mbuw kil hôi nách. |
| mbuw ap | ꨡꨭꨥ ꨀꩇ | hôi hầm | mbuw ap hôi hầm. |
| mei ley | ꨠꨬ ꨤꨮꩈ | em ơi | mei ley em ơi. |
| mei kau | ꨠꨬ ꨆꨮꨭ | em tao | mei kau em tao. |
| ajah mel dông | ꨀꨎꩍ ꨟꨮꩊ ô | đùn phía trong hang | ajah mel dông đùn phía trong hang. |
| klak mem | ꨆꨵꩀ ꨟꨮꩌ | bỏ bú | klak mem bỏ bú. |
| paac mem | ꨛꨩꨀꩄ ꨟꨮꩌ | cai sữa | paac mem cai sữa. |
| meng padeng aia | ꨟꨮꩃ ꨚꨕꨮꩃ ꨀꨳ | lu đựng nước | meng padeng aia lu đựng nước. |
| mia patak | ꨠꨳ ꨚꨓꩀ | khía xa cán bông | mia patak khía xa cán bông. |
| miek padai di pabah jak | ꨠꨳꨮꩀ ꨚꨕꨰ ꨕꨪ ꨚꨝꩍ ꨎꩀ | tém lúa ở mép giạ | miek padai di pabah jak tém lúa ở mép giạ. |
| mbeng blaoh miek cambuai | ꨡꨮꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨠꨳꨮꩀ ꨌꨡꨶꨰ | ăn xong chùi mỏ | mbeng blaoh miek cambuai ăn xong chùi mỏ. |
| mieng cambuai | ꨠꨳꨮꩂ ꨌꨡꨶꨰ | mép miệng | mieng cambuai mép miệng. |
| nao miet | ꨗꨯꨱ ꨠꨳꨮꩅ | đi mài | nao miet đi mài. |
| daok miet | ꨕꨯꨱꩀ ꨠꨳꨮꩅ | còn mãi | daok miet còn mãi. |
| daok kandaong miet miet | ꨕꨯꨱꩀ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃ ꨠꨳꨮꩅ ꨠꨳꨮꩅ | tồn tại mãi mãi | daok kandaong miet miet tồn tại mãi mãi. |
| hu mih | ꨨꨭꨩ ꨟꨪꩍ | có mà | hu mih có mà. |
| thaoh mih | ꨔꨯꨱꩍ ꨟꨪꩍ | không có gì đâu | thaoh mih không có gì đâu. |
| dahlak thau mih | ꨕꨨꨵꩀ ꨔꨮꨭ ꨟꨪꩍ | tôi biết chớ | dahlak thau mih tôi biết chớ. |
| dahlak min ngap bruk nan | ꨕꨨꨵꩀ ꨟꨪꩆ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ | chính tôi làm việc đó | dahlak min ngap bruk nan chính tôi làm việc đó. |
| hu duah min o mboh | ꨨꨭꨩ ꨕꨶꩍ ꨟꨪꩆ ꨅ ꨡꨯꩍ | có tìm nhưng không thấy | hu duah min o mboh có tìm nhưng không thấy. |
| trong gep dahlak hu klau mong | ꨓꨴꨯꩂ ꨈꨮꩇ ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨭꨩ ꨆꨵꨮꨭ ꨠꨯꩂ | trong gia tộc tôi có ba chi họ | trong gep dahlak hu klau mong trong gia tộc tôi có ba chi họ. |
| mrai praong arak | ꨠꨴꨰ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨀꨣꩀ | chỉ to sợi | mrai praong arak chỉ to sợi. |
| traow mrai | ꨓꨴꨯꨱꨥ ꨠꨴꨰ | quay sợi | traow mrai quay sợi. |
| mu pandik | ꨟꨭ ꨚꨙꨪꩀ | mối ăn | mu pandik mối ăn. |
| muh liman | ꨟꨭꩍ ꨤꨪꨠꩆ | răng nanh voi | muh liman răng nanh voi. |
| muk daok jhik aw | ꨟꨭꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨏꨪꩀ ꨀꨥ | bà còn may áo | muk daok jhik aw bà còn may áo. |
| muk taha nan | ꨟꨭꩀ ꨓꨨ ꨘꩆ | bà già đó | muk taha nan bà già đó. |
| muk seng thei? | ꨟꨭꩀ ꨧꨮꩃ ꨔꨬ? | bà là ai? | muk seng thei? bà là ai?. |
| muk juai nao atah juai nyâk | ꨟꨭꩀ ꨎꨶꨰ ꨗꨯꨱ ꨀꨓꩍ ꨎꨶꨰ ꨐꩀ | bà chớ đi xa nhé | muk juai nao atah juai nyâk bà chớ đi xa nhé. |
| daok trong aduk muk | ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨴꨯꩂ ꨀꨕꨭꩀ ꨟꨭꩀ | ở trong buồng kín | daok trong aduk muk ở trong buồng kín. |
| buh mun | ꨝꨭꩍ ꨟꨭꩆ | bỏ chầu (để tính đếm số lượng giạ lúa khi đong) | buh mun bỏ chầu (để tính đếm số lượng giạ lúa khi đong). |
| mata pajaih mul tagok di tanah | ꨠꨓ ꨚꨎꨰꩍ ꨟꨭꩊ ꨓꨈꨯꩀ ꨕꨪ ꨓꨘꩍ | hạt giống nhú lên khỏi mặt đất | mata pajaih mul tagok di tanah hạt giống nhú lên khỏi mặt đất. |
| mang mula phun | ꨠꩃ ꨟꨭꨤ ꨜꨭꩆ | từ khởi thủy | mang mula phun từ khởi thủy. |
| o dak muleng | ꨅ ꨕꩀ ꨟꨭꨤꨮꩃ | không hề thương hại | o dak muleng không hề thương hại. |
| pok nao yaong mum | ꨛꨯꩀ ꨗꨯꨱ ꨢꨯꨱꩃ ꨟꨭꩌ | ẩm đi bú nhờ | pok nao yaong mum ẩm đi bú nhờ. |
| mum aia tathau amaik | ꨟꨭꩌ ꨀꨳ ꨓꨔꨮꨭ ꨀꨟꨰꩀ | bú sữa mẹ | mum aia tathau amaik bú sữa mẹ. |
| caih mun | ꨌꨰꩍ ꨟꨭꩆ | nặn mụn | caih mun nặn mụn. |
| mur ajah | ꨟꨭꩉ ꨀꨎꩍ | phần lớn đuôi giông | mur ajah phần lớn đuôi giông. |
| tangin mur | ꨓꨊꨪꩆ ꨟꨭꩉ | đầu cấm (ngón tay) ngòi viết | tangin mur đầu cấm (ngón tay) ngòi viết. |
| nao tel nagar Laow | ꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ ꨘꨈꩉ ꨤꨯꨱꨥ | đi tới nước Trung Hoa | nao tel nagar Laow đi tới nước Trung Hoa. |
| trong nagar Sribanay ita karang | ꨓꨴꨯꩂ ꨘꨈꩉ ꨧꨴꨪꨝꨘꩈ ꨁꨓ ꨆꨣꩃ | trong xứ Sribanây dân mình (thưa thót) hao mát | trong nagar Sribanay ita karang (AGA) trong xứ Sribanây dân mình (thưa thót) hao mát. |
| nao matai pak nagar urang | ꨗꨯꨱ ꨠꨓꨰ ꨚꩀ ꨘꨈꩉ ꨂꨣꩃ | chết nơi quê người | nao matai pak nagar urang chết nơi quê người. |
| nah jieng dua | ꨘꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨕꨶ | phân làm hai | nah jieng dua phân làm hai. |
| nah tapuer | ꨘꩍ ꨓꨚꨶꨮꩉ | tách bầy | nah tapuer tách bầy. |
| nah rabha mbeng anguei | ꨘꩍ ꨣꨞ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ | phân chia tài sản | nah rabha mbeng anguei phân chia tài sản. |
| ndom puech anaih saong mik wa | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꨍ ꨀꨗꨰꩍ ꨧꨯꨱꩃ ꨟꨪꩀ ꨥ | nói năng khiêm nhường với chú bác | ndom puech anaih saong mik wa nói năng khiêm nhường với chú bác. |
| aw naing | ꨀꨥ ꨗꨰꩃ | áo ngắn | aw naing áo ngắn. |
| tanâh nak | ꨓꨘꩍ ꨘꩀ | đất sình | tanâh nak đất sình. |
| ngap nam | ꨋꩇ ꨘꩌ | làm dấu | ngap nam làm dấu. |
| nam aia | ꨘꩌ ꨀꨳ | mực nước | nam aia mực nước. |
| caik nam angan hadei | ꨌꨰꩀ ꨘꩌ ꨀꨋꩆ ꨨꨕꨬ | để danh tiếng cho đời sau | caik nam angan hadei (ATP) để danh tiếng cho đời sau. |
| nam krung kal nao bac | ꨘꩌ ꨆꨴꨭꩂ ꨆꩊ ꨗꨯꨱ ꨝꩄ | kỷ niệm thời học sinh | nam krung kal nao bac kỷ niệm thời học sinh. |
| cuah ghur Katuh nam takai nai rayam | ꨌꨶꩍ ꨉꨭꩉ ꨆꨓꨭꩍ ꨘꩌ ꨓꨆꨰ ꨗꨰ ꨣꨢꩌ | cát vàng Tuấn Tú dấu chân (em) nhạt mờ | cuah ghur Katuh nam takai nai rayam (ABC) cát vàng Tuấn Tú dấu chân (em) nhạt mờ. |
| thau krân nam takai | ꨔꨮꨭ ꨆꨴꨲꩆ ꨘꩌ ꨓꨆꨰ | nhận biết được dấu chân | thau krân nam takai nhận biết được dấu chân. |
| oh daok nam mak halei tra | ꨅꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨘꩌ ꨠꩀ ꨨꨤꨬ ꨓꨴ | chẳng còn vết tích nào nữa | oh daok nam mak halei tra chẳng còn vết tích nào nữa. |
| pak nan | ꨚꩀ ꨘꩆ | nơi đó | pak nan nơi đó. |
| di reh nan | ꨕꨪ ꨣꨮꩍ ꨘꩆ | thuở ấy | di reh nan thuở ấy. |
| urang nan | ꨂꨣꩃ ꨘꩆ | người đó | urang nan người đó. |
| ngap gait nan? | ꨋꩇ ꨈꨰꩅ ꨘꩆ? | làm gì đó? | ngap gait nan? làm gì đó?. |
| nan ka mang thau | ꨘꩆ ꨆ ꨠꩃ ꨔꨮꨭ | thế mới biết | nan ka mang thau thế mới biết. |
| ikak nang | ꨁꨆꩀ ꨘꩃ | thắt gút (lối tính ngày của người Raglai) | ikak nang thắt gút (lối tính ngày của người Raglai). |
| nao tel cek wek tel sang | ꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ ꨌꨮꩀ ꨥꨮꩀ ꨓꨮꩊ ꨧꩃ | đi đến núi về đến nhà (đi đến nơi về đến chốn) | nao tel cek wek tel sang (tng) đi đến núi về đến nhà (đi đến nơi về đến chốn). |
| nao darak | ꨗꨯꨱ ꨕꨣꩀ | đi chợ | nao darak đi chợ. |
| anâk thau nao je | ꨀꨘꩀ ꨔꨮꨭ ꨗꨯꨱ ꨎꨮ | con biết đi rồi | anâk thau nao je con biết đi rồi. |
| nao samar nao! | ꨗꨯꨱ ꨧꨠꩉ ꨗꨯꨱ! | đi nhanh lên! | nao samar nao! đi nhanh lên!. |
| ataong pandik nao | ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨚꨙꨪꩀ ꨗꨯꨱ | đánh cho thật đau lên! | ataong pandik nao đánh cho thật đau lên!. |
| nao ikak hala | ꨗꨯꨱ ꨁꨆꩀ ꨨꨤ | đi buôn trầu | nao ikak hala đi buôn trầu. |
| threp gep kaya kar nao glai | ꨔꨴꨮꩇ ꨈꨮꩇ ꨆꨢ ꨆꩉ ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨰ | sửa soạn hành lý đi rừng | threp gep kaya kar nao glai sửa soạn hành lý đi rừng. |
| tian kau tadhiai, gilac caong nao tapah | ꨓꨳꩆ ꨆꨮꨭ , ꨈꨪꨤꩄ ꨌꨯꨱꩃ ꨗꨯꨱ ꨓꨚꩍ | ta phiền lòng, lại muốn đi tu | tian kau tadhiai, gilac caong nao tapah (ABC) ta phiền lòng, lại muốn đi tu. |
| nao tapah trong cek | ꨗꨯꨱ ꨓꨚꩍ ꨓꨴꨯꩂ ꨌꨮꩀ | đi vào núi tu | nao tapah trong cek đi vào núi tu. |
| blaoh Po Klaong Giray nao marup pak suer | ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨛꨯꨮ ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨈꨪꨣꩈ ꨗꨯꨱ ꨠꨣꨭꩇ ꨚꩀ ꨧꨶꨮꩉ | rồi Po Klaong Giray hóa thân về trời | blaoh Po Klaong Giray nao marup pak suer (DR) rồi Po Klaong Giray hóa thân về trời. |
| hai manga wom hu nao mai saong gep | ꨨꨰ ꨠꨋ ꨥꨯꩌ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꨱ ꨟꨰ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | hai gia đình có đi lại với nhau | hai manga wom hu nao mai saong gep hai gia đình có đi lại với nhau. |
| ngap hamu hu padai, nao raglai hu jien | ꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨨꨭꨩ ꨚꨕꨰ, ꨗꨯꨱ ꨣꨈꨵꨰ ꨨꨭꨩ ꨎꨳꨮꩆ | làm ruộng được mùa, đi buôn thượng có nhiều tiền | ngap hamu hu padai, nao raglai hu jien (tng) làm ruộng được mùa, đi buôn thượng có nhiều tiền. |
| nao rah pak mblang hamu | ꨗꨯꨱ ꨣꩍ ꨚꩀ ꨡꨵꩃ ꨨꨟꨭꨩ | đi dạo ngoài đồng | nao rah pak mblang hamu đi dạo ngoài đồng. |
| kabaw thau nao rideh paje? | ꨆꨝꨥ ꨔꨮꨭ ꨗꨯꨱ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨚꨎꨮ? | trâu biết cặp xe chưa? | kabaw thau nao rideh paje? trâu biết cặp xe chưa?. |
| amaik dahlak nao likuk je | ꨀꨟꨰꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨤꨪꨆꨭꩀ ꨎꨮ | mẹ tôi đi khỏi rồi | amaik dahlak nao likuk je mẹ tôi đi khỏi rồi. |
| dahlak nasak kabaw | ꨕꨨꨵꩀ ꨘꨧꩀ ꨆꨝꨥ | tôi tuổi con trâu (sửu) | dahlak nasak kabaw tôi tuổi con trâu (sửu). |
| tapuer dam dara nisal | ꨓꨚꨶꨮꩉ ꨕꩌ ꨕꨣ ꨗꨫꨧꩊ | nhóm thanh niên thiên chí | tapuer dam dara nisal nhóm thanh niên thiên chí. |
| hôm nay trời quang đãng | ô ꨘꩈ ꨓꨴꨪờ qꨂꨀꩃ đãꨋ | hôm nay trời quang đãng | harei ni lingık nat cak hôm nay trời quang đãng. |
| hu o nda | ꨨꨭꨩ ꨅ ꨙ | không chắc | hu o nda không chắc. |
| thaoh min nda | ꨔꨯꨱꩍ ꨟꨪꩆ ꨙ | không chắc | thaoh min nda không chắc. |
| hâ thau krân nyu min nda | ꨨꨲ ꨔꨮꨭ ꨆꨴꨲꩆ ꨐꨭꨩ ꨟꨪꩆ ꨙ | mày quen nó chắc | hâ thau krân nyu min nda mày quen nó chắc. |
| haei ni dahlak nda ka hajan | ꨗꨫ ꨕꨨꨵꩀ ꨙ ꨆ ꨨꨎꩆ | hôm nay tôi e rằng trời mưa | harei ni dahlak nda ka hajan hôm nay tôi e rằng trời mưa. |
| praong pabah ndah tarakaong | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨚꨝꩍ ꨙꩍ ꨓꨣꨆꨯꨱꩃ | lớn miệng, há to họng (ăn to nói lớn) | praong pabah ndah tarakaong (tng) lớn miệng, há to họng (ăn to nói lớn). |
| klao ndah ndah | ꨆꨵꨯꨱ ꨙꩍ ꨙꩍ | cười ha hà | klao ndah ndah cười ha hà. |
| klao ndah ndai | ꨆꨵꨯꨱ ꨙꩍ ꨙꨰ | cười dòn tan | klao ndah ndai cười dòn tan. |
| kapah ndaih coh | ꨆꨚꩍ ꨙꨰꩍ ꨌꨯꩍ | cây bông trổ bông | kapah ndaih coh cây bông trổ bông. |
| klao yau kamang ndaih | ꨆꨵꨯꨱ ꨢꨮꨭ ꨆꨠꩃ ꨙꨰꩍ | cười như hạt nổ rang (cười dòn tan) | klao yau kamang ndaih (tng) cười như hạt nổ rang (cười dòn tan). |
| ngap ndaik ndaok | ꨋꩇ ꨙꨰꩀ ꨙꨯꨱꩀ | làm dáng | ngap ndaik ndaok làm dáng. |
| kumei ni hu ndaik ndaok siam | ꨆꨭꨟꨬ ꨗꨫ ꨨꨭꨩ ꨙꨰꩀ ꨙꨯꨱꩀ ꨧꨳꩌ | cô gái này có dáng điệu tốt | kumei ni hu ndaik ndaok siam cô gái này có dáng điệu tốt. |
| lii ni pabah ndail | ꨗꨫ ꨚꨝꩍ ꨙꨰꩊ | miệng thúng này bè sè | lii ni pabah ndail miệng thúng này bè sè. |
| pabung sang ndail | ꨚꨝꨭꩂ ꨧꩃ ꨙꨰꩊ | mái nhà trẹt | pabung sang ndail mái nhà trẹt. |
| sa baoh ndait sak tajai | ꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨙꨰꩅ ꨧꩀ ꨓꨎꨰ | một viên ngọc linh thiêng | sa baoh ndait sak tajai (IPT) một viên ngọc linh thiêng. |
| pabuei ndak kaing | ꨚꨝꨶꨬ ꨙꩀ ꨆꨰꩃ | heo êng lưng | pabuei ndak kaing heo êng lưng. |
| gai naong ndak | ꨈꨰ ꨗꨯꨱꩃ ꨙꩀ | cây đòn gánh cong | gai naong ndak cây đòn gánh cong. |
| ndam matai | ꨙꩌ ꨠꨓꨰ | đám chết | ndam matai đám chết. |
| cruh ndam | ꨌꨴꨭꩍ ꨙꩌ | phúng điếu | cruh ndam phúng điếu. |
| ngap ndam kareh ka anâk | ꨋꩇ ꨙꩌ ꨆꨣꨮꩍ ꨆ ꨀꨗꩀ | làm lễ cắt tóc cho con | ngap ndam kareh ka anâk làm lễ cắt tóc cho con. |
| ngap ndam cuh | ꨋꩇ ꨙꩌ ꨌꨭꩍ | làm đám hóa táng | ngap ndam cuh làm đám hóa táng. |
| ngap ndam likhah ka dua urang | ꨋꩇ ꨙꩌ ꨤꨪꨇꩍ ꨆ ꨕꨶ ꨂꨣꩃ | làm đám cưới cho hai người | ngap ndam likhah ka dua urang làm đám cưới cho hai người. |
| ndang dua pluh urang | ꨙꩃ ꨕꨶ ꨚꨵꨭꩍ ꨂꨣꩃ | độ chừng 20 người | ndang dua pluh urang độ chừng 20 người. |
| ndang sa pluh drei cim | ꨙꩃ ꨧ ꨚꨵꨭꩍ ꨕꨴꨬ ꨌꨪꩌ | đến mười con chim | ndang sa pluh drei cim đến mười con chim. |
| ndang sa bilan | ꨙꩃ ꨧ ꨝꨪꨤꩆ | suốt cả (một) tháng | ndang sa bilan suốt cả (một) tháng. |
| ndih ndang | ꨙꨪꩍ ꨙꩃ | nằm ngửa | ndih ndang nằm ngửa. |
| luai aia ndang | ꨤꨶꨰ ꨀꨳ ꨙꩃ | lội ngửa | luai aia ndang lội ngửa. |
| sak hatai lo, tel thau mai gilac ndang tada | ꨧꩀ ꨨꨓꨰ ꨤꨯ, ꨓꨮꩊ ꨔꨮꨭ ꨟꨰ ꨈꨪꨤꩄ ꨙꩃ ꨓꨕ | ỷ lại cho lắm, khi đã hiểu ra thì mới ngả ngửa | sak hatai lo, tel thau mai gilac ndang tada ỷ lại cho lắm, khi đà hiểu ra thì mới ngả ngửa. |
| pangin jaluk ndang rang ndang gruak | ꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀ ꨙꩃ ꨣꩃ ꨙꩃ ꨈꨴꨶꩀ | chén bát (bỏ) bừa bãi | pangin jaluk ndang rang ndang gruak chén bát (bỏ) bừa bãi. |
| ndaoh baoh mbeng | ꨙꨯꨱꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃ | dành bổng cơm | ndaoh baoh mbeng dành bổng cơm. |
| rak ndaoh | ꨣꩀ ꨙꨯꨱꩍ | giụt gần | rak ndaoh giụt gần. |
| apan tangin ndaoh | ꨀꨚꩆ ꨓꨊꨪꩆ ꨙꨯꨱꩍ | nắm tay giụt | apan tangin ndaoh nắm tay giụt. |
| ndaoh mâk wek | ꨙꨯꨱꩍ ꨟꩀ ꨥꨮꩀ | giằng lấy lại | ndaoh mâk wek giằng lấy lại. |
| daok ndaoh di gep | ꨕꨯꨱꩀ ꨙꨯꨱꩍ ꨕꨪ ꨈꨮꩇ | ngồi cách khoảng với nhau | daok ndaoh di gep ngồi cách khoảng với nhau. |
| mboh kan blaoh ndaoh kadun | ꨡꨯꩍ ꨆꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨙꨯꨱꩍ ꨆꨕꨭꩆ | thấy khó mà chùn bước | mboh kan blaoh ndaoh kadun thấy khó mà chùn bước. |
| asaih ndaoh galing | ꨀꨧꨰꩍ ꨙꨯꨱꩍ ꨈꨤꨫꩂ | ngựa (trở) chứng | asaih ndaoh galing ngựa (trở) chứng. |
| kayau ndaok | ꨆꨢꨮꨭ ꨙꨯꨱꩀ | gỗ mục | kayau ndaok gỗ mục. |
| yut ndaom kadha bac paje? | ꨢꨭꩅ ꨙꨯꨱꩌ ꨆꨖ ꨝꩄ ꨚꨎꨮ? | bạn đà thuộc bài chưa? | yut ndaom kadha bac paje? bạn đà thuộc bài chưa?. |
| bac drah ndaom | ꨝꩄ ꨕꨴꩍ ꨙꨯꨱꩌ | học mau thuộc | bac drah ndaom học mau thuộc. |
| rideh ndaong gaow | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨙꨯꨱꩃ ꨈꨯꨱꨥ | xe chổng gọng | rideh ndaong gaow xe chổng gọng. |
| nao ndaong ndak | ꨗꨯꨱ ꨙꨯꨱꩃ ꨙꩀ | đi ngúc ngắc | nao ndaong ndak đi ngúc ngắc. |
| sa ndaow tangey | ꨧ ꨙꨯꨱꨥ ꨓꨊꨮꩈ | một trái bắp | sa ndaow tangey một trái bắp. |
| tanah ndap | ꨓꨘꩍ ꨙꩇ | đất bằng | tanah ndap đất bằng. |
| papan ndap | ꨚꨚꩆ ꨙꩇ | ván phẳng | papan ndap ván phẳng. |
| pathrem ndap | ꨚꨔꨴꨮꩌ ꨙꩇ | tập thuần | pathrem ndap tập thuần. |
| ndom ndap | ꨙꨯꩌ ꨙꩇ | nói rành | ndom ndap nói rành. |
| ndih ndap | ꨙꨪꩍ ꨙꩇ | nằm sát đất | ndih ndap nằm sát đất. |
| thuak ndaw | ꨔꨶꩀ ꨙꨥ | tuốt gươm chém | thuak ndaw tuốt gươm chém. |
| nde gep | ꨙꨮ ꨈꨮꩇ | bằng nhau | nde gep bằng nhau. |
| tamakai nan nde halei? | ꨓꨠꨆꨰ ꨘꩆ ꨙꨮ ꨨꨤꨬ? | trái dưa ấy cỡ nào? | tamakai nan nde halei? trái dưa áy cỡ nào?. |
| nde jaluk | ꨙꨮ ꨎꨤꨭꩀ | bằng cái tô | nde jaluk bằng cái tô. |
| nde yak nde laik | ꨙꨮ ꨢꩀ ꨙꨮ ꨤꨰꩀ | giơ cao đánh mạnh | nde yak nde laik (tng) giơ cao đánh mạnh. |
| ikan nan jang ndeh rei | ꨁꨆꩆ ꨘꩆ ꨎꩃ ꨙꨮꩍ ꨣꨬ | con cá đó cùng khá lớn đấy chứ | ikan nan jang ndeh rei con cá đó cùng khá lớn đấy chứ. |
| lo ndei | ꨤꨯ ꨙꨬ | nhiều lắm | lo ndei nhiều lắm. |
| lingik pandiak ndei | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨚꨙꨳꩀ ꨙꨬ | trời nóng lắm | lingik pandiak ndei trời nóng lắm. |
| ndel akaok di pater | ꨙꨮꩊ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨚꨓꨮꩉ | gối đầu lên gói | ndel akaok di pater gối đầu lên gói. |
| ndel takai daraong | ꨙꨮꩊ ꨓꨆꨰ ꨕꨣꨯꨱꩃ | kê chân tủ | ndel takai daraong kê chân tủ. |
| cim ndem | ꨌꨪꩌ ꨙꨮꩌ | chim đậu | cim ndem chim đậu. |
| ndem katak amil | ꨙꨮꩌ ꨆꨓꩀ ꨀꨟꨪꩊ | dính mủ (nhựa) me | ndem katak amil dính mủ (nhựa) me. |
| phun kayau ndie gah iw | ꨜꨭꩆ ꨆꨢꨮꨭ ꨙꨳꨮ ꨈꩍ ꨁꨥ | cây nghiên về bên trái | phun kayau ndie gah iw cây nghiên về bên trái. |
| urang mabuk alak nao ndie ndang | ꨂꨣꩃ ꨠꨝꨭꩀ ꨀꨤꩀ ꨗꨯꨱ ꨙꨳꨮ ꨙꩃ | kẻ say rượu đi nghiêng ngả | urang mabuk alak nao ndie ndang kẻ say rượu đi nghiêng ngả. |
| brah ndiep | ꨝꨴꩍ ꨙꨳꨮꩇ | gạo nếp | brah ndiep gạo nếp. |
| tanâk ndiep | ꨓꨗꩀ ꨙꨳꨮꩇ | nấu xôi | tanâk ndiep nấu xôi. |
| amaik ndih je? | ꨀꨟꨰꩀ ꨙꨪꩍ ꨎꨮ? | mẹ ngủ chưa? | amaik ndih je? mẹ ngủ chưa?. |
| ndih wer | ꨙꨪꩍ ꨥꨮꩉ | ngủ quên | ndih wer ngủ quên. |
| ndih mbleng | ꨙꨪꩍ ꨡꨵꨮꩃ | nằm nghiêng | ndih mbleng nằm nghiêng. |
| ndih padei glaih di papan | ꨙꨪꩍ ꨚꨕꨬ ꨈꨵꨰꩍ ꨕꨪ ꨚꨚꩆ | nằm nghỉ trên ván | ndih padei glaih di papan nằm nghỉ trên ván. |
| gaok urang ataong nao ndih gandi | ꨈꨯꨱꩀ ꨂꨣꩃ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨗꨯꨱ ꨙꨪꩍ ꨈꨙꨪ | bị đánh rồi đi nằm vạ | gaok urang ataong nao ndih gandi bị đánh rồi đi nằm vạ. |
| ndih daok saong gep | ꨙꨪꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | ăn ở với nhau | ndih daok saong gep ăn ở với nhau. |
| ruak ndih mabait sa libik | ꨣꨶꩀ ꨙꨪꩍ ꨠꨝꨰꩅ ꨧ ꨤꨪꨝꨪꩀ | bệnh nằm liệt một chỗ | ruak ndih mabait sa libik bệnh nằm liệt một chỗ. |
| ndih lipei mboh wa | ꨙꨪꩍ ꨤꨪꨚꨬ ꨡꨯꩍ ꨥ | nằm mộng thấy bác | ndih lipei mboh wa nằm mộng thấy bác. |
| ndik rideh | ꨙꨪꩀ ꨣꨪꨕꨮꩍ | lên xe | ndik rideh lên xe. |
| ndik kayau | ꨙꨪꩀ ꨆꨢꨮꨭ | leo cây | ndik kayau leo cây. |
| aia ndik | ꨀꨳ ꨙꨪꩀ | nước dâng | aia ndik nước dâng. |
| ndik bih | ꨙꨪꩀ ꨝꨪꩍ | phùng mang | ndik bih phùng mang. |
| ndik asaih | ꨙꨪꩀ ꨀꨧꨰꩍ | cười ngựa | ndik asaih cười ngựa. |
| ndom thaoh | ꨙꨯꩌ ꨔꨯꨱꩍ | vu khống | ndom thaoh ka urang nói khống |
| ndom ndap | ꨙꨯꩌ ꨙꩇ | nói soi. | anak dahlak ndom ndap je con toi noi soi ròi. |
| ndom pakré klao | ꨙꨯꩌ ꨚꨆꨴꨯꨮ ꨆꨵꨯꨱ | nói đùa vui (để cười). | ndom pakrâ klao blaoh nyu ginaong nói đùa thôi mà hắn giận. |
| ndom puec | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ | nói năng. | thei thau ndom puec baoh kruec klau baoh (tng) ai biết nói năng quả cam ba trái; bruk ndom puec chuyện ăn nói. |
| ndom pajhak urang dandep mbaok | ꨙꨯꩌ ꨚꨏꩀ ꨂꨣꩃ ꨕꨙꨮꩇ ꨡꨯꨱꩀ | nói xấu người vắng mặt. | ndom pajhak urang dandep mbaok |
| ndom balei | ꨙꨯꩌ ꨝꨤꨬ | nói lén. | ndom balei drah mbak (tng) (thói) noi len mau lay. |
| ndom hueng | ꨙꨯꩌ ꨨꨶꨮꩂ | nói toạc. | ndom hueng nao baik, juai padep gait juai nói toạc ra đi, đưng giấu giếm gì cả. |
| ndon | ꨙꨯꩆ | non. | ma-aom ndon doi non. |
| ndon ąran | ꨙꨯꩆ ąꨣꩆ | đồn. | masuh ataong tama ndon tấn công đồn. |
| ndong di dalah aia | ꨙꨯꩂ ꨕꨪ ꨕꨤꩍ ꨀꨳ | nổi trên mặt nước. | ndong di dalah aia nổi trên mặt nước. |
| ndua aia mâng buk | ꨙꨶ ꨀꨳ ꨟꩂ ꨝꨭꩀ | đội nước bằng cái dụ. | ndua aia mâng buk đội nước băng cai dụ. |
| ndua karun | ꨙꨶ ꨆꨣꨭꩆ | đội ơn, mang ơn. | ndua karun gru pataow akhar mang ơn thày đà dạy chữ. |
| ndua maluw | ꨙꨶ ꨠꨤꨭꨥ | chịu nhục. | amaık ndua maluw bruk anâk ngap tachep me chịu nhục bởi chuyện xấu xa con đà làm. |
| nduan laik | ꨙꨶꩆ ꨤꨰꩀ | cam đoan. | mâk o hu nduan laik suanklaong matai kala (DVM) cam đoan rằng nếu bắt không được, thân con sẽ chết thay. |
| rideh nduec | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨙꨶꨮꩄ | xe chạy. | rideh nduec xe chạy. |
| aia nduec | ꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄ | nước chảy. | aia nduec nước chảy; darah nduec jhaor jhaor máu tuôn chảy. |
| pablei di nduec | ꨚꨝꨵꨬ ꨕꨪ ꨙꨶꨮꩄ | bán không chạy đâu. | pablei di nduec o bán không chay dau. |
| riak pasei nduec aia | ꨣꨳꩀ ꨚꨧꨬ ꨙꨶꨮꩄ ꨀꨳ | nung sắt nóng chảy. | riak pasei nduec aia nung sắt nóng chay. |
| ngap o nduec bruk | ꨋꩇ ꨅ ꨙꨶꨮꩄ ꨝꨴꨭꩀ | làm việc không chạy. | ngap o nduec bruk làm việc không chạy. |
| nduec mbeng yap war | ꨙꨶꨮꩄ ꨡꨮꩃ ꨢꩇ ꨥꩉ | chạy ăn từng bữa. | nduec mbeng yap war chạy ăn từng bữa. |
| nduk | ꨙꨭꩀ | con vịt. | |
| nduk mah | ꨙꨭꩀ ꨠꩍ | đồi mồi. | |
| ndung baoh kayau | ꨙꨭꩂ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ | bọc trái cây. | ndung baoh kayau bọc trái cây; kalik ndung talang (tng) da bọc xương. |
| ndung sa nung ahar | ꨙꨭꩂ ꨧ ꨗꨭꩂ ꨀꨨꩉ | gói một gói bánh. | ndung sa nung ahar gói một gói bánh. |
| ndung ran | ꨙꨭꩂ ꨣꩆ | cứu mang. | amaik saong amâ ndung ran, pakreng nagar ka gaon nabi (DN) mẹ cha cuu mang, (sau khôn lớn) trị nước theo lệnh Ngài. |
| tanah ne aia | ꨓꨘꩍ ꨗꨮ ꨀꨳ | đất nê nước. | tanah ne aia đất nê nước. |
| aia bai neng nang | ꨀꨳ ꨝꨰ ꨗꨮꩃ ꨘꩃ | canh lỏng bõng. | aia bai neng nang canh long bong. |
| rideh nduec neng nang | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨗꨮꩃ ꨘꩃ | xe chạy lúc lắc. | jalan jhak rideh nduec neng nang đường xấu xe chạy lúc lắc. |
| masin ngac | ꨠꨧꨪꩆ ꨋꩄ | mắm cá cơm (mắm nêm). | masin ngac mắm cá cơm (mắm nêm). |
| ngah apuei | ꨋꩍ ꨀꨚꨶꨬ | cục than lửa. | ngah apuei cục than lưa. |
| ngah rilaow wek ka tuai | ꨋꩍ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ ꨥꨮꩀ ꨆ ꨓꨶꨰ | chêm thịt thêm cho thực khách. | ngah rilaow wek ka tuai chêm thịt thêm cho thực khách. |
| ngah phiak dalam mânga wom | ꨋꩍ ꨜꨳꩀ ꨕꨤꩌ ꨟꨋ ꨥꨯꩌ | thu nhập trong gia đình. | ngah phiak dalam mânga wom thu nhập trong gia đình. |
| ngait takuai | ꨊꨰꩅ ꨓꨆꨶꨰ | ngoẹo cổ. | ngait takuai ngoẹo có. |
| matai ngaiw je | ꨠꨓꨰ ꨊꨰꨥ ꨎꨮ | chết ngỏm rồi. | matai ngaiw je chết ngỏm rồi. |
| ngaiy akaok | ꨊꨰꩈ ꨀꨆꨯꨱꩀ | nghiêng đầu. | ngaiy akaok nghiêng đầu. |
| ngak sa suan | ꨋꩀ ꨧ ꨧꨶꩆ | nóc một hơi. | ngak sa suan nóc một hơi. |
| ngak takuai maong | ꨋꩀ ꨓꨆꨶꨰ ꨟꨯꨱꩃ | ngước cổ nhìn. | ngak takuai maong ngước cổ nhìn; ngak aiek ngước nhìn thử. |
| paoh ngak dip | ꨚꨯꨱꩍ ꨋꩀ ꨕꨪꩇ | đặt dấu âm đặt trên chữ. | paoh ngak dip dầu âm đặt trên chư; paoh ngak matai dấu âm đặt sau chư. |
| ngan mbeng | ꨋꩆ ꨡꨮꩃ | món ăn. | ngan mbeng món ăn. |
| dahlak ngan Jaka | ꨕꨨꨵꩀ ꨋꩆ ꨎꨆ | Tôi tên là Jaka. | dahlak ngan Jaka Tôi tên là Jaka. |
| ngan pariak | ꨋꩆ ꨚꨣꨳꩀ | mạ bạc. | ngan pariak mạ bạc; ngan mâh mạ |
| jak ngan gila jang matai | ꨎꩀ ꨋꩆ ꨈꨪꨤ ꨎꩃ ꨠꨓꨰ | khôn hay dại cũng chết thôi. | jak ngan gila jang matai, mayah takrâ aiek rai juai sak majây (tng) khôn hay dại cũng chết thôi, nếu muốn sông đơi thì chơ hôn lao. |
| deng glaong ngaok di abih | ꨕꨮꩃ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨊꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨀꨝꨪꩍ | đứng cao hơn tất cả. | deng glaong ngaok di abih đứng cao hơn tất cả; daok ngaok papan ngồi trên ván; per di ngaok lingik bay trên trời; diip ngaok dunya ni song tren tran gian nay. |
| adei ai ngaok yok sa tung | ꨀꨕꨬ ꨄ ꨊꨯꨱꩀ ꨢꨯꩀ ꨧ ꨓꨭꩂ | anh em trên dưới một lòng. | adei ai ngaok yok sa tung anh em trên dưới một long. |
| ngap sang | ꨋꩇ ꨧꩃ | làm nhà. | ngap sang làm nhà; ngap bruk làm việc; ngap haber? Làm sao?; ngap yau nan làm như vậy. |
| ngap glac | ꨋꩇ ꨈꨵꩄ | hành tội. | ngap glac hành tội; nyu caoh patuw kut, kut ngap di nyu hắn đá bia kút, cho nên kút hành hắn. |
| ngap glac di thei? | ꨋꩇ ꨈꨵꩄ ꨕꨪ ꨔꨬ? | hành tội ai?. | ngap glac di thei? hành tội ai?. |
| kadha nan ndom ngap hagait? | ꨆꨖ ꨘꩆ ꨙꨯꩌ ꨋꩇ ꨨꨈꨰꩅ? | chuyện đó nói làm gì?. | kadha nan ndom ngap hagait? chuyen do noi lam gi?. |
| bruk ngap hamu | ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ | công việc làm ruộng. | bruk ngap hamu công việc làm ruộng. |
| ngap harek di tangey | ꨋꩇ ꨨꨣꨮꩀ ꨕꨪ ꨓꨊꨮꩈ | làm cỏ (cho) bắp. | ngap harek di tangey lam cỏ (cho) bắp. |
| ngap hatai di amaik | ꨋꩇ ꨨꨓꨰ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀ | làm lẩy với mẹ. | ngap hatai di amaik làm lẩy với mẹ. |
| kamei ngap jien | ꨆꨟꨬ ꨋꩇ ꨎꨳꨮꩆ | gái làm tiền. | kamei ngap jien gái làm tiền. |
| ai si ngap kalin? | ꨄ ꨧꨪ ꨋꩇ ꨆꨤꨪꩆ? | anh tính làm loạn sao?. | ai si ngap kalin? anh tinh lam loạn sao?. |
| ngap krân saong urang blek mbak blek | ꨋꩇ ꨆꨴꨲꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ ꨝꨵꨮꩀ ꨡꩀ ꨝꨵꨮꩀ | làm quen với người gian sẽ hóa gian. | ngap krân saong urang blek mbak blek, ngap krân saong urang siam mbak siam (tng) làm quen với người gian sẽ hóa gian, làm quen với người ngay sẽ hóa ngay (gần mực thì đen, gần đèn thì sáng). |
| ndom saong nyu blaoh nyu daok ngap langaoh | ꨙꨯꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨐꨭꨩ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨐꨭꨩ ꨕꨯꨱꩀ ꨋꩇ ꨤꨊꨯꨱꩍ | nói với nó mà nó còn làm ngơ. | ndom saong nyu blaoh nyu daok ngap langaoh noi voi no ma no con lam ngo. |
| patao nan nyu ngap lingik daok karei | ꨚꨓꨯꨱ ꨘꩆ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨣꨬ | ông vua đó tạo lập một cõi riêng. | patao nan nyu ngap lingik daok karei (DVM) ông vua đó tạo lập một cõi riêng. |
| gaok gep ngap le | ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨤꨮ | gặp nhau làm ngơ. | gaok gep ngap le gặp nhau làm ngơ. |
| ngap lihik kadung jien | ꨋꩇ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨆꨕꨭꩂ ꨎꨳꨮꩆ | đánh mất túi tiền. | ngap lihik kadung jien danh mat tii tien. |
| ngap lingik juai ah! | ꨋꩇ ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨎꨶꨰ ꨀꩍ! | đừng làm tàng chớ!. | ngap lingik juai ah! đừng làm tàng chol. |
| nao ngap mada pak nagar urang | ꨗꨯꨱ ꨋꩇ ꨠꨕ ꨚꩀ ꨘꨈꩉ ꨂꨣꩃ | đi làm giàu xứ người. | nao ngap mada pak nagar urang di lam giau o xi nguoi. |
| aek blaoh ngap madah | ꨀꨮꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨋꩇ ꨠꨕꩍ | đói mà làm tàng. | aek blaoh ngap madah đói mà làm tàng. |
| kasaot ngap mada | ꨆꨧꨯꨱꩅ ꨋꩇ ꨠꨕ | nghèo làm ra vẻ giàu. | kasaot ngap mada, gila ngap majak (tng) nghèo làm ra vẻ giàu, dại mà làm tai khon. |
| ngap mathaik klaik mbeng | ꨋꩇ ꨠꨔꨰꩀ ꨆꨵꨰꩀ ꨡꨮꩃ | làm kiêu (mà lại) ăn vụng. | ngap mathaik klaik mbeng (tng) làm kiêu (mà lại) ăn vụng. |
| magait nan thau ngap mathaik je | ꨠꨈꨰꩅ ꨘꩆ ꨔꨮꨭ ꨋꩇ ꨠꨔꨰꩀ ꨎꨮ | cô ấy biết làm dáng rồi. | magait nan thau ngap mathaik je cô ấy biết làm dáng rồi. |
| ngap mbaok ka amaik amá | ꨋꩇ ꨡꨯꨱꩀ ꨆ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꩌá | làm đẹp mặt cha mẹ. | ngap mbaok taok daok di thaoh (tng) làm ra vẻ nhưng không có mành vải che thân; ngap mbaok ka amaik amá làm đẹp mặt cha mẹ. |
| luc harei ngap mbaok di amaik | ꨤꨭꩄ ꨨꨣꨬ ꨋꩇ ꨡꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀ | suốt ngày làm phụng phịu với mẹ. | luc harei ngap mbaok di amaik suốt ngày làm phụng phịu với mẹ. |
| ngap mbeng oh thau kahria mada jieng kasaot | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨅꩍ ꨔꨮꨭ ꨆꨨꨴꨳ ꨠꨕ ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨧꨯꨱꩅ | làm ăn không biết tính, giàu hóa thành nghèo. | ngap mbeng oh thau kahria mada jieng kasaot (tng) làm ăn không biết tính, giàu hóa thành nghèo. |
| praong je daok ngap mblom | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨎꨮ ꨕꨯꨱꩀ ꨋꩇ ꨡꨵꨯꩌ | lớn rồi mà còn làm nũng. | praong je daok ngap mblom lớn rồi mà còn làm nũng. |
| mablah kathaom uranglac ngap nagar | ꨠꨝꨵꩍ ꨆꨔꨯꨱꩌ ꨂꨣꨋꨵꩄ ꨋꩇ ꨘꨈꩉ | cướp vỏ (nước) người mà bảo rằng lập quốc. | mablah kathaom uranglac ngap nagar (PC) cướp vỏ (nước) người mà bảo nằng làp gui. |
| jaoh dhan kayau ngap nam | ꨎꨯꨱꩍ ꨖꩆ ꨆꨢꨮꨭ ꨋꩇ ꨘꩌ | đánh dấu bằng cách bẻ cành cây. | jaoh dhan kayau ngap nam đánh dấu bằng cách bẻ cành cây. |
| ndom lo nyu ngap paklaoh thraiy | ꨙꨯꩌ ꨤꨯ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨚꨆꨵꨯꨱꩍ ꨔꨴꨰꩈ | nói quá thì nó làm cho láy có. | ndom lo nyu ngap paklaoh thraiy nói quá thì nó làm cho láy có. |
| mâk o hu ye ngap paluc | ꨟꩀ ꨅ ꨨꨭꨩ ꨢꨮ ꨋꩇ ꨚꨤꨭꩄ | không lấy được làm cho bỏ ghét. | mâk o hu ye ngap paluc không lấy được làm cho bỏ ghét. |
| ngap phuel pieh ka anâk tacaow | ꨋꩇ ꨜꨶꨮꩊ ꨚꨳꨮꩍ ꨆ ꨀꨗꩀ ꨓꨌꨯꨱꨥ | làm phước cho con cháu được nhờ. | ngap phuel pieh ka anâk tacaow lam phuoc cho con chau duoc nho. |
| ngap siam saong amaik | ꨋꩇ ꨧꨳꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀ | làm lành với mẹ. | ngap siam saong amaik làm lành với mẹ; ginaong di gep blaoh gilac ngap siam wek hờn giận nhau rồi lại làm lành. |
| kacah ngap tabiak paralo | ꨆꨌꩍ ꨋꩇ ꨓꨝꨳꩀ ꨚꨣꨤꨯ | thi đua tăng gia sản xuất. | kacah ngap tabiak paralo thi đua tăng gia sản xuất. |
| huak daok ngap tuai | ꨨꨶꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨋꩇ ꨓꨶꨰ | ăn cơm mà còn làm khách. | huak daok ngap tuai ăn cơm mà còn làm khách. |
| ngap yang biyar thraiy | ꨋꩇ ꨢꩃ ꨝꨪꨢꩉ ꨔꨴꨰꩈ | cúng trả nợ thần. | ngap yang biyar thraiy cúng tra nợ thần. |
| ngik ndem di dhan kayau | ꨊꨪꩀ ꨙꨮꩌ ꨕꨪ ꨖꩆ ꨆꨢꨮꨭ | chim sẻ đậu trên cành cây. | ngik ndem di dhan kayau chim sẻ đậu trên cành cây. |
| ngik tangi peng bijip | ꨊꨪꩀ ꨓꨊꨪ ꨚꨮꩃ ꨝꨪꨎꨪꩇ | lắng tai nghe cho rõ. | ngik tangi peng bijip lắng tai nghe cho rõ. |
| aw nyim di urang mai nguei | ꨀꨥ ꨐꨪꩌ ꨕꨪ ꨂꨣꩃ ꨟꨰ ꨊꨶꨬ | áo mượn nơi người về mặc. | aw nyim di urang mai nguei, yau angah puei ghueh blaoh padam (cd) áo mượn nơi người về mặc, cháy lên rồi tắt như cục than tàn. |
| nguei sep amaik manâk | ꨊꨶꨬ ꨧꨮꩇ ꨀꨟꨰꩀ ꨠꨗꩀ | sử dụng tiếng mẹ đẻ. | nguei sep amaik manâk sư dụng tiếng mẹ đẻ; nguei akhar Pareng dùng chữ Pháp. |
| ngup akaok | ꨊꨭꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀ | gục đầu. | ngup akaok gục đầu. |
| ngut akaok | ꨊꨭꩅ ꨀꨆꨯꨱꩀ | ngủ gật chúc đầu xuống. | ngut akaok ngủ gật chúc đầu xuống. |
| urang ni | ꨂꨣꩃ ꨗꨫ | người này. | urang ni người này; ni dalikal đây là truyện cổ; mai ngap gait ni đến làm gì đây?. |
| pajaoh pakhain ni deh | ꨚꨎꨯꨱꩍ ꨚꨇꨰꩆ ꨗꨫ ꨕꨮꩍ | cất văn này nọ. | pajaoh pakhain ni deh cat van nay no. |
| niga palei pala nao lihik | ꨘꨫꨈ ꨚꨤꨬ ꨚꨤ ꨗꨯꨱ ꨤꨪꨨꨪꩀ | từ bỏ quê hương đi biệt. | niga palei pala nao lihik từ bo quê hương đi biệt. |
| ragem daoh niyal | ꨣꨈꨮꩌ ꨕꨯꨱꩍ ꨗꨫꨢꩊ | điệu hát du dương. | ragem daoh niyal điệu hát du dương. |
| njaoh jru di mata | ꨒꨯꨱꩍ ꨎꨴꨭ ꨕꨪ ꨠꨓ | nhỏ thuốc mắt. | njaoh jru di mata nhỏ thuốc mắt. |
| ataong njaoh arak | ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨒꨯꨱꩍ ꨀꨣꩀ | đánh nhừ tử. | ataong njaoh arak đánh nhừ tư. |
| aw pathah njaok | ꨀꨥ ꨚꨔꩍ ꨒꨯꨱꩀ | áo ướt sủng. | aw pathah njaok áo ướt süng; njaok darah đẫm máu. |
| ikan jiong di kraong kayua njâc | ꨁꨆꩆ ꨕꨪ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨆꨢꨶ ꨒꨲꩄ | cá tụ ở sông bởi sông nhiều rong rêu. | njâc ndem di patau rêu bám vào đá; ikan jiong di kraong kayua njâc (tng) cá tụ ở sông bởi sông nhiều rong reu. |
| njek aia bu | ꨒꨮꩀ ꨀꨳ ꨝꨭ | chắt nước cơm. | njek aia bu chắt nước cơm. |
| njem di glai mbeng ka | ꨒꨮꩌ ꨕꨪ ꨈꨵꨰ ꨡꨮꩃ ꨆ | rau trên rừng ăn trước. | njem di glai mbeng ka, njem di paga luai nbeng lwik (tng) rau trên rưng ăn trươc, rau nha (hang rao) danh är lâu. |
| thei thau ka tian kau lipa | ꨔꨬ ꨔꨮꨭ ꨆ ꨓꨳꩆ ꨆꨮꨭ ꨤꨪꨚ | bụng ta đói ai thấu chăng. | thei thau ka tian kau lipa, njem par di aia mâng thau ka tian (cd) bụng ta đơi ai thâu chăng, beo trên sông mơi hiêu tâm tình này. |
| pail jem patem mai bai | ꨚꨰꩊ ꨎꨮꩌ ꨚꨓꨮꩌ ꨟꨰ ꨝꨰ | hái rau rán về nấu canh. | pail jem patem mai bai hái rau rán về nấu canh. |
| panâh njep cüm | ꨚꨗꩍ ꨒꨮꩇ ü | bắn trúng chim. | panâh njep cüm bắn trúng chim; ndom njep nói đúng; daok njep libik ngồi đúng chỗ. |
| njep hagait hâ ngap yau nan? | ꨒꨮꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨨꨲ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ? | tại sao mày làm như thế?. | njep hagait hâ ngap yau nan? tại sao mày làm như thế?. |
| njer aia mata | ꨒꨮꩉ ꨀꨳ ꨠꨓ | rớm rớm nước mắt. | njer aia mata rom rớm nước mắt; aia njer nước nhỉ; aia njak aia njer (tng) nước chắt, nước nhỉ (nước hiếm |
| aw njom aia hep | ꨀꨥ ꨒꨯꩌ ꨀꨳ ꨨꨮꩇ | áo thấm mồ hôi. | aw njom aia hep áo thấm mồ hôi; mâk mahlei njom darah láy bông thấm máu; njom aia hep rịn mò hôi; patau njom aia đá rịn nước. |
| padai njreh | ꨚꨕꨰ ꨒꨴꨮꩍ | lúa ẩm. | padai njreh lúa ẩm. |
| njrem aia hajan | ꨒꨴꨮꩌ ꨀꨳ ꨨꨎꩆ | giảm mưa. | njrem aia hajan giàm mưa. |
| njrem di cek | ꨒꨴꨮꩌ ꨕꨪ ꨌꨮꩀ | lướt qua núi. | njrem di cek lướt qua núi. |
| bilaok liu iku bamong | ꨝꨪꨤꨯꨱꩀ ꨁꨆꨭ ꨝꨠꨯꩂ | sọ dừa-cái đuôi của ngọn tháp đôi. | bilaok liu iku bamong, njrung gep tapong lac ilimo (PC) sọ dừa- cái đuôi của ngọn tháp đôi, (thế mà họ) xúm nhau bợ nâng bảo rằng đấy là |
| o thei mbaw blaoh njueh | ꨅ ꨔꨬ ꨡꨥ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨒꨶꨮꩍ | không ai bao moá láng. | o thei mbaw blaoh njueh (cđ) không ai bao móa láng (thân cây chuối). |
| mbuk njueh njac | ꨡꨭꩀ ꨒꨶꨮꩍ ꨒꩄ | tóc mượt mà. | mbuk njueh njac tóc mượt mà. |
| dahlak si njuel | ꨕꨨꨵꩀ ꨧꨪ ꨒꨶꨮꩊ | tôi sắp đi rồi. | dahlak si njuel toi sap di. |
| njuel yau hala padai | ꨒꨶꨮꩊ ꨢꨮꨭ ꨨꨤ ꨚꨕꨰ | nhẹ như lá lúa. | njuel yau hala padai (tng) nhẹ như lá lúa. |
| padai njuel aia | ꨚꨕꨰ ꨒꨶꨮꩊ ꨀꨳ | lìa ngay. | padai njuel aia lia ngan ngay. |
| kei nao njuel njac yam takai rinaih | ꨆꨬ ꨗꨯꨱ ꨒꨶꨮꩊ ꨒꩄ ꨢꩌ ꨓꨆꨰ ꨣꨪꨗꨰꩍ | em đi êm nhẹ bàn chân tre. | kei nao njuel njac yam takai rinaih (A) em đi êm nhẹ ban chân tre. |
| anâk birau tagok di ruak pok njuel tait | ꨀꨗꩀ ꨝꨪꨣꨮꨭ ꨓꨈꨯꩀ ꨕꨪ ꨣꨶꩀ ꨛꨯꩀ ꨒꨶꨮꩊ ꨓꨰꩅ | con mới lành bệnh bồng thấy nhẹ bỗng. | anâk birau tagok di ruak pok njuel tait con mới lành bệnh bồng thấy nhẹ bỗng. |
| cruc nuh duah jang o mboh | ꨌꨴꨭꩄ ꨗꨭꩍ ꨕꨶꩍ ꨎꩃ ꨅ ꨡꨯꩍ | đốt đuốc tìm cùng không thấy. | cruc nuh duah jang o mboh (tng) đốt đuốc tìm cùng không thấy (quá kiếm). |
| buh nuh | ꨝꨭꩍ ꨗꨭꩍ | mang cùm. | buh nuh mang cum. |
| tanâk klau taok nuk Pakei | ꨓꨗꩀ ꨆꨵꨮꨭ ꨓꨯꨱꩀ ꨗꨭꩀ ꨚꨆꨬ | nấu ba gáo làm phần ăn Sah Pakei. | tanâk klau taok nuk Pakei (ASP) nấu ba gáo làm phần ăn Sah Pakei; mbeng truh nuk ăn được thỏa (ăn hết khẩu phần). |
| ndung di nung | ꨙꨭꩂ ꨕꨪ ꨗꨭꩂ | mang trong bọc. | ndung di nung mang trong bọc. |
| chaor nuw | ꨍꨯꨱꩉ ꨗꨭꨥ | trật rồi!. | chaor nuw trật rồi!. |
| nao nuw nuw | ꨗꨯꨱ ꨘꨭꨥ ꨘꨭꨥ | đi biền biệt. | nao nuw nuw đi biền biệt. |
| ndom likuk nya ala mbang | ꨙꨯꩌ ꨤꨪꨆꨭꩀ ꨑ ꨀꨤ ꨡꩃ | nói sau nha, dưới cây bàng. | ndom likuk nya ala mbang (tng) nói sau nha, dươi cây bàng (không dám nói thẳng, nói thật). |
| hader panuec nan hai nya! | ꨨꨕꨮꩉ ꨚꨘꨶꨮꩄ ꨘꩆ ꨨꨰ ꨑ! | nhớ lời nói đó nhé!. | hader panuec nan hai nya! nhớ lời nói đó nhé!; dahlak mâk nya! tôi lấy nhá!. |
| nyah bilai | ꨑꩍ ꨝꨪꨤꨰ | đánh đàng xa. | nyah bilai đánh đàng xa; nyah tangin xua tay; nyah iku ngoắt đuôi. |
| nyah akaok | ꨑꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ | lắc đầu. | nyah akaok lắc đầu. |
| ikan kan nyaih | ꨁꨆꩆ ꨆꩆ ꨐꨰꩍ | cá trê đâm. | ikan kan nyaih cá trê đâm; kabaw nyaih mâng take trâu húc bằng sừng; nyaih kuk kieng thúc cùi chỏ. |
| aia harei nyaik | ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨐꨰꩀ | mặt trời nghiêng bóng. | aia harei nyaik mặt trời nghiên bóng. |
| nyaik nao handaoh di ni | ꨐꨰꩀ ꨗꨯꨱ ꨨꨙꨯꨱꩍ ꨕꨪ ꨘꨫ | xê ra xa chỗ này. | nyaik nao handaoh di ni xê ra xa chỗ này. |
| nao nyaik rup di | ꨗꨯꨱ ꨐꨰꩀ ꨣꨭꩇ ꨕꨪ | dáng ẻo lả. | nao nyaik rup di dáng ẻo |
| asau nyail | ꨀꨧꨮꨭ ꨐꨰꩊ | chó lẹo. | asau nyail chó lẹo. |
| ân ka dhlak nyak! | ꨀꨲꩆ ꨆ ꨖꨵꩀ ꨑꩀ! | nhường cho tôi nhé!. | ân ka dhlak nyak! nhường cho tôi nhé!; sak hatai juai nyak đừng ỷ lại nhé!. |
| thaow di dhan kayau nyak | ꨔꨯꨱꨥ ꨕꨪ ꨖꩆ ꨆꨢꨮꨭ ꨑꩀ | nắm lấy cành cây rung. | thaow di dhan kayau nyak nắm láy cành cây rung; thei nyak jang o magei ai rung chẳng chuyển. |
| ndih madeh ong wey nyak drei | ꨙꨪꩍ ꨠꨕꨮꩍ ꨅꩃ ꨥꨮꩈ ꨑꩀ ꨕꨴꨬ | ông cựa mình thức giấc. | ndih madeh ong wey nyak drei (DN) ông cựa mình thức giác. |
| panuec nyamul | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨑꨟꨭꩊ | câu thần chú. | panuec nyamul cau than chu. |
| nyan saralang | ꨑꩆ ꨧꨣꨤꩃ | cẩn xà cừ. | nyan saralang cẩn xà cừ, khảm xà cừ. |
| nyan urang klaik | ꨑꩆ ꨂꨣꩃ ꨆꨵꨰꩀ | gán cho người ăn cắp. | nyan urang klaik gán cho người ăn cắp. |
| nyaom aban | ꨐꨯꨱꩌ ꨀꨝꩆ | nhuộm chăn. | jru nyaom thuốc nhuộm; nyaom aban nhuộm chăn. |
| nyaom panaok nyu | ꨐꨯꨱꩌ ꨚꨗꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ | hội chúng nó. | nyaom panaok nyu hội chúng nó; pataom jieng klau nyaom tập hợp thành ba nhóm. |
| nyaom gep biak bruk | ꨐꨯꨱꩌ ꨈꨮꩇ ꨝꨳꩀ ꨝꨴꨭꩀ | tập họp nhau bàn việc. | nyaom gep biak bruk tập họp nhau bàn việc. |
| aw nyaong tagok | ꨀꨥ ꨐꨯꨱꩃ ꨓꨈꨯꩀ | áo thun lại. | aw nyaong tagok áo thun lại. |
| lisei nyar | ꨤꨪꨧꨬ ꨑꩉ | cơm dẻo. | lisei nyar com deo. |
| hadah nyatir | ꨨꨕꩍ ꨑꨓꨪꩉ | tỏa hào quang. | hadah nyatir tỏa hào quang. |
| gep ngap kuan patian hu si nye | ꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨆꨶꩆ ꨚꨓꨳꩆ ꨨꨭꨩ ꨧꨪ ꨐꨮ | bà con làm quan họ hàng được nhờ. | gep ngap kuan patian hu si nye (tng) bà con làm quan họ hàng được nhờ. |
| anâk bik praong min oh nye taka hu | ꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨟꨪꩆ ꨅꩍ ꨐꨮ ꨓꨆ ꨨꨭꨩ | con cái lớn rồi mà chẳng nhờ cậy được. | anâk bik praong min oh nye taka hu con cái lớn rồi mà chẳng nhờ cậy được. |
| nyek takuai | ꨐꨮꩀ ꨓꨆꨶꨰ | rụt cổ lại. | nyek takuai rụt cổ lại. |
| nyien alak | ꨑꨳꨮꩆ ꨀꨤꩀ | nghiện rượu. | nyien alak nghiện rượu. |
| brei nyim | ꨝꨴꨬ ꨐꨪꩌ | cho mượn. | brei nyim cho mượn; nyim jien di yut mượn tien ban. |
| nyim angan mathraiy jien | ꨐꨪꩌ ꨀꨋꩆ ꨠꩅꨨꨴꨰꩈ ꨎꨳꨮꩆ | mượn tên vay tiền. | nyim angan mathraiy jien mượn tên vay tiền. |
| mboh nyu lei? | ꨡꨯꩍ ꨐꨭꨩ ꨤꨬ? | thấy nó không?. | mboh nyu lei? thấy nó không?; amaik nyu ruak mẹ hắn bệnh. |
| nyuel takuai | ꨑꨶꨮꩊ ꨓꨆꨶꨰ | treo cổ. | nyuel takuai treo cổ; nyuel tagok đu lên. |
| nyuew takai | ꨑꨶꨮꨥ ꨓꨆꨰ | gập chân. | nyuew takai gập chân. |
| nyuk aia hua pruec | ꨐꨭꩀ ꨀꨳ ꨨꨶ ꨚꨴꨶꨮꩄ | lặn nước kéo lê bộ lòng. | nyuk aia hua pruec (cđ) lặn nước kéo lê bộ lòng (cây kim may). |
| aia harei nyup | ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨐꨭꩇ | mặt trời lặn. | aia harei nyup mặt trời lặn. |
| nyup kawek bambeng | ꨐꨭꩇ ꨆꨥꨮꩀ ꨝꨡꨮꩃ | núp sau cánh cửa. | nyup kawek bambeng núp sau cánh cửa. |
| nyut dalam sang luc harei | ꨐꨭꩅ ꨕꨤꩌ ꨧꩃ ꨤꨭꩄ ꨨꨣꨬ | suốt ngày ru rú trong nhà. | nyut dalam sang luc harei suốt ngày ru rú trong nhà; lanung nyut tama gluh con lươn lủi vào bùn. |
| o nao | ꨅ ꨗꨯꨱ | không đi. | o nao không đi; hu o không có; duah di mboh o tìm không tháy đâu; bruk o hu ndom ka hu việc không (có) nói có; nyu nao tao o thei mboh nó đi đâu chẳng ai tháy; o thei daok ngaok lingik laik trun (tng) chẳng ai ở trên trời rơi xuống. |
| o kan nyu o nao blaoh daok gang wek | ꨅ ꨆꩆ ꨐꨭꨩ ꨅ ꨗꨯꨱ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨈꩃ ꨥꨮꩀ | chẳng những nó không đi mà còn cãi lại. | o kan nyu o nao blaoh daok gang wek chang nhing no khong di ma con cai lai. |
| o khin ngap yau nan | ꨅ ꨇꨪꩆ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ | không được làm như thế. | Cham saong bini hu min, thei lac o khin duis sak nyu ndua (cd) Chăm với Bàni được thôi, ai rằng không được thi tội lới họ mang; o khin ngap yau nan không được lam như thế. |
| o bik ngap yau nan | ꨅ ꨝꨪꩀ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ | không hề làm thế. | o bik ngap yau nan không hè làm thế; dahlak o bik thau tôi không hè biết. |
| kabaw hua lingan gan ar | ꨆꨝꨥ ꨨꨶ ꨤꨪꨋꩆ ꨈꩆ ꨀꩉ | trâu kéo cày qua bờ. | kabaw hua lingan gan ar, o yaom di tian ahaow kabaw (DN) trâu kéo cày qua bờ, lòng chẳng buồn hô trâu dừng lại; o yaom si ndom không buồn nói; nyu o yaom si mbeng si huak nó chẳng buồn ăn buồn uống. |
| nao oh thei thau thei hamit | ꨗꨯꨱ ꨅꩍ ꨔꨬ ꨔꨮꨭ ꨔꨬ ꨨꨟꨪꩅ | đi chẳng ai hay ai biết. | nao oh thei thau thei hamit đi chẳng ai hay ai biết; dahlak oh mâk o tôi không lấy đâu; masuh oh jai chiến đấu không thắng. |
| oh mada huec | ꨅꩍ ꨠꨕ ꨨꨶꨮꩄ | không hề sợ. | oh mada huec không hề sợ; nyu oh mada tok ndak di thei hắn không bao giờ dựa hơi vào ai. |
| ong anit tacaow lo | ꨅꩃ ꨀꨗꨫꩅ ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨤꨯ | ông thương cháu lắm. | ong anit tacaow lo ông thương cháu lắm; ong takrâ hagait? ông muốn gì?; dahlak ndom saong ong pablach! tôi nói với ông rồi đấy!. |
| ot manot giem katap nao sang bac | ꨅꩅ ꨠꨘꨯꩅ ꨈꨳꨮꩌ ꨆꨓꩇ ꨗꨯꨱ ꨧꩃ ꨝꩄ | hớn hở cắp sách đến trường. | ot manot giem katap nao sang bac hớn hở cắp sách đến trường. |
| katap tapuk pa? | ꨆꨓꩇ ꨓꨚꨭꩀ ꨚ? | cuốn sách đâu?. | katap tapuk pa? cuốn sách đâu?; dahlak pa mboh thei! tôi đâu có tháy ai!; dahlak pa mak tôi đâu có láy!. |
| pa-uk dalam tian | ꨚꨂꩀ ꨕꨤꩌ ꨓꨳꩆ | trong lòng lo sợ phập phồng. | pa-uk dalam tian trong lòng lo sợ phập phòng. |
| paac mum | ꨛꨩꨀꩄ ꨟꨭꩌ | cai sữa. | paac mum cai sữa, cai bú. |
| paaek ka raoh talang | ꨚꨀꨮꩀ ꨆ ꨣꨯꨱꩍ ꨓꨤꩃ | bỏ đói cho rục xương. | paaek ka raoh talang bỏ đói cho rục |
| paaep di pathang | ꨚꨀꨮꩇ ꨕꨪ ꨚꨔꩃ | làm lẫy với chồng. | paaep di pathang lam lay voi chong, giận dồi chồng. |
| bilau paak | ꨝꨪꨤꨮꨭ ꨚꨀꩀ | lông nách. | bilau paak lông nách; laih paak pakaw lẩy nhánh nách cây thuốc lá. |
| paalah khameng | ꨚꨀꨤꩍ ꨇꨟꨮꩃ | khuất phục kẻ thù. | paalah khameng khuất phục kẻ thù. |
| paanaih panuec | ꨚꨀꨗꨰꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄ | đấu dịu. | paanaih panuec đấu dịu. |
| ndom puec saong urang praong thau paanaih drei | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨧꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨔꨮꨭ ꨚꨀꨗꨰꩍ ꨕꨴꨬ | nói năng với người lớn biết khiêm nhường. | ndom puec saong urang praong thau paanaih drei nói năng với người lớn biết khiêm nhường. |
| paaon jien rideh | ꨛꨀꨯꨱꩆ ꨎꨳꨮꩆ ꨣꨪꨕꨮꩍ | biếu (mừng) tiền xe. | paaon jien rideh biếu (mừng) tien xe. |
| drei ginaong buah gep | ꨕꨴꨬ ꨈꨪꨗꨯꨱꩃ ꨝꨶꩍ ꨈꨮꩇ | mình hờn trách nhau. | drei ginaong buah gep, urang paaon haniim ka drei (AGA) mình hờn trách nhau, người ban phước cho (sự chia rẽ của) mình. |
| anâk lihik phuel paaong amaik ama | ꨀꨗꩀ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨜꨶꨮꩊ ꨛꨀꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨠ | con bất hiếu khinh thường cha mẹ. | anâk lihik phuel paaong amaik ama con bất hiêu khinh thương cha mẹ. |
| danuh glac nyu pak nagar urang praong bengsa | ꨕꨘꨭꩍ ꨈꨵꩄ ꨐꨭꨩ ꨚꩀ ꨘꨈꩉ ꨂꨣꩃ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨝꨮꩃꨧ | tội lỗi hắn ở nước ngoài đã làm nhục quốc thể. | danuh glac nyu pak nagar urang praong bengsa tội lỗi hắn ở nước ngoài đã làm nhục quốc thể. |
| sang paapah | ꨧꩃ ꨛꨀꨚꩍ | nhà cho thuê. | sang paapah nhà cho thuê; paapah anâk cho con đi ở đợ. |
| paathah tian gep | ꨛꨩꨀꨔꩍ ꨓꨳꩆ ꨈꨮꩇ | cho thỏa lòng nhau. | paathah tian gep cho thỏa lòng nhau. |
| ruah liauai siam paauec ngap pajaih | ꨣꨶꩍ ꨧꨳꩌ ꨛꨀꨀꨶꨮꩄ ꨋꩇ ꨚꨎꨰꩍ | chọn con nghé tốt gày giống. | ruah liauai siam paauec ngap pajaih chọn con nghé tốt gày giống. |
| paawait njuh | ꨚꨀꨥꨰꩅ ꨒꨭꩍ | chặt củi từng khúc. | paawait njuh chặt củi từng khúc. |
| pabah praong | ꨚꨝꩍ ꨚꨴꨯꨱꩃ | miệng lớn. | pabah praong miệng lớn; peh pabah ndom mở miệng nói. |
| huak sa pabah lisei | ꨨꨶꩀ ꨧ ꨚꨝꩍ ꨤꨪꨧꨬ | ăn một miếng cơm. | huak sa pabah lisei ăn một miếng cơm. |
| khik pabah car | ꨇꨪꩀ ꨚꨝꩍ ꨌꩉ | trấn quan ải. | khik pabah car tran quan ai. |
| oh thei kapek pabahah-yaathe ang huermiệng dunya | ꨅꩍ ꨔꨬ ꨆꨚꨮꩀ ꨚꨝꨨꩍ ꨀꩃ ꨨꨶꨮꩉꨠꨫꩂệ ꨕꨭꨑ | chẳng ai bịt miệng thế gian được. | oh thei kapek pabahah-yaathe ang huermiệng dunya sanah chằng ai bịt miệng thế gian được. |
| dahlak ngan Jaka | ꨕꨨꨵꩀ ꨋꩆ ꨎꨆ | Tôi tên là Jaka. | dahlak ngan Jaka Tôi tên là Jaka. |
| ndom pabah mbeng | ꨙꨯꩌ ꨚꨝꩍ ꨡꨮꩃ | nói nhân khẩu. | manga vom hu dom pabah mbeng? omhndom pabah mbeng ia den c bao nhiều nhân khẩu. |
| ahaok klak pabah lamnga | ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨆꨵꩀ ꨚꨝꩍ ꨤꩌꨋ | con tàu rời cảng. | ahaok klak pabah lamnga (DTL) con tàu rời cảng. |
| pajru dhit pabah lika | ꨚꨎꨴꨭ ꨖꨪꩅ ꨚꨝꩍ ꨤꨪꨆ | chữa lành miệng vết thương. | pajru dhit pabah lika chữa lành miệng vết thương. |
| pabaiy harek | ꨚꨝꨰꩈ ꨨꨣꨮꩀ | dê cỏ. | pabaiy harek dê co; pabaiy baok dē thảo; pabaiy pachu dê xồm; nasak pabaiy tuổi mùi. |
| pabaiy masin | ꨚꨝꨰꩈ ꨠꨧꨪꩆ | hù mắm. | pabaiy masin hù mắm. |
| pabak talei kaing | ꨚꨝꩀ ꨓꨤꨬ ꨆꨰꩃ | choàng dây lưng. | pabak talei kaing choàng dây lưng; pabak ân asaih thắng yên ngựa. |
| pabak sang biruw | ꨚꨝꩀ ꨧꩃ ꨝꨪꨣꨭꨥ | khánh thành nhà mới. | pabak sang biruw khánh thành nhà mới. |
| tal pabak ilimo | ꨓꩊ ꨚꨝꩀ ꨁꨤꨪꨠꨯ | lớp bổ túc văn hóa. | tal pabak ilimo lớp bổ túc văn hóa. |
| paban anâk seh | ꨚꨝꩆ ꨀꨗꩀ ꨧꨮꩍ | bàn học sinh. | paban anâk seh bàn học sinh. |
| araok crah canar di ngaok paban | ꨀꨣꨯꨱꩀ ꨌꨴꩍ ꨌꨘꩉ ꨕꨪ ꨊꨯꨱꩀ ꨚꨝꩆ | cóc xếp bằng trên bệ cao. | araok crah canar di ngaok paban (PC) cóc xếp bằng trên bệ cao. |
| pabaoh drei | ꨚꨝꨯꨱꩍ ꨕꨴꨬ | vật mình. | pabaoh drei vat minh; main pabaoh gep choi vật lộn; pabaoh takuh ka matai truh vật chuột cho het han. |
| pabaoh mbaok di amaik | ꨚꨝꨯꨱꩍ ꨡꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀ | phụng phịu với mẹ. | pabaoh mbaok di amaik phụng phịu với mẹ. |
| tarah pabaoh | ꨓꨣꩍ ꨚꨝꨯꨱꩍ | đẽo thô. | tarah pabaoh đèo thô (tạo ra một hình dạng ban đàu để sau đó gia công kỳ, bào láng lại). |
| pabaok aia ka baok | ꨚꨝꨯꨱꩀ ꨀꨳ ꨆ ꨝꨯꨱꩀ | thấm nước vào đầu. | pabaok aia ka baok thấm nước |
| pabaor mbaok | ꨚꨝꨯꨱꩉ ꨡꨯꨱꩀ | bôi mặt. | pabaor mbaok bôi mặt; pabaor gluh di daning haluk trét bùn lên tường đát. |
| paben sang | ꨚꨝꨮꩆ ꨧꩃ | nền nhà. | paben sang nèn nhà; paben pataow pakai nèn giáo dục. |
| pabeng pabah gaok | ꨚꨝꨮꩃ ꨚꨝꩍ ꨈꨯꨱꩀ | bịt miệng nồi. | pabeng pabah gaok bịt miệng nồi; pabeng akaok trum đầu. |
| tuei likei pabilar anak | ꨓꨶꨬ ꨤꨪꨆꨬ ꨚꨝꨪꨤꩉ ꨀꨘꩀ | theo trai lại bỏ rơi con. | tuei likei pabilar anak theo trai lại bỏ roi con. |
| pabindang mbaok | ꨚꨝꨪꨙꩃ ꨡꨯꨱꩀ | lộ diện. | pabindang mbaok lộ diện. |
| pabindang ndom bruk tachep | ꨚꨝꨪꨙꩃ ꨙꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨓꨍꨮꩇ | phanh phui những điều bê bối. | pabindang ndom bruk tachep phanh phui những điều bê bối. |
| hi ent dies, ing ha hin | ꨨꨪ ꨃꩆꨓ ꨕꨳꨮꩋ, ꨁꨪꩂ ꨨ ꨨꨪꩆ | hi ent dies, ing ha hin. | |
| dom palei sah pabiuh | ꨕꨯꩌ ꨚꨤꨬ ꨧꩍ | những làng ở vùng hạ lưu. | dom palei sah pabiuh. |
| ndom pablaoh | ꨙꨯꩌ ꨚꨝꨵꨯꨱꩍ | nói đưa đẩy cho qua | ndom pablaoh noi đưa đẩy cho qua |
| ngap pablaoh bruk | ꨋꩇ ꨚꨝꨵꨯꨱꩍ ꨝꨴꨭꩀ | làm cho xong việc | ngap pablaoh bruk làm cho xong việc |
| pablaon mata maong | ꨚꨝꨵꨯꨱꩆ ꨠꨓ ꨟꨯꨱꩃ | trố mắt nhìn | pablaon mata maong tro mat nhìn |
| ba nao pablei | ꨝ ꨗꨯꨱ ꨚꨝꨵꨬ | đem đi bán | ba nao pablei đem đi bán |
| pablei kabaw | ꨚꨝꨵꨬ ꨆꨝꨥ | bán trâu đợ con | pablei kabaw paapah anak bán trâu đợ con |
| pablei aia | ꨚꨝꨵꨬ ꨀꨳ | bán nước cầu vinh | pablei aia tok ghueh bán nước cầu vinh |
| ba hamu pablei klaoh | ꨝ ꨨꨟꨭꨩ ꨚꨝꨵꨬ ꨆꨵꨯꨱꩍ | bán đứt ruộng cho người ta | ba hamu pablei klaoh ka urang bán đứt ruộng cho người ta |
| bruk pablei talei | ꨝꨴꨭꩀ ꨚꨝꨵꨬ ꨓꨤꨬ | việc buôn bán | bruk pablei talei viec buôn bán |
| nao duah pablei talei | ꨗꨯꨱ ꨕꨶꩍ ꨚꨝꨵꨬ ꨓꨤꨬ | đi tìm buôn bán ở thành phố | nao duah pablei talei pak madin đi tìm buôn bán ở thành phố |
| pablek ikan | ꨚꨝꨵꨮꩀ ꨁꨆꩆ | trở cá trong chảo | pablek ikan dalam palah trở cá trong chảo |
| cuk aw pablek | ꨌꨭꩀ ꨀꨥ ꨚꨝꨵꨮꩀ | mặc áo trái | cuk aw pablek mặc áo trái |
| pablek tian | ꨚꨝꨵꨮꩀ ꨓꨳꩆ | đối dạ thay lòng | jien saong padai ngap blek, nyu jak drei pablek tian di gep (DTL) tiền bạc dễ sinh tính gian dối. nó làm người đời đối dạ thay lòng |
| mabuk pablek dunya | ꨠꨝꨭꩀ ꨚꨝꨵꨮꩀ ꨕꨭꨑ | say đảo điên (say lúy túy) | mabuk pablek dunya say đảo điên (say lúy túy) |
| anak pablek lok | ꨀꨘꩀ ꨚꨝꨵꨮꩀ ꨤꨯꩀ | đứa con vô tình (bất nghĩa) | anak pablek lok đứa con võ tình (bất nghĩa) |
| pabol bingu | ꨚꨝꨯꩊ ꨝꨪꨊꨭ | thắt bông | pabol bingu thắt bông |
| pajaih tamuh macak gep | ꨚꨎꨰꩍ ꨓꨟꨭꩍ ꨠꨌꩀ ꨈꨮꩇ | giống mọc đóng chùm, làm cho nó rà (rà nó ra)! | pajaih tamuh macak gep, pabrai tabiak (mạ) giống mọc đóng chùm, làm cho nó rà (rà nó ra)! |
| asaih nduec pabram | ꨀꨧꨰꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨚꨝꨴꩌ | ngựa chạy nước kiệu | asaih nduec pabram ngựa chạy nước kiệu |
| patao nan daok pak thuer | ꨚꨓꨯꨱ ꨘꩆ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨔꨶꨮꩉ | vua này ở trên thiên giới được Ngài phái xuống cai trị đất nước | patao nan daok pak thuer De pabrei, trun marai pan palei (DVM) vua này ở trên thiên giới được Ngài phái xuống ai trị đất nước |
| pabrok pong | ꨚꨝꨴꨯꩀ ꨚꨯꩂ | xóc rơm | pabrok pong xóc rom |
| pabruh asaih | ꨚꨝꨴꨭꩍ ꨀꨧꨰꩍ | thúc ngựa | pabruh asaih thúc ngựa |
| pabu ratak aih takuh | ꨚꨝꨭ ꨣꨓꩀ ꨀꨰꩍ ꨓꨆꨭꩍ | nấu chè đậu xanh | pabu ratak aih takuh nấu che đậu xanh |
| sa var tanak sa var pabu | ꨧ vꨀꩉ ꨓꨘꩀ ꨧ vꨀꩉ ꨚꨝꨭ | một bữa (nấu) cơm, một bữa (nấu) cháo | sa var tanak sa var pabu (AKO) một bữa (nấu) cơm, một bữa (nấu) cháo |
| dreh yau ra pabuak | ꨕꨴꨮꩍ ꨢꨮꨭ ꨣ ꨚꨝꨶꩀ | gióng như đúc | dreh yau ra pabuak gióng như đúc |
| pabuei binai | ꨚꨝꨶꨬ ꨝꨪꨗꨰ | heo nái | pabuei binai heo nái |
| pabuei tanaow | ꨚꨝꨶꨬ ꨓꨗꨯꨱꨥ | heo đực | pabuei tanaow heo đực |
| pabuei druh | ꨚꨝꨶꨬ ꨕꨴꨭꩍ | heo hục (heo khịt mùi lúc tấn công) | pabuei druh heo hục (heo khịt mùi lúc tấn công) |
| pabuei glai anâk | ꨚꨝꨶꨬ ꨈꨵꨰ ꨀꨗꩀ | heo rừng con | pabuei glai anâk heo rừng con |
| raong lima drei pabuei rilaow | ꨣꨯꨱꩃ ꨤꨪꨠ ꨕꨴꨬ ꨚꨝꨶꨬ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ | nuôi năm con heo thịt | raong lima drei pabuei rilaow nuoi năm con heo thit |
| pabuh kabaw | ꨚꨝꨭꩍ ꨆꨝꨥ | chuộc trâu ăn lúa người | pabuh kabaw mbeng padai urang chuộc trâu ăn lúa người |
| pabuh sep puec | ꨚꨝꨭꩍ ꨧꨮꩇ ꨚꨶꨮꩄ | chuộc lời nói | pabuh sep puec chuộc lời nói |
| pabuk ala | ꨚꨝꨭꩀ ꨀꨤ | và nước cho gà | pabuk ala ka manuk và nước cho gà |
| pabung sang | ꨚꨝꨭꩂ ꨧꩃ | nóc nhà | pabung sang nóc nhà |
| pabung cek | ꨚꨝꨭꩂ ꨌꨮꩀ | đỉnh núi | pabung cek đỉnh núi |
| pabung rideh | ꨚꨝꨭꩂ ꨣꨪꨕꨮꩍ | mui xe | pabung rideh mui xe |
| palei hu klau pluh pabung sang | ꨚꨤꨬ ꨨꨭꨩ ꨆꨵꨮꨭ ꨚꨵꨭꩍ ꨚꨝꨭꩂ ꨧꩃ | có ba mươi nóc nhà | palei hu klau pluh pabung sang plây có ba mươi nóc nhà |
| pabut talei | ꨚꨝꨭꩅ ꨓꨤꨬ | bện dây | pabut talei bện dây |
| pac katau | ꨚꩄ ꨆꨓꨮꨭ | bắt chí | pac katau bắt chí |
| mbaok pac | ꨡꨯꨱꩀ ꨚꩄ | mặt chàng | mbaok pac mặt chàng |
| take pac | ꨓꨆꨮ ꨚꩄ | sừng chàng | take pac sừng chàng |
| pacadu talei | ꨚꨌꨕꨭ ꨓꨤꨬ | buông chùng dây lại | pacadu talei mai buông chùng dây lại |
| pacah gaok brah | ꨚꨌꩍ ꨈꨯꨱꩀ ꨝꨴꩍ | bể nồi gạo | pacah gaok brah bể nồi gạo |
| pangin pacah | ꨚꨊꨪꩆ ꨚꨌꩍ | chén vỡ | pangin pacah chén vỡ |
| bruk pacah abih paje | ꨝꨴꨭꩀ ꨚꨌꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨎꨮ | công việc đổ bể hết rồi | bruk pacah abih paje công việc đổ bể hết rồi |
| ngap pacan harei | ꨋꩇ ꨚꨌꩆ ꨨꨣꨬ | làm kéo dài thời gian | ngap pacan harei làm kéo dài thời gian |
| pacaoh prân | ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨚꨴꨲꩆ | đấu lực | pacaoh prân đấu lực |
| pacaoh panuec | ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄ | đấu lý | pacaoh panuec đấu lý |
| ba dua mbuen nan mai pacaoh | ꨝ ꨕꨶ ꨡꨶꨮꩆ ꨘꩆ ꨟꨰ ꨚꨌꨯꨱꩍ | đối chiếu với nhau | ba dua mbuen nan mai pacaoh saong gep mang hai tập đó lại đối chiếu với nhau |
| dua wrang taha daok pacaoh sakarai | ꨕꨶ ꨥꨴꩃ ꨓꨨ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨧꨆꨣꨰ | hai cụ già đang nói triết lý với nhau | dua wrang taha daok pacaoh sakarai saong gep hai cụ già đang nói triết lý với nhau |
| nyu tanyi blaoh pacaoh sakarai | ꨐꨭꨩ ꨓꨐꨪ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨧꨆꨣꨰ | nó hỏi rồi luận giải | nyu tanyi blaoh pacaoh sakarai (APCh) nó hỏi rồi luận giải |
| pacaoh manuk | ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨠꨗꨭꩀ | đá gà | pacaoh manuk đá gà |
| kayua mayut pacei | ꨆꨢꨶ ꨠꨢꨭꩅ ꨚꨌꨬ | bởi tình công tử cùng là duyên em | dahlak klak sang kayua thei, kayua mayut pacei saong dahlak (ASP) do đâu em bỏ cửa nhà, bởi tình công tử cùng là duyên em |
| akaok baong pacek tagok | ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨝꨯꨱꩃ ꨚꨌꨮꩀ ꨓꨈꨯꩀ | đầu sưng u lên | akaok baong pacek tagok đầu sưng u lên |
| duah thau tapa pacen ina | ꨕꨶꩍ ꨔꨮꨭ ꨓꨚꨩ ꨚꨌꨮꩆ ꨁꨘ | tìm hiểu qua sự suy luận | duah thau tapa pacen ina tìm hiểu qua sự suy luận |
| pacen ina biligaih | ꨚꨌꨮꩆ ꨁꨘ ꨝꨪꨤꨪꨈꨰꩍ | suy luận cho thích hợp | pacen ina biligaih suy luận cho thích hợp |
| pacheng phaw tagok | ꨚꨍꨮꩃ ꨜꨥ ꨓꨈꨯꩀ | chia súng lên | pacheng phaw tagok chia súng lên |
| paceng hajan | ꨚꨌꨮꩃ ꨨꨎꩆ | một tấm tranh che mưa | sa tapei gak paceng hajan một tấm tranh che mưa |
| mak tangin paceng mbaok | ꨠꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨚꨌꨮꩃ ꨡꨯꨱꩀ | láy tay che mặt | mak tangin paceng mbaok láy tay che mặt |
| paceng khik palei nagar | ꨚꨌꨮꩃ ꨇꨪꩀ ꨚꨤꨬ ꨘꨈꩉ | bảo vệ xóm làng | paceng khik palei nagar bảo vệ xóm làng |
| paceng aduk | ꨚꨌꨮꩃ ꨀꨕꨭꩀ | che phòng bằng lá buông | paceng aduk mang kadrap che phòng bằng lá buông |
| pacep tama bruk ngap | ꨚꨌꨮꩇ ꨓꨠ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ | tập trung vào việc làm | pacep tama bruk ngap tập trung vào việc làm |
| pacer talei | ꨚꨌꨮꩉ ꨓꨤꨬ | bện dây | pacer talei bện dây |
| nyu pachai drei | ꨐꨭꨩ ꨚꨍꨰ ꨕꨴꨬ | nó sai khiến mình như kẻ ở (tôi tớ) | nyu pachai drei ngap yau halun nó sai khiến mình như kẻ ở (tôi tớ) |
| pachait kabaw | ꨚꨍꨰꩅ ꨆꨝꨥ | cho trâu nhảy qua ranh rầy | pachait kabaw tapa ganiim apuh cho trâu nhảy qua ranh rầy |
| pachang kirch | ꨚꨍꩃ ꨆꨪꩉꨍ | soi gương | pachang kirch soi guong |
| pachang aia | ꨚꨍꩃ ꨀꨳ | tráng nước ruộng lúa | pachang aia di padai tráng nước ruộng lúa |
| thau pacheh anâk bac | ꨔꨮꨭ ꨚꨍꨮꩍ ꨀꨗꩀ ꨝꩄ | biết khích lệ con học | thau pacheh anâk bac biết khích lệ con học |
| halei dahlak oh pachom tra | ꨨꨤꨬ ꨕꨨꨵꩀ ꨅꩍ ꨚꨍꨯꩌ ꨓꨴ | tòi chẳng còn hy vọng gì nữa vào phần mình | halei dahlak oh pachom tra ka drei (DVM) tòi chẳng còn hy vọng gì nữa vào phần mình |
| pachom lac siam | ꨚꨍꨯꩌ ꨤꩄ ꨧꨳꩌ | tưởng rằng tốt đẹp | pachom lac siam tưởng rằng tốt đẹp |
| pachut rinaih ataong gep | ꨚꨍꨭꩅ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | kích trẻ đánh nhau | pachut rinaih ataong gep kích trẻ đánh nhau |
| riak bu ka pacoh | ꨣꨳꩀ ꨝꨭ ꨆ ꨚꨌꨯꩍ | nấu cháo cho nhừ | riak bu ka pacoh nấu cháo cho nhừ |
| pacrah kamei | ꨚꨌꨴꩍ ꨆꨟꨬ | bắt bồi thường duyên cho con gái | pacrah kamei bắt bồi thường duyên cho con gái |
| padah tok | ꨚꨕꩍ ꨓꨯꩀ | chỉ là suy diễn (có tính tượng trưng) thôi, chứ thực ra không phải như thế | bruk nan padah tok min, oh njep biak yau nan việc đó chỉ là suy diễn (có tính tượng trưng) thôi, chứ thực ra không phải như thế |
| hlaong padai | ꨨꨵꨯꨱꩃ ꨚꨕꨰ | gié lúa | hlaong padai giê lua |
| padai sa tong | ꨚꨕꨰ ꨧ ꨓꨯꩂ | lúa một kho | padai sa tong lúa một kho |
| o hu padai brah | ꨅ ꨨꨭꨩ ꨚꨕꨰ ꨝꨴꩍ | chẳng còn lúa gạo trong nhà | o hu padai brah daok dalam sang chẳng còn lúa gạo trong nhà |
| pan tangin gep padak padeng | ꨚꩆ ꨓꨊꨪꩆ ꨈꨮꩇ ꨚꨕꩀ ꨚꨕꨮꩃ | nắm tay nhau xây dựng tổ quốc | pan tangin gep padak padeng tanah riya nắm tay nhau xây dựng tổ quốc |
| padak lak | ꨚꨕꩀ ꨤꩀ | gươm thiêng | padak lak kuraba gươm thiêng |
| padak ralang | ꨚꨕꩀ ꨣꨤꩃ | bó tranh | padak ralang bó tranh |
| klau malem padak | ꨆꨵꨮꨭ ꨠꨤꨮꩌ ꨚꨕꩀ | ba đêm liền không ngủ | klau malem padak o ndih ba đêm liền không ngủ |
| nao dom harei padak | ꨗꨯꨱ ꨕꨯꩌ ꨨꨣꨬ ꨚꨕꩀ | đi mấy ngày liên tục | nao dom harei padak đi mấy ngày liên tục |
| padal cur | ꨚꨕꩊ ꨌꨭꩉ | lọ vôi | padal cur lọ vôi |
| mblang padang | ꨡꨵꩃ ꨚꨕꩃ | bãi trống | mblang padang bài trống |
| ban nan padang biak | ꨝꩆ ꨘꩆ ꨚꨕꩃ ꨝꨳꩀ | thằng đó ương gàn thật | ban nan padang biak thằng đó ương gàn thật |
| padaok kaok | ꨚꨕꨯꨱꩀ ꨆꨯꨱꩀ | đặt nền móng cho việc lớn | padaok kaok ka bruk praong đặt nên móng cho việc lớn |
| padaok danaok | ꨚꨕꨯꨱꩀ ꨕꨗꨯꨱꩀ | dựng miếu thờ | padaok danaok pieh bhuktik dựng miếu thờ |
| anak padaok halei thau nan | ꨀꨘꩀ ꨚꨕꨯꨱꩀ ꨨꨤꨬ ꨔꨮꨭ ꨘꩆ | đứa con đặt đâu biết đấy | anak padaok halei thau nan đứa con đặt đâu biết đấy |
| padaok bruk ka adei | ꨚꨕꨯꨱꩀ ꨝꨴꨭꩀ ꨆ ꨀꨕꨬ | xếp đặt công việc cho em | padaok bruk ka adei xếp đặt công việc cho em |
| baoh padaong | ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨕꨯꨱꩃ | quả cân | baoh padaong quả cân |
| tek padaong | ꨓꨮꩀ ꨚꨕꨯꨱꩃ | cân | tek padaong cân |
| mata padaong | ꨠꨓ ꨚꨕꨯꨱꩃ | mắt cân | mata padaong mắt cân |
| padaong di thei | ꨚꨕꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨔꨬ | cầu cứu ai | padaong di thei? cầu cứu ai? |
| ew padaong | ꨃꨥ ꨚꨕꨯꨱꩃ | kêu cứu | ew padaong kêu cứu |
| ngap padaop | ꨋꩇ ꨚꨕꨯꨱꩇ | làm oai với đàn bà | ngap padaop saong kamei làm oai với đàn bà |
| dip padap padal | ꨕꨪꩇ ꨚꨕꩇ ꨚꨕꩊ | sống nương tựa vào nhau | dip padap padal di gep sống nương tựa vào nhau |
| padar glaih | ꨚꨕꩉ ꨈꨵꨰꩍ | nghỉ ngơi dưới bóng cây | padar glaih tak ala phun kayau nghỉ ngơi dưới bóng cây |
| rideh padeh | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨚꨕꨮꩍ | xe dừng giữa đường | rideh padeh krâh jalan xe dừng giữa đường |
| nao matâh nuec padeh | ꨗꨯꨱ ꨠꨓꨲꩍ ꨘꨶꨮꩄ ꨚꨕꨮꩍ | đi được nửa đoạn đường, ngừng lại đợi người đi sau | nao matâh nuec padeh cang ra nao hadei đi được nưa đoạn đường, ngưng lại đợi người đi sau |
| padeh rideh | ꨚꨕꨮꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍ | cho xe ngừng lại đấy | padeh rideh wek tanan cho xe ngừng lại đấy |
| padei glaih | ꨚꨕꨬ ꨈꨵꨰꩍ | nghỉ ngơi | padei glaih nghỉ ngơi |
| padei kabaw | ꨚꨕꨬ ꨆꨝꨥ | cho trâu nghỉ | padei kabaw cho trâu nghỉ |
| ngao bruk o padei tangin | ꨊꨯꨱ ꨝꨴꨭꩀ ꨅ ꨚꨕꨬ ꨓꨊꨪꩆ | làm việc không nghỉ tay | ngao bruk o padei tangin làm việc không nghỉ tay |
| padem apuei | ꨚꨕꨮꩌ ꨀꨚꨶꨬ | tắt lửa | padem apuei tắt lửa |
| padem manyak | ꨚꨕꨮꩌ ꨠꨑꩀ | tắt đèn | padem manyak tắt đèn |
| padem akhar | ꨚꨕꨮꩌ ꨀꨇꩉ | tẩy chữ | padem akhar tẩy chữ |
| harei paden | ꨨꨣꨬ ꨚꨕꨮꩆ | ngày ki | harei paden ngay ki |
| padeng ahar | ꨚꨕꨮꩃ ꨀꨨꩉ | cúng bánh cho người chết | padeng ahar ka urang matai cúng bánh cho người chết |
| ahar padeng | ꨀꨨꩉ ꨚꨕꨮꩃ | bánh cúng | ahar padeng bánh cúng |
| kalaok padeng alak | ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨚꨕꨮꩃ ꨀꨤꩀ | chai đựng rượu | kalaok padeng alak chai đựng rượu |
| padeng aia | ꨚꨕꨮꩃ ꨀꨳ | đựng nước trong lu | padeng aia dalam lu đựng nước trong lu |
| padai padeng tuk | ꨚꨕꨰ ꨚꨕꨮꩃ ꨓꨭꩀ | lúa làm đồng | padai padeng tuk lua làm đồng |
| padeng gep | ꨚꨕꨮꩃ ꨈꨮꩇ | đố nhau | padeng gep đố nhau |
| padeng akhar | ꨚꨕꨮꩃ ꨀꨇꩉ | đố chữ | padeng akhar đố chữ |
| padeng mah | ꨚꨕꨮꩃ ꨠꩍ | thế chấp vàng mới vay được | padeng mah ka mang hu si mathraiy phai thế chấp vàng mới vay được |
| padeng sang | ꨚꨕꨮꩃ ꨧꩃ | dựng nhà | padeng sang dựng nhà |
| padeng khem | ꨚꨕꨮꩃ ꨇꨮꩌ | dựng cột xử bắn | padeng khem cuh dựng cột xử bắn |
| o padep di thei hu | ꨅ ꨚꨕꨮꩇ ꨕꨪ ꨔꨬ ꨨꨭꨩ | chẳng giấu ai được | o padep di thei hu chẳng giấu ai được |
| padep yau mayaw | ꨚꨕꨮꩇ ꨢꨮꨭ ꨠꨢꨥ | giấu như mèo giấu con | padep yau mayaw padep anak (tng) giấu như mèo giấu con |
| pader akaok | ꨚꨕꨮꩉ ꨀꨆꨯꨱꩀ | trở đầu | pader akaok trở đầu |
| pader tuk | ꨚꨕꨮꩉ ꨓꨭꩀ | trở giờ | pader tuk trở giờ |
| pader akaok | ꨚꨕꨮꩉ ꨀꨆꨯꨱꩀ | quay đầu trở lại | pader akaok quay đầu trở lại |
| pader gaok | ꨚꨕꨮꩉ ꨈꨯꨱꩀ | xoay nồi cơm qua bên kia | pader gaok xoay nồi cơm qua bên kia |
| padhi padhak urang | ꨚꨖꨪ ꨚꨖꩀ ꨂꨣꩃ | phỉ báng người | padhi padhak urang phí báng người |
| threm padhih | ꨔꨴꨮꩌ ꨚꨖꨪꩍ | tập thể thao | threm padhih tập thể thao |
| mblang pathrem padhih | ꨡꨵꩃ ꨚꨔꨴꨮꩌ ꨚꨖꨪꩍ | sân vận động | mblang pathrem padhih sân vận động |
| nyu padhuk hamu | ꨐꨭꨩ ꨚꨖꨭꩀ ꨨꨟꨭꨩ | nó cầm (thục) ruộng cho người khác | nyu padhuk hamu ka urang paken nó cầm (thục) ruộng cho người khác |
| padien takai | ꨚꨕꨳꨮꩆ ꨓꨆꨰ | băng bó (vết thương) chân | padien takai bang bo (vet thuong) chân |
| padien kabaw | ꨚꨕꨳꨮꩆ ꨆꨝꨥ | xỏ mũi trâu | padien kabaw xo mui trau |
| taih pading | ꨓꨰꩍ ꨚꨕꨫꩂ | đánh bật lửa | taih pading đánh bật lửa |
| padit paniai bhopatih | ꨚꨕꨪꩅ ꨞꨯꨚꨓꨪꩍ | tôn vinh hoàng thượng | padit paniai bhopatih tòn vinh hoàng thượng |
| lue padrâh | ꨤꨶꨮ ꨚꨕꨴꨲꩍ | đùa dai | lue padrâh đùa dai |
| padruai mayut | ꨚꨕꨴꨶꨰ ꨠꨢꨭꩅ | buồn tình ngàn năm khôn nguôi | padruai mayut ribau thun o wer (A) buồn tình ngàn năm khôn nguôi |
| sep hia ngap ka dahlak padrut | ꨧꨮꩇ ꨨꨳ ꨋꩇ ꨆ ꨕꨨꨵꩀ ꨚꨕꨴꨭꩅ | tiếng khóc làm cho tôi cảm động | sep hia ngap ka dahlak padrut tiếng khóc làm cho tôi cảm động |
| padrut padruai | ꨚꨕꨴꨭꩅ ꨚꨕꨴꨶꨰ | bùi ngùi nhớ những năm tháng sống chung nhau | padrut padruai sanâng hader dom thun diip saong gep bùi ngùi nhớ những năm tháng sống chung nhau |
| ngap hamu padua | ꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨚꨕꨶ | làm ruộng rẻ | ngap hamu padua làm ruộng re |
| amaik paduan anâk kamei taluic | ꨀꨟꨰꩀ ꨚꨕꨶꩆ ꨀꨗꩀ ꨆꨟꨬ ꨓꨤꨶꨪꩄ | bà mẹ vuốt ve con gái út | amaik paduan anâk kamei taluic bà mẹ vuốt ve con gái út |
| paduel tian lipa | ꨚꨕꨶꨮꩊ ꨓꨳꩆ ꨤꨪꨚ | làm cho quên | paduel tian lipa làm cho quên |
| paduk gep | ꨚꨕꨭꩀ ꨈꨮꩇ | mang dắt nhau về | paduk gep nao sang mang dắt nhau vè |
| paduk pangin jaluk | ꨚꨕꨭꩀ ꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀ | chuyển chén bát đi cất | paduk pangin jaluk nao ramik chuyển chén bát đi cát |
| padut paduei saong gep | ꨚꨕꨭꩅ ꨚꨕꨶꨬ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | tâm sự suốt đêm | padut paduei saong gep luc malem tâm sự suốt đêm |
| mada hu padul | ꨠꨕ ꨨꨭꨩ ꨚꨕꨭꩊ | có thể tin cậy | mada hu padul có thể tin cậy |
| thau padul gep | ꨔꨮꨭ ꨚꨕꨭꩊ ꨈꨮꩇ | tin cậy lẫn nhau trong công việc làm ăn | dalam bruk ngap mbeng thau padul gep tin cậy lân nhau trong công việc làm ăn |
| huak trei padung tian | ꨨꨶꩀ ꨓꨴꨬ ꨚꨕꨭꩂ ꨓꨳꩆ | ăn no nặng bụng (bụng như bị kéo trì xuống) | huak trei padung tian ăn no nặng bụng (bụng như bị kéo trì xuống) |
| paduw gep | ꨚꨕꨭꨥ ꨈꨮꩇ | thách đố nhau vật tay | paduw gep cabaoh tangin thách đố nhau vật tay |
| ew drei pael | ꨃꨥ ꨕꨴꨬ | nhờ cậy chúng ta | danây grum klau yawa adih pai, tel nan ramai ew drei pael (PC) vang ba tiếng sấm trời tây, lúc ấy người về nhờ cậy chúng ta |
| paeng anâk | ꨀꨗꩀ | nhờ con đi thăm ruộng | paeng anâk nao aiek hamu nhờ con đi thăm ruộng |
| kaoh paga | ꨆꨯꨱꩍ ꨚꨈ | chặt rào | kaoh paga chặt rào |
| paga puh | ꨚꨈ ꨚꨭꩍ | rào rẫy | paga puh rào rẫy |
| pagah aduk ndih | ꨚꨈꩍ ꨀꨕꨭꩀ ꨙꨪꩍ | dọn phòng ngủ | pagah aduk ndih dọn phòng ngủ |
| pagah ka hueng jalan | ꨚꨈꩍ ꨆ ꨨꨶꨮꩂ ꨎꨤꩆ | phát quang cho trống đường | pagah ka hueng jalan phát quang cho trống đường |
| mang pagah pawah | ꨠꩃ ꨚꨈꩍ ꨚꨥꩍ | từ mọi miền đất nước | patao paruah dom halau bilang mang pagah pawah (DVM) nhà vua tuyển chọn những sĩ quan từ mọi miền đất nước |
| sa pagai phun | ꨧ ꨚꨈꨰ ꨜꨭꩆ | một loại cây | sa pagai phun một loại cây |
| ndom puec pagak pagan | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨚꨈꩀ ꨚꨈꩆ | ăn nói ngang bướng | ndom puec pagak pagan ăn nói ngang bướng |
| pagalaong tuk | ꨚꨈꨤꨯꨱꩃ ꨓꨭꩀ | đoán giờ | pagalaong tuk đoán giờ |
| pagalaong gineng | ꨚꨈꨤꨯꨱꩃ ꨈꨪꨗꨮꩃ | đánh trống liên tục | pagalaong gineng đánh trống liên tục |
| pagalung gai gineng | ꨚꨈꨤꨭꩂ ꨈꨰ ꨈꨪꨗꨮꩃ | đánh trống đều nhịp | pagalung gai gineng đánh trống đều nhịp |
| pagan gandi | ꨚꨈꩆ ꨈꨙꨪ | chống lại đấng tối cao | pagan gandi pagang y PoDebila (DN) chóng lại đắng tối cao |
| mak gal pagang jalan nao | ꨠꩀ ꨈꩊ ꨚꨈꩃ ꨎꨤꩆ ꨗꨯꨱ | chắn ngang đường | mak gal pagang jalan nao láy cây chắn ngang đường |
| deng pagang kaing | ꨕꨮꩃ ꨚꨈꩃ ꨆꨰꩃ | đứng chống nạnh | deng pagang kaing đứng chống nạnh |
| pagaok dua akaok amal | ꨚꨈꨯꨱꩀ ꨕꨶ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨀꨠꩊ | cho hai đầu cây rui đụng (giáp) nhau | pagaok dua akaok amal nan cho hai đầu cây rui đụng (giáp) nhau |
| ndom pagat anâk | ꨙꨯꩌ ꨚꨈꩅ ꨀꨗꩀ | nói gạt con | ndom pagat anâk nói gạt con |
| nao pagat urang | ꨗꨯꨱ ꨚꨈꩅ ꨂꨣꩃ | cứ đi lừa bịp người | o cüp ngap mbeng blaoh nao pagat urang không chịu làm ăn cứ đi lừa bịp người |
| pagateng trun aia kraong | ꨚꨈꨓꨮꩃ ꨓꨴꨭꩆ ꨀꨳ ꨆꨴꨯꨱꩃ | lặn sâu xuống sông | pagateng trun aia kraong lặn sâu xuống sông |
| page ni | ꨚꨈꨮ ꨗꨫ | sáng nay | page ni sáng nay |
| paguh page | ꨚꨈꨭꩍ ꨚꨈꨮ | sáng mai | paguh page sáng mai |
| page klem hu gep | ꨚꨈꨮ ꨆꨵꨮꩌ ꨨꨭꨩ ꨈꨮꩇ | sớm tối có nhau | page klem hu gep sớm tối có nhau |
| mai raweng page klem | ꨟꨰ ꨣꨥꨮꩃ ꨚꨈꨮ ꨆꨵꨮꩌ | đến thăm sớm tối | mai raweng page klem đén thăm sớm tối |
| nao page pe | ꨗꨯꨱ ꨚꨈꨮ ꨚꨮ | sớm sủa đi | nao page pe maik di cho sớm sủa đi! |
| page pe mai blaoh hu mbaok nyu | ꨚꨈꨮ ꨚꨮ ꨟꨰ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨨꨭꨩ ꨡꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ | mới sớm tinh mơ đã thấy mặt nó rồi | page pe mai blaoh hu mbaok nyu je mới sớm tinh mơ đà thấy mặt nó rồi |
| ikak pagem | ꨁꨆꩀ ꨚꨈꨮꩌ | trói chung hai đứa lại mà đánh | ikak pagem dua urang blach ataong trói chung hai đứa lại mà đánh |
| mak blah ni pagem saong blah deh | ꨠꩀ ꨝꨵꩍ ꨗꨫ ꨚꨈꨮꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨝꨵꩍ ꨕꨮꩍ | lấy tờ này kết dính với tờ kia | mak blah ni pagem saong blah deh lấy tờ này kết dính với tờ kia |
| poh yuk pagen | ꨚꨯꩍ ꨢꨭꩀ ꨚꨈꨮꩆ | nhá cá (lội) ngược dòng | poh yuk pagen nhá cá (lội) ngược dòng |
| bilan ikan pagen | ꨝꨪꨤꩆ ꨁꨆꩆ ꨚꨈꨮꩆ | mùa cá lội ngược dòng (mùa đông) | bilan ikan pagen mùa cá lội ngược dòng (mùa đông) |
| mak gai pagen jalan nao | ꨠꩀ ꨈꨰ ꨚꨈꨮꩆ ꨎꨤꩆ ꨗꨯꨱ | lấy cây chắn ngang đường đi | mak gai pagen jalan nao láy cây chấn ngang đường đi |
| amaik pander o nao blaoh daok pagen kang | ꨀꨟꨰꩀ ꨚꨙꨮꩉ ꨅ ꨗꨯꨱ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨈꨮꩆ ꨆꩃ | mẹ sai không chịu đi mà còn cãi bướng | amaik pander o nao blaoh daok pagen kang mẹ sai không chịu đi mà còn cãi buong |
| nduec pagen daluen | ꨙꨶꨮꩄ ꨚꨈꨮꩆ ꨕꨤꨶꨮꩆ | chạy đôn đáo lo tiền cho con | nduec pagen daluen duah jien ka anâk chạy đôn đáo lo tiền cho con |
| pagep saong thei | ꨚꨈꨮꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨔꨬ | so với ai | pagep saong thei? so với ai? |
| praong o hu hagait pagep | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨅ ꨨꨭꨩ ꨨꨈꨰꩅ ꨚꨈꨮꩇ | lớn chẳng có chi bì | praong o hu hagait pagep lớn chẳng có chi bì |
| pagep aia | ꨚꨈꨮꩇ ꨀꨳ | điều chỉnh nước | pagep aia điều chỉnh nước |
| pagep pakrâ ka anâk | ꨚꨈꨮꩇ ꨚꨆꨴꨲ ꨆ ꨀꨗꩀ | sắp đặt cho con đi xa | pagep pakrâ ka anâk nao atah sắp đặt cho con đi xa |
| pager jaleng | ꨚꨈꨮꩉ ꨎꨤꨮꩃ | tra cán cuốc | pager jaleng tra cán cuốc |
| paghang apuei | ꨚꨉꩃ ꨀꨚꨶꨬ | sưởi nóng | paghang apuei sưởi nóng |
| paghang di apuei | ꨚꨉꩃ ꨕꨪ ꨀꨚꨶꨬ | hơ lửa | paghang di apuei hơ lửa |
| anak pagi pagen, ndom o thau peng | ꨀꨘꩀ ꨚꨈꨪ ꨚꨈꨮꩆ, ꨙꨯꩌ ꨅ ꨔꨮꨭ ꨚꨮꩃ | con ngang bướng, nói chẳng biết nghe | anak pagi pagen, ndom o thau peng con ngang bướng, nói chắng biết nghe. |
| liua paglaih min | ꨚꨈꨵꨰꩍ ꨟꨪꩆ | cày hoài công thôi | liua paglaih min cày hoài công thôi. |
| paglang takuai | ꨚꨈꨵꩃ ꨓꨆꨶꨰ | tròng vào cổ | paglang takuai tròng vào cổ |
| pak mbuk paglang kaing | ꨚꩀ ꨡꨭꩀ ꨚꨈꨵꩃ ꨆꨰꩃ | thắt tóc tròng lưng | pak mbuk paglang kaing (tng) thất tóc tròng lưng. |
| pagleh sunuw | ꨚꨈꨵꨮꩍ ꨧꨭꨗꨭꨥ | triệt câu thần chú | pagleh sunuw triệt câu thần chú. |
| pagleh akaok talaok gah deh trun | ꨚꨈꨵꨮꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨤꨯꨱꩀ ꨈꩍ ꨕꨮꩍ ꨓꨴꨭꩆ | hạ đầu bên kia của cây gỗ xuống | pagleh akaok talaok gah deh trun hạ đầu bên kia của cây gỗ xuống. |
| pagleng kakur ka urang | ꨚꨈꨵꨮꩃ ꨆꨆꨭꩉ ꨆ ꨂꨣꩃ | trù ẻo cho người ta | pagleng kakur ka urang trù ẻo cho người ta. |
| nyu hu sunuw pagleng mata o thei ra nao truh di nyu | ꨐꨭꨩ ꨨꨭꨩ ꨧꨭꨘꨭꨥ ꨚꨈꨵꨮꩃ ꨠꨓ ꨅ ꨔꨬ ꨣ ꨗꨯꨱ ꨓꨴꨭꩍ ꨕꨪ ꨐꨭꨩ | nó có bùa thôi miên, chẳng ai thoát khỏi tay nó | nyu hu sunuw pagleng mata o thei ra nao truh di nyu (DVM) nó có bùa thôi miên, chẳng ai thoát khỏi tay nó. |
| masin pagra | ꨠꨧꨪꩆ ꨚꨈꨴ | mắm tép | masin pagra mắm tép. |
| anâk thau pagrap pagre ina ama | ꨀꨘꩀ ꨔꨮꨭ ꨚꨈꨴꩇ ꨚꨈꨴꨮ ꨁꨘ ꨀꨠ | con biết vâng lời cha mẹ | anâk thau pagrap pagre ina ama con biết vâng lời cha mẹ. |
| pagrâng hatai padhak wek ra khameng | ꨚꨈꨴꨲꩂ ꨨꨓꨰ ꨚꨖꩀ ꨥꨮꩀ ꨣ ꨇꨟꨮꩃ | dũng cảm chiến đầu chống quân thù | pagrâng hatai padhak wek ra khameng dũng cảm chiến đầu chống quân thù. |
| Tuen Phaow pagrâng kakei wek saong Cham birau | ꨓꨶꨮꩆ ꨜꨯꨱꨥ ꨚꨈꨴꨲꩂ ꨆꨆꨬ ꨥꨮꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨍꩌ ꨝꨪꨣꨮꨭ | Tuen Phaow gượng (đứng dậy và) nhắn lại với người Chăm mới | Tuen Phaow pagrâng kakei wek saong Cham birau (ATP) Tuen Phaow gượng (đứng dậy và) nhắn lại với người Chăm mới. |
| pagruak gaok glah di tanrong | ꨚꨈꨴꨶꩀ ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꩍ ꨕꨪ ꨓꨗꨴꨯꩂ | úp | pagruak gaok glah di tanrong úp |
| pagu mata trun | ꨚꨈꨭ ꨠꨓ ꨓꨴꨭꩆ | cụp mắt xuống | pagu mata trun cụp mắt xuống. |
| sa paguang jien | ꨧ ꨚꨈꨶꩂ ꨎꨳꨮꩆ | một đống tiền | sa paguang jien một đóng tiền. |
| paguec talei di gep | ꨚꨈꨶꨮꩄ ꨓꨤꨬ ꨕꨪ ꨈꨮꩇ | móc dây lại với nhau | paguec talei di gep móc dây lại với nhau. |
| paguei nduec cac rac | ꨚꨈꨶꨬ ꨙꨶꨮꩄ ꨌꩄ ꨣꩄ | bị rượt chạy tứ tung | paguei nduec cac rac bị rượt chạy tứ tung |
| main paguei gep | ꨟꨰꩆ ꨚꨈꨶꨬ ꨈꨮꩇ | chơi rượt đuổi nhau | main paguei gep chơi rượt đuổi nhau. |
| khik panuec paguen | ꨇꨪꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨈꨶꨮꩆ | giữ lời hứa | khik panuec paguen giữ lời hứa |
| paguen gep nao glai | ꨚꨈꨶꨮꩆ ꨈꨮꩇ ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨰ | hẹn nhau đi rừng | paguen gep nao glai hẹn nhau đi rừng |
| paguen thraiy | ꨚꨈꨶꨮꩆ ꨔꨴꨰꩈ | khát | paguen thraiy khát |
| ralao tuk paguen tre | ꨣꨤꨯꨱ ꨓꨭꩀ ꨚꨈꨶꨮꩆ ꨓꨴꨮ | gió hẹn | ralao tuk paguen tre gio hen |
| paguen harei gaok gep | ꨚꨈꨶꨮꩆ ꨨꨣꨬ ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇ | hẹn ngày gặp nhau | paguen harei gaok gep hẹn ngày gặp nhau. |
| paguh page sang | ꨚꨈꨭꩍ ꨚꨈꨮ ꨧꩃ | sớm mai | paguh page sang mai |
| dah page paguh sang | ꨕꩍ ꨚꨈꨮ ꨚꨈꨭꩍ ꨧꩃ | sớm mai | dah page paguh sang sớm mai |
| jala paguh | ꨎꨤ ꨚꨈꨭꩍ | trưa mai | jala paguh trua mai. |
| paguh padeh ni nyu mai tel | ꨚꨈꨭꩍ ꨚꨕꨮꩍ ꨗꨫ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨓꨮꩊ | mai mốt này nó sẽ tới nơi | paguh padeh ni nyu mai tel mai mốt này nó sẽ tới nơi. |
| pagul gluh ngap baoh mbi | ꨚꨈꨭꩊ ꨈꨵꨭꩍ ꨋꩇ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨪ | vo tròn đất sét làm quả bi | pagul gluh ngap baoh mbi vo tròn đất sét làm quả bi. |
| adei ai pagum gep wek | ꨀꨕꨬ ꨄ ꨚꨈꨭꩌ ꨈꨮꩇ ꨥꨮꩀ | anh em chúng ta tập hợp lại | adei ai pagum gep wek anh em chúng ta tập hợp lại. |
| cim pah thiap per | ꨌꨪꩌ ꨚꩍ ꨔꨳꩇ ꨚꨮꩉ | chim vồ cánh bay | cim pah thiap per chim vồ cánh bay |
| manuk pah thiap kanjaok | ꨠꨗꨭꩀ ꨚꩍ ꨔꨳꩇ ꨆꨒꨯꨱꩀ | gà đập cánh gáy | manuk pah thiap kanjaok gà đập cánh gáy. |
| mayaw pah takuh | ꨠꨢꨥ ꨚꩍ ꨓꨆꨭꩍ | mèo chụp (vồ) chuột | mayaw pah takuh mèo chụp (vồ) chuột |
| rimaong pah | ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨚꩍ | cọp vồ | rimaong pah cọp vồ. |
| pah hawing tangi | ꨚꩍ ꨨꨥꨫꩂ ꨓꨊꨪ | tát nổ đom đóm mắt | pah hawing tangi tát nỗ đom đóm mắt |
| pah di mbaok | ꨚꩍ ꨕꨪ ꨡꨯꨱꩀ | vả vào mặt | pah di mbaok vả vào mặt. |
| gem daoh gem pah klap | ꨈꨮꩌ ꨕꨯꨱꩍ ꨈꨮꩌ ꨚꩍ ꨆꨵꩇ | vỗ tay | gem daoh gem pah klap vita hat via vo tay. |
| pah tangin ahei | ꨚꩍ ꨓꨊꨪꩆ ꨀꨨꨬ | vỗ tay hoan hô | pah tangin ahei vỗ tay hoan hô. |
| pah tada ruc mbuk | ꨚꩍ ꨓꨕ ꨣꨭꩄ ꨡꨭꩀ | đấm ngực bứt tóc (vì tức giận) | pah tada ruc mbuk (tng) đấm ngực bứt tóc (vì tức giận). |
| daok pabaip di haluk | ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨝꨰꩇ ꨕꨪ ꨨꨤꨭꩀ | ngồi bẹp xuống đất | daok pabaip di haluk ngòi bẹp xuống đất. |
| daok apah | ꨕꨯꨱꩀ ꨀꨚꩍ | ở đợ | daok apah ở đợ. |
| paha bruk pablei talei | ꨚꨨ ꨝꨴꨭꩀ ꨚꨝꨵꨬ ꨓꨤꨬ | mở rộng việc buôn bán | paha bruk pablei talei mở rộng việc buôn bán. |
| pahacih haluw aia | ꨚꨨꨌꨪꩍ ꨨꨤꨭꨥ ꨀꨳ | làm cho sạch nguồn nước | pahacih haluw aia làm cho sạch nguồn nước. |
| pahal inâ amâ | ꨚꨨꩊ ꨁꨗ ꨀꨟ | công đức cha | pahal inâ amâ công đức cha |
| kachait mah pahaluei klau tel | ꨆꨍꨰꩅ ꨠꩍ ꨚꨨꨤꨶꨬ ꨆꨵꨮꨭ ꨓꨮꩊ | cái lọng vàng che rợp ba lớp | kachait mah pahaluei klau tel (DVM) cái lọng vàng che rợp ba lớp. |
| paham kadha bac | ꨚꨨꩌ ꨆꨖ ꨝꩄ | giảng bài | paham kadha bac giảng bài. |
| paheh ilimo Cham tabiak | ꨚꨨꨮꩍ ꨁꨤꨪꨠꨯ ꨍꩌ ꨓꨝꨳꩀ | phổ biến văn hóa Chăm | paheh ilimo Cham tabiak phổ biến văn hóa Chăm |
| dom siam paheh tabiak, dom jhak palem lihik | ꨕꨯꩌ ꨧꨳꩌ ꨚꨨꨮꩍ ꨓꨝꨳꩀ, ꨕꨯꩌ ꨏꩀ ꨚꨤꨮꩌ ꨤꨪꨨꨪꩀ | những điều tốt lành cho phổ biến, những cái xấu xa thì làm cho mát đi | dom siam paheh tabiak, dom jhak palem lihik nhưng điều tốt lành cho phổ biến, những cái xấu xa thì làm cho mát đi. |
| pahân di mata | ꨚꨨꨲꩆ ꨕꨪ ꨠꨓ | bày ra trước mắt | pahân di mata bày ra trước mắt. |
| pahin urang paya | ꨚꨨꨪꩆ ꨂꨣꩃ ꨚꨢ | hạ uy tín người chức sắc | pahin urang paya hạ uy tín người chức sắc. |
| pahlap ka buel di grep nagar | ꨚꨨꨵꩇ ꨆ ꨝꨶꨮꩊ ꨕꨪ ꨈꨴꨮꩇ ꨘꨈꩉ | bố thí cho thần dân ở khắp xứ sở | pahlap ka buel di grep nagar (DVM) bố thí cho thần dân ở khắp xứ sở. |
| dom lac makrâ siam mbiak, mboh mah pariak ba gep pahlap | ꨕꨯꩌ ꨤꩄ ꨠꨆꨴꨲ ꨧꨳꩌ ꨡꨳꩀ, ꨡꨯꩍ ꨠꩍ ꨚꨣꨳꩀ ꨝ ꨈꨮꩇ ꨚꨨꨵꩇ | bảo rằng ta đây chân chát, mới tháy vàng bạc đà chạy | dom lac makrâ siam mbiak, mboh mah pariak ba gep pahlap (PC) bảo rằng ta đây chân chát, mới tháy vàng bạc đà chạy |
| mak kabaw pahua kayau | ꨠꩀ ꨆꨝꨥ ꨚꨨꨶ ꨆꨢꨮꨭ | bắt trâu kéo gỗ | mak kabaw pahua kayau bát trâu kéo gỗ. |
| hamit yawa grum kakaok bier harei, pahuai paha lo mei mbeng ndih jang o hu | ꨨꨟꨪꩅ ꨢꨥ ꨈꨴꨭꩌ ꨆꨆꨯꨱꩀ ꨝꨳꨮꩉ ꨨꨣꨬ, ꨚꨨꨶꨰ ꨚꨨ ꨤꨯ ꨠꨬ ꨡꨮꩃ ꨙꨪꩍ ꨎꩃ ꨅ ꨨꨭꨩ | nghe tiếng sấm đầu năm rèn vang vào buổi chiều tà, bâng khâng lắm em ơi, đứng ngồi nào có yên | hamit yawa grum kakaok bier harei, pahuai paha lo mei mbeng ndih jang o hu (A) nghe tiếng sấm đầu năm rèn vang vào buổi chiều tà, bâng khâng lắm em ơi, đứng ngồ nào có yên. |
| pahuec rinaih | ꨚꨨꨶꨮꩄ ꨣꨪꨗꨰꩍ | nhát trẻ sợ | pahuec rinaih nhát trẻ sợ. |
| pahueng jalan nao | ꨚꨨꨶꨮꩂ ꨎꨤꩆ ꨗꨯꨱ | khai thông đường đi | pahueng jalan nao khai thông đường đi. |
| paik baoh bilaong | ꨚꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨤꨯꨱꩃ | đón bắt quả bóng | paik baoh bilaong đón bắt quả bóng. |
| ndik phun paik baoh | ꨙꨪꩀ ꨜꨭꩆ ꨚꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍ | treo cây hái trái | ndik phun paik baoh treo cây hái trái. |
| paik tathau | ꨚꨰꩀ ꨓꨔꨮꨭ | bóp vú | paik tathau bóp vú |
| paik mbaok | ꨚꨰꩀ ꨡꨯꨱꩀ | véo má | paik mbaok véo má |
| paik champi | ꨚꨰꩀ ꨍꩌꨚꨪ | khảy đàn (khảy đờn) | paik champi khảy đàn (khảy đờn). |
| ataong maca paik | ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨠꨌ ꨚꨰꩀ | đánh chết đáy! | ataong maca paik đánh chết đáy!. |
| rasa paip | ꨣꨧ ꨚꨰꩇ | nai kêu | rasa paip nai kêu |
| rimaong paip | ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨚꨰꩇ | cọp kêu, hổ gầm | rimaong paip cọp kêu, hỗ gầm. |
| baoh rideh pait | ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨚꨰꩅ | bánh xe xẹp | baoh rideh pait banh xe xep |
| patuw tatek pait akaok da de | ꨚꨓꨭꨥ ꨓꨓꨮꩀ ꨚꨰꩅ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨕ ꨕꨮ | bẹp đầu | patuw tatek pait akaok da de bep dau. |
| urang taha jruh tagei mbaok pait paot | ꨂꨣꩃ ꨓꨨ ꨎꨴꨭꩍ ꨓꨈꨬ ꨡꨯꨱꩀ ꨚꨰꩅ ꨚꨯꨱꩅ | người già răng rụng má hóp | urang taha jruh tagei mbaok pait paot người già răng rụng má hóp |
| kasuer pait paot je anguei hagait hu wek thau | ꨆꨧꨶꨮꩉ ꨚꨰꩅ ꨚꨯꨱꩅ ꨎꨮ ꨀꨊꨶꨬ ꨨꨈꨰꩅ ꨨꨭꨩ ꨥꨮꩀ ꨔꨮꨭ | móp mép rồi dùng chi được nữa | kasuer pait paot je anguei hagait hu wek thau móp mép rồi dùng chi duoc nua. |
| baoh paiy | ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨰꩈ | trái lép | baoh paiy trái lép |
| tung paiy | ꨓꨭꩂ ꨚꨰꩈ | bụng xẹp, bụng thóp vào | tung paiy bụng xẹp, bụng thóp vào. |
| tian lipa paiy tathap | ꨓꨳꩆ ꨤꨪꨚ ꨚꨰꩈ ꨓꨔꩇ | bụng đói xẹp lép | tian lipa paiy tathap bụng đói xẹp lép. |
| palei pajai duh Po Sah Ina | ꨚꨤꨬ ꨚꨎꨰ ꨕꨭꩍ ꨛꨯꨮ ꨧꩍ ꨁꨘ | xã Phú Hài thờ Pô Sah Inâ | palei pajai duh Po Sah Ina xà Phú Hài thờ Pô Sah Inâ. |
| pajaih bareng mabaoh padai bareng | ꨚꨎꨰꩍ ꨝꨣꨮꩃ ꨠꨝꨯꨱꩍ ꨚꨕꨰ ꨝꨣꨮꩃ | giống bà rên cho ra thóc bà rên (hổ phụ sinh hổ tử) | pajaih bareng mabaoh padai bareng (tng) giống bà rên cho ra thóc bà rên (hỗ phụ sinh hổ tử) |
| apajaih siam | ꨀꨚꨎꨰꩍ ꨧꨳꩌ | giống tốt | apajaih siam giong tot. |
| ngap hamu lima pluh pajaih | ꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨤꨪꨠ ꨚꨵꨭꩍ ꨚꨎꨰꩍ | làm ruộng 50 giạ giống | ngap hamu lima pluh pajaih làm ruộng 50 giạ giống. |
| daok pajaih gep dalam sang ginik | ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨎꨰꩍ ꨈꨮꩇ ꨕꨤꩌ ꨧꩃ ꨈꨪꨗꨫꩀ | sống chen chúc trong nhà chật | daok pajaih gep dalam sang ginik sống chen chúc trong nhà chật |
| pajaih tama | ꨚꨎꨰꩍ ꨓꨠ | chen vào | pajaih tama chen vào. |
| gru pajaoh pakhain anâk seh | ꨈꨴꨭ ꨚꨎꨯꨱꩍ ꨚꨇꨰꩆ ꨀꨗꩀ ꨧꨮꩍ | thầy chất vấn trò | gru pajaoh pakhain anâk seh thầy chất vấn trò. |
| ngap blaoh paje? | ꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨎꨮ? | làm xong chưa? | ngap blaoh paje? làm xong chưa?. |
| amaik nao truh paje | ꨀꨟꨰꩀ ꨗꨯꨱ ꨓꨴꨭꩍ ꨚꨎꨮ | mẹ đi khỏi rồi | amaik nao truh paje mẹ di khỏi ròi. |
| pajel mak kameng | ꨚꨎꨮꩊ ꨠꩀ ꨆꨟꨮꩃ | chận bắt kẻ thù | pajel mak kameng chận bắt kẻ thù. |
| gleng anak linyaiy likuk jang o hu thei pajeng | ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨘꩀ ꨤꨪꨐꨰꩈ ꨤꨪꨆꨭꩀ ꨎꩃ ꨅ ꨨꨭꨩ ꨔꨬ ꨚꨎꨮꩃ | ngó trước nhìn sau cũng không thấy ai mà dựa | gleng anak linyaiy likuk jang o hu thei pajeng (DN) ngó trước nhìn sau cũng không thấy ai mà dựa. |
| pajeng rup di wrang paing vậng kar mưong | ꨚꨎꨮꩃ ꨣꨭꩇ ꨕꨪ ꨥꨴꩃ ꨚꨰꩃ vậꨋ ꨆꩉ ꨠꨯꩂư | nương chất vào kẻ có quyền chức | pajeng rup di wrang paing vậng kar mưong chât vào kể cá quyền chúc.. |
| hu bruk mai oh nduec pajeng di thei | ꨨꨭꨩ ꨝꨴꨭꩀ ꨟꨰ ꨅꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨚꨎꨮꩃ ꨕꨪ ꨔꨬ | lúc hữu sự chẳng nương tựa vào ai được | hu bruk mai oh nduec pajeng di thei hu lúc hưu sự chắng nương tựa vào ai được. |
| daok pajhail gep | ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨏꨰꩊ ꨈꨮꩇ | ngồi chen (lẫn) nhau | daok pajhail gep ngồi chen (lẫn) nhau |
| pajhail tama | ꨚꨏꨰꩊ ꨓꨠ | chen vào | pajhail tama chen vao. |
| pajhak urang | ꨚꨏꩀ ꨂꨣꩃ | bôi nhọ người khác | pajhak urang bôi nhọ người khác |
| pajhak dahlak di urang | ꨚꨏꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨕꨪ ꨂꨣꩃ | bôi nhọ tôi với người khác | pajhak dahlak di urang bôi nhọ tôi với người khác. |
| pajhul paweh gep ngap bruk | ꨚꨏꨭꩊ ꨚꨥꨮꩍ ꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ | thúc đẩy nhau làm việc | pajhul paweh gep ngap bruk thúc đẩy nhau làm việc. |
| dua urang daok pajhum gep | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨏꨭꩌ ꨈꨮꩇ | hai người ngồi đối diện nhau | dua urang daok pajhum gep hai người ngồi đối diện nhau. |
| pajiak gep nao hamu | ꨚꨎꨳꩀ ꨈꨮꩇ ꨗꨯꨱ ꨨꨟꨭꨩ | giục nhau ra đồng | pajiak gep nao hamu giục nhau ra đồng. |
| muk kei pajiak pajieng anâk tacaow | ꨟꨭꩀ ꨆꨬ ꨚꨎꨳꩀ ꨚꨎꨳꨮꩂ ꨀꨗꩀ ꨓꨌꨯꨱꨥ | tổ tiên phù hộ con cháu | muk kei pajiak pajieng anâk tacaow tổ tiên phù hộ con cháu. |
| pander lo nyu ngap pajiak hatai | ꨚꨙꨮꩉ ꨤꨯ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨚꨎꨳꩀ ꨨꨓꨰ | sai bảo hắn quá hắn làm lấy | pander lo nyu ngap pajiak hatai sai bảo hắn quá hắn làm lấy. |
| sa rideh limaow pajieng | ꨧ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨚꨎꨳꨮꩂ | chở đủ một xe bò (không hiếm hoi gì) | sa rideh limaow pajieng (tng) chở đủ một xe bò (không hiếm hoi gì) |
| pajieng cak | ꨚꨎꨳꨮꩂ ꨌꩀ | chở lúa bó | pajieng cak chở lúa bó. |
| urang pajieng akhar ka drei | ꨂꨣꩃ ꨚꨎꨳꨮꩂ ꨀꨇꩉ ꨆ ꨕꨴꨬ | người sáng tạo chữ cho mình | urang pajieng akhar ka drei (APA) người sáng tạo chữ cho mình |
| amaik pajieng drei | ꨀꨟꨰꩀ ꨚꨎꨳꨮꩂ ꨕꨴꨬ | mẹ sinh ta | amaik pajieng drei mẹ sinh ta. |
| thau pajiong amaik | ꨔꨮꨭ ꨀꨟꨰꩀ | biết an ủi mẹ | thau pajiong amaik biét an ui mẹ |
| tel taha mai duah pajiong di anak | ꨓꨮꩊ ꨓꨨ ꨟꨰ ꨕꨶꩍ ꨕꨪ ꨀꨘꩀ | về già tìm an ủi nơi con | tel taha mai duah pajiong di anak về già tìm an ủi nơi con. |
| ndom pajip ka ra peng chaor njep yau habar | ꨙꨯꩌ ꨚꨎꨪꩇ ꨆ ꨣ ꨚꨮꩃ ꨍꨯꨱꩉ ꨒꨮꩇ ꨢꨮꨭ ꨨꨝꩉ | nói cho rõ ràng để cho người ta hiểu xem thử đúng sai thế nào | ndom pajip ka ra peng chaor njep yau habar nói cho rõ ràng để cho người ta hiểu xem thử đúng sai thế nào. |
| pajru dhit lika | ꨚꨎꨴꨭ ꨖꨪꩅ ꨤꨪꨆ | chữa lành vết thương | pajru dhit lika chữa lành vét thương. |
| pajruh matah jien hajung | ꨚꨎꨴꨭꩍ ꨠꨓꩍ ꨎꨳꨮꩆ ꨨꨎꨭꩂ | giảm bớt nửa tiền lãi | pajruh matah jien hajung giảm bớt nửa tiền lài. |
| mak kabaw pajuak | ꨠꩀ ꨆꨝꨥ ꨚꨎꨶꩀ | bắt trâu đạp lúa | mak kabaw pajuak bắt trâu đạp lúa |
| pajuak ralaoh mak ikan | ꨚꨎꨶꩀ ꨣꨤꨯꨱꩍ ꨠꩀ ꨁꨆꩆ | giặm cỏ lác để bắt cá | pajuak ralaoh mak ikan giặm cỏ lác để bắt cá. |
| mak masem pajuak bingar | ꨠꩀ ꨠꨧꨮꩌ ꨚꨎꨶꩀ ꨝꨪꨋꩉ | lấy chua khử tanh | mak masem pajuak bingar (tng) lấy chua khử tanh. |
| pajuh asau | ꨚꨎꨭꩍ ꨀꨧꨮꨭ | xuyt chó | pajuh asau xuyt chó. |
| pajum jien ngap yang | ꨚꨎꨭꩌ ꨎꨳꨮꩆ ꨋꩇ ꨢꩃ | góp tiền (để) cúng thần | pajum jien ngap yang góp tiền (đẻ) cing than. |
| pajup anak ngap sang | ꨚꨎꨭꩇ ꨀꨘꩀ ꨋꩇ ꨧꩃ | giúp con cất nhà | pajup anak ngap sang giúp con cất nhà |
| pajup gep | ꨚꨎꨭꩇ ꨈꨮꩇ | giúp nhau | pajup gep giúp nhau. |
| tapay ngap pajuw caok ka nagar danuh | ꨓꨛꨩꩈ ꨋꩇ ꨚꨎꨭꨥ ꨌꨯꨱꩀ ꨆ ꨘꨈꩉ ꨕꨘꨭꩍ | Thỏ làm pa-dau khóc cho quê hương tội lỗi | tapay ngap pajuw caok ka nagar danuh (DTL) Thỏ làm pa-dau khóc cho quê hương tội lỗi. |
| pak mbuk paglang kaing | ꨚꩀ ꨡꨭꩀ ꨚꨈꨵꩃ ꨆꨰꩃ | thắt tóc, tròng lưng | pak mbuk paglang kaing (tng) thắt tóc, tròng lưng |
| pak habai | ꨚꩀ ꨨꨝꨰ | đan giỏ | pak habai đan giỏ. |
| ai daok pak halei? | ꨄ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨨꨤꨬ? | anh ở đâu | ai daok pak halei? anh ở đâu |
| drei nao pak ni sa asit | ꨕꨴꨬ ꨗꨯꨱ ꨚꩀ ꨘꨫ ꨧ ꨀꨦꨪꩅ | mình đi đây một chút | drei nao pak ni sa asit mình đi đây một chút |
| adei tapa pak nan mâk aia manyum | ꨀꨕꨬ ꨓꨚꨩ ꨚꩀ ꨘꩆ ꨟꩀ ꨀꨳ ꨟꨐꨭꩌ | em qua bên đó lấy nước uống | adei tapa pak nan mâk aia manyum em qua bên đó lấy nước uống. |
| pak nyu nan ye | ꨚꩀ ꨐꨭꨩ ꨘꩆ ꨢꨮ | tùy nó thôi | pak nyu nan ye tùy nó thôi. |
| dahlak nao pak parik | ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨚꩀ ꨚꨣꨪꩀ | tôi đi Phan Ri | dahlak nao pak parik tôi đi Phan Ri. |
| pak mada huec kanda | ꨚꩀ ꨠꨕ ꨨꨶꨮꩄ ꨆꨙ | không hề sợ | pak mada huec kanda không hễ sợ. |
| rakuh rakun pak rati | ꨣꨆꨭꩍ ꨣꨆꨭꩆ ꨚꩀ ꨣꨓꨪ | tình hình rối ren | rakuh rakun pak rati tình hình rói ren. |
| ai daok pak halei | ꨄ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨨꨤꨬ | anh ở đâu | ai daok pak halei anh ở đâu |
| pak halei nyu jang nao tel | ꨚꩀ ꨨꨤꨬ ꨐꨭꨩ ꨎꩃ ꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ | ở đâu nó cũng đi tới | pak halei nyu jang nao tel ở đâu nó cũng đi tới |
| pak pluh | ꨚꩀ ꨚꨵꨭꩍ | bốn mươi | pak pluh bón mươi |
| pak rituh | ꨚꩀ ꨣꨪꨓꨭꩍ | bốn trăm | pak rituh bôn trăm |
| ya pak thi | ꨢ ꨚꩀ ꨔꨪ | tư | ya pak thi tư. |
| paka ndom ka dak ray | ꨚꨆ ꨙꨯꩌ ꨆ ꨕꩀ ꨣꩈ | mục nói về biên niên sử | paka ndom ka dak ray mục nói về biên niên sử. |
| pakacah gep nao main | ꨚꨆꨌꩍ ꨈꨮꩇ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ | đua nhau đi chơi | pakacah gep nao main đua nhau đi chơi. |
| pakah klah di khin pakel | ꨚꨆꩍ ꨆꨵꩍ ꨕꨪ ꨇꨪꩆ ꨚꨆꨮꩊ | che chở khỏi những điềm gở | pakah klah di khin pakel che chở khỏi những điềm gở. |
| likau po pakah payua | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨛꨯꨮ ꨚꨆꩍ ꨚꨢꨶ | cầu trời phù hộ | likau po pakah payua cầu trời phù hộ. |
| laik dalam pakaik patuw | ꨤꨰꩀ ꨕꨤꩌ ꨚꨆꨰꩀ ꨚꨓꨭꨥ | rơi vào kẹt đá | laik dalam pakaik patuw roi vào kẹt đá. |
| pakaik ganiep rideh | ꨚꨆꨰꩀ ꨈꨗꨳꨮꩇ ꨣꨪꨕꨮꩍ | lắp sườn xe | pakaik ganiep rideh lắp sườn xe. |
| panuec pakak dalam harei likhah | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨆꩀ ꨕꨤꩌ ꨨꨣꨬ ꨤꨪꨇꩍ | lời khai cuộc trong ngày cưới | panuec pakak trong harei likhah lời khai cuộc trong ngày cưới. |
| harei pakak bac | ꨨꨣꨬ ꨚꨆꩀ ꨝꩄ | ngày khai giảng | harei pakak bac ngày khai giảng. |
| pakak akaok | ꨚꨆꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ | chặn đầu | pakak akaok chặn đầu |
| pakak jalan | ꨚꨆꩀ ꨎꨤꩆ | chặn đường | pakak jalan chặn đường. |
| pakal dalam kadha bac | ꨚꨆꩊ ꨕꨤꩌ ꨆꨖ ꨝꩄ | nội dung bài học | pakal trong kadha bac nội dung bai học. |
| ngap pakan kanâ urang | ꨋꩇ ꨚꨆꩆ ꨆꨗ ꨂꨣꩃ | làm khó dễ người khác | ngap pakan kanâ urang làm khó dễ người khác. |
| pakandah laiy | ꨚꨆꨙꩍ ꨤꨰꩈ | ngáng chân | pakandah laiy ngáng chân |
| pakandah baoh mbeng mang gai | ꨚꨆꨙꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃ ꨠꩃ ꨈꨰ | ngáng cửa bằng cây | pakandah baoh mbeng mang gai ngáng cửa bằng cây. |
| ndih pakaow rup | ꨙꨪꩍ ꨛꨩꨆꨯꨱꨥ ꨣꨭꩇ | ngủ chùm hum | ndih pakaow rup ngủ chùm hum |
| daok pakaow takai | ꨕꨯꨱꩀ ꨛꨩꨆꨯꨱꨥ ꨓꨆꨰ | ngồi co chân | daok pakaow takai ngòi co chân. |
| ndom puec jak gheh oh thei pakaow hu | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨎꩀ ꨉꨮꩍ ꨅꩍ ꨔꨬ ꨛꨩꨆꨯꨱꨥ ꨨꨭ | ăn nói khôn khéo chẳng ai bắt bẻ được | ndom puec jak gheh oh thei pakaow hu ăn nói khôn khéo chẳng ai bắt bẻ được. |
| ba tuei dom pakar | ꨝ ꨓꨶꨬ ꨕꨯꩌ ꨚꨆꩉ | mang theo những đồ vật | ba tuei dom pakar mang theo những đồ vật. |
| pakar patuei rideh juak | ꨚꨆꩉ ꨚꨓꨶꨬ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨎꨶꩀ | phụ tùng xe đạp | pakar patuei rideh juak phụ tùng xe đạp. |
| ngap sang klau pakat | ꨋꩇ ꨧꩃ ꨆꨵꨮꨭ ꨚꨆꩅ | xây lầu ba tầng | ngap sang klau pakat xây làu ba tầng. |
| pakaw njuk | ꨚꨆꨥ ꨒꨭꩀ | thuốc hút | pakaw njuk thuốc hút |
| njuk pakaw | ꨒꨭꩀ ꨚꨆꨥ | hút thuốc | njuk pakaw hút thuốc |
| cih pakaw | ꨌꨪꩍ ꨚꨆꨥ | đánh (xỉa) thuốc | cih pakaw đánh (xỉa) thuốc. |
| katoc tamuh di sang nan pakel | ꨆꨓꨯꩄ ꨓꨟꨭꩍ ꨕꨪ ꨧꩃ ꨘꩆ ꨚꨆꨮꩊ | gò mối đùn trong nhà là một điềm xấu | katoc tamuh di sang nan pakel gò mối đùn trong nhà là một điềm xấu |
| pakel laik | ꨚꨆꨮꩊ ꨤꨰꩀ | bị điềm hung (quả báo) | pakel laik bị điềm hung (quả báo) |
| paklah pakel | ꨚꨆꨵꩍ ꨚꨆꨮꩊ | giải điềm hung | paklah pakel giải điềm hung. |
| amaik pakem anâk | ꨀꨟꨰꩀ ꨚꨆꨮꩌ ꨀꨗꩀ | mẹ ôm ấp con | amaik pakem anâk mẹ ôm ấp con |
| marai pakem ngaok pha | ꨠꨣꨰ ꨚꨆꨮꩌ ꨊꨯꨱꩀ ꨜ | đến úp mặt trên đùi | marai pakem ngaok pha (DVM) đến úp mặt trên đùi. |
| adei ngap bruk paken | ꨀꨕꨬ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨚꨆꨮꩆ | em làm việc khác | adei ngap bruk paken em làm việc khác |
| urang paken min oh njep adei sa tian saong po o | ꨂꨣꩃ ꨚꨆꨮꩆ ꨟꨪꩆ ꨅꩍ ꨒꨮꩇ ꨀꨕꨬ ꨧ ꨓꨳꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨛꨯꨮ ꨅ | kẻ khác đấy thôi chứ không phải anh em ruột với Ngài | urang paken min oh njep adei sa tian saong po o (DR) kẻ khác đấy thôi chứ không phải anh em ruột với Ngài. |
| hadom bruk pakep | ꨨꨕꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨚꨆꨮꩇ | những điều cấm | hadom bruk pakep những điều cấm |
| pakep anâk oh brei nao aiek phim | ꨚꨆꨮꩇ ꨀꨘꩀ ꨅꩍ ꨝꨴꨬ ꨗꨯꨱ ꨀꨳꨮꩀ ꨜꨪꩌ | cấm con không được đi xem phim | pakep anâk oh brei nao aiek phim cấm con không được đi xem phim. |
| daok pakhel | ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨇꨮꩊ | ngồi không động đậy | daok pakhel ngòi không động đậy |
| pakhel ndih | ꨚꨇꨮꩊ ꨙꨪꩍ | làm cho yên giấc | pakhel ndih làm cho yên giấc. |
| pakhi mata | ꨚꨇꨪ ꨠꨓ | híp mắt | pakhi mata híp mắt. |
| anâk kamei dara pakhi pakhar | ꨀꨗꩀ ꨆꨟꨬ ꨕꨣ ꨚꨇꨪ ꨚꨇꩉ | cô gái kiêu | anâk kamei dara pakhi pakhar cô gái kiêu |
| pakhik car aia | ꨚꨇꨪꩀ ꨌꩉ ꨀꨳ | trấn giữ biên thùy | pakhik car aia trấn giữ biên thùy. |
| nyu lac nyu puec dahlau blaoh pakhing ka urang | ꨐꨭꨩ ꨤꩄ ꨐꨭꨩ ꨚꨶꨮꩄ ꨕꨨꨵꨮꨭ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨇꨫꩂ ꨆ ꨂꨣꩃ | nó bảo rằng nó đi hỏi trước mà (nhà vua) lại gả (công chúa) cho người khác | nyu lac nyu puec dahlau blaoh pakhing ka urang (DVM) nó bảo rằng nó đi hỏi trước mà (nhà vua) lại gả (công chúa) cho người khác. |
| pakhip baoh mbeng | ꨚꨇꨪꩇ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃ | đóng kín cánh cửa | pakhip baoh mbeng đóng kín cánh cửa |
| pakhip cambuai wek maik | ꨚꨇꨪꩇ ꨌꨡꨶꨰ ꨥꨮꩀ ꨟꨰꩀ | câm (bịt) miệng lại đi | pakhip cambuai wek maik câm (bịt) miệng lại đi. |
| ban nan paki pakeng biak | ꨝꩆ ꨘꩆ ꨚꨆꨪ ꨚꨆꨮꩃ ꨝꨳꩀ | thằng đó phách lối thật! | ban nan paki pakeng biak thằng đó phách lối thật!. |
| ngap paki wuw | ꨋꩇ ꨚꨆꨪ ꨥꨭꨥ | làm ra oai | ngap paki wuw làm ra oai. |
| paklah tapay di pateng | ꨚꨆꨵꩍ ꨓꨛꨩꩈ ꨕꨪ ꨚꨓꨮꩃ | gỡ con thỏ ra khỏi lưới | paklah tapay di pateng gờ con thỏ ra khỏi lưới |
| paklah mrai | ꨚꨆꨵꩍ ꨠꨴꨰ | gỡ chỉ | paklah mrai gờ chỉ |
| paklah mbuk tarung | ꨚꨆꨵꩍ ꨡꨭꩀ ꨓꨣꨭꩂ | gỡ tóc rối | paklah mbuk tarung gờ tóc rối |
| paklah thraiy | ꨚꨆꨵꩍ ꨔꨴꨰꩈ | chuộc nợ | paklah thraiy chuộc nợ. |
| mboh rinaih mapaoh gep blaoh o paklah | ꨡꨯꩍ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨠꨚꨯꨱꩍ ꨈꨮꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨅ ꨚꨆꨵꩍ | thấy trẻ đánh nhau mà không can ngăn | mboh rinaih mapaoh gep blaoh o paklah tháy trẻ đánh nhau mà không can ngăn. |
| paklah di pabah dunya | ꨚꨆꨵꩍ ꨕꨪ ꨚꨝꩍ ꨕꨭꨑ | giải thoát khỏi miệng lưới thế gian | paklah di pabah dunya giai thoat khoi mieng luoi the gian. |
| paklah duis ka nyu | ꨚꨆꨵꩍ ꨕꨶꨪꩋ ꨆ ꨐꨭꨩ | chuộc tội cho hắn | paklah duis ka nyu chuộc tội cho hắn. |
| panuec puec saong inâ juai paklaih | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨶꨮꩄ ꨧꨯꨱꩃ ꨁꨗ ꨎꨶꨰ ꨚꨆꨵꨰꩍ | nói với mẹ già đừng có những lời lẽ dứt tình | panuec puec saong inâ juai paklaih (APA) nói với mẹ già đừng có những lời lẽ dứt tình. |
| hadiip pathang nyu paklaoh gep paje | ꨨꨕꨳꨪꩇ ꨚꨔꩃ ꨐꨭꨩ ꨚꨆꨵꨯꨱꩍ ꨈꨮꩇ ꨚꨎꨮ | vợ chồng nó ly dị rồi | hadiip pathang nyu paklach gep paje vợ chong no ly di roi. |
| harei paklaoh panuec | ꨨꨣꨬ ꨚꨆꨵꨯꨱꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄ | ngày giao ước kết hôn | harei paklaoh panuec ngày giao ước kết hôn. |
| paklup taik | ꨚꨆꨵꨭꩇ ꨓꨰꩀ | đóng chốt | paklup taik đóng chốt |
| paklup baoh mbeng | ꨚꨆꨵꨭꩇ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃ | khóa cửa | paklup baoh mbeng khóa cửa. |
| pako manuk | ꨚꨆꨯ ꨠꨗꨭꩀ | gài bẫy (thòng lọng) | pako manuk gài bầy (thòng lọng) |
| pakrap tal bac | ꨚꨆꨴꩇ ꨓꩊ ꨝꩄ | ổn định lớp học | pakrap tal bac ổn định lớp học |
| pakrap buel | ꨚꨆꨴꩇ ꨝꨶꨮꩊ | an dân | pakrap buel an dân. |
| ndom pakrâ blaoh nyu ginaon | ꨙꨯꩌ ꨚꨆꨴꨲ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨐꨭꨩ ꨈꨪꨗꨯꨱꩆ | nói đùa mà hắn giận | ndom pakrâ blaoh nyu ginaon nói đùa mà hắn giận |
| pakrâ kamei | ꨚꨆꨴꨲ ꨆꨟꨬ | chọc gái, trêu gái | pakrâ kamei chọc gái, trêu gái. |
| dahlak takrâ ai sa paok bingu | ꨕꨨꨵꩀ ꨓꨆꨴꨲ ꨄ ꨧ ꨚꨯꨱꩀ ꨝꨪꨊꨭ | tôi tặng anh một bó hoa | dahlak takrâ ai sa paok bingu tôi tặng anh một bó hoa. |
| ndom pakrâ klao | ꨙꨯꩌ ꨚꨆꨴꨲ ꨆꨵꨯꨱ | nói pha trò | ndom pakrâ klao nói pha trò. |
| pakrân anâk | ꨚꨆꨴꨲꩆ ꨀꨗꩀ | bắt thừa nhận đứa con | pakrân anâk bắt thừa nhận đứa con. |
| pakreng nagar lok ala | ꨚꨆꨴꨮꩃ ꨘꨈꩉ ꨤꨯꩀ ꨀꨤ | cai trị xứ sở ở trần gian | pakreng nagar lok ala (DVM) cai trị xứ sở ở trần gian. |
| tuh aia tama pakuang | ꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨓꨠ ꨚꨆꨶꩂ | đổ nước vào | tuh aia tama pakuang đỏ nước vào |
| pakuer talei | ꨚꨆꨶꨮꩉ ꨓꨤꨬ | thắt gút dây | pakuer talei thắt gút dây. |
| pakuk au | ꨚꨆꨭꩀ ꨀꨮ | vò áo | pakuk au vò áo. |
| mbeng baoh hader manuis pala | ꨡꨮꩃ ꨝꨯꨱꩍ ꨨꨕꨮꩉ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨚꨤ | ăn trái nhờ kẻ trồng (cây) | mbeng baoh hader manuis pala (ng) an trai nho ke trong (cay). |
| caoh pala li-u | ꨌꨯꨱꩍ ꨚꨤ ꨤꨪꨂ | đá lộn nhào | caoh pala li-u đá lộn nhào |
| main pala li-u | ꨟꨰꩆ ꨚꨤ ꨤꨪꨂ | chơi lộn nhào | main pala liu Paine ristio hramns chot mhao Nan rine songa |
| palaa anak di amaik | ꨀꨘꩀ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀ | phân li mẹ với con | palaa anak di amaik phân li me với con. |
| tanák mang palah | ꨓꩆꨆá ꨠꩃ ꨚꨤꩍ | nấu cơm bằng chảo gang | tanák mang palah nâu cơm bằng chao gang. |
| kachait mah bingu palai | ꨆꨍꨰꩅ ꨠꩍ ꨝꨪꨊꨭ ꨚꨤꨰ | lọng vàng thêu hoa | kachait mah bingu palai (DVM) lọng vàng thêu hoa. |
| palai bruk | ꨚꨤꨰ ꨝꨴꨭꩀ | uổng công | palai bruk uổng công |
| ndom ka palai panuec min | ꨙꨯꩌ ꨆ ꨚꨤꨰ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨟꨪꩆ | nói phí lời thôi | ndom ka palai panuec min nói phí lời thôi. |
| ikan mak hu paje blaoh klah, palai pajua biak! | ꨁꨆꩆ ꨠꩀ ꨨꨭ ꨚꨎꨮ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨆꨵꩍ, ꨚꨤꨰ ꨚꨎꨶ ꨝꨳꩀ! | con cá bắt được rồi mà lại sảy, uổng thật | ikan mak hu paje blaoh klah, palai pajua biak! con cá bắt được rồi mà lại sảy, uổng thật. |
| ngap kanyu palai prân min | ꨋꩇ ꨆꨐꨭ ꨚꨤꨰ ꨚꨴꨲꩆ ꨟꨪꩆ | làm cho hắn phí công thôi | ngap kanyu palai prân min làm cho hắn phí công thôi. |
| palai sunau | ꨚꨤꨰ ꨧꨭꨗꨮꨭ | giải bùa | palai sunau (DVM) giải bùa. |
| anak ngap nde halei amaik ma jang palai tung tian | ꨀꨘꩀ ꨋꩇ ꨙꨮ ꨨꨤꨬ ꨀꨟꨰꩀ ꨠ ꨎꩃ ꨚꨤꨰ ꨓꨭꩂ ꨓꨳꩆ | con có lỗi đến đâu cha mẹ cũng tỏ lòng khoan dung | anak ngap nde halei amaik ma jang palai tung tian con có lỗi đến đâu cha mẹ cũng tỏ lòng khoan dung. |
| palai pajaih aia urang | ꨚꨤꨰ ꨚꨎꨰꩍ ꨀꨳ ꨂꨣꩃ | diệt chủng dân tộc khác | palai pajaih aia urang (AGA) diệt chủng dân tộc khác. |
| palaik kier | ꨚꨤꨰꩀ ꨆꨳꨮꩉ | đóng khóa lại | palaik kier đóng khóa lại. |
| ahaok per palaik mbom | ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨚꨮꩉ ꨚꨤꨰꩀ ꨡꨯꩌ | máy bay thả bom | ahaok per palaik mbom máy bay thá bom |
| palaik baoh mang ngaok trun | ꨚꨤꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨠꩃ ꨊꨯꨱꩀ ꨓꨴꨭꩆ | thả trái cây trên cao xuống | palaik baoh mang ngaok trun thả trái cây trên cao xuống. |
| palaik anak | ꨚꨤꨰꩀ ꨀꨘꩀ | phá thai | palaik anak phá thai. |
| ndom palaik gep | ꨙꨯꩌ ꨚꨤꨰꩀ ꨈꨮꩇ | dèm pha nhau | ndom palaik gep dèm pha nhau |
| ndom palaik dahlak saong amaik | ꨙꨯꩌ ꨚꨤꨰꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀ | dèm pha tôi với mẹ | ndom palaik dahlak saong amaik dem pha toi voi me. |
| birau palaik klaon daok hu manuis ew | ꨝꨪꨣꨮꨭ ꨚꨤꨰꩀ ꨆꨵꨯꨱꩆ ꨕꨯꨱꩀ ꨨꨭꨩ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨃꨥ | mới ngồi xuống đã có người réo gọi | birau palaik klaon daok hu manuis ew mới ngồi xuống đà có người réo gọi. |
| ahaok per palaik thiap trun | ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨚꨮꩉ ꨚꨤꨰꩀ ꨔꨳꩇ ꨓꨴꨭꩆ | máy bay hạ cánh xuống | ahaok per palaik thiap trun may bay hạ cánh uống. |
| palaik palem gep di ra lingiw | ꨚꨤꨰꩀ ꨚꨤꨮꩌ ꨈꨮꩇ ꨕꨪ ꨣ ꨤꨪꨊꨪꨥ | tố cáo nhau với người ngoài | palaik palem gep di ra lingiw tố cáo nhau với người ngoài. |
| ngap mbeng mang dua palak tangin thaoh | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨠꩃ ꨕꨶ ꨚꨤꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨔꨯꨱꩍ | làm ăn (bắt đầu) từ hai bàn tay trắng | ngap mbeng mang dua palak tangin thaoh làm ăn (bắt đầu) từ hai bàn tay trắng. |
| palak dua mbeng | ꨚꨤꩀ ꨕꨶ ꨡꨮꩃ | lặp lại hai lần | palak dua mbeng lặp lại hai lần |
| kem palak wek | ꨆꨮꩌ ꨚꨤꩀ ꨥꨮꩀ | bưa lặp lại | kem palak wek bưa lặp lại. |
| Kabaw baong kau crac dien palao, nao tel palao mai wek tel khem | ꨆꨝꨥ ꨝꨯꨱꩃ ꨆꨮꨭ ꨌꨴꩄ ꨕꨳꨮꩆ ꨚꨤꨯꨱ, ꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ ꨚꨤꨯꨱ ꨟꨰ ꨥꨮꩀ ꨓꨮꩊ ꨇꨮꩌ | trâu hoang ta cắt bỏ sẹo, trâu đến hải đảo lại trở về chuồng | Kabaw baong kau crac dien palao, nao tel palao mai wek tel khem (cd) trâu hoang ta cắt bỏ thẹo, trâu đến hải dao lai tro ve chuong. |
| ba tuai nao paralao | ꨝ ꨓꨶꨰ ꨗꨯꨱ ꨚꨣꨤꨯꨱ | đưa tiễn khách | ba tuai nao paralao đưa tiễn khách. |
| palao cim | ꨚꨤꨯꨱ ꨌꨪꩌ | phóng sinh chim | palao cim phóng sinh chim. |
| ngap palao gai | ꨋꩇ ꨚꨤꨯꨱ ꨈꨰ | làm qua quít | ngap palao gai làm qua quít. |
| palapei ka amaik thau | ꨚꨤꨚꨬ ꨆ ꨀꨟꨰꩀ ꨔꨮꨭ | báo mộng cho mẹ biết | palapei ka amaik thau báo mộng cho mẹ biết. |
| paleh gep di krâh nuec | ꨚꨤꨮꩍ ꨈꨮꩇ ꨕꨪ ꨆꨴꨲꩍ ꨗꨶꨮꩄ | bỏ rơi nhau nửa | paleh gep di krâh nuec bỏ rơi nhau nửa |
| tapuer anâk dem dalam palei | ꨓꨚꨶꨮꩉ ꨀꨗꩀ ꨕꨮꩌ ꨕꨤꩌ ꨚꨤꨬ | nhóm thanh niên trong làng | tapuer anâk dem trong palei nhóm thanh niên trong làng |
| palei Caklaing jih dalah | ꨚꨤꨬ ꨌꨆꨵꨰꩂ ꨎꨪꩍ ꨕꨤꩍ | thổ cẩm làng Mỹ Nghiệp | palei Caklaing jih dalah thổ cẩm làng My Nghiep |
| daong palei | ꨕꨯꨱꩃ ꨚꨤꨬ | giúp làng | daong palei giup lang. |
| thau anit palei nagar khaol ita | ꨔꨮꨭ ꨀꨘꨫꩅ ꨚꨤꨬ ꨘꨈꩉ ꨇꨯꨱꩊ ꨁꨓ | biết yêu quê hương chúng ta | thau anit palei nagar khaol ita biết yêu quê hương chúng ta. |
| palei pala o thei ra anit | ꨚꨤꨬ ꨚꨤ ꨅ ꨔꨬ ꨣ ꨀꨗꨫꩅ | làng xóm chẳng ai yêu thương | palei pala o thei ra anit làng xóm chẳng ai yêu thương |
| suon palei pala | ꨧꨶꨯꩆ ꨚꨤꨬ ꨚꨤ | nhớ quê hương | suon palei pala nhớ quê hương. |
| nyim tapuk urang blaoh palem | ꨐꨪꩌ ꨓꨚꨭꩀ ꨂꨣꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨤꨮꩌ | mượn sách rồi im đi | nyim tapuk urang blaoh palem mượn sách rồi im đi. |
| mbeng paliak | ꨡꨮꩃ ꨚꨤꨳꩀ | ăn lấy vị, lấy thảo | mbeng paliak ăn lấy vị, lấy thảo. |
| Po maong mboh di rup pabhap sah abih palidal | ꨛꨯꨮ ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ ꨕꨪ ꨣꨭꩇ ꨚꨞꩇ ꨧꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨤꨪꨕꩊ | Ngài nhìn thấy khắp mình mấy chàng đã hết ghẻ lác | Po maong mboh di rup pabhap sah abih palidal (DN) Ngài nhìn thấy khắp mình mấy chàng đã hết ghé lác. |
| palih randaih klak | ꨚꨤꨪꩍ ꨣꨙꨰꩍ ꨆꨵꩀ | lựa sạn bỏ ra | palih randaih klak lựa sạn bỏ ra |
| palih dom parajak nao aia Laow | ꨚꨤꨪꩍ ꨕꨯꩌ ꨚꨣꨎꩀ ꨗꨯꨱ ꨀꨳ ꨤꨯꨱꨥ | chọn những nhà thông thái đi sứ Trung Hoa | palih dom parajak nao aia Laow (DN) chọn những nhà thông thái đi sứ Trung Hoa. |
| likau limah sunuw binrik mbai ka Po, palih kabel biak lo sunit ginreh o thei tapa | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨤꨪꨠꩍ ꨧꨭꨗꨭꨥ ꨝꨪꨗꨴꨪꩀ ꨡꨰ ꨆ ꨛꨯꨮ, ꨚꨤꨪꩍ ꨆꨝꨮꩊ ꨝꨳꩀ ꨤꨯ ꨧꨭꨗꨫꩅ ꨈꨪꨗꨴꨮꩍ ꨅ ꨔꨬ ꨓꨚꨩ | xin dâng bùa quí cho Ngài, (Ngài sẽ) tài ba và quyền phép không ai sánh kịp | likau limah sunuw binrik mbai ka Po, palih kabel biak lo sunit ginreh o thei tapa (DVM) xin dâng bùa quí cho Ngài, (Ngài sẽ) tai ba va quyen phep khong ai sanh kip. |
| palih mbaok payua mah | ꨚꨤꨪꩍ ꨡꨯꨱꩀ ꨚꨢꨶ ꨠꩍ | chọn mặt gửi vàng | palih mbaok payua mah chọn mặt gửi vàng. |
| palil drep urang | ꨚꨤꨪꩊ ꨕꨴꨮꩇ ꨂꨣꩃ | đánh tráo của người khác | palil drep urang đánh tráo của người khác. |
| palin mata dunya | ꨚꨤꨪꩆ ꨠꨓ ꨕꨭꨑ | che mắt người đời | palin mata dunya che mắt người đời. |
| crong kaya kar tagok paling | ꨌꨴꨯꩂ ꨆꨢ ꨆꩉ ꨓꨈꨯꩀ ꨚꨤꨫꩂ | chất đồ đạc | crong kaya kar tagok paling chất đò đạc |
| manuk palingiw | ꨠꨗꨭꩀ ꨚꨤꨪꨊꨪꨥ | gà thiến | manuk palingiw ga thicn. |
| palir daning | ꨚꨤꨪꩉ ꨕꨗꨫꩂ | trát (trét) tường | palir daning trát (trét) tương. |
| paliw anâk nao tagok cek | ꨚꨤꨪꨥ ꨀꨘꩀ ꨗꨯꨱ ꨓꨈꨯꩀ ꨌꨮꩀ | đèo con lên núi | paliw anâk nao tagok cek đèo con lên núi. |
| paluai sep ew | ꨚꨤꨶꨰ ꨧꨮꩇ ꨃꨥ | buông tiếng gọi lớn | paluai sep ew buông tiếng gọi lớn. |
| paluai sep ew | ꨚꨤꨶꨰ ꨧꨮꩇ ꨃꨥ | buông tiếng kêu | paluai sep ew buông tiếng kêu. |
| paluak panuec | ꨚꨤꨶꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ | hỏi hay nói để thăm dò (dò lời) | paluak panuec hỏi hay nói để thăm dò (dọ lời). |
| drep paluak | ꨕꨴꨮꩇ ꨚꨤꨶꩀ | của đút lót | drep paluak của đút lót. |
| manuis bunrabuw, paluak takai tama o hu | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨝꨭꨗꨴꨝꨭꨥ, ꨚꨤꨶꩀ ꨓꨆꨰ ꨓꨠ ꨅ ꨨꨭꨩ | người đi vô số kể, chen chân vào không được | manuis bunrabuw, paluak takai tama o hu người đi vô số kể, chen chân vào không được. |
| mak o hu ye ngap paluc | ꨠꩀ ꨅ ꨨꨭꨩ ꨢꨮ ꨋꩇ ꨚꨤꨭꩄ | lấy không được thì làm cho bỏ ghét | mak o hu ye ngap paluc láy không được thì làm cho bỏ ghét. |
| palue kamei | ꨚꨤꨶꨮ ꨆꨟꨬ | dụ gái | palue kamei dụ gái |
| palue mbeng | ꨚꨤꨶꨮ ꨡꨮꩃ | nịnh ăn | palue mbeng nịnh ăn. |
| palueng urang mada | ꨚꨤꨶꨮꩂ ꨂꨣꩃ ꨠꨕ | nịnh bợ kẻ giàu có | palueng urang mada nịnh bợ kẻ giàu có. |
| ndih pam di haluk | ꨙꨪꩍ ꨚꩌ ꨕꨪ ꨨꨤꨭꩀ | nằm sát xuống đất | ndih pam di haluk nằm sát xuống đất. |
| pamadeh adei tagok | ꨚꨠꨕꨮꩍ ꨀꨕꨬ ꨓꨈꨯꩀ | đánh thức em dậy | pamadeh adei tagok danh thức em dậy |
| pamadeh tian suon | ꨚꨠꨕꨮꩍ ꨓꨳꩆ ꨧꨶꨯꩆ | gợi lên nỗi nhớ | pamadeh tian suon gợi lên nỗi nhớ. |
| ndih pamail | ꨙꨪꩍ ꨚꨟꨰꩊ | ngủ nán | ndih pamail ngủ nán. |
| bruk ngap pamajrem gep | ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨚꨠꨎꨴꨮꩌ ꨈꨮꩇ | công việc trùng lặp nhau | bruk ngap pamajrem gep cong việc trùng lặp nhau. |
| mac chai gleh, ragei daok pamak wek | ꨠꩄ ꨍꨰ ꨈꨵꨮꩍ, ꨣꨈꨬ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨠꩀ ꨥꨮꩀ | máy xay hư, thợ còn đang sửa lại | mac chai gleh, ragei daok pamak wek máy xay hư, thợ còn đang sưa lại. |
| yut chuai juai pamaluw gep | ꨢꨭꩅ ꨍꨶꨰ ꨎꨶꨰ ꨚꨠꨤꨭꨥ ꨈꨮꩇ | bạn bè đừng làm nhục nhau | yut chuai juai pamaluw gep bạn bè đừng làm nhục nhau. |
| pamanei ka adei asit | ꨚꨠꨗꨬ ꨆ ꨀꨕꨬ ꨀꨦꨪꩅ | tắm cho em nhỏ | pamanei ka adei asit tắm cho em nhỏ. |
| ngap tapa sa mbeng pamaong aiek | ꨋꩇ ꨓꨚꨩ ꨧ ꨡꨮꩃ ꨚꨟꨯꨱꩃ ꨀꨳꨮꩀ | làm qua một lần thí nghiệm | ngap tapa sa mbeng pamaong aiek làm qua một lần thí nghiệm |
| pamaong pajaih | ꨚꨟꨯꨱꩃ ꨚꨎꨰꩍ | cho thử thóc giống | pamaong pajaih cho thư thóc giống. |
| limuk khing pamatai | ꨤꨪꨟꨭꩀ ꨇꨫꩂ ꨚꨠꨓꨰ | ghét muốn giết chết | limuk khing pamatai ghét muốn giết chết. |
| nao daok pamayok gep | ꨗꨯꨱ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨠꨢꨯꩀ ꨈꨮꩇ | đến ở cho có bạn | nao daok pamayok gep den o cho có bạn. |
| pambac ganim apuh | ꨛꨩꨡꩄ ꨈꨗꨫꩌ ꨀꨚꨭꩍ | mở rộng hàng ranh rẫy | pambac ganim apuh mở rộng hàng ranh rầy. |
| pambaik tangin | ꨚꨡꨰꩀ ꨓꨊꨪꩆ | vết sẹo (thẹo) trên tay | pambaik tangin vết sẹo (thẹo) trên tay. |
| pambeng apuei | ꨛꨩꨡꨮꩃ ꨀꨚꨶꨬ | nhen (nhóm) lửa | pambeng apuei nhen (nhóm) lửa. |
| pambeng kabaw | ꨛꨩꨡꨮꩃ ꨆꨝꨥ | cho trâu ăn | pambeng kabaw cho trâu ăn |
| tiap kabaw pambeng padai | ꨓꨳꩇ ꨆꨝꨥ ꨛꨩꨡꨮꩃ ꨚꨕꨰ | đuổi trâu cho ăn lúa | tiap kabaw pambeng padai đuổi trâu cho ăn lúa. |
| pamber akaok kabaw | ꨛꨩꨡꨮꩉ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨆꨝꨥ | quàng dây lên đầu trâu | pamber akaok kabaw quán dây lên đầu trau. |
| pamblaong panuec | ꨛꨩꨡꨵꨯꨱꩃ ꨚꨗꨶꨮꩄ | gây sự | pamblaong panuec gây sự. |
| tama Bicam pamblaong kalin | ꨓꨠ ꨝꨪꨌꩌ ꨛꨩꨡꨵꨯꨱꩃ ꨆꨤꨪꩆ | vào làng Bicam gây chiến | tama Bicam pamblaong kalin (ATP) vào làng Bicam gây chiến. |
| pamblaow mbaok ka urang mboh | ꨛꨩꨡꨵꨯꨱꨥ ꨡꨯꨱꩀ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨡꨯꩍ | ló mặt cho người thấy | pamblaow mbaok ka urang mboh ló mặt cho người thấy. |
| cim per pambleng thiap | ꨌꨪꩌ ꨚꨮꩉ ꨚꩌꨝꨵꨮꩃ ꨔꨳꩇ | chim bay nghiêng cánh | cim per pambleng thiap chim bay nghiên cánh. |
| amaik pamblom anak | ꨀꨟꨰꩀ ꨛꨩ ꨡꨵꨯꩌ ꨀꨘꩀ | mẹ nựng âu yếm con | amaik pamblom anak mẹ nựng âu yêm con. |
| ndom pambluak | ꨙꨯꩌ ꨚꨡꨵꨶꩀ | vu cáo | ndom pambluak vu cáo. |
| pambluak takai marai riweng palei awal | ꨚꨡꨵꨶꩀ ꨓꨆꨰ ꨠꨣꨰ ꨣꨪꨥꨮꩃ ꨚꨤꨬ ꨀꨥꩊ | quá bộ ghé thăm cố quận | pambluak takai marai riweng palei awal quá bộ ghé thăm cố quận. |
| pambuk gep tanan | ꨚꨡꨭꩀ ꨈꨮꩇ ꨓꨘꩆ | tụ nhau ở đó | pambuk gep tanan tụ nhau ở đó. |
| pambuk padai | ꨚꨡꨭꩀ ꨚꨕꨰ | vun lúa | pambuk padai vun lua. |
| pamre ariya | ꨚꨠꨴꨮ ꨀꨣꨪꨢ | ngâm thơ | pamre ariya ngâm thơ. |
| pan tangin gep | ꨚꩆ ꨓꨊꨪꩆ ꨈꨮꩇ | nắm tay nhau | pan tangin gep nắm tay nhau |
| pan di tangan | ꨚꩆ ꨕꨪ ꨓꨋꩆ | cầm lấy tay | pan di tangan cầm lấy tay |
| pan oh kajap | ꨚꩆ ꨅꩍ ꨆꨎꩇ | nắm không vững | pan oh kajap nắm không vững |
| trun marai pan palei | ꨓꨴꨭꩆ ꨠꨣꨰ ꨚꩆ ꨚꨤꨬ | xuống nắm quyền xứ sở | trun marai pan palei (DVM) xuống nắm quyền xứ sở. |
| ai pan hu hagait? | ꨄ ꨚꩆ ꨨꨭꨩ ꨨꨈꨰꩅ? | anh có khả năng gì? | ai pan hu hagait? anh có khả năng gì?. |
| pan akaok sa tapuer | ꨚꩆ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨧ ꨓꨚꨶꨮꩉ | cầm đầu một nhóm | pan akaok sa tapuer cam dau mot nhóm. |
| panah nao panah mai | ꨚꨘꩍ ꨘꨯꨱ ꨚꨘꩍ ꨟꨰ | đưa qua đưa lại | panah nao panah mai đưa qua đưa lại. |
| kamei panah brak | ꨆꨟꨬ ꨚꨘꩍ ꨝꨴꩀ | gái lăng lơ | kamei panah brak gái lăng lơ. |
| panah jieng ariya | ꨚꨘꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨀꨣꨪꨢ | sáng tác thơ | panah jieng ariya sáng tá thơ |
| panah baoh bingu biruw | ꨚꨘꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨊꨭ ꨝꨪꨣꨭꨥ | tạo hoa văn mới | panah baoh bingu biruw tạo hoa văn mới. |
| dulikal Dewa Mano panah tuei ariya | ꨕꨭꨤꨪꨆꩊ ꨕꨮꨥ ꨠꨘꨯ ꨚꨘꩍ ꨓꨶꨬ ꨀꨣꨪꨢ | câu chuyện Dêwa Mano chuyển thể thành thơ | dulikal Dewa Mano panah tuei ariya (DVM) câu chuyện Dêwa Mano chuyển thể thành thơ. |
| panah njep rimaong | ꨚꨘꩍ ꨒꨮꩇ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ | bắn trúng cọp | panah njep rimaong bắn trúng cọp |
| panah druh hala abih | ꨚꨘꩍ ꨕꨴꨭꩍ ꨨꨤ ꨀꨝꨪꩍ | bắn rụng hết lá trên cây | panah druh hala abih (DL) bắn rụng hét lá trên cây. |
| panah jieng ariya | ꨚꨘꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨀꨣꨪꨢ | diễn tả thành thơ | panah jieng ariya diên ta thành thơ. |
| kanduai panaih dem nao dahlau | ꨆꨙꨶꨰ ꨚꨗꨰꩍ ꨕꨮꩌ ꨗꨯꨱ ꨕꨨꨵꨮꨭ | đội thiếu niên tiền phong | kanduai panaih dem nao dahlau đội thiếu niên tiền phong. |
| kamar matai panak | ꨆꨠꩉ ꨠꨓꨰ ꨚꨘꩀ | hài nhi yểu mệnh (chết lúc sơ sinh) | kamar matai panak hài nhi yểu mệnh (chết lúc sơ sinh). |
| kamuen panal tian paje? | ꨆꨠꨶꨮꩆ ꨚꨘꩊ ꨓꨳꩆ ꨚꨎꨮ? | cháu điểm tâm chưa? | kamuen panal tian paje? cháu điểm tâm chưa? |
| mbeng bu panal tian | ꨡꨮꩃ ꨝꨭ ꨚꨘꩊ ꨓꨳꩆ | ăn cháo điểm tâm | mbeng bu panal tian ăn cháo điểm tâm. |
| ikan mbeng hu panaok | ꨁꨆꩆ ꨡꨮꩃ ꨨꨭ ꨚꨘꨯꨱꩀ | cá ăn có đàn | ikan mbeng hu panaok cá ăn có đàn. |
| pandak di pha rinaih | ꨚꨙꩀ ꨕꨪ ꨜ ꨣꨪꨗꨰꩍ | vỗ nhẹ vào đùi trẻ | pandak di pha rinaih vỗ nhẹ vào đùi trẻ. |
| pandak sa | ꨚꨙꩀ ꨧ | ươn | |
| pandak tada | ꨚꨙꩀ ꨓꨕ | ươn ngực | |
| pandang akhan sar gaa | ꨚꨙꩃ ꨀꨇꩆ ꨧꩉ | tuyên ngôn, tuyên bố | |
| pandang akhan el drei | ꨚꨙꩃ ꨀꨇꩆ ꨃꩊ ꨕꨴꨬ | tuyên ngôn độc lập | |
| pandang vą | ꨚꨙꩃ vą | lật ngửa, ngửa | pandang tada nyu tanan lật ngửa nó ra ở đó; pandang tangin likau mbeng ngửa tay xin ăn. |
| pandang tada nyu tanan | ꨚꨙꩃ ꨓꨕ ꨐꨭꨩ ꨓꨘꩆ | lật ngửa nó ra ở đó | pandang tada nyu tanan lật ngửa nó ra ở đó |
| pandang tangin likau mbeng | ꨚꨙꩃ ꨓꨊꨪꩆ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨡꨮꩃ | ngửa tay xin ăn | pandang tangin likau mbeng ngửa tay xin ăn |
| pandaok | ꨚꨙꨯꨱꩀ | cái thóp (trên đầu) | |
| pandap rąs | ꨚꨙꩇ ą | san bằng | pandap tanah dak batuw san bằng đất để xếp đá (làm đập). |
| pandap tanah dak batuw | ꨚꨙꩇ ꨓꨘꩍ ꨕꩀ ꨝꨓꨭꨥ | san bằng đất để xếp đá (làm đập) | pandap tanah dak batuw san bằng đất để xếp đá (làm đập) |
| pandap ?ą | ꨚꨙꩇ ?ą | dàn xếp | bruk nde halei jang pandap hu sự có lớn đến đâu cũng dàn xếp (làm cho thuận) được. |
| bruk nde halei jang pandap hu | ꨝꨴꨭꩀ ꨙꨮ ꨨꨤꨬ ꨎꩃ ꨚꨙꩇ ꨨꨭꨩ | sự có lớn đến đâu cũng dàn xếp (làm cho thuận) được | bruk nde halei jang pandap hu sự có lớn đến đâu cũng dàn xếp (làm cho thuận) được |
| pandar sąr | ꨚꨙꩉ ꨧꨴą | bón | pandar khak bón phân. |
| pandar khak | ꨚꨙꩉ ꨇꩀ | bón phân | pandar khak bón phân. |
| pandaw | ꨚꨙꨥ | làm cho nóng, hâm | pandaw aia làm cho nước nóng. |
| pandaw aia | ꨚꨙꨥ ꨀꨳ | làm cho nước nóng | pandaw aia làm cho nước nóng. |
| panuec pandaw | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨙꨥ | câu đố | panuec pandaw câu đố; adaoh pandaw hát đố. |
| adaoh pandaw | ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨚꨙꨥ | hát đố | panuec pandaw câu đố; adaoh pandaw hát đố. |
| pandem sa | ꨚꨙꨮꩌ ꨧ | ướp muối | pandem ikan ngap masin ướp cá làm mắm. |
| pandem ikan ngap masin | ꨚꨙꨮꩌ ꨁꨆꩆ ꨋꩇ ꨠꨧꨪꩆ | ướp cá làm mắm | pandem ikan ngap masin ướp cá làm mắm. |
| pandem | ꨚꨙꨮꩌ | ngâm | bruk nan pathau tagok je blach daok pandem tak nan việc đó trình lên ròi mà còn ngâm đó. |
| bruk nan pathau tagok je blach daok pandem tak nan | ꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ ꨚꨔꨮꨭ ꨓꨈꨯꩀ ꨎꨮ ꨝꨵꨍ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨙꨮꩌ ꨓꩀ ꨘꩆ | việc đó trình lên ròi mà còn ngâm đó | bruk nan pathau tagok je blach daok pandem tak nan việc đó trình lên ròi mà còn ngâm đó. |
| pander man | ꨚꨙꨮꩉ ꨠꩆ | sai bảo | amâ pander anâk nao li-ua sai con di cay. |
| amâ pander anâk nao li-ua | ꨀꨟ ꨚꨙꨮꩉ ꨀꨘꩀ ꨗꨯꨱ ꨤꨪ | sai con di cay | amâ pander anâk nao li-ua sai con di cay. |
| pandiak aia | ꨚꨙꨳꩀ ꨀꨳ | nấu nước | pandiak aia nấu nước; pandiak rilaow hâm thịt. |
| pandiak rilaow | ꨚꨙꨳꩀ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ | hâm thịt | pandiak aia nấu nước; pandiak rilaow hâm thịt. |
| nao di pandiak | ꨗꨯꨱ ꨕꨪ ꨚꨙꨳꩀ | đi ngoài nắng | dan akaok di pandiak dãi dầu (đi đầu tràn không đội nón) ngoài nắng; nao di pandiak đi ngoài nắng. |
| pandiak tung tian maong mboh mbaok anâk | ꨚꨙꨳꩀ ꨓꨭꩂ ꨓꨳꩆ ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ ꨡꨯꨱꩀ ꨀꨗꩀ | nóng lòng muốn thấy mặt con | pandiak tung tian maong mboh mbaok anâk nóng lòng muốn thấy mặt con. |
| pandiak tian caong mboh gep | ꨚꨙꨳꩀ ꨓꨳꩆ ꨌꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ ꨈꨮꩇ | sốt ruột muốn nhìn mặt nhau | pandiak tian caong mboh gep sốt ruột muốn nhìn mặt nhau. |
| dua urang thei jang pandiak darah | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨔꨬ ꨎꩃ ꨚꨙꨳꩀ ꨕꨣꩍ | hai người cùng hăng (máu) | dua urang thei jang pandiak darah hai người cùng hăng (máu). |
| mboh urang ngap mbeng hu blaoh pandiak mata | ꨡꨯꩍ ꨂꨣꩃ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨨꨭꨩ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨙꨳꩀ ꨠꨓ | tháy người ta làm ăn nên mà (đem lòng) ganh ghét | mboh urang ngap mbeng hu blaoh pandiak mata tháy người ta làm ăn nên mà (đem lòng) ganh ghét. |
| pandiak hatai gilac wek palei nagar | ꨚꨙꨳꩀ ꨨꨓꨰ ꨈꨪꨤꩄ ꨥꨮꩀ ꨚꨤꨬ ꨘꨈꩉ | nóng lòng trở lại quê hương | pandiak hatai gilac wek palei nagar nóng lòng trở lại quê hương. |
| pandie va | ꨚꨙꨳꨮ vꨀ | dựa vào, tựa; tựa lưng | daok pandie rup di daning haluk ngồi dựa (tựa) người vào tương. |
| daok pandie rup di daning haluk | ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨙꨳꨮ ꨣꨭꩇ ꨕꨪ ꨕꨗꨫꩂ ꨨꨤꨭꩀ | ngồi dựa (tựa) người vào tương | daok pandie rup di daning haluk ngồi dựa (tựa) người vào tương. |
| pandih anak matuw | ꨚꨙꨪꩍ ꨀꨘꩀ ꨠꨓꨭꨥ | làm lễ thành hôn (cho cô dâu chú rể) | pandih anak matuw làm lễ thành hôn (cho cô dâu chú rể). |
| pandih anak di ayun | ꨚꨙꨪꩍ ꨀꨘꩀ ꨕꨪ ꨀꨢꨭꩆ | đặt con nam vong | pandih anak di ayun dat con nam vong. |
| pandik tian | ꨚꨙꨪꩀ ꨓꨳꩆ | đau bụng | pandik tian đau bụng; pandik akaok nhức đầu; đau đầu; ataong o thau pandik đánh chẳng biết đau. |
| pandik akaok | ꨚꨙꨪꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ | nhức đầu; đau đầu | pandik tian đau bụng; pandik akaok nhức đầu; đau đầu; ataong o thau pandik đánh chẳng biết đau. |
| ataong o thau pandik | ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨅ ꨔꨮꨭ ꨚꨙꨪꩀ | đánh chẳng biết đau | pandik tian đau bụng; pandik akaok nhức đầu; đau đầu; ataong o thau pandik đánh chẳng biết đau. |
| pandik akaok yua anák bik | ꨚꨙꨪꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨢꨶ ꨀꩆꨆá ꨝꨪꩀ | đau đâu vì con cai | pandik akaok yua anák bik đau đâu vì con cai. |
| panuec puec pandik pandua biak! | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨶꨮꩄ ꨚꨙꨪꩀ ꨛꨩꨙꨶ ꨝꨳꩀ! | lời mắng đau đớn thật! | panuec puec pandik pandua biak! lời mắng đau đớn thật!; ciip di pandik pandua chịu đau đớn. |
| ciip di pandik pandua | ꨌꨳꨪꩇ ꨕꨪ ꨚꨙꨪꩀ ꨛꨩꨙꨶ | chịu đau đớn | panuec puec pandik pandua biak! lời mắng đau đớn thật!; ciip di pandik pandua chịu đau đớn. |
| pandik harao lo | ꨚꨙꨪꩀ ꨨꨣꨯꨱ ꨤꨯ | nó khóc đau xót lắm | nyu hia pandik harao lo nó khóc đau xót lắm. |
| pandik thruk | ꨚꨙꨪꩀ ꨔꨴꨭꩀ | lên cung | pandik thruk lên cung; pandik talei kanyi lên dây đàn nhị. |
| pandik talei kanyi | ꨚꨙꨪꩀ ꨓꨤꨬ ꨆꨐꨪ | lên dây đàn nhị | pandik thruk lên cung; pandik talei kanyi lên dây đàn nhị. |
| pandik dua angka saong gep | ꨚꨙꨪꩀ ꨕꨶ ꨀꩃꨆ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | nhân hai số với nhau | pandik dua angka saong gep nhân hai số với nhau. |
| pandit baoh kadha | ꨚꨙꨪꩅ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨖ | dẫn châm ngôn | pandit baoh kadha dẫn châm ngôn. |
| pandok mak baoh kayau mang ngaok laik trun | ꨚꨙꨯꩀ ꨠꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ ꨠꩃ ꨊꨯꨱꩀ ꨤꨰꩀ ꨓꨴꨭꩆ | hứng lấy trái cây từ trên cao | pandok mak baoh kayau mang ngaok laik trun hứng lấy trái cây từ trên cao; pandok aia hứng nước. |
| pandok aia | ꨚꨙꨯꩀ ꨀꨳ | hứng nước | pandok mak baoh kayau mang ngaok laik trun hứng lấy trái cây từ trên cao; pandok aia hứng nước. |
| ba lii padai tama aia pandong | ꨝ ꨚꨕꨰ ꨓꨠ ꨀꨳ ꨛꨩꨙꨯꩂ | cho thùng thóc vào nước để lúa lép nổi lên | ba lii padai tama aia pandong kam cho thùng thóc vào nước để lúa lép nổi lên. |
| panduec harak | ꨚꨙꨶꨮꩄ ꨨꨣꩀ | chạy thư | panduec harak chạy thư. |
| panduen asaih | ꨚꨙꨶꨮꩆ ꨀꨧꨰꩍ | dời ngựa (đi ăn noi khac) | panduen asaih dời ngựa (đi ăn noi khac). |
| kacah panduen pakat bac | ꨆꨌꩍ ꨚꨙꨶꨮꩆ ꨚꨆꩅ ꨝꩄ | thi chuyển cấp | kacah panduen pakat bac thi chuyển cấp. |
| baoh panet | ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨗꨮꩅ | trai mit | baoh panet trai mit. |
| hu anâk likei pangan Jaka | ꨨꨭꨩ ꨀꨗꩀ ꨤꨪꨆꨬ ꨛꨩꨋꩆ ꨎꨆ | có con trai đặt tên là Jaka | hu anâk likei pangan Jaka có con trai đặt tên là Jaka. |
| pangap ruak | ꨚꨋꩇ ꨣꨶꩀ | vo benh | pangap ruak vo benh. |
| hu sa pangik | ꨨꨭꨩ ꨧ ꨚꨊꨪꩀ | co mot thuo | hu sa pangik co mot thuo. |
| pangik tangi peng | ꨚꨊꨪꩀ ꨓꨊꨪ ꨚꨮꩃ | lắng tai nghe | pangik tangi peng lắng tai nghe. |
| pangin mang thik | ꨚꨊꨪꩆ ꨠꩃ ꨔꨪꩀ | chén kiểu | pangin mang thik chén kiểu; pangin bingu rak chen sanh. |
| pangin bingu rak | ꨚꨊꨪꩆ ꨝꨪꨊꨭ ꨣꩀ | chen sanh | pangin mang thik chén kiểu; pangin bingu rak chen sanh. |
| rami ramik pangin jaluk | ꨣꨟꨪ ꨣꨟꨪꩀ ꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀ | dọn dep chén bát | rami ramik pangin jaluk dọn dep chén bát. |
| panik ngap bruk tachep | ꨚꨗꨫꩀ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨓꨍꨮꩇ | ngoan có làm chuyện bậy | panik ngap bruk tachep ngoan có làm chuyện bậy. |
| panjak jhaok aia | ꨚꨒꩀ ꨏꨯꨱꩀ ꨀꨳ | chắt múc nước | panjak jhaok aia chắt múc nước. |
| amaik panjak panjar mang asar padai caik raong anak | ꨀꨟꨰꩀ ꨚꨒꩀ ꨚꨒꩉ ꨠꩃ ꨀꨧꩉ ꨚꨕꨰ ꨌꨰꩀ ꨣꨯꨱꩃ ꨀꨘꩀ | mẹ chắt chiu từng hạt thóc để nuôi con | amaik panjak panjar mang asar padai caik raong anak mẹ chắt chiu từng hạt thóc để nuôi con. |
| ama panjap anak oh brei ngap bruk tachep cha | ꨀꨠ ꨚꨒꩇ ꨀꨘꩀ ꨅꩍ ꨝꨴꨬ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨓꨍꨮꩇ ꨍ | ngăn chặn không cho con làm việc xấu | ama panjap anak oh brei ngap bruk tachep cha ngăn chặn không cho con làm việc xấu. |
| panjer aia mata | ꨛꨩꨒꨮꩉ ꨀꨳ ꨠꨓ | khóc ráng (cố làm cho có nước mắt) | panjer aia mata khóc ráng (cố làm cho có nước mắt). |
| marai tok pano ja | ꨠꨣꨰ ꨓꨯꩀ ꨚꨗꨯ ꨎ | đến nhận lễ vật | marai tok pano ja đến nhận lễ vật. |
| panraong anaih | ꨚꩆꨣꨯꨱꩃ ꨀꨗꨰꩍ | thiếu tướng | panraong anaih thiếu tướng; panraong tâh trung tướng; panraong praong đại tướng. |
| panraong tâh | ꨚꩆꨣꨯꨱꩃ ꨓꨲꩍ | trung tướng | panraong anaih thiếu tướng; panraong tâh trung tướng; panraong praong đại tướng. |
| panraong praong | ꨚꩆꨣꨯꨱꩃ ꨚꨴꨯꨱꩃ | đại tướng | panraong anaih thiếu tướng; panraong tâh trung tướng; panraong praong đại tướng. |
| panuec ndom bruk ngap | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨙꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ | lời nói việc làm | panuec ndom bruk ngap lời nói việc làm; abih panuec hết lời; payua panuec riweng gỏi lời thăm; ralo panuec lắm chuyện. |
| abih panuec | ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄ | hết lời | panuec ndom bruk ngap lời nói việc làm; abih panuec hết lời; payua panuec riweng gỏi lời thăm; ralo panuec lắm chuyện. |
| payua panuec riweng | ꨚꨢꨶ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨣꨪꨥꨮꩃ | gỏi lời thăm | panuec ndom bruk ngap lời nói việc làm; abih panuec hết lời; payua panuec riweng gỏi lời thăm; ralo panuec lắm chuyện. |
| ralo panuec | ꨣꨤꨯꨩ ꨚꨗꨶꨮꩄ | lắm chuyện | panuec ndom bruk ngap lời nói việc làm; abih panuec hết lời; payua panuec riweng gỏi lời thăm; ralo panuec lắm chuyện. |
| chin biai panuec kadha | ꨍꨪꩆ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꨖ | bàn bạc công chuyện | chin biai panuec kadha bàn bạc công chuyện. |
| rueh duah panuec pandit Cham | ꨣꨶꨮꩍ ꨕꨶꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨙꨪꩅ ꨍꩌ | suu tầm ca dao Chăm | rueh duah panuec pandit Cham suu tầm ca dao Chăm. |
| paoh rup | ꨚꨯꨱꩍ ꨣꨭꩇ | tạc tượng | paoh rup tạc tượng. |
| kayau paoh | ꨆꨢꨮꨭ ꨚꨯꨱꩍ | cây đè | kayau paoh cây đè. |
| paoh gep | ꨚꨯꨱꩍ ꨈꨮꩇ | đánh nhau | paoh gep đánh nhau; paoh tapung đánh bột; paoh ceng danh cheng. |
| paoh tapung | ꨚꨯꨱꩍ ꨓꨚꨭꩂ | đánh bột | paoh gep đánh nhau; paoh tapung đánh bột; paoh ceng danh cheng. |
| paoh ceng | ꨚꨯꨱꩍ ꨌꨮꩃ | danh cheng | paoh gep đánh nhau; paoh tapung đánh bột; paoh ceng danh cheng. |
| panuec paoh catuai | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨯꨱꩍ ꨌꨓꨶꨰ | lời sám | panuec paoh catuai lời sám. |
| jalan paoh canuc | ꨎꨤꩆ ꨚꨯꨱꩍ ꨌꨗꨭꩄ | duong giao nhau | jalan paoh canuc duong giao nhau. |
| klau paok ahar | ꨆꨵꨮꨭ ꨚꨯꨱꩀ ꨀꨨꩉ | ba gói kẹo | klau paok ahar ba gói kẹo. |
| paok kabaw di rideh | ꨚꨯꨱꩀ ꨆꨝꨥ ꨕꨪ ꨣꨪꨕꨮꩍ | mở trâu ra khỏi xe | paok kabaw di rideh mở trâu ra khỏi xe. |
| paok tuk dat | ꨚꨯꨱꩀ ꨓꨭꩀ ꨕꩅ | gờ thuốc dán | paok tuk dat gờ thuốc dán. |
| paok kalik | ꨚꨯꨱꩀ ꨆꨤꨪꩀ | lột da | paok kalik lột da; paok sang hajan tan luồng mây. |
| paok sang hajan tan | ꨚꨯꨱꩀ ꨧꩃ ꨨꨎꩆ ꨓꩆ | luồng mây | paok kalik lột da; paok sang hajan tan luồng mây. |
| lingik paok bhong | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨚꨯꨱꩀ ꨞꨯꩂ | trời rạng đông | lingik paok bhong trời rạng đông. |
| gaok pap bep gap | ꨈꨯꨱꩀ ꨚꩇ ꨝꨮꩇ ꨈꩇ | tinh co | gaok pap bep gap tinh co. |
| pap bep tama bruk ngap | ꨚꩇ ꨝꨮꩇ ꨓꨠ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ | mới chân ướt chân ráo vào việc | pap bep tama bruk ngap mới chân ướt chân ráo vào việc. |
| duis pap | ꨕꨶꨪꩋ ꨚꩇ | tội lỗi và khổ sở | duis pap tội lỗi và khổ sở. |
| mbaok pap | ꨡꨯꨱꩀ ꨚꩇ | mặt mẩy sưng húp | mbaok pap mặt mẩy sưng húp. |
| papah aw | ꨚꨚꩍ ꨀꨥ | giặt áo | papah aw giặt áo. |
| papah anak | ꨚꨚꩍ ꨀꨘꩀ | đọ con | papah anak đọ con; rideh papah xe cho thuê. |
| rideh papah | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨚꨚꩍ | xe cho thuê | papah anak đọ con; rideh papah xe cho thuê. |
| papai mbaok gaok mata | ꨚꨚꨰ ꨡꨯꨱꩀ ꨈꨯꨱꩀ ꨠꨓ | rửa mặt thì cham mắt | papai mbaok gaok mata rửa mặt thì cham mắt. |
| amaik raong anak papaih papuen | ꨀꨟꨰꩀ ꨣꨯꨱꩃ ꨀꨘꩀ ꨚꨚꨰꩍ ꨚꨚꨶꨮꩆ | mẹ nâng niu chăm nuôi con | amaik raong anak papaih papuen mẹ nâng niu chăm nuôi con. |
| papaik klaih ahar | ꨚꨚꨰꩀ ꨆꨵꨰꩍ ꨀꨨꩉ | nhấm nháp miếng bánh | papaik klaih ahar nhấm nháp miếng bánh. |
| papan njei | ꨚꨚꩆ ꨒꨬ | ván gô trắc | papan njei ván gô trắc. |
| huak papan prân tapa harei | ꨨꨶꩀ ꨚꨚꩆ ꨚꨴꨲꩆ ꨓꨚꨩ ꨨꨣꨬ | ăn cầm hơi qua ngày | huak papan prân tapa harei ăn cầm hơi qua ngày; mbeng njem papan prân ăn rau cầm hơi. |
| mbeng njem papan prân | ꨡꨮꩃ ꨒꨮꩌ ꨚꨚꩆ ꨚꨴꨲꩆ | ăn rau cầm hơi | huak papan prân tapa harei ăn cầm hơi qua ngày; mbeng njem papan prân ăn rau cầm hơi. |
| dua bruk nan papaoh saong gep | ꨕꨶ ꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ ꨚꨚꨯꨱꩍ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | hai việc đo co liên quan chặt chế với nhau | dua bruk nan papaoh saong gep hai việc đo co liên quan chặt chế với nhau. |
| papaoh ratak | ꨚꨚꨯꨱꩍ ꨣꨓꩀ | đập đậu (lấy hạt) | papaoh ratak đập đậu (lấy hạt). |
| threm papaoh akhar | ꨔꨴꨮꩌ ꨚꨚꨯꨱꩍ ꨀꨇꩉ | tập dinh van | threm papaoh akhar tập dinh van. |
| papaok kaya alin | ꨚꨚꨯꨱꩀ ꨆꨢ ꨀꨤꨪꩆ | gói quà tặng | papaok kaya alin gói quà tặng. |
| papeh brah di khang | ꨚꨚꨮꩍ ꨝꨴꩍ ꨕꨪ ꨇꩃ | vét gạo trong khương | papeh brah di khang vét gạo trong khương. |
| paper kalang | ꨚꨚꨮꩉ ꨆꨤꩃ | thả diều | paper kalang thả diều. |
| paper panuec nao grep nagar | ꨚꨚꨮꩉ ꨚꨘꨶꨮꩄ ꨗꨯꨱ ꨈꨴꨮꩇ ꨘꨈꩉ | thông tin đi khắp xứ | paper panuec nao grep nagar thông tin đi khắp xứ. |
| paphun jalan ka risa nduec | ꨚꨜꨭꩆ ꨎꨤꩆ ꨆ ꨣꨪꨧ ꨙꨶꨮꩄ | chỉ đường cho hươu chạy | paphun jalan ka risa nduec chỉ đường cho hươu chạy. |
| paphur athak | ꨚꨜꨭꩉ ꨀꨔꩀ | phà khói | paphur athak phà khói. |
| asaih paphur | ꨀꨧꨰꩍ ꨚꨜꨭꩉ | ngựa phi | asaih paphur ngựa phi. |
| paplah pablak duah bruk ngap | ꨚꨚꨵꩍ ꨚꨝꨵꩀ ꨕꨶꩍ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ | len lòi tìm việc làm | paplah pablak duah bruk ngap len lòi tìm việc làm. |
| ndom paplaih | ꨙꨯꩌ ꨚꨚꨵꨰꩍ | nói lệch | ndom paplaih nói lệch; jalan paplaih đương rẽ. |
| jalan paplaih | ꨎꨤꩆ ꨚꨚꨵꨰꩍ | đương rẽ | ndom paplaih nói lệch; jalan paplaih đương rẽ. |
| paplaih di bruk ngap | ꨚꨚꨵꨰꩍ ꨕꨪ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ | tron tranh nhiem vu | paplaih di bruk ngap tron tranh nhiem vu. |
| paplaih rup di bruk ngap mbeng | ꨚꨚꨵꨰꩍ ꨣꨭꩇ ꨕꨪ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ | tránh né công chuyện làm ăn | paplaih rup di bruk ngap mbeng tránh né công chuyện làm ăn. |
| paplaong baoh bilaong | ꨚꩇꨤꨯꨱꩃ ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨤꨯꨱꩃ | dồi quả bóng | paplaong baoh bilaong dồi quả bóng. |
| papok tagok ngap gru | ꨚꨛꨯꩀ ꨓꨈꨯꩀ ꨋꩇ ꨈꨴꨭ | tôn lên làm thầy | papok tagok ngap gru tôn lên làm thầy. |
| papraong bruk | ꨚꩇꨣꨯꨱꩃ ꨝꨴꨭꩀ | quan trọng hóa vấn đề | papraong bruk quan trọng hóa vấn đề; papraong drei tự quan trọng hóa mình. |
| papraong drei | ꨚꩇꨣꨯꨱꩃ ꨕꨴꨬ | tự quan trọng hóa mình | papraong bruk quan trọng hóa vấn đề; papraong drei tự quan trọng hóa mình. |
| paprap panuec kadha | ꨚꨚꨴꩇ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꨖ | làm cho êm chuyện | paprap panuec kadha làm cho êm chuyện. |
| crong ciew ngaok para | ꨌꨴꨯꩂ ꨌꨳꨮꨥ ꨊꨯꨱꩀ ꨚꨣ | để chiếu lên gác | crong ciew ngaok para để chiếu lên gác. |
| dua urang nyu paraap saong gep | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨐꨭꨩ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | hai người thích hợp với nhau | dua urang nyu paraap saong gep hai người thích hợp với nhau. |
| jieng paradal bak rup | ꨎꨳꨮꩂ ꨚꨣꨕꩊ ꨝꩀ ꨣꨭꩇ | bị lác đầy mình | jieng paradal bak rup bị lác đầy mình. |
| paradam klak talei akhar nan | ꨚꨣꨕꩌ ꨆꨵꩀ ꨓꨤꨬ ꨀꨇꩉ ꨘꩆ | xóa bỏ hàng chữ đó | paradam klak talei akhar nan xóa bỏ hàng chữ đó. |
| paraduh wek bruk gem katek | ꨚꨣꨕꨭꩍ ꨥꨮꩀ ꨝꨴꨭꩀ ꨈꨮꩌ ꨆꨓꨮꩀ | phản kháng lại sự áp bức | paraduh wek bruk gem katek phản kháng lại sự áp bức. |
| parah gai njep akaok | ꨚꨣꩍ ꨈꨰ ꨒꨮꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀ | quăng cây đụng vào đầu | parah gai njep akaok quăng cây đụng vào đầu; parah biar tama habai harek ném giấy vào sọt rác. |
| parah biar tama habai harek | ꨚꨣꩍ ꨝꨳꩉ ꨓꨠ ꨨꨝꨰ ꨨꨣꨮꩀ | ném giấy vào sọt rác | parah gai njep akaok quăng cây đụng vào đầu; parah biar tama habai harek ném giấy vào sọt rác. |
| patao paruah dom parajak | ꨚꨓꨯꨱ ꨚꨣꨶꩍ ꨕꨯꩌ ꨚꨣꨎꩀ | nhà vua chọn lựa những nhà thông thái | patao paruah dom parajak nhà vua chọn lựa những nhà thông thái. |
| parakham hagait dom rinaih nan | ꨚꨣꨇꩌ ꨨꨈꨰꩅ ꨕꨯꩌ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨘꩆ | cố chấp làm gì tuổi trẻ con đó | parakham hagait dom rinaih nan cố chấp làm gì tuổi trẻ con đó. |
| paralao tuai | ꨚꨣꨤꨯꨱ ꨓꨶꨰ | tiền đưa khách | paralao tuai tiền đưa khách; paralao matâh jalan blaoh gilac mai tiễn đưa nửa đường rồi trở về. |
| paralao matâh jalan blaoh gilac mai | ꨚꨣꨤꨯꨱ ꨠꨓꨲꩍ ꨎꨤꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨈꨪꨤꩄ ꨟꨰ | tiễn đưa nửa đường rồi trở về | paralao tuai tiền đưa khách; paralao matâh jalan blaoh gilac mai tiễn đưa nửa đường rồi trở về. |
| jieng paramaih | ꨎꨳꨮꩂ ꨚꨣꨟꨰꩍ | bệnh lậu | jieng paramaih bệnh lậu. |
| hadiip pathang parambah gep lo ngap hagait | ꨨꨕꨳꨪꩇ ꨚꨔꩃ ꨚꨣꨡꩍ ꨈꨮꩇ ꨤꨯ ꨋꩇ ꨨꨈꨰꩅ | vợ chồng hành hạ nhau lắm mà chi! | hadiip pathang parambah gep lo ngap hagait vợ chồng hành hạ nhau lắm mà chi!. |
| parambaop liman | ꨚꨣꨡꨯꨱꩇ ꨤꨪꨠꩆ | cho voi phóng nhanh | parambaop liman cho voi phóng nhanh. |
| mbaok mbon si paramuk | ꨡꨯꨱꩀ ꨡꨯꩆ ꨧꨪ ꨚꨣꨟꨭꩀ | cái mặt dễ ghét | mbaok mbon si paramuk cái mặt dễ ghét; paramuk di thei ghét ai. |
| paramuk di thei | ꨚꨣꨟꨭꩀ ꨕꨪ ꨔꨬ | ghét ai | mbaok mbon si paramuk cái mặt dễ ghét; paramuk di thei ghét ai. |
| manuis sa paran yau adei saal sa tian | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨧ ꨚꨣꩆ ꨢꨮꨭ ꨀꨕꨬ ꨧ ꨓꨳꩆ | người cùng dòng giông như anh em một lòng | manuis sa paran yau adei saal sa tian người cùng dòng giông như anh em một lòng. |
| panah jieng kadha paran adaoh | ꨚꨘꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨖ ꨚꨣꩆ ꨀꨕꨯꨱꩍ | sáng tác thành bài dân ca | panah jieng kadha paran adaoh sáng tác thành bài dân ca. |
| paran raglai nan sa paran takik dalam aia Biet Nam | ꨚꨣꩆ ꨣꨈꨵꨰ ꨘꩆ ꨧ ꨚꨣꩆ ꨓꨆꨪꩀ ꨕꨤꩌ ꨀꨳ ꨝꨳꨮꩅ ꨘꩌ | dân tộc Raglai là một dân tộc thiểu số trong nước Việt Nam | paran raglai nan sa paran takik dalam aia Biet Nam dân tộc Raglai là một dân tộc thiểu số trong nước Việt Nam. |
| paranah iku | ꨚꨣꨗꩍ ꨁꨆꨭ | ngoe nguẩy đuôi | paranah iku ngoe nguẩy đuôi. |
| parandep saong yut biruw | ꨚꨣꨙꨮꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨢꨭꩅ ꨝꨪꨣꨭꨥ | cho làm quen với bạn mới | parandep saong yut biruw cho làm quen với bạn mới; parandep saong bruk ngap làm quen với công việc; parandep kabaw thuần hóa trâu. |
| parandep saong bruk ngap | ꨚꨣꨙꨮꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ | làm quen với công việc | parandep saong yut biruw cho làm quen với bạn mới; parandep saong bruk ngap làm quen với công việc; parandep kabaw thuần hóa trâu. |
| parandep kabaw | ꨚꨣꨙꨮꩇ ꨆꨝꨥ | thuần hóa trâu | parandep saong yut biruw cho làm quen với bạn mới; parandep saong bruk ngap làm quen với công việc; parandep kabaw thuần hóa trâu. |
| akhar wak parandet | ꨀꨇꩉ ꨥꩀ ꨚꨣꨙꨮꩅ | chi viet cau tha | akhar wak parandet chi viet cau tha; manuh parandet tính tình cẩu thả. |
| manuh parandet | ꨠꨗꨭꩍ ꨚꨣꨙꨮꩅ | tính tình cẩu thả | akhar wak parandet chi viet cau tha; manuh parandet tính tình cẩu thả. |
| ngap bruk parandet | ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨚꨣꨙꨮꩅ | làm việc cầu thả | ngap bruk parandet làm việc cầu thả. |
| ban asit maong paranem rinaih | ꨝꩆ ꨀꨦꨪꩅ ꨟꨯꨱꩃ ꨚꨣꨗꨮꩌ ꨣꨪꨗꨰꩍ | thằng bé thật dề thương | ban asit maong paranem rinaih thằng bé thật dề thương. |
| ngap yang parang bingu | ꨋꩇ ꨢꩃ ꨚꨣꩃ ꨝꨪꨊꨭ | cúng thần thì hày phô bày cái tốt đẹp nhất | ngap yang parang bingu cúng thần thì hày phô bày cái tốt đẹp nhất. |
| paraoh raleng | ꨚꨣꨯꨱꩍ ꨣꨤꨮꩃ | gan lia rung | paraoh raleng gan lia rung. |
| paraoh baol caga brok masuh | ꨚꨣꨯꨱꩍ ꨝꨯꨱꩊ ꨌꨈ ꨝꨴꨯꩀ ꨠꨧꨭꩍ | luyện binh chuẩn bị nổi dậy | paraoh baol caga brok masuh luyện binh chuẩn bị nổi dậy. |
| paraong mbeng anguei | ꨚꨣꨯꨱꩃ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ | phá gia sản | paraong mbeng anguei phá gia sản. |
| aia sua paraoh patuw | ꨀꨳ ꨧꨶ ꨚꨣꨯꨱꩍ ꨚꨓꨭꨥ | nước lũ xói mòn đá | aia sua paraoh patuw nước lũ xói mòn đá. |
| paraoh cak | ꨚꨣꨯꨱꩍ ꨌꩀ | tháo bó lúa cho sổ ra | paraoh cak tháo bó lúa cho sổ ra. |
| ka ngap blaoh mboh paraot | ꨆ ꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨡꨯꩍ ꨚꨣꨯꨱꩅ | chưa làm mà đà thấy chán | ka ngap blaoh mboh paraot chưa làm mà đà thấy chán; paraot ka ray chán đời. |
| paraot ka ray | ꨚꨣꨯꨱꩅ ꨆ ꨣꩈ | chán đời | ka ngap blaoh mboh paraot chưa làm mà đà thấy chán; paraot ka ray chán đời. |
| cang chuai, nyu paraot di hatai blaoh klak nao | ꨌꩃ ꨍꨶꨰ, ꨐꨭꨩ ꨚꨣꨯꨱꩅ ꨕꨪ ꨨꨓꨰ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨆꨵꩀ ꨗꨯꨱ | đợi lâu nó nan lòng bo đi | cang chuai, nyu paraot di hatai blaoh klak nao đợi lâu nó nan lòng bo đi. |
| klak gep patian tuei urang parat | ꨆꨵꩀ ꨈꨮꩇ ꨚꨓꨳꩆ ꨓꨶꨬ ꨂꨣꩃ ꨚꨣꩅ | bo họ hàng chạy theo ngươi ngoại tộc | klak gep patian tuei urang parat bo họ hàng chạy theo ngươi ngoại tộc. |
| arak drei parate yau jalan | ꨀꨣꩀ ꨕꨴꨬ ꨚꨣꨓꨮ ꨢꨮꨭ ꨎꨤꩆ | các sợi thần kinh tượng trưngcho con đường | arak drei parate yau jalan các sợi thần kinh tượng trưngcho con đường. |
| parayat dalam bruk ndom puec | ꨚꨣꨢꩅ ꨕꨤꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ | thận trọng trong việc ăn nói | parayat dalam bruk ndom puec thận trọng trong việc ăn nói. |
| jru parem halak haling | ꨎꨴꨭ ꨚꨣꨮꩌ ꨨꨤꩀ ꨨꨤꨫꩂ | thuốc sát trùng | jru parem halak haling thuốc sát trùng. |
| sa pareng masin mot | ꨧ ꨚꨣꨮꩃ ꨠꨧꨪꩆ ꨠꨯꩅ | dia mam | sa pareng masin mot dia mam. |
| mah pariak | ꨠꩍ ꨚꨣꨳꩀ | vàng bạc | mah pariak vàng bạc; jien canak pariak ribuw tiền gói bạc ngàn (tiền muôn bạc vạn). |
| jien canak pariak ribuw | ꨎꨳꨮꩆ ꨌꨘꩀ ꨚꨣꨳꩀ ꨣꨪꨝꨭꨥ | tiền gói bạc ngàn (tiền muôn bạc vạn) | mah pariak vàng bạc; jien canak pariak ribuw tiền gói bạc ngàn (tiền muôn bạc vạn). |
| paricaow rup ka hacih | ꨚꨣꨪꨌꨯꨱꨥ ꨣꨭꩇ ꨆ ꨨꨌꨪꩍ | gội (bằng phép) cho sạch | paricaow rup ka hacih gội (bằng phép) cho sạch. |
| parok cek blaoh pala kurama | ꨚꨣꨯꩀ ꨌꨮꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨤ ꨆꨭꨣꨠ | cho bứng núi để trồng cây chà là thần | parok cek blaoh pala kurama cho bứng núi để trồng cây chà là thần. |
| paruah manuis planla buel | ꨚꨣꨶꩍ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨚꨵꨗꨵ ꨝꨶꨮꩊ | tuyển chọn người đại diện dân | paruah manuis planla buel tuyển chọn người đại diện dân; paruah gaon nao aia Laow tuyển chọn sứ giả đi nước Trung Hoa. |
| paruah gaon nao aia Laow | ꨚꨣꨶꩍ ꨈꨯꨱꩆ ꨗꨯꨱ ꨀꨳ ꨤꨯꨱꨥ | tuyển chọn sứ giả đi nước Trung Hoa | paruah manuis planla buel tuyển chọn người đại diện dân; paruah gaon nao aia Laow tuyển chọn sứ giả đi nước Trung Hoa. |
| paruak mata | ꨚꨣꨶꩀ ꨠꨓ | gây bệnh đau măt | paruak mata gây bệnh đau măt. |
| muk paruei ley! | ꨟꨭꩀ ꨚꨣꨶꨬ ꨤꨮꩈ! | bà sui oi! | muk paruei ley! bà sui oi!. |
| raweng paruei para di | ꨣꨥꨮꩃ ꨚꨣꨶꨬ ꨚꨣ ꨕꨪ | thăm sui gia | raweng paruei para di thăm sui gia. |
| mak ula paruei | ꨠꩀ ꨂꨤ ꨚꨣꨶꨬ | nhát bằng rắn | mak ula paruei nhát bằng rắn. |
| caok sep nyu yau hari, grep nagar jang paseng | ꨌꨯꨱꩀ ꨧꨮꩇ ꨐꨭꨩ ꨢꨮꨭ ꨨꨣꨪ, ꨈꨴꨮꩇ ꨘꨈꩉ ꨎꩃ ꨚꨧꨮꩃ | tiếng khóc như ngâm (lời nỉ non) khiến cả nước động lòng | caok sep nyu yau hari, grep nagar jang paseng tiếng khóc như ngâm (lời nỉ non) khiến cả nước động lòng. |
| mayah hu hagait, pasiam wek saong nyu | ꨠꨢꩍ ꨨꨭꨩ ꨨꨈꨰꩅ, ꨚꨧꨳꩌ ꨥꨮꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨐꨭꨩ | nếu có vấn đề gì, nói lại cho tốt với nó | mayah hu hagait, pasiam wek saong nyu nếu có vấn đề gì, nói lại cho tốt với nó. |
| pasiam pajhak saong gep | ꨚꨧꨳꩌ ꨚꨏꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | hòa giai với nhau | pasiam pajhak saong gep hòa giai với nhau. |
| pasumu palei nagar urang anguei cuk | ꨚꨧꨭꨟꨭ ꨚꨤꨬ ꨘꨈꩉ ꨂꨣꩃ ꨀꨊꨶꨬ ꨌꨭꩀ | theo đòi thiên ha ăn mặc | pasumu palei nagar urang anguei cuk theo đòi thiên ha ăn mặc. |
| pat ngap bruk | ꨚꩅ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ | lè lối làm việc | pat ngap bruk lè lối làm việc. |
| tel pat, drei gilac nao saong urang | ꨓꨮꩊ ꨚꩅ, ꨕꨴꨬ ꨈꨪꨤꩄ ꨗꨯꨱ ꨧꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ | rốt cuộc mình lại đi theo người | tel pat, drei gilac nao saong urang rốt cuộc mình lại đi theo người. |
| likei ndom kheng sep ye mei thau pataba | ꨤꨪꨆꨬ ꨙꨯꩌ ꨇꨮꩃ ꨧꨮꩇ ꨢꨮ ꨠꨬ ꨔꨮꨭ ꨚꨓꨝ | khi chòng to tiếng thì em biết xoa dịu | likei ndom kheng sep ye mei thau pataba khi chòng to tiếng thì em biết xoa dịu. |
| aw pataih | ꨀꨥ ꨚꨓꨰꩍ | áo lua | aw pataih áo lua. |
| pataih aia bilan | ꨚꨓꨰꩍ ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ | quang mat trang | pataih aia bilan quang mat trang. |
| kanain pataik mang akayet Deva Mano | ꨆꨗꨰꩆ ꨚꨓꨰꩀ ꨠꩃ ꨀꨆꨢꨮꩅ v ꨠꨗꨯ | câu thơ được trích từ tráng ca Dêva Mano | kanain pataik mang akayet Deva Mano câu thơ được trích từ tráng ca Dêva Mano. |
| dahlak likau pataik panuec | ꨕꨨꨵꩀ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨚꨓꨰꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ | tôi xin hết lời | harei pataik ngày cuối, ngày mãn; dahlak likau pataik panuec tôi xin hết lời. |
| blei pataik | ꨝꨵꨬ ꨚꨓꨰꩀ | mua chịu | blei pataik mua chịu. |
| daok ngaok phun pataing akaok trun | ꨕꨯꨱꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨜꨭꩆ ꨚꨓꨰꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨴꨭꩆ | ở trên cây buông thông đầu xuống | daok ngaok phun pataing akaok trun ở trên cây buông thông đầu xuống; pataing talei maow trun bingun dòng dây gàu xuống giếng. |
| pataing talei maow trun bingun | ꨚꨓꨰꩃ ꨓꨤꨬ ꨟꨯꨱꨥ ꨓꨴꨭꩆ ꨝꨪꨊꨭꩆ | dòng dây gàu xuống giếng | daok ngaok phun pataing akaok trun ở trên cây buông thông đầu xuống; pataing talei maow trun bingun dòng dây gàu xuống giếng. |
| rup nyu jhak, patak nyu siam | ꨣꨭꩇ ꨐꨭꨩ ꨏꩀ, ꨚꨓꩀ ꨐꨭꨩ ꨧꨳꩌ | hình dáng nó xấu nhưng bản chất nó tốt | rup nyu jhak, patak nyu siam hình dáng nó xấu nhưng bản chất nó tốt. |
| patak mang jien | ꨚꨓꩀ ꨠꩃ ꨎꨳꨮꩆ | bắt đền tiền | patak mang jien bắt đền tiền; ngap pacah ka urang patak làm vờ để cho người ta bắt đền. |
| ngap pacah ka urang patak | ꨋꩇ ꨚꨌꩍ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨚꨓꩀ | làm vờ để cho người ta bắt đền | patak mang jien bắt đền tiền; ngap pacah ka urang patak làm vờ để cho người ta bắt đền. |
| patak patel pieh nyu ngap jieng sa baoh sang | ꨚꨓꩀ ꨚꨓꨮꩊ ꨚꨳꨮꩍ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨎꨳꨮꩂ ꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨧꩃ | giúp đờ để nó dựng nên một cái nhà | patak patel pieh nyu ngap jieng sa baoh sang giúp đờ để nó dựng nên một cái nhà. |
| ngap mbeng thau patak pataom | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨔꨮꨭ ꨚꨓꩀ ꨚꨓꨯꨱꩌ | làm ăn biết dành dụm (tiết kiệm) | ngap mbeng thau patak pataom làm ăn biết dành dụm (tiết kiệm); patak pataom jien padai dình dụm tiền bạc. |
| patak pataom jien padai | ꨚꨓꩀ ꨚꨓꨯꨱꩌ ꨎꨳꨮꩆ ꨚꨕꨰ | dình dụm tiền bạc | ngap mbeng thau patak pataom làm ăn biết dành dụm (tiết kiệm); patak pataom jien padai dình dụm tiền bạc. |
| nai patak parai di aih blaoh gilac nao | ꨗꨰ ꨚꨓꩀ ꨚꨣꨰ ꨕꨪ ꨀꨰꩍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨈꨪꨤꩄ ꨗꨯꨱ | nàng than trách Phần rồi quay đi | nai patak parai di aih blaoh gilac nao nàng than trách Phần rồi quay đi. |
| ndom gaok nyu, nyu gilac patak hatai | ꨙꨯꩌ ꨈꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ, ꨐꨭꨩ ꨈꨪꨤꩄ ꨚꨓꩀ ꨨꨓꨰ | nói đụng đến hắn là hắn bò lấy | ndom gaok nyu, nyu gilac patak hatai nói đụng đến hắn là hắn bò lấy. |
| patama baoh rideh | ꨚꨓꨠ ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍ | ráp bánh xe (vào xe) | patama baoh rideh ráp bánh xe (vào xe); patama tapuer cho gia nhập đang. |
| patama tapuer | ꨚꨓꨠ ꨓꨚꨶꨮꩉ | cho gia nhập đang | patama baoh rideh ráp bánh xe (vào xe); patama tapuer cho gia nhập đang. |
| Po Klaong Giray tagok ray jieng patao | ꨛꨯꨮ ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨈꨪꨣꩈ ꨓꨈꨯꩀ ꨣꩈ ꨎꨳꨮꩂ ꨚꨓꨯꨱ | Pô Klaong Giray lên ngôi vua | Po Klaong Giray tagok ray jieng patao Pô Klaong Giray lên ngôi vua; ngap patao làm vua. |
| ngap patao | ꨋꩇ ꨚꨓꨯꨱ | làm vua | Po Klaong Giray tagok ray jieng patao Pô Klaong Giray lên ngôi vua; ngap patao làm vua. |
| patao aia khap | ꨚꨓꨯꨱ ꨀꨳ ꨇꩇ | thủy thàn để ý | patao aia khap thủy thàn để ý. |
| pataok pakaok di gep | ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨚꨆꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨈꨮꩇ | chụm (giụm) đầu vào nhau | pataok pakaok di gep chụm (giụm) đầu vào nhau; pataok pakaw mòi thuốc. |
| pataok pakaw | ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨚꨆꨥ | mòi thuốc | pataok pakaok di gep chụm (giụm) đầu vào nhau; pataok pakaw mòi thuốc. |
| mak gai pataok pataok rideh | ꨠꩀ ꨈꨰ ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨣꨪꨕꨮꩍ | lây cây chông chống xe | mak gai pataok pataok rideh lây cây chông chống xe. |
| pataok cambuai ndom kadha urang | ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨌꨡꨶꨰ ꨙꨯꩌ ꨆꨖ ꨂꨣꩃ | chụm mỏ nói chuyện người khác | pataok cambuai ndom kadha urang chụm mỏ nói chuyện người khác. |
| hadeh di binyuer camakaoh, nyu pataom hatai wek | ꨨꨕꨮꩍ ꨕꨪ ꨝꨪꨑꨶꨮꩉ ꨌꨠꨆꨯꨱꩍ, ꨐꨭꨩ ꨚꨓꨯꨱꩌ ꨨꨓꨰ ꨥꨮꩀ | sau con nóng giận, hắn bình tâm lại | hadei di binyuer camakaoh, nyu pataom hatai wek sau con nóng giận, hắn bình tâm lại. |
| pataom tapuer panaok nyu wek | ꨚꨓꨯꨱꩌ ꨓꨚꨶꨮꩉ ꨚꨗꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ ꨥꨮꩀ | tập hợp (gom) bọn hăn lại | pataom tapuer panaok nyu wek tập hợp (gom) bọn hăn lại. |
| pataow jalan | ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨎꨤꩆ | chi duong | pataow jalan chi duong. |
| pataow akhar | ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨀꨇꩉ | day chữ | pataow akhar day chữ. |
| mik pataow pakai kamuen | ꨟꨪꩀ ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰ ꨆꨠꨶꨮꩆ | cậu dạy bảo cháu | mik pataow pakai kamuen cậu dạy bảo cháu; paben pataow pakai Biet Nam nền giáo dục Việt Nam. |
| paben pataow pakai Biet Nam | ꨚꨝꨮꩆ ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰ ꨝꨳꨮꩅ ꨘꩌ | nền giáo dục Việt Nam | mik pataow pakai kamuen cậu dạy bảo cháu; paben pataow pakai Biet Nam nền giáo dục Việt Nam. |
| patapak deng talei | ꨚꨓꨚꩀ ꨕꨮꩃ ꨓꨤꨬ | điều chỉnh sợi | patapak deng talei điều chỉnh sợi |
| urang gaok them graing je daok patat urang ngap gait? | ꨂꨣꩃ ꨈꨯꨱꩀ ꨔꨮꩌ ꨈꨴꨰꩃ ꨎꨮ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨓꩅ ꨂꨣꩃ ꨋꩇ ꨈꨰꩅ? | người ta đà gặp tai nạn rồi mà còn chì chiết làm | urang gaok them graing je daok patat urang ngap gait? người ta đà gặp tai nạn rồi mà còn chì chiết làm |
| patateng rak | ꨚꨓꨓꨮꩃ ꨣꩀ | lay gan | patateng rak lay gan. |
| ndom patathak | ꨙꨯꩌ ꨚꨓꨔꩀ | nói cho kỳ | ndom patathak nói cho kỳ. |
| patathrok tanah | ꨚꨓꨔꨴꨯꩀ ꨓꨘꩍ | lam xop dat | patathrok tanah lam xop dat. |
| ban patei | ꨝꩆ ꨚꨓꨬ | bẹ chuối | ban patei bẹ chuối; bamaok patei bắp chuối; labaong hala patei đường sống lá chuối. |
| bamaok patei | ꨝꨟꨯꨱꩀ ꨚꨓꨬ | bắp chuối | ban patei bẹ chuối; bamaok patei bắp chuối; labaong hala patei đường sống lá chuối. |
| labaong hala patei | ꨤꨝꨯꨱꩃ ꨨꨤ ꨚꨓꨬ | đường sống lá chuối | ban patei bẹ chuối; bamaok patei bắp chuối; labaong hala patei đường sống lá chuối. |
| alin patel ka anâk ban | ꨀꨤꨪꩆ ꨚꨓꨮꩊ ꨆ ꨀꨗꩀ ꨝꩆ | của hồi môn cho con | alin patel ka anâk ban của hồi môn cho con. |
| patel jien ngap sang | ꨚꨓꨮꩊ ꨎꨳꨮꩆ ꨋꩇ ꨧꩃ | giúp tiền làm (đủ) cái nhà | patel jien ngap sang giúp tiền làm (đủ) cái nhà. |
| patel taba ula caoh | ꨚꨓꨮꩊ ꨓꨝ ꨂꨤ ꨌꨯꨱꩍ | trời xui đất khiến (nên bị) rắn cắn | patel taba ula caoh trời xui đất khiến (nên bị) rắn cắn. |
| buh pateng tapay | ꨝꨭꩍ ꨚꨓꨮꩃ ꨓꨛꨩꩈ | đặt lưới (bắt) thỏ | buh pateng tapay đặt lưới (bắt) thỏ. |
| padeng pateng gen | ꨚꨕꨮꩃ ꨚꨓꨮꩃ ꨈꨮꩆ | dựng chương ngại vạt | padeng pateng gen dựng chương ngại vạt. |
| patep akaok | ꨚꨓꨮꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀ | chii dau | patep akaok chii dau. |
| patep kaok saong bruk ngap luic harei | ꨚꨓꨮꩇ ꨆꨯꨱꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨤꨶꨪꩄ ꨨꨣꨬ | chúi mũi với việc làm cá ngày | patep kaok saong bruk ngap luic harei chúi mũi với việc làm cá ngày. |
| pater gaol | ꨚꨓꨮꩉ ꨈꨯꨱꩊ | gói bằng bông gòn | pater gaol gói bằng bông gòn. |
| patha panuec saong gep | ꨚꨔ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | hội ý với nhau | patha panuec saong gep hội ý với nhau. |
| hajan o pathah aw | ꨨꨎꩆ ꨅ ꨚꨔꩍ ꨀꨥ | mưa không ướt áo | hajan o pathah aw mưa không ướt áo; akaok thu mbuk pathah đầu khô tóc ướt (khổ cực). |
| akaok thu mbuk pathah | ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨔꨭ ꨡꨭꩀ ꨚꨔꩍ | đầu khô tóc ướt (khổ cực) | hajan o pathah aw mưa không ướt áo; akaok thu mbuk pathah đầu khô tóc ướt (khổ cực). |
| khen aw pathah njaok | ꨇꨮꩆ ꨀꨥ ꨚꨔꩍ ꨒꨯꨱꩀ | quần áo ướt mèm | khen aw pathah njaok quần áo ướt mèm. |
| ban nan bingal pathak pathuer biak | ꨝꩆ ꨘꩆ ꨝꨪꨋꩊ ꨚꨔꩀ ꨚꨔꨶꨮꩉ ꨝꨳꩀ | thằng đó nghịch ngọm thật quá quắt | ban nan bingal pathak pathuer biak thằng đó nghịch ngọm thật quá quắt. |
| anak pabaiy birau klaih pathak | ꨀꨘꩀ ꨚꨝꨰꩈ ꨝꨪꨣꨮꨭ ꨆꨵꨰꩍ ꨚꨔꩀ | dé con mới rụng (dây) rốn | anak pabaiy birau klaih pathak dé con mới rụng (dây) rốn. |
| ma-aom pathan | ꨠꨀꨯꨱꩌ ꨚꨔꩆ | che dù, che ô | ma-aom pathan che dù, che ô. |
| rep pathan | ꨣꨮꩇ ꨚꨔꩆ | dựng trại | rep pathan dựng trại. |
| hadiip krah ngap hadah mbaok pathang | ꨨꨕꨳꨪꩇ ꨆꨴꩍ ꨋꩇ ꨨꨕꩍ ꨡꨯꨱꩀ ꨚꨔꩃ | vợ sáng làm sang mặt chồng | hadiip krah ngap hadah mbaok pathang vợ sáng làm sang mặt chồng; kamei hu pathang đàn bà có chồng. |
| kamei hu pathang | ꨆꨟꨬ ꨨꨭꨩ ꨚꨔꩃ | đàn bà có chồng | hadiip krah ngap hadah mbaok pathang vợ sáng làm sang mặt chồng; kamei hu pathang đàn bà có chồng. |
| pathaoh brah dalam li tapa pot | ꨚꨔꨯꨱꩍ ꨝꨴꩍ ꨕꨤꩌ ꨤꨪ ꨓꨚꨩ ꨚꨯꩅ | sang gạo ti thung qua mung | pathaoh brah dalam li tapa pot sang gạo ti thung qua mung |
| pathaoh aia di alaok padai danrak | ꨚꨔꨯꨱꩍ ꨀꨳ ꨕꨪ ꨀꨤꨯꨱꩀ ꨚꨕꨰ ꨕꨗꨴꩀ | tháo nước đám ruộng mới gieo | pathaoh aia di alaok padai danrak tháo nước đám ruộng mới gieo. |
| kuhria pathaoh rup lac nao raweng mik wa jang nao o hu | ꨆꨭꨨꨴꨳ ꨚꨔꨯꨱꩍ ꨣꨭꩇ ꨤꩄ ꨗꨯꨱ ꨣꨥꨮꩃ ꨟꨪꩀ ꨥ ꨎꩃ ꨗꨯꨱ ꨅ ꨨꨭꨩ | tính thu xếp công việc để đi thăm bà con cũng đi không được | kuhria pathaoh rup lac nao raweng mik wa jang nao o hu tính thu xếp công việc để đi thăm bà con cũng đi không được. |
| pathau saong po dhia | ꨚꨔꨮꨭ ꨧꨯꨱꩃ ꨛꨯꨮ ꨖꨳ | trình với cả sư | pathau saong po dhia trình với cả sư. |
| pathek kayau trun nao pak yok | ꨚꨔꨮꩀ ꨆꨢꨮꨭ ꨓꨴꨭꩆ ꨗꨯꨱ ꨚꩀ ꨢꨯꩀ | thả gỗ troi xuong ving duoi | pathek kayau trun nao pak yok thả gỗ troi xuong ving duoi. |
| luc harei pathek rup sang ni tapa sang deh | ꨤꨭꩄ ꨨꨣꨬ ꨚꨔꨮꩀ ꨣꨭꩇ ꨧꩃ ꨗꨫ ꨓꨚꨩ ꨧꩃ ꨕꨮꩍ | suốt ngày lêu lổng nhà nay qua nha khac | luc harei pathek rup sang ni tapa sang deh suốt ngày lêu lổng nhà nay qua nha khac. |
| pathel tangin aw | ꨚꨔꨮꩊ ꨓꨊꨪꩆ ꨀꨥ | xắn tay áo | pathel tangin aw xắn tay áo. |
| pathel kapah tama dalam pater | ꨚꨔꨮꩊ ꨆꨚꩍ ꨓꨠ ꨕꨤꩌ ꨚꨓꨮꩉ | độn bông vào gối | pathel kapah tama dalam pater độn bông vào gối. |
| pather prân yawa | ꨚꨔꨮꩉ ꨚꨴꨲꩆ ꨢꨥ | chăm sóc sức khỏe | pather prân yawa chăm sóc sức khỏe. |
| pather tangi | ꨚꨔꨮꩉ ꨓꨊꨪ | ngoáy tai | pather tangi ngoáy tai. |
| pather pather bruk hagait jang ngap | ꨚꨔꨮꩉ ꨚꨔꨮꩉ ꨝꨴꨭꩀ ꨨꨈꨰꩅ ꨎꩃ ꨋꩇ | bát cứ việc gì cũng làm | pather pather bruk hagait jang ngap bát cứ việc gì cũng làm. |
| mbeng patei pather pabah | ꨡꨮꩃ ꨚꨓꨬ ꨚꨔꨮꩉ ꨚꨝꩍ | ăn chuối tráng miệng | mbeng patei pather pabah ăn chuối tráng miệng. |
| pather puec sanang di tian drei pablach | ꨚꨔꨮꩉ ꨚꨶꨮꩄ ꨧꨘꩃ ꨕꨪ ꨓꨳꩆ ꨕꨴꨬ ꨚꨝꨵꨍ | phàm nói (chuyện gì) cũng phải suy nghĩ cho chín | pather puec sanang di tian drei pablach phàm nói (chuyện gì) cũng phải suy nghĩ cho chín. |
| prai aia pathieng apuei mbeng tapa sang paken | ꨚꨴꨰ ꨀꨳ ꨚꩅꨨꨳꨮꩂ ꨀꨚꨶꨬ ꨡꨮꩃ ꨓꨚꨩ ꨧꩃ ꨚꨆꨮꩆ | rưới nước ngăn không cho lửa cháy lan qua nhà khác | prai aia pathieng apuei mbeng tapa sang paken rưới nước ngăn không cho lửa cháy lan qua nhà khác. |
| pathik aban | ꨚꨔꨪꩀ ꨀꨝꩆ | hoàn tất một khung dệt chăn | pathik aban hoàn tất một khung dệt chăn. |
| pathit cambuai xúi dục thần đế làm hai người ta | ꨚꨔꨪꩅ ꨌꨡꨶꨰ xúꨁ ụ ầ đế à ꨨꨰ ꨊꨪườ ꨓ | xúi dục thần đế làm hai người ta | pathit cambuai xúi dục thần đế làm hai người ta. |
| hadiip patho pathai khen aw ka pathang nao atah | ꨨꨕꨳꨪꩇ ꨚꨔꨯ ꨚꨔꨰ ꨇꨮꩆ ꨀꨥ ꨆ ꨚꨔꩃ ꨗꨯꨱ ꨀꨓꩍ | vợ sắp xếp quần áo cho chồng đi xa | hadiip patho pathai khen aw ka pathang nao atah vợ sắp xếp quần áo cho chồng đi xa. |
| pathrem danaok | ꨚꨔꨴꨮꩌ ꨕꨗꨯꨱꩀ | tập nghề | pathrem danaok tập nghề; pathrem buel luyện binh. |
| pathrem buel | ꨚꨔꨴꨮꩌ ꨝꨶꨮꩊ | luyện binh | pathrem danaok tập nghề; pathrem buel luyện binh. |
| dahlak ngap bruk, juai pathruw juai | ꨕꨨꨵꩀ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ, ꨎꨶꨰ ꨚꨔꨴꨭꨥ ꨎꨶꨰ | tôi làm việc, chó có quáy rày | dahlak ngap bruk, juai pathruw juai tôi làm việc, chó có quáy rày. |
| pathuel klao ka ndey aia tamuh di thaoh | ꨚꨔꨶꨮꩊ ꨆꨵꨯꨱ ꨆ ꨙꨮꩈ ꨀꨳ ꨓꨟꨭꩍ ꨕꨪ ꨔꨯꨱꩍ | nực cười cho đời, nước phun (một cách) vô có | pathuel klao ka ndey aia tamuh di thaoh nực cười cho đời, nước phun (một cách) vô có. |
| Runna Cahya pathut marai anâk likei | ꨣꨭꩆꨗ ꨌꩍꨢ ꨚꨔꨭꩅ ꨠꨣꨰ ꨀꨗꩀ ꨤꨪꨆꨬ | hoàng hậu Runna Cahya sinh hạ một đứa con trai | Runna Cahya pathut marai anâk likei hoàng hậu Runna Cahya sinh hạ một đứa con trai. |
| pati buh khen aw | ꨚꨓꨪ ꨝꨭꩍ ꨇꨮꩆ ꨀꨥ | rương đưng quần áo | pati buh khen aw rương đưng quần áo. |
| patia amra | ꨚꨓꨳ ꨀꨠꨴ | rèn cựa | patia amra rèn cựa. |
| amal patiap san | ꨀꨠꩊ ꨚꨓꨳꩇ ꨧꩆ | duoi | amal patiap san duoi. |
| patyeng mang kho rambah | ꨚꩅꨢꨮꩃ ꨠꩃ ꨇꨯ ꨣꨡꩍ | vươn lên từ khổ cực | patyeng mang kho rambah vươn lên từ khổ cực. |
| likau Po Gru patih ka dahlak hai! | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨛꨯꨮ ꨈꨴꨭ ꨚꨓꨪꩍ ꨆ ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨰ! | xin Cả sư giúp đờ tôi với! | likau Po Gru patih ka dahlak hai! xin Cả sư giúp đờ tôi với!. |
| mbuk patih | ꨡꨭꩀ ꨚꨓꨪꩍ | tóc trắng | mbuk patih tóc trắng; aw patih áo trắng; paran kalik patih dân da trắng. |
| aw patih | ꨀꨥ ꨚꨓꨪꩍ | áo trắng | mbuk patih tóc trắng; aw patih áo trắng; paran kalik patih dân da trắng. |
| paran kalik patih | ꨚꨣꩆ ꨆꨤꨪꩀ ꨚꨓꨪꩍ | dân da trắng | mbuk patih tóc trắng; aw patih áo trắng; paran kalik patih dân da trắng. |
| kalik gik patih kaok | ꨆꨤꨪꩀ ꨈꨪꩀ ꨚꨓꨪꩍ ꨆꨯꨱꩀ | da dẻ trắng bach | kalik gik patih kaok da dẻ trắng bach. |
| patih | ꨚꨓꨪꩍ | trắng trẻo | Kamei patih patieng con gái mảnh mai (có nước da trắng trẻo). |
| patik | ꨚꨓꨪꩀ | phiếu | buh patik bỏ phiếu; patik bac học bạ. |
| patit | ꨚꨓꨪꩅ | xuýt | patit asau xuýt chó. |
| patok | ꨚꨓꨯꩀ | gả | patok anâk ka ra siam gả con cho người hiền. |
| patok | ꨚꨓꨯꩀ | cho vay | patok pariak cho vay tiền. |
| tok | ꨓꨯꩀ | đổi chác | ba khen bai nao tok tangey mang vải đi đổi ngô. |
| patrai | ꨚꨓꨴꨰ | thái | patrai rilaow thái thịt. |
| patrak | ꨚꨓꨴꩀ | buồn lòng | Dewa Mano nyu patrak, bindi bidha oh bican (DVM) Dêwa Manô buồn lòng, lặng thinh không nói năng. |
| patraow | ꨚꨓꨴꨯꨱꨥ | thò | patraow tangin tabiak lingiw thò tay ra ngoài. |
| patraow cambuai | ꨚꨓꨴꨯꨱꨥ ꨌꨡꨶꨰ | xỏ lá, chỏ mũi vào | kadha hagait nyu jang patraow cambuai hu việc gì hắn cũng chỏ mũi vào được. |
| patri | ꨚꨓꨴꨪ | công chúa | siam binai chai patri (tng) đẹp như công chúa. |
| patrip | ꨚꨓꨴꨪꩇ | lễ giỗ (đầy tháng, đầy năm) | patrip bak bilan lễ giỗ đầy tháng (sau đám thiêu); patrip klaoh thun lễ giỗ giáp năm. |
| patrun | ꨚꨓꨴꨭꩆ | hạ | patrun kayau hạ cây. |
| patuah | ꨚꨓꨶꩍ | may mắn | caong patuah duah jamaow (tng) ước may, tìm hẹn. |
| patuei | ꨚꨓꨶꨬ | chiều chuộng | patuei anak chiều con. |
| patuei | ꨚꨓꨶꨬ | tiếp, tiếp theo | patuei bruk ni hu bruk paken tiếp theo công việc này có công việc khác. |
| patuh | ꨚꨓꨭꩍ | nổ | phaw patuh súng nổ; patuh asar mata nổ tròng mắt. |
| patuh | ꨚꨓꨭꩍ | đỏ, và | aia hep patuh tabiak yau manei mồ hôi và ra như tắm. |
| patuh | ꨚꨓꨭꩍ | đỏ lồi, đỏ thừa | ndom patuh ka gep nó đổ lỗi cho nhau. |
| patuk | ꨚꨓꨭꩀ | ngôi sao, sao | patuk guh sao mai; patuk dayep sao Hôm; nao gilai gleng di patuk đi thuyền xe (ở) hướng sao. |
| patuk | ꨚꨓꨭꩀ | ho | ong taha patuk luic malem ông già ho suối đêm. |
| patuk | ꨚꨓꨭꩀ | nhóm | patuk apuei nhóm lửa. |
| patuk | ꨚꨓꨭꩀ | cụng | patuk akaok cụng đầu; talang patuk khớp xương. |
| patum | ꨚꨓꨭꩌ | còn trong mầm, chớm nở, hàm tiếu | dak dreh bingu patum, parang ka cim, cim jang o caoh (cd) như hoa còn trong mầm, bày ra trước mắt chim, chim cũng không mổ. |
| patuw | ꨚꨓꨭꨥ | đá | aia patuw nước đá; kheng yau patuw (tng) rắn như đá. |
| patuw kayau | ꨚꨓꨭꨥ ꨆꨢꨮꨭ | gỗ đá; cây trái | kau ni patuw kayau blach lac o thau pandik ta đây gỗ đá hay sao mà không biết đau đớn; paik baoh patuw baoh kayau hái cây trái. |
| patuw ging | ꨚꨓꨭꨥ ꨈꨫꩂ | ông táo | ew patuw ging cúng ông táo. |
| paua | cào, cày đảo (đảo bằng chân) | paua padai cày đảo lúa. | |
| pauel | ꨚꨀꨶꨮꩊ | lòng | pauel tama cho lòng vào. |
| paw | ꨚꨥ | hư, hỏng | padai danrak paw matâh alaok lúa mới gieo bị hư nửa đám; ndam likhah paw matâh nuec đám cưới nửa chừng bị hỏng việc. |
| pawah | ꨚꨥꩍ | thay, sang | pawah aia di kalaok thay nước trong chai; pawah panuec chuyển lời. |
| pawah | ꨚꨥꩍ | chép | pawah ariya chép thơ; pawah tapuk chép sách. |
| pawai | ꨚꨥꨰ | từ bỏ | pawai ray thoái vị. |
| pawaing | ꨚꨥꨰꩃ | đánh lạc hướng | duah baoh pawaing khameng tìm cách đánh lạc hướng kẻ thù. |
| pawaiy | ꨚꨥꨰꩈ | làm cho cong, làm cho méo | pawaiy cambuai méo miệng. |
| pawak | ꨚꨥꩀ | nới ra, mở rộng | pawak puh tabiak nới rộng cái rẫy ra. |
| pawak | ꨚꨥꩀ | phá phách | |
| pawak | ꨚꨥꩀ | mở rộng | pawak apuh mở rộng rẫy; pawak thraing nói rộng giàm (ngựa). |
| pawang | ꨚꨥꩃ | phong tỏa, bủa vây, khu trục | di grep tapien ra pawang, halei nagar drei khing nao (AGA) tất cả bến bờ bị bủa vây, còn đâu xứ sở để ta đến dung thân. |
| pawek | ꨚꨥꨮꩀ | đình chỉ | pawek bruk ngap đình chỉ việc làm. |
| paya | ꨚꨢ | đặt, định, quy định | paya angan đặt tên; paya janang quy định địa vị. |
| payak | ꨚꨢꩀ | đài | payak tuai đài khách. |
| payak | ꨚꨢꩀ | lễ tạ ông bà | ngap payak làm lễ tạ ông bà tổ tiên. |
| payaom | ꨚꨢꨯꨱꩌ | trả giá | blei oh thau payaom mua chẳng biết trả giá; payaom yau payaom ikan di darak (tng) trả giá như người ta mặc cả cá ngoài chợ. |
| payat | ꨚꨢꩅ | giữ | payat drei hai! nhớ giữ mình!. |
| payeh | ꨚꨢꨮꩍ | phô bày | payeh tabiak ka urang mboh phô bày cho người ta thấy. |
| payeng | ꨚꨢꨮꩃ | quay | payeng baoh rideh quay bánh xe. |
| payeng drei | ꨚꨢꨮꩃ ꨕꨴꨬ | quanh quẩn | anit lo ai nao o jieng, dom daok payeng drei thuak yawa (cd) quá yêu chẳng biết đi đâu, bao lần quanh quẩn thở dài. |
| payer | ꨚꨢꨮꩉ | đưa | payer mai ka dahlak đưa qua cho tôi. |
| payet | ꨚꨢꨮꩅ | coi chừng | payet di asau sanak coi chừng chó dữ. |
| payo | ꨚꨢꨯ | người tình | payo klak người tình cũ. |
| payua | ꨚꨢꨶ | gửi, gởi | payua harak gửi thư; payua panuec raweng gởi lời thăm; jien payua tiền gởi. |
| payuh | ꨚꨢꨭꩍ | hù dọa, dọa (nhát đuổi) | payuh cüm per abih hù dọa (nhát) đuổi chim bay đi hết. |
| payuw | ꨚꨢꨭꨥ | đồng hạng | khaol nyu payuw saong gep min chúng nó đồng hạng (cùng loại) với nhau thôi. |
| peda | ꨚꨮꨕ | ốm o gầy mòn | tel ruak peda ka nyu mang hader tel dahlak tới lúc ốm o gầy mòn hắn mới nhớ tới tôi. |
| peh | ꨚꨮꩍ | mở | peh tapuk mở sách; peh baoh mbeng mở cửa. |
| peh | ꨚꨮꩍ | vạch | peh tada aw vạch ngực. |
| peh jalan | ꨚꨮꩍ ꨎꨤꩆ | mở đường | nao dahlau peh jalan đi đầu mở đường. |
| peh tapuk | ꨚꨮꩍ ꨓꨚꨭꩀ | giở sách, mở sách | peh tapuk gleng akhar (tng) giở sách xem chỉ (thình hiền). |
| peh | ꨚꨮꩍ | phát động | peh pachai rabuk bac akhar ka urang praong phát động phong trào học chữ cho người lớn. |
| peh pabah | ꨚꨮꩍ ꨚꨝꩍ | hé môi, nói | peh pabah klao, urang caong kacaw brei, peh pabah puec urang caong kuec brei (tng) vừa hé môi cười người ta đã muốn dâng tặng, vừa mở miệng nói người ta muốn trao gởi cho. |
| pei | ꨚꨬ | bánh | pei kamang bánh cốm; pei halek bánh in. |
| pek | ꨚꨮꩀ | cùi | pek tangey cùi bắp; pek baoh tanah cùi trái thơm. |
| pek | ꨚꨮꩀ | vuốt, làm cho đều | mbuk ai tarung yau harek, tangin adei pek njueh yau tathi (cd) tóc anh rối như rơm, tay em vuốt phẳng đều như lược chải. |
| pem | ꨚꨮꩌ | luồng | pem takuh nduec luồng chuột chạy. |
| pen | ꨚꨮꩆ | khéo tay | pen lo! khéo tay lắm. |
| peng | ꨚꨮꩃ | đóng | peng jamang đóng cọc. |
| peng | ꨚꨮꩃ | hiểu | ai ndom pareng dahlak o peng hu anh nói tiếng Pháp em chẳng hiểu được. |
| peng | ꨚꨮꩃ | nghe, vâng lời | thau peng amaik ama biết vâng lời cha mẹ; ndom dua mbeng paje oh thau peng nói hai lần rồi mà chẳng biết nghe. |
| peng kadha | ꨚꨮꩃ ꨆꨖ | nghe lời | peng kadha urang taha hu sara si lah (tng) nghe lời người già mới có hạt muối mà ăn (liếm). |
| pep | ꨚꨮꩇ | gặp, gặp gỡ | nao pep di jalan đi gặp trên đường; duis sak hake pep di thei (AGA) bị tội lỗi rồi tìm đến gặp gỡ ai. |
| per | ꨚꨮꩉ | bay | cim per tama glai chim bay vào rừng; ahaok per glaong máy bay cao. |
| per biyer | ꨚꨮꩉ ꨝꨪꨢꨮꩉ | thất thểu, lưu lạc, (bay) tán loạn | per biyer mang ni tel deh lưu lạc đây đó; mang kal calah per biyer mang Birung Leng Dara (DVM) ngày trước lạc bước đi thất thểu từ xứ Lăng Dara. |
| pha | ꨜ | tép | Klau pha talei ba tép dây. |
| phai | ꨜꨰ | thơm gắt | hanguw phai thơm gắt. |
| phaik | ꨜꨰꩀ | tiêu hóa | kaya mbeng mbuen si phaik món ăn dễ tiêu hóa. |
| phaiw | ꨜꨰꨥ | xoảng (tiếng vỡ của vật bằng sành, sứ, thủy tinh) | kreh pacah manyi phaiw kính vỡ nghe đánh xoảng. |
| phak | ꨜꩀ | cái đục | mak phak mai phak kayau dùng cái đục đục gỗ. |
| phak | ꨜꩀ | đục | |
| phak | ꨜꩀ | phá | anak phak lo ngap mbeng o truh con phá quá làm ăn không lên nổi. |
| phak palah | ꨜꩀ ꨚꨤꩍ | phung phí | anak juai phak palah jien padai lo juai con đừng phung phí tiền của làm chi. |
| phak pabrai | ꨜꩀ ꨚꨝꨴꨰ | phá tan, phá hoại | phak pabrai madhir kalan phá nát đèn đài lăng tẩm. |
| phak paraong | ꨜꩀ ꨚꨣꨯꨱꩃ | phá hủy, tàn phá | ra khameng phak paraong palei nagar kẻ thù tàn phá làng xóm quê hương. |
| phak | ꨜꩀ | lẹ, nhanh | nao phak di le. |
| phak phak | ꨜꩀ ꨜꩀ | thấm thoát | phak phak thun bilan tapa blaoh thấm thoát thời gian (năm tháng) đã trôi qua. |
| phala | ꨜꨤ | phần thưởng | phala alin ka ra bijak phần thưởng dành cho trí thức. |
| phang | ꨜꩃ | phảng | Klep kabaw mang phang đâm trâu bằng phảng. |
| phaok | ꨜꨯꨱꩀ | phó, phụ tá | ong phaok kati ông phó tì. |
| phat | ꨜꩅ | vông, hồn ma (oan hồn) | mak phat bắt hồn, gọi hồn. |
| phaw | ꨜꨥ | súng, pháo | cuh phaw bắn súng. |
| phik | ꨜꨪꩀ | đắng | jru phik ndei! thuốc đắng quá; mbeng phik mbeng plak (tng) ăn đắng ăn chát. |
| phik | ꨜꨪꩀ | rau đắng | aia bai njem phik canh rau đắng. |
| phik plak | ꨜꨪꩀ ꨚꨵꩀ | cay đắng chua chát (đắng chát) | mbeng lisei sang nyu phik plak biak ăn cơm nhà hắn đắng chát thật. |
| phik lisei | ꨜꨪꩀ ꨤꨪꨧꨬ | nuốt không vô cơm | puec phik lisei bị chửi nuốt không trôi cơm. |
| phik | ꨜꨪꩀ | mật | manyum phik caguw uống mật gấu. |
| phik | ꨜꨪꩀ | người yêu | thei mai mang deh thei o, dreh phik kau lo yaom sa urang (cd) ai về từ đàng xa, giống người yêu ta chỉ riêng một người. |
| phik | ꨜꨪꩀ | thuộc về ruột | kamuen phik cháu ruột. |
| phim | ꨜꨪꩌ | phim | nao aiek phim đi xem phim. |
| phing | ꨜꨫꩂ | vụt | caoh phing baoh bilaong nao đá vụt trái bóng đi. |
| phit | ꨜꨪꩅ | no đầy, no căng | baoh phit quả no căng. |
| phit phit | ꨜꨪꩅ ꨜꨪꩅ | choai choai, mới lớn | anak dara birau phit phit blaoh hu ra mai rah con gái mới lớn lên mà đã có người tới dòm ngó. |
| phu | ꨜꨭ | ngờ vực | bruk nan daok phu min việc đó còn ngờ vực. |
| phuai | ꨜꨶꨰ | vẫy tay | phuai tangin vẫy tay. |
| phuei | ꨜꨶꨬ | bùi nhùi (để mồi lửa) | |
| phuei | ꨜꨶꨬ | mủn, xốp | khen bai phuei vải mủn; kayau ndaok phuei tabiak gỗ mục và mủn. |
| phuel | ꨜꨶꨮꩊ | năng suất | padai hu phuel lúa có năng suất. |
| phuel | ꨜꨶꨮꩊ | phước đức | nyu daok hu phuel nó ăn ở có đức. |
| phuel | ꨜꨶꨮꩊ | hiếu | anak hu phuel con có hiếu. |
| phuel dhar | ꨜꨶꨮꩊ ꨖꩉ | phước đức | panuec siam mang hu phuel dhar (tng) lời tốt mới có phước đức. |
| phuel yaom | ꨜꨶꨮꩊ ꨢꨯꨱꩌ | lấy thảo | mbeng sa asit phuel yaom ăn một chút gọi là lấy thảo. |
| phuer luw | ꨜꨶꨮꩉ ꨤꨭꨥ | nhắm tới, tiến tới, lao tới, lao vào | phuer luw harei hadei tambang hadah tiến tới ngày mai xán lạn. |
| phun | ꨜꨭꩆ | gốc, đầu, vốn | mak phun klak hajung lấy vốn (gốc) bỏ lãi (ngọn); hadiip phun vợ chính (vợ đầu). |
| phun | ꨜꨭꩆ | bài (học) | |
| phun | ꨜꨭꩆ | cây | pala phun trồng cây; phun ngaok glai cây trên rừng. |
| phun kacan | ꨜꨭꩆ ꨆꨌꩆ | đầu tiên | bruk phun ti việc đầu tiên; war bac phun ti buổi học đầu tiên. |
| phun nagar | ꨜꨭꩆ ꨘꨈꩉ | cực bắc vương quốc | Harek Kah Harek Dhei nan phun nagar Champa Harek Kah Harek Dhei là vương quốc cực bắc của vương quốc Champa. |
| phun pajaih | ꨜꨭꩆ ꨚꨎꨰꩍ | nòi giống, cội rễ | kanda ka lihik raong raih, palai phun pajaih phap ilimo (DTL) e rằng mất mất rã rời, tận diệt cội rễ văn hóa dân tộc. |
| phun phik | ꨜꨭꩆ ꨜꨪꩀ | lai lịch, lý lịch | oh thau phun phik nyu yau halei không biết lai lịch nó như thế nào!. |
| phun phik | ꨜꨭꩆ ꨜꨪꩀ | người tình đầu | liman tel kraong Parik kau tuei phun phik mai mboh sagleng (ASP) voi đến sông Phan Rí, em theo người tình đầu mong được nhìn tận mặt. |
| phur | ꨜꨭꩉ | phun | aia phur di kaplah tali nước phun từ hốc đá. |
| phut | ꨜꨭꩅ | (chạy) thoát | takuh phut tabiak labang binuh chuột chạy thoát ra lỗ ngách; phut klah paje chạy thoát rồi. |
| phut | ꨜꨭꩅ | phụt (tiếng tượng thanh chỉ sự xuất hiện đột ngột) | |
| pi | ꨚꨪ | sáo | ayuk pi thổi sáo. |
| piak | ꨚꨳꩀ | bọ chó bọ chét | |
| pieh | ꨚꨳꨮꩍ | dành | pieh lisei kathei? dành cơm cho ai?; pieh jien ngap ndam dành tiền làm đám. |
| pieh | ꨚꨳꨮꩍ | cất | ba jien nao pieh đem tiền đi cất. |
| pieh | ꨚꨳꨮꩍ | để, để cho | mbut pieh wak akhar bút để viết chữ; mata pieh maong mắt để nhìn; nao bac pieh thau akhar học để cho biết chữ. |
| pik | ꨚꨪꩀ | qua đời | |
| pik | ꨚꨪꩀ | nhắm, ngủ | mata pik mata mblak (tng) mắt nhắm mắt mở. |
| pik mata | ꨚꨪꩀ ꨠꨓ | nhắm mắt, chết | tel harei ama pik mata nao đến ngày cha nhắm mắt (chết) đi. |
| pik mata | ꨚꨪꩀ ꨠꨓ | không thương xót | pik mata di urang rimbah không thương xót kẻ nghèo khốn. |
| pin | ꨚꨪꩆ | (rau) dâu rìu | |
| plah | ꨚꨵꩍ | găm, đặt | plah taow găm dao. |
| plah kadaop | ꨚꨵꩍ ꨆꨕꨯꨱꩇ | đóng khố | raglai plah kadaop người Raglai đóng khố. |
| plaih | ꨚꨵꨰꩍ | tránh, né | plaih di rideh tránh xe; plaih sa gah ka urang nao tránh sang một bên cho người ta đi. |
| plaih | ꨚꨵꨰꩍ | tránh, xa lánh | thau kadha hagait o blaoh ai plaih di dahlak chẳng hiểu có chuyện gì mà anh lại tránh tôi; plaih di janâk xa lánh cái xấu, cái ác. |
| plait | ꨚꨵꨰꩅ | đẹp | jan ka plait đập cho đẹp. |
| plak | ꨚꨵꩀ | chát | baoh hara plak trái sung chát. |
| plak mata | ꨚꨵꩀ ꨠꨓ | cay mắt | biruw ndih tagok, daok plak mata mới thức dậy, còn cay mắt. |
| plak | ꨚꨵꩀ | dẹp | jan pasei ka plak pieh ngap dhaong đập thanh sắt cho dẹp để làm dao. |
| planla | ꨚꨵꨗꨵ | đại diện | planla ka manga wom đại diện cho gia đình. |
| plaong | ꨚꨵꨯꨱꩃ | nhảy | plaong tapa ar hamu nhảy qua bờ ruộng; plaong tagok daok ngaok phun nhảy lên ngồi trên cây. |
| plaong sot | ꨚꨵꨯꨱꩃ ꨧꨯꩅ | nhảy nhót | main plaong sot luc harei chơi nhảy nhót suốt ngày. |
| plat | ꨚꨵꩅ | nẩy lên | |
| plek | ꨚꨵꨮꩀ | quất | mak ndih trun blaoh plek bắt nằm xuống mà quát; plek dom mblaik quát cho máy roi. |
| plek | ꨚꨵꨮꩀ | xoay | plek anak nao xoay mặt đi; plek anak mai xoay mặt lại. |
| plek likuk | ꨚꨵꨮꩀ ꨤꨪꨆꨭꩀ | quay lưng | daok plek likuk di gep ngồi quay lưng lại với nhau. |
| plek likuk | ꨚꨵꨮꩀ ꨤꨪꨆꨭꩀ | đui, mù | mata plek likuk mắt mù. |
| plem | ꨚꨵꨮꩌ | (con) vắt | |
| pleng gadeng | ꨚꨵꨮꩃ ꨈꨕꨮꩃ | ngạc nhiên, ngơ ngàng | ai ngap dahlak pleng gadeng biak anh làm tôi ngơ ngàng thật. |
| pleng | ꨚꨵꨮꩃ | (cây) sả | |
| pliw | ꨚꨵꨪꨥ | húp | birah pliw sung húp; lamâk pliw mata béo húp mắt. |
| pluai | ꨚꨵꨶꨰ | bí rợ | mayah aek cang thruai mbeng pluai saong dak (AGA) nếu (gặp mùa) đói mà chờ lâu thì hãy ăn bí rợ với bí đao (qua ngày). |
| pluh | ꨚꨵꨭꩍ | mười, chục | pluh sa mười một; pluh dua mười hai; yap bak pluh đếm đủ chục. |
| pluk | ꨚꨵꨭꩀ | thuyền độc mộc | |
| pluk | ꨚꨵꨭꩀ | cái ảng, chậu lớn | |
| plut | ꨚꨵꨭꩅ | ngắn | mbut tamrak plut viết chì ngắn. |
| po | ꨛꨯꨮ | ngài, trời, đáng | klaon likau di po thraong daong con xin Ngài cứu vớt; po deng di dua guk bira (tng) trời ngự trên hai bờ vai. |
| po | ꨛꨯꨮ | chủ | ngap po làm chủ; daok saong po ở với chủ. |
| po | ꨛꨯꨮ | dạ, vâng | po anak ngap paje dạ! con làm rồi. |
| po dahlak | ꨛꨯꨮ ꨕꨨꨵꩀ | vâng dạ, lễ độ | anak urang thau po dahlak con người ta biết vâng dạ (lễ độ). |
| po di | ꨛꨯꨮ ꨕꨪ | chủ tọa | ngap po di war nyaom làm chủ tọa buổi họp. |
| po di | ꨛꨯꨮ ꨕꨪ | chủ tịch | po di aia Biet Nam chủ tịch nước Việt Nam. |
| po patrai | ꨛꨯꨮ ꨚꨓꨴꨰ | hoàng thượng | sinit ginreh po patrai dahlak likau tapah sari (A) ôi! Hoàng thượng nhiều phép thần thông, con xin thề từ bỏ. |
| po palei | ꨛꨯꨮ ꨚꨤꨬ | già làng, chủ làng | harek giruak juak po palei (tng) cỏ cú phủ chủ làng. |
| po yang | ꨛꨯꨮ ꨢꩃ | thần, thần linh | po yang pakah payua thần linh phò trợ. |
| po sang | ꨛꨯꨮ ꨧꩃ | chủ gia | po sang daok di sang (tng) người chủ gia ở trong nhà. |
| pok | ꨛꨯꨩꩀ | bồng, bưng, nâng | pok ahar bưng bánh; pok anak bồng con. |
| pok klaon | ꨛꨯꩀ ꨆꨵꨯꨱꩆ | cất mình | cang hagait wek blaoh o pok klaon còn đợi chi mà chẳng cất mình. |
| pok gleh | ꨛꨯꩀ ꨈꨵꨮꩍ | khập khểnh, cà nhắc | nao pok gleh đi khập khểnh. |
| pok ja | ꨛꨯꩀ ꨎ | tôn trọng, tôn kính | pok ja ra taha, rieng ba rinaih asit tôn kính người già, dẫn dắt trẻ nhỏ. |
| pok jaw | ꨛꨯꩀ ꨎꨥ | giao trả | khing kamei o bak bar, gah kamei pok jaw cưới vợ không nên thân, bị nhà gái (mang đi) giao trả lại. |
| pok tangin | ꨛꨯꩀ ꨓꨊꨪꩆ | chắp tay | pok tangin kakuh chắp tay lạy. |
| pok payua | ꨛꨯꩀ ꨚꨢꨶ | ký thác | pok payua anak matuw ký thác con trẻ (khi đã xong đám cưới). |
| pok mayaom | ꨛꨯꩀ ꨠꨢꨯꨱꩌ | tuyên dương | pok mayaom dom anak seh bac krah tuyên dương các em học sinh giỏi. |
| pom | ꨚꨯꩌ | chà, lùm | pom daruai chà gai; tapay nduec luak tama pom phun con thỏ chạy chui vào lùm cây. |
| pong | ꨚꨯꩂ | rơm | mbuk pong đống rơm; ba pong tabiak rạ rơm (khi đã đạp lúa xong). |
| porami | rằm | malem porami đêm rằm. | |
| prah | ꨚꨴꩍ | bươi | manuk prah haluk gà bươi đất. |
| prah duah | ꨚꨴꩍ ꨕꨶꩍ | bươi móc, bới tìm | manuk prah duah mbeng con gà bươi móc kiếm ăn. |
| prai | ꨚꨴꨰ | vãi, rải | prai cuah vãi cát; prai padai ka ada vãi thóc cho vịt. |
| prai | ꨚꨴꨰ | đá hậu | asaih prai ngựa đá hậu. |
| praih praih | ꨚꨴꨰꩍ ꨚꨴꨰꩍ | rả rích | hajan praih praih luc harei mưa rả rích suốt ngày. |
| praik | ꨚꨴꨰꩀ | nhiều, quá, vặt | ndom praik nói nhiều điều vụn vặt; nagar nan mada kaya di riim praik (APP) xứ sở đó giàu của cải, mọi thứ nhiều vô số kể. |
| prak prak | ꨚꨴꩀ ꨚꨴꩀ | lốp bốp, lộp bộp (tiếng mưa rơi) | hajan laik prak prak ngaok pabung kiak mưa rơi lộp bộp trên mái ngói. |
| pran | ꨚꨴꩆ | bản thân, cá nhân | |
| pran | ꨚꨴꩆ | tê, cúm | ruak pran bệnh tê liệt. |
| praong | ꨚꨴꨯꨱꩃ | lớn | praong libaih lớn hơn hết; sang praong căn nhà lớn; ngap mbeng praong làm ăn lớn; urang praong người lớn; drah praong mau lớn. |
| praong akaok | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ | to đầu | praong akaok je daok gila to đầu mà dại. |
| praong akaok | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ | nhát gan (to đầu) | ban praong akaok thắng nhát gan. |
| praong tathan | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨓꨔꩆ | hùng vĩ, đồ sộ | ginuh di nagar cek praong tathan (PC) hào quang trên vùng núi đồi hùng vĩ. |
| praong di praong | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨚꨴꨯꨱꩃ | vĩ đại | pakreng sa dit biya praong di praong cai trị một vương quốc vĩ đại. |
| praong thun | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨔꨭꩆ | hoàn hảo, hoàn lao | praong pabah saong urang taha hoàn lao với người già cả. |
| prap | ꨚꨴꩇ | sát cạnh | prap jih hang sát bờ. |
| prek | ꨚꨴꨮꩀ | thịt bầy nhầy | |
| pren | ꨚꨴꨮꩆ | sức | prân nde prân liman sức như sức voi; hu prân thah pasei, hu harei jieng jarum (tng) có công mài sắt có ngày nên kim. |
| pren yawa | ꨚꨴꨮꩆ ꨢꨥ | sức lực | hu prân yawa có sức lực; limah prân yawa ka bengsa cống hiến sức lực cho đất nước. |
| prew | ꨚꨴꨮꨥ | la | prew tating tangi la inh tai. |
| pruai | ꨚꨴꨶꨰ | rải, rắc | pruai brah ka manuk rải gạo cho gà. |
| pruec | ꨚꨴꨶꨮꩄ | ruột | pruec libaih ruột thưa; pruec luc kêt trắng; pruec mada ruột non; pruec taha ruột già. |
| pruh | ꨚꨴꨭꩍ | trào, phun | pruh aia phun nước; aia pruh nước trào. |
| pruh prah | ꨚꨴꨭꩍ ꨚꨴꩍ | trằn trọc | pruh prah luc malem o ndih hu trằn trọc suốt đêm không ngủ được. |
| puah | ꨚꨶꩍ | (khăn) khăn (khăn trắng thầy Xế) | |
| puak | ꨚꨶꩀ | suốt, tuốt | puak hala suốt lá; puak padai suốt lúa (bằng tay). |
| pubha | ꨚꨭꨞ | điều, khoản | |
| puec | ꨚꨶꨮꩄ | nói | thei thau puec baoh kruec klau baoh (tng) ai biết (ăn) nói thì được bát trái cam. |
| puec | ꨚꨶꨮꩄ | hỏi | puec kamei hỏi vợ. |
| puec | ꨚꨶꨮꩄ | hỏi (mượn, vay) | puec rideh di thei hỏi mượn xe của ai. |
| puec sawan | ꨚꨶꨮꩄ ꨧꨥꩆ | chửi, rầy | puec ka nyu maluw mbaok chửi cho hắn hổ mặt; juai puec ka urang juai duing chửi người ta. |
| puec anaih | ꨚꨶꨮꩄ ꨀꨗꨰꩍ | van nài, năn nỉ | cang puec anaih ka mang haiy đợi năn nỉ mới ưng thuận. |
| puec chaw | ꨚꨶꨮꩄ ꨍꨥ | rỉ tai | dua urang puec chaw saong gep hai người rỉ tai nhau. |
| puec truh | ꨚꨶꨮꩄ ꨓꨴꨭꩍ | từ, từ bỏ | puec truh di anak ti con. |
| puec thait | ꨚꨶꨮꩄ ꨔꨰꩅ | tình tự | puec thait saong dara tình tự với gái. |
| puec lac | ꨚꨶꨮꩄ ꨤꩄ | rầy la, mắng mỏ | juai puec lac ka anâk bik lo juai đừng rầy la cho con cái nhiều. |
| puei | ꨚꨶꨬ | lửa | apuei pong padam drah (tng) lửa rơm mau tắt. |
| puei | ꨚꨶꨬ | lái đổi hướng | puei gaiy lái thuyền đổi hướng. |
| puen | ꨚꨶꨮꩆ | nằm thu mình | asau puen chó nằm thu mình. |
| puen kandap | ꨚꨶꨮꩆ ꨆꨙꩇ | khúm núm | tama sang urang mada blaoh puen kandap yau takuh njep aia vào nhà kẻ giàu mà khúm núm như chuột phải nước. |
| puh | ꨚꨭꩍ | rẫy | jah glai ngap puh phát rừng làm rẫy; puh tangey rẫy (trồng) bắp. |
| puic | ꨚꨶꨪꩄ | dứt, chấm dứt | puic war bac phun ti buổi học đầu tiên chấm dứt. |
| puk | ꨚꨭꩀ | vành xương lông mày | ndih barah puk mata ngủ (đến) sưng vành xương lông mày (ngủ đến sưng húp mắt). |
| puk | ꨚꨭꩀ | xóm | puk urang xóm người khác. |
| puk thaik | ꨚꨭꩀ ꨔꨰꩀ | đội hình | tamia tuei puk thaik múa theo đội hình. |
| puk pak | ꨚꨭꩀ ꨚꩀ | thân quyền | puk pak nyu blaoh nyu o thau pandik thân quyến hắn mà hắn chẳng cảm thấy đau xót. |
| pur | ꨚꨭꩉ | đông | adih pur hướng đông. |
| putrai | ꨚꨭꨓꨴꨰ | vua | Po ganreh putrai hoàng thượng. |
| ra | ꨣ | người | o mboh manuis mboh ra mai chẳng thấy người nào tới. |
| rabang | ꨣꨝꩃ | cầu | ngap rabang tapa kraong làm cầu. |
| rabaong | ꨣꨝꨯꨱꩃ | mương | rabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đất bằng (mương cái). |
| rabep | ꨣꨝꨮꩇ | đàn (đờn) cò | uak rabep kéo đờn cò. |
| rabha hatai | ꨣꨞ ꨨꨓꨰ | tình nghi | rabha hatai ka bruk nyu ngap tình nghi về việc làm của hắn. |
| puei | ꨚꨶꨬ | lửa | apuei pong padam drah (tng) lửa rom mau tắt. |
| puei pong padam drah | ꨚꨶꨬ ꨚꨯꩂ ꨚꨕꩌ ꨕꨴꩍ | lửa rom mau tắt | apuei pong padam drah (tng) lửa rom mau tắt. |
| puei | ꨚꨶꨬ | lài kim | |
| puei gaiy | ꨚꨶꨬ ꨈꨰꩈ | lái thuyền đổi hướng | puei gaiy lái thuyền đổi hướng. |
| puen | ꨚꨶꨮꩆ | nằm thu mình | asau puen chó nằm thu mình. |
| puen kandap | ꨚꨶꨮꩆ ꨆꨙꩇ | khúm núm | tama sang urang mada blaoh puen kandap yau takuh njep aia vào nhà kẻ giàu mà khúm núm như chuột phải nước. |
| puh | ꨚꨭꩍ | rầy | jah glai ngap puh phát rừng làm rầy; puh tangey rãy (trồng) bắp. |
| puh tangey | ꨚꨭꩍ ꨓꨊꨮꩈ | rãy (trồng) bắp | puh tangey rãy (trồng) bắp. |
| puic war bac phunti | ꨚꨶꨪꩄ ꨥꩉ ꨝꩄ ꨜꨭꩆꨓꨪ | buổi học đầu tiên chấm dứt | puic war bac phunti buổi học dau tien cham dit. |
| puic pac abih sa phun pajaih nyu | ꨚꨶꨪꩄ ꨚꩄ ꨀꨝꨪꩍ ꨧ ꨜꨭꩆ ꨚꨎꨰꩍ ꨐꨭꨩ | tàn mạt cả dòng họ nó | puic pac abih sa phun pajaih nyu tàn mạt cả dòng họ nó. |
| puk mata | ꨚꨭꩀ ꨠꨓ | vành xương lông mày | ndih barah puk mata ngủ (đến) sưng vành xương lông mày (ngủ đến sưng húp mắt). |
| puk urang | ꨚꨭꩀ ꨂꨣꩃ | xóm người khác | puk urang xóm người khác. |
| tamia tuei puk thaik | ꨓꨟꨳꨩ ꨓꨶꨬ ꨚꨭꩀ ꨔꨰꩀ | múa theo đội hình | tamia tuei puk thaik múa theo đội hình. |
| puk pak nyu blaoh nyu o thau pandik | ꨚꨭꩀ ꨚꩀ ꨐꨭꨩ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨐꨭꨩ ꨅ ꨔꨮꨭ ꨚꨙꨪꩀ | thân quyến hắn mà hắn chẳng cảm thấy đau xót | puk pak nyu blaoh nyu o thau pandik thân quyến hắn mà hắn chẳng cảm tháy đau xót. |
| pur | ꨚꨭꩉ | đông | adih pur hướng đông. |
| Po ganreh putrai | ꨛꨯꨮ ꨈꨗꨴꨮꩍ ꨚꨭꨓꨴꨰ | hoàng thượng | Po ganreh putrai hoàng thượng. |
| ra kande | ꨣ ꨆꨙꨮ | hoạn quan | ra kande hoạn quan; ra ginup người quý phái; o mboh manuis mboh ra mai chắng thấy người nào tới. |
| ra ginup | ꨣ ꨈꨪꨗꨭꩇ | người quý phái | ra kande hoạn quan; ra ginup người quý phái; o mboh manuis mboh ra mai chắng thấy người nào tới. |
| o mboh manuis mboh ra mai | ꨅ ꨡꨯꩍ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨡꨯꩍ ꨣ ꨟꨰ | chẳng thấy người nào tới | ra kande hoạn quan; ra ginup người quý phái; o mboh manuis mboh ra mai chắng thấy người nào tới. |
| ngap rabang tapa kraong | ꨋꩇ ꨣꨝꩃ ꨓꨚꨩ ꨆꨴꨯꨱꩃ | làm cầu | ngap rabang tapa kraong làm cầu |
| rabaong ina | ꨣꨝꨯꨱꩃ ꨁꨘ | mương cái | rabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đát bằng (mương cái). |
| rabaong anâk | ꨣꨝꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀ | mương con | rabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đát bằng (mương cái). |
| rabaong lah | ꨣꨝꨯꨱꩃ ꨤꩍ | mương tháo | rabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đát bằng (mương cái). |
| rabaong tanu | ꨣꨝꨯꨱꩃ ꨓꨗꨭ | mương gò | rabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đát bằng (mương cái). |
| rabaong dhaong | ꨣꨝꨯꨱꩃ ꨖꨯꨱꩃ | mương sâu | rabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đát bằng (mương cái). |
| rabaong likei | ꨣꨝꨯꨱꩃ ꨤꨪꨆꨬ | mương núi (mương đực) | rabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đát bằng (mương cái). |
| rabaong kumei | ꨣꨝꨯꨱꩃ ꨆꨭꨟꨬ | mương đất bằng (mương cái) | rabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đát bằng (mương cái). |
| uak rabep | ꨂꨀꩀ ꨣꨝꨮꩇ | kéo đờn cò | uak rabep kéo đờn cò. |
| rabha hatai ka bruk nyu ngap | ꨣꨞ ꨨꨓꨰ ꨆ ꨝꨴꨭꩀ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ | tình nghi về việc làm của hắn | rabha hatai ka bruk nyu ngap tình nghi về việc làm của hắn. |
| parabha | ꨚꨣꨞ | chia phần | parabha chia phần. |
| rabha dua | ꨣꨞ ꨕꨶ | phân hai | rabha dua phân hai; rabha jieng klau jieng pak chia ba chia bốn. |
| rabha jieng klau jieng pak | ꨣꨞ ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨵꨮꨭ ꨎꨳꨮꩂ ꨚꩀ | chia ba chia bốn | rabha dua phân hai; rabha jieng klau jieng pak chia ba chia bốn. |
| nao saong po di hu sa tapuer rabiyeng thap tung | ꨗꨯꨱ ꨧꨯꨱꩃ ꨛꨯꨮ ꨕꨪ ꨨꨭꨩ ꨧ ꨓꨚꨶꨮꩉ ꨣꨝꨪꨢꨮꩃ ꨔꩇ ꨓꨭꩂ | có một đoàn tùy tùng | nao saong po di hu sa tapuer rabiyeng thap tung chu tich co một đoan tuy tung. |
| hajan rabuk | ꨨꨎꩆ ꨣꨝꨭꩀ | mưa bão | hajan rabuk mưa bão: rabuk pak urang ikak sang palei drei (tng) bào ở xứ người, buộc nhà làng mình. |
| rabuk pak urang ikak sang palei drei | ꨣꨝꨭꩀ ꨚꩀ ꨂꨣꩃ ꨁꨆꩀ ꨧꩃ ꨚꨤꨬ ꨕꨴꨬ | bão ở xứ người, buộc nhà làng mình | hajan rabuk mưa bão: rabuk pak urang ikak sang palei drei (tng) bào ở xứ người, buộc nhà làng mình. |
| rabuk tathaow mai tel | ꨣꨝꨭꩀ ꨓꨔꨯꨱꨥ ꨟꨰ ꨓꨮꩊ | giông bão tới | rabuk tathaow mai tel giông bào tới. |
| manuis nao rabun rabuw | ꨠꨘꨶꨪꩋ ꨗꨯꨱ ꨣꨝꨭꩆ ꨣꨝꨭꨥ | người đi vô số kể | manuis nao rabun rabuw người đi vô số kể. |
| sa akaok rabung | ꨧ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨣꨝꨭꩂ | một đọt măng | sa akaok rabung một đọt măng; rabung par măng cao; rabung thu măng khô; rabung mada măng non. |
| rabung par | ꨣꨝꨭꩂ ꨚꩉ | măng cao | sa akaok rabung một đọt măng; rabung par măng cao; rabung thu măng khô; rabung mada măng non. |
| rabung thu | ꨣꨝꨭꩂ ꨔꨭ | măng khô | sa akaok rabung một đọt măng; rabung par măng cao; rabung thu măng khô; rabung mada măng non. |
| rabung mada | ꨣꨝꨭꩂ ꨠꨕ | măng non | sa akaok rabung một đọt măng; rabung par măng cao; rabung thu măng khô; rabung mada măng non. |
| dua rabuw urang | ꨕꨶ ꨣꨝꨭꨥ ꨂꨣꩃ | hai ngàn người | dua rabuw urang hai ngan ngươi. |
| rakuh rakuen racaol | ꨣꨆꨭꩍ ꨣꨆꨶꨮꩆ ꨣꨌꨯꨱꩊ | tình hình lộn xộn | rakuh rakuen racaol tình hình lôn xộn. |
| racaow bihacih | ꨣꨌꨯꨱꨥ ꨝꨪꨨꨌꨪꩍ | gội cho sạch | racaow bihacih gội cho sạch; racaow akaok gội đầu; panuec racaow lời gội (tg); racaow ka urang ruak gội cho người bệnh. |
| racaow akaok | ꨣꨌꨯꨱꨥ ꨀꨆꨯꨱꩀ | gội đầu | racaow bihacih gội cho sạch; racaow akaok gội đầu; panuec racaow lời gội (tg); racaow ka urang ruak gội cho người bệnh. |
| panuec racaow | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨣꨌꨯꨱꨥ | lời gội | racaow bihacih gội cho sạch; racaow akaok gội đầu; panuec racaow lời gội (tg); racaow ka urang ruak gội cho người bệnh. |
| racaow ka urang ruak | ꨣꨌꨯꨱꨥ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨣꨶꩀ | gội cho người bệnh | racaow bihacih gội cho sạch; racaow akaok gội đầu; panuec racaow lời gội (tg); racaow ka urang ruak gội cho người bệnh. |
| ahar racem | ꨀꨨꩉ ꨣꨌꨮꩌ | bánh giòn | ahar racem bánh giòn; ger weng racem buen si jach cán liềm giòn dễ gấy. |
| ger weng racem buen si jach | ꨈꨮꩉ ꨥꨮꩃ ꨣꨌꨮꩌ ꨝꨶꨮꩆ ꨧꨪ ꨎꨍ | cán liềm giòn dễ gãy | ahar racem bánh giòn; ger weng racem buen si jach cán liềm giòn dễ gấy. |
| ndom baraci | ꨙꨯꩌ ꨝꨣꨌꨪ | nói chính xác | ndom baraci nói chính xác. |
| manuh manang biak raci | ꨠꨘꨭꩍ ꨠꨘꩃ ꨝꨳꩀ ꨣꨌꨪ | tính nết thật chu đáo | manuh manang biak raci tính nết thật chu đáo. |
| rada ging | ꨣꨕ ꨈꨫꩂ | giàn bép | rada ging giàn bép; rada ciew gic chicu. |
| ramik pangin jaluk hu radak | ꨣꨟꨪꩀ ꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀ ꨨꨭꨩ ꨣꨕꩀ | dọn chén bát có thứ tự | ramik pangin jaluk hu radak dọn chén bát có thứ tự. |
| radak ka hu nok | ꨣꨕꩀ ꨆ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꩀ | bố trí cho có trật tự, lớp lang | radak ka hu nok bố trí cho có trật tự, lớp lang; radak bruk ngap mbeng anguei tổ chức công việc làm ăn. |
| radak bruk ngap mbeng anguei | ꨣꨕꩀ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ | tổ chức công việc làm ăn | radak ka hu nok bố trí cho có trật tự, lớp lang; radak bruk ngap mbeng anguei tổ chức công việc làm ăn. |
| ngap radec baik | ꨋꩇ ꨣꨕꨮꩄ ꨝꨰꩀ | làm chậm thôi | ngap radec baik làm chậm thôi. |
| yam nao radec radec | ꨢꩌ ꨗꨯꨱ ꨣꨕꨮꩄ ꨣꨕꨮꩄ | bước đi từ từ | yam nao radec radec buoc đi từ từ; brei ka aia tanjaoh radec radec cho nước nhỏ giot từ từ. |
| brei ka aia tanjaoh radec radec | ꨝꨴꨬ ꨆ ꨀꨳ ꨓꨒꨯꨱꩍ ꨣꨕꨮꩄ ꨣꨕꨮꩄ | cho nước nhỏ giọt từ từ | yam nao radec radec buoc đi từ từ; brei ka aia tanjaoh radec radec cho nước nhỏ giot từ từ. |
| radeh nao aia Trang | ꨣꨕꨮꩍ ꨗꨯꨱ ꨀꨳ ꨓꨴꩃ | xe đi Nha Trang | radeh nao aia Trang xe đi Nha Trang; jien radeh tiền xe. |
| jien radeh | ꨎꨳꨮꩆ ꨣꨕꨮꩍ | tiền xe | radeh nao aia Trang xe đi Nha Trang; jien radeh tiền xe. |
| tanran hamu radem radem | ꨓꨗꨴꩆ ꨨꨟꨭꨩ ꨣꨕꨮꩌ ꨣꨕꨮꩌ | đồng ruộng bát ngát | tanran hamu radem radem đồng ruộng bát ngát. |
| asaih nduec radhi radhuel | ꨀꨧꨰꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨣꨖꨪ ꨣꨖꨶꨮꩊ | ngựa chạy êm | asaih nduec radhi radhuel ngựa chạy êm. |
| mak dom raduh nao bek jalan | ꨠꩀ ꨕꨯꩌ ꨣꨕꨭꩍ ꨗꨯꨱ ꨝꨮꩀ ꨎꨤꩆ | bắt dân đen đi đắp đường | mak dom raduh nao bek jalan bắt dân đen đi đắp đường. |
| ragan hadei di kalin | ꨣꨈꩆ ꨨꨕꨬ ꨕꨪ ꨆꨤꨪꩆ | sự tổn thất sau cuộc chiến | ragan hadei di kalin sự tổn thất sau cuộc chiến. |
| mata rageh | ꨠꨓ ꨣꨈꨮꩍ | mắt xốn | mata rageh mắt xốn. |
| rageh di jien | ꨣꨈꨮꩍ ꨕꨪ ꨎꨳꨮꩆ | ham muốn tiền bạc | rageh di jien ham muốn tiền bạc; di thau jhak hatai rageh mata di urang không biết ganh ghét vì tham lam của cải kẻ khác. |
| di thau jhak hatai rageh mata di urang | ꨕꨪ ꨔꨮꨭ ꨏꩀ ꨨꨓꨰ ꨣꨈꨮꩍ ꨠꨓ ꨕꨪ ꨂꨣꩃ | không biết ganh ghét vì tham lam của cải kẻ khác | rageh di jien ham muốn tiền bạc; di thau jhak hatai rageh mata di urang không biết ganh ghét vì tham lam của cải kẻ khác. |
| ngap ka thah bilah rageh tathrât | ꨋꩇ ꨆ ꨔꩍ ꨝꨪꨤꩍ ꨣꨈꨮꩍ ꨓꨔꨴꨲꩅ | làm thỏa mãn dục vọng | ngap ka thah bilah rageh tathrât làm thỏa màn dục vọng. |
| mboh urang mada blaoh rageh mata | ꨡꨯꩍ ꨂꨣꩃ ꨠꨕ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨣꨈꨮꩍ ꨠꨓ | thấy người ta làm ăn giàu có mà nổi máu tham | mboh urang mada blaoh rageh mata thấy người ta làm ăn giàu có mà nổi máu tham. |
| ragei phun | ꨣꨈꨬ ꨜꨭꩆ | thợ chánh | ragei phun thợ chánh; ragei ndok thợ phụ; ragei patia thợ ren; ragei kayau thợ mộc; ragei mah pariak thợ bạc. |
| ragei ndok | ꨣꨈꨬ ꨙꨯꩀ | thợ phụ | ragei phun thợ chánh; ragei ndok thợ phụ; ragei patia thợ ren; ragei kayau thợ mộc; ragei mah pariak thợ bạc. |
| ragei patia | ꨣꨈꨬ ꨚꨓꨳ | thợ ren | ragei phun thợ chánh; ragei ndok thợ phụ; ragei patia thợ ren; ragei kayau thợ mộc; ragei mah pariak thợ bạc. |
| ragei kayau | ꨣꨈꨬ ꨆꨢꨮꨭ | thợ mộc | ragei phun thợ chánh; ragei ndok thợ phụ; ragei patia thợ ren; ragei kayau thợ mộc; ragei mah pariak thợ bạc. |
| ragei mah pariak | ꨣꨈꨬ ꨠꩍ ꨚꨣꨳꩀ | thợ bạc | ragei phun thợ chánh; ragei ndok thợ phụ; ragei patia thợ ren; ragei kayau thợ mộc; ragei mah pariak thợ bạc. |
| ragek hu bruk nan | ꨣꨈꨮꩀ ꨨꨭꨩ ꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ | giả sử chuyện đó có thật | ragek hu bruk nan giả sử chuyện đó có thật. |
| ragem ginang | ꨣꨈꨮꩌ ꨈꨪꨗꩃ | điệu trống | ragem ginang điệu trống; ragem saranai điệu kèn; mak ragem lấy điệu; laik ragem đúng điệu; hla ragem hòa điệu. |
| ragem saranai | ꨣꨈꨮꩌ ꨧꨣꨗꨰ | điệu kèn | ragem ginang điệu trống; ragem saranai điệu kèn; mak ragem lấy điệu; laik ragem đúng điệu; hla ragem hòa điệu. |
| mak ragem | ꨠꩀ ꨣꨈꨮꩌ | lấy điệu | ragem ginang điệu trống; ragem saranai điệu kèn; mak ragem lấy điệu; laik ragem đúng điệu; hla ragem hòa điệu. |
| laik ragem | ꨤꨰꩀ ꨣꨈꨮꩌ | đúng điệu | ragem ginang điệu trống; ragem saranai điệu kèn; mak ragem lấy điệu; laik ragem đúng điệu; hla ragem hòa điệu. |
| hla ragem | ꨨꨵ ꨣꨈꨮꩌ | hòa điệu | ragem ginang điệu trống; ragem saranai điệu kèn; mak ragem lấy điệu; laik ragem đúng điệu; hla ragem hòa điệu. |
| dom puec ragi ragan | ꨕꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨣꨈꨪ ꨣꨈꩆ | nói năng ngược ngạo | dom puec ragi ragan nói năng ngược ngạo. |
| mak raglac ba tama sang danuh | ꨠꩀ ꨣꨈꨵꩄ ꨝ ꨓꨠ ꨧꩃ ꨕꨗꨭꩍ | đưa phạm nhân vào nhà tù | mak raglac ba tama sang danuh đưa pham nhân vao nha tu. |
| mak raglac karek tama dalam sang danuh | ꨠꩀ ꨣꨈꨵꩄ ꨆꨣꨮꩀ ꨓꨠ ꨕꨤꩌ ꨧꩃ ꨕꨗꨭꩍ | bắt phạm nhân nhốt vào nhà tù | mak raglac karek tama dalam sang danuh bắt phạm nhân nhốt vào nhà tù. |
| Cam saai Raglai adei | ꨌꩌ ꨦꨄꨰ ꨣꨈꨵꨰ ꨀꨕꨬ | người Chăm anh, người Raglai em | Cam saai Raglai adei (tng) người Chăm anh, người Raglai em. |
| nao rah | ꨗꨯꨱ ꨣꩍ | đi dạo | nao rah đi dạo. |
| rah jalan | ꨣꩍ ꨎꨤꩆ | dọc đường | rah jalan dọc đường. |
| pathak canar rah gleng | ꨚꨔꩀ ꨌꨘꩉ ꨣꩍ ꨈꨵꨮꩃ | trung tâm du lịch | pathak canar rah gleng trung tâm du lịch. |
| nao rah bah yeng ni min | ꨗꨯꨱ ꨣꩍ ꨝꩍ ꨢꨮꩃ ꨘꨫ ꨟꨪꩆ | đi quanh quẩn quanh đây thôi | nao rah bah yeng ni min đi quanh quẩn quanh đây thôi. |
| mang rah mai | ꨠꩃ ꨣꩍ ꨟꨰ | từ lâu nay | mang rah mai từ lâu nay từ lâu nay. |
| rah rai ai jang yau nan | ꨣꩍ ꨣꨰ ꨄ ꨎꩃ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ | xưa nay anh cũng thế | rah rai ai jang yau nan xua nay anh cũng thế xưa nay anh cũng thế. |
| rah padai ka ndap | ꨣꩍ ꨚꨕꨰ ꨆ ꨙꩇ | phả lúa cho bằng | rah padai ka ndap phả lúa cho bằng. |
| rahai alak | ꨣꨨꨰ ꨀꨤꩀ | phai me | rahai alak phai men rượu. |
| ruak rahey paje | ꨣꨶꩀ ꨣꨨꨮꩈ ꨚꨎꨮ | bệnh thuyên giảm rồi | ruak rahey paje benh thuyen giảm rồi. |
| sa ray dip rahey | ꨧ ꨣꩈ ꨕꨪꩇ ꨣꨨꨮꩈ | một cuộc sống vô tư lự | sa ray dip rahey một cuộc sống vô tư lự. |
| rai dip rahi rahua | ꨣꨰ ꨕꨪꩇ ꨣꨨꨪ ꨣꨨꨶ | cuộc sống cực khổ | rai dip rahi rahua cuộc sống cực khổ. |
| rai tok mbeng anguei urang | ꨣꨰ ꨓꨯꩀ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ ꨂꨣꩃ | chiếm hữu của cải người khác | rai tok mbeng anguei urang chiếm hữu của cải người khác. |
| rai pik ataong trun tanran | ꨣꨰ ꨚꨪꩀ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨓꨴꨭꩆ ꨓꨗꨴꩆ | dàn quân đánh xuống đồng bằng | rai pik ataong trun tanran dàn quân đánh xuống đồng bằng. |
| calah rai brai | ꨌꨤꩍ ꨣꨰ ꨝꨴꨰ | tan tác rã rời | calah rai brai tan tác rà rơi. |
| rai rak khaol ita | ꨣꨰ ꨣꩀ ꨇꨯꨱꩊ ꨁꨓ | thế hệ chúng ta | rai rak khaol ita thế hệ chúng ta. |
| raih tung | ꨣꨰꩍ ꨓꨭꩂ | mổ bụng | raih tung mổ bụng; raih hala kayau rọc lá cây. |
| raih hala kayau | ꨣꨰꩍ ꨨꨤ ꨆꨢꨮꨭ | rọc lá cây | raih tung mổ bụng; raih hala kayau rọc lá cây. |
| tatek drei raih raih | ꨓꨓꨮꩀ ꨕꨴꨬ ꨣꨰꩍ ꨣꨰꩍ | run lập cập | tatek drei raih raih run |
| raim jih khen | ꨣꨰꩌ ꨎꨪꩍ ꨇꨮꩆ | kết ren vào váy | raim jih khen kết ren vào váy. |
| raing tuei kaong paga | ꨣꨰꩃ ꨓꨶꨬ ꨆꨯꨱꩃ ꨚꨈ | lặng theo hàng rào | raing tuei kaong paga lặng theo hành rào. |
| sa mbeng cei hakik ruak, raiy rup dahlak yaom nde candieng | ꨧ ꨡꨮꩃ ꨌꨬ ꨨꨆꨪꩀ ꨣꨶꩀ, ꨣꨰꩈ ꨣꨭꩇ ꨕꨨꨵꩀ ꨢꨯꨱꩌ ꨙꨮ ꨌꩆꨕꨳꨮꩂ | thân em gầy rạc chỉ còn bằng ngón tay út | sa mbeng cei hakik ruak, raiy rup dahlak yaom nde candieng (ACB) một lần anh đau ốm, thân em gầy rạc chỉ còn bằng ngón tay út. |
| aia nduec raiy | ꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄ ꨣꨰꩈ | nước chảy lặng lờ | aia nduec raiy nước chảy lặng lờ. |
| ruak raiy baiy | ꨣꨶꩀ ꨣꨰꩈ ꨝꨰꩈ | đau kinh niên | ruak raiy baiy đau kinh niên. |
| aia nduec raiy raiy | ꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄ ꨣꨰꩈ ꨣꨰꩈ | nước chảy ríu ríu | aia nduec raiy raiy nước chảy ríu ríu. |
| takai raiy raow tuei Sah Sakei | ꨓꨆꨰ ꨣꨰꩈ ꨣꨯꨱꨥ ꨓꨶꨬ ꨧꩍ ꨧꨆꨬ | chân rón rén theo Sah Sakei | takai raiy raow tuei Sah Sakei (ASP) chân rón rén theo Sah Sakei. |
| raiy raow mai ngap krân | ꨣꨰꩈ ꨣꨯꨱꨥ ꨟꨰ ꨋꩇ ꨆꨴꨲꩆ | lân la tới làm quen | raiy raow mai ngap krân lân la tới làm quen; raiy raow tama sang lo mo vao nha. |
| raiy raow tama sang | ꨣꨰꩈ ꨣꨯꨱꨥ ꨓꨠ ꨧꩃ | lò mò vào nhà | raiy raow mai ngap krân lân la tới làm quen; raiy raow tama sang lo mo vao nha. |
| ngap raja | ꨋꩇ ꨣꨎ | làm lễ múa | ngap raja lam lê mua. |
| dalam rajaais Campa | ꨕꨤꩌ ꨌꩌꨛꨩ | trong triều đình Champa | dalam rajaais Campa trong triều đình Champa. |
| dip yau sa rajabol | ꨕꨪꩇ ꨢꨮꨭ ꨧ ꨣꨎꨝꨯꩊ | sống như một thường dân | dip yau sa rajabol sống như một thường dân. |
| patao paruah dom rajak | ꨚꨓꨯꨱ ꨚꨣꨶꩍ ꨕꨯꩌ ꨣꨎꩀ | nhà vua tuyên chọn những kẻ hiền tài | patao paruah dom rajak nha vua tuyên chọn nhưng ke hiên tai. |
| puec rajakar | ꨚꨶꨮꩄ ꨣꨎꨆꩉ | đọc chiếu | puec rajakar đọc chiếu |
| rajam kadaoh | ꨣꨎꩌ ꨆꨕꨯꨱꩍ | giàn bầu | rajam kadaoh giàn bầu; an di janak tok siam, an di rajam pluai thraow liwik tránh (nhịn) điều dữ để gặp được điều lành, nhường (khoan hái) nơi giàn để dây bí leo dài lâu. |
| an di janak tok siam, an di rajam pluai thraow liwik | ꨀꩆ ꨕꨪ ꨎꨗꩀ ꨓꨯꩀ ꨧꨳꩌ, ꨀꩆ ꨕꨪ ꨣꨎꩌ ꨚꨵꨶꨰ ꨔꨴꨯꨱꨥ ꨤꨪꨥꨪꩀ | tránh (nhịn) điều dữ để gặp được điều lành, nhường (khoan hái) nơi giàn để dây bí leo dài lâu | rajam kadaoh giàn bầu; an di janak tok siam, an di rajam pluai thraow liwik tránh (nhịn) điều dữ để gặp được điều lành, nhường (khoan hái) nơi giàn để dây bí leo dài lâu. |
| paplaih ka anak rinaih gaok rajua | ꨚꨚꨵꨰꩍ ꨆ ꨀꨘꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨈꨯꨱꩀ ꨣꨎꨶ | tránh cho trẻ con bị suy dinh dưỡng | paplaih ka anak rinaih gaok rajua tránh cho trẻ con bị suy dinh dương. |
| jieng rak | ꨎꨳꨮꩂ ꨣꩀ | bị hắc lào | jieng rak bị hắc lào. |
| rak dhan wan | ꨣꩀ ꨖꩆ ꨥꩆ | đâm cành nhánh | rak dhan wan đâm canh nhánh; rak mata nảy mầm; rak hala nút lá; bingu rak coh hoa nở. |
| rak mata | ꨣꩀ ꨠꨓ | nảy mầm | rak dhan wan đâm canh nhánh; rak mata nảy mầm; rak hala nút lá; bingu rak coh hoa nở. |
| rak hala | ꨣꩀ ꨨꨤ | nứt lá | rak dhan wan đâm canh nhánh; rak mata nảy mầm; rak hala nút lá; bingu rak coh hoa nở. |
| bingu rak coh | ꨝꨪꨊꨭ ꨣꩀ ꨌꨯꩍ | hoa nở | rak dhan wan đâm canh nhánh; rak mata nảy mầm; rak hala nút lá; bingu rak coh hoa nở. |
| rak darah | ꨣꩀ ꨕꨣꩍ | gân máu | rak darah gân máu; ralaow ralo rak thịt nhiều gân. |
| ralaow ralo rak | ꨣꨤꨯꨩꨱꨥ ꨣꨤꨯꨩ ꨣꩀ | thịt nhiều gân | rak darah gân máu; ralaow ralo rak thịt nhiều gân. |
| rak mbuk | ꨣꩀ ꨡꨭꩀ | sợi tóc | rak mbuk sợi tóc; rak mrai sợi chỉ; rak kabuak sợi tơ; asit rak the sợi. |
| rak mrai | ꨣꩀ ꨠꨴꨰ | sợi chỉ | rak mbuk sợi tóc; rak mrai sợi chỉ; rak kabuak sợi tơ; asit rak the sợi. |
| rak kabuak | ꨣꩀ ꨆꨝꨶꩀ | sợi tơ | rak mbuk sợi tóc; rak mrai sợi chỉ; rak kabuak sợi tơ; asit rak the sợi. |
| asit rak | ꨀꨦꨪꩅ ꨣꩀ | thê sợi | rak mbuk sợi tóc; rak mrai sợi chỉ; rak kabuak sợi tơ; asit rak the sợi. |
| mbaok rak | ꨡꨯꨱꩀ ꨣꩀ | mặt chằn | mbaok rak mặt chằn; ndaw mbaok rak loại gươm chia hai. |
| ndaw mbaok rak | ꨙꨥ ꨡꨯꨱꩀ ꨣꩀ | loại gươm chia hai | mbaok rak mặt chằn; ndaw mbaok rak loại gươm chia hai. |
| diek rak tangin | ꨕꨳꨮꩀ ꨣꩀ ꨓꨊꨪꩆ | coi chỉ tay | diek rak tangin coi chi tay. |
| pamatai buel rak | ꨚꨠꨓꨰ ꨝꨶꨮꩊ ꨣꩀ | giết chết quân rak | pamatai buel rak (DWM) giết chết quân rak. |
| hader mang di hatai rakak | ꨨꨕꨮꩉ ꨠꩃ ꨕꨪ ꨨꨓꨰ ꨣꨆꩀ | lòng càng nghẹn ngào | hader mang di hatai rakak (ABC) càng hồi tưởng lòng càng nghẹn ngào. |
| mbeng rakak tung je | ꨡꨮꩃ ꨣꨆꩀ ꨓꨭꩂ ꨎꨮ | ăn đầy ứ bụng rồi | mbeng rakak tung je ăn đây ứ bụng rồi; ranao rakak jalan người đi đầy đường. |
| ranao rakak jalan | ꨣꨗꨯꨱ ꨣꨆꩀ ꨎꨤꩆ | người đi đầy đường | mbeng rakak tung je ăn đây ứ bụng rồi; ranao rakak jalan người đi đầy đường. |
| chang lingik rakak angin | ꨍꩃ ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨣꨆꩀ ꨀꨊꨪꩆ | đợi trời lặng gió | chang lingik rakak angin đợi trời lặng gió. |
| biuh rakak yawa | ꨣꨆꩀ ꨢꨥ | nực đến ngạt thở | biuh rakak yawa nực đến ngạt thở. |
| paruah pok dom rakala | ꨚꨣꨶꩍ ꨛꨯꩀ ꨕꨯꩌ ꨣꨆꨤ | bầu cử các đại | paruah pok dom rakala bầu cử các đại |
| rup pabhap rakam | ꨣꨭꩇ ꨚꨞꩇ ꨣꨆꩌ | thân mình ngứa ngáy khó chịu | rup pabhap rakam thân mình ngưa ngay khó chịu. |
| lik sa rakaok pakaw | ꨤꨪꩀ ꨧ ꨣꨆꨯꨱꩀ ꨚꨆꨥ | vấn một điếu | lik sa rakaok pakaw vấn một điếu |
| ruah dom rakhen map pakacah | ꨣꨶꩍ ꨕꨯꩌ ꨣꨇꨮꩆ ꨠꩇ ꨚꨆꨌꩍ | tuyển lựa những lực sĩ đi thi đua | ruah dom rakhen map pakacah tuyển lua nhưng lưc sĩ đi thi đua. |
| ngap sang di ngaok rakik | ꨋꩇ ꨧꩃ ꨕꨪ ꨊꨯꨱꩀ ꨣꨆꨪꩀ | làm nhà trên bè gỗ | ngap sang di ngaok rakik làm nhà trên bè gỗ; wah rakık chèo bè. |
| wah rakik | ꨥꩍ ꨣꨆꨪꩀ | chèo bè | ngap sang di ngaok rakik làm nhà trên bè gỗ; wah rakık chèo bè. |
| dom rakrân mai raweng | ꨕꨯꩌ ꨣꨆꨴꨲꩆ ꨟꨰ ꨣꨥꨮꩃ | những người quen đến thăm | dom rakrân mai raweng dng nguời quen đến thăm. |
| raksa krung krâc mik kei | ꨣꩀꨧ ꨆꨴꨭꩂ ꨆꨴꨲꩄ ꨟꨪꩀ ꨆꨬ | quan tâm đến di sản ông bà tổ tiên | raksa krung krâc mik kei quan tâm đến di sản ông bà tổ tiên. |
| raksa ka ray diip anak manuis | ꨣꩀꨧ ꨆ ꨣꩈ ꨕꨳꨪꩇ ꨀꨘꩀ ꨠꨗꨶꨪꩋ | phục vụ cho cuộc sống con người | raksa ka ray diip anak manuis phục vụ cho cuộc sống con người. |
| ngap mbeng o mboh rak rak pak halei | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨅ ꨡꨯꩍ ꨣꩀ ꨣꩀ ꨚꩀ ꨨꨤꨬ | làm ăn chẳng thấy phát đạt đâu cả | ngap mbeng o mboh rak rak pak halei làm ăn chẳng thấy phát đạt đâu ca. |
| rak rageh kaya wrang | ꨣꩀ ꨣꨈꨮꩍ ꨆꨢ ꨥꨴꩃ | lòng tham muốn lấy của người khác, tham muốn của cải người khác | rak rageh kaya wrang lòng tham muốn lấy của người khác, tham muốn của cải người khác. |
| blaoh patao rakuh rakuen ka Yuen | ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨓꨯꨱ ꨣꨆꨭꩍ ꨣꨆꨶꨮꩆ ꨆ ꨢꨶꨮꩆ | rồi nói hết tình hình quân Champa cho vua Đại Việt | blaoh patao rakuh rakuen ka Yuen (DR) rồi nói hết tình hình quân Champa cho vua Dại Việt. |
| aia nduec ralah ar | ꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄ ꨣꨤꩍ ꨀꩉ | nước chảy (làm) vỡ bờ | aia nduec ralah ar nước chảy (làm) vỡ bờ. |
| raglai deng di kraong hel wel | ꨣꨈꨵꨰ ꨕꨮꩃ ꨕꨪ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨨꨮꩊ ꨥꨮꩊ | cây ralai đứng giữa sông nước chẳng an tâm | raglai deng di kraong hel wel (PC) cây ralai đứng giữa sông nước chẳng an tâm. |
| daok ralai sa drei di sang | ꨕꨯꨱꩀ ꨣꨤꨰ ꨧ ꨕꨴꨬ ꨕꨪ ꨧꩃ | ở một mình một bóng trong nhà | daok ralai sa drei di sang ở một mình một bóng trong nhà. |
| lingik glaong ralaiy ikan, lingik hajan ber mariah | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨣꨤꨰꩈ ꨁꨆꩆ, ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨨꨎꩆ ꨝꨮꩉ ꨠꨣꨳꩍ | bầu trời cao lắm cá, ráng hồng tía thì mưa | lingik glaong ralaiy ikan, lingik hajan ber mariah (tng) bầu trời cao lắm cá, ráng hồng tía thì mưa. |
| ralan mang tada, hua mang tauk | ꨣꨤꩆ ꨠꩃ ꨓꨕ, ꨨꨶ ꨠꩃ ꨓꨮꨭꩀ | trườn bằng ngực, lê bằng gối | ralan mang tada, hua mang tauk (tng) trườn bằng ngực, lê bằng gối (chỉ sự chịu luồn cúi với người trên); kamar ralan tre em trườn; threm ralan tập trườn. |
| kamar ralan | ꨆꨠꩉ ꨣꨤꩆ | trẻ em trườn | ralan mang tada, hua mang tauk (tng) trườn bằng ngực, lê bằng gối (chỉ sự chịu luồn cúi với người trên); kamar ralan tre em trườn; threm ralan tập trườn. |
| threm ralan | ꨔꨴꨮꩌ ꨣꨤꩆ | tập trườn | ralan mang tada, hua mang tauk (tng) trườn bằng ngực, lê bằng gối (chỉ sự chịu luồn cúi với người trên); kamar ralan tre em trườn; threm ralan tập trườn. |
| ralan kajan pieh jieng seh krah | ꨣꨤꩆ ꨆꨎꩆ ꨚꨳꨮꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨧꨮꩍ ꨆꨴꩍ | phấn đấu để thành trò giỏi | ralan kajan pieh jieng seh krah phần đầu để thành trò giỏi; ngap mbeng thau ralan kajan làm ăn biết phấn đấu. |
| ngap mbeng thau ralan kajan | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨔꨮꨭ ꨣꨤꩆ ꨆꨎꩆ | làm ăn biết phấn đấu | ralan kajan pieh jieng seh krah phần đầu để thành trò giỏi; ngap mbeng thau ralan kajan làm ăn biết phấn đấu. |
| sang tak gak ralang | ꨧꩃ ꨓꩀ ꨈꩀ ꨣꨤꩃ | nhà lợp tranh săng | sang tak gak ralang nhà lợp tranh săng; pak ralang kết tranh; yuak ralang cắt tranh; ralang mu (tg) vòng bằng tranh thắt dùng trong lê thiêu. |
| pak ralang | ꨚꩀ ꨣꨤꩃ | kết tranh | sang tak gak ralang nhà lợp tranh săng; pak ralang kết tranh; yuak ralang cắt tranh; ralang mu (tg) vòng bằng tranh thắt dùng trong lê thiêu. |
| yuak ralang | ꨢꨶꩀ ꨣꨤꩃ | cắt tranh | sang tak gak ralang nhà lợp tranh săng; pak ralang kết tranh; yuak ralang cắt tranh; ralang mu (tg) vòng bằng tranh thắt dùng trong lê thiêu. |
| ralaow tuk | ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨓꨭꩀ | trễ giờ | ralao tuk trể giờ; mai ralao đến trễ; ralao truh vượt quá. |
| mai ralao | ꨟꨰ ꨣꨤꨯꨱ | đến trễ | ralao tuk trể giờ; mai ralao đến trễ; ralao truh vượt quá. |
| ralaow truh | ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨓꨴꨭꩍ | vượt quá | ralao tuk trể giờ; mai ralao đến trễ; ralao truh vượt quá. |
| palue cei yuak ralaoh, tak sang blaoh caoh taok cei palao | ꨚꨤꨶꨮ ꨌꨬ ꨢꨶꩀ ꨣꨤꨯꨱꩍ, ꨓꩀ ꨧꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨌꨯꨱꩍ ꨓꨯꨱꩀ ꨌꨬ ꨚꨤꨯꨱ | dụ chú cắt cỏ gianh, lợp nhà xong đá đít cho chú đi | palue cei yuak ralaoh, tak sang blaoh caoh taok cei palao (tng) dụ chú cắt cỏ gianh, lợp nhà xong đá đít cho chú đi. |
| ralaow that | ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨔꩅ | thịt tươi | ralaow that thịt tươi. |
| ralaow darah nyu nyu pandik | ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨕꨣꩍ ꨐꨭꨩ ꨐꨭꨩ ꨚꨙꨪꩀ | ruột thịt nó thì nó đau | ralaow darah nyu nyu pandik ruột thịt nó thì nó đau; hu ralaow darah có máu thịt. |
| hu ralaow darah | ꨨꨭꨩ ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨕꨣꩍ | có máu thịt | ralaow darah nyu nyu pandik ruột thịt nó thì nó đau; hu ralaow darah có máu thịt. |
| ragem daok biak daok biak ralap | ꨣꨈꨮꩌ ꨕꨯꨱꩀ ꨝꨳꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨝꨳꩀ ꨣꨤꩇ | điệu nhạc tầm thường nhạt nhẽo | ragem daok biak daok biak ralap điệu nhạc tầm thường nhạt nhẽo. |
| prai raleng ka ada | ꨚꨴꨰ ꨣꨤꨮꩃ ꨆ ꨀꨕ | vãi lúa lùng cho vịt | prai raleng ka ada vài lúa lùng cho vịt. |
| duah raleng kajaong raong anâk | ꨕꨶꩍ ꨣꨤꨮꩃ ꨆꨎꨯꨱꩃ ꨣꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀ | kiếm lúa lép nuôi con | duah raleng kajaong raong anâk kiếm lúa lép nuôi con (ý khiêm tốn trong việc tiim kế sinh nhai). |
| paoh raleng | ꨚꨯꨱꩍ ꨣꨤꨮꩃ | đánh cồng | paoh raleng danh keng. |
| ralin duk | ꨣꨤꨪꩆ ꨕꨭꩀ | sáp ong dú | ralin duk sáp ong dú; ralin jalikaow sáp ong. |
| ralin jalikaow | ꨣꨤꨪꩆ ꨎꨤꨪꨆꨯꨱꨥ | sáp ong | ralin duk sáp ong dú; ralin jalikaow sáp ong. |
| ralo lo | ꨣꨤꨯꨩ ꨤꨯ | nhiều lắm | ralo lo nhiều lắm; ralo drei nhiều người; ralo mbeng nhiều lần; mbeng ralo ăn nhiều; ralo ndom hay nói, nói nhiều: ralo anâk sai con. |
| ralo drei | ꨣꨤꨯꨩ ꨕꨴꨬ | nhiều người | ralo lo nhiều lắm; ralo drei nhiều người; ralo mbeng nhiều lần; mbeng ralo ăn nhiều; ralo ndom hay nói, nói nhiều: ralo anâk sai con. |
| ralo mbeng | ꨣꨤꨯꨩ ꨡꨮꩃ | nhiều lần | ralo lo nhiều lắm; ralo drei nhiều người; ralo mbeng nhiều lần; mbeng ralo ăn nhiều; ralo ndom hay nói, nói nhiều: ralo anâk sai con. |
| mbeng ralo | ꨡꨮꩃ ꨣꨤꨯꨩ | ăn nhiều | ralo lo nhiều lắm; ralo drei nhiều người; ralo mbeng nhiều lần; mbeng ralo ăn nhiều; ralo ndom hay nói, nói nhiều: ralo anâk sai con. |
| ralo ndom | ꨣꨤꨯꨩ ꨙꨯꩌ | hay nói, nói nhiều | ralo lo nhiều lắm; ralo drei nhiều người; ralo mbeng nhiều lần; mbeng ralo ăn nhiều; ralo ndom hay nói, nói nhiều: ralo anâk sai con. |
| ralo anâk | ꨣꨤꨯꨩ ꨀꨗꩀ | sai con | ralo lo nhiều lắm; ralo drei nhiều người; ralo mbeng nhiều lần; mbeng ralo ăn nhiều; ralo ndom hay nói, nói nhiều: ralo anâk sai con. |
| ndom puec ralo kadha | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨣꨤꨯꨩ ꨆꨖ | nói năng lắm chuyện | ndom puec ralo kadha nói năng lắm chuyện. |
| kamei ralo cambuai | ꨆꨟꨬ ꨣꨤꨯꨩ ꨌꨡꨶꨰ | đàn bà lắm mồm | kamei ralo cambuai đàn bà lắm mồm. |
| kamei ralo panuec ndom bruk urang | ꨆꨟꨬ ꨣꨤꨯꨩ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨙꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨂꨣꩃ | đàn bà đa ngôn nói chuyện người | kamei ralo panuec ndom bruk urang (APA) đàn bà đa ngôn nói chuyện người. |
| aia bhong ikan jang bhong, hajan ngaok ralong o hu haluw | ꨀꨳ ꨞꨯꩂ ꨁꨆꩆ ꨎꩃ ꨞꨯꩂ, ꨨꨎꩆ ꨊꨯꨱꩀ ꨣꨤꨯꩂ ꨅ ꨨꨭꨩ ꨨꨤꨭꨥ | nước hồng con cá cũng hồng, mưa trên rừng thưa chứ không phải mưa nguồn | aia bhong ikan jang bhong, hajan ngaok ralong o hu haluw (PC) nước hồng con cá cũng hồng, mưa trên rừng thưa chứ không phải mưa nguồn (không có nguồn). |
| abih drei raluai nao sang | ꨀꨝꨪꩍ ꨕꨴꨬ ꨣꨤꨶꨰ ꨗꨯꨱ ꨧꩃ | mọi người giải tán về nhà | abih drei raluai nao sang mọi người giải tán về nhà. |
| likau kamuen juai masuh, Dewa Mano ramada | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨆꨠꨶꨮꩆ ꨎꨶꨰ ꨠꨧꨭꩍ, ꨕꨮꨥ ꨠꨗꨯ ꨣꨠꨕ | xin cháu đừng đánh, (vì) Dêwa Munô là một bậc kì tài | likau kamuen juai masuh, Dewa Mano ramada (DWM) xin cháu đừng đánh, (vì) Dêwa Munô là một bậc kì tài. |
| patuk asit ramajieng | ꨚꨓꨭꩀ ꨀꨦꨪꩅ ꨣꨠꨎꨳꨮꩂ | vệ tinh nhân tạo | patuk asit ramajieng ve tinh nhan tao. |
| ramak o khin ndom tra | ꨣꨠꩀ ꨅ ꨇꨪꩆ ꨙꨯꩌ ꨓꨴ | chừa không dám nói nữa | ramak o khin ndom tra chừa không dám nói nưa; ngap ka nyu ramak làm cho hắn chừa. |
| ngap ka nyu ramak | ꨋꩇ ꨆ ꨐꨭꨩ ꨣꨠꩀ | làm cho hắn chừa | ramak o khin ndom tra chừa không dám nói nưa; ngap ka nyu ramak làm cho hắn chừa. |
| nasak ramaong | ꨘꨧꩀ ꨣꨟꨯꨱꩃ | tuổi Dần | nasak ramaong tuổi Dần; ramaong di glai cọp trong rừng. |
| ramaong di glai | ꨣꨟꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨈꨵꨰ | cọp trong rừng | nasak ramaong tuổi Dần; ramaong di glai cọp trong rừng. |
| ngap mbeng daok rambah lo | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨣꨡꩍ ꨤꨯ | làm ăn còn gian nan lắm | ngap mbeng daok rambah lo làm ăn còn gian nan lắm; ngap ka rambah rup làm cho khổ thân. |
| ngap ka rambah rup | ꨋꩇ ꨆ ꨣꨡꩍ ꨣꨭꩇ | làm cho khổ thân | ngap mbeng daok rambah lo làm ăn còn gian nan lắm; ngap ka rambah rup làm cho khổ thân. |
| anit dom urang rambah rambâp | ꨀꨗꨫꩅ ꨕꨯꩌ ꨂꨣꩃ ꨣꨡꩍ ꨣꨡꨲꩇ | thương những người cực khổ | anit dom urang rambah rambâp thương những người cực khổ; rambah rambâp di grep jalan gian khổ mọi nẻo đường. |
| rambah rambâp di grep jalan | ꨣꨡꩍ ꨣꨡꨲꩇ ꨕꨪ ꨈꨴꨮꩇ ꨎꨤꩆ | gian khổ mọi nẻo đường | anit dom urang rambah rambâp thương những người cực khổ; rambah rambâp di grep jalan gian khổ mọi nẻo đường. |
| amra biruw rambaik | ꨀꨠꨴ ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨣꨡꨰꩀ | rựa vừa mới bị đàn ra | amra biruw rambaik rựa vừa mới bị đàn ra. |
| peh tabiak ralo rambaow | ꨚꨮꩍ ꨓꨝꨳꩀ ꨣꨤꨯꨩ ꨣꨡꨯꨱꨥ | phát triển nhiều ngành nghề | peh tabiak ralo rambaow phát triển nhiều ngành nghề. |
| raben rambaow jamraik aia Biet Nam | ꨣꨝꨮꩆ ꨣꨡꨯꨱꨥ ꨎꨠꨴꨰꩀ ꨀꨳ ꨝꨳꨮꩅ ꨘꩌ | nền công nghiệp Việt Nam | raben rambaow jamraik aia Biet Nam nền công nghiệp Việt Nam. |
| adei saai rambap | ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨣꨡꩇ | anh em thuận hòa | adei saai rambap anh em thuận hòa. |
| rambi ai ley | ꨣꨡꨪ ꨄ ꨤꨮꩈ | người tình của anh ơi | rambi ai ley ngưli tình của anh oi. |
| pacei saong dahlak biak rambi | ꨚꨌꨬ ꨧꨯꨱꩃ ꨕꨨꨵꩀ ꨝꨳꩀ ꨣꨡꨪ | mối tình chàng với em thật là gian nan | pacei saong dahlak biak rambi (ASP) (mối tình) chàng với em thật là gian nan. |
| sa ray diip rambi rambâp | ꨧ ꨣꩈ ꨕꨳꨪꩇ ꨣꨡꨪ ꨣꨡꨲꩇ | một cuộc đời khốn khổ | sa ray diip rambi rambâp một cuộc đời khốn khỏ. |
| rambuic mayut | ꨣꨡꨶꨪꩄ ꨠꨢꨭꩅ | vết thương tình yêu (vết thương lòng) | rambuic mayut vết thương tình yêu (vết thương lòng). |
| hajan mai kau mâk nduen tah, nda ka taprah gaok cei rambung | ꨨꨎꩆ ꨟꨰ ꨆꨮꨭ ꨟꩀ ꨙꨶꨮꩆ ꨓꩍ, ꨙ ꨆ ꨓꨚꨴꩍ ꨈꨯꨱꩀ ꨌꨬ ꨣꨡꨭꩂ | e giọt mưa rơi xuống trúng người tình của em | hajan mai kau mâk nduen tah, nda ka taprah gaok cei rambung (cd) mưa xuống em lấy nón gạt, e giọt mưa rơi xuống trúng người tình của em. |
| phun kayau tamuh rameh ramai | ꨜꨭꩆ ꨆꨢꨮꨭ ꨓꨟꨭꩍ ꨣꨟꨮꩍ ꨣꨟꨰ | cây mọc thưa thớt | phun kayau tamuh rameh ramai cây mọc thưa thớt. |
| rami ramik sang danaok | ꨣꨟꨪ ꨣꨟꨪꩀ ꨧꩃ ꨕꨗꨯꨱꩀ | dọn dẹp nhà cửa | rami ramik sang danaok don dẹp nhà cửa; rami ramik pangin jaluk dọn dẹp chén bát. |
| rami ramik pangin jaluk | ꨣꨟꨪ ꨣꨟꨪꩀ ꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀ | dọn dẹp chén bát | rami ramik sang danaok don dẹp nhà cửa; rami ramik pangin jaluk dọn dẹp chén bát. |
| ramik sang | ꨣꨟꨪꩀ ꨧꩃ | dọn nhà | ramik sang dọn nhà; ramik katap nao sang thu xép sách vở vè nhà. |
| ramik katap nao sang | ꨣꨟꨪꩀ ꨆꨓꩇ ꨗꨯꨱ ꨧꩃ | thu xếp sách vở về nhà | ramik sang dọn nhà; ramik katap nao sang thu xép sách vở vè nhà. |
| ra jaguk ramik rup nao nagar | ꨣ ꨎꨈꨭꩀ ꨣꨟꨪꩀ ꨣꨭꩇ ꨗꨯꨱ ꨘꨈꩉ | quân xâm lược dọn mình (thu xếp thân mình) về nước | ra jaguk ramik rup nao nagar quân xâm lược dọn mình (thu xếp thân mình) về nước. |
| hu ramit | ꨨꨭꨩ ꨣꨟꨪꩅ | có điềm báo | hu ramit có điềm báo. |
| galaik di paak ramuai | ꨈꨤꨰꩀ ꨕꨪ ꨚꨀꩀ ꨣꨠꨶꨰ | cù vào nách thấy nhột | galaik di paak ramuai cù vào nách tháy |
| ngap mbeng thau ran | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨔꨮꨭ ꨣꩆ | làm ăn biết cố gắng | ngap mbeng thau ran làm ăn biết cố gắng; ran bac gắng học. |
| ran bac | ꨣꩆ ꨝꩄ | gắng học | ngap mbeng thau ran làm ăn biết cố gắng; ran bac gắng học. |
| daok jaik ranaih glaih urang taha | ꨕꨯꨱꩀ ꨎꨰꩀ ꨣꨗꨰꩍ ꨈꨵꨰꩍ ꨂꨣꩃ ꨓꨨ | ở gần trẻ nhỏ làm mệt người già | daok jaik ranaih glaih urang taha (tng) ở gần trẻ nhỏ làm mệt người già. |
| anak ranaih | ꨀꨘꩀ ꨣꨗꨰꩍ | trẻ con | anak ranaih trẻ con; ranaih kamei trẻ gái; ranaih likei trẻ trai; daok rinaih còn trẻ. |
| ranaih kamei | ꨣꨗꨰꩍ ꨆꨟꨬ | trẻ gái | anak ranaih trẻ con; ranaih kamei trẻ gái; ranaih likei trẻ trai; daok rinaih còn trẻ. |
| ranaih likei | ꨣꨗꨰꩍ ꨤꨪꨆꨬ | trẻ trai | anak ranaih trẻ con; ranaih kamei trẻ gái; ranaih likei trẻ trai; daok rinaih còn trẻ. |
| daok rinaih | ꨕꨯꨱꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ | còn trẻ | anak ranaih trẻ con; ranaih kamei trẻ gái; ranaih likei trẻ trai; daok rinaih còn trẻ. |
| juai mboh siam ahar ranak khing mbeng | ꨎꨶꨰ ꨡꨯꩍ ꨧꨳꩌ ꨀꨨꩉ ꨣꨘꩀ ꨇꨫꩂ ꨡꨮꩃ | đừng thấy bánh trái ngon ngọt mà ăn tham | juai mboh siam ahar ranak khing mbeng (AGA) đừng thấy bánh trái ngon ngọt mà ăn tham. |
| urang ranak rak | ꨂꨣꩃ ꨣꨘꩀ ꨣꩀ | kẻ phàm ăn | urang ranak rak kẻ phàm ăn. |
| ranaong sang | ꨣꨗꨯꨱꩃ ꨧꩃ | sân nhà | ranaong sang san nha. |
| duen randaih maluk dalam brah | ꨕꨶꨮꩆ ꨣꨙꨰꩍ ꨠꨤꨭꩀ ꨕꨤꩌ ꨝꨴꩍ | nhặt sạn lẫn trong gạo | duen randaih maluk dalam brah nhặt san lẫn trong gạo; mblang dom randaih sân toàn sỏi. |
| mblang dom randaih | ꨡꨵꩃ ꨕꨯꩌ ꨣꨙꨰꩍ | sân toàn sỏi | duen randaih maluk dalam brah nhặt san lẫn trong gạo; mblang dom randaih sân toàn sỏi. |
| thau ndom sep Rade | ꨔꨮꨭ ꨙꨯꩌ ꨧꨮꩇ ꨣꨕꨮ | biết nói tiếng E-đê | thau ndom sep Rade biết nói tiếng E-đê. |
| cawan randeng | ꨌꨥꩆ ꨣꨙꨮꩃ | chung rạn | cawan randeng chung ran; randeng jaik si pacah rạn sắp vỡ. |
| randeng jaik si pacah | ꨣꨙꨮꩃ ꨎꨰꩀ ꨧꨪ ꨚꨌꩍ | rạn sắp vỡ | cawan randeng chung ran; randeng jaik si pacah rạn sắp vỡ. |
| mbeng randep cambuai | ꨡꨮꩃ ꨣꨙꨮꩇ ꨌꨡꨶꨰ | ăn quen thói | mbeng randep cambuai ăn quen thói; randep gek katek rarimbah quen thói hà hiếp kẻ cùng khốn. |
| randep gek katek rarimbah | ꨣꨙꨮꩇ ꨈꨮꩀ ꨆꨓꨮꩀ ꨣꨣꨪꨡꩍ | quen thói hà hiếp kẻ cùng khốn | mbeng randep cambuai ăn quen thói; randep gek katek rarimbah quen thói hà hiếp kẻ cùng khốn. |
| urang randep | ꨂꨣꩃ ꨣꨙꨮꩇ | người quen | urang randep nguoi quen; dua urang randep saong gep hai nguci quen biet nhau. |
| dua urang randep saong gep | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨣꨙꨮꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | hai người quen biết nhau | urang randep nguoi quen; dua urang randep saong gep hai nguci quen biet nhau. |
| mang Yuen tel Laow tama tabiak randep bhian | ꨠꩃ ꨢꨶꨮꩆ ꨓꨮꩊ ꨤꨯꨱꨥ ꨓꨠ ꨓꨝꨳꩀ ꨣꨙꨮꩇ ꨞꨳꩆ | từ người Kinh đến người Trung Hoa ra vào (nhà thật) thân quen | mang Yuen tel Laow tama tabiak randep bhian (AKO) từ người Kinh đến người Trung Hoa ra vào (nhà thật) thân quen. |
| hamit phaw randung randeng | ꨨꨟꨪꩅ ꨜꨥ ꨣꨙꨭꩂ ꨣꨙꨮꩃ | nghe tiếng súng nổ đùng đùng | hamit phaw randung randeng (ATP) nghe tiếng súng nổ đùng dùng (ở bên ấy). |
| anit ranem | ꨀꨗꨫꩅ ꨣꨗꨮꩌ | yêu thương | anit ranem yêu thương. |
| amaik ranem patuei tian anak | ꨀꨟꨰꩀ ꨣꨗꨮꩌ ꨚꨓꨶꨬ ꨓꨳꩆ ꨀꨘꩀ | người mẹ cưng chiều con | amaik ranem patuei tian anak nguioi mẹ cưng chiều con. |
| rangai di ruak | ꨣꨊꨰ ꨕꨪ ꨣꨶꩀ | bệnh đã thuyên giảm | rangai di ruak bệnh đà thuyên giảm; rangai di alak phai rượu, già rượu. |
| rangai di alak | ꨣꨊꨰ ꨕꨪ ꨀꨤꩀ | phai rượu, giã rượu | rangai di ruak bệnh đà thuyên giảm; rangai di alak phai rượu, già rượu. |
| ritak laow mbeng rangam | ꨣꨪꨓꩀ ꨤꨯꨱꨥ ꨡꨮꩃ ꨣꨋꩌ | đậu phộng ăn ngon béo | ritak laow mbeng rangam đậu phụng ăn ngon béo. |
| bruk ni rangey saong dahlak | ꨝꨴꨭꩀ ꨗꨫ ꨣꨊꨮꩈ ꨧꨯꨱꩃ ꨕꨨꨵꩀ | công việc này thích hợp với tôi | bruk ni rangey saong dahlak công việc này thích hợp với tôi. |
| oh rangey | ꨅꩍ ꨣꨊꨮꩈ | không chán, không ngừng | oh rangey không chán, không ngừng. |
| kaoh ranja jem apuh | ꨆꨯꨱꩍ ꨣꨒ ꨎꨮꩌ ꨀꨚꨭꩍ | chặt chà rắp ranh rây | kaoh ranja jem apuh chặt chà răp ranh rây. |
| patri ranna | ꨚꨓꨴꨪ ꨣꩆꨗ | công chúa đẹp xinh | patri ranna cong chia dep xinh |
| liman ranyah traom | ꨤꨪꨠꩆ ꨣꨑꩍ ꨓꨴꨯꨱꩌ | voi vung vẩy cái vòi | liman ranyah traom voi vung vẩy cái vòi; ranyah iku phe phẩy đuôi. |
| ranyah iku | ꨣꨑꩍ ꨁꨆꨭ | phe phẩy đuôi | liman ranyah traom voi vung vẩy cái vòi; ranyah iku phe phẩy đuôi. |
| rao tangin | ꨣꨯꨱ ꨓꨊꨪꩆ | rửa tay | rao tangin rửa tay; rao takai rửa chân; rao ikan rửa cá. |
| rao takai | ꨣꨯꨱ ꨓꨆꨰ | rửa chân | rao tangin rửa tay; rao takai rửa chân; rao ikan rửa cá. |
| rao ikan | ꨣꨯꨱ ꨁꨆꩆ | rửa cá | rao tangin rửa tay; rao takai rửa chân; rao ikan rửa cá. |
| raoh nyuk | ꨣꨯꨱꩍ ꨐꨭꨩꩀ | xâu chuối | raoh nyuk xau chuoi. |
| raoh kalik kayau | ꨣꨯꨱꩍ ꨆꨤꨪꩀ ꨆꨢꨮꨭ | gọt vỏ cây | raoh kalik kayau got vo cay. |
| aia raoh hang jaleh | ꨀꨳ ꨣꨯꨱꩍ ꨨꩃ ꨎꨤꨮꩍ | nước xói làm lở bờ | aia raoh hang jaleh nước xoi làm lở bờ. |
| aek raoh talang | ꨀꨮꩀ ꨣꨯꨱꩍ ꨓꨤꩃ | đói lòi xương | aek raoh talang (tng) đói lòi xương. |
| raok krâm | ꨣꨯꨱꩀ ꨆꨴꨲꩌ | ống tre | raok krâm ống tre. |
| raok tuai | ꨣꨯꨱꩀ ꨓꨶꨰ | đón khách | raok tuai đón khách; raok khan aw Po Ina Nagar thinh quan ao Ba Chia Xi (de lam 16). |
| raok khan aw Po Ina Nagar | ꨣꨯꨱꩀ ꨇꩆ ꨀꨥ ꨛꨯꨮ ꨁꨘ ꨘꨈꩉ | thỉnh quần áo Bà Chúa Xứ | raok tuai đón khách; raok khan aw Po Ina Nagar thinh quan ao Ba Chia Xi (de lam 16). |
| raok oain tuai danguai | ꨣꨯꨱꩀ ꨅꨀꨰꩆ ꨓꨶꨰ ꨕꨋꨶꨰ | đón mừng quý khách | raok oain tuai danguai đón mừng quý khách. |
| raok daa rapaya tamo ang | ꨣꨯꨱꩀ ꨣꨚꨢ ꨓꨠꨯ ꨀꩃ | đón mời các giáo sĩ vào nhà | raok daa rapaya tamo ang đón mời có giáo sĩ vào nhà. |
| ba baol nao raok masuh | ꨝ ꨝꨯꨱꩊ ꨗꨯꨱ ꨣꨯꨱꩀ ꨠꨧꨭꩍ | mang quân đi đón đánh | ba baol nao raok masuh mang quân đi đón đánh. |
| bak ngaok raong | ꨝꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨣꨯꨱꩃ | mang trên lưng | bak ngaok raong mang trên lưng; daok ngaok raong asaih ngồi trên lưng ngựa. |
| daok ngaok raong asaih | ꨕꨯꨱꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨣꨯꨱꩃ ꨀꨧꨰꩍ | ngồi trên lưng ngựa | bak ngaok raong mang trên lưng; daok ngaok raong asaih ngồi trên lưng ngựa. |
| garik mraik kalu ka raong klik | ꨈꨣꨪꩀ ꨠꨴꨰꩀ ꨆꨤꨭ ꨆ ꨣꨯꨱꩃ ꨆꨵꨪꩀ | nghiền tiêu bột nát | garik mraik kalu ka raong klik nghiền tiêu bột nat (thinh bot). |
| mbeng anguei raong raih | ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ ꨣꨯꨱꩃ ꨣꨰꩍ | của cải tan nát | mbeng anguei raong raih của cai tan nát; matai raong raih chết tá tơi. |
| matai raong raih | ꨠꨓꨰ ꨣꨯꨱꩃ ꨣꨰꩍ | chết tả tơi | mbeng anguei raong raih của cai tan nát; matai raong raih chết tá tơi. |
| raong anak | ꨣꨯꨱꩃ ꨀꨘꩀ | nuôi con | raong anak nuôi con; anak raong con nuôi; ama raong cha nuôi. |
| anak raong | ꨀꨘꩀ ꨣꨯꨱꩃ | con nuôi | raong anak nuôi con; anak raong con nuôi; ama raong cha nuôi. |
| ama raong | ꨀꨠ ꨣꨯꨱꩃ | cha nuôi | raong anak nuôi con; anak raong con nuôi; ama raong cha nuôi. |
| raong ba tel praong | ꨣꨯꨱꩃ ꨝ ꨓꨮꩊ ꨚꨴꨯꨱꩃ | nuôi dạy đến khôn lớn | raong ba tel praong nuôi dạy đến khôn lớn. |
| pok raow | ꨛꨯꩀ ꨣꨯꨱꨥ | đắp luống | pok raow đấp luống; hua raow kéo luống. |
| hua raow | ꨨꨶ ꨣꨯꨱꨥ | kéo luống | pok raow đấp luống; hua raow kéo luống. |
| gaiy raow | ꨈꨰꩈ ꨣꨯꨱꨥ | thuyền đi mau | gaiy raow thuyền đi mau. |
| raow manuk | ꨣꨯꨱꨥ ꨠꨗꨭꩀ | chuồng gà | raow manuk chuồng gà; tuk manuk trun di raow giờ gà xuống chuồng (4-5 giờ sáng). |
| tuk manuk trun di raow | ꨓꨭꩀ ꨠꨗꨭꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨕꨪ ꨣꨯꨱꨥ | giờ gà xuống chuồng (4-5 giờ sáng) | raow manuk chuồng gà; tuk manuk trun di raow giờ gà xuống chuồng (4-5 giờ sáng). |
| ngap rap ndam likhah | ꨋꩇ ꨣꩇ ꨙꩌ ꨤꨪꨇꩍ | làm rạp đám cưới | ngap rap ndam likhah làm rạp đám cưới. |
| rap papan | ꨣꩇ ꨚꨚꩆ | lót ván | rap papan lót ván. |
| Kamalai rap suan | ꨆꨠꨤꨰ ꨣꩇ ꨧꨶꩆ | quỷ hút hồn | Kamalai rap suan quỉ hút hồn. |
| rap aia di kraong | ꨣꩇ ꨀꨳ ꨕꨪ ꨆꨴꨯꨱꩃ | nước sông khô | rap aia di kraong nước sông khô. |
| khik sa rapajan dalam tapuer | ꨇꨪꩀ ꨧ ꨣꨚꨎꩆ ꨕꨤꩌ ꨓꨚꨶꨮꩉ | giữ một chức vụ trong Đảng | khik sa rapajan trong tapuer giu một chức vụ trong Đảng. |
| rapao akaok | ꨣꨚꨯꨱ ꨀꨆꨯꨱꩀ | gội đầu | rapao akaok gội đầu; rapao aw chà (vò) áo. |
| rapao aw | ꨣꨚꨯꨱ ꨀꨥ | chà (vò) áo | rapao akaok gội đầu; rapao aw chà (vò) áo. |
| dom rapaya dalam nagar | ꨕꨯꩌ ꨣꨚꨢ ꨕꨤꩌ ꨘꨈꩉ | các tầng lớp giáo sĩ trong xứ sở | dom rapaya trong nagar các tầng lớp giáo sĩ trong xứ sở. |
| rapek duah | ꨣꨚꨮꩀ ꨕꨶꩍ | mò tìm | rapek duah mò tìm; rapek ikan mò cá; ndom yau rapek nói như mò; rapek duah dalam sup sờ soạng tìm trong bóng tối. |
| rapek ikan | ꨣꨚꨮꩀ ꨁꨆꩆ | mò cá | rapek duah mò tìm; rapek ikan mò cá; ndom yau rapek nói như mò; rapek duah dalam sup sờ soạng tìm trong bóng tối. |
| ndom yau rapek | ꨙꨯꩌ ꨢꨮꨭ ꨣꨚꨮꩀ | nói như mò | rapek duah mò tìm; rapek ikan mò cá; ndom yau rapek nói như mò; rapek duah trong sup sờ soạng tìm trong bóng tối. |
| rapek duah dalam sup | ꨣꨚꨮꩀ ꨕꨶꩍ ꨕꨤꩌ ꨦꨭꩇ | sờ soạng tìm trong bóng tối | rapek duah mò tìm; rapek ikan mò cá; ndom yau rapek nói như mò; rapek duah trong sup sờ soạng tìm trong bóng tối. |
| ndom rapuk rapao | ꨙꨯꩌ ꨣꨚꨭꩀ ꨣꨚꨯꨱ | nói lộn xộn | ndom rapuk rapao nói lôn xôn. |
| ba raruak nao sang jru | ꨝ ꨣꨣꨶꩀ ꨗꨯꨱ ꨧꩃ ꨎꨴꨭ | đưa bệnh nhân đi bệnh viện | ba raruak nao sang jru đưa bệnh nhân đi bệnh viện. |
| riba ikan | ꨣꨪꨝ ꨁꨆꩆ | gỏi cá | riba ikan gỏi cá; riba rilaow gói thịt. |
| riba rilaow | ꨣꨪꨝ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ | gỏi thịt | riba ikan gỏi cá; riba rilaow gói thịt. |
| rasa bruk ngap | ꨣꨧ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ | đánh giá công việc làm | rasa bruk ngap đánh giá công việc làm. |
| manuis nao rasa rasa | ꨠꨘꨶꨪꩋ ꨗꨯꨱ ꨣꨧ ꨣꨧ | người đi hằng hà sa số | manuis nao rasa rasa người đi hằng hà sa số. |
| abih po rasi | ꨀꨝꨪꩍ ꨛꨯꨮ ꨣꨧꨪ | hết số (chết) | abih po rasi hết số (chết). |
| oh thei thah saong rasi pajan drei | ꨅꩍ ꨔꨬ ꨔꩍ ꨧꨯꨱꩃ ꨣꨧꨪ ꨚꨎꩆ ꨕꨴꨬ | không ai bằng lòng với định mệnh mình | oh thei thah saong rasi pajan drei không ai bằng lòng với đệnh mệnh mình. |
| pablung rasuk | ꨚꨝꨵꨭꩂ ꨣꨧꨭꩀ | phình xương sườn (nổi nóng) | pablung rasuk phình xương sườn (nổi nóng). |
| aw rata | ꨀꨥ ꨣꨓ | áo cẩm bào | aw rata áo cẩm bào. |
| ratak baoh bingu | ꨣꨓꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨊꨭ | chạm trổ hoa văn | ratak baoh bingu chạm trổ hoa văn. |
| liaua tanah pala ratak | ꨓꨘꩍ ꨚꨤ ꨣꨓꩀ | cày đất trồng đậu | liaua tanah pala ratak cay dat trong dau. |
| ratam mata | ꨣꨓꩌ ꨠꨓ | mắt kiếng | ratam mata mắt kiếng. |
| masin rataong | ꨠꨧꨪꩆ ꨣꨓꨯꨱꩃ | mắm cá lòng tong | masin rataong mắm cá lòng tong. |
| sunit ginreh o thei ratel | ꨧꨭꨗꨫꩅ ꨈꨪꨗꨴꨮꩍ ꨅ ꨔꨬ ꨣꨓꨮꩊ | thần thông không ai bì kịp | sunit ginreh o thei ratel (DVM) thần thông không ai bì kịp. |
| tanran nagar Maraong seng sa rateng aia Biet Nam | ꨓꨘꨴꩆ ꨘꨈꩉ ꨠꨣꨯꨱꩃ ꨧꨮꩃ ꨧ ꨣꨓꨮꩃ ꨀꨳ ꨝꨳꨮꩅ ꨘꩌ | đồng bằng miền Nam là một vựa lúa của nước Việt Nam | tanran nagar Maraong seng sa rateng aia Biet Nam đồng bằng miền Nam là một vựa lúa của nước Việt Nam. |
| padai sa rateng | ꨚꨕꨰ ꨧ ꨣꨓꨮꩃ | lúa một cà tăng | padai sa rateng lúa một cà tăng. |
| nyjrung dalam rathak | ꨕꨤꩌ ꨣꨔꩀ | lỗ mối ngầm sâu hun hút | nyjrung trong rathak lỗ mội ngàm sâu hun hút. |
| glai rathieng | ꨈꨵꨰ ꨣꩅꨨꨳꨮꩂ | rừng đổ, rừng bị dọn sạch | glai rathieng rừng đỗ, rừng bị dọn sạch. |
| talang rathuk | ꨓꨤꩃ ꨣꨔꨭꩀ | xương sườn | talang rathuk xương sươn. |
| cim ley há mboh nai kau, pok takai yam nao, bilai nai rati rataih | ꨌꨪꩌ ꨤꨮꩈ ꨨá ꨡꨯꩍ ꨗꨰ ꨆꨮꨭ, ꨛꨯꩀ ꨓꨆꨰ ꨢꩌ ꨗꨯꨱ, ꨝꨪꨤꨰ ꨗꨰ ꨣꨓꨪ ꨣꨓꨰꩍ | chim ơi có thấy người mà ta yêu, dáng điệu người ấy thướt tha mỗi khi cất bước | cim ley há mboh nai kau, pok takai yam nao, bilai nai rati rataih (ABC) chim ơi có thấy người mà ta yêu, dáng điệu người áy thươt tha môi khi cất bước |
| ratoh rilaow | ꨣꨓꨯꩍ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ | băm thịt | ratoh rilaow báy thịt. |
| sa ratuh | ꨧ ꨣꨩꨓꨭꩍ | một trăm | sa ratuh một trăm; sa ratuh rabau một trăm ngàn. |
| sa ratuh rabau | ꨧ ꨣꨩꨓꨭꩍ ꨣꨝꨮꨭ | một trăm ngàn | sa ratuh một trăm; sa ratuh rabau một trăm ngàn. |
| rawai trong aia | ꨣꨥꨰ ꨓꨴꨯꩂ ꨀꨳ | quơ trong nước | rawai trong aia quơ trong nước; rawai duah quơ tìm; rawai aia saradang khuấy nước đường. |
| rawai duah | ꨣꨥꨰ ꨕꨶꩍ | quơ tìm | rawai trong aia quơ trong nước; rawai duah quơ tìm; rawai aia saradang khuấy nước đường. |
| rawai aia saradang | ꨣꨥꨰ ꨀꨳ ꨧꨣꨕꩃ | khuấy nước đường | rawai trong aia quơ trong nước; rawai duah quơ tìm; rawai aia saradang khuấy nước đường. |
| rawak njuh | ꨣꨥꩀ ꨒꨭꩍ | ôm củi | rawak njuh ôm củi; rawak pong ôm rơm; sa rawak njuh một ôm củi. |
| rawak pong | ꨣꨥꩀ ꨚꨯꩂ | ôm rơm | rawak njuh ôm củi; rawak pong ôm rơm; sa rawak njuh một ôm củi. |
| sa rawak njuh | ꨧ ꨣꨥꩀ ꨒꨭꩍ | một ôm củi | rawak njuh ôm củi; rawak pong ôm rơm; sa rawak njuh một ôm củi. |
| ndom rawak ka gep peng | ꨙꨯꩌ ꨣꨥꩀ ꨆ ꨈꨮꩇ ꨚꨮꩃ | nói lan truyền cho nhau nghe | ndom rawak ka gep peng nói lan truyền cho nhau nghe. |
| ndom puec rawam pam | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨣꨥꩌ ꨚꩌ | ăn nói không rõ ràng | ndom puec rawam pam ăn nói không rõ ràng. |
| rawang sang | ꨣꨥꩃ ꨧꩃ | gian nhà | rawang sang gian nhà; sang klau rawang nhà ba gian; rawang gilai khoang thuyền. |
| sang klau rawang | ꨧꩃ ꨆꨵꨮꨭ ꨣꨥꩃ | nhà ba gian | rawang sang gian nhà; sang klau rawang nhà ba gian; rawang gilai khoang thuyền. |
| rawang gilai | ꨣꨥꩃ ꨈꨪꨤꨰ | khoang thuyền | rawang sang gian nhà; sang klau rawang nhà ba gian; rawang gilai khoang thuyền. |
| rawek mbaok | ꨣꨥꨮꩀ ꨡꨯꨱꩀ | sờ mặt | rawek mbaok sờ mặt; rawek gaok apuei mo phai lia. |
| rawek gaok apuei | ꨣꨥꨮꩀ ꨈꨯꨱꩀ ꨀꨚꨶꨬ | mò phải lửa | rawek mbaok sờ mặt; rawek gaok apuei mo phai lia. |
| nao raweng | ꨗꨯꨱ ꨣꨥꨮꩃ | đi thăm | nao raweng đi thăm; raweng hamu thăm ruộng; raweng gep thăm viếng nhau. |
| raweng hamu | ꨣꨥꨮꩃ ꨨꨟꨭꨩ | thăm ruộng | nao raweng đi thăm; raweng hamu thăm ruộng; raweng gep thăm viếng nhau. |
| raweng gep | ꨣꨥꨮꩃ ꨈꨮꩇ | thăm viếng nhau | nao raweng đi thăm; raweng hamu thăm ruộng; raweng gep thăm viếng nhau. |
| ray ni | ꨣꩈ ꨗꨫ | đời nay | ray ni đời nay; ray dahlau đời trước; ray hadei đời sau; ray patao đời vua; diip tel luic ray sống đến mãn đời. |
| ray dahlau | ꨣꩈ ꨕꨨꨵꨮꨭ | đời trước | ray ni đời nay; ray dahlau đời trước; ray hadei đời sau; ray patao đời vua; diip tel luic ray sống đến mãn đời. |
| ray hadei | ꨣꩈ ꨨꨕꨬ | đời sau | ray ni đời nay; ray dahlau đời trước; ray hadei đời sau; ray patao đời vua; diip tel luic ray sống đến mãn đời. |
| ray patao | ꨣꩈ ꨚꨓꨯꨱ | đời vua | ray ni đời nay; ray dahlau đời trước; ray hadei đời sau; ray patao đời vua; diip tel luic ray sống đến mãn đời. |
| diip tel luic ray | ꨕꨳꨪꩇ ꨓꨮꩊ ꨤꨶꨪꩄ ꨣꩈ | sống đến mãn đời | ray ni đời nay; ray dahlau đời trước; ray hadei đời sau; ray patao đời vua; diip tel luic ray sống đến mãn đời. |
| kraong raya | ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨣꨢ | sông lớn | kraong raya sông lớn; jalan raya lương lơn, đương rộng lơn; patau raya đa lớn; banak raya đâp lớn. |
| jalan raya | ꨎꨤꩆ ꨣꨢ | đường lớn, đường rộng lớn | kraong raya sông lớn; jalan raya lương lơn, đương rộng lơn; patau raya đa lớn; banak raya đâp lớn. |
| patau raya | ꨚꨓꨮꨭ ꨣꨢ | đá lớn | kraong raya sông lớn; jalan raya lương lơn, đương rộng lơn; patau raya đa lớn; banak raya đâp lớn. |
| banak raya | ꨝꨘꩀ ꨣꨢ | đập lớn | kraong raya sông lớn; jalan raya lương lơn, đương rộng lơn; patau raya đa lớn; banak raya đâp lớn. |
| rayak balik | ꨣꨢꩀ ꨝꨤꨪꩀ | sóng cuộn | rayak balik sóng cuộn; rayak paoh sóng vỗ. |
| rayak paoh | ꨣꨢꩀ ꨚꨯꨱꩍ | sóng vỗ | rayak balik sóng cuộn; rayak paoh sóng vỗ. |
| nao gilai gaok riyak mak | ꨗꨯꨱ ꨈꨪꨤꨰ ꨈꨯꨱꩀ ꨣꨪꨢꩀ ꨠꩀ | đi tàu bị say sóng | nao gilai gaok riyak mak đi tàu bị say sóng. |
| gilai layar | ꨈꨪꨤꨰ ꨤꨢꩉ | thuyền buồm | gilai layar thuyền buồm. |
| lingik rayem | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨣꨢꨮꩌ | trời nhá nhem | lingik rayem troi nha nhem. |
| cuah gahur Katuh nâm takai kanai rayem | ꨌꨶꩍ ꨈꨨꨭꩉ ꨆꨓꨭꩍ ꨘꩌ ꨓꨆꨰ ꨆꨘꨰ ꨣꨢꨮꩌ | dấu chân em nhạt mờ | cuah gahur Katuh nâm takai kanai rayem (ABC) đường (đụn) cát vàng Tuấn Tú, dấu chân em nhạt mờ. |
| lingik rayem rayem | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨣꨢꨮꩌ ꨣꨢꨮꩌ | trời xâm xẩm tối | lingik rayem rayem troi xâm xâm tối. |
| duei rayuak | ꨕꨶꨬ ꨣꨢꨶꩀ | kéo lưới | duei rayuak kéo lưới; asau gaok rayuak chó dính lưới. |
| asau gaok rayuak | ꨀꨧꨮꨭ ꨈꨯꨱꩀ ꨣꨢꨶꩀ | chó dính lưới | duei rayuak kéo lưới; asau gaok rayuak chó dính lưới. |
| hatai rayuw | ꨨꨓꨰ ꨣꨢꨭꨥ | trái tim phiền muộn | hatai rayuw trái tim phiền muộn. |
| di reh nan | ꨕꨪ ꨣꨮꩍ ꨘꩆ | vào thuở ấy | di reh nan vào thuở ấy; mang reh dalau từ thuở. |
| mang reh dalau | ꨠꩃ ꨣꨮꩍ ꨕꨤꨮꨭ | từ thuở | di reh nan vào thuở ấy; mang reh dalau từ thuở. |
| rei tapung | ꨣꨬ ꨓꨚꨭꩂ | rây bột | rei tapung rây bột. |
| mayah yau nan jang hu rei | ꨠꨢꩍ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ ꨎꩃ ꨨꨭꨩ ꨣꨬ | nếu như vậy cũng được | mayah yau nan jang hu rei nếu như vậy cũng được; dahlak jang hu rei tôi cùng có vậy. |
| dahlak jang hu rei | ꨕꨨꨵꩀ ꨎꩃ ꨨꨭꨩ ꨣꨬ | tôi cũng có vậy | mayah yau nan jang hu rei nếu như vậy cũng được; dahlak jang hu rei tôi cùng có vậy. |
| liman nduec tama rem | ꨤꨪꨠꩆ ꨙꨶꨮꩄ ꨓꨠ ꨣꨮꩌ | voi chạy vào rừng rậm | liman nduec tama rem voi chay vào rung ram. |
| rimaong gamrem dalam rem binan | ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨈꨠꨴꨮꩌ ꨕꨤꩌ ꨣꨮꩌ ꨝꨪꨘꩆ | cọp gầm trong rừng rậm | rimaong gamrem dalam rem binan cop gầm trong ring ram. |
| rep ngap | ꨣꨮꩇ ꨋꩇ | khởi sự làm | rep ngap khởi sự làm. |
| rep thruh | ꨣꨮꩇ ꨔꨴꨭꩍ | làm tổ | rep thruh làm tổ; rep bimong xây. |
| rep bimong | ꨣꨮꩇ ꨝꨪꨠꨯꩂ | xây | rep thruh làm tổ; rep bimong xây. |
| baoh rideh ret | ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨣꨮꩅ | bánh xe mòn | baoh rideh ret bánh xe mòn. |
| riah tapa bruk ngap mang anak | ꨣꨳꩍ ꨓꨚꨩ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨠꩃ ꨀꨘꩀ | phác họa qua việc làm trước mắt | riah tapa bruk ngap mang anak phác họa qua việc làm trước mắt. |
| riak rilaow | ꨣꨳꩀ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ | hầm thịt | riak rilaow hàm thịt; riak lilin nấu sáp; riak jru sắc thuốc; riak limak thắng mỡ. |
| riak lilin | ꨣꨳꩀ ꨤꨪꨤꨪꩆ | nấu sáp | riak rilaow hàm thịt; riak lilin nấu sáp; riak jru sắc thuốc; riak limak thắng mỡ. |
| riak jru | ꨣꨳꩀ ꨎꨴꨭ | sắc thuốc | riak rilaow hàm thịt; riak lilin nấu sáp; riak jru sắc thuốc; riak limak thắng mỡ. |
| riak limak | ꨣꨳꩀ ꨤꨪꨠꩀ | thắng mỡ | riak rilaow hàm thịt; riak lilin nấu sáp; riak jru sắc thuốc; riak limak thắng mỡ. |
| nao pai riak | ꨗꨯꨱ ꨚꨰ ꨣꨳꩀ | đi về hướng tây không lành | nao pai riak (A) đi về hướng tây không lành (dư). |
| rideh | ꨣꨪꨕꨮꩍ | xe | rideh xe. |
| rideh apuei | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨀꨚꨶꨬ | xe lửa | rideh apuei. |
| rideh asaih | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨀꨧꨰꩍ | xe ngựa | rideh asaih. |
| rideh kabaw | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨆꨝꨥ | xe trâu | rideh kabaw mor. |
| rideh juak sag en | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨎꨶꩀ ꨧꨈ ꨃꩆ | xe đạp | rideh juak sag en. |
| rideh rimaow sag Saafer | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨣꨪꨟꨯꨱꨥ ꨧꨈ | xe cộ | rideh rimaow sag Saafer; jalan rideh rimaow nao mai duong xe co qua lai. |
| rideh lam | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨤꩌ | xe lam | rideh lam. |
| rideh limaow | ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ | xe bò | rideh limaow. |
| rieng | ꨣꨳꨮꩂ | (con) cua | rieng si. |
| rih | ꨣꨪꩍ | bọ xít | mbuw rih hôi bọ xít. |
| rihi riha | ꨣꨪꨨꨪ ꨣꨪꨨ | cơ cực | masin masam tahu tahang rihi riha (AGA) chua chát đau xót cơ cực. |
| rijan sa bruk praong | ꨣꨪꨎꩆ ꨧ ꨝꨴꨭꩀ ꨚꨴꨯꨱꩃ | hoàn thành một công việc lớn | rijan sa bruk praong hoàn thành một công việc lớn. |
| pandik rijuak mâk rimaong | ꨚꨙꨪꩀ ꨣꨪꨎꨶꩀ ꨟꩀ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ | giăng bầy bắt cọp | pandik rijuak mâk rimaong giăng bầy bắt cọp. |
| rik gang | ꨣꨪꩀ ꨈꩃ | cá liệt khô | rik gang cá liệt khô. |
| rik aw | ꨣꨪꩀ ꨀꨥ | miếng vải nhỏ hình thoi may dưới nách áo | rik aw miếng vải nhỏ hình thoi may dưới nách áo. |
| rik Jien ngap ndam | ꨣꨪꩀ ꨎꨳꨮꩆ ꨋꩇ ꨙꩌ | thu tiền làm đám | rik Jien ngap ndam thu tiền làm đám. |
| takik rik ka ralo | ꨓꨆꨪꩀ ꨣꨪꩀ ꨆ ꨣꨤꨯꨩ | ít xít ra nhiều | takik rik ka ralo (tng) ít xít ra nhiều. |
| ralo ngap takik rik ngap mâsir | ꨣꨤꨯꨩ ꨋꩇ ꨓꨆꨪꩀ ꨣꨪꩀ ꨋꩇ ꨟꨧꨪꩉ | nhiều làm ra vẻ ít, thưa hở làm ra vẻ kín (nói về tâm lí người đời) | ralo ngap takik, rik ngap mâsir (tng) nhiều làm ra vẻ ít, thưa hở làm ra vẻ kín (nói về tâm lí người đời). |
| akhar rik | ꨀꨇꩉ ꨣꨪꩀ | cổ tự | akhar rik cổ tự. |
| wak akhar rik rik | ꨥꩀ ꨀꨇꩉ ꨣꨪꩀ ꨣꨪꩀ | viết chữ nhỏ li ti | wak akhar rik rik viết chữ nhỏ li ti. |
| rim harei | ꨣꨪꩌ ꨨꨣꨬ | mọi ngày | rim harei mọi ngày. |
| rim mata ahar | ꨣꨪꩌ ꨠꨓ ꨀꨨꩉ | mọi thứ bánh | rim mata ahar mọi thứ bánh. |
| di rim lok ni jang thau | ꨕꨪ ꨣꨪꩌ ꨤꨯꩀ ꨗꨫ ꨎꩃ ꨔꨮꨭ | tất cả mọi người đều hiểu | di rim lok ni jang thau tất cả mọi người đều hiểu. |
| panuec dalam ar bingu rim manak abih tak nan | ꨚꨘꨶꨮꩄ ꨕꨤꩌ ꨀꩉ ꨝꨪꨊꨭ ꨣꨪꩌ ꨠꨘꩀ ꨀꨝꨪꩍ ꨓꩀ ꨘꩆ | lời lẽ trong sấm kí, mọi sự nằm trong đó | panuec dalam ar bingu rim manak abih tak nan (APA) lời lẽ trong sấm kí, mọi sự nằm trong đó. |
| pandik patek di rim lia | ꨚꨙꨪꩀ ꨚꨓꨮꩀ ꨕꨪ ꨣꨪꩌ ꨤꨳ | đau đớn khắp thân thể | pandik patek di rim lia (DWM) đau đón khắp thân thể. |
| rimaong takhin | ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨓꨇꨪꩆ | (con) báo | rimaong takhin. |
| rimaong piak sa som | ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨚꨳꩀ ꨧ ꨧꨯꩌ | (Skt) con sư tử | rimaong piak sa som. |
| rinaih kataih thau gait o | ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨆꨓꨰꩍ ꨔꨮꨭ ꨈꨰꩅ ꨅ | trẻ nhỏ chẳng hiểu gì | rinaih kataih thau gait o trẻ nhỏ chẳng hiểu gì. |
| anak daok rinaih kataih lo ka hu thau hagait o | ꨀꨘꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨆꨓꨰꩍ ꨤꨯ ꨆ ꨨꨭꨩ ꨔꨮꨭ ꨨꨈꨰꩅ ꨅ | con còn nhỏ dại lắm chưa hiểu gì nhiều | anak daok rinaih kataih lo ka hu thau hagait o con còn nhỏ dại lắm chưa hiểu gì nhiều. |
| ring brah | ꨣꨫꩂ ꨝꨴꩍ | sàng gạo | ring brah sàng gạo. |
| caoh haluk ngaok ripaong parah trun daong | ꨌꨯꨱꩍ ꨨꨤꨭꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨣꨪꨚꨯꨱꩃ ꨚꨣꩍ ꨓꨴꨭꩆ ꨕꨯꨱꩃ | đào đất chỗ cao ném xuống chỗ lùng | caoh haluk ngaok ripaong parah trun daong đào đất chỗ cao ném xuống chỗ lùng. |
| rit talei ka cateng | ꨣꨪꩅ ꨓꨤꨬ ꨆ ꨌꨓꨮꩃ | thắt dây cho chặt | rit talei ka cateng thắt dây cho chặt. |
| sa bengsa ritdhi | ꨧ ꨝꨮꩃꨧ ꨣꨪꩅꨖꨪ | một đất nước hùng cường | sa bengsa ritdhi một đất nước hùng cường. |
| rituh thun taha daok saong gep | ꨣꨪꨓꨭꩍ ꨔꨭꩆ ꨓꨨ ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | trăm năm sống với nhau | rituh thun taha daok saong gep trăm năm sống với nhau. |
| riéng adei nao main | ꨣꨳꨯꨮꩃ ꨀꨕꨬ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ | dìu em đi chơi | riéng adei nao main dìu em đi chơi. |
| darak dih pur rayak bilik | ꨕꨣꩀ ꨕꨪꩍ ꨚꨭꩉ ꨣꨢꩀ ꨝꨪꨤꨪꩀ | biển trời đông sóng gợn | darak dih pur rayak bilik (ABC) biển trời đông sóng gọn. |
| aia kateng ro | ꨀꨳ ꨆꨓꨮꩃ ꨣꨯ | nước lắng cặn | aia kateng ro nước lắng cặn. |
| lisei ro | ꨤꨪꨧꨬ ꨣꨯ | cơm thừa | lisei ro cơm thừa. |
| mbeng ro urang | ꨡꨮꩃ ꨣꨯ ꨂꨣꩃ | ăn phần thừa của người | mbeng ro urang ăn phần thừa của người. |
| rok hamu | ꨣꨯꩀ ꨨꨟꨭꨩ | vơ ruộng | rok hamu vơ ruộng. |
| rok tanah | ꨣꨯꩀ ꨓꨘꩍ | vơ đất | rok tanah vơ đất. |
| rok anak patei | ꨣꨯꩀ ꨀꨘꩀ ꨚꨓꨬ | bứng chuối con | rok anak patei bứng chuối con. |
| ca-ua muk rok kei | ꨌ ꨟꨭꩀ ꨣꨯꩀ ꨆꨬ | chửi cha, mắng mẹ | ca-ua muk rok kei (tng) chưi cha, mắng mẹ. |
| lisei rok | ꨤꨪꨧꨬ ꨣꨯꩀ | cơm nở | lisei rok cơm nở. |
| rok buk ala ragok ngaok akaok | ꨣꨯꩀ ꨝꨭꩀ ꨀꨤ ꨣꨈꨯꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ | phụ đỡ hũ nước lên đầu | rok buk ala ragok ngaok akaok phụ đơ hủ nước lên đầu. |
| rom krâm | ꨣꨯꩌ ꨆꨴꨲꩌ | bụi tre | rom krâm bụi tre. |
| takuh nduec tama rom | ꨓꨆꨭꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨓꨠ ꨣꨯꩌ | chuột chạy vào bụi cây | takuh nduec tama rom chuột chạy vào bụi cây. |
| ngap ron | ꨋꩇ ꨣꨯꩆ | làm ơn | ngap ron lam on. |
| ngap ron thring dalam tel bac | ꨋꩇ ꨣꨯꩆ ꨔꨴꨫꩂ ꨕꨤꩌ ꨓꨮꩊ ꨝꩄ | làm ầm ĩ trong lớp học | ngap ron thring trong tel bac làm ầm i trong lớp học. |
| juai cang ra ew ron ron | ꨎꨶꨰ ꨌꩃ ꨣ ꨃꨥ ꨣꨯꩆ ꨣꨯꩆ | đừng đợi người ta réo ầm lên | juai cang ra ew ron ron (APA) đừng đợi người ta réo ầm lên. |
| ia ru | ꨣꨭ | thác nước | ia ru thác nước. |
| ru anak | ꨣꨭ ꨀꨘꩀ | ru con | ru anak ru con. |
| ruah yut blaoh main | ꨣꨶꩍ ꨢꨭꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨟꨰꩆ | chọn bạn mà chơi | ruah yut blaoh main chọn bạn mà chơi. |
| ruah pajiah siam drak | ꨣꨶꩍ ꨚꨎꨳꩍ ꨧꨳꩌ ꨕꨴꩀ | chọn giống gieo tốt | ruah pajiah siam drak chọn giống gieo tốt. |
| ruah manuis jak | ꨣꨶꩍ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨎꩀ | tuyển người tài | ruah manuis jak tuyển người tài. |
| ruah palih bruk ngap | ꨣꨶꩍ ꨚꨤꨪꩍ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ | lựa chọn việc làm | ruah palih bruk ngap lựa chọn việc làm. |
| ruah pok | ꨣꨶꩍ ꨛꨯꩀ | tuyển cử | ruah pok. |
| ruai njuk | ꨣꨶꨰ ꨒꨭꩀ | ruồi bu | ruai njuk ruồi bu. |
| tel harei anak thau ruai | ꨓꨮꩊ ꨨꨣꨬ ꨀꨘꩀ ꨔꨮꨭ ꨣꨶꨰ | đến ngày con biết bò | tel harei anak thau ruai (cd) đến ngày con biết bò. |
| ruak mata | ꨣꨶꩀ ꨠꨓ | đau mắt | ruak mata đau mắt. |
| ruak katel | ꨣꨶꩀ ꨆꨓꨮꩊ | bệnh ghẻ | ruak katel bệnh ghẻ. |
| laow lo jieng ruak | ꨤꨯꨱꨥ ꨤꨯ ꨎꨳꨮꩂ ꨣꨶꩀ | lo quá sinh bệnh | laow lo jieng ruak lo quá sinh bệnh. |
| tel ruak hakik mai | ꨓꨮꩊ ꨣꨶꩀ ꨨꨆꨪꩀ ꨟꨰ | đến khi đau bệnh | tel ruak hakik mai đến khi đau bệnh. |
| ruak hatai kayua anak | ꨣꨶꩀ ꨨꨓꨰ ꨆꨢꨶ ꨀꨘꩀ | buồn lòng vì con | ruak hatai kayua anak buồn lòng vì con. |
| ruc haraik magei rom | ꨣꨭꩄ ꨨꨣꨰꩀ ꨠꨈꨬ ꨣꨯꩌ | bút dây động rừng | ruc haraik magei rom (tng) bút dây động rừng. |
| dhan krâm rudai nao mai | ꨖꩆ ꨆꨴꨲꩌ ꨣꨭꨕꨰ ꨗꨯꨱ ꨟꨰ | cành tre đu đưa qua lại | dhan krâm rudai nao mai cành tre đu đưa qua lại. |
| adaoh pamre rudai | ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨚꨠꨴꨮ ꨣꨭꨕꨰ | (giọng) ngân nga đều đều | adaoh pamre rudai (giọng) ngân nga đều đều. |
| ba nao pablei ngap rudai | ꨝ ꨗꨯꨱ ꨚꨝꨵꨬ ꨋꩇ ꨣꨭꨕꨰ | bị đem bán làm nô tì | ba nao pablei ngap rudai bị đem bán làm nô tì. |
| bruk klak je daok rueh tabiak ndom | ꨝꨴꨭꩀ ꨆꨵꩀ ꨎꨮ ꨕꨯꨱꩀ ꨣꨶꨮꩍ ꨓꨝꨳꩀ ꨙꨯꩌ | việc lâu rồi còn móc ra mà nói | bruk klak je daok rueh tabiak ndom việc lâu rồi còn móc ra mà nói. |
| rueh khen aw tabiak paanguei ka atuw | ꨣꨶꨮꩍ ꨇꨮꩆ ꨀꨥ ꨓꨝꨳꩀ ꨛꨩꨀꨊꨶꨬ ꨆ ꨀꨓꨭꨥ | soạn quần áo mặc cho thi thể | rueh khen aw tabiak paanguei ka atuw soạn quần áo mặc cho thi thể. |
| rueh duah akhar tapuk Cham | ꨣꨶꨮꩍ ꨕꨶꩍ ꨀꨇꩉ ꨓꨚꨭꩀ ꨍꩌ | sưu tầm sách Chăm | rueh duah akhar tapuk Cham sưu tầm sách Chăm. |
| rugi dalam bruk ngap mbeng | ꨣꨭꨈꨪ ꨕꨤꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ | thua lỗ trong việc làm ăn | rugi trong bruk ngap mbeng thua lỗ trong việc làm ăn. |
| ruh ciew | ꨣꨭꩍ ꨌꨳꨮꨥ | giũ chiếu | ruh ciew giù chiếu. |
| ruic drei di amaik | ꨣꨶꨪꩄ ꨕꨴꨬ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀ | giẫy nẩy phản ứng với mẹ | ruic drei di amaik giẫy nẩy phản ứng với mẹ. |
| rul pha kabaw | ꨣꨭꩊ ꨜ ꨆꨝꨥ | đóng dấu vào đùi con trâu | rul pha kabaw đóng dấu vào đùi con trâu. |
| rup aw | ꨣꨭꩇ ꨀꨥ | thân áo | rup aw thân áo. |
| sa rup | ꨧ ꨣꨭꩇ | một thân | sa rup một thân. |
| dua urang yau sa rup | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨢꨮꨭ ꨧ ꨣꨭꩇ | hai người như một (thân) | dua urang yau sa rup hai nguoi nhu mot (than). |
| pahacih rup pabhap | ꨚꨨꨌꨪꩍ ꨣꨭꩇ ꨚꨞꩇ | làm sạch thân thể | pahacih rup pabhap làm sạch thân thể. |
| ngap mbeng oh thau tel rup pabhap | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨅꩍ ꨔꨮꨭ ꨓꨮꩊ ꨣꨭꩇ ꨚꨞꩇ | làm ăn không kể chi đến thân xác | ngap mbeng oh thau tel rup pabhap làm ăn không kể chi đến thân xác. |
| daok deng tuei rupak | ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ ꨓꨶꨬ ꨣꨭꨚꩀ | ăn ở theo phép lịch sự | daok deng tuei rupak ăn ở theo phép lịch sự. |
| urang rupak | ꨂꨣꩃ ꨣꨭꨚꩀ | con người lịch sự | urang rupak con người lịch sự. |
| jieng rus | ꨎꨳꨮꩂ ꨣꨭꩋ | bị lác, bị hắc lào | jieng rus bị lác, bị hắc lào. |
| rusak ahaok | ꨣꨭꨧꩀ ꨀꨨꨯꨱꩀ | phá tan thuyền bè | rusak ahaok phá tan thuyền be. |
| ruy ralang | ꨣꨭꩈ ꨣꨤꩃ | thu dây diều | ruy ralang thu dây diều. |
| sa baoh | ꨧ ꨝꨯꨱꩍ | một trái | sa baoh một trái. |
| sa mbaik taow | ꨧ ꨡꨰꩀ ꨓꨯꨱꨥ | một con dao | sa mbaik taow một con dao. |
| sa rituh | ꨧ ꨣꨪꨓꨭꩍ | một trăm | sa rituh một trăm. |
| nao sa jalan | ꨗꨯꨱ ꨧ ꨎꨤꩆ | đi chung đường | nao sa jalan li chung đương. |
| sa tung sa hatai | ꨧ ꨓꨭꩂ ꨧ ꨨꨓꨰ | đồng lòng đồng dạ | sa tung sa hatai (tng) đông lòng đông dạ. |
| adei saai sa ian | ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨧ ꨁꨀꩆ | anh em ruột (cùng mẹ) | adei saai sa ian anh em ruột (cùng me). |
| hec aong sa akaok merai tani | ꨨꨮꩄ ꨀꨯꨱꩃ ꨧ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨟꨮꨣꨰ ꨓꨗꨫ | hơi ông một mình đơn độc tới đây | hec aong sa akaok merai tani (IPT) hơi ông một mình đơn doc toi day. |
| gep patian sa kacaow maok blaoh o thau jum pataom | ꨈꨮꩇ ꨚꨓꨳꩆ ꨧ ꨆꨌꨯꨱꨥ ꨟꨯꨱꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨅ ꨔꨮꨭ ꨎꨭꩌ ꨚꨓꨯꨱꩌ | bà con họ hàng có một nhúm mà không biết đoàn kết | gep patian sa kacaow maok blaoh o thau jum pataom bà con họ hang co mot nhim ma khong biet doan ket. |
| nyu pamatai rak blaoh oh bak yaom sa kasan | ꨐꨭꨩ ꨚꨠꨓꨰ ꨣꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨅꩍ ꨝꩀ ꨢꨯꨱꩌ ꨧ ꨆꨧꩆ | nó diệt quỷ đi chỉ trong nháy mắt | nyu pamatai rak blaoh oh bak yaom sa kasan (IPT) no diet quy di chi trong nhay mat. |
| nyu sa jalan o cip | ꨐꨭꨩ ꨧ ꨎꨤꩆ ꨅ ꨌꨪꩇ | hắn khăng khăng không chịu | nyu sa jalan o cip hắn khăng khăng không chịu. |
| ngap bruk sa tung sa hatai biblaoh | ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨧ ꨓꨭꩂ ꨧ ꨨꨓꨰ ꨝꨪꨝꨵꨯꨱꩍ | một lòng một dạ làm việc cho xong | ngap bruk sa tung sa hatai biblaoh một lòng một dạ làm việc cho xong. |
| adei saai sa tian | ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨧ ꨓꨳꩆ | anh em ruột | adei saai sa tian anh em ruột. |
| daok jua sa drei | ꨕꨯꨱꩀ ꨎꨶ ꨧ ꨕꨴꨬ | ngồi một mình lăng lẽ | daok jua sa drei ngòi một mình lang le. |
| ndom puec sa drei sa jan | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨧ ꨕꨴꨬ ꨧ ꨎꩆ | nói chuyện một mình | ndom puec sa drei sa jan noi chuyen mot minh. |
| sa binis sa jahaon saong gep | ꨧ ꨝꨪꨗꨫꩋ ꨧ ꨎꨨꨯꨱꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | một sống một chết với nhau | sa binis sa jahaon saong gep một sống một chết với nhau. |
| trun mbeng sa bla deh sa danaok | ꨓꨴꨭꩆ ꨡꨮꩃ ꨧ ꨝꨵ ꨕꨮꩍ ꨧ ꨕꨘꨯꨱꩀ | xuống ăn một lượt ngồi cùng một chỗ | trun mbeng sa bla deh sa danaok (PC) xuống ăn một lượt ngồi cùng một chỗ. |
| ngap sa bla | ꨋꩇ ꨧ ꨝꨵ | làm đồng loạt | ngap sa bla làm đồng loạt. |
| adei saai sa muk | ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨧ ꨟꨭꩀ | anh em họ (cùng một bà) | adei saai sa muk anh em họ (cùng một bà). |
| Jien sang ka sa macai | ꨎꨳꨮꩆ ꨧꩃ ꨆ ꨧ ꨠꨌꨰ | tiền nhà tao cả đống | Jien sang ka sa macai tiên nhà tao ca đông. |
| sa rajeng pacei oh peng | ꨧ ꨣꨎꨮꩃ ꨚꨌꨬ ꨅꩍ ꨚꨮꩃ | chàng khăng khăng không chịu nghe | sa rajeng pacei oh peng (ASP) chàng khăng khăng không chịu nghe. |
| saai nao pak halei | ꨦꨄꨰ ꨗꨯꨱ ꨚꩀ ꨨꨤꨬ | anh đi đâu | saai nao pak halei? anh đi đâu? |
| sadah halun patao Cam | ꨧꨕꩍ ꨨꨤꨭꩆ ꨚꨓꨯꨱ ꨌꩌ | vì là kẻ phục dịch vua Champa | sadah halun patao Cam vì là kẻ phục dịch vua Champa. |
| nyu ngap yau nan sadah | ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ ꨧꨕꩍ | hắn làm thế, bởi vì… | nyu ngap yau nan sadah hắn làm thế, bởi vì… |
| ngap sadak sadar | ꨋꩇ ꨧꨕꩀ ꨧꨕꩉ | làm dở dang | ngap sadak sadar làm dở dang. |
| sah Laow | ꨧꩍ ꨤꨯꨱꨥ | hoàng tử xứ Trung Hoa | sah Laow hoàng tử xứ Trung Hoa. |
| ngap sah bah | ꨋꩇ ꨧꩍ ꨝꩍ | làm qua loa | ngap sah bah 16am qua loa. |
| nyu mai sah bah min hu mai biak o | ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨧꩍ ꨝꩍ ꨟꨪꩆ ꨨꨭꨩ ꨟꨰ ꨝꨳꩀ ꨅ | nó tới qua đường thôi chứ không thật tình đâu | nyu mai sah bah min, hu mai biak o nó tới qua đường thôi chứ không thật tình đâu. |
| ndo dom kadha sah wah | ꨙꨯ ꨕꨯꩌ ꨆꨖ ꨧꩍ ꨥꩍ | nói những chuyện tầm phào | ndo dom kadha sah wah nói những chuyện tầm phào. |
| siam binai sai patri | ꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ ꨧꨰ ꨚꨓꨴꨪ | đẹp như công chúa | siam binai sai patri đẹp như công chúa. |
| saih tabiak | ꨧꨰꩍ ꨓꨝꨳꩀ | nới thêm | saih tabiak nới thêm. |
| ahaok per caglaoh sak | ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨚꨮꩉ ꨌꨈꨵꨯꨱꩍ ꨧꩀ | máy bay phun khói | ahaok per caglaoh sak máy bay phun khói. |
| sak manyâk | ꨧꩀ ꨠꨐꩀ | khói đèn | sak manyâk khói đèn. |
| sak rup | ꨧꩀ ꨣꨭꩇ | xăm mình | sak rup xăm mình. |
| Yang sak | ꨢꩃ ꨧꩀ | vị thần có thể xác | Yang sak vị thần có thể xác. |
| patao Yuen brei sak | ꨚꨓꨯꨱ ꨢꨶꨮꩆ ꨝꨴꨬ ꨧꩀ | vua Việt Nam phong sắc | patao Yuen brei sak (DR) vua Việt Nam phong sắc. |
| ndom sak | ꨙꨯꩌ ꨧꩀ | nói hỗn | ndom sak nói hồn. |
| ban nan sak biak | ꨝꩆ ꨘꩆ ꨧꩀ ꨝꨳꩀ | thằng đó hỗn thật | ban nan sak biak! thằng đó hôn thật!. |
| sak nyu mboh | ꨧꩀ ꨐꨭꨩ ꨡꨯꩍ | bỗng nó thấy | sak nyu mboh.. bong no thay.. |
| sunuw sak tajai | ꨧꨭꨗꨭꨥ ꨧꩀ ꨓꨎꨰ | bùa thiêng | sunuw sak tajai bua thiêng. |
| sa urang sak tajai | ꨧ ꨂꨣꩃ ꨧꩀ ꨓꨎꨰ | một con người siêu phàm | sa urang sak tajai một con người siêu phàm. |
| jak ngan gila jang matai meyah kieng aiek ray juai sak majây | ꨎꩀ ꨋꩆ ꨈꨪꨤ ꨎꩃ ꨠꨓꨰ ꨟꨮꨢꩍ ꨆꨳꨮꩂ ꨀꨳꨮꩀ ꨣꩈ ꨎꨶꨰ ꨧꩀ ꨠꨎꨲꩈ | khôn hay dại cũng chết thôi, nếu muốn sống đời đừng hỗn láo | jak ngan gila jang matai, meyah kieng aiek ray juai sak majây (tng) khôn hay dại cũng chết thôi, nếu muốn sống đời đừng hôn láo. |
| sak mboh sak lihik | ꨧꩀ ꨡꨯꩍ ꨧꩀ ꨤꨪꨨꨪꩀ | chợt thấy chợt mất | sak mboh… sak lihik chợt thấy… chợt mất. |
| sak sak patao ama trun di ray | ꨧꩀ ꨧꩀ ꨚꨓꨯꨱ ꨀꨠ ꨓꨴꨭꩆ ꨕꨪ ꨣꩈ | thắm thoát vua cha xuống ngôi | sak sak patao ama trun di ray (DN) thắm thoát vua cha xuống ngôi. |
| dahlak oh sak hatai di nyu | ꨕꨨꨵꩀ ꨅꩍ ꨧꩀ ꨨꨓꨰ ꨕꨪ ꨐꨭꨩ | tôi chẳng hy vọng ở nó | dahlak oh sak hatai di nyu tôi chẳng hy vọng ở nó. |
| thun ni ngap mbeng sak hatai lei | ꨔꨭꩆ ꨗꨫ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨧꩀ ꨨꨓꨰ ꨤꨬ | làm ăn năm nay có hy vọng gì không** | thun ni ngap mbeng sak hatai lei làm ăn năm nay có hy vọng gì không?. |
| juai magru sak hatai ndom paphuer | ꨎꨶꨰ ꨠꨈꨴꨭ ꨧꩀ ꨨꨓꨰ ꨙꨯꩌ ꨚꨜꨶꨮꩉ | chớ học đòi ỷ lại nói năng thất đức | juai magru sak hatai ndom paphuer (AGA) chớ học đòi ỷ lại nói năng thất đức. |
| saai sak hatai tama trong hâ | ꨦꨄꨰ ꨧꩀ ꨨꨓꨰ ꨓꨠ ꨓꨴꨯꩂ ꨨꨲ | anh tin tưởng vào mày | saai sak hatai tama dalam hâ anh tin tưởng vào mày. |
| nao tao jang hu saka mai sang huak hai | ꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱ ꨎꩃ ꨨꨭ ꨧꨆ ꨟꨰ ꨧꩃ ꨨꨶꩀ ꨨꨰ | đi đâu cũng được miễn là về nhà ăn cơm | nao tao jang hu, saka mai sang huak hai đi đâu cũng được miễn là về nhà ăn cơm. |
| tanrak sakalat | ꨓꨗꨴꩀ ꨧꨆꨤꩅ | khăn nỉ | tanrak sakalat khăn nỉ. |
| pacaoh sakarai | ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨧꨆꨣꨰ | bàn triết lý, nói triết lý | pacaoh sakarai bàn trết lý, nói triết lý. |
| panuec ni hu sarak dalam sakarai | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨗꨫ ꨨꨭꨩ ꨧꨣꩀ ꨕꨤꩌ ꨧꨆꨣꨰ | lời nói này có ghi trong cổ thư | panuec ni hu sarak trong sakarai lời nói này có ghi trong cổ thu. |
| sakawi Cam | ꨦꨆꨥꨪ ꨌꩌ | lịch Chăm | sakawi Cam lịch Chăm. |
| gaok jru sakcaba | ꨈꨯꨱꩀ ꨎꨴꨭ ꨧꩀꨌꨝ | bị thuốc độc | gaok jru sakcaba bị thuốc độc. |
| saksi ka urang | ꨧꩀꨧꨪ ꨆ ꨂꨣꩃ | làm chứng cho người | saksi ka urang làm chứng cho người. |
| sakta po Sapajieng | ꨧꩀꨓ ꨛꨯꨮ ꨧꨚꨎꨳꨮꩂ | quyền lực Đấng Tạo hóa | sakta po Sapajieng quyền lực Đấng Tạo hóa. |
| oh hu sakta | ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨧꩀꨓ | không có khả năng | oh hu sakta không có kha nang. |
| salak kalik tangin | ꨧꨤꩀ ꨆꨤꨪꩀ ꨓꨊꨪꩆ | xước da tay | salak kalik tangin xước da tay. |
| ngap salak lé | ꨋꩇ ꨧꨤꩀ ꨤꨯꨮ | làm lếu láo | ngap salak lé làm lếu láo. |
| likuw salam tuai danguai | ꨤꨪꨆꨭꨥ ꨧꨤꩌ ꨓꨶꨰ ꨕꨋꨶꨰ | xin chào quý khách | likuw salam tuai danguai xin chào quý khách. |
| salao takai | ꨧꨤꨯꨱ ꨓꨆꨰ | mâm cô bồng | salao takai mâm cô bồng. |
| salao bal | ꨧꨤꨯꨱ ꨝꩊ | mâm thường | salao bal mâm thường. |
| salapak dua kaya saong gep | ꨧꨤꨚꩀ ꨕꨶ ꨆꨢ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | trộn hai thứ với nhau | salapak dua kaya saong gep trôn hai thứ với nhau. |
| angin salatan | ꨀꨊꨪꩆ ꨧꨤꨓꩆ | gió nam | angin salatan gió nam. |
| libuh salep akaok trun | ꨤꨪꨝꨭꩍ ꨧꨤꨮꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨴꨭꩆ | ngã chúi đầu | libuh salep akaok trun ngà chúi đầu. |
| mak ni salih nan | ꨠꩀ ꨘꨫ ꨧꨤꨪꩍ ꨘꩆ | lấy cái này thế cái kia | mak ni salih nan lấy cái này thế cái kia. |
| jaok brah nao salih ikan | ꨎꨯꨱꩀ ꨝꨴꩍ ꨗꨯꨱ ꨧꨤꨪꩍ ꨁꨆꩆ | xúc gạo đi đổi lấy cá | jaok brah nao salih ikan xúc gạo đi đổi lấy cá. |
| salih cadua | ꨧꨤꨪꩍ ꨌꨕꨶ | giao dịch, đổi chác | salih cadua. |
| salik ber | ꨧꨤꨪꩀ ꨝꨮꩉ | màu đỏ nâu | salik ber màu đỏ nâu. |
| salipan pluh | ꨧꨤꨪꨚꩆ ꨚꨵꨭꩍ | chín mươi | salipan pluh chín mươi. |
| salipan rituh | ꨧꨤꨪꨚꩆ ꨣꨪꨓꨭꩍ | chín trăm | salipan rituh chín tram. |
| saluah kalik | ꨧꨤꨶꩍ ꨆꨤꨪꩀ | trầy da | saluah kalik trầy da. |
| ngap biak saluah | ꨋꩇ ꨝꨳꩀ ꨧꨤꨶꩍ | làm qua quít cho xong | ngap biak saluah làm qua quít cho xong. |
| saluah saluah | ꨧꨤꨶꩍ ꨧꨤꨶꩍ | sơ sơ | saluah saluah. |
| saluei bruk | ꨧꨤꨶꨬ ꨝꨴꨭꩀ | hỏng việc | saluei bruk hỏng việc. |
| daok ralo drei ka samang sang samang danaok | ꨕꨯꨱꩀ ꨣꨤꨯꨩ ꨕꨴꨬ ꨆ ꨧꨠꩃ ꨧꩃ ꨧꨠꩃ ꨕꨗꨯꨱꩀ | ở nhiều người chi vui cửa vui nhà | daok ralo drei ka samang sang samang danaok ở nhiều người chi vui cửa vui nhà. |
| daok ka samang sang | ꨕꨯꨱꩀ ꨆ ꨧꨠꩃ ꨧꩃ | ở lại cho vui nhà | daok ka samang sang ở lại cho vui nhà. |
| nao samar | ꨗꨯꨱ ꨧꨠꩉ | đi nhanh | nao samar đi nhanh. |
| ngap bisamar nao | ꨋꩇ ꨝꨪꨧꨠꩉ ꨗꨯꨱ | làm cho nhanh lên | ngap bisamar nao làm cho nhanh lên. |
| samar cambuai dalah ndom dahlau di urang | ꨧꨠꩉ ꨌꨡꨶꨰ ꨕꨤꩍ ꨙꨯꩌ ꨕꨨꨵꨮꨭ ꨕꨪ ꨂꨣꩃ | nhanh mồm nói trước người ta | samar cambuai dalah ndom dahlau di urang nhanh mồm nói trước người ta. |
| samar tangin samar takai | ꨧꨠꩉ ꨓꨊꨪꩆ ꨧꨠꩉ ꨓꨆꨰ | nhanh tay lẹ chân | samar tangin samar takai (tng) nhanh tay lẹ chân. |
| samatak urang anit | ꨧꨠꨓꩀ ꨂꨣꩃ ꨀꨗꨫꩅ | may ra được người thương | samatak urang anit (AGA) may ra được người thương. |
| duah samatak jamaow | ꨕꨶꩍ ꨧꨠꨓꩀ ꨎꨟꨯꨱꨥ | tìm may ra được hên | duah samatak jamaow tìm may ra được hên. |
| anak seh sambit | ꨀꨘꩀ ꨧꨮꩍ ꨧꨡꨪꩅ | học sinh trung bình | anak seh sambit học sinh trung bình. |
| tangin takai sami samar | ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨆꨰ ꨧꨟꨪ ꨧꨠꩉ | tay chân nhanh nhẹn | tangin takai sami samar tay chân nhanh nhẹn. |
| nao sang magik samyeng di | ꨗꨯꨱ ꨧꩃ ꨠꨈꨪꩀ ꨧꩌꨢꨮꩃ ꨕꨪ | thánh đường lễ bái | nao sang magik samyeng di thánh đường lễ bái. |
| dak sanai | ꨕꩀ ꨧꨗꨰ | đặt bàn tổ | dak sanai đặt bàn tổ. |
| sanai yor | ꨧꨗꨰ ꨢꨯꩉ | bàn tổ đơn | sanai yor bàn tổ đơn. |
| sanai klem | ꨧꨗꨰ ꨆꨵꨮꩌ | bàn tổ lớn | sanai klem bàn tổ lớn. |
| ngap sanaiy | ꨋꩇ ꨧꨘꨰꩈ | làm oai | ngap sanaiy làm oai. |
| dhan biuh sanak thoanh lùy | ꨖꩆ ꨧꨘꩀ ù | kiên cố | dhan biuh sanak thoanh lùy kiên cố. |
| mbeng sanak | ꨡꨮꩃ ꨧꨘꩀ | háu ăn | mbeng sanak háu ăn. |
| ndom puec sanak | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨧꨘꩀ | ăn nói hỗn | ndom puec sanak ăn nói hôn. |
| sanah chai yang sak | ꨧꨘꩍ ꨍꨰ ꨢꩃ ꨧꩀ | hung như ác thần | sanak chai yang sak hung như ác thần. |
| mârat maradhak saong manaok sanak sak | ꨟꨣꩅ ꨟꨣꨖꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨟꨘꨯꨱꩀ ꨧꨘꩀ ꨧꩀ | cố chống lại với bọn cường quyền ác bá | mârat maradhak saong manaok sanak sak cố chống lại với bọn cường quyen ac ba. |
| ndom puec sanak hareh | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨧꨘꩀ ꨨꨣꨮꩍ | nói năng xất xược | ndom puec sanak hareh nói năng xất xược. |
| ndom oh sanang | ꨙꨯꩌ ꨅꩍ ꨧꨘꩃ | nói mà chẳng nghĩ | ndom oh sanang, nói mà chăng nghi. |
| sanang grep gilaong | ꨧꨘꩃ ꨈꨴꨮꩇ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃ | nghĩ mọi bề | sanang grep gilaong nghĩ mọi bề. |
| hu manuh manâng sanat | ꨨꨭꨩ ꨠꨘꨭꩍ ꨠꨘꩂ ꨧꨘꩅ | có tính nết dễ chịu | hu manuh manâng sanat có tính nết dê chịu. |
| laik tama dalam sang | ꨤꨰꩀ ꨓꨠ ꨕꨤꩌ ꨧꩃ | rót vào xoáy nước | laik tama trong sang rót vào xoáy nước. |
| sang dahlak nao atah ka o mai | ꨧꩃ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨀꨓꩍ ꨆ ꨅ ꨟꨰ | nhà tôi đi xa chưa về | sang dahlak nao atah ka o mai nhà tôi đi xa chưa về. |
| padeng sang | ꨚꨕꨮꩃ ꨧꩃ | dựng nhà | padeng sang dựng nhà. |
| sang dahlak | ꨧꩃ ꨕꨨꨵꩀ | nhà của tôi | sang dahlak nhà của tôi. |
| nao tel glai mai tel sang | ꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ ꨈꨵꨰ ꨟꨰ ꨓꨮꩊ ꨧꩃ | đi đến rừng, về đến nhà | nao tel glai mai tel sang (tng) đi đến rừng, về đến nhà. |
| pathah sang | ꨚꨔꩍ ꨧꩃ | cháy nhà | pathah sang cháy nhà!. |
| pandik sang anak | ꨚꨙꨪꩀ ꨧꩃ ꨀꨘꩀ | đau dạ con | pandik sang anak đau dạ con. |
| amaik daok dalam sang ging | ꨀꨟꨰꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨤꩌ ꨧꩃ ꨈꨫꩂ | mẹ ở trong nhà bếp | amaik daok trong sang ging mẹ ở trong nhà bếp. |
| ba gep tama sang danuh | ꨝ ꨈꨮꩇ ꨓꨠ ꨧꩃ ꨕꨗꨭꩍ | đưa nhau vào nhà tù | ba gep tama sang danuh đưa nhau vào nhà tù. |
| nao sang bac | ꨗꨯꨱ ꨧꩃ ꨝꩄ | đến trường | nao sang bac den truong. |
| harei acar tama sang magik | ꨨꨣꨬ ꨀꨌꩉ ꨓꨠ ꨧꩃ ꨠꨈꨪꩀ | ngày các thầy Chan vào chùa | harei acar tama sang magik ngày các thầy Chan vào chùa. |
| angin yuk pabrai sang hajan | ꨀꨊꨪꩆ ꨢꨭꩀ ꨚꨝꨴꨰ ꨧꩃ ꨨꨎꩆ | gió thổi tan đám mây đen | angin yuk pabrai sang hajan gió thổi tan đám mây đen. |
| dom sangka trong Ariya Gleng Anak | ꨕꨯꩌ ꨧꩃꨆ ꨓꨴꨯꩂ ꨀꨣꨪꨢ ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨘꩀ | những tư tưởng trong thi phẩm AGA | dom sangka dalam Ariya Gleng Anak những tư tưởng trong thi phẩm AGA. |
| brah thraoh sanraoh | ꨝꨴꩍ ꨔꨴꨯꨱꩍ ꨧꨗꨴꨯꨱꩍ | gạo già một lần | brah thraoh sanraoh gạo già một lần. |
| brah thraoh dua sanraoh | ꨝꨴꩍ ꨔꨴꨯꨱꩍ ꨕꨶ ꨧꨗꨴꨯꨱꩍ | gạo già hai lần | brah thraoh dua sanraoh gạo già hai lần. |
| sring ikan di sanring | ꨧꨴꨫꩂ ꨁꨆꩆ ꨕꨪ ꨧꨗꨴꨫꩂ | xâu cá trong xâu | sring ikan di sanring xâu cá trong xâu. |
| sanwai praong | ꨧꩆꨥꨰ ꨚꨴꨯꨱꩃ | muỗng lớn | sanuai praong muông lớn. |
| sanwai asit | ꨧꩆꨥꨰ ꨀꨦꨪꩅ | muỗng nhỏ | sanuai asit muỗng nhỏ. |
| sa ray dip sanuk | ꨧ ꨣꩈ ꨕꨪꩇ ꨧꨗꨭꩀ | một cuộc sống an nhàn | sa ray dip sanuk một cuộc sống an nhàn. |
| ndom saoh sar ka urang | ꨙꨯꩌ ꨧꨯꨱꩍ ꨧꩉ ꨆ ꨂꨣꩃ | nói vu khống cho người | ndom saoh sar ka urang nói vu khống cho người. |
| saong ciew | ꨧꨯꨱꩃ ꨌꨳꨮꨥ | đôi chiếu | saong ciew đôi chiếu. |
| saong dueh | ꨧꨯꨱꩃ ꨕꨶꨮꩍ | đôi đũa | saong dueh đôi đủa. |
| nao saong gep | ꨗꨯꨱ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | đi cùng nhau | nao saong gep đi cùng nhau. |
| nao saong thei | ꨗꨯꨱ ꨧꨯꨱꩃ ꨔꨬ | đi với ai** | nao saong thei đi với ai?. |
| thaik tamia biak saop | ꨔꨰꩀ ꨓꨟꨳꨩ ꨝꨳꩀ ꨧꨯꨱꩇ | điệu múa thật điêu luyện | thaik tamia biak saop điệu múa thật điêu luyen. |
| bruk nan saor saong dahlak | ꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ ꨧꨯꨱꩉ ꨧꨯꨱꩃ ꨕꨨꨵꩀ | việc đó thích hợp với tôi | bruk nan saor saong dahlak việc đó thích hợp với tôi. |
| sa karan sara | ꨧ ꨆꨣꩆ ꨧꨣ | một hạt muối | sa karan sara môt hat muối. |
| lipa sara vaman trei patei phik | ꨤꨪꨚ ꨧꨣ vꨀꨠꩆ ꨓꨴꨬ ꨚꨓꨬ ꨜꨪꩀ | đói muối ngọt, no chuối đắng | lipa sara vaman, trei patei phik (tng) đói muối ngọt, no chuối đắng. |
| sarak tama glaow kaok | ꨧꨣꩀ ꨓꨠ ꨈꨵꨯꨱꨥ ꨆꨯꨱꩀ | khắc sâu vào trí óc | sarak tama glaow kaok khắc sâu vào trí óc. |
| sarak angan | ꨧꨣꩀ ꨀꨋꩆ | ký tên | sarak angan ký tên. |
| ngap sarak nâm | ꨋꩇ ꨧꨣꩀ ꨗꩌ | lấy tên người chết mất tích để làm đám | ngap sarak nâm (tg) lấy tên người chết mất tích để làm đám. |
| dua aia sarak paguen saong gep | ꨕꨶ ꨀꨳ ꨧꨣꩀ ꨚꨈꨶꨮꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | hai nước ký kết với nhau | dua aia sarak paguen saong gep hai nước ký kết với nhau. |
| sarak brei ka seh nan tagok tel bac | ꨧꨣꩀ ꨝꨴꨬ ꨆ ꨧꨮꩍ ꨘꩆ ꨓꨈꨯꩀ ꨓꨮꩊ ꨝꩄ | phê chuẩn cho học sinh đó được lên lớp | sarak brei ka seh nan tagok tel bac phê chuẩn cho học sinh đó được lên lớp. |
| abaw saralang | ꨀꨝꨥ ꨧꨣꨤꩃ | ốc xà cừ | abaw saralang ốc xà cừ. |
| ayuk saranai | ꨀꨢꨭꩀ ꨧꨣꨗꨰ | thổi kèn saranai | ayuk saranai thổi kèn saranai. |
| sasur hatai | ꨧꨧꨭꩉ ꨨꨓꨰ | do dự | sasur hatai do dự. |
| ngap tuei satar | ꨋꩇ ꨓꨶꨬ ꨧꨓꩉ | làm theo quy tắc | ngap tuei satar làm theo quy tắc. |
| satar pakacah tama sang bac | ꨧꨓꩉ ꨚꨆꨌꩍ ꨓꨠ ꨧꩃ ꨝꩄ | thể thức thi vào trường | satar pakacah tama sang bac thế thức thi vào trường. |
| mang asit tel praong | ꨠꩃ ꨀꨦꨪꩅ ꨓꨮꩊ ꨚꨴꨯꨱꩃ | từ trẻ tới lớn | mang asit tel praong từ trẻ tới lớn. |
| satiak saong gep | ꨧꨓꨳꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | đồng tình với nhau | satiak saong gep đồng tình với nhau. |
| satiak lei | ꨧꨓꨳꩀ ꨤꨬ | đồng ý không** | satiak lei? đồng ý không? |
| satiak nyâk | ꨧꨓꨳꩀ ꨐꩀ | vui lòng nhé** | satiak nyâk! vui lòng nhé!. |
| sawa kaya paplei | ꨧꨥ ꨆꨢ ꨚꨚꨵꨬ | trao đổi hàng hóa | sawa kaya paplei trao đổi hàng hóa. |
| sawah tabik jien | ꨧꨥꩍ ꨓꨝꨪꩀ ꨎꨳꨮꩆ | giựt túi tiền | sawah tabik jien giựt túi tiền. |
| juai sayaok ka gep | ꨎꨶꨰ ꨧꨢꨯꨱꩀ ꨆ ꨈꨮꩇ | đừng qui trách cho nhau | juai sayaok ka gep đừng qui trách cho nhau. |
| nyu sayaom nao tao | ꨐꨭꨩ ꨧꨢꨯꨱꩌ ꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱ | nó không màng đi đâu | nyu sayaom nao tao nó không màng đi đâu. |
| sayuak mang hawei | ꨧꨢꨶꩀ ꨠꩃ ꨨꨥꨬ | quất bằng roi | sayuak mang hawei quất bằng roi. |
| seh krah | ꨧꨮꩍ ꨆꨴꩍ | học sinh giỏi | seh krah học sinh gioi. |
| anak kamei dara seh meleng | ꨀꨘꩀ ꨆꨟꨬ ꨕꨣ ꨧꨮꩍ ꨟꨮꨤꨮꩃ | người con gái xinh đẹp | anak kamei dara seh meleng người con gái xinh đep. |
| sâh mâh oh daok sa libik | ꨧꨲꩍ ꨟꩍ ꨅꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨧ ꨤꨪꨝꨪꩀ | chộn rộn chẳng chịu ngồi yên một chỗ | sâh mâh oh daok sa libik chộn rộn chăng chịu ngôi yên một chô. |
| nan seng biak | ꨘꩆ ꨧꨮꩃ ꨝꨳꩀ | đúng thật như vậy | nan seng biak đúng thật như vậy. |
| nyu seng sa urang rinaih tapak hatai | ꨐꨭꨩ ꨧꨮꩃ ꨧ ꨂꨣꩃ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨓꨚꩀ ꨨꨓꨰ | nó là một đứa trẻ chân thật | nyu seng sa urang rinaih tapak hatai nó là một đứa trẻ chân thật. |
| deng seng | ꨕꨮꩃ ꨧꨮꩃ | đứng sững | deng seng đứng sững. |
| sengka tel pabeng ilimo Cam | ꨧꨮꩃꨆ ꨓꨮꩊ ꨚꨝꨮꩃ ꨁꨤꨪꨠꨯ ꨌꩌ | quan tâm đến nên văn hóa Chăm | sengka tel pabeng ilimo Cam quan tâm đến nên văn hoa Chăm. |
| ngap sep | ꨋꩇ ꨧꨮꩇ | lên tiếng | ngap sep lên tiếng. |
| sep Yuen | ꨧꨮꩇ ꨢꨶꨮꩆ | tiếng Việt | sep Yuen tiếng Việt. |
| sep adaoh gheh | ꨧꨮꩇ ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨉꨮꩍ | tiếng hát hay | sep adaoh gheh tiếng hát hay. |
| hu hamit sep | ꨨꨭꨩ ꨨꨟꨪꩅ ꨧꨮꩇ | có nghe tiếng | hu hamit sep có nghe tiếng. |
| sep puec panuec ndom | ꨧꨮꩇ ꨚꨶꨮꩄ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨙꨯꩌ | lời ăn tiếng nói | sep puec panuec ndom (tng) lời ăn tiếng nói. |
| sep ew bhum pachai | ꨧꨮꩇ ꨃꨥ ꨞꨭꩌ ꨚꨍꨰ | tiếng gọi non sông | sep ew bhum pachai tieng goi non song. |
| sep ndom akhar wak | ꨧꨮꩇ ꨙꨯꩌ ꨀꨇꩉ ꨥꩀ | tiếng nói chữ viết | sep ndom akhar wak tiếng nói chư viết. |
| ngap sep kalep | ꨋꩇ ꨧꨮꩇ ꨆꨤꨮꩇ | làm to tiếng | ngap sep kalep lam to tieng. |
| sep hari katheng glaong ley | ꨧꨮꩇ ꨨꨣꨪ ꨆꨔꨮꩃ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨤꨮꩈ | giọng ngâm “người tình ơi” | sep hari katheng glaong ley giọng ngâm “người tình ơi”. |
| dahlak si nao | ꨕꨨꨵꩀ ꨧꨪ ꨗꨯꨱ | tôi sẽ đi | dahlak si nao tôi sẽ đi. |
| lingik si hajan | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨧꨪ ꨨꨎꩆ | trời sắp mưa | lingik si hajan trời sắp mưa. |
| si ndom | ꨧꨪ ꨙꨯꩌ | sắp nói | si ndom sắp nói. |
| si nao | ꨧꨪ ꨗꨯꨱ | sắp đi | si nao sắp đi. |
| padeng sia | ꨚꨕꨮꩃ ꨧꨳ | dựng chướng ngại vật | padeng sia dựng chướng ngại vật. |
| sia wic mrai | ꨧꨳ ꨥꨪꩄ ꨠꨴꨰ | xa kéo chỉ | sia wic mrai xa kéo chỉ. |
| sia traow | ꨧꨳ ꨓꨴꨯꨱꨥ | xa đánh ống | sia traow xa đánh ống. |
| siaip auak tangin | ꨀꨶꩀ ꨓꨊꨪꩆ | khăn lau tay | siaip auak tangin khăn lau tay. |
| siak aw | ꨧꨳꩀ ꨀꨥ | áo màu xanh da trời | siak aw áo màu xanh da trời. |
| aw siam | ꨀꨥ ꨧꨳꩌ | áo đẹp | aw siam áo đẹp. |
| siam manuh | ꨧꨳꩌ ꨠꨗꨭꩍ | tốt nết | siam manuh tốt nết. |
| nyu jhak cambuei dalah min siam tung | ꨐꨭꨩ ꨏꩀ ꨌꨡꨶꨬ ꨕꨤꩍ ꨟꨪꩆ ꨧꨳꩌ ꨓꨭꩂ | hắn xấu miệng lưỡi nhưng tốt bụng | nyu jhak cambuei dalah min siam tung hắn xấu miệng lưỡi nhưng tốt bụng. |
| ra kamei siam binai | ꨣ ꨆꨟꨬ ꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ | đàn bà đẹp | ra kamei siam binai đàn bà đẹp. |
| siam makrâ hagait dom hatai rageh | ꨧꨳꩌ ꨠꨆꨴꨲ ꨨꨈꨰꩅ ꨕꨯꩌ ꨨꨓꨰ ꨣꨈꨮꩍ | tốt đẹp gì thứ lòng dạ tham lam** | siam makrâ hagait dom hatai rageh tốt đẹp gì thứ lòng dạ tham lam!. |
| pabuei siam mbeng hajieng mang drah praong | ꨚꨝꨶꨬ ꨧꨳꩌ ꨡꨮꩃ ꨨꨎꨳꨮꩂ ꨠꩃ ꨕꨴꩍ ꨚꨴꨯꨱꩃ | con heo phàm ăn nên chóng lớn | pabuei siam mbeng hajieng mang drah praong con heo phàm ăn nên chóng lớn. |
| nyu siam wak khing hu sa urang kamei gheh | ꨐꨭꨩ ꨧꨳꩌ ꨥꩀ ꨇꨫꩂ ꨨꨭꨩ ꨧ ꨂꨣꩃ ꨆꨟꨬ ꨉꨮꩍ | nó tốt số lấy được người vợ đảm đang | nyu siam wak khing hu sa urang kamei gheh nó tốt số lấy được người vợ đảm đang. |
| ong ndom siber | ꨅꩃ ꨙꨯꩌ ꨧꨪꨝꨮꩉ | ông nói thế nào** | ong ndom siber ông nói thế nào?. |
| ong ngap siber | ꨅꩃ ꨋꩇ ꨧꨪꨝꨮꩉ | ông làm thế nào** | ong ngap siber ông làm thế nào?. |
| ban nan sibil biak | ꨝꩆ ꨘꩆ ꨧꨪꨝꨪꩊ ꨝꨳꩀ | thằng đó xấc xược thật | ban nan sibil biak thằng đó xấc xược thật. |
| ndom sibil | ꨙꨯꩌ ꨧꨪꨝꨪꩊ | nói hỗn | ndom sibil nói hỗn. |
| ndom yau nan sidah nyu takrâ je | ꨙꨯꩌ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ ꨧꨪꨕꩍ ꨐꨭꨩ ꨓꨆꨴꨲ ꨎꨮ | nói thế nghĩa là nó ưng thuận rồi | ndom yau nan sidah nyu takrâ je nói thế nghĩa là nó ưng thuận rồi. |
| siel ralaow | ꨧꨳꨮꩊ ꨣꨤꨯꨱꨥ | lạng thịt | siel ralaow lạng thịt. |
| siem auak papan | ꨧꨳꨮꩌ ꨀꨶꩀ ꨚꨚꩆ | giẻ lau ván | siem auak papan giẻ lau ván. |
| sieng tapa sa gah | ꨧꨳꨮꩂ ꨓꨚꨩ ꨧ ꨈꩍ | chếch qua một bên | sieng tapa sa gah chếch qua một bên. |
| siet glaong | ꨧꨳꨮꩅ ꨈꨵꨯꨱꩃ | nhảy cao | siet glaong nhảy cao. |
| siet atah | ꨧꨳꨮꩅ ꨀꨓꩍ | nhảy dài | siet atah nhảy dài. |
| blei siet | ꨝꨵꨬ ꨧꨳꨮꩅ | mua đắt | blei siet mua đắt. |
| siet yau jru | ꨧꨳꨮꩅ ꨢꨮꨭ ꨎꨴꨭ | đắt như thuốc | siet yau jru (tng) đắt như thuốc. |
| sin biai panuec kadha | ꨧꨪꩆ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꨖ | bàn luận công chuyện | sin biai panuec kadha ban luân công chuyên. |
| mbeng trei cuk sir | ꨡꨮꩃ ꨓꨴꨬ ꨌꨭꩀ ꨧꨪꩉ | ăn no mặc kín | mbeng trei cuk sir (tng) ăn no mặc kín. |
| sa sit tra | ꨧ ꨧꨪꩅ ꨓꨴ | một tí nữa | sa sit tra một tí nữa. |
| daok sit | ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨪꩅ | còn nhỏ | daok sit còn nhỏ. |
| ranaih sit | ꨣꨗꨰꩍ ꨧꨪꩅ | đứa nhỏ | ranaih sit đứa nhỏ. |
| patuah biak sit tra dahlak nao truh | ꨚꨓꨶꩍ ꨝꨳꩀ ꨧꨪꩅ ꨓꨴ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨓꨴꨭꩍ | may thật! suýt nữa tôi đi khỏi rồi | patuah biak, sit tra dahlak nao truh may thật! suýt nữa tôi đi khỏi rồi. |
| ai nan daok sit thun min | ꨄ ꨘꩆ ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨪꩅ ꨔꨭꩆ ꨟꨪꩆ | anh đó còn nhỏ tuổi thôi | ai nan daok sit thun min anh đó còn nhỏ tuổi thôi. |
| sit praong thei jang nao abih | ꨧꨪꩅ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨔꨬ ꨎꩃ ꨗꨯꨱ ꨀꨝꨪꩍ | lớn bé cũng đi hết | sit praong thei jang nao abih lon be cung di het. |
| palak tangin sit saot | ꨚꨤꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨧꨪꩅ ꨧꨯꨱꩅ | bàn tay nhỏ nhắn | palak tangin sit saot bàn tay nhỏ nhắn. |
| thaik rup sit saot | ꨔꨰꩀ ꨣꨭꩇ ꨧꨪꩅ ꨧꨯꨱꩅ | thân hình nhỏ nhắn | thaik rup sit saot thân hình nhỏ nhắn. |
| jah glai siyeng | ꨎꩍ ꨈꨵꨰ ꨧꨪꨢꨮꩃ | phát rừng trống trải | jah glai siyeng phát rừng trống trải. |
| srah tanyrak di bara | ꨧꨴꩍ ꨓꨑꨴꩀ ꨕꨪ ꨝꨣ | vắt khăn qua vai | srah tanyrak di bara vắt khăn qua vai. |
| ndom salak tian nyu nyu srah yeng nao | ꨙꨯꩌ ꨧꨤꩀ ꨓꨳꩆ ꨐꨭꨩ ꨐꨭꨩ ꨧꨴꩍ ꨢꨮꩃ ꨗꨯꨱ | nói mếch lòng nó, nó ngoảnh mặt đi | ndom salak tian nyu, nyu srah yeng nao nói mếch lòng nó, nó ngoảnh mặt đi. |
| daok srah yeng di gep | ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨴꩍ ꨢꨮꩃ ꨕꨪ ꨈꨮꩇ | ngồi quay lưng lại với nhau | daok srah yeng di gep ngồi quay lưng lại với nhau. |
| sreh jieng limam kaok | ꨧꨴꨮꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨤꨪꨠꩌ ꨆꨯꨱꩀ | biến thành voi trắng | sreh jieng limam kaok biến thành voi trắng. |
| srem padhih | ꨧꨴꨮꩌ ꨚꨖꨪꩍ | tập thể thao | srem padhih tập thể thao. |
| srem akhar | ꨧꨴꨮꩌ ꨀꨇꩉ | tập chữ | srem akhar tập chữ. |
| sreng gluh | ꨧꨴꨮꩃ ꨈꨵꨭꩍ | lội bùn | sreng gluh lội bùn. |
| sring ikan em | ꨧꨴꨫꩂ ꨁꨆꩆ ꨃꩌ | xâu cá nướng | sring ikan em xâu cá nướng. |
| sring idung kabaw | ꨧꨴꨫꩂ ꨁꨕꨭꩂ ꨆꨝꨥ | xỏ mũi trâu | sring idung kabaw xỏ mũi trâu. |
| sruh tagok sruh trun | ꨧꨴꨭꩍ ꨓꨈꨯꩀ ꨧꨴꨭꩍ ꨓꨴꨭꩆ | chạy đôn chạy đáo (nhấp nha nhấp nhồm) | sruh tagok sruh trun (tng) chạy đôn chạy đáo (nhấp nha nhấp nhồm). |
| aia sua | ꨀꨳ ꨧꨶ | nước lụt | aia sua nước lụt. |
| ndom suail | ꨙꨯꩌ ꨧꨶꨰꩊ | nói sai | ndom suail nói sai. |
| ngap katih suail | ꨋꩇ ꨆꨓꨪꩍ ꨧꨶꨰꩊ | làm toán sai | ngap katih suail làm toán sai. |
| luai suan | ꨤꨶꨰ ꨧꨶꩆ | thở hơi | luai suan thở hơi. |
| suan thei thei khik | ꨧꨶꩆ ꨔꨬ ꨔꨬ ꨇꨪꩀ | hồn ai nấy giữ | suan thei thei khik hồn ai nấy giu. |
| glem pataw suang tapa akaok | ꨈꨵꨮꩌ ꨚꨓꨥ ꨧꨶꩂ ꨓꨚꨩ ꨀꨆꨯꨱꩀ | ném đá sượt qua đầu | glem pataw suang tapa akaok ném đá sợt qua đầu. |
| suaon sang | ꨧꨭꨁꨯꩆ ꨧꩃ | nhớ nhà | suaon sang nhớ nhà. |
| suaon anak | ꨧꨭꨁꨯꩆ ꨀꨘꩀ | nhớ con | suaon anak nhớ con. |
| ni suattik sidhik kariya | ꨗꨫ ꨧꨶꩅꨓꨪꩀ ꨧꨪꨖꨪꩀ ꨆꨣꨪꨢ | Phúc thay cho… (lời mở đầu của một số tác phẩm cổ Chăm) | ni suattik sidhik kariya… (DRP) Phúc thay cho… (lời mở đầu của một số tác phẩm cổ Chăm). |
| amrak suben cong | ꨀꨠꨴꩀ ꨧꨭꨝꨮꩆ ꨌꨯꩂ | mua | amrak suben cong mua. |
| sa but pajiah subeng | ꨧ ꨝꨭꩅ ꨚꨎꨳꩍ ꨧꨭꨝꨮꩃ | một giống nòi bị hủy diệt | sa but pajiah subeng một giống nòi bị hủy diệt. |
| tuei subik | ꨓꨶꨬ ꨧꨭꨝꨪꩀ | theo cùng | tuei subik theo cùng. |
| subik saong | ꨧꨭꨝꨪꩀ ꨧꨯꨱꩃ | cùng với | subik saong cùng với. |
| blaoh po wek nao suer | ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨛꨯꨮ ꨥꨮꩀ ꨗꨯꨱ ꨧꨶꨮꩉ | rồi ngài trở lại thiên đường | blaoh po wek nao suer rồi ngài trở lại thiên đường. |
| tadhau ka suan muk kei truh suer riga | ꨓꨖꨮꨭ ꨆ ꨧꨶꩆ ꨟꨭꩀ ꨆꨬ ꨓꨴꨭꩍ ꨧꨶꨮꩉ ꨣꨪꨈ | cầu cho linh hồn ông bà lên tận thiên đàng | tadhau ka suan muk kei truh suer riga cầu cho linh hồn ông bà lên tận thiên đàng. |
| mbeng huak sesai an uong | ꨡꨮꩃ ꨨꨶꩀ ꨧꨮꨧꨰ ꨀꩆ ꨂꨅꩃ | phù phê | mbeng huak sesai an uong phu phe. |
| ngap suk | ꨋꩇ ꨦꨭꩀ | làm sai | ngap suk làm sai. |
| ndom suk | ꨙꨯꩌ ꨦꨭꩀ | nói sai | ndom suk nói sai. |
| suk sak bruk ni tapa bruk deh abih je | ꨦꨭꩀ ꨧꩀ ꨝꨴꨭꩀ ꨗꨫ ꨓꨚꨩ ꨝꨴꨭꩀ ꨕꨮꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨎꨮ | lẫn lộn chuyện này qua chuyện nọ hết rồi | suk sak bruk ni tapa bruk deh abih je lần lộn chuyện này qua chuyện nọ hết rồi. |
| sukak tanah ngap sang | ꨧꨭꨆꩀ ꨓꨘꩍ ꨋꩇ ꨧꩃ | đo đất làm nhà | sukak tanah ngap sang đo đất làm nhà. |
| sulaong | ꨧꨭꨤꨯꨱꩃ | cao xa, tuyệt vời | amat sanang sulaong y nghi cao xa. |
| sulih | ꨧꨭꨤꨪꩍ | tái lập, phục hồi | sulih paben pataow pakai phục hồi nền giáo dục. |
| sumah | ꨧꨭꨠꩍ | cải trang, biến dạng | sumah jieng sa urang likau mbeng cải trang thành kẻ ăn xin. |
| sumar | ꨧꨭꨠꩉ | quấn | sumar khan tagok quấn váy lên. |
| sumbit | ꨧꨭꨡꨪꩅ | nháy | sumbit mata nháy mắt. |
| sumbon | ꨧꨭꨡꨯꩆ | thủ quỳ | sumbon buk kram thủ quỳ công ty. |
| sumek | ꨧꨭꨟꨮꩀ | luồng | jem sumek tapay rấp luồng thỏ. |
| sumu | ꨧꨭꨟꨭꨩ | kịp | nao sumu gep di kịp nhau; oh tuei sumu tra chẳng theo kịp nữa. |
| sun | ꨧꨭꩆ | vè | sun tathuik mblang hamu vè quang cảnh đồng ruộng. |
| sung | ꨧꨭꩂ | sai | ndom sung nói sai. |
| sunit | ꨧꨭꨗꨫꩅ | hiệu nghiệm | jru sunit thuốc hiệu nghiệm. |
| sunit ginreh | ꨧꨭꨗꨫꩅ ꨈꨪꨗꨴꨮꩍ | thần thông | Dewa Mano sunit ginreh (DWM) Deva Muno thần thông. |
| sunit dhit | ꨧꨭꨗꨫꩅ ꨖꨪꩅ | linh nghiệm | sunit dhit nai thraong daong, buel sa nagar merai khuai limah (DN) nàng cứu vớt một cách linh nghiệm, nên, dân cả xứ sở đến thần phục. |
| sunuw | ꨧꨭꨗꨭꨥ | bùa phép | sunuw nde baoh habei, gru si brei nda ka abih (tng) bùa phép chỉ lớn bằng củ khoai, thầy muốn cho ai e rằng mất hết. |
| sunuw banrik | ꨧꨭꨗꨭꨥ ꨝꨗꨴꨪꩀ | bùa thiêng | pataow sunuw banrik ka seh day phép thuật cho đồ đệ. |
| sup | ꨦꨭꩇ | tối | sang luai sup để nhà tối; sup yau urang taglaol (tng) tối đen như người mù. |
| sup kanam | ꨦꨭꩇ ꨆꨘꩌ | đêm tối | sup kanam ké huec di rimaong (cd) đêm tối (em) nào sợ cọp. |
| sup dhit | ꨦꨭꩇ ꨖꨪꩅ | tối om | dalam sang sup dhit trong nhà tối om. |
| sup palup | ꨦꨭꩇ ꨚꨤꨭꩇ | tối tăm | lingik sup palup trời tối tăm; nao dalam sup palup đi trong (đêm) tối tăm. |
| suphiep | ꨧꨭꨜꨳꨮꩇ | thiếu, khuyết điểm | hu ralo suphiep có nhiều khuyết điểm; suphiep jien padai thiếu tiền của. |
| susaw | ꨧꨭꨧꨥ | thì thầm | ndom susaw saong gep nói thì thầm với nhau. |
| susit surak | ꨧꨭꨧꨪꩅ ꨧꨭꨣꩀ | chút đỉnh | susit surak nan brei tapa maik! có chút đỉnh đó, cho qua đi!. |
| sumut drak | ꨧꨭꨟꨭꩅ ꨕꨴꩀ | đại dương | thei thau aia dalam sumut drak, balan halim o thau bak, bilan bhang oh thau ka thu (AGA) ai hiểu nước trong đại dương, mùa mưa không đầy, mùa hạn không hề khô. |
| suuk | ꨧꨭꨂꩀ | hú | nao dalam glai suuk ka gep hamit di trong rừng hú cho nhau nghe. |
| suuk | ꨧꨭꨂꩀ | thưa, trình | nao tao suuk saong amaik đi đâu thưa trình với mẹ. |
| suuk | ꨧꨭꨂꩀ | trả lời | gru tanyi anak seh suuk thầy hỏi học sinh trả lời. |
| suuk po | ꨧꨭꨂꩀ ꨛꨯꨮ | nói vâng, dạ | amaik ew anak thau suuk po mẹ gọi con biết nói vâng. |
| suwer | ꨧꨭꨥꨮꩉ | làm phiền | sawer urang daok wak kaong làm phiền người láng giềng. |
| suwer | ꨧꨭꨥꨮꩉ | bận | sawer lo oh nao tao hu bận quá chẳng đi đâu được. |
| suwi suwer | ꨧꨭꨥꨪ ꨧꨭꨥꨮꩉ | bận bịu | suwi suwer ka anak bik bận bịu với con cái. |
| ta-iak | ꨓꨁꨀꩀ | bóp, vắt | ta-iak aw ka njak aia vắt áo cho ráo nước. |
| ta-it | ꨓꨁꩅ | yên, yên ổn | daok ta-it ngồi yên. |
| ta-uk | ꨓꨂꩀ | đầu gối | liman ta-uk mềm gối; ta-uk klaong khuai gối con quỳ. |
| taba | ꨓꨝ | lạt, nhạt, ngọt | taba yau aia pabah (tng) lạt như nước miếng; aia taba nước ngọt; aia masem daok taba canh còn nhạt. |
| tabaik | ꨓꨝꨰꩀ | hói | tabaik akaok hói đầu. |
| tabak | ꨓꨝꩀ | nịt | tabak talei ka-ing nịt dây lưng; tabak ân asaih thắng yên ngựa. |
| tabaong | ꨓꨝꨯꨱꩃ | dò | tabaong tian dò lòng, dò ý. |
| tabem | ꨓꨝꨮꩌ | ương, ươm | tabem phun pieh pala bilan hajan ương cây để trồng vào mùa mưa. |
| tabeng | ꨓꨝꨮꩃ | giếng; hồ nước thiên nhiên | bingun tabeng giếng xây; siam binai di lok ni chai tabeng (DVM) xinh đẹp như (mặt nước) hồ. |
| tabha | ꨓꨞ | thứ hai | anâk tabha con thứ hai. |
| tabhabhak | ꨓꨞꨞꩀ | vạn vật | tabhabhak ngaok baoh tanâh ni vạn vật trên trái đất này. |
| tabiak | ꨓꨝꨳꩀ | ra | tabiak mbeng karei ra ở riêng; tabiak di sang ra khỏi nhà; phun kayau tabiak baoh cây ra quả; ndom o tabiak panuec nói chẳng ra lời; maong tabiak mblang hamu nhìn ra đồng ruộng. |
| tabik | ꨓꨝꨪꩀ | cái bị, túi | tabik jih dalah túi thổ cẩm; buh dalam tabik bỏ trong bị. |
| tablah | ꨓꨝꨵꩍ | nẻ | patau tablah đá nẻ. |
| tablah | ꨓꨝꨵꩍ | mâu thuẫn | panuec tablah lời mâu thuẫn. |
| tablait | ꨓꨝꨵꨰꩅ | trặc, sẩy | tablait takai trặc chân; tablait tangin ngap laik pareng sẩy tay làm rơi đĩa. |
| tablait tablaiw | ꨓꨝꨵꨰꩅ ꨓꨝꨵꨰꨥ | lóng cóng | tangin takai tablait tablaiw tay chân lóng cóng. |
| tablait tablaong | ꨓꨝꨵꨰꩅ ꨓꨝꨵꨯꨱꨋ | trầy trật | tablait tablaong duah mbeng kiếm ăn trầy trật; ngap tablait tablaong yau nan blaoh jing but làm trầy trật như thế mờ được việc. |
| tablait panuec | ꨓꨝꨵꨰꩅ ꨚꨗꨶꨮꩄ | lỡ lời | ndom tablait panuec nói lỡ lời. |
| tablaiw | ꨓꨝꨵꨰꨥ | lệch | mâaom talimo tablaiw đội mũ lệch. |
| tablak | ꨓꨝꨵꩀ | xen, kẽ | daok tablak gep ngồi xen kẽ nhau. |
| tablak takai | ꨓꨝꨵꩀ ꨓꨆꨰ | chen chân | tablak takai tamâ o hu chen chân vào không được. |
| tablek | ꨓꨝꨵꨮꩀ | lật | rideh tablek xe lật. |
| tablek pandang | ꨓꨝꨵꨮꩀ ꨚꨙꩃ | tráo trở | urang tablek pandang người tráo trở; ndom puec tablek pandang ăn nói tráo trở. |
| tablek lok | ꨓꨝꨵꨮꩀ ꨤꨯꩀ | bất nhân | ban tablek lok biak thằng bất nhân thật!. |
| tablung | ꨓꨝꨵꨭꩂ | phình | tablung rathuk phình gan (nổi nóng). |
| tabrem | ꨓꨝꨴꨮꩌ | tà, tũ, giập | mbut tabrem akaok bút bị tà đầu. |
| tabuc | ꨓꨝꨭꩄ | sút, tróc | tabuc agha tróc gốc; tabuc tagei rụng răng. |
| tabuh | ꨓꨝꨭꩍ | chuộc | ba jien nao tabuh anâk mang tiền đi chuộc con; tabuh hamu wek chuộc ruộng lại. |
| tabur | ꨓꨝꨭꩉ | thâu nhận | tabur mai wek thâu nhận lại được. |
| tabur | ꨓꨝꨭꩉ | đơm | tabur lisei đơm cơm. |
| tabur sanang | ꨓꨝꨭꩉ ꨧꨘꩃ | nhận định | tabur sanang tuei ndey (PC) nhận định chuyện thế sự. |
| tabuw | ꨓꨝꨭꨥ | mía | sa tuk tabuw một đốt mía; tabuw saradang mía đường. |
| tacaoh | ꨓꨌꨯꨱꩍ | bằm, băm; chắt, chém | tacaoh rilaow bằm thịt; tacaoh takuai chém đầu. |
| tacaow | ꨓꨌꨯꨱꨥ | cháu | tacaow jieng cháu nội; tacaow raong cháu nuôi; tacaow atah con của cháu ngoại; tacaow jaik cháu ngoại; tacaow phik cháu ruột. |
| tacei | ꨓꨌꨬ | chỉ, trỏ | gru tacei thei thei tagok deng thay chỉ ai này đứng đấy. |
| tacei mbaok | ꨓꨌꨬ ꨡꨯꨱꩀ | vạch mặt | tacei mbaok tapuer asau amal vạch mặt bọn chó săn. |
| tachaok | ꨓꨍꨯꨱꩀ | hẻm, hóc, xó | tachaok cek hóc núi; tachaok baoh mbeng xó cửa. |
| tachaor | ꨓꨍꨯꨱꩉ | sẩy, hụt | tablait tangin tachaor takai (tng) trật tay, sẩy chân; mâk tachaor bát hụt. |
| tachep | ꨓꨍꨮꩇ | nhục | ngap tachep amaik amâ làm nhục cha mẹ. |
| tada | ꨓꨕ | ngực | cah hal tada bộ ngực nở; pandik tada tức ngực. |
| tada | ꨓꨕ | sườn | tada cek sườn núi. |
| tadak | ꨓꨕꩀ | cuống | tadak baoh paaok cuống trái xoài. |
| tader | ꨓꨕꨮꩉ | bít, nghẹt | tader idung nghẹt mũi; tader labang bít lỗ. |
| tadhuw | ꨓꨖꨭꨥ | chúc | tadhuw ka urang ngap mbeng jieng chúc người ta làm ăn được. |
| tadhuw ayuh | ꨓꨖꨭꨥ ꨀꨢꨭꩍ | chúc thọ | tadhuw ayuh rituh thun taha chúc sống trăm năm. |
| tadhuw phuel | ꨓꨖꨭꨥ ꨜꨶꨮꩊ | chúc phúc | pieh ka mik wa urang tadhuw phuel drei hadei (APA) cho chú bác chúc phúc mình ngày sau. |
| tadik | ꨓꨕꨪꩀ | quạt | tadik apuei ka ghueh quạt (thổi) lửa cho cháy lên. |
| tadin | ꨓꨕꨪꩆ | hùng | tuk tadin gió hùng. |
| tadrok | ꨓꨕꨴꨯꩀ | ho | ndom tadrok nói ho. |
| tadu | ꨓꨕꨭ | nới | tadu talei mai nới sợi dây lại. |
| tadu | ꨓꨕꨭ | dịu nhẹ | tadu di hatai tâm hồn dịu nhẹ (không còn căng thẳng). |
| tadu tadu | ꨓꨕꨭ ꨓꨕꨭ | nhẹ nhàng | ataong tadu tadu đánh nhẹ nhàng. |
| taduel | ꨓꨕꨶꨮꩊ | chấp nhận, chịu đựng | taduel kam chấp nhận số phận. |
| taduk | ꨓꨕꨭꩀ | đọt rau | paik taduk njem kiếm hái đọt rau ăn. |
| taduk | ꨓꨕꨭꩀ | (nhuộm) lọn | nyaom taduk nhuộm lọn chỉ. |
| tagak | ꨓꨈꩀ | giạng | nao takai tagak đi chân chữ bát; tagak takai giạng chân. |
| tagalung | ꨓꨈꨤꨭꩂ | lăn cù | tagalung trun ribaong lăn cù xuống mương. |
| taganum | ꨓꨈꨗꨭꩌ | quần tụ, hợp quần | taganum jieng sa tapuer quần tụ thành một đám. |
| taglaoh | ꨓꨈꨵꨯꨱꩍ | ọc, vãi | taglaoh aia tathau ọc sữa; taglaoh aih tẻ cứt, vãi cứt. |
| taglong | ꨓꨈꨵꨯꩂ | buồn nôn | ndik rideh blaoh taglong đi xe bị buồn nôn. |
| tagok | ꨓꨈꨯꩀ | dậy, lên | tagok ngaok ar lên bờ; tagok rai lên ngôi; nao tagok cek đi lên núi; tagok janâng lên chức; apuei blew tagok lửa bóc lên; tagok baik hadah je dậy đi, sáng rồi!. |
| tagok jalan | ꨓꨈꨯꩀ ꨎꨤꩆ | lên đường | tagok jalan naao taong kalin lên đường đi chiến đấu. |
| tagok di ruak | ꨓꨈꨯꩀ ꨕꨪ ꨣꨶꩀ | lành bệnh | birau tagok di ruak mới lành bệnh. |
| tagok deng | ꨓꨈꨯꩀ ꨕꨮꩃ | đứng dậy | ew seh tagok deng gọi học sinh đứng dậy. |
| tagok trun | ꨓꨈꨯꩀ ꨓꨴꨭꩆ | lên xuống | tagok trun duah bruk ka anâk lên xuống tìm việc cho con. |
| tagok ray | ꨓꨈꨯꩀ ꨣꩈ | lên ngôi | Po Binsuer tagok ray jieng patao di bal Sribanây (DRP) Chế Bồng Nga lên ngôi ở thủ đô Sribanây. |
| tagrang | ꨓꨈꨴꩃ | chặn đường, án ngữ | likau drei di cei nao sang, rimaong daok tagrang di krâh jalan (ABC) từ tạ người yêu ra về, con cọp ngồi chặn ngang lối đi. |
| tagrang kandaong | ꨓꨈꨴꩃ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃ | vướng mắc, vương đọng | daok tagrang kandaong pak halei còn vướng mắc ở nơi nào. |
| tagrek | ꨓꨈꨴꨮꩀ | ngại, nể | ngap o tagrek di thei làm chẳng ngại ai. |
| tah | ꨓꩍ | hất xa | tah katih đánh bàn tính; mâk tangi tah taprah nao lấy tay hất văng xa. |
| tah | ꨓꩍ | xa, dài | jalan daok tah đường còn xa; deng talei tah sợi dây dài. |
| taha | ꨓꨨꨩ | già | urang taha người già; tangey taha bắp già; ruak taha bệnh già. |
| taha mada | ꨓꨨ ꨠꨕ | già trẻ, lớn nhỏ | abih drei adei saai taha mada on tabuen (A) tất cả anh em lớn nhỏ đều vui mừng. |
| taha rama | ꨓꨨ ꨣꨠ | già cả | taha rama je daok ngap anâk rinaih già cả rồi mà còn như trẻ con. |
| tahak | ꨓꨨꩀ | rách, loạc choạc | aw tahak áo rách; bruk tahak abih je công việc loạc choạc hết rồi. |
| tahi tahak | ꨓꨨꨪ ꨓꨨꩀ | cực nhọc | ngap mbeng tahi tahak làm ăn cực nhọc. |
| tahla | ꨓꨨꨵ | vỏ gỗ, dăm | duen tahla buh apuei lượm vỏ gỗ chụm lửa. |
| tahloc | ꨓꨨꨵꨯꩄ | sổ lông | tahloc jih khan viền chăn bị sổ lông. |
| tahu | ꨓꨨꨭ | rát | pandiak tahu mbaok nắng rát mặt. |
| tai | ꨓꨰ | thưa | atem padai tai baik cấy lúa thưa thôi. |
| tai taih | ꨓꨰ ꨓꨰꩍ | tập tễnh | tai taih rinaih thau nao tập tễnh cho (trẻ) biết đi. |
| taih | ꨓꨰꩍ | gõ, đánh | taih akaok gõ đầu; taih pading đánh bật lửa; taih baoh manuk đập nhẹ trứng gà. |
| taih | ꨓꨰꩍ | gảy, khảy | taih champi gảy (khảy) đàn chămpi. |
| taik | ꨓꨰꩀ | rách | sa blah biar taik một tờ giấy rách; cuk taik cuk bal (tng) mặc rách mặc rưới; aw taik di drei (DN) tấm áo trên thân bị rách. |
| taik braik | ꨓꨰꩀ ꨝꨴꨰꩀ | rách rưới | khen aw taik braik áo quần rách rưới. |
| taik tahak | ꨓꨰꩀ ꨓꨨꩀ | đói rách, khốn khổ | anit dom urang taik tahak thương những kẻ đói rách. |
| taik | ꨓꨰꩀ | chốt, then | cuk taik baoh mbeng đóng chốt cửa. |
| taing | ꨓꨰꩃ | thòng, lủng lẳng, tòn ten | baoh amil daok taing di ngaok dhan trái mè còn treo tòng teng trên cành. |
| taing laing | ꨓꨰꩃ ꨤꨰꩃ | tòn ten, lủng lẳng | baoh kayau taing laing trái cây lủng lẳng (trên cành). |
| taing blaing | ꨓꨰꩃ ꨝꨵꨰꩃ | xộc xệch | khen aw taing blaing quần áo xộc xệch. |
| tait tait | ꨓꨰꩅ ꨓꨰꩅ | lẽo đẽo | tuei tait tait mâng likuk bước lẽo đẽo theo sau. |
| tajai | ꨓꨎꨰ | tỵ nạnh, đùn đẩy | tajai gep ka manyum aia (DN) đùn đẩy nhau về chuyện uống nước. |
| tajhaiy | ꨓꨏꨰꩈ | dài | aw tajhaiy lo áo dài quá. |
| tajot | ꨓꨎꨯꩅ | náo động | ngap tajot palei làm náo động hàng xóm. |
| tajot sala | ꨓꨎꨯꩅ ꨧꨤ | âm phủ, âm cung | prattik jang magei tajot sala jang tatuen (AGA) trái đất cũng bị lung lay, âm phủ cũng bị chấn động. |
| tajraow | ꨓꨎꨴꨯꨱꨥ | trụt, tụt | tajraow mang ngaok phun trun tụt từ trên cây xuống. |
| tak | ꨓꩀ | chém | mâk tak takuai bắt chém đầu. |
| taka | ꨓꨆ | tuyển | taka urang jak gheh tuyển người khôn khéo. |
| taka | ꨓꨆ | bố trí | taka bruk ngap bố trí việc làm. |
| taka | ꨓꨆ | trưng dụng | taka rideh trưng dụng xe. |
| taka | ꨓꨆ | nhờ cậy | oh taka di gait hu chẳng nhờ cậy gì được. |
| taka | ꨓꨆ | nể vì, kiêng nể | ngap ka urang taka làm cho người ta nể vì. |
| takai | ꨓꨆꨰ | chân, chơn | nao takai đi bộ; raw takai rửa chân. |
| takai karai | ꨓꨆꨰ ꨆꨣꨰ | đường đi nước bước | thau takai karai nyu hiểu được đường đi nước bước của nó. |
| takai klau takai pak | ꨓꨆꨰ ꨆꨵꨮꨭ ꨓꨆꨰ ꨚꩀ | ba chân bốn cẳng | nduec takai klau takai pak chạy ba chân bốn cẳng. |
| takai tathik | ꨓꨆꨰ ꨓꨔꨪꩀ | góc biển, bờ biển | nao tel takai tathik đi tới bờ biển. |
| takai tanrah | ꨓꨆꨰ ꨓꨗꨴꩍ | chân mái hiên | kandap ala takai tanrah núp dưới chân mái hiên. |
| takai darak | ꨓꨆꨰ ꨕꨣꩀ | bờ biển, bãi biển | liman tel takai darak, riyak paoh klak gem ngaok Pakei (ASP) voi đến bãi biển, sóng vô cuộn mất thân chàng. |
| takai paoh yam | ꨓꨆꨰ ꨚꨯꨱꩍ ꨢꩌ | chân rảo bước | takai paoh yam dreh mei kau chân rảo bước giống người yêu ta đi. |
| takait | ꨓꨆꨰꩅ | gõ, khỏ | takait akaok gõ đầu. |
| takak | ꨓꨆꩀ | vườn rau | amâ daok dalam takak cha ở trong vườn. |
| takalit | ꨓꨆꨤꨪꩅ | xui xẻo | harei ni nao gaok takalit hôm nay đi bị xui xẻo. |
| takandah | ꨓꨆꨙꩍ | hiểm trở | jalan takandah con đường hiểm trở. |
| takaplung | ꨓꨆꨚꨵꨭꩂ | tung lên | dhul takaplung bụi tung lên. |
| takaplung | ꨓꨆꨚꨵꨭꩂ | rối ren | tak di kal nan dalam nagar Kur takaplung thuở ấy trong xứ Campuchia bị rối ren. |
| takatuak | ꨓꨆꨓꨶꩀ | bất ngờ, thình lình | ngap takatuak palei nagar làm cho hàng xóm bất ngờ. |
| taken | ꨓꨆꨮꩆ | khứa, khứa | taken ikan khứa cá. |
| takeng | ꨓꨆꨮꩃ | mua chuộc | urang bihuh bihah biha bihi ra takeng hu abih (AGA) phường giá áo túi cơm đều bị mua chuộc hết. |
| takhaok | ꨓꨇꨯꨱꩀ | mang giày | juak takhaok mang giày. |
| taklaon | ꨓꨆꨵꨯꨱꩆ | theo | taklaon pak likuk urang theo sau người ta. |
| taklaong | ꨓꩀꨤꨯꨱꩃ | dội | baoh bilaong laik trun blaoh taklaong tagok quả bóng rơi xuống rồi dội lên. |
| taklaot | ꨓꨆꨵꨯꨱꩅ | tróc, bong ra | taklaot aia marat tróc nước sơn; taklaot kalik akaok tróc da đầu. |
| taklap | ꨓꨆꨵꩇ | đạp (trâu bò) | pajuak sa taklap đạp với một tốp (trâu hoặc bò). |
| taklem | ꨓꨆꨵꨮꩌ | bền, cần cù, bền bỉ | ngap bruk taklem làm việc bền bỉ. |
| taklem harei | ꨓꨆꨵꨮꩌ ꨨꨣꨬ | suốt ngày | ngap bruk taklem harei làm việc suốt ngày. |
| taklen | ꨓꨆꨵꨮꩆ | trơ trụi | hala kayau druh abih, phun daok taklen dom dhan lá rụng hết còn trơ lại cành. |
| tako | ꨓꨆꨯ | bẫy (bằng nút thòng lọng) | nao tako ajah đi bẫy dông. |
| takraiw | ꨓꨆꨴꨰꨥ | co quắp | tangi takai takraiw chân tay co quắp. |
| takraiw | ꨓꨆꨴꨰꨥ | héo | hala kayau thu takraiw lá cây khô héo. |
| takram | ꨓꨆꨴꩌ | tất bật | takram saong bruk ngap tất bật với công việc. |
| takrâ | ꨓꨆꨴꨲ | thích | ai takrâ hagait? anh thích gì?; takrâ nao aiek phim thích đi xem phim. |
| takrung | ꨓꨆꨴꨭꩂ | còn nguyên vẹn, còn như xưa | tian anit daok takrung lòng thương yêu còn nguyên vẹn như xưa. |
| takuai | ꨓꨆꨶꨰ | cổ | takuai aw cổ áo; takuai hapel cổ tay. |
| takuh | ꨓꨆꨭꩍ | chuột, tí | dahlak nasak takuh tôi tuổi tý; labang takuh hang chuột; pem takuh luồng chuột chạy. |
| takung | ꨓꨆꨭꩂ | nói luôn miệng | ndom takung nói luôn miệng. |
| tal | ꨓꩊ | lớp (học) | bac tal limâ học lớp năm; tamâ tal bac vào lớp học. |
| tal | ꨓꩊ | sách, quyền | ndom hu tapuk, duk hu tal (tng) nói có sách, mách có chứng. |
| tal | ꨓꩊ | vạc | tal kalik kayau vạc vỏ cây. |
| tal agal | ꨓꩊ ꨀꨈꩊ | kinh sách | ndom dalam tal agal nói theo kinh sách (rút lời hay ý trong kinh sách). |
| tal lal | ꨓꩊ ꨤꩊ | lan man | ndom tal lal nói lan man. |
| tala talah | ꨓꨤ ꨓꨤꩍ | thảm thiết | caok tica tala talah (tng) khóc lóc thảm thiết. |
| talabat | ꨓꨤꨝꩅ | lạy | anâk matau talabat amaik amâ cô dâu chú rể lạy cha mẹ. |
| talabuh | ꨓꨤꨝꨭꩍ | sẩy thai | talabuh dalam tử thai (thai bị chết trong bụng). |
| talah | ꨓꨤꩍ | vỡ, nứt toác, tét | baoh krâm talah thân tre bị tét; aia banek talah đập bị vỡ nước. |
| talah anih | ꨓꨤꩍ ꨀꨗꨫꩍ | quỵ, kiệt quệ | kabaw talah anih trâu bị quỵ. |
| talah | ꨓꨤꩍ | ròng, ròng rà | pakei ngap di kau rambah, dua thun talah wer sang ina (ASP) chàng gây cho em đau khổ, hai năm ròng rà quên nhà mẹ cha. |
| talai | ꨓꨤꨰ | mâm đồ mặn để cúng (món chính) | hu talai hu patuei (tng) có món chính món phụ. |
| talaih | ꨓꨤꨰꩍ | mặn | talaih kayem mặn tâng; talaih Ramawan muộn chay Ramadan. |
| talak | ꨓꨤꩀ | ngước nhìn | talak maong urang nao ngước nhìn người đi. |
| talak | ꨓꨤꩀ | xéo, lệch | sang talak nhà xéo; tanâh talak đất lệch. |
| talang | ꨓꨤꩃ | xương | Kalik ndung talang da bọc xương. |
| talang ghang | ꨓꨤꩃ ꨉꩃ | xương xẩu, xương cốt | praong talang ghang xương cốt lớn. |
| talang | ꨓꨤꩃ | sổ | talang nung gói bị sổ; talang canak mbuk đầu tóc bị sổ. |
| talaok | ꨓꨤꨯꨱꩀ | vượt | talaok kalik vượt da. |
| taleh | ꨓꨤꨮꩍ | sổ, sút | taleh mbuk sổ tóc; taleh khan sút chăn; taleh kadaop sút khố. |
| taleh than | ꨓꨤꨮꩍ ꨔꩆ | nguôi nỗi nhớ, giải sầu | taleh than on wek wey pacei (ASP) cho được nguôi nỗi nhớ nhé chàng ơi. |
| talei | ꨓꨤꨬ | dây | talei kanyi dây đờn nhị; talei kaing dây lưng; dua deng talei hai sợi dây. |
| talek | ꨓꨤꨮꩀ | xô | talek labuh xô ngà. |
| talep | ꨓꨤꨮꩇ | xếp | talep aw xếp áo. |
| tali | ꨓꨤꨪ | đá bàn | Kheng yau tali (tng) cứng như đá bàn. |
| talok | ꨓꨤꨯꩀ | nhìn chăm chăm | blaoh nyu talok tama dalam sang sup rồi hắn nhìn đăm đăm vào căn nhà tối. |
| tam | ꨓꩌ | lăn | aia harei tama cek mặt trời lăn sau núi. |
| tam | ꨓꩌ | vào | tama sang vào nhà; tama Baigaor vào Sàigòn; tama sang danuh vào tù; tama bruk ka mâng thau vào việc rồi mới biết. |
| tama labang | ꨓꨠ ꨤꨝꩃ | xuống lỗ | tel harei tama labang je daok gila đến ngày xuống lỗ rồi mà còn dại. |
| tamagraing | ꨓꨠꨈꨴꨰꨋ | tai nạn | matai di tamagraing chết vì tai nạn. |
| tamaow | ꨓꨟꨯꨱꨥ | nguyên, trọn vẹn | kamei tamaow gái đồng trinh; ahar daok tamaow bánh còn nguyên. |
| tamaow tangin | ꨓꨟꨯꨱꨥ ꨓꨊꨪꩆ | đầu tay | tamaow tangin tamaow takai (tng) đầu tay đầu chân. |
| tamar | ꨓꨠꩉ | sửa | tamar barih akhar ka aseh sửa nét chữ cho học sinh. |
| tamar | ꨓꨠꩉ | phạt | tamar sa ban sanak hareh phạt một đứa hỗn láo. |
| tamarep | ꨓꨠꨣꨮꩇ | bận sơ | tamarep ai ngap hagait kal ai nao pareng đầu tiên anh làm gì khi anh đi Pháp. |
| tambak | ꨓꨡꩀ | lan | apuei mbeng tambak lửa cháy lan. |
| tambang | ꨓꨡꩃ | phát đạt | ngap mbeng tambang lei? làm ăn có phát đạt không?. |
| tambang hadah | ꨓꨡꩃ ꨨꨕꩍ | văn minh | manuh dip tambang hadah nếp sống văn minh. |
| tambuak | ꨓꨡꨶꩀ | chắp, nối | tambuak talei nối dây; tambuak gai chắp cây. |
| tambuc | ꨓꨡꨭꩄ | nhúm | tambuc brah buh tama pangin nhúm gạo bỏ vào chén. |
| tamia | ꨓꨟꨳꨩ | múa | tamia tadik múa quạt; tamia ndua buk múa đôi đu. |
| tampaok | ꨓꩌꨚꨯꨱꩀ | trúng gió | ban asit nan gaok tampaok thằng bé đó bị trúng gió. |
| tamraih | ꨓꨠꨴꨰꩍ | thông minh, minh mẫn | (No example provided) |
| tamrut | ꨓꨠꨴꨭꩅ | chất chồng | tamrut ngaok gep chồng lên nhau. |
| tamuh | ꨓꨟꨭꩍ | trào | aia tamuh nước trào. |
| tamuh | ꨓꨟꨭꩍ | mọc | tamuh tagei mọc răng; phun amil tamuh paje cây mè đã mọc rồi. |
| tamuh panuec | ꨓꨟꨭꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄ | đặt điều | tamuh panuec ndom pajhak urang đặt điều nói xấu người khác. |
| tamuh mat | ꨓꨟꨭꩍ ꨠꩅ | nảy ý | tamuh mat laong gleng akal ndom ganuer janâng (DL) nảy ý định thử tài các quan lớn. |
| tan | ꨓꩆ | thuộc về rừng | manuk tan gà rừng. |
| tana | ꨓꨘ | bảo lành | brei tana ka anâk nao pareng bảo lành cho con đi Pháp. |
| tanah | ꨓꨘꩍ | lắc lư | nao rideh juak tanah akaok đi xe đạp bị lắc lư đầu (xe). |
| tanah | ꨓꨘꩍ | đất | tanah siam đất tốt; tanah hamu đất ruộng; ngap tanah bitathak ka blaoh drak lam đất cho kỳ rồi mới gieo. |
| tanah | ꨓꨘꩍ | đất | luak tama tanah pacah (tng) chui vào kẻ đất (vì quá xấu hỏ); tanah siam đất tốt; tanah hamu đất ruộng; ngap tanah bitathak ka blaoh drak lam đất cho kỳ rồi mới gieo. |
| tani tanat | ꨓꨘꨫ ꨓꨘꩅ | cẩn thận, chu đáo | ngap bruk tani tanat làm việc chu đáo. |
| tanak | ꨓꨘꩀ | nấu cơm | buh apuei tanak đun lửa nấu cơm. |
| tanang | ꨓꨘꩃ | máng nước | tanang aia máng nước. |
| tanang | ꨓꨘꩃ | người yêu, hôn thê, hôn phu | marak tanang klaong ka nyu, dalam hatai klaong malau (DVM) hắn giành vị hôn thê của con nên con thấy xấu hổ. |
| tanat | ꨓꨘꩅ | cẩn thận, chu đáo | ngap bitanat làm cho cẩn thận; ngap bruk tanat làm việc chăm chú. |
| tanatap | ꨓꨘꨓꩇ | nhằm | tanatap tama dahlak nhằm vào tôi. |
| tangaiy | ꨓꨊꨰꩈ | ngoẹo | tangaiy takuai ngoẹo cổ. |
| tangan | ꨓꨋꩆ | chết giác | ataong tangan đánh chết giác. |
| tangey | ꨓꨊꨮꩈ | bắp | tangey sa ndaow bắp một trái; jaoh tangey bẻ bắp. |
| tangi | ꨓꨊꨪ | gié (lúa) | tangi padai gié lúa. |
| tangi | ꨓꨊꨪ | tai | teng tangi vành tai; klep tangi xỏ tai; bruei tangi tua bông tai; tangi gaok tai nổi. |
| tangin | ꨓꨊꨪꩆ | tay | palak tangin bàn tay; takuai tangin cổ tay; arak tangin chỉ tay; among tangin mu bàn tay; baraong tangin lưng tay; tuk tangin lóng tay; pok tangin kakuh chấp tay lạy; randap tangin quen tay; tangin aw tay áo; tangin manyim tay dệt. |
| tangin takai | ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨆꨰ | tay chân | tangin takai kadi kadai (tng) tay chân bộ hạ. |
| tanguei | ꨓꨊꨶꨬ | xỉu, ngất đi | mboh darah blaoh tanguei thấy máu nên ngất xỉu đi. |
| taniak | ꨓꨗꨳꩀ | múi | tiak sa taniak tamakai xắt một múi dưa. |
| tanjak | ꨓꨒꩀ | cầm, cầm tay | tanjak mai ka kau (cầm tay) mang đến cho tôi; tanjak anâk nao yaong dắt con đi ăn chực; tanjak gai majrâ cầm gậy chông. |
| tanjaoh | ꨓꨒꨯꨱꩍ | giọt | sa tanjaoh aia một giọt nước; tanjaoh jru di mata nhỏ thuốc vào mắt; aia hajan tanjaoh mưa nhỏ giọt. |
| tanrah | ꨓꨗꨴꩍ | dột | tanrah mâng pabung tanrah trun (tng) dột từ trên nóc dột xuống. |
| tanrak | ꨓꨗꨴꩀ | chói | aia harei tanrak mặt trời chói (nắng). |
| tanran | ꨓꨗꨴꩆ | đồng bằng | hajan tanran mưa dưới đồng bằng; aia sua dep tanran nước lụt ngập cả đồng bằng. |
| tanrem | ꨓꨗꨴꨮꩌ | bền bỉ, cần cù | ngap bruk tanrem làm việc bền bỉ. |
| tanrong | ꨓꨗꨴꨯꩂ | sàn lũ nước | crong lu di ngaok tanrong đặt lũ trên sàn. |
| tanuak | ꨓꨗꨶꩀ | nút | tanuak kalaok nút chai. |
| tanuec | ꨓꨗꨶꨮꩄ | dây thòng lọng, nút bẫy | mata tanuec nút thòng lọng. |
| tanuen | ꨓꨗꨶꨮꩆ | lạt tre | talak tanuen che lạt; lima arak tanuen năm sợi lạt. |
| tanum | ꨓꨗꨭꩌ | mô | dar dalam tanum chôn dưới mô. |
| tanyait | ꨓꨐꨰꩅ | nhão | lisei tanyait cơm nhão; lisei tanyait pait cơm nhão nhẹt. |
| tanyak | ꨓꨑꩀ | lấm lem, dính đầy | gluh bak tanyak palak tangin bùn tay lấm lem bùn. |
| tanyi | ꨓꨐꨫ | hỏi | o thau o ye blaoh tanyi không biết thì hỏi; tanyi jalan hỏi đường. |
| tanyi raweng | ꨓꨐꨪ ꨣꨥꨮꩃ | hỏi thăm | tanyi raweng abih grep drei hỏi thăm tất cả mọi người. |
| tanyrak | ꨓꨑꨴꩀ | khăn | wak tanyrak di bira vắt khăn lên vai. |
| tanyraow | ꨓꩆꨢꨴꨯꨱꨥ | lề | hamu tanyraow ruộng lề. |
| tanyraw | ꨓꨑꨴꨥ | thân thiết | yut tanyraw bạn thân thiết. |
| tanyruah | ꨓꩆꨢꨴꨶꩍ | tốt, lành; đại kiết | harei siam tuk tanyruah (tng) ngày lành giờ tốt. |
| tao | ꨓꨯꨱ | đâu, đâu? | ai nao tao? anh đi đâu?; nao tao jang gaok nyu đi đâu cũng gặp hắn. |
| taoh | ꨓꨯꨱꩍ | tháo, phế | taoh baoh rideh tháo bánh xe; taoh janâng phế chức. |
| taoh glac | ꨓꨯꨱꩍ ꨈꨵꩄ | tha tội | taoh glac ka urang danuh tha tội cho phạm nhân. |
| taoh janâng | ꨓꨯꨱꩍ ꨎꨗꩂ | cách chức | mbeng paluak gaok urang taoh janâng ăn hối lộ bị cách chức. |
| taoh mak | ꨓꨯꨱꩍ ꨠꩀ | tịch thu | taoh mak drep ar tịch thu tài sản. |
| taok | ꨓꨯꨱꩀ | đít, đáy | gilaong taok lỗ đít; taok gaok đáy nồi; tanâk klau taok hanuk Pakei (ASP) nấu ba gáo làm khẩu phần cho Sah Pakei; taok phaw nòng súng. |
| taom | ꨓꨯꨱꩌ | giáp | taom gep đi giáp (gặp) nhau; taom thun giáp năm. |
| taom guen | ꨓꨯꨱꩌ ꨈꨶꨮꩆ | đáo hạn | pajaih taom guen giong đáo hạn. |
| taom der | ꨓꨯꨱꩌ ꨕꨮꩉ | xung quanh | nao yeng taom der đi vòng xung quanh; taom der palei xung quanh làng. |
| taom mbaok | ꨓꨯꨱꩌ ꨡꨯꨱꩀ | giáp mặt | harei taom mbaok ngày gặp mặt; anâk amaik hu si taom mbaok gep mẹ con được gặp mặt nhau. |
| taong | ꨓꨯꨱꩃ | môi | lipih taong cambuai mỏng môi. |
| taong | ꨓꨯꨱꩃ | ung thư | jieng taong bị ung thư. |
| taong | ꨓꨯꨱꩃ | đánh | taong gineng đánh trống; taong anâk dinh con. |
| taong kalin | ꨓꨯꨱꩃ ꨆꨤꨪꩆ | chiến đấu, đánh giặc | amâ nao taong kalin atah, anâk bik amaik rieng ba (A) cha đi đánh giặc xa, mẹ ở nhà nuôi con. |
| taong jrâ | ꨓꨯꨱꩃ ꨎꨴꨲ | đánh thuế | taong jrâ hamu tanâh đánh thuế ruộng đất. |
| taong paoh | ꨓꨯꨱꩃ ꨚꨯꨱꩍ | đánh đập | taong paoh anâk bik đánh đập con cái. |
| taong sep | ꨓꨯꨱꩃ ꨧꨮꩇ | đánh tiếng | taong sep nao ka urang thau đánh tiếng qua cho người ta biết. |
| taongndo | ꨓꨯꨱꩃꨙꨯ | lai lịch | jaoh taongndo ke lai lịch. |
| taow | ꨓꨯꨱꨥ | dao | klep mâng taow đâm bằng dao; sa mbaik taow một con dao. |
| taow | ꨓꨯꨱꨥ | nối thêm | taow talei nối thêm dây. |
| taoy | ꨓꨯꨱꩈ | dịch hạch | taoy mâk bị dịch hạch. |
| taoy | ꨓꨯꨱꩈ | tỏi | sa akaok taoy một củ tỏi. |
| tap | ꨓꩇ | cặp | gilai tap tamâ tapien thuyền cặp bến. |
| tap | ꨓꩇ | đắp | tap darah tắp lên vết thương để cầm máu. |
| tap | ꨓꩇ | dán | tap biar di daning sang dán giấy lên tường. |
| tap pabur | ꨓꩇ ꨚꨝꨭꩉ | vun đắp | tap pabur ka bengsa mada harei mada hadah dai vun đắp cho quê hương ngày càng tươi sáng. |
| tapa | ꨓꨚꨩ | sải (đo) | tapa akal sải tay để đo nhà; tapa tanâh riya bước chân để đo đất làm nhà. |
| tapa | ꨓꨚꨩ | con ba ba | (No example provided) |
| tapa kiau | ꨓꨚꨩ | ngã ba sông | (No example provided) |
| tapah | ꨓꨚꨩ ꩍ | tu, tu hành | nao tapah đi tu; nai tapah nữ tu sĩ. |
| tapah sari | ꨓꨚꩍ ꨧꨣꨪ | chia, tì bỏ | ngap kanyu tapah sari klahdi gilac kalin wek làm cho chúng từ bỏ để chúng khỏi khởi loạn nữa. |
| tapi tapak | ꨓꨚꨪ ꨓꨚꩀ | chăm chỉ | ngap mbeng tapi tapak làm ăn chăm chỉ. |
| tapi tapak | ꨓꨚꨪ ꨓꨚꩀ | ngay ngắn | daok ka tapi tapak nao nyâk ngồi cho ngay ngắn nhé. |
| tapai | ꨓꨚꨰ | rượu cần | manyum tapai uống rượu cần. |
| tapai | ꨓꨚꨰ | rửa | tapai mbaok rửa mặt. |
| tapai | ꨓꨚꨰ | thỏ | nasak tapai tuổi thỏ (tương đương tuổi mão trong tiếng Việt); ganuer tapai nơi thỏ ở. |
| tapak | ꨓꨚꩀ | thẳng | ndom tapak nói thẳng; nao tapak jalan đi thẳng đường. |
| tapak | ꨓꨚꩀ | chân thật | urang nan tapak lo người ấy chân thật lắm. |
| tapak takuai | ꨓꨚꩀ ꨓꨆꨶꨰ | thẳng thừng | ngap tapak takuai làm thẳng thừng. |
| tapak tangin | ꨓꨚꩀ ꨓꨊꨪꩆ | thẳng tay, thẳng thừng, không thương tiếc | jraih tapak tangin gach thẳng tay. |
| tapak mbaok | ꨓꨚꩀ ꨡꨯꨱꩀ | thẳng hàng | apak mbaok tapak mata (tng) ngay hàng thẳng lối. |
| tapak lueng | ꨓꨚꩀ ꨤꨶꨮꩂ | thẳng băng | jalan tapak lueng đường thẳng băng; atem padai tapak lueng lúa cây thẳng băng. |
| tapaok | ꨓꨚꨯꨱꩀ | tróc, bị bong ra | biar tap di daning kiak tapaok per abih je giấy dán trên tường bị tróc bay hết rồi. |
| tapeh | ꨓꨚꨮꩍ | phùi | tapeh dhul phùi bụi. |
| tapeh bih | ꨓꨚꨮꩍ ꨝꨪꩍ | kiệt quệ, vắt kiệt | tapeh bih prân yawa sức lực kiệt quệ (cạn kiệt). |
| tapei | ꨓꨚꨬ | bánh | tuh tapei tráng bánh. |
| tapei | ꨓꨚꨬ | sảy | tapei brah sảy gạo. |
| tapeng | ꨓꨚꨮꩃ | gốc | tapeng paga ala sang (tng) khuôn viên nhà cửa (gia đình). |
| tapeng | ꨓꨚꨮꩃ | góc cây | glai daok dom tapeng rung (bị đốn) chỉ còn trơ lại gốc cây. |
| tapeng dien | ꨓꨚꨮꩃ ꨕꨳꨮꩆ | nến | cruc tapeng dien ngaok thong hala thắp nến trên cổ bồng trầu; lik tapeng dien lăn sáp làm nến. |
| taphia | ꨓꨜꨳꨩ | gần, kề cận | sang daok taphia gep nhà ở cạnh nhau; alih taphia mai xích lại gần. |
| tapien | ꨓꨚꨳꨮꩆ | bến | deh dalam tapien đậu trong bến; tapien haok bến tàu. |
| tapik | ꨓꨚꨪꩀ | vòi vĩnh | tapik jien di amaik vòi tiền mẹ. |
| tapik | ꨓꨚꨪꩀ | kẹp | gai tapik tangin bị cây kẹp tay. |
| tapit | ꨓꨚꨪꩅ | vềnh | asaih tapit tangi ngựa vềnh tai. |
| tapong | ꨓꨚꨯꩂ | nắm | sa tapong brah một nắm gạo. |
| tapong | ꨓꨚꨯꩂ | bợ, nâng | tapong yau tapong baoh manuk kacua (tng) nâng như nâng trứng gà sợ. |
| tapong akaok | ꨓꨚꨯꩂ ꨀꨆꨯꨱꩀ | ôm đầu | tapong akaok hia ôm đầu khóc. |
| tapong kang | ꨓꨚꨯꩂ ꨆꩃ | chống cằm | daok tapong kang peng min? ngồi chống cằm nghe thôi ư?. |
| tapong halong | ꨓꨚꨯꩂ ꨨꨤꨯꩂ | nâng niu | (No example provided) |
| taprac rac | ꨓꨚꨴꩄ ꨣꩄ | quều quào | tangin takai taprac rac tay chân quều quào. |
| taprah | ꨓꨚꨴꩍ | văng, bắn ra | asar aia hajan taprah gaok giọt mưa văng trúng. |
| tapuer | ꨓꨚꨶꨮꩉ | bọn, bầy, đảng | tapuer kabaw bầy trâu; jak gep mai sa tapuer rủ nhau tới cả đám. |
| tapuk | ꨓꨚꨭꩀ | sách | nyim tapuk di yut mượn bạn cuốn sách; thau akhar thau tapuk saong urang biết chữ biết nghĩa (sách) với đời. |
| tapul | ꨓꨚꨭꩊ | chậm hiểu, đần | magait ni tapul biak con bé này chậm hiểu thật. |
| tapung | ꨓꨚꨭꩂ | bột | jek tapung nhoi bột. |
| tapur | ꨓꨚꨭꩉ | tiêu diệt hoàn toàn, sụp đổ, phá sản | phak palah mbeng anguei tapur abih phung phí tài sản hết sạch. |
| tara | ꨓꨣ | bầu trời, không trung | gleng di ngaok tara nhìn lên bầu trời để đoán thiên văn. |
| tarac | ꨓꨣꩄ | nứt | cawan tarac chén (chung) bị nứt; baoh pluai tarac trái bí bị nứt. |
| tarah | ꨓꨣꩍ | đẽo | tarah kayau đẽo cây; tarah padai khỏa (phẳng) đống lúa cho đều (lúc phơi nắng). |
| tarakaong | ꨓꨣꨆꨯꨱꩃ | hông | pandik tarakaong đau hông; anak tarakaong lưỡi gà. |
| tarapha | ꨓꨣꨜ | quần | mbaik tarapha mặc quần. |
| tarayuak | ꨓꨣꨢꨶꩀ | xoắn, vặn | tarayuak drei vặn mình. |
| tarayuek | ꨓꨣꨢꨶꨮꩀ | dài | rilaow tarayuek thịt dài. |
| tari tarieng | ꨓꨣꨪ ꨓꨣꨳꨮꩂ | siêng năng | seh nan bac tari tarieng lo trò đó học siêng năng lắm. |
| tarung | ꨓꨣꨭꩂ | rối | mrai tarung chỉ rối; mbuk tarung tóc rối. |
| tarung tareng | ꨓꨣꨭꩂ ꨓꨣꨮꩃ | rối tinh | akaok iku tarung tareng abih oh sanâng gait hu đầu óc rối tinh không suy nghĩ gì được; bruk ngap tarung tareng abih je việc làm rối tinh hết rồi. |
| tasah | ꨓꨧꩍ | mục đồng | (No example provided) |
| tasar | ꨓꨧꩉ | đáy, nền móng cơ sở | padaok tasar birau ka ilimo Cham đặt cơ sở mới cho nền văn hóa Chăm. |
| tasit carai | ꨓꨧꨪꩅ ꨌꨣꨰ | truyền thống | tasit carai ilimo Cham truyền thống văn hóa Chăm. |
| tasuait | ꨓꨧꨶꨰꩅ | dơ, vấy bẩn | idung tasuait mũi vấy bẩn. |
| tasuait pait | ꨓꨧꨶꨰꩅ ꨚꨰꩅ | dơ dáy | mbaok mata daok tasuait pait mắt mũi còn dơ dáy. |
| tasuh | ꨓꨧꨭꩍ | kéo (sợi) | tasuh mrai kéo sợi. |
| tat tey | ꨓꩅ ꨓꨮꩈ | tả tơi | kau nao mboh kanai daok caok, di ala phun hara tat tey rimbah (ABC) tôi đến thấy em đang khóc, dưới bóng cây sung tả tơi khổ sở. |
| tatah | ꨓꨓꩍ | phân tán | tatah nao sa urang sa gilaong phân tán nhau đi mỗi người một ngả. |
| tataih | ꨓꨓꨰꩍ | vỗ bờ | riyak coh tataih sóng vỗ bờ. |
| tataih | ꨓꨓꨰꩍ | sảy nhẹ | tataih tapung sảy bột; tataih tangin gò nhẹ ngon tay. |
| tataoh | ꨓꨓꨯꨱꩍ | đập | tataoh wak di patau ka jruh abih haluk đậy cái xẻng lên tảng đá cho rụng hết đất (dính); tataoh canaih di akaok đập mủng lên đầu. |
| tataot | ꨓꨓꨯꨱꩅ | đống, bãi | kabaw aih sa tataot trâu ỉa một bãi; daok sa tataot ngồi thu lu một đống. |
| tatek | ꨓꨓꨮꩀ | đè, dìm | tatek patau ngaok habai manuk đè đá trên giỏ gà; ndih tatek ngaok gep nằm đè lên nhau. |
| tatek drei | ꨓꨓꨮꩀ ꨕꨴꨬ | run | huec tatek drei sợ run. |
| tateng | ꨓꨓꨮꩃ | căng cứng | duei talei patateng kéo dây cho căng; tateng tung căng bụng. |
| tatew | ꨓꨓꨮꨥ | mớ, đái mế, đái dầm | ndih tatew ngủ mớ. |
| tathai | ꨓꨔꨰ | đất thừa, mà | tathai lan đất sân thừa; tathai takuh mà chuột (dấu vết ở cửa hang chuột). |
| tathaih | ꨓꨔꨰꩍ | điều khiển | tathaih asaih điều khiển ngựa. |
| tathaih | ꨓꨔꨰꩍ | chuôi | tathaih amra chuôi rựa. |
| tathaiy | ꨓꨔꨰꩈ | mưa dầm | tathaiy o bak, pandiak o thu (cd) mưa dầm không đầy, nắng hạn không khô (biển). |
| tathak | ꨓꨔꩀ | rửa | tathak pangin rửa chén. |
| tathak | ꨓꨔꩀ | chín; xong, hoàn tất | baoh tathak trái chín; lisei tathak je cơm chín rồi; chin biai tathak paje bàn bạc chín rồi. |
| tathan | ꨓꨔꩆ | chỗ ở | pandon tathan dời chỗ ở; daok sa tathan ở cùng một chỗ. |
| tathan | ꨓꨔꩆ | cạ vào, cà | kabaw tathan di geng trâu cạ mình vào cột. |
| tathaow | ꨓꨔꨯꨱꨥ | dông tố | lingik ngap ribuk ngap tathaow trời làm bão dông. |
| tathi | ꨓꨔꨪ | nải | tathi patei nải chuối. |
| tathi | ꨓꨔꨪ | lược | tathi kua akaok lược chải đầu; tathi kier lược dày răng; tathi huai lược thưa răng. |
| tathi tathak | ꨓꨔꨪ ꨓꨔꩀ | chu đáo, chín chắn | ngap pak halei tathi tathak pak nan làm đâu chu đáo đấy. |
| tathih | ꨓꨔꨪꩍ | quang cảnh | tathih mblang sang bac quang cảnh sân trường. |
| tathik | ꨓꨔꨪꩀ | biển | tathik dih pur riyak coh (ABC) biển động sóng vỗ; aia tathik nước biển; ndik gilai tapa tathik đi tàu qua biển. |
| tathit | ꨓꨔꨪꩅ | suy tư, suy gẫm | thei tathit blaoh bican (APA) ai suy gầm rồi nói ra (diễn tả). |
| tathit | ꨓꨔꨪꩅ | truyền | panuec po mâng suer tathit marai (HP) lời Ngài từ trên thiên giới truyền về. |
| tathit | ꨓꨔꨪꩅ | đặt | tathit nâm mâk đặt dầu vết. |
| tathit cambuai | ꨓꨔꨪꩅ ꨌꨡꨶꨰ | truyền khẩu | po Aluah tathit cambuai ka anâk Bini min đáng Allah truyền khẩu cho người Bàni thôi. |
| tathit siam | ꨓꨔꨪꩅ ꨧꨳꩌ | phát huy | tathit siam tatua danak ilimo phát huy truyền thống văn hóa. |
| tathrak | ꨓꨔꨴꩀ | trượt | tathrak takai trượt chân. |
| tathrak | ꨓꨔꨴꩀ | hớ | ndom tathrak nói hớ. |
| tathram | ꨓꨔꨴꩌ | ớn, ớn lạnh | tathram dalam rup trong mình nghe ớn lạnh. |
| tathrâk | ꨓꨔꨴꨲꩀ | ham, mê | tathrâk di mbeng di manyum ham ăn ham uống; tathrâk di kamei mê gái. |
| tathrâk mahu | ꨓꨔꨴꨲꩀ ꨠꨨꨭ | khát khao | mbuah kar lo kathei, tathrâk mahu lo mâng kal (AGA) oán ai gây nông nỗi này, ta khát khao thời xa xưa lắm. |
| tathrok klao | ꨓꨔꨴꨯꩀ ꨆꨵꨯꨱ | buồn cười | ngap dom baoh tathrok klao làm những chuyện buồn cười. |
| tathrok | ꨓꨔꨴꨯꩀ | lố | tathrok panuec lố lời. |
| tathrot | ꨓꨔꨴꨯꩅ | động, chột | grum manyi klau yawa tathrot di drei (AGA) sấm vang lên ba tiếng làm động lòng. |
| tathuak | ꨓꨔꨶꩀ | sút | amra tathuak ger rựa sút cán. |
| tathuw | ꨓꨔꨭꨥ | vú | mum tathuw amaik bú vú mẹ; cang tathuw căng sữa. |
| tati tateng | ꨓꨓꨪ ꨓꨓꨮꩃ | cứng cáp | tangi takai tati tateng chân tay cứng cáp. |
| tati tateng | ꨓꨓꨪ ꨓꨓꨮꩃ | hăng hái | ngap bruk tati tateng làm việc hăng hái. |
| tatiel | ꨓꨓꨳꨮꩊ | rạn | tatiel anak rạn con cái. |
| tatiep | ꨓꨓꨳꨮꩇ | nhấm | ikan tatiep wah cá nhấm mồi. |
| tatin | ꨓꨓꨪꩆ | ê (răng), nhức (óc) | tatin tagei ê răng; tatin akaok nhức óc. |
| tating | ꨓꨓꨫꩂ | sảy | tating tapung sảy bột. |
| tatrem | ꨓꨓꨴꨮꩌ | dậm (chân) | tatrem takai deng mathao dậm chân đứng cài. |
| tatua | ꨓꨓꨶ | cầu | rep tatua tapa kraong bắt cầu qua sông. |
| tatua danak | ꨓꨓꨶ ꨕꨘꩀ | truyền thống | khik kajap tatua danak ilimo giữ vững truyền thống văn hóa. |
| tatua | ꨓꨓꨶ | (nói) hỗn | ndom tatua nói hỗn. |
| tatuen | ꨓꨓꨶꨮꩆ | náo động | ngap ka tatuen sa nagar làm náo động cả một vùng. |
| taw | ꨓꨥ | gọi, kêu, chỉ định | hajieng ew Cham tanran hajieng taw Cham cek (ABC) nên mới gọi là Chăm đồng bằng, Chăm miền núi; ong taw thei thei nao ông chỉ định ai thì nấy đi. |
| tawak | ꨓꨥꩀ | phình ra | mbeng trei tawak tian ăn no phình bụng. |
| tawak | ꨓꨥꩀ | mắc | tawak thraiy mắc nợ; tawak panuec mắc lời hứa. |
| tawak tawaiy | ꨓꨥꩀ ꨓꨥꨰꩈ | vướng víu | tawak tawaiy di anâk bik vướng víu con cái. |
| tawak tian | ꨓꨥꩀ ꨓꨳꩆ | bận tâm | kadha nan, ai juai tawak tian ngap hagait chuyện ấy, anh đừng bận tâm làm gì. |
| tawar | ꨓꨥꩉ | nếm | tawar aia masem nếm canh chua. |
| tayah | ꨓꨢꩍ | nát, hư nát | rideh tayah xe hư nát; tayah sang pandang gack (tng) nhà nát bát đáy. |
| tayah tayac | ꨓꨢꩍ ꨓꨢꩄ | tan nát | nagar tayah tayac per biyer o hu ka ndaong hagait tra (APP) (xứ sở) tan nát tơi bời chẳng còn lưu tồn một cái gì cả. |
| tayet | ꨓꨢꨮꩅ | cảnh giác | tayet khameng cảnh giác kẻ địch. |
| tayun | ꨓꨢꨭꩆ | rung | mbom patuh ngap payun sang bom nổ làm rung cả nhà. |
| tayun magei | ꨓꨢꨭꩆ ꨠꨈꨬ | rung chuyển | dangih makaik tatrem takai tayun magei tanâh riya (DVM) nỗi nóng dậm chân làm rung chuyển mặt đất. |
| tec | ꨓꨮꩄ | nghênh, kình | kabaw tec gep trâu nghênh nhau. |
| têh | ꨔê | trung, thứ | bia têh thứ phi. |
| têh tabha | ꨔê ꨓꨞ | con thứ | (No example provided) |
| tek | ꨓꨮꩀ | xách | tek aia tuh di njem xách nước tưới rau. |
| tek | ꨓꨮꩀ | ngước | tek akaok maong tagok ngước mắt nhìn lên. |
| tek akaok | ꨓꨮꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ | ngóc đầu | ngap mbeng o tek akaok truh làm ăn không ngóc đầu lên nổi. |
| tek mbaok | ꨓꨮꩀ ꨡꨯꨱꩀ | vác mặt, nghênh nghênh | ndom blaok tek mbaok tagok lingik nói mà vác mặt lên trời. |
| tek wah | ꨓꨮꩀ ꨥꩍ | buồn ngủ | tek wah je nao ndih baik buồn ngủ rồi đi ngủ đi. |
| tel | ꨓꨮꩊ | đến, tới | nao tel Parik đi tới Phan Rí; mâng nan tel ni từ đó đến đây. |
| tel | ꨓꨮꩊ | đủ | mai tel gep je? đến đủ chưa?; o thei hu tel chẳng ai có đủ cả. |
| tel aok | ꨓꨮꩊ ꨀꨯꨱꩀ | chất nôn mửa ra | caglaoh tel aok mửa. |
| tel kaya | ꨓꨮꩊ ꨆꨢ | giàu có | urang tel kaya người giàu có. |
| tem | ꨓꨮꩌ | cấy | tem padai cấy lúa. |
| tember | ꨓꨮꨡꨮꩉ | da ngăm ngăm đen | kalik tember da ngăm ngăm đen; patih ndih di takai, tember binai ndih sa pater (tng) trắng (xinh đẹp) nằm dưới chân, ngăm ngăm đen lại được nằm chung gói. |
| temdha | ꨓꨮꩌꨖ | lo âu | temdha ka dha gait lo âu về chuyện gì. |
| temmakai | ꨓꨮꩌꨠꨆꨰ | dưa | sa baoh temmakai một trái dưa. |
| temmrak | ꨓꨮꩌꨠꨴꩀ | chì | temmrak patih chì trắng; temmrak hatem chì đen. |
| tempah | ꨓꨮꩌꨚꩍ | khí sắc | gleh tempah mát khí sắc. |
| teng | ꨓꨮꩃ | vực | teng jalam vực sâu; ikan praong nyu daok yua teng (APA) cá lớn tụ (về lại) bơi vực sâu. |
| teng | ꨓꨮꩃ | cân, đong | kapah pieh paik di bhang, teng ka urang manyim liwei (APA) bông để hái vào mùa khô, đong cho người quay chỉ dệt vải; teng mâh brei dan (AGA) cân vàng bố thí. |
| teng tabeng | ꨓꨮꩃ ꨓꨝꨮꩃ | cân nhắc, đắn đo | juai puec tuei hatai, pagep pakrâ teng tabeng (AGA) chớ nói theo lòng mình thích, cân nhắc sao cho vừa phải. |
| tentu | ꨓꨮꩆꨓꨭ | chân lý | tentu oh mada salih chân lý không thay đổi; nao duah tentu đi tìm chân lý. |
| tep | ꨓꨮꩇ | chúi | tep akaok chúi đầu xuống. |
| tey | ꨓꨮꩈ | lơ đễnh | mbeng blaoh daok tey đang ăn mà còn lơ đễnh. |
| tey rahey | ꨓꨮꩈ ꨣꨨꨮꩈ | hớ hênh | da-a raok maong ka tey rahey moi dọn một cách hớ hênh. |
| thac | ꨔꩄ | tạt | hajan thac mưa tạt. |
| thac | ꨔꩄ | đỏ | ba harek nao thac mang rác đi đỏ. |
| thac | ꨔꩄ | tát | thac aia tama hamu tát nước vào ruộng. |
| thah | ꨔꩍ | mài | thah dhaong mài dao. |
| thah | ꨔꩍ | kì | thah grik kì ghét. |
| thah | ꨔꩍ | thỏa | thah tung hatai thỏa lòng. |
| thah balah | ꨔꩍ ꨝꨤꩍ | thỏa mãn | thah balah yau hatai takrâ thỏa mãn như ý muốn. |
| thai | ꨔꨰ | thay, đổi | ngap thai gep làm thay nhau. |
| thai | ꨔꨰ | dọn | thai ahar dọn bánh. |
| thaih | ꨔꨰꩍ | đẽo | thaih kayau đẽo cây. |
| thaik | ꨔꨰꩀ | hình, dáng | cih thaik vẽ hình; hu thaik có thân hình (dáng người) đẹp. |
| thaik thaok | ꨔꨰꩀ ꨔꨯꨱꩀ | dáng dấp | nyu hu thaik thaok maong maranem biak nó có dáng dấp coi dễ thương thật. |
| thaik binguk | ꨔꨰꩀ ꨝꨪꨊꨭꩀ | hình bóng | matai di thaik binguk sa urang kamei chết vì hình bóng một người đàn bà. |
| thaik | ꨔꨰꩀ | né, tránh | sa urang glem, sa urang thaik một người ném, một người né tránh. |
| thait | ꨔꨰꩅ | đánh nhẹ (bằng roi) | thait ka kabaw nao đánh nhẹ cho trâu đi. |
| thak | ꨔꩀ | thắt | thak talei thắt dây. |
| thala | ꨔꨤ | dăm bào | thala kayau dăm bào gỗ. |
| than | ꨔꩆ | thân phận | than thei thei thau thân phận ai nấy hiểu. |
| than kajap | ꨔꩆ ꨆꨎꩇ | bám sát | than kajap hamu tanâh bám sát ruộng đất. |
| than | ꨔꩆ | mịn, dạng bột | pathan nghiền thành bột. |
| thaoh | ꨔꨯꨱꩍ | trống, rỗng, không | sang praong daraong daok thaoh (tng) nhà lớn nhưng rương tủ trống; nao thaoh đi không; kalaok thaoh chai không. |
| thaoh ther | ꨔꨯꨱꩍ ꨔꨮꩉ | không | ndom thaoh ndom ther (tng) nói vù nói không. |
| thaoh laoh | ꨔꨯꨱꩍ ꨤꨯꨱꩍ | rỗng tuếch | akaok nyu thaoh laoh min đầu óc hắn rỗng tuếch thôi. |
| thaok | ꨔꨯꨱꩀ | nhau | thaok kalaik nhau sột. |
| thaok | ꨔꨯꨱꩀ | đụng | rideh thaok gep xe đụng nhau. |
| thaok | ꨔꨯꨱꩀ | đâm, già, đẩy (bằng chày) | gai thaok chày nhỏ; thaok sara miang gai thaok đâm muối bằng chày. |
| thaok drak | ꨔꨯꨱꩀ ꨕꨴꩀ | rầy rà, cằn nhằn, đay nghiến | thaok drak pathang cằn nhằn chồng. |
| thaom | ꨔꨯꨱꩌ | vỏ ngoài, bao | thaom dhaong vỏ dao. |
| thaor | ꨔꨯꨱꩉ | phù hợp, hợp | patak nyu thaor saong thaik nyu tâm hồn hắn hợp với hình dáng cả hắn. |
| thaor ligaih | ꨔꨯꨱꩉ ꨤꨪꨈꨰꩍ | thuận lợi | bruk ngap thaor ligaih công việc thuận lợi; rakuh rakuer thaor ligaih tình hình thuận lợi. |
| thaow | ꨔꨯꨱꨥ | nắm | thaow di takuai aw nắm lấy cổ áo; thaow bikajap nắm cho chắc. |
| thap | ꨔꩇ | lót | thap mâng ala lót ở dưới. |
| thap kal | ꨔꩇ ꨆꩊ | thường xuyên | rak mai thap kal (DVM) quân rak đến thường xuyên. |
| tharak | ꨔꨣꩀ | chương sách | tapuk nan hu ralo tharak tập sách đó có nhiều chương. |
| that | ꨔꩅ | nguyện, nguyện ước | that tel taha nguyện tới già; that saong gep nguyện ước với nhau. |
| that tiak | ꨔꩅ ꨓꨳꩀ | chân tình, chân thật, trung thành | that tiak saong pathang chân tình với chồng. |
| that halar | ꨔꩅ ꨨꨤꩉ | nguyện ước | marat hatai khik panuec that halar quyết tâm giữ lời nguyền ước. |
| thau | ꨔꨮꨭ | biết, hiểu | mbeng oh thau ka bingi ăn chẳng biết ngon; hu magru ka mâng thau (tng) có học mới hiểu; thau akhar Pareng biết tiếng Pháp. |
| thau krân | ꨔꨮꨭ ꨆꨴꨲꩆ | biết điều, quen biết | daok deng oh thau krân ka thei ăn ở chẳng biết (điều) tới ai; hâ thau krân nyu lei? mày quen nó không?. |
| thau gah | ꨔꨮꨭ ꨈꩍ | sành sỏi, thành thạo | thau gah thau kieng (tng) biết góc, biết cạnh (biết rõ ngóc ngách). |
| thaw | ꨔꨥ | dác | thaw kayau dác gỗ. |
| thei | ꨔꨬ | ai? ai | nao saong thei? đi với ai?; thei jang hu sa baoh ai cũng được một trái. |
| thei thei | ꨔꨬ ꨔꨬ | ai ai | thei thei jang thau bruk nyu ngap ai ai cũng biết việc hắn làm. |
| njuh thek di kraong | ꨒꨭꩍ ꨔꨮꩀ ꨕꨪ ꨆꨴꨯꨱꩃ | khúc củi trôi sông. | njuh thek di kraong khúc củi trôi sông; pathek cho troi; thek trun tathik troi xuong bien. |
| thek ndong yau tanong thek rah | ꨔꨮꩀ ꨙꨯꩂ ꨢꨮꨭ ꨓꨗꨯꩂ ꨔꨮꩀ ꨣꩍ | phiêu bạt như cái bè chuối trôi lênh đênh. | thek ndong yau tanong thek rah (tng) phiêu bạt như cái bè chuối trôi lênh đênh. |
| nao thek bek luic harei | ꨗꨯꨱ ꨔꨮꩀ ꨝꨮꩀ ꨤꨶꨪꩄ ꨨꨣꨬ | đi lang thang suốt ngày. | nao thek bek luic harei đi lang thang suốt ngày; thek bek yau ra likau mbeng lang thang như kẻ ăn mày. |
| thek bek yau ra likau mbeng | ꨔꨮꩀ ꨝꨮꩀ ꨢꨮꨭ ꨣ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨡꨮꩃ | lang thang như kẻ ăn mày. | nao thek bek luic harei đi lang thang suốt ngày; thek bek yau ra likau mbeng lang thang như kẻ ăn mày. |
| matai di themgraing | ꨠꨓꨰ ꨕꨪ ꨔꨮꩌꨈꨴꨰꨋ | chết vì tai nạn. | matai di themgraing chết vì tai nạn; gaok themgraing gặp tai nạn. |
| gaok themgraing | ꨈꨯꨱꩀ ꨔꨮꩌꨈꨴꨰꨋ | gặp tai nạn. | matai di themgraing chết vì tai nạn; gaok themgraing gặp tai nạn. |
| then the ka anâk nao bac | ꨔꨮꩆ ꨔꨮ ꨆ ꨀꨘꩀ ꨗꨯꨱ ꨝꩄ | sắm sửa cho con đi học. | then the ka anâk nao bac sắm sửa cho con đi học. |
| tama thun birau them thit ka gep | ꨓꨠ ꨔꨭꩆ ꨝꨪꨣꨮꨭ ꨔꨮꩌ ꨔꨪꩅ ꨆ ꨈꨮꩇ | vào năm mới chúc nhau an lành. | tama thun birau them thit ka gep vào năm mới chúc nhau an lành. |
| bilan then uh then on | ꨝꨪꨤꩆ ꨔꨮꩆ ꨂꩍ ꨔꨮꩆ ꨅꩆ | đầu năm nghe tiếng sấm. | bilan then uh then on thing dau nam nghe tieng sam. |
| then pajen sa rajabaol saong bengsa | ꨔꨮꩆ ꨚꨎꨮꩆ ꨧ ꨣꨎꨝꨯꨱꩊ ꨧꨯꨱꩃ ꨝꨮꩃꨧ | bồn phận của một người chiến sĩ đối với tỏ quốc. | then pajen sa rajabaol saong bengsa bồn phận của một người chiến sĩ đối với tỏ quốc; thau then pajen drei biết bổn phan. |
| thau then pajen drei | ꨔꨮꨭ ꨔꨮꩆ ꨚꨎꨮꩆ ꨕꨴꨬ | biết bổn phan. | then pajen sa rajabaol saong bengsa bồn phận của một người chiến sĩ đối với tỏ quốc; thau then pajen drei biết bổn phan. |
| taginum hatem thep maklem lingik | ꨓꨈꨪꨗꨭꩌ ꨨꨓꨮꩌ ꨔꨮꩇ ꨠꨆꨵꨮꩌ ꨤꨪꨊꨪꩀ | bầu trời u ám mây đen. | taginum hatem thep maklem lingik bầu trời u ám mây đen. |
| hala kayau thet | ꨨꨤ ꨆꨢꨮꨭ ꨔꨮꩅ | lá cây tươi. | hala kayau thet lá cây tươi; thet aia mbaok tươi nét mat. |
| thet aia mbaok | ꨔꨮꩅ ꨀꨳ ꨡꨯꨱꩀ | tươi nét mặt. | hala kayau thet lá cây tươi; thet aia mbaok tươi nét mat. |
| thew phaw | ꨔꨮꨥ ꨜꨥ | thuốc súng. | thew phaw thuốc súng. |
| thiak jien blei | ꨔꨳꩀ ꨎꨳꨮꩆ ꨝꨵꨬ | trích tiền mua. | thiak jien blei trích tiền mua. |
| thiak tabiak ka jien rideh | ꨔꨳꩀ ꨓꨝꨳꩀ ꨆ ꨎꨳꨮꩆ ꨣꨪꨕꨮꩍ | chi cho tiền xe. | thiak tabiak ka jien rideh chi cho tiên xe. |
| ngap vang libang biak thiak lai | ꨋꩇ vꨀꩃ ꨤꨪꨝꩃ ꨝꨳꩀ ꨔꨳꩀ ꨤꨰ | cúng tế thật tốn kém. | ngap vang libang biak thiak lai cúng tế thật tốn kém. |
| cik thiap | ꨌꨪꩀ ꨔꨳꩇ | xòe cánh. | cik thiap xòe cánh; palaik thiap hạ cánh. |
| palaik thiap | ꨚꨤꨰꩀ ꨔꨳꩇ | hạ cánh. | cik thiap xòe cánh; palaik thiap hạ cánh. |
| thik ralaow | ꨔꨪꩀ ꨣꨤꨯꨱꨥ | xẻ thịt. | thik ralaow xẻ thịt; thik takuai cắt cổ; thik mata kagaik dùa răng cưa. |
| thik takuai | ꨔꨪꩀ ꨓꨆꨶꨰ | cắt cổ. | thik ralaow xẻ thịt; thik takuai cắt cổ; thik mata kagaik dùa răng cưa. |
| thik mata kagaik | ꨔꨪꩀ ꨠꨓ ꨆꨈꨰꩀ | dùa răng cưa. | thik ralaow xẻ thịt; thik takuai cắt cổ; thik mata kagaik dùa răng cưa. |
| darah nduec thik der | ꨕꨣꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨔꨪꩀ ꨕꨮꩉ | máu chảy lai láng. | darah nduec thik der máu chảy lai láng. |
| thing po Sah Ina | ꨔꨫꩂ ꨛꨯꨮ ꨧꩍ ꨁꨘ | pháo đài của Po Sah Ina. | thing po Sah Ina pháo đài của Po Sah Ina. |
| thok ritak | ꨔꨯꩀ ꨣꨪꨓꩀ | vỏ đậu. | thok ritak vỏ đậu. |
| ngap ben | ꨋꩇ ꨝꨮꩆ | làm vườn. | ngap ben làm vườn. |
| nao thon | ꨗꨯꨱ ꨔꨯꩆ | đi nhanh. | nao thon đi nhanh. |
| thrah jal | ꨔꨴꩍ ꨎꩊ | quăng chài. | thrah jal quăng chài. |
| thrah aia | ꨔꨴꩍ ꨀꨳ | rưới nước. | thrah aia rưới nước. |
| akhar thrah | ꨀꨇꩉ ꨔꨴꩍ | chữ thông dụng. | akhar thrah chữ thông dụng. |
| akhar wak thrah | ꨀꨇꩉ ꨥꩀ ꨔꨴꩍ | chữ viết tháu. | akhar wak thrah chủ viết tháu. |
| daok thrah yeng di gep | ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨴꩍ ꨢꨮꩃ ꨕꨪ ꨈꨮꩇ | ngồi xoay lưng lại với nhau. | daok thrah yeng di gep ngòi xoay lưng lai với nhau. |
| thaing asaih | ꨔꨰꩃ ꨀꨧꨰꩍ | hàm thiếc ngựa. | thaing asaih hàm thiếc ngựa; buh thraing di asaih khop ham thiec vao ngua. |
| buh thraing di asaih | ꨝꨭꩍ ꨔꨴꨰꩃ ꨕꨪ ꨀꨧꨰꩍ | khop hàm thiếc vào ngựa. | thaing asaih hàm thiếc ngựa; buh thraing di asaih khop ham thiec vao ngua. |
| aia thraiy tapa banâk | ꨀꨳ ꨔꨴꨰꩈ ꨓꨚꨩ ꨝꨗꩀ | nước tràn qua đập. | aia thraiy tapa banâk nước tràn qua đập. |
| tuh aia thraiy mbaiy di lu | ꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨔꨴꨰꩈ ꨡꨰꩈ ꨕꨪ ꨤꨭ | đổ nước đầy tràn lu. | tuh aia thraiy mbaiy di lu đổ nước đầy tràn lu. |
| tawak thraiy | ꨓꨥꩀ ꨔꨴꨰꩈ | thiếu nợ. | tawak thraiy thiếu nợ; jieng thraiy mang nợ; laik di thraiy đỏ nợ; thraiy yang nợ thần. |
| jieng thraiy | ꨎꨳꨮꩂ ꨔꨴꨰꩈ | mang nợ. | tawak thraiy thiếu nợ; jieng thraiy mang nợ; laik di thraiy đỏ nợ; thraiy yang nợ thần. |
| laik di thraiy | ꨤꨰꩀ ꨕꨪ ꨔꨴꨰꩈ | đỏ nợ. | tawak thraiy thiếu nợ; jieng thraiy mang nợ; laik di thraiy đỏ nợ; thraiy yang nợ thần. |
| thraiy yang | ꨔꨴꨰꩈ ꨢꩃ | nợ thần. | tawak thraiy thiếu nợ; jieng thraiy mang nợ; laik di thraiy đỏ nợ; thraiy yang nợ thần. |
| thraiy dangaiy yeng rup | ꨔꨴꨰꩈ ꨕꨊꨰꩈ ꨢꨮꩃ ꨣꨭꩇ | nợ nàn chồng chất. | thraiy dangaiy yeng rup nợ nàn Chong chat. |
| thrak hanrak | ꨔꨴꩀ ꨨꨗꨴꩀ | phóng giáo. | thrak hanrak phóng giáo; thrak mrai luồn chỉ; thrak kalang phóng dièu; patuk thrak sao băng. |
| thrak mrai | ꨔꨴꩀ ꨠꨴꨰ | luồn chỉ. | thrak hanrak phóng giáo; thrak mrai luồn chỉ; thrak kalang phóng dièu; patuk thrak sao băng. |
| thrak kalang | ꨔꨴꩀ ꨆꨤꩃ | phóng diều. | thrak hanrak phóng giáo; thrak mrai luồn chỉ; thrak kalang phóng dièu; patuk thrak sao băng. |
| patuk thrak | ꨚꨓꨭꩀ ꨔꨴꩀ | sao băng. | thrak hanrak phóng giáo; thrak mrai luồn chỉ; thrak kalang phóng dièu; patuk thrak sao băng. |
| thrak tangin aw | ꨔꨴꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨀꨥ | thay tay áo. | thrak tangin aw thay tay áo. |
| padai thraoh | ꨚꨕꨰ ꨔꨴꨯꨱꩍ | lúa trổ bông. | padai thraoh lúa trổ bông. |
| tangey thraoh anreng | ꨓꨊꨮꩈ ꨔꨴꨯꨱꩍ ꨀꨗꨴꨮꩃ | ngô trổ cờ. | tangey thraoh anreng ngô trổ cờ. |
| thrach brah di krah kraong | ꨔꨴꨍ ꨝꨴꩍ ꨕꨪ ꨆꨴꩍ ꨆꨴꨯꨱꩃ | chơi vơi giữa dòng. | thrach brah di krah kraong chơi với giưa dòng. |
| mbeng o thraok, jhaok o karang | ꨡꨮꩃ ꨅ ꨔꨴꨯꨱꩀ, ꨏꨯꨱꩀ ꨅ ꨆꨣꩃ | ăn không vơi, múc không cạn (quá giàu có). | mbeng o thraok, jhaok o karang (tng) ăn không vơi, múc không cạn (quá giàu có); thraok tian lưng bụng; aia thraok nước rút, nước ròng. |
| thraok tian | ꨔꨴꨯꨱꩀ ꨓꨳꩆ | lưng bụng. | mbeng o thraok, jhaok o karang (tng) ăn không vơi, múc không cạn (quá giàu có); thraok tian lưng bụng; aia thraok nước rút, nước ròng. |
| aia thraok | ꨀꨳ ꨔꨴꨯꨱꩀ | nước rút, nước ròng. | mbeng o thraok, jhaok o karang (tng) ăn không vơi, múc không cạn (quá giàu có); thraok tian lưng bụng; aia thraok nước rút, nước ròng. |
| thraong anâk | ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀ | con cái được vẹn toàn (không được mát người nào). | thraong anâk con cái được vẹn toàn (không được mát người nào). |
| bhian drep ngap ralo pieh hapak khing ka thraong | ꨞꨳꩆ ꨕꨴꨮꩇ ꨋꩇ ꨣꨤꨯꨩ ꨚꨳꨮꩍ ꨨꨚꩀ ꨇꨫꩂ ꨆ ꨔꨴꨯꨱꩃ | của cải làm ra nhiều cất nơi đâu cho được an toàn. | bhian drep ngap ralo pieh hapak khing ka thraong (AGA) của cải làm ra nhiều cất nơi đâu cho được an toàn. |
| thraong urang aia mblung | ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ ꨀꨳ ꨡꨵꨭꩂ | vớt người chết đuối. | thraong urang aia mblung vớt người chết duoi. |
| thraong kandaong halei thau? | ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃ ꨨꨤꨬ ꨔꨮꨭ? | biết có trọn vẹn không?. | thraong kandaong halei thau? biết có trọn ven không?. |
| likau po thraong daong klaong hai | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨛꨯꨮ ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨕꨯꨱꩃ ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨨꨰ | xin ngài cứu vớt con với. | likau po thraong daone klaong hai xin ngài cứu vớt con với. |
| ula thraow | ꨂꨤ ꨔꨴꨯꨱꨥ | rắn bò. | ula thraow rắn bò; haraik thraow tagok phun dây leo bò leo lên cây. |
| haraik thraow tagok phun | ꨨꨣꨰꩀ ꨔꨴꨯꨱꨥ ꨓꨈꨯꩀ ꨜꨭꩆ | dây leo bò leo lên cây. | ula thraow rắn bò; haraik thraow tagok phun dây leo bò leo lên cây. |
| thrâ lingan | ꨔꨴꨲ ꨤꨪꨋꩆ | lưỡi cày. | thrâ lingan lươi cày. |
| threh jieng kacak | ꨔꨴꨮꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨌꩀ | biến thành thằn lằn. | threh jieng kacak biến thành thằn lần. |
| threh kadha hagait blaoh o ndom | ꨔꨴꨮꩍ ꨆꨖ ꨨꨈꨰꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨅ ꨙꨯꩌ | có chi mà không nói?. | threh kadha hagait blaoh o ndom có chi mà không nói?. |
| ngap mata threk mek | ꨋꩇ ꨠꨓ ꨔꨴꨮꩀ ꨟꨮꩀ | mắt nhìn ngơ ngác. | ngap mata threk mek mat nhin ngơ ngác. |
| threm padhih | ꨔꨴꨮꩌ ꨚꨖꨪꩍ | tập thể thao. | threm padhih tập thể thao; magru akhar threm patih (tng) học chư, luyện toán. |
| magru akhar threm patih | ꨠꨈꨴꨭ ꨀꨇꩉ ꨔꨴꨮꩌ ꨚꨓꨪꩍ | học chữ, luyện toán. | threm padhih tập thể thao; magru akhar threm patih (tng) học chư, luyện toán. |
| threp gep kaya kal nao glai | ꨔꨴꨮꩇ ꨈꨮꩇ ꨆꨢ ꨆꩊ ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨰ | sửa soạn đồ đạc đi lên rừng. | threp gep kaya kal nao glai sưa soạn đồ đạc đi lên rừng. |
| thrik jrai | ꨔꨴꨪꩀ ꨎꨴꨰ | kéo màn. | thrik jrai kéo màn. |
| ndih thring | ꨙꨪꩍ ꨔꨴꨫꩂ | ngủ ngay. | ndih thring ngi ngay. |
| bingu throh | ꨝꨪꨊꨭ ꨔꨴꨯꩍ | hoa nở. | bingu throh hoa no. |
| nao thruai | ꨗꨯꨱ ꨔꨴꨶꨰ | đi chậm. | nao thruai đi chậm; dahlak cang ai thruai je tôi chờ anh lâu rồi. |
| dahlak cang ai thruai je | ꨕꨨꨵꩀ ꨌꩃ ꨄ ꨔꨴꨶꨰ ꨎꨮ | tôi chờ anh lâu rồi. | nao thruai đi chậm; dahlak cang ai thruai je tôi chờ anh lâu rồi. |
| nao hagait blaoh thruai damuai yau kara | ꨗꨯꨱ ꨨꨈꨰꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨔꨴꨶꨰ ꨕꨠꨶꨰ ꨢꨮꨭ ꨆꨣ | đi gì mà chậm chạp như rùa. | nao hagait blaoh thruai damuai yau kara di gì mà chậm chạp như rùa. |
| thruai drah jang nyu mai sang min | ꨔꨴꨶꨰ ꨕꨴꩍ ꨎꩃ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨧꩃ ꨟꨪꩆ | sớm muộn gì nó cũng về thôi. | thruai drah jang nyu mai sang min sớm muộn gì nó cũng về thôi. |
| thruec mrai | ꨔꨴꨶꨮꩄ ꨠꨴꨰ | kéo chỉ. | thruec mrai keo chi. |
| thruh cim | ꨔꨴꨭꩍ ꨌꨪꩌ | tổ chim. | thruh cim tổ chim; thruh manuk ổ gà; pajuak thruh lần quẩn. |
| thruh manuk | ꨔꨴꨭꩍ ꨠꨗꨭꩀ | ổ gà. | thruh cim tổ chim; thruh manuk ổ gà; pajuak thruh lần quẩn. |
| pajuak thruh | ꨚꨎꨶꩀ ꨔꨴꨭꩍ | lần quẩn. | thruh cim tổ chim; thruh manuk ổ gà; pajuak thruh lần quẩn. |
| sa thruh rideh | ꨧ ꨔꨴꨭꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍ | một cỗ xe. | sa thruh rideh một Cỡ xe: sa thiuh gineng một bộ trống. |
| sa thiuh gineng | ꨧ ꨈꨪꨗꨮꩃ | một bộ trống. | sa thruh rideh một Cỡ xe: sa thiuh gineng một bộ trống. |
| hapal thruk | ꨨꨚꩊ ꨔꨴꨭꩀ | cánh ná. | hapal thruk cánh ná; kathieng thruk dây cung ná; pandik thruk lên ná; truk Raglai loại nó của người Raglai. |
| kathieng thruk | ꨆꩅꨨꨳꨮꩂ ꨔꨴꨭꩀ | dây cung ná. | hapal thruk cánh ná; kathieng thruk dây cung ná; pandik thruk lên ná; truk Raglai loại nó của người Raglai. |
| pandik thruk | ꨚꨙꨪꩀ ꨔꨴꨭꩀ | lên ná. | hapal thruk cánh ná; kathieng thruk dây cung ná; pandik thruk lên ná; truk Raglai loại nó của người Raglai. |
| thruk mahu | ꨔꨴꨭꩀ ꨠꨨꨭ | đua thèm. | thruk mahu đua thèm; mbeng khing ka thruk ăn cho đa thèm. |
| mbeng khing ka thruk | ꨡꨮꩃ ꨇꨫꩂ ꨆ ꨔꨴꨭꩀ | ăn cho đã thèm. | thruk mahu đua thèm; mbeng khing ka thruk ăn cho đa thèm. |
| manuh manang thrung dung oh jieng bruk hagait | ꨠꨘꨭꩍ ꨠꨘꩃ ꨔꨴꨭꩂ ꨕꨭꩂ ꨅꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨝꨴꨭꩀ ꨨꨈꨰꩅ | thái độ lề mề, chẳng việc nào ra việc nào. | manuh manang thrung dung oh jieng bruk hagait thái độ lề mề, chẳng việc nào ra việc nào. |
| mâk dua mata thruw saong gep | ꨟꩀ ꨕꨶ ꨟꨓ ꨔꨴꨭꨥ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | lấy hai thứ trộn lẫn với nhau. | mâk dua mata thruw saong gep lấy hai thứ trộn lân với nhau. |
| caik thruw duw oh hu nok dak | ꨌꨰꩀ ꨔꨴꨭꨥ ꨕꨭꨥ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꩀ ꨕꩀ | để lộn xộn chẳng có ngăn nắp gì cả. | caik thruw duw oh hu nok dak để lộn xộn chẳng có ngăn nắp gì cả; ndom puec thuw duw nói năng hồ đồ. |
| ndom puec thuw duw | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨔꨭꨥ ꨕꨭꨥ | nói năng hồ đồ. | caik thruw duw oh hu nok dak để lộn xộn chẳng có ngăn nắp gì cả; ndom puec thuw duw nói năng hồ đồ. |
| aw pambu thu paje | ꨀꨥ ꨚꨡꨭ ꨔꨭ ꨚꨎꨮ | áo phơi đã khô rồi. | aw pambu thu paje áo phơi đà khô rồi. |
| ndom thu aia pabah | ꨙꨯꩌ ꨔꨭ ꨀꨳ ꨚꨝꩍ | nói ra họng (nói khô nước miếng). | ndom thu aia pabah noi ra họng (nói khô nước miếng). |
| alaok hamu thu khâk | ꨀꨤꨯꨱꩀ ꨨꨟꨭꨩ ꨔꨭ ꨇꨲꩀ | ruộng lúa khô queo. | alaok hamu thu khâk ruộng lúa khô queo. |
| rau si thu rup | ꨣꨮꨭ ꨧꨪ ꨔꨭ ꨣꨭꩇ | buồn muốn héo ruột. | rau si thu rup buồn muốn héo ruột. |
| bilan bhang blau pandiak phun glai thu layuw | ꨝꨪꨤꩆ ꨞꩃ ꨝꨵꨮꨭ ꨚꨙꨳꩀ ꨜꨭꩆ ꨈꨵꨰ ꨔꨭ ꨤꨢꨭꨥ | mùa hè nóng nực cây rừng khô héo. | bilan bhang blau pandiak phun glai thu layuw (A) mùa hè nóng nực cây rùng khô héo. |
| thuai jalan klak | ꨔꨶꨰ ꨎꨤꩆ ꨆꨵꩀ | dò đường cũ. | thuai jalan klak dò đường cũ. |
| manuk duah mbeng thuai ging | ꨠꨗꨭꩀ ꨕꨶꩍ ꨡꨮꩃ ꨔꨶꨰ ꨈꨫꩂ | gà tìm ăn quanh bếp. | manuk duah mbeng thuai ging gà tìm ăn quanh bếp. |
| o hu tanyi thuai mbuai, o thau jalan dhar phuel | ꨅ ꨨꨭꨩ ꨓꨐꨪ ꨔꨶꨰ ꨡꨶꨰ, ꨅ ꨔꨮꨭ ꨎꨤꩆ ꨖꩉ ꨜꨶꨮꩊ | không có hỏi han tìm tòi, không biết đến phúc đức. | o hu tanyi thuai mbuai, o thau jalan dhar phuel (UMR) không có hỏi han tìm tòi, không biết đến phúc đức. |
| thuak aw | ꨔꨶꩀ ꨀꨥ | cởi áo. | thuak aw cỏi áo. |
| thuak phan cuh | ꨔꨶꩀ ꨜꩆ ꨌꨭꩍ | rút súng bắn. | thuak phan cuh rút súng bắn; thuak tangin tabiak rút tay ra. |
| thuak tangin tabiak | ꨔꨶꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨝꨳꩀ | rút tay ra. | thuak phan cuh rút súng bắn; thuak tangin tabiak rút tay ra. |
| klak palei calah subhar, sa baoh nagar thuak yawa | ꨆꨵꩀ ꨚꨤꨬ ꨌꨤꩍ ꨧꨭꨞꩉ, ꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨘꨈꩉ ꨔꨶꩀ ꨢꨥ | bỏ xứ sở lạc vợ con, cả một nước đều thở dài (xót thương). | klak palei calah subhar, sa baoh nagar thuak yawa (DVM) bò xứ sở lạc vợ con, cả một nước đều thơ dài (xót thương); daok tapong kang blaoh thuak yawa ngồi chống cằm thở dài. |
| daok tapong kang blaoh thuak yawa | ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨚꨯꩂ ꨆꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨔꨶꩀ ꨢꨥ | ngồi chống cằm thở dài. | klak palei calah subhar, sa baoh nagar thuak yawa (DVM) bò xứ sở lạc vợ con, cả một nước đều thơ dài (xót thương); daok tapong kang blaoh thuak yawa ngồi chống cằm thở dài. |
| thuel muel grep libik jang o mboh | ꨔꨶꨮꩊ ꨠꨶꨮꩊ ꨈꨴꨮꩇ ꨤꨪꨝꨪꩀ ꨎꩃ ꨅ ꨡꨯꩍ | lục lọi khắp nơi cũng không thấy. | thuel muel grep libik jang o mboh lục lọi khắp nơi cũng không thấy. |
| thuen lisei | ꨔꨶꨮꩆ ꨤꨪꨧꨬ | xới cơm. | thuen lisei xới cơm; thuen brah trộn gạo. |
| thuen brah | ꨔꨶꨮꩆ ꨝꨴꩍ | trộn gạo. | thuen lisei xới cơm; thuen brah trộn gạo. |
| ndih o wer, daok o thuk | ꨙꨪꩍ ꨅ ꨥꨮꩉ, ꨕꨯꨱꩀ ꨅ ꨔꨭꩀ | ngủ chẳng được, ngồi cũng không yên. | ndih o wer, daok o thuk (tng) ngủ chẳng được, ngồi cũng không yên. |
| kajap caro thuk siam | ꨆꨎꩇ ꨌꨣꨯ ꨔꨭꩀ ꨧꨳꩌ | mạnh giỏi, bình an (lời chúc). | kajap caro thuk siam mạnh giỏi, biinh an (lời chúc). |
| baol paran thuk hatai | ꨝꨯꨱꩊ ꨚꨣꩆ ꨔꨭꩀ ꨨꨓꨰ | quần chúng an tâm. | baol paran thuk hatai (DVM) quần chúng an tâm. |
| thulu urang ranem, ngap bruk tanrem urang limuk | ꨔꨭꨤꨭ ꨂꨣꩃ ꨣꨗꨮꩌ, ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨓꨗꨴꨮꩌ ꨂꨣꩃ ꨤꨪꨟꨭꩀ | cần cù người không ưa, khéo đài đưa người lại thích. | thulu urang ranem, ngap bruk tanrem urang limuk (tng) cần cù người không ưa, khéo đài đưa người lại thich. |
| dahlak bak sa pluh thun je | ꨕꨨꨵꩀ ꨝꩀ ꨧ ꨚꨵꨭꩍ ꨔꨭꩆ ꨎꨮ | tôi được mười tuổi rồi. | dahlak bak sa pluh thun je tôi được mười tuổi rồi; thun dem dara tuổi thanh niên. |
| thun dem dara | ꨔꨭꩆ ꨕꨮꩌ ꨕꨣ | tuổi thanh niên. | dahlak bak sa pluh thun je tôi được mười tuổi rồi; thun dem dara tuổi thanh niên. |
| thun nasak asaih | ꨔꨭꩆ ꨘꨧꩀ ꨀꨧꨰꩍ | năm ngọ. | thun nasak asaih năm ngọ; raok on thun birau đón mừng năm mới. |
| raok on thun birau | ꨣꨯꨱꩀ ꨅꩆ ꨔꨭꩆ ꨝꨪꨣꨮꨭ | đón mừng năm mới. | thun nasak asaih năm ngọ; raok on thun birau đón mừng năm mới. |
| birau klau thun jieng | ꨝꨪꨣꨮꨭ ꨆꨵꨮꨭ ꨔꨭꩆ ꨎꨳꨮꩂ | mới ba tuổi. | birau klau thun jieng mới ba tuổi. |
| thun bilan adei saai drei maong akaok | ꨔꨭꩆ ꨝꨪꨤꩆ ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨕꨴꨬ ꨟꨯꨱꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ | năm tháng anh em mình chờ mong. | thun bilan adei saai drei maong akaok (A) năm tháng anh em mình chờ mong. |
| mboh rimaong thur halei? | ꨡꨯꩍ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨔꨭꩉ ꨨꨤꨬ? | gặp cọp anh có sợ không?. | mboh rimaong thur halei? gặp cọp anh có sợ không?. |
| dahlak oh thur tian halei pacalahmayut manaok nyu | ꨕꨨꨵꩀ ꨅꩍ ꨔꨭꩉ ꨓꨳꩆ ꨨꨤꨬ ꨚꨌꨤꩍꨠꨢꨭꩅ ꨠꨗꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ | tôi chẳng nỡ lòng nào mà chia rẽ mối tình chúng nó. | dahlak oh thur tian halei pacalahmayut manaok nyu tôi chẳng nở lòng nào mà chia rẽ mối tình chúng nó. |
| nao dalam malem sup mboh thur thur | ꨗꨯꨱ ꨕꨤꩌ ꨠꨤꨮꩌ ꨦꨭꩇ ꨡꨯꩍ ꨔꨭꩉ ꨔꨭꩉ | đi trong đêm tối cảm thấy rờn rợn. | nao dalam malem sup mboh thur thur đi trong đêm tối cảm thấy rờn rợn. |
| thur mak klak nduec abih | ꨔꨭꩉ ꨠꩀ ꨆꨵꩀ ꨙꨶꨮꩄ ꨀꨝꨪꩍ | hoảng sợ bỏ chạy hết. | thur mak klak nduec abih hoảng sợ bỏ chạy hết; ngap ka rinaih thur mak làm cho trẻ hoảng sợ. |
| ngap ka rinaih thur mak | ꨋꩇ ꨆ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨔꨭꩉ ꨠꩀ | làm cho trẻ hoảng sợ. | thur mak klak nduec abih hoảng sợ bỏ chạy hết; ngap ka rinaih thur mak làm cho trẻ hoảng sợ. |
| amra tia | ꨀꨠꨴ ꨓꨳ | rựa đã tôi. | amra tia rựa đã tôi; patia trui, rèn, tôi luyện. |
| apuei tiah | ꨀꨚꨶꨬ ꨓꨳꩍ | lửa vò. | apuei tiah lửa vò; wak tiah vò lửa. |
| wak tiah | ꨥꩀ ꨓꨳꩍ | vò lửa. | apuei tiah lửa vò; wak tiah vò lửa. |
| that tiak | ꨔꩅ ꨓꨳꩀ | trung thành. | that tiak trung thành. |
| adei ai sa tian | ꨀꨕꨬ ꨄ ꨧ ꨓꨳꩆ | anh em ruột. | adei ai sa tian anh em ruột; tian anaih bụng dưới; tian nyu sanâng hắn nghi bụng. |
| tian anaih | ꨓꨳꩆ ꨀꨗꨰꩍ | bụng dưới. | adei ai sa tian anh em ruột; tian anaih bụng dưới; tian nyu sanâng hắn nghi bụng. |
| tian nyu sanâng | ꨓꨳꩆ ꨐꨭꨩ ꨦꨗꩂ | hắn nghi bụng. | adei ai sa tian anh em ruột; tian anaih bụng dưới; tian nyu sanâng hắn nghi bụng. |
| hu tian marat mâng ka jieng bruk | ꨨꨭꨩ ꨓꨳꩆ ꨟꨣꩅ ꨟꩂ ꨆ ꨎꨳꨮꩂ ꨝꨴꨭꩀ | có quyết tâm mới nên việc. | hu tian marat mâng ka jieng bruk có quyết tâm moi nen viec. |
| tiap kabaw tama wal | ꨓꨳꩇ ꨆꨝꨥ ꨓꨠ ꨥꩊ | lùa trâu vào chuồng. | tiap kabaw tama wal lùa trâu vào chuồng; tiap tabiak di sang duoi ra khoi nha. |
| tiap tabiak di sang | ꨓꨳꩇ ꨓꨝꨳꩀ ꨕꨪ ꨧꩃ | đuổi ra khỏi nhà. | tiap kabaw tama wal lùa trâu vào chuồng; tiap tabiak di sang duoi ra khoi nha. |
| tiap gleng tapuer ada | ꨓꨳꩇ ꨈꨵꨮꩃ ꨓꨚꨶꨮꩉ ꨀꨕ | chăn dắt bầy vịt. | tiap gleng tapuer ada chăn dắt bày vịt. |
| tiap taprah akaok nyu nao nagar | ꨓꨳꩇ ꨓꨚꨴꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ ꨗꨯꨱ ꨘꨈꩉ | tống cổ chúng về nước. | tiap taprah akaok nyu nao nagar tong co ching ve nuoc. |
| abih wac tiap wac | ꨀꨝꨪꩍ ꨥꩄ ꨓꨳꩇ ꨥꩄ | (cày) hết vạt này sang vạt khác (tuần tự cái này đến cái kia). | abih wac tiap wac (tng) (cày) hết vạt này sang vạt khát (tuần tự cái này đến cái kia). |
| tieng grep nagar palei urang | ꨓꨳꨮꩂ ꨈꨴꨮꩇ ꨘꨈꩉ ꨚꨤꨬ ꨂꨣꩃ | tiếng tăm vang khắp làng xóm khác. | tieng grep nagar palei urang (APA) tiếng tăm vang khắp làng xóm khác. |
| tihao yua panik lipei jhak | ꨓꨪꨨꨯꨱ ꨢꨶ ꨚꨗꨫꩀ ꨤꨪꨚꨬ ꨏꩀ | bị ám ảnh bởi ác thần. | tihao yua panik lipei jhak bị ám ảnh bởi ác |
| rabuw rasa kot tik | ꨣꨝꨭꨥ ꨣꨧ ꨆꨯꩅ ꨓꨪꩀ | ngàn muôn triệu tỉ (hằng hà sa số). | rabuw rasa kot tik (tng) ngàn muôn triệu tỉ (hằng hà sa số). |
| oh tika o | ꨅꩍ ꨓꨪꨆ ꨅ | chẳng dễ chịu. | oh tika o chẳng dễ chịu. |
| tel harei Bhopatih tikan jreng mboh… | ꨓꨮꩊ ꨨꨣꨬ ꨞꨯꨚꨓꨪꩍ ꨓꨪꨆꩆ ꨎꨴꨮꩃ ꨡꨯꩍ… | đến ngày vua đi kinh lý, nhìn thấy… | tel harei Bhopatih tikan jreng mboh… (DN) đến ngày vua đi kinh lý, nhìn tháy… |
| tipa ka rai dip anâk manuis | ꨓꨪꨛꨩ ꨆ ꨣꨰ ꨕꨪꩇ ꨀꨗꩀ ꨠꨗꨶꨪꩋ | suy tư về cuộc sống con người. | tipa ka rai dip anâk manuis suy tư về cuộc sống con người. |
| tiriya hatang riya bikan | ꨓꨪꨣꨪꨢ ꨨꨓꩃ ꨣꨪꨢ ꨝꨪꨆꩆ | chinh phục vương quốc khác. | tiriya hatang riya bikan chinh phục vương quốc khác. |
| ni, sa to tra | ꨗꨫ, ꨧ ꨓꨯ ꨓꨴ | đây một chương nữa. | ni, sa to tra đây một chương nữa. |
| tok ngap apah | ꨓꨯꩀ ꨋꩇ ꨀꨚꩍ | chịu ở đợ. | tok ngap apah chịu ở đợ; tok mâh nhận vàng; marai tok đến nhận. |
| tok mâh | ꨓꨯꩀ ꨟꩍ | nhận vàng. | tok ngap apah chịu ở đợ; tok mâh nhận vàng; marai tok đến nhận. |
| marai tok | ꨠꨣꨰ ꨓꨯꩀ | đến nhận. | tok ngap apah chịu ở đợ; tok mâh nhận vàng; marai tok đến nhận. |
| tok dua baoh min | ꨓꨯꩀ ꨕꨶ ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨪꩆ | chỉ hai trái thôi. | tok dua baoh min chỉ hai trái thôi; tok siam sao cho đẹp. |
| tok siam | ꨓꨯꩀ ꨧꨳꩌ | sao cho đẹp. | tok dua baoh min chỉ hai trái thôi; tok siam sao cho đẹp. |
| tok khik ka anâk bik trei thir | ꨓꨯꩀ ꨇꨪꩀ ꨆ ꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀ ꨓꨴꨬ ꨔꨪꩉ | bảo đảm ấm no cho con cái. | tok khik ka anâk bik trei thir bảo đảm ấm no cho con cái. |
| tok tak sa drei nyu mboh | ꨓꨯꩀ ꨓꩀ ꨧ ꨕꨴꨬ ꨐꨭꨩ ꨡꨯꩍ | chỉ một mình nó thấy. | tok tak sa drei nyu mboh chỉ một mình nó thấy. |
| tok tep ka mâng hu si mbeng | ꨓꨯꩀ ꨓꨮꩇ ꨆ ꨟꩂ ꨨꨭꨩ ꨧꨪ ꨡꨮꩃ | (làm ăn) phải lăn xả mới có ăn. | tok tep ka mâng hu si mbeng (tng) (làm ăn) phai lăn xả mới có ăn. |
| tok thit di ilimo Pareng | ꨓꨯꩀ ꨔꨪꩅ ꨕꨪ ꨁꨤꨪꨠꨯ ꨚꨣꨮꩃ | nhờ ảnh hưởng của văn hóa Pháp. | tok thit di ilimo Pareng nhờ ảnh hưởng của văn hóa Pháp. |
| tok ndak di urang glaong janâng | ꨓꨯꩀ ꨙꩀ ꨕꨪ ꨂꨣꩃ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨎꨗꩂ | dựa hơi vào người chức tước cao. | tok ndak di urang glaong janâng da hi vào máy đng chức tước cao |
| ban asit nan ndom daok tok buh ngap gait | ꨝꩆ ꨀꨦꨪꩅ ꨘꩆ ꨙꨯꩌ ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨯꩀ ꨝꨭꩍ ꨋꩇ ꨈꨰꩅ | thằng nhỏ đó nói mà chấp nê làm gì. | ban asit nan ndom daok tok buh ngap gait thằng nhỏ đó nói mà chấp nê làm gì; tok buh di anâk bik chấp nê con cái. |
| tok buh di anâk bik | ꨓꨯꩀ ꨝꨭꩍ ꨕꨪ ꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀ | chấp nê con cái. | ban asit nan ndom daok tok buh ngap gait thằng nhỏ đó nói mà chấp nê làm gì; tok buh di anâk bik chấp nê con cái. |
| tok mâk kadha bac | ꨓꨯꩀ ꨟꩀ ꨆꨖ ꨝꩄ | tiếp thu bài học. | tok mâk kadha bac tiếp thu bài học; tok mâk samar tiếp thù nhanh. |
| tok mâk samar | ꨓꨯꩀ ꨟꩀ ꨧꨟꩉ | tiếp thu nhanh. | tok mâk kadha bac tiếp thu bài học; tok mâk samar tiếp thù nhanh. |
| tok yawa praong si nao | ꨓꨯꩀ ꨢꨥ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨧꨪ ꨗꨯꨱ | hấp hối sắp mất. | tok yawa praong si nao hấp hối sắp mát. |
| mbeng tok yaom an | ꨡꨮꩃ ꨓꨯꩀ ꨢꨯꨱꩌ ꨀꩆ | lây thao. | mbeng tok yaom an lay thao. |
| nyu ngap gait tok hatai nyu | ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨈꨰꩅ ꨓꨯꩀ ꨨꨓꨰ ꨐꨭꨩ | nó làm gì mặc kệ nó!. | nyu ngap gait tok hatai nyu nó làm gì mặc kệ nó!. |
| padai sa ton lia | ꨚꨕꨰ ꨧ ꨓꨯꩆ ꨤꨳ | một tạ lúa. | padai sa ton lia mot tan. |
| huak blaoh ndik tong | ꨨꨶꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨙꨪꩀ ꨓꨯꩂ | ăn xong lên chòi (cây đủa). | huak blaoh ndik tong (cđ) ăn xong lên chòi (cây đùa). |
| tong padai | ꨓꨯꩂ ꨚꨕꨰ | lẫm lúa. | tong padai lẫm lúa. |
| toy tak dahlak dahlak sanâng yau ni | ꨓꨯꩈ ꨓꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨦꨗꩂ ꨢꨮꨭ ꨗꨫ | theo tôi, tôi nghĩ thế này. | toy tak dahlak dahlak sanâng yau ni theo tôi, tôi nghì thế này. |
| sa sit tra | ꨧ ꨧꨪꩅ ꨓꨴ | một tí nữa. | sa sit tra một ti nưa; di hu tra o không con nưa. |
| di hu tra o | ꨕꨪ ꨨꨭꨩ ꨓꨴ ꨅ | không còn nữa. | sa sit tra một ti nưa; di hu tra o không con nưa. |
| nvu nao mâng tra deh | ꨘꨭv ꨗꨯꨱ ꨟꩂ ꨓꨴ ꨕꨮꩍ | hắn đi vào ngày kia. | nvu nao mâng tra deh hắn đi vàc ngày kia. |
| peng tra | ꨚꨮꩃ ꨓꨴ | đóng dấu. | peng tra đóng dấu. |
| aia trac tabiak | ꨀꨳ ꨓꨴꩄ ꨓꨝꨳꩀ | nước xịt ra. | aia trac tabiak nước xịt ra. |
| trac hala kayau | ꨓꨴꩄ ꨨꨤ ꨆꨢꨮꨭ | cắt lá chuối. | trac hala kayau cắt lá chuối; trac jieng dua binah cắt thành hai miếng. |
| trac jieng dua binah | ꨓꨴꩄ ꨎꨳꨮꩂ ꨕꨶ ꨝꨪꨘꩍ | cắt thành hai miếng. | trac hala kayau cắt lá chuối; trac jieng dua binah cắt thành hai miếng. |
| araok trah canar di ngaok sabar | ꨀꨣꨯꨱꩀ ꨓꨴꩍ ꨌꨘꩉ ꨕꨪ ꨊꨯꨱꩀ ꨧꨝꩉ | cóc xếp bằng trên bệ cao. | araok trah canar di ngaok sabar (PC) cóc xép bằng trên bệ cao. |
| trah padai | ꨓꨴꩍ ꨚꨕꨰ | cào vắt lúa. | trah padai cào vắt lúa. |
| hu thei traik tathau drei klak | ꨨꨭꨩ ꨔꨬ ꨓꨴꨰꩀ ꨓꨔꨮꨭ ꨕꨴꨬ ꨆꨵꩀ | có ai lại cắt vú mình bỏ đi (nghĩa: dầu sao thì cũng không lìa bỏ người ruột thịt được). | hu thei traik tathau drei klak (tng) có ai lại cắt vú mình bỏ đi (nghĩa: dầu sao thì cũng không lìa bỏ người ruột thịt được); traik jieng dua binah cắt làm hai. |
| traik jieng dua binah | ꨓꨴꨰꩀ ꨎꨳꨮꩂ ꨕꨶ ꨝꨪꨘꩍ | cắt làm hai. | hu thei traik tathau drei klak (tng) có ai lại cắt vú mình bỏ đi (nghĩa: dầu sao thì cũng không lìa bỏ người ruột thịt được); traik jieng dua binah cắt làm hai. |
| traim bingu | ꨓꨴꨰꩌ ꨝꨪꨊꨭ | tỉa hoa. | traim bingu tía hoa. |
| traim jih | ꨓꨴꨰꩌ ꨎꨪꩍ | kết tua. | traim jih kết tua. |
| trait aia | ꨓꨴꨰꩅ ꨀꨳ | rót nước. | trait aia rót nước. |
| naong trak | ꨗꨯꨱꩃ ꨓꨴꩀ | gánh nặng. | naong trak gánh nặng; ruak trak bệnh nặng; ngap bruk trak làm việc nặng; ndom trak panuec nói nặng lời. |
| ruak trak | ꨣꨶꩀ ꨓꨴꩀ | bệnh nặng. | naong trak gánh nặng; ruak trak gánh nặng; ruak trak bệnh nặng; ngap bruk trak làm việc nặng; ndom trak panuec nói nặng lời. |
| ngap bruk trak | ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨓꨴꩀ | làm việc nặng. | naong trak gánh nặng; ruak trak bệnh nặng; ngap bruk trak làm việc nặng; ndom trak panuec nói nặng lời. |
| ndom trak panuec | ꨙꨯꩌ ꨓꨴꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ | nói nặng lời. | naong trak gánh nặng; ruak trak bệnh nặng; ngap bruk trak làm việc nặng; ndom trak panuec nói nặng lời. |
| ngap trak tangin | ꨋꩇ ꨓꨴꩀ ꨓꨊꨪꩆ | làm nặng tay. | ngap trak tangin làm nặng tay. |
| muk taha trak tangi peng chaor chaor njep njep | ꨟꨭꩀ ꨓꨨ ꨓꨴꩀ ꨓꨊꨪ ꨚꨮꩃ ꨍꨯꨱꩉ ꨍꨯꨱꩉ ꨒꨮꩇ ꨒꨮꩇ | bà cụ nặng tai nghe câu được câu không. | muk taha trak tangi peng chaor chaor njep njep bà cụ nặng tai nghe câu được câu không. |
| ndok kayau trak duk | ꨙꨯꩀ ꨆꨢꨮꨭ ꨓꨴꩀ ꨕꨭꩀ | súc gỗ nặng trịch. | ndok kayau trak duk súc gỗ nặng trịch. |
| trak tian ka bengsa | ꨓꨴꩀ ꨓꨳꩆ ꨆ ꨝꨮꩃꨧ | nặng lòng với Tổ quốc. | trak tian ka bengsa nặng lòng với Tỏ quốc. |
| panuec tapak trak tian | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨓꨚꩀ ꨓꨴꩀ ꨓꨳꩆ | lời thật mếch lòng (nhọc lòng). | panuec tapak trak tian (tng) lời thật mếch lòng (nhọc lòng). |
| yam nao trak damak | ꨢꩌ ꨗꨯꨱ ꨓꨴꩀ ꨕꨠꩀ | bước đi nặng nề. | yam nao trak damak bước đi nặng nè. |
| ndom trak panuec saong amaik | ꨙꨯꩌ ꨓꨴꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀ | nói nặng lời với mẹ. | ndom trak panuec saong amaik nói nặng lời với mẹ. |
| traom liman | ꨓꨴꨯꨱꩌ ꨤꨪꨠꩆ | vòi voi. | traom liman vòi voi. |
| sa traow mrai | ꨧ ꨓꨴꨯꨱꨥ ꨠꨴꨰ | sa quay sợi. | sa traow mrai sa quay sợi. |
| trâ janâng | ꨓꨴꨲ ꨎꨗꩂ | vạt giường. | trâ janâng vạt giường. |
| mbeng trei karei kadha | ꨡꨮꩃ ꨓꨴꨬ ꨆꨣꨬ ꨆꨖ | ăn no khác chuyện. | mbeng trei karei kadha (tng) ăn no khác chuyện; trei tian no bụng. |
| trei tian | ꨓꨴꨬ ꨓꨳꩆ | no bụng. | mbeng trei karei kadha (tng) ăn no khác chuyện; trei tian no bụng. |
| siber ka anâk bik trei sir | ꨧꨪꨝꨮꩉ ꨆ ꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀ ꨓꨴꨬ ꨧꨪꩉ | làm thế nào cho con cái được no ấm. | siber ka anâk bik trei sir làm thế nào cho con cái được no ấm. |
| mâk takai trem | ꨟꩀ ꨓꨆꨰ ꨓꨴꨮꩌ | lấy chân đạp. | mâk takai trem lấy chân đạp; trem tama tada đạp vào ngực. |
| trem tama tada | ꨓꨴꨮꩌ ꨓꨠ ꨓꨕ | đạp vào ngực. | mâk takai trem lấy chân đạp; trem tama tada đạp vào ngực. |
| tring aia tama kalaok | ꨓꨴꨫꩂ ꨀꨳ ꨓꨠ ꨆꨤꨯꨱꩀ | rót nước vào lọ. | tring aia tama kalaok rót nước vào lọ. |
| truc truai | ꨓꨴꨭꩄ ꨓꨴꨶꨰ | đốt đuốc. | truc truai đốt đuốc. |
| truc manyâk | ꨓꨴꨭꩄ ꨠꨐꩀ | thắp đèn. | truc manyâk thắp đèn. |
| truh urang | ꨓꨴꨭꩍ ꨂꨣꩃ | giúp tiền hay của (cho người). | truh urang giúp tiền hay của (cho người); truh ndam đi phúng điếu (đám tang). |
| truh ndam | ꨓꨴꨭꩍ ꨙꩌ | đi phúng điếu (đám tang). | truh urang giúp tiền hay của (cho người); truh ndam đi phúng điếu (đám tang). |
| nao truh | ꨗꨯꨱ ꨓꨴꨭꩍ | đi khỏi, đi vắng. | nao truh đi khỏi, đi vắng; tapa truh tathik jel di danaw (DTL) qua khỏi biển sâu vướng ao nước cạn. |
| tapa truh tathik jel di danaw | ꨓꨚꨩ ꨓꨴꨭꩍ ꨓꨔꨪꩀ ꨎꨮꩊ ꨕꨪ ꨕꨘꨥ | qua khỏi biển sâu vướng ao nước cạn. | nao truh đi khỏi, đi vắng; tapa truh tathik jel di danaw (DTL) qua khỏi biển sâu vướng ao nước cạn. |
| jalan truh | ꨎꨤꩆ ꨓꨴꨭꩍ | con đường thông. | jalan truh con đường thông; truh yawa angin thông thoáng không khí. |
| truh yawa angin | ꨓꨴꨭꩍ ꨢꨥ ꨀꨊꨪꩆ | thông thoáng không khí. | jalan truh con đường thông; truh yawa angin thông thoáng không khí. |
| ngap sa drei o truh | ꨋꩇ ꨧ ꨕꨴꨬ ꨅ ꨓꨴꨭꩍ | làm một mình không nổi. | ngap sa drei o truh làm một mình không nổi; nao o truh đi không nổi; ndom di truh tra o nói không nổi nữa. |
| nao o truh | ꨗꨯꨱ ꨅ ꨓꨴꨭꩍ | đi không nổi. | ngap sa drei o truh làm một mình không nổi; nao o truh đi không nổi; ndom di truh tra o nói không nổi nữa. |
| ndom di truh tra o | ꨙꨯꩌ ꨕꨪ ꨓꨴꨭꩍ ꨓꨴ ꨅ | nói không nổi nữa. | ngap sa drei o truh làm một mình không nổi; nao o truh đi không nổi; ndom di truh tra o nói không nổi nữa. |
| thau ye thau ka truh guh | ꨔꨮꨭ ꨢꨮ ꨔꨮꨭ ꨆ ꨓꨴꨭꩍ ꨈꨭꩍ | biết thì biết cho thông thạo. | thau ye thau ka truh guh biết thì biết cho thông thạo. |
| ragei truh bruk | ꨣꨈꨬ ꨓꨴꨭꩍ ꨝꨴꨭꩀ | thợ lành nghề. | ragei truh bruk thợ lành nghề. |
| suuk truh haluh | ꨧꨭꨂꩀ ꨓꨴꨭꩍ ꨨꨤꨭꩍ | trả lời lưu loát. | suuk truh haluh trả lời lưu loát. |
| truh pasei | ꨓꨴꨭꩍ ꨚꨧꨬ | trui sắt. | truh pasei trui sắt. |
| kua pambuk truk pataom | ꨆꨶ ꨚꨡꨭꩀ ꨓꨴꨭꩀ ꨚꨓꨯꨱꩌ | cào dồn vun đống. | kua pambuk truk pataom (tng) cào dồn vun đống. |
| trun kraong | ꨓꨴꨭꩆ ꨆꨴꨯꨱꩃ | xuống sông. | trun kraong xuống sông; akaok tagok takai trun (tng) đầu lên chân xuống (đầu tắt mặt tối); nao trun palei đi xuống làng. |
| akaok tagok takai trun | ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨈꨯꩀ ꨓꨆꨰ ꨓꨴꨭꩆ | đầu lên chân xuống (đầu tắt mặt tối). | trun kraong xuống sông; akaok tagok takai trun (tng) đầu lên chân xuống (đầu tắt mặt tối); nao trun palei đi xuống làng. |
| nao trun palei | ꨗꨯꨱ ꨓꨴꨭꩆ ꨚꨤꨬ | đi xuống làng. | trun kraong xuống sông; akaok tagok takai trun (tng) đầu lên chân xuống (đầu tắt mặt tối); nao trun palei đi xuống làng. |
| trun liua | ꨓꨴꨭꩆ | khởi công cày. | trun liua khởi công cày; trun yuak kkởi đầu mùa gặt. |
| trun yuak | ꨓꨴꨭꩆ ꨢꨶꩀ | khởi đầu mùa gặt. | trun liua khởi công cày; trun yuak kkởi đầu mùa gặt. |
| prân yawa trun | ꨚꨴꨲꩆ ꨢꨥ ꨓꨴꨭꩆ | sức khỏe giảm sút. | prân yawa trun sức khỏe giảm sút; ngap mbeng tuk ni trun lam an lic nay sa sit. |
| ngap mbeng tuk ni trun | ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨓꨭꩀ ꨗꨫ ꨓꨴꨭꩆ | làm ăn lúc này sa sút. | prân yawa trun sức khỏe giảm sút; ngap mbeng tuk ni trun lam an lic nay sa sit. |
| patao trun ray | ꨚꨓꨯꨱ ꨓꨴꨭꩆ ꨣꩈ | vua thoái vị. | patao trun ray vua thoái vị. |
| thun tua aia thu | ꨔꨭꩆ ꨓꨶ ꨀꨳ ꨔꨭ | năm hạn nước khô (ý nói: năm hạn phải chịu khổ). | thun tua aia thu (tng) năm hạn nước khô (ý nói: năm hạn phải chịu khỏ). |
| tua riya dom thun mani | ꨓꨶ ꨣꨪꨢ ꨕꨯꩌ ꨔꨭꩆ ꨠꨗꨫ | hạn hán mấy năm nay. | tua riya dom thun mani hạn hán máy năm nay. |
| tuah bingun | ꨓꨶꩍ ꨝꨪꨊꨭꩆ | kiểu giếng. | tuah bingun kiểu giếng. |
| tuah urang | ꨓꨶꩍ ꨂꨣꩃ | người có duyên. | tuah urang người có duyên. |
| tuah danak ai mai sumu. | ꨓꨶꩍ ꨕꨘꩀ ꨄ ꨟꨰ ꨧꨭꨟꨭ. | may mà anh tới kịp. | tuah danak ai mai sumu. may ma anh tới kịp..; tuah danak dahlak mboh, deh o lihik paje nan may moa tôi thấy, không thì mất rồi. |
| tuah danak dahlak mboh, deh o lihik paje nan | ꨓꨶꩍ ꨕꨘꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨡꨯꩍ, ꨕꨮꩍ ꨅ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨚꨎꨮ ꨘꩆ | may mà tôi thấy, không thì mất rồi. | tuah danak ai mai sumu. may ma anh tới kịp..; tuah danak dahlak mboh, deh o lihik paje nan may moa tôi thấy, không thì mất rồi. |
| tathih tuah maleng | ꨓꨔꨪꩍ ꨓꨶꩍ ꨠꨤꨮꩃ | cảnh thơ mộng. | tathih tuah maleng cảnh thơ mộng. |
| tuai crih | ꨓꨶꨰ ꨌꨴꨪꩍ | khách quý. | tuai crih khách quý; nao raok tuai đi đón khách. |
| nao raok tuai | ꨗꨯꨱ ꨣꨯꨱꩀ ꨓꨶꨰ | đi đón khách. | tuai crih khách quý; nao raok tuai đi đón khách. |
| tuai janguai mai raweng bak sang | ꨓꨶꨰ ꨎꨋꨶꨰ ꨟꨰ ꨣꨥꨮꩃ ꨝꩀ ꨧꩃ | khách khứa viếng đầy nhà. | tuai janguai mai raweng bak sang khách khứa viếng đầy nhà. |
| mâk kabaw tuak tama rideh | ꨟꩀ ꨆꨝꨥ ꨓꨶꩀ ꨓꨟ ꨣꨪꨕꨮꩍ | bắt trâu khép vào xe. | mâk kabaw tuak tama rideh bắt trâu khép vào xe. |
| tuak grum | ꨓꨶꩀ ꨈꨴꨭꩌ | chụp nơm. | tuak grum chụp nơm; tuak talimo đọi non. |
| tuak talimo | ꨓꨶꩀ ꨓꨤꨪꨠꨯ | đội nón. | tuak grum chụp nơm; tuak talimo đọi non. |
| tubhang mbaok | ꨓꨭꨞꩃ ꨡꨯꨱꩀ | mặt rạng rỡ. | tubhang mbaok mặt rạng rỡ. |
| kabaw tuei binai | ꨆꨝꨥ ꨓꨶꨬ ꨝꨪꨗꨰ | trâu (đực) theo cái. | kabaw tuei binai trâu (đực) theo cái. |
| ndik pabuei, tuei ratha, juak brah… | ꨙꨪꩀ ꨚꨝꨶꨬ, ꨓꨶꨬ ꨣꨔ, ꨎꨶꩀ ꨝꨴꩍ… | cưỡi heo, ruồng nai, giã gạo… | ndik pabuei, tuei ratha, juak brah… (cđ) cười heo, ruồng nai, già gạo… |
| tuei amaik nao darak | ꨓꨶꨬ ꨀꨟꨰꩀ ꨗꨯꨱ ꨕꨣꩀ | theo mẹ đi chợ. | tuei amaik nao darak theo mẹ đi chợ; nao tuei đi theo. |
| nao tuei | ꨗꨯꨱ ꨓꨶꨬ | đi theo. | tuei amaik nao darak theo mẹ đi chợ; nao tuei đi chợ; nao tuei đi theo. |
| tuei ai, ai sanâng haber? | ꨓꨶꨬ ꨄ, ꨄ ꨦꨗꩂ ꨨꨝꨮꩉ? | theo anh, anh nghĩ sao. | tuei ai, ai sanâng haber? theo anh, anh nghi sao; tuei urang lac theo người ta nói. |
| tuei urang lac | ꨓꨶꨬ ꨂꨣꩃ ꨤꩄ | theo người ta nói. | tuei ai, ai sanâng haber? theo anh, anh nghi sao; tuei urang lac theo người ta nói. |
| tuei aia tama hamu | ꨓꨶꨬ ꨀꨳ ꨓꨠ ꨨꨟꨭꨩ | theo nước vào ruộng (khai luồng cho nước chảy vào ruộng). | tuei aia tama hamu theo nước vào ruộng (khai luồng cho nước chay vào ruộng). |
| ndom puec tuei danap | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨓꨶꨬ ꨕꨘꩇ | ăn nói mạch lạc. | ndom puec tuei danap ăn nói mạch lạc. |
| El drei – tuei hatai – haniim phuel | ꨃꩊ ꨕꨴꨬ ꨀ ꨓꨶꨬ ꨨꨓꨰ ꨀ ꨨꨗꨳꨪꩌ ꨜꨶꨮꩊ | độc lập – tự do – hạnh phúc. | El drei – tuei hatai – haniim phuel độc lập – tựdo – hạnh phúc. |
| tuek tamâ biar | ꨓꨶꨮꩀ ꨓꨟꨩ ꨝꨳꩉ | ghi chép trong giấy. | tuek tamâ biar ghi chép trong giấy. |
| kawommtuek tuah akhar Cham | ꨆꨥꨯꩌꩌꨓꨶꨮꩀ ꨓꨶꩍ ꨀꨇꩉ ꨍꩌ | ban biên soạn sách chữ Chăm. | kawommtuek tuah akhar Cham ban biên soạn sách chữ Cham. |
| dulikal Dewa Mano tuek tuei ariya | ꨕꨭꨤꨪꨆꩊ ꨕꨮꨥ ꨠꨗꨯ ꨓꨶꨮꩀ ꨓꨶꨬ ꨀꨣꨪꨢ | câu chuyện Dêva Mano được cải biên thành thơ. | dulikal Dewa Mano tuek tuei ariya (DVM) câu chuyện Dêva Mano được cải biên thành thơ. |
| siam binai chai tuen patri | ꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ ꨍꨰ ꨓꨶꨮꩆ ꨚꨓꨴꨪ | đẹp như công chúa. | siam binai chai tuen patri đẹp như công chúa. |
| ala o thei pataok, ngaok o thei tuer | ꨀꨤ ꨅ ꨔꨬ ꨚꨓꨯꨱꩀ, ꨊꨯꨱꩀ ꨅ ꨔꨬ ꨓꨶꨮꩉ | dưới chẳng ai chống, trên chẳng ai treo (trên không chằng, dưới không rệ). | ala o thei pataok, ngaok o thei tuer dưới chẳng ai chống, trên chẳng ai treo (trên không chằng, dưới không rẻ); tuer tagok treo len. |
| tuer tagok | ꨓꨶꨮꩉ ꨓꨈꨯꩀ | treo lên. | ala o thei pataok, ngaok o thei tuer dưới chẳng ai chống, trên chẳng ai treo (trên không chằng, dưới không rẻ); tuer tagok treo len. |
| akayet si panah tuer tabiak | ꨀꨆꨢꨮꩅ ꨧꨪ ꨚꨘꩍ ꨓꨶꨮꩉ ꨓꨝꨳꩀ | tráng ca sắp được sáng tác để phổ biến. | akayet si panah tuer tabiak (DVM) tráng ca sắp được sáng tác để phổ biến. |
| tuh aia | ꨓꨭꩍ ꨀꨳ | rót nước. | tuh aia rót nước; tuh ralin đổ sáp; tuh aia di njem tưới rau. |
| tuh ralin | ꨓꨭꩍ ꨣꨤꨪꩆ | đổ sáp. | tuh aia rót nước; tuh ralin đổ sáp; tuh aia di njem tưới rau. |
| tuh aia di njem | ꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨕꨪ ꨒꨮꩌ | tưới rau. | tuh aia rót nước; tuh ralin đổ sáp; tuh aia di njem tưới rau. |
| tuh pei cam | ꨓꨭꩍ ꨚꨬ ꨌꩌ | tráng bánh đa (bánh tráng). | tuh pei cam tráng bánh đa (bánh tráng). |
| ngap chaor gilac tuh ka urang | ꨋꩇ ꨍꨯꨱꩉ ꨈꨪꨤꩄ ꨓꨭꩍ ꨆ ꨂꨣꩃ | làm sai lại đổ thừa cho kẻ khác. | ngap chaor gilac tuh ka urang làm sai lại đổ thừa cho kẻ khác. |
| tuh aia ka urang ruak | ꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨣꨶꩀ | làm phép gội cho người bệnh. | tuh aia ka urang ruak làm phép gội cho nguoi benh. |
| pablei tuh pablei thac | ꨚꨝꨵꨬ ꨓꨭꩍ ꨚꨝꨵꨬ ꨔꩄ | bán đổ bán tháo. | pablei tuh pablei thac (tng) bán đỏ bán tháo. |
| tuh prân biak ralo min o nao tel halei | ꨓꨭꩍ ꨚꨴꨲꩆ ꨝꨳꩀ ꨣꨤꨯꨩ ꨟꨪꩆ ꨅ ꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ ꨨꨤꨬ | ra sức thật nhiều nhưng chẳng đi tới đâu. | tuh prân biak ralo min o nao tel halei ra sức thật nhiều nhưng chẳng đi tới đâu. |
| kau halei tuh sua wek pieh daok rai saong manaok | ꨆꨮꨭ ꨨꨤꨬ ꨓꨭꩍ ꨧꨶ ꨥꨮꩀ ꨚꨳꨮꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨣꨰ ꨧꨯꨱꩃ ꨠꨗꨯꨱꩀ | tao đâu lột xác được để sống đời với tụi bay. | kau halei tuh sua wek pieh daok rai saong manaok hâ tao đâu lột xác được để sống đời với tụi bay; arieng tuh sua cua lột xác. |
| arieng tuh sua | ꨀꨣꨳꨮꩂ ꨓꨭꩍ ꨧꨶ | cua lột xác. | kau halei tuh sua wek pieh daok rai saong manaok hâ tao đâu lột xác được để sống đời với tụi bay; arieng tuh sua cua lột xác. |
| tap tuk dat ka thu linâh | ꨓꩇ ꨓꨭꩀ ꨕꩅ ꨆ ꨔꨭ ꨤꨪꨗꩍ | dán thuốc dán cho khô mủ (vết thương). | tap tuk dat ka thu linâh dán thuốc dán cho khô mủ (vết thương). |
| tuk hop tama yau | ꨓꨭꩀ ꨨꨯꩇ ꨓꨠ ꨢꨮꨭ | bông hốp năm đôi. | tuk hop tama yau bông hốp năm đôi; tuk hop tajuh yau bông hốp bảy đôi. |
| tuk hop tajuh yau | ꨓꨭꩀ ꨨꨯꩇ ꨓꨎꨭꩍ ꨢꨮꨭ | bông hốp bảy đôi. | tuk hop tama yau bông hốp năm đôi; tuk hop tajuh yau bông hốp bảy đôi. |
| tabuw bruk hu tuk | ꨓꨝꨭꨥ ꨝꨴꨭꩀ ꨨꨭꨩ ꨓꨭꩀ | mía sâu có đốt. | tabuw bruk hu tuk (tng) mía sâu có đốt; tuk tangin lóng tay. |
| tuk tangin | ꨓꨭꩀ ꨓꨊꨪꩆ | lóng tay. | tabuw bruk hu tuk (tng) mía sâu có đốt; tuk tangin lóng tay. |
| tuk halei gaok nan | ꨓꨭꩀ ꨨꨤꨬ ꨈꨯꨱꩀ ꨘꩆ | vung nào nồi nấy. | tuk halei gaok nan (tng) vung nào nồi nấy. |
| dom tuk je? | ꨕꨯꩌ ꨓꨭꩀ ꨎꨮ? | mấy giờ rồi?. | dom tuk je? mấy giờ rồi?; tuk halei? khi nào?; tuk siam giờ tốt. |
| tuk halei? | ꨓꨭꩀ ꨨꨤꨬ? | khi nào?. | dom tuk je? mấy giờ rồi?; tuk halei? khi nào?; tuk siam giờ tốt. |
| tuk siam | ꨓꨭꩀ ꨧꨳꩌ | giờ tốt. | dom tuk je? mấy giờ rồi?; tuk halei? khi nào?; tuk siam giờ tốt. |
| tuk manuk trun raow | ꨓꨭꩀ ꨠꨗꨭꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨣꨯꨱꨥ | lúc gà xuống chuồng (khoảng 4-5 giờ sáng). | tuk manuk trun raow lic ga xuong chuong (khoang 4-5 gio sang). |
| tuk rinaih ndih jua | ꨓꨭꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨙꨪꩍ ꨎꨶ | giờ trẻ ngủ say (khoảng 20 giờ). | tuk rinaih ndih jua giờ trẻ ngủ say (khoảng 20 giờ). |
| tuk habei | ꨓꨭꩀ ꨨꨝꨬ | luộc khoai. | tuk habei luộc khoai. |
| nao tuk gep | ꨗꨯꨱ ꨓꨭꩀ ꨈꨮꩇ | đi giáp nhau. | nao tuk gep đi giáp nhau. |
| lang tul | ꨤꩃ ꨓꨭꩊ | trải nệm. | lang tul trải nệm. |
| ahaok daning dalam tum | ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨕꨗꨫꩂ ꨕꨤꩌ ꨓꨭꩌ | tàu đậu trong vịnh. | ahaok daning dalam tum tàu đậu trong vịnh. |
| tung thei thei thau | ꨓꨭꩂ ꨔꨬ ꨔꨬ ꨔꨮꨭ | bụng ai nấy hiểu. | tung thei thei thau bụng ai nấy hiểu; caik dalam tung để (trong) bụng. |
| caik dalam tung | ꨌꨰꩀ ꨕꨤꩌ ꨓꨭꩂ | để (trong) bụng. | tung thei thei thau bụng ai nấy hiểu; caik dalam tung để (trong) bụng. |
| o daok tung tian halei pieh sanâng tel tra | ꨅ ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨭꩂ ꨓꨳꩆ ꨨꨤꨬ ꨚꨳꨮꩍ ꨦꨗꩂ ꨓꨮꩊ ꨓꨴ | không còn lòng dạ nào để mà nghĩ đến nữa. | o daok tung tian halei pieh sanâng tel tra không còn lòng dạ nào để mà nghì đến nữa. |
| tut tanut | ꨓꨭꩅ ꨓꨗꨭꩅ | chấm dấu. | tut tanut chấm dấu; tut aia masin chấm nước mắm; aia tut nước chấm. |
| tut aia masin | ꨓꨭꩅ ꨀꨳ ꨠꨧꨪꩆ | chấm nước mắm. | tut tanut chấm dấu; tut aia masin chấm nước mắm; aia tut nước chấm. |
| aia tut | ꨀꨳ ꨓꨭꩅ | nước chấm. | tut tanut chấm dấu; tut aia masin chấm nước mắm; aia tut nước chấm. |
| main u | ꨟꨰꩆ ꨂ | chơi u mọi. | main u chơi u mọi. |
| bilan u | ꨝꨪꨤꩆ ꨂ | tháng thiếu. | bilan u tháng thiếu; kahria u kran tính (tháng) thiếu (tháng) nhuần. |
| kahria u kran | ꨆꨨꨴꨳ ꨂ ꨆꨴꩆ | tính (tháng) thiếu (tháng) nhuần. | bilan u tháng thiếu; kahria u kran tính (tháng) thiếu (tháng) nhuần. |
| kabaw uac | ꨆꨝꨥ ꨂꨀꩄ | trâu nghé ngọ. | kabaw uac trâu nghé ngọ. |
| uak mbaok | ꨂꨀꩀ ꨡꨯꨱꩀ | lau mặt. | uak mbaok lau mặt; uak papan lau ván; uak gaok chùi nồi. |
| uak papan | ꨂꨀꩀ ꨚꨚꩆ | lau ván. | uak mbaok lau mặt; uak papan lau ván; uak gaok chùi nồi. |
| uak gaok | ꨂꨀꩀ ꨈꨯꨱꩀ | chùi nồi. | uak mbaok lau mặt; uak papan lau ván; uak gaok chùi nồi. |
| uak kanyi | ꨂꨀꩀ ꨆꨐꨪ | kéo đàn nhị. | uak kanyi kéo đàn nhi. |
| malak yau takuh uak drei | ꨠꨤꩀ ꨢꨮꨭ ꨓꨆꨭꩍ ꨂꨀꩀ ꨕꨴꨬ | bạn như chuột cạ mình vào. | malak yau takuh uak drei (tng) bản như chuột cạ mình vào. |
| caik tian mang sit ndih ndang. @ praong mai hu ka urang uan lo lingik | ꨌꨰꩀ ꨓꨳꩆ ꨠꩃ ꨧꨪꩅ ꨙꨪꩍ ꨙꩃ. @ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨟꨰ ꨨꨭꨩ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨂꨀꩆ ꨤꨯ ꨤꨪꨊꨪꩀ | yêu em từ thuở nằm nôi, lớn lên về tay người, oan lắm trời ơi!. | caik tian mang sit ndih ndang. @ praong mai hu ka urang uan lo lingik (cd) yêu em từ thuở nằm nôi, lớn lên về tay người, oan lắm trời ơi!; matai uan chết oan. |
| matai uan | ꨠꨓꨰ ꨂꨀꩆ | chết oan. | caik tian mang sit ndih ndang. @ praong mai hu ka urang uan lo lingik (cd) yêu em từ thuở nằm nôi, lớn lên về tay người, oan lắm trời ơi!; matai uan chết oan. |
| ugha amil | ꨂꨉ ꨀꨟꨪꩊ | rễ me. | ugha amil rễ me; caoh tambok rok agha (tng) bạt gò, bứng rễ, (khai hoang). |
| caoh tambok rok agha | ꨌꨯꨱꩍ ꨓꨡꨯꩀ ꨣꨯꩀ ꨀꨉ | bạt gò, bứng rễ, (khai hoang). | ugha amil rễ me; caoh tambok rok agha (tng) bạt gò, bứng rễ, (khai hoang). |
| uh habei | ꨂꩍ ꨨꨝꨬ | lùi khoai. | uh habei lùi khoai; uh di habuw lùi vào tro (nóng). |
| uh di habuw | ꨂꩍ ꨕꨪ ꨨꨝꨭꨥ | lùi vào tro (nóng). | uh habei lùi khoai; uh di habuw lùi vào tro (nóng). |
| uh ka ranaih | ꨂꩍ ꨆ ꨣꨗꨰꩍ | hơ (lửa) cho trẻ. | uh ka ranaih hơ (lửa) cho trẻ; uh tada hơ ngực. |
| uh tada | ꨂꩍ ꨓꨕ | hơ ngực. | uh ka ranaih hơ (lửa) cho trẻ; uh tada hơ ngực. |
| uh tarak ka nâk nao atah | ꨂꩍ ꨓꨣꩀ ꨆ ꨘꩀ ꨗꨯꨱ ꨀꨓꩍ | lo lắng vì con đi xa. | uh tarak ka nâk nao atah lo lắng vì con đi xa. |
| uk damuk nao aiek phim | ꨂꩀ ꨕꨟꨭꩀ ꨗꨯꨱ ꨀꨳꨮꩀ ꨜꨪꩌ | háo hức đi xem phim. | uk damuk nao aiek phim háo hức đi xem phim. |
| uk mathin | ꨂꩀ ꨠꨔꨪꩆ | vò mắm. | uk mathin vò mắm. |
| pandik tatek di rim li-a, ukem ukat dak sumu | ꨚꨙꨪꩀ ꨓꨓꨮꩀ ꨕꨪ ꨣꨪꩌ ꨤꨪꨀ, ꨂꨆꨮꩌ ꨂꨆꩅ ꨕꩀ ꨧꨭꨟꨭ | đau lan khắp mình cấp cứu không kịp. | pandik tatek di rim li-a, ukem ukat dak sumu (DVM) đau lan khắp mình cấp cứu không kip. |
| ukhin ngap yau nan! | ꨂꨇꨪꩆ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ! | không nên làm như thế! | ukhin ngap yau nan! không nên làm như thể! |
| huak lisei ul di tada | ꨨꨶꩀ ꨤꨪꨧꨬ ꨂꩊ ꨕꨪ ꨓꨕ | ăn cơm bị nghẹn. | huak lisei ul di tada ăn cơm bị nghẹn. |
| bia Ulik ndik daok ngaok raong liman, rabiyeng kaong dua gah mai tel bal | ꨝꨳ ꨂꨤꨪꩀ ꨙꨪꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨣꨯꨱꩃ ꨤꨪꨠꩆ, ꨣꨝꨪꨢꨮꩃ ꨆꨯꨱꩃ ꨕꨶ ꨈꩍ ꨟꨰ ꨓꨮꩊ ꨝꩊ | Công chúa Đại Việt lên voi cùng những người hầu cận hai bên, về đến kinh đô. | bia Ulik ndik daok ngaok raong liman, rabiyeng kaong dua gah mai tel bal (DR) Công chúa Đại Việt lên voi cùng những người hầu cận hai bên, về đến kinh đô. |
| um nao paik baoh | ꨀꨭꩌ ꨗꨯꨱ ꨚꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍ | với lên hái trái. | um nao paik baoh với lên hái trái. |
| umat dalam manal kho rambah | ꨂꨠꩅ ꨕꨤꩌ ꨠꨘꩊ ꨇꨯ ꨣꨡꩍ | chúng sinh trong vòng khổ lụy. | umat dalam manal kho rambah chúng sinh trong vòng khổ lụy. |
| tiap umat trun peh danum Deva Samalaik | ꨓꨳꩇ ꨂꨠꩅ ꨓꨴꨭꩆ ꨚꨮꩍ ꨕꨗꨭꩌ v ꨧꨠꨤꨰꩀ | sai thiên sứ xuống mở nấm mồ cho Dêva Samulaik. | tiap umat trun peh danum Deva Samalaik (DVM) sai thiên sứ xuống mở nấm mồ cho Dêva Samulaik. |
| likau kayem ka pathang taom thun daok amel | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨆꨢꨮꩌ ꨆ ꨚꨔꩃ ꨓꨯꨱꩌ ꨔꨭꩆ ꨕꨯꨱꩀ ꨀꨟꨮꩊ | xin để tang thờ chồng trọn một năm ẩn dật. | likau kayem ka pathang taom thun daok amel (DVM) xin để tang thờ chồng trọn một năm ẩn dật. |
| dahlak nao uni | ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨂꨘꨫ | tôi đi bây giờ. | dahlak nao uni tôi đi bây giờ; lingik hajan uni ni trời mưa bây giờ đây. |
| lingik hajan uni ni | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨨꨎꩆ ꨂꨗꨫ ꨗꨫ | trời mưa bây giờ đây. | dahlak nao uni tôi đi bây giờ; lingik hajan uni ni trời mưa bây giờ đây. |
| sang saai upak | ꨧꩃ ꨦꨄꨰ ꨂꨚꩀ | nhà anh ở đâu?. | sang saai upak nhà anh ở đâu?; kayua upak? vì đâu?; dom saai daok upak mai ni? các anh ở đâu đến?; ai nao upak mâng page sani? anh đi đâu từ sáng đến giờ?. |
| kayua upak? | ꨆꨢꨶ ꨂꨚꩀ? | vì đâu?. | sang saai upak nhà anh ở đâu?; kayua upak? vì đâu?; dom saai daok upak mai ni? các anh ở đâu đến?; ai nao upak mâng page sani? anh đi đâu từ sáng đến giờ?. |
| dom saai daok upak mai ni? | ꨕꨯꩌ ꨦꨄꨰ ꨕꨯꨱꩀ ꨂꨚꩀ ꨟꨰ ꨗꨫ? | các anh ở đâu đến?. | sang saai upak nhà anh ở đâu?; kayua upak? vì đâu?; dom saai daok upak mai ni? các anh ở đâu đến?; ai nao upak mâng page sani? anh đi đâu từ sáng đến giờ?. |
| ai nao upak mâng page sani? | ꨄ ꨗꨯꨱ ꨂꨚꩀ ꨟꩂ ꨚꨈꨮ ꨧꨘꨫ? | anh đi đâu từ sáng đến giờ?. | sang saai upak nhà anh ở đâu?; kayua upak? vì đâu?; dom saai daok upak mai ni? các anh ở đâu đến?; ai nao upak mâng page sani? anh đi đâu từ sáng đến giờ?. |
| upak mada huec kanda | ꨂꨚꩀ ꨠꨕ ꨨꨶꨮꩄ ꨆꨙ | không hề sợ hãi. | upak mada huec kanda không hề sợ hãi; upak hagait o không hề gì đâu. |
| upak hagait o | ꨂꨚꩀ ꨨꨈꨰꩅ ꨅ | không hề gì đâu. | upak mada huec kanda không hề sợ hãi; upak hagait o không hề gì đâu. |
| ur dhul takaplung | ꨂꩉ ꨖꨭꩊ ꨓꨆꨚꨵꨭꩂ | bụi mù bay tung. | ur dhul takaplung bụi mù bay tung. |
| urai patao Po Klaong Girai | ꨂꨣꨰ ꨚꨓꨯꨱ ꨛꨯꨮ ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨈꨪꨣꨰ | triều đại Pô Klaong Garai. | urai patao Po Klaong Girai triều đại Pô Klaong Garai. |
| rai diip anâk manuis urai ni | ꨣꨰ ꨕꨳꨪꩇ ꨀꨗꩀ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨂꨣꨰ ꨗꨫ | cuộc sống con người thời nay. | rai diip anâk manuis urai ni cuộc sống con người thời nay; urai ni amaok mbeng pasei (PC) đời này mọt ăn sắt (ý nói nhiều chuyện đảo lộn). |
| urai ni amaok mbeng pasei | ꨂꨣꨰ ꨗꨫ ꨀꨟꨯꨱꩀ ꨡꨮꩃ ꨚꨧꨬ | đời này mọt ăn sắt (ý nói nhiều chuyện đảo lộn). | rai diip anâk manuis urai ni cuộc sống con người thời nay; urai ni amaok mbeng pasei (PC) đời này mọt ăn sắt (ý nói nhiều chuyện đảo lộn). |
| urak ni | ꨂꨣꩀ ꨗꨫ | bây giờ. | urak ni bây giờ. |
| bia Ulik mboh Debita Suer siam likei ginuh hadah, ba tian uranem, daok saong gep hu klau thun | ꨝꨳ ꨂꨤꨪꩀ ꨡꨯꩍ ꨕꨮꨝꨪꨓ ꨧꨶꨮꩉ ꨧꨳꩌ ꨤꨪꨆꨬ ꨈꨪꨗꨭꩍ ꨨꨕꩍ, ꨝ ꨓꨳꩆ ꨂꨣꨗꨮꩌ, ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ ꨨꨭꨩ ꨆꨵꨮꨭ ꨔꨭꩆ | Công chúa Đại Việt thấy vua Chế Mân hào hoa phương phi mới đem lòng yêu thương, sống với nhau trọn ba năm. | bia Ulik mboh Debita Suer siam likei ginuh hadah, ba tian uranem, daok saong gep hu klau thun (DR) Công chúa Dại Việt tháy vua Chế Mân hào hoa phương phi mới đem lòng yêu thương, sống với nhau trọn ba năm. |
| oh mboh sa urang halei | ꨅꩍ ꨡꨯꩍ ꨧ ꨂꨣꩃ ꨨꨤꨬ | chẳng thấy người nào. | oh mboh sa urang halei chẳng thấy người nào; ndom bilei urang nói xấu người; dua urang anit gep hai người yêu nhau; kathaot oh thei ramai. @ ralo jién padai |
| ndom bilei urang | ꨙꨯꩌ ꨝꨪꨤꨬ ꨂꨣꩃ | nói xấu người. | oh mboh sa urang halei chẳng thấy người nào; ndom bilei urang nói xấu người; dua urang anit gep hai người yêu nhau; kathaot oh thei ramai. @ ralo jién padai |
| dua urang anit gep | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨀꨗꨫꩅ ꨈꨮꩇ | hai người yêu nhau. | oh mboh sa urang halei chẳng thấy người nào; ndom bilei urang nói xấu người; dua urang anit gep hai người yêu nhau; kathaot oh thei ramai. @ ralo jién padai |
| urang mai juak gep | ꨂꨣꩃ ꨟꨰ ꨎꨶꩀ ꨈꨮꩇ | nghèo cùng chẳng thấy bóng ai; khi lắm tiền người ta thăm nườm nượp. | urang mai juak gep (tng) nghèo cùng chẳng thấy bóng ai; khi lắm tiền người ta thăm nườm nượp. |
| urang kaya | ꨂꨣꩃ ꨆꨢ | người giàu sang. | hadom urang kaya dalam palei những người giàu sang trong |
| Lana s arang ka prao qua ong rit- lea o aha | ꨤꨘ ꨧ ꨀꨣꩃ ꨆ ꨚꨴꨯꨱ q ꨅꩃ ꨣꨪꩅ ꨅ ꨀꨨ | người xưa, người già. | Lana s arang ka prao qua ong rit- lea o aha 2 o ae |
| urang taha hu sara si liah | ꨂꨣꩃ ꨓꨨ ꨨꨭꨩ ꨧꨣ ꨧꨪ ꨤꨳꩍ | nghe lời người già thì có hạt muối mà liếm; | peng kadha urang taha hu sara si liah (tng) nghe lời người già thì có hạt muối mà liếm; |
| panuec mâng urang taha | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨟꩂ ꨂꨣꩃ ꨓꨨ | lời cổ nhân (người xưa). | panuec mâng urang taha lời cổ nhân (người xưa). |
| urang ndom | ꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌ | dư luận. | juai peng urang ndom đừng nghe dư luận. |
| urang parat | ꨂꨣꩃ ꨚꨣꩅ | người ngoài tộc hệ, kẻ xa lạ. | klak phun gimbak di dhan. @ klak gep patian tuei urang parat (cd) bỏ gốc mà nương vào ngọn (nhu) bỏ họ hàng mà theo người lạ. |
| urang siam | ꨂꨣꩃ ꨧꨳꩌ | quý nhân. | ba ahar bingi payak urang siam (ASP) mang quà bánh ngon đài quý nhân. |
| dalam usuman ni | ꨕꨤꩌ ꨂꨧꨭꨠꩆ ꨗꨫ | vào thế kỳ này; | trong usuman ni vào thế kỳ này; |
| akaok usuman | ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨂꨧꨭꨠꩆ | đầu thế kỷ. | akaok usuman đầu thế kỷ. |
| hayep bia Ut | ꨨꨢꨮꩇ ꨝꨳ ꨂꩅ | hoàng hậu Ut (công chúa Ngọc Khoa). | hayep bia Ut bia hoàng hậu Ut (công chúa Ngọc Khoa). |
| nao gah ut | ꨗꨯꨱ ꨈꩍ ꨂꩅ | đi về hướng bắc. | nao gah ut đi về hướng bắc. |
| liua utal | ꨂꨓꩊ | cày lòi; | liua utal cày lòi; |
| ndom utal | ꨙꨯꩌ ꨂꨓꩊ | nói ngoài đề, nói lạc đề; | ndom utal nói ngoài đề, nói lạc đề; |
| mak utal | ꨠꩀ ꨂꨓꩊ | cày lạo chỗ lòi. | mak utal cày lạo chỗ lòi. |
| sa manuh manâng utar | ꨧ ꨠꨗꨭꩍ ꨠꨗꩂ ꨂꨓꩉ | một tính nết không tốt; | sa manuh manâng utar một tính nết không tốt; |
| dom angak utar | ꨕꨯꩌ ꨀꨋꩀ ꨂꨓꩉ | những hành vi có hại. | dom angak utar những hành vi có hại. |
| usul anak adam ngaok dunya ni | ꨂꨧꨭꩊ ꨀꨘꩀ ꨀꨕꩌ ꨊꨯꨱꩀ ꨕꨭꨑ ꨗꨫ | sự hiện hữu của con người trên mặt đất này. | usul anak adam ngaok dunya ni sự hiện hữu của con người trên mặt đất này. |
| ridéh caok kabaw uw dhuw (PC) | ꨣꨪꨕꨯꨮꩍ ꨌꨯꨱꩀ ꨆꨝꨥ ꨂꨥ ꨖꨭꨥ () | xe khóc cho trâu tham thiết. | ridéh caok kabaw uw dhuw (PC) xe khóc cho trâu tham thiết. |
| wa likei | ꨥ ꨤꨪꨆꨬ | bác trai, cậu (anh mẹ); | wa likei bác trai, cậu (anh mẹ); |
| wa kamei | ꨥ ꨆꨟꨬ | bác gái, dì (chị mẹ). | wa kamei bác gái, dì (chị mẹ). |
| liua abih wac | ꨀꨝꨪꩍ ꨥꩄ | cày hết vạt. | liua abih wac cày hết vạt. |
| daruai wac gai | ꨕꨣꨶꨰ ꨥꩄ ꨈꨰ | móc. | daruai wac gai móc. |
| galimeng wac | ꨈꨤꨪꨟꨮꩃ ꨥꩄ | nhện giăng. | galimeng wac nhện giăng. |
| wah ikan | ꨥꩍ ꨁꨆꩆ | câu cá; | wah ikan câu cá; |
| athar wah | ꨀꨔꩉ ꨥꩍ | lưới câu. | athar wah lưới câu. |
| wah padai mbeng | ꨥꩍ ꨚꨕꨰ ꨡꨮꩃ | tạm ứng lúa ăn. | wah padai mbeng tạm ứng lúa ăn. |
| wah gilai | ꨥꩍ ꨈꨪꨤꨰ | chèo thuyền. | wah gilai chèo thuyền. |
| wah aia di lu | ꨥꩍ ꨀꨳ ꨕꨪ ꨤꨭ | vợi nước trong lu. | wah aia di lu vợi nước trong lu. |
| galimang wai | ꨈꨤꨪꨠꩃ ꨥꨰ | nhện giăng. | galimang wai nhện giăng. |
| wai wai tel harei paguen tel | ꨥꨰ ꨥꨰ ꨓꨮꩊ ꨨꨣꨬ ꨚꨈꨶꨮꩆ ꨓꨮꩊ | thấm thoát ngày hẹn lại tới. | wai wai tel harei paguen tel thấm thoát ngày hẹn lại tới. |
| waih tama padei | ꨥꨰꩍ ꨓꨠ ꨚꨕꨬ | ghé vào nghỉ. | waih tama padei ghé vào nghỉ. |
| nao wait nao! | ꨗꨯꨱ ꨥꨰꩅ ꨗꨯꨱ! | đi lẹ lên!. | nao wait nao! đi lẹ lên!. |
| amaik birau nao wait | ꨀꨟꨰꩀ ꨝꨪꨣꨮꨭ ꨗꨯꨱ ꨥꨰꩅ | mẹ mới đi tức thì; | amaik birau nao wait mẹ mới đi tức thì; |
| birau blaoh wait | ꨝꨪꨣꨮꨭ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨥꨰꩅ | mới xong tức thì. | birau blaoh wait mới xong tức thì. |
| birau mboh wait dait gilac lihik | ꨝꨪꨣꨮꨭ ꨡꨯꩍ ꨥꨰꩅ ꨕꨰꩅ ꨈꨪꨤꩄ ꨤꨪꨨꨪꩀ | mới thấy đây mà lại mát. | birau mboh wait dait gilac lihik mới thấy đây mà lại mát. |
| takai yam wait wait | ꨓꨆꨰ ꨢꩌ ꨥꨰꩅ ꨥꨰꩅ | chân bước thoăn thoắt. | takai yam wait wait chân bước thoăn thoắt. |
| jalan waiy | ꨎꨤꩆ ꨥꨰꩈ | con đường cong; | jalan waiy con đường cong; |
| waiy cambuai | ꨥꨰꩈ ꨌꨡꨶꨰ | méo miệng. | waiy cambuai meo mieng. |
| hawei waiy weng roi | ꨨꨥꨬ ꨥꨰꩈ ꨥꨮꩃ | cong queo; | hawei waiy weng roi cong queo; |
| wak akhar waiy weng | ꨥꩀ ꨀꨇꩉ ꨥꨰꩈ ꨥꨮꩃ | viết chữ ngoằn ngoèo. | wak akhar waiy weng viết chữ ngoàn ngoèo. |
| oh hu wak tu si sanâng | ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨥꩀ ꨓꨭ ꨧꨪ ꨦꨗꩂ | không có thời gian để suy nghĩ. | oh hu wak tu si sanâng không c thời gian để suy nghì. |
| wak jhaok haluk | ꨥꩀ ꨏꨯꨱꩀ ꨨꨤꨭꩀ | thêu xúc đất. | wak jhaok haluk theeu xúc đất. |
| traow mrai tama wak | ꨓꨴꨯꨱꨥ ꨠꨴꨰ ꨓꨠ ꨥꩀ | quay sợi vào xa. | traow mrai tama wak quay sợi vào xa. |
| wak pateng | ꨥꩀ ꨚꨓꨮꩃ | gờ lưới; | wak pateng gö lưới; |
| wak ikan di nyuel | ꨥꩀ ꨁꨆꩆ ꨕꨪ ꨑꨶꨮꩊ | gờ cá trong lưới. | wak ikan di nyuel gờ cá trong lưới. |
| wak anak | ꨥꩀ ꨀꨘꩀ | con cút con. | wak anak con cút con. |
| mbuah kar ka wak | ꨡꨶꩍ ꨆꩉ ꨆ ꨥꩀ | than thân trách phận; | mbuah kar ka wak than thân trách phận; |
| jhak wak | ꨏꩀ ꨥꩀ | xấu số. | jhak wak xấu số. |
| sa urang hu sa wak rasi karei di gep | ꨧ ꨂꨣꩃ ꨨꨭꨩ ꨧ ꨥꩀ ꨣꨧꨪ ꨆꨣꨬ ꨕꨪ ꨈꨮꩇ | mỗi người có một số mệnh khác nhau. | sa urang hu sa wak rasi karei di gep mỗi người có một số mệnh khác nhau. |
| wak akhar | ꨥꩀ ꨀꨇꩉ | viết chữ; | wak akhar viết chữ; |
| wak harak | ꨥꩀ ꨨꨣꩀ | viết thư. | wak harak viết thu. |
| wak lawaiy | ꨥꩀ ꨤꨥꨰꩈ | khuấy hồ. | wak lawaiy khuấy hồ. |
| wak ayun | ꨥꩀ ꨀꨢꨭꩆ | treo vòng; | wak ayun treo vòng; |
| wak ngaok linya | ꨥꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨤꨪꨑ | treo lên gióng. | wak ngaok linya treo lên gióng. |
| manuis daok wak kaong | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨕꨯꨱꩀ ꨥꩀ ꨆꨯꨱꩃ | người láng giềng. | manuis daok wak kaong người láng gièng. |
| manuis wak cakaow | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨥꩀ ꨌꨆꨯꨱꨥ | kẻ tòng phạm. | manuis wak cakaow ke tong pham. |
| ndih wak jaong | ꨙꨪꩍ ꨥꩀ ꨎꨯꨱꩃ | nằm tréo ngoe. | ndih wak jaong nằm tréo ngoe. |
| kamei wak wal mblait huec di sang (DN) | ꨆꨟꨬ ꨥꩀ ꨥꩊ ꨡꨵꨰꩅ ꨨꨶꨮꩄ ꨕꨪ ꨧꩃ () | đàn bà kì khôi là loại đàn bà sợ nhà (tối). | kamei wak wal mblait huec di sang (DN) đàn bà kì khôi là loại đàn bà sợ nhà (tối). |
| lima wakak | ꨤꨪꨠ ꨥꨆꩀ | năm lần (lặp lại). | lima wakak năm lần (lặp lại). |
| ngap wal wang limaow | ꨋꩇ ꨥꩊ ꨥꩃ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ | làm chuồng bò; | ngap wal wang limaow làm chuồng bò; |
| juai pablei kabaw po wal (tng) | ꨎꨶꨰ ꨚꨝꨵꨬ ꨆꨝꨥ ꨛꨯꨮ ꨥꩊ () | đừng bán trâu chủ chuồng (trâu đầu đàn). | juai pablei kabaw po wal (tng) đừng bán trâu chủ chuồng (trâu đầu đàn). |
| parabha tapuk hu nok hu wan | ꨚꨣꨞ ꨓꨚꨭꩀ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꩀ ꨨꨭꨩ ꨥꩆ | phân quyển sách ra thành từng mục, từng đoạn. | parabha tapuk hu nok hu wan phân quyển sách ra thành từng mục, từng đoạn. |
| rak dhan lah wan | ꨣꩀ ꨖꩆ ꨤꩍ ꨥꩆ | đâm chồi tẻ nhánh. | rak dhan lah wan đâm coanh tẻ nhánh. |
| asau wan | ꨀꨧꨮꨭ ꨥꩆ | chó vện. | asau wan chó vện. |
| wang mâk | ꨥꩃ ꨟꩀ | vây bắt; | wang mâk vây bắt; |
| wang di grep gilaong | ꨥꩃ ꨕꨪ ꨈꨴꨮꩇ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃ | bao vây khắp ngả đường. | wang di grep gilaong bao vây khắp ngả đường. |
| wang kabaw | ꨥꩃ ꨆꨝꨥ | chận trâu. | wang kabaw chận trâu. |
| padai hu sa wang rateng | ꨚꨕꨰ ꨨꨭꨩ ꨧ ꨥꩃ ꨣꨓꨮꩃ | có một cà tăng thóc. | padai hu sa wang rateng có một cà tăng thóc. |
| waong liman | ꨥꨯꨱꩃ ꨤꨪꨠꩆ | bành voi. | waong liman bành voi. |
| mboh ai mai dahlak biak waor | ꨡꨯꩍ ꨄ ꨟꨰ ꨕꨨꨵꩀ ꨝꨳꩀ ꨥꨯꨱꩉ | thấy anh đến tôi rất sửng sốt. | mboh ai mai dahlak biak waor tháy anh đến tôi rất sửng sốt. |
| war huak | ꨥꩉ ꨨꨶꩀ | bữa cơm; | war huak bưa com; |
| nduec mbeng war chay | ꨙꨶꨮꩄ ꨡꨮꩃ ꨥꩉ ꨍꩈ | ăn từng bữa; | nduec mbeng war chay ăn từng bữa; |
| liua hu klau war | ꨨꨭꨩ ꨆꨵꨮꨭ ꨥꩉ | cày được ba buổi. | liua hu klau war cày được ba buổi. |
| warana baoh tanah | ꨥꨣꨘ ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨘꩍ | chu vi trái đất. | warana baoh tanah chu vi trái đất. |
| sa ires warih | ꨧ ꨁꨣꨮꩋ ꨥꨣꨪꩍ | một sự nghiệp lẫy lừng. | sa ires warih một sự nghiệp lây lùng. |
| thun rimaong waw | ꨔꨭꩆ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨥꨥ | năm Dần. | thun rimaong waw năm Dần. |
| waw kalang | ꨥꨥ ꨆꨤꩃ | sáo diều. | waw kalang sáo diều. |
| we we Katé mai | ꨥꨮ ꨥꨮ ꨆꨓꨯꨮꨩ ꨟꨰ | thấm thoát mùa Katê lại đến. | we we Kate mai thám thoát mùa Katê lại đến. |
| weh tagok | ꨥꨮꩍ ꨓꨈꨯꩀ | đỡ dậy; | weh tagok đỡ dậy; |
| dai weh | ꨕꨰ ꨥꨮꩍ | phụ đỡ. | dai weh phụ đơ. |
| amaik nao wei ikan | ꨀꨟꨰꩀ ꨗꨯꨱ ꨥꨬ ꨁꨆꩆ | mẹ đi bắt cá. | amaik nao wei ikan mẹ di bát cá. |
| taduk wei wei | ꨓꨕꨭꩀ ꨥꨬ ꨥꨬ | đọt xanh mướt; | taduk wei wei đọt xanh mướt; |
| ritak cei wei wei (cd) | ꨣꨪꨓꩀ ꨌꨬ ꨥꨬ ꨥꨬ () | đậu của chú xanh mướt. | ritak cei wei wei (cd) đậu của chú xanh mướt. |
| matai nao dip wek (tng) | ꨠꨓꨰ ꨗꨯꨱ ꨕꨪꩇ ꨥꨮꩀ () | chết đi sống lại; | matai nao dip wek (tng) chết đi sóng lại; |
| nao tel cek wek tel sang | ꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ ꨌꨮꩀ ꨥꨮꩀ ꨓꨮꩊ ꨧꩃ | đi tới núi trở lại tới nhà. | nao tel cek wek tel sang đi tới núi trở lại tới nhà. |
| tel wan ai gleng | ꨓꨮꩊ ꨥꩆ ꨄ ꨈꨵꨮꩃ | đến phiên anh chăn (dắt). | tel wan ai gleng đến phiên anh chăn (dắt). |
| asau wen | ꨀꨧꨮꨭ ꨥꨮꩆ | chó mốc. | asau wen chó mốc. |
| weng likei | ꨥꨮꩃ ꨤꨪꨆꨬ | lưỡi hái nam; | weng likei lưỡi hái nam; |
| weng kamei | ꨥꨮꩃ ꨆꨟꨬ | lưỡi hái nữ. | weng kamei lưỡi |
| wer huak | ꨥꨮꩉ ꨨꨶꩀ | quên ăn; | wer huak quên ăn; |
| ndih o wer | ꨙꨪꩍ ꨅ ꨥꨮꩉ | ngủ không được; | ndih o wer ngủ không được; |
| baoh manuk wer | ꨝꨯꨱꩍ ꨠꨗꨭꩀ ꨥꨮꩉ | trứng gà lộn; | baoh manuk wer trứng gà lộn; |
| aia wer | ꨀꨳ ꨥꨮꩉ | nước đứng. | aia wer nước đứng. |
| ndih wer guh | ꨙꨪꩍ ꨥꨮꩉ ꨈꨭꩍ | dậy muộn. | ndih wer guh dậy muộn. |
| daok rnaih lo blaoh wer drei | ꨕꨯꨱꩀ ꨤꨯ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨥꨮꩉ ꨕꨴꨬ | còn trẻ mà đã đàng trí. | daok rnaih lo blaoh wer drei còn trẻ mà đà đàng tri. |
| kakei saong dahlak blaoh dahlak wer dhit nao | ꨆꨆꨬ ꨧꨯꨱꩃ ꨕꨨꨵꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨨꨵꩀ ꨥꨮꩉ ꨖꨪꩅ ꨗꨯꨱ | nhắn với tôi mà tôi quên bẵng đi. | kakei saong dahlak blaoh dahlak wer dhit nao nhắn với tôi mà tôi quên bằng đi. |
| wet akaok | ꨥꨮꩅ ꨀꨆꨯꨱꩀ | lắc lư đầu. | wet akaok lac lu dau. |
| tong glaong angin yuk magei wet wet | ꨓꨯꩂ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨀꨊꨪꩆ ꨢꨭꩀ ꨠꨈꨬ ꨥꨮꩅ ꨥꨮꩅ | chòi cao gió thổi lắc lư. | tong glaong angin yuk magei wet wet chòi cao gió thổi lắc wic |
| jhik wic | ꨏꨪꩀ ꨥꨪꩄ | may vá; | jhik wic may vá; |
| gai wic | ꨈꨰ ꨥꨪꩄ | cây mắc chỉ. | gai wic cây mắc chỉ. |
| wih harei | ꨥꨪꩍ ꨨꨣꨬ | giữa trưa. | wih harei giưa trưa. |
| aia wik | ꨀꨳ ꨥꨪꩀ | nước đục. | aia wik nước đục. |
| mbaok wil | ꨡꨯꨱꩀ ꨥꨪꩊ | mặt tròn; | mbaok wil mặt tròn; |
| wil yau baoh bilaong | ꨥꨪꩊ ꨢꨮꨭ ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨤꨯꨱꩃ | tròn như trái bí. | wil yau baoh bilaong tròn như |
| wis tian | ꨥꨪꩋ ꨓꨳꩆ | sửa cái thai. | wis tian sửa cái thai. |
| cek glaong wit | ꨌꨮꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨥꨪꩅ | núi cao chót vót. | cek glaong wit núi cao chót vớt. |
| akan ya klau | ꨀꨆꩆ ꨢ ꨆꨵꨮꨭ | thượng tầng thứ ba; | akan ya klau thượng tầng thứ ba; |
| phun ya lima | ꨜꨭꩆ ꨢ ꨤꨪꨠ | cây thứ năm. | phun ya lima cây thứ |
| yah sang | ꨢꩍ ꨧꩃ | dỡ nhà; | yah sang dờ nhà; |
| ngap blaoh gilac yah | ꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨈꨪꨤꩄ ꨢꩍ | làm xong lại phá. | ngap blaoh gilac yah làm xong lại phá. |
| yah pabrai sang klak | ꨢꩍ ꨚꨝꨴꨰ ꨧꩃ ꨆꨵꩀ | phá hủy nhà cũ. | yah pabrai sang klak phá hủy nhà củ. |
| yah yac ka urang thau | ꨢꩍ ꨢꩄ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨔꨮꨭ | phân trần cho người ta hiểu. | yah yac ka urang thau phân trần cho người ta hiểu. |
| panuec kadha nan yah yac baik | ꨚꨘꨶꨮꩄ ꨆꨖ ꨘꩆ ꨢꩍ ꨢꩄ ꨝꨰꩀ | vấn đề đó cho xí xóa đi. | panuec kadha nan yah yac baik vấn đề đó cho xí xóa đi. |
| yah ai lac yau nan | ꨢꩍ ꨄ ꨤꩄ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ | nếu anh nói như thế; | yah ai lac yau nan nếu anh nói như thế; |
| yah nyu takrâ | ꨢꩍ ꨐꨭꨩ ꨓꨆꨴꨲ | nếu nó thích. | yah nyu takrâ nếu nó thích. |
| yah lac dahlak mai sumu | ꨢꩍ ꨤꩄ ꨕꨨꨵꩀ ꨟꨰ ꨧꨭꨟꨭ | ví mà tôi đến kịp. | yah lac dahlak mai sumu ví mà tôi đến kịp. |
| yaih drei | ꨢꨰꩍ ꨕꨴꨬ | tự cao, tự khoe khoang. | yaih drei tự cao, tự khoe khoang. |
| yak tangin pah | ꨢꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨚꩍ | giơ tay ra tát; | yak tangin pah giơ tay ra tát; |
| yak tagok | ꨢꩀ ꨓꨈꨯꩀ | giơ lên. | yak tagok giơ lên. |
| ngap hamu biai saong khak, nao yak biai saong jien (tng) | ꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨧꨯꨱꩃ ꨇꩀ, ꨗꨯꨱ ꨢꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨎꨳꨮꩆ () | làm ruộng bàn với phân, đi kiện bàn với tiền. | ngap hamu biai saong khak, nao yak biai saong jien (tng) làm ruộng bàn với phân, đi kiện bàn với tiền. |
| yak yang | ꨢꩀ ꨢꩃ | trình thần. | yak yang triinh thân. |
| mik kamuen min blaoh nao yak bak gep | ꨟꨪꩀ ꨆꨠꨶꨮꩆ ꨟꨪꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨗꨯꨱ ꨢꩀ ꨝꩀ ꨈꨮꩇ | là chú với bác (thôi) mà lại kiện cáo nhau. | mik kamuen min blaoh nao yak bak gep là chú với bác (thôi) mà lại kiện cáo nhau. |
| uarng yakhak | ꨢꨇꩀ | kẻ bần cùng. | uarng yakhak kẻ bần cùng. |
| nao klau yam | ꨗꨯꨱ ꨆꨵꨮꨭ ꨢꩌ | đi ba bước. | nao klau yam đi ba bước. |
| yam njuel njac | ꨢꩌ ꨒꨶꨮꩊ ꨒꩄ | bước nhẹ nhàng. | yam njuel njac bước nhẹ nhàng. |
| yam sa | ꨢꩌ ꨧ | canh một. | yam sa canh một. |
| takrâ ngan yaman | ꨓꨆꨴꨲ ꨋꩆ ꨢꨠꩆ | thích món ngọt; | takrâ ngan yaman thích món ngọt; |
| yaman yau saradang | ꨢꨠꩆ ꨢꨮꨭ ꨧꨣꨕꩃ | ngọt như đường. | yaman yau saradang ngot nhu duong. |
| ngap yang | ꨋꩇ ꨢꩃ | cúng thần; | ngap yang cúng thần; |
| hu anak hu yang, hu pasang hu thraiy (tng) | ꨨꨭꨩ ꨀꨘꩀ ꨨꨭꨩ ꨢꩃ, ꨨꨭꨩ ꨚꨧꩃ ꨨꨭꨩ ꨔꨴꨰꩈ () | có con có (nhu cầu đến với) thần, có chồng có nó. | hu anak hu yang, hu pasang hu thraiy (tng) có con có (nhu cầu đến với) thần, có chồng có no. |
| sanak chai yang chak (tng) | ꨧꨘꩀ ꨍꨰ ꨢꩃ ꨍꩀ () | dữ như hung thần. | sanak chai yang chak (tng) dư như hung thần. |
| yang rup saong akhar jang o hu (APP) | ꨢꩃ ꨣꨭꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨇꩉ ꨎꩃ ꨅ ꨨꨭꨩ (ꨀꩇꨚ) | tượng thần với chữ khắc cũng không còn. | yang rup saong akhar jang o hu (APP) tượng thần với chữ khắc cũng không con. |
| likau yang labang pakah payua | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨢꩃ ꨤꨝꩃ ꨚꨆꩍ ꨚꨢꨶ | xin thần thánh phù hộ; | likau yang labang pakah payua xın thanh than phu hộ; |
| ngap yang ngap labang | ꨋꩇ ꨢꩃ ꨋꩇ ꨤꨝꩃ | cúng tế thần thánh (nói chung). | ngap yang ngap labang cúng te thân thánh (noi chung). |
| brei ka urang mbeng gilac yaok | ꨝꨴꨬ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨡꨮꩃ ꨈꨪꨤꩄ ꨢꨯꨱꩀ | cho người ăn rồi lại trách. | brei ka urang mbeng gilac yaok cho người ăn rồi lại trách. |
| yaok yer yut cuai | ꨢꨯꨱꩀ ꨢꨮꩉ ꨢꨭꩅ ꨌꨶꨰ | bới móc bạn bè. | yaok yer yut cuai bới móc bạn bè. |
| kalik juak ni yaom hadom? | ꨆꨤꨪꩀ ꨎꨶꩀ ꨗꨫ ꨢꨯꨱꩌ ꨨꨕꨯꩌ? | dép này giá bao nhiêu?; | kalik juak ni yaom hadom? dép này giá bao nhiêu?; |
| ngap yaom saong amaik | ꨋꩇ ꨢꨯꨱꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀ | làm nũng với mẹ. | ngap yaom saong amaik làm nũng với mẹ. |
| ngap yaom lima harei blaoh | ꨋꩇ ꨢꨯꨱꩌ ꨤꨪꨠ ꨨꨣꨬ ꨝꨵꨯꨱꩍ | làm độ chừng năm ngày rồi. | ngap yaom lima harei blaoh làm độ chưng năm ngày rồi. |
| brei tok yaom | ꨝꨴꨬ ꨓꨯꩀ ꨢꨯꨱꩌ | cho lấy lệ; | brei tok yaom cho lấy lệ; |
| mbeng tok yaom | ꨡꨮꩃ ꨓꨯꩀ ꨢꨯꨱꩌ | ăn lấy lệ. | mbeng tok yaom ăn lãy lệ. |
| oh yaom khing mbeng | ꨅꩍ ꨢꨯꨱꩌ ꨇꨫꩂ ꨡꨮꩃ | không thích ăn. | oh yaom khing mbeng khong thich an. |
| klak yam tabiak yam yau limam (PC) | ꨆꨵꩀ ꨢꩌ ꨓꨝꨳꩀ ꨢꩌ ꨢꨮꨭ ꨤꨪꨠꩌ () | bước chân đi ùa như thể loài voi. | klak yam tabiak yam yau limam (PC) bước chân đi a như thể loài voi. |
| thei mai mang deh thei o, dreh phik kau lo yaom sa urang (cd) | ꨔꨬ ꨟꨰ ꨠꩃ ꨕꨮꩍ ꨔꨬ ꨅ, ꨕꨴꨮꩍ ꨜꨪꩀ ꨆꨮꨭ ꨤꨯ ꨢꨯꨱꩌ ꨧ ꨂꨣꩃ () | ai đến từ đằng xa kia, giống người ta yêu, riêng mỗi một người. | thei mai mang deh thei o, dreh phik kau lo yaom sa urang (cd) ai đến từ đằng xa kia, giống người ta yêu, riêng mỗi một người. |
| hawei yaong roi | ꨨꨥꨬ ꨢꨯꨱꩃ | nhông. | hawei yaong roi nhông. |
| nao yaong | ꨗꨯꨱ ꨢꨯꨱꩃ | đi ăn nhờ; | nao yaong đi ăn nhờ; |
| yaong huak | ꨢꨯꨱꩃ ꨨꨶꩀ | ăn chực; | yaong huak an chuic; |
| yaong ndih | ꨢꨯꨱꩃ ꨙꨪꩍ | ngủ nhờ. | yaong ndih ngu nho. |
| yaong mbeng sang ni tapa sang deh | ꨢꨯꨱꩃ ꨡꨮꩃ ꨧꩃ ꨗꨫ ꨓꨚꨩ ꨧꩃ ꨕꨮꩍ | ăn chực từ nhà này sang nhà khác. | yaong mbeng sang ni tapa sang deh ăn chực từ nhà này sang nhà khác. |
| yap jien | ꨢꩇ ꨎꨳꨮꩆ | đếm tiền; | yap jien đếm tiền; |
| manuis o thei yap tel | ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨅ ꨔꨬ ꨢꩇ ꨓꨮꩊ | kẻ không ai kể tới. | manuis o thei yap tel kẻ không ai kể tới. |
| yap urang | ꨢꩇ ꨂꨣꩃ | mỗi người; | yap urang mỗi người; |
| nao yao harei | ꨗꨯꨱ ꨢꨯꨱ ꨨꨣꨬ | đi mỗi ngày. | nao yao harei đi mỗi ngày. |
| yap harei yap manei | ꨢꩇ ꨨꨣꨬ ꨢꩇ ꨠꨗꨬ | mỗi ngày mỗi tắm. | yap harei yap manei mỗi ngày mỗi tắm. |
| yar manak | ꨢꩉ ꨠꨘꩀ | răn đe. | yar manak răn đe. |
| tanah aia yasa | ꨓꨘꩍ ꨀꨳ ꨢꨧ | nước nhà thống nhất. | tanah aia yasa nước nhà thống nhất. |
| siam likei sumu saong dem, yasa anâk Debita (DWM) | ꨧꨳꩌ ꨤꨪꨆꨬ ꨧꨭꨟꨭ ꨧꨯꨱꩃ ꨕꨮꩌ, ꨢꨧ ꨀꨗꩀ ꨕꨮꨝꨪꨓ () | đẹp trai như thanh niên, sánh ngang với con nhà trời. | siam likei sumu saong dem, yasa anâk Debita (DWM) đẹp trai như thanh niên, sánh ngang với con nhà trời. |
| gila yau kabaw (tng) | ꨈꨪꨤ ꨢꨮꨭ ꨆꨝꨥ () | ngu như trâu; | gila yau kabaw (tng) ngu như trâu; |
| dua urang jang you gep min | ꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨎꩃ ꨈꨮꩇ ꨟꨪꩆ | hai đứa cũng như nhau thôi. | dua urang jang you gep min hai dia cung nhu nhau thoi. |
| jang hu sang yau urang | ꨎꩃ ꨨꨭꨩ ꨧꩃ ꨢꨮꨭ ꨂꨣꩃ | cũng có nhà như ai. | jang hu sang yau urang cũng có nhà như ai. |
| daok yau krung | ꨕꨯꨱꩀ ꨢꨮꨭ ꨆꨴꨭꩂ | còn y nguyên; | daok yau krung co y nguyên; |
| slam binai yau krung | ꨧꨵꩌ ꨝꨪꨗꨰ ꨢꨮꨭ ꨆꨴꨭꩂ | xinh đẹp như xưa. | slam binai yau krung xinh dep nhu xua. |
| ndom saong nyu yau thaoh | ꨙꨯꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨐꨭꨩ ꨢꨮꨭ ꨔꨯꨱꩍ | nói với hắn cũng như không. | ndom saong nyu yau thaoh nói với hắn cũng như không. |
| kayua yau nan | ꨆꨢꨶ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ | bởi như thế; | kayua yau nan bởi như thế; |
| kayua vau nan ve | ꨆꨢꨶ vꨀꨮ ꨘꩆ vꨃ | bởi thế cho nên. | kayua vau nan ve bởi thế cho nên. |
| ngap yau ni | ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨗꨫ | làm như vầy. | ngap yau ni làm như vầy. |
| ndom hagait ndom nyu jang nao yau bhian | ꨙꨯꩌ ꨨꨈꨰꩅ ꨙꨯꩌ ꨐꨭꨩ ꨎꩃ ꨗꨯꨱ ꨢꨮꨭ ꨞꨳꩆ | nói gì thì nói nó cũng đi như thường. | ndom hagait ndom nyu jang nao yau bhian nói gì thì nói nó cũng đi như thường. |
| caong mboh yau hatai takra | ꨌꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ ꨢꨮꨭ ꨨꨓꨰ ꨓꨆꨴ | ước được như ý. | caong mboh yau hatai takra uoc được như ý. |
| bruk n ngap yau halei? | ꨝꨴꨭꩀ ꨗ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨨꨤꨬ? | việc này làm như thế nào?; | bruk n ngap yau halei? việc này làm như thế nào?; |
| thau ndom yau halei ni? | ꨔꨮꨭ ꨙꨯꩌ ꨢꨮꨭ ꨨꨤꨬ ꨗꨫ? | biết nói như thế nào đây?. | thau ndom yau halei ni? biết nói như thế nào đây?. |
| panuec yaw | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨢꨥ | lời xưa, tục ngữ; | panuec yaw lời xưa, tục ngữ; |
| mang yaw mang tik | ꨠꩃ ꨢꨥ ꨠꩃ ꨓꨪꩀ | từ hồi xửa hồi xưa. | mang yaw mang tik từ hồi xửa hồi xưa. |
| yawa phaw | ꨢꨥ ꨜꨥ | tiếng súng; | yawa phaw tiếng súng; |
| danây grum klau yawa | ꨕꨗꩈ ꨈꨴꨭꩌ ꨆꨵꨮꨭ ꨢꨥ | vang ba tiếng sấm; | danây grum klau yawa vang ba tiếng sấm; |
| ân yawa | ꨀꨲꩆ ꨢꨥ | nín hơi thở; | ân yawa nín hơi thở; |
| sa yawa atah | ꨧ ꨢꨥ ꨀꨓꩍ | một hơi dài. | sa yawa atah một hơi dai. |
| yawa angin hamac tapa | ꨢꨥ ꨀꨊꨪꩆ ꨨꨠꩄ ꨓꨚꨩ | luồng gió thoảng qua. | yawa angin hamac tapa luồng gió thoảng qua. |
| hu yawa suan | ꨨꨭꨩ ꨢꨥ ꨧꨶꩆ | có sức sống. | hu yawa suan có sức sống. |
| tra nyu mai tel ye | ꨓꨴ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨓꨮꩊ ꨢꨮ | lát nữa nó tới nơi thôi; | tra nyu mai tel ye lát nưa nó tới nơi thôi; |
| brei nde ni ye | ꨝꨴꨬ ꨙꨮ ꨗꨫ ꨢꨮ | cho bấy nhiêu thôi à? | brei nde ni ye cho bấy nhiêu thôi à? |
| yec po! | ꨢꨮꩄ ꨛꨯꨮ! | hời ngài!; | yec po! hời ngài!; |
| yec lingik! | ꨢꨮꩄ ꨤꨪꨊꨪꩀ! | hời trời!. | yec lingik! hời tròi!. |
| yeng masin | ꨢꨮꩃ ꨠꨧꨪꩆ | hũ mắm. | yeng masin hù mắm. |
| ridaih nao yeng di jalan likuk palei | ꨣꨪꨕꨰꩍ ꨗꨯꨱ ꨢꨮꩃ ꨕꨪ ꨎꨤꩆ ꨤꨪꨆꨭꩀ ꨚꨤꨬ | xe đi vòng ra con đường sau làng. | ridaih nao yeng di jalan likuk palei xe di vòng ra con đường sau làng. |
| yeng klau mbeng | ꨢꨮꩃ ꨆꨵꨮꨭ ꨡꨮꩃ | quay ba vòng; | yeng klau mbeng quay ba vòng; |
| baoh ridaih yeng | ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨰꩍ ꨢꨮꩃ | bánh xe quay. | baoh ridaih yeng bánh xe quay. |
| dak sa yep | ꨕꩀ ꨧ ꨢꨮꩇ | xếp một hàng; | dak sa yep xếp một hàng; |
| sa yep phun | ꨧ ꨢꨮꩇ ꨜꨭꩆ | một hàng cây. | sa yep phun một hàng cây. |
| lingik yey! | ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨢꨮꩈ! | hời trời! | lingik yey! hời trời! |
| ndih yok | ꨙꨪꩍ ꨢꨯꩀ | nằm dưới; | ndih yok nằm dưới; |
| daok pak yok tagok mai | ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨢꨯꩀ ꨓꨈꨯꩀ ꨟꨰ | ở vùng dưới lên. | daok pak yok tagok mai ở vùng dưới lên. |
| asaih yom | ꨀꨧꨰꩍ ꨢꨯꩌ | ngựa chồm. | asaih yom ngựa chồm. |
| yaong ada tama wal | ꨢꨯꨱꩃ ꨀꨕ ꨓꨠ ꨥꩊ | lùa vịt vào chuồng. | yaong ada tama wal lùa vịt vào chuông. |
| bingu yoraka (ITP) | ꨝꨪꨊꨭ ꨢꨯꨣꨆ (ꨁꩅꨚ) | hoa yoraka. | bingu yoraka (ITP) hoa yoraka. |
| yua nao atah | ꨢꨶ ꨗꨯꨱ ꨀꨓꩍ | lánh đi xa. | yua nao atah lánh đi xa. |
| daok yua | ꨕꨯꨱꩀ ꨢꨶ | ở tạm; | daok yua ở tạm; |
| ai ndik cek adei mbeng harek yua | ꨄ ꨙꨪꩀ ꨌꨮꩀ ꨀꨕꨬ ꨡꨮꩃ ꨨꨣꨮꩀ ꨢꨶ | anh trèo non, em ăn cỏ cầm hơi (tạm). | ai ndik cek adei mbeng harek yua anh trèo non, em ăn cỏ cầm hơi (tạm). |
| yua siber ai ndom ka dahlak o? | ꨢꨶ ꨧꨪꨝꨮꩉ ꨄ ꨙꨯꩌ ꨆ ꨕꨨꨵꩀ ꨅ? | vì đâu anh không nói với tôi? | yua siber ai ndom ka sao?. |
| Kayua hagait hu kadha nan | ꨆꨢꨶ ꨨꨈꨰꩅ ꨨꨭꨩ ꨆꨖ ꨘꩆ | tại sao có chuyện đó? | Kayua hagait hu kadha nan tại sao có chuyện đó? |
| bruk nan jieng yau halei mai? | ꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ ꨎꨳꨮꩂ ꨢꨮꨭ ꨨꨤꨬ ꨟꨰ? | việc đó thành là bởi đâu?. | bruk nan jieng yau halei mai? việc đó thành là bởi đâu?. |
| ragei yuak | ꨣꨈꨬ ꨢꨶꩀ | thợ gặt; | ragei yuak thợ gặt; |
| yuak haok | ꨢꨶꩀ ꨨꨯꨱꩀ | gặt sót. | yuak haok gặt sót. |
| tel bilan yuak puak mai | ꨓꨮꩊ ꨝꨪꨤꩆ ꨢꨶꩀ ꨚꨶꩀ ꨟꨰ | đến mùa gặt hái. | tel bilan yuak puak mai đến mùa gặt hái. |
| ginaong di gep blaoh yuak mbuk halar | ꨈꨪꨗꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨈꨮꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨢꨶꩀ ꨡꨭꩀ ꨨꨤꩉ | giận nhau rồi lại cắt tóc làm lành. | ginaong di gep blaoh yuak mbuk halar giận nhau rồi lại cắt tóc làm lành. |
| yue drei jieng kacak | ꨢꨶꨮ ꨕꨴꨬ ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨌꩀ | biến thành con thằng lằn. | yue drei jieng kacak biến thành con thằng lăn. |
| yuek talei | ꨢꨶꨮꩀ ꨓꨤꨬ | vặn dây; | yuek talei vặn dây; |
| pandik yuek | ꨚꨙꨪꩀ ꨢꨶꨮꩀ | đau quặn; | pandik yuek đau quặn; |
| yuek anak kier | ꨢꨶꨮꩀ ꨀꨘꩀ ꨆꨳꨮꩉ | vặn khóa; | yuek anak kier vặn khóa; |
| yuek kanduel | ꨢꨶꨮꩀ ꨆꨙꨶꨮꩊ | vặn gót chân. | yuek kanduel vặn gót chân. |
| urang Yuen | ꨂꨣꩃ ꨢꨶꨮꩆ | người Kinh. | urang Yuen nguoi Kinh. |
| aw yuer | ꨀꨥ ꨢꨶꨮꩉ | áo trắng (không màu); | aw yuer áo trắng (không màu); |
| kaya yuer | ꨆꨢ ꨢꨶꨮꩉ | đồ cúng lạt (khác với đồ cúng mặn); | kaya yuer đồ cúng lạt (khác với đồ cúng mặn); |
| ngap yuer yang | ꨋꩇ ꨢꨶꨮꩉ ꨢꩃ | làm lễ cầu đảo. | ngap yuer yang làm lễ cầu đảo. |
| dip yuh | ꨕꨪꩇ ꨢꨭꩍ | sống thọ; | dip yuh sống thọ; |
| tadhau yuh | ꨓꨖꨮꨭ ꨢꨭꩍ | chúc thọ. | tadhau yuh chúc thọ. |
| yuh dhan kayuw | ꨢꨭꩍ ꨖꩆ ꨆꨢꨭꨥ | rung cành cây. | yuh dhan kayuw rung cành cây. |
| lian yuh | ꨤꨳꩆ ꨢꨭꩍ | rét run. | lian yuh rét run. |
| wa yuh akaok paje | ꨥ ꨢꨭꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨚꨎꨮ | bác gật đầu rồi. | wa yuh akaok paje bác gật đầu rồi. |
| ndom gaok nyu nyu yuh rup yuh pabhap | ꨙꨯꩌ ꨈꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ ꨐꨭꨩ ꨢꨭꩍ ꨣꨭꩇ ꨢꨭꩍ ꨚꨞꩇ | nói đụng đến hắn là hắn giãy nảy lên. | ndom gaok nyu nyu yuh rup yuh pabhap nói đụng đến hắn là hắn giảy này lên. |
| daok yuh sak saong anak tacaow | ꨕꨯꨱꩀ ꨢꨭꩍ ꨧꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨘꩀ ꨓꨌꨯꨱꨥ | trường thọ với con cháu. | daok yuh sak saong anak tacaow trương thọ vơi con chau. |
| mak yuk nao po yuk | ꨠꩀ ꨢꨭꩀ ꨗꨯꨱ ꨛꨯꨮ ꨢꨭꩀ | lấy cái nhá đi nhá. | mak yuk nao po yuk lấy cái nhá đi nhá. |
| yuk taliak | ꨢꨭꩀ ꨓꨤꨳꩀ | thổi sáo; | yuk taliak thổi sáo; |
| yuk apuei | ꨢꨭꩀ ꨀꨚꨶꨬ | thổi lửa. | yuk apuei thổi lửa. |
| dai yun | ꨕꨰ ꨢꨭꩆ | đưa vòng. | dai yun đưa vòng. |
| tuh padai tama lii blaoh yun | ꨓꨭꩍ ꨚꨕꨰ ꨓꨠ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨢꨭꩆ | đổ thóc vào thúng rồi lắc. | tuh padai tama lii blaoh yun đổ thóc vào thúng rồi lắc. |
| aia yur | ꨀꨳ ꨢꨭꩉ | nước rỉ ra. | aia yur nước rỉ ra. |
| yut dahlak | ꨢꨭꩅ ꨕꨨꨵꩀ | bạn tôi; | yut dahlak bạn tôi; |
| yut caong hagait | ꨢꨭꩅ ꨌꨯꨱꩃ ꨨꨈꨰꩅ | bạn ước gì?; | yut caong hagait bạn ước gì?; |
| nyu hu ralo yut | ꨐꨭꨩ ꨨꨭꨩ ꨣꨤꨯꨩ ꨢꨭꩅ | hắn có nhiều bạn. | nyu hu ralo yut hắn có nhiều bạn. |
| yut saong urang | ꨢꨭꩅ ꨧꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ | liên quan với người khác. | yut saong urang liên quan với người khác. |
| that tiak saong yut klaoh hatai | ꨔꩅ ꨓꨳꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨢꨭꩅ ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨨꨓꨰ | trung thành với người bạn lòng. | that tiak saong yut klaoh hatai trung thành với người bạn lòng. |
| yut cuai ngap bruk saong gep | ꨢꨭꩅ ꨌꨶꨰ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | bạn bè làm việc với nhau. | yut cuai ngap bruk saong gep bạn bè làm việc với nhau. |
| seng ranam yut that | ꨧꨮꩃ ꨣꨘꩌ ꨢꨭꩅ ꨔꩅ | phải thương đồng chí. | seng ranam yut that phai thương đồng chí. |
| tuak yuw | ꨓꨶꩀ ꨢꨭꨥ | thắng ách. | tuak yuw thắng ách. |
| yuw ikan | ꨢꨭꨥ ꨁꨆꩆ | dùng rổ để hớt cá; | yuw ikan dùng rổ để hớt cá; |
| yau pong | ꨢꨮꨭ ꨚꨯꩂ | giù rơm. | yau pong giù rơm. |
| akal ramajieng | ꨀꨆꩊ ꨣꨠꨎꨳꨮꩂ | AI, trí tuệ nhân tạo | |
| bambeng jang | ꨝꨡꨮꩃ ꨎꩃ | cổng | |
| marat | ꨠꨣꩅ | ráng, cố gắng | |
| 0 | ꩐ | ||
| 1 | ꩑ | ||
| 2 | ꩒ | ||
| 3 | ꩓ | ||
| 4 | ꩔ | ||
| 5 | ꩕ | ||
| 6 | ꩖ | ||
| 7 | ꩗ | ||
| 8 | ꩘ | ||
| 9 | ꩙ | ||
| 10 | ꩑꩐ | ||
| ni | ꨗꨫ | đây, này | pak ni kaow ! ở đây này ! |
| iem wi | ꨁꨃꩌ ꨥꨪ | MV ca nhạc | |
| jién | ꨎꨳꨯꨮꩆ | tiền | alin jién tặng tiền |
| alo | ꨀꨤꨯ | a lô | |
| arap | ꨀꨣꩇ | a rập | |
| khup khaow | ꨇꨭꩇ ꨇꨯꨱꨥ | á khẩu | |
| kaphuel | ꨆꨜꨶꨮꩊ | ác | |
| kaphi kaphuel | ꨆꨜꨪ ꨆꨜꨶꨮꩊ | ác ôn | |
| yang sak | ꨢꩃ ꨧꩀ | ác thần | |
| thei | ꨔꨬ | ai | |
| thei pandar | ꨔꨬ ꨚꨙꩉ | -ai bảo | |
| thei nan | ꨔꨬ ꨘꩆ | -ai đó | |
| thei mai | ꨔꨬ ꨟꨰ | -ai tới | |
| mâyut mâyau | ꨟꨢꨭꩅ ꨟꨢꨮꨭ | ái tình | |
| suk hatai | ꨦꨭꩀ ꨨꨓꨰ | an tâm | |
| caik pablaoh | ꨌꨰꩀ ꨚꨝꨵꨯꨱꩍ | an bài | |
| An Nam | ꨀꩆ ꨘꩌ | an nam | |
| aman | ꨀꨠꩆ | an ninh | |
| dar | ꨕꩉ | an táng | |
| pajiong | an ủi | ||
| wak mâtai | ꨥꩀ ꨟꨓꨰ | án mạng | |
| wang cakak | ꨥꩃ ꨌꨆꩀ | án ngữ | |
| sa-ai | ꨦꨄꨰ | anh | |
| sa-ai kacua | ꨦꨄꨰ ꨆꨌꨶ | -anh cả | |
| sa-ai likei/kamei | ꨦꨄꨰ ꨤꨪꨆꨬꨆꨟꨬ/ | -anh chị | |
| sa-ai adei | ꨦꨄꨰ ꨀꨕꨬ | anh em | |
| sa-ai gep | ꨦꨄꨰ ꨈꨮꩇ | -anh em họ | |
| sa-ai sa tian | ꨦꨄꨰ ꨧ ꨓꨳꩆ | -anh em ruột | |
| s/ sa-ai sang adei sang | ꨧ/ ꨦꨄꨰ ꨧꩃ ꨀꨕꨬ ꨧꩃ | -anh em (cột chèo) | |
| bijak chaina | ꨝꨪꨎꩀ ꨍꨰꨘꨩ | anh hùng | |
| tapak hatai | ꨓꨚꩀ ꨨꨓꨰ | anh minh | |
| tanrak | ꨓꨗꨴꩀ | ánh | |
| tanrak pandiak | ꨓꨗꨴꩀ ꨚꨙꨳꩀ | -ánh nắng | |
| tanrak hadah | ꨓꨗꨴꩀ ꨨꨕꩍ | -ánh sáng | |
| binguk | ꨝꨪꨊꨭꩀ | ảnh | |
| binguk gheh | ꨝꨪꨊꨭꩀ ꨉꨮꩍ | -ảnh đẹp | |
| danaw | ꨕꨘꨥ | ao | |
| danaw njem par | ꨕꨘꨥ ꨒꨮꩌ ꨚꩉ | -ao bèo | |
| danaw ikan | ꨕꨘꨥ ꨁꨆꩆ | -ao cá | |
| caong takrâ | ꨌꨯꨱꩃ ꨓꨆꨴꨲ | ao ước | |
| aw | ꨀꨥ | áo | |
| aw pandaw | ꨀꨥ ꨚꨙꨥ | -áo ấm | |
| aw tajhaiy/adhai | ꨀꨥ ꨓꨏꨰꨢꨖꨰ/ | -áo dài | |
| aw hajan | ꨀꨥ ꨨꨎꩆ | -áo mưa | |
| aw se mi | ꨀꨥ ꨧꨮ ꨟꨪ | -áo sơ mi | |
| aw wét | ꨀꨥ ꨥꨯꨮꩅ | -áo vét | |
| lipei di lok | ꨤꨪꨚꨬ ꨕꨪ ꨤꨯꩀ | ảo tưởng | |
| ba | ꨝꨩ | áp | |
| ba nao sang | ꨝ ꨗꨯꨱ ꨧꩃ | -áp giải về nhà | |
| gek katek | ꨈꨮꩀ ꨆꨓꨮꩀ | áp bức | |
| ba anguei | ꨝ ꨀꨊꨶꨬ | áp dụng | |
| pajuak | ꨚꨎꨶꩀ | át | |
| pajuak binger (tn) | ꨚꨎꨶꩀ ꨝꨪꨊꨮꩉ () | lấy chua át tanh | |
| kar damar | ꨆꩉ ꨕꨠꩉ | áy náy | |
| ak kui | ꨀꩀ ꨆꨶꨪ | ắc quy | |
| pok | ꨛꨯꨩꩀ | ẵm | |
| pok adei | ꨛꨯꩀ ꨀꨕꨬ | -ẵm em | |
| pok mâk | ꨛꨯꩀ ꨟꩀ | -ẵm lấy | |
| huak | ꨨꨶꩀ | ăn1 | |
| huak lisei | ꨨꨶꩀ ꨤꨪꨧꨬ | -ăn cơm | |
| huak bingi | ꨨꨶꩀ ꨝꨪꨊꨪ | -ăn ngon | |
| huak jala | ꨨꨶꩀ ꨎꨤ | -ăn trưa | |
| huak biér harei | ꨨꨶꩀ ꨝꨳꨯꨮꩉ ꨨꨣꨬ | -ăn tối | |
| mbeng | ꨡꨮꩃ | ăn 2 | |
| mbeng kaiw | ꨡꨮꩃ ꨆꨰꨥ | -ăn kẹo | |
| mbeng habei | ꨡꨮꩃ ꨨꨝꨬ | -ăn khoai | |
| mbeng auen | ꨡꨮꩃ ꨀꨶꨮꩆ | -ăn mừng | |
| mbeng bingi | ꨡꨮꩃ ꨝꨪꨊꨪ | -ăn ngon | |
| mbeng mânyum | ꨡꨮꩃ ꨟꨐꨭꩌ | -ăn uống | |
| mbeng njuk njak | ꨡꨮꩃ ꨒꨭꩀ ꨒꩀ | ăn bám | |
| klaik, blek bleng | ꨆꨵꨰꩀ, ꨝꨵꨮꩀ ꨝꨵꨮꩃ | ăn cắp | |
| yaong mbeng | ꨢꨯꨱꩃ ꨡꨮꩃ | ăn chực | |
| paoh blah | ꨚꨯꨱꩍ ꨝꨵꩍ | ăn cướp | |
| auek lok | ꨀꨶꨮꩀ ꨤꨯꩀ | ăn diện | |
| anguei cuk | ꨀꨊꨶꨬ ꨌꨭꩀ | ăn mặc | |
| ndih daok | ꨙꨪꩍ ꨕꨯꨱꩀ | ăn nằm | |
| ndom puec | ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ | ăn nói | |
| daok deng | ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ | ăn ở | |
| puec tapah sari | ꨚꨶꨮꩄ ꨓꨚꩍ ꨧꨣꨪ | ăn thề | |
| klaik | ꨆꨵꨰꩀ | ăn trộm | |
| ngap gandi | ꨋꩇ ꨈꨙꨪ | ăn vạ | |
| likau mbeng | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨡꨮꩃ | ăn xin | |
| kati | ꨆꨓꨪ | âm | |
| pandaw | ꨚꨙꨥ | âm ấm | |
| ragem | ꨣꨈꨮꩌ | âm điệu | |
| rigem tamia adaoh | ꨣꨪꨈꨮꩌ ꨓꨟꨳꨩ ꨀꨕꨯꨱꩍ | -âm điệu múa hát | |
| m=t binguk yawa mânuis mâtai | #ERROR! | âm hồn | |
| âm lit | ꨤꨪꩅ | âm lịch | |
| âm nyat | ꨑꩅ | âm nhạc | |
| lok ala, akrH akarah | ꨤꨯꩀ ꨀꨤ, ꨀꨆꨣꩍ | âm phủ | |
| yawa | ꨢꨥ | âm thanh | |
| aia khaiy | ꨀꨳ ꨇꨰꩈ | âm thủy | |
| danây | ꨕꨗꩈ | âm vang | |
| beng, bK bak, at{U ating | ꨝꨮꩃ, ꨝꩀ, ꨀꨓꨭ{ ꨀꨓꨪꩂ | âm vật | |
| pandiak ndaw | ꨚꨙꨳꩀ ꨙꨥ | ấm | |
| trei thin | ꨓꨴꨬ ꨔꨪꩆ | ấm no | |
| gak gal | ꨈꩀ ꨈꩊ | ấm ứ | |
| haduk | ꨨꨕꨭꩀ | ấm ức | |
| dur dur | ꨕꨭꩉ ꨕꨭꩉ | ầm ầm | |
| njreh | ꨒꨴꨮꩍ | ẩm | |
| bikan jaman | ꨝꨪꨆꩆ ꨎꨠꩆ | ân hận | |
| katek | ꨆꨓꨮꩀ | ấn | |
| katek akaok trun | ꨆꨓꨮꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨴꨭꩆ | -ấn đầu xuống | |
| kaling | ꨆꨤꨫꩂ | ấn độ | |
| dep | ꨕꨮꩇ | ẩn | |
| dep gindep | ꨕꨮꩇ ꨈꨪꨙꨮꩇ | ẩn nấp | |
| karem | ꨆꨣꨮꩌ | ấp | |
| karem abaoh | ꨆꨣꨮꩌ ꨀꨝꨯꨱꩍ | -gà ấp trứng | |
| papaih papuen | ꨚꨚꨰꩍ ꨚꨚꨶꨮꩆ | ấp ủ | |
| hanuk yawa | ꨨꨗꨭꩀ ꨢꨥ | âu lo | |
| papon | ꨚꨚꨯꩆ | âu yếm | |
| bilik | ꨝꨪꨤꨪꩀ | ẩu | |
| nduec bilik | ꨙꨶꨮꩄ ꨝꨪꨤꨪꩀ | -chạy ẩu | |
| mâpaoh | ꨟꨚꨯꨱꩍ | ẩu đả | |
| nan | ꨘꩆ | ấy | |
| déh | ꨕꨯꨮꩍ | ấy | |
| amâ | ꨀꨟꨩ | ba (bố) | |
| amâ nyu mai | ꨀꨟ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ | -ba nó về | |
| klau | ꨆꨵꨮꨭ | ba (số đếm) | |
| klau abaoh mânuk | ꨆꨵꨮꨭ ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨟꨗꨭꩀ | -ba trứng gà | |
| rilo panuec | ꨣꨪꨤꨯ ꨚꨗꨶꨮꩄ | ba hoa | |
| mba lo | ꨡ ꨤꨯ | ba lô | |
| amaik amâ | ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟ | ba má | |
| klau pluh | ꨆꨵꨮꨭ ꨚꨵꨭꩍ | ba mươi | |
| muk | ꨟꨭꩀ | bà | |
| muk taha | ꨟꨭꩀ ꨓꨨ | bà già | |
| muk janyuk | ꨟꨭꩀ ꨎꨐꨭꩀ | bà mai mối | |
| muk mbuai | ꨟꨭꩀ ꨡꨶꨰ | bà mụ | |
| cek eng | ꨌꨮꩀ ꨃꩂ | bà nội | |
| cek pajiéng | ꨌꨮꩀ ꨚꨎꨳꨯꨮꩃ | bà ngoại | |
| gep | ꨈꨮꩇ | bà con | |
| guk bira | ꨈꨭꩀ ꨝꨪꨣ | bả vai | |
| njah | ꨒꩍ | bã | |
| njah tabau | ꨒꩍ ꨓꨝꨮꨭ | -bã mía | |
| njah alak | ꨒꩍ ꨀꨤꩀ | -bã rượu | |
| njah hala | ꨒꩍ ꨨꨤ | -bã trầu | |
| wa | ꨥ | bác | |
| wa kamei | ꨥ ꨆꨟꨬ | -bác gái | |
| wa likei | ꨥ ꨤꨪꨆꨬ | -bác trai | |
| wa dahlak hu ridaih oto | ꨥ ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨭꨩ ꨣꨪꨕꨰꩍ ꨅꨓꨯ | -bác tôi có xe ô tô | |
| craih klak | ꨌꨴꨰꩍ ꨆꨵꩀ | bác bỏ | |
| haluh ilimo | ꨨꨤꨭꩍ ꨁꨤꨪꨠꨯ | bác cổ | |
| pariak | ꨚꨣꨳꩀ | bạc | |
| kaong ngap mâng pariak | ꨆꨯꨱꩃ ꨋꩇ ꨟꩂ ꨚꨣꨳꩀ | -còng tay làm bằng bạc | |
| mbuk kaok | ꨡꨭꩀ ꨆꨯꨱꩀ | bạc tóc | |
| bar | ꨝꩉ | bạc màu | |
| ben asur bhiép | ꨝꨮꩆ ꨀꨧꨭꩉ ꨞꨳꨯꨮꩇ | bách thú | |
| patih | ꨚꨓꨪꩍ | bạch | |
| aia kalaok | ꨀꨳ ꨆꨤꨯꨱꩀ | bạch đái | |
| pok baok | ꨛꨯꩀ ꨝꨯꨱꩀ | bạch hầu | |
| aphik ala aguel | ꨀꨜꨪꩀ ꨀꨤ ꨀꨈꨶꨮꩊ | bạch tạng | |
| kadha | ꨆꨖꨩ | bài | |
| kadha pataow | ꨆꨖ ꨚꨓꨯꨱꨥ | -bài giảng | |
| kadha adaoh | ꨆꨖ ꨀꨕꨯꨱꩍ | -bài hát | |
| kadha bac | ꨆꨖ ꨝꩄ | -bài học | |
| kadha pathrem | ꨆꨖ ꨚꨔꨴꨮꩌ | -bài tập | |
| kadha/ariya | -bài thơ | ||
| craih klak | ꨌꨴꨰꩍ ꨆꨵꩀ | bài trừ | |
| libik | ꨤꨪꨝꨪꩀ | bãi | |
| libik caik ridaih | ꨤꨪꨝꨪꩀ ꨌꨰꩀ ꨣꨪꨕꨰꩍ | -bãi đậu xe | |
| libik tuh bitau | ꨤꨪꨝꨪꩀ ꨓꨭꩍ ꨝꨪꨓꨮꨭ | -bãi đá | |
| libik ghur rak | ꨤꨪꨝꨪꩀ ꨉꨭꩉ ꨣꩀ | -bãi tha ma | |
| takai tasik | ꨓꨆꨰ ꨓꨧꨪꩀ | bãi biển | |
| caor cuah | ꨌꨯꨱꩉ ꨌꨶꩍ | bãi cát | |
| yah klak | ꨢꩍ ꨆꨵꩀ | bãi bỏ | |
| luai rik | ꨤꨶꨰ ꨣꨪꩀ | bãi miễn | |
| ruak klén | ꨣꨶꩀ ꨆꨵꨯꨮꩆ | bại liệt | |
| jamal tama | ꨎꨠꩊ ꨓꨠ | bám vô | |
| alin pacraok | ꨀꨤꨪꩆ ꨚꨌꨴꨯꨱꩀ | ban1 | |
| alin kaya | ꨀꨤꨪꩆ ꨆꨢ | -ban tặng đồ vật | |
| pacraok dhar phuel | ꨚꨌꨴꨯꨱꩀ ꨖꩉ ꨜꨶꨮꩊ | -ban phước lành | |
| threh | ꨔꨴꨮꩍ | ban2 | |
| threh brei drap ar ka nyu | ꨔꨴꨮꩍ ꨝꨴꨬ ꨕꨴꩇ ꨀꩉ ꨆ ꨐꨭꨩ | -ban của cải cho nó | |
| biér harei | ꨝꨳꨯꨮꩉ ꨨꨣꨬ | ban chiều | |
| tamârep | ꨓꨟꨣꨮꩇ | ban đầu | |
| mâlam | ꨟꨤꩌ | ban đêm | |
| craok suan | ꨌꨴꨯꨱꩀ ꨧꨶꩆ | ban hồn | |
| tabiak gaon | ꨓꨝꨳꩀ ꨈꨯꨱꩆ | ban lệnh | |
| tuk pagé | ꨓꨭꩀ ꨚꨈꨯꨮꨩ | ban mai | |
| mâng kani | ꨟꩂ ꨆꨗꨫ | ban nãy | |
| krah harei | ꨆꨴꩍ ꨨꨣꨬ | ban ngày | |
| brei phuel | ꨝꨴꨬ ꨜꨶꨮꩊ | ban ơn | |
| parabha | ꨚꨣꨞ | ban phát | |
| paralao dhar | ꨚꨣꨤꨯꨱ ꨖꩉ | ban phúc | |
| tak dibén | ꨓꩀ ꨕꨪꨝꨯꨮꩆ | ban sơ | |
| pagé mbé | ꨚꨈꨯꨮꨩ ꨡꨯꨮ | ban sớm | |
| sup | ꨦꨭꩇ | ban tối | |
| bak jala | ꨝꩀ ꨎꨤ | ban trưa | |
| pablei | ꨚꨝꨵꨬ | bán | |
| pablei kalei | ꨚꨝꨵꨬ ꨆꨤꨬ | -bán buôn | |
| pablei kaya | ꨚꨝꨵꨬ ꨆꨢ | -bán hàng | |
| pablei rai | ꨚꨝꨵꨬ ꨣꨰ | -bán lẻ | |
| pablei aia | ꨚꨝꨵꨬ ꨀꨳ | -bán nước | |
| pablei ciip | ꨚꨝꨵꨬ ꨌꨳꨪꩇ | -bán thiếu | |
| pablei jién dreh | ꨚꨝꨵꨬ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨕꨴꨮꩍ | -bán tiền mặt | |
| paban | ꨚꨝꩆ | bàn | |
| paban ngap gruk | ꨚꨝꩆ ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ | -bàn làm việc | |
| paban bhuk tik | ꨚꨝꩆ ꨞꨭꩀ ꨓꨪꩀ | -bàn thờ | |
| biai | bàn bạc | ||
| gruai | ꨈꨴꨶꨰ | bàn chải | |
| gruai tagei | ꨈꨴꨶꨰ ꨓꨈꨬ | -bàn chải đánh răng | |
| palak takai | ꨚꨤꩀ ꨓꨆꨰ | bàn chân | |
| papan caraong | ꨚꨚꩆ ꨌꨣꨯꨱꩃ | bàn chông | |
| patha panuec | ꨚꨔ ꨚꨗꨶꨮꩄ | bàn định | |
| ndom sao rao | ꨙꨯꩌ ꨧꨯꨱ ꨣꨯꨱ | bàn tán | |
| palak tangin | ꨚꨤꩀ ꨓꨊꨪꩆ | bàn tay | |
| sanai sunai | ꨧꨗꨰ ꨧꨭꨗꨰ | bàn tổ | |
| palei pala | ꨚꨤꨬ ꨚꨤ | bản làng | |
| mânuh | ꨟꨗꨭꩍ | bản chất | |
| kadha ragem | ꨆꨖ ꨣꨈꨮꩌ | bản nhạc | |
| mânuh bar | ꨟꨗꨭꩍ ꨝꩉ | bản sắc | |
| agal tuek | ꨀꨈꩊ ꨓꨶꨮꩀ | bản thảo | |
| pajan | ꨚꨎꩆ | bản thân | |
| ayut | ꨀꨢꨭꩅ | bạn | |
| ayut cuai | ꨀꨢꨭꩅ ꨌꨶꨰ | -bạn bè | |
| ayut bac | ꨀꨢꨭꩅ ꨝꩄ | -bạn học | |
| ayut tanrao | ꨀꨢꨭꩅ ꨓꨗꨴꨯꨱ | -bạn kết nghĩa | |
| binuh | ꨝꨪꨗꨭꩍ | báng nhau | |
| binuh gep | ꨝꨪꨗꨭꩍ ꨈꨮꩇ | -trâu báng nhau | |
| sang aia mâ-ik | ꨧꩃ ꨀꨳ ꨟꨁꩀ | bàng quang | |
| ralaoh | ꨣꨤꨯꨱꩍ | bảng | |
| ralaoh juk | ꨣꨤꨯꨱꩍ ꨎꨭꩀ | -bảng đen | |
| ralaoh angan | ꨣꨤꨯꨱꩍ ꨀꨋꩆ | -bảng hiệu | |
| ralaoh angka | ꨣꨤꨯꨱꩍ ꨀꩃꨆ | -bảng số | |
| ralaoh mâh | ꨣꨤꨯꨱꩍ ꨟꩍ | -bảng vàng | |
| gak | ꨈꩀ | banh | |
| gak tabiak | ꨈꩀ ꨓꨝꨳꩀ | -banh ra | |
| ahar yamân | ꨀꨨꩉ ꨢꨟꩆ | bánh ngọt | |
| tapei anung | ꨓꨚꨬ ꨀꨗꨭꩂ | bánh tét | |
| tapei cam | ꨓꨚꨬ ꨌꩌ | bánh tráng | |
| kadaor | ꨆꨕꨯꨱꩉ | bánh đúc gạo | |
| ginraong riya | ꨈꨪꩆꨣꨯꨱꩃ ꨣꨪꨢ | bánh gừng | |
| sakaya | ꨧꨆꨢ | bánh sakaya | |
| r{=dH abaoh ridaih | {= ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨰꩍ | bánh xe | |
| r{=dH abaoh ridaih mac | {= ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨰꩍ ꨠꩄ | -bánh xe máy | |
| tabik bi-ar | ꨓꨝꨪꩀ ꨝꨪꨀꩉ | bao bì | |
| harum dhaong | ꨨꨣꨭꩌ ꨖꨯꨱꩃ | bao dao | |
| habiér | ꨨꨝꨳꨯꨮꩉ | bao giờ | |
| hadom | ꨨꨕꨯꩌ | bao nhiêu | |
| ma-aom | ꨠꨀꨯꨱꩌ | bao phủ | |
| ma-aom lingik | ꨠꨀꨯꨱꩌ ꨤꨪꨊꨪꩀ | -mây bao phủ bầu trời | |
| patar aguel | ꨚꨓꩉ ꨀꨈꨶꨮꩊ | bao tử | |
| wang cakak | ꨥꩃ ꨌꨆꩀ | bao vây | |
| wang cakak grep canah jalan | ꨥꩃ ꨌꨆꩀ ꨈꨴꨮꩇ ꨌꨘꩍ ꨎꨤꩆ | -bao vây khắp ngả đường | |
| atah hadom | ꨀꨓꩍ ꨨꨕꨯꩌ | bao xa | |
| akhan khao | ꨀꨇꩆ ꨇꨯꨱ | báo1 | |
| akhan ka wa thau | ꨀꨇꩆ ꨆ ꨥ ꨔꨮꨭ | -báo cho bác biết | |
| akhan ka ndam mâtai | ꨀꨇꩆ ꨆ ꨙꩌ ꨟꨓꨰ | -báo tang | |
| akhan ka mânuis mâtai | ꨀꨇꩆ ꨆ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨟꨓꨰ | -giấy báo tử | |
| brei thau pathau | ꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭ ꨚꨔꨮꨭ | báo2 | |
| harak brei thau harak pathau | ꨨꨣꩀ ꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭ ꨨꨣꩀ ꨚꨔꨮꨭ | -bản báo cáo | |
| palipei | ꨚꨤꨪꨚꨬ | báo mộng | |
| mbao kayau | ꨡꨯꨱ ꨆꨢꨮꨭ | bào gỗ | |
| ael wal | ꨀꨮꩊ ꨥꩊ | bào thai | |
| lac | ꨤꩄ | bảo1 | |
| lac | ꨤꩄ | -tới đây bảo | |
| pataow | ꨚꨓꨯꨱꨥ | bảo2 | |
| pataow pakai | ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰ | -bảo ban | |
| kajap | ꨆꨎꩇ | bảo đảm | |
| ramik | ꨣꨟꨪꩀ | bảo quản | |
| paga | ꨚꨈ | bảo tồn | |
| paceng | ꨚꨌꨮꩃ | bảo hộ | |
| gileng khik krung | ꨈꨪꨤꨮꩃ ꨇꨪꩀ ꨆꨴꨭꩂ | bảo tàng | |
| kaya banrik | ꨆꨢ ꨝꨗꨴꨪꩀ | bảo vật | |
| khik maong | ꨇꨪꩀ ꨟꨯꨱꩃ | bảo vệ | |
| ribuk | ꨣꨪꨝꨭꩀ | bão | |
| ribuk tathaow | ꨣꨪꨝꨭꩀ ꨓꨔꨯꨱꨥ | -bão táp | |
| pagreng hatai | ꨚꨈꨴꨮꩃ ꨨꨓꨰ | bạo dạn | |
| jaluk | ꨎꨤꨭꩀ | bát | |
| jaluk aia bai | ꨎꨤꨭꩀ ꨀꨳ ꨝꨰ | -bát canh | |
| jaluk lisei | ꨎꨤꨭꩀ ꨤꨪꨧꨬ | -bát cơm | |
| jaluk aia | ꨎꨤꨭꩀ ꨀꨳ | -bát nước | |
| rasa rasa | ꨣꨧ ꨣꨧ | bát ngát | |
| apar | ꨀꨚꩉ | bay | |
| apar tagok lingik | ꨀꨚꩉ ꨓꨈꨯꩀ ꨤꨪꨊꨪꩀ | -bay lên trời | |
| pataow | ꨚꨓꨯꨱꨥ | bày (dạy) | |
| pataow bac | ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨝꩄ | -bày học | |
| pataow luai aia | ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨤꨶꨰ ꨀꨳ | -bày bơi lội | |
| parang dak | ꨚꨣꩃ ꨕꩀ | bày biện | |
| parang aw khan tabiak | ꨚꨣꩃ ꨀꨥ ꨇꩆ ꨓꨝꨳꩀ | -bày biện áo quần ra | |
| tajuh | ꨓꨎꨭꩍ | bảy | |
| ut birak | ꨂꩅ ꨝꨪꨣꩀ | bắc | |
| mbak mbang yeng | ꨡꩀ ꨡꩃ ꨢꨮꩃ | bắc băng dương | |
| birak mânraong | ꨝꨪꨣꩀ ꨟꩆꨣꨯꨱꩃ | bắc nam | |
| tacaoh | ꨓꨌꨯꨱꩍ | băm | |
| tacaoh njem | ꨓꨌꨯꨱꩍ ꨒꨮꩌ | -băm rau | |
| tacaoh rilaow | ꨓꨌꨯꨱꩍ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ | -băm thịt | |
| tacaoh ralang | ꨓꨌꨯꨱꩍ ꨣꨤꩃ | -băm xương | |
| tacaoh | ꨓꨌꨯꨱꩍ | bằm | |
| panâh | ꨚꨗꩍ | bắn1 | |
| panâh thruk | ꨚꨗꩍ ꨔꨴꨭꩀ | -bắn nỏ | |
| panâh ciim | ꨚꨗꩍ ꨌꨳꨪꩌ | -bắn chim | |
| cuh | ꨌꨭꩍ | bắn2 | |
| cuh phaw | ꨌꨭꩍ ꨜꨥ | -bắn súng | |
| cuh ciim | ꨌꨭꩍ ꨌꨳꨪꩌ | -bắn chim | |
| padién | ꨚꨕꨳꨯꨮꩆ | băng | |
| padién lika | ꨚꨕꨳꨯꨮꩆ ꨤꨪꨆ | -băng bó vết thương | |
| paki | ꨚꨆꨪ | băng ca | |
| mâtai | ꨟꨓꨰ | băng hà | |
| gan tapa | ꨈꩆ ꨓꨚꨩ | băng qua | |
| nde gep | ꨙꨮ ꨈꨮꩇ | bằng nhau | |
| ndap dhir | ꨙꩇ ꨖꨪꩉ | bằng phẳng | |
| sak si | ꨧꩀ ꨧꨪ | bằng chứng | |
| halar tian | ꨨꨤꩉ ꨓꨳꩆ | bằng lòng | |
| tangey | ꨓꨊꨮꩈ | bắp | |
| ih lingan | ꨁꩍ ꨤꨪꨋꩆ | bắp cày | |
| abaoh patih | ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨚꨓꨪꩍ | bắp chân | |
| pamaok patei | ꨚꨟꨯꨱꩀ ꨚꨓꨬ | bắp chuối | |
| abaoh hapal | ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨨꨚꩊ | bắp tay | |
| rilaow rilo | ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ ꨣꨪꨤꨯ | bắp thịt | |
| mâk | ꨟꩀ | bắt | |
| mâk ikan | ꨟꩀ ꨁꨆꩆ | -bắt cá | |
| mâk tangin | ꨟꩀ ꨓꨊꨪꩆ | -bắt tay | |
| mâk glac | ꨟꩀ ꨈꨵꩄ | -bắt tội | |
| pajaoh pakhén | ꨚꨎꨯꨱꩍ ꨚꨇꨯꨮꩆ | bắt bẻ | |
| katek gek | ꨆꨓꨮꩀ ꨈꨮꩀ | bắt buộc | |
| mblah | ꨡꨵꩍ | bắt chước | |
| akaok mâti abih | ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨟꨓꨪ ꨀꨝꨪꩍ | bắt đầu | |
| patak | ꨚꨓꩀ | bắt đền | |
| tok halau | ꨓꨯꩀ ꨨꨤꨮꨭ | bắt nguồn | |
| pakait | ꨚꨆꨰꩅ | bậc | |
| anâk linyan | ꨀꨗꩀ ꨤꨪꨑꩆ | bậc thang | |
| ta-aiak | ꨓꨀꨳꩀ | bấm | |
| ta-aiak tanok | ꨓꨀꨳꩀ ꨓꨗꨯꩀ | -bấm nút | |
| bhil cambait dalam awal | ꨞꨪꩊ ꨌꨡꨰꩅ ꨕꨤꩌ ꨀꨥꩊ | bẩm sinh | |
| abaok ka-aeh | ꨀꨝꨯꨱꩀ ꨆꨀꨮꩍ | bần thần | |
| mârak | ꨟꨣꩀ | bẩn | |
| marak sang | ꨠꨣꩀ ꨧꩃ | -bẩn nhà | |
| marak khan aw | ꨠꨣꩀ ꨇꩆ ꨀꨥ | -bẩn quần áo | |
| marak tachep | ꨠꨣꩀ ꨓꨍꨮꩇ | -bẩn thỉu | |
| jal | ꨎꩊ | bận (rộn) | |
| jal gruk | ꨎꩊ ꨈꨴꨭꩀ | -bận việc | |
| cuk khan aw | ꨌꨭꩀ ꨇꩆ ꨀꨥ | bận (quần áo) | |
| thek ndong | ꨔꨮꩀ ꨙꨯꩂ | bấp bênh | |
| thek mbek | ꨔꨮꩀ ꨡꨮꩀ | bập bềnh | |
| oh | ꨅꩍ | bất | |
| oh hajiéng | ꨅꩍ ꨨꨎꨳꨯꨮꩃ | -bất thành | |
| mâtâh karang | ꨟꨓꨲꩍ ꨆꨣꩃ | bất bình | |
| bither | ꨝꨪꨔꨮꩉ | bất cứ | |
| lihik phuel | ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨜꨶꨮꩊ | bất hiếu | |
| oh siam | ꨅꩍ ꨧꨳꩌ | bất hòa | |
| bither mâng | ꨝꨪꨔꨮꩉ ꨟꩂ | bất kỳ | |
| oh ngap hu | ꨅꩍ ꨋꩇ ꨨꨭꨩ | bất lực | |
| mâtâh tian | ꨟꨓꨲꩍ ꨓꨳꩆ | bất mãn | |
| takatuak | ꨓꨆꨓꨶꩀ | bất ngờ | |
| tablek lok | ꨓꨝꨵꨮꩀ ꨤꨯꩀ | bất nhân | |
| karéng karang | ꨆꨣꨯꨮꩂ ꨆꨣꩃ | bất ổn | |
| linguei lingâk | ꨤꨪꨊꨶꨬ ꨤꨪꨊꩀ | bất tỉnh | |
| daok saoh mâtai | ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨯꨱꩍ ꨟꨓꨰ | bất tử | |
| daok saoh jaleh mâtai | ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨯꨱꩍ ꨎꨤꨮꩍ ꨟꨓꨰ | -ngã lăn ra chết bất tử | |
| cadak | ꨌꨕꩀ | bật | |
| cadak tagok | ꨌꨕꩀ ꨓꨈꨯꩀ | -bật dậy | |
| kading | ꨆꨕꨫꩂ | bật lửa | |
| gimar | ꨈꨪꨠꩉ | bấu | |
| gimar tamâ | ꨈꨪꨟꩉ ꨓꨟꨩ | -Bấu víu | |
| kadaoh | ꨆꨕꨯꨱꩍ | bầu | |
| aia bai abaoh kadaoh | ꨀꨳ ꨝꨰ ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨆꨕꨯꨱꩍ | -Canh bầu | |
| pok ruak | ꨛꨯꩀ ꨣꨶꩀ | bầu cử | |
| kadaoh aia | ꨆꨕꨯꨱꩍ ꨀꨳ | bầu nước | |
| lingik | ꨤꨪꨊꨪꩀ | bầu trời | |
| urak ni | ꨂꨣꩀ ꨗꨫ | bây giờ | |
| kapuel tapuel | ꨆꨚꨶꨮꩊ ꨓꨚꨶꨮꩊ | bầy | |
| kapuel ciim | ꨆꨚꨶꨮꩊ ꨌꨳꨪꩌ | -bầy chim | |
| kapuel mânuk | ꨆꨚꨶꨮꩊ ꨟꨗꨭꩀ | -bầy gà | |
| klik | ꨆꨵꨪꩀ | bấy, rất nhiều | |
| mâni | ꨟꨗꨫ | bấy lâu | |
| hadom | ꨨꨕꨯꩌ | bấy nhiêu | |
| rijuak ajung agé | ꨣꨪꨎꨶꩀ ꨀꨎꨭꩂ ꨀꨈꨯꨮ | bẫy | |
| rijuak bitau/kayau | ꨣꨪꨎꨶꩀ ꨝꨪꨓꨮꨭꨆꨢꨮꨭ/ | -bẫy đá/gỗ (bắt thú lớn) | |
| ajung buh ciim | ꨀꨎꨭꩂ ꨝꨭꩍ ꨌꨳꨪꩌ | -bẫy dây (bắt chim, thú nhỏ) | |
| agé buh takuh | ꨀꨈꨯꨮ ꨝꨭꩍ ꨓꨆꨭꩍ | -bẫy chuột | |
| bilik | ꨝꨪꨤꨪꩀ | bậy | |
| bilik katal | ꨝꨪꨤꨪꩀ ꨆꨓꩊ | -bậy bạ | |
| ndom bilik | ꨙꨯꩌ ꨝꨪꨤꨪꩀ | -nói bậy | |
| asit | ꨀꨦꨪꩅ | bé | |
| asit chaot | ꨀꨦꨪꩅ ꨍꨯꨱꩅ | bé bỏng | |
| rakik | ꨣꨆꨪꩀ | bè | |
| rakik kayau | ꨣꨆꨪꩀ ꨆꨢꨮꨭ | -bè gỗ | |
| rakik li-a | ꨣꨆꨪꩀ ꨤꨪꨀ | -bè nứa | |
| rakik krâm | ꨣꨆꨪꩀ ꨆꨴꨲꩌ | -bè tre | |
| kapuel | ꨆꨚꨶꨮꩊ | bè lũ | |
| jaoh | ꨎꨯꨱꩍ | bẻ | |
| jaoh tangey | ꨎꨯꨱꩍ ꨓꨊꨮꩈ | -bẻ bắp | |
| jaoh tangin | ꨎꨯꨱꩍ ꨓꨊꨪꩆ | -bẻ tay | |
| jaoh klaih | ꨎꨯꨱꩍ ꨆꨵꨰꩍ | -bẻ gãy | |
| camaong | ꨌꨟꨯꨱꩃ | bẹ | |
| haluek | ꨨꨤꨶꨮꩀ | bén | |
| kapuis | ꨆꨚꨶꨪꩋ | beo | |
| limâk | ꨤꨪꨟꩀ | béo | |
| limâk bhi | ꨤꨪꨠꩀ ꨞꨪ | -béo phệ | |
| limâk ut | ꨤꨪꨠꩀ ꨂꩅ | -béo tròn | |
| par | ꨚꩉ | bèo giậu | |
| pait | ꨚꨰꩅ | bẹp | |
| mbraik | ꨡꨴꨰꩀ | bét | |
| pok | ꨛꨯꨩꩀ | bế bồng | |
| pok tacaow | ꨛꨯꩀ ꨓꨌꨯꨱꨥ | -bế cháu | |
| pok adei | ꨛꨯꩀ ꨀꨕꨬ | -bế em | |
| pataik bac | ꨚꨓꨰꩀ ꨝꩄ | bế giảng | |
| pataik | ꨚꨓꨰꩀ | bế mạc | |
| abih gilaong | ꨀꨝꨪꩍ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃ | bế tắc | |
| bla | ꨝꨵ | bề (mặt) | |
| bla paban | ꨝꨵ ꨚꨝꩆ | -mặt bàn | |
| bla lingiw | ꨝꨵ ꨤꨪꨊꨪꨥ | -bề ngoài | |
| apa | ꨀꨚ | bề rộng | |
| pacah | ꨚꨌꩍ | bể (vỡ) | |
| pacah jaluk | ꨚꨌꩍ ꨎꨤꨭꩀ | -bể bát | |
| kawei | ꨆꨥꨬ | bể hồ | |
| kawei mânei | ꨆꨥꨬ ꨟꨗꨬ | -bể bơi | |
| kawei ikan | ꨆꨥꨬ ꨁꨆꩆ | -bể cá | |
| paban | ꨚꨝꩆ | bệ | |
| paban lang ayah | ꨚꨝꩆ ꨤꩃ ꨀꨢꩍ | -bệ giảng | |
| ginreh patrai | ꨈꨪꨗꨴꨮꩍ ꨚꨓꨴꨰ | bệ hạ | |
| gah | ꨈꩍ | bên | |
| gah yok | ꨈꩍ ꨢꨯꩀ | -bên dưới | |
| gah nan | ꨈꩍ ꨘꩆ | -bên đó | |
| gah déh | ꨈꩍ ꨕꨯꨮꩍ | -bên kia | |
| danak | ꨕꨘꩀ | bên cạnh | |
| tapién | ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ | bến | |
| tapién aia | ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ꨀꨳ | -bến nước | |
| tapién kraong | ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ꨆꨴꨯꨱꩃ | -bến sông | |
| tapién gilai | ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ꨈꨪꨤꨰ | -bến tàu | |
| lamngâ | ꨤꩌꨋ | bến cảng | |
| kajap | ꨆꨎꩇ | bền | |
| biak kajap | ꨝꨳꩀ ꨆꨎꩇ | -bền vững | |
| pacan | ꨚꨌꩆ | bện | |
| pacan talei | ꨚꨌꩆ ꨓꨤꨬ | -bện dây | |
| pala | ꨚꨤ | bênh | |
| pala gep | ꨚꨤ ꨈꨮꩇ | -bênh nhau | |
| ruak | ꨣꨶꩀ | bệnh | |
| urang ruak | ꨂꨣꩃ ꨣꨶꩀ | -bệnh nhân | |
| jién seng ka | ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨧꨮꩃ ꨆ | -bệnh phí | |
| sang ruak | ꨧꩃ ꨣꨶꩀ | -bệnh viện | |
| ging | ꨈꨫꩂ | bếp | |
| ging apuei | ꨈꨫꩂ ꨀꨚꨶꨬ | -bếp lửa | |
| ging ga | ꨈꨫꩂ ꨈ | -bếp ga | |
| ging gaok | ꨈꨫꩂ ꨈꨯꨱꩀ | -bếp núc | |
| je | ꨎꨮ | bết | |
| jal | ꨎꩊ | bí | |
| jal jalan nao | ꨎꩊ ꨎꨤꩆ ꨗꨯꨱ | bí đường đi | |
| abaoh dak | ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨕꩀ | bí đao | |
| abaoh pluai | ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨚꨵꨶꨰ | bí đỏ | |
| angan bikan | ꨀꨋꩆ ꨝꨪꨆꩆ | bí danh | |
| biak gindep | ꨝꨳꩀ ꨈꨪꨙꨮꩇ | bí mật | |
| mbik thâ | ꨡꨪꩀ ꨔꨲ | bí thư | |
| kalik | ꨆꨤꨪꩀ | bì | |
| kalik pabuei | ꨆꨤꨪꩀ ꨚꨝꨶꨬ | -bì lợn | |
| kabik | ꨆꨝꨪꩀ | bị | |
| kabik buh kaya | ꨆꨝꨪꩀ ꨝꨭꩍ ꨆꨢ | -bị đựng đồ | |
| pandiak akaok | ꨚꨙꨳꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ | bị cảm | |
| pamâtai | ꨚꨟꨓꨰ | bị giết | |
| parawang | ꨚꨣꨥꩃ | bị còi | |
| pajaleh | ꨚꨎꨤꨮꩍ | bị đổ | |
| pajaoh | ꨚꨎꨯꨱꩍ | bị gãy | |
| pagleh | ꨚꨈꨵꨮꩍ | bị hỏng | |
| bi-ndang | ꨝꨪꨙꩃ | bị lộ | |
| pataglak | ꨚꨓꨈꨵꩀ | bị sặc | |
| pandiak li an | ꨚꨙꨳꩀ ꨤꨪ ꨀꩆ | bị sốt | |
| palika | ꨚꨤꨪꨆ | bị thương | |
| mbie | ꨡꨳꨮ | bia (rượu) | |
| mbie | ꨡꨳꨮ | -uống bia | |
| hayap | ꨨꨢꩇ | bia đá | |
| mânâh | ꨟꨗꩍ | bịa | |
| wak | ꨥꩀ | biên (ghi) | |
| wak angan tamâ tapuk | ꨥꩀ ꨀꨋꩆ ꨓꨟꨩ ꨓꨚꨭꩀ | -biên tên vào sổ | |
| jih nâgar hajung nâgar | ꨎꨪꩍ ꨗꨈꩉ ꨨꨎꨭꩂ ꨗꨈꩉ | biên giới | |
| harak tok | ꨨꨣꩀ ꨓꨯꩀ | biên nhận | |
| sakkarai | ꨦꩀꨆꨣꨰ | biên niên sử | |
| tuek tuah | ꨓꨶꨮꩀ ꨓꨶꩍ | biên soạn | |
| salih | ꨧꨤꨪꩍ | biến đổi | |
| salih bar biak samar | ꨧꨤꨪꩍ ꨝꩉ ꨝꨳꩀ ꨧꨠꩉ | -con cắc kè biến màu thật nhanh | |
| threh | ꨔꨴꨮꩍ | biến hoá | |
| threh jiéng limân kaok | ꨔꨴꨮꩍ ꨎꨳꨯꨮꩃ ꨤꨪꨟꩆ ꨆꨯꨱꩀ | -biến hóa thành voi trắng | |
| alin drei | ꨀꨤꨪꩆ ꨕꨴꨬ | biến hình | |
| y&% \d] jiéng kacak | ꨢ&% \ꨕ] ꨎꨳꨯꨮꩃ ꨆꨌꩀ | -chằn tinh biến mình thành con thằn lằn | |
| tajot tatuer | ꨓꨎꨯꩅ ꨓꨓꨶꨮꩉ | biến động | |
| l{h{K nao lihik | {{ ꨗꨯꨱ ꨤꨪꨨꨪꩀ | biền biệt | |
| tasik | ꨓꨧꨪꩀ | biển | |
| tasik juk | ꨓꨧꨪꩀ ꨎꨭꩀ | -biển đen | |
| tasik pur | ꨓꨧꨪꩀ ꨚꨭꩉ | -biển đông | |
| ts{K kawei tasik | { ꨆꨥꨬ ꨓꨧꨪꩀ | -biển hồ | |
| ts{K drK tasik darak | { ꨓꨧꨪꩀ ꨕꨣꩀ | -biển khơi | |
| thau | ꨔꨮꨭ | biết | |
| thau habién | ꨔꨮꨭ ꨨꨝꨳꨯꨮꩆ | -biết chừng nào | |
| thau kadha | ꨔꨮꨭ ꨆꨖ | -biết điều | |
| thau phuel | ꨔꨮꨭ ꨜꨶꨮꩊ | -biết ơn | |
| lihik akaok | ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ | biệt tăm | |
| kuek gaha | ꨆꨶꨮꩀ ꨈꨨ | biệt thự | |
| alin | ꨀꨤꨪꩆ | biếu | |
| pandar | ꨚꨙꩉ | biểu | |
| padar adei nao | ꨚꨕꩉ ꨀꨕꨬ ꨗꨯꨱ | -biểu em đi học | |
| bindang mâ-in | ꨝꨪꨙꩃ ꨟꨁꩆ | biểu diễn | |
| pok mâyaom | ꨛꨯꩀ ꨟꨢꨯꨱꩌ | biểu dương | |
| palaik palam | ꨚꨤꨰꩀ ꨚꨤꩌ | biểu quyết | |
| bilang | ꨝꨪꨤꩃ | binh sĩ | |
| patit aia caiy | ꨚꨓꨪꩅ ꨀꨳ ꨌꨰꩈ | bình trà | |
| suk siam | ꨦꨭꩀ ꨧꨳꩌ | bình an | |
| nde gep | ꨙꨮ ꨈꨮꩇ | bình đẳng | |
| biai | bình luận | ||
| paok bhong | ꨚꨯꨱꩀ ꨞꨯꩂ | bình minh | |
| rilaong | ꨣꨪꨤꨯꨱꩃ | bình nguyên | |
| bhian | ꨞꨳꩆ | bình thường | |
| jangih hatai | ꨎꨊꨪꩍ ꨨꨓꨰ | bình tĩnh | |
| suk siam | ꨦꨭꩀ ꨧꨳꩌ | bình yên | |
| pagat | ꨚꨈꩅ | bịp | |
| blek bleng | ꨝꨵꨮꩀ ꨝꨵꨮꩃ | bịp bợm | |
| harum takai | ꨨꨣꨭꩌ ꨓꨆꨰ | bít tất | |
| kandar | ꨆꨙꩉ | bịt1 | |
| kandar kalaok | ꨆꨙꩉ ꨆꨤꨯꨱꩀ | -bịt miệng chai | |
| kapek | ꨆꨚꨮꩀ | bịt2 | |
| kapek mâta | ꨆꨚꨮꩀ ꨟꨓ | -bịt mắt | |
| kapek pabah | ꨆꨚꨮꩀ ꨚꨝꩍ | -bịt miệng | |
| tabeng | ꨓꨝꨮꩃ | bịt | |
| gimer | ꨈꨪꨟꨮꩉ | bíu | |
| cik cambuai | ꨌꨪꩀ ꨌꨡꨶꨰ | bĩu môi | |
| tangey brai | ꨓꨊꨮꩈ ꨝꨴꨰ | bo bo | |
| canak | ꨌꨘꩀ | bó | |
| canak njuh | ꨌꨘꩀ ꨒꨭꩍ | bó củi | |
| cak padai | ꨌꩀ ꨚꨕꨰ | bó lúa | |
| cak tangin | ꨌꩀ ꨓꨊꨪꩆ | bó tay | |
| limaow | ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ | bò | |
| limaow binai | ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨝꨪꨗꨰ | bò cái | |
| limaow tanaow | ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨓꨗꨯꨱꨥ | bò đực | |
| kruk | ꨆꨴꨭꩀ | bò rừng | |
| thraow | ꨔꨴꨯꨱꨥ | bò | |
| pluai thraow | ꨚꨵꨶꨰ ꨔꨴꨯꨱꨥ | bò | |
| ruai | ꨣꨶꨰ | bò | |
| kalan | ꨆꨤꩆ | bò | |
| kalan tamâ libang | ꨆꨤꩆ ꨓꨟꨩ ꨤꨪꨝꩃ | bò | |
| klak | ꨆꨵꩀ | bỏ | |
| klak aek | ꨆꨵꩀ ꨀꨮꩀ | bỏ đói | |
| klak saoh | ꨆꨵꩀ ꨧꨯꨱꩍ | bỏ không | |
| klak tapa | ꨆꨵꩀ ꨓꨚꨩ | bỏ qua | |
| klak dep | ꨆꨵꩀ ꨕꨮꩇ | bỏ trốn | |
| klak atau talang | ꨆꨵꩀ ꨀꨓꨮꨭ ꨓꨤꩃ | bỏ xác | |
| buh | ꨝꨭꩍ | bỏ | |
| buh tamâ kabik | ꨝꨭꩍ ꨓꨟꨩ ꨆꨝꨪꩀ | bỏ túi | |
| caleh | ꨌꨤꨮꩍ | bỏ rơi | |
| caleh thei matâh jalan | ꨌꨤꨮꩍ ꨔꨬ ꨠꨓꨲꩍ ꨎꨤꩆ | bỏ rơi | |
| ro duen | ꨣꨯ ꨕꨶꨮꩆ | bọ | |
| hadiéng | ꨨꨕꨳꨯꨮꩃ | bọ cạp | |
| kataok | ꨆꨓꨯꨱꩀ | bọ gậy | |
| rih | ꨣꨪꩍ | bọ xít | |
| paok | ꨚꨯꨱꩀ | bóc | |
| paok kandaoh | ꨚꨯꨱꩀ ꨆꨙꨯꨱꩍ | bóc vỏ | |
| ndung | ꨙꨭꩂ | bọc | |
| ndung tapei nung | ꨙꨭꩂ ꨓꨚꨬ ꨗꨭꩂ | bọc bánh tét | |
| gleng, amieng | ꨈꨵꨮꩃ, ꨀꨠꨳꨮꩃ | bói | |
| nao gleng | ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨮꩃ | bói | |
| maong | ꨟꨯꨱꩃ | bói | |
| nao maong di gru | ꨗꨯꨱ ꨟꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨈꨴꨭ | bói | |
| dai | ꨕꨰ | bói | |
| muk pajau dai mâtei gleng aiek | ꨟꨭꩀ ꨚꨎꨮꨭ ꨕꨰ ꨟꨓꨬ ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨳꨮꩀ | bói | |
| mbom | ꨡꨯꩌ | bom | |
| mbom patuh | ꨡꨯꩌ ꨚꨓꨭꩍ | bom nổ | |
| drak | ꨕꨴꩀ | bón | |
| drak khak | ꨕꨴꩀ ꨇꩀ | bón phân | |
| mânaok | ꨟꨗꨯꨱꩀ | bọn | |
| mânaok hâ | ꨟꨗꨯꨱꩀ ꨨꨲ | bọn mày | |
| mânaok drei | ꨟꨗꨯꨱꩀ ꨕꨴꨬ | bọn mình | |
| blung | ꨝꨵꨭꩂ | bong bóng | |
| tablait arak | ꨓꨝꨵꨰꩅ ꨀꨣꩀ | bong gân | |
| binguk | ꨝꨪꨊꨭꩀ | bóng | |
| mbal mban | ꨡꩊ ꨡꩆ | bóng bàn | |
| mbal caoh | ꨡꩊ ꨌꨯꨱꩍ | bóng đá | |
| haluei | ꨨꨤꨶꨬ | bóng mát | |
| haluei liyum | ꨨꨤꨶꨬ ꨤꨪꨢꨭꩌ | bóng râm | |
| binguk sup | ꨝꨪꨊꨭꩀ ꨦꨭꩇ | bóng tối | |
| binguk yawa | ꨝꨪꨊꨭꩀ ꨢꨥ | bóng vía | |
| bindung apuei | ꨝꨪꨙꨭꩂ ꨀꨚꨶꨬ | bỏng lửa | |
| mbraong | ꨡꨴꨯꨱꩃ | bọng | |
| sang mâ-ik | ꨧꩃ ꨟꨁꩀ | bọng đái | |
| candiak | ꨌꨙꨳꩀ | bóp | |
| candiak takuai | ꨌꨙꨳꩀ ꨓꨆꨶꨰ | bóp cổ | |
| candiak klik | ꨌꨙꨳꩀ ꨆꨵꨪꩀ | bóp nát | |
| laih | ꨤꨰꩍ | bóp | |
| laih phaw | ꨤꨰꩍ ꨜꨥ | bóp cò súng | |
| parabaoh | ꨚꨣꨝꨯꨱꩍ | bọt | |
| parabaoh aia | ꨚꨣꨝꨯꨱꩍ ꨀꨳ | bọt nước | |
| parabaoh sa mbaong | ꨚꨣꨝꨯꨱꩍ ꨧ ꨡꨯꨱꩃ | bọt xà phòng | |
| atong | ꨀꨓꨯꩂ | bồ | |
| atong padai | ꨀꨓꨯꩂ ꨚꨕꨰ | bồ lúa | |
| kataok | ꨆꨓꨯꨱꩀ | bồ cào | |
| katrau | ꨆꨓꨴꨮꨭ | bồ câu | |
| bet | ꨝꨮꩅ | bồ đề | |
| parang ging | ꨚꨣꩃ ꨈꨫꩂ | bồ hóng | |
| pabak prân | ꨚꨝꩀ ꨚꨴꨲꩆ | bổ dưỡng | |
| blah njuh | ꨝꨵꩍ ꨒꨭꩍ | bổ củi | |
| hu siam | ꨨꨭꨩ ꨧꨳꩌ | bổ ích | |
| pabak tama | ꨚꨝꩀ ꨓꨠ | bổ sung | |
| danak khan | ꨕꨘꩀ ꨇꩆ | bố cáo | |
| nok danak | ꨘꨯꩀ ꨕꨘꩀ | bố cục | |
| amaik amâ | ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟ | bố mẹ | |
| takhat | ꨓꨇꩅ | bố thí | |
| thruh | ꨔꨴꨭꩍ | bộ | |
| sa thruh patik cawan | ꨧ ꨔꨴꨭꩍ ꨚꨓꨪꩀ ꨌꨥꩆ | bộ ly tách | |
| takai mâsuh | ꨓꨆꨰ ꨟꨧꨭꩍ | bộ binh | |
| mbo kaong thueng | ꨡꨯ ꨆꨯꨱꩃ ꨔꨶꨮꩂ | bộ công thương | |
| takai buel | ꨓꨆꨰ ꨝꨶꨮꩊ | bộ đội | |
| mbo yao yuk saong ndao tao | ꨡꨯ ꨢꨯꨱ ꨢꨭꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨙꨯꨱ ꨓꨯꨱ | bộ giáo dục | |
| mbo nguai yao | ꨡꨯ ꨋꨶꨰ ꨢꨯꨱ | bộ ngoại giao | |
| mbo naong ngip phat trien naong thon | ꨡꨯ ꨗꨯꨱꩃ ꨊꨪꩇ ꨜꩅ ꨓꨴꨳꨮꩆ ꨗꨯꨱꩃ ꨔꨯꩆ | bộ nông nghiệp | |
| nok | ꨗꨯꩀ | bộ phận | |
| mbo thaong tin truén thaong | ꨡꨯ ꨔꨯꨱꩃ ꨓꨪꩆ ꨔꨯꨱꩃ | bộ thông tin | |
| po di | ꨛꨯꨮ ꨕꨪ | bộ trưởng | |
| mbo weng hua thé thaw yu lit | ꨡꨯ ꨥꨮꩃ ꨨꨶ ꨔꨯꨮ ꨔꨥ ꨢꨭ ꨤꨪꩅ | bộ văn hóa | |
| huel aia | ꨨꨶꨮꩊ ꨀꨳ | bốc hơi | |
| huel sak | ꨨꨶꨮꩊ ꨧꩀ | bốc khói | |
| kuec jru | ꨆꨶꨮꩄ ꨎꨴꨭ | bốc thuốc | |
| laor kataor | ꨤꨯꨱꩉ ꨆꨓꨯꨱꩉ | bốc phét | |
| luk | ꨤꨭꩀ | bôi | |
| luk jru | ꨤꨭꩀ ꨎꨴꨭ | bôi thuốc | |
| pabaor | ꨚꨝꨯꨱꩉ | bôi | |
| pabaor haluk | ꨚꨝꨯꨱꩉ ꨨꨤꨭꩀ | bôi đất | |
| pamâlau | ꨚꨠꨤꨮꨭ | bôi nhọ | |
| tarung tareng | ꨓꨣꨭꩂ ꨓꨣꨮꩃ | bối rối | |
| lambir, labir | ꨤꨡꨪꩉ, ꨤꨝꨪꩉ | bội bạc | |
| pak | ꨛꨩꩀ | bốn | |
| than pajan | ꨔꩆ ꨚꨎꩆ | bổn phận | |
| bingu | ꨝꨪꨊꨭꨩ | bông hoa | |
| bingu caraih | ꨝꨪꨊꨭ ꨌꨣꨰꩍ | bông sen | |
| bingu campa | ꨝꨪꨊꨭ ꨌꩌꨛꨩ | bông sứ | |
| mâhlei | ꨟꨨꨵꨬ | bông gòn | |
| bruai tangi | ꨝꨴꨶꨰ ꨓꨊꨪ | bông tai | |
| pok | ꨛꨯꨩꩀ | bồng | |
| chak | ꨍꩀ | bỗng | |
| chak chak | ꨍꩀ ꨍꩀ | bỗng chốc | |
| daok thaoh | ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ | bỗng nhiên | |
| tapung, halek | ꨓꨚꨭꩂ, ꨨꨤꨮꩀ | bột | |
| tapung bai | ꨓꨚꨭꩂ ꨝꨰ | bột canh | |
| halek tangey | ꨨꨤꨮꩀ ꨓꨊꨮꩈ | bột bắp | |
| liphuai | ꨤꨪꨜꨶꨰ | bơ phờ | |
| jua sa drei | ꨎꨶ ꨧ ꨕꨴꨬ | bơ vơ | |
| ar hamu | ꨀꩉ ꨨꨟꨭꨩ | bờ ruộng | |
| hang kraong | ꨨꩃ ꨆꨴꨯꨱꩃ | bờ sông | |
| takai tathik | ꨓꨆꨰ ꨓꨔꨪꩀ | bờ biển | |
| kanda kagrek | ꨆꨙ ꨆꨈꨴꨮꩀ | bỡ ngỡ | |
| tapong | ꨓꨚꨯꩂ | bợ | |
| luai | ꨤꨶꨰ | bơi | |
| luai pandang | ꨤꨶꨰ ꨚꨙꩃ | bơi ngửa | |
| luai thrah | ꨤꨶꨰ ꨔꨴꩍ | bơi sải | |
| taoh | ꨓꨯꨱꩍ | bới | |
| taoh lisei | ꨓꨯꨱꩍ ꨤꨪꨧꨬ | bới cơm | |
| kakac | ꨆꨆꩄ | bới | |
| kakac cuah | ꨆꨆꩄ ꨌꨶꩍ | bới cát | |
| kayua | ꨆꨢꨶꨩ | bởi | |
| kayua hagait | ꨆꨢꨶ ꨨꨈꨰꩅ | bởi đâu | |
| kayua sibar | ꨆꨢꨶ ꨧꨪꨝꩉ | bởi sao | |
| kayua yau nan | ꨆꨢꨶ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ | bởi lẽ | |
| thiak | ꨔꨳꩀ | bớt | |
| thiak nyu tabiak | ꨔꨳꩀ ꨐꨭꨩ ꨓꨝꨳꩀ | bớt nó ra | |
| lidam | ꨤꨪꨕꩌ | bớt | |
| lidam pandik | ꨤꨪꨕꩌ ꨚꨙꨪꩀ | bớt đau | |
| lidam panuec | ꨤꨪꨕꩌ ꨚꨗꨶꨮꩄ | bớt lời | |
| mâm | ꨟꩌ | bú | |
| mâm aia tathau amaik | ꨟꩌ ꨀꨳ ꨓꨔꨮꨭ ꨀꨟꨰꩀ | bú sữa mẹ | |
| pabak tamâ | ꨚꨝꩀ ꨓꨟꨩ | bù đắp | |
| anâk mânâk | ꨀꨗꩀ ꨟꨗꩀ | bù nhìn | |
| bak limâk | ꨝꩀ ꨤꨪꨠꩀ | bụ bẫm | |
| mbok | ꨡꨯꩀ | búa | |
| abaoh sarak, adamâh | ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨧꨣꩀ, ꨀꨕꨟꩍ | bùa | |
| sanau gai | ꨧꨗꨮꨭ ꨈꨰ | bùa phép | |
| mânar | ꨟꨗꩉ | bục | |
| giron | ꨈꨪꨣꨯꩆ | bục giảng | |
| canak | ꨌꨘꩀ | búi | |
| canak mbuk | ꨌꨘꩀ ꨡꨭꩀ | búi tóc | |
| lingum | ꨤꨪꨊꨭꩌ | bùi | |
| pahuai paha, padrut padruai | ꨚꨨꨶꨰ ꨚꨨ, ꨚꨕꨴꨭꩅ ꨚꨕꨴꨶꨰ | bùi ngùi | |
| prik tangi | ꨚꨴꨪꩀ ꨓꨊꨪ | bùi tai | |
| dhur | ꨖꨭꩉ | bụi | |
| dhur mur | ꨖꨭꩉ ꨟꨭꩉ | bụi bặm | |
| ram daruai | ꨣꩌ ꨕꨣꨶꨰ | bụi gai | |
| kandaom | ꨆꨙꨯꨱꩌ | bụm | |
| kandaom brah | ꨆꨙꨯꨱꩌ ꨝꨴꩍ | bụm gạo | |
| tapei cuk | ꨓꨚꨬ ꨌꨭꩀ | bún | |
| tapei cuk limaow | ꨓꨚꨬ ꨌꨭꩀ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ | bún bò | |
| gluh | ꨈꨵꨭꩍ | bùn | |
| gluh baok | ꨈꨵꨭꩍ ꨝꨯꨱꩀ | bùn lầy | |
| gluh mâda | ꨈꨵꨭꩍ ꨟꨕ | bùn non | |
| cadak | ꨌꨕꩀ | búng | |
| cadak tangi | ꨌꨕꩀ ꨓꨊꨪ | búng tai | |
| ghueh | ꨉꨶꨮꩍ | bùng | |
| ghueh mbeng | ꨉꨶꨮꩍ ꨡꨮꩃ | bùng cháy | |
| tung | ꨓꨭꩂ | bụng | |
| tung mâtian | ꨓꨭꩂ ꨟꨓꨳꩆ | bụng chửa | |
| tung praong | ꨓꨭꩂ ꨚꨴꨯꨱꩃ | bụng to | |
| ikak | ꨁꨆꩀ | buộc | |
| ikak talei | ꨁꨆꩀ ꨓꨤꨬ | buộc dây | |
| war | ꨥꩉ | buổi | |
| biér harei | ꨝꨳꨯꨮꩉ ꨨꨣꨬ | buổi chiều | |
| pagé | ꨚꨈꨯꨮꨩ | buổi sáng | |
| mâlam | ꨟꨤꩌ | buổi tối | |
| bak jala, krâh pandiak | ꨝꩀ ꨎꨤ, ꨆꨴꨲꩍ ꨚꨙꨳꩀ | buổi trưa | |
| riyar | ꨣꨪꨢꩉ | buồm | |
| gilai riyar | ꨈꨪꨤꨰ ꨣꨪꨢꩉ | thuyền buồm | |
| ikak, pablei salih | ꨁꨆꩀ, ꨚꨝꨵꨬ ꨧꨤꨪꩍ | buôn | |
| palei pala | ꨚꨤꨬ ꨚꨤ | buôn làng | |
| ikak dep | ꨁꨆꩀ ꨕꨮꩇ | buôn lậu | |
| uw dhau, uw dhuw | ꨂꨥ ꨖꨮꨭ, ꨂꨥ ꨖꨭꨥ | buồn bã | |
| tathrok klao | ꨓꨔꨴꨯꩀ ꨆꨵꨯꨱ | buồn cười | |
| mâduh hatai | ꨟꨕꨭꩍ ꨨꨓꨰ | buồn lo | |
| tek wah | ꨓꨮꩀ ꨥꩍ | buồn ngủ | |
| paralao | ꨚꨣꨤꨯꨱ | buông | |
| paralao tangin | ꨚꨣꨤꨯꨱ ꨓꨊꨪꩆ | buông tay | |
| paralao tuei | ꨚꨣꨤꨯꨱ ꨓꨶꨬ | buông xuôi | |
| aduk ndih | ꨀꨕꨭꩀ ꨙꨪꩍ | buồng ngủ | |
| among patei | ꨀꨠꨯꩂ ꨚꨓꨬ | buồng chuối | |
| coh bingu | ꨌꨯꩍ ꨝꨪꨊꨭ | búp hoa | |
| anâk mânâk | ꨀꨗꩀ ꨟꨗꩀ | búp bê | |
| mbut | ꨡꨭꩅ | bút | |
| mbut hadeng | ꨡꨭꩅ ꨨꨕꨮꩃ | bút chì | |
| mbut mâk | ꨡꨭꩅ ꨟꩀ | bút mực | |
| mbut mac | ꨡꨭꩅ ꨠꩄ | bút máy | |
| num mbut | ꨗꨭꩌ ꨡꨭꩅ | bút tích | |
| hakam, hakem | ꨨꨆꩌ, ꨨꨆꨮꩌ | bừa | |
| hakam hamu | ꨨꨆꩌ ꨨꨟꨭꨩ | bừa ruộng | |
| bal glai | ꨝꩊ ꨈꨵꨰ | bừa bãi | |
| blah | ꨝꨵꩍ | bửa | |
| blah njuh | ꨝꨵꩍ ꨒꨭꩍ | bửa củi | |
| war huak | ꨥꩉ ꨨꨶꩀ | bữa ăn | |
| kajai | ꨆꨎꨰ | bức sáo | |
| ganu | ꨈꨗꨭ | bức tranh | |
| hang | ꨨꩃ | bực | |
| cao ci | ꨌꨯꨱ ꨌꨪ | bực bội | |
| pok | ꨛꨯꨩꩀ | bưng | |
| pok lisei | ꨛꨯꩀ ꨤꨪꨧꨬ | bưng cơm | |
| pok aia | ꨛꨯꩀ ꨀꨳ | bưng nước | |
| rok | ꨣꨯꩀ | bứng | |
| yam nao | ꨢꩌ ꨗꨯꨱ | bước đi | |
| likao tapa | ꨤꨪꨆꨯꨱ ꨓꨚꨩ | bước qua | |
| gawang yam | ꨈꨥꩃ ꨢꩌ | bước ngoặt | |
| kadit | ꨆꨕꨪꩅ | bướm | |
| inâ kadit | ꨁꨗ ꨆꨕꨪꩅ | bướm chúa | |
| baong takuai | ꨝꨯꨱꩃ ꨓꨆꨶꨰ | bướu cổ | |
| ruic | ꨣꨶꨪꩄ | bứt | |
| ruic talei | ꨣꨶꨪꩄ ꨓꨤꨬ | bứt dây | |
| ruic mbuk | ꨣꨶꨪꩄ ꨡꨭꩀ | bứt tóc | |
| hadang hadau | ꨨꨕꩃ ꨨꨕꨮꨭ | bứt rứt | |
| kakao | ꨆꨆꨯꨱ | ca cao | |
| panuec pandit | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨙꨪꩅ | ca dao | |
| adaoh, daoh | ꨀꨕꨯꨱꩍ, ꨕꨯꨱꩍ | ca hát | |
| kadha adaoh | ꨆꨖ ꨀꨕꨯꨱꩍ | ca khúc | |
| tabhak pok mâyaom | ꨓꨞꩀ ꨛꨯꩀ ꨟꨢꨯꨱꩌ | ca ngợi | |
| radaoh | ꨣꨕꨯꨱꩍ | ca sĩ | |
| adaoh | ꨀꨕꨯꨱꩍ | ca xướng | |
| traong | ꨓꨴꨯꨱꩃ | cà (trái) | |
| traong ndé | ꨓꨴꨯꨱꩃ ꨙꨯꨮ | cà chua | |
| traong klu pabaiy | ꨓꨴꨯꨱꩃ ꨆꨵꨭ ꨚꨝꨰꩈ | cà dái dê | |
| traong paréng | ꨓꨴꨯꨱꩃ ꨚꨣꨯꨮꩂ | cà dĩa | |
| traong padai | ꨓꨴꨯꨱꩃ ꨚꨕꨰ | cà giòn | |
| tathan | ꨓꨔꩆ | cà (chà) | |
| tathan tamâ daning (haluk) | ꨓꨔꩆ ꨓꨟꨩ ꨕꨗꨫꩂ (ꨨꨤꨭꩀ) | cà vào tường | |
| lammâlai | ꨤꩌꨠꨤꨰ | cà chớn | |
| takai gai | ꨓꨆꨰ ꨈꨰ | cà kheo | |
| gak auel | ꨈꩀ ꨀꨶꨮꩊ | cà lăm | |
| takai glaong takai bién | ꨓꨆꨰ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨓꨆꨰ ꨝꨳꨯꨮꩆ | cà nhắc | |
| kaphé | ꨆꨜꨯꨮ | cà phê | |
| karot | ꨆꨣꨯꩅ | cà rốt | |
| kacua | ꨆꨌꨶ | cả (con) | |
| anâk kacua | ꨀꨗꩀ ꨆꨌꨶ | con cả | |
| gem | ꨈꨮꩌ | cả (ai) | |
| gem nyu hagaik ngap | ꨈꨮꩌ ꨐꨭꨩ ꨨꨈꨰꩀ ꨋꩇ | cả nó cũng làm | |
| mâcai | ꨟꨌꨰ | cả đống | |
| praong hatai | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨨꨓꨰ | cả gan | |
| po adhia, Po gru | ꨛꨯꨮ ꨀꨖꨳ, ꨛꨯꨮ ꨈꨴꨭ | cả sư | |
| abih cih | ꨀꨝꨪꩍ ꨌꨪꩍ | cả thảy | |
| drah peng urang | ꨕꨴꩍ ꨚꨮꩃ ꨂꨣꩃ | cả tin | |
| sumâh | ꨧꨭꨠꩍ | cải trang | |
| sumâh jiéng sa urang likau mbeng (pry) | ꨧꨭꨠꩍ ꨎꨳꨯꨮꩃ ꨧ ꨂꨣꩃ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨡꨮꩃ () | cải trang thành người xin ăn | |
| ikan | ꨁꨆꩆ | cá | |
| ikan tasik | ꨁꨆꩆ ꨓꨧꨪꩀ | cá biển | |
| arik (ikan thu) | ꨀꨣꨪꩀ (ꨁꨆꩆ ꨔꨭ) | cá khô | |
| biya | ꨝꨪꨢ | cá sấu | |
| ikan aia taba | ꨁꨆꩆ ꨀꨳ ꨓꨝ | cá sông | |
| ikan limân | ꨁꨆꩆ ꨤꨪꨟꩆ | cá voi | |
| ikan biya | ꨁꨆꩆ ꨝꨪꨢ | cá sấu | |
| hadom | ꨨꨕꨯꩌ | các | |
| hadom ayut | ꨨꨕꨯꩌ ꨀꨢꨭꩅ | các bạn | |
| hadom kamuen | ꨨꨕꨯꩌ ꨆꨠꨶꨮꩆ | các cháu | |
| hadom adei | ꨨꨕꨯꩌ ꨀꨕꨬ | các em | |
| patah | ꨚꨓꩍ | cách | |
| ndaoh atah | ꨙꨯꨱꩍ ꨀꨓꩍ | cách biệt | |
| padaok karei | ꨚꨕꨯꨱꩀ ꨆꨣꨬ | cách ly | |
| salih rai | ꨧꨤꨪꩍ ꨣꨰ | cách mạng | |
| salih birau | ꨧꨤꨪꩍ ꨝꨪꨣꨮꨭ | cách tân | |
| cadaow | ꨌꨕꨯꨱꨥ | cách tính | |
| pa-ac, klak | ꨛꨩꨀꩄ, ꨆꨵꩀ | cai | |
| pa-ac mâm | ꨛꨩꨀꩄ ꨟꩌ | cai bú/sữa | |
| pa-ac alak | ꨛꨩꨀꩄ ꨀꨤꩀ | cai rượu | |
| pa-ac pakaw | ꨛꨩꨀꩄ ꨚꨆꨥ | cai thuốc | |
| jang khik | ꨎꩃ ꨇꨪꩀ | cai quản | |
| pakreng | ꨚꨆꨴꨮꩃ | cai trị | |
| binai | ꨝꨪꨗꨰ | cái (con) | |
| limaow binai | ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨝꨪꨗꨰ | bò cái | |
| abaoh | ꨀꨝꨯꨱꩍ | cái (vật) | |
| abaoh jaluk | ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨎꨤꨭꩀ | cái bát | |
| abaoh gilai | ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨈꨪꨤꨰ | cái bè | |
| abaoh grong | ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨈꨴꨯꩂ | cái chuông | |
| buh | ꨝꨭꩍ | cài | |
| buh kacing aw | ꨝꨭꩍ ꨆꨌꨫꩂ ꨀꨥ | cài nút áo | |
| buh gaiy | ꨝꨭꩍ ꨈꨰꩈ | cài bẫy | |
| kai | ꨆꨰ | cải | |
| bai kai huak | ꨝꨰ ꨆꨰ ꨨꨶꩀ | nấu canh cải ăn cơm | |
| panjep | ꨚꨒꨮꩇ | cải chính | |
| paka siam | ꨚꨆ ꨧꨳꩌ | cải tạo | |
| salih birau | ꨧꨤꨪꩍ ꨝꨪꨣꨮꨭ | cải tiến | |
| acar mbaok | ꨀꨌꩉ ꨡꨯꨱꩀ | cải trang | |
| kamlah | ꨆꨠꨵꩍ | cãi | |
| kamlah cah | ꨆꨠꨵꩍ ꨌꩍ | cãi vã | |
| kruec | ꨆꨴꨶꨮꩄ | cam | |
| kruec mâthem | ꨆꨴꨶꨮꩄ ꨟꨔꨮꩌ | cam chua | |
| kruic yamân | ꨆꨴꨶꨪꩄ ꨢꨟꩆ | cam ngọt | |
| kur | ꨆꨭꩉ | cam bốt | |
| kam lin | ꨆꩌ ꨤꨪꩆ | cam ranh | |
| halek brah | ꨨꨤꨮꩀ ꨝꨴꩍ | cám | |
| halek pabuei | ꨨꨤꨮꩀ ꨚꨝꨶꨬ | cám heo | |
| ndua phuel | ꨙꨶ ꨜꨶꨮꩊ | cám ơn | |
| ligah li-an | ꨤꨪꨈꩍ ꨤꨪꨀꩆ | cảm | |
| padrut padruai | ꨚꨕꨴꨭꩅ ꨚꨕꨴꨶꨰ | cảm động | |
| gineh | ꨈꨪꨗꨮꩍ | cảm giác | |
| gineh siam | ꨈꨪꨗꨮꩍ ꨧꨳꩌ | cảm hóa | |
| gaok pandiak | ꨈꨯꨱꩀ ꨚꨙꨳꩀ | cảm nắng | |
| maong mboh | ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ | cảm thấy | |
| ghak | ꨉꩀ | can | |
| ghak nyu juai ngap yau nan | ꨉꩀ ꨐꨭꨩ ꨎꨶꨰ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ | khuyên/can nó đừng làm như thế | |
| paklah | ꨚꨆꨵꩍ | can | |
| paklah nyu tabiak juai ataong gep | ꨚꨆꨵꩍ ꨐꨭꨩ ꨓꨝꨳꩀ ꨎꨶꨰ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | can nó ra, đừng đánh nhau | |
| hatai tian | ꨨꨓꨰ ꨓꨳꩆ | can đảm | |
| agar | ꨀꨈꩉ | cán | |
| agar mbok | ꨀꨈꩉ ꨡꨯꩀ | cán búa | |
| agar dhaong | ꨀꨈꩉ ꨖꨯꨱꩃ | cán dao | |
| gilik | ꨈꨪꨤꨪꩀ | cán (qua) | |
| gilik kapah | ꨈꨪꨤꨪꩀ ꨆꨚꩍ | cán bông | |
| ridaih gilik | ꨣꨪꨕꨰꩍ ꨈꨪꨤꨪꩀ | xe cán | |
| jakar | ꨎꨆꩉ | cán bộ | |
| paceng | ꨚꨌꨮꩃ | cản | |
| paceng aia | ꨚꨌꨮꩃ ꨀꨳ | cản nước | |
| cuang | ꨌꨶꩂ | cản | |
| cuang kandah | ꨌꨶꩂ ꨆꨙꩍ | cản trở | |
| thu | ꨔꨭ | cạn | |
| aia thu | ꨀꨳ ꨔꨭ | nước cạn | |
| thu thang | ꨔꨭ ꨔꩃ | cạn kiệt | |
| kaoh | ꨆꨯꨱꩍ | cạn | |
| aia kaoh | ꨀꨳ ꨆꨯꨱꩍ | nước cạn | |
| abih | ꨀꨝꨪꩍ | cạn | |
| abih di pangin | ꨀꨝꨪꩍ ꨕꨪ ꨚꨊꨪꩆ | cạn chén | |
| abih di cawan | ꨀꨝꨪꩍ ꨕꨪ ꨌꨥꩆ | cạn ly | |
| abih panuec | ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄ | cạn lời/lý | |
| abih jién | ꨀꨝꨪꩍ ꨎꨳꨯꨮꩆ | cạn tiền | |
| ginraong ariéng | ꨈꨪꩆꨣꨯꨱꩃ ꨀꨣꨳꨯꨮꩃ | càng cua | |
| mâda… mâda | ꨟꨕ… ꨟꨕ | càng lúc… càng | |
| mâda tuk mâda bak | ꨟꨕ ꨓꨭꩀ ꨟꨕ ꨝꩀ | càng lúc càng đầy | |
| mâda harei mâda trak | ꨟꨕ ꨨꨣꨬ ꨟꨕ ꨓꨴꩀ | càng ngày càng nặng | |
| aia bai | ꨀꨳ ꨝꨰ | canh (ăn) | |
| aia mâthem | ꨀꨳ ꨟꨔꨮꩌ | canh chua | |
| khik maong | ꨇꨪꩀ ꨟꨯꨱꩃ | canh chừng | |
| thiap | ꨔꨳꩇ | cánh | |
| thiap ciim | ꨔꨳꩇ ꨌꨳꨪꩌ | cánh chim | |
| thiap mânuk | ꨔꨳꩇ ꨟꨗꨭꩀ | cánh gà | |
| thiap gilai | ꨔꨳꩇ ꨈꨪꨤꨰ | cánh buồm | |
| abaoh bi-mbeng | ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨡꨮꩃ | cánh cửa | |
| hamu tanran | ꨨꨟꨭꨩ ꨓꨗꨴꩆ | cánh đồng | |
| coh/dhan bingu | ꨌꨯꩍꨖꩆ/ ꨝꨪꨊꨭ | cánh hoa | |
| lipaong glai | ꨤꨪꨚꨯꨱꩃ ꨈꨵꨰ | cánh rừng | |
| gah tangin | ꨈꩍ ꨓꨊꨪꩆ | cánh tay | |
| jabuel khik | ꨎꨝꨶꨮꩊ ꨇꨪꩀ | cảnh sát | |
| taki | ꨓꨆꨪ | cạnh | |
| taki pak mâta | ꨓꨆꨪ ꨚꩀ ꨟꨓ | cạnh hình vuông | |
| glaong | ꨈꨵꨯꨱꩃ | cao | |
| glaong mânar | ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨟꨗꩉ | cao cấp | |
| glaong mbluak | ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨡꨵꨶꩀ | cao hơn | |
| glaong glang | ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨈꨵꩃ | cao ráo | |
| kao ap | ꨆꨯꨱ ꨀꩇ | cao áp | |
| kao ndeng | ꨆꨯꨱ ꨙꨮꩃ | cao đẳng | |
| biak glaong | ꨝꨳꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃ | cao độ | |
| kao haok | ꨆꨯꨱ ꨨꨯꨱꩀ | cao học | |
| tangey brai | ꨓꨊꨮꩈ ꨝꨴꨰ | cao lương | |
| cek glaong | ꨌꨮꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃ | cao nguyên | |
| sang glaong | ꨧꩃ ꨈꨵꨯꨱꩃ | cao ốc | |
| lau glaong | ꨤꨮꨭ ꨈꨵꨯꨱꩃ | cao tầng | |
| kao thé | ꨆꨯꨱ ꨔꨯꨮ | cao thế | |
| ndien kao thé | ꨙꨳꨮꩆ ꨆꨯꨱ ꨔꨯꨮ | điện cao thế | |
| mâja | ꨟꨎ | cáo | |
| mâja taha | ꨟꨎ ꨓꨨ | cáo già | |
| pathau mânuis mâtai | ꨚꨔꨮꨭ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨟꨓꨰ | cáo phó | |
| likau drei, kanâ drei | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨕꨴꨬ, ꨆꨗ ꨕꨴꨬ | cáo từ | |
| kua | ꨆꨶ | cào | |
| kua pabrok | ꨆꨶ ꨚꨝꨴꨯꩀ | cào bới | |
| kua harek | ꨆꨶ ꨨꨣꨮꩀ | cào cỏ | |
| kataok | ꨆꨓꨯꨱꩀ | cào cào | |
| kuah | ꨆꨶꩍ | cạo | |
| kuah bilau kang | ꨆꨶꩍ ꨝꨪꨤꨮꨭ ꨆꩃ | cạo râu | |
| cuah | ꨌꨶꩍ | cát | |
| cuah tasik | ꨌꨶꩍ ꨓꨧꨪꩀ | cát biển | |
| cuah kraong | ꨌꨶꩍ ꨆꨴꨯꨱꩃ | cát sông | |
| cuah patih | ꨌꨶꩍ ꨚꨓꨪꩍ | cát trắng | |
| mupadang | ꨟꨭꨚꨕꩃ | cát lồi | |
| cau ci | ꨌꨮꨭ ꨌꨪ | cáu gắt | |
| mâmaon | ꨟꨟꨯꨱꩆ | càu nhàu | |
| heng | ꨨꨮꩃ | cay | |
| mraik heng | ꨠꨴꨰꩀ ꨨꨮꩃ | ớt cay | |
| pandik hatai | ꨚꨙꨪꩀ ꨨꨓꨰ | cay cú | |
| phik plak | ꨜꨪꩀ ꨚꨵꩀ | cay đắng | |
| lingal | ꨤꨪꨋꩊ | cày | |
| li-ua hamu | ꨤꨪ ꨨꨟꨭꨩ | cày ruộng | |
| cakeh | ꨌꨆꨮꩍ | cắc cớ | |
| kuai | ꨆꨶꨰ | cắc kè | |
| kem | ꨆꨮꩌ | căm | |
| kem ridaih juak | ꨆꨮꩌ ꨣꨪꨕꨰꩍ ꨎꨶꩀ | căm xe đạp | |
| mâbai | ꨟꨝꨰ | căm giận | |
| mâbai janâk | ꨟꨝꨰ ꨎꨗꩀ | căm thù | |
| dangih mâkaik | ꨕꨊꨪꩍ ꨟꨆꨰꩀ | căm tức | |
| klep | ꨆꨵꨮꩇ | cắm | |
| klep gai | ꨆꨵꨮꩇ ꨈꨰ | cắm cây | |
| kang | ꨆꩃ | cằm | |
| apan, thaow | ꨀꨚꩆ, ꨔꨯꨱꨥ | cầm nắm | |
| apan tangin | ꨀꨚꩆ ꨓꨊꨪꩆ | cầm tay | |
| bek darah | ꨝꨮꩀ ꨕꨣꩍ | cầm máu | |
| papen prân | ꨚꨚꨮꩆ ꨚꨴꨲꩆ | cầm hơi | |
| pakep | ꨚꨆꨮꩇ | cấm | |
| pakep njuk pakaw | ꨚꨆꨮꩇ ꨒꨭꩀ ꨚꨆꨥ | cấm hút thuốc | |
| ukhin bikal | ꨂꨇꨪꩆ ꨝꨪꨆꩊ | cấm kỵ | |
| abaoh sang | ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨧꩃ | căn nhà | |
| aduk | ꨀꨕꨭꩀ | căn phòng | |
| juteng | ꨎꨭꨓꨮꩃ | căn cứ | |
| juteng di akan | ꨎꨭꨓꨮꩃ ꨕꨪ ꨀꨆꩆ | căn cứ vào trời | |
| juteng di tanâh riya | ꨎꨭꨓꨮꩃ ꨕꨪ ꨓꨗꩍ ꨣꨪꨢ | căn cứ vào địa lý | |
| kakei | ꨆꨆꨬ | căn dặn | |
| kaik | ꨆꨰꩀ | cắn | |
| kaik tagei | ꨆꨰꩀ ꨓꨈꨬ | cắn răng | |
| thu ligu | ꨔꨭ ꨤꨪꨈꨭ | cằn cỗi | |
| asit asaot | ꨀꨦꨪꩅ ꨀꨧꨯꨱꩅ | cằn cọc | |
| mâmaong | ꨟꨟꨯꨱꩃ | cằn nhằn | |
| aro | ꨀꨣꨯ | cặn | |
| aro arah | ꨀꨣꨯ ꨀꨣꩍ | cặn bã | |
| cih birih | ꨌꨪꩍ ꨝꨪꨣꨪꩍ | cặn kẽ | |
| cadan | ꨌꨕꩆ | căng | |
| uh karak | ꨂꩍ ꨆꨣꩀ | căng thẳng | |
| giém | ꨈꨳꨯꨮꩌ | cắp | |
| giém tapuk nao bac | ꨈꨳꨯꨮꩌ ꨓꨚꨭꩀ ꨗꨯꨱ ꨝꩄ | cắp sách đi học | |
| ayau | ꨀꨢꨮꨭ | cặp đôi | |
| ayau kabaw | ꨀꨢꨮꨭ ꨆꨝꨥ | cặp trâu | |
| kadung kitap | ꨆꨕꨭꩂ ꨆꨪꨓꩇ | cặp táp | |
| cakak | ꨌꨆꩀ | cắt | |
| cakak bi-ar | ꨌꨆꩀ ꨝꨪꨀꩉ | cắt giấy (bằng kéo) | |
| traik | ꨓꨴꨰꩀ | cắt | |
| traik njem | ꨓꨴꨰꩀ ꨒꨮꩌ | cắt rau (bằng dao) | |
| yuak, hayuak | ꨢꨶꩀ, ꨨꨢꨶꩀ | cắt | |
| yuak padai | ꨢꨶꩀ ꨚꨕꨰ | cắt lúa (bằng liềm, hái) | |
| lang yah | ꨤꩃ ꨢꩍ | cắt nghĩa | |
| kamlaow | ꨆꨠꨵꨯꨱꨥ | câm | |
| pakep | ꨚꨆꨮꩇ | cấm | |
| pakep mâk | ꨚꨆꨮꩇ ꨟꩀ | cấm lấy | |
| pakep klaoh | ꨚꨆꨮꩇ ꨆꨵꨯꨱꩍ | cấm tiệt | |
| apan | ꨀꨚꩆ | cầm | |
| apan mbut | ꨀꨚꩆ ꨡꨭꩅ | cầm bút | |
| apan akaok | ꨀꨚꩆ ꨀꨆꨯꨱꩀ | cầm đầu | |
| padeng kaya | ꨚꨕꨮꩃ ꨆꨢ | cầm cố | |
| khik takai | ꨇꨪꩀ ꨓꨆꨰ | cầm chân | |
| asur bhiép | ꨀꨧꨭꩉ ꨞꨳꨯꨮꩇ | cầm thú | |
| aw rita | ꨀꨥ ꨣꨪꨓ | cẩm bào | |
| teng | ꨓꨮꩃ | cân | |
| teng padai | ꨓꨮꩃ ꨚꨕꨰ | cân lúa | |
| teng do gep | ꨓꨮꩃ ꨕꨯ ꨈꨮꩇ | cân bằng | |
| teng tabeng | ꨓꨮꩃ ꨓꨝꨮꩃ | cân nhắc | |
| laik saong gep | ꨤꨰꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | cân xứng | |
| khing, takrâ | ꨇꨫꩂ, ꨓꨆꨴꨲ | cần | |
| khing urak ni | ꨇꨫꩂ ꨂꨣꩀ ꨗꨫ | cần gấp | |
| agar wah | ꨀꨈꩉ ꨥꩍ | cần câu | |
| tanram | ꨓꨗꨴꩌ | cần cù | |
| tani | ꨓꨗꨫ | cẩn | |
| tani tanat | ꨓꨘꨫ ꨓꨘꩅ | cẩn thận | |
| mâta habang | ꨟꨓ ꨨꨝꩃ | cận thị | |
| paket | ꨚꨆꨮꩅ | cấp | |
| biak drah | ꨝꨳꩀ ꨕꨴꩍ | cấp bách | |
| daong biak drah | ꨕꨯꨱꩃ ꨝꨳꩀ ꨕꨴꩍ | cấp cứu | |
| parabha | ꨚꨣꨞ | cấp phát | |
| kap aui | ꨆꩇ ꨀꨶꨪ | cấp ủy | |
| piéh | ꨚꨳꨯꨮꩍ | cất | |
| piéh drap | ꨚꨳꨯꨮꩍ ꨕꨴꩇ | cất của | |
| pok | ꨛꨯꨩꩀ | cất | |
| pok sap adaoh | ꨛꨯꩀ ꨧꩇ ꨀꨕꨯꨱꩍ | cất tiếng hát | |
| yam | ꨢꩌ | cất | |
| yam nao | ꨢꩌ ꨗꨯꨱ | cất bước | |
| wah ikan | ꨥꩍ ꨁꨆꩆ | câu cá | |
| kanaing akhar | ꨆꨗꨰꩃ ꨀꨇꩉ | câu văn | |
| kanaing ariya | ꨆꨗꨰꩃ ꨀꨣꨪꨢ | câu thơ | |
| abaoh kadha | ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨆꨖ | câu chuyện | |
| panuec pandaw | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨙꨥ | câu đố | |
| hak pabiai | ꨨꩀ | cấu xé | |
| katua, libang | ꨆꨓꨶ, ꨤꨪꨝꩃ | cầu | |
| tapa katua | ꨓꨚꨩ ꨆꨓꨶ | qua cầu | |
| éw padaong | ꨃꨥ ꨚꨕꨯꨱꩃ | cầu cứu | |
| yuer yang | ꨢꨶꨮꩉ ꨢꩃ | cầu đảo | |
| puec likei/kamei | ꨚꨶꨮꩄ ꨤꨪꨆꨬꨆꨟꨬ/ | cầu hôn | |
| pabuk binguk yawa | ꨚꨝꨭꩀ ꨝꨪꨊꨭꩀ ꨢꨥ | cầu hồn | |
| likau di po | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨕꨪ ꨛꨯꨮ | cầu khẩn | |
| karei crih | ꨆꨣꨬ ꨌꨴꨪꩍ | cầu kỳ | |
| alangkar | ꨀꨤꩃꨆꩉ | cầu nguyện | |
| sang ruak tian | ꨧꩃ ꨣꨶꩀ ꨓꨳꩆ | cầu tiêu | |
| tanraow | ꨓꨗꨴꨯꨱꨥ | cầu vòng | |
| likau kanâ | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨆꨗ | cầu xin | |
| bilik bilak, bilik lital | ꨝꨪꨤꨪꩀ ꨝꨪꨤꩀ, ꨝꨪꨤꨪꩀ ꨤꨪꨓꩊ | cẩu thả | |
| phun | ꨜꨭꩆ | cây | |
| phun kayau | ꨜꨭꩆ ꨆꨢꨮꨭ | cây gỗ, cây xanh | |
| phun mbeng abaoh | ꨜꨭꩆ ꨡꨮꩃ ꨀꨝꨯꨱꩍ | cây ăn quả | |
| phun makia | ꨜꨭꩆ ꨠꨆꨳ | cây thị | |
| phun banuk | ꨜꨭꩆ ꨝꨗꨭꩀ | cây Bồ đề | |
| gai drâk | ꨈꨰ ꨕꨴꨲꩀ | cây gậy | |
| mbaik kayau | ꨡꨰꩀ ꨆꨢꨮꨭ | cây gỗ | |
| klau mbaik kayau | ꨆꨵꨮꨭ ꨡꨰꩀ ꨆꨢꨮꨭ | ba cây gỗ | |
| gai angka, gai kilomet | ꨈꨰ ꨀꩃꨆ, ꨈꨰ ꨆꨪꨤꨯꨟꨮꩅ | cây số | |
| atem | ꨀꨓꨮꩌ | cấy | |
| atem padai | ꨀꨓꨮꩌ ꨚꨕꨰ | cấy lúa | |
| halok padai | ꨨꨤꨯꩀ ꨚꨕꨰ | cấy dặm lúa | |
| kandeh | ꨆꨙꨮꩍ | cậy đồ | |
| kandeh tuk gaok | ꨆꨙꨮꩍ ꨓꨭꩀ ꨈꨯꨱꩀ | cậy nắp nồi | |
| juk | ꨎꨭꩀ | cậy (nhờ) | |
| juk sa-ai nao daong dahlak | ꨎꨭꩀ ꨦꨄꨰ ꨗꨯꨱ ꨕꨯꨱꩃ ꨕꨨꨵꩀ | cậy anh đi giúp tôi | |
| sak hatai | ꨧꩀ ꨨꨓꨰ | cậy trông | |
| payaop | ꨚꨢꨯꨱꩇ | co | |
| payaop wek | ꨚꨢꨯꨱꩇ ꨥꨮꩀ | co lại | |
| arak ndaoh, kruak mâk | ꨀꨣꩀ ꨙꨯꨱꩍ, ꨆꨴꨶꩀ ꨟꩀ | co giật | |
| takraiw | ꨓꨆꨴꨰꨥ | co quắp | |
| hu | ꨨꨭꨩ | có | |
| hu halei | ꨨꨭꨩ ꨨꨤꨬ | có không | |
| hu mâka | ꨨꨭꨩ ꨟꨆ | có lệ | |
| hu glac | ꨨꨭꨩ ꨈꨵꩄ | có tội | |
| hu mbaok | ꨨꨭꨩ ꨡꨯꨱꩀ | có mặt | |
| hu angan jâ, hu num angan | ꨨꨭꨩ ꨀꨋꩆ ꨎꨲ, ꨨꨭꨩ ꨗꨭꩌ ꨀꨋꩆ | có tiếng tăm | |
| hu haniim | ꨨꨭꨩ ꨨꨗꨳꨪꩌ | có ích | |
| jhak di drei | ꨏꩀ ꨕꨪ ꨕꨴꨬ | có kinh | |
| nda ka | ꨙ ꨆ | có lẽ | |
| hu kandaong | ꨨꨭꨩ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃ | có mang | |
| bak tian, matian | ꨝꩀ ꨓꨳꩆ, ꨠꨓꨳꩆ | có thai | |
| mâda hu | ꨟꨕ ꨨꨭꨩ | có thể | |
| mâda yau | ꨟꨕ ꨢꨮꨭ | có vẻ | |
| kaok | ꨆꨯꨱꩀ | cò (con) | |
| kaok apar | ꨆꨯꨱꩀ ꨀꨚꩉ | cò bay | |
| caow phaw | ꨌꨯꨱꨥ ꨜꨥ | cò súng | |
| ndom nao ndom mai | ꨙꨯꩌ ꨗꨯꨱ ꨙꨯꩌ ꨟꨰ | cò kè | |
| harek | ꨨꨣꨮꩀ | cỏ | |
| harek bu | ꨨꨣꨮꩀ ꨝꨭ | cỏ chác | |
| harek karah | ꨨꨣꨮꩀ ꨆꨣꩍ | cỏ chỉ | |
| harek giruak | ꨨꨣꨮꩀ ꨈꨪꨣꨶꩀ | cỏ cú | |
| gaok | ꨈꨯꨱꩀ | cọ | |
| araok | ꨀꨣꨯꨱꩀ | cóc | |
| jamâng | ꨎꨟꩂ | cọc | |
| jamâng tam, jamâng haluek | ꨎꨟꩂ ꨓꩌ, ꨎꨟꩂ ꨨꨤꨶꨮꩀ | cọc nhọn | |
| apuk mânyak | ꨀꨚꨭꩀ ꨟꨑꩀ | cọc đèn | |
| maong | ꨟꨯꨱꩃ | coi | |
| maong hai | ꨟꨯꨱꩃ ꨨꨰ | coi chừng | |
| kadait | ꨆꨕꨰꩅ | còi | |
| kadait ridaih | ꨆꨕꨰꩅ ꨣꨪꨕꨰꩍ | còi xe | |
| bhum, nâgar | ꨞꨭꩌ, ꨗꨈꩉ | cõi | |
| akarah | ꨀꨆꨣꩍ | cõi âm | |
| suer liga | ꨧꨶꨮꩉ ꨤꨪꨈ | cõi cực lạc | |
| arai hadiép | ꨀꨣꨰ ꨨꨕꨳꨯꨮꩇ | cõi đời | |
| dunya | ꨕꨭꨑ | cõi trần | |
| anâk | ꨀꨗꩀ | con | |
| anâk kamei | ꨀꨗꩀ ꨆꨟꨬ | con gái | |
| anâk likei | ꨀꨗꩀ ꨤꨪꨆꨬ | con trai | |
| anâk kacua | ꨀꨗꩀ ꨆꨌꨶ | con cả | |
| anâk tâh bha | ꨀꨗꩀ ꨓꨲꩍ ꨞ | con thứ | |
| anâk taluic | ꨀꨗꩀ ꨓꨤꨶꨪꩄ | con út | |
| anâk mânuis | ꨀꨗꩀ ꨟꨗꨶꨪꩋ | con người | |
| asur bhiép | ꨀꨧꨭꩉ ꨞꨳꨯꨮꩇ | con vật | |
| daok | ꨕꨯꨱꩀ | còn | |
| daok tamaow | ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨟꨯꨱꨥ | còn nguyên vẹn | |
| daok kanar | ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨘꩉ | còn nhớ | |
| daok mâda | ꨕꨯꨱꩀ ꨟꨕ | còn non | |
| guei | ꨈꨶꨬ | cõng | |
| guei adei | ꨈꨶꨬ ꨀꨕꨬ | cõng em | |
| ager | ꨀꨈꨮꩉ | cọng | |
| ager harek | ꨀꨈꨮꩉ ꨨꨣꨮꩀ | cọng cỏ | |
| kataong | ꨆꨓꨯꨱꩃ | cót | |
| nai | ꨗꨰ | cô | |
| nai gru | ꨗꨰ ꨈꨴꨭ | cô giáo | |
| mâtuei mâdhar | ꨟꨓꨶꨬ ꨟꨖꩉ | cô độc | |
| sang ranaih mâtuei | ꨧꩃ ꨣꨗꨰꩍ ꨟꨓꨶꨬ | cô nhi viện | |
| akaok | ꨀꨆꨯꨱꩀ | cố (ông bà) | |
| ong akaok | ꨅꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ | ông cố | |
| muk akaok | ꨟꨭꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ | bà cố | |
| ran | ꨣꩆ | cố gắng | |
| ran nao | ꨣꩆ ꨗꨯꨱ | cố lên | |
| deng tapeng | ꨕꨮꩃ ꨓꨚꨮꩃ | cố định | |
| palei awal | ꨚꨤꨬ ꨀꨥꩊ | cố quận | |
| ran khik | ꨣꩆ ꨇꨪꩀ | cố thủ | |
| kanâ kei | ꨆꨗ ꨆꨬ | cố vấn | |
| khing ngap | ꨇꨫꩂ ꨋꩇ | cố ý | |
| takuai | ꨓꨆꨶꨰ | cổ | |
| takuai mânuk | ꨓꨆꨶꨰ ꨟꨗꨭꩀ | cổ gà | |
| takuai aw | ꨓꨆꨶꨰ ꨀꨥ | cổ áo | |
| thong | ꨔꨯꩂ | cổ bồng | |
| thong hala ngap yang | ꨔꨯꩂ ꨨꨤ ꨋꩇ ꨢꩃ | cổ bồng trầu cúng | |
| tarakaong | ꨓꨣꨆꨯꨱꩃ | cổ họng | |
| num mâk mâng yaw, dalikal | ꨗꨭꩌ ꨟꩀ ꨟꩂ ꨢꨥ, ꨕꨤꨪꨆꩊ | cổ tích | |
| mâng kal mai | ꨟꩂ ꨆꩊ ꨟꨰ | cổ truyền | |
| akhar klak/akhar rik | ꨀꨇꩉ ꨆꨵꨆꨇꩉ/ ꨣꨪꩀ | cổ tự | |
| yaw, tak di kal | ꨢꨥ, ꨓꩀ ꨕꨪ ꨆꩊ | cổ xưa | |
| panuec yaw | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨢꨥ | lời cổ xưa | |
| manâng ahar | ꨠꨗꩂ ꨀꨨꩉ | cỗ bánh | |
| manâng ahar ndam matai | ꨠꨗꩂ ꨀꨨꩉ ꨙꩌ ꨠꨓꨰ | cỗ tang | |
| manâng ahar ndam mbeng mânyum | ꨟꨗꩂ ꨀꨨꩉ ꨙꩌ ꨡꨮꩃ ꨟꨐꨭꩌ | cỗ cưới | |
| ridaih limaow | ꨣꨪꨕꨰꩍ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ | cỗ xe | |
| mâtuei mâdhar | ꨟꨓꨶꨬ ꨟꨖꩉ | côi quả | |
| lithung | ꨤꨪꨔꨭꩂ | cối | |
| lithung juak brah | ꨤꨪꨔꨭꩂ ꨎꨶꩀ ꨝꨴꩍ | cối giã gạo | |
| amrak | ꨀꨠꨴꩀ | công | |
| amrak tamia | ꨀꨠꨴꩀ ꨓꨟꨳꨩ | công múa | |
| patri | ꨚꨓꨴꨪ | công chúa | |
| rajakar | ꨣꨎꨆꩉ | công chức | |
| gruk siam | ꨈꨴꨭꩀ ꨧꨳꩌ | công ích | |
| phuel yaom | ꨜꨶꨮꩊ ꨢꨯꨱꩌ | công lao | |
| ragei | ꨣꨈꨬ | công nhân | |
| nao ngap, gruk | ꨗꨯꨱ ꨋꩇ, ꨈꨴꨭꩀ | công tác | |
| radak | ꨣꨕꩀ | công trình | |
| kaong ti | ꨆꨯꨱꩃ ꨓꨪ | công ty | |
| sang pajum gruk | ꨧꩃ ꨚꨎꨭꩌ ꨈꨴꨭꩀ | công xưởng | |
| pabak | ꨚꨝꩀ | cộng | |
| pabak sa tamâ dua jiéng klau | ꨚꨝꩀ ꨧ ꨓꨟꨩ ꨕꨶ ꨎꨳꨯꨮꩃ ꨆꨵꨮꨭ | cộng 1 vào 2 thành 3 | |
| kawom buel bhap | ꨆꨥꨯꩌ ꨝꨶꨮꩊ ꨞꩇ | cộng đồng | |
| kaong hua | ꨆꨯꨱꩃ ꨨꨶ | cộng hòa | |
| kaong san | ꨆꨯꨱꩃ ꨧꩆ | cộng sản | |
| pajum gruk | ꨚꨎꨭꩌ ꨈꨴꨭꩀ | cộng tác | |
| geng | ꨈꨮꩃ | cột | |
| geng sang | ꨈꨮꩃ ꨧꩃ | cột nhà | |
| dok | ꨕꨯꩀ | cờ | |
| dok duan | ꨕꨯꩀ ꨕꨶꩆ | cờ xí | |
| dok bhong/mârah | ꨕꨯꩀ ꨞꨯꩂꨟꨣꩍ/ | cờ đỏ | |
| catur | ꨌꨓꨭꩉ | cờ tướng | |
| nde | ꨙꨮ | cỡ | |
| praong nde halei? | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨙꨮ ꨨꨤꨬ? | to cỡ nào | |
| suak | ꨧꨶꩀ | cởi | |
| suak aw | ꨧꨶꩀ ꨀꨥ | cởi áo | |
| lisei | ꨤꨪꨧꨬ | cơm | |
| ndiép | ꨙꨳꨯꨮꩇ | cơm nếp | |
| binjuer | ꨝꨪꨒꨶꨮꩉ | cơn | |
| ribuk | ꨣꨪꨝꨭꩀ | cơn bão | |
| angin | ꨀꨊꨪꩆ | cơn gió | |
| atau bhut | ꨀꨓꨮꨭ ꨞꨭꩅ | cơn lốc | |
| hajan | ꨨꨎꩆ | cơn mưa | |
| katrau bok | ꨆꨓꨴꨮꨭ ꨝꨯꩀ | cu cườm | |
| palaw | ꨚꨤꨥ | cù lao | |
| akaok | ꨀꨆꨯꨱꩀ | củ | |
| akaok lisun | ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨤꨪꨧꨭꩆ | củ hành | |
| akaok habei | ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨨꨝꨬ | củ khoai | |
| abaoh habei katrau | ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨨꨝꨬ ꨆꨓꨴꨮꨭ | củ sắn | |
| klak | ꨆꨵꩀ | cũ | |
| klak birak | ꨆꨵꩀ ꨝꨪꨣꩀ | cũ kỹ | |
| ariéng | ꨀꨣꨳꨯꨮꩃ | cua | |
| ariéng tasik | ꨀꨣꨳꨯꨮꩃ ꨓꨧꨪꩀ | cua biển | |
| ariéng hamu | ꨀꨣꨳꨯꨮꩃ ꨨꨟꨭꨩ | cua đồng | |
| drap ar | ꨕꨴꩇ ꨀꩉ | của cải | |
| ghuai | ꨉꨶꨰ | cục | |
| ghuai haluk | ꨉꨶꨰ ꨨꨤꨭꩀ | cục đất | |
| katak | ꨆꨓꩀ | cục tác | |
| mânuk katak | ꨟꨗꨭꩀ ꨆꨓꩀ | gà cục tác | |
| hadeng | ꨨꨕꨮꩃ | cục than | |
| gu | ꨈꨭ | cui | |
| kabaw gu | ꨆꨝꨥ ꨈꨭ | trâu cui | |
| kuk | ꨆꨭꩀ | cúi | |
| kuk akaok | ꨆꨭꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ | cúi đầu | |
| kuk trun | ꨆꨭꩀ ꨓꨴꨭꩆ | cúi xuống | |
| kuk kiéng | ꨆꨭꩀ ꨆꨳꨯꨮꩃ | cùi chỏ | |
| njuh | ꨒꨭꩍ | củi | |
| hanraong | ꨨꩆꨣꨯꨱꩃ | cũi | |
| hanraong karek mânuis | ꨨꩆꨣꨯꨱꩃ ꨆꨣꨮꩀ ꨟꨗꨶꨪꩋ | cũi nhốt người | |
| anuh | ꨀꨗꨭꩍ | cùm | |
| anuh takai | ꨀꨗꨭꩍ ꨓꨆꨰ | cùm chân | |
| haluh | ꨨꨤꨭꩍ | cùn | |
| dhaong haluh | ꨖꨯꨱꩃ ꨨꨤꨭꩍ | dao cùn | |
| madhir riya | ꨠꨖꨪꩉ ꨣꨪꨢ | cung điện | |
| madhir patao | ꨠꨖꨪꩉ ꨚꨓꨯꨱ | cung đình | |
| pok ja | ꨛꨯꩀ ꨎ | cung kính | |
| beng nâsak | ꨝꨮꩃ ꨗꨧꩀ | cung mạng | |
| thruk mbram | ꨔꨴꨭꩀ ꨡꨴꩌ | cung tên | |
| saong, subik | ꨧꨯꨱꩃ, ꨧꨭꨝꨪꩀ | cùng | |
| saong gep | ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ | cùng nhau | |
| nde gep | ꨙꨮ ꨈꨮꩇ | cùng lứa | |
| lijang | ꨤꨪꨎꩃ | cũng | |
| lijang hu | ꨤꨪꨎꩃ ꨨꨭꨩ | cũng được | |
| éw lisei | ꨃꨥ ꨤꨪꨧꨬ | cúng cơm | |
| éw yang | ꨃꨥ ꨢꩃ | cúng thần | |
| éw yang tanâh | ꨃꨥ ꨢꩃ ꨓꨗꩍ | cúng thần đất | |
| éw muk kei | ꨃꨥ ꨟꨭꩀ ꨆꨬ | cúng tổ tiên | |
| éw gru saih | ꨃꨥ ꨈꨴꨭ ꨧꨰꩍ | cúng tổ nghề | |
| padhuk | ꨚꨖꨭꩀ | cụng | |
| padhuk cawan | ꨚꨖꨭꩀ ꨌꨥꩆ | cụng ly | |
| padhuk gep | ꨚꨖꨭꩀ ꨈꨮꩇ | cụng nhau | |
| jaléng | ꨎꨤꨯꨮꩂ | cuốc | |
| klau mbaik jaléng | ꨆꨵꨮꨭ ꨡꨰꩀ ꨎꨤꨯꨮꩂ | ba cây cuốc | |
| caoh haluk | ꨌꨯꨱꩍ ꨨꨤꨭꩀ | cuốc đất | |
| taluic, tapuic | ꨓꨤꨶꨪꩄ, ꨓꨚꨶꨪꩄ | cuối | |
| luic/tapuic arai | ꨤꨶꨪꩄꨓꨚꨶꨪꩄ/ ꨀꨣꨰ | cuối đời | |
| bilik | ꨝꨪꨤꨪꩀ | cuốn | |
| bilik ciéw | ꨝꨪꨤꨪꩀ ꨌꨳꨯꨮꨥ | cuốn chiếu | |
| bilik talei | ꨝꨪꨤꨪꩀ ꨓꨤꨬ | cuốn dây | |
| ramik gilai haok | ꨣꨟꨪꩀ ꨈꨪꨤꨰ ꨨꨯꨱꩀ | cuốn gói | |
| tapuk akhar | ꨓꨚꨭꩀ ꨀꨇꩉ | cuốn sách | |
| giwang | ꨈꨪꨥꩃ | cuộn | |
| giwang mrai | ꨈꨪꨥꩃ ꨠꨴꨰ | cuộn chỉ | |
| giwang talei | ꨈꨪꨥꩃ ꨓꨤꨬ | cuộn dây | |
| kadak abaoh | ꨆꨕꩀ ꨀꨝꨯꨱꩍ | cuống quả | |
| tarakaong | ꨓꨣꨆꨯꨱꩃ | cuống họng | |
| kadak hala | ꨆꨕꩀ ꨨꨤ | cuống lá | |
| ciim wak | ꨌꨳꨪꩌ ꨥꩀ | cút (chim) | |
| kut | ꨆꨭꩅ | cụt | |
| kut takai | ꨆꨭꩅ ꨓꨆꨰ | cụt chân | |
| kut iku | ꨆꨭꩅ ꨁꨆꨭ | cụt đuôi | |
| klaoh padang | ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨚꨕꩃ | cụt hứng | |
| hadom | ꨨꨕꨯꩌ | cứ | |
| hadom di mbeng | ꨨꨕꨯꩌ ꨕꨪ ꨡꨮꩃ | cứ ăn | |
| hadom di nao | ꨨꨕꨯꩌ ꨕꨪ ꨗꨯꨱ | cứ đi | |
| hadom di ndom | ꨨꨕꨯꩌ ꨕꨪ ꨙꨯꩌ | cứ nói | |
| mâgei | ꨟꨈꨬ | cử động | |
| al mal, ukhin | ꨀꩊ ꨠꩊ, ꨂꨇꨪꩆ | cữ | |
| kagaik | ꨆꨈꨰꩀ | cưa | |
| kagaik phun | ꨆꨈꨰꩀ ꨜꨭꩆ | cưa cây | |
| bi-mbeng | ꨝꨪꨡꨮꩃ | cửa | |
| bi-mbeng sang | ꨝꨪꨡꨮꩃ ꨧꩃ | cửa nhà | |
| bi-mbeng katho | ꨝꨪꨡꨮꩃ ꨆꨔꨯ | cửa sổ | |
| pabah tasik, pabah craok, lâmmângâ | ꨚꨝꩍ ꨓꨧꨪꩀ, ꨚꨝꩍ ꨌꨴꨯꨱꩀ, ꨤꨲꩌꨠꨋ | cửa biển | |
| damâng mânuk | ꨕꨟꩂ ꨟꨗꨭꩀ | cựa gà | |
| mâgei drei | ꨟꨈꨬ ꨕꨴꨬ | cựa mình | |
| rambah | ꨣꨡꩍ | cực | |
| rambah rambâp | ꨣꨡꩍ ꨣꨡꨲꩇ | cực khổ | |
| kheng | ꨇꨮꩃ | cứng | |
| kheng akaok | ꨇꨮꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ | cứng đầu | |
| tati tateng | ꨓꨓꨪ ꨓꨓꨮꩃ | cứng cáp | |
| klao | ꨆꨵꨯꨱ | cười | |
| klao hah hah | ꨆꨵꨯꨱ ꨨꩍ ꨨꩍ | cười ha hả | |
| klao buei | ꨆꨵꨯꨱ ꨝꨶꨬ | cười vui | |
| agun | ꨀꨈꨭꩆ | cườm thảo | |
| chang | ꨍꩃ | cương | |
| chang tathau | ꨍꩃ ꨓꨔꨮꨭ | cương sữa | |
| praong gaon | ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨈꨯꨱꩆ | cường quyền | |
| kheng kadeng | ꨇꨮꩃ ꨆꨕꨮꩃ | cường tráng | |
| gam katek | ꨈꩌ ꨆꨓꨮꩀ | cưỡng bức | |
| gek katek | ꨈꨮꩀ ꨆꨓꨮꩀ | cưỡng ép | |
| paoh blah | ꨚꨯꨱꩍ ꨝꨵꩍ | cướp bóc | |
| klaik sahuah | ꨆꨵꨰꩀ ꨧꨨꨶꩍ | cướp giật | |
| aih | ꨀꨰꩍ | cứt | |
| aih mânuis | ꨀꨰꩍ ꨟꨗꨶꨪꩋ | cứt người | |
| aih kabaw | ꨀꨰꩍ ꨆꨝꨥ | cứt trâu | |
| daong | ꨕꨯꨱꩃ | cứu | |
| daong aek | ꨕꨯꨱꩃ ꨀꨮꩀ | cứu đói | |
| daong pajup | ꨕꨯꨱꩃ ꨚꨎꨭꩇ | cứu giúp | |
| daong apuei | ꨕꨯꨱꩃ ꨀꨚꨶꨬ | cứu hoả | |
| daong nâgar | ꨕꨯꨱꩃ ꨗꨈꩉ | cứu nước | |
| amâ | ꨀꨟꨩ | cha | |
| amaik amâ | ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟ | cha mẹ | |
| amâ pajiéng | ꨀꨟ ꨚꨎꨳꨯꨮꩃ | cha đẻ | |
| amâ hamam | ꨀꨟ ꨨꨠꩌ | cha ghẻ | |
| amâ araong | ꨀꨟ ꨀꨣꨯꨱꩃ | cha nuôi | |
| braoh | ꨝꨴꨯꨱꩍ | chà | |
| braoh tagei | ꨝꨴꨯꨱꩍ ꨓꨈꨬ | chà răng | |
| cagak | ꨌꨈꩀ | chà gạt | |
| Jawa | ꨎꨥ | chà và | |
| kanap | ꨆꨘꩇ | chả | |
| kanap ikan | ꨆꨘꩇ ꨁꨆꩆ | chả cá | |
| kalaok | ꨆꨤꨯꨱꩀ | chai | |
| kalaok aia | ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨀꨳ | chai nước | |
| kalaok alak | ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨀꨤꩀ | chai rượu | |
| tada ye | ꨓꨕ ꨢꨮ | chái | |
| jal | ꨎꩊ | chài | |
| thrah jal | ꨔꨴꩍ ꨎꩊ | vải chài | |
| kua | ꨆꨶ | chải | |
| kua akaok | ꨆꨶ ꨀꨆꨯꨱꩀ | chải tóc | |
| cam | ꨌꩌ | chăm | |
| urang cam | ꨂꨣꩃ ꨌꩌ | người Chăm | |
| gaok gep | ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇ | chạm mặt | |
| pok bingu ala | ꨛꨯꩀ ꨝꨪꨊꨭ ꨀꨤ | chạm trổ (hoa văn) | |
| thruk, sruk | ꨔꨴꨭꩀ, ꨧꨴꨭꩀ | chán | |
| thruk paje | ꨔꨴꨭꩀ ꨚꨎꨮ | chán lắm rồi | |
| thruk thrak | ꨔꨴꨭꩀ ꨔꨴꩀ | chán ngán | |
| thruk ndei | ꨔꨴꨭꩀ ꨙꨬ | chán quá | |
| pac | ꨚꩄ | chảng | |
| kabaw také pac | ꨆꨝꨥ ꨓꨆꨯꨮ ꨚꩄ | trâu sừng chảng | |
| pacei | ꨚꨌꨬ | chàng | |
| pacei tacaoh krâm | ꨚꨌꨬ ꨓꨌꨯꨱꩍ ꨆꨴꨲꩌ | chàng băm tre | |
| lah lé | ꨤꩍ ꨤꨯꨮ | chàng hảng | |
| daok alah laiy | ꨕꨯꨱꩀ ꨀꨤꩍ ꨤꨰꩈ | ngồi chàng hảng | |
| brok dayep | ꨝꨴꨯꩀ ꨕꨢꨮꩇ | chạng vạng | |
| kruec | ꨆꨴꨶꨮꩄ | chanh | |
| abu | ꨀꨝꨭ | cháo | |
| abu ikan | ꨀꨝꨭ ꨁꨆꩆ | cháo cá | |
| abu lithun | ꨀꨝꨭ ꨤꨪꨔꨭꩆ | cháo hành | |
| abu hatai tian | ꨀꨝꨭ ꨨꨓꨰ ꨓꨳꩆ | cháo lòng | |
| abu linung | ꨀꨝꨭ ꨤꨪꨗꨭꩂ | cháo lươn | |
| salam | ꨧꨤꩌ | chào | |
| salam sa-ai | ꨧꨤꩌ ꨦꨄꨰ | chào anh | |
| salam amâ | ꨧꨤꩌ ꨀꨟ | chào bố | |
| salam gru | ꨧꨤꩌ ꨈꨴꨭ | chào thầy | |
| palah | ꨚꨤꩍ | chảo | |
| bilan mak | ꨝꨪꨤꩆ ꨠꩀ | chạp (tháng) | |
| plak | ꨚꨵꩀ | chát | |
| tacaow, kamuen | ꨓꨌꨯꨱꨥ, ꨆꨠꨶꨮꩆ | cháu | |
| tacaow tacaik | ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨓꨌꨰꩀ | cháu chắt | |
| tacaow gah likei | ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨈꩍ ꨤꨪꨆꨬ | cháu ngoại | |
| tacaow gah kamei | ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨈꩍ ꨆꨟꨬ | cháu nội | |
| kamuen likei | ꨆꨠꨶꨮꩆ ꨤꨪꨆꨬ | cháu trai | |
| kamuen kamei | ꨆꨠꨶꨮꩆ ꨆꨟꨬ | cháu gái | |
| apuei mbeng | ꨀꨚꨶꨬ ꨡꨮꩃ | cháy | |
| apuei mbeng sang | ꨀꨚꨶꨬ ꨡꨮꩃ ꨧꩃ | cháy nhà | |
| apuei mbeng glai | ꨀꨚꨶꨬ ꨡꨮꩃ ꨈꨵꨰ | cháy rừng | |
| ghueh blau | ꨉꨶꨮꩍ ꨝꨵꨮꨭ | cháy bùng | |
| pandiak mbeng | ꨚꨙꨳꩀ ꨡꨮꩃ | cháy nắng | |
| mbeng abih | ꨡꨮꩃ ꨀꨝꨪꩍ | cháy trụi | |
| halau | ꨨꨤꨮꨭ | chày | |
| halau lithung | ꨨꨤꨮꨭ ꨤꨪꨔꨭꩂ | chày giã gạo | |
| gai thaok | ꨈꨰ ꨔꨯꨱꩀ | chày nhỏ | |
| nduec | ꨙꨶꨮꩄ | chảy | |
| aia nduec | ꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄ | chảy nước | |
| nduec | ꨙꨶꨮꩄ | chạy | |
| nduec jru | ꨙꨶꨮꩄ ꨎꨴꨭ | chạy chữa | |
| nduec pacah | ꨙꨶꨮꩄ ꨚꨌꩍ | chạy đua | |
| nduec gruk | ꨙꨶꨮꩄ ꨈꨴꨭꩀ | chạy việc | |
| di dha hatai | ꨕꨪ ꨖ ꨨꨓꨰ | chạnh lòng | |
| kajap | ꨆꨎꩇ | chắc | |
| kajap kheng | ꨆꨎꩇ ꨇꨮꩃ | chắc chắn | |
| cam | ꨌꩌ | chăm | |
| tari tariéng | ꨓꨣꨪ ꨓꨣꨳꨯꨮꩃ | chăm chỉ | |
| tani tanat | ꨓꨘꨫ ꨓꨘꩅ | chăm chú | |
| sengka | ꨧꨮꩃꨆ | chăm sóc | |
| gleng | ꨈꨵꨮꩃ | chăn (động vật) | |
| gleng limaow | ꨈꨵꨮꩃ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ | chăn bò | |
| gleng kabaw | ꨈꨵꨮꩃ ꨆꨝꨥ | chăn trâu | |
| khan | ꨇꩆ | chăn mặc | |
| paceng | ꨚꨌꨮꩃ | chắn | |
| paceng daning | ꨚꨌꨮꩃ ꨕꨗꨫꩂ | chắn ngang tường | |
| cakak | ꨌꨆꩀ | chặn | |
| cakak akaok | ꨌꨆꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ | chặn đầu | |
| cakak wek | ꨌꨆꩀ ꨥꨮꩀ | chặn lại | |
| ayau | ꨀꨢꨮꨭ | chẵn | |
| oh | ꨅꩍ | chẳng | |
| oh mâda ndom | ꨅꩍ ꨟꨕ ꨙꨯꩌ | chẳng hề nói | |
| pagep yau | ꨚꨈꨮꩇ ꨢꨮꨭ | chẳng hạn | |
| klaok yaom | ꨆꨵꨯꨱꩀ ꨢꨯꨱꩌ | chẳng hề | |
| adhua | ꨀꨖꨶ | chặng | |
| dhua padei | ꨖꨶ ꨚꨕꨬ | chặng nghỉ | |
| rak | ꨣꩀ | chằng tinh | |
| kandai taok | ꨆꨙꨰ ꨓꨯꨱꩀ | chắp tay đằng sau | |
| pok tangin kakuh | ꨛꨯꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨆꨆꨭꩍ | chắp tay lạy | |
| karap cambuak | ꨆꨣꩇ ꨌꨡꨶꩀ | chắp vá | |
| njak | ꨒꩀ | chắt | |
| njak aia | ꨒꩀ ꨀꨳ | chắt nước | |
| kaoh | ꨆꨯꨱꩍ | chặt | |
| kaoh phun | ꨆꨯꨱꩍ ꨜꨭꩆ | chặt cây | |
| kaoh jaleh | ꨆꨯꨱꩍ ꨎꨤꨮꩍ | chặt đổ | |
| kaoh klaih | ꨆꨯꨱꩍ ꨆꨵꨰꩍ | chặt đứt | |
| duic | ꨕꨶꨪꩄ | châm | |
| halih halah | ꨨꨤꨪꩍ ꨨꨤꩍ | châm chước | |
| panuec yaw | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨢꨥ | châm ngôn | |
| tut aia mâsin | ꨓꨭꩅ ꨀꨳ ꨟꨧꨪꩆ | chấm mắm | |
| tut aia saradang | ꨓꨭꩅ ꨀꨳ ꨧꨣꨕꩃ | chấm nước đường | |
| brei tanut, tut tanut | ꨝꨴꨬ ꨓꨗꨭꩅ, ꨓꨭꩅ ꨓꨗꨭꩅ | chấm điểm | |
| brei harei | ꨝꨴꨬ ꨨꨣꨬ | chấm công | |
| chuai | ꨍꨶꨰ | chậm | |
| chuai damuai | ꨍꨶꨰ ꨕꨠꨶꨰ | chậm chạp | |
| chuai peng | ꨍꨶꨰ ꨚꨮꩃ | chậm hiểu | |
| lidi lidec | ꨤꨪꨕꨪ ꨤꨪꨕꨮꩄ | chậm rãi | |
| ralao tuk | ꨣꨤꨯꨱ ꨓꨭꩀ | chậm trễ | |
| takai | ꨓꨆꨰ | chân | |
| puk mata | ꨚꨭꩀ ꨠꨓ | chân mày | |
| sri sa yak | ꨦꨴꨪ ꨧ ꨢꩀ | chân lý | |
| tayun mâgei | ꨓꨢꨭꩆ ꨟꨈꨬ | chấn động | |
| tok mâk | ꨓꨯꩀ ꨟꩀ | chấp nhận | |
| hé | ꨨꨯꨮ | chấp thuận | |
| brok dayep | ꨝꨴꨯꩀ ꨕꨢꨮꩇ | chập choạng | |
| dak | ꨕꩀ | chất đồ | |
| dak njuh | ꨕꩀ ꨒꨭꩍ | chất củi | |
| jru sak taba | ꨎꨴꨭ ꨧꩀ ꨓꨝ | chất độc | |
| pajaoh pakhén | ꨚꨎꨯꨱꩍ ꨚꨇꨯꨮꩆ | chất vấn | |
| ginik | ꨈꨪꨗꨫꩀ | chật | |
| gini ginik | ꨈꨪꨗꨫ ꨈꨪꨗꨫꩀ | chật chội | |
| ginik ginua | ꨈꨪꨗꨫꩀ ꨈꨪꨗꨶ | chật hẹp | |
| ginik sang | ꨈꨪꨗꨫꩀ ꨧꩃ | chật nhà | |
| nâgar | ꨗꨈꩉ | châu | |
| kaya binrik | ꨆꨢ ꨝꨪꨗꨴꨪꩀ | châu báu | |
| kataot | ꨆꨓꨯꨱꩅ | châu chấu | |
| mul | ꨟꨭꩊ | chầu | |
| cuw | ꨌꨭꨥ | chậu | |
| cuw aia | ꨌꨭꨥ ꨀꨳ | chậu nước | |
| katau | ꨆꨓꨮꨭ | chấy | |
| paceng | ꨚꨌꨮꩃ | che | |
| paceng pandiak | ꨚꨌꨮꩃ ꨚꨙꨳꩀ | che nắng | |
| paceng khik | ꨚꨌꨮꩃ ꨇꨪꩀ | che chở | |
| gem paceng | ꨈꨮꩌ ꨚꨌꨮꩃ | che đậy | |
| padep | ꨚꨕꨮꩇ | che giấu | |
| caih tapai | ꨌꨰꩍ ꨓꨚꨰ | ché rượu | |
| abu yamân | ꨀꨝꨭ ꨢꨟꩆ | chè | |
| blah | ꨝꨵꩍ | chẻ | |
| blah njuh | ꨝꨵꩍ ꨒꨭꩍ | chẻ củi | |
| blah jiéng dua | ꨝꨵꩍ ꨎꨳꨯꨮꩃ ꨕꨶ | chẻ làm đôi | |
| tak | ꨓꩀ | chém | |
| tak akaok | ꨓꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ | chém đầu | |
| mâratak | ꨟꨣꨓꩀ | chém lia lịa | |
| pajhail | ꨚꨏꨰꩊ | chen | |
| pajhail gep | ꨚꨏꨰꩊ ꨈꨮꩇ | chen lấn nhau | |
| pangin, panyin | ꨚꨊꨪꩆ, ꨚꨐꨪꩆ | chén | |
| pangin jaluk | ꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀ | chén bát | |
| pangin lisei | ꨚꨊꨪꩆ ꨤꨪꨧꨬ | chén cơm | |
| patil | ꨚꨓꨪꩊ | chén đồng | |
| pablak | ꨚꨝꨵꩀ | chèn | |
| pablak gep | ꨚꨝꨵꩀ ꨈꨮꩇ | chèn nhau | |
| katrang | ꨆꨓꨴꩃ | chéo | |
| jalan katrang | ꨎꨤꩆ ꨆꨓꨴꩃ | đường chéo | |
| wah | ꨥꩍ | chèo | |
| wah gilai | ꨥꩍ ꨈꨪꨤꨰ | chèo thuyền | |
| pawah | ꨚꨥꩍ | chép | |
| pawah akhar | ꨚꨥꩍ ꨀꨇꩉ | chép chữ | |
| klao | ꨆꨵꨯꨱ | chê | |
| kalao cik | ꨆꨤꨯꨱ ꨌꨪꩀ | chê bai | |
| klao bilei | ꨆꨵꨯꨱ ꨝꨪꨤꨬ | chê cười | |
| klao kanjah | ꨆꨵꨯꨱ ꨆꨒꩍ | chê xấu | |
| ngap | ꨋꩇ | chế | |
| ngap kaya mbeng | ꨋꩇ ꨆꨢ ꨡꨮꩃ | chế biến thức ăn | |
| ngap ahaok apar | ꨋꩇ ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨀꨚꩉ | chế tàu bay | |
| ngah | ꨋꩍ | chêm (vào) | |
| ngah rilaow tamâ paréng | ꨋꩍ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ ꨓꨟꨩ ꨚꨣꨯꨮꩂ | chêm thịt vào dĩa | |
| pagar | ꨚꨈꩉ | chêm (cán) | |
| pagar agar dhaong | ꨚꨈꩉ ꨀꨈꩉ ꨖꨯꨱꩃ | chêm cán dao | |
| pagar jaléng | ꨚꨈꩉ ꨎꨤꨯꨮꩂ | chêm cán cuốc | |
| glaong biér | ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨝꨳꨯꨮꩉ | chênh lệch | |
| mâtai, li-a, nes tabha | ꨟꨓꨰ, ꨤꨪꨀ, ꨗꨮꩋ ꨓꨞ | chết | |
| ong nan mâtai paje | ꨅꩃ ꨘꩆ ꨟꨓꨰ ꨚꨎꨮ | ông ấy chết rồi | |
| Po Adhia li-a/nestabha pabruai paje | ꨛꨯꨮ ꨀꨖꨳ ꨤꨪꨀꨗꨮꩋꨓꨞ/ ꨚꨝꨴꨶꨰ ꨚꨎꨮ | cả sư qua đời ngày hôm qua | |
| thiak jién | ꨔꨳꩀ ꨎꨳꨯꨮꩆ | chi tiền | |
| thiak jién tabiak ngap sang | ꨔꨳꩀ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨓꨝꨳꩀ ꨋꩇ ꨧꩃ | chi tiền làm nhà | |
| pak pei wei na | ꨚꩀ ꨚꨬ ꨥꨬ ꨘ | chi chít | |
| among | ꨀꨠꨯꩂ | chi họ | |
| tabha tian | ꨓꨞ ꨓꨳꩆ | chi phối | |
| katau | ꨆꨓꨮꨭ | chí | |
| tamrak, hadeng | ꨓꨠꨴꩀ, ꨨꨕꨮꩃ | chì | |
| tamrak hatam | ꨓꨠꨴꩀ ꨨꨓꩌ | chì đen | |
| tamrak hadeng | ꨓꨠꨴꩀ ꨨꨕꨮꩃ | than chì | |
| mbut hadeng | ꨡꨭꩅ ꨨꨕꨮꩃ | bút chì | |
| pataow | ꨚꨓꨯꨱꨥ | chỉ | |
| pataow pakai | ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰ | chỉ bảo | |
| pataow jalan | ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨎꨤꩆ | chỉ đạo | |
| pataow bac | ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨝꩄ | chỉ học | |
| mrai jhik | ꨠꨴꨰ ꨏꨪꩀ | chỉ may | |
| tacei, kacei | ꨓꨌꨬ, ꨆꨌꨬ | chỉ tay | |
| tacei mâk | ꨓꨌꨬ ꨟꩀ | chỉ định | |
| gru pachai | ꨈꨴꨭ ꨚꨍꨰ | chỉ huy | |
| arak tangin | ꨀꨣꩀ ꨓꨊꨪꩆ | chỉ tay | |
| ci thi | ꨌꨪ ꨔꨪ | chỉ thị | |
| panuec katiér | ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꨓꨳꨯꨮꩉ | chỉ trích | |
| sa-ai kamei | ꨦꨄꨰ ꨆꨟꨬ | chị | |
| sa-ai kacua kamei | ꨦꨄꨰ ꨆꨌꨶ ꨆꨟꨬ | chị cả | |
| sa-ai sang kamei | ꨦꨄꨰ ꨧꩃ ꨆꨟꨬ | chị dâu | |
| sa-ai kamei nan | ꨦꨄꨰ ꨆꨟꨬ ꨘꩆ | chị ấy | |
| rabha | ꨣꨞꨩ | chia | |
| rabha dua | ꨣꨞ ꨕꨶ | chia hai | |
| nâh rabha | ꨗꩍ ꨣꨞ | chia sẻ | |
| pacalah | ꨚꨌꨤꩍ | chia rẽ | |
| likau drei | ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨕꨴꨬ | chia tay | |
| anâk kiér | ꨀꨗꩀ ꨆꨳꨯꨮꩉ | chìa khóa | |
| paseng | ꨚꨧꨮꩃ | chĩa | |
| paseng taow | ꨚꨧꨮꩃ ꨓꨯꨱꨥ | chĩa dao | |
| paseng phaw | ꨚꨧꨮꩃ ꨜꨥ | chĩa súng | |
| klep | ꨆꨵꨮꩇ | chích | |
| klep jru | ꨆꨵꨮꩇ ꨎꨴꨭ | chích thuốc | |
| blah, abaoh, thruh, mbaik | ꨝꨵꩍ, ꨀꨝꨯꨱꩍ, ꨔꨴꨭꩍ, ꨡꨰꩀ | chiếc | |
| blah aw | ꨝꨵꩍ ꨀꨥ | chiếc áo | |
| abaoh karah | ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨆꨣꩍ | chiếc nhẫn | |
| thruh ridaih | ꨔꨴꨭꩍ ꨣꨪꨕꨰꩍ | chiếc xe | |
| mbaik tathi | ꨡꨰꩀ ꨓꨔꨪ | chiếc lược | |
| lipei | ꨤꨪꨚꨬ | chiêm bao | |
| campa | ꨌꩌꨛꨩ | chiêm thành | |
| mâblah | ꨟꨝꨵꩍ | chiếm | |
| mâblah khik | ꨟꨝꨵꩍ ꨇꨪꩀ | chiếm giữ | |
| mâblah mâk | ꨟꨝꨵꩍ ꨟꩀ | chiếm lấy | |
| mâblah takun | ꨟꨝꨵꩍ ꨓꨆꨭꩆ | chiếm luôn | |
| paoh mâk | ꨚꨯꨱꩍ ꨟꩀ | chiếm đoạt | |
| ndaih | ꨙꨰꩍ | chiên | |
| ndaih ikan | ꨙꨰꩍ ꨁꨆꩆ | chiên cá | |
| ndaih abaoh mânuk | ꨙꨰꩍ ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨟꨗꨭꩀ | chiên trứng | |
| mâsuh mâtak | ꨟꨧꨭꩍ ꨟꨓꩀ | chiến đấu | |
| agok kalin | ꨀꨈꨯꩀ ꨆꨤꨪꩆ | chiến khu | |
| takai buel, buel kalin | ꨓꨆꨰ ꨝꨶꨮꩊ, ꨝꨶꨮꩊ ꨆꨤꨪꩆ | chiến sĩ | |
| jai | ꨎꨰ | chiến thắng | |
| kalin | ꨆꨤꨪꩆ | chiến tranh | |
| mblang mâsuh | ꨡꨵꩃ ꨟꨧꨭꩍ | chiến trường | |
| céng | ꨌꨯꨮꩂ | chiêng | |
| klah | ꨆꨵꩍ | chiết | |
| klah alak tapa kalaok bikan | ꨆꨵꩍ ꨀꨤꩀ ꨓꨚꨩ ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨝꨪꨆꩆ | chiết rượu sang chai khác | |
| patuei | ꨚꨓꨶꨬ | chiều | |
| ciéw ndih | ꨌꨳꨯꨮꨥ ꨙꨪꩍ | chiếu ngủ | |
| peh phim | ꨚꨮꩍ ꨜꨪꩌ | chiếu phim | |
| tanrak hadah | ꨓꨗꨴꩀ ꨨꨕꩍ | chiếu sáng | |
| biér harei | ꨝꨳꨯꨮꩉ ꨨꨣꨬ | chiều | |
| dayaong | ꨕꨢꨯꨱꩃ | chiều dài | |
| kanuai | ꨆꨗꨶꨰ | chiều dọc | |
| atha gan | ꨀꨔ ꨈꩆ | chiều rộng | |
| ciim | ꨌꨳꨪꩌ | chim | |
| ciim galimâng | ꨌꨳꨪꩌ ꨈꨤꨪꨟꩂ | chim én | |
| ciim caraw | ꨌꨳꨪꩌ ꨌꨣꨥ | chim sáo | |
| ciim ngik | ꨌꨳꨪꩌ ꨊꨪꩀ | chim sẻ | |
| ciim cak | ꨌꨳꨪꩌ ꨌꩀ | chim xanh | |
| karam | ꨆꨣꩌ | chìm | |
| karam dhit | ꨆꨣꩌ ꨖꨪꩅ | chìm nghỉm | |
| salipan | ꨧꨤꨪꨚꩆ | chín (số) | |
| salipan abaoh kruec | ꨧꨤꨪꨚꩆ ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨆꨴꨶꨮꩄ | chín trái cam | |
| tathak | ꨓꨔꩀ | chín (trái, thịt) | |
| abaoh lihaong tathak paje | ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨤꨪꨨꨯꨱꩃ ꨓꨔꩀ ꨚꨎꨮ | trái đu đủ chín rồi | |
| ndaih rilaow tathak paje | ꨙꨰꩍ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ ꨓꨔꩀ ꨚꨎꨮ | xào thịt chín rồi | |
| tapak, bak | ꨓꨚꩀ, ꨝꩀ | chính | |
| ut bak/tapak birak | ꨂꩅ ꨝꩀꨓꨚꩀ/ ꨝꨪꨣꩀ | chính bắc | |
| pur bak/tapak aia harei tagok | ꨚꨭꩉ ꨝꩀꨓꨚꩀ/ ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨓꨈꨯꩀ | chính đông | |
| tapak krâh | ꨓꨚꩀ ꨆꨴꨲꩍ | chính giữa | |
| dak bak/tapak mânraong | ꨕꩀ ꨝꩀꨓꨚꩀ/ ꨟꩆꨣꨯꨱꩃ | chính nam | |
| pai bak/tapak aia harei tamâ | ꨚꨰ ꨝꩀꨓꨚꩀ/ ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨓꨟꨩ | chính tây | |
| eng drei | ꨃꩂ ꨕꨴꨬ | chính mình | |
| rajakar | ꨣꨎꨆꩉ | chính phủ | |
| rajakar | ꨣꨎꨆꩉ | chính quyền | |
| cin tri | ꨌꨪꩆ ꨓꨴꨪ | chính trị | |
| raci | ꨣꨌꨪ | chính xác | |
| mbek | ꨡꨮꩀ | chỉnh | |
| mbek thaik | ꨡꨮꩀ ꨔꨰꩀ | chỉnh hình | |
| mbek ka siam | ꨡꨮꩀ ꨆ ꨧꨳꩌ | chỉnh sửa | |
| ciip | ꨌꨳꨪꩇ | chịu | |
| ciip tanaow | ꨌꨳꨪꩇ ꨓꨗꨯꨱꨥ | chịu đực | |
| ciip rimbah | ꨌꨳꨪꩇ ꨣꨪꨡꩍ | chịu khổ | |
| ciip chaor | ꨌꨳꨪꩇ ꨍꨯꨱꩉ | chịu lỗi | |
| ciip alah | ꨌꨳꨪꩇ ꨀꨤꩍ | chịu thua | |
| ciip glac | ꨌꨳꨪꩇ ꨈꨵꩄ | chịu tội | |
| brei, blei | ꨝꨴꨬ, ꨝꨵꨬ | cho | |
| brei nao | ꨝꨴꨬ ꨗꨯꨱ | cho đi | |
| brei gaon | ꨝꨴꨬ ꨈꨯꨱꩆ | cho phép | |
| brei ka kau | ꨝꨴꨬ ꨆ ꨆꨮꨭ | cho tôi | |
| brei mâthraiy | ꨝꨴꨬ ꨟꨔꨴꨰꩈ | cho vay | |
| brei thau, pathau | ꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭ, ꨚꨔꨮꨭ | cho biết | |
| brei mâm, pamâm | ꨝꨴꨬ ꨟꩌ, ꨚꨟꩌ | cho bú | |
| brei tagok, pandik | ꨝꨴꨬ ꨓꨈꨯꩀ, ꨚꨙꨪꩀ | cho lên | |
| brei daok, padaok | ꨝꨴꨬ ꨕꨯꨱꩀ, ꨚꨕꨯꨱꩀ | cho ngồi | |
| brei tabiak, patabiak | ꨝꨴꨬ ꨓꨝꨳꩀ, ꨚꨓꨝꨳꩀ | cho ra | |
| pa-arep | ꨛꨩꨀꨣꨮꩇ | cho thuộc | |
| pamaong | ꨚꨟꨯꨱꩃ | cho thử | |
| pablaoh | ꨚꨝꨵꨯꨱꩍ | cho xong | |
| patrun | ꨚꨓꨴꨭꩆ | cho xuống | |
| brei huak, pahuak | ꨝꨴꨬ ꨨꨶꩀ, ꨚꨨꨶꩀ | cho ăn (cơm) | |
| brei ka adei huak | ꨝꨴꨬ ꨆ ꨀꨕꨬ ꨨꨶꩀ | cho em ăn cơm | |
| pahuak | ꨚꨨꨶꩀ | cho người chết ăn (trong lễ tang) | |
| brei mbeng, pabeng | ꨝꨴꨬ ꨡꨮꩃ, ꨚꨝꨮꩃ | cho ăn (những thứ khác) | |
| brei ka adei mbeng ahar | ꨝꨴꨬ ꨆ ꨀꨕꨬ ꨡꨮꩃ ꨀꨨꩉ | cho em ăn bánh | |
| pambeng likei | ꨛꨩꨡꨮꩃ ꨤꨪꨆꨬ | cho người khác ăn (cho trai ăn) | |
| ciém | ꨌꨳꨯꨮꩌ | cho ăn (động vật) | |
| ciém asau/pabuei/manuk | ꨌꨳꨯꨮꩌ ꨀꨧꨮꨭꨚꨝꨶꨬꨠꨗꨭꩀ// | cho chó/heo/gà | |
| asau | ꨀꨧꨮꨭ | chó | |
| asau sanak | ꨀꨧꨮꨭ ꨧꨘꩀ | chó dữ | |
| asau thing | ꨀꨧꨮꨭ ꨔꨫꩂ | chó sói | |
| asau graoh | ꨀꨧꨮꨭ ꨈꨴꨯꨱꩍ | chó sủa | |
| hawing | ꨨꨥꨫꩂ | choáng | |
| hawing hawang | ꨨꨥꨫꩂ ꨨꨥꩃ | choáng váng | |
| srah tanyrak | ꨧꨴꩍ ꨓꨑꨴꩀ | choàng khăn | |
| bak, bak yau | ꨝꩀ, ꨝꩀ ꨢꨮꨭ | choàng vai | |
| lue | ꨤꨶꨮ | chọc | |
| lue ngar | ꨤꨶꨮ ꨋꩉ | chọc ghẹo | |
| tanrak | ꨓꨗꨴꩀ | chói | |
| tanrak mâta | ꨓꨗꨴꩀ ꨟꨓ | chói mắt | |
| kadai tuan | ꨆꨕꨰ ꨓꨶꩆ | chòi | |
| tong glaong | ꨓꨯꩂ ꨈꨵꨯꨱꩃ | chòi cao | |
| tong jreng | ꨓꨯꩂ ꨎꨴꨮꩃ | chòi gác | |
| mâtrem, pacaoh | ꨟꨓꨴꨮꩌ, ꨚꨌꨯꨱꩍ | chọi | |
| pacaoh mânuk | ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨟꨗꨭꩀ | chọi gà | |
| pacaoh gep | ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨈꨮꩇ | chọi nhau | |
| libuk kayau | ꨤꨪꨝꨭꩀ ꨆꨢꨮꨭ | chòm cây | |
| rueh duah | ꨣꨶꨮꩍ ꨕꨶꩍ | chọn lọc | |
| cuah ruah | ꨌꨶꩍ ꨣꨶꩍ | chọn lựa | |
| hawing akaok | ꨨꨥꨫꩂ ꨀꨆꨯꨱꩀ | chóng mặt | |
| pabung | ꨚꨝꨭꩂ | chóp | |
| bimaw nduen | ꨝꨪꨠꨥ ꨙꨶꨮꩆ | chóp nón | |
| taluic | ꨓꨤꨶꨪꩄ | chót | |
| glaong wit | ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨥꨪꩅ | chót vót | |
| libik, tathan | ꨤꨪꨝꨪꩀ, ꨓꨔꩆ | chỗ | |
| libik daok | ꨤꨪꨝꨪꩀ ꨕꨯꨱꩀ | chỗ ở | |
| daok sa tathan | ꨕꨯꨱꩀ ꨧ ꨓꨔꩆ | ở cùng một chỗ | |
| anih padei | ꨀꨗꨫꩍ ꨚꨕꨬ | chỗ nghỉ ngơi | |
| danaok bhuk tik | ꨕꨗꨯꨱꩀ ꨞꨭꩀ ꨓꨪꩀ | chỗ thờ phượng | |
| birok | ꨝꨪꨣꨯꩀ | chốc lát | |
| kamlah | ꨆꨠꨵꩍ | chối cãi | |
| kamlah dep deng | ꨆꨠꨵꩍ ꨕꨮꩇ ꨕꨮꩃ | chối đây đẩy | |
| taduk phun | ꨓꨕꨭꩀ ꨜꨭꩆ | chồi cây | |
| aia hapuh | ꨀꨳ ꨨꨚꨭꩍ | chổi | |
| aia hapuh bilau | ꨀꨳ ꨨꨚꨭꩍ ꨝꨪꨤꨮꨭ | chổi lông | |
| aia hapuh ndaot | ꨀꨳ ꨨꨚꨭꩍ ꨙꨯꨱꩅ | chổi quét nhà | |
| aia hapuh mânja | ꨀꨳ ꨨꨚꨭꩍ ꨟꨒ | chổi quét sân | |
| com com | ꨌꨯꩌ ꨌꨯꩌ | chôm chôm | |
| um tapa mâk mbut | ꨀꨭꩌ ꨓꨚꨩ ꨟꩀ ꨡꨭꩅ | chồm qua | |
| padeng jhé | ꨚꨕꨮꩃ ꨏꨯꨮ | chồm hổm | |
| dar | ꨕꩉ | chôn | |
| dar mânuis mâtai | ꨕꩉ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨟꨓꨰ | chôn người chết | |
| libik | ꨤꨪꨝꨪꩀ | chốn | |
| mâja | ꨟꨎ | chồn (con) | |
| padhak | ꨚꨖꩀ | chống | |
| padhak wek | ꨚꨖꩀ ꨥꨮꩀ | chống đối | |
| pataok | ꨚꨓꨯꨱꩀ | chống | |
| pataok gai | ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨈꨰ | chống cây | |
| drâk | ꨕꨴꨲꩀ | chống | |
| drâk gai | ꨕꨴꨲꩀ ꨈꨰ | chống gậy | |
| cagang | ꨌꨈꩃ | chống | |
| cagang ka-ing | ꨌꨈꩃ ꨆꨁꨪꩂ | chống nạnh | |
| pasang | ꨚꨧꩃ | chồng (vợ) | |
| hadiép pasang | ꨨꨕꨳꨯꨮꩇ ꨚꨧꩃ | vợ chồng | |
| dak | ꨕꩀ | chồng chất | |
| dak tapuk tagok glaong | ꨕꩀ ꨓꨚꨭꩀ ꨓꨈꨯꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃ | chồng sách lên cao | |
| kuai kaduk | ꨆꨶꨰ ꨆꨕꨭꩀ | chổng khu | |
| ndang gaow | ꨙꩃ ꨈꨯꨱꨥ | chổng gọng | |
| buh taik | ꨝꨭꩍ ꨓꨰꩀ | chốt | |
| buh taik bi-mbeng | ꨝꨭꩍ ꨓꨰꩀ ꨝꨪꨡꨮꩃ | chốt cửa | |
| min | ꨟꨪꩆ | chớ | |
| cang | ꨌꩃ | chờ | |
| cang ka | ꨌꩃ ꨆ | chờ đã | |
| daok cang | ꨕꨯꨱꩀ ꨌꩃ | chờ đợi | |
| cang ridaih | ꨌꩃ ꨣꨪꨕꨰꩍ | chờ xe | |
| pajiéng | ꨚꨎꨳꨯꨮꩃ | chở | |
| pajiéng padai | ꨚꨎꨳꨯꨮꩃ ꨚꨕꨰ | chở lúa | |
| pajiéng mânuis | ꨚꨎꨳꨯꨮꩃ ꨟꨗꨶꨪꩋ | chở người | |
| darak | ꨕꨣꩀ | chợ | |
| darak praong | ꨕꨣꩀ ꨚꨴꨯꨱꩃ | chợ lớn | |
| darak asit | ꨕꨣꩀ ꨀꨦꨪꩅ | chợ nhỏ | |
| darak riya | ꨕꨣꩀ ꨣꨪꨢ | siêu thị | |
| mâ-in | ꨟꨁꩆ | chơi | |
| mâ-in mâ-âc | ꨟꨁꩆ ꨟ | chơi bời | |
| mâ-in baiy | ꨟꨁꩆ ꨝꨰꩈ | chơi cút bắt | |
| mâ-in dai buai | ꨟꨁꩆ ꨕꨰ ꨝꨶꨰ | chơi đu | |
| takala | ꨓꨆꨤ | chớp | |
| kandiip mâta | ꨆꨙꨳꨪꩇ ꨟꨓ | chớp mắt | |
| drâk | ꨕꨴꨲꩀ | chợt | |
| drâk hadar | ꨕꨴꨲꩀ ꨨꨕꩉ | chợt nhớ | |
| tani tanat | ꨓꨘꨫ ꨓꨘꩅ | chu đáo | |
| ngap gruk tani tanat | ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨓꨘꨫ ꨓꨘꩅ | làm việc chu đáo | |
| cei | ꨌꨬ | chú | |
| mik wa | ꨟꨪꩀ ꨥ | chú bác | |
| mik kamuen | ꨟꨪꩀ ꨆꨠꨶꨮꩆ | chú cháu | |
| mâtau likei | ꨟꨓꨮꨭ ꨤꨪꨆꨬ | chú rể | |
| daklan | ꨕꨆꨵꩆ | chú ý | |
| po | ꨛꨯꨮ | chủ | |
| po sang | ꨛꨯꨮ ꨧꩃ | chủ nhà | |
| po nyu | ꨛꨯꨮ ꨐꨭꨩ | chủ nhân | |
| po thraiy | ꨛꨯꨮ ꨔꨴꨰꩈ | chủ nợ | |
| po di | ꨛꨯꨮ ꨕꨪ | chủ tịch | |
| po nâgar | ꨛꨯꨮ ꨗꨈꩉ | chủ tịch nước | |
| acaow | ꨀꨌꨯꨱꨥ | chủ chăn (động vật) | |
| ginuer gruk harung | ꨈꨪꨗꨶꨮꩉ ꨈꨴꨭꩀ ꨨꨣꨭꩂ | chủ nhiệm | |
| ginuer mâliéng | ꨈꨪꨗꨶꨮꩉ ꨟꨤꨳꨯꨮꩃ | chủ tế | |
| ginuer urang | ꨈꨪꨗꨶꨮꩉ ꨂꨣꩃ | chủ công | |
| adit | ꨀꨕꨪꩅ | chủ nhật | |
| mâthem | ꨟꨔꨮꩌ | chua | |
| mâthin mâthem | ꨟꨔꨪꩆ ꨟꨔꨮꩌ | chua cay | |
| mâthem trait | ꨟꨔꨮꩌ ꨓꨴꨰꩅ | chua loét | |
| po lingik | ꨛꨯꨮ ꨤꨪꨊꨪꩀ | chúa trời | |
| caga, jaga, dari daro, paragap | ꨌꨈ, ꨎꨈ, ꨕꨣꨪ ꨕꨣꨯ, ꨚꨣꨈꩇ | chuẩn bị | |
| mâyaw caga pah tikuh | ꨟꨢꨥ ꨌꨈ ꨚꩍ ꨓꨪꨆꨭꩍ | mèo chuẩn bị bắt chuột | |
| dari daro nao tao | ꨕꨣꨪ ꨕꨣꨯ ꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱ | chuẩn bị đi đâu | |
| paragap tanai blaoh pajé | ꨚꨣꨈꩇ ꨓꨗꨰ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨎꨯꨮ | chuẩn bị bàn tổ cúng xong rồi | |
| pacan inâ | ꨚꨌꩆ ꨁꨗ | chuẩn đoán | |
| sari sarak | ꨧꨣꨪ ꨧꨣꩀ | chuẩn y | |
| tadhau | ꨓꨖꨮꨭ | chúc | |
| tadhau ayuh | ꨓꨖꨮꨭ ꨀꨢꨭꩍ | chúc phúc | |
| tadhau ayuh tal taha | ꨓꨖꨮꨭ ꨀꨢꨭꩍ ꨓꩊ ꨓꨨ | chúc thọ | |
| thil | ꨔꨪꩊ | chục | |
| sa thil/sa pluh abaoh | ꨧ ꨔꨪꩊꨧ/ ꨚꨵꨭꩍ ꨀꨝꨯꨱꩍ | chục cái | |
| luak | ꨤꨶꩀ | chui | |
| luak tabiak | ꨤꨶꩀ ꨓꨝꨳꩀ | chui ra | |
| luak tamâ | ꨤꨶꩀ ꨓꨟꨩ | chui vào | |
| tep, talep | ꨓꨮꩇ, ꨓꨤꨮꩇ | chúi | |
| auak | ꨀꨶꩀ | chùi | |
| auak rilaoh | ꨀꨶꩀ ꨣꨪꨤꨯꨱꩍ | chùi bảng | |
| auak sang | ꨀꨶꩀ ꨧꩃ | chùi nhà | |
| auak gaok | ꨀꨶꩀ ꨈꨯꨱꩀ | chùi nồi | |
| bimong | ꨝꨪꨟꨯꩃ | chùm | |
| bimong abaoh | ꨝꨪꨠꨯꩂ ꨀꨝꨯꨱꩍ | chùm quả | |
| mbul | ꨡꨭꩊ | chùm | |
| mbul bingu | ꨡꨭꩊ ꨝꨪꨊꨭ | chùm hoa | |
| buh apuei | ꨝꨭꩍ ꨀꨚꨶꨬ | chụm lửa | |
| pataok akaok | ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ | chụm đầu | |
| harung hatai | ꨨꨣꨭꩂ ꨨꨓꨰ | chung lòng | |
| biyar jién | ꨝꨪꨢꩉ ꨎꨳꨯꨮꩆ | chung tiền | |
| luk lak | ꨤꨭꩀ ꨤꩀ | chung chạ | |
| that tiak | ꨔꩅ ꨓꨳꩀ | chung thủy | |
| khaol | ꨇꨯꨱꩊ | chúng | |
| khaol hâ | ꨇꨯꨱꩊ ꨨꨲ | chúng mày | |
| khaol nyu | ꨇꨯꨱꩊ ꨐꨭꨩ | chúng nó | |
| khaol ita | ꨇꨯꨱꩊ ꨁꨓ | chúng ta | |
| khaol dahlak | ꨇꨯꨱꩊ ꨕꨨꨵꩀ | chúng tôi | |
| mânosak | ꨟꨗꨯꨧꩀ | chúng sinh | |
| tadu | ꨓꨕꨭ | chùng | |
| talei tadu | ꨓꨤꨬ ꨓꨕꨭ | sợi dây chùng | |
| pah | ꨚꩍ | chụp | |
| pah tikuh | ꨚꩍ ꨓꨪꨆꨭꩍ | chụp chuột | |
| tuak | ꨓꨶꩀ | chụp | |
| tuak binguk | ꨓꨶꩀ ꨝꨪꨊꨭꩀ | chụp hình | |
| kabuh, tabuh | ꨆꨝꨭꩍ, ꨓꨝꨭꩍ | chuộc | |
| tabuh wek noraka | ꨓꨝꨭꩍ ꨥꨮꩀ ꨗꨯꨣꨆ | chuộc lại đồng hồ | |
| greh | ꨈꨴꨮꩍ | chuộc | |
| greh kabaw | ꨈꨴꨮꩍ ꨆꨝꨥ | chuộc lại trâu | |
| tathaih, ataok | ꨓꨔꨰꩍ, ꨀꨓꨯꨱꩀ | chuôi | |
| tathaih mra | ꨓꨔꨰꩍ ꨠꨴ | chuôi rựa | |
| ataok ndaw | ꨀꨓꨯꨱꩀ ꨙꨥ | chuôi dao | |
| patei | ꨚꨓꨬ | chuối | |
| patei mâsar | ꨚꨓꨬ ꨟꨧꩉ | chuối hột | |
| patei mâh | ꨚꨓꨬ ꨟꩍ | chuối nghệ | |
| patei thrâk | ꨚꨓꨬ ꨔꨴꨲꩀ | chuối sứ | |
| patei tabha | ꨚꨓꨬ ꨓꨞ | chuối xanh | |
| anyuk | ꨀꨐꨭꩀ | chuỗi | |
| anyuk asar | ꨀꨐꨭꩀ ꨀꨧꩉ | chuỗi hạt | |
| anyuk mâh | ꨀꨐꨭꩀ ꨟꩍ | chuỗi vàng | |
| gem gal | ꨈꨮꩌ ꨈꩊ | chuồn chuồn | |
| rileng | ꨣꨪꨤꨮꩃ | chuông | |
| rileng bhik | ꨣꨪꨤꨮꩃ ꨞꨪꩀ | chuông chùa | |
| rileng mânyi | ꨣꨪꨤꨮꩃ ꨟꨐꨪ | chuông reo | |
| wal, raow | ꨥꩊ, ꨣꨯꨱꨥ | chuồng | |
| wal limaow | ꨥꩊ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ | chuồng bò | |
| wal pabuei | ꨥꩊ ꨚꨝꨶꨬ | chuồng heo | |
| wal kabaw | ꨥꩊ ꨆꨝꨥ | chuồng trâu | |
| raow mânuk | ꨣꨯꨱꨥ ꨟꨗꨭꩀ | chuồng gà | |
| krih | ꨆꨴꨪꩍ | chuốt | |
| krih gai ka haluek | ꨆꨴꨪꩍ ꨈꨰ ꨆ ꨨꨤꨶꨮꩀ | chuốt cây cho nhọn | |
| takuh | ꨓꨆꨭꩍ | chuột | |
| asit | ꨀꨦꨪꩅ | chút | |
| takik rilo | ꨓꨆꨪꩀ ꨣꨪꨤꨯ | chút ít | |
| cakal krah | ꨌꨆꩊ ꨆꨴꩍ | chuyên môn | |
| cakal danaok | ꨌꨆꩊ ꨕꨘꨯꨱꩀ | chuyên nghiệp | |
| tari tariéng | ꨓꨣꨪ ꨓꨣꨳꨯꨮꩃ | chuyên cần | |
| juel | ꨎꨶꨮꩊ | chuyền | |
| juel mbal | ꨎꨶꨮꩊ ꨡꩊ | chuyền bóng | |
| juel tapa | ꨎꨶꨮꩊ ꨓꨚꨩ | chuyền qua | |
| kadha | ꨆꨖꨩ | chuyện | |
| kadha klao | ꨆꨖ ꨆꨵꨯꨱ | chuyện cười | |
| kadha khan | ꨆꨖ ꨇꩆ | chuyện kể | |
| o | ꨅꨩ | chứ | |
| akhar | ꨀꨇꩉ | chữ | |
| akhar hayap | ꨀꨇꩉ ꨨꨢꩇ | chữ bia đá | |
| akhar rik | ꨀꨇꩉ ꨣꨪꩀ | chữ cổ | |
| akhar thrah | ꨀꨇꩉ ꨔꨴꩍ | chữ phổ thông | |
| akhar angka | ꨀꨇꩉ ꨀꩃꨆ | chữ số | |
| ka… o | ꨆ… ꨅ | chưa | |
| ka hu o | ꨆ ꨨꨭꨩ ꨅ | chưa có | |
| ka ngap o | ꨆ ꨋꩇ ꨅ | chưa làm | |
| ka mboh o | ꨆ ꨡꨯꩍ ꨅ | chưa thấy | |
| limâk, tapah sari | ꨤꨪꨠꩀ, ꨓꨚꩍ ꨧꨣꨪ | chừa | |
| limâk blaoh | ꨤꨪꨠꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ | chừa bỏ | |
| tapah sari paje | ꨓꨚꩍ ꨧꨣꨪ ꨚꨎꨮ | chừa rồi | |
| padeng | ꨚꨕꨮꩃ | chứa | |
| padeng aia di halaong | ꨚꨕꨮꩃ ꨀꨳ ꨕꨪ ꨨꨤꨯꨱꩃ | chứa nước trong bình | |
| brei kandep | ꨝꨴꨬ ꨆꨙꨮꩇ | chứa chấp | |
| mâtian | ꨟꨓꨳꩆ | chửa | |
| padhit | ꨚꨖꨪꩅ | chữa | |
| padhit ruak | ꨚꨖꨪꩅ ꨣꨶꩀ | chữa bệnh | |
| ong padhit dhik | ꨅꩃ ꨚꨖꨪꩅ ꨖꨪꩀ | ông chữa bệnh | |
| daong | ꨕꨯꨱꩃ | chữa | |
| daong apuei | ꨕꨯꨱꩃ ꨀꨚꨶꨬ | chữa cháy | |
| halau janâng | ꨨꨤꨮꨭ ꨎꨗꩂ | chức sắc | |
| janâng kar | ꨎꨗꩂ ꨆꩉ | chức vụ | |
| caga, jaga | ꨌꨈ, ꨎꨈ | chực | |
| caga mbeng, yaong mbeng | ꨌꨈ ꨡꨮꩃ, ꨢꨯꨱꩃ ꨡꨮꩃ | chực ăn | |
| caga mâk | ꨌꨈ ꨟꩀ | chực bắt | |
| caoh inâ, pakai inâ | ꨌꨯꨱꩍ ꨁꨗ, ꨚꨆꨰ ꨁꨗ | chửi | |
| dua muk caoh inâ gep | ꨕꨶ ꨟꨭꩀ ꨌꨯꨱꩍ ꨁꨗ ꨈꨮꩇ | hai bà chửi nhau | |
| dua ong pakai inâ gep | ꨕꨶ ꨅꩃ ꨚꨆꨰ ꨁꨗ ꨈꨮꩇ | hai ông chửi nhau | |
| tem chap | ꨓꨮꩌ ꨍꩇ | chửi rủa | |
| ka-aek mâsin | ꨆꨀꨮꩀ ꨟꨧꨪꩆ | chưng mắm | |
| kahuer ahar | ꨆꨨꨶꨮꩉ ꨀꨨꩉ | chưng bánh | |
| harak bac magru | ꨨꨣꩀ ꨝꩄ ꨠꨈꨴꨭ | chứng chỉ | |
| ngap ka lang kadha | ꨋꩇ ꨆ ꨤꩃ ꨆꨖ | chứng minh | |
| tok mbaok | ꨓꨯꩀ ꨡꨯꨱꩀ | chứng nhận | |
| mboh di mâta | ꨡꨯꩍ ꨕꨪ ꨟꨓ | chứng kiến | |
| habién halei | ꨨꨝꨳꨯꨮꩆ ꨨꨤꨬ | chừng nào | |
| gap takrâ | ꨈꩇ ꨓꨆꨴꨲ | chừng mực | |
| dhi dhao, gindi gideng | ꨖꨪ ꨖꨯꨱ, ꨈꨪꨙꨪ ꨈꨪꨕꨮꩃ | chững chạc | |
| kandha sarak | ꨆꩆꨖ ꨧꨣꩀ | chương | |
| danak dak | ꨕꨘꩀ ꨕꩀ | chương trình | |
| ceng | ꨌꨮꩃ | chưởng lý | |
| kalik | ꨆꨤꨪꩀ | da | |
| kalik juk | ꨆꨤꨪꩀ ꨎꨭꩀ | da đen | |
| kalik patih | ꨆꨤꨪꩀ ꨚꨓꨪꩍ | da trắng | |
| kalik kanyik | ꨆꨤꨪꩀ ꨆꨐꨪꩀ | da vàng | |
| brak limaow | ꨝꨴꩀ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ | da bò | |
| kaphi kaphuel | ꨆꨜꨪ ꨆꨜꨶꨮꩊ | dã man | |
| sem ri | ꨧꨮꩌ ꨣꨪ | dã nhân | |
| su-uk po | ꨧꨭꨂꩀ ꨛꨯꨮ | dạ (vâng) | |
| itung ikan | ꨁꨓꨭꩂ ꨁꨆꩆ | dạ cá | |
| sang anâk | ꨧꩃ ꨀꨗꩀ | dạ con | |
| patar | ꨚꨓꩉ | dạ dày | |
| itung mâda | ꨁꨓꨭꩂ ꨟꨕ | dạ non | |
| thaw kayau | ꨔꨥ ꨆꨢꨮꨭ | dác gỗ | |
| tarayuek | ꨓꨣꨢꨶꨮꩀ | dai | |
| rilaow limaow tarayuek | ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨓꨣꨢꨶꨮꩀ | thịt bò dai | |
| tarayuak | ꨓꨣꨢꨶꩀ | dai dẳng | |
| kheng prân | ꨇꨮꩃ ꨚꨴꨲꩆ | dai sức | |
| atah, tajhaiy/adhai | ꨀꨓꩍ, ꨓꨏꨰꨢꨖꨰ/ | dài | |
| atah panuec | ꨀꨓꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄ | dài dòng | |
| jalan atah | ꨎꨤꩆ ꨀꨓꩍ | đường dài | |
| tajhaiy/adhai | ꨓꨏꨰꨢꨖꨰ/ | áo dài | |
| klu, klaon | ꨆꨵꨭ, ꨆꨵꨯꨱꩆ | dái | |
| aia tabah | ꨀꨳ ꨓꨝꩍ | dãi (nước) | |
| gila | ꨈꨪꨤ | dại | |
| gila pataok | ꨈꨪꨤ ꨚꨓꨯꨱꩀ | dại dột | |
| pataok gila | ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨈꨪꨤ | dại khờ | |
| khing | ꨇꨫꩂ | dám | |
| khing mbeng | ꨇꨫꩂ ꨡꨮꩃ | dám ăn | |
| tap | ꨓꩇ | dán | |
| tap bi-ar | ꨓꩇ ꨝꨪꨀꩉ | dán giấy | |
| danak kadha | ꨕꨘꩀ ꨆꨖ | dàn bài | |
| pasiam pajhak | ꨚꨧꨳꩌ ꨚꨏꩀ | dàn hòa | |
| njaoh | ꨒꨯꨱꩍ | dãn | |
| njaoh rak | ꨒꨯꨱꩍ ꨣꩀ | dãn gân | |
| ndaoh tabiak | ꨙꨯꨱꩍ ꨓꨝꨳꩀ | dãn ra | |
| tagak tabiak | ꨓꨈꩀ ꨓꨝꨳꩀ | dang ra | |
| mâthaik thaok | ꨟꨔꨰꩀ ꨔꨯꨱꩀ | dáng điệu | |
| binguk bi-uh | ꨝꨪꨊꨭꩀ ꨝꨪꨀꨭꩍ | dạng (hình) | |
| angan jâ | ꨀꨋꩆ ꨎꨲ | danh tiếng | |
| agamâh | ꨀꨈꨟꩍ | danh dự | |
| tapuk angan | ꨓꨚꨭꩀ ꨀꨋꩆ | danh sách | |
| yan tâ | ꨢꩆ ꨓꨲ | danh từ | |
| pataom, bilak bilen | ꨚꨓꨯꨱꩌ, ꨝꨪꨤꩀ ꨝꨪꨤꨮꩆ | dành dụm | |
| pataom jién | ꨚꨓꨯꨱꩌ ꨎꨳꨯꨮꩆ | dành tiền | |
| bilak bilen araong anâk | ꨝꨪꨤꩀ ꨝꨪꨤꨮꩆ ꨀꨣꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀ | dành dụm nuôi con | |
| piéh karei bhan | ꨚꨳꨯꨮꩍ ꨆꨣꨬ ꨞꩆ | dành riêng | |
| dhaong, taow | ꨖꨯꨱꩃ, ꨓꨯꨱꨥ | dao | |
| dhaong haluek | ꨖꨯꨱꩃ ꨨꨤꨶꨮꩀ | dao bén | |
| dhaong halak | ꨖꨯꨱꩃ ꨨꨤꩀ | dao găm | |
| mâgei | ꨟꨈꨬ | dao động | |
| rah | ꨣꩍ | dạo | |
| rah mâ-in | ꨣꩍ ꨟꨁꩆ | dạo chơi | |
| rah angin | ꨣꩍ ꨀꨊꨪꩆ | dạo mát | |
| kapal | ꨆꨚꩊ | dày | |
| kapal kadaol | ꨆꨚꩊ ꨆꨕꨯꨱꩊ | dày cộp | |
| kapal mal | ꨆꨚꩊ ꨠꩊ | dày dạn | |
| tuh prân yawa | ꨓꨭꩍ ꨚꨴꨲꩆ ꨢꨥ | dày công | |
| talei | ꨓꨤꨬ | dãy hàng | |
| talei paga | ꨓꨤꨬ ꨚꨈ | dãy rào | |
| pataow | ꨚꨓꨯꨱꨥ | dạy | |
| pataow pakai | ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰ | dạy bảo | |
| pataow adaoh | ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨀꨕꨯꨱꩍ | dạy hát | |
| pataow bac | ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨝꩄ | dạy học | |
| juak | ꨎꨶꩀ | dặm đạp | |
| juak trun | ꨎꨶꩀ ꨓꨴꨭꩆ | dặm xuống | |
| adhua | ꨀꨖꨶ | dặm đường | |
| adhua atah | ꨀꨖꨶ ꨀꨓꩍ | dặm trường | |
| kakei | ꨆꨆꨬ | dặn | |
| kakei panuec | ꨆꨆꨬ ꨚꨗꨶꨮꩄ | dặn lời | |
| duh hatai | ꨕꨭꩍ ꨨꨓꨰ | dằn vặt | |
| diang talei | ꨕꨳꨋ ꨓꨤꨬ | dăng dây | |
| atah thit | ꨀꨓꩍ ꨔꨪꩅ | dằng dặc | |
| duei, ba | ꨕꨶꨬ, ꨝ | dắt | |
| duei kabaw | ꨕꨶꨬ ꨆꨝꨥ | dắt trâu (bằng dây) | |
| ba adei | ꨝ ꨀꨕꨬ | dắt em (bằng tay) | |
| dari | ꨕꨣꨪ | dâm dục | |
| agam | ꨀꨈꩌ | dâm loạn | |
| aia taka | ꨀꨳ ꨓꨆ | dấm | |
| aia taka traong ndé | ꨀꨳ ꨓꨆ ꨓꨴꨯꨱꩃ ꨙꨯꨮ | dấm cà chua | |
| tatrem | ꨓꨓꨴꨮꩌ | dậm | |
| tatrem takai | ꨓꨓꨴꨮꩌ ꨓꨆꨰ | dậm chân | |
| buel | ꨝꨶꨮꩊ | dân | |
| buel li-ua | ꨝꨶꨮꩊ ꨤꨪ | dân cày | |
| bhap bini | ꨞꩇ ꨝꨪꨗꨫ | dân chúng | |
| buel bhap | ꨝꨶꨮꩊ ꨞꩇ | dân cư | |
| buel palei | ꨝꨶꨮꩊ ꨚꨤꨬ | dân làng | |
| buel banrai, buel gihek | ꨝꨶꨮꩊ ꨝꨗꨴꨰ, ꨝꨶꨮꩊ ꨈꨪꨨꨮꩀ | dân thường | |
| plan bhap | ꨚꨵꩆ ꨞꩇ | dân biểu | |
| paran adaoh | ꨚꨣꩆ ꨀꨕꨯꨱꩍ | dân ca | |
| akaok buel | ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨝꨶꨮꩊ | dân số | |
| paran | ꨚꨣꩆ | dân tộc | |
| paran takik | ꨚꨣꩆ ꨓꨆꨪꩀ | dân tộc thiểu số | |
| mat paran | ꨠꩅ ꨚꨣꩆ | dân trí | |
| su lu buel | ꨧꨭ ꨤꨭ ꨝꨶꨮꩊ | dân vận | |
| jaik jaik | ꨎꨰꩀ ꨎꨰꩀ | dần dần | |
| ba | ꨝꨩ | dẫn | |
| ba akaok | ꨝ ꨀꨆꨯꨱꩀ | dẫn đầu | |
| ba jalan | ꨝ ꨎꨤꩆ | dẫn đường | |
| limah | ꨤꨪꨠꩍ | dâng | |
| limah kaya | ꨤꨪꨠꩍ ꨆꨢ | dâng lễ vật | |
| pandik aia | ꨚꨙꨪꩀ ꨀꨳ | dâng nước | |
| pabrem | ꨚꨝꨴꨮꩌ | dập (trái) | |
| cruh apuei | ꨌꨴꨭꩍ ꨀꨚꨶꨬ | dập lửa | |
| jan rilo thu | ꨎꩆ ꨣꨪꨤꨯ ꨔꨭ | dập thịt khô | |
| mâtau kamei | ꨟꨓꨮꨭ ꨆꨟꨬ | dâu | |
| nâm, tut | ꨗꩌ, ꨓꨭꩅ | dấu | |
| nâm tut | ꨗꩌ ꨓꨭꩅ | dấu chấm | |
| nâm pajum | ꨗꩌ ꨚꨎꨭꩌ | dấu cộng | |
| nâm canu | ꨗꩌ ꨌꨗꨭ | dấu in | |
| nâm krung | ꨗꩌ ꨆꨴꨭꩂ | dấu tích | |
| nâm mâk | ꨗꩌ ꨟꩀ | dấu vết | |
| tut tanyi | ꨓꨭꩅ ꨓꨐꨪ | dấu chấm hỏi | |
| tut kaing | ꨓꨭꩅ ꨆꨰꩃ | dấu chấm phẩy | |
| tut hanuk yawa | ꨓꨭꩅ ꨨꨗꨭꩀ ꨢꨥ | dấu chấm than | |
| mânyâk apuei | ꨟꨐꩀ ꨀꨚꨶꨬ | dầu hỏa |
Leave a Reply