Từ Điển Chăm-Việt

RUMIꨀꨇꩉ ꨔꨴꩍYUENEXAMPLES
kabratꨆꨝꨴꩅ0
danengꨕꨗꨮꩃ
sambhuhꨧꩌꨞꨭꩍ= lasei
permagruꨚꨮꩉꨠꨈꨴꨭ= perdimagru
mbrehꨡꨴꨮꩍ= praong
sakkaraiꨦꩀꨆꨣꨰ=sakaray
yat ni trakꨢꩅ ꨗꨫ ꨓꨴꩀ=yathak
batikꨝꨓꨪꩀấm trà
pakepꨚꨆꨮꩇbáo trước, tiên liệu, loại bỏ
hakéꨨꨆꨯꨮbiết bao
naokꨗꨯꨱꩀcá nóc
miaꨠꨳcây khế
hakekꨨꨆꨮꩀchắp tay từ trán lên đầu
patrunꨚꨓꨴꨭꩆchìa, thò ra
jemꨎꨮꩌđắp
mikꨟꨪꩀ
hekꨨꨮꩀhít thở
huatꨨꨶꩅhuýt gió
huitꨨꨶꨪꩅhuýt gió
kathapꨆꨔꩇlõm (bụng)
kemꨆꨮꩌmã tiền
cukꨌꨭꩀmặc
sabaopꨧꨝꨯꨱꩇnguyên nhân
susahꨧꨭꨧꩍnhăc, đau khổ
sitꨧꨪꩅnhỏ, ít
padiimꨚꨕꨳꨪꩌso, ghép đôi
rajapꨣꨎꩇtháng thứ 7 của lịch hồi giáo
aripꨀꨣꨪꩇthủ lĩnh
lambangꨤꨡꩃthử nghiệm, tìm hiểu
parphutꨚꩉꨜꨭꩅvội vàng
adeiꨀꨕꨬxem ada – vịt
prouyxới cho xốp, khuấy
gaikꨈꨰꩀ(hagait)
caraohꨌꨣꨯꨱꩍ(không dùng đơn)
hiai(không dùng một mình)
bal glaiꨝꩊ ꨈꨵꨰ(không dùng một mình)
bikꨝꨪꩀ(không dùng một mình)
akaihꨀꨆꨰꩍ(lác thú – vật)
caniar (canyar)ꨌꨗꨳꩉ (ꨌꨑꩉ)(lỗ) tai
mâdherꨟꨖꨮꩉ(mồ côi)
calꨌꩊ(nước) chảy
adayaꨀꨕꨢ(sao) mọc
genꨈꨮꩆ(tàu) mắc cạn
ngietꨋꨳꨮꩅ(thịt, cá) muối
njuahꨒꨶꩍ(tiếng gà) gáy
pandiakꨚꨙꨳꩀ, hội thảo
kabaowꨆꨝꨯꨱꨥ?
karangꨆꨣꩃ?
karbau karbaoꨆꩉꨝꨮꨭ ꨆꩉꨝꨯꨱ?
kalabuꨆꨤꨝꨭ?
kalaihꨆꨤꨰꩍ?
kalaongꨆꨤꨯꨱꩃ?
kasaingꨆꨧꨰꩃ?
kahungꨆꨨꨭꩂ?
kinaꨆꨪꨗ?
kupuꨆꨭꨚꨭ?
kuramaꨆꨭꨣꨠ?
karungꨆꨣꨭꩂ?
kulapꨆꨭꨤꩇ?
kuec, kuacꨆꨶꨮꩄ, ꨆꨶꩄ?
kuen, kuanꨆꨶꨮꩆ, ꨆꨶꩆ?
kramꨆꨴꩌ?
kram, kremꨆꨴꩌ, ꨆꨴꨮꩌ?
krakꨆꨴꩀ?
kracꨆꨴꩄ?
krukꨆꨴꨭꩀ?
krung, krauꨆꨴꨭꩂ, ꨆꨴꨮꨭ?
kraiem?
kraih, kraohꨆꨴꨰꩍ, ꨆꨴꨯꨱꩍ?
kraik, krek kraik, krokꨆꨴꨰꩀ, ꨆꨴꨮꩀ ꨆꨴꨰꩀ, ꨆꨴꨯꩀ?
kraingꨆꨴꨰꩃ?
kraip, krapꨆꨴꨰꩇ, ꨆꨴꩇ?
klengꨆꨵꨮꩃ?
klaongꨆꨵꨯꨱꩃ?
klaonꨆꨵꨯꨱꩆ?
khalꨇꩊ?
khaupharꨇꨮꨭꨜꩉ?
khaucharꨇꨮꨭꨍꩉ?
cha?
gakꨈꩀ?
ganangꨈꨘꩃ?
ganapꨈꨘꩇ?
ganuerꨈꨗꨶꨮꩉ?
garangꨈꨣꩃ?
gamar, gamerꨈꨠꩉ, ꨈꨟꨮꩉ?
galaohꨈꨤꨯꨱꩍ?
gasuarꨈꨧꨶꩉ?
gimnitꨈꨪꩌꨗꨫꩅ?
gilaꨈꨪꨤ?
graohꨈꨴꨯꨱꩍ?
glaorꨈꨵꨯꨱꩉ?
glaowꨈꨵꨯꨱꨥ?
gha?
ghamꨉꩌ?
ghakꨉꩀ?
ghakꨉꩀ?
ghangꨉꩃ?
ghapꨉꩇ?
gharꨉꩉ?
ghahlaomꨉꨨꨵꨯꨱꩌ?
ghimꨉꨪꩌ?
ghuhꨉꨭꩍ?
ghukꨉꨭꩀ?
ghurꨉꨭꩉ?
ghehꨉꨮꩍkhéo, tốt
ghekꨉꨮꩀ?
ghaongꨉꨯꨱꩃ?
ghiik?
ghuaiꨉꨶꨰ?
ghuaiy, ghuoy, ghueyꨉꨶꨰꩈ, ꨉꨶꨯꩈ, ꨉꨶꨮꩈ?
ngarꨋꩉ?
ngaorꨊꨯꨱꩉ?
ngiengꨋꨳꨮꩂ?
campirꨌꩌꨚꨪꩉ?
cakenꨌꨆꨮꩆ?
cakaowꨌꨆꨯꨱꨥ?
caklaic, caklaitꨌꨆꨵꨰꩄ, ꨌꨆꨵꨰꩅ?
canuhꨌꨗꨭꩍ?
capainꨌꨚꨰꩆ?
cambuengꨌꩌꨝꨶꨮꩂ?
camâluwꨌꨟꨤꨭꨥ?
carꨌꩉ?
caramaiꨌꨣꨟꨰ?
caraohꨌꨣꨯꨱꩍ?
cihꨌꨪꩍ?
cingꨌꨫꩂ?
cupiengꨌꨭꨚꨳꨮꩂ?
cubieng (cumbieng)ꨌꨭꨝꨳꨮꩂ (ꨌꨭꩌꨝꨳꨮꩂ)?
ciecꨌꨳꨮꩄ?
craohꨌꨴꨯꨱꩍ?
chatꨍꩅ?
chungꨍꨭꩂ?
chiaꨍꨳ?
jataiꨎꨓꨰ?
jameng (jaman)ꨎꨟꨮꩃ (ꨎꨠꩆ)?
jalu, jalurꨎꨤꨭ, ꨎꨤꨭꩉ?
jahenꨎꨨꨮꩆ?
juhꨎꨭꩍ?
jukꨎꨭꩀ?
jukꨎꨭꩀ?
jungꨎꨭꩂ?
jehꨎꨮꩍ?
jerꨎꨮꩉ?
jiarꨎꨳꩉ?
jhungꨏꨭꩂ?
njrungꨒꨴꨭꩂ?
ta?
taaung?
tamruyꨓꨠꨴꨭꩈ?
tak, tapꨓꩀ, ꨓꩇ?
tagrekꨓꨈꨴꨮꩀ?
tangꨓꩃ?
tadimꨓꨕꨪꩌ?
tananꨓꨘꩆ?
tanapꨓꨘꩇ?
tanaoꨓꨗꨯꨱ?
tabakaraꨓꨝꨆꨣ?
tabukurꨓꨝꨭꨆꨭꩉ?
tabaongꨓꨝꨯꨱꩃ?
tamaongꨓꨟꨯꨱꩃ?
tarisikꨓꨣꨪꨧꨪꩀ?
taluekꨓꨤꨶꨮꩀ?
tilakꨓꨪꨤꩀ?
tuhꨓꨭꩍ?
tulꨓꨭꩊ?
tauꨓꨮꨭ?
taiꨓꨰ?
taohꨓꨯꨱꩍ?
taohꨓꨯꨱꩍ?
tienꨓꨳꨮꩆ?
tuanꨓꨶꩆ?
theiꨔꨬ?
duꨕꨭ?
drekꨕꨴꨮꩀ?
mbah rinꨡꩍ ꨣꨪꩆ1 biển trện tầng trời thứ năm
mâcadangꨟꨌꨕꩃ1 bộ lạc ở Bình Thuận
rimndinꨣꨪꩌꨙꨪꩆ1 cái cây
rimnduelꨣꨪꩌꨙꨶꨮꩊ1 cái cây
braowꨝꨴꨯꨱꨥ1 cây
lasuatꨤꨧꨶꩅ1 cây
hurangꨨꨭꨣꩃ1 cây
blaor, blaowꨝꨵꨯꨱꩉ, ꨝꨵꨯꨱꨥ1 cây ăn trái
madanꨠꨕꩆ1 cây lớn có gai
brangꨝꨴꩃ1 cây, 1 hoa
banjaꨝꨒ1 chức quan
biwansakiꨝꨪꨥꩆꨧꨆꨪ1 chức quan
baitꨝꨰꩅ1 chức vụ
rapajaꨣꨚꨎ1 chức vụ
rabanꨣꨝꩆ1 chức vụ
rikꨣꨪꩀ1 con cá nhỏ, cá khô
makeiꨠꨆꨬ1 con ma ác
libangꨤꨪꨝꩃ1 con nhện
mbraitꨡꨴꨰꩅ1 con quỉ
makaongꨠꨆꨯꨱꩃ1 con quỉ biển
balangꨝꨤꩃ1 củ mài, 1 củ khoái
basarꨝꨧꩉ1 đẳng cấp
lahiꨤꨨꨪ1 dây leo cho trái
raokꨣꨯꨱꩀ1 đôi
mbatꨡꩅ1 đồng tiền
mbanꨡꩆ1 dụng cụ của thợ dệt
ralaohꨣꨤꨯꨱꩍ1 giống cói lác
limutꨤꨪꨟꨭꩅ1 giống mân
hukulꨨꨭꨆꨭꩊ1 loại bánh
hayaoꨨꨢꨯꨱ1 loài cá
halangꨨꨤꩃ1 loài cây
blukꨝꨵꨭꩀ1 loài chim
haluꨨꨤꨭ1 loại côn trùng
hanaiꨨꨗꨰ1 loại củ
mbuwaꨡꨭꨥ1 loại đàn dây, chơi đàn
lunꨤꨭꩆ1 loại dây leo
mblaihꨡꨵꨰꩍ1 loại dây leo có trái ăn được
mangpinꨠꩃꨚꨪꩆ1 loài hoa
lulinꨤꨭꨤꨪꩆ1 loài hoa
bayahiꨝꨢꨨꨪ1 loại hoa
hawaꨨꨥ1 loài khỉ xám
laningꨤꨗꨫꩂ1 loại mướp
lanongꨤꨗꨯꩂ1 loại mướp
basanangsathakꨝꨧꨗꩃꨧꨔꩀ1 loại quần áo, trang sức
harumꨨꨣꨭꩌ1 loại quế
balaihꨝꨤꨰꩍ1 loài sóc
rohꨣꨯꩍ1 loại song mây
ralaiꨣꨤꨰ1 loại thực vật giống như đu đủ
hajaiꨨꨎꨰ1 loại trái cây
raliakꨣꨤꨳꩀ1 loại tre
baiꨝꨰ1 loại vải vóc
rikꨣꨪꩀ1 loại văn tự
basanakaokꨝꨧꨗꨆꨯꨱꩀ1 loại vũ khí
lubaꨤꨭꨝ1 món ăn, canh thịt nấu cỏ
baribauꨝꨣꨪꨝꨮꨭ1 ngàn
rabuwꨣꨝꨭꨥ1 ngàn
bhikꨞꨪꩀ1 ngôi sao
ratꨣꩅ1 ông hoàng
hitamꨨꨪꨓꩌ1 quả cân
hatepꨨꨓꨮꩇ1 sải
mun kirunꨟꨭꩆ ꨆꨪꨣꨭꩆ1 thần về mô tả
jamadiꨎꨠꨕꨪ1 tháng của lịch Ả rập
cienꨌꨳꨮꩆ1 tiền (60 đồng)
yon naihꨢꨯꩆ ꨗꨰꩍ1 tiên tri
halanꨨꨤꩆ1 triệu
mosaꨠꨯꨧ1 trong 6 tháng tiên tri được mặc khải luật lệ Hồi Giáo
banjataiꨝꨒꨓꨰ1 vị thần
bahauꨝꨨꨮꨭ1 vị thần
maiꨟꨰđến, về
maraiꨠꨣꨰ1 vị thần
mahénâkꨠꨨꨯꨮꨗꩀ1 vị thần
matraꨠꨓꨴ1 vị thần
marakꨠꨣꩀ1 vị thần
rajaseiꨣꨎꨧꨬ1 vị thần
labreiꨤꨝꨴꨬ1 vị thần
samiruhaꨧꨟꨪꨣꨭꨨ1 vị thần
hakukꨨꨆꨭꩀ1 vị thần
manthareiꨠꩆꨔꨣꨬ1 vị thần ở Phan Rang
mansareiꨠꩆꨧꨣꨬ1 vị thần ở Phan Rang
bihnukꨝꨪꩍꨗꨭꩀ1 vị thần Visnu
mahe sarakꨠꨨꨮ ꨧꨣꩀ1 vị thần vua chăm
hayatulkuburꨨꨢꨓꨭꩊꨆꨭꨝꨭꩉ1 vị thần, naga
hanâhꨨꨗꩍ1 vị tiên tri
phindisakꨜꨪꨙꨪꨧꩀ1 vua Chăm
jekꨎꨮꩀ1. an nam
ndapꨙꩇ1. bằng
jaohꨎꨯꨱꩍ1. bẽ
canarꨌꨘꩉ1. bệ 2. khuôn viên, chu vi
ndaihꨙꨰꩍ1. bè sè
jangꨎꩃ1. cây (rào)
craihꨌꨴꨰꩍ1. chẻ ra
je (jeng)ꨎꨮ (ꨎꨮꩃ)1. chưa?
juelꨎꨶꨮꩊ1. chuyền
ndaꨙꨩ1. có lẽ
jangꨎꩃ1. cũng
cuakꨌꨶꩀ1. đặt, sáng tác
jamꨎꩌ1. dĩa lớn
jrahꨎꨴꩍ1. gạch
jihꨎꨪꩍ1. gấu
jawꨎꨥ1. giao
cruhꨌꨴꨭꩍ1. giập
jahꨎꩍ1. giông
asar (5)ꨀꨧꩉ (꩕)hạt, trồng
ndikꨙꨪꩀ1. lên
chiétꨍꨳꨯꨮꩅ1. lọng
jraiꨎꨴꨰ1. màn
juakꨎꨶꩀ1. mang
jhaokꨏꨯꨱꩀ1. múc
jremꨎꨴꨮꩌ1. nện xuống
ndaihꨙꨰꩍ1. nổ
cekꨌꨮꩀ1. núi
jipꨎꨪꩇ1. rõ, rõ ràng
jakꨎꩀ1. rủ
craohꨌꨴꨯꨱꩍ1. tả
cakukꨌꨆꨭꩀ1. tẩy 2. xếp làm 2
jaiꨎꨰ1. thắng
jiengꨎꨳꨮꩂ1. thành
chutꨍꨭꩅ1. trật
jruwꨎꨴꨭꨥ1. trộn
canahꨌꨘꩍ1. vòng mây 2. ngả
japꨎꩇ1. xâu chuỗi
chaiꨍꨰ1. xây
awakꨀꨥꩀ1.vá 2. xẻng
caongꨌꨯꨱꩃ1/2 picul(khoảng 30gr)
yahiꨢꨨꨪ2 loại rau
2. bà
2. bới
2. canh giữ
2. cầu
2. cây đa
2. cục tác
2. đã
2. dường như
2. gạch bỏ
2. gài
2. giả
2. giạ
2. giám
2. giập
2. giễu
2. hái
2. leo
2. nên
2. nhảy
2. nổ
2. nổi
2. ổ trứng
2. phá
2. phẳng
2. phát
2. phật lòng
2. phúng điếu
2. ren
2. rồi
2. suối
2. thứ năm
2. trẹt
2. vò
2. xanh lá cây
tarawihꨓꨣꨥꨪꩍ22 lần quỳ lạy kết thúc Ramadar
3. chắp
3. đạp
3. Djarai
3. gãy
3. làm hay đọc như cách tỉa hạt
3. mí
3. rõ
3. tấp
3. té
3. thuận
3. triều
3. triệu
3. xắn
3. xúc
halacarꨨꨤꨌꩉ4 người khiêng người chết ngày lễ thiêu
hecꨨꨮꩄ4 ôm = 2m
4. kết
4. phùng
4. rụng
4. sát
diép halaꨕꨳꨯꨮꩇ ꨨꨤ5 miếng trầu têm
5. nước hèm chua
5. thuần
5. xếp tréo
6. xếp
7. kể
8. gấp lại
yeiꨢꨬa
oꨅꨩạ !
arap (2)ꨀꨣꩇ (꩒)ả rập
heiꨨꨬa!ô!
bandaoꨝꨙꨯꨱâấm, xoa cho ấm
ibutalibaKꨁꨝꨭꨓꨤꨪꨝꩀabou ali
lupꨤꨭꩇác mộng
danꨕꩆác thần
jinꨎꨪꩆác thần, ma quỷ
rumakꨣꨭꨠꩀác, vô nhân đạo
balaꨝꨤꨩác, xấu, xui, dữ
yuwꨢꨭꨥách, cặp
adamꨀꨕꩌadong
hajarꨨꨎꩉAgar, Vợ Abiaham và mẹ Ismael
hubeiꨨꨭꨝꨬải
theiꨔꨬai ? ai?
ayusehꨀꨢꨭꨧꨮꩍai cha, vợ Mohomet
kaseiꨆꨧꨬai, ai đó
theiꨔꨬai, một người nào đó
kungꨆꨭꩂai, ở đâu, kẻ, nơi
seiꨧꨬai? Cái gì?
lac-ilaꨤꩄꨁꨤala, thượng đế
aliꨀꨤꨪali
ibukaliꨁꨝꨭꨆꨤꨪali – vị khalif thứ tư
alahꨀꨤꩍallah
aluahꨀꨤꨶꩍallah
aluahukꨀꨤꨶꨨꨭꩀallah
awlahꨀꨥꨤꩍAllah
aolaowhukꨀꨱꨤꨯꨱꨥꨨꨭꩀallah, đấng Allah
pandaoꨚꨙꨯꨱấm
njrehꨒꨴꨮꩍẩm
hadukꨨꨕꨭꩀấm – ức
pandawꨚꨙꨥấm ấm
giem, giengꨈꨳꨮꩌ, ꨈꨳꨮꩂẵm bên hông
tanutꨓꨗꨭꩅâm đạo
ser naoꨧꨮꩉ ꨗꨯꨱâm dương
tingꨓꨫꩂâm hộ
aokꨀꨯꨱꩀâm hộ
aotꨀꨯꨱꩅâm hộ
asur marakꨀꨧꨭꩉ ꨠꨣꩀâm hồn các con thú
phaliengꨜꨤꨳꨮꩂâm nhạc
phlatꨜꨵꩅâm nhạc
phlingꨜꨵꨫꩂâm nhạc
phlaingꨜꨵꨰꩃâm nhạc
miriꨟꨪꨣꨪâm nhạc, dàn nhạc
kabulꨆꨝꨭꩊâm phủ
lukꨤꨭꩀám sát, tàn sát
hapangꨨꨚꩃâm thanh du dương
omkarꨅꩌꨆꩉâm tiết OM, hình bùa
kadiꨆꨕꨪấm trà, ấm nước
gak gelꨈꩀ ꨈꨮꩊấm ứ
dukꨕꨭꩀấm ức, thút thít
basahꨝꨧꩍẩm ướt
anꨀꩆẩm, mốc, ươn
mbengꨡꨮꩃ (꩑)ăn
bhukꨞꨭꩀăn
upbabhupꨂꩇꨝꨞꨭꩇăn (ngôn ngữ thần bí)
pakrapꨚꨆꨴꩇan bài làm im
suphiapꨧꨭꨜꨳꩇân cần, thiện chí
kamrengꨆꨠꨴꨮꩃăn cắp
kamrangꨆꨠꨴꩃăn cắp
klaikꨆꨵꨰꩀăn cắp, ăn trộm
huakꨨꨶꩀăn cơm
huakꨨꨶꩀăn cơm
paoh blahꨚꨯꨱꩍ ꨝꨵꩍăn cướp
samaotꨧꨟꨯꨱꩅấn định, chỉ định
paguenꨚꨈꨶꨮꩆấn định, hẹn gặp, hứa hẹn
kalinꨆꨤꨪꩆấn độ
nalꨘꩊăn ít
panalꨚꨗꩊăn lót dạ
nalꨘꩊăn lót lòng
nuêi mbengꨗꨶꨪê ꨡꨮꩃăn mặc
anmaiꨀꩆꨟꨰăn mày
matuawꨠꨓꨶꨥăn mày
yuenꨢꨶꨮꩆAn nam, người Nam
yuanꨢꨶꩆAn Nam, người Việt
tumalꨓꨭꨠꩊăn năn, chịu phạt
madaokꨠꨕꨯꨱꩀăn ở hai lòng, không thủy chung
blengꨝꨵꨮꩃăn qua quít
macuwꨠꨌꨭꨥăn quấy quá, bữa đói, bữa no
hakiemꨨꨆꨳꨮꩌăn sống
jumaahân sủng của thượng đế
pasapꨚꨧꩇan toàn, chắc chắn
pather pabahꨚꨔꨮꩉ ꨚꨝꩍăn tráng miệng
mbomꨡꨯꩌăn trộm
klakꨆꨵꩀăn trộm, ngoại tình
kamânyranꨆꨟꨑꨴꩆan túc hương, chén hương
kamânyanꨆꨟꨑꩆan tức hương:môt loại hương liệu
pajionan ủi
pa-ainꨚꨄꨰꩆan ủi, bồi dưỡng
paluéan ủi, vuốt ve
dolꨕꨯꩊan ủi, xoa dịu, vui thú tinh thần
mbengꨡꨮꩃăn, nuốt
plukꨚꨵꨭꩀảng
saaiꨦꨄꨰanh
phadeiꨜꨕꨬanh em
yuaꨢꨶanh em cha mẹ chồng
hutianꨨꨭꨓꨳꩆanh em cùng cha mẹ
guuhánh sáng
hadaꨨꨕánh sáng
jrapꨎꨴꩇánh sáng chói chang
taamrahánh sáng lấp lánh, đom đóm
thamilꨔꨟꨪꩊánh sáng lờ mờ
paokꨚꨯꨱꩀánh sáng lờ mờ
samilꨧꨟꨪꩊánh sáng lờ mờ
pajarꨚꨎꩉánh sáng, bính minh
karangꨆꨣꩃánh sáng, đốt đèn
nurꨗꨭꩉánh sáng, một trong số tên gọi đấng thượng đế
cralꨌꨴꩊánh sáng, sáng chói
chayaꨍꨢánh sáng, sự lỗng lẫy, hoa lệ
aianh trai
aianh, chị
saaiꨦꨄꨰanh, chị
plahꨚꨵꩍanh, lớn tuổi hơn
halepꨨꨤꨮꩇao
awꨀꨥáo
awꨀꨥáo
dukuekꨕꨭꨆꨶꨮꩀáo dài của tu sĩ Chăm Bàlamôn
mayiaꨠꨢꨳảo giác, sự lừa dối
danao, danuwꨕꨗꨯꨱ, ꨕꨗꨭꨥao hồ, vũng nước, vũng trâu, lỗ thủng
dakuk, dakuak, dakuekꨕꨆꨭꩀ, ꨕꨆꨶꩀ, ꨕꨆꨶꨮꩀáo trắng cổ hở phía trước của cả sư bàlamôn
picaꨚꨪꨌáo vải bông
habangꨨꨝꩃáo, gối, màng
srahꨧꨴꩍao, hồ
pacaihꨚꨌꨰꩍấp trứng nhân tạo
surangganaꨧꨭꨣꩃꨈꨗApsara, tiên nữ
arayahꨀꨣꨢꩍarayah
mârapaohꨟꨣꨚꨯꨱꩍẩu – đả
hanuk yawaꨨꨗꨭꩀ ꨢꨥâu lo
dahꨕꩍấy là, đó là
nditꨙꨪꩅáy náy
klungꨆꨵꨭꩂba
mukꨟꨭꩀ
sumukꨧꨭꨟꨭꩀ
njahꨒꩍ
pajuwꨚꨎꨭꨥbà bóng
pajauꨚꨎꨮꨭbà bóng
pajaoꨚꨎꨯꨱbà bóng
inâ nâgarꨁꨗ ꨗꨈꩉbà chúa thiên, thiên – y – ana
patianꨚꨓꨳꩆbà con,
payengꨚꨢꨮꩃbà đồng bóng
mukꨟꨭꩀbà già
muꨟꨭbà già
meiꨠꨬbà già
minaiꨟꨪꨗꨰbà góa
cuꨌꨭba hoa
caiycuꨌꨰꩈꨌꨭba hoa, đâm thọc, thóc mách, quạu cọ
linjaꨤꨪꨒba lăng, đòn gánh
mahaꨠꨨbá mai
ndiꨙꨪbà mụ
mbueiꨡꨶꨬbà mụ, bà đỡ
bakrenꨝꨆꨴꨮꩆba tháp hòa lai
cekꨌꨮꩀbà, bà già
kunaiꨆꨭꨗꨰbà, cô, con gái, thiếu nữ
nai,ꨗꨰ,bà, cô, công chúa, tên một vì sao
niangꨗꨳꨋbà, cô, công chúa, tên một vì sao
sahabahꨧꨨꨝꩍbaạn bè, trung thành
hesꨨꨮꩋbaàn tay
banracꨝꨗꨴꩄbaàn, bàn thờ, mâm thờ
pableiꨚꨝꨵꨬbaán, phạt tiền
wabác
wabác
utꨂꩅBắc
pariakꨚꨣꨳꩀbạc
pariakꨚꨣꨳꩀbạc
marangꨠꨣꩃbạc chạm
kagaꨆꨈbạc hà có gai
klaokꨆꨵꨯꨱꩀbạc màu
barakꨝꨣꩀbắc, hoặ tây, tây bắc
birakꨝꨪꨣꩀbạch
kabian kambianꨆꨝꨳꩆ ꨆꨡꨳꩆbạch đậu khấu
bierꨝꨳꨮꩉbài
caorꨌꨯꨱꩉbải
baiꨝꨰbài bạc
banyrueiꨝꩆꨢꨴꨶꨬbải hoải
bierꨝꨳꨮꩉbài học
brepꨝꨴꨮꩇbầm
tacaohꨓꨌꨯꨱꩍbằm
bamꨝꩌbẩm
pawakꨚꨥꩀbám ch8at5 vào nhau, niu kéo nhau
paraihꨚꨣꨰꩍbăm nhỏ, chà nát
haokꨨꨯꨱꩀbẩm vâng
tathaowꨓꨔꨯꨱꨥbám víu
toungbám víu
jajramꨎꨎꨴꩌbăm vụn
jramꨎꨴꩌbăm vụn
aihꨀꨰꩍbám, cố gắng, nghi ngờ, tiếc, nản chí
jamalꨎꨠꩊbám, vờ
pableiꨚꨝꨵꨬbán
jaoꨎꨯꨱbán
pableiꨚꨝꨵꨬbán
bableiꨝꨝꨵꨬbán
mban (1)ꨡꩆ (꩑)bàn
palakꨚꨤꩀbàn
biaibàn
cukꨌꨭꩀbắn
randengꨣꨙꨮꩃbắn
yutꨢꨭꩅbạn
mbanꨡꩆbạn
jalꨎꩊbận
kleꨆꨵꨮbạn
kléꨆꨵꨯꨮbạn (dùng cho người Thượng)
pahâhꨚꨨꨲꩍbắn (ná)
panahꨚꨘꩍbắn (nỏ) tung tóe
palrakꨚꨤꨴꩀbàn (tay chân)
palakꨚꨤꩀbàn (tay, chân0
yut cuaiꨢꨭꩅ ꨌꨶꨰbạn bè
kaonꨆꨯꨱꩆbạn bè
giakꨈꨳꩀbạn bè
sahbatꨧꩍꨝꩅbạn bè
sahhabatꨧꩍꨨꨝꩅbạn bè
panaokꨚꨗꨯꨱꩀbạn bè, đồng chí
mrak klokꨠꨴꩀ ꨆꨵꨯꩀbạn bè, đồng chí
suwi suwerꨧꨭꨥꨪ ꨧꨭꨥꨮꩉbận bịu
gruaiꨈꨴꨶꨰbàn chải
grouybàn chải?
kinnâkꨆꨪꩆꨗꩀbản chất, tinh túy
pacraokꨚꨌꨴꨯꨱꩀban cho
pacukꨚꨌꨭꩀbận cho
basalinꨝꨧꨤꨪꩆban cho, cho phép
panahꨚꨘꩍbắn cung
pakaowꨛꨩꨆꨯꨱꨥbạn cùng lứa
pathapanuecꨚꨔꨚꨗꨶꨮꩄbàn định
khualꨇꨶꩊbạn đồng hành
taburꨓꨝꨭꩉbạn đồng hành, đồng chí
meiꨠꨬbạn gái, người yêu
takaranꨓꨆꨣꩆbàn nạo
hareiꨨꨣꨬban ngày
hureiꨨꨭꨣꨬban ngày
julaꨎꨭꨤban ngày, buổi sáng, lúc, khoảnh khắc
mâlakꨟꨤꩀbẩn nhớp
pakah payuaꨚꨆꩍ ꨚꨢꨶban ơn cứu trợ
sammraongꨧꩌꩌꨣꨯꨱꩃban phúc lành
sabungꨧꨝꨭꩂban phước
rawalꨣꨥꩊbận rộn
tamârepꨓꨟꨣꨮꩇban sơ
alinꨀꨤꨪꩆban tặng
saitꨧꨰꩅban tặng, dâng hiến
palatꨚꨤꩅbàn tay, bàn chân
tanginꨓꨊꨪꩆbàn tay, cánh tay, người
ganemꨈꨗꨮꩌbần thần
tabanꨓꨝꩆbàn thờ
thabanꨔꨝꩆbàn thờ của người Chăm ở Cambốt
kabat kambatꨆꨝꩅ ꨆꨡꩅbàn tính Trung Quốc
sanaiꨧꨗꨰbàn tổ
suwerꨧꨭꨥꨮꩉbận,
yuutbạn, bè
papakꨚꨚꩀban, bên , bao bọc
hadarꨨꨕꩉban, cho
matakꨠꨓꩀbạn, hữu nghị, nhân từ
ndeꨙꨮbằng
hayepꨨꨢꨮꩇbằng
ndarꨙꩉbằng
ralaohꨣꨤꨯꨱꩍbảng
laohꨤꨯꨱꩍbảng
changꨍꩃbăng bó, chăm sóc, quan tâm
kasenꨆꨧꨮꩆbằng chứng
jamanumꨎꨠꨗꨭꩌbăng đảng, tụ họp, tranh luận, phán xử
binuhꨝꨪꨗꨭꩍbáng nhau
srehꨧꨴꨮꩍbằng nhau
sawꨧꨥbằng nhau
pamblaingꨚꨡꨵꨰꨋbằng phẳn, trần để hở
riemꨣꨳꨮꩌbằng phẳng, làm bằng phẳng
ndapꨙꩇbằng phẳng, nằm sắp xuống, lạy
suaiyꨧꨶꨰꩈbằng phẳng, ngang mức
pawahꨚꨥꩍbăng qua, chép, kiểm soát
tapaꨓꨚꨩbăng qua, nhảy qua, nhảy
tapaꨓꨚꨩbăng qua, vượt qua, xuyên qua, nhảy
mbruacꨡꨴꨶꩄbăng qua, xuyên qua
sabalꨧꨝꩊbằng tuổi
sumuꨧꨭꨟꨭꨩbằng, kịp
trim, treimꨓꨴꨪꩌ, ꨓꨴꨬꩌbằng, ngang, vừa tầm
ralapꨣꨤꩇbằng, nhạt nhẽo
hamuꨨꨟꨭꨩbằng, như
ndoꨙꨯbằng, như, giống, sánh, kịp
aharꨀꨨꩉbánh
harꨨꩉbánh
peiꨚꨬbánh
tapeiꨓꨚꨬbánh
wajitꨥꨎꨪꩅbánh chế biến với nếp đường
kadaorꨆꨕꨯꨱꩉbánh đúc
kripꨆꨴꨪꩇbánh krip
peiꨚꨬbánh làm bằng gạo nếp
ratiꨣꨓꨪbánh mì
apaongꨀꨚꨯꨱꩃbánh nếp
habánh ngọt
gakꨈꩀbanh ra
tabeiꨓꨝꨬbánh sáp ong
paknungꨚꩀꨗꨭꩂbánh tét
aha, aharꨀꨨ, ꨀꨨꩉbánh, lương thực
baniꨝꨗꨫBani (tôn giáo)
mbauꨡꨮꨭbao
mbawꨡꨥbào
mbawꨡꨥbào
rabukꨣꨝꨭꩀbão
ribukꨣꨪꨝꨭꩀbão
tangkalaꨓꩃꨆꨤbão
rabukꨣꨝꨭꩀbão
ribukꨣꨪꨝꨭꩀbão
harumꨨꨣꨭꩌbao , vỏ
nde… ndeꨙꨮ… ꨙꨮbao … nhiêu…bấy nhiêu
malikamꨠꨤꨪꨆꩌbao bì, bọc, vỏ
hambarꨨꨡꩉbao bọc
ma-aomꨠꨀꨯꨱꩌbao bọc, bao phủ
masumꨠꨧꨭꩌbao bọc, che, phủ
papaokꨚꨚꨯꨱꩀbao bọc, gói
mbarꨡꩉbao bọc, quấn lấy nhau
derꨕꨮꩉbao bọc, vòng, chung quanh
baikdhirꨝꨰꩀꨖꨪꩉbao che, chăn, khố
masemꨠꨧꨮꩌbao che, đắp, đậy
pakhengꨛꨩꨇꨮꩃbạo dạn
rambengꨣꨡꨮꩃbảo hộ, bảo vệ, tháp tùng
sarungꨧꨣꨭꩂbao kiếm
padanꨚꨕꩆbao la, rộng lớn
pangapꨚꨋꩇbảo làm
palapeiꨚꨤꨚꨬbảo mộng
dumꨕꨭꩌbao nhiêu
hudungꨨꨭꨕꨭꩂbao nhiêu
dom … domꨕꨯꩌ … ꨕꨯꩌbao nhiêu … bấy nhiêu
bitharꨝꨪꨔꩉbao nhiêu, khi, giống loài
bisarꨝꨪꨧꩉbao nhiêu, khi, loại, mọi, tất cả
domꨕꨯꩌbao nhiêu, mấy?
deꨕꨮbao nhiêu, mấy?
hadomꨨꨕꨯꩌbao nhiêu, tất cả
risikꨣꨪꨧꨪꩀbao phổi
raiyꨣꨰꩈbao phổi, sự gầy mòn vì bệnh hoạn
mâcuakꨟꨌꨶꩀbao phủ
aomꨀꨯꩌbao phủ
thepꨔꨮꩇbao phủ
pamaaombao phủ
tapꨓꩇbao phủ, cấp, trang bị, phủ đầy
alwelꨀꩊꨥꨮꩊbào thai
khanꨇꩆbáo tin, thông báo, thưa
damnukꨕꩌꨗꨭꩀbảo tòan, lưu giữ, che chở
anakhanꨀꨘꨇꩆbáo trước, đề phòng
padienꨚꨕꨳꨮꩆbao vành tròn
pajalꨚꨎꩊbao vây
pajalꨚꨎꩊbao vây, chặn đứng
wangꨥꩃbao vây, đi vòng
pakarꨚꨆꩉbảo vệ
raksaꨣꩀꨧbảo vệ, chăm sóc
kathaomꨆꨔꨯꨱꩌbao, bị
masaomꨠꨧꨯꨱꩌbao, che
tangeyꨓꨊꨮꩈbắp
iihꨁꨁꩍbắp cày
poh patihꨚꨯꩍ ꨚꨓꨪꩍbắp chân
tangey, tangaiꨓꨊꨮꩈ, ꨓꨊꨰbắp, ngô
tangaiyꨓꨊꨰꩈbắp, ngô
burahimꨝꨭꨣꨨꨪꩌbarahim
srângꨧꨴꨲꩂbất an, yếu sức
patilꨚꨓꨪꩊbát bằng kim loại dùng trong lễ tế
mâteh karangꨟꨓꨮꩍ ꨆꨣꩃbất bình
weiꨥꨬbắt cá bằng rổ
pakaikꨚꨆꨰꩀbắt cắm, đặt vào miệng
mbahꨡꩍbắt chước
blahꨝꨵꩍbắt chước
jalaowꨎꨤꨯꨱꨥbắt chước, sáo rống, con vẹt
sahsaꨧꩍꨧbắt cóc
pather mângꨚꨔꨮꩉ ꨟꩂbất cứ
pather patherꨚꨔꨮꩉ ꨚꨔꨮꩉbất cứ
bitharꨝꨪꨔꩉbất cứ
padaok kaokꨚꨕꨯꨱꩀ ꨆꨯꨱꩀbắt đầu
paphunꨚꨜꨭꩆbắt đầu
abhaꨀꨞbắt đầu, sự khởi đầu
anguai, angueiꨀꨋꨶꨰ, ꨀꨊꨶꨬbất động
urꨂꩉbất động
tataotꨓꨓꨯꨱꩅbất động, thu mình, nép mình
bihuꨝꨪꨨꨭbắt giữ
taluitꨓꨤꨶꨪꩅbất hạnh ?
pedaꨚꨮꨕbất hạnh, bi thảm, tang thương
khakꨇꩀbất hạnh, cực khổ
dahkaꨕꩍꨆbất hạnh, khổ nhục, mạt vận
siksaꨧꨪꩀꨧbất hạnh, khổ sở
tumanꨓꨭꨠꩆbất hạnh, khốn khổ
rambepꨣꨡꨮꩇbất hạnh, khốn khổ
rambahꨣꨡꩍbất hạnh, xui xẻo
kubawꨆꨭꨝꨥbất khả xâm phạm
khuinꨇꨶꨪꩆbất lực, yếu đuối
pakemꨚꨆꨮꩌbắt nằm xuống
sayaomꨧꨢꨯꨱꩌbất ổn
phaiyꨜꨰꩈbất tài, cẩu thả, đàn bà, lười nhát
plutꨚꨵꨭꩅbắt tay
bak yangꨝꩀ ꨢꩃbất thuận
butꨝꨭꩅbất tín, bất trung, phản trắc
lingueiꨤꨪꨊꨶꨬbat tinh
sionbát, bình
pamâkꨚꨟꩀbắt, lấy, nắm
kadaohꨆꨕꨯꨱꩍbầu
tanyruak lingikꨓꩆꨢꨴꨶꩀ ꨤꨪꨊꨪꩀbầu trời
taraꨓꨣbầu trời
lapangꨤꨚꩃbầu trời
sakingꨧꨆꨫꩂbầu, bí
samkaiꨧꩌꨆꨰbầu, bí
hudapꨨꨭꨕꩇbầu, bí
ruehꨣꨶꨮꩍbầu, chọn, lựa
aresꨀꨣꨮꩋbay
perꨚꨮꩉbay
parꨚꩉbay
perꨚꨮꩉbay
péngꨚꨯꨮꩂbay
klik ndaikꨆꨵꨪꩀ ꨙꨰꩀbáy
ratohꨣꨓꨯꩍbấy
tapuerꨓꨚꨶꨮꩉbầy
ganuecꨈꨗꨶꨮꩄbẫy
jungꨎꨭꩂbẩy
hajungꨨꨎꨭꩂbẩy
rijuakꨣꨪꨎꨶꩀbẩy
takoꨓꨆꨯbẩy
kandehꨆꨙꨮꩍbãy (nây)
bengꨝꨮꩃbẩy bằng lưới để bắt chim
mbai mbaꨡꨰ ꨡbậy bụ, lọn xộn
dakꨕꩀbầy chim
hadakꨨꨕꩀbẫy chim
gagé takuhꨈꨈꨯꨮ ꨓꨆꨭꩍbẩy chuột
rijuakꨣꨪꨎꨶꩀbẫy cọp
taihaowꨓꨰꨨꨯꨱꨥbẩy đâm ngang
dayarꨕꨢꩉbay đi
tahaor, tahaowꨓꨨꨯꨱꩉ, ꨓꨨꨯꨱꨥbẫy gài tên tẩm thuốc độc
uniꨂꨗꨫbây giờ
arakꨀꨣꩀbây giờ
rakꨣꩀbây giờ
uniꨂꨗꨫbây giờ, đó đây
sarbakꨧꩉꨝꩀbây giờ, hiện nay
apakꨀꨚꩀbây giờ, hiện tại
urakꨂꨣꩀbây giờ, hiện tại
sengꨧꨮꩃbấy giờ, rồi thì…
haohꨨꨯꨱꩍbay lên, đi trong
tipianꨓꨪꨚꨳꩆbảy lỗ của đầu, thất khứu
diyangꨕꨪꨢꩃbay lượn
jraongꨎꨴꨯꨱꩃbay lượn vòng vòng
pakhanꨚꨇꩆbay lượn, bất động
danꨕꩆbày ra, đặt ra, hướng về, phơi ra
ragapꨣꨈꩇbẩy rập
kancarawꨆꩆꨌꨣꨥbảy sắc cầu vòng: ngôn ngữ thần bí
maliengꨠꨤꨳꨮꩂbầy tôi, tôi tớ
tajuh, tijuhꨓꨎꨭꩍ, ꨓꨪꨎꨭꩍbảy, 7
phaongꨜꨯꨱꩃbầy, đàn
kapuelꨆꨚꨶꨮꩊbầy, đảng
tajuhꨓꨎꨭꩍbảy, nhăn
amawꨀꨠꨥbay, quay cuồng
mbayꨡꩈbày, sắp xếp
pacahꨚꨌꩍbẻ
ladaiꨤꨕꨰbể
lidaiꨤꨪꨕꨰbể
pacahꨚꨌꩍbể
camaongꨌꨟꨯꨱꩃbẹ
pabanꨚꨝꩆbệ
pakuaunbẻ cong, uốn cong
adinꨀꨕꨪꩆbé cưng
pabrahꨚꨝꨴꩍbẻ gãy, đụng chạm
rakikꨣꨆꨪꩀbè gỗ
kamâdeiꨆꨟꨕꨬbẻ lái
blaꨝꨵbề mặt
basunꨝꨧꨭꩆbề ngang của ngón tay
bathunꨝꨔꨭꩆbề ngang ngón tay
jabanꨎꨝꩆbệ, bàn thờ
mbaikꨡꨰꩀbé, kêu bé bé
rakikꨣꨆꨪꩀbè, mãng
naihꨗꨰꩍbé, nhỏ
anaihꨀꨘꨰꩍbé, trẻ, mong manh, mềm mại
baniaꨝꨗꨳbêệ hạ, chòa cung kính, ca ngợi, tôn vinh
lanâhꨤꨗꩍbến
pakꨚꩀbến
tapiaênꨓꨚꨳꩆêbến
limanꨤꨪꨠꩆbền
tajihꨓꨎꨪꩍbên cạnh, ở bên cạnh
gikꨈꨪꩀbên cạnh, ở bên cạnh, sát bên
ralangꨣꨤꩃbên kia
lingiwꨤꨪꨊꨪꨥbên ngoài
linjiwꨤꨪꨒꨪꨥbên ngoài
maoꨟꨯꨱbên ngoài da, mụt, nhọt
paruyꨚꨣꨭꩈbên nhà sui
hanukꨨꨗꨭꩀbên phải
hanuekꨨꨗꨶꨮꩀbên phải
harnuekꨨꩉꨗꨶꨮꩀbên phải
hunukꨨꨭꨗꨭꩀbên phải
gahꨈꩍbên phía
iwꨁꨥbên trái
aiwꨀꨰꨥbên trái
iaw, iewꨁꨀꨥ, ꨁꨃꨥbên trái
tangaokꨓꨊꨯꨱꩀbên trên, cao
modalamꨠꨯꨕꨤꩌbên trong
raburdanilꨣꨝꨭꩉꨕꨗꨫꩊbên trong
batinꨝꨓꨪꩆbên trong, giấu kín
pabatꨚꨝꩅbên, góc
kandahꨆꨙꩍbện, khó khăn
haluakꨨꨤꨶꩀbén, sắc
haluekꨨꨤꨶꨮꩀbén, sắc
hakikꨨꨆꨪꩀbệnh
mathukikꨠꨔꨭꨆꨪꩀbệnh
hakiꨨꨆꨪbệnh
pakuelꨚꨆꨶꨮꩊbệnh cùi
sakaonꨧꨆꨯꨱꩆbệnh dịch
hawarꨨꨥꩉbệnh dịch
rambalꨣꨡꩊbệnh dịch, dịch tả
paramaihꨚꨣꨟꨰꩍbệnh đường tiểu tiện
sakikꨧꨆꨪꩀbệnh hoạn
sanakikꨧꨘꨆꨪꩀbệnh hoạn
thakikꨔꨆꨪꩀbệnh hoạn, đau ốm
bandikꨝꨙꨪꩀbệnh hoạn, đau yếu
banesꨝꨗꨮꩋbệnh hoạn, tai họa, sự phá hủy
libuakꨤꨪꨝꨶꩀbệnh lậu
mbraikꨡꨴꨰꩀbệnh mắt, nổi dậy, chẻ, bửa
karak, karakꨆꨣꩀ, ꨆꨣꩀbệnh ngòai da
tem paokꨓꨮꩌ ꨚꨯꨱꩀbệnh say – xẩm(trẻ em)
khalanꨇꨤꩆbệnh tật
hakikꨨꨆꨪꩀbệnh, đau
kapuisꨆꨚꨶꨪꩋbeo
caokꨌꨯꨱꩀbèo
caokꨌꨯꨱꩀbèo
parꨚꩉbèo giậu
rambakꨣꨡꩀbéo mũm mĩm
ralepꨣꨤꨮꩇbéo, bỏng
riatjaseiꨣꨳꩅꨎꨧꨬbèo, chằng
lumâkꨤꨭꨟꩀbéo, mỡ
rangamꨣꨋꩌbéo, ngon
gingꨈꨫꩂbếp
paitꨚꨰꩅbẹp
cakranꨌꨆꨴꩆbếp lửa
aginꨀꨈꨪꩆbếp, bếp lửa
mbraikꨡꨴꨰꩀbét
iérꨁꨃꩉbết, nước lã
cabikꨌꨝꨪꩀbị
kabikꨆꨝꨪꩀbị
tabikꨓꨝꨪꩀbị
jarꨎꩉbị cản trở
khliatꨇꨵꨳꩅbị chia rẻ, bị đẩy xa
nyâkꨐꩀbị cột chặt, không nhúc nhích được
langauꨤꨊꨮꨭbị cột, bị xiềng
luhꨤꨭꩍbị cụt, cùn
deiꨕꨬbì da để đựng đồ vật, ?
hadakꨨꨕꩀbí đao
dakꨕꩀbí đao
tabramꨓꨝꨴꩌbị đè nát, bị đè bẹp
tawakꨓꨥꩀbị giữ, bị dính, bị kẹt, bị vấp, ấp úng
haokꨨꨯꨱꩀbị hóc xương
mbingꨡꨫꩂbị khuất phục
paraꨚꨣbị kích động
karamꨆꨣꩌbị lật ngửa, bị nhấn chìm, chết chìm
katuakꨆꨓꨶꩀbị lật nhào, run rẫy, sợ hãi, uốn éo
paluakꨚꨤꨶꩀbí mật
halekꨨꨤꨮꩀbí mật, bí hiểm
luaꨤꨶbí mật, vụng trộm
retꨣꨮꩅbị mòn, cũ
rabauꨣꨝꨮꨭbí ngô, bí rợ
gleh tempahꨈꨵꨮꩍ ꨓꨮꩌꨚꩍbị ô – uế
langꨤꩃbị phá hủy, trống rỗng
tamalꨓꨠꩊbị phạt, bị bắt đền
ramasꨣꨠꩋbị phạt, bị nảy mình
magawangꨠꨈꨥꩃbị quấn lại
tik, tak, tekꨓꨪꩀ, ꨓꩀ, ꨓꨮꩀbị rách nát
pluaiꨚꨵꨶꨰbí rợ
kamâtawꨆꨟꨓꨥbị sổ mũi
danuhꨕꨗꨭꩍbị tội
cadeiꨌꨕꨬbị trói buộc, bị buộc lại
tampaokꨓꩌꨚꨯꨱꩀbị trúng gió
kasaitꨆꨧꨰꩅbị từ chối, bị thất bại
hadekꨨꨕꨮꩀbị tức ém, khó chịu
kiahꨆꨳꩍbị xóa, xóa cào
hadrakꨨꨕꨴꩀbí, bầu
threhꨔꨴꨮꩍbiến
mangâꨠꨋbiển
tathikꨓꨔꨪꩀbiển
tathikꨓꨔꨪꩀbiển
tisi, tisikꨓꨪꨧꨪ, ꨓꨪꨧꨪꩀbiển
sumahꨧꨭꨠꩍbiến dạng, cải trang
srehꨧꨴꨮꩍbiến hoá
sunusumahꨧꨭꨗꨭꨧꨭꨠꩍbiến hóa
talekꨓꨤꨮꩀbiến hóa, hóa thân
yuébiến hóa, hóa thân
marupꨠꨣꨭꩇbiến hóa, hóa thân, hóa hình
dhitꨖꨪꩅbiến mất
langiakꨤꨋꨳꩀbiến mất
lahiekꨤꨨꨳꨮꩀbiến mất
thetꨔꨮꩅbiến mất
lahikꨤꨨꨪꩀbiến mất, hướng ngoại
thitꨔꨪꩅbiến mất, mất
adamꨀꨕꩌbiến mất, mất tích
mahrinꨠꨨꨴꨪꩆbiển ở tầng trời thứ 5
thraohꨔꨴꨯꨱꩍbiến thể, biến thành
darakꨕꨣꩀbiển, biển khơi
tasikꨓꨧꨪꩀbiển, đại dương
danakꨕꨘꩀbiển, đại dương
jihꨎꨪꩍbiên, ven, mép, bìa
thungꨔꨭꩂbiết
athauꨀꨔꨮꨭbiết
kranꨆꨴꩆbiết
gapakꨈꨚꩀbiết
thapꨔꩇbiết
thauꨔꨮꨭbiết
mathaꨠꨔbiết
mathauꨠꨔꨮꨭbiết
siuwbiết
hatangꨨꨓꩃbiệt hiệu của vua Pô klong giray
kuekꨆꨶꨮꩀbiệt thự
yaniꨢꨗꨫbiết, cần biết
dheh, dhahꨖꨮꩍ, ꨖꩍbiết, hiẻu
jeng jongꨎꨮꩃ ꨎꨯꩂbiết, hiểu
haiꨨꨰbiết, học, khéo
saomꨧꨯꨱꩌbiết, hỏi
kron, krenꨆꨴꨯꩆ, ꨆꨴꨮꩆbiết, nhận biết, nhận xét
janꨎꩆbiết, tạo ra
bikꨝꨪꩀbiết, thừa nhận, thích hợp
diyengꨕꨪꨢꨮꩃbiểu
wekꨥꨮꩀnữa
lrayꨤꨴꩈbiểu lộ
padangihꨚꨕꨊꨪꩍbiểu lộ, tỏ bày, biểu thị
pa-oainꨚꨅꨀꨰꩆbiếu, tặng
tablahꨓꨝꨵꩍbiị gãy, vỡ, nứt
subengꨧꨭꨝꨮꩃbiị giết, chết, hủy diệt
hlaopꨨꨵꨯꨱꩇbií mật, vụng trộm
basahꨝꨧꩍbiị thương, vết thương
galꨈꩊbiị tóm, bị sa lầy, bị giữ, táo bón, mang dâu ấn
buramluhꨝꨭꨣꨠꨵꨭꩍbiình minh, rạng đông
bainiꨝꨰꨗꨫbím tóc, người có bàn tay đẹp, tên một vị thần
salamꨧꨤꩌbình an, thịnh vượng
pakurꨚꨆꨭꩉbình bằng kim loại
sienꨧꨳꨮꩆbình bằng kim loại
watꨥꩅbình bằng kim loại có chạm trỗ
sanatꨧꨘꩅbình dị, dễ thương
craohꨌꨴꨯꨱꩍbình định, dễ dàng
banꨝꩆbình đựng nếp dâng cúng
kiꨆꨪbình đựng nước
kutꨆꨭꩅbình đựng tro xác vua, nghĩa trang
phengꨜꨮꩃbình hoa loe miệng
jabaolꨎꨝꨯꨱꩊbinh lính, dân chúng, quân sĩ
jabuelꨎꨝꨶꨮꩊbinh lính, dân chúng, quân sĩ
baramguhꨝꨣꩌꨈꨭꩍbính minh, rung động, tỏa sáng
subuhꨧꨭꨝꨭꩍbình minh, sánh sớm
tanrakꨓꨗꨴꩀbình nguyên, cao nguyên mênh mông
halaongꨨꨤꨯꨱꩃbình nước (thường bằng đồng hay bằng bạc)
dahanꨕꨨꩆbinh sĩ
pataꨚꨓbình thường thau hay bac dùng đựng nước lúc cúng tế
patikꨚꨓꨪꩀbình trà
patitꨚꨓꨪꩅbình trà
pader curꨚꨕꨮꩉ ꨌꨭꩉbình vôi
mabatꨠꨝꩅbình, bát
paoh pandih paoh pataokꨚꨯꨱꩍ ꨚꨙꨪꩍ ꨚꨯꨱꩍ ꨚꨓꨯꨱꩀbịnh, làm biếng
binꨝꨪꩆbinh, quân
taderꨓꨕꨮꩉbít
pabengꨚꨝꨮꩃbịt
kapekꨆꨚꨮꩀbịt bằng tay
pakhipꨚꨇꨪꩇbít làm cho kín
dabꨕꨝbịt, lấp, khép, đống
daopꨕꨯꨱꩇbịt, ngăn chặn, giữ lại, cản trở
biémꨝꨳꨯꨮꩌbiu
gamerꨈꨟꨮꩉbíu
tanakꨓꨘꩀ
lamaowꨤꨟꨯꨱꨥ
limaowꨤꨪꨟꨯꨱꨥ
thraowꨔꨴꨯꨱꨥ
ruaiꨣꨶꨰ
bréngꨝꨴꨯꨮꩂbố
mboꨡꨯbố
mbowꨡꨯꨥbố
klakꨆꨵꩀbỏ
tulaiehbỏ
mâduenꨟꨕꨶꨮꩆbọ
arꨀꩉbờ
banengꨝꨗꨮꩃbờ
thraowꨔꨴꨯꨱꨥbò (rắn)
arꨀꩉbờ (ruộng)
mahitiꨠꨨꨪꨓꨪbỏ bê, cẩu thả, mềm yếu
li-aꨤꨪꨀbờ biển, ven
tangey braiꨓꨊꨮꩈ ꨝꨴꨰbo bo
kataokꨆꨓꨯꨱꩀbồ cào
diéngꨕꨳꨯꨮꩃbọ cạp
ajangꨀꨎꩃbọ cạp
adieng,ꨀꨕꨳꨮꩂ,bọ cạp
abiengꨀꨝꨳꨮꩂbọ cạp
udiengꨂꨕꨳꨮꩂbọ cạp
sawahꨧꨥꩍbồ cát rang
draokꨕꨴꨯꨱꩀbỏ chua
canakꨌꨘꩀbỏ củi, bó, mớ
galingꨈꨤꨫꩂbộ cương ngựa
bungꨝꨭꩂbồ để đựng nước
pa-ekꨚꨃꩀbỏ đói
paaekꨚꨀꨮꩀbỏ đói
pa-uenꨚꨂꨃꩆbỏ đói, bắt học tập
gapꨈꩇbó đuốc, cái chùy
tadakꨓꨕꩀbồ hoàng?
banaongꨝꨗꨯꨱꩃbộ lạc
sumaꨧꨭꨠbố mẹ, vợ chồng
kachétꨆꨍꨯꨮꩅbờ ngăn (bắt cá)
graongꨈꨴꨯꨱꩃbộ nhạc ngựa
jhengꨏꨮꩃbồ nông
kandungꨆꨙꨭꩂbồ nông
kanungꨆꨗꨭꩂbồ nông xám
kadhamꨆꨖꩌbộ phận sinh dục
atingꨀꨓꨪꩂbộ phận sinh dục nữ
awanꨀꨥꩆbộ phận, miếng, mảnh
calehꨌꨤꨮꩍbỏ rơi
asatꨀꨧꩅbỏ rơi
khlakꨇꨵꩀbỏ rơi
paluicꨚꨤꨶꨪꩄbỏ rơi, bỏ phế
ma-uꨠꨂbò rừng
pamꨚꩌbò sát xuống
pahlapꨚꨨꨵꩇbố thí
dakhah dakhatꨕꨇꩍ ꨕꨇꩅbố thí
kurubanꨆꨭꨣꨭꨝꩆbố thí
dakah, dakatꨕꨆꩍ, ꨕꨆꩅbố thí
dakhah, dakhatꨕꨇꩍ, ꨕꨇꩅbố thí, từ thiện, của cho
mimꨟꨪꩌbò tót
padak patak ralangꨚꨕꩀ ꨚꨓꩀ ꨣꨤꩃbó tranh
pandikꨚꨙꨪꩀbố trí, đặt bẩy
radakꨣꨕꩀbố trí, sắp đặc, tổ chức
hatepꨨꨓꨮꩇbố trí, xếp đặt, đến nơi, tới bến, đính cư
kalahom, kalahoumꨆꨤꨨꨯꩌ,bộ trưởng hải quân ở Campuchia
patelꨚꨓꨮꩊbổ túc, bổ sung
pabapꨚꨝꩇbổ túc, bổ sung, làm cho đầy lại
pabaopꨚꨝꨯꨱꩇbổ túc, bổ sung, làm cho đầy lại
gamrapꨈꨠꨴꩇbổ túc, đầy đủ
briahꨝꨴꨳꩍbỏ vào trong, chạm
sariꨧꨣꨪbơ vơ, mồ côi
hambeiꨨꨡꨬbờ, bên
canak (1)ꨌꨘꩀ (꩑)bó, bui
buhꨝꨭꩍbỏ, để, sắp xếp
hangꨨꩃbờ, dốc, bờ, bìa
aicꨀꨰꩄbỏ, đuổi
sraowꨧꨴꨯꨱꨥbò, leo
likeiꨤꨪꨆꨬbờ, liên hệ
tapénꨓꨚꨯꨮꩆbờ, mép, miệng, vành, bên lề, sát bên
bekꨝꨮꩀbờ, ngăn, đắp ,đê
drahꨕꨴꩍbỏ, nhanh
labỏ, rồi, chia, tách
blangꨝꨵꩃbỏ, thả, mở
rueiꨣꨶꨬbò, trườn
guelꨈꨶꨮꩊbó, túm
tambeꨓꨡꨮbờ, ven
anungꨀꨗꨭꩂbọc
bọc
lapꨤꩇbốc hơi
huelꨨꨶꨮꩊbốc lên
bandangꨝꨙꩃbộc lộ, nhìn thấy, ngửi
kalaongꨆꨤꨯꨱꩃbộc lộc, phàn thường, động cơ, lý do
mbuwꨡꨭꨥbốc mùi
hawaꨨꨥbốc mùi
brauꨝꨴꨮꨭbốc mùi hôi
hamacꨨꨠꩄbốc mùi, tỏa mùi
ndum, ndungꨙꨭꩌ, ꨙꨭꩂbọc, gói, bao bì.
imiengꨁꨠꨳꨮꩂbói
taohꨓꨯꨱꩍbới
lem bilꨤꨮꩌ ꨝꨪꩊbội bạc
mabuk maberꨠꨝꨭꩀ ꨠꨝꨮꩉbối rối
tarung tarengꨓꨣꨭꩂ ꨓꨣꨮꩃbối rối
buakꨝꨶꩀbối rối
waowꨥꨯꨱꨥbối rối
pablemꨚꨝꨵꨮꩌbối rối, ánh sáng lờ mờ, tối
suh sahꨧꨭꩍ ꨧꩍbối rối, lo âu
blocꨝꨵꨯꩄbối rối, lộn xộn
baiꨝꨰbối rối, trở ngại
yua thibelꨢꨶ ꨔꨪꨝꨮꩊbởi thế nào?
halꨨꩊbôi thực
bineiꨝꨪꨗꨬbồi thường
crahꨌꨴꩍbồi thường, đền bù
kayuaꨆꨢꨶꨩbởi vì
kanaꨆꨘbởi vì
kayuaꨆꨢꨶꨩbởi vì
krengꨆꨴꨮꩃbởi vì
tambatꨓꨡꩅbởi vì
bibaohꨝꨪꨝꨯꨱꩍbởi vì
lambatꨤꨡꩅbởi vì
handakꨨꨙꩀbởi vì, trong khi
kahꨆꩍbới, moi, vạch
lukꨤꨭꩀbôi, thoa
mbukꨡꨭꩀbôi, thoa
barayarꨝꨣꨢꩉbơi, trôi
tambaong tambaorꨓꩌꨝꨯꨱꩃ ꨓꨡꨯꨱꩉbốn
pakꨛꨩꩀbốn
supakꨧꨭꨚꩀbốn
panaokꨚꨗꨯꨱꩀbọn
pakꨛꨩꩀbốn (4)
than pajanꨔꩆ ꨚꨎꩆbổn phận
mbenꨡꨮꩆbòn rút, trộm
ten parenꨓꨮꩆ ꨚꨣꨮꩆbón, kiết
bingukꨝꨪꨊꨭꩀbóng
bangakꨝꨋꩀbóng
chakꨍꩀbổng
mbraong (1)ꨡꨴꨯꨱꩃ (꩑)bọng
kapahꨆꨚꩍbông (cây)
arꨀꩉbóng (nghĩa)
mâhleiꨟꨨꨵꨬbông (vải)
tablungꨓꨝꨵꨭꩂbóng ca
satamulꨧꨓꨟꨭꩊbong cau
gamaowꨈꨟꨯꨱꨥbóng đen
apꨀꩇbóng đen, bóng tối, sương mù
nuec sreiꨗꨶꨮꩄ ꨧꨴꨬbông lai
mâlihꨟꨤꨪꩍbông lài
duecꨕꨶꨮꩄbóng láng
kayunꨆꨢꨭꩆbông lúa
kayuenꨆꨢꨶꨮꩆbông lúa, túm lông
bangukꨝꨊꨭꩀbóng ma
halueiꨨꨤꨶꨬbóng mát
sumꨧꨭꩌbóng mát
tamulꨓꨟꨭꩊbông mặt vỏng
jhuk rakꨏꨭꩀ ꨣꩀbông quì
campaꨌꩌꨛꨩbông sứ
beng tangiꨝꨮꩃ ꨓꨊꨪbông tai
dhaowriꨖꨯꨱꨥꨴꨪbông tai
prikꨚꨴꨪꩀbông tai
mamraiꨠꨟꨴꨰbông tai, sợi bông vải
bholirꨞꨯꨤꨪꩉbóng tôí
lirꨤꨪꩉbóng tối
sukꨦꨭꩀbóng tối
supꨦꨭꩇbóng tối
papaikꨚꨚꨰꩀbóng tối dày đặt
sepꨧꨮꩇbóng tối, ban đêm
maklamꨠꨆꨵꩌbóng tối, ban đệm
tamasangꨓꨠꨧꩃbóng tối, bóng đếm
tipirꨓꨪꨚꨪꩉbóng tối, bóng đếm
kapahꨆꨚꩍbông vải
kupahꨆꨭꨚꩍbông vải
maraiꨠꨣꨰbông vải
kaphuanꨆꨜꨶꩆbông vải đẹp
gaonꨈꨯꨱꩆbóng, đại sứ
binguꨝꨪꨊꨭꨩbông, hoa
bangéꨝꨋꨯꨮbông, hoa, hạt gạo
halueiꨨꨤꨶꨬbóng, sáng bóng
pagrapꨚꨈꨴꩇbôổ sung, đủ, hoàn thành
mbuakꨡꨶꩀbôối rối
candiakꨌꨙꨳꩀbóp
ta-aiakꨓꨀꨳꩀbóp
iakꨁꨀꩀbóp
kandungꨆꨙꨭꩂbóp túi
parabaohꨚꨣꨝꨯꨱꩍbọt
parabaohꨚꨣꨝꨯꨱꩍbọt
paramaohꨚꨣꨟꨯꨱꩍbọt
parambaohꨚꨣꨡꨯꨱꩍbọt
tapungꨓꨚꨭꩂbột
tapung, tapumꨓꨚꨭꩂ, ꨓꨚꨭꩌbột
tupungꨓꨭꨚꨭꩂbột
rabaohꨣꨝꨯꨱꩍbọt mép, bọt
paraphohꨚꨣꨜꨯꩍbọt nước
mambekꨠꨡꨮꩀbọt nước do cá quậy
sihꨧꨪꩍbớt, lấy bớt
klikꨆꨵꨪꩀbột, mảnh vụn, mạt cưa, mài bào
memꨟꨮꩌ
mumꨟꨭꩌ
pamumꨚꨟꨭꩌ
pamum, pamaomꨚꨟꨭꩌ, ꨚꨟꨯꨱꩌ
mumꨟꨭꩌ
maongꨟꨯꨱꩃ
rumꨣꨭꩌbu lại
mongꨠꨯꩂbù nhìn
amuꨀꨟꨭbúa
agamâhꨀꨈꨟꩍbùa
hakemꨨꨆꨮꩌbừa
warꨥꩉbữa
tapadahꨓꨚꨕꩍbừa bãi, tầm bậy, quăng xiên
adimeh adimahꨀꨕꨪꨟꨮꩍ ꨀꨕꨪꨠꩍbùa bằng chì hình vòng ở cổ
hakamꨨꨆꩌbừa cào
anangapꨀꨘꨋꩇbùa chú, bùa phép
iniai, iniaiyak iniai, iniaiyakꨁꨗꨪꨄbùa chú, thuốc độc, chửi rủa
pakahꨚꨆꩍbùa giải
kabah kambahꨆꨝꩍ ꨆꨡꩍbùa mê
gun cambahꨈꨭꩆ ꨌꨡꩍbùa ngải
sunuwꨧꨭꨗꨭꨥbùa phép
aniaiꨀꨗꨳꨰbùa phép
thanoaubùa phép
kalengꨆꨤꨮꩃbùa phép để trừ vong
ajiꨀꨎꨪbùa phép, cầu nguyện
aniay yakꨀꨗꨳꩈ ꨢꩀbùa phép, có hại
angapꨀꨋꩇbùa phép, thao tác, tác phẩm, thơ ca
adamâhꨀꨕꨟꩍbùa vẽ
saniꨧꨗꨫbùa yêu, bùa mê
malimꨠꨤꨪꩌbùa,
cambukꨌꨡꨭꩀbừa, cào
babokꨝꨝꨯꩀbừa, cào
talahꨓꨤꩍbửa, chẻ, tách
hadang haduwꨨꨕꩃ ꨨꨕꨭꨥbức – rức
cawciꨌꨥꨌꨪbực bội
graiyꨈꨴꨰꩈbục giảng
mimbarꨟꨪꨡꩉbục giảng đạo
mie pharꨠꨳꨮ ꨜꩉbục giảng trong đền thờ
kajayꨆꨎꩈbức sáo
samnuanꨧꩌꨗꨶꩆbức thư
gamnuꨈꩌꨗꨭbức tranh
ganongꨈꨗꨯꩂbực tức
hangꨨꩃbực, bờ
pangkatꨚꩃꨆꩅbực, cấp, tầng
kotꨆꨯꩅbực, tức, tức giận
romꨣꨯꩌbụi
dhurꨖꨭꩉbụi
siewꨧꨳꨮꨥbụi
ram nai nyakꨣꩌ ꨗꨰ ꨑꩀbùi (cây), cà ung
dhulꨖꨭꩊbụi bâm
dhur murꨖꨭꩉ ꨟꨭꩉbụi bặm
la-angꨤꨀꩃbụi mịn, phấn hoa
padrut padruaiꨚꨕꨴꨭꩅ ꨚꨕꨴꨶꨰbùi ngùi
phueiꨜꨶꨬbùi nhùi, mềm, xốp, nhầy, dễ nắn
brueiꨝꨴꨶꨬbùi nhùi, mồi lửa
mburꨡꨭꩉbụi rậm, bụi cây
gamꨈꩌbụi rậm, bụi cây, trang trí hoa
romꨣꨯꩌbụi rậm, lùm cây
rongꨣꨯꩂbụi rậm, tổ, ổ
capꨌꩇbúi tóc
thulꨔꨭꩊbụi, bột, khê, tro
libukꨤꨪꨝꨭꩀbụi, chòm
labukꨤꨝꨭꩀbụi, chòm, đá
raowꨣꨯꨱꨥbụi, rác, cúi đầu
kandaomꨆꨙꨯꨱꩌbụm
gluhꨈꨵꨭꩍbùn
gruhꨈꨴꨭꩍbùn
glouh gluohꨈꨵꨶꨯꩍbùn
klen tacaohꨆꨵꨮꩆ ꨓꨌꨯꨱꩍbùn phủ góc rạ
misuarꨟꨪꨧꨶꩉbún tàu
lam-aokꨤꩌꨀꨯꨱꩀbùn, phân
mbekꨡꨮꩀbùn, sình, lầy
cadakꨌꨕꩀbúng
tungꨓꨭꩂbụng
tianꨓꨳꩆbụng
sakꨧꩀbụng
thulliꨔꨭꨤꨵꨪbụng (ngôn ngữ thần bí)
giemꨈꨳꨮꩌbưng nách
tadakꨓꨕꩀbúng, bắn
pokꨛꨯꨩꩀbưng, bồng
paokꨚꨯꨱꩀbủng, dựng lên
tian, tionꨓꨳꩆ,bụng, lòng, ruột, dạ
manehꨠꨗꨮꩍbụng, lòng, tâm trí
parokꨚꨣꨯꩀbứng, nhổ
srakꨧꨴꩀbuộc
hayamꨨꨢꩌbước
yamꨢꩌbước
jamdaingꨎꩌꨕꨰꩃbước dài
kalibakꨆꨤꨪꨝꩀbước đi
jakꨎꩀbước lên
pakoꨚꨆꨯbuộc lòng thòng
kakawꨆꨆꨥbước một bước
sasierꨧꨧꨳꨮꩉbước nhè nhẹ
lakaoꨤꨆꨯꨱbước qua
likaoꨤꨪꨆꨯꨱbước qua
paduihꨚꨕꨶꨪꩍbuộc tội
hanaikꨨꨗꨰꩀbước, chập choang
yamꨢꩌbước, đến
kalabakꨆꨤꨝꩀbước, đi
hayamꨨꨢꩌbước, đi
prahꨚꨴꩍbươi
biér hareiꨝꨳꨯꨮꩉ ꨨꨣꨬbuổi chiều
magaripꨠꨈꨣꨪꩇbuổi chiều
luhurꨤꨭꨨꨭꩉbuổi chiều
asarꨀꨧꩉbuổi chiều (từ 4-5h)
pagiꨚꨈꨪbuổi sáng
pagaiyꨚꨈꨰꩈbuổi sáng
gleh, gluahꨈꨵꨮꩍ, ꨈꨵꨶꩍbuổi sáng
guh, gaohꨈꨭꩍ, ꨈꨯꨱꩍbuổi sáng, anh trăng, tỏa sáng
pagéꨚꨈꨯꨮꨩbuổi sáng, ngày mai
riyarꨣꨪꨢꩉbuồm
layarꨤꨢꩉbuồm
liyaꨤꨪꨢbuồm
liyapꨤꨪꨢꩇbuồm
liyarꨤꨪꨢꩉbuồm
rayarꨣꨢꩉbuỗm
kaditꨆꨕꨪꩅbươm – bướm
rayarꨣꨢꩉbuồm (tàu)
inâ padaiꨁꨗ ꨚꨕꨰbướm chúa
padruaiꨚꨕꨴꨶꨰbuồn
banjuaiꨝꨒꨶꨰbuồn bã
druaiꨕꨴꨶꨰbuồn bã
bhuorꨞꨶꨯꩉbuồn bã
binjuaiꨝꨪꨒꨶꨰbuồn bả
auw dhuwꨀꨶꨥ ꨖꨭꨥbuồn bả, buồn rầu
susahꨧꨭꨧꩍbuồn bã, đau khổ
draiyꨕꨴꨰꩈbuồn bã, lo lắng
droyꨕꨴꨯꩈbuồn bã, lo lắng, bực bội
padrukꨚꨕꨴꨭꩀbuồn bã, sầu muộn
padrutꨚꨕꨴꨭꩅbuồn bã, sầu muộn
pahauhpaha – ieanꨚꨨꨮꨭꩍꨚꨨ ꨀbuồn bã, tiếc nuối, than tiếc, chán ngán
kakꨆꩀbuôn bán
dinâꨕꨪꨗbuồn bực, bối rối, buồn bã
pathuel, pathuepꨚꨔꨶꨮꩊ, ꨚꨔꨶꨮꩇbuồn cười, tức cười
haraomꨨꨣꨯꨱꩌbuồn ngủ
haraomꨨꨣꨯꨱꩌbuồn ngủ
tanaokꨓꨗꨯꨱꩀbuồn ngủ, ngáp
drutꨕꨴꨭꩅbuồn rầu
mbuakꨡꨶꩀbuồn rầu
suukꨧꨭꨂꩀbuồn rầu
su-auaingꨧꨭꨀꨮꨄꩃbuồn rầu
pahuaiꨚꨨꨶꨰbuồn rầu, ấn náu
ruwriꨣꨭꨥꨴꨪbuồn rầu, buồn bã
druyꨕꨴꨭꩈbuồn rầu, buồn chán, chán nản
guhꨈꨭꩍbuồn, buồn chán
maduhꨠꨕꨭꩍbuồn, buồn rầu
laphahꨤꨜꩍbuồn, buồn rầu
madruaiꨠꨕꨴꨶꨰbuồn, buồn rầu, buồn bã, âu sầu
madrutꨠꨕꨴꨭꩅbuồn, buồn rầu, buồn bã, âu sầu
padrutꨚꨕꨴꨭꩅbuồn, chán
padamꨚꨕꩌbuồn, chán
pandakꨚꨙꩀbuồn, chán, tiếc
paluaiꨚꨤꨶꨰbuông
caceh, caceihꨌꨌꨮꩍ, ꨌꨌꨬꩍbướng bỉnh, cứng đầu, ngoan cố
pacaduꨚꨌꨕꨭbuông lỏng
jaduꨎꨕꨭbuông lỏng, chùng (dây)
bilarꨝꨪꨤꩉbuông lỏng, lở
duktaiꨕꨭꩀꨓꨰbuồng ngực
mbengꨡꨮꩃbuồng, bó
padukꨚꨕꨭꩀbuôồn ngủ, chán, hối tiếc
cohꨌꨯꩍbúp
phaitphaotꨜꨰꩅꨜꨯꨱꩅbụp – xẹt
mânâkꨟꨗꩀbúp bê
parꨚꩉbúp sen
mbutꨡꨭꩅbút
phutꨜꨭꩅbụt
kathamikꨆꨔꨟꨪꩀbụt
rucꨣꨭꩄbứt
ikanꨁꨆꩆ
kanꨆꩆ
kanꨆꩆ
craongꨌꨴꨯꨱꩃ
panuec panditꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨙꨪꩅca – dao
ayeng (1)ꨀꨢꨮꩃ (꩑)ca – xướng
dhaokꨖꨯꨱꩀcả ba
balakiakꨝꨤꨆꨳꩀcá chào
yamaow raꨢꨟꨯꨱꨥ ꨣcá chốt
barawalꨝꨣꨥꩊcá chuồng
ngâcꨊꩄcá cơm
taraongꨓꨣꨯꨱꩃcà dái dê
chauꨍꨮꨭcả đám
salakꨧꨤꩀcà dược
lamaiꨤꨟꨰcá đuối
hamaiꨨꨟꨰcá đuối bông
cadangꨌꨕꩃcà giang
tantuꨓꩆꨓꨭca hát
ayengꨀꨢꨮꩃca hát, bài hát
adaohꨀꨕꨯꨱꩍca hát, bài hát, buổi diễn kịch
hatꨨꩅca hát, ca sĩ
iawꨁꨀꨥca hát, kêu gọi, đánh thức
haraꨨꨣcá heo ở sông nhiệt đới châu á
ikan tawꨁꨆꩆ ꨓꨥcá hố
arikꨀꨣꨪꩀcá khô
arikꨀꨣꨪꩀcá khô
gak auelꨈꩀ ꨀꨶꨮꩊcà lăm
gangꨈꩃcá liệt
rilꨣꨪꩊcá lính
tuel, catuelꨓꨶꨮꩊ, ꨌꨓꨶꨮꩊcá lóc
rataongꨣꨓꨯꨱꩃcá lòng tong
ritaongꨣꨪꨓꨯꨱꩃcá lòng tong
karataongꨆꨣꨓꨯꨱꩃcá lòng tong
rataongꨣꨓꨯꨱꩃcá lòng tong
masinꨠꨧꨪꩆcá mắm, cá muối
kulꨆꨭꩊcá mòi
mayaomꨠꨢꨯꨱꩌca ngợi, hoan nghênh
kanduꨆꨙꨭcá ngựa
masangꨠꨧꩃcả nhà
laongꨤꨯꨱꩃcá nhái, cá kìm
krapꨆꨴꩇcá rô
kraokꨆꨴꨯꨱꩀcá rô
biyaꨝꨪꨢcá sấu
bayꨝꩈcá sấu
buyaꨝꨭꨢcá sấu
thiaꨔꨳcả sư
ratengꨣꨓꨮꩃcà tăng
dareiꨕꨣꨬcá thu
caklaitꨌꨆꨵꨰꩅcá trầu
caraokꨌꨣꨯꨱꩀcá tràu con mới nở
hakanꨨꨆꩆcá trê
kadu, kuduꨆꨕꨭ, ꨆꨭꨕꨭcá trèn
rumaiyꨣꨭꨟꨰꩈcá, vô nhân đạo
caklaikꨌꨆꨵꨰꩀcaá trao trảo
khaongꨇꨯꨱꩃcaạn, hết mưa, hạn hán, khô hạn
Saliꨦꨤꨪcaăng buồng nhỏ của người Khơme
sawaꨧꨥcác
wasalamꨥꨧꨤꩌcác dấu phụ của chữ viết
pakaiyꨚꨆꨰꩈcắc kè
maholokꨠꨨꨯꨤꨯꩀcác thần đất
bidiadharꨝꨪꨕꨳꨖꩉcác thần trên trời phụ tùng Siva
malikhakꨠꨤꨪꨇꩀcác thiên thần
malikhahꨠꨤꨪꨇꩍcác thiên thần
praokꨚꨴꨯꨱꩀcác vị thần thờ trong gia đình
ganepꨈꨗꨮꩇcách
pabuak akaokꨚꨝꨶꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀcách bịt đầu của thầy xế
bapangapꨝꨚꨋꩇcách chừng
butꨝꨭꩅcách nói trẻ em
để chỉ đám cưới
mbaipꨡꨰꩇcách thức, mô hình
lakꨤꩀcách thức, tập tục
cadaowꨌꨕꨯꨱꨥcách tính
cách xa
ndaohꨙꨯꨱꩍcách xa, tách ra
pagen kangꨚꨈꨮꩆ ꨆꩃcải
ndiewꨙꨳꨮꨥcái ách dùng cho một con trâu
kadiꨆꨕꨪcái ấm
tubangꨓꨭꨝꩃcài áo
kaibatinꨆꨰꨝꨓꨪꩆcai bật in: một chức quan An Nam bảo hộ Cambôt
tanehꨓꨗꨮꩍcái bật lửa
tanong ndongꨓꨗꨯꩂ ꨙꨯꩂcài bè bằng lá chuối để thả
trên mặt nước trong dịp lễ Chàm
laongꨤꨯꨱꩃcái búa
kemꨆꨮꩌcái bừa
wakꨥꩀcái bụng
ayunꨀꨢꨭꩆcái cáng, cái nôi
langanꨤꨋꩆcái cày
linganꨤꨪꨋꩆcái cày
langarꨤꨋꩉcái cày, cái neo
galaokꨈꨤꨯꨱꩀcái chai
paliduꨚꨤꨪꨕꨭcái chăn, đắp chăn
cateiꨌꨓꨬcái chàng
lauꨤꨮꨭcái chày
cái ché
tiimꨓꨳꨪꩌcái chén
talꨓꩊcái chèn bằng đồng (vàng) để cúng
daiꨕꨰcái chòi ngoài đồng
tongꨓꨯꩂcái chòi, cái lều ở ngoài ruộng
saniangꨧꨗꨳꨋcái chốt
pakuan, pakuang, pakuangꨚꨆꨶꩆ, ꨚꨆꨶꩂ, ꨚꨆꨶꩂcái chum
galungꨈꨤꨭꩂcái chùy
galaongꨈꨤꨯꨱꩃcái chùy, cái vồ
cái cở
mâlah cahꨟꨤꩍ ꨌꩍcãi cọ
thanakꨔꨗꩀcái còi để bắt chước tiếng chim mồi, cấp bậc
khungꨇꨭꩂcái còng
khaongꨇꨯꨱꩃcái còng
kagaikꨆꨈꨰꩀcái cưa
waongꨥꨯꨱꩃcái cuốc
akaokꨀꨆꨯꨱꩀcái đầu, điểm, vật chủ yếu
diapꨕꨳꩇcái dĩa
diepꨕꨳꨮꩇcái dĩa
nganꨋꩆcái đĩa bằng kim loại
dehꨕꨮꩍcái đó, điều đó
nakꨘꩀcái đó, người đó,
daihꨕꨰꩍcái đó, người đó, đằng kia
duꨕꨭcái độc móc để đánh cá to
kaindoyꨆꨰꨙꨯꩈcai đội
parathanꨚꨣꨔꩆcái dù
bueiꨝꨶꨬcái đu
bueyꨝꨶꨮꩈcái đu
ikuꨁꨆꨭcái đuôi
aku, ikuꨀꨆꨭ, ꨁꨆꨭcái đuôi, tận cùng
tamaongꨓꨟꨯꨱꩃcái gân lá
gayong, gayungꨈꨢꨯꩂ, ꨈꨢꨭꩂcái gáo múc nước
tugairabiꨓꨭꨈꨰꨣꨝꨪcái gậy, cái chùy
gatꨈꩅcái gì
gaitꨈꨰꩅcái gì
gaikꨈꨰꩀcái gì, gì
gaitꨈꨰꩅcái gì, gì
hugatꨨꨭꨈꩅcái gì?
huberꨨꨭꨝꨮꩉcái gì?
sugaikꨧꨭꨈꨰꩀcái gì? Ai? ở đâu
hakaikꨨꨆꨰꩀcái gì? Ai? ở đâu
kajaꨆꨎcái gì? Cái gì đó?
ranꨣꩆcái giá kê ván
pakaiꨚꨆꨰcái giầm (để chèo thuyền)
ganyaokꨈꨐꨯꨱꩀcái giủi
cái giừơng
kasengꨆꨧꨮꩃcái gông
taniepꨓꨗꨳꨮꩇcái gông
kasangꨆꨧꩃcái gông, cái cùm
wengꨥꨮꩃcái hái
mbengꨡꨮꩃcái hồ
ares, iresꨀꨣꨮꩋ, ꨁꨣꨮꩋcái hông
keng, kheng kong, kaeng, nyengꨆꨮꩃ, ꨇꨮꩃ ꨆꨯꩂ, , ꨐꨮꩃcái hông, cái đùi phụ nữ
patriꨚꨓꨴꨪcái hộp
paraapcái hộp
cadahꨌꨕꩍcái hộp, bó
klapꨆꨵꩇcái hộp, cái rương
katreiꨆꨓꨴꨬcái kéo
talamꨓꨤꩌcái khay bằng đồng có đựng thức ăn
hajeiꨨꨎꨬcái khoan
thaok drakꨔꨯꨱꩀ ꨕꨴꩀcải lẩy
draowꨕꨴꨯꨱꨥcái lờ (bắt cá)
lingꨤꨫꩂcái lợi
masaoꨠꨧꨯꨱcãi lộn, cãi vả
mathaoꨠꨔꨯꨱcải lộn, tranh giành
pathanꨚꨔꩆcái lọng
saciꨧꨌꨪcái lòng bàn
anraongꨀꨗꨴꨯꨱꩃcái lồng chim, nhà tù
araongꨀꨣꨯꨱꩃcái lưng
tathiꨓꨔꨪcái lược
tasi, tathik, tasikꨓꨧꨪ, ꨓꨔꨪꩀ, ꨓꨧꨪꩀcái lược, lược của thợ dệt, nải chuối
salawꨧꨤꨥcái mâm
subaiꨧꨭꨝꨰcái màng treo
kangomꨆꨋꨯꩌcái mũ của giáo sĩ
muhꨟꨭꩍcái mũi (ngôn ngữ thần bí)
graingꨈꨴꨰꩃcái nanh (chó, cọp, beo…)
saniatꨧꨗꨳꩅcái nêm
kalamꨆꨤꩌcái ngòi, bị vùi choáng váng, đoạt, chỉ xoi
grung, grongꨈꨴꨭꩂ, ꨈꨴꨯꩂcái nhạc (đeo ở cổ ngựa)
mapaohꨠꨚꨯꨱꩍcãi nhau, giành nhau, đánh nhau
ujutꨂꨎꨭꩅcái nhìn, tầm nhìn, thị giác
guhꨈꨭꩍcái nồi, cái ấm đun nước
gremꨈꨴꨮꩌcái nơm
tuakꨓꨶꩀcái nơm
grimꨈꨴꨪꩌcái nỏm, giỏ để đi câu
kanganꨆꨋꩆcái nón
ndaonꨙꨯꨱꩆcái nón
tanuakꨓꨗꨶꩀcái nút đẩy, cái chốt
balangâkꨝꨤꨋꩀcái nút thông lòng ở đầu cây sào
pakrângꨚꨆꨴꨲꩂcai quản, trị nươc an toàn
tadikꨓꨕꨪꩀcái quạt
kamꨆꩌcái răng, cái bừa
ajaongꨀꨎꨯꨱꩃcái rìu
subeiꨧꨭꨝꨬcài rổ tàu, cải bắp
amraꨀꨠꨴcái rựa, rìu chặt cây
inau inauꨁꨗꨮꨭ ꨁꨗꨮꨭcái sà nhà
canaihꨌꨗꨰꩍcái sàng, cái lờ (để bắt cá)
tarasiengꨓꨣꨧꨳꨮꩂcãi sừng, chỗ lồi ra
poh wakꨚꨯꩍ ꨥꩀcái thên
gakꨈꩀcái thìa
thoucái thố bằng sành,
bandaokꨝꨙꨯꨱꩀcái thúp, vết khâu
kanalꨆꨘꩊcái trang
plaingꨚꨵꨰꩃcải trang
trukꨓꨴꨭꩀcái trang (cào lưới), chùm sao (bảy vì sao)
mangapꨠꨋꩇcải trang, che giấu
halikꨨꨤꨪꩀcái trạt
pakrengꨚꨆꨴꨮꩃcai trị
pakrâꨚꨆꨴꨲcai trị
raiꨣꨰcai trị, trị vì
sagarꨧꨈꩉcái trống
blanꨝꨵꩆcái trục xa
karaongꨆꨣꨯꨱꩃcái túi
awakꨀꨥꩀcái vá (múc canh)
boꨝꨯcái vồ
taoꨓꨯꨱcái vòng, cái đuôi đạn
ayinꨀꨢꨪꩆcái võng, võng có người khiêng
abukꨀꨝꨭꩀcái vụ
tabang, tabengꨓꨝꩃ, ꨓꨝꨮꩃcái vũng thiên tạo, bồn nước phun, giếng, khuyên tai
siaꨧꨳcái xa
iemꨁꨃꩌcái yếm
kamlahꨆꨠꨵꩍcãi, chối cãi, phản đối
mablahꨠꨝꨵꩍcãi, cướp đi
banaiꨝꨗꨰcái, mái, mũ
gangꨈꩃcải, mỏi
sruhꨧꨴꨭꩍcái, tổ, ổ
kruecꨆꨴꨶꨮꩄcam
halekꨨꨤꨮꩀcám
kamlaowꨆꨠꨵꨯꨱꨥcâm
mâlaowꨟꨤꨯꨱꨥcâm
kemꨆꨮꩌcăm
pakepꨚꨆꨮꩇcấm
apanꨀꨚꩆcầm
kangꨆꩃcầm
bekꨝꨮꩀcầm
sakumpalꨧꨆꨭꩌꨚꩊcầm
pandiak akaokꨚꨙꨳꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀcảm
bikaꨝꨪꨆcam (ngôn ngữ thần bí)
rataꨣꨓcẩm bào
kurꨆꨭꩉcam bốt
parahꨚꨣꩍcầm cây vụt, làm cử chỉ
padengꨚꨕꨮꩃcầm đồ
kamduanꨆꩌꨕꨶꩆcam đoan
pamrumꨚꨠꨴꨭꩌcấm đoán
padrutꨚꨕꨴꨭꩅcảm động
drut druaiꨕꨴꨭꩅ ꨕꨴꨶꨰcảm động
hlekꨨꨵꨮꩀcám gạo
ganehꨈꨗꨮꩍcảm giác, sự động đậy bên trong
marasaꨠꨣꨧcảm giác, vị giác, tình cảm
mabaijanakꨠꨝꨰꨎꨗꩀcăm hờn
nduanꨙꨶꩆcam kết
duanꨕꨶꩆcam kết, cam đoan
kametau kamataoꨆꨟꨮꨓꨮꨭ ꨆꨠꨓꨯꨱcảm lạnh, sổ mũi, hắc xì hơi
truyꨓꨴꨭꩈcắm mốc
trueiꨓꨴꨶꨬcắm mốc
panꨚꩆcầm nắm
atakkanꨀꨓꩀꨆꩆcảm nhận
kamlinꨆꨠꨵꨪꩆcam ranh
kamlinꨆꨠꨵꨪꩆCam Ranh ở Khánh Hòa
kamtaoꨆꩌꨓꨯꨱcảm sốt, sổ mũi
tanyakꨓꨑꩀcầm tay
rahhimꨣꩍꨨꨪꩌcảm thông
dangih mâkaikꨕꨊꨪꩍ ꨟꨆꨰꩀcâm tức
sramꨧꨴꩌcắm xuống
thaowꨔꨯꨱꨥcầm, cầm lại, giữ lại
hamꨨꩌcấm, cản, ngăn
kruec, kraicꨆꨴꨶꨮꩄ, ꨆꨴꨰꩄcam, chanh
pramꨚꨴꩌcấm, công bố, tuyên bố
pakepꨚꨆꨮꩇcấm, ngăn trở
kamânyranꨆꨟꨑꨴꩆan túc hương, chén hương
kamlaorꨆꨠꨵꨯꨱꩉcâm, nín
kamlaowꨆꨠꨵꨯꨱꨥcâm, nín
kamꨆꩌcam, trái cam, cây cam
ghakꨉꩀcan
jalikꨎꨤꨪꩀcán
galikꨈꨤꨪꩀcán
padaongꨚꨕꨯꨱꩃcân
talakꨓꨤꩀcân
kebruꨆꨮꨝꨴꨭcân
tang, tengꨓꩃ, ꨓꨮꩃcân
bidongꨝꨪꨕꨯꩂcân
yuakꨢꨶꩀcăn
kaikꨆꨰꩀcắn
akaohꨀꨆꨯꨱꩍcạn
hakaohꨨꨆꨯꨱꩍcạn
roꨣꨯcặn
timenꨓꨪꨟꨮꩆcân
jajengꨎꨎꨮꩃcân (đong)
kakamꨆꨆꩌcẩn (xà cừ)
jaomꨎꨯꨱꩌcản ,chắn, chắn đường, lấp, phủ
ganukꨈꨗꨭꩀcần câu
taraju, tarijuꨓꨣꨎꨭ, ꨓꨣꨪꨎꨭcân có 2 dĩa
ganraongꨈꩆꨣꨯꨱꩃcàn cua
likeꨤꨪꨆꨮcăn cứng
padaongꨚꨕꨯꨱꩃcân đo
ghak drâhꨉꩀ ꨕꨴꨲꩍcan gián
kapaotꨆꨚꨯꨱꩅcần giọt
ketiꨆꨮꨓꨪcân La Mã
marakaikꨠꨣꨆꨰꩀcắn nhau
papaikꨚꨚꨰꩀcắn nhẹ, nhấm nháp
kara, kuraꨆꨣ, ꨆꨭꨣcạn nước
njaokꨒꨯꨱꩀcần phải, chỉnh thể, đạt đến, chịu đựng
tanatꨓꨘꩅcẩn thận
tani tanatꨓꨘꨫ ꨓꨘꩅcẩn thận
patoucẩn thận, kỹ lưỡng giữ gìn, sửa sai
kuasaꨆꨶꨧcận thận, tích cực
bilꨝꨪꩊcận thị, quán gà
racản, chặn đường
garꨈꩉcán, chuôi, ống, cuộn (chỉ)
mbaikꨡꨰꩀcán, cậy
dotꨕꨯꩅcán, cột, đầu cột
kuirꨆꨶꨪꩉcắn, gặm
rawangꨣꨥꩃcăn, gian
sraokꨧꨴꨯꨱꩀcạn, khô, bóc hơi
badaongꨝꨕꨯꨱꩃcân, lường, đòn cân
gerꨈꨮꩉcán, nắm
tekꨓꨮꩀcản, nâng, lắc, nhíu mày
cambaohꨌꨡꨯꨱꩍcắn, nhay nhay
njekꨒꨮꩀcần, phải
nyarꨑꩉcần, phải, nên, chịu đựng
dukꨕꨭꩀcăn, phòng, đo
cadarꨌꨕꩉcăng
tadalꨓꨕꩊcăng
garaongꨈꨣꨯꨱꩃcàng (cua, tôm)
mâda … mâdaꨟꨕ … ꨟꨕcàng … càng
bik … bikꨝꨪꩀ … ꨝꨪꩀcàng … càng
kabaongꨆꨝꨯꨱꩃcảng Bac :một địa danh
bariyarꨝꨣꨪꨢꩉcăng buồm
ganukꨈꨗꨭꩀcáng câu
bartibahꨝꩉꨓꨪꨝꩍcàng lúc càng nhiều, càng lúc càng lớn
gang gangꨈꩃ ꨈꩃcáng náng
sathengꨧꨔꨮꩃcăng ra
pajatangꨚꨎꨓꩃcăng ra, kéo căng
gukꨈꨭꩀcăng thẳng, uốn cong
kabungꨆꨝꨭꩂcảng, bến, bờ
jandunꨎꨙꨭꩆcàng, chạc
jatangꨎꨓꩃcăng, chặt
lamangâꨤꨠꨋcảng, cửa sông
lamngorꨤꩌꨋꨯꩉcảng, cửa sông
catengꨌꨓꨮꩃcăng, thẳng
chaiꨍꨰcàng…càng, rất, đến nỗi
thiapꨔꨳꩇcánh
chiapꨍꨳꩇcánh
thiakꨔꨳꩀcánh
mariphuatꨠꨣꨪꨜꨶꩅcánh
siakꨧꨳꩀcánh
siapꨧꨳꩇcánh
siepꨧꨳꨮꩇcánh
jraiꨎꨴꨰcành
thanꨔꩆcành
dhanꨖꩆcành
hapakꨨꨚꩀcành
takiꨓꨆꨪcạnh
ingatꨁꨋꩅcanh chừng, rình rập
kuhꨆꨭꩍcánh cửa
katangꨆꨓꩃcánh đồng
kalaꨆꨤꨩcánh đồng rộng trống trải
walꨥꩊcánh đồng trống trải
apuh, apohꨀꨚꨭꩍ, ꨀꨚꨯꩍcánh đồng, rẫy, vườn
hanaꨨꨘcánh đồng, sa mạc, thảo nguyên
ranengꨣꨗꨮꩃcanh gà
khikꨇꨪꩀcanh gác, canh chừng
khiakꨇꨳꩀcanh gác, coi chừng
lambatꨤꨡꩅcanh gác, tuần tiễu
rawangꨣꨥꩃcảnh giác
pagam,ꨚꨈꩌ,canh giữ (người chết)
likhatꨤꨪꨇꩅcanh giữ, canh chừng, canh giác
majraiꨠꨎꨴꨰcành lớn
pikꨚꨪꩀcánh quân
takai glengꨓꨆꨰ ꨈꨵꨮꩃcảnh sát
hapelꨨꨚꨮꩊcánh tay
palꨚꩊcánh tay
tangilꨓꨊꨪꩊcánh tay, bàn tay
hapalꨨꨚꩊcánh tay, bắp thịt
palꨚꩊcánh tay, căng tay
jaikꨎꨰꩀcạnh tranh, tranh giành
ganakꨈꨘꩀcạnh, bên
pubuꨚꨭꨝꨭcanh, cháo
burꨝꨭꩉcanh, cháo
buwꨝꨭꨥcanh, cháo
yamꨢꩌcanh, gác
yangꨢꩃcanh, giờ
glaongꨈꨵꨯꨱꩃcao
sarayaoꨧꨣꨢꨯꨱcao
kuaꨆꨶcào
kathaokꨆꨔꨯꨱꩀcão
kuahꨆꨶꩍcạo
taranulꨓꨣꨗꨭꩊcạo
taliꨓꨤꨪcào bằng
kataokꨆꨓꨯꨱꩀcào cào
camengꨌꨟꨮꩃcao ngạo
kintuꨆꨪꩆꨓꨭcao quí, quí phái
luahꨤꨶꩍcao xa
kuahꨆꨶꩍcào, cạo
kanuꨆꨗꨭcao, gò
kunuꨆꨭꨗꨭcao, gò
halikꨨꨤꨪꩀcào, hạ
glaongꨈꨵꨯꨱꩃcao, khỏe, rất
haokꨨꨯꨱꩀcao, lên, bay lên
kulaongꨆꨭꨤꨯꨱꩃcao, rất cao
riahꨣꨳꩍcào, vạch
drapꨕꨴꩇcặp
kabarꨆꨝꩉcặp đôi
paradalꨚꨣꨕꩊcập kề, đồi diện
tepꨓꨮꩇcặp, đắp
kenꨆꨮꩆcặp, đôi
cakau, ca-kaowꨌꨆꨮꨭ, ꨌꨆꨯꨱꨥcặp, đôi
cuahꨌꨶꩍcát
cuahꨌꨶꩍcát
piehꨚꨳꨮꩍcất
cakakꨌꨆꩀcắt
kaikꨆꨰꩀcắt
kaokꨆꨯꨱꩀcắt
cakapꨌꨆꩇcắt
chalaokꨍꨤꨯꨱꩀcắt
cakakꨌꨆꩀcắt (kéo)
traikꨓꨴꨰꩀcắt bằng dao
tracꨓꨴꩄcắt bằng dao
thikꨔꨪꩀcắt bằng dao
katat, katanꨆꨓꩅ, ꨆꨓꩆcắt bao qui đâu
paklaohꨚꨆꨵꨯꨱꩍcắt đứt, li dị
sakotꨧꨆꨯꩅcắt đứt, ngăn chặn
pakaiyꨚꨆꨰꩈcắt kế
padangꨚꨕꩃcát lồi
muꨟꨭcát lồi
muꨟꨭcát lồi, con mối
katꨆꩅcắt ngang, băng ngang
langꨤꩃcắt nghĩa
thikꨔꨪꩀcắt xẻ
rucꨣꨭꩄcắt, chặt
tak, tapꨓꩀ, ꨓꩇcắt, chặt, chém
ciakꨌꨳꩀcắt, chặt, chém, băm
sikꨧꨪꩀcắt, cưa
craiyꨌꨴꨰꩈcắt, đẽo
malasitꨠꨤꨧꨪꩅcắt, địa danh
tapikꨓꨚꨪꩀcắt, dọn, làm mất đí, tiêu dùng hết
malesꨠꨤꨮꩋcắt, gọt
hayuakꨨꨢꨶꩀcắt, hớt
traicꨓꨴꨰꩄcắt, tỉa, xén
ciakꨌꨳꩀcắt, xắt
chaikꨍꨰꩀcắt, xẻ
craihꨌꨴꨰꩍcắt, xẻ, xé nát, bóc vỏ
wahꨥꩍcâu
éwꨃꨥcầu
libangꨤꨪꨝꩃcầu
rabangꨣꨝꩃcầu
ribangꨣꨪꨝꩃcầu
tatuaꨓꨓꨶcầu
rabangꨣꨝꩃcầu
ribangꨣꨪꨝꩃcầu
robangꨣꨯꨝꩃcầu
mikꨟꨪꩀcậu
parosakꨚꨣꨯꨧꩀcậu
ibalihꨁꨝꨤꨪꩍcậu
unꨂꩆcậu
wahꨥꩍcâu
cadaongꨌꨕꨯꨱꩃcáu cây, cái sàng, cái nia
padaongꨚꨕꨯꨱꩃcầu cứu
yuer yangꨢꨶꨮꩉ ꨢꩃcầu đảo
padaoꨚꨕꨯꨱcâu đố
pandaoꨚꨙꨯꨱcâu đố
masilꨠꨧꨪꩊcâu đố, câu nói bóng gió
pamaongꨚꨟꨯꨱꩃcầu đòng
garikꨈꨣꨪꩀcáu ghét
hayemꨨꨢꨮꩌcầu hồn
pasitꨚꨧꨪꩅcầu khấn
atak – kalꨀꨓꩀ ꨀ ꨆꩊcầu khẩn
ang waowꨀꩃ ꨥꨯꨱꨥcầu khẩn
duhaꨕꨭꨨcầu khấn thần thánh (Hồi giáo)
tathanꨓꨔꩆcầu khấn, nơi chốn, sự quá mức,nơi cư trú
ang waorꨀꩃ ꨥꨯꨱꩉcầu khẩn, van xin
buatꨝꨶꩅcầu nguyện
tahamidꨓꨨꨟꨪꨕcầu nguyện “Thượng đế vinh quang”
tahlilꨓꨨꨵꨪꩊcầu nguyện, đọc kinh cầu nguyện
kamânyanꨆꨟꨑꩆan tức hương:môt loại hương liệu
kanaingꨆꨗꨰꩃcâu nói
parandetꨚꨣꨙꨮꩅcẩu thả
parandetꨚꨣꨙꨮꩅcẩu thả
pahaihꨚꨨꨰꩍcẩu thả
allamuꨀꨤꨵꨟꨭcâu thần chú
kanyranꨆꨑꨴꩆcầu thang, thang
ariyaꨀꨣꨪꨢcâu thơ, lịch sử, truyền thuyết
baranaꨝꨣꨗcâu thơ, sách vỡ, từ ngữ
caraowꨌꨣꨯꨱꨥcầu vòng
indanâhꨁꨙꨗꩍcầu vòng
tanyraow lingikꨓꩆꨢꨴꨯꨱꨥ ꨤꨪꨊꨪꩀcầu vòng
indanuh indanuhꨁꩆꨕꨗꨭꩍ ꨁꩆꨕꨗꨭꩍcầu vòng
tacarang, tacaraowꨓꨌꨣꩃ, ꨓꨌꨣꨯꨱꨥcầu vòng
caraowꨌꨣꨯꨱꨥcầu vồng
agraokꨀꨈꨴꨯꨱꩀcâu võng đồng
ken caraowꨆꨮꩆ ꨌꨣꨯꨱꨥcầu vòng, màu cầu vòng
paramâkꨚꨣꨟꩀcấu xé
paramâkꨚꨣꨟꩀcấu xế
kanâꨆꨗcầu xin
pahalarꨚꨨꨤꩉcầu xin
tapiengꨓꨚꨳꨮꩂcầu, ao, chổ để người ta múc nước
malaunꨠꨤꨮꨭꩆcậu, chú, bác
habangꨨꨝꩃcâu, dấu hiệu
miakꨠꨳꩀcậu, dì, chú, cô
mierꨠꨳꨮꩉcậu, dì, chú, cô
hengꨨꨮꩃcay
langalꨤꨋꩊcày
la-auaꨤꨀꨶcày
linganꨤꨪꨋꩆcày
li-auaꨤꨪꨀꨶꨩcày
la-awaꨤꨀꨥcày
phunꨜꨭꩆcây
jabuꨎꨝꨭcây
mahingꨠꨨꨫꩂcây
atamꨀꨓꩌcấy
hlokꨨꨵꨯꩀcấy
jukꨎꨭꩀcậy
atamꨀꨓꩌcấy (lúa)
kayuwꨆꨢꨭꨥcây (vải)
racamꨣꨌꩌcây ăn trái
cacutꨌꨌꨭꩅcây bấc để làm chiếu
tathiaꨓꨔꨳcây bâng dứa
phun tagalawꨜꨭꩆ ꨓꨈꨤꨥcây bằng lăng
andaranalꨀꨙꨣꨗꩊcây bằng lăng
danaꨕꨘcây bàng nước, cây lộc vừng
banauꨝꨗꨮꨭcây bầu nâu
phun pabukꨜꨭꩆ ꨚꨝꨭꩀcây bìm – bìm gai (bù dụ)
rapuelꨣꨚꨶꨮꩊcây bìm bìm
phun binukꨜꨭꩆ ꨝꨪꨗꨭꩀcây bồ đề
butꨝꨭꩅcây bồ đề
parbaiꨚꩉꨝꨰcây bồ kết
garꨈꩉcây bông vải
bungꨝꨭꩂcậy bưởi
papahꨚꨚꩍcây cà chắc
tacikꨓꨌꨪꩀcây cà chỉ
tayuarꨓꨢꨶꩉcây cà đuôc
tacikꨓꨌꨪꩀcây cam xe, cây cam
kasangꨆꨧꩃcây cần thăn
lamalanꨤꨠꨤꩆcây cánh kiến
phun panângꨜꨭꩆ ꨚꨗꩂcây cau
panangꨚꨘꩃcây cau
pinângꨚꨪꨗꩂcây cau, quả cau
randeiꨣꨙꨬcây cày
taniaꨓꨗꨳcây cầy (thuộc loại đào lộn hột) cho dầu
maowꨟꨯꨱꨥcây chàm đen
lamâlanꨤꨟꨤꩆcây chùm bầu
lem mângeiꨤꨮꩌ ꨟꨋꨬcây chùm ngây
phun pateiꨜꨭꩆ ꨚꨓꨬcây chuối
phlaongꨜꨵꨯꨱꩃcây cổ thụ
saramaowꨧꨣꨟꨯꨱꨥcây có trái chat
saomaoꨧꨯꨱꨟꨯꨱcây có trái chua phủ lông
samekꨧꨟꨮꩀcây có vỏ để nhuộm lưới
jruꨎꨴꨭcây cỏ, đơn giản, thuốc chữa, phương thuốc, thuốc lá
hatangꨨꨓꩃcây cốc
gandakꨈꨙꩀcây cóc
phun tacakꨜꨭꩆ ꨓꨌꩀcây cốc chát
gaalꨈꨀꩊcây cóc chua
biarꨝꨳꩉcây cóc chua
phun tangꨜꨭꩆ ꨓꩃcây cốc hành
kuyauꨆꨭꨢꨮꨭcây cối
sanuwꨧꨗꨭꨥcây cối
trangꨓꨴꩃcây cói, cây lát, cây sậy
gunꨈꨭꩆcây cờm thảo
mbaikꨡꨰꩀcây con
sandamꨧꨙꩌcây cột
cây củi chi
agunꨀꨈꨭꩆcây cườm thảo
ganukꨈꨗꨭꩀcây da
draiꨕꨴꨰcây da
jraiꨎꨴꨰcây da trơn lá
makiaꨠꨆꨳcây đại hồi, cây thị
madarꨠꨕꩉcây đại táo
cambuꨌꨡꨭcây đào tiên
njaowꨒꨯꨱꨥcây dâu
kalaongꨆꨤꨯꨱꩃcây dầu lon
phun tracꨜꨭꩆ ꨓꨴꩄcây dầu lông
galapakꨈꨤꨚꩀcây dây leo
pabengꨚꨝꨮꩃcây đè
palitaꨚꨤꨪꨓcây đèn, đèn hiệu
layamꨤꨢꩌcây điên điển
pangꨚꩃcây điệp
bulayumꨝꨭꨤꨢꨭꩌcây định lăng
padingꨚꨕꨫꩂcây đồng đỉnh
padengꨚꨕꨮꩃcây đồng đỉnh
atuelꨀꨓꨶꨮꩊcây đu đủ
la-uꨤꨂcây dừa
phun liuꨜꨭꩆcây dừa
pananꨚꨘꩆcay dua dai
padingꨚꨕꨫꩂcây đùng đình
truaiꨓꨴꨶꨰcây đuốc
truaieicây đuốc
gaalꨈꨀꩊcây gaal
takuꨓꨆꨭcây gáo
gayꨈꩈcây gậy chống
phun thanꨜꨭꩆ ꨔꩆcây giáng hương
danꨕꩆcây giáng hương
pananꨚꨘꩆcây giứa dại
kuhꨆꨭꩍcây gõ
phunkayauꨜꨭꩆꨆꨢꨮꨭcây gỗ
kaowꨆꨯꨱꨥcây gỗ
koh, kuhꨆꨯꩍ, ꨆꨭꩍcây gỗ cứng màu đen
kagiatꨆꨈꨳꩅcây gỗ sao
gaowꨈꨯꨱꨥcây gòn
hulubiꨨꨭꨤꨭꨝꨪcây hiểu biết phải trái
ram ndualꨣꩌ ꨙꨶꩊcây hoa thơm dùng làm son môi
berhutꨝꨮꩉꨨꨭꩅcây hoàng bá
banukꨝꨗꨭꩀcây hồng
payaꨚꨢcây hủ qua
kandolꨆꨙꨯꩊcây kandol
tatharꨓꨔꩉcây kê
hamiaꨨꨠꨳcây khế
sabeiꨧꨝꨬcây khế
payaꨚꨢcây khổ qua
padakꨚꨕꩀcây kiếm, đao hoàng gia
damnienꨕꩌꨗꨳꨮꩆcây lá móng
damânienꨕꨟꨗꨳꨮꩆcây lá móng
malihꨠꨤꨪꩍcây lài
saomꨧꨯꨱꩌcây lao có 3 hay 4 răng
siowcây lao có 3 hay 4 răng
kabaowꨆꨝꨯꨱꨥcây lau
phun pabaowꨜꨭꩆ ꨚꨝꨯꨱꨥcây lau
phun trangꨜꨭꩆ ꨓꨴꩃcây lau
pabaowꨚꨝꨯꨱꨥcây lau
phunthraowꨜꨭꩆꨔꨴꨯꨱꨥcây leo, bò
kraikꨆꨴꨰꩀcây liêm thần
girakꨈꨪꨣꩀcây lim
plukꨚꨵꨭꩀcây lim
utarꨂꨓꩉcây lỏi
pade, padeꨚꨕꨮ, ꨚꨕꨮcây lông lợn
pankacatꨚꩆꨆꨌꩅcây long não
pangkacatꨚꩃꨆꨌꩅcây long nảo
phun taluakꨜꨭꩆ ꨓꨤꨶꩀcây lốt
canukꨌꨗꨭꩀcáy lui
dalimꨕꨤꨪꩌcây lựu
dalimꨕꨤꨪꩌcây lựu
danihꨕꨗꨫꩍcây mạ
slaingꨧꨵꨰꩃcây mã tiền
sem – miêngꨧꨮꩌ ꨀ ꨠꨫꩂêcây mắc mèo
suphiꨧꨭꨜꨪcây mai vàng
phun tathaihꨜꨭꩆ ꨓꨔꨰꩍcây màng ri
phun tanꨜꨭꩆ ꨓꩆcây mằng tăng
weiꨥꨬcây mây
milꨟꨪꩊcây me
kaiwꨆꨰꨥcây me keo
ranaingꨣꨗꨰꩃcây mên để lát mái nhà
panetꨚꨗꨮꩅcây mít
panatꨚꨘꩅcây mít
nyâkꨐꩀcây mồng quận
phun yaongꨜꨭꩆ ꨢꨯꨱꩃcây muồng
inâ janꨁꨗ ꨎꩆcây mường – mướng
danrangꨕꨗꨴꩃcây muồng (xức lát)
kandiépꨆꨙꨳꨯꨮꩇcây na (mãng cầu ta)
banuwꨝꨗꨭꨥcây nâu
dianꨕꨳꩆcây nến bằng sáp ong
dienꨕꨳꨮꩆcây nến bằng sáp ong
kanyikꨆꨐꨪꩀcây nghệ
kanyik mâhꨆꨐꨪꩀ ꨟꩍcây nghệ thang
palahꨚꨤꩍcây ngô đồng
ndamꨙꩌcây nha đam
darangꨕꨣꩃcây nhãn
nyeꨐꨮcậy nhờ
rakꨣꩀcây nhỏ có hoa trắng xám
thrukꨔꨴꨭꩀcây nỏ
nangꨘꩃcây nỏ
uisꨂꨁꩋcây ổi
wucꨥꨭꩄcây ổi
kataikꨆꨓꨰꩀcây quýt
ralaiꨣꨤꨰcây rì rì nước
likuahꨤꨪꨆꨶꩍcây riềng
plangꨚꨵꩃcây sã
likhunꨤꨪꨇꨭꩆcây sắn
phun trengꨜꨭꩆ ꨓꨴꨮꩃcây săng đá
kagierꨆꨈꨳꨮꩉcây sao
gagreiꨈꨈꨴꨬcây sao
saoꨧꨯꨱcây sào, cây lao
musramꨟꨭꨧꨴꩌcây sầu riêng
tabaowꨓꨝꨯꨱꨥcây sậy
lakhunꨤꨇꨭꩆcây sến
pakulꨚꨆꨭꩊcây sến
bolꨝꨯꩊcây sến đỏ
sajaratulꨧꨎꨣꨓꨭꩊcây sen thượng giới
surajatulmutuharcây sen thượng giới
batꨝꩅcây siêu
dawangꨕꨥꩃcây sơn?/?
tarsaikꨓꩉꨧꨰꩀcây sóng rắn
haraꨨꨣcây sung
buꨝꨭcây sung, đa, bồ dđề
kadip, kadihꨆꨕꨪꩇ, ꨆꨕꨪꩍcây tác quế
mâdanꨟꨕꩆcây táo
thanulꨔꨗꨭꩊcây táo
padraꨚꨕꨴcây táo
kandiap, kandiepꨆꨙꨳꩇ, ꨆꨙꨳꨮꩇcây táo quế
pa-uengꨚꨂꨃꩂcây thang
mâkiaꨟꨆꨳcây thị
plomꨚꨵꨯꩌcây thơm
hangaowꨨꨊꨯꨱꨥcây thông
hangaowꨨꨊꨯꨱꨥcây thông
dharamâkꨖꨣꨟꩀcây thốt nốt
halemꨨꨤꨮꩌcây trắc
prenꨚꨴꨮꩆcây tràm
gahluwꨈꨨꨵꨭꨥcây trầm
plumꨚꨵꨭꩌcây trôm
sammraongꨧꩌꩌꨣꨯꨱꩃcây trôm
plomꨚꨵꨯꩌcây trôm hôi
haraꨨꨣcây vả
hapangꨨꨚꩃcây vang
lemmangaꨤꨮꩌꨠꨋcây vảy cóc
mbutꨡꨭꩅcây viết, bút
raklangꨣꨆꨵꩃcây vình vình
phun raklangꨜꨭꩆ ꨣꨆꨵꩃcây vỉnh vỉnh
graokꨈꨴꨯꨱꩀcây vong
phun tanungꨜꨭꩆ ꨓꨗꨭꩂcây vừng
njuaiꨒꨶꨰcây xay
sabumahꨧꨝꨭꨠꩍcây xiêm gai hoa màu vàng
paaokꨚꨀꨯꨱꩀcây xoài
pa-aokꨚꨀꨯꨱꩀcây xoài
paaokꨚꨀꨯꨱꩀcây xoài
phun ramâkꨜꨭꩆ ꨣꨟꩀcây xương cá
pagaꨚꨈcây xương rồng
grueiꨈꨴꨶꨬcây xương rồng
dalapꨕꨤꩇcây xương rồng
tanyraowꨓꩆꨢꨴꨯꨱꨥcày, cuốc đất, nghi lễ cày ruộng
canraow (catei)ꨌꨗꨴꨯꨱꨥ (ꨌꨓꨬ)cày, cuốc(đất), ngi lễ cày ruộng cúng thần
prahapꨚꨴꨨꩇccắt, xén, chặt, thuật đấu gươm
amâꨀꨟꨩcha
ameꨀꨟꨮcha
imâꨁꨟcha
umâꨂꨟcha
pitꨚꨪꩅcha
pomꨚꨯꩌchà
ranjaꨣꨒchà
kanapꨆꨘꩇchả
jagakꨎꨈꩀchà – gặt
ayahꨀꨢꩍcha (Châu Đốc)
kuramâꨆꨭꨣꨟchà là
tamaꨓꨠcha mẹ bên nội, cha mẹ ghẻ
tamahaꨓꨠꨨcha mẹ bên xui
tumaꨓꨭꨠcha mẹ bên xui
tumehaꨓꨭꨟꨮꨨcha mẹ bên xui
sumaꨧꨭꨠcha mẹ vợ
paraikꨚꨣꨰꩀchà rẹt
tabaong ridaihꨓꨝꨯꨱꩃ ꨣꨪꨕꨰꩍchà von
habaꨨꨝchà xát
inâ amâꨁꨗ ꨀꨟcha, mẹ đỡ đầu
rapaoꨣꨚꨯꨱchà, vò
cakꨌꩀchắc chắn
ditꨕꨪꩅchắc chắn
tanatꨓꨘꩅchắc chắn, chính xác, đúng, nhạy cảm, rõ ràng
srukꨧꨴꨭꩀchắc chắn, đã thèm
min boꨟꨪꩆ ꨝꨯꨩ
min boꨟꨪꩆ ꨝꨯꨩndom sa asit min bo nyu hanaoh di drei nói nhiều đó mà nó giận mình
mihꨟꨪꩍchắc chắn, nhất định
minꨟꨪꩆchắc chắn, nhất định, không
sakhakꨧꨇꩀchắc chắn, thực
banꨝꩆchắc khỏe
sengꨧꨮꩃchắc, chăc chắn
gajapꨈꨎꩇchắc, dính
kalaokꨆꨤꨯꨱꩀchai
ꨢꨯꨮchái
jalꨎꩊchài
kalesꨆꨤꨮꩋchai, bình
kalaokꨆꨤꨯꨱꩀchai, lọ, bình
kuaꨆꨶchải, rửa
camꨌꩌChàm
tanutꨓꨗꨭꩅchấm
tutꨓꨭꩅchấm
ajialꨀꨎꨳꩊchậm
damueiꨕꨠꨶꨬchậm
ahierꨀꨨꨳꨮꩉChàm (bà la môn)
akaphierꨀꨆꨜꨳꨮꩉchàm (bà la môn)
kaingꨆꨰꩃchấm câu
japꨎꩇchấm chấm, vạch,
tutꨓꨭꩅchấm chấm…
lidi lidaꨤꨪꨕꨪ ꨤꨪꨕchậm chạp
suaiꨧꨶꨰchậm chạp
sukannâꨧꨭꨆꩆꨗchậm chạp
sueiꨧꨶꨬchậm chạp, trễ nãi
malihꨠꨤꨪꩍchăm có quyềng với mọi, Raglai
klauꨆꨵꨮꨭchâm cứu
pablaohꨚꨝꨵꨯꨱꩍchấm dứt, đủ, đủ rồi
paluicꨚꨤꨶꨪꩄchấm dứt, hoàn tất
ghaiy – ghaowꨉꨰꩈ ꨀ ꨉꨯꨱꨥchậm rãi
graongꨈꨴꨯꨱꩃchăm sóc, che chở, bảo vệ
khiekꨇꨳꨮꩀchăm sóc, gìn giữ, giám sát, chờ đợi
bithéꨝꨪꨔꨯꨮchăm sóc, giữ gìn
pathor, pathairꨚꨔꨯꩉ, ꨚꨔꨰꩉchăm sóc, giữ gìn, che chở, bảo vệ
traikꨓꨴꨰꩀchạm trổ, cắt, đẽo thành hình
jabakꨎꨝꩀchâm, chích
pabhukꨚꨞꨭꩀchạm, khắc, tạc
suayꨧꨶꩈchậm, lâu, khó khăn
adarꨀꨕꩉchậm, nhẹ, từ từ
yetꨢꨮꩅchậm, trễ, lâu
panduenꨚꨙꨶꨮꩆchạm, trỗ
laiyꨤꨰꩈchân
tukaiyꨓꨭꨆꨰꩈchân
patꨚꩅchân
cengꨌꨮꩃchắn
yakꨢꩀchằn
cakakꨌꨆꩀchận
pakakꨚꨆꩀchận
wangꨥꩃchận
dhuaꨖꨶchặn
cangꨌꩃchắn (đường), che đậy, bao phủ, giấu
khenꨇꨮꩆchăn , khăn
laiyꨤꨰꩈchân cẳng
laiyꨤꨰꩈchân cẳng
acca, accara, accarayah aca, acar, acarayakꨀꩄꨌ, ꨀꩄꨌꨣ, ꨀꩄꨌꨣꨢꩍ ꨀꨌ, ꨀꨌꩉ, ꨀꨌꨣꨢꩀchán chường
tawawꨓꨥꨥchân cu (đen)
pajupꨚꨎꨭꩇchặn đứng
kabalꨆꨝꩊchăn giữ súc vật
pajelꨚꨎꨮꩊchận lại
baladuꨝꨤꨕꨭchăn lông dài
baliduꨝꨤꨪꨕꨭchăn lông dài, nhung
ten tuꨓꨮꩆ ꨓꨭchân lý
paraotꨚꨣꨯꨱꩅchán nản
rangeiꨣꨋꨬchán nản, mệt mỏi
pagenꨚꨈꨮꩆchấn ngang
dhua padeiꨖꨶ ꨚꨕꨬchặn nghĩ
batihꨝꨓꨪꩍchân, bắp chân
glengꨈꨵꨮꩃchăn, bói
balatꨝꨤꩅchăn, chiếu
aiyꨀꨰꩈchán, đầy đủ, thỏa mãn
kanrekꨆꨗꨴꨮꩀchắn, ngăn, dọa dẫm
danengꨕꨗꨮꩃchặn, ngăn, trồng, cắm vào,
takaiꨓꨆꨰchân, vây (cá), tia (mặt trời), cửa (rừng)
cakapꨌꨆꩇchặn, ví
jerꨎꨮꩉchân?
rakꨣꩀchằng
hait haitꨨꨰꩅ ꨨꨰꩅchang chang
kratꨆꨴꩅchàng hiu
rakꨣꩀchằng tinh, ma quỉ
atcabaꨀꩅꨌꨝchàng trai
tamnakꨓꩌꨗꩀchặng, trạm
lah laiyꨤꩍ ꨤꨰꩈchảnh – hảng
abuꨀꨝꨭcháo
buꨝꨭcháo
salamꨧꨤꩌchào
kawahꨆꨥꩍchảo
palahꨚꨤꩍchảo gang
palahꨚꨤꩍchão lớn
kanukuhꨆꨗꨭꨆꨭꩍchào vua
buꨝꨭcháo, canh
hubaiꨨꨭꨝꨰcháo, canh
pabuꨚꨝꨭcháo, nấu cháo
pojachào, thờ, tộn kính, chào hỏi
paranum, paranaomꨚꨣꨗꨭꩌ, ꨚꨣꨗꨯꨱꩌchào, tôn thờ, thương yêu
salamꨧꨤꩌchào, trân trọng
drângꨕꨴꨲꩂchấp nhận
ciipꨌꨳꨪꩇchấp nhận
taduelꨓꨕꨶꨮꩊchấp nhận, chịu đựng
paguꨚꨈꨭchấp nhận, phối hợp
kandaiꨆꨙꨰchắp tay
bandangꨝꨙꩃchắp tay chào
pathampurꨚꨔꩌꨚꨭꩉchắp tay lên tráng
kandaong, kandaomꨆꩆꨕꨯꨱꩃ, ꨆꨙꨯꨱꩌchắp tay, dâng
bajiengꨝꨎꨳꨮꩂchất
njekꨒꨮꩀchắt
panyakꨚꨑꩀchắt
tacaikꨓꨌꨰꩀchắt
kaohꨆꨯꨱꩍchặt
sahꨧꩍchặt
kamaiꨆꨟꨰchất bài tiết
pasakꨚꨧꩀchất bằng gỗ
siatꨧꨳꩅchật chội
tamrutꨓꨠꨴꨭꩅchất chồng
pagaorꨚꨈꨯꨱꩉchất đống, chất lớp
paguen, paguanꨚꨈꨶꨮꩆ, ꨚꨈꨶꩆchất đống, tập hơp
taganiepꨓꨈꨗꨳꨮꩇchật hẹp, khó khăn, không thoải mái
pamalépꨚꨠꨤꨯꨮꩇchặt khúc, lột da
paawaitꨚꨀꨥꨰꩅchăt miếng, chặt khúc
tel aokꨓꨮꩊ ꨀꨯꨱꩀchất nôm mửa ra
cacaikꨌꨌꨰꩀchất trai (của cụ)
pajaohꨚꨎꨯꨱꩍchất vấn
mangucapꨠꨊꨭꨌꩇchật vật, lý lẽ, ý nghĩa
taomꨓꨯꨱꩌchặt, cắt
haplakꨨꨚꨵꩀchát, cay, the
crungꨌꨴꨭꩂchắt, chặc, đặt trên
irec iresꨁꨣꨮꩄ ꨁꨣꨮꩋchặt, giật, tháo gỡ
ganikꨈꨗꨫꩀchật, hẹp
ganik ganuaꨈꨗꨫꩀ ꨈꨗꨶchật, hẹp
pakaohꨚꨆꨯꨱꩍchặt, quyết định
tacaohꨓꨌꨯꨱꩍchặt?, băm
kamuenꨆꨟꨮꨭꩆcháu
tacaowꨓꨌꨯꨱꨥcháu
kamuec, kamuenꨆꨠꨶꨮꩄ, ꨆꨠꨶꨮꩆcháu
tacaowꨓꨌꨯꨱꨥcháu
cauꨌꨮꨭcháu
caowꨌꨯꨱꨥcháu
bhunnirbhapꨞꨭꩆꨗꨫꩉꨞꩇcháu (ngôn ngữ thần bí)
gathuorꨈꨔꨶꨯꩉchậu nước
cacaorꨌꨌꨯꨱꩉcháu trai
cacaowꨌꨌꨯꨱꨥcháu trai
gelꨈꨮꩊchầu vua
gelꨈꨮꩊchầu vua
mbengꨡꨮꩃcháy
khiakꨇꨳꩀcháy
hluwꨨꨵꨭꨥchày
jhaorꨏꨯꨱꩉchảy
chảy
rahamꨣꨨꩌchảy
nduecꨙꨶꨮꩄchạy
chạy
panduecꨚꨙꨶꨮꩄchạy
baongꨝꨯꨱꩃchạy đua
kalabakꨆꨤꨝꩀchạy lúp xúp
labakꨤꨝꩀchạy lúp xúp
libakꨤꨪꨝꩀchạy lúp xúp
dhitꨖꨪꩅchạy mất
pabramꨚꨝꨴꩌchạy nước kiệu
phurꨜꨭꩉchảy ra, rỉ ra, mọc ra
mbilꨡꨪꩊchảy ra, rỉ ra, mọc ra
taglaohꨓꨈꨵꨯꨱꩍchảy ra, sinh ra
nyarꨑꩉchảy ra, ủ ra
marungꨠꨣꨭꩂchạy tan tác
khuhꨇꨭꩍcháy tiêu tan
dap, depꨕꩇ, ꨕꨮꩇchạy trốn, núp, giấu, che giấu, che kín
gayꨈꩈchạy trốn, tháo chạy tán loạn
duꨕꨭchạy u
jengꨎꨮꩃchạy, bước, dáng
nduec, nduacꨙꨶꨮꩄ, ꨙꨶꩄchạy, chạy trốn
tanjaokꨓꨒꨯꨱꩀchảy, làm cho chảy, khóc, nhỏ giọt
krahꨆꨴꩍchảy, nước chảy
asuetꨀꨧꨶꨮꩅchạy, phóng, phi
lahaingꨤꨨꨰꩃchảy, tràn
thruhꨔꨴꨭꩍchảy, trôi chảy, qua, hạ thấp (nước), cạn
blacꨝꨵꩄchẻ
papekꨚꨚꨮꩀche bằng tay
ringꨣꨫꩂchè bánh canh
daning pacengꨕꨗꨫꩂ ꨚꨌꨮꩃche chở
pakahꨚꨆꩍche chở khỏi
kaꨆꨩche chở, bảo vệ
sapꨧꩇche đầu
karamꨆꨣꩌche dấu, bao phủ
matiyuengꨠꨓꨪꨢꨶꨮꩂche dù, màu xám
pacengꨚꨌꨮꩃche đừng
pagandapꨚꨈꨙꩇche giấu
padap, padepꨚꨕꩇ, ꨚꨕꨮꩇche giấu
padepꨚꨕꨮꩇche giấu
padrapꨚꨕꨴꩇche giấu
apthap, apdhapꨀꩇꨔꩇ, ꨀꩇꨖꩇche giấu, bao che
padepꨚꨕꨮꩇche giấu, dấu kín
thaicꨔꨰꩄchế giễu
padindapꨚꨕꨪꨙꩇche khuất, mặt quần áo
draowꨕꨴꨯꨱꨥché lớn
baiꨝꨰchế nhạo, coi thường
masamꨠꨧꩌche, bọc, trùm
calakꨌꨤꩀchẻ, bừa
blakꨝꨵꩀchẻ, bữa, cắt
raihꨣꨰꩍchẻ, chia, mở ra
gomꨈꨯꩌche, đậy
jamꨎꩌche, giấu
haopꨨꨯꨱꩇche, giấu
hatakꨨꨓꩀche, lợp
blahꨝꨵꩍchẻ, xọc, chìa
mâratakꨟꨣꨓꩀchém lia – lịa
alaikꨀꨤꨰꩀchém, chặt (bằng rìu)
ngahꨋꩍchêm, cục than
atakꨀꨓꩀchém, đốn, hạ, chặt
hatakꨨꨓꩀchém, lợp
pajhailꨚꨏꨰꩊchen
panginꨚꨊꨪꩆchén
khuenꨇꨶꨮꩆchén
panginꨚꨊꨪꩆchén
danalꨕꨘꩊchén (đựng trầu cau để cúng)
batraꨝꨓꨴchén (thờ cúng)
batilꨝꨓꨪꩊchén bằng đồng hay bạc
pangin jalukꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀchén bát
panjanꨚꨒꩆchén bát.
bijhailꨝꨪꨏꨰꩊchen lấn
kapuk, kapokꨆꨚꨭꩀ, ꨆꨛꨯꩀchén sắt
cienꨌꨳꨮꩆchén sơn mài
paplahꨚꨚꨵꩍchen vào
plahꨚꨵꩍchen vào, chen qua, đút, nhét, xỏ
pangin, pinginꨚꨊꨪꩆ, ꨚꨪꨊꨪꩆchén, bát
panjin panjiꨚꨒꨪꩆ ꨚꨒꨪchén, bát
jalukꨎꨤꨭꩀchén, đĩa, tô
nginꨊꨪꩆchén, tô
langꨤꩃchén, tô, ly
cakuaiꨌꨆꨶꨰcheo
tiaw, tiewꨓꨳꨥ, ꨓꨳꨮꨥchèo
trahꨓꨴꩍchéo (chân)
pueiꨚꨶꨬchèo đuổ hướng chiếc ghe
khuaingꨇꨶꨰꨋchéo ngang qua
wahꨥꩍchèo thuyền
taniaenchèo, dầm
pawahꨚꨥꩍchép, chuyển
mâtaiꨟꨓꨰchết
nis tambhaꨗꨫꩋ ꨓꩌꨞchết
ngaingꨊꨰꩃchết
ngaiwꨊꨰꨥchết
pamâtaiꨚꨟꨓꨰchết
naraikꨘꨣꨰꩀchết
nas, nesꨘꩋ, ꨗꨮꩋchết
palangꨚꨤꩃchết
pulangꨚꨭꨤꩃchết
bak mbuelꨝꩀ ꨡꨶꨮꩊchết cả thai
bangꨝꩃchết chìm, đi lạc
mblangꨡꨵꩃchết chìm, ngột ngạt
kalengꨆꨤꨮꩃchết dữ, đuổi tà ma
tanganꨓꨋꩆchết giấc
liaꨤꨳchết(một trong hai 2 vợ chồng)
asurꨀꨧꨭꩉchết, hồn ma, quỷ ám, nhát ma
hubengꨨꨭꨝꨮꩃchét, quá cố
mataiꨠꨓꨰchết, tắt
tamrakꨓꨠꨴꩀchì
kaceiꨆꨌꨬchỉ
katuwꨆꨓꨭꨥchỉ
taceiꨓꨌꨬchỉ
yaomꨢꨯꨱꩌchỉ
dumꨕꨭꩌchỉ
blumꨝꨵꨭꩌchỉ
pataowꨚꨓꨯꨱꨥchỉ , cho, thấy, dạy giỗ, giáo dục
pahenꨚꨨꨮꩆchỉ bảo, giáo dục
mreiꨠꨴꨬchỉ bông
salanꨧꨤꩆchỉ bông
hamleiꨨꨠꨵꨬchỉ bông chải thô
pabandanꨚꨝꨙꩆchỉ cho thấy, phơi bày
mongꨠꨯꩂchị họ, giòng
sinapatiꨧꨪꨗꨚꨓꨪchỉ huy
mamaiꨠꨟꨰchị lớn
kabrahꨆꨝꨴꩍchỉ một trong 8 giờ (tốt xấu của người chàm)
thiak tabiakꨔꨳꩀ ꨓꨝꨳꩀchi phí
siakꨧꨳꩀchi phí
pakhatꨚꨇꩅchi phí, tốn, mất
pakrangꨚꨆꨴꩃchi phối, cai trị
chaiꨍꨰchỉ ra, ra lệnh, yêu cầu
denꨕꨮꩆchỉ riêng
daraꨕꨣꨩchỉ sợi nhỏ
pamaongꨚꨟꨯꨱꩃchỉ thẳng, thẳng đường
tammrakꨓꩌꨠꨴꩀchì thiếc, đồng, thau
thiakꨔꨳꩀchi tiền, tiền ứng ra
mbapꨡꩇchi tiết, danh mục
buyaꨝꨭꨢchi trả
putaowꨚꨭꨓꨯꨱꨥchỉ, (cho thấy)
kungꨆꨭꩂchỉ, đánh dấu
do, de, dauꨕꨯ, ꨕꨮ, ꨕꨮꨭchỉ, giống, như, gần như, khoảng
machỉ, khi
tokꨓꨯꩀchỉ, nhưng, để, nhằm mục đích, nghe,
taokꨓꨯꨱꩀchỉ, nhúng, giữ, lấy
thiakꨔꨳꩀchi, trích
taceiꨓꨌꨬchỉ, trỏ
kajehꨆꨎꨮꩍchỉ.. thôi
parubhaꨚꨣꨭꨞchia
sakatꨧꨆꩅchia cắt
nahꨘꩍchia cắt, chia cách, thuộc lòng, bất đắc dĩ, phân bổ, để riêng
maraduaꨠꨣꨕꨶchia đội, mưu mẹo, hai lòng
lanca-mbangꨤꩆꨌꨡꩃchỉa hai
patutꨚꨓꨭꩅchìa ra
chaongꨍꨯꨱꩃchìa ra, dãi ra
patraowꨚꨓꨴꨯꨱꨥchìa ra, đưa ra
tasatꨓꨧꩅchia rẻ
ragahꨣꨈꩍchia rẽ, chia, rẻ
caluenꨌꨤꨶꨮꩆchia rẽ, ly tán
pabhahꨚꨞꩍchia rẽ, phá hủy
gakꨈꩀchia rẻ, tách (rời)
gakꨈꩀchia rẻ, tách rời
calen, calonꨌꨤꨮꩆ, ꨌꨤꨯꩆchia rẻ, tách rời
âmchìa, dâng
emꨃꩌchìa, dâng, vươn tới
bacreiꨝꨌꨴꨬchia, rẽ, tách
ranahꨣꨘꩍchia, tách
njaiyꨒꨰꩈchích
ducꨕꨭꩄchích
klaopꨆꨵꨯꨱꩇchích, đâm, ,chọc, giăng lưới
siraowtal mutakinꨧꨪꨣꨯꨱꨥꨓꩊ ꨟꨭꨓꨆꨪꩆchiếc cầu thiên đàn của MOhamet
karahꨆꨣꩍchiếc nhẫn, cà rá
ahaokꨀꨨꨯꨱꩀchiếc tàu
patharꨚꨔꩉchiêm sinh
campaꨌꩌꨛꨩChiêm thành
huaꨨꨶchiêm tinh gia
mbraowꨡꨴꨯꨱꨥchiên
hanaꨨꨘchiên
mâsuhꨟꨧꨭꩍchiến đấu
matakꨠꨓꩀchiến đấu
wunuhꨥꨭꨗꨭꩍchiến đấu
matramꨠꨓꨴꩌchiến đấu, đấu, vật
masuhꨠꨧꨭꩍchiến đấu, người tham chiến
majaihꨠꨎꨰꩍchiến đấu, vật lộn
jaleyꨎꨤꨮꩈchiến lợi phẩm
dihanꨕꨪꨨꩆchiến sĩ
tubhak, tu-bhatꨓꨭꨞꩀ, ꨓꨭꨞꩅchiến sĩ, binh sĩ, bộ đội
majaiyakꨠꨎꨰꨢꩀchiến thắng, chinh phục, giao chiến, thua trận
chanehꨍꨗꨮꩍchiến thắng, thắng lợi
manangꨠꨘꩃchiến thắng, thắng lợi
jeiꨎꨬchiền thắng, thắng lợi
jaiꨎꨰchiến thắng, thành công, to lớn, vĩ đại
mabanuhꨠꨝꨗꨭꩍchiến tranh
parangꨚꨣꩃchiến tranh, chiến đấu
maracakꨠꨣꨌꩀchiến tranh, chiến đấu
banuhꨝꨗꨭꩍchiến tranh, tranh cải
céngꨌꨯꨮꩂchiêng
cingꨌꨫꩂchiêng
ciétꨌꨳꨯꨮꩅchiết (đồ dùng làu bằng tre)
ciéwꨌꨳꨯꨮꨥchiếu
ciewꨌꨳꨮꨥchiếu
patueiꨚꨓꨶꨬchiều theo
lahaorꨤꨨꨯꨱꩉchiều
gaonꨈꨯꨱꩆchiếu chỉ, sứ giả, mời, cầu
slatꨧꨵꩅchiếu cố, hiền hậu
dayaongꨕꨢꨯꨱꩃchiều dài
amgalehꨀꩌꨈꨤꨮꩍchiều dài đo khoảng cách
paduicꨚꨕꨶꨪꩄchiều dài, ưu đãi
kanuaiꨆꨗꨶꨰchiều dọc
ratangꨣꨓꩃchiếu lớn thô
ken konꨆꨮꩆ ꨆꨯꩆchiêu mộ
daganꨕꨈꩆchiều ngang
hapahꨨꨚꩍchiều ngang bàn tay
lahorꨤꨨꨯꩉchiều tối,
klamꨆꨵꩌchiều tối, bóng tối, trăng khuyết
lahoꨤꨨꨯchiều tối, trưa
kraiꨆꨴꨰchiêu, miếng, hiệp
pabacꨚꨝꩄchiỉ bảo, cho thấy
sanꨧꩆchiỉ huy
satꨧꩅchiỉ là, tất cả
sachiì, dầu mỏ
payerꨚꨢꨮꩉchiìa, đưa
patatengꨚꨓꨓꨮꩃchiìm, lặn
cimꨌꨪꩌchim
cim, ciimꨌꨪꩌ, ꨌꨳꨪꩌchim
ciimꨌꨳꨪꩌchim
bariꨝꨣꨪchim
karemꨆꨣꨮꩌchìm
juangꨎꨶꩂchim (lượn)
galimangꨈꨤꨪꨠꩃchim ?
pabukꨚꨝꨭꩀchim bìm – bịp
cacatꨌꨌꩅchim bói cá
jhaong ikanꨏꨯꨱꩃ ꨁꨆꩆchim bới cá
ngieꨋꨳꨮchim chích chòe, chim đồng độc
katrang, katrau, katruw, katraongꨆꨓꨴꩃ, ꨆꨓꨴꨮꨭ, ꨆꨓꨴꨭꨥ, ꨆꩅꨣꨯꨱꩃchim cu
didueiꨕꨪꨕꨶꨬchim cú
patumꨚꨓꨭꩌchim cu xanh
wakꨥꩀchim cút
pak kadaꨚꩀ ꨆꨕchim đa đa
pakadaꨚꨆꨕchim đa đa
paplaihꨚꨚꨵꨰꩍchim gõ kiến
haongꨨꨯꨱꩃchim hồng hạc
grakꨈꨴꩀchim kền kền
cawei akꨌꨥꨬ ꨀꩀchim khách
badongꨝꨕꨯꩂchim khách
hiakꨨꨳꩀchim mèo
haranꨨꨣꩆchim mòng biển
tariꨓꨣꨪchim nắc nước
ciepꨌꨳꨮꩇchim non
kalangꨆꨤꩃchim ó, diều
mbaitꨡꨰꩅchim oành – oạch
crauꨌꨴꨮꨭchim sáo
klah ciim klah di baiꨆꨵꩍ ꨌꨳꨪꩌ ꨆꨵꩍ ꨕꨪ ꨝꨰchim sẩy lồng
ngikꨊꨪꩀchim sẻ
nyarꨑꩉchim sẻ
ngiakꨋꨳꩀchim sẻ, chim tước
ngiapꨋꨳꩇchim sẻ, chim tước
ngiikchim sẻ, chim tước
krutthapꨆꨴꨭꩅꨔꩇchim thần, vật cưỡi của thần Visnu
padaongꨚꨕꨯꨱꩃchim thước
tawawꨓꨥꨥchim tu hú
tawaitꨓꨥꨰꩅchim tu hú
sawahꨧꨥꩍchim ưng
wakꨥꩀchim vạt
cakꨌꩀchim xanh
pambracꨚꨡꨴꩄchìm xuống nước, ngập nước
karaomꨆꨣꨯꨱꩌchìm, nhúng
mbatꨡꩅchim, sắc
tathakꨓꨔꩀchín
salipenꨧꨤꨪꨚꨮꩆchín
takaꨓꨆchín
tasakꨓꨧꩀchín
tikaꨓꨪꨆchín, sửng sốt, bỏ phế
agalꨀꨈꩊchinh
chính
hajatꨨꨎꩅchính
ut tarakꨂꩅ ꨓꨣꩀchính Bắc
chiarꨍꨳꩉchỉnh cho cân, cho bằng
pur mbakꨚꨭꩉ ꨡꩀchính đông
mahoꨠꨨꨯchính mày
dakha dakhatꨕꨇ ꨕꨇꩅchính Nam
tiriyaꨓꨪꨣꨪꨢchinh phục, xâm lược, áp bức
paicamâkꨚꨰꨌꨟꩀchính Tây
katelꨆꨓꨮꩊchính thế
hangꨨꩃchính tôi
cabaohꨌꨝꨯꨱꩍchính xác, đúng, ngắn gọn, tập trung, xác định
caomꨌꨯꨱꩌchính xác, đúng, ngắn gọn, tập trung, xác định
pataikꨚꨓꨰꩀchịu
pacaikꨚꨌꨰꩀchịu (bán)
jabarꨎꨝꩉchịu đau
ndoukchịu đòn, né đòn
ciapꨌꨳꩇchịu đựng
pasunꨚꨧꨭꩆchịu đựng, cam chịu
ciekꨌꨳꨮꩀchịu đựng, chấp nhận
halarꨨꨤꩉchịu đựng, chấp nhận
dramꨕꨴꩌchịu đựng, gánh chịu
pagrapꨚꨈꨴꩇchịu nghe
sibarꨧꨪꨝꩉchịu tha thứ
patueiꨚꨓꨶꨬchìu theo, còn có
huꨨꨭꨩ
patueiꨚꨓꨶꨬchìu ý, cũng, có
cipꨌꨪꩇchịu, thú thật
kaꨆꨩcho
biꨝꨪcho
asauꨀꨧꨮꨭchó
suwꨧꨭꨥchó
asauꨀꨧꨮꨭchó
sauꨧꨮꨭchó
cangꨌꩃchờ
congꨌꨯꩂchờ
padiengꨚꨕꨳꨮꩂchở
pajiengꨚꨎꨳꨮꩂchở
darakꨕꨣꩀchợ
ciémꨌꨳꨯꨮꩌcho ăn
pambengꨛꨩꨡꨮꩃcho ăn
pahuakꨚꨨꨶꩀcho ăn
pahuakꨚꨨꨶꩀcho ăn
padolꨚꨕꨯꩊchỗ ẩn nấp
bamnangꨝꩌꨗꩃchỗ ẩn nắp
bengꨝꨮꩃchỗ ẩn nắp, trú ẩn
pathauꨚꨔꨮꨭcho biết, thông báo
pamumꨚꨟꨭꩌcho bú
darakꨕꨣꩀchợ búa
pasapasarꨚꨧꨚꨧꩉchợ búa
parokꨚꨣꨯꩀcho bứng
pamâyokꨚꨟꨢꨯꩀcho có bạn
mâyokꨟꨢꨯꩀcho có hạn
mâkeiꨟꨆꨬcho có lệ
pamâkeiꨚꨟꨆꨬcho có vì
biemꨝꨳꨮꩌchỗ cửa sông, ngã ba sông
pamâ-aomꨚꨟꨀꨯꨱꩌcho đắp, cho đội
terꨓꨮꩉcho đến
tagluhꨓꨈꨵꨭꩍcho đến sáng
taklamꨓꨆꨵꩌcho đến, chiều tối
panaoꨚꨗꨯꨱcho đi
lapatueiꨤꨚꨓꨶꨬcho đi, cho làm
panaoꨚꨗꨯꨱcho đi, đẩy đi
khekꨇꨮꩀchờ đợi
camꨌꩌchờ đợi
drengꨕꨴꨮꩃchờ đợi
pacangꨚꨌꩃchờ đợi, che giấu
sukꨦꨭꩀchờ đợi, kỳ vọng
pa-aikꨚꨀꨰꩀchỗ dựa, tấm dựa lưng
bihuꨝꨪꨨꨭcho được
palikhatꨚꨤꨪꨇꩅcho giữ, người canh giữ
biraongꨝꨪꨣꨯꨱꩃchổ gò cao như cái mu
halungꨨꨤꨭꩂcho khói thoát qua ống
padapꨚꨕꩇchỗ kín đáo, khuê phòng
pathumuꨚꨔꨭꨟꨭcho kịp
pathumuꨚꨔꨭꨟꨭcho kịp
pangapꨚꨋꩇcho làm
pambakꨛꨩꨡꩀcho lây
pandikꨚꨙꨪꩀcho lên
baraneyꨝꨣꨗꨮꩈchó mang
pajanꨚꨎꩆcho mình
pandihꨚꨙꨪꩍcho nằm
pachaitꨚꨍꨰꩅcho nhảy qua
anihꨀꨗꨫꩍchỗ nơi
tathanꨓꨔꩆchổ ở
jumraomꨎꨭꨠꨴꨯꨱꩌchổ ở tạm
adukꨀꨕꨭꩀchổ ở, phòng ngủ
thingꨔꨫꩂchó sói, sư tử
tapinꨓꨚꨪꩆchỗ tăm tối
pambuhꨚꨡꨭꩍcho thấy, cho hiểu
pambohꨚꨡꨯꩍcho thấy, mơ, mơ sản, ảo giác
patiapꨚꨓꨳꩇcho theo
paathahꨛꨩꨀꨔꩍcho thoả
paathah bilahꨛꨩꨀꨔꩍ ꨝꨪꨤꩍcho thoả mãn
papapꨚꨚꩇcho thuê
paarepꨛꨩꨀꨣꨮꩇcho thuộc
calacꨌꨤꩄcho trâu nghỉ
barasauꨝꨣꨧꨮꨭchỗ trú ẩn sơ sài
bathalꨝꨔꩊchỗ trú ẩn, chòi, lều
janyaopꨎꨐꨯꨱꩇchỗ trú tạm
janyepꨎꨐꨮꩇchỗ trú tạm
nyarꨑꩉchỗ trú tạm
parabmahchọ tức, bị hành hạ
pamanyumꨚꨠꨐꨭꩌcho uống
patamâꨚꨓꨟcho vào
pacraokꨚꨌꨴꨯꨱꩀcho vào, đút vào
patokꨚꨓꨯꩀcho vay lấy lãi
pataokꨚꨓꨯꨱꩀcho vay lấy lãi
taokꨓꨯꨱꩀcho vay lấy lãi nặng
patukꨚꨓꨭꩀcho vay nặng lãi, bán chịu, gây lãi
giepꨈꨳꨮꩇcho vô gắp
breiꨝꨴꨬcho, ban
padiengꨚꨕꨳꨮꩂchợ, chất lên xe
diyaꨕꨪꨢcho, của cho
dengꨕꨮꩃchờ, đợi
limakꨤꨪꨠꩀcho, đưa
labiꨤꨝꨪchỗ, nơi
labikꨤꨝꨪꩀchỗ, nơi
labikꨤꨝꨪꩀchỗ, nơi
labiaꨤꨝꨳchỗ, nơi
libikꨤꨪꨝꨪꩀchỗ, nơi
sathanꨧꨔꩆchỗ, nơi
bhikꨞꨪꩀchỗ, nơi, chỗ ẩn
anihꨀꨗꨫꩍchỗ, nơi, giường nằm
bikꨝꨪꩀchỗ, phương tiện
alinꨀꨤꨪꩆcho, tặng, ban
manalꨠꨗꩊchòa trân trọng
giakꨈꨳꩀchoàng tay ôm
bak yuwꨝꩀ ꨢꨭꨥchoàng vai
hawingꨨꨥꨫꩂchoáng váng
banrokꨝꨗꨴꨯꩀchốc
achiatꨀꨍꨳꩅchọc gẹo, làm phiền
chutꨍꨭꩅchọc tức
paglaohꨚꨈꨵꨯꨱꩍchọc tức người ta
cikꨌꨪꩀchọc tức, chọc giận
krotꨆꨴꨯꩅchọc tức, la mắng
cambehꨌꨡꨮꩍchọc tức, nhạo báng, lăng nhục
binrokꨝꨪꨗꨴꨯꩀchốc, lát
tanrakꨓꨗꨴꩀchói
tanyrakꨓꨑꨴꩀchói
haluakꨨꨤꨶꩀchối
kamlahꨆꨠꨵꩍchối
mâinꨟꨁꨪꩆchơi
hapuhꨨꨚꨭꩍchổi
puhꨚꨭꩍchổi
badharꨝꨖꩉchơi (một nhạc cụ)
yukꨢꨭꩀchơi (sáo), thổi kèn
mâinꨟꨁꨪꩆchơi bời
ma-aecꨠꨀꨮꩄchơi bời
hamtokꨨꩌꨓꨯꩀchơi bời
mâlahꨟꨤꩍchối cãi
tongꨓꨯꩂchòi cao để giữ ruộng
baiyꨝꨰꩈchơi cút bắt
mâin uꨟꨁꨪꩆ ꨂchơi du
mâyengꨟꨢꨮꩃchổi tống (lễ rija)
kamâdeiꨆꨟꨕꨬbẻ lái
luarꨤꨶꩉchơi, giải trí
thanahꨔꨗꩍchòi, lều (thợ săn)
tadukꨓꨕꨭꩀchồi, mầm, mầm non, nụ
cambiengꨌꩌꨝꨳꨮꩂchồi, nụ, mầm
yomꨢꨯꩌchồm
drumꨕꨴꨭꩌchồm
rabuk kayungꨣꨝꨭꩀ ꨆꨢꨭꩂchòm cây
caradanꨌꨣꨕꩆchồm lên, trào lên
athadapꨀꨔꨕꩇchốn
asadapꨀꨧꨕꩇchốn
mâjaꨟꨎchồn
takaiꨓꨆꨰchơn
pulihꨚꨭꨤꨪꩍchọn
darꨕꩉchôn cất, chôn vùi, lấp đất, đào lỗ, trồng (cây)
harukꨨꨣꨭꩀchon chữ, văn tự
ruah palihꨣꨶꩍ ꨚꨤꨪꩍchọn lọc
sraokꨧꨴꨯꨱꩀchọn lọc, lựa, giã
cuah ruahꨌꨶꩍ ꨣꨶꩍchọn lựa
palihꨚꨤꨪꩍchọn lựa
ratꨣꩅchọn lựa
palihꨚꨤꨪꩍchọn lựa, chọn lọc
poyꨚꨯꩈchọn lựa, chọn lọc
dilꨕꨪꩊchọn lựa, đẹp, chọn lọc
majaꨠꨎchồn mướp
pakapꨚꨆꩇchôn vùi
ruahꨣꨶꩍchọn, bầu
ruakꨣꨶꩀchọn, bầu
der, darꨕꨮꩉ, ꨕꩉchôn, chôn vùi
tanâmꨓꨗꩌchôn, chôn vùi, chôn cất
caraongꨌꨣꨯꨱꩃchong
dachóng
hadaꨨꨕchông
than daꨔꩆ ꨕchông
mâjrâꨟꨎꨴꨲchống
padhakꨚꨖꩀchống
drâtꨕꨴꨲꩅchống
pathangꨚꨔꩃchồng
bharꨞꩉchồng
ndaongꨙꨯꨱꩃchổng – gọng
pataokꨚꨓꨯꨱꩀchống đỡ
pataokꨚꨓꨯꨱꩀchống đỡ
mâdhakꨟꨖꩀchống đói
trutꨓꨴꨭꩅchồng đống, xếp đống
cakangꨌꨆꩃchống ngang
tapongꨓꨚꨯꩂchống, bợ
hadaꨨꨕchông, cọc nhọn
pataokꨚꨓꨯꨱꩀchống, đỡ
hakaohꨨꨆꨯꨱꩍchống, đối, điểm, tựa
caraongꨌꨣꨯꨱꩃchông, rào
hajaꨨꨎchông, tre, lũy tre
bharꨞꩉchồng, vợ
caopꨌꨯꨱꩇchóp
cakalaꨌꨆꨤchớp
takalaꨓꨆꨤchớp
gabet, gabitꨈꨝꨮꩅ, ꨈꨝꨪꩅchớp mắt, nhắm mắt
bimao nduenꨝꨪꨟꨯꨱ ꨙꨶꨮꩆchóp nón
saranglanarꨧꨣꨋꨵꨗꩉchớp sáng
surangganarꨧꨭꨣꩃꨈꨗꩉchớp sáng
phlokꨜꨵꨯꩀchớp, lửa trời
ralapꨣꨤꩇchớp, nhanh như chớp
bimao idungꨝꨪꨟꨯꨱ ꨁꨕꨭꩂchót mũi
witꨥꨪꩅchót vót
taikꨓꨰꩀchốt, rách
ganuerꨈꨗꨶꨮꩉchủ
ginuerꨈꨪꨗꨶꨮꩉchủ
ꨠꨯꨮchủ
akharꨀꨇꩉchữ
pajaiꨚꨎꨰchủ (cấp nhỏ)
chu cái chăm
dhachữ cái Chăm
pachữ cái Chăm
ndachữ cái Chăm thứ 30
hachữ cái cuối cùng
achữ cái đầu tiên
mbachữ cái thứ 36
wachữ cái thứ 42
sachữ Chăm thứ 44
sachữ Chăm thứ 43
acaowꨀꨌꨯꨱꨥchủ chăn
icaowꨁꨌꨯꨱꨥchủ chăn
ibutalibakꨁꨝꨭꨓꨤꨪꨝꩀchú của Mohamad, bố của Ali
rabul-alaminꨣꨝꨭꩊꨀꨤꨟꨪꩆchủ của vũ trụ, thượng đế
tathi tathakꨓꨔꨪ ꨓꨔꩀchu đáo
pacaongꨚꨌꨯꨱꩃchu đáo
them paranâꨔꨮꩌ ꨚꨣꨗchu đáo – thoả mãn
thao kaiyꨔꨯꨱ ꨆꨰꩈchủ ghe, tiệm buôn, sòng bạc, người mối lái
camânaohꨌꨟꨗꨯꨱꩍchư hầu, thần tử
klamꨆꨵꩌchủ lễ trong gia đình
aditꨀꨕꨪꩅchủ nhật, thần mặt trời
akhar, ngâkꨀꨇꩉ, ꨊꩀchữ số 5 bộ chữ Chàm
tukhauꨓꨭꨇꨮꨭchủ thuyền
Podichủ toạ
daklanꨕꨆꨵꩆchú ý
angatꨀꨋꩅchú ý, chăm sóc, trông coi
payaitꨚꨢꨰꩅchú ý, thận trọng
kic kecꨆꨪꩄ ꨆꨮꩄchứ!
takhauꨓꨇꨮꨭchủ, chủ hiệu, chủ nhà
kuceiꨆꨭꨌꨬchủ, ngài
tham, samꨔꩌ, ꨧꩌchua
mathamꨠꨔꩌchua
tikaꨓꨪꨆchưa
lamâkꨤꨟꩀchừa
ramâkꨣꨟꩀchừa
rimâkꨣꨪꨟꩀchừa
limâkꨤꨪꨟꩀchửa
mâthin mâthemꨟꨔꨪꩆ ꨟꨔꨮꩌchua cay
kajiengꨆꨎꨳꨮꩂchưa có, chưa tồn tại
samgrikꨧꩌꨈꨴꨪꩀchùa Hồi Giáo
sammagikꨧꩌꨠꨈꨪꩀchùa hồi giáo
rambaikꨣꨡꨰꩀchua mài giũa
aditꨀꨕꨪꩅchúa nhật
kadiaiychùa Phật giáo
bhoꨞꨯchúa tể
pangrakꨚꨋꨴꩀchúa tể, ngài
lingikꨤꨪꨊꨪꩀchúa trời
panraongꨚꩆꨣꨯꨱꩃchúa, bộ trưởng
katau, katumꨆꨓꨮꨭ, ꨆꨓꨭꩌchưa, đang
lengꨤꨮꩃchứa, đựng
masamꨠꨧꩌchua, nước chua
cagaꨌꨈchuẩn bị
ramiekꨣꨠꨳꨮꩀchuẩn bị, bảo quản, để giành
rumiakꨣꨭꨠꨳꩀchuẩn bị, bố trí
rumikꨣꨭꨟꨪꩀchuẩn bị, bố trí, sắp đặt
ramikꨣꨟꨪꩀchuẩn bị, để giành
jaingꨎꨰꩃchuẩn bị, gây lộn?
riepꨣꨳꨮꩇchuẩn bị, sắp xếp
ruecꨣꨶꨮꩄchuẩn bị, sắp xếp
tadhuwꨓꨖꨭꨥchúc
silꨧꨪꩊchục
yaongꨢꨯꨱꩃchực
kaiꨆꨰchức cai
kabaitꨆꨝꨰꩅchức cai bếp
liengꨤꨳꨮꩂchức của hoàng thân
jagaꨎꨈchực hờ
amam, amem, imemꨀꨠꩌ, ꨀꨟꨮꩌ, ꨁꨟꨮꩌchức Imâm, người dẫn lễ đạo Hồi
katipꨆꨓꨪꩇchức katip của Hồi giáo
them thitꨔꨮꩌ ꨔꨪꩅchúc lành
kahanotꨆꨨꨗꨯꩅchức pháp quan, công lý, pháp luật
kalabiahꨆꨤꨝꨳꩍchức quan nhỏ ở tỉnh Campuchia
thakꨔꩀchức sắc
sakꨧꩀchức sắc
hahluw janangꨨꨨꨵꨭꨥ ꨎꨗꩃchức sắc 2 đạo chàm
demâgruꨕꨮꨟꨈꨴꨭchức sắc cao cấp
đạo “bà la môn”
narahꨘꨣꩍchức sắc dân sự hay quân sự, lãnh chúa, triều đại
kagikꨆꨈꨪꩀchức sắc tôn giáo
ndé, ndeꨙꨯꨮ, ꨙꨮchức sắc, cao cấp
huthakꨨꨭꨔꩀchức sắc, quan chức
ayuhsakꨀꨢꨭꩍꨧꩀchúc thọ
saikꨧꨰꩀchức vị
samndacꨧꩌꨙꩄchức vị cao nhất của quan trường Khơme
paliengꨚꨤꨳꨮꩂchức vị của hai vị quan điều khiển
poliengchúc vụ của các lãnh chúa
aokna oaknjaꨀꨯꨱꩀꨗchức vụ đứng hàng thứ 2 của Campuchia
ngiaꨋꨳchức vụ, danh hiệu, trọng trách
janengꨎꨗꨮꩃchức vụ, trọng trách, nòi giồng, đẳng cấp, nô tỳ, gia nhân
jang janângꨎꩃ ꨎꨗꩂchức, tước
hatepꨨꨓꨮꩇchúi
tepꨓꨮꩇchúi
rambalꨣꨡꩊchửi
taihꨓꨰꩍchửi
pakaiꨚꨆꨰchũi bới
pasunacihꨚꨧꨭꨗꨌꨪꩍchùi bóng
tathuakꨓꨔꨶꩀchui khỏi lỗ
jamaahꨎꨠꨀꩍchùi lau
ndialꨙꨳꩊchủi mắng
kaiꨆꨰchửi mắng
ndiel ndalꨙꨳꨮꩊ ꨙꩊchửi mắng
tacokꨓꨌꨯꩀchui nhủi
anguecꨀꨋꨶꨮꩄchùi rửa
cutꨌꨭꩅchùi sạch
jamrahꨎꨠꨴꩍchùi sạch, phán xử
hudeiꨨꨭꨕꨬchùi sửa
uakꨂꨀꩀchùi, kỳ cọ, tắm rữa, trang điểm
tarananꨓꨣꨘꩆchửi, mắng, dọa
abukꨀꨝꨭꩀchum
amungꨀꨟꨭꩂchùm
buhꨝꨭꩍchụm
njachùm gởi (cây)
ranjaꨣꨒchùm gởi (cây)
rahaꨣꨨchum lớn
ameng, amaongꨀꨟꨮꩃ, ꨀꨟꨯꨱꩃchùm, bàn tay
alaꨀꨤꨩchùm, bó
rakenꨣꨆꨮꩆchùm, gân đá, đường lồi
lengꨤꨮꩃchum, gạo
caihꨌꨰꩍchum, vại
jekꨎꨮꩀchum, vại
khangꨇꩃchum, vại, lu
luakꨤꨶꩀchun
chứng
khaolꨇꨯꨱꩊchúng
mâgepꨟꨈꨮꩇchúng bay
kahumꨆꨨꨭꩌchưng cách thủy, hấp
gandi gandangꨈꨙꨪ ꨈꨙꩃchửng chạc
ganumꨈꨗꨭꩌchung lại
mawthrahꨠꨥꨔꨴꩍchứng lở dô – na
habiénꨨꨝꨳꨯꨮꩆchừng nào bao giờ
paphanꨚꨜꩆchứng nhận, làm chứng
umatꨂꨠꩅchúng sinh
kitaꨆꨪꨓchúng ta
gataꨈꨓchúng ta, chúng tôi
gitaꨈꨪꨓchúng ta, chúng tôi, bọn mình
that tiakꨔꩅ ꨓꨳꩀchung thuỷ
hudaiꨨꨭꨕꨰchúng tôi, tôi
cawanꨌꨥꩆchung, chén nhỏ
radinanꨣꨕꨪꨘꩆchúng, giặc
tajhaiyꨓꨏꨰꩈchùng, lỏng, thưa, dài, rủ xuống
kabuhꨆꨝꨭꩍchuộc
pabuhꨚꨝꨭꩍchuộc
tabuhꨓꨝꨭꩍchuộc
laohꨤꨯꨱꩍchuộc
pateiꨚꨓꨬchuối
puteiꨚꨭꨓꨬchuối
pateiꨚꨓꨬchuối
nyukꨐꨭꩀchuỗi
ca-uachưởi
khik inaꨇꨪꩀ ꨁꨘchưởi
pakaiꨚꨆꨰchưởi
pakai inâꨚꨆꨰ ꨁꨗchưởi
patei tabhaꨚꨓꨬ ꨓꨞchuối bà hương
bakuonꨝꨆꨶꨯꩆchuối nước
chưởi rủa
ambungꨀꨡꨭꩂchuối và, loại chuối dài trắng rất quý dành cho vua và tăng lữ
gem gelꨈꨮꩌ ꨈꨮꩊchuồn chuồn
khanꨇꩆchuông
hanraongꨨꩆꨣꨯꨱꩃchuồng
walꨥꩊchuồng
drungꨕꨴꨭꩂchuồng
wachuồng
warꨥꩉchuồng
padaꨚꨕchuộng con
cengꨌꨮꩃchưởng lý
toꨓꨯchương mục sách
pateng genꨚꨓꨮꩃ ꨈꨮꩆchướng ngại vật
kandangꨆꨙꩃchuông nhỏ
tharakꨔꨣꩀchương sách
ralengꨣꨤꨮꩃchuông, kẻng
cueꨌꨶꨮchuốt
takuhꨓꨆꨭꩍchuột
tawuhꨓꨥꨭꩍchuột mạ
gengꨈꨮꩃchuột rút
krihꨆꨴꨪꩍchuốt, dẻo, vót
takuh, tikuhꨓꨆꨭꩍ, ꨓꨪꨆꨭꩍchuột, năm Tí
tikuh,tihkuhꨓꨪꨆꨭꩍꨓꨪꩍꨆꨭꩍ,chuột, năm Tí
tuakꨓꨶꩀchụp
nârahꨗꨣꩍchút
kikꨆꨪꩀchút, ít
padukꨚꨕꨭꩀchuyên
pawaiyꨚꨥꨰꩈchuyền
kadhaꨆꨖꨩchuyện
pajiengꨚꨎꨳꨮꩂchuyên chở
dalikalꨕꨤꨪꨆꩊchuyện cổ tích
jiochuyển địa điểm, chuyển bến tàu, biến chất, biến hình
wahꨥꩍchuyển đổi
pawah panuecꨚꨥꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄchuyển lời nói
katikaꨆꨓꨪꨆchuyên luận, sách chứa những lời dạy
sahwahꨧꩍꨥꩍchuyện tầm phèo
pambrangꨚꩌꨝꨴꩃchuyển thành thể lỏng, làm cho mềm
mbachuyện vặt vãnh
pawaiꨚꨥꨰchuyển, từ bỏ
pakaowꨛꨩꨆꨯꨱꨥco
pakꨚꩀ
kaokꨆꨯꨱꩀcố
harekꨨꨣꨮꩀcỏ
rekꨣꨮꩀcỏ
racỏ
rahꨣꩍcỏ
rekꨣꨮꩀcỏ
mânângꨟꨗꩂcổ
takuaiꨓꨆꨶꨰcổ
takuey, takuey takuoy, takuaeyꨓꨆꨶꨮꩈ, ꨓꨆꨶꨮꩈ ꨓꨆꨶꨯꩈ,cổ
takuai, takueiꨓꨆꨶꨰ, ꨓꨆꨶꨬcổ
dokꨕꨯꩀcờ
dok, doukꨕꨯꩀ,cờ
daokꨕꨯꨱꩀcờ
cở
thong halaꨔꨯꩂ ꨨꨤcổ bồng (trầu)
kabungꨆꨝꨭꩂcó bụng phệ
sanamꨧꨘꩌcó chửa
mangꨠꩃcó con, đẻ
sengꨧꨮꩃcố định, ổn định
payaꨚꨢcố định, xác định, chức vụ, tên gọi
juaꨎꨶcô độc, lặng lẽ, hoang vu, yên tĩnh
lingeiꨤꨪꨋꨬcô đơn, cô quạnh
rajaꨣꨎcô đơn, khô hạn
huꨨꨭꨩcó được
bhacó được
khumꨇꨭꩌcố gắng
khungꨇꨭꩂcố gắng
khaomꨇꨯꨱꩌcố gắng
pamakhumꨚꨠꨇꨭꩌcố gắng, bắt buộc
ahakꨀꨨꩀcố gắng, chăm chỉ, thúc đẩy
prangꨚꨴꩃcố gắng, miệt mài
prengꨚꨴꨮꩃcố gắng, miệt mài
kuakmekꨆꨶꩀꨟꨮꩀco giật, động kinh
mâgeiꨟꨈꨬcó gợn
jabarꨎꨝꩉcó gồng
marimaongꨠꨣꨪꨟꨯꨱꩃcó hổ
krahꨆꨴꩍcó học, thư lại
rikhaongꨣꨪꩀꨨꨯꨱꩃcổ họng
kandiyaꨆꨙꨪꨢcổ họng, gáy: ngôn ngữ thần bí
chalasꨍꨤꩋcó khả năng, khéo léo, tinh khôn, mau mắn
pataomꨚꨓꨯꨱꩌcô lập, đưa vào khuôn khổ
kaokꨆꨯꨱꩀcò ma
lanuwꨤꨗꨭꨥcỏ mần chầu
matianꨠꨓꨳꩆcó mang, có chữa
hatꨨꩅcó may, hên
brukꨝꨴꨭꩀcó mùi hôi thối
manauꨠꨗꨮꨭcó mùi thơm
sanaiꨧꨗꨰcô nàng
chlasꨍꨵꩋcó năng lực, khéo léo, mau lẹ
aikꨀꨰꩀcó nước
langueiꨤꨊꨶꨬcô quạnh, cô độc, cô đơn
takraiwꨓꨆꨴꨰꨥco quắp
saramuꨧꨣꨟꨭcó râu, có lông
katutꨆꨓꨭꩅco rút, thắt, ngắn, cụt
ripaoꨣꨪꨚꨯꨱcọ sát, nhồi bóp, nhào nặn
patuahlepꨚꨓꨶꨨꨵꨮꩇcó số đào hoa
kabuhꨆꨝꨭꩍcơ sở, đặt, để
dakeꨕꨆꨮcó sừng
madukeꨠꨕꨭꨆꨮcó sừng
bak tianꨝꩀ ꨓꨳꩆcó thai
nyâkꨐꩀco thắt
adeꨀꨕꨮco thắt, co quặp
ruangꨣꨶꩂco thắt, co rút
uelꨂꨃꩊco thắt, ngộp
jiemꨎꨳꨮꩌcó thể, có được
esdhukꨀꨮꩋꨖꨭꩀcỏ tốt, miếng trầu (ngôn ngữ thần bí)
glamꨈꨵꩌcỏ tràm
adenꨀꨕꨮꩆcó tuổim già cả, người có kinh nghiệm
caturꨌꨓꨭꩉcờ tướng chàm
kanâkeiꨆꨗꨆꨬcố vấn
muntriꨟꨭꩆꨓꨴꨪcố vấn, thượng thư, quan chức
kanesakꨆꨗꨮꨧꩀcó vinh dự
jaliꨎꨤꨪcọ xát
rapawꨣꨚꨥcọ xát
asahꨀꨧꩍcọ xát, mài, gãi
rapaoꨣꨚꨯꨱcọ xát, nhồi
dok duanꨕꨯꩀ ꨕꨶꩆcờ xí
dunꨕꨭꩆcờ xí
raotꨣꨯꨱꩅcó ý
dukꨕꨭꩀcờ, biểu ngữ
mbanꨡꩆcó, có được, có thể
naiꨗꨰcô, dì
mban ndakaꨡꩆ ꨙꨆcó, được, có thể
mahuꨠꨨꨭcó, được, muốn
jandaihꨎꨙꨰꩍcò, lảy nỏ?
kakiemꨆꨆꨳꨮꩌcỏ, rau ăn sống
ram saiꨣꩌ ꨧꨰcỡ, tháo, đưởi
madaꨠꨕcó, tồn tại
rikꨣꨪꩀcổ, xưa
rambiꨣꨡꨪcổ, xưa, cũ
raokꨣꨯꨱꩀcóc
pagulꨚꨈꨭꩊcọc
hatangꨨꨓꩃcóc đắng (cây)
paraohꨚꨣꨯꨱꩍcộc lốc
hatemꨨꨓꨮꩌcọc nhọn, đen, rủa
cambaohꨌꨡꨯꨱꩍcọc, bộ cọc sàn nhà
tanaꨓꨘcọc, cọc nhà, cái chống, sự bảo đảm
halauꨨꨤꨮꨭcọc, cối
golꨈꨯꩊcọc, cột
naingꨗꨰꩃcộc, ngắn
temꨓꨮꩌcọc, sâm
kadaitꨆꨕꨰꩅcòi
napꨘꩇcòi
lathungꨤꨔꨭꩂcối
lisungꨤꨪꨧꨭꩂcối
rasungꨣꨧꨭꩂcối
laoꨤꨯꨱcối
akarahꨀꨆꨣꩍcõi âm
tulaihꨓꨭꨤꨰꩍcởi bỏ
payetꨚꨢꨮꩅcoi chừng
anratꨀꨗꨴꩅcoi chừng, chú ý
lasungꨤꨧꨭꩂcối giã
lithungꨤꨪꨔꨭꩂcối giã gạo
chaiꨍꨰcối giã, trục xay, lột vỏ, nghiền nát
huacꨨꨶꩄcoi kìa
rabiaꨣꨝꨳcoi mồi, phần thừa của bữa ăn
rusaꨣꨭꨧcoi nai của Aristote
tiyahꨓꨪꨢꩍcởi nút
sangkalaꨧꩃꨆꨤcói phán quyết cuối cùng
matuei madharꨠꨓꨶꨬ ꨠꨖꩉcôi quả
gila lemꨈꨪꨤ ꨤꨮꩌcõi trần
rapanꨣꨚꩆcoi trọng
talehꨓꨤꨮꩍcởi, cởi bỏ
thuakꨔꨶꩀcởi, mở, rút
glengꨈꨵꨮꩃcoi, nhìn, xem
talang, tulangꨓꨤꩃ, ꨓꨭꨤꩃcởi, tháo, bỏ, lan, trải ra
talaihꨓꨤꨰꩍcởi, tháo, ngừng
liseiꨤꨪꨧꨬcơm
raseiꨣꨧꨬcơm
riseiꨣꨪꨧꨬcơm
laseiꨤꨧꨬcơm
liseiꨤꨪꨧꨬcơm
seiꨧꨬcơm
krakꨆꨴꩀcơm cháy
kumrangꨆꨭꨠꨴꩃcơm cháy
krakꨆꨴꩀcơm cháy
hatanꨨꨓꩆcơm dừa
anâkꨀꨗꩀcon
nâkꨗꩀcon
muꨟꨭcon
binjuerꨝꨪꨒꨶꨮꩉcơn
mâgaitꨟꨈꨰꩅcon (gái)
anâkꨀꨗꩀcon (trai, gai)
met ademꨟꨮꩅ ꨀꨕꨮꩌcon A dong
dupaꨕꨭꨚcon ba ba
takhinꨓꨇꨪꩆcon báo
pabukꨚꨝꨭꩀcon bìm bịp
limaowꨤꨪꨟꨯꨱꨥcon bò
paikꨚꨰꩀcon bọ chó
paditꨚꨕꨪꩅcon bướm
ikanꨁꨆꩆcon cá
kluaꨆꨵꨶcon cá
thuꨔꨭcon cá nhám
anek, anokꨀꨗꨮꩀ, ꨀꨗꨯꩀcon cái, hạt
balakengꨝꨤꨆꨮꩃcon cào cát
guhulꨈꨭꨨꨭꩊcồn cát, bãi cát, sa mạc
gahulꨈꨨꨭꩊcồn cát, bụi
ayengꨀꨢꨮꩃcon catong
katauꨆꨓꨮꨭcon chấy, rận
cakueiꨌꨆꨶꨬcon cheo
gatauꨈꨓꨮꨭcon chí
luangꨤꨶꩂcon chim heo, cú
tariꨓꨣꨪcon chim lắc nước
mbaicꨡꨰꩄcon chim rẽ quạt
balataokꨝꨤꨓꨯꨱꩀcon chim ruồng chốt, thầy chùa
aliah, aliehꨀꨤꨳꩍ, ꨀꨤꨳꨮꩍcon chim, dương vật
athauꨀꨔꨮꨭcon chó
gathurꨈꨔꨭꩉcon chồn
hadangꨨꨕꩃcon chồng
aksarakꨀꩀꨧꨣꩀcon chữ
e, aiꨃ, ꨄcon chữ thứ 10
oꨅꨩcon chữ thứ 12
aoꨀꨯꨱcon chữ thứ 13
aiaꨀꨳcon chữ thứ 14
uacon chữ thứ 15
kaꨆꨩcon chữ thứ 16
khacon chữ thư 17
gacon chữ thứ 18
ngâcon chữ thứ 20
cacon chữ thứ 21
chacon chữ thứ 22
jacon chữ thứ 23
jhacon chữ thứ 24
nyâcon chữ thứ 25
nyarꨑꩉcon chữ thứ 26
tacon chữ thứ 27
phacon chữ thứ 34trong bộ chữ cái Chăm
baꨝꨩcon chữ thứ 35
bhacon chữ thứ 37
macon chữ thứ 38
yakꨢꩀcon chữ thứ 39 của bộ chữ chăm
racon chữ thứ 40
lacon chữ thứ 41 của bộ chữ cái Chăm
aw auꨀꨥ ꨀꨮcon chữ thứ 7
e, âꨃ,con chữ thứ 8 -9
eicon chữ thứ năm
ucon chữ thứ sáu
akharꨀꨇꩉcon chữ, ngôi sao
kaokꨆꨯꨱꩀcon cò, màu trắng
araokꨀꨣꨯꨱꩀcon cóc
araokꨀꨣꨯꨱꩀcon cóc
gigaokꨈꨪꨈꨯꨱꩀcon cóc
amrakꨀꨠꨴꩀcon công
babluelꨝꨝꨵꨶꨮꩊcon cụ gầm ghi
ariengꨀꨣꨳꨮꩂcon cua
tapaꨓꨚꨩcon cua đinh
jamjaꨎꩌꨎcon của người (ngôn ngữ thần bí)
adakanꨀꨕꨆꩆcon của Po Nagar
laingꨤꨰꩃcon cưỡng bông
wakꨥꩀcon cút
baborꨝꨝꨯꩉcon cừu, con dê
thaongꨔꨯꨱꩃcon dao
dhaongꨖꨯꨱꩃcon dao, kiếm to bảng, giáo
traꨓꨴꨩcon dấu, cái ấn
pabaiyꨚꨝꨰꩈcon dê
pubaiyꨚꨭꨝꨰꩈcon dê
bibaiyꨝꨪꨝꨰꩈcon dê
critꨌꨴꨪꩅcon dế
kasanꨆꨧꩆcon diệc
dhuꨖꨭcon dơi
ndukꨙꨭꩀcon đồi mồi
canaowꨌꨗꨯꨱꨥcon đực, con trống
athuanꨀꨔꨶꩆcon đường
adhuanꨀꨖꨶꩆcon đường
sabilꨧꨝꨪꩊcon đường, phương tiện
kiakꨆꨳꩀcon ếch
kiepꨆꨳꨮꩇcon ếch, gãi đít
ing, aongꨁꨪꩂ, ꨀꨯꨱꩃcon ễnh ương
cagur, caguerꨌꨈꨭꩉ, ꨌꨈꨶꨮꩉcon gà lôi trống
awok, awaokꨀꨥꨯꩀ, ꨀꨥꨯꨱꩀcon gà nước, con cuốc
dahraꨕꨨꨴcon gái
macon gái
magaicꨠꨈꨰꩄcon gái
mugatꨟꨭꨈꩅcon gái
phuatihahꨜꨶꨓꨪꨨꩍcon gái của tiên tri và khadijah, lấy Ali
brammarihꨝꨴꩌꨠꨣꨪꩍcon gái dạy thì
patriꨚꨓꨴꨪcon gái, đàn bà, công chúa
gitꨈꨪꩅcon gái, người hầu gái
katitꨆꨓꨪꩅcon gián
kalaoꨆꨤꨯꨱcon gián
katitꨆꨓꨪꩅcon gián hôi
ajahꨀꨎꩍcon giông
pableiꨚꨝꨵꨬcon heo
bueiꨝꨶꨬcon heo
trehꨓꨴꨮꩍcon hươu
grekꨈꨴꨮꩀcon kền kền đen, con kền kền rừng
jataꨎꨓcon két
tem khailꨓꨮꩌ ꨇꨰꩊcon khăng
pulaiyꨚꨭꨤꨰꩈcon kỳ đà
marawaꨠꨣꨥcon kỳ đà đen
kandaongꨆꩆꨕꨯꨱꩃcòn lại, sót lại, dính lại
tarayuengꨓꨣꨢꨶꨮꩂcon lằng
araꨀꨣcon le le
galicꨈꨤꨪꩄcon lư
bapaowꨝꨚꨯꨱꨥcon lừa
lalungꨤꨤꨭꩂcon lươn
nokꨗꨯꩀcon mắt
mayauꨠꨢꨮꨭcon mèo
muꨟꨭcon mối
mukꨟꨭꩀcon mối
murꨟꨭꩉcon mối
muerꨠꨶꨮꩉcon mối
maokꨟꨯꨱꩀcon mọt
karunꨆꨣꨭꩆcon một, quà tặng, ân huệ, con trai duy nhất
mimmaongꨟꨪꩌꨟꨯꨱꩃcon muỗi mắt
nai,ꨗꨰ,con nai
rasaꨣꨧcon nai
njem njomꨒꨮꩌ ꨒꨯꩌcon nái
asaihꨀꨧꨰꩍcon ngựa
dharamâꨖꨣꨟcon người
garamengꨈꨣꨟꨮꩃcon nhện
garmengꨈꩉꨟꨮꩃcon nhện
galamengꨈꨤꨟꨮꩃcon nhện
galimengꨈꨤꨪꨟꨮꩃcon nhện
tiaongcon nhồng
tuaꨓꨶcon nhồng
carauꨌꨣꨮꨭcon nhồng, con sành
haniꨨꨗꨫcon ong mật
klaꨆꨵcon quạ?
taruaiꨓꨣꨶꨰcon quay
haluaiꨨꨤꨶꨰcon quay chỉ
awokꨀꨥꨯꩀcon quốc
bahaiꨝꨨꨰcon rái cá
bhaiꨞꨰcon rái cá
ala, ulaꨀꨤ, ꨂꨤcon rắn
lapanꨤꨚꩆcon rết
hapahꨨꨚꩍcon rết
napꨘꩇcon rít
nakꨘꩀcon rít (con rết)
anegarai anagaraiꨀꨗꨮꨈꨣꨰ ꨀꨘꨈꨣꨰcon rồng
garaiꨈꨣꨰcon rồng
nagaraiꨘꨈꨣꨰcon rồng
nemmaongꨗꨮꩌꨟꨯꨱꩃcon rồng giả
carawꨌꨣꨥcon sáo
halakꨨꨤꩀcon sâu
wokꨥꨯꩀcon sến, chim hạt
cingꨌꨫꩂcon sếu
icon số 3
dale, daleiꨕꨤꨮ, ꨕꨤꨬcon sông
sadhorꨧꨖꨯꩉcon sông
ramâhꨣꨟꩍcon tây
dawaitꨕꨥꨰꩅcon te te
ramahꨣꨠꩍcon tê tê
pagraꨚꨈꨴcon tép
cacakꨌꨌꩀcon thạch sùng, con thằn lằn nhỏ
kacakꨆꨌꩀcon thằn lằn
tacak, ticak, tucakꨓꨌꩀ, ꨓꨪꨌꩀ, ꨓꨭꨌꩀcon thằn lằn
balanyaowꨝꨤꨐꨯꨱꨥcon thần zớt
khamuhꨇꨟꨭꩍcon thiêu thân
paidaokꨚꨰꨕꨯꨱꩀcon thỏ
tapay, tipayꨓꨛꨩꩈ, ꨓꨪꨚꩈcon thỏ rừng
tabhaꨓꨞcon thú
tubhaꨓꨭꨞcon thứ
keilaꨆꨬꨤcon trai
purusakꨚꨭꨣꨭꨧꩀcon trai
yusuhꨢꨭꨧꨭꩍcon trai Jacoh
lakeiꨤꨆꨬcon trai, đàn ông
parupakꨚꨣꨭꨚꩀcon trai, đàn ông, chồng
klanꨆꨵꩆcon trăn
tawetꨓꨥꨮꩅcon trao trảo?
caguerꨌꨈꨶꨮꩉcon trĩ
amaowꨀꨟꨯꨱꨥcôn trùng
riamꨣꨳꩌcon trưởng
asanꨀꨧꩆcon trưởng của Ally (dòng dõi Mohamed)
kacuaꨆꨌꨶcon trưởng, con đầu lòng
panacarꨚꨘꨌꩉcon trút
talucꨓꨤꨭꩄcon út
tiluecꨓꨪꨤꨶꨮꩄcon út
khuaikꨇꨶꨰꩀcon vạc
plomꨚꨵꨯꩌcon vắt
plemꨚꨵꨮꩌcon vắt
plomꨚꨵꨯꩌcon vắt
thamgraingꨔꩌꨈꨴꨰꨋcon vật huyền hoặc có nanh vuốt
adiérꨀꨕꨳꨯꨮꩉcon ve
hadiélꨨꨕꨳꨯꨮꩊcon ve
diélꨕꨳꨯꨮꩊcon ve
adiarꨀꨕꨳꩉcon ve sầu, tiếng rít, âm thanh chói tai
adiérꨀꨕꨳꨯꨮꩉcon ve sầu, tiếng rít, âm thanh chói tai
lamaicꨤꨟꨰꩄcon vích
adaꨀꨕcon vịt
saiyꨧꨰꩈcon voi
ruꨣꨭcon yến
kuitꨆꨶꨪꩅcong
kong, kungꨆꨯꩂ, ꨆꨭꩂcong
amrakꨀꨠꨴꩀcông
kaongꨆꨯꨱꩃcông
mrakꨠꨴꩀcông
tubenꨓꨭꨝꨮꩆcông (xòe đuôi)
saowlihꨧꨯꨱꨥꨵꨪꩍcông bằng, đứng đắn
idalaiyꨁꨕꨤꨰꩈcông bằng, phải đạo, xứng đáng, vẻ vang
utꨂꩅcông chúa An Nam, vợ vua Pô rômê
patriꨚꨓꨴꨪcông chúa, cô (danh xưng người quá cố)
satiꨧꨓꨪcông chúa, cô gái đẹp
kunâꨆꨭꨗcông chúa, quận chúa
cakarꨌꨆꩉcông chức
rajakarꨣꨎꨆꩉcông chức
sanaongꨧꨘꨯꨱꩃcông chức, chức vụ
kadutꨆꨕꨭꩅcong cứng
mah-aphuelꨠꩍꨀꨜꨶꨮꩊcông đức lớn, số phận, may mắn
phanꨜꩆcông đức, việc thiện
mbuenꨡꨶꨮꩆcông đức, việc thiện
yaomꨢꨯꨱꩌcông lao
pahalꨚꨨꩊcông lao
kamnatꨆꩌꨗꩅcông lao, lợi ích, kết quả
sacống lễ
masraiyꨠꨧꨴꨰꩈcông nợ, hỏi vay
sakarꨧꨆꩉcông ơn, biết ơn
kaongphuꨆꨯꨱꩃꨜꨭcông phu
waiy wengꨥꨰꩈ ꨥꨮꩃcong queo
bhat titꨞꩅ ꨓꨪꩅcông sở
kung throkꨆꨭꩂ ꨔꨴꨯꩀcông sứ
pahulaꨚꨨꨭꨤcông tác từ thiện
labekꨤꨝꨮꩀcông trình xây dựng
charꨍꩉcồng Trung Quốc bằng kim loại
paceiꨚꨌꨬcông tử, hòng tử, lãnh chúa
woyꨥꨯꩈcong veo
asaratꨀꨧꨣꩅcông việc
kulitꨆꨭꨤꨪꩅcông việc
laowꨤꨯꨱꨥcông việc
brukꨝꨴꨭꩀcông việc, chức vụ
khuhꨇꨭꩍcong, (mũi) ó
gerꨈꨮꩉcọng, cán, sách bằng lá buôn có bìa gỗ
caingꨌꨰꩃcồng, chiêng
chacồng, chiêng
cukꨌꨭꩀcọng, cuống, chân
ndakꨙꩀcong, dị dạng
waiyꨥꨰꩈcong, méo
ragangꨣꨈꩃcòng, nhỏ
kathenꨆꨔꨮꩆcong, quăn
gaongꨈꨯꨱꩃcồng, tiếng cồng
cengꨌꨮꩃcồng, trống
buetꨝꨶꨮꩅcoố gắng, chà sát mạch
saktijaiꨧꩀꨓꨪꨎꨰcoó tài biến hóa
matuwꨠꨓꨭꨥcoó, được, nhiều, tốt
ramaongꨣꨟꨯꨱꩃcọp
rimaongꨣꨪꨟꨯꨱꩃcọp
ramaongꨣꨟꨯꨱꩃcọp
kataongꨆꨓꨯꨱꩃcót
ikakꨁꨆꩀcột
gengꨈꨮꩃcột
kariak, kariahꨆꨣꨳꩀ, ꨆꨣꨳꩍcột
tuenꨓꨶꨮꩆcột
cadheiꨌꨖꨬcột buộc
srakꨧꨴꩀcột dây
tamaihꨓꨟꨰꩍcột hàng nhì
arikꨀꨣꨪꩀcột nhà
geng, gaengꨈꨮꩃ,cột nhà
khaiꨇꨰcột, buộc
camengꨌꨟꨮꩃcột, cọc
jamengꨎꨟꨮꩃcột, cọc
tumaihꨓꨭꨟꨰꩍcột, cọc
hulauꨨꨭꨤꨮꨭcột, cối
gulꨈꨭꩊcột, cột mốc, cọc
tuanꨓꨶꩆcột, dây trói
japꨎꩇcột, dính, chắc
ma-ikakꨠꨁꨆꩀcột, nói, dựng tượng
balauꨝꨤꨮꨭcột, trụ
tamaihꨓꨟꨰꩍcột, trụ, dương vật
gang, gengꨈꩃ, ꨈꨮꩃcột, trục xe, ngọn giáo
klapꨆꨵꩇ
agolꨀꨈꨯꩊcủ
duenꨕꨶꨮꩆcụ bà (huyền ngữ)?
beiꨝꨬcủ bắp, khoai
akamꨀꨆꩌcủ chi
salaingꨧꨤꨰꩃcủ chi
brungꨝꨴꨭꩂcủ chi mẫu
mayaihꨠꨢꨰꩍcử chỉ, dấu hiệu
srokꨧꨴꨯꩀcụ cực, dẫy
pokꨛꨯꨩꩀcu cườm
sagirꨧꨈꨪꩉcử động
lasungꨤꨧꨭꩂcủ hành
kulao, kalauꨆꨭꨤꨯꨱ, ꨆꨤꨮꨭcù lao
palaoꨚꨤꨯꨱcù lao, hón đảo
akamꨀꨆꩌcủ nén
lathun kemꨤꨔꨭꩆ ꨆꨮꩌcủ nén
lisun kemꨤꨪꨧꨭꩆ ꨆꨮꩌcủ nén
daokꨕꨯꨱꩀcư ngụ, ngồi, nhưng, về phần, riêng, đang, bận
daohꨕꨯꨱꩍcư ngụ, ở
kakaowꨆꨆꨯꨱꨥcủ riềng
randaongꨣꩆꨕꨯꨱꩃcú sốc, sự va chạm
kacaopꨆꨌꨯꨱꩇcủ súng
ngiewꨋꨳꨮꨥcú vọ, cú mèo
bigantaꨝꨪꨈꩆꨓcũ, cổ, xưa
akhinꨀꨇꨪꩆcữ, ky
galaikꨈꨤꨰꩀcũ, làm cho khoái, kích thích, mơn trớn
dom diꨕꨯꩌ ꨕꨪcứ… hoài
ariéng (1)ꨀꨣꨳꨯꨮꩃ (꩑)cua
riengꨣꨳꨮꩂcua
hariengꨨꨣꨳꨮꩂcua
kaꨆꨩcủa
kagaikꨆꨈꨰꩀcưa
bambengꨝꨡꨮꩃcửa
graongꨈꨴꨯꨱꩃcua (càn cua)
lemmângâꨤꨮꩌꨟꨊcửa biển
karawꨆꨣꨥcủa bố thí
trahꨓꨴꩍcủa bố thí
sadakahꨧꨕꨆꩍcủa bố thí
dengꨕꨮꩃcủa bổ thí
dranꨕꨴꩆcủa bổ thí
rajakiꨣꨎꨆꨪcủa bố thí, thức ăn
drep-arꨕꨴꨮꩇꨀꩉcủa cải
sudrapꨧꨭꨕꨴꩇcủa cải
drepꨕꨴꨮꩇcủa cải, đồ dùng
drapꨕꨴꩇcủa cải, đồ vật
baniꨝꨗꨫcủa cải, quí vật
banikꨝꨗꨫꩀcủa cải, quí vật
barangꨝꨣꩃcủa cải, sự sản, khéo léo
danꨕꩆcủa cho, của bổ thí
bruyꨝꨴꨭꩈcủa con công
thrikꨔꨴꨪꩀcửa đẩy
janengꨎꨗꨮꩃcửa đền, cửa điện
bitalꨝꨪꨓꩊcủa hồi môn
salawainꨧꨤꨥꨰꩆcủa hồi môn
jangꨎꩃcửa lớn, triều đình, cửa chính
mbengꨡꨮꩃcửa miệng
ang yaihꨀꩃ ꨢꨰꩍcửa sổ
marangꨠꨣꩃcửa sổ
mrangꨠꨴꩃcửa sổ
lamngaꨤꩌꨋcửa sông, hải cảng
riengꨣꨳꨮꩂcua, dắt
dhuarꨖꨶꩉcửa, lối vào, hàng rào
mbangꨡꩃcửa, rào
ghuaiꨉꨶꨰcục
rambahꨣꨡꩍcực
trukꨓꨴꨭꩀcục đất, gò đất
dhiaꨖꨳcực đoan, thái quá
ropꨣꨯꩇcực hình, tra tấn
rambah rambâpꨣꨡꩍ ꨣꨡꨲꩇcực khổ
rahuaꨣꨨꨶcực khổ
tahi tahakꨓꨨꨪ ꨓꨨꩀcực nhọc
sreꨧꨴꨮcực nhọc, khó khăn, ràng buộc
katakꨆꨓꩀcục tác
luikꨤꨶꨪꩀcực, cuối, hết, chấm dứt
ndemꨙꨮꩌcục, miếng, khối
balaotꨝꨤꨯꨱꩅcục, túi, góc, đóng góc
guꨈꨭcui
kukꨆꨭꩀcúi
pakuelꨚꨆꨶꨮꩊcùi
pekꨚꨮꩀcùi
njuhꨒꨭꩍcủi
nyarꨑꩉcủi
kuk kiéngꨆꨭꩀ ꨆꨳꨯꨮꩃcùi chỏ
kukiengꨆꨭꨆꨳꨮꩂcùi chỏ
kiengꨆꨳꨮꩂcùi chỏ, khuỷu tay
takwahꨓꩀꨥꩍcúi đầu
kukuhꨆꨭꨆꨭꩍcúi lạy
tabatꨓꨝꩅcúi lạy, thờ chúa, sự ăn năn, hối hận
kakuhꨆꨆꨭꩍcúi lạy, lạy
candangꨌꨙꩃcúi xuống, quỵ lụy, sụt lở, sượt qua
alokꨀꨤꨯꩀcúi, nâng, làm tưng tưng, tung hứng
nuhꨗꨭꩍcùm
pumꨚꨭꩌcụm cây
ndumꨙꨭꩌcúm, bó
dialꨕꨳꩊcùn?
kathurꨆꨔꨭꩉcung
gasuarꨈꨧꨶꩉcung
cúng
lijangꨤꨪꨎꩃcũng
thawaꨔꨥcũng
licinꨤꨪꨌꨪꩆcũng
lanaikꨤꨗꨰꩀcưng
hulangꨨꨭꨤꩃcưng
rumbiꨣꨭꨡꨪcứng
jilluaꨎꨪꨤꨵꨶcũng
nyengꨐꨮꩃcũng
ganuk pataikꨈꨗꨭꩀ ꨚꨓꨰꩀcung bắn bông
binuk pataikꨝꨪꨗꨭꩀ ꨚꨓꨰꩀcung bắn bông
caritrakꨌꨣꨪꨓꨴꩀcung cách, lễ thói, tập tục, truyền cổ
iaw, iewꨁꨀꨥ, ꨁꨃꨥcung cách, phẩm chất, bản chất
manâtꨠꨗꩅcung cách, tục lệ
tati tatengꨓꨓꨪ ꨓꨓꨮꩃcứng cáp
krengꨆꨴꨮꩃcủng cố
kamangꨆꨠꩃcúng cơm nếp, nếp rang để cúng
rahiꨣꨨꨪcùng cực
kheng akaokꨇꨮꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀcứng đầu
panikꨚꨗꨫꩀcứng đầu, ngoan cố
takungꨓꨆꨭꩂcung đậy trên người chết (đám ma)
kabaimꨆꨝꨰꩌcung điện
rumahꨣꨭꨠꩍcung điện
gaheꨈꨨꨮcung điện hoàng gia
malagaiꨠꨤꨈꨰcung điện, hoàng cung, nhà, nhà lầu
diungcứng đơ, căng thẳng, kéo về phía mình
tadaohꨓꨕꨯꨱꩍcứng đơ, nắm chết, nằm bất động
pakrungꨚꨆꨴꨭꩂcùng gốc, cùng nơi
mamunꨠꨟꨭꩆcúng lễ
beng nâthakꨝꨮꩃ ꨗꨔꩀcung mạng
rasak – rasiꨣꨧꩀ ꨀ ꨣꨧꨪcung mệnh
hatianꨨꨓꨳꩆcùng một mẹ
raohꨣꨯꨱꩍcứng ngắc
catengꨌꨓꨮꩃcứng nhắc, căng thẳng, cứng
gaopꨈꨯꨱꩇcùng nhau
mayokꨠꨢꨯꩀcùng nhau
sakaowꨧꨆꨯꨱꨥcùng nhau, cùng một lúc
rabapꨣꨝꩇcùng nhau, tập quán, văn minh
jangꨎꩃcũng như, luôn luôn, nhưng
sapartiꨧꨚꩉꨓꨪcũng như, như là
kasukhueꨆꨧꨭꨇꨶꨮcung nỏ
kasurꨆꨧꨭꩉcung nỏ
hanrangꨨꨗꨴꩃcung nỏ
sruakꨧꨴꨶꩀcúng tế
ramaihꨣꨟꨰꩍcúng trong rừng
pak jataꨚꩀ ꨎꨓcứng,
rongꨣꨯꩂcứng, chắc
katielꨆꨓꨳꨮꩊcứng, chắc
arak, arakaꨀꨣꩀ, ꨀꨣꨆcứng, chắc, dai, cứng đầu, lì lợm
khangꨇꩃcứng, chắc, khỏe mạnh, ngăn cản
mbengꨡꨮꩃcứng, chật
sugepꨧꨭꨈꨮꩇcùng, chung
reiꨣꨬcũng, có
raiꨣꨰcùng, cũng
nyarꨑꩉcứng, cứng đầu
thrua, thrualꨔꨴꨶ, ꨔꨴꨶꩊcứng, cứng đơ, lễ cầu praok
khaonꨇꨯꨱꩆcứng, đông cứng
giwangꨈꨪꨥꩃcưng, em yêu
khengꨇꨮꩃcứng, mạnh
pagep, pagop, pagaopꨚꨈꨮꩇ, ꨚꨈꨯꩇ, ꨚꨈꨯꨱꩇcùng, một lượt
takrungꨓꨆꨴꨭꩂcùng, nguyên vẹn
hanaꨨꨘcung, nỏ
tagap, tagepꨓꨈꩇ, ꨓꨈꨮꩇcùng, tất cả
sakalipunꨧꨆꨤꨪꨚꨭꩆcũng, thì sao
sangꨧꩃcùng, và, vì, bởi vì
saongꨧꨯꨱꩃvà, cùng, với
habikꨨꨝꨪꩀcùng, với
kajapꨆꨎꩇcứng, vững chắc, dính chặt
cuốc
jaléngꨎꨤꨯꨮꩂcuốc
paataongꨚꨀꨓꨯꨱꩃcuộc ẩu đả
galaokꨈꨤꨯꨱꩀcuộc đấu, cuộc đua tranh, cái giáo
gunꨈꨭꩆcuộc đấu, hiệp đấu
ayuhꨀꨢꨭꩍcuộc sống, sự tồn tại
usulꨂꨧꨭꩊcuộc sống, sự tồn tại
jatikꨎꨓꨪꩀcuộc sống, sự tồn tại, đẳng cấp, gia đình
jaleng, jalen, jalaing, jalaie, jalain jalong, jalon, jalaing, jalaing, jalainꨎꨤꨮꩃ, ꨎꨤꨮꩆ, ꨎꨤꨰꩃ, , ꨎꨤꨰꩆ ꨎꨤꨯꩂ, ꨎꨤꨯꩆ, ꨎꨤꨰꩃ, ꨎꨤꨰꩃ, ꨎꨤꨰꩆcuốc, mai
rokꨣꨯꩀcuốc, nhỗ, cấy
caokꨌꨯꨱꩀcuốc, xới đào
klawꨆꨵꨥcười
klaoꨆꨵꨯꨱcười
pataikꨚꨓꨰꩀcuối cùng
pataikꨚꨓꨰꩀcuối cùng
hah hahꨨꩍ ꨨꩍcười ha – hã
aluk, alok, alaokꨀꨤꨭꩀ, ꨀꨤꨯꩀ, ꨀꨤꨯꨱꩀcuối xuống, làm tưng tưng trên tay, đong đưa
luicꨤꨶꨪꩄcuối, chấm dứt
paphutꨚꨜꨭꩅcuối, cực, giới hạn
braiwꨝꨴꨰꨥcười, cười khanh khách
taokꨓꨯꨱꩀcưới, đám cưới
lucꨤꨭꩄcuối, hết
taluak, taluikꨓꨤꨶꩀ, ꨓꨤꨶꨪꩀcuổi, út
taluic, taluac, taluecꨓꨤꨶꨪꩄ, ꨓꨤꨶꩄ, ꨓꨤꨶꨮꩄcuổi, út
tangai braiꨓꨊꨰ ꨝꨴꨰcườm gạo
baliKꨝꨤꨪꩀcuốn
bilikꨝꨪꨤꨪꩀcuốn
pabalikꨚꨝꨤꨪꩀcuộn
larꨤꩉcuộn để quấn tấm lụa
rakaongꨣꨆꨯꨱꩃcuốn họng
katapꨆꨓꩇcuốn sách
pabonꨚꨝꨯꩆcuốn theo hình tròn ốc
palikꨚꨤꨪꩀcuốn, gấp
gawangꨈꨥꩃcuộn, quấn
tagalungꨓꨈꨤꨭꩂcuộn, quấn lại
thelꨔꨮꩊcuộn, vén
kadakꨆꨕꩀcuống
galingꨈꨤꨫꩂcương
pittaꨚꨪꩅꨓcuống (ngôn ngữ hoa hòe)
caua, cauarcưỡng dâm, giao cấu, làm nhục (phụ nữ)
ukꨂꩀcuống họng
ma-iratꨠꨁꨣꩅcương quyết, có ý đồ xấu
surꨧꨭꩉcương quyết, lệnh
kuecꨆꨶꨮꩄcương quyết, quyết định
kamnatꨆꩌꨗꩅcương quyết, sự xác định, cố định
kathrehꨆꨔꨴꨮꩍcuống, cọng
jaweiꨎꨥꨬcuộng, cuốn, lang than
balangꨝꨤꩃcưỡng, cưỡng bông
rathukꨣꨔꨭꩀcuống, cuống lá trầu
blahꨝꨵꩍcướp, ác
aihꨀꨰꩍcứt
klaoh pandangꨆꨵꨯꨱꩍ ꨚꨙꩃcụt hứng
padaongꨚꨕꨯꨱꩃcứu trợ
pasahꨚꨧꩍcuứ vớt, trừ khử
daongꨕꨯꨱꩃcứu, giúp
norꨗꨯꩉda
lahumꨤꨨꨭꩌda
caohꨌꨯꨱꩍđá
mâtremꨟꨓꨴꨮꩌđá
patuwꨚꨓꨭꨥđá
batuwꨝꨓꨭꨥđá
bituwꨝꨪꨓꨭꨥđá
thrukꨔꨴꨭꩀđã
hanyuwꨨꨐꨭꨥda – đá (cây)
ahirꨀꨨꨪꩉda (bọc ngoài)
taliꨓꨤꨪđá bàn
lamai tianꨤꨟꨰ ꨓꨳꩆda bụng
ndarꨙꩉđá cứng
tengꨓꨮꩃdạ dày
jaiꨎꨰdạ dày, một loại tảng phủ
tungꨓꨭꩂdạ dày, tạng phụ
tagapꨓꨈꩇđà dưới
diꨕꨫđá giữa kút
praiꨚꨴꨰđá hậu, con ngựa đá hậu
puasakiꨚꨶꨧꨆꨪdá khiêng người đau
ndai kiemꨙꨰ ꨆꨳꨮꩌđá kim sa
pasei jiipꨚꨧꨬ ꨎꨳꨪꩇđá nam châm
agrihꨀꨈꨴꨪꩍĐà Nẵng
cadengꨌꨕꨮꩃđa nhim (sông)
ratꨣꩅđá quí, nữ trang
damrak, damrokꨕꨠꨴꩀ, ꨕꨠꨴꨯꩀđá quý
duriꨕꨭꨣꨪđá quý
tarueiꨓꨣꨶꨬđá quý, tinh thể
tasuaꨓꨧꨶda rắn lột
kanduhꨆꨙꨭꩍda, bao bì, biểu bì
marasaꨠꨣꨧda, bì
hayapꨨꨢꩇđá, bia thờ
poꨛꨯꨮdạ, dàng
banek, banâpꨝꨗꨮꩀ, ꨝꨗꩇđậ, đê, lũy, bờ, ruộng
mâlikemꨟꨤꨪꨆꨮꩌda, loại bông dệt
batuwꨝꨓꨭꨥđá, sỏi
batauꨝꨓꨮꨭđá, sỏi
kulikꨆꨭꨤꨪꩀda, vỏ
kalik, kulikꨆꨤꨪꩀ, ꨆꨭꨤꨪꩀda, vỏ cây
kalikꨆꨤꨪꩀda, vỏ, rễ cây
pamatramꨚꨠꨓꨴꩌđaá gà
hulukꨨꨭꨤꨭꩀđaất, mùn
ndulꨙꨭꩊđâẩy bằng cây sào
thawꨔꨥdác
lambekꨤꨡꨮꩀđặc
đặc – ngữ
hanyaolꨨꨐꨯꨱꩊđặc – ngữ
praikꨚꨴꨰꩀđặc điều
cadarꨌꨕꩉđặc, chắc, cứng
padaokꨚꨕꨯꨱꩀđặc, để, dựng
tarayuekꨓꨣꨢꨶꨮꩀdai
tajhaiyꨓꨏꨰꩈdài
dhaiꨖꨰdài
gilaꨈꨪꨤdại
mâ-iikꨟꨁꨁꩀđái
ma-ikꨠꨁꨪꩀđái
ma-aiakꨠꨀꨳꩀđái
mel – gaiꨟꨮꩊ ꨀ ꨈꨰđài
đãi
katingꨆꨓꨫꩂđải
payakꨚꨢꩀđải
pandamꨚꨙꩌđài ăn uống
phanak ngiaꨜꨗꩀ ꨋꨳđại biểu, quan chức
acaotꨀꨌꨯꨱꩅdài cổ ra, vươn tới, dựa (gần)
payak pandemꨚꨢꩀ ꨚꨙꨮꩌđải đằng
busawaiꨝꨭꨧꨥꨰđại danh
plan laꨚꨵꩆ ꨤđại diện
ku lidongꨆꨭ ꨤꨪꨕꨯꩂđại dương
jaldiꨎꩊꨕꨪđại dương
jalladhiꨎꨤꨵꨖꨪđại dương
jaldiꨎꩊꨕꨪđại dương (?)
sumut ndrakꨧꨭꨟꨭꩅ ꨙꨴꩀđại dương (?)
samutdrakꨧꨟꨭꩅꨕꨴꩀđại dương, biển
jalidiꨎꨤꨪꨕꨪđại dương, biển cả
kulidongꨆꨭꨤꨪꨕꨯꩂđại dương, biển cả
jek jokꨎꨮꩀ ꨎꨯꩀdài quá khổ
jamaracꨎꨠꨣꩄđại quan
hualꨨꨶꩊđại sảnh, nhà lớn
dutꨕꨭꩅđại sứ, sứ giả
makha-elꨠꨇꨃꩊđại thiên thần
mika-illakꨟꨪꨆꨁꨤꨵꩀđại thiên thần
inraphael inraphaelđại thiên thần Raphael
diꨕꨫđại từ dùng để xác định vị trí, thời gian: tại, ở, vào, từ…
kanduaiꨆꨙꨶꨰđại uý
chuaiꨍꨶꨰdài, lâu
trengꨓꨴꨮꩃdài, lớn
gawangꨈꨥꩃđai, quầng, cuộn quấn
dhiaidài, rũ xuống
atahꨀꨓꩍdài, xa
khinꨇꨪꩆdám
khingꨇꨫꩂdám
khiengꨇꨳꨮꩂdám
hanaꨨꨘdám
takaꨓꨆdấm
alaokꨀꨤꨯꨱꩀđám
ndamꨙꩌđám
klepꨆꨵꨮꩇđâm
thaokꨔꨯꨱꩀđâm
klakꨆꨵꩀđâm
sađâm
gabakꨈꨝꩀđấm
babakꨝꨝꩀđấm
tabakꨓꨝꩀđấm
khilꨇꨪꩊđấm
baok daneꨝꨯꨱꩀ ꨕꨗꨮđầm
cabakꨌꨝꩀđấm
giengꨈꨳꨮꩂđắm (tàu)
krâcꨆꨴꨲꩄđầm (trâu)
saowꨧꨯꨱꨥđâm cá bằng lao móc
tatrem takaiꨓꨓꨴꨮꩌ ꨓꨆꨰdậm chân
caiꨌꨰdậm chân
cramꨌꨴꩌdậm chân, đạp
cajhoukdẫm chân, khinh rẻ, coi thường
caohꨌꨯꨱꩍdậm chân, mổ, đào, xới, cuốc, móc
pracakꨚꨴꨌꩀđâm chém nhau
nyarꨑꩉđám cưới
lakhahꨤꨇꩍđám cưới
maklangꨠꨆꨵꩃđám đông
rabunꨣꨝꨭꩆđám đông lộn lộn
kadhukꨆꨖꨭꩀđám lửa lá cháy
ar dharꨀꩉ ꨖꩉđam mê
marakalapꨠꨣꨆꨤꩇđâm nhau
alaokꨀꨤꨯꨱꩀđám ruộng
jamjiꨎꩌꨎꨪđằm thắm
paliengꨚꨤꨳꨮꩂđàm thoại
haluhꨨꨤꨭꩍđâm thủng
alakꨀꨤꩀđâm vào, đút vào
lithungꨤꨪꨔꨭꩂđám vui
paracakꨚꨣꨌꩀđâm, chọc, chiến đấu
klep, klapꨆꨵꨮꩇ, ꨆꨵꩇđâm, chọc, thọc, đau đớn
rukꨣꨭꩀđâm, cuốc, khạt, nhổ
ndamꨙꩌđám, hội, đòan (hát)
kluakꨆꨵꨶꩀđâm, nẩy
pagemꨚꨈꨮꩌdán
tapꨓꩇdán
rajamꨣꨎꩌdàn
buelꨝꨶꨮꩊdân
bhapꨞꩇdân
njaohꨒꨯꨱꩍdãn
gakꨈꩀđan
pakꨚꩀđan
sraihꨧꨴꨰꩍđan
kumeiꨆꨭꨟꨬđàn bà
mahaliiđàn bà
seiꨧꨬđàn bà
calamthangꨌꨤꩌꨔꩃđàn bà lắm điều, hoang đàng
binaiꨝꨪꨗꨰđàn bà, phụ nữ, đẹp, xinh
sandiawꨧꨙꨳꨥđàn bầu
plan bhapꨚꨵꩆ ꨞꩇdân biểu
ganueh, ganuohꨈꨗꨶꨮꩍ, ꨈꨗꨶꨯꩍdân chúng, số đông, tôi tớ
kanyiꨆꨐꨪđàn cò ke
tataokꨓꨓꨯꨱꩀdần dần
hudangꨨꨭꨕꩃdẫn dắt
hadayaꨨꨕꨢdẫn dắt, chỉ đạo
duaiꨕꨶꨰdẫn dắt, thụt ống bễ (lò rèn)
raduhꨣꨕꨭꩍdân đen
palꨚꩊdán dính
luntapunꨤꨭꩆꨓꨚꨭꩆđần độn
paraloꨚꨣꨤꨯdẫn đường, đi theo, diễn ra
kaongꨆꨯꨱꩃdẫn đường, tháp tùng
paralaoꨚꨣꨤꨯꨱdẫn đường, tiễn đưa
kanyi, kunyikꨆꨐꨪ, ꨆꨭꨐꨪꩀđàn kanhi
mathutꨠꨔꨭꩅđán kéo
kakilꨆꨆꨪꩊđàn kéo
rapepꨣꨚꨮꩇđàn kéo
rabapꨣꨝꩇđàn kéo
rabaopꨣꨝꨯꨱꩇđàn kéo
mahomawiꨠꨨꨯꨠꨥꨪdàn nhạc lớn
brammarahꨝꨴꩌꨠꨣꩍđàn ông, con trai
keiꨆꨬđàn ông, con trai, giống đực
sandaiꨧꨙꨰdãn ra, mềm dẽo
paraingꨚꨣꨰꩃđan thưa
ga-hehꨈꨨꨮꩍdân thương
baolꨝꨯꨱꩊdân thường, dân đen
riasꨣꨳꩋdán, chưng
kuekꨆꨶꨮꩀdẫn, dắt
palakꨚꨤꩀdán, dính, giáp nhau
naokꨗꨯꨱꩀđàn, đoàn
pualꨚꨶꩊđàn, đoàn
kliꨆꨵꨪdán, hạ thủy, ván thuyền
pagamꨚꨈꩌdán, nối, giáp, buộc chặt
mâthaikꨟꨔꨰꩀdáng
diangꨕꨳꨋdăng
kabungꨆꨝꨭꩂđang
bungꨝꨭꩂđang
bhoꨞꨯđấng
deꨕꨮđấng
alahꨀꨤꩍđấng Allah
awlah aulahꨀꨥꨤꩍ ꨀꨮꨤꩍđấng allah
uwluahꨂꨥꨤꨶꩍđấng Allah; vua Chàm trị vì bannay (1000-1036)
basaihꨝꨧꨰꩍđẳng cấp giáo sĩ Bàlamon có nhiệm vụ làm lễ cộng cộng
kathar, kadharꨆꨔꩉ, ꨆꨖꩉđẳng cấp nhạc công, người tụng, người có học
mameiꨠꨠꨬđang chăm chú, mê mệt
payakꨚꨢꩀdâng cúng, đãi
hamaiꨨꨟꨰdâng cúng, gieo rắc
balayꨝꨤꩈdáng đi
lalumꨤꨤꨭꩌdáng đi mạnh bạo
lalarꨤꨤꩉdáng đi uể oải
ndaik ndaokꨙꨰꩀ ꨙꨯꨱꩀdáng điệu
bikalꨝꨪꨆꩊđáng ghét, ghê tởm
yoꨢꨯdâng hai tay
gamraihꨈꨠꨴꨰꩍđằng hắng
gamraihꨈꨠꨴꨰꩍđằng hắng
gahaimꨈꨨꨰꩌđằng hắng để báo cho ai chuyện gì
ndung yakꨙꨭꩂ ꨢꩀdâng hiến
sanꨧꩆdâng hiến
payakꨚꨢꩀdâng hiến, cúng tế
samguerꨧꩌꨈꨶꨮꩉđàng hoàng, đúng đắn
sapalaiꨧꨚꨤꨰđấng huỷ diệt
tasengꨓꨧꨮꩃđáng khen, được khen
padihꨚꨕꨪꩍđằng kia
hanânꨨꨗꩆđằng kia
padehꨚꨕꨮꩍđằng kia, bên kia
padaihꨚꨕꨰꩍđằng kia, bên kia
pandaohꨚꨙꨯꨱꩍđằng kia, xa, đàng xa
srikꨧꨴꨪꩀđáng kính
crikꨌꨴꨪꩀđáng ngạc nhiên
saokꨧꨯꨱꩀđăng nghiền, xay
marꨠꩉđáng sợ, khiếp sợ
sapajiengꨧꨚꨎꨳꨮꩂđấng tạo hoá
depajiengꨕꨮꨚꨎꨳꨮꩂđấng tạo hoá
depajeꨕꨮꨚꨎꨮđấng tạo hóa, thiên thần
paliêngꨚꨤꨫꩂêdâng tế lễ
depabreiꨕꨮꨚꨝꨴꨬđấng thiêng liêng
rusulakꨣꨭꨧꨭꨤꩀđấng tiên tri
rumaꨣꨭꨠđáng yêu, dễ chịu, tình yêu, tình bạn
bhapꨞꩇđáng yêu, dễ thương
halaongꨨꨤꨯꨱꩃđảng, bọn
junꨎꨭꩆdâng, mang, dắt, dẫn
cuaꨌꨶdâng, ngập
krâhꨆꨴꨲꩍđang, nồm
mablahꨠꨝꨵꩍdành
ataongꨀꨓꨯꨱꩃđánh
paohꨚꨯꨱꩍđánh
taongꨓꨯꨱꩃđánh
draomꨕꨴꨯꨱꩌđánh
duengꨕꨶꨮꩂđánh (trống)
thetꨔꨮꩅđánh bằng roi
ndaohꨙꨯꨱꩍđánh bóng
padangꨚꨕꩃđánh cược, đánh bạc
taong paohꨓꨯꨱꩃ ꨚꨯꨱꩍđánh đập
paokꨚꨯꨱꩀđánh đập
sambangꨧꨡꩃđánh đập
kaingꨆꨰꩃđánh dấu
patak patelꨚꨓꩀ ꨚꨓꨮꩊdành dụm
bilak bilalꨝꨪꨤꩀ ꨝꨪꨤꩊdành dụm
rasaꨣꨧđánh giá, ước lượng, ảo giác
mâsuh mâtakꨟꨧꨭꩍ ꨟꨓꩀđánh giặc
anaiꨀꨘꨰdanh hiệu (phụ nữ), cô, nàng, dì
bho tijangꨞꨯ ꨓꨪꨎꩃdanh hiệu Pô Klong Giray
pagalungꨚꨈꨤꨭꩂđánh hoà điều nhịp
mâpaohꨟꨚꨯꨱꩍđánh lộn
pachoutđánh lừa, giăng bẫy
puhꨚꨭꩍđánh mạnh tay
kandehꨆꨙꨮꩍđánh một phát, bẫy bằng gẫy, nâng lên cao
magrapꨠꨈꨴꩇđánh nhau
thaitꨔꨰꩅđánh nhè nhẹ
cadakꨌꨕꩀđánh nhẹ, cho một cái búng
canꨌꩆđánh nhẹ, cho một cái búng
paoꨚꨯꨱđánh phăng ra
paslianꨚꨧꨵꨳꩆdanh thắng
cih pakawꨌꨪꩍ ꨚꨆꨥđánh thuốc
pamekꨚꨟꨮꩀđánh thuốc độc
pamabukꨚꨠꨝꨭꩀđánh thuốc độc
kiꨆꨪdanh tiếng, tiếng tăm
pengꨚꨮꩃđánh trên đầu
balaiꨝꨤꨰđánh vai
praihꨚꨴꨰꩍđánh vào
sadanh xưng
narap, narapatꨘꨣꩇ, ꨘꨣꨚꩅdanh xưng hoàng tử
buenꨝꨶꨮꩆdành, dâng
ataongꨀꨓꨯꨱꩃđánh, đập, đóng
sayuakꨧꨢꨶꩀđánh, quất
paohꨚꨯꨱꩍđánh, xua đuổi, va chạm
taowꨓꨯꨱꨥdao
kaleiꨆꨤꨬđào
juangꨎꨶꩂđão
kaokꨆꨯꨱꩀđảo
katuangꨆꨓꨶꩂđạo
raokꨣꨯꨱꩀđào bới, vỡ đất
prâkꨚꨴꨲꩀdao dệt
dharꨖꩉđao đức, thành quả, việc thiện, công quả, công ơn
amalꨀꨠꩊđạo đức, tốt đẹp, người làm tốt việc đạo
caritꨌꨣꨪꩅdao găm Mã Lai
padaikꨚꨕꨰꩀdao gâm ngắn
asalamꨀꨧꨤꩌđạo hồi
asalasakꨀꨧꨤꨧꩀđạo Islam
raokꨣꨯꨱꩀđào lõm, lầy
dhaongꨖꨯꨱꩃdao lớn
hilꨨꨪꩊdao mòn
taow kandipꨓꨯꨱꨥ ꨆꨙꨪꩇdao nhíp
pasramꨚꨧꨴꩌđào tạo, dạy học
ruokꨣꨶꨯꩀđào xới
kaleiꨆꨤꨬđào xới, lục lọi, bươi móc
ruenꨣꨶꨮꩆđào,
pakakꨚꨆꩀđào, chia cắt
taorꨓꨯꨱꩉdao, con dao
tadaꨓꨕđảo, cồn, cù lao
taowꨓꨯꨱꨥdao, dao ăn trẩu
cakalꨌꨆꩊđào, dũa, chặt, cắt
ndawꨙꨥđao, kiếm
agamaꨀꨈꨠđạo, tôn giáo
kuecꨆꨶꨮꩄđào, xới
kuecꨆꨶꨮꩄđào, xới
janꨎꩆdập
pajakꨚꨎꩀđạp
papaohꨚꨚꨯꨱꩍđập
binâkꨝꨪꨗꩀđập
tataohꨓꨓꨯꨱꩍđập
khaokꨇꨯꨱꩀđập
jainꨎꨰꩆđập
trapꨓꨴꩇđạp
tramꨓꨴꩌđạp (dùng chân đạp), đá (gà)
jraohꨎꨴꨯꨱꩍđập bẹp, đặt mạnh xuống, lăn xuống
tatewꨓꨓꨮꨥđập cà tiêu
mabekꨠꨝꨮꩀđắp đê, ngăn
trun puecꨓꨴꨭꩆ ꨚꨶꨮꩄđạp đồng
jakꨎꩀđạp dưới chân, đè trên,
biaꨝꨳđạp lên
juakꨎꨶꩀđạp lên, coi khinh, chà đạp
paraongꨚꨣꨯꨱꩃdập nát, làm tan nát
krehꨆꨴꨮꩍdập tắt
cruhꨌꨴꨭꩍdập tắt, làm ướt
mbakꨡꩀđập vỡ, làm vỡ
pajuakꨚꨎꨶꩀđạp xe
parangꨚꨣꩃđập, đánh trúng
jangꨎꩃđập, đánh, đụng, va chạm, đọc
janꨎꩆđập, giã
hataokꨨꨓꨯꨱꩀđập, gõ
habaohꨨꨝꨯꨱꩍđập, gõ
tremꨓꨴꨮꩌđạp, ngăm
manakꨠꨘꩀđập, ngăn
bainꨝꨰꩆdập, trải
papahꨚꨚꩍđập, vỗ
prahꨚꨴꩍdắt
halukꨨꨤꨭꩀđất
tanâhꨓꨗꩍđất
bhumiꨞꨭꨟꨪđất
halukꨨꨤꨭꩀđất
siotđắt
payaꨚꨢđặt
tathitꨓꨔꨪꩅđặt
drapꨕꨴꩇđặt (tay, chân) lên, gặp phải(?)
laingꨤꨰꩃđất chai
bhum miꨞꨭꩌ ꨟꨪđất đai
tanâh riyaꨓꨗꩍ ꨣꨪꨢđất đai
bhummiꨞꨭꩌꨟꨪđất đai, đất nước, vùng miền
tanehꨓꨗꨮꩍđất đai, ruộng đất
tabarihꨓꨝꨣꨪꩍđất đai, thần đất – Thổ địa
pandih pandaokꨚꨙꨪꩍ ꨚꨙꨯꨱꩀđặt để
luhꨤꨭꩍđạt đến
chietꨍꨳꨮꩅđắt giá, giá trị
ndokꨙꨯꩀđặt lên, nhậ, chứa, dâng (cơm lên thần linh)
gukꨈꨭꩀđất liền, bờ sông, dòng sông
hlukꨨꨵꨭꩀđất mùn
sriꨦꨴꨪđặt ngang hàng
kandimꨆꨙꨪꩌđất sét
laingꨤꨰꩃđất sét
riengꨣꨳꨮꩂdắt tay, đánh nhau
panganꨛꨩꨋꩆđặt tên
pacrangꨚꨌꨴꩃđặt thành chữ thập
jamniapꨎꩌꨗꨳꩇđất thấp dưới chân núi
tathaiꨓꨔꨰđất thừa
nakꨘꩀđắt tiền, quí, của cải, vật dụng
pacuangꨚꨌꨶꩂđặt tréo
pacaikꨚꨌꨰꩀđặt trước
kakuaꨆꨆꨶđất vở cây
pandamꨚꨙꩌđặt, bám vào cây
patukꨚꨓꨭꩀđặt, đặt trên, đặt gần
padaokꨚꨕꨯꨱꩀđặt, để
lehꨤꨮꩍđặt, để
padaokꨚꨕꨯꨱꩀđặt, để, bắt đầu, nâng lên, nấu sôi
caikꨌꨰꩀđặt, để, bố trí, gỡ, liệng bỏ
crengꨌꨴꨮꩃđặt, để, chồng lên
ariéng (2)ꨀꨣꨳꨯꨮꩃ (꩒)dắt, dìu – dắt
dueiꨕꨶꨬdắt, kéo
phumꨜꨭꩌđất, làng
tanet, tanehꨓꨗꨮꩅ, ꨓꨗꨮꩍđất, quả địa cầu, mặt đất,đất đai
hanjaowꨨꨒꨯꨱꨥdâu
pandikꨚꨙꨪꩀđau
kandeiꨆꨙꨬnữa đâu, còn đâu
hataoꨨꨓꨯꨱđâu
taoꨓꨯꨱđâu
hataoꨨꨓꨯꨱđâu
hapakꨨꨚꩀđâu
akaokꨀꨆꨯꨱꩀđầu
đầu
kacuaꨆꨌꨶđầu
kaokꨆꨯꨱꩀđầu
ndemꨙꨮꩌđậu
ratakꨣꨓꩀđậu
ritakꨣꨪꨓꩀđậu
ndemꨙꨮꩌđậu
ndaomꨙꨯꨱꩌđậu
ratakꨣꨓꩀđậu
ratapꨣꨓꩇđậu
ratrakꨣꨓꨴꩀđậu
ndum, ndungꨙꨭꩌ, ꨙꨭꩂđậu (chim đậu)
dumꨕꨭꩌđậu (chim)
ndamꨙꩌđậu (chim)
hanyaowꨨꨐꨯꨱꨥdâu (tây)
hapakꨨꨚꩀđâu ?
ngâkꨊꩀdấu âm
der saꨕꨮꩉ ꨧdấu âm chàm
der duaꨕꨮꩉ ꨕꨶdấu âm chàm
nyarꨑꩉdấu ấn nhẹ nhàng
klêngêđau bại
kaiyꨆꨰꩈdấu chấm câu
tanutꨓꨗꨭꩅdấu chấm câu, dấu nguyên âm, vết, vạch
pang kachaitꨚꩃ ꨆꨍꨰꩅdầu chổi
pađâu có ! đâu nào
agaokꨀꨈꨯꨱꩀđầu đinh
pamakꨚꨠꩀđầu độc
majruꨠꨎꨴꨭđầu độc, yểm bùa
pandik panduaꨚꨙꨪꩀ ꨛꨩꨙꨶđau đớn
sunꨧꨭꩆđau đớn
hualꨨꨶꩊđâu đớn về thể xác
sukikꨧꨭꨆꨪꩀđau đớn, bệnh hoạn
ta-ukꨓꨂꩀđầu gối
ta-ukꨓꨂꩀđầu gối, quỳ gối
kandhakꨆꩆꨖꩀđầu gối: ngôn ngữ thần bí
mbaikꨡꨰꩀdấu hiệu
khiꨇꨪdấu hiệu tương lai
dayepꨕꨢꨮꩇđầu hôm
diyap, diyepꨕꨪꨢꩇ, ꨕꨪꨢꨮꩇđầu hôm
canuꨌꨗꨭdấu in
kawanꨆꨥꩆđậu khấu
juwꨎꨭꨥđau khổ
ruakꨣꨶꩀđau khổ, bệnh hoạn
ronsahꨣꨯꩆꨧꩍđau khổ, đau đớn
manyâkꨠꨐꩀdầu mỏ
hujiꨨꨭꨎꨪđầu năm, năm, têntháng
gem gelꨈꨮꩌ ꨈꨮꩊđầu nhỏ xưa
drokꨕꨴꨯꩀđau nhói, đăm lên
pandikꨚꨙꨪꩀđau ốm
maruakꨠꨣꨶꩀđau ốm
nyarꨑꩉđậu phộng
ritakꨣꨪꨓꩀđậu phộng
kagiewꨆꨈꨳꨮꨥđau phong thấp
cabap, cabaopꨌꨝꩇ, ꨌꨝꨯꨱꩇđấu quyền anh, cuộc ẩu đả
krung krâcꨆꨴꨭꩂ ꨆꨴꨲꩄdấu tích
kakaokꨆꨆꨯꨱꩀđầu tiên(chỉ tiếng sấm đầu tiên
rền buổi chiều đầu năm)
praruthammakꨚꨴꨣꨭꨔꩌꨠꩀđầu tiên, nguồn gốc, kết thúc bài đọc
lawanꨤꨥꩆđấu tranh
guk baraꨈꨭꩀ ꨝꨣđầu vai
maramekꨠꨣꨟꨮꩀđấu vật, vật lộn
sanamꨧꨘꩌdấu vết
salakꨧꨤꩀdấu vết
galaongꨈꨤꨯꨱꩃdấu vết, cái lỗ, cửa hang
bhinꨞꨪꩆdấu vết, khuyết điểm
phinꨜꨪꩆdấu vết, sự thiếu sót
nâmâꨗꨟdấu vết, vết tích
cambacꨌꨡꩄdấu vết, vết tích
tanaꨓꨘdấu vết, vết tích
ruakꨣꨶꩀđau, bệnh
pandikꨚꨙꨪꩀđau, bệnh
ruahꨣꨶꩍđau, bệnh
laopꨤꨯꨱꩇdấu, che
hahuwꨨꨨꨭꨥđầu, cội nguồn, đầu nguồn, đứng đầu
jeiꨎꨬđầu, đầu dây, sợi dây
panduaꨛꨩꨙꨶđau, đau đớn
mânyâkꨟꨐꩀdầu
halauꨨꨤꨮꨭđầu, đỉnh
halauꨨꨤꨮꨭđầu, gốc
hulauꨨꨭꨤꨮꨭđầu, gốc
kiahꨆꨳꩍdấu, ký hiệu
nâmꨗꩌdấu, mực
hajungꨨꨎꨭꩂđầu, mút, đỉnh, chót
kaokꨆꨯꨱꩀđầu, nguồn
bamaoꨝꨟꨯꨱđầu, nút
hukikꨨꨭꨆꨪꩀđau, ốm
matrao, matraomꨠꨓꨴꨯꨱ, ꨠꨓꨴꨯꨱꩌđấu, vật
lamngeiꨤꩌꨋꨬđậu, xua đùa
keꨆꨮđâu?
takaokꨓꨆꨯꨱꩀđầu?
dawetꨕꨥꨮꩅDavid
dawetꨕꨥꨮꩅDavid
taleiꨓꨤꨬdây
taleiꨓꨤꨬdây
kapalꨆꨚꩊdầy
giruahꨈꨪꨣꨶꩍdẩy
pataowꨚꨓꨯꨱꨥdậy
géngꨈꨯꨮꩂđáy
braopꨝꨴꨯꨱꩇđây
hanukꨨꨗꨭꩀđấy
ginrakꨈꨪꨗꨴꩀđầy
bakꨝꩀđầy
rakakꨣꨆꩀđầy
bapꨝꩇđầy
baohꨝꨯꨱꩍđầy
baopꨝꨯꨱꩇđầy
jhulꨏꨭꩊđẩy
asiat, asietꨀꨧꨳꩅ, ꨀꨧꨳꨮꩅđẩy
chulꨍꨭꩊđẩy
pachulꨚꨍꨭꩊđẩy
kandelꨆꨙꨮꩊđậy
talekꨓꨤꨮꩀđẩy
krahꨆꨴꩍdày
bakꨝꩀđầy đủ
pathiêngꨚꨔꨫꩂêdây (cung)
pataorꨚꨓꨯꨱꩉdạy bảo, dạy dỗ
pataow pakaiꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰdậy bảo, giáo dục
haraikꨨꨣꨰꩀdây bò
saganꨧꨈꩆday bụng của yên voi
sengꨧꨮꩃdây choàng cho
người chết
hanimꨨꨗꨫꩌdây cối hoặc cỏ
brakꨝꨴꩀdây cua roa, dây da
bratꨝꨴꩅday cua roa, dây, tỏa sáng
tathiêngꨓꨔꨫꩂêdây cung
brakꨝꨴꩀdây da
pakamꨚꨆꩌdây da trâu dùng để bắt voi rừng
gapalꨈꨚꩊdày đặc
crangꨌꨴꩃdày đặc
nyatꨑꩅdày đặc
kierꨆꨳꨮꩉdày đặc, rậm rạp
pataowꨚꨓꨯꨱꨥdạy dỗ, cho thấy, chỉ dẫn
badruw, badrauꨝꨕꨴꨭꨥ, ꨝꨕꨴꨮꨭdạy dỗ, cho thấy, chỉ dẫn
baongꨝꨯꨱꩃdạy dỗ, đào tào, huấn luyện, tác phẩm
tanran, tanrenꨓꨗꨴꩆ, ꨓꨗꨴꨮꩆđầy đồng
ganapꨈꨘꩇđầy đủ
bepꨝꨮꩇđầy đủ
baowꨝꨯꨱꨥđầy đủ
bak limakꨝꩀ ꨤꨪꨠꩀđầy đủ, no bụng
mabanyakꨠꨝꨑꩀđầy đủ, phong phú, của cải
theꨔꨮđầy đủ, săn sóc
usarꨂꨧꩉđâỳ đủ, tòan vẹn, hoàn tất
patuaꨚꨓꨶdạy giỗ, giáo dục
mbatꨡꩅdây hoa bát
hataopꨨꨓꨯꨱꩇđẩy lên, treo lên
matiaraꨠꨓꨳꨣdây leo
haraikꨨꨣꨰꩀdây leo
huraikꨨꨭꨣꨰꩀdây leo nói chung
tamulꨓꨟꨭꩊdây lưng có hoa văn
kanniekꨆꩆꨗꨳꨮꩀdây lưng,lưng: ngôn ngữ thần bí
brângꨝꨴꨲꩂdây máu
hengꨨꨮꩃdây máu hăng
biemꨝꨳꨮꩌdây may thắt chéo để tia rìu nhỏ và cán
hanrayꨨꨗꨴꩈdây nhau, rốn
dayuwꨕꨢꨭꨥdây ống
tanehꨓꨗꨮꩍdây rốn
ilamoꨁꨤꨠꨯdây thần kinh, mạch máu
camâdaongꨌꨟꨕꨯꨱꩃdậy thì
jaihꨎꨰꩍdậy thì
brokꨝꨴꨯꩀdậy thì, tráng niện
buarꨝꨶꩉdây thừng
buerꨝꨶꨮꩉdây thừng
nangarꨘꨋꩉdây thừng chằn cột buồm
moghaꨠꨯꨉđầy tớ
bhailꨞꨰꩊđầy tràn
hanringꨨꨗꨴꨫꩂdây xâu
thraing patheiꨔꨴꨰꩃ ꨚꨔꨬdây xích
sringꨧꨴꨫꩂdây xích, còng sắt
srenꨧꨴꨮꩆdây xích, còng sắt
sraingꨧꨴꨰꩃdây xích, còng sắt
anrekꨀꨗꨴꨮꩀdây xỏ mũi trâu
samarangꨧꨠꨣꩃđây, buồn
penꨚꨮꩆdày, chắc
pabakꨚꨝꩀdạy, chỉ bảo
mambekꨠꨡꨮꩀdày, đặc, nhớt, lầy
cranꨌꨴꩆđẩy, đánh
dihꨕꨪꩍđây, đó (đầu cầu), vì
jhulꨏꨭꩊđẩy, dời
bruk, brohꨝꨴꨭꩀ, ꨝꨴꨯꩍđầy, đủ
thampurraneꨔꩌꨚꨭꨣꨴꨗꨮđầy, đủ, xong, chấm dứt, chết
lanꨤꩆdãy, hàng
kiêrꨆꨪꩉêdầy, khít
rekꨣꨮꩀđẩy, khóa, đáng
tagokꨓꨈꨯꩀdậy, lên
gremꨈꨴꨮꩌđậy, nắp
crakꨌꨴꩀđẩy, nhồi, nạp (đạn)
sapꨧꩇđậy, phủ
talakꨓꨤꩀđẩy, quăng
liengꨤꨳꨮꩂdây, sợi dây
tulakꨓꨭꨤꩀđẩy, thúc, nhắc?
mbaowꨡꨯꨱꨥđầy, tràn
mbaikꨡꨰꩀdđám đông
purunoꨚꨭꨣꨭꨗꨯdđàng hoàng, lễ độ, hoàn hảo
yuis sa karꨢꨶꨪꩋ ꨧ ꨆꩉdđáng tôn kính
suatꨧꨶꩅddangha giá, xem xét
bulaꨝꨭꨤdđạp
hahlukꨨꨨꨵꨭꩀdđất
amraongꨀꨠꨴꨯꨱꩃdđể dành, cất riêng, bảo quản
bhaongꨞꨯꨱꩃdđỏ, sáng, xinh
baicꨝꨰꩄdđọc, tụng
wiꨥꨪdđơn vị đo lường
habanꨨꨝꩆdđồng
ndaongꨙꨯꨱꩃdđồng bằng
payerꨚꨢꨮꩉdđưa, chìa mặt mày ra
pajunꨚꨎꨭꩆdđưa, tiễn đưa
caritꨌꨣꨪꩅdế
mbuenꨡꨶꨮꩆdể
katekꨆꨓꨮꩀđè
tatekꨓꨓꨮꩀđè
mbaohꨡꨯꨱꩍđẻ
ma-anakꨠꨀꨘꩀđẻ
caikꨌꨰꩀđể
hiꨨꨪđể
atengꨀꨓꨮꩃđế (cỏ lợp)
gapꨈꩇđể (vì, mà)
sarasiꨧꨣꨧꨪdễ chịu
makréꨠꨆꨴꨯꨮdễ chịu, dễ thương
padukꨚꨕꨭꩀđể cho
piehꨚꨳꨮꩍđể cho, cất giữ
piaohđể cho, cất giữ
biꨝꨪđể cho, để mà
amongꨀꨠꨯꩂđể cho, để mà
biꨝꨪđể cho, để mà
piahꨚꨳꩍđể cho, để mặt
luaiꨤꨶꨰđể cho, nhường, buông
crongꨌꨴꨯꩂđể chống lên, để
buonꨝꨶꨯꩆdễ dàng
mbonꨡꨯꩆdễ dàng
mbuanꨡꨶꩆdễ dàng
mbuenꨡꨶꨮꩆdễ dàng
srulꨧꨴꨭꩊdễ dàng
sukakꨧꨭꨆꩀdễ dàng, đồng tình
caduꨌꨕꨭdễ dàng, thỏai mái, nới lỏng, nhẹ nhàng
gariamꨈꨣꨳꩌđe dọa
ram lopꨣꩌ ꨤꨯꩇđe dọa
paduanꨚꨕꨶꩆdế dũi
ukhinꨂꨇꨪꩆdễ ghét, xui xẻo, cấm kỵ
crongꨌꨴꨯꩂđể lên, gát lên
kharihꨇꨣꨪꩍdế mèn
pakaꨚꨆđề mục, loại, phân cách
pandihꨚꨙꨪꩍđể nằm
kinꨆꨪꩆđè nat
gem katekꨈꨮꩌ ꨆꨓꨮꩀđè nén
tuh paongꨓꨭꩍ ꨚꨯꨱꩃđẻ ra
maksutꨠꩀꨧꨭꩅđề tài, nội dung
paanitꨛꨩꨀꨗꨫꩅdễ thương
paranemꨚꨣꨗꨮꩌdễ thương
mamiengꨠꨠꨳꨮꩂdễ thương, đáng yêu
madhuanꨠꨖꨶꩆdễ thương, vui sướng
talaiꨓꨤꨰđể,
hanikꨨꨗꨫꩀđê, bờ ruộng
hatepꨨꨓꨮꩇđể, đặt, dựng, cắm
pabaiyꨚꨝꨰꩈdè, hủ
mabaohꨠꨝꨯꨱꩍđẻ, ra trái
baꨝꨩđem
klemꨆꨵꨮꩌđêm
mâlemꨟꨤꨮꩌđêm
mâkꨟꩀđêm
malamꨠꨤꩌđêm
lamꨤꩌđêm
tuhꨓꨭꩍđệm
dapꨕꩇđếm (ngôn ngữ viết)
bapasiamꨝꨚꨧꨳꩌđem lại sự hoà thuận
pasengꨚꨧꨮꩃdèm pha
raopꨣꨯꨱꩇđếm, , đánh giá
thiipꨔꨳꨪꩇđêm, bóng tối ciuả đêm, sự mù quán, sự tối tăm
tulꨓꨭꩊđệm, cái thảm
yapꨢꩇđếm, mỗi
yepꨢꨮꩇđếm, tính
ganiꨈꨗꨫđếm, tính toán, số đông
supꨦꨭꩇđêm, tối
jukꨎꨭꩀđen
kapilꨆꨚꨪꩊđen
maiꨟꨰđến
mâraiꨟꨣꨰđến
talꨓꩊđến
telꨓꨮꩊđến
taoꨓꨯꨱđến
bagiꨝꨈꨪđến
maiꨟꨰđến
raiꨣꨰđến
mâdhirꨟꨖꨪꩉđền
hudiꨨꨭꨕꨪđền
cruaiꨌꨴꨶꨰđèn chai
truaiꨓꨴꨶꨰđèn chai
cruhꨌꨴꨭꩍđến chúc mừng, nghi thức, nghi lễ
salitamꨧꨤꨪꨓꩌđen đen, hơi đen
pitꨚꨪꩅđến gần, vội vã, nhiều
kakbahꨆꩀꨝꩍđền khối kabah (ở lamecque)
blungꨝꨵꨭꩂđèn lòng
dolꨕꨯꩊđến nơi đến chốn, đến cùng
hujiꨨꨭꨎꨪđền thờ
kalanyanꨆꨤꨑꩆđền thờ Chăm xây bằng gạch
khalwatꨇꩊꨥꩅđền thờ Hồi giáo
grikꨈꨴꨪꩀđền thờ Hồi giáo
kabahꨆꨝꩍđền thờ ở Lamecca
magikꨠꨈꨪꩀđền thờ, nhà nguyện chung
bahaꨝꨨđền, chùa
kapil, kupil, kapilaꨆꨚꨪꩊ, ꨆꨭꨚꨪꩊ, ꨆꨚꨪꨤđen, con bò đưa người chết về thế giơi bên kia
cayahꨌꨢꩍđến, đụng
hanaohꨨꨗꨯꨱꩍđến, gặp, xảy ra
kilanꨆꨪꨤꩆđền, lăng
hatamꨨꨓꩌđen, thẫm
jukꨎꨭꩀđen, tối
telꨓꨮꩊđến, tới
kasaꨆꨧđến, tới, và, như thế
maraiꨠꨣꨰđến, về, đi
ndamꨙꩌđen,không tẩy sạch được
mamongꨠꨠꨯꩂdẻo
nyalꨑꩊdẻo
tarahꨓꨣꩍđẻo
thaihꨔꨰꩍđẻo
paliwꨚꨤꨪꨥđèo 2 bên
raingꨣꨰꩃđeo bám
klekꨆꨵꨮꩀđẽo gọt
ruaohđẽo gọt
nyal – palꨑꩊ ꨀ ꨚꩊdẻo nhẹo
halakꨨꨤꩀđeo vào dây lưng
thaihꨔꨰꩍđẽo, bào
raohꨣꨯꨱꩍđẽo, gọt, lột, gầy ốm
cukꨌꨭꩀđeo, xỏ, mang, mặc
kalik juakꨆꨤꨪꩀ ꨎꨶꩀdép
mâkrưꨟꨆꨴưđẹp
pacaomꨚꨌꨯꨱꩌđẹp
pasengꨚꨧꨮꩃđẹp
tuaw tabangꨓꨶꨥ ꨓꨝꩃđẹp (trong ngôn ngữ thơ ca)
hali halengꨨꨤꨪ ꨨꨤꨮꩃđẹp đẽ
la-aꨤꨀđẹp gái, tên riêng
paitꨚꨰꩅdẹp lép
pakrapꨚꨆꨴꩇdẹp yên, khống chế
plaihꨚꨵꨰꩍdẹp, bằng phẳng
camnapꨌꩌꨗꩇđẹp, đáng phục, đáng ngạc nhiên
palaiꨚꨤꨰđẹp, đồ trang trí
ndaikꨙꨰꩀđẹp, quí , nguy nga, một loại đá quí
sohꨧꨯꩍđẹp, quyến rủ
malengꨠꨤꨮꩃđẹp, sáng sủa, được đánh giá cao
cantikꨌꩆꨓꨪꩀđẹp, tốt
bar, baraꨝꩉ, ꨝꨣđẹp, tốt
haluhꨨꨤꨭꩍđẹp, tốt
balaiꨝꨤꨰđẹp, xinh
madukhakꨠꨕꨭꨇꩀđẹp, xinh
rannaꨣꩆꨗđẹp, xinh
rupakꨣꨭꨚꩀđẹp, xinh
mâleng bimiꨟꨤꨮꩃ ꨝꨪꨟꨪđẹp, xinh – đẹp
tapanꨓꨚꩆdệt
hapꨨꩇđẹt
manyimꨠꨐꨪꩌdệt vải
raweiꨣꨥꨬdét, bận, con thoi
hrapꨨꨴꩇdệt, bện
baokꨝꨯꨱꩀdẹt, bẹp, chính giữa
mânyimꨟꨐꨪꩌdệt, đan
waiꨥꨰdệt, giăng
tasuhꨓꨧꨭꩍdệt, kéo chỉ
riweiꨣꨪꨥꨬdệt, kéo, cúi
rudaiꨣꨭꨕꨰđều đều, ru, đong đưa
dipꨕꨪꩇdeva
dhakeꨖꨆꨮdhake
naoꨗꨯꨱđi
baikꨝꨰꩀđi
naoꨗꨯꨱđi
yat trakꨢꩅ ꨓꨴꩀđi
dariꨕꨣꨪđĩ
takanꨓꨆꩆđi (bộ)
kabakꨆꨝꩀđi bộ
kubaꨆꨭꨝđi bộ, bước
naw tagakꨘꨥ ꨓꨈꩀđi chữ bác
dhaowrahꨖꨯꨱꨥꨴꩍđi dao chơi
dariꨕꨣꨪđĩ điếm
kaigaiyꨆꨰꨈꨰꩈđi hàng hai,chàng hảng
kalꨆꩊđi hậu quân khi lui binh?
graꨈꨴđi hậu quân khi rút lui
huangꨨꨶꩂđi hoang
calah (2)ꨌꨤꩍ (꩒)đi lạc
kanauꨆꨗꨮꨭđi lên, tiếng lên
ririaꨣꨪꨣꨳđi lòng vòng
mârupꨟꨣꨭꩇđi mất luôn
tupaꨓꨭꨚđi ngang qua
mbruakꨡꨴꨶꩀđi ngang qua
naw thonꨘꨥ ꨔꨯꩆđi nhanh
tipaꨓꨪꨛꨩđi qua
luacꨤꨶꩄđi ra, đi qua
dabiakꨕꨝꨳꩀđi ra, ra ngòai
haiyꨨꨰꩈđi theo, tháp tùng
amalꨀꨠꩊđi tu luyện
mâkꨟꩀdì út
sammraokꨧꩌꨠꨴꨯꨱꩀđi vào
gulaiyꨈꨭꨤꨰꩈđi(vua)?
duhꨕꨭꩍđi, băng qua, hướng về
takeꨓꨆꨮđi, đi qua, côi cút, mồ côi, sừng
laliaꨤꨤꨳđi, điên
dadì, không, ở đó
yat trakꨢꩅ ꨓꨴꩀđi, tiến hành
paréngꨚꨣꨯꨮꩂdĩa
halungꨨꨤꨭꩂđìa
latahꨤꨓꩍđĩa
camciapꨌꩌꨌꨳꩇđĩa
parimꨚꨣꨪꩌdĩa ăn
parongꨚꨣꨯꩂdĩa ăn
kandumanꨆꨙꨭꨠꩆđịa bàn
kakutꨆꨆꨭꩅđịa danh
nukꨗꨭꩀđịa danh
pajaiꨚꨎꨰđịa danh
panramꨚꨗꨴꩌđịa danh
barun langgadaꨝꨣꨭꩆ ꨤꩃꨈꨕđịa danh
bhaokꨞꨯꨱꩀđịa danh
malathitꨠꨤꨔꨪꩅđịa danh
sarpaopaitanihꨧꩉꨚꨯꨱꨚꨰꨓꨗꨫꩍđịa danh
carralengꨌꨣꨴꨤꨮꩃđịa danh
thar mutataihꨔꩉ ꨟꨭꨓꨓꨰꩍđịa danh
khuetꨇꨶꨮꩅđịa danh Campuchia, gần Tây Ninh
bajaiꨝꨎꨰđịa danh gần phan thiết
jahaorꨎꨨꨯꨱꩉđịa danh Johore
buralaohꨝꨭꨣꨤꨯꨱꩍđịa danh ở Cam pốt có người Stiêng
gugaorꨈꨭꨈꨯꨱꩉđịa danh ở Campuchia
mansangꨠꩆꨧꩃđịa danh ở Lào
saiybaiꨧꨰꩈꨝꨰđịa danh ở Lào
Bal Angueiꨝꩊ ꨀꨊꨶꨬđịa danh ở Paduranga
Bal Héꨝꩊ ꨨꨯꨮđịa danh ở Paduranga
Bal Hanguwꨝꩊ ꨨꨊꨭꨥđịa danh ở Phan Rang
Bal Laiꨝꩊ ꨤꨰđịa danh ở Phan Rang
busraiꨝꨭꨧꨴꨰđịa danh ở Phan Rí
Harek Dheiꨨꨣꨮꩀ ꨖꨬđịa danh ở Phú Yên
Harek Kahꨨꨣꨮꩀ ꨆꩍđịa danh ở Phú, Kauthara
timurꨓꨪꨟꨭꩉđịa danh Timur
parikꨚꨣꨪꩀđịa danh, Phan Rí
labakꨤꨝꩀđịa điểm, chỗ, nơi
asinreka asinarakaꨀꨧꨪꨗꨴꨮꨆ ꨀꨧꨪꨗꨣꨆđịa ngục
narak, nârakaꨘꨣꩀ, ꨘꨣꨆđịa ngục
nurakaꨗꨭꨣꨆđịa ngục
huttaownahꨨꨭꩅꨓꨯꨱꨥꨗꩍđịa ngục, thú 3 trong 7 địa ngục Hồi giáo
ciepꨌꨳꨮꩇđĩa, khay
jamꨎꩌđĩa, khay, rổ, chén
jitꨎꨪꩅdịch bệnh
cakeh (2)ꨌꨆꨮꩍ (꩒)đích
taoyꨓꨯꨱꩈdịch hạch
jitꨎꨪꩅdịch tả
langaohꨤꨊꨯꨱꩍđiếc
lingaok lingulꨤꨪꨊꨯꨱꩀ ꨤꨪꨊꨭꩊđiếc
tangaohꨓꨊꨯꨱꩍđiếc
takhaohꨓꨇꨯꨱꩍđiếc
tangaohꨓꨊꨯꨱꩍđiếc
tanyaohꨓꨐꨯꨱꩍđiếc
tanyaohꨓꨐꨯꨱꩍđiếc
patherꨚꨔꨮꩉdiêm
mitꨟꨪꩅđiềm báo, dự đoán
pakelꨚꨆꨮꩊđiểm hung báo ứng xấu
mawkatharꨠꨥꨆꨔꩉdiêm sinh
khanal, khanralꨇꨗꩊ, ꨇꨗꨴꩊđiểm tựa, chống đỡ
wannakirunꨥꩆꨗꨆꨪꨣꨭꩆDiêm vương
tukꨓꨭꩀđiểm, mục
hanruaiꨨꨗꨴꨶꨰđiên
ganrangꨈꨗꨴꩃđiên điển
mângadapꨟꨋꨕꩇdiện kiến, trình diện
binai rupꨝꨪꨗꨰ ꨣꨭꩇdiên mạo của đàn bà
hanruaiꨨꨗꨴꨶꨰđiên, khùng, ngu ngốc
galaꨈꨤđiên, mất trí, gàn, khờ khạo, ngu đần
hanrayꨨꨗꨴꩈđiên, ngu
gilaꨈꨪꨤđiên, ngu xuẩn, khùng
hapangꨨꨚꩃđiệp (cây) vang (cây) giòi lằn xanh
dilamꨕꨪꨤꩌdiểu
nokꨗꨯꩀđiều
kabhaꨆꨞđiều
ndiew mbanꨙꨳꨮꨥ ꨡꩆđiều ban một chức sắc Việt
camâluwꨌꨟꨤꨭꨥđiệu bộ của người giã gạo
haramꨨꨣꩌdiều cấm
canaritrak, caneritrakꨌꨘꨣꨪꨓꨴꩀ, ꨌꨗꨮꨣꨪꨓꨴꩀđiều cần nói, giải thích
pagepꨚꨈꨮꩇđiều chỉnh
patapakꨚꨓꨚꩀđiều chỉnh
pagatꨚꨈꩅđiều chỉnh
bhiwꨞꨪꨥdiều hâu
kalangꨆꨤꩃdiều hâu
chlakꨍꨵꩀđiêu khắc
buessanaꨝꨶꨮꩋꨧꨗđiêu khắc, trang trí
tathaihꨓꨔꨰꩍđiều khiển
panderꨚꨙꨮꩉđiều khiển
pubhaꨚꨭꨞđiều khoảng, điều mục, tiểu mục
canekꨌꨗꨮꩀđiều kiện,trạng thái, màu sắc, dòng dõi
saopꨧꨯꨱꩇđiêu luyện, khéo léo
ragemꨣꨈꨮꩌđiệu nhạc
ragamꨣꨈꩌđiệu nhạc
baklemꨝꨆꨵꨮꩌđiệu nhảy của Thầy cò ke
wajipꨥꨎꨪꩇđiều phải làm
suarꨧꨶꩉđiều tra, khám sét
kalangꨆꨤꩃdiều, diều giấy
pakarꨚꨆꩉđiều, việc, loại, cách thức
drénꨕꨴꨯꨮꩆDilinh
dingꨕꨫꩂDinh
gemꨈꨮꩌdính
cahuhꨌꩍꨂꩍdính
lamngirꨤꩌꨊꨪꩉdính
jaroꨎꨣꨯđịnh
kati gahaꨆꨓꨪ ꨈꨨdinh – thự
sabikꨧꨝꨪꩀdính chặt vào
danialꨕꨗꨳꩊđình chỉ, bứt rứt, ngượng ngùng, bỡ ngỡ, quấy rầy
deh mâthuhꨕꨮꩍ ꨟꨔꨭꩍđình chiến
deh ngapꨕꨮꩍ ꨋꩇđình công
patokꨚꨓꨯꩀđính hôn, kết hôn
kermuenꨆꨮꩉꨠꨶꨮꩆđinh hương
pawekꨚꨥꨮꩀđình lại
takdirꨓꩀꨕꨪꩉđịnh mạng
layuangꨤꨢꨶꩂđinh nhọn bên múi tóc của phụ nữ
taikꨓꨰꩀđinh ốc, lò xo, máy móc, vòi nước
pakakꨚꨆꩀđịnh phạm vi
lapatꨤꨚꩅđinh sắt đóng hai bên còng cho chắc
gahaꨈꨨdinh thự
galengꨈꨤꨮꩃdinh thự, cung
panditꨚꨙꨪꩅđịnh ý
tukhinꨓꨭꨇꨪꩆdính, bám, vô dụng, không
japꨎꩇdính, chắc, cột
kataꨆꨓđỉnh, đỉnh đầu
hujuꨨꨭꨎꨭđỉnh, ngọn
panjapꨚꨒꩇđịnh, quyết định
gamꨈꩌdính, tiếp, cùng lúc
kandukꨆꨙꨭꩀđít
tadukꨓꨕꨭꩀđít
taokꨓꨯꨱꩀđít
katukꨆꨓꨭꩀđịt
kudukꨆꨭꨕꨭꩀđít, mông
duelꨕꨶꨮꩊdịu
susapꨧꨭꨧꩇdịu dàng, êm ái
tabaongꨓꨝꨯꨱꩃ
thuaiꨔꨶꨰ
palueꨚꨤꨶꨮdỗ
dukꨕꨭꩀđo
pasukakꨚꨧꨭꨆꩀđo
nanꨘꩆđó
bhongꨞꨯꩂđỏ
gengꨈꨮꩃđơ
daingꨕꨰꩃđơ
haokꨨꨯꨱꩀđổ
tuhꨓꨭꩍđổ
grangꨈꨴꩃđở
wehꨥꨮꩍđở
papahꨚꨚꩍđợ
ganangꨈꨘꩃdơ bẩn, hoen ố
tapong, tape, tapoungꨓꨚꨯꩂ, ꨓꨚꨮ,đỡ bằng tay, bịt (mắt)
rambeiꨣꨡꨬđồ bị phân tán
jaraongꨎꨣꨯꨱꩃđồ chết trôi (chửi)
matꨠꩅđồ chơi
maraklakꨠꨣꨆꨵꩀđỏ chói
yuerꨢꨶꨮꩉđồ cúng
hamahꨨꨠꩍđồ cúng, cầu thần
kabuh kambuhꨆꨝꨭꩍ ꨆꨡꨭꩍđồ cúng, đồ lễ
klapꨆꨵꩇđồ đạc cũ, quần áo cũ
hakꨨꩀđồ đạc, sự việc
adacꨀꨕꩄđộ dài thời gian
antahꨀꩆꨓꩍđộ dài, khoảng cách
hawakꨨꨥꩀdò dẫm, gãi, cào
tasoh, tasaohꨓꨧꨯꩍ, ꨓꨧꨯꨱꩍdơ dáy, bẩn thỉu
tasepꨓꨧꨮꩇdơ dáy, bẩn thỉu, xấu xa
tasaopꨓꨧꨯꨱꩇdơ dáy, bẩn thỉu, xấu xa
kapalꨆꨚꩊđộ dày, cứng, chắc
mbuaiꨡꨶꨰdỡ dẻ
pandawꨚꨙꨥđố để giáo huấn
pamlasꨚꨠꨵꩋđồ để thay
sasurꨧꨧꨭꩉdo dự
thapꨔꩇdo dự, xao xuyến, nghẹt thở, bóp nghẹt
hupꨨꨭꩇđồ gỗ
halongꨨꨤꨯꩂđở lên
blaikꨝꨵꨰꩀđo lường
hakakꨨꨆꩀđo lường, ước tính
kaowꨆꨯꨱꨥđó mà
jhulꨏꨭꩊđồ mất dạy, thô lỗ
palitꨚꨤꨪꩅđổ nước vào ấm
pakar patueiꨚꨆꩉ ꨚꨓꨶꨬđồ phụ tùng
pathraiyꨚꩅꨨꨴꨰꩈđổ ra, tràn trề
apaꨀꨚđộ rộng, rọng rãi, sải tay
thuairꨔꨶꨰꩉđò sông có mái che phía sau
gamâꨈꨟđồ thêu, nghề thêu, công việc xỏ kim
aro arahꨀꨣꨯ ꨀꨣꩍđồ thừa
samnulꨧꩌꨗꨭꩊđồ thừa, phần còn lại
dakuhꨕꨆꨭꩍđồ trang sức, chuỗi trang sức
garutꨈꨣꨭꩅđồ trang trí, đồ trang sức
gruakꨈꨴꨶꩀđổ úp
tuldanꨓꨭꩊꨕꩆđỏ và đen, hai màu
pandapꨚꨙꩇđồ vật
parandapꨚꨣꨙꩇđồ vật
pandapꨚꨙꩇđồ vật
ndoꨙꨯđồ vật, dụng cụ
parangꨚꨣꩃđồ vật, vụ việc, việc
ndaowꨙꨯꨱꨥdo, bằng, giống
yuaꨢꨶdo, bởi
nanꨘꩆđó, cái đó
bakarꨝꨆꩉđỗ, chán, tữ xé
maraꨠꨣđỏ, chói
mara, marahꨠꨣ, ꨠꨣꩍđỏ, chói
ndaoꨙꨯꨱđỡ, chống
pandokꨚꨙꨯꩀđỡ, chống đỡ
tupongꨓꨭꨚꨯꩂđỡ, chống đỡ, nâng
karꨆꩉđỡ, chống đỡ, tự vệ, bảo vệ
handaokꨨꨙꨯꨱꩀđỡ, chống giữ
kalaongꨆꨤꨯꨱꩃđỡ, chống, giữ, cài then cửa
padengꨚꨕꨮꩃđố, cuộc
saniꨧꨗꨫđó, đây
gaiyꨈꨰꩈđò, ghe
guelꨈꨶꨮꩊđỡ, kê, chống
déhꨕꨯꨮꩍđó, kia
tablekꨓꨝꨵꨮꩀđổ, lật đổ, nặng đầu, choáng váng
tupumꨓꨭꨚꨭꩌđỡ, nâng
tasepꨓꨧꨮꩇdơ, nhớp
haopꨨꨯꨱꩇđổ, rắc
njukꨒꨭꩀđổ, rót
saiwꨧꨰꨥdoả
ghemꨉꨮꩌdoạ
pahueꨚꨨꨶꨮdoạ
cuhꨌꨭꩍđóa (hoa), cọng, cuống, chân
cohꨌꨯꩍđóa (hoa), hoa hé nụ
ghem temꨉꨮꩌ ꨓꨮꩌdoạ dẫm
pahuepahueiꨚꨨꨶꨮꨚꨨꨶꨬdoạ dẩm
cualꨌꨶꩊdọa dẫm
daliꨕꨤꨪđóa hoa
pagalaongꨚꨈꨤꨯꨱꩃđoán
wanꨥꩆđoạn
jumtaomꨎꨭꩌꨓꨯꨱꩌđoàn – tụ
anuecꨀꨗꨶꨮꩄđoạn (đường)
sartarꨧꩉꨓꩉđoạn thê, bài thê
âng galaihꨀꨲꩃ ꨈꨤꨰꩍđoạn từ đầu ngón tay cái đến
khớp xương cuối của nó
khaowꨇꨯꨱꨥđoàn, bạn
petꨚꨮꩅđoạn, câu
tuꨓꨭđoạn, chương, mục
awaikꨀꨥꨰꩀđoạn, khúc
juw, jaoꨎꨭꨥ, ꨎꨯꨱđoán?
camraihꨌꨠꨴꨰꩍdốc
jalam, jalangꨎꨤꩌ, ꨎꨤꩃdốc
ndaokꨙꨯꨱꩀđộc ác, có hại, gian lận, lừa đảo
kamruei, kamruaiꨆꨠꨴꨶꨬ, ꨆꨠꨴꨶꨰđọc bùa chú của người Hồi giáo
jaleng, jalangꨎꨤꨮꩃ, ꨎꨤꩃdốc đứng
sak cabaꨧꩀ ꨌꨝđộc được
chaingꨍꨰꩃđốc gươm
rarawaihꨣꨣꨥꨰꩍđọc kinh cầu nguyện
padhiaꨚꨖꨳđọc kinh, làm lễ
ajiꨀꨎꨪđọc lời cầu nguyện
memꨟꨮꩌđọc lời thần chú
srangꨧꨴꩃđọc lớn tiếng, đọc theo
jupꨎꨭꩇđọc nhỏ
liloꨤꨪꨤꨯđộc thân
turakhinꨓꨭꨣꨇꨪꩆđọc thần chú
crengꨌꨴꨮꩃđọc thần chú, sáng tạo, cho xuất hiện
rahꨣꩍdọc theo, khóc, suất
hongꨨꨯꩂdốc, bờ dốc
tatuaꨓꨓꨶdọc, đi trên, dọc theo, cầu tàu
tabading, tabadengꨓꨝꨕꨫꩂ, ꨓꨝꨕꨮꩃdốc, nghiêng, rất nghiêng
driwꨕꨴꨪꨥđọc, nhọn?
thruwꨔꨴꨭꨥđọc, pha trộn, trộn
suacꨧꨶꩄđọc, súc, vén lên
baiꨝꨰđọc, tụng
yeldu-aꨢꨮꩊꨕꨭꨀđọc, tụng
craingꨌꨴꨰꩃđọc, tụng (thần chú), tạo ra
mbuahꨡꨶꩍđọc, tụng, hà hơi
palaongꨚꨤꨯꨱꩃdồi
bhuꨞꨭdơi
panduenꨚꨙꨶꨮꩆdời
alaongꨀꨤꨯꨱꩃdội
lapaꨤꨚđói
lipaꨤꨪꨚđói
lapaꨤꨚđói
lapaꨤꨚđói
liphuaiꨤꨪꨜꨶꨰđói
saongꨧꨯꨱꩃđôi
mbuenꨡꨶꨮꩆđồi
mbuenꨡꨶꨮꩆđồi
rayꨣꩈđời
sakꨧꩀđời
nduaꨙꨶđội
truakꨓꨴꨶꩀđội (nón), viền khăn trên đầu?
patokꨚꨓꨯꩀđổi chác
nyakꨑꩀdời chỗ
padhannakꨚꨖꩆꨗꩀdời chỗ
cang, cengꨌꩃ, ꨌꨮꩃđợi chờ, hoãn lại, lùi lại
patawahꨚꨓꨥꩍđòi chuộc, chuộc
mâcaiꨟꨌꨰdồi dào
kadranꨆꨕꨴꩆđối địch, tấn công, liều lĩnh
chumꨍꨭꩌđối diện
jhaomꨏꨯꨱꩌđối diện
pajhumꨚꨏꨭꩌđối diện
anasꨀꨘꩋđối diện
anapꨀꨘꩇđối diện, phía trước
marayoꨠꨣꨢꨯđổi đời, ăn năng
sa-anuhꨧꨀꨗꨭꩍđôi gánh
ndokꨙꨯꩀđòi hỏi
nduk,ꨙꨭꩀ,đòi hỏi
ndaokꨙꨯꨱꩀđòi hỏi
palutꨚꨤꨭꩅđổi hường, làm sai lệnh
beꨝꨮđội khăn
dulꨕꨭꩊđối kháng, tựa, dựa, bít, lấp
kluamâkꨆꨵꨶꨟꩀđói lả
platꨚꨵꩅdợi lên, phóng qua, nẩy lên
ndaeiđời người, thời đại
ndoy, ndaeyꨙꨯꩈ,đời người, thời đại
agakꨀꨈꩀđòi nhưng không chắc mình là chủ
thakꨔꩀđời sống
parranoꨚꨣꨴꨗꨯđời sống
pandaoh, pandaongꨚꨙꨯꨱꩍ, ꨚꩆꨕꨯꨱꩃđối thoại, đàm thoại
nduaꨙꨶđội trên đầu, chịu đựng
guꨈꨭđôi, cặp
pacangꨚꨌꩃđợi, chờ đợi
mâ-aomꨟꨀꨯꨱꩌđội, đắp
sokganꨧꨯꩀꨈꩆđói, nạn đói kém
âkđói, nhịn đói, đi tu
ganꨈꩆđói, thiếu ăn
salihꨧꨤꨪꩍđổi, trao đổi
ndaongꨙꨯꨱꩃđợi, ứ đọng
ndokꨙꨯꩀđòi, xin, muốn
kandueyꨆꨙꨶꨮꩈđội: chức vụ quân sự
pacaiyꨚꨌꨰꩈdòm
jakahakꨎꨆꨨꩀđờm
amakꨀꨠꩀdom dom
taamakꨓꨀꨠꩀđom đóm
thaamakꨔꨀꨠꩀđom đóm
ta-amakꨓꨀꨠꩀđơm đớm
basaikꨝꨧꨰꩀđỏm, dáng
ramikꨣꨟꨪꩀdọn
thaiꨔꨰdọn
mbaikꨡꨰꩀđồn
depꨕꨮꩇđồn
ndenꨙꨮꩆđơn (thính nguyện hoặc quảng cáo)
ndunꨙꨭꩆđồn bét, thành trì
hujaiꨨꨭꨎꨰđồn binh
rabapꨣꨝꩇđờn cò
rami ramikꨣꨟꨪ ꨣꨟꨪꩀdọn dẹp
mâri rapap mâriꨟꨣꨪ ꨣꨚꩇ ꨟꨣꨪđờn địch
labukꨤꨝꨭꩀđồn điền, say
madharꨠꨖꩉđơn độc, cô độc
majuaꨠꨎꨶđơn độc, trống trải, hoang vu, cô đơn
bokꨝꨯꩀđốn hạ, phạt rìu
pataomꨚꨓꨯꨱꩌdồn lại, hộp lại
ndongꨙꨯꩂđồn lót
pagah pakah thangꨚꨈꩍ ꨚꨆꩍ ꨔꩃdọn nhà
tatua rahꨓꨓꨶ ꨣꩍđòn nhà mồ
raokꨣꨯꨱꩀđón rước
rathengꨣꨔꨮꩃdọn sạch
yuerꨢꨶꨮꩉđơn sơ
phukꨜꨭꩀđòn soi
kathenꨆꨔꨮꩆdợn sống
campiꨌꩌꨚꨪđờn tranh
catulꨌꨓꨭꩊđòn tre
pathelꨚꨔꨮꩊđộn vào
baikꨝꨰꩀđơn vị đếm
liꨤꨪđơn vị đếm của thực vật leo
rawalꨣꨥꩊđơn vị đo dung tích
gatangꨈꨓꩃđơn vị đo lường (bằng thúng)
tawaoꨓꨥꨯꨱđơn vị đo lường, một katan = 10lit
yugiakꨢꨭꨈꨳꩀđơn vị hành trình khoảng 16 km
dramꨕꨴꩌđơn vị tiền tệ trị giá khoảng một đồng quan phát, trọng lượng 3gr
pandongꨛꨩꨙꨯꩂdơn vị tiền tệ tương đương một lạng
paikꨚꨰꩀđón, bắt
kaohꨆꨯꨱꩍđốn, chặt, cắt, chém
depꨕꨮꩇđồn, lũy nhỏ
pagahꨚꨈꩍdọn, nạo sạch
hakakꨨꨆꩀđong
hukakꨨꨭꨆꩀđong
pangꨚꩃđóng
pengꨚꨮꩃđóng
khelꨇꨮꩊđông
purꨚꨭꩉđông
mbukꨡꨭꩀđống
cataotꨌꨓꨯꨱꩅđống
gamnengꨈꩌꨗꨮꩃđống
paguangꨚꨈꨶꩂđống
bambukꨝꨡꨭꩀđống
hakaowꨨꨆꨯꨱꨥđống
habanꨨꨝꩆđồng
kengꨆꨮꩃđồng
benꨝꨮꩆđồng
mbukꨡꨭꩀđồng
hubanꨨꨭꨝꩆđồng
kayunꨆꨢꨭꩆđộng
caowꨌꨯꨱꨥđống (đất, cát)
tamtraꨓꩌꨓꨴđóng ấn
esanꨃꨦꩆđông bắc
isan, esanꨁꨧꩆ, ꨃꨦꩆĐông Bắc
esanꨃꨦꩆđông bắc
crehꨌꨴꨮꩍđông bắc
ndaong mbaitꨙꨯꨱꩃ ꨡꨰꩅđồng bạch
tanranꨓꨗꨴꩆđồng bằng
pangdarangꨛꨮꨩꨕꨣꩃđồng bằng
ranjaꨣꨒđống chặt vụn
binaꨝꨪꨗđộng cơ
majraongꨠꨎꨴꨯꨱꨋđộng cỡn
rangaokꨣꨊꨯꨱꩀđông đảo
ruꨣꨭđông đảo
rasaꨣꨧđông đảo, nhiều
pruotꨚꨴꨶꨯꩅđông đảo, ùa vào đám đông
tating leng kaꨓꨓꨫꩂ ꨤꨮꩃ ꨆđộng đất
tatuen tanâh riyaꨓꨓꨶꨮꩆ ꨓꨗꩍ ꨣꨪꨢđộng đất
tuak maokꨓꨶꩀ ꨟꨯꨱꩀđống dấu
samaratꨧꨠꨣꩅđồng đen
gasuangꨈꨧꨶꩂđồng đỏ
nâgasuen, nagasuenꨘꨈꨧꨶꨮꩆ, ꨘꨈꨧꨶꨮꩆđồng đỏ
tarkulꨓꩉꨆꨭꩊdòng dõi
hajaongꨨꨎꨯꨱꩃdòng dõi, dòng máu
mabaowꨠꨝꨯꨱꨥdòng dõi, nòi giống
habungꨨꨝꨭꩂdòng dõi, phả hệ
hulaiꨨꨭꨤꨰđong đưa
paranꨚꨣꩆdòng giống
waongꨥꨯꨱꩃdòng giống
pajaihꨚꨎꨰꩍdòng giống, nguồn gốc, hạt giống
khulꨇꨭꩊđồng hành, đồng hội, đồng lõa
noragaꨗꨯꨣꨈđồng hồ
nurakaꨗꨭꨣꨆđồng hồ
hoꨨꨯđồng hồ
kadakꨆꨕꩀđóng kín, bịt kín
drutꨕꨴꨭꩅđộng lòng
sannikꨧꩆꨗꨫꩀđộng lòng trắc ẩn
bramꨝꨴꩌđồng lòng, nhất trí
braomꨝꨴꨯꨱꩌđồng lòng, nhất trí
parueiꨚꨣꨶꨬđồng minh, liên minh
pacamaohꨚꨌꨟꨯꨱꩍđồng một lúc
agrihꨀꨈꨴꨪꩍđông nam
agarih, agrihꨀꨈꨣꨪꩍ, ꨀꨈꨴꨪꩍĐông Nam
anigrihꨀꨗꨫꨈꨴꨪꩍĐông Nam
egrehꨃꨈꨴꨮꩍĐông Nam
salatanꨧꨤꨓꩆĐông Nam(Nồm)
gaomꨈꨯꨱꩌđóng nắp
carawatꨌꨣꨥꩅđông người
rahaongꨣꨨꨯꨱꩃđông người
rahaopꨣꨨꨯꨱꩇđông người
daom 2ꨕꨯꨱꩌ ꩒đông như kiến
khuelꨇꨶꨮꩊdòng nước, con kênh, một lúc
damnaongꨕꩌꨗꨯꨱꩃdòng sông, hình như
natꨘꩅđộng tác giao cấu
jamdasꨎꩌꨕꩋđộng tác tay (ngón tay, bàn tay)
taokꨓꨯꨱꩀđộng tác, gặp, đỡ, để
nâkasuanꨗꨆꨧꨶꩆđồng thau
kasuanꨆꨧꨶꩆđồng thau
inâ kasuanꨁꨗ ꨆꨧꨶꩆđồng thoả
haiꨨꨰđồng thời, cùng lúc
ibeiꨁꨝꨬđồng tiền trị giá 1/4 fuol = 1/16 sfen
pacahgepꨚꨌꩍꨈꨮꩇđống tinh
sruhꨧꨴꨭꩍđồng tình, cùng nhau
tathaowꨓꨔꨯꨱꨥdông tố
mbaohꨡꨯꨱꩍđóng trại. Trú, nén
kanârupꨆꨗꨣꨭꩇđồng trinh
mbalangꨡꨤꩃđồng trống
asurꨀꨧꨭꩉđộng vật
banatangꨝꨘꨓꩃđộng vật
bapakasuryapꨝꨚꨆꨧꨭꩉꨢꩇđộng vật
bhabhakꨞꨞꩀđộng vật
gapanꨈꨚꩆđộng vật nhiều chân (con rết)
asuphapꨀꨧꨭꨜꩇđộng vật, thu
bitangꨝꨪꨓꩃđộng vật, thú hoang
haiyꨨꨰꩈđồng ý
engꨃꩂđồng ý
brekꨝꨴꨮꩀđồng ý, ưng thuận
mbonꨡꨯꩆđống,
rataongꨣꨓꨯꨱꩃđóng, chặn, cản
mba mbukꨡ ꨡꨭꩀđống, chất đống
kakꨆꩀđông, cột,
gamꨈꩌđóng, đẩy
sukakꨧꨭꨆꩀđong, đo, nhìn, khỏa sát
kangꨆꩃđồng, đồng nội, nồi sắt
krekꨆꨴꨮꩀđóng, khép
pangꨚꩃđồng, kim loại
karekꨆꨣꨮꩀđóng, nhốt
anikakꨀꨗꨫꨆꩀđóng, nút
hatramꨨꨓꨴꩌđóng, nút, bít
karekꨆꨣꨮꩀđóng, rào lại
pakrupꨚꨆꨴꨭꩇđóng, xiết chặt
najihꨘꨎꨪꩍdoơ bẩn, rác rưởi
patuhꨚꨓꨭꩍđôỗ lỗi
athur, athura, asurꨀꨔꨭꩉ, ꨀꨔꨭꨣ, ꨀꨧꨭꩉđôộng vật nhỏ
tanrahꨓꨗꨴꩍdột
cuhꨌꨭꩍđốt
galiꨈꨤꨪđọt
daliꨕꨤꨪđọt
pakhiâkđốt cháy thành than
liaowꨤꨪꨀꨯꨱꨥđọt chuối
kapulꨆꨚꨭꩊdốt đặc
kamrengꨆꨠꨴꨮꩃđột ngột
bhauꨞꨮꨭđột ngột, bất ngờ
chiamꨍꨳꩌđột nhiên
trukꨓꨴꨭꩀđốt, cháy
duapꨕꨶꩇđốt, chích
duekꨕꨶꨮꩀđốt, chích
duecꨕꨶꨮꩄđốt, chích
glaohꨈꨵꨯꨱꩍđốt, chích, chọc ghẹo, sửa soạn
laaowꨤꨀꨯꨱꨥđọt, đỉnh, củ rủ
rulꨣꨭꩊđốt, đóng dấu bằng đất nung
tadukꨓꨕꨭꩀđọt, rau
chuelꨍꨶꨮꩊđốt, sưởi, nổi nóng, dễ quạu
cuhꨌꨭꩍđốt, thiêu
cauꨌꨮꨭđốt, thiêu
bathanꨝꨔꩆ
labaihꨤꨝꨰꩍ
catuaiꨌꨓꨶꨰdụ
sanakꨧꨘꩀdữ
buaiꨝꨶꨰđu
buaiꨝꨶꨰđu
cikꨌꨪꩀdư (đồ)
mblang mâcuwꨡꨵꩃ ꨟꨌꨭꨥđủ ăn
hibilꨨꨪꨝꨪꩊdữ dằn, ác
dalah dalaiꨕꨤꩍ ꨕꨤꨰdư dật
daroꨕꨣꨯdự định
bucꨝꨭꩄdụ dỗ, hấp dẫn, cảm tình
danâh, danehꨕꨗꩍ, ꨕꨗꨮꩍdữ dội, say đắm,
lahongꨤꨨꨯꩂđu đủ
lahaongꨤꨨꨯꨱꩃđu đủ
tamnengꨓꩌꨗꨮꩃđu đủ trắng
susahꨧꨭꨧꩍdu dương, tự tại
mbaitꨡꨰꩅdu khách, người lạ
barahaongꨝꨣꨨꨯꨱꩃđủ loại
mbotꨡꨯꩅdư luận
makrangꨠꨆꨴꩃdư luận
rakaahđũ một động tác raah cho cầu nguyện
lem laiꨤꨮꩌ ꨤꨰdữ ngươi
gal, gelꨈꩊ, ꨈꨮꩊdự phiên tòa, dự nghe giảng, dự triều
uchikꨂꨍꨪꩀdư thừa
ndienꨙꨳꨮꩆdư thừa
muangꨠꨶꩂdu thuyền
blekꨝꨵꨮꩀdữ, ác, giả dối, gian trá
hungꨨꨭꩂdữ, ác, hung
jha, jhakꨏ, ꨏꩀdữ, ác, xấu, tồi, tệ
thuatꨔꨶꩅđủ, đầy đủ
cutꨌꨭꩅdù, lọng?
grengꨈꨴꨮꩃđủ, mọi
rimꨣꨪꩌđủ, nguyên, mọi, mỗi
sumꨧꨭꩌđủ, như
rakakꨣꨆꩀđủ, no, đầy
pathanꨚꨔꩆdù, trại, chói, sừng
kandaongꨆꩆꨕꨯꨱꩃdư, vướng
la-uꨤꨂdừa
danângꨕꨗꩂdựa
ganengꨈꨗꨮꩃdựa
paikꨚꨰꩀdựa
pa-aokꨚꨀꨯꨱꩀdựa
padalꨚꨕꩊdựa
payérꨚꨢꨯꨮꩉđưa
bahꨝꩍđưa
ruꨣꨭđưa
daiꨕꨰđưa
yaerđưa
pakrưꨚꨆꨴưđừa
naihꨗꨰꩍđứa bé
kamarꨆꨠꩉđứa bé, hài nhi
tamunꨓꨟꨭꩆdưa chuột
homaꨨꨯꨠdưa chuột
luéđùa cợt, chui
pakrâꨚꨆꨴꨲđùa cợt, nịnh bợ, vuốt ve
thaitꨔꨰꩅđùa cợt, thô tục
pakreꨚꨆꨴꨮđùa cợt, tìm cái làm vui lòng
sannamꨧꩆꨗꩌdưa dại
bangalꨝꨋꩊđùa giởn
samkaiꨧꩌꨆꨰdua hấu
tamunꨓꨟꨭꩆdưa leo
pa-aonꨚꨀꨯꨱꩆđưa nghiêng, hạ thấp
padunꨚꨕꨭꩆđua nhau
rungrangꨣꨭꩆꨈꨴꩃđua nhau
tademꨓꨕꨮꩌđua nhau, tranh đua, thảo luận
hanyahꨨꨑꩍđưa qua đưa lại
nyahꨑꩍđưa qua đưa lại
pahuelꨚꨨꨶꨮꩊđưa qua trên khói
patabiakꨚꨓꨝꨳꩀđưa ra,
palaowꨚꨤꨯꨱꨥđưa tin tốt
pandieꨚꨙꨳꨮdựa vào
craokꨌꨴꨯꨱꩀdựa vào, nhét vào, đút vào, nạp, nhúng
baraiꨝꨣꨰđưa, chìa
brahꨝꨴꩍđưa, cho
jawꨎꨥđưa, cho, giao, dâng, tặng, sốt sắng
paragurꨚꨣꨈꨭꩉđưa, chuyền, giao
breiꨝꨴꨬđưa, giao, nhượng
dalꨕꩊdựa, lấy, chống đỡ, kháng cự, chặn đứng
banguꨝꨊꨭđùa, nhạo, giễu
hamorꨨꨠꨯꩉdừa, nước
dihꨕꨪꩍđúc
samekꨧꨟꨮꩀđúc
phakꨜꩀđục
wikꨥꨪꩀđục
okꨅꩀđực
tanaowꨓꨗꨯꨱꨥđực
dihꨕꨪꩍđúc (mạ)
tup tuanꨓꨭꩇ ꨓꨶꩆđức ân, ngày chúa
imalꨁꨠꩊđức hạnh, đạo đức
tanit ganrehꨓꨗꨫꩅ ꨈꨗꨴꨮꩍđức hạnh, đức độ, sự hoàn thiện, người hoàn thiện
tuakꨓꨶꩀđức hạnh, hạnh phúc, dấu hiệu, bản chất
tathau, tathuwꨓꨔꨮꨭ, ꨓꨔꨭꨥđức hạnh, việc thiện, ban phúc
karamatꨆꨣꨠꩅđức hạnh, việc thiện, điều tốt
pahaluhꨚꨨꨤꨭꩍđục lỗ
palahꨚꨤꩍđục lỗ, đâm thẳng
rahmanꨣꩍꨠꩆđức nhân từ, đức khoan hồng
jaraꨎꨣđục thủng
gunꨈꨭꩆđức tính, tài cán, ân huệ, đặc ân
rigehꨣꨪꨈꨮꩍdục vọng
wikꨥꨪꩀđục(nước)
likeiꨤꨪꨆꨬđực, đương vật
tanaowꨓꨗꨯꨱꨥđực, trống
chamulꨍꨟꨭꩊđực, trống, nam tính, một loại văn tự cổ?
galakꨈꨤꩀdùi
metꨟꨮꩅđui
phađùi
phađùi
bhakꨞꩀđùi
uruhꨂꨣꨭꩍdùi (ngôn ngữ thần bí)
longꨤꨯꩂdùi đục
galung gaengꨈꨤꨭꩂđùm đề
bilaotꨝꨪꨤꨯꨱꩅđùm khăn
cadaꨌꨕđụn
hanrai cuahꨨꨗꨴꨰ ꨌꨶꩍđụn cát
riakꨣꨳꩀđun nóng, đun
melꨟꨮꩊđùn phía trong
caduꨌꨕꨭdun, chùng
lamahꨤꨠꩍdưng
limahꨤꨪꨠꩍdưng
dehꨕꨮꩍdừng
caotꨌꨯꨱꩅdừng
padengꨚꨕꨮꩃdựng
pagengꨚꨈꨮꩃdựng
gaokꨈꨯꨱꩀđụng
dhukꨖꨭꩀđụng
dang, dengꨕꩃ, ꨕꨮꩃđứng
drengꨕꨴꨮꩃđứng
gul galꨈꨭꩊ ꨈꩊđúng – đùng
di juaiꨕꨪ ꨎꨶꨰđừng !
juaiꨎꨶꨰđừng …
kalaꨆꨤꨩdũng cảm, táo bạo
pagaokꨚꨈꨯꨱꩀđụng chạm
paradengꨚꨣꨕꨮꩃdựng chấn ngang
padeiꨚꨕꨬdừng chân, tạm trú, ngủ
mbanꨡꩆdụng cụ – khung cửi
baginracꨝꨈꨪꨗꨴꩄdụng cụ đựng đồ lễ của
đạo thầy xé
balangâhꨝꨤꨋꩍdụng cụ nghi lễ đăng quang hoàng đế
dung dengꨕꨭꩂ ꨕꨮꩃdùng dằng
paratengꨚꨣꨓꨮꩃđứng dang ngang
jaꨎꨩdùng để gọi người dưới, thằng
halaiꨨꨤꨰđung đưa cánh tay
cataotꨌꨓꨯꨱꩅđung đưa, ngồi trên cành cây đung đưa
barapeyꨝꨣꨚꨮꩈdửng dưng
padehꨚꨕꨮꩍdừng lại
pataok, pataokꨚꨓꨯꨱꩀ, ꨚꨓꨯꨱꩀdừng lại, thả neo
bruwꨝꨴꨭꨥdùng làm bùi nhùi
padengꨚꨕꨮꩃdựng lên
lapꨤꩇdựng lên
tamkaiꨓꩌꨆꨰdựng lên, để lên, để lên
canueꨌꨗꨶꨮdùng lửa để khắc dấu lên da
denꨕꨮꩆđúng lúc, cùng lúc
kintuꨆꨪꩆꨓꨭdừng một lát
tuk gepꨓꨭꩀ ꨈꨮꩇđụng nhau
radaꨣꨕdựng sàn
tataihꨓꨓꨰꩍđứng thẳng để sàng
bak jalaꨝꩀ ꨎꨤđúng trưa
deng chengꨕꨮꩃ ꨍꨮꩃđứng xững
dimꨕꨪꩌđúng, bằng, giống, sánh kịp, chỉ
kintuꨆꨪꩆꨓꨭđúng, chính xác
gaonꨈꨯꨱꩆđúng, chính xác
camꨌꩌđúng, chính xác
cawaohꨌꨥꨯꨱꩍđúng, chính xác
traimꨓꨴꨰꩌđúng, chính xác
chaotꨍꨯꨱꩅđúng, chính xác, hiệu quả
tehꨓꨮꩍđụng, giật mình, bị ép
dengꨕꨮꩃđứng, ở một chỗ, dựng đứng, căm đứng,
natcakꨘꩅꨌꩀđúng, sáng sủa
baiꨝꨰđúng, thật, nhiều
tupakꨓꨭꨚꩀđúng, thật, thẳng
padanꨚꨕꩆdựng, xây
traiyꨓꨴꨰꩈđuốc
blungꨝꨵꨭꩂđuốc
huꨨꨭꨩđược
lidaiꨤꨪꨕꨰđược che phủ, bao che
pamrusꨚꨠꨴꨭꩋđược giải phóng, bị đày
lahaorꨤꨨꨯꨱꩉđược mở ra, khám phá
anuekꨀꨗꨶꨮꩀđược mời
liyotꨤꨪꨢꨯꩅđược nhìn
canra (cat)ꨌꨗꨴ (ꨌꩅ)được phản ánh, soi bóng
engꨃꩂđược phép
tanapꨓꨘꩇđược quy định, được xác định, dứt khóac, mục đích
tamarꨓꨠꩉđược sửa chữa, bị phạt
layotꨤꨢꨯꩅđược thấy, thấy được
huhꨨꨭꩍđược, có thể
ahierꨀꨨꨳꨮꩉđược, phơi bày, lồ lộ, lộ thiên
alaꨀꨤꨩdưới
ladưới
ladưới
ikuꨁꨆꨭđuôi
alaiꨀꨤꨰđuôi
tiapꨓꨳꩇđuổi
patiapꨚꨓꨳꩇđuổi ra, săn đuổi
parandetꨚꨣꨙꨮꩅđuổi riết
glerꨈꨵꨮꩉđuối sức
kapaiyꨆꨚꨰꩈđuôi tóc, bím tóc người Hoa
anyuaꨀꨑꨶduỗi trèo
ajiakꨀꨎꨳꩀđuổi, đáp ứng, đè nén
palingiakꨚꨤꨪꨋꨳꩀđuổi, đưa ra ngoài, mang theo
ndiengꨙꨳꨮꩂdưới, ở dưới
alaꨀꨤꨩdưới, ở dưới quyền, sự ủng hộ, thay thế
hatamꨨꨓꩌđuổi, quăng, nguyền rủa
tiap, tiepꨓꨳꩇ, ꨓꨳꨮꩇđuổi, thúc (ngựa, trâu)
tiaong, tiaomđuổi, thúc (ngựa, trâu)
riyꨣꨪꩈđuổi, trả, phản công, lục soát
chuaiꨍꨶꨰđuôi?
jalanꨎꨤꩆđường
saradangꨧꨣꨕꩃđường
sadrangꨧꨕꨴꩃđường
saradangꨧꨣꨕꩃđường
saradongꨧꨣꨕꨯꩂđường
saradrangꨧꨣꨕꨴꩃđường
kalangꨆꨤꩃđường chỉ tay, net
njrukꨒꨴꨭꩀđường hầm
rahꨣꩍđường hầm
lapan awꨤꨚꩆ ꨀꨥđường khâu áo
tamraiꨓꨠꨴꨰđường mòn
ndanꨙꩆđường mòn, dấu vết
pamanuepꨚꨠꨗꨶꨮꩇđường người đi
saiꨧꨰdường như
sakerꨧꨆꨮꩉđường phèn
camꨌꩌđường ranh
draongꨕꨴꨯꨱꩃđường sọc màu
tanutꨓꨗꨭꩅđường thốt nốt
tanaotꨓꨗꨯꨱꩅđường thốt nốt
sataꨧꨓđường thốt nốt
klaiꨆꨵꨰdương vật
sariꨧꨣꨪdương vật
klaiꨆꨵꨰdương vật
carirakꨌꨣꨪꨣꩀdương vật
caladanꨌꨤꨕꩆđường, hàng, luống cày
jalanꨎꨤꩆđường, lối
saralahꨧꨣꨤꩍdứt khoát
batruhꨝꨓꨴꨭꩍdứt khoát, hẳn hoi, chắc chắn, hoàn toàn
pahawaitꨚꨨꨥꨰꩅdứt khúc
pambruakꨚꨡꨴꨶꩀđút qua
paluakꨚꨤꨶꩀđút tay vào, hối lộ
paawaitꨚꨀꨥꨰꩅdứt từng khúc
haraokꨨꨣꨯꨱꩀđứt, đưa, cắm
klaohꨆꨵꨯꨱꩍđứt, dứt
pacraokꨚꨌꨴꨯꨱꩀđút, trút
pacukꨚꨌꨭꩀdứt, xỏ, mặc
sanꨧꩆduựng lên, xây cất
kajueiꨆꨎꨶꨬđưừng, đừng vội
sa dreiꨧ ꨕꨴꨬmột mìnhsa drei nyu nao atah một mình nó đi xa
ralaiꨣꨤꨰduy nhất, một mình
lep-bhepꨤꨮꩇꨞꨮꩇduyên
mânꨟꩆduyên
laongꨤꨯꨱꩃduyên dáng
bimiꨝꨪꨟꨪduyên dáng, xinh đẹp, có duyên
dhidhuwꨖꨪꨖꨭꨥduyên dáng, xinh đẹp, có duyên
nda kaꨙ ꨆe – rằng
ligah dreiꨤꨪꨈꩍ ꨕꨴꨬê ẩm
mâluw mâlitꨟꨤꨭꨥ ꨟꨤꨪꩅe lệ
a-aik camꨀꨀꨰꩀ ꨌꩌE lớn lá
pasengꨚꨧꨮꩃe ngại, sợ sệt
a-aikꨀꨀꨰꩀE quế
kathaihꨆꨔꨰꩍé rừng
hacꨨꩄÊ!
heꨨꨮÊ!
keꨆꨮê, hả
ihꨁꩍê, ôi thiu
paruei nyem tanrahꨚꨣꨶꨬ ꨐꨮꩌ ꨓꨗꨴꩍéây màn ri
kapꨆꩇếch
kiêpꨆꨪꩇêếch
iing aongꨁꨁꨪꩂ ꨀꨯꨱꩃếch òn
adeiꨀꨕꨬem
deiꨕꨬem
meiꨠꨬem
labuenꨤꨝꨶꨮꩆêm
libhuenꨤꨪꨞꨶꨮꩆêm
adeiꨀꨕꨬem (trai, gái)
lanjutꨤꨒꨭꩅêm dịu
linjutꨤꨪꨒꨭꩅêm dịu
radhi – raduelꨣꨖꨪ ꨀ ꨣꨕꨶꨮꩊêm dịu
iannajatem trai (ngôn ngữ thần bí)
ceiꨌꨬem trai của mẹ
mieiem yêu
halangꨨꨤꩃem yêu quí
mayꨠꩈem, anh, nàng, chàng
kalimângꨆꨤꨪꨟꩂén
ndakꨙꩀễn
iingꨁꨁꨪꩂễng – ương
phaép sát
mbiet mbienꨡꨳꨮꩅ ꨡꨳꨮꩆép, áp bức
katekꨆꨓꨮꩀép, đè, dựa, nén
kapalꨆꨚꩊép, siết, vặn vẹo
jalwelꨎꩊꨥꨮꩊép, thúc giục, vội
khambipꨇꨡꨪꩇép, xiếc?
hawaꨨꨥeva
hawaꨨꨥeva
haowꨨꨯꨱꨥeva
phutimâhꨜꨭꨓꨪꨟꩍFatimah, vợ Ali
mânukꨟꨗꨭꩀ
manukꨠꨗꨭꩀ
pakhingꨚꨇꨫꩂgả
ciépꨌꨳꨯꨮꩇgà con
pakienꨚꨆꨳꨮꩆgả con gái
patokꨚꨓꨯꩀgả con gái
jibiraelGabiriê (thiên thần)
lidaꨤꨪꨕgác
randaꨣꨙgác
ridaꨣꨪꨕgác
paraꨚꨣgác xếp
kiakꨆꨳꩀgạch ngói
akiakꨀꨆꨳꩀgạch ngói
akiakꨀꨆꨳꩀgạch, ngói
paradamꨚꨣꨕꩌgạch, xóa
brâng camꨝꨴꨲꩂ ꨌꩌgai
daruaiꨕꨣꨶꨰgai
darueiꨕꨣꨶꨬgai
daruaiꨕꨣꨶꨰgai
burꨝꨭꩉgai
garawꨈꨣꨥgải
klaopꨆꨵꨯꨱꩇgài (then)
kematꨆꨮꨠꩅgái điếm: ngôn ngữ thần bí
kakaicꨆꨆꨰꩄgãi, bươi, bới
garavꨈꨣvgãi, cào
baruhꨝꨣꨭꩍgãi, cào
ciapꨌꨳꩇgãi, cào, cấu, sờ nhẹ
garao, garau, garawꨈꨣꨯꨱ, ꨈꨣꨮꨭ, ꨈꨣꨥgãi, cào, đi càn, đốt rẫy, khai hoang
laokꨤꨯꨱꩀgãi, cào, lột
kameiꨆꨟꨬgái, đàn bà
hlakꨨꨵꩀgăm
pagalaohꨚꨈꨤꨯꨱꩍgầm
kiêlꨆꨪꩊêgậm
galuhꨈꨤꨭꩍgầm (con cọp)
arengꨀꨣꨮꩃgầm (nói về trời, biển)
hagraingꨨꨈꨴꨰꨋgầm gừ
glacꨈꨵꩄgầm vang, va chạm
plahꨚꨵꩍgăm, đóng
garramꨈꨣꨴꩌgầm, gừ, thét
tadaihꨓꨕꨰꩍgặm, nhai
daihꨕꨰꩍgặm, nhai
kialꨆꨳꩊgặm, nhắm, nhán
graokꨈꨴꨯꨱꩀgầm, sủa
darahengꨕꨣꨨꨮꩃgầm, tiếng gầm
kabrecꨆꨝꨴꨮꩄgặm, xé, giật
hataiꨨꨓꨰgan
taiꨓꨰgan
jaikꨎꨰꩀgần
gikꨈꨪꩀgần
mâjaikꨟꨎꨰꩀgần
taphiaꨓꨜꨳꨩgần
kajaikꨆꨎꨰꩀgần
krirꨆꨴꨪꩉgần
praopꨚꨴꨯꨱꩇgần bên cạnh
langakꨤꨋꩀgần chết
paacꨛꨩꨀꩄgan dạ
pabianꨚꨝꨳꩆgan dạ
mâhiekꨟꨨꨳꨮꩀgần giống
ceng raiꨌꨮꩃ ꨣꨰgan lỳ
mbraong (2)ꨡꨴꨯꨱꩃ (꩒)gần sôi
plakꨚꨵꩀgắn vào, nhét
alimoꨀꨤꨪꨠꨯgân xương
naipꨗꨰꩇgần, bên cạnh
sirꨧꨪꩉgần, bên cạnh
serꨧꨮꩉgần, bên cạnh
phianꨜꨳꩆgần, cận, sát
nyanꨑꩆgán, chỉ mặt
ciahꨌꨳꩍgần, dọc theo
pajonꨚꨎꨯꩆgần, gần kề, giáp
pajaikꨚꨎꨰꩀgần, kề, kế bên
prapꨚꨴꩇgần, lâu lâu
citꨌꨪꩅgan, mật (ngôn ngữ thần bí)
larꨤꩉgần, sáp lại gần
majaikꨠꨎꨰꩀgần, sắp sửa
jaikꨎꨰꩀgần, sắp sửa, sắp
mayaikꨠꨢꨰꩀgần, sát
rakꨣꩀgân, sợi
camaongꨌꨟꨯꨱꩃgân, sợi, thớ
sagarꨧꨈꩉgan, tim
hadaiꨨꨕꨰgan, tim, lòng thương
hitiꨨꨪꨓꨪgan, tim, lòng, tình cảm
hatiꨨꨓꨪgan, tim, tình cảm
hataiꨨꨓꨰgan, tình cảm
ma-ariphuatꨠꨀꨣꨪꨜꨶꩅgan, tủy
guelꨈꨶꨮꩊgan?
ganacꨈꨘꩄGanesa
ganâsaꨈꨗꨧGanesa
tapongꨓꨚꨯꩂgang bàng tay, gang bàng chân?
cagamꨌꨈꩌgang tay
camboꨌꨡꨯgang tay
cadaꨌꨕgang tay?
camboꨌꨡꨯgang trung
anaongꨀꨗꨯꨱgánh
pandawꨚꨙꨥganh đua, cá cược
maraikꨠꨣꨰꩀgánh nặng, tải trọng
raikꨣꨰꩀgánh, khiêng
ganjaokꨈꨒꨯꨱꩀgáo
brahꨝꨴꩍgạo
khunꨇꨭꩆgạo ?
hanraohꨨꨗꨴꨯꨱꩍgạo giả, bận
kumangꨆꨭꨠꩃgạo nếp cháy
apiengꨀꨚꨳꨮꩃgạo rang
piengꨚꨳꨮꩂgạo rang
harikꨨꨣꨪꩀgào thét
brahꨝꨴꩍgạo trắng
janyaokꨎꨐꨯꨱꩀgáo vớt cá
candipꨌꨙꨪꩇgắp
kandipꨆꨙꨪꩇgắp
ganiepꨈꨗꨳꨮꩇgắp
gapꨈꩇgặp
magaokꨠꨈꨯꨱꩀgặp
taok, taongꨓꨯꨱꩀ, ꨓꨯꨱꩃgặp
pakukꨚꨆꨭꩀgấp đôi
papꨚꩇgặp gỡ
pepꨚꨮꩇgặp gỡ, bắt gặp
jramꨎꨴꩌgặp gỡ, gặp nhau
kupꨆꨭꩇgặp gỡ, quan hệ tình ái
saihꨧꨰꩍgấp lại, khuỷa tay
pakꨚꩀgặp nhau
paopꨚꨯꨱꩇgặp thình lình, đụng phải
papꨚꩇgặp thói hư tật xấu
bepꨝꨮꩇgặp, chạm
pamajramꨚꨠꨎꨴꩌgặp, cố ý
banyuerꨝꨑꨶꨮꩉgấp, gập, khuỷa
taomꨓꨯꨱꩌgặp, họp, tình cờ, xung quanh, vây
lepꨤꨮꩇgấp, uốn
nyarꨑꩉgập, uốn cong
grutꨈꨴꨭꩅGaruda
praikꨚꨴꨰꩀgăt
kaiꨆꨰgạt
gatꨈꩅgạt
ngutꨊꨭꩅgật
yuakꨢꨶꩀgặt
iekꨁꨃꩀgặt
gaangꨈꨀꩃgắt cổ
gaohꨈꨯꨱꩍgạt ra, chém, đập
gahꨈꩍgạt, đỡ, chống
carahꨌꨣꩍgạt, phả
kacelꨆꨌꨮꩊgàu
padungꨚꨕꨭꩂgàu
caguwꨌꨈꨭꨥgấu
cagauꨌꨈꨮꨭgấu
cagrauuwgấu ăn mật
padungꨚꨕꨭꩂgàu tát
gair, gaihꨈꨰꩉ, ꨈꨰꩍgàu tát nước
ragaiyꨣꨈꨰꩈgàu, đất trên đầu
maowꨟꨯꨱꨥgàu, mo
kadut aongꨆꨕꨭꩅ ꨀꨯꨱꩃgay
kanyaokꨆꨐꨯꨱꩀgáy
liwangꨤꨪꨥꩃgầy
pajaohꨚꨎꨯꨱꩍgẫy
gaiꨈꨰgậy
majréꨠꨎꨴꨯꨮgậy
kanyaokꨆꨐꨯꨱꩀgáy (gà)
paruakꨚꨣꨶꩀgây bệnh
jreꨎꨴꨮgậy chống
raiy baiyꨣꨰꩈ ꨝꨰꩈgầy gồ
hatamꨨꨓꩌgậy gọc
bapajhakꨝꨚꨏꩀgây nên chia rẽ
lawaihꨤꨥꨰꩍgầy ốm
pamblaongꨛꨩꨡꨵꨯꨱꩃgây ra
pandalꨚꨙꩊgây ra
rahoꨣꨨꨯgây ra nhật thực, nguyệt thực
patelꨚꨓꨮꩊgây ra, đưa đến, cung cấp
patal, patelꨚꨓꩊ, ꨚꨓꨮꩊgây ra, đưa đến, khiến
lawangꨤꨥꩃgầy, ốm
bahuwꨝꨨꨭꨥgáy, ót
bhokꨞꨯꩀgáy, ót
jernu, jeerneu jernyu, joer, nye.ꨎꨮꩉꨗꨭ, ꨎꨮꩉꨐꨭ, , ꨐꨮ.gãy, thương tật
raotꨣꨯꨱꩅgãy, vỡ
klaokꨆꨵꨯꨱꩀgãy, vỡ, cuối cùng
jaohꨎꨯꨱꩍgẫy, vỡ, nứt, tan, rã
mbokꨡꨯꩀgãy, vỡ, tan
gilaiꨈꨪꨤꨰghe
gaiyꨈꨰꩈghe
caruahꨌꨣꨶꩍghe
kikꨆꨪꩀghế
kliakꨆꨵꨳꩀghế bành
kaui kao-iꨆꨯꨱꨁghế bành, ghế xếp
bariyanꨝꨣꨪꨢꩆghe bướm
haramꨨꨣꩌghê tởn
klaipꨆꨵꨰꩇghế, ngai
waihꨥꨰꩍghé, tắt, ngảnh
kikꨆꨪꩀghế?
kamruwꨆꨠꨴꨭꨥghen
mâruwꨟꨣꨭꨥghen
mamruꨠꨠꨴꨭghen tuông
luéghẹo, chọc
paklaikꨚꨆꨵꨰꩀghép kín
amaohꨀꨟꨯꨱꩍghét
garikꨈꨣꨪꩀghét
lamukꨤꨟꨭꩀghét
limukꨤꨪꨟꨭꩀghét
paramukꨚꨣꨟꨭꩀghét
paramukꨚꨣꨟꨭꩀghét
parabaiꨚꨣꨝꨰghét
cinꨌꨪꩆghét
limukꨤꨪꨟꨭꩀghét
lamukꨤꨟꨭꩀghét, ghen, thù, hằn
mabaiꨠꨝꨰghét, ngờ
palimukꨚꨤꨪꨟꨭꩀghét, nguyền rủa, không chịu được
amaohꨀꨟꨯꨱꩍghét, thù, căm thù
thanꨔꩆghi
tuekꨓꨶꨮꩀghi chép
kacanꨆꨌꩆghi chép
kaotꨆꨯꨱꩅghi chú, ghi nhận
katꨆꩅghi nhận
kutꨆꨭꩅghi nhận, ghi chép
buisꨝꨶꨪꩋghi nhớ
hagaitꨨꨈꨰꩅgì, cái gì?
srehꨧꨴꨮꩍgì?
tahaꨓꨨꨩgià
akhaꨀꨇgià
tepꨓꨮꩇgiã
taopꨓꨯꨱꩇgiã
mangakꨠꨋꩀgiả
mânga womꨟꨋ ꨥꨯꩌgia – đình
jakꨎꩀgiạ (đơn vị đo lường An Nam)
dunꨕꨭꩆgia (hình phạt), bất (phạt), áp dụng
tepꨓꨮꩇgiả bằng tay
taha ramâꨓꨨ ꨣꨟgià cả
chiak, chiatꨍꨳꩀ, ꨀꨍꨳꩅgiá cả, đắt đỏ, có giá
taha, tuhaꨓꨨ, ꨓꨭꨨgià chín
kiꨆꨪgia đình
nyarꨑꩉgia đình
haowꨨꨯꨱꨥgia đình
guarꨈꨶꩉgia đình, dân chúng
guerꨈꨶꨮꩉgia đình, dân chúng
grueꨈꨴꨶꨮgia đình, dân chúng
bangsaꨝꩃꨧgia đình, dân tộc, chủng tộc
hanraohꨨꨗꨴꨯꨱꩍgiã gạo
saohꨧꨯꨱꩍgiã gạo, sàn sạch
sraohꨧꨴꨯꨱꩍgiã gạo, sàn sạch
kajeꨆꨎꨮgiạ lớn
warihꨥꨣꨪꩍgia tài, nguồn thừa kế
thoꨔꨯgia tăng
pambuakꨚꨡꨶꩀgia tăng, tăng cường, thổi phồng
tabhaꨓꨞgiả thuyết, giả sử
tubhaꨓꨭꨞgiả thuyết, giả sử
weng bileiꨥꨮꩃ ꨝꨪꨤꨬgia tộc
gutꨈꨭꩅgia tộc, dòng tộc, dòng dõi
sanimꨧꨗꨫꩌgia tốc, tiếng tăm
mbaowꨡꨯꨱꨥgiá trị, đức hạnh, quyền lực
pangakꨚꨋꩀgiả vờ
padhengꨚꨖꨮꩃgiả vờ yêu thương, yêu giả dối
baniaigiả vờ, giả dối
berꨝꨮꩉgiả vờ, giả dối
mathaikꨠꨔꨰꩀgiả vờ, nhõng nhẽo
sakꨧꩀgiã,
tuhaꨓꨭꨨgià, chín
kuakꨆꨶꩀgià, cũ, xưa
makrâꨠꨆꨴꨲgià, lão hóa
pagaongꨚꨈꨯꨱꩃgiá, sàn thợ mộc
tapꨓꩇgiả, tán, nghiền, xay
buikꨝꨶꨪꩀgiậ,t kéo, rơi, nhổ
panikꨚꨗꨫꩀgiấc
mânik mâni lipeyꨟꨗꨫꩀ ꨟꨗꨫ ꨤꨪꨚꨮꩈgiấc mơ
lapeiꨤꨚꨬgiấc mơ, m1 hiện
panik lipeiꨚꨗꨫꩀ ꨤꨪꨚꨬgiấc mộng
tathuatꨓꨔꨶꩅgiác quan
dalah jihꨕꨤꩍ ꨎꨪꩍgiải bóng
alangꨀꨤꩃgiải nghĩa
salalahꨧꨤꨤꩍgiải phóng,thật thà
dah payahꨕꩍ ꨚꨢꩍgiải thích
pahilapꨚꨨꨪꨤꩇgiải thích, bình phẩm, khuech1 đại, thu xếp
pamâingiải trí
diong, dioeng,giải trí, giải khuây, làm cho vui, vui thích, ưa thích
inꨁꩆgiải trí, vui chơi
pamaeingiải trí, vui chơi
pacapꨚꨌꩇgiam
takaꨓꨆgiấm
njremꨒꨴꨮꩌgiầm
alehꨀꨤꨮꩍgiảm
karangꨆꨣꩃgiảm
pajruhꨚꨎꨴꨭꩍgiảm
pajuakꨚꨎꨶꩀgiảm
ralaohꨣꨤꨯꨱꩍgiảm
rangaiꨣꨊꨰgiảm bớt
tataomꨓꨓꨯꨱꩌgiẫm chân
tatrong, tatraomꨓꨓꨴꨯꩂ, ꨓꨓꨴꨯꨱꩌgiẫm chân
tremꨓꨴꨮꩌgiẫm chân
drupꨕꨴꨭꩇgiẫm chân
wahꨥꩍgiảm giá
kaipꨆꨰꩇgiàm ngựa bằng cây
dulꨕꨭꩊgiảm nhẹ, thư giản, nới giảm
khamaihꨇꨟꨰꩍgiấm, chua, chắc chắn
rajamꨣꨎꩌgiàn
rijamꨣꨪꨎꩌgiàn
ranaongꨣꨗꨯꨱꩃgiàn
ganaongꨈꨗꨯꨱꩃgiận
adacꨀꨕꩄgián – đoạn
payarꨚꨢꩉgian dâm, quan hệ bất chính
makikꨠꨆꨪꩀgiận điên người
kalanꨆꨤꩆgián đỏ
blek – blengꨝꨵꨮꩀ ꨀ ꨝꨵꨮꩃgian dối, gian lận
mâkaikꨟꨆꨰꩀgiận dữ
makaohꨠꨆꨯꨱꩍgiận dữ, tức tối, bực bội
tamethukꨓꨟꨮꨔꨭꩀgiận giữ, chiến đấu
kamâtawꨆꨟꨓꨥbị sổ mũi
paraotꨚꨣꨯꨱꩅgiận giữ, đau khổ
marakꨠꨣꩀgiận giữ, tức tối
kamâlaowꨆꨟꨤꨯꨱꨥcâm, nín
waiꨥꨰgiăng
guecꨈꨶꨮꩄgiăng lưới, săn bắt bằng lưới
girakꨈꨪꨣꩀgiang ra
cadangꨌꨕꩃgiang ra, duỗi ra
cikꨌꨪꩀgiang, xòe (cánh)
tapitꨓꨚꨪꩅgiảnh
caokꨌꨯꨱꩀgiành giật
nyaohꨐꨯꨱꩍgiao cấu
caleiꨌꨤꨬgiao cấu
janupꨎꨗꨭꩇgiao cấu
nyarꨑꩉgiao cấu
nyarꨑꩉgiao cấu
salih caduaꨧꨤꨪꩍ ꨌꨕꨶgiao dịch
paoh canucꨚꨯꨱꩍ ꨌꨗꨭꩄgiao điểm
hakumꨨꨆꨭꩌgiáo điều
samgapꨧꩌꨈꩇgiao du với ai, trao dồi kiến thức
paklaohpanuecꨚꨆꨵꨯꨱꩍꨚꨗꨶꨮꩄgiao hứa kết hôn
pabacꨚꨝꩄgiáo huấn, chỉ bảo
pachaiꨚꨍꨰgiáo huấn, chỉ bảo, khuyên bảo
pachaiꨚꨍꨰgiáo huấn, dạy giỗ, chỉ bảo
pajanꨚꨎꩆgiáo huấn, điều khiển
kandaiꨆꨙꨰgiao nhau, gặp nhau
kadaiꨆꨕꨰgiao nhau, quấn lấy nhau
perꨚꨮꩉgiáo sĩ
perdimagruꨚꨮꩉꨕꨪꨠꨈꨴꨭgiáo sĩ cấp cao, lãnh đạo giới basaih
sehꨧꨮꩍGiáo sĩ Chăm Balamon
pakeꨚꨆꨮgiáo sĩ chủ trì chùa hồi giáo
maduanꨠꨕꨶꩆgiáo sĩ hành lễ
imâmꨁꨟꩌgiáo sĩ Bàni)
lokꨤꨯꩀgiáo sĩ, tổ tiên
hapakꨨꨚꩀgiáo tre
adhiaꨀꨖꨳgiáo trưởng; Pô pasa
hanrakꨨꨗꨴꩀgiáo,
mabreiꨠꨝꨴꨬgiao, nhượng, ban cho
hataomꨨꨓꨯꨱꩌgiáp
pabremꨚꨝꨴꨮꩌgiập
bremꨝꨴꨮꩌgiập
taom thunꨓꨯꨱꩌ ꨔꨭꩆgiáp năm
akuhꨀꨆꨭꩍgiáp nhau
giạt
papahꨚꨚꩍgiặt
handaohꨨꨙꨯꨱꩍgiật lên
madurꨠꨕꨭꩉgiật mình tỉnh dậy, thức dậy
buakꨝꨶꩀgiật, kéo
tagaraꨓꨈꨣgiật, nẩy mình,
kayaꨆꨢgiàu
padepꨚꨕꨮꩇgiấu
padaopꨚꨕꨯꨱꩇgiấu
ganepꨈꨗꨮꩇgiàu có, chức sắc, người tự do, hoàng thân
tapaꨓꨚꨩgiàu có, phong phú
ganupꨈꨗꨭꩇgiầu con
ganupꨈꨗꨭꩇgiầu của
kawekꨆꨥꨮꩀgiấu kín, bí mật, khuất
ganepꨈꨗꨮꩇgiàu, chức sắc lớn, hoàng thân
madaꨠꨕgiàu, non
parandepꨚꨣꨙꨮꩇgiấu, núp, che giấu
takhaokꨓꨇꨯꨱꩀgiày
biarꨝꨳꩉgiấy
ba-aꨝꨀgiấy
takhaokꨓꨇꨯꨱꩀgiầy
biarꨝꨳꩉgiấy tờ, chứng tờ
dagiấy tờ, văn thư, hình ảnh
kalijuakꨆꨤꨪꨎꨶꩀgiày, dép
hlaongꨨꨵꨯꨱꩃgiè
giẻ
siémꨧꨳꨯꨮꩌgiẻ
kaum kaomꨆꨮꨭꩌ ꨆꨯꨱꩌgiẻ
ngangnang (cangnang)ꨋꩃꨗꩃ (ꨌꩃꨗꩃ)giẻ bịt miệng, que ngáng mõm thú
esaꨃꨧGiê su
esaꨃꨧGiê su
isaꨁꨧGiê Su krit (Ysa)
bileiꨝꨪꨤꨬgièm
bingunꨝꨪꨊꨭꩆgiếng
bangunꨝꨊꨭꩆgiếng
jakaolꨎꨆꨯꨱꩊgiếng, hổ, quả dừa?
drakꨕꨴꩀgieo
brakꨝꨴꩀgieo
drakꨕꨴꩀgieo (hạt)
thatꨔꩅgieo giống, ném
saicꨧꨰꩄgieo hạt, rải
palaꨚꨤgieo hột
hapraiꨨꨚꨴꨰgieo rắc, rải
raiꨣꨰgieo rắc, rải rác
hamauꨨꨟꨮꨭgieo, rắc
plaitꨚꨵꨰꩅgiẹp
plait laitꨚꨵꨰꩅ ꨤꨰꩅgiẹp lép
pamataiꨚꨠꨓꨰgiết, dập tắt, hủy diệt
pamataiꨚꨠꨓꨰgiết, hủy, tắt
khik lamikꨇꨪꩀ ꨤꨟꨪꩀgìn giữ
anginꨀꨊꨪꩆgió
nginꨊꨪꩆgió
anginꨀꨊꨪꩆgió
taganemꨓꨈꨗꨮꩌgió
habayꨨꨝꩈgiỏ
yakꨢꩀgiơ
tukꨓꨭꩀgiờ
maongꨟꨯꨱꩃgiờ
yahꨢꩍgiở
birakꨝꨪꨣꩀgió Bắc
chaniengꨍꨗꨳꨮꩂgiỏ cá
wak duhaꨥꩀ ꨕꨭꨨgiờ cầu nguyện
mbangꨡꩃgiỏ chén
trakꨓꨴꩀgiỏ cỡ nhỏ
bai kaokꨝꨰ ꨆꨯꨱꩀgiỏ đựng nồi
waktuꨥꩀꨓꨭgiờ giấc, lúc, mùi
wakꨥꩀgiờ hành lễ
yakꨢꩀgiơ lên, nâng lên
tasaowꨓꨧꨯꨱꨥgió lớn, giông bão, bám víu
nduenꨙꨶꨮꩆgiỏ may
masumꨠꨧꨭꩌgió mùa
yarꨢꩉgiơ ra, chìa ra
haowꨨꨯꨱꨥgiò!
yérꨢꨯꨮꩉgió, đưa, giao, nhấc
tuꨓꨭgiờ, lúc
tukꨓꨭꩀgiờ, lúc, khi
baiꨝꨰgiỏ, thúng
cambahꨌꨡꩍgiỏ, tráp của vua, giỏ, tách
mawꨠꨥgiời
taklaongꨓꩀꨤꨯꨱꩃgiội
karakꨆꨣꩀgiời ăn
glaong akharꨈꨵꨯꨱꩃ ꨀꨇꩉgiỏi chữ
samneiꨧꩌꨗꨬgiới chức sắc, tôn giáo
siaꨧꨳgiới hạn
saaonggiới hạn cuối cùng
brum, bremꨝꨴꨭꩌ, ꨝꨴꨮꩌgiới hạn, hạn chế, thỏa thuận
pangꨚꩃgiòi lằn xanh
racemꨣꨌꨮꩌgiòn
lanyaꨤꨑgióng
linyaꨤꨪꨑgióng
asar (1)ꨀꨧꩉ (꩑)giòng
ajahꨀꨎꩍgiông
kasangꨆꨧꩃgiông
pajaihꨚꨎꨰꩍgiống
drehꨕꨴꨮꩍgiống
sadrehꨧꨕꨴꨮꩍgiống
drekꨕꨴꨮꩀgiống
kanyaikꨆꨐꨰꩀgiông con, nhón gót
salatꨧꨤꩅgiống dây leo
tanaowꨓꨗꨯꨱꨥgiống đực (con vật), nổi lên, nhô ra
lalerꨤꨤꨮꩉgiống như
dukꨕꨭꩀgiống ruồi nhỏ, ong ruồi
ruhꨣꨭꩍgiũ
khikꨇꨪꩀgiữ
pakhiâkgiữ
pakhiâpgiữ
daraksaꨕꨣꩀꨧgiữ gìn
huaiꨨꨶꨰgiữ gìn
khiikgiữ gìn, chăm sóc
mapiahꨠꨚꨳꩍgiữ gìn, chuẩn bị
anapanꨀꨘꨚꩆgiữ gìn, duy trì, cũng cố
pakhanꨚꨇꩆgiữ lại, chặng lại, làm trễ, trễ
payatꨚꨢꩅgiữ phòng
pakhinꨚꨇꨪꩆgiữ, canh
pakhikꨚꨇꨪꩀgiữ, canh giữ
apanꨀꨚꩆgiữ, nắm, cai quản, cai trị
upanꨂꨚꩆgiữ, quan sát
klanꨆꨵꩆgiữ, thực hiện
kroh, krehꨆꨴꨯꩍ, ꨆꨴꨮꩍgiữa
wihꨥꨪꩍgiữa
kaplahꨆꨚꨵꩍgiữa, khe hở
paprehꨚꨚꨴꨮꩍgiữa, phân nữa
hatehꨨꨓꨮꩍgiữa, trung tâm
pabruhꨚꨝꨴꨭꩍgiục ngựa
laningꨤꨗꨫꩂgiun
pueiꨚꨶꨬgiun (ruột)
lanengꨤꨗꨮꩃgiun đất
canângꨌꨗꩂgiường
tanângꨓꨗꩂgiường
krehꨆꨴꨮꩍgiường tròn nhỏ
canang, canenꨌꨘꩃ, ꨌꨗꨮꩆgiường, chiếu, rơm lót
canengꨌꨗꨮꩃgiường, chiếu, rơm lót
malageiꨠꨤꨈꨬgiường, tầng, bậc, bục
pajupꨚꨎꨭꩇgiúp
patruhꨚꨓꨴꨭꩍgiúp đỡ
daongꨕꨯꨱꩃgiúp đỡ, cứu trợ, cứu giúp
padaongꨚꨕꨯꨱꩃgiúp đỡ, cứu vớt
patueiꨚꨓꨶꨬgiúp đỡ, kéo dài, tùy theo, doc theo
patalꨚꨓꩊgiúp, xuôi khiến
ndaohꨙꨯꨱꩍgiựt
handaohꨨꨙꨯꨱꩍgiựt
sawahꨧꨥꩍgiựt
ndaohꨙꨯꨱꩍgiựt (lưỡi câu)
takatuakꨓꨆꨓꨶꩀgiựt mình
tagaraꨓꨈꨣgiựt mình
kakaowꨆꨆꨯꨱꨥgo
kanuꨆꨗꨭ
tambokꨓꨡꨯꩀ
yauꨢꨮꨭgỗ
taihꨓꨰꩍgỏ
wakꨥꩀgở
candalꨌꨙꩊgồ đàn hương
dual, duelꨕꨶꩊ, ꨕꨶꨮꩊgò đất
ranailꨣꨗꨰꩊgỗ dùng để lăn vật nặng
kaluk kalakꨆꨤꨭꩀ ꨆꨤꩀgồ ghề
ndalꨙꩊgồ ghề, thô
garnumꨈꩉꨗꨭꩌgỗ lim, trắc
dhukꨖꨭꩀgò nhân tạo
paklahꨚꨆꨵꩍgỡ ra, gỡ rối
paklahꨚꨆꨵꩍgỡ rối
jrakꨎꨴꩀgỡ rối, đâm chọc, do thám
pandierꨚꨙꨳꨮꩉgỗ thường
marambuwꨠꨣꨡꨭꨥgỗ trầm, trầm hương
paklahꨚꨆꨵꩍgở, cang
kayau, kuyauꨆꨢꨮꨭ, ꨆꨭꨢꨮꨭgỗ, cây
taihꨓꨰꩍgỏ, đánh
ta-mbok, tambaokꨓꨡꨯꩀ, ꨓꨡꨯꨱꩀgò, đồi, mô đất, lũy, bờ ruộng, u nhà
batelꨝꨓꨮꩊgò, đống, môt đất
paokꨚꨯꨱꩀgở, lột
paokꨚꨯꨱꩀgở, tháo, tách, mỡ, bóc
rapꨣꩇgõ, vỡ, làm
akiéng (1)ꨀꨆꨳꨯꨮꩃ (꩑)góc
kiêngꨆꨫꩂêgóc
chaongꨍꨯꨱꩃgóc
tapengꨓꨚꨮꩃgốc cậy
tapang, tapengꨓꨚꩃ, ꨓꨚꨮꩃgốc cây, đầu gốc, cọc, mảnh đá
tanuaiꨓꨗꨶꨰgóc chéo áo
patakꨚꨓꩀgốc, điểm tựa
batelꨝꨓꨮꩊgốc, dựa, gối kệ, đệm
badalꨝꨕꩊgốc, dựa, gối kệ, đệm
gulꨈꨭꩊgốc, thân
mumꨟꨭꩌgóc, xó
ndungꨙꨭꩂgói
paokꨚꨯꨱꩀgói
paokꨚꨯꨱꩀgói
paterꨚꨓꨮꩉgối
labaꨤꨝgỏi
libaꨤꨪꨝgỏi
ribaꨣꨪꨝgỏi
ewꨃꨥgọi
pamiikgọi
payuaꨚꨢꨶgởi
pamâdehꨚꨟꨕꨮꩍgợi
chaomꨍꨯꨱꩌgối (đầu)
ndakꨙꩀgối đầu
nguecꨋꨶꨮꩄgội đầu
jukꨎꨭꩀgọi đến, nhờ, cậy
bitalꨝꨪꨓꩊgối dựa
parꨚꩉgọi hồn
papaokꨚꨚꨯꨱꩀgói lại
paaongꨛꨀꨯꨱꩃgọi một cách trịnh trọng
nguec ricaowꨋꨶꨮꩄ ꨣꨪꨌꨯꨱꨥgội rửa
pajadaongꨚꨎꨕꨯꨱꩃgọi tên (miệt tị)
pa-ongꨚꨅꩃgọi tên (miệt tị)
limbangꨤꨪꨡꩃgợi ý, cảm hứng
kaiyꨆꨰꩈgọi, bắt lính
canap, canâpꨌꨘꩇ, ꨌꨘꩇgói, bó, búi
ndung, nungꨙꨭꩂ, ꨗꨭꩂgói, bọc bao
ndaomꨙꨯꨱꩌgói, bọc bao
panganꨛꨩꨋꩆgọi, đặt tên
timurꨓꨪꨟꨭꩉgối, đệm
batalꨝꨓꩊgối, đệm
anung, anumꨀꨗꨭꩂ, ꨀꨗꨭꩌgói, đóng gói
pa-ikaꨚꨁꨆgởi, giao
iawꨁꨀꨥgọi, tình trạng, cung cấp
lenꨤꨮꩆgốm
hagremꨨꨈꨴꨮꩌgồm
tapeiꨓꨚꨬgom (lá cây), đĩa, bánh
pataomꨚꨓꨯꨱꩌgom lại, chết đóng
pajumꨚꨎꨭꩌgom lại, tập hợp
giewꨈꨳꨮꨥgom về
jrungꨎꨴꨭꩂgom, chất, nhồi, lăn
pataomꨚꨓꨯꨱꩌgom, hộp, tập họp, tóm tắt
gaolꨈꨯꨱꩊgòn
dait waitꨕꨰꩅ ꨥꨰꩅgọn gàng
ganiêngꨈꨗꨫꩂêgòng
pajumꨚꨎꨭꩌgóp
kanduelꨆꨙꨶꨮꩊgót
karaohꨆꨣꨯꨱꩍgọt
raohꨣꨯꨱꩍgọt
kadolꨆꨕꨯꩊgót chân
kandol, kandul, kaduelꨆꨙꨯꩊ, ꨆꨙꨭꩊ, ꨆꨕꨶꨮꩊgót chân
cacramꨌꨌꨴꩌgọt, đẽo
pakaikꨚꨆꨰꩀgọt, đẽo, lắp
dangꨕꩃ
ngupꨊꨭꩇgục
jaokꨎꨯꨱꩀgùi
payuaꨚꨢꨶgửi
pajawꨚꨎꨥgửi tặng
guuygùi, đeo gùi, mang gùi
tuenꨓꨶꨮꩆgửi?
ganraong riyaꨈꩆꨣꨯꨱꩃ ꨣꨪꨢgừng
layaꨤꨢgừng
liyaꨤꨪꨢgừng
kajaiꨆꨎꨰgừng
niyaꨗꨫꨢgừng
riyaꨣꨪꨢgừng
layaꨤꨢgừng
guepꨈꨶꨮꩇguốc
ndawꨙꨥgươm
carmilꨌꩉꨟꨪꩊgương
krehꨆꨴꨮꩍgương
curuminꨌꨭꨣꨭꨟꨪꩆgương
cerminꨌꨮꩉꨟꨪꩆgương
nângꨗꩂgút
anângꨀꨗꩂgút định ngày
ahirꨀꨨꨪꩉhạ – bì
pajalehꨚꨎꨤꨮꩍhạ bệ
naih panuecꨗꨰꩍ ꨚꨘꨶꨮꩄhạ giọng xuống
klaongꨆꨵꨯꨱꩃhạ thần (xưng hô với vua)
saokꨧꨯꨱꩀhạ thấp
sutꨧꨭꩅhạ thấp, xuống từ từ
makalihꨠꨆꨤꨪꩍhà tiện
kalihꨆꨤꨪꩍhà tiện, keo bẩn, ích kỷ
pabiar, pabierꨚꨝꨳꩉ, ꨚꨝꨳꨮꩉhạ xuống
pabierꨚꨝꨳꨮꩉhạ xuống
alaokꨀꨤꨯꨱꩀhạ xuống, nâng lên, tung hứng
hahã, hế
taki wuwꨓꨆꨪ ꨥꨭꨥhách
kalangcangꨆꨤꩃꨌꩃhạch
duaꨕꨶꨩhai
duaꨕꨶꨩhai
yaduaꨢꨕꨶhai
paikꨚꨰꩀhái
rangumꨣꨊꨭꩌhài âm, âm thanh
balinyuwꨝꨤꨪꨐꨭꨥhải âu
met-diꨟꨮꩅꨕꨪhài cốt
pasaongꨚꨧꨯꨱꩃhài hòa, hòa hợp
sabaiꨧꨝꨰhài lòng, sung sướng
nittianꨗꨫꩅꨓꨳꩆhài lòng, thỏa mãn
nittiakꨗꨫꩅꨓꨳꩀhài lòng, thỏa mãn, dễ chịu, thường xuyên, vĩnh viễn, lau dai
unmanutꨂꩆꨠꨗꨭꩅhài lòng, vui vẻ, thích thú
cakaong, cikaong, cukaongꨌꨆꨯꨱꩃ, ꨌꨪꨆꨯꨱꩃ, ꨌꨭꨆꨯꨱꩃhai người mang, nhiều người vác, lấy tay múc
klailonꨆꨵꨰꨤꨯꩆhải sâm
duen, duan, duonꨕꨶꨮꩆ, ꨕꨶꩆ, ꨕꨶꨯꩆhái, lượm, mót (lúa)
halꨨꩊhầm
riakꨣꨳꩀhầm
tahemꨓꨨꨮꩌhàm
alukꨀꨤꨭꩀhầm hố
mâuhhẩm hơi
arakꨀꨣꩀham mê
tathrâkꨓꨔꨴꨲꩀham mê
tathrâk lagehꨓꨔꨴꨲꩀ ꨤꨈꨮꩍham mê
ragehꨣꨈꨮꩍham muốn
paongꨚꨯꨱꩃham muốn
thraingꨔꨴꨰꩃhàm thiết
tageiꨓꨈꨬhàm trên
basalꨝꨧꩊhàm trên, nhà kho
kangꨆꩃhàm, cằm
gahimꨈꨨꨪꩌhàm, cằm
limbangꨤꨪꨡꩃhầm, vực
hatuaꨨꨓꨶhạn
tuaꨓꨶhạn
patrak, tapatrakꨚꨓꨴꩀ, ꨓꨚꨓꨴꩀhàn the, hòm
pasaꨚꨧhàn, nối, dán
la-uwꨤꨂꨥhàng
li-uwꨤꨪꨂꨥhàng
bluaꨝꨵꨶhăng
lak saꨤꩀ ꨧhằng – hà – sa – số
rasa rasaꨣꨧ ꨣꨧhằng – hà sa số
gok patuwꨈꨯꩀ ꨚꨓꨭꨥhang đá
dindannâ, dindanaꨕꨪꨙꩆꨗ, ꨕꨪꩆꨕꨗhang động
kati katengꨆꨓꨪ ꨆꨓꨮꩃhăng hái
mabarꨠꨝꩉhăng hái, đúng, thành đạt
srepꨧꨴꨮꩇhăng hái, khoái lạc
basalꨝꨧꩊhàng hiến, nhà kho, nhà chứa cỏ
huaꨨꨶhàng hóa
damâningꨕꨟꨗꨫꩂhàng hóa, thực phẩm
rubuwꨣꨭꨝꨭꨥhàng ngàn
pukꨚꨭꩀhang núi
pagaꨚꨈhàng rào
pugaꨚꨭꨈhàng rào
pagaꨚꨈhàng rào, cây sào
pagam,ꨚꨈꩌ,hàng rào, ngăn chặng
kacang kacang (bỏ)ꨆꨌꩃ ꨆꨌꩃ (ꨝỏ)háng, bẹn
sahàng, dãy
juarꨎꨶꩉhàng, hạng, bác
payengꨚꨢꨮꩃhạng, thứ kế tiếp
lathunꨤꨔꨭꩆhành
lisunꨤꨪꨧꨭꩆhành
kariakꨆꨣꨳꩀhành động, công việc
pacaongꨚꨌꨯꨱꩃhành động, cư xử
danꨕꩆhành hạ
dan duhꨕꩆ ꨕꨭꩍhành hạ
pakhaongꨚꩀꨨꨯꨱꩃhành hung, ép buộc
mathuanꨠꨔꨶꩆhạnh phúc
dikailaꨕꨪꨆꨰꨤhạnh phúc
sanaongꨧꨘꨯꨱꩃhạnh phúc, giàu sang
sangnangꨧꩃꨗꩃhạnh phúc, khoái lạc
bhiakꨞꨳꩀhạnh phúc, may mắn
mahe saraiꨠꨨꨮ ꨧꨣꨰhạnh phúc, may mắn
thukꨔꨭꩀhạnh phúc, niềm vui, vừa lòng, sung sướng, yên ổn
suassndeihạnh phúc, sung sướng
sambaiꨧꨡꨰhạnh phúc, thỏa nguyện
kasattiꨆꨧꩅꨓꨪhạnh phúc, tương lai giàu sang
sakꨧꩀhạnh phúc, vui mừng, yên bình
sakꨧꩀhạnh phúc, vui mừng, yên bình
sambaiꨧꨡꨰhạnh phúc, vui thích
haniꨨꨗꨫhani
thaoh therꨔꨯꨱꩍ ꨔꨮꩉhảo huyền
ganuhꨈꨗꨭꩍhào quang
ginuhꨈꨪꨗꨭꩍhào quang
campaꨌꩌꨛꨩhao sứ, vương quốc Champa
laphuecꨤꨜꨶꨮꩄhấp hối
bhâng bhângꨞꨲꩂ ꨞꨲꩂhấp tấp
adaohꨀꨕꨯꨱꩍhát
daohꨕꨯꨱꩍhát
ndaohꨙꨯꨱꩍhát
sa-irꨧꨀꨩꩉhát
ureiꨂꨣꨬhạt
pajaihꨚꨎꨰꩍhạt giống
cataiꨌꨓꨰhạt giống, quả bé, nhụy
raiꨣꨰhạt lúa rụng
salimꨧꨤꨪꩌhạt sương, từng giọt
phanꨜꩆhắt ù hơi
tahꨓꩍhất xa
bhapꨞꩇhắt xì hơi
daoh kamreꨕꨯꨱꩍ ꨆꨠꨴꨮhát xướng
haotꨨꨯꨱꩅhát, diễn tuồng tích
cohꨌꨯꩍhạt, hạt giống
atharꨀꨔꩉhạt, mầm, nhân, cốt lõi
kaongꨆꨯꨱꩃhầu
nunꨗꨭꩆhậu quân, quân hậu vệ
asekꨀꨧꨮꩀhay
hahay là, nếu, không
paipꨚꨰꩇhay nai
cacꨌꩄ
kajakꨆꨎꩀhè (nhà)
hahé mở, hở
tapehꨓꨚꨮꩍhé mở, tróc vảy, bong vảy, gãi, cạo, cọ
dhuenꨖꨶꨮꩆhẽm, lối nhỏ, đường hẹp
paguonꨚꨈꨶꨯꩆhẹn
hanâkꨨꨗꩀhen (suyển)
adhurꨀꨖꨭꩉhèn nhát, nhút nhát
paguenꨚꨈꨶꨮꩆhẹn, hứa
pabueiꨚꨝꨶꨬheo
unꨂꩆheo
layuwꨤꨢꨭꨥhéo
liyuwꨤꨪꨢꨭꨥhéo
pabuei glaiꨚꨝꨶꨬ ꨈꨵꨰheo rừng
ganik tianꨈꨗꨫꩀ ꨓꨳꩆhẹp bụng
kupikꨆꨭꨚꨪꩀhẹp, cắp
ganikꨈꨗꨫꩀhẹp, chật
bihꨝꨪꩍhết
caop, caombꨌꨯꨱꩇ, ꨌꨯꨱꨡhết, kết thúc
blaohꨝꨵꨯꨱꩍhết, kết thúc, sau đó
pambiak, pambiahꨚꨡꨳꩀ, ꨛꨩꨡꨳꩍhết, kết thúc, xong xuôi
baitꨝꨰꩅhết, kết thúc, xong xuôi
blahꨝꨵꩍhết, kết thúc, xong xuôi
abihꨀꨝꨪꩍhết, tất cả
bhakꨞꩀhết, xong
khiꨇꨪhi
pakhiꨚꨇꨪ
nyuhꨐꨭꩍhỉ
hanyuhꨨꨐꨭꩍhỉ mùi
haihꨨꨰꩍhí, sủa
takandahꨓꨆꨙꩍhiểm trở
jiengꨎꨳꨮꩂhiên
hadamꨨꨕꩌhiến
takai khilꨓꨆꨰ ꨇꨪꩊhiến binh
manisꨠꨗꨫꩋhiền dịu, dễ thương
suphiapꨧꨭꨜꨳꩇhiền hậu
phikꨜꨪꩀhiện hữu, sinh ra, trở thành
baniꨝꨗꨫhiện nay
bartamunꨝꩉꨓꨟꨭꩆhiện nay. Hiện trạng
rasurlakdasakꨣꨧꨭꨣꨵꩀꨕꨧꩀHiện thân của linh hồn Mohamet
sanmakranꨧꩆꨠꨆꨴꩆhiền thục
sêh mâlengê ꨟꨤꨮꩃhiển vinh
mbaiꨡꨰhiến, dâng
wuhꨥꨭꩍhiến, đặt vào, bỏ vô
hiepꨨꨳꨮꩇhiếp
gek katekꨈꨮꩀ ꨆꨓꨮꩀhiếp, đè nén
hiépꨨꨳꨯꨮꩇhiếp, trấp
gamruꨈꨠꨴꨭhiểu
lalapꨤꨤꩇhiếu kỳ. rình rập
thitꨔꨪꩅhiệu nghiệm
sunitꨧꨭꨗꨫꩅhiệu nghiệm
kagahꨆꨈꩍhiệu quả, đức hạnh, hạnh phúc
thaikꨔꨰꩀhình
thaikꨔꨰꩀhình dáng, gương mặt
sisaꨧꨪꨧhình phạt, tai họa
duasꨕꨶꩋhình phạt, trừng phạt
riangꨣꨳꨋhình thể, kích thước
canukꨌꨗꨭꩀhình thức, hình thể, sự hòa hợp, cùng nhau
waongꨥꨯꨱꩃhình tròn, quả cầu
rambakꨣꨡꩀhình, thể, dạng
druhꨕꨴꨭꩍhít mũi
busanꨝꨭꨧꩆhít thở, tiếng rít, hơi thở
harapꨨꨣꩇhít, nuốt, tham ăn
patukꨚꨓꨭꩀho
pabitukꨚꨝꨪꨓꨭꩀho
batukꨝꨓꨭꩀho
gokꨈꨯꩀhố
paghangꨚꨉꩃ
rimaongꨣꨪꨟꨯꨱꩃhổ
tadrokꨓꨕꨴꨯꩀhớ
pahaꨚꨨhở
pahaꨚꨨhở
lawaiyꨤꨥꨰꩈhồ
padhaenhồ – nghi
kultikotꨆꨭꩊꨓꨪꨆꨯꩅhọ bên nội
jhengꨏꨮꩃhọ cò vạc? Con hạt
lawaiyꨤꨥꨰꩈhồ dán bằng cơm
ha huengꨨ ꨨꨶꨮꩂhở hang
bandubarꨝꨙꨭꨝꩉhọ hàng bên mẹ
padhénꨚꨖꨯꨮꩆhồ nghi
mâluwꨟꨤꨭꨥhổ ngươi
paghangꨚꨉꩃhơ nóng, hơi ấm
paokꨚꨯꨱꩀhổ núi
Danao Panrangꨕꨗꨯꨱ ꨚꨗꨴꩃhồ nước Phan Rang
kasaihꨆꨧꨰꩍhổ phách
tathaihꨓꨔꨰꩍhổ phách
patangꨚꨓꩃhộ tống, hộ giá, đưa tiễn
saaomhộ tống, tháp tùng
gluh kliꨈꨵꨭꩍ ꨆꨵꨪhồ trét
sorasiꨧꨯꨣꨧꨪhồ, ao, cuộc đời
lobangꨤꨯꨝꩃhố, huyệt
taglakꨓꨈꨵꩀho, khạc,
hatꨨꩅhố, lõ, hốc
dakꨕꩀhồ, lưới, bẫy, sập
pakhangꨚꨇꩃhơ, nóng
tangꨓꩃhố, vực
barahimꨝꨣꨨꨪꩌhố, vực
senꨧꨮꩆhở, xắn lên
laiꨤꨰhoà
tadinꨓꨕꨪꩆhoả
dadinꨕꨕꨪꩆhoả
puisꨚꨶꨪꩋhoa (ngôn ngữ hoa hòe)
jamꨎꩌhoa (ngôn ngữ thần bí)
saoksanꨧꨯꨱꩀꨧꩆhòa bình, yên ổn
santranꨧꩆꨓꨴꩆhòa bình, yên tỉnh
imanꨁꨠꩆhòa bình, yên tĩnh, trung thực, trung thành
tiapꨓꨳꩇhoa bông vải
kaldali puis kandalipuisꨆꩊꨕꨤꨪ ꨚꨶꨪꩋ ꨆꨙꨤꨪꨚꨶꨪꩋhoa chuối: ngôn ngữ thần bí
bingu kabumꨝꨪꨊꨭ ꨆꨝꨭꩌhoa hàm tiếu
yokꨢꨯꩀhóa hình, biến hình
bablakꨝꨝꨵꩀhoa hoe, sặc sỡ
balukꨝꨤꨭꩀhoa hoe, sặc sỡ
kasaꨆꨧhoa hòe, sặc sỡ
kulꨆꨭꩊhoa hòe, sặc sỡ
makalaoꨠꨆꨤꨯꨱhoa hòe, sặc sỡ
kalapꨆꨤꩇhoa hồng
mâtakꨟꨓꩀhoạ may
paragaomꨚꨣꨈꨯꨱꩌhòa nhac
crengꨌꨴꨮꩃhoá phép
cahyaꨌꩍꨢhòa quang, ánh sáng
jhukratꨏꨭꨆꨴꩅhoa quỳ, hoa hướng dương
racihꨣꨌꨪꩍhoạ sĩ
kramatꨆꨴꨠꩅhoa súng nhỏ
kau kaoꨆꨮꨭ ꨆꨯꨱhoa tai
paragamꨚꨣꨈꩌhòa tấu nhạc
masrehꨠꨧꨴꨮꩍhóa thân
ꨢꨯꨮhóa thân, biến hình
yoꨢꨯhóa thân, biến hình
marupaꨠꨣꨭꨚhóa thân, biến hóa
ires kurasiꨁꨣꨮꩋ ꨆꨭꨣꨧꨪhoả tiễn (?)
carꨌꩉhoá trang
sunradusinꨧꨭꨗꨴꨕꨭꨧꨪꩆhoa tuyệt vời
cuohꨌꨶꨯꩍhoa, đóa hoa
bungaꨝꨭꨋhoa, hạt gạo trên móng tay
mâhé saraiꨟꨨꨯꨮ ꨧꨣꨰhoaàng đạo
haiꨨꨰhoặc
hadaokꨨꨕꨯꨱꩀhoặc, hoặc là
lika bruk bremꨤꨪꨆ ꨝꨴꨭꩀ ꨝꨴꨮꩌhoại thư
chuai chuaiꨍꨶꨰ ꨍꨶꨰhoài, hoài hoài
basaihꨝꨧꨰꩍhoạn
kadengꨆꨕꨮꩃhoạn gian
a heiꨀ ꨨꨬhoan hô – hay
patruhꨚꨓꨴꨭꩍhoàn tất
truhꨓꨴꨭꩍhòan tất, hòan chỉnh, thành công, có khả năng
pambiahꨛꨩꨡꨳꩍhoàn tất, sẵn sàng
paabihꨚꨀꨝꨪꩍhoàn tất, tất cả, hết
matuahꨠꨓꨶꩍhoàn tất, xong xuôi
sampuranaꨧꩌꨚꨭꨣꨗhoàn thành, hoàn chỉnh
sramꨧꨴꩌhoàn thành, kết thúc
sidikꨧꨪꨕꨪꩀhoàn thiện mỹ
mbuongꨡꨶꨯꨋhoàn toàn, hoàn tất
abihꨀꨝꨪꩍhoàn toàn, tất cả, xong, kết thúc
buluwꨝꨭꨤꨭꨥhoang
biluwꨝꨪꨤꨭꨥhoang
ganreh patraiꨈꨗꨴꨮꩍ ꨚꨓꨴꨰhoàng – đế (bệ hạ)
bilaꨝꨪꨤhoàng cung
mathirꨠꨔꨪꩉhoàng cung
madhirꨠꨖꨪꩉhoàng cung
mathiriyaꨠꨔꨪꨣꨪꨢhoàng cung, nơi ở
kamrengꨆꨠꨴꨮꩃhoang dã, không nghe lời
galaongꨈꨤꨯꨱꩃhoang dã, một bộ lạc
biaꨝꨳhoàng hậu
kasaktreiꨆꨧꩀꨓꨴꨬhòang hậu
sancanꨧꩆꨌꩆhoàng hậu (vợ Po Pome)
biaꨝꨳhoàng hậu, công chúa
kachaitnitreiꨆꨍꨰꩅꨗꨫꨓꨴꨬhoàng hậu, vương quốc
baluwꨝꨤꨭꨥhoang hóa, góa lụa
yapꨢꩇhoàng hôn
dayap, dayaopꨕꨢꩇ, ꨕꨢꨯꨱꩇhoàng hôn, chiều hôm
dayep, diyepꨕꨢꨮꩇ, ꨕꨪꨢꨮꩇhoàng hôn, lễ cầu praok patra
satraꨧꨓꨴhoàng tử
patra patriꨚꨓꨴ ꨚꨓꨴꨪhoàng tử và công chúa
pagindaꨚꨈꨪꨙhoàng tử, vua, đại tướng
juelꨎꨶꨮꩊhoang vu
majuerꨠꨎꨶꨮꩉhoang vu, trống trải, cô đơn
haotꨨꨯꨱꩅhóc
tachaokꨓꨍꨯꨱꩀhóc
tuak, tuekꨓꨶꩀ, ꨓꨶꨮꩀhọc
parajakꨚꨣꨎꩀhọc giả
parajakꨚꨣꨎꩀhọc giả
tabengꨓꨝꨮꩃhộc giếng, suy gẩm
mâgruꨟꨈꨴꨭhọc hỏi
sehꨧꨮꩍhọc sinh
saihꨧꨰꩍhọc sinh, đệ tử
sikkihiꨧꨪꩀꨆꨪꨨꨪhọc tập
magruꨠꨈꨴꨭhọc tập, nghiên cứu
sihꨧꨪꩍhọc trò
barahumꨝꨣꨨꨭꩌhốc, hẽm
holeꨨꨯꨤꨮhói
mbuwꨡꨭꨥhôi
tanyiꨓꨐꨫhỏi
tingiꨓꨪꨊꨪhỏi
hepꨨꨮꩇhơi
yawaꨢꨥhơi
nyaomꨐꨯꨱꩌhội
aeyꨀꨮꩈhởi
yeyꨢꨮꩈhởi !
yecꨢꨮꩄhởi !
radaiꨣꨕꨰhơi bể
sin biaiꨧꨪꩆhội đâm
mâmihꨟꨟꨪꩍhơi đắng
tabaikꨓꨝꨰꩀhói đầu
ginum biaiꨈꨪꨗꨭꩌhội đồng
salamꨧꨤꩌHồi giáo
liengꨤꨳꨮꩂhội hè, tiệc tùng
mâmih mâmihꨟꨟꨪꩍ ꨟꨟꨪꩍhơi hơi đắng
bouk kramꨆꨴꩌhội họp
parosakꨚꨣꨯꨧꩀhội họp,
kunâꨆꨭꨗhỏi một cách kính trọng
kilꨆꨪꩊhôi nách
ghangꨉꩃhơi nóng
hadungꨨꨕꨭꩂhơi nóng, cơn giận
lac – leyꨤꩄ ꨀ ꨤꨮꩈhởi ơi
bingalꨝꨪꨋꩊhôi tanh
yawaꨢꨥhơi thở, gió, tâm linh, linh hồn
cakcuihꨌꩀꨌꨶꨪꩍhơi thở, sự sống, linh hồn
pasiakꨚꨧꨳꩀhôi thối
hanyerꨨꨐꨮꩉhôi thối
lakaꨤꨆhôi thối, bốc mùi hôi
imaohꨁꨟꨯꨱꩍhôi thối, thối tha
pajiakꨚꨎꨳꩀhối thúc
pajaikꨚꨎꨰꩀhối thúc
danâmenꨕꨗꨟꨮꩆhối tiếc
saranaohꨧꨣꨗꨯꨱꩍhối tiếc, kỷ niệm
pajiakꨚꨎꨳꩀhối tiếc, nhanh
padrueiꨚꨕꨴꨶꨬhối tiếc, tiếc nhớ
damnengꨕꩌꨗꨮꩃhối tiếc, u buồn
salaꨧꨤhội trường, quán trọ
pathaꨚꨔhội ý
pangikꨚꨊꨪꩀhồi, lúc, bất động, yên lăng
caner (canyar)ꨌꨗꨮꩉ (ꨌꨑꩉ)hỏi, nghi vấn
caniir (canyiir)hỏi, nghi vấn
tanyier, tinyirꨓꨑꨳꨮꩉ, ꨓꨪꨐꨪꩉhỏi, nghi vấn
hoꨨꨯhồi, xi măng
likauꨤꨪꨆꨮꨭhỏi, xin
ganacꨈꨘꩄhỏi, yêu cầu
ganâyꨈꨗꩈhỏi, yêu cầu
kanâꨆꨗhỏi, yêu cầu, công khai
haom karꨨꨯꨱꩌ ꨆꩉHom kar
kabruaiꨆꨝꨴꨶꨰhôm qua
kabrey, kabruey kabrey, kabruoyꨆꨝꨴꨮꩈ, ꨆꨝꨴꨶꨮꩈ ꨆꨝꨴꨮꩈ, ꨆꨝꨴꨶꨯꩈhôm qua
kabrueiaiyhôm qua
dammbuakꨕꩌꨡꨶꩀhòm thuốc lá
dhungꨖꨭꩂhòm, đồ gỗ
jabikꨎꨝꨪꩀhõm, hốc, hốc hách
patihꨚꨓꨪꩍhòm, rương
cumꨌꨭꩌhôn
sakꨧꩀhồn
suanꨧꨶꩆhồn
jiengꨎꨳꨮꩂhồn
mbluakꨡꨵꨶꩀhơn
lobaiꨤꨯꨝꨰhơn
henꨨꨮꩆhơn
hanaohꨨꨗꨯꨱꩍhờn
buenꨝꨶꨮꩆhòn đảo
nurtaphuaꨗꨭꩉꨓꨜꨶhổn độn
sawarꨧꨥꩉhỗn đôn, lẫn lộn
ot notꨅꩅ ꨗꨯꩅhớn hở
rambaiꨣꨡꨰhỗn hợp, dung dịch
lukꨤꨭꩀhỗn hợp, trộn
masiakꨠꨧꨳꩀhỗn láo
majelꨠꨎꨮꩊhỗn láo, xấc xược
chourhỗn loạn, lộn xỗn, mất trật tự
tabungꨓꨝꨭꩂhồn ma
atau, atung, atawꨀꨓꨮꨭ, ꨀꨓꨭꩂ, ꨀꨓꨥhồn người chất, ma quỷ, người chết
atuwꨀꨓꨭꨥhồn người chết, xác chết
kaiꨆꨰhơn nữa
gacꨈꩄhơn nữa
gaicꨈꨰꩄhơn nữa, lại
tanengꨓꨗꨮꩃhôn thê, hôn phu, trông cậy
mbaokꨡꨯꨱꩀhôn vào mặt
jamlapꨎꨠꨵꩇhỗn xược, hỗn láo
ginaongꨈꨪꨗꨯꨱꩃhờn, dỗi, giận, cáu
cumꨌꨭꩌhôn, hít
kajaohꨆꨎꨯꨱꩍhơn, hơn nữa
mbuakꨡꨶꩀhơn, hơn nữa
lubaihꨤꨭꨝꨰꩍhơn, hơn nữa
mbluakꨡꨵꨶꩀhơn, thêm, hơn nữa, thừa
labaihꨤꨝꨰꩍhơn, thừa
libaihꨤꨪꨝꨰꩍhơn, thừa
kaohꨆꨯꨱꩍhòn?
tadimꨓꨕꨪꩌhồng ngọc
suaitꨧꨶꨰꩅhỏng, hụt
ndiengꨙꨳꨮꩂhỏng, thất bại
khutꨇꨭꩅhỏng, xấu, thối
pakhiakꨚꨇꨳꩀhoơ nóng, hơ lửa
mbuenꨡꨶꨮꩆhộp
raowꨣꨯꨱꨥhộp
hopꨨꨯꩇhộp
kemꨆꨮꩌhợp
kaiyꨆꨰꩈhợp
jakukꨎꨆꨭꩀhợp
kabanꨆꨝꩆhộp bằng lá
klaongꨆꨵꨯꨱꩃhộp đựng cốt
capakꨌꨚꩀhộp đựng trầu, thuốc lá
pajum ngapꨚꨎꨭꩌ ꨋꩇhợp tác
ganum kaya pableiꨈꨗꨭꩌ ꨆꨢ ꨚꨝꨵꨬhợp tác xã
talapꨓꨤꩇhộp tròn
kadrumꨆꨕꨴꨭꩌhộp tròn bằng tre để cất quần áo
gapꨈꩇhợp với, thích với
baiyꨝꨰꩈhộp vuông hình khay bằng lá chuối để dâng cúng thần
cambakꨌꨡꩀhộp, bao, túi
haopꨨꨯꨱꩇhợp, khay
takre takra, takroꨓꨆꨴꨮ ꨓꨆꨴ, ꨓꨆꨴꨯhợp, làm hài lòng, ước muốn, dễ chịu
kuacꨆꨶꩄhốt
pakuecꨚꨆꨶꨮꩄhốt
lamangꨤꨠꩃhốt hoảng, sững sờ
apraiꨀꨚꨴꨰhột xí ngầu
paowꨚꨯꨱꨥhột xí ngầu, trò chơi đen đỏ cũa người Trung Quốc
intanꨁꩆꨓꩆhột xoàn (kim cương)
usarꨂꨧꩉhột, hạt
suukꨧꨭꨂꩀ
yengꨢꨮꩃhủ
habangꨨꨝꩃ
bengꨝꨮꩃ
tayahꨓꨢꩍ
hâhꨨꨲꩍhư !
bukꨝꨭꩀhủ đội nước
haiy haowꨨꨰꩈ ꨨꨯꨱꨥhủ hỉ
kacaohꨆꨌꨯꨱꩍhư hỏng, thói xấu
kasipꨆꨧꨪꩇhư hỏng, xấu đi, họa tệ
âhhư!
pawꨚꨥhư, hỏng
jamjiaꨎꩌꨎꨳhựa hẹn, hẹn hò
prutꨚꨴꨭꩅhùa nhau
janjiꨎꨒꨪhứa, thỏa thuận, qui ước
kanikeiꨆꨗꨫꨆꨬhuấn thị, lời dạy, lời khuyên
manuhꨠꨗꨭꩍhúc
aohꨀꨯꨱꩍhục hặc
hueꨨꨶꨮHuế
huiwꨨꨶꨪꨥHuế
hueꨨꨶꨮHuế
huaiyꨨꨶꨰꩈHuế
pakuel pakeꨚꨆꨶꨮꩊ ꨚꨆꨮhủi
hakulꨨꨆꨭꩊhun khói
pandokꨚꨙꨯꩀhứng
kailaꨆꨰꨤhung (giờ)
ndok, ndokꨙꨯꩀ, ꨙꨯꩀhung ác
mbrangꨡꨴꩃhừng đông
paok bhongꨚꨯꨱꩀ ꨞꨯꩂhừng đông
tabauer, tabaerꨓꨝꨀꨶꨮꩉ,hừng đông, ánh sáng nhiều màu sắc
sak mâjâyꨧꩀ ꨟꨎꨲꩈhung dữ
harehꨨꨣꨮꩍhung dữ, quá
ganuhꨈꨗꨭꩍhùng mạnh, lỗng lẫy, hình thức bề ngoài
pandekꨚꨙꨮꩀhứng, tiếp nhận
hengꨨꨮꩃhương
akiéng (2)ꨀꨆꨳꨯꨮꩃ (꩒)hướng
liêngꨤꨫꩂêhưởng
hadapꨨꨕꩇhướng dẫn, được dẫn
ba jalanꨝ ꨎꨤꩆhướng đạo
purꨚꨭꩉhướng đông
purbakꨚꨭꩉꨝꩀhướng đông
parꨚꩉhường đông
samanângꨧꨠꨗꩂhương hoa
arrak, ahrakꨀꩉꨣꩀ, ꨀꨨꨴꩀhương hồn, tổ tiên, linh hồn
dakꨕꩀhướng Nam
dakꨕꩀhướng nam
daknaꨕꩀꨗhướng nam
daksaneꨕꩀꨧꨗꨮhướng nam
daksanekꨕꩀꨧꨗꨮꩀhướng nam
payꨚꩈhướng tây
paiꨚꨰhướng tây
paicimakꨚꨰꨌꨪꨠꩀhướng tây
dhiꨖꨪhướng về, nơi phía
licarꨤꨪꨌꩉhương vị, thơm ngon
huicꨨꨶꨪꩄhúp
hrapꨨꨴꩇhút
njukꨒꨭꩀhút
rapꨣꩇhút
nyarꨑꩉhút (thuốc lá)
harapꨨꨣꩇhút, khô
caciakꨌꨌꨳꩀhút, mút, nhấm nháp
nyarꨑꩉhụt, non
siekꨧꨳꨮꩀhụt, trật, hư
siepꨧꨳꨮꩇhụt, trật, hư
lawanꨤꨥꩆhữu nghị, thân thiện
adicanꨀꨕꨪꨌꩆhữu tình, sự nhìn thấy
luwluwꨤꨭꨥꨵꨭꨥhuy hoàng
huénhuyền
lin tapinꨤꨪꩆ ꨓꨚꨪꩆhuyền bí
sana-auanꨧꨘꨀꨶꩆhuyền bí
hapꨨꩇhuyền bí, bí ẩn
MadrénꨠꨕꨴꨯꨮꩆHuyện Di Linh
pajuhꨚꨎꨭꩍhuýt chó
pachomꨚꨍꨯꩌhy vọng
asaꨀꨧhy vọng, niềm tin. Sựchờ đợi
chomꨍꨯꩌhy vọng, tin tưởng
tikaꨓꨪꨆhy vọng, tin tưởng, vui lòng, thỏa mãn, dễ chịu
ỉa
raokꨣꨯꨱꩀỉa
ibarahimꨁꨝꨣꨨꨪꩌIbrahim, Abraham
birahimꨝꨪꨣꨨꨪꩌIbrahim, Abral
caucikꨌꨮꨭꨌꨪꩀích kỷ, hà tiện
krapꨆꨴꩇim
gandengꨈꨙꨮꩃim đi
daramengꨕꨣꨟꨮꩃim lặng
pakrapꨚꨆꨴꩇim lặng
ndangꨙꩃim lặng, bất động
pakrakꨚꨆꨴꩀim lặng, đứng im
gadengꨈꨕꨮꩃim lặng, lặng lẽ, kín đáo, bí mật
gadangꨈꨕꩃim lặng, yên tĩnh, buồn tẻ
ha-ukꨨꨀꨭꩀim lìm, chán chường
inraꨁꨗꨴIndra
alamꨀꨤꩌislam, đạo islam, người islam
takikꨓꨆꨪꩀít
aot aotꨀꨯꨱꩅ ꨀꨯꨱꩅịt – ịt
dikikꨕꨪꨆꨪꩀít, chút ít
uda, udarꨂꨕ, ꨂꨕꩉít, chút, từ từ, vắng vẻ, lặng lẽ
takikꨓꨆꨪꩀít, một ít
sitꨧꨪꩅít, một ít
dakikꨕꨆꨪꩀít, thưa thớt
malaghakꨠꨤꨉꩀít, xấu
jawaꨎꨥJava
yuenꨢꨶꨮꩆJonas
judahꨎꨭꨕꩍJuđêa
judahꨎꨭꨕꩍjudee
kak bahꨆꩀ ꨝꩍkaa ba
ndelꨙꨮꩊ
hakuaiꨨꨆꨶꨰ
pakamꨚꨆꩌ
kaplahꨆꨚꨵꩍkẽ
bhaiyꨞꨰꩈkè – kè
ndalꨙꩊkê (đầu, tay), đỡ, nâng
suluꨧꨭꨤꨭkẻ ăn bám, leo lỏng
kaphuirꨆꨜꨶꨪꩉkẻ bá đạo:tên gọi người Chăm Balamôn
cauꨌꨮꨭkẻ cắp
rajathepꨣꨎꨔꨮꩇkẻ hèn hạ
mâti mâtinguꨟꨓꨪ ꨟꨓꨪꨊꨭkệ nó
tanra aiaꨓꨗꨴ ꨀꨳkê nước
dulhapꨕꨭꩊꨨꩇkẻ sát hại Anrou
satruꨧꨓꨴꨭkẻ thù
khamangꨇꨠꩃkẻ thù, đối thủ
haruꨨꨣꨭke thù, rối loạn
pacerꨚꨌꨮꩉkế toán
padapꨚꨕꩇkề, dựa, kề bên
guelꨈꨶꨮꩊkê, gối, củ
akhanꨀꨇꩆkể, mách
pangseiꨚꩃꨧꨬkẻm
saranaiꨧꨣꨗꨰkèn
grekꨈꨴꨮꩀkên kên
ta-ayuhꨓꨀꨎꨭꩍkên kên chúa
suranaiꨧꨭꨣꨗꨰkèn saranai
mariꨠꨣꨪkèn, sáo các loại
ribaongꨣꨪꨝꨯꨱꩃkênh, mương
rabaongꨣꨝꨯꨱꩃkênh, rãnh, con suối
huaꨨꨶkéo
yongꨢꨯꩂkéo
ranguhꨣꨊꨭꩍkéo
hunaongꨨꨭꨗꨯꨱꩃkéo
kaiwꨆꨰꨥkẹo
pahuaꨚꨨꨶkéo (sau)
hakranꨨꨆꨴꩆkéo cho dãn
jadangꨎꨕꩃkéo dài
paatahꨚꨀꨓꩍkéo dài, chia cách
paluaiꨚꨤꨶꨰkéo dài, chiều dài
sruaiyꨧꨴꨶꨰꩈkéo dài, thường ngày
gaotꨈꨯꨱꩅkéo dài, tồn tại, tiếng tăm
phuanꨜꨶꩆkéo lại
handaꨨꨙkéo mạnh, giằng, giật
urꨂꩉkéo mây, tối tăm, mù mịt
pablokꨚꨝꨵꨯꩀkéo một đường cầy
dhiakꨖꨳꩀkéo ra, rút ra
wapꨥꩇkéo tới
hanjahꨨꨒꩍkéo, cất
thrikꨔꨴꨪꩀkéo, đẩy từ từ
thanꨔꩆkéo, giữ lại, gắng sức
thringꨔꨴꨫꩂkéo, hạ xuống
gatungꨈꨓꨭꩂkéo, kéo lại, lôi
huahꨨꨶꩍkéo, lôi
lidhuaiꨤꨪꨖꨶꨰkéo, lôi kéo
harueiꨨꨣꨶꨬkéo, nhổ, thu hồi
dungꨕꨭꩂkéo, níu, lôi cuốn, nắm, bám lấy, dựa vào, nhờ cậy
ratungꨣꨓꨭꩂkéo, rút ra
dueiꨕꨶꨬkéo, thụt ống bễ lò rèn, dắt (xe, ngựa)
harueiꨨꨣꨶꨬkéo, tới
ꨣꨯꨮkéo, trải ra
tapikꨓꨚꨪꩀkẹp
gaipꨈꨰꩇkẹp
candapꨌꨙꩇkẹp
craokꨌꨴꨯꨱꩀkẹp
ganiekꨈꨗꨳꨮꩀkẹp nướng cá
ganiepꨈꨗꨳꨮꩇkẹp nướng cá, chạc, nang
gusuꨈꨭꨧꨭkẹp tóc
kapꨆꩇkẹp, âm đạo
krapꨆꨴꩇkẹp, ép
sraikꨧꨴꨰꩀkẹp, gãi, mỗ
candiepꨌꨙꨳꨮꩇkẹp, giữ (bằng cái que)
kandipꨆꨙꨪꩇkẹp, khép
kapikꨆꨚꨪꩀkẹp, kìm kẹp
giep, giapꨈꨳꨮꩇ, ꨈꨳꩇkẹp, siết
jalaowꨎꨤꨯꨱꨥkét
jataꨎꨓkét
traimꨓꨴꨰꩌkết
kapikꨆꨚꨪꩀkẹt
gelꨈꨮꩊkẹt
hlangꨨꨵꩃkết chỉ để dệt theo kiểu, tém
pakaikꨚꨆꨰꩀkẹt đá
ca-uhꨌꨂꩍkết dính, thản nhiên, bình thường
khingꨇꨫꩂkết hôn
likkhahꨤꨪꩀꨇꩍkết hôn
maphuakatꨠꨜꨶꨆꩅkết hợp
phaowꨜꨯꨱꨥkết quả, lợi ích
phuel phualꨜꨶꨮꩊ ꨜꨶꩊkết quả, phần thưởng
bharꨞꩉkết quả, phần thưởng
sakꨧꩀkết thúc
pablaohꨚꨝꨵꨯꨱꩍkết thúc, hết, đủ
tablaohꨓꨝꨵꨯꨱꩍkết thúc, xong xui, chấm dứt, nếu là, khi, kẻo
tamatꨓꨠꩅkết thúc, xong xuôi, hoàn tất
caopꨌꨯꨱꩇkết, thắt, cột
mânyiꨟꨐꨪkêu
atakkalꨀꨓꩀꨆꩊkêu cứu, cầu nguyện
galuhꨈꨤꨭꩍkêu hục huc
kumala, kaumalaꨆꨭꨠꨤ, ꨆꨮꨭꨠꨤkêu lách cách, chỉ vàng để thêu
batuhꨝꨓꨭꩍkêu lách cách, răng rắt, răng rắc năng nổ
ruenꨣꨶꨮꩆkêu, gào
ewꨃꨥkêu, gọi
buenꨝꨶꨮꩆkêu, hí
ruanꨣꨶꩆkêu, thét, ồn
sarakꨧꨣꩀkhá giỏi
mâkhekꨟꨇꨮꩀkhá nhiều
kareiꨆꨣꨬkhác
bikanꨝꨪꨆꩆkhác
wakanꨥꨆꩆkhác
lakꨤꩀkhắc
gahakꨈꨨꩀkhạc
liewꨤꨳꨮꨥkhác lạ
cuikꨌꨶꨪꩀkhạc nhổ
kabat kambatꨆꨝꩅ ꨆꨡꩅkhắc, chạm
cingꨌꨫꩂkhắc, khứa
kareiꨆꨣꨬkhác, lạ, kỳ quặc, không thân thiện
engꨃꩂkhạc, nhổ
gahakꨈꨨꩀkhạc, nhổ
ratakꨣꨓꩀkhắc, trạm, trổ
tuaiꨓꨶꨰkhách
tuaiꨓꨶꨰkhách
hajiꨨꨎꨪkhách hành hương
tuai janguaiꨓꨶꨰ ꨎꨋꨶꨰkhách khứa
tuei, tueiy, tuai, tuoyꨓꨶꨬ, ꨓꨶꨬꩈ, ꨓꨶꨰ, ꨓꨶꨯꩈkhách, khách lạ, khách mời
chaongꨍꨯꨱꩃkhai
samadiꨧꨠꨕꨪkhái niệm, kiến thức, trí nhớ
pacah yawaꨚꨌꩍ ꨢꨥkhai tiếng (trước lễ)
pacah mawꨚꨌꩍ ꨠꨥkhai vị
sanâhꨧꨗꩍkham
alayaꨀꨤꩈkhám tượng
biepꨝꨳꨮꩇkhẳm, gằm, chìm
hiakꨨꨳꩀkhan
braiyꨝꨴꨰꩈkhan
siaipkhăn
tanyrakꨓꨑꨴꩀkhăn
kasingꨆꨧꨫꩂkhăn
phahumꨜꨨꨭꩌkhăn choàng
siapꨧꨳꩇkhăn choàng đầu
mâthemꨟꨔꨮꩌkhăn đắp chăn
hiakꨨꨳꩀkhàn khàn
hulangꨨꨭꨤꩃkhăn quàng
halangꨨꨤꩃkhăn quàng vải nhẹ, mỏng
banarꨝꨘꩉkhăn quàng, đai gươm
puahꨚꨶꩍkhăn trắng thầy xế
alang karꨀꨤꩃ ꨆꩉkhấn vái
puahꨚꨶꩍkhăn vãn đầu
taibiꨓꨰꨝꨪkhăn ví tua dài
lang – karꨤꩃ ꨀ ꨆꩉkhấn, vái, nguyện
khikꨇꨪꩀkhanh khách (cười)
uk damukꨂꩀ ꨕꨟꨭꩀkhao khát
sambitꨧꨡꨪꩅkhảo sát
rahꨣꩍkhắp
parapapꨚꨣꨚꩇkhắp nơi, làm đầy
grepꨈꨴꨮꩇkhắp, mọi
sanuꨧꨗꨭkhát khao
paalahꨚꨀꨤꩍkhất phục, thuyết phục
glangꨈꨵꩃkhâu
awatꨀꨥꩅkhâu may
awotꨀꨥꨯꩅkhâu may
cikꨌꨪꩀkhâu?, đan?, bện?
cambahꨌꨡꩍkhay
khaiꨇꨰkhay
toukkhay
kathurꨆꨔꨭꩉkhay bằng gỗ khối dùng trong các nghi lễ
jingsrapꨎꨫꩂꨧꨴꩇkhay có chân
lamꨤꩌkhay nhỏ đựng trầu cau
atalaiꨀꨓꨤꨰkhay vật lễ, mâm lễ
tukꨓꨭꩀkhay, bàn thấp
khaiꨇꨰkhay, mâm
hiéngꨨꨳꨯꨮꩃkhê
humiaꨨꨭꨠꨳkhế
kakaihꨆꨆꨰꩍkhẻ
kuekꨆꨶꨮꩀkhế, tên riêng
mâyaomꨟꨢꨯꨱꩌkhen
tudhauꨓꨭꨖꨮꨭkhen ngợi
tathauꨓꨔꨮꨭkhen, ca ngợi, ca tụng
samnaꨧꩌꨗkhéo léo
hamꨨꩌkhéo leo, hiểu biết
bandi, baniai, bandiꨝꨙꨪ, , ꨝꨙꨪkhéo léo, khôn khéo
sadatꨧꨕꩅkhéo tay
jiaoyꨎꨁꨯꨩꩈkhéo, lanh
dhakꨖꩀkhép
pakrupꨚꨆꨴꨭꩇkhép
tuakꨓꨶꩀkhép (trâu, bò…) vào xe
truakꨓꨴꨶꩀkhép (trâu, bò…) vào xe
pathirꨚꨔꨪꩉkhép kín
lueiꨤꨶꨬkhép kín, hoang vắng
gaiꨈꨰkhép, cây
hiengꨨꨳꨮꩂkhét
kakehꨆꨆꨮꩍkhều
guecꨈꨶꨮꩄkhều
keh kohꨆꨮꩍ ꨆꨯꩍkhều
tepꨓꨮꩇkhi
makalꨠꨆꩊkhi
kraꨆꨴꨩkhỉ
kraꨆꨴꨩkhỉ
manꨠꩆkhi ấy
dem mâlemꨕꨮꩌ ꨟꨤꨮꩌkhi đêm
tatkalaꨓꩅꨆꨤkhi mà
tem pahꨓꨮꩌ ꨚꩍkhí sắc
kadangꨆꨕꩃkhi thì…
sabianꨧꨝꨳꩆkhi vào lúc
phakꨜꩀkhi, lúc, ngay khi
kalꨆꩊkhi, lúc, thời
kiꨆꨪkhi, lúc, thời
habienꨨꨝꨳꨮꩆkhi, trong khi
kiꨆꨪkhi?
miaꨠꨳkhía
pambasꨚꨡꩋkhích động
thurꨔꨭꩉkhiêm khắc
naih ndreiꨗꨰꩍ ꨙꨴꨬkhiêm nhường
bailꨝꨰꩊkhiên
paduasꨚꨕꨶꩋkhiển trách
khelꨇꨮꩊkhiên, mộc
cakongꨌꨆꨯꩂkhiêng
cakungꨌꨆꨭꩂkhiêng
khêlꨇꨵêkhiềng
gréꨈꨴꨯꨮkhiếp
tajotꨓꨎꨯꩅkhiếp sợ, rên rỉ, than vãn, chấn động
mey nyaiyꨟꨮꩈ ꨐꨰꩈkhinh bỉ
makꨠꩀkhinh bỉ
pacachaokꨚꨌꨍꨯꨱꩀkhinh bỉ, ác cảm, làm nhục
pamudahꨚꨟꨭꨕꩍkhinh bỉ, ác cảm, làm nhục
ngaiꨊꨰkhinh bỉ, chế nhạo
lamalaiꨤꨠꨤꨰkhinh bỉ, coi thường
thuꨔꨭkhô
kajaokꨆꨎꨯꨱꩀkhố
kaitꨆꨰꩅkhố
kadaopꨆꨕꨯꨱꩇkhố
bhaol – bhaolꨞꨯꨱꩊ ꨀ ꨞꨯꨱꩊkhô – khô
walꨥꩊkhó chịu, không thoải mái
galang, galengꨈꨤꩃ, ꨈꨤꨮꩃkho của hòang cung, cửa hàng công cộng
kaong khaokꨆꨯꨱꩃ ꨇꨯꨱꩀkhổ cực
pataok gilaꨚꨓꨯꨱꩀ ꨈꨪꨤkhờ dại
janthutꨎꩆꨔꨭꩅkho gạo nhỏ
yathuꨢꨔꨭkhô hạn
griimꨈꨴꨳꨪꩌkhô héo, hạn hán
taganiekꨓꨈꨗꨳꨮꩀkhó khăn, chặt chội
rimbahꨣꨪꨡꩍkhó khăn, đau khổ
kakakꨆꨆꩀkhó khăn, lo lắng
rimbiakꨣꨪꨡꨳꩀkhó khăn, nhọc nhằn
japꨎꩇkho nhở
diniyaꨕꨪꨗꨫꨢkhó nhọc
duhkhakꨕꨭꩍꨇꩀkhó nhọc, khó khăn, mệt mỏi, lo lắng
damanꨕꨠꩆkhó nhọc, nhọc nhằn, khó khăn
candangꨌꨙꩃkhô ráo
kadaopꨆꨕꨯꨱꩇkhổ rất rộng
didhiaꨕꨪꨖꨳkhó tả
kamnâpꨆꩌꨗꩇkho tàng
thu lakaꨔꨭ ꨤꨆkhô táo
suꨧꨭkhô, cạn
rungꨣꨭꩂkho, chuồng
racamꨣꨌꩌkho, dòn
khiahꨇꨳꩍkhô, hạn, phơi khô, cá khô
hanjakꨨꨒꩀkhô, kéo, hạn
thuꨔꨭkhô, phơi khô, kéo, cứng đơ, cạn, khô nước
alimuꨀꨤꨪꨟꨭkhoa học
kuirsreng kuirsrangꨆꨶꨪꩉꨧꨴꨮꩃ ꨆꨶꨪꩉꨧꨴꩃkhoa học
tauꨓꨮꨭkhoa học
gaonꨈꨯꨱꩆkhoa học, công việc
bindiꨝꨪꨙꨪkhoa học, tri thức
ilamuꨁꨤꨟꨭkhoa học, tri thức, chuyên luận
kalimahꨆꨤꨪꨠꩍkhoa học, tri thức, dạy dỗ
paklupꨚꨆꨵꨭꩇkhoá lại
klaksu, klapsouꨆꨵꩀꨧꨭ,khóa lại
khlamꨇꨵꩌkhóa mõm
tambakꨓꨡꩀkhóac lên vai (quần áo, túi tiền)
habeiꨨꨝꨬkhoai
beiꨝꨬkhoai
yathukkhakꨢꨔꨭꩀꨇꩀkhoái lạc, hạnh phúc
sayaꨧꨢkhoai lang
janing, janingꨎꨗꨫꩂ, ꨎꨗꨫꩂkhoai mì, củ năng,
taghuehꨓꨉꨶꨮꩍkhoan
thaet bi yakꨝꨪ ꨢꩀkhoán đải
palai tung tianꨚꨤꨰ ꨓꨭꩂ ꨓꨳꩆkhoan dung
daliakꨕꨤꨳꩀkhoan, vò
atukꨀꨓꨭꩀkhoảng
nuecꨗꨶꨮꩄkhoảng
paraheilꨚꨣꨨꨬꩊkhoảng
parahailꨚꨣꨨꨰꩊkhoảng
hapꨨꩇkhoảng
yotꨢꨯꩅkhoảng 16 km
lawahꨤꨥꩍkhoảng không
thumlaowꨔꨭꨠꨵꨯꨱꨥkhoảng không gian cố định, rào dậu, thần linh
alaongꨀꨤꨯꨱꩃkhoảng rộng, cánh đồng, mặt đất
rungꨣꨭꩂkhoảng trống, nhà sàn
ndangꨙꩃkhoảng, hơn, số lượng, tùy theo, nên, để
ralaohꨣꨤꨯꨱꩍkhoảng, lưng chừng
juhꨎꨭꩍkhoanh
jankanꨎꩆꨆꩆkhoanh tay, bưng bê, giang cánh, bay lượn
hiaꨨꨳꨩkhóc
caokꨌꨯꨱꩀkhóc kể
patak paraiꨚꨓꩀ ꨚꨣꨰkhóc lóc
hadukꨨꨕꨭꩀkhoc nức nở
paricaokꨚꨣꨪꨌꨯꨱꩀkhóc than
hlakꨨꨵꩀkhóc than
hiaꨨꨳꨩkhóc, phôi thai
ngâkhóc, thổn thức
mâyaihꨟꨢꨰꩍkhoe
yaihꨢꨰꩍkhoe
larꨤꩉkhỏe mạnh
supianꨧꨭꨚꨳꩆkhỏe mạnh
gadapꨈꨕꩇkhỏe mạnh, chắc
karuꨆꨣꨭkhỏe mạnh, mạnh bạo
kadangꨆꨕꩃkhỏe mạnh, tráng kiện, lực lưỡng
penꨚꨮꩆkhoé tay
khengꨇꨮꩃkhỏe, mạnh, chắc, cứng, có đức hạnh
athakꨀꨔꩀkhói
sakꨧꩀkhói
athakꨀꨔꩀkhói
asakꨀꨧꩀkhói
asaokꨀꨧꨯꨱꩀkhói
asaopꨀꨧꨯꨱꩇkhói
hiarꨨꨳꩉkhói
palaoꨚꨤꨯꨱkhối cục, miếng
gokꨈꨯꩀkhối đá, hốc đá
malaꨠꨤkhởi đầu, khởi thủy
cakaoh, camkaohꨌꨆꨯꨱꩍ, ꨌꩌꨆꨯꨱꩍkhôi hài, vui nhộn
takeꨓꨆꨮkhởi hành
repꨣꨮꩇkhởi sự
camrepꨌꨠꨴꨮꩇkhởi thủy, nguyên thủy, trước tiên
gulꨈꨭꩊkhối tròn
canꨌꩆkhối, bánh
hualꨨꨶꩊkhói, bốc hơi
asapꨀꨧꩇkhói, bụi, sương mù
huelꨨꨶꨮꩊkhói, hơi
bakarꨝꨆꩉkhối, khúc
khumꨇꨭꩌkhom
kawomꨆꨥꨯꩌkhóm, vùng
kurꨆꨭꩉKhơme
darahitꨕꨣꨨꨪꩅkhốn khổ
luhꨤꨭꩍkhốn khổ
kusaotꨆꨭꨧꨯꨱꩅkhốn khổ, bất hạnh
hin dinꨨꨪꩆ ꨕꨪꩆkhốn nạn
kajakꨆꨎꩀkhôn ngoan
siphuiꨧꨪꨜꨶꨪkhôn ngoan
oꨅꨩkhông
ohꨅꩍkhông
thaohꨔꨯꨱꩍkhông
di-oꨕꨪꨅkhông
ukhông
uhꨂꩍkhông
o, ohꨅ, ꨅꩍkhông
dinsaꨕꨪꩆꨧkhông
diꨕꨫkhông
pakꨚꩀkhông
bikꨝꨪꩀkhông
lapakꨤꨚꩀkhông
takhông
pajuaꨚꨎꨶkhông bán được, uổng
dangihꨕꨊꨪꩍkhông bằng lòng
rawangꨣꨥꩃkhong bằng phẳng, khúc khuỷa
blemꨝꨵꨮꩌkhông chắc chắn
saderꨧꨕꨮꩉkhông chắc chắn
bhawꨞꨥkhông có ai biết
saohꨧꨯꨱꩍkhông có gì
dakꨕꩀkhông có, không
calangꨌꨤꩃkhông dám nói, ngần ngại
pabikꨚꨝꨪꩀkhông động đậy, há hóc im lặng
da-biak, dabiapꨕꨝꨳꩀ, ꨕꨝꨳꩇkhông đúng
không dùng một mình
dinahꨕꨪꨗꩍkhông được trong trắng, nhơ nhuốc, hành động sai trái
asirꨀꨧꨪꩉkhong gian
asujuakꨀꨧꨭꨎꨶꩀkhông gian
salamꨧꨤꩌkhông gian
athuaꨀꨔꨶkhông gian, chiều dài, khoảng cách
pak madaꨚꩀ ꨠꨕkhông hề
dak traꨕꩀ ꨓꨴkhông hề gì
ar thakꨀꩉ ꨔꩀkhông khí
arithakꨀꨣꨪꨔꩀkhông khí, không gian, vô cùng
arsakꨀꩉꨧꩀkhông khí, không gian, vô cùng
ukhinꨂꨇꨪꩆkhông nên !
sandaowꨧꨙꨯꨱꨥkhông ngã
ndarapꨙꨣꩇkhông ngớt, liên tục
reyꨣꨮꩈkhông ngừng
bimbanꨝꨪꨡꩆkhông nhất quyết
dhabanâꨖꨝꨗkhông phải
malangꨠꨤꩃkhông rõ ràng, không chính xác
sadaꨧꨕkhông rõ, gần như
ba- âkkhông sing đẻ
tatuelꨓꨓꨶꨮꩊkhông sinh sản
bisamokꨝꨪꨧꨠꨯꩀkhông thể thực hiện được
kabelꨆꨝꨮꩊkhông thể thương tổn
kabalꨆꨝꩊkhông thể xâm phạm
tangenꨓꨊꨮꩆkhông thông minh, đần độn
lahinꨤꨨꨪꩆkhông tốt lành
lihinꨤꨪꨨꨪꩆkhông tốt lành
liwahꨤꨪꨥꩍkhông trung
dahꨕꩍkhông, chẳng
juai, jueiꨎꨶꨰ, ꨎꨶꨬkhông, đừng, chớ
kenꨆꨮꩆkhông, khó
inꨁꩆkhông, thiếu, chịu
aotꨀꨯꨱꩅkhông, thiếu, mất
leiꨤꨬkhông?
ragepꨣꨈꨮꩇkhoó chịu
atukꨀꨓꨭꩀkhớp (xương), đốt, lóng, trường hợp
kanjetꨆꨒꨮꩅkhợp khiểng
batukꨝꨓꨭꩀkhớp, nối
patukꨚꨓꨭꩀkhớp, phù hợp
takenꨓꨆꨮꩆkhứa
kawekꨆꨥꨮꩀkhuất
gandepꨈꨙꨮꩇkhuất
caiaokkhuất phục
caohꨌꨯꨱꩍkhuất phục
paduelꨚꨕꨶꨮꩊkhuây – khoả
wek aharꨥꨮꩀ ꨀꨨꩉkhuấy bột làm bánh
ba aekꨝ ꨀꨮꩀkhuấy động, bão tố
juakꨎꨶꩀkhuấy động, lay động, bối rối
duol, dolꨕꨶꨯꩊ, ꨕꨯꩊkhuây khỏa, an ủi
uerꨂꨃꩉkhuấy, đào
khueiꨇꨶꨬkhuấy, ghẹo, chọc, đánh lừa, chế nhạo
mageiꨠꨈꨬkhuấy, lung lay, lắc
awakꨀꨥꩀkhuấy, quấy, lắc, trộn, lung tung, bừa bãi
yalꨢꩊkhúc hát
lambatꨤꨡꩅkhúc quanh
awaitꨀꨥꨰꩅkhúc, đoạn
pambiaopkhúm núm
danâng mânyimꨕꨗꩂ ꨟꨐꨪꩌkhung cửi
ki, kikꨆꨪ, ꨆꨪꩀkhung cửi
kikꨆꨪꩀkhung cửi
hrakꨨꨴꩀkhung cửi
sambemꨧꨡꨮꩌkhủng khiếp
sibemꨧꨪꨝꨮꩌkhủng khiếp
cakungꨌꨆꨭꩂkhung tre úp lên xác chết (lễ thêu)
laiꨤꨰkhuôn cửa
khangꨇꩃkhương
binaiꨝꨪꨗꨰkhuy
adanꨀꨕꩆkhuyên bảo
pachehꨚꨍꨮꩍkhuyến khích
kakeiꨆꨆꨬkhuyến khích, cổ vũ,
asurꨀꨧꨭꩉkhuyến khích, cổ vũ, an ủi, thương hại
jakꨎꩀkhuyến khích, mời gọi, thúc đẩy, tập họp
pacaihꨚꨌꨰꩍkhuyen răng, cảnh giác,
suphiépꨧꨭꨜꨳꨯꨮꩇkhuyết điểm
khacaohꨇꨌꨯꨱꩍkhuyết tật, khuyết điểm
jhaowꨏꨯꨱꨥkhuỵu, gấp
kerꨆꨮꩉki
ekìa, vậy
phangꨜꩃkích
paligehꨚꨤꨪꨈꨮꩍkích thích
tarajuꨓꨣꨎꨭkích thước để đo vũ trụ
caritꨌꨣꨪꩅkiếm
pachang duahꨚꨍꩃ ꨕꨶꩍkiểm – soát
lapꨤꩇkiếm được, đạt được
pachang palihꨚꨍꩃ ꨚꨤꨪꩍkiểm duyệt
ndaoꨙꨯꨱkiếm, đao
padekꨚꨕꨮꩀkiếm, đao
hademꨨꨕꨮꩌkiến
demꨕꨮꩌkiến
hatumꨨꨓꨭꩌkiến
hadaomꨨꨕꨯꨱꩌkiến
hudamꨨꨭꨕꩌkiến
hudumꨨꨭꨕꨭꩌkiến
yakꨢꩀkiện cáo, kiện tụng, tố cáo
srongꨧꨴꨯꩂkiến thức, học thức
karꨆꩉkiến trúc sư
palih kambelꨚꨤꨪꩍ ꨆꨡꨮꩊkiện tướng
bakalꨝꨆꩊkiêng cử
bukalꨝꨭꨆꩊkiêng cử, điều cấm
sarꨧꩉkiêng, cử
ahiratꨀꨨꨪꨣꩅkiếp sau
tapeh bihꨓꨚꨮꩍ ꨝꨪꩍkiệt quệ
tuahꨓꨶꩍkiểu
waongꨥꨯꨱꩃkiệu
mâgrekꨟꨈꨴꨮꩀkiểu cách
pakiꨚꨆꨪkiểu cách
gananꨈꨘꩆkiêu căng, kiêu ngạo
masakꨠꨧꩀkiệu căng, xấc xược
masakꨠꨧꩀkiêu căng, xấc xược, cao ngạo
masiakꨠꨧꨳꩀkiêu căng, xấc xược, cao ngạo
pakhipakharꨚꨇꨪꨚꨇꩉkiêu kỳ
kanyakꨆꨑꩀkiệu, cầm
lamliꨤꨠꨵꨪkiêu, cáng, màn che
jarumꨎꨣꨭꩌkim
intan intanꨁꩆꨓꩆ ꨁꩆꨓꩆkim cương, ngọc, quý giá
itanꨁꨓꩆkim cương, quý giá, thân thiết, thân yêu
jarumꨎꨣꨭꩌkim, kim(khâu, may)
klupꨆꨵꨭꩇkín
mukꨟꨭꩀkín
sirꨧꨪꩉkín
dandepꨕꨙꨮꩇkín
ajutꨀꨎꨭꩅkín đáo, thận trọng, che giấu
pasirꨚꨧꨪꩉkín mít
mathaoꨠꨔꨯꨱkinh
basatukꨝꨧꨓꨭꩀkinh cầu nguyện buổi chiều tối
hinguwꨨꨪꨊꨭꨥkinh đô Chăm thứ 2 theo truyền thuyết
balꨝꩊkinh đô, hoàng cung
calakaꨌꨤꨆkinh khủng
sakinh khủng, mãnh liệt
plengꨚꨵꨮꩃkinh ngaạc
plangꨚꨵꩃkinh ngac, bối rối
bingun kanemꨝꨪꨊꨭꩆ ꨆꨗꨮꩌkinh nguyệt
kruakꨆꨴꨶꩀkinh phong
kuruanꨆꨭꨣꨶꩆkinh Qu’ran
kutꨆꨭꩅkính sợ
klahlahꨆꨵꨨꨵꩍkính trọng
riluasukarꨣꨪꨤꨶꨧꨭꨆꩉkính, tôn
sumuꨧꨭꨟꨭꨩkịp
danꨕꩆkịp lúc, theo kịp, theo chân
thahꨔꩍkỳ
marachaongꨠꨣꩄꨨꨯꨱꩃkỳ – đà nước
samandaloꨧꨠꨙꨤꨯkỳ cựu, chức săc trong làng
marawaꨠꨣꨥkỳ -đà
pacrihꨚꨌꨴꨪꩍkỳ dị, dị thường, phi thường
salanꨧꨤꩆkỳ dị, huyền bí
kadhirꨆꨖꨪꩉkỳ diệu, thiên đình
daraꨕꨣꨩký hiệu âm tiết tương đương với??
nimꨗꨫꩌký hiệu đặc biêt của akhar yuak
baweiꨝꨥꨬkỳ lạ
inâ girutꨁꨗ ꨈꨪꨣꨭꩅkỳ lân ?
galauꨈꨤꨮꨭkỳ nam, trầm hương
gahlauꨈꨨꨵꨮꨭkỳ nam, trầm hương
kuaiꨆꨶꨰkỳ nhông
gibakꨈꨪꨝꩀkỷ niệm, chổ ấn náu, nhớ lại, hồi tưởng
payyuaꨚꩈꨢꨶký thác, chỗ gửi
adanꨀꨕꩆký thác, gửi gấm, thông báo
kasahꨆꨧꩍký thác, trao gửi
mânâng krahꨟꨗꩂ ꨆꨴꩍkỹ thuật
taayuhꨓꨀꨎꨭꩍkỷ, thế kỷ
prewꨚꨴꨮꨥla
halaꨨꨤꨩ
guerꨈꨶꨮꩉ
la
la
sengꨧꨮꩃ
crihꨌꨴꨪꩍlạ
padumânꨚꨕꨭꨟꩆla – bàn
amrah padhiꨀꨠꨴꩍ ꨚꨖꨪlả – lơi
laalà a (tre) qua đời (chỉ một trong 2 vợ chồng)
kadunꨆꨕꨭꩆla bàn
padumanꨚꨕꨭꨠꩆla bàn
agalꨀꨈꩊlá buôn
drengꨕꨴꨮꩃlá buông
praiyꨚꨴꨰꩈla hét, kêu réo
praiwꨚꨴꨰꨥla hét, réo gọi
lalá lách
mrah tandhiꨠꨴꩍ ꨓꩆꨖꨪlả lơi
prawꨚꨴꨥla lớn, réo
liyuengꨤꨪꨢꨶꨮꩂlá lưỡi
makahꨠꨆꩍLa Maccque
mangkahꨠꩃꨆꩍLa Maccque
makatdahꨠꨆꩅꨕꩍLa Maccque
mâkahꨟꨆꩍLa Mecque
dahangangꨕꨨꨋꩃlá muồng trâu hay cây muồng trâu
kaheiꨆꨨꨬlà người, là kẻ
hulaꨨꨭꨤlá nói chung
dienꨕꨳꨮꩆla ó
driêwꨕꨴꨪꨥêla -ó
draiewla ó (chiến trâu)
draiwꨕꨴꨰꨥla ó, tiếng kêu chim
aot (prêw)ꨀꨯꨱꩅ (ê)la ói
kruetꨆꨴꨶꨮꩅla rầy
lá trầu
guerꨈꨶꨮꩉlá trầu
sulaꨧꨭꨤlá trầu
halaꨨꨤꨩlá trầu
lá, cánh
prayꨚꨴꩈla, kêu
cummrihꨌꨭꩌꨠꨴꨪꩍlạ, kỳ
halaꨨꨤꨩlá, lưỡi
baniꨝꨗꨫlạ, xa
papraongꨚꩇꨣꨯꨱꩃlaàm cho lớn, phóng đại
pabaiellaàm sợ hãi
pabacahꨚꨝꨌꩍlaàm vỡ, bẽ gãy
kaihꨆꨰꩍlác
paradengꨚꨣꨕꨮꩃlác
paradalꨚꨣꨕꩊlác
balidalꨝꨤꨪꨕꩊlác
blengꨝꨵꨮꩃlác
yunꨢꨭꩆlắc
ralesꨣꨤꨮꩋlắc
calah (1)ꨌꨤꩍ (꩑)lạc
talahꨓꨤꩍlạc
taraiꨓꨣꨰlắc có tiếng kêu
antaꨀꩆꨓlạc đà
untaꨂꩆꨓlạc đà
antaꨀꩆꨓlạc đà
untaꨂꩆꨓlạc đà
tanahꨓꨘꩍlắc lư
wetꨥꨮꩅlắc lư
breiꨝꨴꨬlắc mình, rùng mình, run rẩy
yukꨢꨭꩀlắc, đong đưa
yuhꨢꨭꩍlắc, khuấy, rung
rayuhꨣꨢꨭꩍlắc, lay
tayunꨓꨢꨭꩆlắc, lay, động, nổ, vang
matuꨠꨓꨭlạc, mất phương hướng
baohꨝꨯꨱꩍlắc, quạt, giũ
jajuhꨎꨎꨭꩍlắc, quậy
phlatꨜꨵꩅlách thoát
wekꨥꨮꩀlại
klanꨆꨵꩆlãi kim
lidongꨤꨪꨕꨯꩂlài lài
thik delꨔꨪꩀ ꨕꨮꩊlai láng
camatꨌꨠꩅlai, giống lai
lãi, lợi
angapꨀꨋꩇlàm
ngapꨋꩇlàm
ngapꨋꩇlàm
nyarꨑꩉlàm
tamejeyakꨓꨟꨮꨎꨮꨢꩀlàm
tuahꨓꨶꩍlàm
laoꨤꨯꨱlàm
tângꨓꨲꩂlàm bị thương, vết thương
pambatꨚꨡꩅlàm biến mất
alahꨀꨤꩍlàm biếng
pandongꨛꨩꨙꨯꩂlàm biếng
an ngakꨀꩆ ꨋꩀlàm bộ, ểm bùa
macakhakꨠꨌꨇꩀlàm bộ, làm tịch, làm ra vẻ quan trọng
gluhꨈꨵꨭꩍlắm bùn
sraiyꨧꨴꨰꩈlàm chảy, đầy
jrulꨎꨴꨭꩊlàm chín, nấu
tarahꨓꨣꩍlàm cho
tamenahꨓꨟꨮꨗꩍlàm cho bay, phun, bắn tung tóe
pathipꨚꨔꨪꩇlàm cho biến mất
paacꨛꨩꨀꩄlàm cho bỏ dần dần
palucꨚꨤꨭꩄlàm cho bỏ ghét
patathakꨚꨓꨔꩀlàm cho chín
patasakꨚꨓꨧꩀlàm cho chín
pataenglàm cho cứng
pakhangꨚꨇꩃlàm cho cứng
papandikꨚꨚꨙꨪꩀlàm cho đau
pabakꨚꨝꩀlàm cho đầy
pathikꨚꨔꨪꩀlàm cho dệt xong
panandikꨚꨘꨙꨪꩀlam cho êm tai
paprapꨚꨚꨴꩇlàm cho êm thuận
padruhꨚꨕꨴꨭꩍlàm cho giảm
pagandepꨚꨈꨙꨮꩇlàm cho kín
pathirꨚꨔꨪꩉlàm cho kín
padandepꨚꨕꨙꨮꩇlàm cho kín
pawaingꨚꨥꨰꩃlàm cho lac đường
pacanduꨚꨌꨙꨭlàm cho lơi
pamâlukꨚꨟꨤꨭꩀlàm cho lộn
paglutꨚꨈꨵꨭꩅlàm cho lút
paangueiꨛꨩꨀꨊꨶꨬlàm cho mặc áo liệm
pamatianꨚꨠꨓꨳꩆlàm cho mang thai, ném xuống nước
pawaiyꨚꨥꨰꩈlàm cho méo
pathrohꨚꨔꨴꨯꩍlàm cho mọc lên
pathapꨚꨔꩇlàm cho nằm
hamueiꨨꨠꨶꨬlàm cho nghe
pamblaenglàm cho nghiêng
paterꨚꨓꨮꩉlàm cho người khác
panyerꨚꨐꨮꩉlàm cho nhỉ ra
paasitꨛꨩꨀꨦꨪꩅlàm cho nhỏ
paanaihꨚꨀꨗꨰꩍlàm cho nhỏ
pacuitꨚꨌꨶꨪꩅlàm cho nhọn
paliaꨚꨤꨳlàm cho oằn
camrenꨌꨠꨴꨮꩆlàm cho phát đạt, cải tiến, cải thiện, thu nhặ
pawarꨚꨥꩉlàm cho quên
ricaowꨣꨪꨌꨯꨱꨥlàm cho sạch sẽ, thanh khiết
paathurꨛꨩꨀꨔꨭꩉlàm cho sợ
racaowꨣꨌꨯꨱꨥlàm cho thanh khiết
pambiêrꨚꨡꨪꩉêlàm cho thấp
pambohꨚꨡꨯꩍlàm cho thấy
pasurꨚꨧꨭꩉlàm cho thích thú, cho tiện lợi
pandapꨚꨙꩇlàm cho thuận
braohꨝꨴꨯꨱꩍlàm cho tróc ra
panduecꨚꨙꨶꨮꩄlàm cho trôi đi
pahacihꨚꨨꨌꨪꩍlàm cho trong sạch
taraprahꨓꨣꨚꨴꩍlàm cho văng ra
padiengꨚꨕꨳꨮꩂlàm cho vui
paatahꨚꨀꨓꩍlàm cho xa
patathrokꨚꨓꨔꨴꨯꩀlàm cho xốp
ha-aiekꨨꨀꨳꨮꩀlàm cho, tập cho quen
pahilꨚꨨꨪꩊlàm cùn, làm mòn
panacarꨚꨘꨌꩉlàm cùn. Cùn
kakuaꨆꨆꨶlàm đất
lingaomꨤꨪꨊꨯꨱꩌlàm đất
pabakꨚꨝꩀlàm đầy
pabahꨚꨝꩍlàm đầy
pasiamꨚꨧꨳꩌlàm đẹp, làm tất
hengꨨꨮꩃlám điếc tai
palamenꨚꨤꨟꨮꩆlàm dịu, ngọt ngào, ệm dịu
jraokꨎꨴꨯꨱꩀlàm dưa chua
dhurꨖꨭꩉlàm đục
palapꨚꨤꩇlám đức tai, làm nhức ốc, quấy rầy
talaꨓꨤlàm đường, làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
jaokꨎꨯꨱꩀlàm gẫy, làm vỡ
kanyaohꨆꨐꨯꨱꩍlàm gì, để làm gì
ma aiaꨠ ꨀꨳlàm giả đò
pahirꨚꨨꨪꩉlàm giảm giá tại, cấm, không, hoc phạt
ndingꨙꨫꩂlàm giản nở, mở rộng, tránh né
pabaisaꨚꨝꨰꨧlàm guồng xa
ticre tikreꨓꨪꨌꨴꨮ ꨓꨪꨆꨴꨮlàm hài lòng
khahkaꨇꩍꨆlàm hỏng việc
pakhengꨛꨩꨇꨮꩃlàm hư
pajhakꨚꨏꩀlàm hư hỏng
pahuacꨚꨨꨶꩄlàm khiếp sợ
pakanꨚꨆꩆlàm khó dễ
pakankanaꨚꨆꩆꨆꨗlàm khó dễ
jambu, jambungꨎꨡꨭ, ꨎꨡꨭꩂlàm khô, phơi khô
pakhelꨚꨇꨮꩊlàm không động đậy
paeplàm lẩy
katetꨆꨓꨮꩅlàm lễ cắt bì
thaw bahꨔꨥ ꨝꩍlàm lễ tẩy uế
hayuaꨨꨢꨶlàm mảnh, làm cho nhẹ
palahiekꨚꨤꨨꨳꨮꩀlàm mất
rilꨣꨪꩊlàm mòn
palabuhꨚꨤꨝꨭꩍlàm ngã
mbléngꨡꨵꨯꨮꩂlàm nghiêng, nghiêng, cuối
cengꨌꨮꩃlàm nhân chứng, làm chứng
nga yaomꨋ ꨢꨯꨱꩌlàm nũng
ronꨣꨯꩆlàm ồn
karekꨆꨣꨮꩀlàm phách – lối
paricaowꨚꨣꨪꨌꨯꨱꨥlàm phép gội
baokꨝꨯꨱꩀlàm phình, làm sưng
braokꨝꨴꨯꨱꩀlàm phồng, làm sưng
papokꨚꨛꨯꩀlàm phúc
loꨤꨯlắm qua
parandepꨚꨣꨙꨮꩇlàm quen cho
pupꨚꨭꩇlàm rần rần
caduaꨌꨕꨶlàm rẻ
palaikꨚꨤꨰꩀlàm rơi, phá thai, vu khống
pagahakꨚꨈꨨꩀlàm rung rinh, làm run rẩy
pahucihꨚꨨꨭꨌꨪꩍlàm sách
sabahꨧꨝꩍlàm sạch, tẩy uế
caokꨌꨯꨱꩀlàm sáng tỏ, sáng tỏ
tibarꨓꨪꨝꩉlàm sao
paglehꨚꨈꨵꨮꩍlàm sao cho người ta mất khí sắc
habarꨨꨝꩉlàm sao, cách nào
sabahꨧꨝꩍlàm sao? Cách nào
sabarꨧꨝꩉlàm sao? Cách nào
sibarꨧꨪꨝꩉlàm sao? Cách nào
papheiꨚꨜꨬlàm sợ hãi
pakhangꨚꨇꩃlàm sợ hải
pahuengꨚꨨꨶꨮꩂlàm sợ, dọa dẫm
pahadiepꨚꨨꨕꨳꨮꩇlàm sống lại
mbâtꨡꨲꩅlàm suy giảm
paralaiꨚꨣꨤꨰlàm tan
masaukꨠꨧꨮꨭꩀlàm tăng, làm mọc
nacarꨘꨌꩉlàm te tê
panâkꨚꨗꩀlàm thành lọn
payak aiaꨚꨢꩀ ꨀꨳlàm tiệc trà
madeiꨠꨕꨬlàm trễ, trì hoãn
pasraiyꨚꨧꨴꨰꩈlàm tròng (nước)
paandacꨛꨀꨙꩄlàm từ giai đoạn
padenꨚꨕꨮꩆlàm tức giận, đẩy đến cùng
cakarꨌꨆꩉlàm việc
rakꨣꩀlàm việc, chế tạo
bacahꨝꨌꩍlàm vỡ, làm gẫy
kuanꨆꨶꩆlàm xâu, làm công dịch
hambrahꨨꨡꨴꩍlàm xoay quanh
dieng, dieengꨕꨳꨮꩂ,làm xuất hiện (bùa phép), biến hóa
kadaohꨆꨕꨯꨱꩍlàm, đạt được
capꨌꩇlàm, đứng lên
rijanꨣꨪꨎꩆlàm, hoàn thành
repꨣꨮꩇlàm, làm cho
phenꨜꨮꩆlầm, lộn
kraiꨆꨴꨰlắm, quá
crimꨌꨴꨪꩌlàm, thực hiện, hòan thành, xây dựng
cambakꨌꨡꩀlan
tambakꨓꨡꩀlan
adiakꨀꨕꨳꩀlăn
galungꨈꨤꨭꩂlăn
pagalungꨚꨈꨤꨭꩂlăn
jhailꨏꨰꩊlấn
mbengꨡꨮꩃlần
janaohꨎꨗꨯꨱꩍlần
mbengꨡꨮꩃlần
nyukꨐꨭꩀlặn
prap tarapꨚꨴꩇ ꨓꨣꩇlan – tràn
jamnaoꨎꩌꨗꨯꨱlân cận, láng giềng
likꨤꨪꩀlăn cho thành hình trụ
tagalungꨓꨈꨤꨭꩂlăn cù
pamalukꨚꨠꨤꨭꩀlẫn lộn
sangakꨧꨋꩀlẫn lộn
puanꨚꨶꩆlẩn mình, núp
lần nhau, một phần
mbakꨡꩀlan ra, lan đến, chạm đến
mbangꨡꩃlan ra, nuốt, phá hủy
saiyibilaowwaliꨧꨰꨢꨪꨝꨪꨤꨯꨱꨥꨥꨤꨪlan tràn khắp nơi
patagalunꨚꨓꨈꨤꨭꩆlăn tròn
pandumꨚꨙꨭꩌlăn tròn
plaomꨚꨵꨯꨱꩌlẫn vào, chen vào
papalaiꨚꨚꨤꨰlăn xăn
papekꨚꨚꨮꩀlăn xăn ,vùng vẫy
wikꨥꨪꩀlần, bận, luế
balikꨝꨤꨪꩀlăn, cuộn
gatengꨈꨓꨮꩃlặn, hụp
galungꨈꨤꨭꩂlăn, lăn lộn
halikꨨꨤꨪꩀlần, lượng
warꨥꩉlần, phiên
jipꨎꨪꩇlăn, suy nghĩ
graꨈꨴlần, thời, trường hợp
bilangꨝꨪꨤꩃlang
siêlꨧꨪꩊêlang
njuehꨒꨶꨮꩍláng
kalaongꨆꨤꨯꨱꩃlàng
pumꨚꨭꩌlàng
langꨤꩃlàng
tatengꨓꨓꨮꩃlắng
chiérꨍꨳꨯꨮꩉlạng
tamlengꨓꨠꨵꨮꩃlạng (37,5gr)
ngiꨊꨪlắng (tai)
dikꨕꨪꩀlàng An Bình
pamblapꨚꨡꨵꩇlàng An Nhơn (Bà láp)
mâruwꨟꨣꨭꨥlàng Bà râu
balapꨝꨤꩇlàng Balap
kamrauꨆꨠꨴꨮꨭlàng Barau
aia kiakꨀꨳ ꨆꨳꩀlàng Bầu gạch
danaw panrangꨕꨘꨥ ꨚꨘꨴꩃlàng Bầu trúc
aia plukꨀꨳ ꨚꨵꨭꩀlàng Bến đò
saralangꨧꨣꨤꩃlàng Bố – Iang
aia kabeꨀꨳ ꨆꨝꨮlàng Cà bơ
pinyaongꨚꨪꩆꨢꨯꨱꩃlàng Cà nhon
mânâng kruecꨟꨗꩂ ꨆꨴꨶꨮꩄlàng Cao hậu
aia rakꨀꨳ ꨣꩀlàng Cát gia
patuw athahꨚꨓꨭꨥ ꨀꨔꩍlàng Cầu đá
tabungꨓꨝꨭꩂlàng Chà – dung
jaruꨎꨣꨭlàng Chàm trên sông Mêkông
baoh danaꨝꨯꨱꩍ ꨕꨘlàng Chất thường
saraikꨧꨣꨰꩀlàng Châu – vượng
aia njarꨀꨳ ꨒꩉlàng Châu Hanh, tỉnh Bình Thuận
bumaꨝꨭꨠlàng Cumi (Phò trì)
palei tak aia ranarꨚꨤꨬ ꨓꩀ ꨀꨳ ꨣꨘꩉlàng Đá cao
pelnyaꨚꨮꩊꨑlàng Đất Bồi
praikꨚꨴꨰꩀlàng đầu suối
palei padrangꨚꨤꨬ ꨚꨕꨴꩃlàng Dran
ukꨂꩀlàng Gia Bu
aia kaokꨀꨳ ꨆꨯꨱꩀlàng Gia độ
tanâh aia pueiꨓꨗꩍ ꨀꨳ ꨚꨶꨬlàng Gia pui
tanâh aia saowꨓꨗꩍ ꨀꨳ ꨧꨯꨱꨥlàng Gia so
tambok ralangꨓꨡꨯꩀ ꨣꨤꩃlàng Gò đền
tambok randaihꨓꨡꨯꩀ ꨣꨙꨰꩍlàng Gò sạn
paley thonꨚꨤꨮꩈ ꨔꨯꩆlàng Hậu Sanh
palaoꨚꨤꨯꨱlàng Hiếu Thiện
baoh biniꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨗꨫlàng Hoài trung
dhaong pananꨖꨯꨱꩃ ꨚꨘꩆlàng Hựu an
tanranꨓꨗꨴꩆlàng Hữu Đức
lapacꨤꨚꩄlàng Kà – dài
padangꨚꨕꩃlàng Kà – dang
kadepꨆꨕꨮꩇlàng Kà – dêp
bimongꨝꨪꨟꨯꩃlàng Kà – môn
laaLàng Là – a
lipahꨤꨪꨚꩍlàng là bà
aia cakꨀꨳ ꨌꩀlàng La chữ
ragarꨣꨈꩉlàng La gàn
labueiꨤꨝꨶꨬlàng labui
lem berꨤꨮꩌ ꨝꨮꩉlàng Lâm – giang
kabakꨆꨝꩀlặng lẽ
kumꨆꨭꩌlặng lẽ
majramꨠꨎꨴꩌlẳng lơ
aia rakꨀꨳ ꨣꩀlàng Lô ô
li-ongꨤꨪꨅꩃlàng Lồ ông
linângꨤꨪꨗꩂlàng lương cang
manuaiꨠꨗꨶꨰlàng Ma- nai
palei patraiꨚꨤꨬ ꨚꨓꨴꨰlàng Matrai
aia mâmihꨀꨳ ꨟꨟꨪꩍlàng Minh my
mâlaonꨟꨤꨯꨱꩆlàng M’lon
pangikꨚꨊꨪꩀlắng nghe
adinꨀꨕꨪꩆlắng nghe, thông cảm
bingukꨝꨪꨊꨭꩀlàng Nghĩa Lập
aia bingukꨀꨳ ꨝꨪꨊꨭꩀlàng Nghĩa Lập
aia beꨀꨳ ꨝꨮlàng Nhà bớ
aia aikꨀꨳ ꨀꨰꩀlàng Nhà É
aia huaꨀꨳ ꨨꨶlàng Nhà Hoa
aia chaihꨀꨳ ꨍꨰꩍlàng Nhà xé
padraꨚꨕꨴlàng Như ngọc
paley nacꨚꨤꨮꩈ ꨘꩄlàng Ninh chữ
aia ruꨀꨳ ꨣꨭlàng Ninh Hoà
aia saraꨀꨳ ꨧꨣlàng Nước muối
palei parikꨚꨤꨬ ꨚꨣꨪꩀlàng Phan rí
lambakꨤꨡꩀlàng Phù – nhiêu
pajaiꨚꨎꨰlàng Phú Hài
thaewlàng Phú nhiều
limânꨤꨪꨟꩆlàng phú nhuận
baoh dengꨝꨯꨱꩍ ꨕꨮꩃlàng Phú nhuận
pabah tarumꨚꨝꩍ ꨓꨣꨭꩌlàng Phú thọ (bến ông Nam)
biruwꨝꨪꨣꨭꨥlàng Phước nhơn
aia liuꨀꨳlàng Phước tường
srangꨧꨴꩃlăng qua, nổi lên
thaow rataꨔꨯꨱꨥ ꨣꨓlàng Rả
dilꨕꨪꩊlàng Sơn Hải
aia kakꨀꨳ ꨆꩀlàng Suối đá
tukunꨓꨭꨆꨭꩆlàng Suối giếng
dem lepꨕꨮꩌ ꨤꨮꩇlàng Tầm lập
palei tem ngarꨚꨤꨬ ꨓꨮꩌ ꨋꩉlàng Tầm ngân
canniꨌꩆꨗꨫlăng tẩm, lăng mộ
tapa klungꨓꨚꨩ ꨆꨵꨭꩂlàng Tân Mỹ
pacemꨚꨌꨮꩌlàng Tánh Linh
danaw halingꨕꨘꨥ ꨨꨤꨫꩂlàng Tánh Linh
huhꨨꨭꩍlàng Thái Hoà
thek mbekꨔꨮꩀ ꨡꨮꩀlang thang
yok yangꨢꨯꩀ ꨢꩃlàng Thanh Hiếu
palei puhꨚꨤꨬ ꨚꨭꩍlàng thanh vụ
palei tambengꨚꨤꨬ ꨓꨡꨮꩃlàng Thành ý
bi-aelꨝꨪꨀꨮꩊlặng thinh
bingun camꨝꨪꨊꨭꩆ ꨌꩌlàng Thương Diêm
limaongꨤꨪꨟꨯꨱꩃlàng Tôn thành
salang trắng
aia mblangꨀꨳ ꨡꨵꩃlàng Trang Hoà
biwalꨝꨪꨥꩊlãng trí
ligaokꨤꨪꨈꨯꨱꩀlàng Trí đức
pabah ribaongꨚꨝꩍ ꨣꨪꨝꨯꨱꩃlàng Trì thái
thruhꨔꨴꨭꩍlãng trí, bực bội, bận rộn
likuk kutꨤꨪꨆꨭꩀ ꨆꨭꩅlàng trường sanh
palei sanângꨚꨤꨬ ꨦꨗꩂlàng Từ tâm
aia mbakꨀꨳ ꨡꩀlàng Từ Thiện
paaokꨚꨀꨯꨱꩀlàng Tường Loan
paplomꨚꨚꨵꨯꩌlàng Tuy – tịnh
remꨣꨮꩌlàng Văn Lâm
karangꨆꨣꩃlàng Vĩnh hanh
binânꨝꨪꨗꩆlàng Vĩnh Phong
pabhanꨚꨞꩆlàng Vụ Bổn
aohꨀꨯꨱꩍlãng xao
tuecꨓꨶꨮꩄlàng, vườn, gần
gramehꨈꨴꨟꨮꩍlàng, xóm, thôn
pukꨚꨭꩀlàng, xứ sở
bhumꨞꨭꩌlàng, xứ, đất
samarꨧꨠꩉlanh
grehꨈꨴꨮꩍlãnh
khuainꨇꨶꨰꩆlãnh thổ
yumꨢꨭꩌlành lặn, khỏe mạnh
sami samarꨧꨟꨪ ꨧꨠꩉlanh lẹ
la-an la-ngohꨤꨀꩆ ꨤꨋꨯꩍlạnh lẻo
yakꨢꩀlành mạch, khỏe mạnh, khí chất tốt
pan akaokꨚꩆ ꨀꨆꨯꨱꩀlãnh tụ
kajehꨆꨎꨮꩍlành, lành sẹo, khỏe mạnh
la-anꨤꨀꩆlạnh, mát, dịu
hanrakꨨꨗꨴꩀlao
laoꨤꨯꨱlao
laoꨤꨯꨱlào
sarawanꨧꨣꨥꩆLào
semꨧꨮꩌlao ba răng
liakꨤꨳꩀlao chìu, phá hủy
hanaowꨨꨗꨯꨱꨥlao đâm cá
jhokꨏꨯꩀlao vào, nhào vào
danuac,danuecꨕꨗꨶꩄꨕꨗꨶꨮꩄ,lao, mác, que nhọn đầu để thúc trâu bò
lemꨤꨮꩌlấp
raih raihꨣꨰꩍ ꨣꨰꩍlặp cặp
ranthanꨣꩆꨔꩆlặp lại
caniꨌꨗꨫlấp lánh, sáng chói
tanuenꨓꨗꨶꨮꩆlạt
tabaꨓꨝlạt
tablekꨓꨝꨵꨮꩀlật
pablekꨚꨝꨵꨮꩀlật
ralaohꨣꨤꨯꨱꩍlát (loại cỏ đan chiếu)
talepꨓꨤꨮꩇlật đổ
pagruakꨚꨈꨴꨶꩀlật úp
klaih klaohꨆꨵꨰꩍ ꨆꨵꨯꨱꩍlặt vặt
bat baiyꨝꩅ ꨝꨰꩈlặt vặt
chuaiꨍꨶꨰlâu
lawikꨤꨥꨪꩀlâu
liwikꨤꨪꨥꨪꩀlâu
thruaiꨔꨴꨶꨰlâu
tikꨓꨪꩀlâu
lawikꨤꨥꨪꩀlâu
yusꨢꨭꩋlầu
luwꨤꨭꨥlầu
araoꨀꨣꨯꨱlau chùi
hluhꨨꨵꨭꩍlau chùi, soi ngắm
hapuakꨨꨚꨶꩀlau chuồi, vuốt
la-aꨤꨀlâu dài
thamꨔꩌlâu đài (ngôn ngữ thần bí)
thruai damuaiꨔꨴꨶꨰ ꨕꨠꨶꨰlâu lắc
rah maiꨣꩍ ꨟꨰlâu nay
pahacihꨚꨨꨌꨪꩍlau sạch
patsaaeclau sạch, lọc sạch, làm đẹp
uakꨂꨀꩀlau, chùi
Saliꨦꨤꨪlau, chùi
kalungꨆꨤꨭꩂlau, rửa, súc
mbakꨡꩀlây
kaber kamberꨆꨝꨮꩉ ꨆꨡꨮꩉlấy
tak, tapꨓꩀ, ꨓꩇlấy
tuꨓꨭlấy
malấy
mapaꨠꨚlấy
jabatꨎꨝꩅlạy
kakuhꨆꨆꨭꩍlạy
talabatꨓꨤꨝꩅlạy
mâkꨟꩀlấy bắt, ngộ độc
la-auecꨤꨀꨶꨮꩄlấy chiếm, móc ra, lôi ra
gaiꨈꨰlấy đi, thay
grehꨈꨴꨮꩍlấy đi, thay
pabahꨚꨝꩍlay động
padenꨚꨕꨮꩆlấy lại, la mắng
yaomꨢꨯꨱꩌlấy lệ
caceiꨌꨌꨬlấy ngón tay chỉ trỏ
janaihꨎꨗꨰꩍlảy nỏ
bueiꨝꨶꨬlấy ra
sujunꨧꨭꨎꨭꩆlạy thần linh
tukꨓꨭꩀlấy, bắt, chiếm, đám cưới, kết hôn
makꨠꩀlấy, bắt, kiếm được
capꨌꩇlấy, giữ, dính lại, nối liền, bó, chùm
chaokꨍꨯꨱꩀlấy, hái, múc
jhaokꨏꨯꨱꩀlấy, múc
sujutꨧꨭꨎꨭꩅlạy, nghiêng mình
amiakꨀꨠꨳꩀlấy, tháo, tranh giành, cãi cọ
saraliengꨧꨣꨤꨳꨮꩂ
cambehꨌꨡꨮꩍlể
phalẹ
tanyraowꨓꩆꨢꨴꨯꨱꨥlệ
phakphakꨜꩀꨜꩀlẹ – lẹ
nuꨗꨭlê – thử
asarikꨀꨧꨣꨪꩀlễ cầu nguyện
wakharikꨥꨇꨣꨪꩀlễ cầu nguyện buổi chiều (hồi giáo)
cambu, camburꨌꨡꨭ, ꨌꨡꨭꩉlễ Chabur
lakhahꨤꨇꩍlễ cưới
likhahꨤꨪꨇꩍlễ cưới
likhah cagaꨤꨪꨇꩍ ꨌꨈlễ cưới
santunꨧꩆꨓꨭꩆlễ độ, khúm núm
pathiꨚꨔꨪlễ giỗ
patripꨚꨓꨴꨪꩇlễ giỗ (đầy tháng đầy năm)
patripꨚꨓꨴꨪꩇlễ giỗ người chết
padhiꨚꨖꨪlễ giỗ tổ trong tuần sau khi chết
nâkatéꨗꨆꨓꨯꨮlễ hội kate
rijaꨣꨪꨎlễ hội, nghi lễ
Polabadhilễ Karơh
karehꨆꨣꨮꩍlễ karơh của người Bàni
camburꨌꨡꨭꩉlễ kỷ niệm các vua chúa
araꨀꨣle le
baitolꨝꨰꨓꨯꩊLe Macque
rijaꨣꨪꨎlễ múa
rajaꨣꨎlễ mùa
karehꨆꨣꨮꩍlễ phát thệ (đạo Bàni)
canretitrak, canretitrikꨌꨗꨴꨮꨓꨪꨓꨴꩀ, ꨌꨗꨴꨮꨓꨪꨓꨴꨪꩀlễ tạ ơn thần Mặt trăng
athaw bahꨀꨔꨥ ꨝꩍlễ tẩy uế
kateꨆꨓꨮlễ tháng của người Chăm An Giang
isaꨁꨧlễ tối (khoảng 20h)
cuakꨌꨶꩀlễ trừ tà
panoja, panojaꨚꨗꨯꨎ, ꨚꨗꨯꨎlễ vật, tôn nghiêm
pujaꨚꨭꨎlễ, lễ vật, thờ phượng
kablaiwꨆꨝꨵꨰꨥlệch
parramanaulaohꨚꨣꨴꨠꨗꨮꨭꨤꨯꨱꩍlệch vua, lệnh thượng đế
klaik mânâkꨆꨵꨰꩀ ꨟꨗꩀlén
luaꨤꨶlén
taguk, tagok, tagaok, taguaokꨓꨈꨭꩀ, ꨓꨈꨯꩀ, ꨓꨈꨯꨱꩀ,lên
tungaokꨓꨭꨊꨯꨱꩀlên
sakalatꨧꨆꨤꩅlen ,nhung
phungꨜꨭꩂlén bỏ
paramahꨚꨣꨠꩍlên bọt
calietꨌꨤꨳꨮꩅlen lỏi, cổ gắng
laguhꨤꨈꨭꩍlen lỏi, trong
kuekꨆꨶꨮꩀlén lút
jaikꨎꨰꩀlen vào
cacukꨌꨌꨭꩀlẻn vào, chuồn vào một cách khéo léo
cacaokꨌꨌꨯꨱꩀlẻn vào, đi khom người
klupꨆꨵꨭꩇlen vào, lọt vào
luakꨤꨶꩀlén, lén lút
ma -iratꨠ ꨀꨁꨣꩅlên, leo
ndikꨙꨪꩀlên, leo, trèo
barasahꨝꨣꨧꩍlệnh
pamadulꨚꨠꨕꨭꩊlệnh vua
sapdaꨧꩇꨕlệnh vua
panalaon, panlaonꨚꨘꨤꨯꨱꩆ, ꨚꨘꨵꨯꨱꩆlệnh vua, lời phán của thánh thần
pananderꨚꨘꨙꨮꩉlệnh, sự sai bảo
nyalꨑꩊlẹo
rabatꨣꨝꩅleo bám, leo trèo
carahꨌꨣꩍleo núi
paiyꨚꨰꩈlép, xẹp
salak léꨧꨤꩀ ꨤꨯꨮlếu láo
hadayꨨꨕꩈlều trại
thumꨔꨭꩌlều, chòi bằng lá cây
kadaomꨆꨕꨯꨱꩌlều, nhà, chòi
tabael mbaokꨡꨯꨱꩀlì – lợm
kadangꨆꨕꩃlì lợm
binyâkꨝꨪꨐꩀlì lợm
rik rikꨣꨪꩀ ꨣꨪꩀli -ti
tabikꨓꨝꨪꩀlia, quăng
sakawiꨦꨆꨥꨪlịch
hakranꨨꨆꨴꩆlịch
damhamꨕꩌꨨꩌlịch lãm, thanh lịch
sakarayꨦꨆꨣꩈlịch sử các triều đại
liêkꨤꨪꩀêliếc
jrenꨎꨴꨮꩆliếc qua, xem qua
liahꨤꨳꩍliếm, nếm
danakꨕꨘꩀliển
parkapꨚꩉꨆꩇliên hệ
atadha, atudhaꨀꨓꨖ, ꨀꨓꨭꨖliên hiệp, giao phối
linângꨤꨪꨗꩂliên hiệp, liên kết
iktikatꨁꩀꨓꨪꨆꩅliên hiệp, phối hợp, sự hài hòa
matriꨠꨓꨴꨪliên kết
mayutꨠꨢꨭꩅliên kết, kết ban
yutꨢꨭꩅliên kết, quan hệ
ruyꨣꨭꩈliên minh, liên kết
rueiꨣꨶꨬliên minh, tập hợp
padakꨚꨕꩀliên tiếp
sruoyꨧꨴꨶꨯꩈliên tục, không ngất
kakalꨆꨆꩊliên tục, vĩnh cửu, lâu dài
mut cutꨟꨭꩅ ꨌꨭꩅliền, sạch, rõ
hiakꨨꨳꩀliết
lingꨤꨫꩂlính
suan thepꨧꨶꩆ ꨔꨮꩇlinh – hồn
krapꨆꨴꩇlính canh, lính tuần
keꨆꨮlính cơ, dân vệ
suanꨧꨶꩆlinh hồn
suansaꨧꨶꩆꨧlinh hồn
suanꨧꨶꩆlinh hồn, cuộc sống
nyarꨑꩉlinh hồn, sự sống
baralengꨝꨣꨤꨮꩃlinh hồn, tâm hồn
bariamꨝꨣꨳꩌlinh hồn, tâm hồn
harukꨨꨣꨭꩀllỗi lầm
mblaowꨡꨵꨯꨱꨥ
lapangꨤꨚꩃlỗ
galaongꨈꨤꨯꨱꩃlổ
padalꨚꨕꩊlọ
labangꨤꨝꩃlộ
liblengꨤꨪꨝꨵꨮꩃlở
lindamꨤꨪꨙꩌlờ – đờ
likaꨤꨪꨆꨩlở – lói
raiy raowꨣꨰꩈ ꨣꨯꨱꨥlò – mò
kaokꨆꨯꨱꩀlo âu
tem dhahꨓꨮꩌ ꨖꩍlo âu
duh hataiꨕꨭꩍ ꨨꨓꨰlo âu
duhꨕꨭꩍlo âu, đau đớn, chịu khó
bitaꨝꨪꨓlọ bằng kim khí
rambiꨣꨡꨪlo buồn, khó khăn, chật vật
haluh halu hakoꨨꨤꨭꩍ ꨨꨤꨭ ꨨꨆꨯlổ đầu
saradamꨧꨣꨕꩌlờ đờ
parahaongꨚꨣꨨꨯꨱꩃlỗ hốc
dariꨕꨣꨪlỗ hổng, hang hốc?, một vị thần ở Panran
badukꨝꨕꨭꩀlò hương
parahaihꨚꨣꨨꨰꩍlơ là
biwalꨝꨪꨥꩊlo lắng
kagaikꨆꨈꨰꩀlo lắng, bối rối, rối loạn
cambengꨌꨡꨮꩃlo lắng, buồn rầu
mba ramꨡ ꨣꩌlo lắng, lo ngại
kauk ka-uakꨆꨮꨭꩀ ꨆꨂꨀꩀlo lắng, lo sợ, lo ngại
tathapꨓꨔꩇlo lắng, run rẫy, cầu khẩn
kalamengpung, kalamengpengꨆꨤꨟꨮꩃꨚꨭꩂ, ꨆꨤꨟꨮꩃꨚꨮꩃlơ láo, ngơ ngac
jrangꨎꨴꩃló lên
pasiampajhakꨚꨧꨳꩌꨚꨏꩀlo -liệu
lika likaihꨤꨪꨆ ꨤꨪꨆꨰꩍlở loét
badukꨝꨕꨭꩀlò lửa, bếp lửa
gingꨈꨫꩂlò lửa, lò sưởi xách tay, bếp lò, nhà bếp
hawaꨨꨥlọ nồi
ruh aiaꨣꨭꩍ ꨀꨳlở nứt
pasakꨚꨧꩀlỗ rốn
gingꨈꨫꩂlò sưởi, lò lửa, bếp, nhà bếp
tanyi, tanyaꨓꨐꨪ, ꨓꨑlỗ tai, nghi vấn, hỏi
bathukꨝꨔꨭꩀlò than hứng, lò hương
rahukꨣꨨꨭꩀlộ thiên
rikꨣꨪꩀlỗ thông hơi ở phía trên tường nhà
abuecꨀꨝꨶꨮꩄlỗ thủng
adhuaꨀꨖꨶlộ trình, con đường, khoảng cách, xa
dalꨕꩊlọ vôi (ăn trầu)
cambaongꨌꩌꨝꨯꨱꩃlỗ, cửa, van
lubangꨤꨭꨝꩃlỗ, hố
halungꨨꨤꨭꩂlỗ, hố
ra-ungꨣꨂꩃlỗ, hốc, lõm
drutꨕꨴꨭꩅlỗ, trũng
plangꨚꨵꩃloà
praꨚꨴloại cá dùng chế biến tinh dầu
ndawꨙꨥloại cá lòng tong
ajrân ajrengꨀꨎꨴꨲꩆ ꨀꨎꨴꨮꩃloại cây có nhựa
bayenꨝꨢꨮꩆloài chim cao cẳng lớn cở một con công
buaiꨝꨶꨰloại côn trùng đào bới
hakaokꨨꨆꨯꨱꩀloại dứa
kapꨆꩇloại ếch rất nhỏ có tiếng kêu chói tai
pagaiꨚꨈꨰloại giống
pukarꨚꨭꨆꩉloại giống
raciꨣꨌꨪloài hoa đẹp
galaowꨈꨤꨯꨱꨥloại két
tasauꨓꨧꨮꨭloại kiến tràng, kiến lớn màu đỏ
kraingꨆꨴꨰꩃloại kim
cak kurabaꨌꩀ ꨆꨭꨣꨝloại ma dữ
mânosakꨟꨗꨯꨧꩀloài người
manꨠꩆloài người, nhân tính
mâlakatꨟꨤꨆꩅloài quỉ ám
cilꨌꨪꩊloại rắn dữ
ndueng, nduangꨙꨶꨮꩂ, ꨙꨶꩂloại sâu sống trong thân cây thốt nốt, sâu (nói chung)
agunꨀꨈꨭꩆloại thảo mộc, cam thảo
balawakꨝꨤꨥꩀloại trái cây ăn được giống mã tiền
ghuakꨉꨶꩀloại trái nhỏ có mũ dùng cho các trẻ em chàm bắn bằng ống tre
la-aꨤꨀloại tre có đốt rất xa
binungꨝꨪꨗꨭꩂloại tre non
phabamuangꨜꨝꨠꨶꩂloại vải màu tím
wen niꨥꨮꩆ ꨗꨫloại vải quí
prakarꨚꨴꨆꩉloại, cung cách, điều mục
jambukꨎꨡꨭꩀloại, giống
sajangnihꨧꨎꩃꨗꨫꩍloại, giống
jane, janekꨎꨗꨮ, ꨎꨗꨮꩀloại, giống, loài, đám,
yaloại, giống, thứ
thakꨔꩀloại, mẫu
yangꨢꩃloại, thứ, giống
janihꨎꨗꨫꩍloại, thứ, tự nhiên, luật tự nhiên
harumꨨꨣꨭꩌloạn lạc
agamꨀꨈꩌloạn luân
yengꨢꨮꩃloạt, dãy, vòng, lần
luoyꨤꨶꨯꩈlốc
halengꨨꨤꨮꩃlọc
kanduꨆꨙꨭlọc, chảy qua
mbruecꨡꨴꨶꨮꩄlòi
bhaolꨞꨯꨱꩊlòi
asar (3)ꨀꨧꩉ (꩓)lõi
talꨓꩊlõi
nruecꨗꨴꨶꨮꩄlối
panuecꨚꨗꨶꨮꩄlời
luai aiaꨤꨶꨰ ꨀꨳlội
calueiꨌꨤꨶꨬlội
luaiꨤꨶꨰlội
tapsirꨓꩇꨧꨪꩉlời bình chú (về kinh Coran)
sunsamilaꨧꨭꩆꨧꨟꨪꨤlời cầu của người Chăm Hồi giáo
raliyoulahu-anꨀꩆlời cầu nguyện
tasabaihꨓꨧꨝꨰꩍlời cầu nguyện buổi sáng và tối
tahalilꨓꨨꨤꨪꩊlời cầu nguyện Hồi giáo
isalamualekemꨁꨧꨤꨠꨶꨤꨮꨆꨮꩌlời chào của người Hồi giáo
srikꨧꨴꨪꩀlôi cuốn
didanꨕꨪꨕꩆlời hăm dọa có hiệu lực, lời nói có hiệu lực
parayutꨚꨣꨢꨭꩅlợi ích
huaꨨꨶlôi kéo, đạt được
kanâkeiꨆꨗꨆꨬlời khuyên, huấn thị, lời răn
hakeiꨨꨆꨬlời khuyên, ý kiến
glaiꨈꨵꨰlỗi lầm
chukꨍꨭꩀlỗi lầm, sai sót, khuyết điểm
glacꨈꨵꩄlỗi lầm, tội lỗi, hình phạt
duihꨕꨶꨪꩍlỗi lầm, tội lỗi, hình phạt
bokꨝꨯꩀlồi lên
leyꨤꨮꩈlợi lộc, lợi nhuận
nyarꨑꩉlời mắng chửi, lăng nhục
ba anakꨝ ꨀꨘꩀlối người gặt
manunꨠꨗꨭꩆlời nguyện, lời hứa
labaꨤꨝlợi nhuận
jiang, jieng, jiengꨎꨳꨋ, ꨎꨳꨮꩂ, ꨎꨳꨮꩂlời nói dối, nói xạo, nói láo
cekꨌꨮꩀlời nói dối, sự sai lầm, ảo tưởng
panuec pakra klawꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨆꨴ ꨆꨵꨥlời nói đùa
kanidhaꨆꨗꨫꨖlời nói, diễn từ
kanâdha, kanâdhak, kanadhaꨆꨘꨖ, ꨆꨘꨖꩀ, ꨆꨘꨖlời nói, diễn từ
wahiꨥꨨꨪlời nói, mệnh lẹnh
kathanꨆꨔꩆlời nói, ngôn ngữ, tên gọi
gataꨈꨓlời nói, ngôn từ
takadhaꨓꨆꨖlời nói, ngôn từ
katha, kadhaꨆꨔ, ꨆꨖlời nói, ngôn từ, cách ngôn
bicanꨝꨪꨌꩆlời nói, ngôn từ, ngôn ngữ
mbat taꨡꩅ ꨓlời nói, ngôn từ, ngôn ngữ
kudhaꨆꨭꨖlời nói, từ ngữ, câu chuyện
kadhaꨆꨖꨩlời nói, từ, lời truyền
ganueꨈꨗꨶꨮlời phán (của vua, thượng đế)
hakumꨨꨆꨭꩌlời phán xử, lời kết án
hakomꨨꨆꨯꩌlời phán xử, lời kết án
taatꨓꨀꩅlời sấm, tri thức, có
khayꨇꩈlời than vãn
thraiyꨔꨴꨰꩈlời thề, lời nguyện (với thần)
hapahꨨꨚꩍlời thề, nguyên thệ
sangarakꨧꨋꨣꩀlời thượng đế
sadu-anꨧꨕꨭꨀꩆlời tụng
danuhꨕꨗꨭꩍlỗi, hình phạt, tội phạm, vụ án
jaiꨎꨰlội, nổi
linꨤꨪꩆlợi, nướu
tarabangꨓꨣꨝꩃlỗi, tội
dese, dosaꨕꨮꨧꨮ, ꨕꨯꨧlỗi, tội lỗi
lukꨤꨭꩀlõm
bhaokꨞꨯꨱꩀlõm
khungꨇꨭꩂlõm
sammroꨧꩌꨠꨴꨯlốm đốm, lấm chấm
kahungꨆꨨꨭꩂlõm, hủng
praongꨚꨴꨯꨱꩃlớn
ateh atohꨀꨓꨮꩍ ꨀꨓꨯꩍlớn
bilalꨝꨪꨤꩊlờn
kakemꨆꨆꨮꩌlộn
atingꨀꨓꨪꩂlồn (tục)
buecꨝꨶꨮꩄlớn lên, mọc lên
thu luꨔꨭ ꨤꨭlòn lỏi
cabaꨌꨝlớn mạnh, hùng tráng, rắn rỏi
pagapꨚꨈꩇlộn xộn
awarꨀꨥꩉlộn xộn, lung tung, bối rối
rapuk rapaoꨣꨚꨭꩀ ꨣꨚꨯꨱlộn xộn, ồn ào
brangꨝꨴꩃlộn xộn, rối rắm, hoàng hôn, bình minh
jangꨎꩃlớn, mạnh
harehꨨꨣꨮꩍlớn, nhiều, rất
rayaꨣꨢlớn, rộng
rayaꨣꨢlớn, rộng
praongꨚꨴꨯꨱꩃlớn, rộng mênh mong
balaongꨝꨤꨯꨱꩃlông
bulauꨝꨭꨤꨮꨭlông
anraongꨀꨗꨴꨯꨱꩃlồng
paauelꨛꨀꨀꨶꨮꩊlồng
nengꨗꨮꩃlỏng
sajiꨧꨎꨪlòng bàn phủ vải đỏ
payungꨚꨢꨭꩂlọng che
neng ndangꨗꨮꩃ ꨙꩃlỏng chỏng, lúc lắc
rongꨣꨯꩂlộng lẫy, vẻ vang,
maliengꨠꨤꨳꨮꩂlộng lẫy, vẻ vang, tôn thờ
mbrangꨡꨴꩃlỏng lẻo, mãnh, mềm
pakrengꨚꨆꨴꨮꩃlông mày
pakren, pakrimꨚꨆꨴꨮꩆ, ꨚꨆꨴꨪꩌlông mày
pakraingꨚꩀꨣꨰꩃlông mày
kuldhikꨆꨭꩊꨖꨪꩀlông mày: ngôn ngữ thần bí
bamsainꨝꩌꨧꨰꩆlong não
gasuꨈꨧꨭlông nhím
gasuar, gasuenꨈꨧꨶꩉ, ꨈꨧꨶꨮꩆlông nhím, con nhím
tukꨓꨭꩀlông tay
prathanangꨚꨴꨔꨘꩃlòng thèm muốn, tham lam
calaing calaongꨌꨤꨰꩃ ꨌꨤꨯꨱꩃlòng thòng, đùm túm
mulangꨟꨭꨤꩃlòng thương
init initꨁꨗꨫꩅ ꨁꨗꨫꩅlòng thương hại, kỷ niệm, ấn tượng
rah matꨣꩍ ꨠꩅlòng thương, lòng nhân từ
jamniaꨎꩌꨗꨳlòng tốt
bakamꨝꨆꩌlong trọng, trang nghiêm
tathunꨓꨔꨭꩆlồng vào, chồng lên
karamalꨆꨣꨠꩊlòng vòng ?
haluꨨꨤꨭlọng vua
kuramatꨆꨭꨣꨠꩅlong vương
banierꨝꨗꨳꨮꩉlồng xe
uranemꨂꨣꨗꨮꩌlòng yêu, tình yêu, tình dục, người yêu, tình thân ái
uyamânꨂꨢꨟꩆlòng yêu, tình yêu, tình dục, người yêu, tình thân ái
pakaieilông, cán viết
awanꨀꨥꩆlòng, đoạn
biryanꨝꨪꩉꨢꩆlồng, lành với
balawꨝꨤꨥlông, râu
biuhlồng, thùng xe
jakranꨎꨆꨴꩆloò lửa, bếp lửa
phiapꨜꨳꩇloời nói, ngôn ngữ
aolꨀꨯꨱꩊlốp
takꨓꩀlợp
hutaopꨨꨭꨓꨯꨱꩇlợp
sraiꨧꨴꨰlớp màng bọc thai nhi
hatapꨨꨓꩇlợp nhà
hataopꨨꨓꨯꨱꩇlợp nhà
taburꨓꨝꨭꩉlớp trứng để trộn cơm, thức ăn
biraiꨝꨪꨣꨰlớp vỏ thuyền
rapꨣꩇlót
thapꨔꩇlót
laokꨤꨯꨱꩀlột
paokꨚꨯꨱꩀlột
raletꨣꨤꨮꩅlột da
ha-unꨨꨂꩆlót trên đầu
lokꨤꨯꩀlột xác
suaꨧꨶlột xác
thapꨔꩇlót, đút, đưa, đặt
blang blapꨝꨵꩃ ꨝꨵꩇlu
bluꨝꨵꨭlu
padhukꨚꨖꨭꩀ
aom aomꨀꨯꩌ ꨀꨯꩌlù – lù
thukꨔꨭꩀlư hương
kachaingꨆꩄꨨꨰꩃlư lửa bằng đồng
suaꨧꨶlũ lụt
khelꨇꨮꩊlư phép bằng lá chuối (của ông xé)
mulꨟꨭꩊlú, chầu
padaiꨚꨕꨰlúa
padaiꨚꨕꨰlúa
badaiꨝꨕꨰlúa
kakaiꨆꨆꨰlùa
auelꨀꨶꨮꩊlùa
pataihꨚꨓꨰꩍlụa
kabuakꨆꨝꨶꩀlụa
pataihꨚꨓꨰꩍlụa
apueiꨀꨚꨶꨬlửa
pueiꨚꨶꨬlửa
pueiꨚꨶꨬlửa
lakꨤꩀlửa
palihꨚꨤꨪꩍlựa
chaorꨍꨯꨱꩉlừa bịp, lừng gạt
ruahꨣꨶꩍlựa chọn
cruahꨌꨴꨶꩍlựa chọn
li-auwꨤꨪꨀꨂꨥlụa chưa dệt
mbataꨡꨓlừa đảo
pambataꨚꨡꨓlừa đảo, ăn cắp
la-ungꨤꨂꩃlụa dệt, vải coton
brangꨝꨴꩃlừa dối
palaorꨚꨤꨯꨱꩉlứa gạt, nói láo
hangaiyꨨꨊꨰꩈlúa hoang, rất dài
lúa lép
ralengꨣꨤꨮꩃlúa lép
ndiap, ndiep, njiepꨙꨳꩇ, ꨙꨳꨮꩇ, ꨒꨳꨮꩇlúa nếp
ndiepꨙꨳꨮꩇlúa nếp
araiꨀꨣꨰlúa rài
hangeꨨꨊꨮlúa rừng
kadhirꨆꨖꨪꩉlửa thiêng
puranoꨚꨭꨣꨗꨯlửa, chết, già, củ
halangꨨꨤꩃlựa, lựa chọn
apueiꨀꨚꨶꨬlửa, sự vừa phải, chừng mực
luanꨤꨶꩆluận
luatꨤꨶꩅluật
adatꨀꨕꩅluật lệ
njuangꨒꨶꩂluật lệ
krathenꨆꨴꨔꨮꩆluật lệ, đạo đức
adatꨀꨕꩅluật lệ, tập tục, quy tắc, sự cho phép,
cambacꨌꨡꩄluật pháp, phong tục, thể lệ
cambepꨌꨡꨮꩇluật pháp, phong tục, thể lệ
arakꨀꨣꩀlúc
kalꨆꩊlúc
rakꨣꩀlúc
urakꨂꨣꩀlúc
kasanaꨆꨧꨗlúc
bilꨝꨪꩊlúc
bolꨝꨯꩊlúc
habaꨨꨝlức
baꨝꨩlức
kaniꨆꨗꨫlúc ấy
dom nanꨕꨯꩌ ꨘꩆlúc bấy giờ
baellúc đó
sinjuelꨧꨪꨒꨶꨮꩊlúc gà gáy đầu
cuenꨌꨶꨮꩆlúc khi
nem mâtaꨗꨮꩌ ꨟꨓlục lăng
thuel muelꨔꨶꨮꩊ ꨠꨶꨮꩊlục lạo
prenꨚꨴꨮꩆlực lững, sức lực, khỏe
kapak limaꨆꨚꩀ ꨤꨪꨠlực lượng
karoꨆꨣꨯlực lượng, khéo léo, mạnh bạo
muanꨠꨶꩆlực lưỡng, khỏe mạnh
karaniꨆꨣꨗꨫlúc này, bây giờ
rakhengꨣꨇꨮꩃlực sĩ
biliaꨝꨪꨤꨳlúc thuận lợi, giờ tốt
bailꨝꨰꩊlúc, khi
bienꨝꨳꨮꩆlúc, khi
lakꨤꩀlúc, khi, 1/8 giờ
guenꨈꨶꨮꩆlúc, kỳ
kabah kambahꨆꨝꩍ ꨆꨡꩍlúc, lát
riengꨣꨳꨮꩂlúc, liên tục, cho đến giờ
banrok, banraokꨝꨗꨴꨯꩀ, ꨝꨗꨴꨯꨱꩀlúc, ngay lúc này
gunꨈꨭꩆlúc, thời điểm
guenꨈꨶꨮꩆlúc, thời, giờ, khi
kadunꨆꨕꨭꩆlùi
uhꨂꩍlùi
nyumꨐꨭꩌlụi
uhꨂꩍlùi (khoai), đốt
ndaohꨙꨯꨱꩍlùi bước, rút lui
kadumꨆꨕꨭꩌlùi lại
kadunꨆꨕꨭꩆlùi lại, đẩy lui, rút lui
kadau, kaduwꨆꨕꨮꨭ, ꨆꨕꨭꨥlùi, lấy đà, nhảy từ trên xuống
mbulꨡꨭꩊlùm
maokꨟꨯꨱꩀlùm
glutꨈꨵꨭꩅlún
glotꨈꨵꨯꩅlún
talutꨓꨤꨭꩅlùn
padiengꨚꨕꨳꨮꩂlùn
glatꨈꨵꩅlún bùn, sập lỗ
kandekꨆꨙꨮꩀlùn chủn
biér taitꨝꨳꨯꨮꩉ ꨓꨰꩅlùn chủn
mblungꨡꨵꨭꩂlún vào, chìm
glutꨈꨵꨭꩅlún, lút, sệ, rệu
kadekꨆꨕꨮꩀlùn, thấp, đậm người
araongꨀꨣꨯꨱꩃlưng
kaingꨆꨰꩃlưng
raongꨣꨯꨱꩃlưng
baraongꨝꨣꨯꨱꩃlưng
raomꨣꨯꨱꩌlưng
ghuehꨉꨶꨮꩍlừng
thraok tianꨔꨴꨯꨱꩀ ꨓꨳꩆlưng – bụng
taba tabacꨓꨝ ꨓꨝꩄlừng – khừng
ghung ghuaꨉꨭꩂ ꨉꨶlừng khừng
tayunꨓꨢꨭꩆlung lay
praitꨚꨴꨰꩅlung lay
daiꨕꨰlung lay, động tác lắc lay của gió
taamauꨓꨀꨟꨮꨭlung lay, sương khói, bụi, tối tăm
adar haꨀꨕꩉ ꨨlừng trời
irec iresꨁꨣꨮꩄ ꨁꨣꨮꩋlưng, cột sống
kaingꨆꨰꩃlưng, eo
rabaongꨣꨝꨯꨱꩃlưng, mặt sau
lakaokꨤꨆꨯꨱꩀlưng, sau, phía sau
ingꨁꨪꩂlưng, thắt lưng
raongꨣꨯꨱꩃlưng, xương ngạch, đỉnh
matarꨠꨓꩉluơ
phaikꨜꨰꩀluộc chín, tiêu hóa, chín
kluaꨆꨵꨶluộc, đun nóng
patengꨚꨓꨮꩃlưới
rayuakꨣꨢꨶꩀlưới
amcaongꨀꩌꨌꨯꨱꩃlưới
paiꨚꨰlưới
rayuakꨣꨢꨶꩀlưới
dilangꨕꨪꨤꩃlười
asar (4)ꨀꨧꩉ (꩔)lưỡi
dalahꨕꨤꩍlưỡi
thraꨔꨴlưởi
lahꨤꩍlười biếng
mâtah (alah)ꨟꨓꩍ (ꨀꨤꩍ)lười biếng
alahꨀꨤꩍlười biếng, cẩu thả, chán nản, làm chiếu lệ
halamꨨꨤꩌlưới cá
halaongꨨꨤꨯꨱꩃlưới cá
srerꨧꨴꨮꩉlưỡi cày
thre, threhꨔꨴꨮ, ꨔꨴꨮꩍlưỡi cấy
kajaiꨆꨎꨰlưới giăng cá
khuaiwꨇꨶꨰꨥlưỡi hái
kalimuꨆꨤꨪꨟꨭlưới nhện, mạng lưới, màng mùng
blahꨝꨵꩍlưỡi, lát, tấm, lá
jalꨎꩊlưới, mắc lưới, bị bắt, bị vây, chặt hẹp, tù túng
draiꨕꨴꨰlưới, mùng, màng
dalah, dilah, dulahꨕꨤꩍ, ꨕꨪꨤꩍ, ꨕꨭꨤꩍlười, ngôn ngữ, bờ, ria, mặt bằng
galinuicꨈꨤꨪꨗꨶꨪꩄlưỡi, nút thòng lòng, đồ đi săn
duenꨕꨶꨮꩆlượm
lanungꨤꨗꨭꩂlươn
lanungꨤꨗꨭꩂlươn
lườn
takungꨓꨆꨭꩂluôn luôn
thruaiꨔꨴꨶꨰluôn luôn, lâu, hòai, không ngớt, liên tục, mỗi lần
thruoyꨔꨴꨶꨯꩈluôn luôn, lâu, hòai, không ngớt, liên tục, mỗi lần
sraowꨧꨴꨯꨱꨥluôn luôn, liên tục
raowꨣꨯꨱꨥluống
pemꨚꨮꩌluồng
sumekꨧꨭꨟꨮꩀluồng
raowꨣꨯꨱꨥluống cày
chatꨍꩅlường gạt, lợi dụng, lừa đảo
sadaksaderꨧꨕꩀꨧꨕꨮꩉlưỡng lự
ké réꨆꨯꨮ ꨣꨯꨮlưỡng lự, phân vân, ngập ngừng, chần chừ
tanꨓꩆlương thực, thực phẩm, đồ dự phòng
candaowꨌꨙꨯꨱꨥlượng vàng nặng 10 damlen Khơme (375g)
tukꨓꨭꩀluột
njramꨒꨴꩌlướt qua, cào
pambiatꨚꨡꨳꩅlướt qua, chen qua, lấn vào
papraohꨚꨚꨴꨯꨱꩍlướt qua, là là
srutꨧꨴꨭꩅlướt qua, nhanh, vội vã
wehꨥꨮꩍlướt qua, vuốt nhẹ
sakꨧꩀluột, đau
rutꨣꨭꩅlướt, đi nhanh
tathiꨓꨔꨪlượt, nãi
nyupꨐꨭꩇlút
suaꨧꨶlụt
janꨎꩆlụt lội, nước mưa
ndaiꨙꨰlưu đầy
nirimawꨗꨫꨣꨪꨠꨥlưu huỳnh
pagacꨚꨈꩄluừa gạt, nói dối
batangꨝꨓꩃluưới, giăng lưới
biuhluỹ
pahaaekluyện cho thuần
sramꨧꨴꩌluyện tập
pahamꨚꨨꩌluyện tập, giáo huấn
dimanꨕꨪꨠꩆluyến tiếc, tiếc của
paklaohꨚꨆꨵꨯꨱꩍly dị
likꨤꨪꩀlý tưởng
bhutꨞꨭꩅma
miêngꨠꨫꩂê
bohꨝꨯꩍ
miangꨠꨳꨋ
miayꨠꨳꩈ
yangꨢꩃ
danihꨕꨗꨫꩍmạ
akaikꨀꨆꨰꩀmã – nảo
kaleiꨆꨤꨬmạ bạc, mạ vàng
cakkrabaphatꨌꩀꨆꨴꨝꨜꩅma bắt chính con cháu mình
tramamꨓꨴꨠꩌmá bầu, ma, ?
jabaꨎꨝma hiện hồn
malayuꨠꨤꨢꨭMã lai
malajiuMã lai
malajiuMã lai
jawaꨎꨥMã Lai, Java
rajasaopꨣꨎꨧꨯꨱꩇma quì
barginaꨝꩉꨈꨪꨗma quỉ
bhupꨞꨭꩇma quỉ
seitanꨧꨬꨓꩆma quỉ
abiléhꨀꨝꨪꨤꨯꨮꩍma quỷ
sanaomꨧꨘꨯꨱꩌma thuật
balaihꨝꨤꨰꩍma thuật, mê tín,phù phép, phep thuật
tabung pueiꨓꨝꨭꩂ ꨚꨶꨬma trơi
kurmatꨆꨭꩉꨠꩅma vương, diêm vương
hujaoꨨꨭꨎꨯꨱmà xanh lá cây
paliakꨚꨤꨳꩀmá, cánh
mihꨟꨪꩍmà, chờ
kamâruaiꨆꨟꨣꨶꨰcầu nguyện, niệm chú của người Hồi giáo
phutꨜꨭꩅma, quỉ, tà, yêu
dakrabauꨕꨆꨴꨝꨮꨭma, quỷ
kapulꨆꨚꨭꩊmá: ngôn ngữ thần bí
phlaoꨜꨵꨯꨱmaặn mặn
tawakꨓꨥꩀmắc
angueiꨀꨊꨶꨬmặc
mbaikꨡꨰꩀmặc
nguêiꨋꨶꨪêmặc
ngueiꨊꨶꨬmặc
mabarꨠꨝꩉmặc
papaohpayaomꨚꨚꨯꨱꩍꨚꨢꨯꨱꩌmặc cả
liangꨤꨳꨋmặc kệ
bukꨝꨭꩀmặc quần áo
dretꨕꨴꨮꩅmặc vào
angueiꨀꨊꨶꨬmặc, sử dụng
gongꨈꨯꩂmắc, vướng
mohamatꨠꨯꨨꨠꩅMahomet
paguhꨚꨈꨭꩍmai
anakꨀꨘꩀmài
taniewꨓꨗꨳꨮꨥmái chèo, cái chèo
cuarꨌꨶꩉmài cho nhọn, gút (cây) cho nhọn
babungꨝꨝꨭꩂmái nhà
anikꨀꨗꨫꩀmai thuồng
janyukꨎꨐꨭꩀmai, dong
chapꨍꩇmài, giũa
bumꨝꨭꩌmái, nóc
paguhꨚꨈꨭꩍmai, sáng sớm
caneiꨌꨗꨬmài, ủi
mothaꨠꨯꨔMaisen
muliꨟꨭꨤꨪMali địa danh ở Bình Thuận
salaoꨧꨤꨯꨱmâm
patalꨚꨓꩊmâm
laoꨤꨯꨱmâm
mâsinꨟꨧꨪꩆmắm
thungꨔꨭꩂmâm bằng gỗ đựng lễ vật cúng
paharꨚꨨꩉmâm cỗ
salaoꨧꨤꨯꨱmâm cơm
cietꨌꨳꨮꩅmâm cơm bằng tre, thúng, gói
talaiꨓꨤꨰmâm đồ mặn để cúng
thongꨔꨯꩂmâm gỗ
rabungꨣꨝꨭꩂmầm móng
ganracꨈꨗꨴꩄmâm thờ
siengꨧꨳꨮꩂmắm tương
labungꨤꨝꨭꩂmầm, măng tre
wanniꨥꩆꨗꨫmàn
lamutꨤꨟꨭꩅmận
mbakꨡꩀmặn
ningꨗꨫꩂmàn (treo cửa)
muꨟꨭmàn che muỗi
kalamu, kalmauꨆꨤꨟꨭ, ꨆꩊꨟꨮꨭmàn, mùng
gueiꨈꨶꨬmang
kanyakꨆꨑꩀmang
ciengꨌꨳꨮꩂmang
jajunꨎꨎꨭꩆmang
janyuenꨎꨑꨶꨮꩆmang
rawakꨣꨥꩀmang
halacarꨨꨤꨌꩉmang
linâyꨤꨪꨗꩈmàng
ribungꨣꨪꨝꨭꩂmăng
baꨝꨩmang
hatenꨨꨓꨮꩆmằng – tăng (cây)
tannaliꨓꩆꨗꨤꨪmang (ở mái nhà)
rabungꨣꨝꨭꩂmăng (tre)
gamrakꨈꨠꨴꩀmang cá
kandiak, kandiekꨆꨙꨳꩀ, ꨆꨙꨳꨮꩀmãng cầu ta
paningꨚꨗꨫꩂmàng che
caongꨌꨯꨱꩃmắng chửi, làm nhục
craongꨌꨴꨯꨱꩃmắng chửi, làm nhục
ragaohꨣꨈꨯꨱꩍmang chuyển
mangkhutꨠꩃꨇꨭꩅmăng cụt
saganꨧꨈꩆmang họa, tai họa
thingraiꨔꨪꨋꨴꨰmang lại, mang đến
malikamꨠꨤꨪꨆꩌmạng lưới,bao, bì, bóng, láng
bak hanrayꨝꩀ ꨨꨗꨴꩈmang nhau
prik taniꨚꨴꨪꩀ ꨓꨗꨫmàng nhỉ
pathahꨚꨔꩍmang phép
tarisikꨓꨣꨪꨧꨪꩀmàng phổi
pamatianꨚꨠꨓꨳꩆmang thai
libungꨤꨪꨝꨭꩂmăng tre ăn được
mang trong bụng
bakꨝꩀmang vác
bangꨝꩃmang vác
canangꨌꨘꩃmáng xối
tanangꨓꨘꩃmáng xối
cambangꨌꨡꩃmạng, chạc
njruahꨒꨴꨶꩍmang, đỏ
mbaikꨡꨰꩀmang, mặc
garuhꨈꨣꨭꩍmạng, nhíp lại
galamꨈꨤꩌmang, vác
kathulꨆꨔꨭꩊmá-ngôn ngữ thân bí
candahꨌꨙꩍmãnh
tahlaꨓꨨꨵmảnh củi
lapiengꨤꨚꨳꨮꩂmảnh khảnh
linyutꨤꨪꨐꨭꩅmảnh khảnh, yếu đuối, mệt mỏi
madanalꨠꨕꨗꩊmạnh khỏe, cường tráng
karong, karaongꨆꨣꨯꩂ, ꨆꨣꨯꨱꩃmạnh khỏe, hung bạo
daweiꨕꨥꨬmánh khóe, tính bon chen, cải vật
lipih lipiéngꨤꨪꨚꨪꩍ ꨤꨪꨚꨳꨯꨮꩃmãnh mai
ranengꨣꨗꨮꩃmành mành
parkhamꨚꩉꨇꩌmạnh mẽ, kiên trì
hatangꨨꨓꩃmảnh mỏng, dẹt
araiꨀꨣꨰmảnh vỡ, miếng rách
candahꨌꨙꩍmảnh vỡ, sự thử nghiệm
awonꨀꨥꨯꩆmảnh, bộ phận, mẫu
awetꨀꨥꨮꩅmảnh, bộ phận, mẫu
karoumạnh, dễ nóng giận
kabaoꨆꨝꨯꨱmạnh, hiệu quả, bất khả xâm phạm
uraiꨂꨣꨰmảnh, mảnh vỡ, bộ phận, mẫu
hatalaokꨨꨓꨤꨯꨱꩀmảnh, mẫu
manilꨠꨗꨫꩊmanila
jamengꨎꨟꨮꩃmào
hajiꨨꨎꨪmào
aringꨀꨣꨪꩂmao – quản
kalahꨆꨤꩍmảo lễ của thầy chan, kết, nêm
ganrengꨈꨗꨴꨮꩃmão vua
limâk cakꨤꨪꨟꩀ ꨌꩀmập mạp
matꨠꩅmát
lahikꨤꨨꨪꩀmất
lihikꨤꨪꨨꨪꩀmất
lihikꨤꨪꨨꨪꩀmất
lihirꨤꨪꨨꨪꩉmất
mâtaꨟꨓꨩmắt
jreꨎꨴꨮmắt
phiktaꨜꨪꩀꨓmật
mbaokꨡꨯꨱꩀmặt
ditꨕꨪꩅmất (đi mất)
mâmucꨟꨟꨭꩄmạt (gà)
kalahꨆꨤꩍmắt cá chân
mâgu mâtaꨟꨈꨭ ꨟꨓmắt dày mí
balꨝꩊmặt dưới
damneng, damningꨕꩌꨗꨮꩃ, ꨕꩌꨗꨫꩂmặt hàng, sản phẩm, hàng hóa
barahi puisꨝꨣꨨꨪ ꨚꨶꨪꩋmật hoa, rượu tiên
laphiewꨤꨜꨳꨮꨥmất hút
lihiewꨤꨪꨨꨳꨮꨥmất hút
gleh ganuhꨈꨵꨮꩍ ꨈꨗꨭꩍmất khí sắc
tameliengꨓꨟꨮꨤꨳꨮꩂmắt mèo (cây làm cho rất ngứa)
mbasꨡꩋmất thăng bằng
lahiéngꨤꨨꨳꨯꨮꩃmật trái me
canꨌꩆmặt trăng
canah, canâhꨌꨘꩍ, ꨌꨘꩍmặt trăng
tisapatihꨓꨪꨦꨚꨓꨪꩍmặt trăng (ngôn ngữ thần bí)
canroꨌꨗꨴꨯmặt trăng, ánh trăng
waowꨥꨯꨱꨥmất trật tự, hỗn độn
karénꨆꨣꨯꨮꩆmất trật tự, rối loạn, rối ren
aditiakꨀꨕꨪꨓꨳꩀmặt trời
aditaikꨀꨕꨪꨓꨰꩀmặt trời
rabiꨣꨝꨪmặt trời
samsuꨧꩌꨧꨭmặt trời
suraiꨧꨭꨣꨰmặt trời
surriyaꨧꨭꨣꨴꨪꨢmặt trời
hariyaꨨꨣꨪꨢmặt trời
huriyaꨨꨭꨣꨪꨢmặt trời
haomꨨꨯꨱꩌmặt trời
herariyaꨨꨮꨣꨣꨪꨢmặt trời thần
jalaꨎꨤmặt trời, ánh sáng, buổi sáng
cang ginengꨌꩃ ꨈꨪꨗꨮꩃmặt trống chàm
phikꨜꨪꩀmật, đăng, thân thiết
khukꨇꨭꩀmất, hông
mbengꨡꨮꩃmất, hỏng
makhaꨠꨇmặt, khuôn mặt
ananganꨀꨘꨋꩆmặt, khuôn mặt, phía trước
mikhaꨟꨪꨇmắt, mặt (ngôn ngữ thần bí)
makhakꨠꨇꩀmắt, miệng
mataꨠꨓmắt, nút, loại, uống
usaꨂꨧmặt, phía dưới, chiều, đơn giản
lambokꨤꨡꨯꩀmặt, phía, sườn
liyumꨤꨪꨢꨭꩌmát, râm
khatꨇꩅmất, thua lỗ
mamihꨠꨟꨪꩍmát, tươi, ngon, hấp dẫn
mbaokꨡꨯꨱꩀmặt, vẻ mặt
menniꨟꨮꩆꨗꨫmáu
darahꨕꨣꩍmáu
tarikatꨓꨣꨪꨆꩅmáu
darahꨕꨣꩍmáu
berꨝꨮꩉmàu
ganamꨈꨘꩌmàu
chamarꨍꨠꩉmau chóng, lẹ làng, nhanh nhẹn
tamꨓꩌmàu đen
hutamꨨꨭꨓꩌmàu đen
kupilꨆꨭꨚꨪꩊmàu đen, mù mịt, tối om
phumꨜꨭꩌmàu đỏ
blukꨝꨵꨭꩀmàu đỏ nâu
tiakꨓꨳꩀmàu đỏ tía
hajaoꨨꨎꨯꨱmàu lá cây
pasamarꨚꨧꨠꩉmau lẹ
phlaohꨜꨵꨯꨱꩍmau lẹ
chuahꨍꨶꩍmau lẹ
drakꨕꨴꩀmau lẹ
caradauꨌꨣꨕꨮꨭmau lẹ, chớp nhoáng, trào lên
drahꨕꨴꩍmau lẹ, nhanh chóng
pacamarꨚꨌꨠꩉmau mắn, lệ làng nhanh nhảu
tariyuengꨓꨣꨪꨢꨶꨮꩂmàu nâu
taklapꨓꨆꨵꩇmàu phượng đỏ
tiyuangꨓꨪꨢꨶꩂmàu quả xoài
bibarꨝꨪꨝꩉmàu sắc
berꨝꨮꩉmàu sắc
wanaꨥꨘmàu sắc, cung cách
warnaꨥꩉꨗmàu sắc, cung cách
ginemꨈꨪꨗꨮꩌmàu sắc, dững dưng, thờ ơ
samborꨧꨡꨯꩉmàu sắc, khẩu vị
inguꨁꨊꨭmàu tím
baongꨝꨯꨱꩃmàu trắng
mbun, mbumꨡꨭꩆ, ꨡꨭꩌmàu trắng
mbulꨡꨭꩊmàu trắng
mbengꨡꨮꩃmàu trắng
mébhaꨠꨯꨮꨞmàu trắng
pahabauꨚꨨꨝꨮꨭmàu tro
tipajheyꨓꨪꨚꨏꨮꩈmẫu tự Ả rập, chữ Ả rập
thamẫu tự chăm
damẫu tự Chăm thứ 29
kanyikꨆꨐꨪꩀmàu vàng
kunyikꨆꨭꨐꨪꩀmàu vàng
nyarꨑꩉmàu vàng
liyueng mbelꨤꨪꨢꨶꨮꩂ ꨡꨮꩊmàu xám
balokꨝꨤꨯꩀmàu xám
bilokꨝꨪꨤꨯꩀmàu xám
magleiꨠꨈꨵꨬmàu xám, màu tro
masiekꨠꨧꨳꨮꩀmàu xám, nhờ nhờ
birꨝꨪꩉmàu xanh
chaiyꨍꨰꩈmàu xanh nhập từ Trung Quốc
awaitꨀꨥꨰꩅmẫu, bộ phận, khúc
harꨨꩉmau, hùng hổ
pasamarꨚꨧꨠꩉmau, lẹ
birꨝꨪꩉmàu, sắc
mariahꨠꨣꨳꩍmàu, sắc đỏ
barꨝꩉmàu, sắc, giống, hoa
makuacꨠꨆꨶꩄmẫu, vụn
jhikꨏꨪꩀmay
binatengꨝꨪꨗꨓꨮꩃmáy
macꨠꩄmáy
ꨨꨲmày
limaiꨤꨪꨟꨰmày
pakraingꨚꩀꨣꨰꩃmày
inꨁꩆmày
ganemꨈꨗꨮꩌmây
papꨚꩇmẩy
lamaiꨤꨟꨰmày (vảy mỏng ở ngoài hột đậu hay bắp)
takai buelꨓꨆꨰ ꨝꨶꨮꩊmây đám
hadomꨨꨕꨯꩌmấy lần?, vần
padingꨚꨕꨫꩂmáy lửa
niengꨗꨳꨮꩂmay mắn
jamaowꨎꨟꨯꨱꨥmay mắn, hèn
patuahꨚꨓꨶꩍmay mắn, hèn
tilemꨓꨪꨤꨮꩌmây phủ
ganem patihꨈꨗꨮꩌ ꨚꨓꨪꩍmây trắng
ranungꨣꨗꨭꩂmây trắng
siakꨧꨳꩀmây tre
wacꨥꩄmay vá
chikꨍꨪꩀmay, khâu
jhikꨏꨪꩀmay, khâu
mangꨠꩃmày, nó
jabanꨎꨝꩆmày, nó, thằng
langéꨤꨋꨯꨮ
lingeꨤꨪꨊꨮ
longꨤꨯꩂ
jaiꨎꨰmề
hajeiꨨꨎꨬmề
amaikꨀꨟꨰꩀmẹ, má
amaikꨀꨟꨰꩀmẹ, má
aneꨀꨗꨮmẹ
ineꨁꨗꨮmẹ
mẹ
makꨠꩀmẹ
maikꨟꨰꩀmẹ
amilꨀꨟꨪꩊme (cây)
ranakꨣꨘꩀmê ăn
ranak rakꨣꨘꩀ ꨣꩀmê ăn uống
kamalaꨆꨠꨤmẹ, người phụ nữ tốt
mâdanahꨟꨕꨗꩍMédine
lamanꨤꨠꩆmềm dẻo, mềm mại
mbutꨡꨭꩅmềm mại
mbaitꨡꨰꩅmềm mại, hiền lành
lamanꨤꨠꩆmềm mại, mềm dẻo
madaꨠꨕmềm mại, tươi trẻ, mát, xanh
lumaihꨤꨭꨟꨰꩍmềm, hiền
labungꨤꨝꨭꩂmềm, măng
jraiꨎꨴꨰmềm, nhũn, nhão
balinduꨝꨤꨪꨙꨭmền
tapai, tapaiyꨓꨚꨰ, ꨓꨚꨰꩈmen, bột chua, rượu đế
pakreꨚꨆꨴꨮmệnh lênh, gia huấn, tập tục
rawahꨣꨥꩍmênh mông, bao laq, vô hạn
mâyaoꨟꨢꨯꨱmèo
mangiewꨠꨋꨳꨮꨥmèo
tagahaꨓꨈꨨmèo rừng
tagahaꨓꨈꨨmèo rừng
waikꨥꨰꩀméo, xẹo
glaihꨈꨵꨰꩍmệt
liguaiꨤꨪꨈꨶꨰmệt
glaikꨈꨵꨰꩀmệt
glaih harehꨈꨵꨰꩍ ꨨꨣꨮꩍmệt lắm
lagueiꨤꨈꨶꨬmệt mỏi
laphuaiꨤꨜꨶꨰmệt mỏi
ligahꨤꨪꨈꩍmệt mỏi
liphuaiꨤꨪꨜꨶꨰmệt mỏi
haratꨨꨣꩅmệt mỏi
la-aehla-aiꨤꨀꨮꨨꨵꨄmệt mỏi,
laphueiꨤꨜꨶꨬmệt mỏi, dễ vỡ, mong manh
glarꨈꨵꩉmệt, chán, yếu, hết sức
glaihꨈꨵꨰꩍmệt, chán, yếu, hết sức
takumꨓꨆꨭꩌmệt, mỏi
lagahꨤꨈꩍmệt, mỏi
thamtri, themtriꨔꩌꨓꨴꨪ, ꨔꨮꩌꨓꨴꨪmí láo? (ngôn ngữ thần bí), giả
cihꨌꨪꩍmí mắt
tabuwꨓꨝꨭꨥmía
tabau, tabuw, tabaowꨓꨝꨮꨭ, ꨓꨝꨭꨥ, ꨓꨝꨯꨱꨥmía (đường)
tabuw trangꨓꨝꨭꨥ ꨓꨴꩃmía lau
mâkha – ielꨟꨇ ꨀ ꨁꨃꩊMichae
sakaꨧꨆmiễn
luai nduhꨤꨶꨰ ꨙꨭꩍmiễn dịch
bumaꨝꨭꨠMiến Điện
bumâꨝꨭꨟMiến điện
pabaiꨚꨝꨰmiêng
pabahꨚꨝꩍmiếng
binahꨝꨪꨘꩍmiếng
pasiiwmiếng
waitꨥꨰꩅmiếng
cambaongꨌꩌꨝꨯꨱꩃmiệng
cambueiꨌꨡꨶꨬmiệng
bakꨝꩀmiệng
babahꨝꨝꩍmiệng
manaꨠꨘmiệng
kapuꨆꨚꨭmiếng ( chỉ trầu đã têm)
khueiꨇꨶꨬmiếng, cục, mẫu
candaihꨌꨙꨰꩍmiếng, hạt
yasrapꨢꨧꨴꩇmiếng, khối, nhóm
papaokꨚꨚꨯꨱꩀmiệng, lỗ, lời nói, từ ngữ
pabahꨚꨝꩍmiệng, lỗ, nơi hộp lưu
klaihꨆꨵꨰꩍmiếng, mảnh
tanyrakꨓꨑꨴꩀmiếng, mảnh, khăn tay, khăn choàng, cái hộp…
klaihꨆꨵꨰꩍmiếng, mẫu, cắt miếng, rách, tan vỡ
candaihꨌꨙꨰꩍmiếng, mẩu, lát
cambuaiꨌꨡꨶꨰmiệng, môi, ngày xưa
cathakꨌꨔꩀmiếng, phần
praomꨚꨴꨯꨱꩌmiệt mài, cố gắng
khiakꨇꨳꩀmim cười
khim klawꨇꨪꩌ ꨆꨵꨥmỉm cười
khimꨇꨪꩌmỉm cười
nyarꨑꩉmỉm cười
nanyimꨘꨐꨪꩌmỉm cười
khimꨇꨪꩌmỉm mủm
thanꨔꩆmịn, dạng bột
lapihꨤꨚꨪꩍmịn, nhẹ, nhỏ
dreiꨕꨴꨬmình
sakꨧꩀmình
truꨓꨴꨭmít dại
aotꨀꨯꨱꩅmo
ripekꨣꨪꨚꨮꩀ
depꨕꨮꩇ
khaokꨇꨯꨱꩀ
cambuecꨌꨡꨶꨮꩄmỏ
raihꨣꨰꩍmổ
chapꨍꩇmổ
changꨍꩃmờ
limâkꨤꨪꨟꩀmỡ
tanumꨓꨗꨭꩌmộ
mbacꨡꩄmở
mblakꨡꨵꩀmở
lamâkꨤꨟꩀmở
pehꨚꨮꩍmở
talaihꨓꨤꨰꩍmở
mârang gingꨟꨣꩃ ꨈꨫꩂmồ – hóng
cakaongꨌꨆꨯꨱꩃmỏ chim, gắp (mỏ)
mâtueiꨟꨓꨶꨬmồ côi (cha hay mẹ)
matueiꨠꨓꨶꨬmồ côi, côi cút
basanakꨝꨧꨗꩀmỡ cua, dùng trong y học
durꨕꨭꩉmô đá
kabuer rakꨆꨝꨶꨮꩉ ꨣꩀmộ đất
kanehꨆꨗꨮꩍmỏ gẩy
bidhonꨝꨪꨖꨯꩆmơ hồ
pahꨚꩍmơ hồ
rawampamꨣꨥꩌꨚꩌmơ hồ, không rõ ràng
rawirawamꨣꨥꨪꨣꨥꩌmơ hồ, không rõ ràng
lalimꨤꨤꨪꩌmơ hồ, không rõ ràng
haopꨨꨯꨱꩇmồ hôi
hapꨨꩇmồ hôi, mùi nồng
hepꨨꨮꩇmồ hôi, mùi nồng
kaburꨆꨝꨭꩉmồ mả
kutꨆꨭꩅmồ mã, bia mộ
kubulꨆꨭꨝꨭꩊmồ mả, nghĩa địa
hoꨨꨯmở miệng, ngáp
huengꨨꨶꨮꩂmở miệng, ngáp
mamờ ngả vàng
ralapꨣꨤꩇmờ nhạc, xóa mờ
pathikꨚꨔꨪꩀmở ra
lihꨤꨪꩍmở ra, chia ra
pambacꨛꨩꨡꩄmở rộng
pawakꨚꨥꩀmở rộng
pahuingꨚꨨꨶꨪꨋmở rộng
brem guhꨝꨴꨮꩌ ꨈꨭꩍmờ sáng
lahꨤꩍmở toang
lamâhꨤꨟꩍmỡ, béo
lamâkꨤꨟꩀmỡ, béo
silꨧꨪꩊmổ, cắt
lahꨤꩍmở, chia tách
peiꨚꨬmơ, chiêm bao
tatewꨓꨓꨮꨥmớ, đái mế
blangꨝꨵꩃmờ, làm mất
makamꨠꨆꩌmồ, mả
kalaihꨆꨤꨰꩍmở, mãn
cambuac, cambuecꨌꨡꨶꩄ, ꨌꨡꨶꨮꩄmỏ, miệng, đầu mũi
mamờ, ngả vàng
malangꨠꨤꩃmổ, nở
rapekꨣꨚꨮꩀmò, sờ soạn
khaiꨇꨰmổ, soi, rọi, báo tin
damꨕꩌmóc
balokꨝꨤꨯꩀmốc
wenꨥꨮꩆmốc
tamuhꨓꨟꨭꩍmọc
rahꨣꩍmọc
timuhꨓꨪꨟꨭꩍmọc
nraiꨗꨴꨰmọc đẻ (lúa rài)
macanakꨠꨌꨗꩀmọc lại, hồi sinh
lohꨤꨯꩍmọc lên
sruhꨧꨴꨭꩍmọc lên
tanakhahꨓꨘꨇꩍmọc lên, mọc
tampaikꨓꩌꨚꨰꩀmọc lên, rướn lên
lahamꨤꨨꩌmọc lên, sinh sôi nảy nở
thiaꨔꨳmốc phân ranh giới, chướng ngại vật
gabakꨈꨝꩀmóc vào, ngoắc vào, hy vọng
srehꨧꨴꨮꩍmọc, biến dạng
tanyrakꨓꨑꨴꩀmọc, chói
maahꨠꨀꩍmốc, chua, hỏng
khilꨇꨪꩊmộc, khiên
lutꨤꨭꩅmọc, lớn lên
tamuhꨓꨟꨭꩍmọc, lớn lên, mầm mống (con cháu)
takaoꨓꨆꨯꨱmóc, nanh
lawakꨤꨥꩀmóc, nghạnh
capꨌꩇmọc, sinh trưởng
bilokꨝꨪꨤꨯꩀmốc, xám tro
mahambatꨠꨨꨡꩅMohamat
mbaohꨡꨯꨱꩍmoi
cambuaiꨌꨡꨶꨰmôi
pabengꨚꨝꨮꩃmôi
lagahꨤꨈꩍmõi
jeiꨎꨬmối
hajeiꨨꨎꨬmối
lahuaiꨤꨨꨶꨰmồi
dakꨕꩀmỗi
relꨣꨮꩊmỗi
ligahꨤꨪꨈꩍmỏi
rimꨣꨪꩌmọi
mângꨟꩃmới
barangꨝꨣꩃmới
buruwꨝꨭꨣꨭꨥmới
daamời
juaꨎꨶmời
sijiodakmời
kalepꨆꨤꨮꩇmối (có cánh), gián (có cánh)
gumꨈꨭꩌmối hiềm thù, mối thù hận, mỗi óan giận
biruw birangꨝꨪꨣꨭꨥ ꨝꨪꨣꩃmới mẻ
ligah liguaiꨤꨪꨈꩍ ꨤꨪꨈꨶꨰmỏi mệt
ligah rupꨤꨪꨈꩍ ꨣꨭꩇmõi mình
mamunꨠꨟꨭꩆmời mọc
padiodakmời mọc, kết thúc
danꨕꩆmọi người, cả đòan
dananꨕꨘꩆmọi người, tất cả những người ở đó
sarbasarꨧꩉꨝꨧꩉmọi nơi, thế giới
pandakaꨚꨙꨆmọi việc, đủ loại thiết bị
tayetꨓꨢꨮꩅmời, cảnh giác
duaꨕꨶꨩmời, đọc (ra tiếng), lặp lại, cầu nguyện, cầu thần
ajaꨀꨎmời, gọi hồn, cầu hồn
baruwꨝꨣꨭꨥmới, không, mà, vậy mà
babirꨝꨝꨪꩉmôi, miệng
ralꨣꩊmọi, mỗi
pajupꨚꨎꨭꩇmời, mời đến
grep, grapꨈꨴꨮꩇ, ꨈꨴꩇmỗi, mọi, đủ, đầy
barhungꨝꩉꨨꨭꩂmới, nguyên, đầy đủ
thaiꨔꨰmời, sai bảo, gởi
laiꨤꨰmọi, tất cả
caikꨌꨰꩀmọi, tất cả?
apanꨀꨚꩆmồi, thức ăn cho động vật
cabekꨌꨝꨮꩀmới, tươi mới, tươi mát
biruwꨝꨪꨣꨭꨥmới, vừa
hrauꨨꨴꨮꨭmới, vừa
manꨠꩆmới, vừa, thời, lúc
galꨈꩊmõm cụt, gốc
tambangꨓꨡꩃmõm rộng (quỷ)
nganꨋꩆmón, hay, hoặc là
luhꨤꨭꩍmòn, lụt, cùn
mânâkꨟꨗꩀmón, thứ, vật
candeiꨌꨙꨬmông
damengꨕꨟꨮꩃmồng (gà)
pha praongꨜ ꨚꨴꨯꨱꩃmông đít
cagaꨌꨈmong đợi, quan sát, sẵn sàng, tính, canh, mục đích, hy vọng
sandengꨧꨙꨮꩃmỏng mảnh khãnh
kénꨆꨯꨮꩆmóng ngựa, đầu bịt
lablaꨤꨝꨵmóng tay
kakaihꨆꨆꨰꩍmóng vuốt
lapeiꨤꨚꨬmộng, chiêm bao
lipeiꨤꨪꨚꨬmộng, chiêm bao
damângꨕꨟꩂmồng, cựa
kaduk, kadekꨆꨕꨭꩀ, ꨆꨕꨮꩀmông, đít
klonꨆꨵꨯꩆmông, đít
taokꨓꨯꨱꩀmông, đít
klaonꨆꨵꨯꨱꩆmông, đít, ngồi xổm, dấu vết
pandaingꨚꨙꨰꩂmỏng, mảnh
sanꨧꩆmỏng, mịn
lipihꨤꨪꨚꨪꩍmỏng, thưa
khakhauꨇꨇꨮꨭmóng, vuốt
peh, pekꨚꨮꩍ, ꨚꨮꩀmơở, tháo, cho phép
pait paotꨚꨰꩅ ꨚꨯꨱꩅmóp – méo
daluenꨕꨤꨶꨮꩆmót
maokꨟꨯꨱꩀmọt
saꨧꨩmột
thaꨔꨩmột
sakꨧꩀmột
haꨨꨩmột
omꨅꩌmột âm tiết thường lặp đi lặp lại trong lời cầu nguyện
mblaingꨡꨵꨰꩃmột bên, 1 phía
ganahꨈꨘꩍmột bên, một phía, một mặt, phía, phe, phái
mblingꨡꨵꨫꩂmột bên, nghiêng
dewamanoꨕꨮꨥꨠꨗꨯmột biệt danh của Civa
cadangꨌꨕꩃmột bộ lạc hoang dã, người Sedang
dabuanꨕꨝꨶꩆmột bộ lạc man rợ
samột bộ phận cấu trúc
draiꨕꨴꨰmột bộ phận của chiếc xe
anguhꨀꨊꨭꩍmột bộ phận của khung cửi
pandaiyꨚꨙꨰꩈmột bộ phận nhà ở của người Khơme
cakriꨌꨆꨴꨪmột bộ trưởng
tadiakꨓꨕꨳꩀmột bông hoa
krakꨆꨴꩀmột cách bí mật, rình rập, lén lút
krahꨆꨴꩍmột cách bí mật, rình rập, mai
tadiaimột cách công khai
bijaiꨝꨪꨎꨰmột cách công khai
tatarꨓꨓꩉmột cái cây
tatharꨓꨔꩉmột cái cây
tadiengꨓꨕꨳꨮꩂmột cái cây
katiꨆꨓꨪmột cân
tambeng tambongꨓꨡꨮꩃ ꨓꨡꨯꩂmột cây
nyâkꨐꩀmột cây
tatiewꨓꨓꨳꨮꨥmột cây có gai
tagalauꨓꨈꨤꨮꨭmột cây lớn
tulbiꨓꨭꩊꨝꨪmột cây ở trên trời
cruꨌꨴꨭmột cây thần
thilꨔꨪꩊmột chục
kahumꨆꨨꨭꩌmột chức quan
banaraꨝꨘꨣmột chức quan
thuarhacꨔꨶꩉꨨꩄmột chức sắc người Xiêm
palakbinꨚꨤꩀꨝꨪꩆmột chức sắc quân sự cao
kugahaꨆꨭꨈꨨmột chức vụ
khamꨇꩌmột chức vụ
kailaꨆꨰꨤmột chức vụ trong Hồi giáo
pabuelꨚꨝꨶꨮꩊmột chức vụ, trợ lý
sulaongꨧꨭꨤꨯꨱꩃmột chút
hasitꨨꨧꨪꩅmột chút
kathaorꨆꨔꨯꨱꩉmột con cá
alehꨀꨤꨮꩍmột con chữ Arập
aliehꨀꨤꨳꨮꩍmột con chữ Arập
jalaiꨎꨤꨰmột con két
ngekꨊꨮꩀmột đẳng cấp ở Phan Rang
ngueiꨊꨶꨬmột đẳng cấp ở Phan Rang
camneiꨌꩌꨗꨬmột đẳng cấp ở Phan Rang
tueyꨓꨶꨮꩈmột đanửg cấp (Bakau) của người giữ gươm tháp ở Campuchia
ndoc aowꨙꨯꩄ ꨀꨯꨱꨥmột địa danh
kadil, kanangꨆꨕꨪꩊ, ꨆꨘꩃmột địa danh ở Lào
carutꨌꨣꨭꩅmột địa danh ở Phan Rí
parjabarꨚꩉꨎꨝꩉmột điểm không gian
kajeꨆꨎꨮmột đơn vị đo lường tương đương lít
kutiꨆꨭꨓꨪmột đơn vị tiền của Mã Lai
ganapꨈꨘꩇmột dụng cụ tra tấn, kềm cùm
cagamꨌꨈꩌmột gang tay
taoꨓꨯꨱmột giạ, một tạ
ndawꨙꨥmột giống cá
padraokꨚꨕꨴꨯꨱꩀmột giống cá
sarohꨧꨣꨯꩍmột giống cá
parutꨚꨣꨭꩅmột giống cam
ndengꨙꨮꩃmột giống cây
papraokꨚꨚꨴꨯꨱꩀmột giống cây tầm gửi
drangꨕꨴꩃmột giống chim (calao)
namwaꨘꩌꨥmột giống chuối
pagaokꨚꨈꨯꨱꩀmột giống giây leo
njrengꨒꨴꨮꩃmột giống nai xạ hương
njruahꨒꨴꨶꩍmột giống nai xạ hương nhỏ, con cheo
nde baitꨙꨮ ꨝꨰꩅmột giống người
bol buaiꨝꨯꩊ ꨝꨶꨰmột giống nhệ kềnh, một côn trùng đào bới
ranengꨣꨗꨮꩃmột giống nhện người khơme ăn cả trứng
bol buaiꨝꨯꩊ ꨝꨶꨰmột giống trĩ
njaowꨒꨯꨱꨥmột giống xạ hương
jutꨎꨭꩅmột giống xoài
kruyꨆꨴꨭꩈmột hộp nhỏ
mbiakꨡꨳꩀmột ít, đủ
laowꨤꨯꨱꨥmột khu vực
hahanꨨꨨꩆmột khuỷa tay
rakhaahmột lần lạy
tamelengꨓꨟꨮꨤꨮꩃmột lạng (37,5 gr)
cingꨌꨫꩂmột liều thuốc
kulehꨆꨭꨤꨮꩍmột loại bánh
bueiꨝꨶꨬmột loại bánh có đường
pacukꨚꨌꨭꩀmột loại bánh ngọt
einal balatꨝꨤꩅmột loại bánh quí, một loại thảm của người Chăm
cawaꨌꨥmột loài cá
taklaikꨓꨆꨵꨰꩀmột loài cá
kuakꨆꨶꩀmột loại cá
krakꨆꨴꩀmột loại cá
careiꨌꨣꨬmột loại cá
jarei, jireiꨎꨣꨬ, ꨎꨪꨣꨬmột loại cá
carauc (caraoc)ꨌꨣꨮꨭꩄ (ꨌꨣꨯꨱꩄ)một loài cá
kihꨆꨪꩍmột loài cá nhỏ
caraokꨌꨣꨯꨱꩀmột loài cá, tên chung của nhiều loài cá xương
kakapꨆꨆꩇmột loại cây
tathuakꨓꨔꨶꩀmột loại cây có gai
alaowꨀꨤꨯꨱꨥmột loại chim ăn đêm
caweiak, cuweiakꨌꨥꨬꨀꩀ,một loài chim đẹp
tanaowꨓꨗꨯꨱꨥmột loại chữ viết
mabaongꨠꨝꨯꨱꩃmột loại chuối
kakꨆꩀmột loại cỏ
drumꨕꨴꨭꩌmột loại cỏ
caawmôt loại củ cải
akaikꨀꨆꨰꩀmột loại đá quý
campiꨌꩌꨚꨪmột loại đàn dây
laowꨤꨯꨱꨥmột loại đậu
garathaokꨈꨣꨔꨯꨱꩀmột loại dây leo ăn được dùng để nấu
hamiaꨨꨠꨳmột loại dây leo cho hạt to
kalaklaiꨆꨤꨆꨵꨰmột loại dây leo có gai
prekꨚꨴꨮꩀmột loại đòn ngang dẹp
kalawꨆꨤꨥmột loại hoa
kalaoꨆꨤꨯꨱmột loại hoa
bumsinꨝꨭꩌꨧꨪꩆmột loại hoa rất thơm
hanguwꨨꨊꨭꨥmột loài hoa thơm
sangkimꨧꩃꨆꨪꩌmột loại khăn trải giường
kran, krenꨆꨴꩆ, ꨆꨴꨮꩆmột loại khỉ lớn
padhukꨚꨖꨭꩀmột loại lư hương
pa-aokꨚꨀꨯꨱꩀmột loại mắm đồng
tamkhaikꨓꩌꨇꨰꩀmột loài mộc thảo
badétrakꨝꨕꨯꨮꨓꨴꩀmột loại nhac cụ
biat gaongꨝꨳꩅ ꨈꨯꨱꩃmột loại nhạc cụ
andriꨀꨙꨴꨪmột loại ó cánh đốm
cilꨌꨪꩊmột loài rắn
jateiꨎꨓꨬmột loại rìu, dao chặt nhỏ
klaongꨆꨵꨯꨱꩃmột loại sóc
timꨓꨪꩌmột loại tách
tarkiatꨓꩉꨆꨳꩅmột loại thảo mộc dưới nước
dalahꨕꨤꩍmột loại thổ cẩm kết ở hai đầu khăn quấn đầu
kakꨆꩀmột loại tiền
pa-aorꨚꨀꨯꨱꩉmột loại trái
balaongꨝꨤꨯꨱꩃmột loại trái cây
ndokꨙꨯꩀmột loại trạm tạm giam
katangꨆꨓꩃmột loại tre
tamboung tambongꨓꨡꨯꩂmột loại túi
daluenꨕꨤꨶꨮꩆmót lúa để sống
sarakꨧꨣꩀmột lúc
asakꨀꨧꩀmột lúc, một chút
taamrakꨓꨀꨠꨴꩀmột lúc, tức khắc
dharꨖꩉmột mình lẻ loi, cô đơn, đích thân
tasaokꨓꨧꨯꨱꩀmột mình, trống không
kapalꨆꨚꩊmột nắm
banjuwꨝꨒꨭꨥmột nắm, một vóc
tamniengꨓꩌꨗꨳꨮꩂmột ngôi sao
grakꨈꨴꩀmột ngôi sao, một vì sao
jraoꨎꨴꨯꨱmột ngọn núi ở Campuchia
jieng raliaꨎꨳꨮꩂ ꨣꨤꨳmột ngọn núi ở tình Conprei
tawaꨓꨥmột ngụm, một hớp
umasalamahꨂꨠꨧꨤꨠꩍmột người vợ của Mohamad
tambuecꨓꨡꨶꨮꩄmột nhún
matehꨠꨓꨮꩍmột nửa, chính giữa
mânâng … mânângꨟꨗꩂ … ꨟꨗꩂmột phần … một phần
manunꨠꨗꨭꩆmột quan chức Khơme
japhuaiꨎꨜꨶꨰmột quan chức ở Campuchia
burakꨝꨭꨣꩀmột quan niệm hồi giáo
kuanꨆꨶꩆmột quan tiền An Nam
mânângꨟꨗꩂmột số
silꨧꨪꩊmột tá
patel thuerꨚꨓꨮꩊ ꨔꨶꨮꩉmột tên vua chàm
nyarꨑꩉmột thứ qủa có tiếng? Lệ chi?
tienꨓꨳꨮꩆmột tiền = 60 đồng
atakꨀꨓꩀmột trái cây nổi tiếng
kotꨆꨯꩅmột trăm ngàn
lakasaꨤꨆꨧmột trăm ngàn
saingꨧꨰꩃmột trăm ngàn
hanganꨨꨋꩆmột trăm ngàn
chaiꨍꨰmột triệu
wawꨥꨥmột trong 8 cung chàm
es sarikꨃꩋ ꨧꨣꨪꩀmột trong các giờ hành lễ của Đạo Bà ni (2 giờ chiều
jâyꨎꨲꩈmột trong tám cung lịch chăm
nakirꨘꨆꨪꩉmột trong vị thiên thần quản thụ mộ
laongꨤꨯꨱꩃmột túi thuốc lá
lakꨤꩀmột vạch, đánh dấu
timulꨓꨪꨟꨭꩊmột vạn
inꨁꩆmột vị thần
umarahꨂꨠꨣꩍmột vị thần
umârupꨂꨟꨣꨭꩇmột vị thần
kabelꨆꨝꨮꩊmột vị thần
kabaihꨆꨝꨰꩍmột vị thần
kamantukꨆꨠꩆꨓꨭꩀmột vị thần
kamaláu kamakasanꨆꨠꨤꨭá ꨆꨠꨆꨧꩆmột vị thần
ganisiꨈꨗꨫꨧꨪmột vị thần
jawikꨎꨥꨪꩀmột vị thần
pahbirtehꨚꩍꨝꨪꩉꨓꨮꩍmột vị thần
pasambitritꨚꨧꨡꨪꨓꨴꨪꩅmột vị thần
bansareiꨝꩆꨧꨣꨬmột vị thần
yamamahꨢꨠꨠꩍmột vị thần
lamangꨤꨠꩃmột vị thần
rakmaikꨣꩀꨟꨰꩀmột vị thánh thần
sanimparꨧꨗꨫꩌꨚꩉmột vị vua thần
kulidonꨆꨭꨤꨪꨕꨯꩆmột vùng biển
cakakꨌꨆꩀmột xâu cá
samột,
matꨠꩅmót, nhặt
biraokꨝꨪꨣꨯꨱꩀmu
taglaohꨓꨈꨵꨯꨱꩍ
taglaohꨓꨈꨵꨯꨱꩍ
muakꨠꨶꩀmũ đội đầu
kapiahꨆꨚꨳꩍmũ phê
cayꨌꩈmủ thông
kapiahꨆꨚꨳꩍmũ trắng của giáo sĩ Hồi giáo
bleiꨝꨵꨬmua
bleiꨝꨵꨬmua
maiamúa
tamiaꨓꨟꨳꨩmúa
subenꨧꨭꨝꨮꩆmúa
tumiaꨓꨭꨠꨳmúa
subonꨧꨭꨝꨯꩆmúa
halimꨨꨤꨪꩌmùa
kabarꨆꨝꩉmùa
hajanꨨꨎꩆmưa
hajanꨨꨎꩆmưa
hajanꨨꨎꩆmưa
hujanꨨꨭꨎꩆmưa
galokꨈꨤꨯꩀmữa
blei taleiꨝꨵꨬ ꨓꨤꨬmua bán
baniꨝꨗꨫmua bán, mậu dịch
rambuk tathaowꨣꨡꨭꩀ ꨓꨔꨯꨱꨥmưa bão
mânikꨟꨗꨫꩀmùa gặt
barongꨝꨣꨯꩂmùa khô
bhatꨞꩅmùa khô
phangꨜꩃmùa khô, hạn hán
tabuhꨓꨝꨭꩍmua lại, chuộc về, giải phóng, thoát khỏi, chuộc lỗi
halimꨨꨤꨪꩌmùa mưa, mưa
haluakꨨꨤꨶꩀmùa mưa, mưa
gaikrahꨈꨰꨆꨴꩍmùa mưa?
bhangꨞꩃmùa nắng
pruyꨚꨴꨭꩈmưa nhỏ hạt, mưa phùn
tathaiyꨓꨔꨰꩈmưa phùn
tasaiyꨓꨧꨰꩈmưa phùn
rueiꨣꨶꨬmưa phùn
bél buaiꨝꨯꨮꩊ ꨝꨶꨰmúa xoè
mathamꨠꨔꩌmùa, lạnh, mùa lạnh
randuꨣꨙꨭmùa, lúc
bressanaꨝꨴꨮꩋꨧꨗmưa, mùa mưa
tumaniaꨓꨭꨠꨗꨳmúa, nhảy múa
tamiaꨓꨟꨳꨩmúa, tên của một điệu múa
yauꨢꨮꨭmùa, thời
tathow, tathaow, tasaowꨓꨔꨯꨥ, ꨓꨔꨯꨱꨥ, ꨓꨧꨯꨱꨥmưa, trời kéo mây, gió bão
ndaokꨙꨯꨱꩀmục
handaokꨨꨙꨯꨱꩀmục
baokꨝꨯꨱꩀmục
bhuecꨞꨶꨮꩄmục
mâkꨟꩀmực
mâkꨟꩀmực
jhaongꨏꨯꨱꩃmúc bằng tay
kasietꨆꨧꨳꨮꩅmục đích, lợi ích
tasah, tasaihꨓꨧꩍ, ꨓꨧꨰꩍmục đồng
rapukꨣꨚꨭꩀmục nát, hư hỏng
raglengꨣꨈꨵꨮꩃmục tử
mapꨠꩇmực, màu đen
tulꨓꨭꩊmực?
phaiꨜꨰmùi
adungꨀꨕꨭꩂmũi
idungꨁꨕꨭꩂmũika thau mata idung urang nan yau halei ꨆ ꨔꨮꨭ ꨠꨓ ꨁꨕꨭꩂ ꨂꨣꩃ ꨘꩆ ꨢꨮꨭ ꨨꨤꨬ
chưa biết mặt mũi người ấy ra sao
dungꨕꨭꩂmũi
adung idungꨀꨕꨭꩂ ꨁꨕꨭꩂmũi
kanguerꨆꨋꨶꨮꩉmũi
jrueiꨎꨴꨶꨬmũi
mbaok chuaiꨡꨯꨱꩀ ꨍꨶꨰmũi đất
phengꨜꨮꩃmũi đất
chuaiꨍꨶꨰmũi dinh
paraherꨚꨣꨨꨮꩉmùi hắc
daliakꨕꨤꨳꩀmũi khoan
gasuarꨈꨧꨶꩉmũi kim, đầu kim
hepꨨꨮꩇmùi nặng, ngửi
mâhepꨟꨨꨮꩇmùi nhẹ
srutꨧꨴꨭꩅmũi nhọn, tiền vệ
bramꨝꨴꩌmũi tên
mbrâmꨡꨴꨲꩌmũi tên
mbraomꨡꨴꨯꨱꩌmũi tên
saowꨧꨯꨱꨥmũi tên
carangꨌꨣꩃmũi tên sắt
rasaꨣꨧmùi vị
cungtananꨌꨭꩂꨓꨘꩆmùi vị hăng hắc, khó chịu?
haopꨨꨯꨱꩇmúi, bốc mùi
hapꨨꩇmùi, bốc mùi, tỏa
mbaleyꨡꨤꨮꩈmùi, đánh hơi
manutꨠꨗꨭꩅmùi, hương
tanyriakꨓꩆꨢꨴꨳꩀmúi, khăn bịt đầu
adung, adum, idungꨀꨕꨭꩂ, ꨀꨕꨭꩌ, ꨁꨕꨭꩂmũi, mõm
crikꨌꨴꨪꩀmùi, nghe mùi
mbawꨡꨥmùi, ngửi mùi
tambiêmꨓꨡꨪꩌêmúm
dengꨕꨮꩃmun
phueiꨜꨶꨬmủn
munꨟꨭꩆmụn
hadengꨨꨕꨮꩃmun (cây), lọ, than
draiꨕꨴꨰmùng
auenꨀꨶꨮꩆmừng
mângꨟꩃmừng
tathaokꨓꨔꨯꨱꩀmủng nhỏ
pasehꨚꨧꨮꩍmừng thầm
limuꨤꨪꨟꨭmùng, màn
saraꨧꨣmuối
saraꨧꨣmuối
sraꨧꨴmuối
drihꨕꨴꨪꩍmuồi
jamaokꨎꨟꨯꨱꩀmuỗi
jamukꨎꨟꨭꩀmuỗi
jamaokꨎꨟꨯꨱꩀmuỗi
mrengꨠꨴꨮꩃmuội khói, bờ hóng
tamenꨓꨟꨮꩆmười ngàn
menꨟꨮꩆmười ngàn
tumenꨓꨭꨟꨮꩆmười ngàn, 100 ngàn
lasaꨤꨧmười ngàn, một trăm ngàn
tikꨓꨪꩀmười triệu
pluhꨚꨵꨭꩍmười, chục
pluhꨚꨵꨭꩍmười, chục
mbakꨡꩀmuối, ướp muối, có vị mặn
kimꨆꨪꩌmuốn
kienꨆꨳꨮꩆmuốn
khengꨇꨮꩃmuốn
sinꨧꨪꩆmuốn
hindakꨨꨪꩆꨕꩀmuốn
apahꨀꨚꩍmướn
anyimꨀꨐꨪꩌmượn
nyimꨐꨪꩌmượn
aongꨀꨯꨱꩃmượn cớ, lấy cớ, viện cớ
mânâkꨟꨗꩀmuôn vật
bireng birengꨝꨪꨣꨮꩃ ꨝꨪꨣꨮꩃmuôn vật
paolꨚꨯꨱꩊmuốn vũ khí
siꨧꨪmuốn, có ý định
kiengꨆꨳꨮꩂmuốn, định, đi, nghi
sukꨦꨭꩀmuốn, đòi hỏi
sakiengꨧꨆꨳꨮꩂmuốn, ham muốn
anyim, anyiimꨀꨐꨪꩌ, ꨀꨑꨳꨪꩌmượn, nhờ vả
siꨧꨪmuốn, phải…
khiengꨇꨳꨮꩂmuốn, thèm
grengꨈꨴꨮꩃmuốn, thèm, cố gắng
caongꨌꨯꨱꩃmuốn, thèm, ước, suy tính
makhengꨠꨇꨮꩃmuốn, ước
khinꨇꨪꩆmuốn, yêu, của tương lai
sanuaiꨧꨗꨶꨰmuổng
rabaongꨣꨝꨯꨱꩃmương
ribaongꨣꨪꨝꨯꨱꩃmương
bapꨝꩇmuỗng bằng chì dùng trong lễ rẫy nước tẩy uế
danrengꨕꨗꨴꨮꩃMuồng trầu, cây
mâhatiꨟꨨꨓꨪmường tượng
tadhiaimường tượng
halapꨨꨤꩇmương xổ
chanueiꨍꨗꨶꨬmuỗng, thìa
atuelꨀꨓꨶꨮꩊmướp rằn
tathaohꨓꨔꨯꨱꩍmướp rừng
kathaohꨆꨔꨯꨱꩍmướp sát
la-angꨤꨀꩃmướp,
labuaꨤꨝꨶmướp,
wei weiꨥꨬ ꨥꨬmướt
jajupꨎꨎꨭꩇmút chụt chụt, bú
katuakꨆꨓꨶꩀmụt cóc
warecꨥꨣꨮꩄmưu mẹo, tài khéo
hanâꨨꨗ
thrukꨔꨴꨭꩀ
jamhekꨎꩌꨨꨮꩀnấc cụt
paakꨚꨀꩀnách
paakꨚꨀꩀnách
rasaꨣꨧnai
risaꨣꨪꨧnai
tasiꨓꨧꨪnải (chuối)
nal yuwꨘꩊ ꨢꨭꨥnài ách
naih likauꨗꨰꩍ ꨤꨪꨆꨮꨭnài xin
mâraongꨟꨣꨯꨱꩃNam
lamâꨤꨟnăm
limâꨤꨪꨟꨩnăm
jiꨎꨪnăm
tathunꨓꨔꨭꩆnăm
thunꨔꨭꩆnăm
bimaoꨝꨪꨟꨯꨱnấm
bumaongꨝꨭꨟꨯꨱꩃnấm
thaowꨔꨯꨱꨥnắm
kapuakꨆꨚꨶꩀnắm
tadaohꨓꨕꨯꨱꩍnằm chình ình
caradengꨌꨣꨕꨮꩃnằm dai, cứng đơ
thuaꨔꨶnằm đồng thiếp
gaweiꨈꨥꨬnắm hai tay kéo ra, banh ra, níu
gaok thunꨈꨯꨱꩀ ꨔꨭꩆnăm kỵ
kacawꨆꨌꨥnắm lấy
pamꨚꩌnằm lạy
rabaitꨣꨝꨰꩅnằm liệt
lipaꨤꨪꨚnằm mộng
paganꨚꨈꩆnằm ngangba8ng ngang, qua
anyuâ anye, anjeꨀꨐꨮ, ꨀꨒꨮnằm ngay đơ
rayakꨣꨢꩀNam ông
kapuakꨆꨚꨶꩀnắm tay
puenꨚꨶꨮꩆnằm thu hình
sagumpalꨧꨈꨭꩌꨚꩊnắm trong tay
jramꨎꨴꩌnám xuống đất
cakꨌꩀnắm, bỏ
panꨚꩆnắm, cầm
pandihꨚꨙꨪꩍnằm, đặt nằm
ndihꨙꨪꩍnằm, ngủ
ndihꨙꨪꩍnằm, ngủ
ruacꨣꨶꩄnắm, nhổ
ruecꨣꨶꨮꩄnắm, nhổ
natsaktrakꨘꩅꨧꩀꨓꨴꩀnăm, thời gian, thời đại
naksattrakꨘꩀꨧꩅꨓꨴꩀnăm, thời kỳ, niên đại
salatanꨧꨤꨓꩆNam, trưa
thunꨔꨭꩆnăm, tuổi
ndaih dalꨙꨰꩍ ꨕꩊnăn nỉ
niakꨗꨳꩀnắn, rồng
auecꨀꨶꨮꩄnàng
katuelꨆꨓꨶꨮꩊnăng
kadéꨆꨕꨯꨮnăng
cambangꨌꨡꩃnạng
trakꨓꨴꩀnặng
trapꨓꨴꩇnặng
rihꨣꨪꩍnang – thũng
salꨧꩊnâng cao, kê
taklapꨓꨆꨵꩇnâng đỡ
tapaongꨓꨚꨯꨱꩃnâng lê, chống đỡ
sengꨧꨮꩃnâng lên
pukꨚꨭꩀnâng lên, bưng
pandikꨚꨙꨪꩀnâng lên, dăng, mang, vác
pok,ꨛꨯꩀ,nâng lên, dựng lên, dâng lên, rút gươm
khungꨇꨭꩂnặng mùi, khắm mùi
mirꨟꨪꩉnặng nè, nặng trĩu
maba-âKꨠꨝnặng nề, ngờ nghichj
mabukꨠꨝꨭꩀnặng nề, sau rượu
pamblomꨛꨩ ꨡꨵꨯꩌnang niu
papaih papuenꨚꨚꨰꩍ ꨚꨚꨶꨮꩆnâng niu
bi-âkꨝꨪꨀꨲꩀnặng tai
tangulꨓꨊꨭꩊnặng tai
sengngiꨧꨮꩃꨊꨪnàng tiên
thanaiꨔꨗꨰnàng, cô gái
halungꨨꨤꨭꩂnâng, đỡ, chống
matrakꨠꨓꨴꩀnặng, nặng nề, sức nặng, khó khăn
tanak, tanapꨓꨘꩀ, ꨓꨘꩇnặng, nặng nề, sức nặng, khó khăn
trakꨓꨴꩀnặng, trọng (tạ lỗi)
kasanꨆꨧꩆnâng, vén
blekꨝꨵꨮꩀnâng, xoay
nanh
grain (graing)ꨈꨴꨰꩆ (ꨈꨴꨰꩃ)nanh
samagraingꨧꨠꨈꨴꨰꨋnanh
muhꨟꨭꩍnanh voi
akaihꨀꨆꨰꩍnanh voi
kuhꨆꨭꩍnanh voi
khaongwenanh voi?
ngiekꨋꨳꨮꩀnanh, răng
leiꨤꨬnào đó
tajotꨓꨎꨯꩅnáo động
taluenꨓꨤꨶꨮꩆnáo động
yaweiꨢꨥꨬnào!
haleiꨨꨤꨬnào, thế nàoka thau mata idung urang nan yau halei ꨆ ꨔꨮꨭ ꨠꨓ ꨁꨕꨭꩂ ꨂꨣꩃ ꨘꩆ ꨢꨮꨭ ꨨꨤꨬ
chưa biết mặt mũi người ấy ra sao
glowꨈꨵꨯꨥnão, tủy
hakaikꨨꨆꨰꩀnào? cái gì
hatukꨨꨓꨭꩀnắp
praok linganꨚꨴꨯꨱꩀ ꨤꨪꨋꩆnắp cày
takhei kiepꨓꨇꨬ ꨆꨳꨮꩇnắp hang ếch
raongꨣꨯꨱꩃnát
naitꨗꨰꩅnắt
habaiꨨꨝꨰnấu canh
baiꨝꨰnấu canh
pabuꨚꨝꨭnấu cháo
pabuꨚꨝꨭnấu cháu
tathakꨓꨔꩀnấu chín, chín, chín kỹ
tanâkꨓꨗꩀnấu cơm
punumꨚꨭꨗꨭꩌnấu nhỏ lửa, làm cho nóng
pajuꨚꨎꨭnấu sôi
habaiꨨꨝꨰnấu, cháo, canh
hatukꨨꨓꨭꩀnấu, luộc
tanekꨓꨗꨮꩀnấu, nấu chín
mâniꨟꨗꨫnay
klakꨆꨵꩀnậy
uni uniꨂꨗꨫ ꨂꨗꨫnày đây
pholꨜꨯꩊnảy lên
rak ra mâtaꨣꩀ ꨣ ꨟꨓnẩy mầm
nikꨗꨫꩀnày, cái này
ni, niꨗꨫ, ꨗꨫnày, cái này, ở đây
nangꨘꩃnày, cái này, thế là
cakehꨌꨆꨮꩍnạy, khuôi
này, ở đây
ndaꨙꨩnày, ở đây, lúc ấy, nhưng mà
gehꨈꨮꩍnày…nọ
plaihꨚꨵꨰꩍ
tablahꨓꨝꨵꩍnẻ
kandaꨆꨙꨩnể
paplaih rupꨚꨚꨵꨰꩍ ꨣꨭꩇné mình
paplaihꨚꨚꨵꨰꩍné, tránh, mưu mẹo, quanh co
cabikꨌꨝꨪꩀném
parahꨚꨣꩍném
pariahꨚꨣꨳꩍném
satꨧꩅném
tawarꨓꨥꩉnếm
nyarꨑꩉnếm
tulꨓꨭꩊnệm
nyamꨑꩌnếm
glamꨈꨵꩌném (ném đá…)
parunꨚꨣꨭꩆném chặt, làm nhỏ, siết chặt
glemꨈꨵꨮꩌném xuống
sutulꨧꨭꨓꨭꩊnệm,
glungꨈꨵꨭꩂném, lôi, cho lăn
lambitꨤꨡꨪꩅném, quăng
trahꨓꨴꩍném, quăng (lưới, chài)
khamꨇꩌnếm, thử
nyemꨐꨮꩌnếm, thử
nyarꨑꩉnếm, thử
crakꨌꨴꩀném, tung
chaongꨍꨯꨱꩃném, tung
habikꨨꨝꨪꩀném, xô
biruw mângꨝꨪꨣꨭꨥ ꨟꩂnên
pabéꨚꨝꨯꨮnền
nan, nenꨘꩆ, ꨗꨮꩆnền
dremꨕꨴꨮꩌnện
klaihꨆꨵꨰꩍnén bạc
nainꨗꨰꩆnén bạc
niengꨗꨳꨮꩂnén bạc
diénꨕꨳꨯꨮꩆnến, băng
phapꨜꩇnện, chạm trổ
hajiengꨨꨎꨳꨮꩂnên, thành
kepꨆꨮꩇneo
ndiepꨙꨳꨮꩇnếp
manangꨠꨘꩃnếp
lapꨤꩇnếp gấp
lanepꨤꨗꨮꩇnếp gấp của tấm vải nối
lapanꨤꨚꩆnếp gấp, đường viền
ang kanꨀꩃ ꨆꩆnếp gấp, gấp lại
lanapꨤꨘꩇnếp gấp, nếp nhăn
mânuhꨟꨗꨭꩍnết
bindi biniaiꨝꨪꨙꨪnết na
mânuh mânângꨟꨗꨭꩍ ꨟꨗꩂnết na, hạnh kiểm
mâyahꨟꨢꩍnếu
yahꨢꩍnếu
atawaꨀꨓꨥnếu
parkaohꨚꩉꨆꨯꨱꩍnêu lên, chặn đứng
khalaongꨇꨤꨯꨱꩃnếu mà
mayahꨠꨢꩍnếu như
ragekꨣꨈꨮꩀnếu như
insaulah insaulahꨁꩆꨧꨮꨭꨤꩍ ꨁꩆꨧꨮꨭꨤꩍnếu như là ý Chúa (lời cầu nguyện Hồi giáo)
atabhaꨀꨓꨞnếu như, trong trường hợp
basenꨝꨧꨮꩆnếu như, trong trường hợp
yahꨢꩍnếu như, trong trường hợp
kapunꨆꨚꨭꩆnếu như, trong trường hợp mà
daokꨕꨯꨱꩀcòn
sujongꨧꨭꨎꨯꩂnếu, nếu không, còn, vì
bilaꨝꨪꨤngà
tapa klungꨓꨚꨩ ꨆꨵꨭꩂngã ba sông
jalehꨎꨤꨮꩍngã sập
kanuuc, kanuec, kanuic, ꨆꨗꨶꨮꩄ, ꨆꨗꨶꨪꩄngã tư, giao lộ
canahꨌꨘꩍngã tư, hợp lưu, sự phân nhánh
ngauꨊꨮꨭngà voi
balaꨝꨤꨩngà voi
labuhꨤꨝꨭꩍngã, nhuốm
plengꨚꨵꨮꩃngạc nhiên
changalꨍꨋꩊngạc nhiên
mâligaiꨟꨤꨪꨈꨰngai
puꨚꨭngài
thing mângaꨔꨫꩂ ꨟꨋngai (vua)
hamuyꨨꨟꨭꨩꩈngải hoa ần
mbalangꨡꨤꩃngai vàng
kurusiꨆꨭꨣꨭꨧꨪngai vàng của Thượng đế
arath, areth aras, areasꨀꨣꨔ, ꨀꨣꨮꨔ ꨀꨣꩋ,ngai vàng, tháp, cung điện, toà án thượng (pháp đình)
kacak mâligayꨆꨌꩀ ꨟꨤꨪꨈꩈngai vua
kaceiꨆꨌꨬngài, cậu
takuꨓꨆꨭngài, đức ông, chủ quyền
tagrekꨓꨈꨴꨮꩀngại, nể
poꨛꨯꨮngài, ông
poꨛꨯꨮngài, ông, thầy
hariꨨꨣꨪngâm
cremꨌꨴꨮꩌngăm
kabumꨆꨝꨭꩌngậm
pabukꨚꨝꨭꩀngậm
pamreꨚꨠꨴꨮngăm thơ
hriꨨꨴꨪngâm thơ, lời than thở
maokꨟꨯꨱꩀngậm trong miệng
jrapꨎꨴꩇngấm, thấm
rabuwꨣꨝꨭꨥngàn
ribuwꨣꨪꨝꨭꨥngàn
bauꨝꨮꨭngàn
rabakꨣꨝꩀngàn
plutꨚꨵꨭꩅngắn
nakꨘꩀngắn
etꨃꩅngẩn (đầu)
pacalahꨚꨌꨤꩍngăn cách, bắt đi
pathakꨚꨔꩀngăn cản
sepꨧꨮꩇngăn cản
habrekꨨꨝꨴꨮꩀngăn cản
khakꨇꩀngăn cản, cản trở
kundahꨆꨭꨙꩍngăn cản, che chắn
cakahꨌꨆꩍngăn chặn, chặn đường, bao bọc
kandang naꨆꨙꩃ ꨘngắn chày
kadaihꨆꨕꨰꩍngắn gọn, mau lẹ
thatꨔꩅngăn kéo (đồ gỗ), kéo, đưa đến, đưa ra
gileng pariakꨈꨪꨤꨮꩃ ꨚꨣꨳꩀngân khố
angâkꨀꨋꩀngẩn lên, ngẩn đầu
jhupꨏꨭꩇngăn, cản, làm chậm trễ
panakꨚꨘꩀngắn, chật hẹp
rawangꨣꨥꩃngăn, chia, nhà
ribuwꨣꨪꨝꨭꨥngàn, hàng ngàn
panai panaingꨚꨗꨰ ꨚꨗꨰꩃngắn, rút gọn
kaganꨆꨈꩆngang
srihꨧꨴꨪꩍngang (sức, tài)
humuꨨꨭꨟꨭngang bằng
gangꨈꩃngang bướng
gengꨈꨮꩃngang bướng
pagak paganꨚꨈꩀ ꨚꨈꩆngang tàng
ngangtangꨋꩃꨓꩃngang tàng, vô kỷ luật
ganꨈꩆngang, giữa, đủ, chỉ, gần
kaihꨆꨰꩍngạnh rừng
kaphuerꨆꨜꨶꨮꩉngạo mạn, vô lễ
tanaokꨓꨗꨯꨱꩀngáp
tanaok mâtaꨓꨗꨯꨱꩀ ꨟꨓngáp
tacaokꨓꨌꨯꨱꩀngáp
masikꨠꨧꨪꩀngập lụt, tràn lang
laiꨤꨰngập, chìm
dap, depꨕꩇ, ꨕꨮꩇngập, đầy, khít
mathikꨠꨔꨪꩀngập, lụt
ndalꨙꩊngập, nhúng nước, thấm ướt
ndapꨙꩇngập, thấm
depꨕꨮꩇngập, tràn
langâkꨤꨋꩀngất
lingâkꨤꨪꨊꩀngất
ghetꨉꨮꩅngặt
tangueiꨓꨊꨶꨬngất đi, xỉu
salapꨧꨤꩇngất xỉu
mbungꨡꨭꩂngạt, chết đuối
tagalakꨓꨈꨤꩀngạt, ngột, chết chìm
langaomꨤꨊꨯꨱꩌngấu
lingaomꨤꨪꨊꨯꨱꩌngấu
hancarꨨꩆꨌꩉngay
srenꨧꨴꨮꩆngáy
hareiꨨꨣꨬngày
tanaiꨓꨗꨰngày
sureiꨧꨭꨣꨬngày
jumaat, jumat, ꨎꨭꩌꨀꩅngày thứ sáu, lễ, việc thiện
ahatꨀꨨꩅngày chủ nhật
kadehꨆꨕꨮꩍngày mốt
kadecꨆꨕꨮꩄngày mốt
hamasꨨꨠꩋngày thứ 5
sukꨦꨭꩀngày thứ 6
sangnacarꨧꩃꨗꨌꩉngáy thứ 7
settoꨧꨮꩅꨓꨯngày thứ 7
sancanꨧꩆꨌꩆngày thứ 7
sanna-auehꨧꩆꨗꨀꨶꨮꩍngày thứ 7
sabatꨧꨝꩅngày thứ 7
sannacarꨧꩆꨗꨌꩉngày thứ 8
angarꨀꨋꩉngày thứ ba
essanaiꨃꩋꨧꨗꨰngày thứ hai
sumꨧꨭꩌngày thứ hai
jipꨎꨪꩇngày thứ năm
jiipꨎꨳꨪꩇngày thứ năm
sukꨦꨭꩀngày thứ sáu
jamaahꨎꨠꨀꩍngày thứ sáu (theo người Hồi giáo)
jamaatꨎꨠꨀꩅngày thứ sáu (theo người Hồi giáo)
butꨝꨭꩅngày thứ tư
rasba-aꨣꩋꨝꨀngày thứ tư
banuukngay tức khắc
banrukꨝꨗꨴꨭꩀngay tức khắc
banukꨝꨗꨭꩀngay tức thì
mulangꨟꨭꨤꩃngay tức thì
utar bilanꨂꨓꩉ ꨝꨪꨤꩆngày xấu trong tháng
kallakꨆꨤꨵꩀngày xưa
diminꨕꨪꨟꨪꩆngày xưa
phanꨜꩆngày xưa, trước đây
mulaꨟꨭꨤngày xưa, trước đây
dinꨕꨪꩆngày, lúc
thrinꨔꨴꨪꩆngáy, rên rỉ (trong giấc ngủ)
pengꨚꨮꩃnghe
nyarꨑꩉnghe
patihꨚꨓꨪꩍnghe
mapangꨠꨚꩃnghe
mitꨟꨪꩅnghe
hamitꨨꨟꨪꩅnghe
la-auaꨤꨀꨶnghé
li-auaꨤꨪꨀꨶꨩnghé
la-aueyꨤꨀꨶꨮꩈnghé
kanyikꨆꨐꨪꩀnghệ
hamitꨨꨟꨪꩅnghe được
miepꨠꨳꨮꩇnghe lan ra, vang dội
pangꨚꩃnghe lời, vâng lời
pengꨚꨮꩃnghe lời,vâng lời
danak daneꨕꨘꩀ ꨕꨗꨮnghề nghiệp
danaok danângꨕꨗꨯꨱꩀ ꨕꨗꩂnghề nghiệp
rambaowꨣꨡꨯꨱꨥnghề nghiệp
uacꨂꨀꩄnghé ngọ
mâhitꨟꨨꨪꩅnghe thấy
khangꨇꩃnghe thấy
retꨣꨮꩅnghe thấy
miakꨠꨳꩀnghe thấy, làm cho nghe thấy
ruꨣꨭnghe thấy, rì rầm
mathriewꨠꩅꨨꨴꨳꨮꨥnghe tiếng, nghe tin
manyimꨠꨐꨪꩌnghe, dệt
manyiꨠꨐꨪnghe, gây tiếng động
mahitꨠꨨꨪꩅnghe, hoc hỏi
mahikꨠꨨꨪꩀnghe, học hỏi
ngikꨊꨪꩀnghe, lắng nghe, đứng yên
tuekꨓꨶꨮꩀnghe, muốn,
pamitꨚꨟꨪꩅnghe, nghe nong nóng
mamiâknghe, nói, thì thầm
henꨨꨮꩆnghe, thấy, hiểu
urꨂꩉnghẹn
khel damalꨇꨮꩊ ꨕꨠꩊnghẹn ngào
kathaotꨆꨔꨯꨱꩅnghèo
kasatꨆꨧꩅnghèo
pandapꨚꨙꩇnghèo cực
pandapꨚꨙꩇnghèo khổ
yakhakꨢꨇꩀnghèo khổ, bần cùng, đói khó
kathaotꨆꨔꨯꨱꩅnghèo khổ, bất hạnh
mit sakinꨟꨪꩅ ꨧꨆꨪꩆnghèo khổ, tầm thường
kathaot pandapꨆꨔꨯꨱꩅ ꨚꨙꩇnghèo nàn
kasaokꨆꨧꨯꨱꩀnghèo, nghèo nàn, rách nát
mblangꨡꨵꩃnghèo, thiếu thốn, không đầy đủ
padeiꨚꨕꨬnghĩ
sanângꨦꨗꩃnghĩ
nangꨘꩃnghĩ
rajaꨣꨎnghi lễ
pahuecꨚꨨꨶꨮꩄnghi lễ chuyển đồ đạc qua khói trầm trong cúng tế, đi qua lửa
alinꨀꨤꨪꩆnghi lễ trói tay bằng dây coton để tránh tai hoạ
madilꨠꨕꨪꩊnghi ngại
kalmanꨆꩊꨠꩆnghi ngờ
sangsaiꨧꩃꨧꨰnghi ngờ
phuꨜꨭnghi ngờ, ngờ vực
hapakꨨꨚꩀnghi ngờ, ngờ vực
cangalꨌꨋꩊnghi ngờ, ngờ vực, ngạc nhiên
padarꨚꨕꩉnghỉ ngơi
padarꨚꨕꩉnghỉ ngơi
padeiꨚꨕꨬnghỉ ngơi, dừng, nhừng, chặn lại
pacakapꨚꨌꨆꩇnghi thức vái
kraiengnghĩ, giả sử, hy vọng, sợ, ngại
yalꨢꩊnghĩ, thấy
ghurꨉꨭꩉnghĩa địa bà ni
kutꨆꨭꩅnghĩa địa gia tộc (cham ba la môn)
gahurꨈꨨꨭꩉnghĩa địa người Bàni
naphuelꨘꨜꨶꨮꩊnghĩa vụ
duanꨕꨶꩆnghiêm trọng
grikꨈꨴꨪꩀnghiền
caongꨌꨯꨱꩃnghiền ra
mbléngꨡꨵꨯꨮꩂnghiêng
ndiepꨙꨳꨮꩇnghiêng
nyaikꨐꨰꩀnghiêng
kheiꨇꨬnghiêng
ndiarꨙꨳꩉnghiêng
ndierꨙꨳꨮꩉnghiêng
panduecꨚꨙꨶꨮꩄnghiêng
kukꨆꨭꩀnghiêng mình, cúi đầu
chiengꨍꨳꨮꩂnghiêng nghiêng, gián tiếp, quanh co
mbléng mblangꨡꨵꨯꨮꩂ ꨡꨵꩃnghiêng ngửa
binoꨝꨪꨗꨯnghiễng ra
mâdrecꨟꨕꨴꨮꩄnghiêng xế
kaum kaomꨆꨮꨭꩌ ꨆꨯꨱꩌnghiêng, có vẻ
hatepꨨꨓꨮꩇnghiêng, dốc
pajhingꨚꨏꨫꩂnghiêng, gián tiếp, con đường quanh co
ngupꨊꨭꩇnghiêng, hạ
rayangꨣꨢꩃnghiêng, lệch khỏi trục
ndiang, ndie, ndia, ndiângꨙꨳꨋ, ꨙꨳꨮ, ꨙꨳ,nghiêng, nghiêng ngã
pachia, pachiengꨚꨍꨳ, ꨚꩄꨨꨳꨮꩂnghiêng, thiên vị
njerꨒꨮꩉnghiêng, trĩu, rụng
mbaikꨡꨰꩀnghiệng, xéo
la-aiengꨤꨄꨃꩂnghiêng, xiệng
threk mekꨔꨴꨮꩀ ꨟꨮꩀngơ ngác
ragi raganꨣꨈꨪ ꨣꨈꩆngổ nghịch
njaopꨒꨯꨱꩇngò tây, tên nhiều loại thảo mộc
caneiꨌꨗꨬngờ vực
mangisalꨠꨊꨪꨧꩊngờ vực
chakꨍꩀngờ vực, thèm muốn
pap – bepꨚꩇ ꨀ ꨝꨮꩇngộ, tình cờ
langiwꨤꨊꨪꨥngoài
lingiwꨤꨪꨊꨪꨥngoài
ngiwꨊꨪꨥngoài
langiawꨤꨋꨳꨥngoài
lingiakꨤꨪꨋꨳꩀngoài
jahilꨎꨨꨪꩊngoại giao, ngoại đạo
salotraꨧꨤꨯꨓꨴngoài ra, hơn nữa
sakéꨧꨆꨯꨮngoài ra, ở đâu
paratꨚꨣꩅngoại tộc, xa lạ, ngoài
cagaongꨌꨈꨯꨱꩃngoạm, tha đi
chalietꨍꨤꨳꨮꩅngoan cố
waiyꨥꨰꩈngoằn, méo mó
linyaiyꨤꨪꨐꨰꩈngoãnh
lanyaiyꨤꨐꨰꩈngoảnh
ngaitꨊꨰꩅngoảnh
kuacꨆꨶꩄngoắt
pather tangiꨚꨔꨮꩉ ꨓꨊꨪngoáy tai
mâteiꨟꨓꨬngọc
jamaiꨎꨟꨰngọc
batungꨝꨓꨭꩂngọc bích
tek akaokꨓꨮꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀngóc đầu
mândaikꨟꨙꨰꩀngọc trai
batꨝꩅngọc tỷ, kiếm thần, huy hiệu
mateiꨠꨓꨬngọc, đá quí
manikamꨠꨗꨫꨆꩌngọc, hột vàng
canaieingốc, ngu ngốc, ngu đần
bataokꨝꨓꨯꨱꩀngốc, ngu, khờ
paranahꨚꨣꨗꩍngoe ngoảy
paranahꨚꨣꨗꩍngoe ngoảy
daokꨕꨯꨱꩀngồi
kalamꨆꨤꩌngòi bút, đầu lưỡi
cagrawꨌꨈꨴꨥngồi chễm – chệ
grukꨈꨴꨭꩀngồi chồm hổm
jareꨎꨣꨮngồi chồm hổm
jarhaongꨎꩉꨨꨯꨱꩃngồi chồm hổm
daroꨕꨣꨯngồi chồm hổm, cúi lạy
maiyꨟꨰꩈngồi đè he
padeng jheꨚꨕꨮꩃ ꨏꨮngồi hụp
alahamhuk alahamdukꨀꨤꨨꩌꨨꨭꩀ ꨀꨤꨨꩌꨕꨭꩀngợi khen
tahalirꨓꨨꨤꨪꩉngồi lại đọc kinh cầu nguyện
gramꨈꨴꩌngôi làng, chỗ ở có người
gaha, gihaꨈꨨ, ꨈꨪꨨngôi nhà, túp lều, cánh cửa, cột, trục
laotꨤꨯꨱꩅngòi nổ
patukꨚꨓꨭꩀngôi sao
batuꨝꨓꨭngôi sao
bitukꨝꨪꨓꨭꩀngôi sao
butukꨝꨭꨓꨭꩀngôi sao
batukꨝꨓꨭꩀngôi sao, còm sao
taniraꨓꨗꨫꨣngôi sao, vì sao
trah canarꨓꨴꩍ ꨌꨘꩉngồi tréo cẳng
wang grukꨥꩃ ꨈꨴꨭꩀngồi xo ro
tataotꨓꨓꨯꨱꩅngồi xổm
palaik klaonꨚꨤꨰꩀ ꨆꨵꨯꨱꩆngồi xuống
pandanꨚꨙꩆngôi, bàn thờ
bingiꨝꨪꨊꨪngon
canuwꨌꨗꨭꨥngón
tanuwꨓꨗꨭꨥngón
ngọn
canaw, canuwꨌꨘꨥ, ꨌꨘꨭꨥngón cái, ngón chân
tagak, tagatꨓꨈꩀ, ꨓꨈꩅngọn giáo, lưỡi hái, lưỡi rìu Đông Dương
sagaiꨧꨈꨰngôn ngữ
jalcadhorꨎꩊꨌꨖꨯꩉngôn ngữ hoa hòe, ngôn ngữ thần bí
haowꨨꨯꨱꨥngôn ngữ trẻ con
abasakꨀꨝꨧꩀngôn ngữ, thi ca trong triều đình
canaoungón tay
candiengꨌꩆꨕꨳꨮꩂngón tay (nói chung), ngón đeo nhẫn (nói riêng)
tanuwꨓꨗꨭꨥngón tay đeo nhẫn
malageiꨠꨤꨈꨬngọn tháp, cung điện
langânꨤꨋꩆngỗng
lingânꨤꨪꨋꩆngỗng
kangapꨆꨋꩇngỗng
hangꨨꩃngõng, quỷ
mblungꨡꨵꨭꩂngộp
yamânꨢꨟꩆngọt
imꨁꩌngọt
lumanꨤꨭꨠꩆngọt
hainakꨨꨰꨗꩀngột ngạt
jaluꨎꨤꨭngột ngạt, khó thở, sưởi
yamanꨢꨠꩆngọt, ngon
ma uhꨠ ꨂꩍngủ gật, buồn ngủ
raliwꨣꨤꨪꨥngủ gật, thiết đi
tek wahꨓꨮꩀ ꨥꩍngủ gục
wahꨥꩍngủ gục
sandamꨧꨙꩌngủ mê do bùa ngãi
bitaokꨝꨪꨓꨯꨱꩀngu ngốc
bren taꨝꨴꨮꩆ ꨓngu ngốc
brelꨝꨴꨮꩊngu ngốc
rawaiꨣꨥꨰngu ngốc
lukꨤꨭꩀngu ngốc
hinreiꨨꨪꨗꨴꨬngu ngốc
choup, chup, ꨍꨭꩇngu ngốc
chutꨍꨭꩅngu ngốc, khờ khạo
papukꨚꨚꨭꩀngu ngốc, làm cho ngu
chaotꨍꨯꨱꩅngu ngốc, ngớ ngẩn
kahlaomꨆꨨꨵꨯꨱꩌngu ngốc, ngờ nghệch
panditꨚꨙꨪꩅngụ ngôn
noldraꨗꨯꩊꨕꨴngữ, (huyền ngữ)
katelꨆꨓꨮꩊngứa
pandangꨚꨙꩃngữa
pandangꨚꨙꩃngửa
pandamꨚꨙꩌngửa
pandangꨚꨙꩃngửa
asaihꨀꨧꨰꩍngựa
katalꨆꨓꩊngứa ngáy
gatalꨈꨓꩊngứa ngáy
blekꨝꨵꨮꩀngứa ngáy, ngẫu hứng
asaikꨀꨧꨰꩀngựa xem (eg: rắn hổ ngựa…)
ndangꨙꩃngửa, nằm ngửa
tandaꨓꨙngực
tadaꨓꨕngực
haradaiꨨꨣꨕꨰngực
khirimat, khirimanꨇꨪꨣꨪꨠꩅ, ꨇꨪꨣꨪꨠꩆngực của Allah
hunꨨꨭꩆngửi
laingꨤꨰꩃngừng, bỏ, thôi
dehꨕꨮꩍngừng, dứt, cắt đứt, dừng lại, làm chậm trễ
padehꨚꨕꨮꩍngừng, ngưng, đậu xe, chờ đợi
angâkꨀꨋꩀngước
ngâkꨊꩀngước
tagerꨓꨈꨮꩉngược
kaganꨆꨈꩆngược
sangꨧꩃngược
pagalacꨚꨈꨤꩄngược lại
cuang kandahꨌꨶꩂ ꨆꨙꩍngược ngạo
tagarꨓꨈꩉngược, nghịch đối,
laanꨤꨀꩆnguội
li-anꨤꨪꨀꩆnguội
mânuisꨟꨗꨶꨪꩋngườihu mânuis mai có người đến
jamengꨎꨟꨮꩃngười
manusakꨠꨗꨭꨧꩀngười
bhangười
manasakꨠꨘꨧꩀngười
janꨎꩆngười
kalingꨆꨤꨫꩂngười Ấn Độ, Ấn Độ
jekꨎꨮꩀngười An Nam
planꨚꨵꩆngười bắn nỏ
umatꨂꨠꩅngười bình thường, tín đồ hồi giáo
ku, kurꨆꨭ, ꨆꨭꩉngười Campuchia
gruꨈꨴꨭꨩngười cha tinh thần, gia sư, nhà nho, bác sĩ
pasangꨚꨧꩃngười chồng
pusanꨚꨭꨧꩆngười chồng
niaingười chủ
cruꨌꨴꨭngười Chu ru
curuꨌꨭꨣꨭngười Churu
cruꨌꨴꨭngười Churu
nepraniꨗꨮꨚꨴꨗꨫngười cơ đốc giáo
bian thangꨝꨳꩆ ꨔꩃngười có học
ahirꨀꨨꨪꩉngười cuối cùng
khinꨇꨪꩆngười cụt hết chân tay
dumânꨕꨭꨟꩆngười đại diện chủ đám
jamânꨎꨟꩆngười đại diện chủ nhà để lo việc trong lễ
diyangꨕꨪꨢꩃngười đàn bà giúp việc, gái hầu
imamꨁꨠꩌngười dẫn lễ trong thánh đường Hồi giáo
nuecꨗꨶꨮꩄngười đẹp, (phái nữ)
anruaiꨀꨗꨴꨶꨰngười điên, người khùng
biduenꨝꨪꨕꨶꨮꩆngười đưa đò, hè, nhạc công, vũ công
gep genꨈꨮꩇ ꨈꨮꩆngười dưng
paratangꨚꨣꨓꩃngười dưng, người lạ, người ngoại quốc
arieng billahꨀꨣꨳꨮꩂ ꨝꨪꨤꨵꩍngười được Allah phù hộ
randeꨣꨙꨮngười Ê đê
nileꨗꨫꨤꨮngười già
jreiꨎꨴꨬngười Giarai
jraiꨎꨴꨰngười Giarai
gahluwꨈꨨꨵꨭꨥngười giữ rừng trầm
pasikꨚꨧꨪꩀngười giữ tháp
palꨚꩊngười giữ thú cấp để cúng
hajiꨨꨎꨪngười hành hương tại La Mecque
labeiꨤꨝꨬngười hành lễ Hồi giáo
islamꨁꨧꨵꩌngười Hồi giáo
gailah, galahꨈꨰꨤꩍ, ꨈꨤꩍngười Hồi giáo ngoan đạo
deehngười kia, cái kia, đằng kia
kahaowꨆꨨꨯꨱꨥngười Koho
kuiy, kueiꨆꨶꨪꩈ, ꨆꨶꨬngười Kouic
saitꨧꨰꩅngười kỳ cựu
malaunꨠꨤꨮꨭꩆngười lạ
rangkanꨣꩃꨆꩆngười lạ
bharayaꨞꨣꨢngười lạ, kẻ thù
halakꨨꨤꩀngười lạ, người dưng
diengꨕꨳꨮꩂngười lùn, người thấp bé
karadakꨆꨣꨕꩀngười mập lùn
randai, randaiy, randain, randaihꨣꨙꨰ, ꨣꨙꨰꩈ, ꨣꨙꨰꩆ, ꨣꨙꨰꩍngười mọi
ni urang niꨗꨫ ꨂꨣꩃ ꨗꨫngười này
manaꨠꨘngười này
manangꨠꨘꩃngười này, người nọ
kathekꨆꨔꨮꩀngười nghèo khổ
pakirꨚꨆꨪꩉngười nghèo, người khốn khổ
pamekꨚꨟꨮꩀngười nghiện rượu, người say rượu
ahaokꨀꨨꨯꨱꩀngười ngoại đạo
paratꨚꨣꩅngười ngoại tộc
paratꨚꨣꩅngười Pháp, Châu Âu
tubang, tubengꨓꨭꨝꩃ, ꨓꨭꨝꨮꩃngười phiên dịch
binaongꨝꨪꨗꨯꨱꩃngười phong
braoꨝꨴꨯꨱngười phục vụ
janerahꨎꨗꨮꨣꩍngười phục vụ vua
pamréꨚꨠꨴꨯꨮngười phục vụ, người tùy tùng, ca hát
randuhꨣꨙꨭꩍngười phục vụ, quan chức của vua
rangndaiyꨣꩃꨙꨰꩈngười rađê
raglaiꨣꨈꨵꨰngười Raglai
raglaiꨣꨈꨵꨰngười raglai
cadangꨌꨕꩃngười Seđang
sadiengꨧꨕꨳꨮꩂngười stiêng
kanꨆꩆngười ta
rangꨣꩃngười ta
ganeꨈꨗꨮngười ta
ganꨈꩆngười ta, bạn bè, họ hàng
camnumꨌꩌꨗꨭꩌngười thân, người quen, xung quanh
hakimꨨꨆꨪꩌngười thông thạo luật lệ
batirꨝꨓꨪꩉngười thông tuệ (thương đế)
thongndicꨔꨯꩂꨙꨪꩄngười thu thuế tại các bộ lạc man rợ ở An nam
payoꨚꨢꨯngười tình
rambiꨣꨡꨪngười tình
tathakꨓꨔꩀngười vợ
phikꨜꨪꩀngười yêu
tanângꨓꨗꩂngười yêu
pranꨚꨴꩆngười, cá nhân, bản thân, thân thể
magepꨠꨈꨮꩇngươi, các ngươi
urangꨂꨣꩃngười, con người, loài người, cá thể
manuasꨠꨗꨶꩋngười, loài người
manuekꨠꨗꨶꨮꩀngười, loài người
manuecꨠꨗꨶꨮꩄngười, loài người
manuassiaꨠꨗꨶꩋꨧꨳngười, loài người
urangꨂꨣꩃngười, người ta
rangười, người ta
banꨝꩆngười, thằng
haluwꨨꨤꨭꨥnguồn
prathammaꨚꨴꨔꩌꨠnguồn gốc
asalamꨀꨧꨤꩌnguồn gốc, nòi giống, gia đình
athalꨀꨔꩊnguồn gốc, nòi giống, nguyên tắc
asalꨀꨧꩊnguồn gốc, nòi giống, nguyên tắc
bhabananꨞꨝꨘꩆngươời lạ
padehꨚꨕꨮꩍnguừng nghỉ ngơi, chờ đợi
pasangꨚꨧꩃnguười chồng
pusahꨚꨭꨧꩍnguười hầu hạ vua
pathueiꨚꨔꨶꨬnguy hiểm, cơn nguy hiểm nghèo
peiꨚꨬnguy hiểm, khiếp sợ
iemꨁꨃꩌnguy hiểm, tai họa, hiểm ác
krungꨆꨴꨭꩂnguyên
tamaowꨓꨟꨯꨱꨥnguyên
thatꨔꩅnguyện
tak karꨓꩀ ꨆꩉnguyện cầu
that klaohꨔꩅ ꨆꨵꨯꨱꩍnguyện đến cùng
nyakꨑꩀNguyễn Nhạc, quân Tây Sơn
sabapꨧꨝꩇnguyên nhân
hitꨨꨪꩅnguyên nhân, động cơ
hataomꨨꨓꨯꨱꩌnguyền rủa
hutaomꨨꨭꨓꨯꨱꩌnguyền rủa
inai inaiꨁꨗꨰ ꨁꨗꨰnguyền rủa, chửi rủa
mul talꨟꨭꩊ ꨓꩊnguyên thuỷ
dihlauꨕꨪꨨꨵꨮꨭnguyên thủy, trước kia, trước
takrungꨓꨆꨴꨭꩂnguyên vẹn
tamaowꨓꨟꨯꨱꨥnguyên, trọn vẹn
sem grehꨧꨮꩌ ꨈꨴꨮꩍnguyệt thực
sangꨧꩃnhà
toungnhà
baitꨝꨰꩅnhà
rihtanꨣꨪꩍꨓꩆnhà
sangꨧꩃnhà
a-aikꨀꨀꨰꩀnhả
kajangꨆꨎꩃnhà (nhà đám của người Chăm)
saudagarꨧꨮꨭꨕꨈꩉnhà buôn giàu có
paapahꨛꨀꨚꩍnhà cho thuê
hajaiꨨꨎꨰnhà chúa, lãnh địa
mamungꨠꨟꨭꩂnhà cúng
kati-gahaꨆꨓꨪꨈꨨnhà katigaha
bumauꨝꨭꨟꨮꨭnhà nhỏ chứa đồ cúng thần
thangꨔꩃnhà ở
dieemnhà sàn
padei tuanꨚꨕꨬ ꨓꨶꩆnhà tạm để nghỉ ngơi
huerꨨꨶꨮꩉnhà thiên văn
krahpakarꨆꨴꩍꨚꨆꩉnhà thiên văn
ulmaꨂꩊꨠnhà thông thái
sawanꨧꨥꩆnhà thông thái
mâjruꨟꨎꨴꨭnhà thương
nanhà tiên tri
batthinangꨝꩅꨔꨪꨗꩃNha Trang
haraoꨨꨣꨯꨱnhà tụ họp của người Chăm Hồi giáo
dultapꨕꨭꩊꨓꩇnhà tù?, sự trừng phạt
thang yéꨔꩃ ꨢꨯꨮnhà tục Chăm
per mâgruꨚꨮꩉ ꨟꨈꨴꨭnhà văn?
taongꨓꨯꨱꩃnhà, chòi, vọng gác
paderꨚꨕꨮꩉnhắc
kadharꨆꨖꩉnhạc công
raniatꨣꨗꨳꩅnhạc cụ gõ
paadahꨛꨀꨕꩍnhắc lại
pahadarꨚꨨꨕꩉnhắc lại
buwꨝꨭꨥnhắc lại
nyarꨑꩉnhắc lại, lặp lại
pamâgeiꨚꨟꨈꨬnhắc nhở
pamiakꨚꨠꨳꩀnhắc nhở
thurꨔꨭꩉnhắc nhở, bất tuân theo
pahdarꨚꩍꨕꩉnhắc nhở, kích thích
grongꨈꨴꨯꩂnhạc, lục lạc
mâmâhꨟꨟꩍnhai
nyacꨑꩄnhái
kakanꨆꨆꩆnhai lại
kakangꨆꨆꩃnhai lại
mâmâh pabahꨟꨟꩍ ꨚꨝꩍnhai miệng (lúc ngụ), hăm he
kabumꨆꨝꨭꩌnhai trong miệng, ngậm
mamehꨠꨟꨮꩍnhai, ăn, cắn
nyarꨑꩉnhại, bã, xấu
hlaꨨꨵnhái, hoà
katipꨆꨓꨪꩇnhấm
tatiepꨓꨓꨳꨮꩇnhấm
pikꨚꨪꩀnhắm
mbaonꨡꨯꨱꩆnhắm
pambaongꨛꨩ ꨡꨯꨱꩂnhắm bắn
pikꨚꨪꩀnhắm mắt
sargiengꨧꩉꨈꨳꨮꩂnhắm, nhắm đích
phuer lauꨜꨶꨮꩉ ꨤꨮꨭnhắm, tiến về, lao đến
key koyꨆꨮꩈ ꨆꨯꩈnhắn
karahꨆꨣꩍnhẫn
tokꨓꨯꩀnhận
guapꨈꨶꩇnhân bội
saksiꨧꩀꨧꨪnhân chứng, bằng chứng
sahdatꨧꩍꨕꩅnhân chứng, bằng chứng
saksiꨧꩀꨧꨪnhân chứng, bằng chứng
samaorꨧꨟꨯꨱꩉnhân chứng, bằng chứng
hinusꨨꨪꨗꨭꩋnhân loại
kanyikꨆꨐꨪꩀnhăn mặt
nyarꨑꩉnhăn mặt
taihꨓꨰꩍnhăn mặt
hinꨨꨪꩆnhăn mặt
kanyiwꨆꨐꨪꨥnhăn mặt, cau mày
kajuenꨆꨎꨶꨮꩆnhăn nheo, sắp nở hoa
sutruhꨧꨭꨓꨴꨭꩍnhẫn tâm , thù nghịch
sutianꨧꨭꨓꨳꩆnhẫn tâm, tàn nhẫn
bharandiꨞꨣꨙꨪnhân tình
payaongꨚꨢꨯꨱꩃnhân tình
pamerꨚꨟꨮꩉnhân viên, sứ giả
sakhalaꨧꨇꨤnhân viên, sứ giả
habangꨨꨝꩃnhẫn, hoa táu
nyarꨑꩉnhãn, long nhãn, lệ chi
hlangꨨꨵꩃnhận, thẳng, trực tiếp
ciepꨌꨳꨮꩇnhận, tiếp nhận, nhượng, chịu đựng, thua
kakeiꨆꨆꨬnhắn,trốn
jajuhꨎꨎꨭꩍnhăng
cambiéngꨌꩌꨝꨳꨯꨮꩃnhánh
dhanꨖꩆnhánh
har harꨨꩉ ꨨꩉnhanh chóng, cuồn cuộn, thác gềnh
samarꨧꨠꩉnhanh nhẹn
raowꨣꨯꨱꨥnhanh, mau, vội
padrahꨚꨕꨴꩍnhanh, vôi vàng
thaokꨔꨯꨱꩀNhao
cutꨌꨭꩅnhào
tanjaitꨓꨒꨰꩅnhão
pabrokꨚꨝꨴꨯꩀnhào đến, chồm đến
pala liuꨚꨤnhào lộn
capaitꨌꨚꨰꩅnhào, nhào lộn, làm cho mềm
capakꨌꨚꩀnhào, nhào lộn, xoa bóp
kandipꨆꨙꨪꩇnhấp nháy
kacahꨆꨌꩍnhắp, dụa, thi đua
parueiꨚꨣꨶꨬnhát
nyetꨐꨮꩅnhặt
pahuecꨚꨨꨶꨮꩄnhát cho sợ
khapꨇꩇnhặt lên?
sem kranꨧꨮꩌ ꨆꨴꩆnhật thực
samgepꨧꩌꨈꨮꩇnhật thực
thamkranꨔꩌꨆꨴꩆnhật thực, nguyệt thực
pilih, pitapꨚꨪꨤꨪꩍ, ꨚꨪꨓꩇnhất xỉu
kuecꨆꨶꨮꩄnhặt, hái, ra dấu
tabaꨓꨝnhạt, nhạt nhẽo, không có vị, không thiếu
gepꨈꨮꩇnhau, họ hàng
saokꨧꨯꨱꩀnhau
katengꨆꨓꨮꩃnhậu chìm, nhúng
karikꨆꨣꨪꩀnhàu nhó
hanraiꨨꨗꨴꨰnhau thắc
kulasaokꨆꨭꨤꨧꨯꨱꩀnhau thai
gepꨈꨮꩇnhau, cùng, chung
sumbitꨧꨭꨡꨪꩅnháy
plaongꨚꨵꨯꨱꩃnhảy
kachaitꨆꨍꨰꩅnhảy
chuangꨍꨶꩂnhảy chồm
brukꨝꨴꨭꩀnhảy chồm
pabruhꨚꨝꨴꨭꩍnhảy chồm chồm
jhokꨏꨯꩀnhảy đến
mitꨟꨪꩅnháy mắt
suhutꨧꨭꨨꨭꩅnháy mắt
alaꨀꨤꨩnhảy múa
manurꨠꨗꨭꩉnhảy múa, điệu vũ, vũ công, diễn viên
kaju, kajaowꨆꨎꨭ, ꨆꨎꨯꨱꨥnhảy múa, vui chơi
bhanꨞꩆnhảy mủi
craom, craiaoꨌꨴꨯꨱꩌ,nhảy tưng tưng
jajuakꨎꨎꨶꩀnhảy tưng tưng
plutꨚꨵꨭꩅnhảy vọt
saduahꨧꨕꨶꩍnhảy vọt
takadungꨓꨆꨕꨭꩂnhảy xa
kaduwꨆꨕꨭꨥnhảy xuống
caralaotꨌꨣꨤꨯꨱꩅnhảy, bứơc nhảy
cetꨌꨮꩅnhảy, chồm
cetꨌꨮꩅnhảy, chồm
chatꨍꩅnhảy, chồm
chetꨍꨮꩅnhảy, chồm
bruhꨝꨴꨭꩍnhảy, chồm, phóng qua
ndikꨙꨪꩀnháy, nhắm mắt
labarꨤꨝꩉnhầy, nhét, bôi trơn
labarꨤꨝꩉnhầy, nhớt
lamuatꨤꨠꨶꩅnhầy, nhớt
libarꨤꨪꨝꩉnhầy, nhớt
nyarꨑꩉnhầy, nhớt, dính, dẻo
sietꨧꨳꨮꩅnhảy, phóng lên
caitꨌꨰꩅnhảy, phóng qua
chaitꨍꨰꩅnhảy, vượt
plaongꨚꨵꨯꨱꩃnhảy, xông
hingꨨꨫꩂnhe
dalꨕꩊnhẹ
hanjuayꨨꨒꨶꩈnhẹ
adarꨀꨕꩉnhè – nhẹ
tadu taduꨓꨕꨭ ꨓꨕꨭnhẹ – nhẹ
dal dalꨕꩊ ꨕꩊnhẹ – nhẹ
nyâkꨐꩀnhé, nha
caceh ruahꨌꨌꨮꩍ ꨣꨶꩍnhẹ dạ, hay đói dạ, hay thay đổi
njuelꨒꨶꨮꩊnhẹ, đi
hanjualꨨꨒꨶꩊnhẹ, làm cho nhẹ
hanjelꨨꨒꨮꩊnhẹ, mau lẹ, vội vàng
helꨨꨮꩊnhẹ, nhẹ dạ
pabanꨚꨝꩆnhém thuyền, nhém kẻ cứa
galimângꨈꨤꨪꨟꩂnhện
kataikꨆꨓꨰꩀnhéo, véo, cấu, cào
jaihꨎꨰꩍnhét
camraohꨌꨠꨴꨯꨱꩍnhét vào, chen vào
jiakꨎꨳꩀnhét, nhồi, trút
njerꨒꨮꩉnhỉ
adierꨀꨕꨳꨮꩉnhị
khim khiahꨇꨪꩌ ꨇꨳꩍnhí nhoẻn
naphualꨘꨜꨶꩊnhiệm vụ, công việc, sự thông minh
mbraowꨡꨴꨯꨱꨥnhiều
la-aehꨤꨀꨮꩍnhiều
liehꨤꨳꨮꩍnhiều
lieh liaiꨤꨳꨮꩍnhiều
raloꨣꨤꨯꨩnhiều
biloꨝꨪꨤꨯnhiều
anekakꨀꨗꨮꨆꩀnhiều
kajaomꨆꨎꨯꨱꩌnhiều
kaoh kaowꨆꨯꨱꩍ ꨆꨯꨱꨥnhiều
khanan, khanapꨇꨘꩆ, ꨇꨗꩇnhiều
buissanaꨝꨶꨪꩋꨧꨗnhiều
maghekꨠꨉꨮꩀnhiều
raloꨣꨤꨯꨩnhiều
riimꨣꨳꨪꩌnhiều
liwꨤꨪꨥnhiều
loꨤꨯnhiều
didanꨕꨪꨕꩆnhiều, đông đúc
patanyaohꨚꨓꨐꨯꨱꩍnhiểu, giọt
ndeiꨙꨬnhiều, lắm
luaꨤꨶnhiều, lắm
cikꨌꨪꩀnhiều, phong phú
madaꨠꨕnhiều, phong phú, giàu có
sarhoꨧꩉꨨꨯnhiều, tất cả
laloꨤꨤꨯnhiều, vô số
biak raloꨝꨳꩀ ꨣꨤꨯꨩnhiều lắm
grunꨈꨴꨭꩆnhiều, vô số, nhiều lắm
talekꨓꨤꨮꩀnhiêu?
kaimꨆꨰꩌnhín
kraimꨆꨴꨰꩌnhín
jrengꨎꨴꨮꩃnhìn
iakꨁꨀꩀnhìn
iepꨁꨃꩇnhìn
mblakꨡꨵꩀnhìn
lokꨤꨯꩀnhìn
ânꨀꨲꩆnhịn
glang, glengꨈꨵꩃ, ꨈꨵꨮꩃnhìn (chăm chú)
glengꨈꨵꨮꩃnhìn (chăm chú, chằm chằm)
ekꨃꩀnhịn ăn, đói, chịu đựng
talokꨓꨤꨯꩀnhìn chăm chăm
sammraokꨧꩌꨠꨴꨯꨱꩀnhìn chằm chằm
galiengꨈꨤꨳꨮꩂnhìn chằm chằm, cắm mắt vào, nổi cáu
aekꨀꨮꩀnhịn đói
piekꨚꨳꨮꩀnhìn lui, phía sau
krânꨆꨴꨲꩆnhìn mặt
imiengꨁꨠꨳꨮꩂnhìn thấy
iekꨁꨃꩀnhìn thấy, xem xét
mbuhꨡꨭꩍnhìn xa, thấy trước
talakꨓꨤꩀnhìn, liếc, thanh lọc, trừ tà, khen ngợi, tượng thượng
amiengꨀꨠꨳꨮꩃnhìn, quan sát, dò xét, coi bói
asakꨀꨧꩀnhìn, thấy
pasangꨚꨧꩃnhìn, trông
maongꨟꨯꨱꩃnhìn, xem
patak riyaꨚꨓꩀ ꨣꨪꨢnhíp cái xe trâu
daraongꨕꨣꨯꨱꩃnhịp cầu, bánh xe, hòm, tủ
niyalꨗꨫꨢꩊnhịp nhàng
sumuꨧꨭꨟꨭꨩnhịp nhàng, êm dịu
cangwahꨌꩃꨥꩍnhịp, đánh nhịp
hadarꨨꨕꩉnhố
anaihꨀꨘꨰꩍnhỏ
asitꨀꨦꨪꩅnhỏ
naihꨗꨰꩍnhỏ
aomꨀꨯꩌnhỏ
sitꨧꨪꩅnhỏ
tanyaohꨓꨐꨯꨱꩍnhỏ
bucꨝꨭꩄnhổ
kachukꨆꨍꨭꩀnhổ
bunꨝꨭꩆnhổ
buicꨝꨶꨪꩄnhổ
buecꨝꨶꨮꩄnhổ
ruaitꨣꨶꨰꩅnhổ
saihꨧꨰꩍnhổ
haderꨨꨕꨮꩉnhớ
kanalꨆꨘꩊnhớ
su-oinꨧꨭꨅꨁꩆnhớ
derꨕꨮꩉnhớ
kacaokꨆꨌꨯꨱꩀnhớ
nyeꨐꨮnhớ
daburahꨕꨝꨭꨣꩍnhớ
pahueiꨚꨨꨶꨬnhớ
libakꨤꨪꨝꩀnhớ
sam-auanꨧꩌꨀꨶꩆnhớ
sarirakꨧꨣꨪꨣꩀnhớ
haderꨨꨕꨮꩉnhớ
haderꨨꨕꨮꩉnhờ
kacuhꨆꨌꨭꩍnhổ
buucnhổ bỏ
padengꨚꨕꨮꩃnhớ đến, nghĩ đến
ruicꨣꨶꨪꩄnhổ gai, tuốt lá, làm sạch
cacanjaohꨌꨌꨒꨯꨱꩍnhỏ giọt
njomꨒꨯꩌnhỏ giọt (vào mắt)
taganueiꨓꨈꨗꨶꨬnho hàng năm ở Đông Dương
der krungꨕꨮꩉ ꨆꨴꨭꩂnhớ khi
laphueiꨤꨜꨶꨬnhớ lại, bối rối trong lòng
kanalꨆꨘꩊnhớ lại, hồi tưởng
ha-auonꨨꨀꨶꨯꩆnhớ lại, nghĩ tới
klikꨆꨵꨪꩀnhỏ mạt
kanyahꨆꨑꩍnhỏ mọn
pruhꨚꨴꨭꩍnhổ ra
ruikꨣꨶꨪꩀnhổ tóc, nhổ rau
tanjaohꨓꨒꨯꨱꩍnhỏ từng giọt, vãi, đổ, trút, trào ra
aikꨀꨰꩀnhổ, ẩn
sadiaownhỏ, còn tơ
kacuhꨆꨌꨭꩍnhổ, đuổi ma bằng câu thần chú
saraotꨧꨣꨯꨱꩅnhỏ, giọt
ruucnhổ, kéo, làm đứt
basahꨝꨧꩍnhổ, khạc
asitꨀꨦꨪꩅnhỏ, một chút
asitꨀꨦꨪꩅnhỏ, một chút
sokꨧꨯꩀnhớ, nhớ lại, nghĩ đến
sa-uanꨧꨂꨀꩆnhớ, nhớ lại, nghĩ đến
kacuecꨆꨌꨶꨮꩄnhổ, ống nhổ
kacuetꨆꨌꨶꨮꩅnhổ, ống nhổ
yuaꨢꨶnhờ, theo
ha-uhꨨꨂꩍnhớ, thương tiếc
dikꨕꨪꩀnhọc nhằn, đau đớn, bất hạnh
pakanꨚꨆꩆnhọc nhăn, khó khăn
sitasꨧꨪꨓꩋnhọc nhằn, khổ sở
nyaotꨐꨯꨱꩅnhói
capaitꨌꨚꨰꩅnhồi
jékꨎꨯꨮꩀnhồi
takanꨓꨆꩆnhơi
gleiꨈꨵꨬnhồi, bâm?
haraoꨨꨣꨯꨱnhói, cay, the, đau
jaihꨎꨰꩍnhồi, nhét, đút, chọc mủ, đóng nút, đóng kín
jrawꨎꨴꨥnhồi, trộn
nyarꨑꩉnhồi,nhét
mânaokꨟꨗꨯꨱꩀnhóm (1 bọn)
patukꨚꨓꨭꩀnhóm (lửa)
tapuerꨓꨚꨶꨮꩉnhóm, đòan
dapuel, dapualꨕꨚꨶꨮꩊ, ꨕꨚꨶꩊnhóm, đòan, đám đông, tập thể
wakꨥꩀnhóm, lúc, lều
cuitꨌꨶꨪꩅnhọn
haluekꨨꨤꨶꨮꩀnhọn
drirꨕꨴꨪꩉnhọn
mabarꨠꨝꩉnhờn
naimꨗꨰꩌnhờn
cuiicꨌꨶꨳꨪꩄnhọn
jametꨎꨟꨮꩅnhón chân
kanyetꨆꨐꨮꩅnhón gót
kanyaitꨆꨐꨰꩅnhón gót
lahiwꨤꨨꨪꨥnhọn, bén, sống động
cueꨌꨶꨮnhọn, mài nhọn
kaip laipꨆꨰꩇ ꨤꨰꩇnhóp – nhép
tasep nârakꨓꨧꨮꩇ ꨗꨣꩀnhớp nhúa
laberꨤꨝꨮꩉnhớt
ramuaiꨣꨠꨶꨰnhột nhạt, ngứa máy
ramueiꨣꨠꨶꨬnhột nhạt, rùng mình
pakhiekꨚꨇꨳꨮꩀnhốt, chúa đựng, bóp
pakhaongꨚꩀꨨꨯꨱꩃnhốt, giữ lại, ngăn cản
yungꨢꨭꩂnhư
pacohꨚꨌꨯꩍnhừ
pa-aéngꨚꨀꨃꩃnhừ
changꨍꩃnhư là
chayyaꨍꩈꨢnhư là
sidahꨧꨪꨕꩍnhư là
nden, ndénꨙꨮꩆ, ꨙꨯꨮꩆnhư là, giống như, bằng, to bằng, nhiều
dhi dhawꨖꨪ ꨖꨥnhu mì
yaom yungꨢꨯꨱꩌ ꨢꨭꩂnhư thế
laiyꨤꨰꩈnhư thế
mangꨠꩃnhư thế nào, tất cả, mọi sự
yau haleiꨢꨮꨭ ꨨꨤꨬnhư thế nào?
thabarꨔꨝꩉnhư thế nào?, ra sao?
doumnhư thế, chỉ
dum, daomꨕꨭꩌ, ꨕꨯꨱꩌnhư thế, cũng, bằng, cùng, hết thảy, cả
khanhư thế, như vậy
hajiangꨨꨎꨳꨋnhư thế, vì thế
yaniꨢꨗꨫnhư vậy
deꨕꨮnhư vậy
laicꨤꨰꩄnhư vậy
bokꨝꨯꩀnhư vậy, như thể
manꨠꩆnhư, cũng như
chaiꨍꨰnhư, cứng như, không?, thiếu?
jieengnhư, giống
drehꨕꨴꨮꩍnhư, giống như
yauꨢꨮꨭnhư, giống như
sanhư, này
saiꨧꨰnhư, này
brangꨝꨴꩃnhư, như thế
masitꨠꨧꨪꩅnhư, ví như
gatakꨈꨓꩀnhựa cây, mủ, hồ dán, keo
katakꨆꨓꩀnhựa, mũ
lahiengꨤꨨꨳꨮꩂnhựa, nước
caiꨌꨰnhựa, tinh dầu
kranꨆꨴꩆnhuận
tachepꨓꨍꨮꩇnhục
cuangꨌꨶꩂnhục dục, ham muốn
cambaohꨌꨡꨯꨱꩍnhức nhói
tambucꨓꨡꨭꩄnhúm
patukpatuk apuyꨚꨓꨭꩀꨚꨓꨭꩀ ꨀꨚꨭꩈnhúm lửa
carambapꨌꨣꨡꩇnhung
njrukꨒꨴꨭꩀnhúng
nyarꨑꩉnhúng
taiyꨓꨰꩈnhúng
minꨟꨪꩆnhưng
daleꨕꨤꨮnhững bậc tiền bối
jalauecꨎꨤꨀꨶꨮꩄnhững người lấy mật người của các vua Chăm
radayangꨣꨕꨢꩃnhững người phục vụ trong cung điện
tanyraw, tanyraoꨓꨑꨴꨥ, ꨓꨑꨴꨯꨱnhững người quen, những người hàng xóm
gekꨈꨮꩀnhúng, đè, nhấn
pakꨚꩀnhưng, mà, chỉ, vậy
ratengꨣꨓꨮꩃnhưng, ngâm
tram, tremꨓꨴꩌ, ꨓꨴꨮꩌnhúng, ngâm (nước)
domꨕꨯꩌnhưng, như thế, chỉ, tất thảy
njaohꨒꨯꨱꩍnhúng, thấm, ướt
tucꨓꨭꩄnhuộm
tadukꨓꨕꨭꩀnhuộm lọn
kajaokꨆꨎꨯꨱꩀnhuộm màu chàm
panatihꨚꨘꨓꨪꩍnhuộm trắng, trắng, làm mới
nyarꨑꩉnhuộm, nhúng
njramꨒꨴꩌnhuộm, nhúng, mạ
balakꨝꨤꩀnhường, nhượng
krengꨆꨴꨮꩃnhút nhát
pasiawꨚꨧꨳꨥnhụy cái
sakalatꨧꨆꨤꩅnỉ
canguaꨌꨋꨶnỉa
canguaꨌꨋꨶnia (để sảy thóc)
candaongꨌꩆꨕꨯꨱꩃnia lớn
saidahꨧꨰꨕꩍniệm thần chú
dhitꨖꨪꩅnín thinh
mrangꨠꨴꩃnịnh
paluangꨚꨤꨶꩂnịnh bợ
pamainꨚꨟꨰꩆnịnh bợ, làm cho vui lòng
paluoꨚꨤꨶꨯnịnh bợ, lừa dối
luongꨤꨶꨯꨋnịnh hót
paduanꨚꨕꨶꩆnịnh hót, vuốt ve
luerꨤꨶꨮꩉnịnh hót, vuốt ve
padieng, padiongꨚꨕꨳꨮꩂ,nịnh hót, vuốt ve, ban hữu
luangꨤꨶꩂnịnh vợ
kabakꨆꨝꩀnịt
pabakꨚꨝꩀnịt
dungꨕꨭꩂníu
parnyaiꨚꩉꨐꨰníu, bám chặt
treiꨓꨴꨬno
treiꨓꨴꨬno
patreiꨚꨓꨴꨬno
nyuꨐꨭꨩ
minꨟꨪꩆ
jal daihꨎꩊ ꨕꨰꩍnỏ
patuhꨚꨓꨭꩍnổ
throhꨔꨴꨯꩍnở
taihꨓꨰꩍnở
rakꨣꩀnở
sraiyꨧꨴꨰꩈnợ
kamangꨆꨠꩃnổ (bỏng)
pacaihꨚꨌꨰꩍnở (trứng)
caihꨌꨰꩍnở con
phitꨜꨪꩅno đầy
tagarah tianꨓꨈꨣꩍ ꨓꨳꩆno hơi
krakꨆꨴꩀnổ lép bép
giekꨈꨳꨮꩀnổ lép bép
ndaihꨙꨰꩍnổ lét đét
athur (2)ꨀꨔꨭꩉ (꩒)nở lòng
thraiy dangaiyꨔꨴꨰꩈ ꨕꨊꨰꩈnợ nần
hanukꨨꨗꨭꩀno nê
rangeyꨣꨊꨮꩈno, chán, lo lắng
rangirꨣꨊꨪꩉno, chán, ngán
sueiꨧꨶꨬnợ, cống vật
nyarꨑꩉnó, hắn (nghĩa không xấu)
hamueiꨨꨠꨶꨬnở, hé
caihꨌꨰꩍnổ, hé, đứng dậy
gatꨈꩅnó, ông ta
danucꨕꨗꨭꩄnọc
bihꨝꨪꩍnộc độc
dhisakꨖꨪꨧꩀnộc độc
pabungꨚꨝꨭꩂnóc, đỉnh
pabung, pabung, pabumꨚꨝꨭꩂ, ꨚꨝꨭꩂ, ꨚꨝꨭꩌnóc, đỉnh
bungꨝꨭꩂnóc, mái, đỉnh
nuhꨗꨭꩍNoe
hanuhꨨꨗꨭꩍnoê
nuhꨗꨭꩍnóe
ndomꨙꨯꩌnói
lanói
ndamꨙꩌnói
ndomꨙꨯꩌnói
puahꨚꨶꩍnói
puecꨚꨶꨮꩄnói
bacanꨝꨌꩆnói
mayahꨠꨢꩍnói
malacꨠꨤꩄnói
lanói
tambuakꨓꨡꨶꩀnối
gaokꨈꨯꨱꩀnồi
labikꨤꨝꨪꩀnơi
bikꨝꨪꩀnơi
ndongꨙꨯꩂnổi
galaohꨈꨤꨯꨱꩍnổi
nuaeynổi
kengꨆꨮꩃnồi
ndunꨙꨭꩆnổi (trên mặt nươc
nuoyꨗꨶꨯꩈnổi (trên mặt nước)
kuꨆꨭnồi ?
mbuk mbukꨡꨭꩀ ꨡꨭꩀnói ba hoa
jiakꨎꨳꩀnỗi buồn
camaohꨌꨟꨯꨱꩍnơi chốn
libikꨤꨪꨝꨪꩀnơi chốn, chỗ
thasathaꨔꨧꨔnơi chốn, nơi nào
lanahꨤꨘꩍnơi chốn, nơi ở
mâyaiꨟꨢꨰnói chuyện
batarꨝꨓꩉnối đầu du6y này với đầu dây kia
deng tagokꨕꨮꩃ ꨓꨈꨯꩀnổi dậy
mbaihꨡꨰꩍnổi dậy, khởi nghĩa
mbacꨡꩄnổi dạy, nổi loạn
taniꨓꨗꨫnơi đây, tại đây, nghe, xong
kacapꨆꨌꩇnói dọ
cekꨌꨮꩀnói dóc
pagac, pagatꨚꨈꩄ, ꨚꨈꩅnói dối
lauꨤꨮꨭnói dối
lauꨤꨮꨭnói dối
lorꨤꨯꩉnói dối
laorꨤꨯꨱꩉnói dối
sonmbathemtriꨧꨯꩆꨡꨔꨮꩌꨓꨴꨪnói dối
cuakꨌꨶꩀnói dôi, lừa dối, lừa bịp
phiaꨜꨳnói dối, lừa gạt
patukꨚꨓꨭꩀnói dối, lừa phỉnh
cetꨌꨮꩅnói dối, nói khoác, khóc lóc
kangꨆꩃnồi đồng
draoh dremꨕꨴꨯꨱꩍ ꨕꨴꨮꩌnói gắt gỏng
paamaohꨚꨀꨟꨯꨱꩍnổi giận
paganaongꨚꨈꨗꨯꨱꩃnổi giận, nổi dậy
naoyꨗꨯꨱꩈnòi giống
camꨌꩌnòi giống Chăm, dân tộc Chăm
draiy idungꨕꨴꨰꩈ ꨁꨕꨭꩂnói giọng lỗ mũi
jiatꨎꨳꩅnòi giống, dòng dõi, thuần chủng
jatꨎꩅnòi giống, dòng dõi, tự nhiên, ý muốn
bengsaꨝꨮꩃꨧnòi giống, gia đình một đẳng cấp
bangꨝꩃnòi giống, guia đình, dòng dõi
janakꨎꨗꩀnòi giống, loài, thứ
butꨝꨭꩅnòi giống,dòng dõi
ndomꨙꨯꩌnói hổn
duisak, duissakꨕꨶꨪꨧꩀ, ꨕꨶꨪꩋꨦꩀnỗi khốn khổ, sự thương xót
duussak, duesse, ꨕꨶꨮꩋꨧꨮnỗi khốn khổ, sự thương xót
thadatꨔꨕꩅnói là, nói như
paroumnối lại, thu hoạch
caopꨌꨯꨱꩇnỏi lảm nhảm, nói lải nhải
laor ndôm lorꨤꨯꨱꩉ ô ꨤꨯꩉnói láo
palaorꨚꨤꨯꨱꩉnói láo
palak ndôm palaꨚꨤꩀ ô ꨚꨤnói lặp
brokꨝꨴꨯꩀnổi lên
taplungꨓꨚꨵꨭꩂnổi lên
kujundawꨆꨭꨎꨭꨙꨥnổi lọan, phiến loạn trong nước
blaoꨝꨵꨯꨱnói lứng búng
danaokꨕꨗꨯꨱꩀnơi lưu trú, nhà ở, chỗ ngồi, nơi ở
ndonꨙꨯꩆnói lý, khay trầu có nắp
mamerꨠꨟꨮꩉnói mớ
palapeiꨚꨤꨚꨬnói mớ, nằm mộng
ndôm utarô ꨂꨓꩉnói ngoài đề
ndom praik kataikꨙꨯꩌ ꨚꨴꨰꩀ ꨆꨓꨰꩀnói nhiều chuyện
danukhaꨕꨗꨭꨇnỗi nhọc nhằn, nỗi lo âu
mariakꨠꨣꨳꩀnổi nóng, chọc giận
pawakꨚꨥꩀnới ra
gabarꨈꨝꩉnội tạng
siphuatꨧꨪꨜꨶꩅnội tạng, cơ thể con người
nurbalurꨗꨭꩉꨝꨤꨭꩉnội tạng, gnag phèo,
mâmaonꨟꨟꨯꨱꩆnói thầm
panduaꨛꨩꨙꨶnói thêm
sêh tabiakê ꨓꨝꨳꩀnới thêm
susawꨧꨭꨧꨥnói thì thào
khemꨇꨮꩌnơi trâu nằm
ndong, ndongꨙꨯꩂ, ꨙꨯꩂnổi trên mật nước
ndaong, ndaongꨙꨯꨱꩃ, ꨙꨯꨱꩃnổi trên mặt nước
siakꨧꨳꩀnổi trên mặt nước
thekꨔꨮꩀnổi trội
tengꨓꨮꩃnơi trú, chỗ trú
danakhaꨕꨘꨇnỗi vất vả, nỗi lo âu
pajhakꨚꨏꩀnói xấu
bilei bingukꨝꨪꨤꨬ ꨝꨪꨊꨭꩀnòi xấu sau lưng
baleiꨝꨤꨬnói xấu, phe phán
bhanꨞꩆnói, bảo
mayaiꨠꨢꨰnói, bảo
jakatꨎꨆꩅnói, bảo, hỗn loạn, lộn xỗn
biainói, bảo, nghĩ, suy tính
asek asokꨀꨧꨮꩀ ꨀꨧꨯꩀnổi, bơi
khualiꨇꨶꨤꨪnòi, chảo
danaokꨕꨗꨯꨱꩀnơi, chỗ ở
hahiꨨꨨꨪnói, cho rằng
tasienꨓꨧꨳꨮꩆnơi, chỗ, chốn
kuek, kuakꨆꨶꨮꩀ, ꨆꨶꩀnơi, chốn, chỗ
kandemꨆꨙꨮꩌnói, diễn thuyết
puacꨚꨶꩄnói, đọc, phát biểu
nuaiꨗꨶꨰnòi, giòng giỏi, quí tộc
ndeng, ndoengꨙꨮꩃ,nói, kể chuyện
taduꨓꨕꨭnới, lơi
gaokꨈꨯꨱꩀnồi, nồi đất
glah, glehꨈꨵꩍ, ꨈꨵꨮꩍnồi, nồi đất
langdaraꨤꩃꨕꨣnói, rằng
payaokꨚꨢꨯꨱꩀnối, tập hợp
tambuakꨓꨡꨶꩀnối, tiếp, dãy
basaꨝꨧnói, tố cáo, lời nói
sekꨧꨮꩀnổi, trôi, buông trôi
jrangꨎꨴꩃnói, tuyên bố, sáng tạo, (thần) giáng thế
tiꨓꨪnòi, vùng thân thể
grumꨈꨴꨭꩌnơm
gremꨈꨴꨮꩌnơm
taglongꨓꨈꨵꨯꩂnon
ndonꨙꨯꩆnón
nduen, nduanꨙꨶꨮꩆ, ꨙꨶꩆnón
paglongꨚꨈꨵꨯꩂnôn
yuekꨢꨶꨮꩀnôn mữa
taaknôn mửa
lambungꨤꨡꨭꩂnỏn nà
dalaok, dalaouk, dalokꨕꨤꨯꨱꩀ, , ꨕꨤꨯꩀnôn, mửa
matahꨠꨓꩍnôn, mửa
gaangꨈꨀꩃnông
hangꨨꩃnóng bỏng, đau nhói
bauhꨝꨮꨭꩍnóng bỏng, nồng nhiệt
hakaohꨨꨆꨯꨱꩍnông cạn, hời hợt
ralangꨣꨤꩃnóng lòng
tahuꨓꨨꨭnóng lòng, cay xé, chất chứa
ralihꨣꨤꨪꩍnóng lòng, vội vã
pandiak mânângꨚꨙꨳꩀ ꨟꨗꩂnóng nảy
halihalaꨨꨤꨪꨨꨤnóng nảy
nasꨘꩋnóng nảy, gầy gỗ, độc ác
phabanenꨜꨝꨗꨮꩆnông nô
naokꨗꨯꨱꩀnòng nọc
bi-auh bi-angꨝꨪꨀꨂꩍ ꨝꨪꨀꩃnóng nực
pandiak padya lôꨚꨙꨳꩀ ꨤônóng quá !
camâkaohꨌꨟꨆꨯꨱꩍnóng tính
haorꨨꨯꨱꩉnóng tính
hakaokꨨꨆꨯꨱꩀnông, cạn
ndiakꨙꨳꩀnóng, nắng, hơi nóng
pandiekꨚꨙꨳꨮꩀnóng, hơi nóng
humꨨꨭꩌnóng, nhiệt
thraiyꨔꨴꨰꩈnơợ, mắc nợ
nopꨗꨯꩇnộp
nupꨗꨭꩇnộp, nạp
linganꨤꨪꨋꩆnơú
nosiwanꨗꨯꨧꨪꨥꩆNouchirvan
matuꨠꨓꨭnụ
kapumꨆꨚꨭꩌnụ hoa
kabumꨆꨝꨭꩌnụ hoa
la-aowꨤꨀꨯꨱꨥnụ lá, chùm lá
badadahriꨝꨕꨕꨨꨴꨪnữ thần
krampariꨆꨴꩌꨚꨣꨪnữ thần Đất?
sariꨧꨣꨪnữ thần nông nghiệp
debisrehꨕꨮꨝꨪꨧꨴꨮꩍnữ thần, thượng giới
nai,ꨗꨰ,nữ tính, đẹp
mâteh (matah)ꨟꨓꨮꩍ (ꨟꨓꩍ)nửa
wekꨥꨮꩀnữa
traꨓꨴꨩnữa
traꨓꨴꨩnữa, hơn nữa
kacꨆꩄnữa, vậy
canâkꨌꨗꩀnức
pathuelꨚꨔꨶꨮꩊnực
bi-auhꨝꨪꨀꨂꩍnực
tabaokꨓꨝꨯꨱꩀnực
hal bluwꨨꩊ ꨝꨵꨭꨥnực nội
karekꨆꨣꨮꩀnúi
cekꨌꨮꩀnúi
taliꨓꨤꨪnúi đá, ghềnh đá
gariratnaꨈꨣꨪꨣꩅꨗNúi Đẹp (tên riêng)
pabungꨚꨝꨭꩂnúi dỉnh, ngọn
sinaꨧꨪꨗnúi sinai
thren thuicꨔꨴꨮꩆ ꨔꨶꨪꩄnúi sông, đất nước
sucarꨧꨭꨌꩉnúi, vùng núi
taongꨓꨯꨱꩃnúm
mblomꨡꨵꨯꩌnũng
kaongꨆꨯꨱꩃnứng
aiaꨀꨳꨩnước
utarꨂꨓꩉnước
airꨀꨰꩉnước
jalꨎꩊnước
luaꨤꨶnước
luarꨤꨶꩉnước
halapꨨꨤꩇnước ao
thraiꨔꨴꨰnước bào thai mạc
ya thu-unꨢ ꨔꨭꨂꩆnước bào thai mạc
tanutꨓꨗꨭꩅnước canh thịt
taairnước đái
aia tanutꨀꨳ ꨓꨗꨭꩅnước lèo
lecꨤꨮꩄnước lớn
mathinꨠꨔꨪꩆnước mắm cá
barahenꨝꨣꨨꨮꩆnước mắm, nhồi nén
rahimrahamꨣꨨꨪꨠꨴꨨꩌnước mắt
nyarꨑꩉnước mũi, hỉ mũi
pradéssasâhꨚꨴꨕꨯꨮꩋꨧꨧꨲꩍnước ngoài
wetdiꨥꨮꩅꨕꨪnước ói(đàn bà sắp sanh)
tha-unꨔꨂꩆnước ối, bọc nước ối (đàn bà đẻ)
gram sarawanꨈꨴꩌ ꨧꨣꨥꩆnước sarawan
ya siêmꨢ ꨧꨪꩌênước Xiêm
paluai, paguongꨚꨤꨶꨰ, ꨚꨈꨶꨯꨋnước xoáy, sóng gừm
aiaꨀꨳꨩnước, chất lỏng
thuicꨔꨶꨪꩄnước, thủy thổ, khí hậu
ciem, ciem, ciimꨌꨳꨮꩌ, ꨌꨳꨮꩌ, ꨌꨳꨪꩌnuôi nấng, chăm sóc
emꨃꩌnướng
handaꨨꨙnướng
pajengꨚꨎꨮꩃnương dựa
padalꨚꨕꩊnướng, hâm nóng
luanꨤꨶꩆnuốt
luenꨤꨶꨮꩆnuốt
huacꨨꨶꩄnuốt 1 chất lỏng
haretꨨꨣꨮꩅnuốt ừng ực
huucnuốt, húp
aokꨀꨯꨱꩀnuốt, một hớp, một ngụm
kandapꨆꨙꩇnúp, ẩn náo
mbun mbunꨡꨭꩆ ꨡꨭꩆnúp bắn
padadak, padadapꨚꨕꨕꩀ, ꨚꨕꨕꩇnúp, che giấu, khuất mắt
kuolꨆꨶꨯꩊnút
salangꨧꨤꩃnút
taracꨓꨣꩄnứt
cingꨌꨫꩂnút (áo)
takheiꨓꨇꨬnút (chai)
kacingꨆꨌꨫꩂnút áo
kacingꨆꨌꨫꩂnút áo
chitꨍꨪꩅnứt gãy
chanứt ra
mbaihꨡꨰꩍnứt, bẻ
kandalꨆꨙꩊnút, bít
tadarꨓꨕꩉnút, bịt kín
khadahꨇꨕꩍnút, đóng
cak (2)ꨌꩀ (꩒)nứt, mọc
kakheiꨆꨇꨬnút, nắp
carꨌꩉnứt, rạn
kualꨆꨶꩊnứt, siết, thắt
kuikꨆꨶꨪꩀnứt, siết, thắt
tanyruakꨓꩆꨢꨴꨶꩀnút, thấp
la
pajangꨚꨎꩃở bên cạnh, sống gần
parahakꨚꨣꨨꩀó biển
thruuhổ chim
sapakꨧꨚꩀở đâu
hanaoꨨꨗꨯꨱở đâu
hutaoꨨꨭꨓꨯꨱở đâu
pak haleiꨚꩀ ꨨꨤꨬở đâu ?
upakꨂꨚꩀở đâu ?
hukeꨨꨭꨆꨮở đâu, mãi mãi
hakoꨨꨆꨯở đâu, ngoài ra, làm sao
hamangꨨꨠꩃở đâu?
haleiꨨꨤꨬở đâu?
tikaꨓꨪꨆở đây
paniꨚꨗꨫở đây
siniꨧꨪꨗꨫở đây
haniꨨꨗꨫở đấy
dehꨕꨮꩍở đó
ulaꨂꨤở dưới, phía dưới, bên dưới, đằng dưới
kalukꨆꨤꨭꩀổ gà (đường)
cremꨌꨴꨮꩌở giữa, thân thiết
tehꨓꨮꩍở giữa, trung tâm
hanraiꨨꨗꨴꨰở giữa, trung tâm
pamayaohꨚꨠꨢꨯꨱꩍở kề bên, đi theo
kiêrꨆꨪꩉêổ khoá
randukꨣꨙꨭꩀổ khóa
suꨧꨭổ khóa
halueiꨨꨤꨶꨬổ khóa
ul – ulꨂꩊ ꨀ ꨂꩊò ó o
pakꨚꩀở tại, đến, về, hướng
paở tại, hướng, vế, phía
janabatꨎꨗꨝꩅô uế,
laiꨤꨰo!
leyꨤꨮꩈô!
yeyꨢꨮꩈố! La
yueiꨢꨶꨬô, a
madongꨠꨕꨯꩂở, định cư
sraongꨧꨴꨯꨱꩃở, hủy hại, đứng vững
diꨕꨫở, lại
jadrengꨎꨕꨴꨮꩃở, ở lại, thành
pakꨚꩀở, tại, đâu có, đến, tới, đan, thắt
thruhꨔꨴꨭꩍổ, tổ
ginuh ginatꨈꨪꨗꨭꩍ ꨈꨪꨗꩅoai
mâchakꨟꨍꩀoai
uanꨂꨀꩆoan
hakaowꨨꨆꨯꨱꨥoằn
gaowꨈꨯꨱꨥoằn
liaꨤꨳoằn
magadhihꨠꨈꨖꨪꩍoán thù
uanꨂꨀꩆoan ức
glaowꨈꨵꨯꨱꨥóc
abawꨀꨝꨥốc
bawꨝꨥốc
abauꨀꨝꨮꨭốc (vỏ ốc)
yacꨢꩄôi
yetꨢꨮꩅôi
kadrumꨆꨕꨴꨭꩌổi
madrumꨠꨕꨴꨭꩌổi
leyꨤꨮꩈơi !
haosꨨꨯꨱꩋôi!
hecꨨꨮꩄơi!
heyꨨꨮꩈơi!
engꨃꩂơi! Tiềng gọi
uecꨂꨃꩄơi! Tiếng trâu kêu
aokꨀꨯꨱꩀói, ngọc
kalꨆꩊôm
kuerꨆꨶꨮꩉôm
rawakꨣꨥꩀôm
dayauꨕꨢꨮꨭôm
lawangꨤꨥꩃốm
liwangꨤꨪꨥꩃốm
kaneng kanangꨆꨗꨮꩃ ꨆꨘꩃôm cằm
thukikꨔꨭꨆꨪꩀốm đau
ralaoꨣꨤꨯꨱốm nghén
hadapaꨨꨕꨚôm sải
la-i la-oꨤꨁ ꨤꨅốm yếu
liilioốm yếu
liwang liwaihꨤꨪꨥꩃ ꨤꨪꨥꨰꩍốm yếu
pédaꨚꨯꨮꨕốm yếu
kuerꨆꨶꨮꩉôm, ẵm
amarꨀꨠꩉomar
umarꨂꨠꩉOmar
ronꨣꨯꩆồn
thringꨔꨴꨫꩂồn
aenꨀꨮꩆơn
tathramꨓꨔꨴꩌớn
hatuaꨨꨓꨶôn hôn
haongꨨꨯꨱꩃôn lớn
enꨃꩆơn nghĩa
thring tangiꨔꨴꨫꩂ ꨓꨊꨪồn tai
jilakaowꨎꨪꨤꨆꨯꨱꨥOng
haningꨨꨗꨫꩂong
huniꨨꨭꨗꨫong
ongꨅꩃông
ung, aungꨂꩃ, ꨀꨂꩃông
ongꨅꩃông
juꨎꨭông
ndingꨙꨫꩂống
raokꨣꨯꨱꩀống
takapungꨓꨆꨚꨭꩂống
muk keiꨟꨭꩀ ꨆꨬông bà tổ tiên
muk kaokꨟꨭꩀ ꨆꨯꨱꩀông bà tổ tiên
kecꨆꨮꩄông bà, tổ tiên
kaokꨆꨯꨱꩀông bà, tổ tiên
honggarꨨꨯꩂꨈꩉông bầu
linꨤꨪꩆống bễ
radaiꨣꨕꨰống bể
ridaiꨣꨪꨕꨰống bể
lanꨤꩆống dài bằng tre dùng để chụp lươn
ndangnjukꨙꩃꨒꨭꩀống điếu
ndingꨙꨫꩂống điếu
aong daieiꨀꨯꨱꩃông đội (trưởng)
budamânꨝꨭꨕꨟꩆống dòm
dukꨕꨭꩀong du
kiahꨆꨳꩍong gạt
rameꨣꨟꨮông già, già, ông
ceiꨌꨬông hoàng, ông chủ, tên gọi các thần
kachekꨆꨍꨮꩀông kẹ
barsarꨝꩉꨧꩉông lớn, nhà vua
jalikaowꨎꨤꨪꨆꨯꨱꨥong mật
imâmꨁꨟꩌông mum (đạo bàn ni)
mâmꨟꩌông Mưm (đạo Bàni)
inâꨁꨗông nhà tôi! Tiếng vợ gọi chồng quá cố
kacuecꨆꨌꨶꨮꩄống nhổ
kacuihꨆꨌꨶꨪꩍống nhổ
kachaꨆꨍống nhổ
kathuꨆꨔꨭống nhổ
kathuerꨆꨔꨶꨮꩉống nhổ
jhaongꨏꨯꨱꩃống tâm
iik aengꨁꨁꩀ ꨀꨮꩃông táo
kalidaiꨆꨤꨪꨕꨰống thổi bễ
katipꨆꨓꨪꩇông típ (đạo bà ni)
taokꨓꨯꨱꩀống tre để đong gạo
camâneiꨌꨟꨗꨬóng từ ( các Tháp)
ja-angueiꨎꨀꨊꨶꨬông từ giữ y – phục các vua chúa Chàm căm
ketꨆꨮꩅông, ông cố
huleiꨨꨭꨤꨬoở đâu
songꨧꨯꩂoổ khóa
amraikꨀꨠꨴꨰꩀớt
mraikꨠꨴꨰꩀớt
pang darangꨚꩃ ꨕꨣꩃPaduranga
pangdarangꨛꨮꨩꨕꨣꩃPanduranga
athia, adhiaꨀꨔꨳ, ꨀꨖꨳPasa – giáo cả Bàlamôn
paraongꨚꨣꨯꨱꩃphá
traiꨓꨴꨰphá bụi rậm
paraongparaihꨚꨣꨯꨱꩃꨚꨣꨰꩍphá hoại
pakhutꨚꨇꨭꩅphá hoại
paraihꨚꨣꨰꩍphá hoại
palaiꨚꨤꨰphá hoại, phá hủy
pabai paraiꨚꨝꨰ ꨚꨣꨰphá huỷ
pabanoꨚꨝꨗꨯphá hủy
bralaiꨝꨴꨤꨰphá hủy, phá hoại
paraongꨚꨣꨯꨱꩃphá hủy, phá hỏng, đập tan nát
rusakꨣꨭꨧꩀphá hủy, phá tan
yahꨢꩍphá hủy, tiêu diệt
paphar athakꨚꨜꩉ ꨀꨔꩀphà khói
kharꨇꩉpha lê
pawakꨚꨥꩀphá phách
talabuhꨓꨤꨝꨭꩍphá thai, trụy thai
salapakꨧꨤꨚꩀpha trộn
grapꨈꨴꩇpha trộn, lén lút, thoáng qua
srauꨧꨴꨮꨭpha trộn, nhồi
bingalꨝꨪꨋꩊphá, nghịch
pabaohꨚꨝꨯꨱꩍphác thảo, sơ sơ
thingꨔꨫꩂphách
lahaiꨤꨨꨰphai
langeyꨤꨊꨮꩈphai
lihaiꨤꨪꨨꨰphai
lingeyꨤꨪꨊꨮꩈphai
njaiyꨒꨰꩈphai (màu)
rahaiꨣꨨꨰphai lạc
mahekꨠꨨꨮꩀphải làm
kariyaꨆꨣꨪꨢphải làm, tồn tại, thi hành, thành công
khepꨇꨮꩇphải lòng
nuakꨗꨶꩀphải, bên phải
raglacꨣꨈꨵꩄphạm – nhân
gunâꨈꨭꨗphẩm chất, tài năng, đức hạnh, hiểu quả
sukꨦꨭꩀphạm tặc, phạm tội
phạm thượng
tanatau lahꨓꨘꨓꨮꨭ ꨤꩍphạm thượng
gaok glacꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꩄphạm tội
manalꨠꨗꩊphạm vi
pacenꨚꨌꨮꩆphán
bicanꨝꨪꨌꩆphán
hanukꨨꨗꨭꩀphân
khakꨇꩀphân
tapung karangꨓꨚꨭꩂ ꨆꨣꩃphấn
nukꨗꨭꩀphần
bhaphần
thanꨔꩆphần
phanꨜꩆphần
binahꨝꨪꨘꩍphần
bhaphần
bhaktikꨞꩀꨓꨪꩀphần
bhagiakꨞꨈꨳꩀphần
bhaliakꨞꨤꨳꩀphần
mangꨠꩃphần
bican binoꨝꨪꨌꩆ ꨝꨪꨗꨯphán – đoán
mârakaikꨟꨣꨆꨰꩀphẩn – uất
aihꨀꨰꩍphân (người)
pamâyuwꨚꨟꨢꨭꨥphân bì, ghen
kabaotꨆꨝꨯꨱꩅphản bội, bỏ rơi
paruphaꨚꨣꨭꨜphân chia
purabhaꨚꨭꨣꨞphân chia
ralaikꨣꨤꨰꩀphân chia
laiꨤꨰphân chia
purubhaꨚꨭꨣꨭꨞphân chia,
pabhaꨚꨞphân chia, phá hủy
ruphaꨣꨭꨜphân chia, phần
paraphaꨚꨣꨜphân chia, phân phát
huluhꨨꨭꨤꨭꩍphản chiếu, soi
haluhꨨꨤꨭꩍphản chiếu, soi mình
anuekꨀꨗꨶꨮꩀphần cơm người chết
parabha tanutꨚꨣꨞ ꨓꨗꨭꩅphân điểm
parabhatanutꨚꨣꨞꨓꨗꨭꩅphân điểm
aro, araongꨀꨣꨯ, ꨀꨣꨯꨱꩃphần dư thừa, cặn bã
parabhacarꨚꨣꨞꨌꩉphân giới
parabhacarꨚꨣꨞꨌꩉphân giới
paraduhꨚꨣꨕꨭꩍphản kháng
galac kalinꨈꨤꩄ ꨆꨤꨪꩆphản loạn
thekꨔꨮꩀphản loạn
murꨟꨭꩉphần lớn đuôi
parabhaꨚꨣꨞphân phối
parabhaꨚꨣꨞphân phối
anꨀꩆphán quan, quan toà
nrangꨗꨴꩃphan rang
prangdarangꨚꨴꩃꨕꨣꩃPhan rang
klahnâhꨆꨵꩍꨗꩍphân rẽ
pacalahꨚꨌꨤꩍphân rẽ, chia rẽ
panrikꨚꨗꨴꨪꩀphan rí
barimꨝꨣꨪꩌPhan Rí
kacaiꨆꨌꨰphân tán
tulangꨓꨭꨤꩃphân tán
pabraiꨚꨝꨴꨰphân tán, làm cho rời ra
braih braiꨝꨴꨰꩍ ꨝꨴꨰphân tán, rải rác đây đó
lithitꨤꨪꨔꨪꩅphan thiết
buruhꨝꨭꨣꨭꩍphấn thơm
blangꨝꨵꩃphản trắc, lừa lọc. Gian lận
paawanꨛꨀꨥꩆphân từng đoạn
cadulꨌꨕꨭꩊphần uốn cong của cái càng xe
danopꨕꨗꨯꩇphần việc
bican inaꨝꨪꨌꩆ ꨁꨘphán xét
tathawꨓꨔꨥphần xốp
bhasakꨞꨧꩀphần, bộ phận
rabhaꨣꨞꨩphần, bộ phận
rabhaꨣꨞꨩphân, chia
phokꨜꨯꩀphần, cũng, cùng
phaohꨜꨯꨱꩍphần, cũng, cùng
banahꨝꨘꩍphần, miếng, nửa
parabhaꨚꨣꨞphân, phân chia
phangꨜꩃphảng
taguhꨓꨈꨭꩍphao
taguhꨓꨈꨭꩍphao
phawꨜꨥpháo
taluhꨓꨤꨭꩍphao (câu)
taluhꨓꨤꨭꩍphao (câu)
kadutꨆꨕꨭꩅphao cân
thingꨔꨫꩂpháo đài
nithingꨗꨫꨔꨫꩂpháo đài
kajeꨆꨎꨮphao tre
phawꨜꨥpháo, đại bác
parengꨚꨣꨮꩃpháp
paukꨚꨮꨭꩀphập phồng
kaliramenboletꨆꨤꨪꨣꨟꨮꩆꨝꨯꨤꨮꩅpháp quan ở thế giới bên kia
mulahꨟꨭꨤꩍPháp quan, chức công
parangꨚꨣꩃPháp, người Pháp
pajahꨚꨎꩍphát
bhikꨞꨪꩀPhật
lambangꨤꨡꩃphát đạt
mâcuwꨟꨌꨭꨥphát đạt
mangꨠꩃphát đạt
tamkengꨓꩌꨆꨮꩃphát đạt, phát triển, vẻ vang
tamengꨓꨟꨮꩃphát đạt, thịnh vượng
parsaongꨚꩉꨧꨯꨱꩃphát nguyên
manꨠꩆphát ốm, đọc thần chú
tubiakꨓꨭꨝꨳꩀphát ra
patruhꨚꨓꨴꨭꩍphát ra, sinh ra
canꨌꩆphát triển, nảy nở, hớn hở
tharumeꨔꨣꨭꨟꨮphạt, phê phán, khiển trách
patamalꨚꨓꨠꩊphạt, sữa chữa, tập luyện
mbuahꨡꨶꩍphê phán, không hài lòng
lakhunꨤꨇꨭꩆphen
prângꨚꨴꨲꩂphên
daningꨕꨗꨫꩂphên
likhunꨤꨪꨇꨭꩆphèn chua
charꨍꩉphèn la
tablungꨓꨝꨵꨭꩂphềnh
pasakꨚꨧꩀphép đánh cơ đạm
tanra kabalꨓꨗꨴ ꨆꨝꩊphép ếm, trừ
mankacuhꨠꩆꨆꨌꨭꩍphép phun nước chữa bệnh
jajuerꨎꨎꨶꨮꩉphết đất (quần áo)
paphurꨚꨜꨭꩉphi
paburwanꨚꨝꨭꩉꨥꩆphi ngựa
parambaopꨚꨣꨡꨯꨱꩇphi ngựa
burawanꨝꨭꨣꨥꩆphi ngựa
paiꨚꨰphi nước đại
camrih, cumrihꨌꨠꨴꨪꩍ, ꨌꨭꨠꨴꨪꩍphi thường, bất thường, kỳ quặc
taphía
biruw daohꨝꨪꨣꨭꨥ ꨕꨯꨱꩍphía bên kia
salatanꨧꨤꨓꩆphía nam, miền nam
manraongꨠꩆꨣꨯꨱꩃphía nam, thủy triều lên
kuekꨆꨶꨮꩀphía sau
gahꨈꩍphía, bên
bruwꨝꨴꨭꨥphía, bên
tahꨓꩍphía, bên, chỗ rẽ, né, đỡ (đường kiếm)
kapakꨆꨚꩀphía, khoảng
gaphía, trên
mban (2)ꨡꩆ (꩒)phiên
wenꨥꨮꩆphiên
kalinꨆꨤꨪꩆphiến loạn, giạc, tai biến, tai hoa, chiến tranh
dhaong tianꨖꨯꨱꩃ ꨓꨳꩆphiền lòng
el dakꨃꩊ ꨕꩀphiền não, buồn rầu, sầu muộn, rơi lệ
mahserꨠꩍꨧꨮꩉphiên phán xử cuối cùng
yau mil mah serꨢꨮꨭ ꨟꨪꩊ ꨠꩍ ꨧꨮꩉphiên phán xử cuối cùng
hauꨨꨮꨭphiên tòa, phiên chầu
gadiꨈꨕꨪphiên tòa, xử án
hilapꨨꨪꨤꩇphiền trách, trách mắng
patikꨚꨓꨪꩀphiếu
phimꨜꨪꩌphim
pablungꨚꨝꨵꨭꩂphình
pagatꨚꨈꩅphỉnh
giangꨈꨳꨋphình?
ya nruwꨢ ꨗꨴꨭꨥphở
duhꨕꨭꩍphò (vua, thánh), trợ lý, giúp đỡ, phục dịch, tôi tớ
payehꨚꨢꨮꩍphô bày
pahehꨚꨨꨮꩍphổ biến
saiꨧꨰphổ biến, gieo sạ
mbalatꨡꨤꩅphó tỉnh trưởng
phaowꨜꨯꨱꨥphó, trợ lý, phụ tá
parangꨚꨣꩃphơi
bambuꨝꨡꨭphơi
laphổi
halꨨꩊphơi bày
denꨕꨮꩆphơi khô, phơi nắng
danꨕꩆphơi nắng
jumurꨎꨭꨟꨭꩉphơi nắng, hong lửa
thaugahꨔꨮꨭꨈꩍphồn thịnh, sành sỏi
diyaꨕꨪꨢphồn thịnh, sung sướng, khỏe
adukꨀꨕꨭꩀphòng
barahꨝꨣꩍphồng
bandungꨝꨙꨭꩂphỏng
srakꨧꨴꩀphóng (lao)
santakꨧꩆꨓꩀphong cách
raongꨣꨯꨱꩃphong chức, có quyền được nuôi
katiꨆꨓꨪphòng của các tu sĩ
baleiꨝꨤꨬphòng của tu sĩ phật giáo
kalaongꨆꨤꨯꨱꩃphong cùi
balidalꨝꨤꨪꨕꩊphong cùi, ghẻ lỡ
pachomꨚꨍꨯꩌphỏng đoán, hi vọng, tin tưởng
dang dueiꨕꩃ ꨕꨶꨬphong đòn gánh
sabangꨧꨝꩃphòng khách
thrakꨔꨴꩀphóng lên
sadraokꨧꨕꨴꨯꨱꩀphồng lên
lapeyꨤꨚꨮꩈphồng lên do gió
thrakꨔꨴꩀphóng luồn
tanatapꨓꨘꨓꩇphong tục, quy định, luật pháp, nhằm
cakadau, cakadungꨌꨆꨕꨮꨭ, ꨌꨆꨕꨭꩂphóng xuống, nhảy xuống, chảy trốn
khalaongꨇꨤꨯꨱꩃphong, cùi
brokꨝꨴꨯꩀphóng, nhảy chồm
budhaꨝꨭꨖphoỏng không để dấu vết
mâsaongꨟꨧꨯꨱꩃphụ
daiꨕꨰphụ giúp
pajia pajiengꨚꨎꨳ ꨚꨎꨳꨮꩂphù hộ
sumanaꨧꨭꨠꨗphụ lão, niên trưởng, già cả
pretꨚꨴꨮꩅphủ lên
ardhaꨀꩉꨖphụ nữ
kamei, kumeiꨆꨟꨬ, ꨆꨭꨟꨬphụ nữ, con gái, vợ, đàn bà
kabaopꨆꨝꨯꨱꩇphù sa
diengꨕꨳꨮꩂphụ tá, phụ giúp
camnaohꨌꩌꨗꨯꨱꩍphụ thuộc, chư hầu, hạ thấp, đi xuống
kamâlahꨆꨟꨤꩍchối, cãi, từ chối
nganꨋꩆphủ, bạc
mbetꨡꨮꩅphủ, bôi, thoa
gaongꨈꨯꨱꩃphủ, che
laphủ, tạng
haniimꨨꨗꨳꨪꩌphúc
duh dakꨕꨭꩍ ꨕꩀphục – dịch
panuec hanimꨚꨗꨶꨮꩄ ꨨꨗꨫꩌphúc âm
siyotꨧꨪꨢꨯꩅphục dịch
baowꨝꨯꨱꨥphúc đức
barkatꨝꩉꨆꩅphúc đức, hạnh phúc, phú quí
gaonꨈꨯꨱꩆphúc đức, lời câu nguyện
duhꨕꨭꩍphục vụ
halakꨨꨤꩀphục vụ
huduhꨨꨭꨕꨭꩍphục vụ
halungꨨꨤꨭꩂphục vụ, gia nhân
banéꨝꨗꨯꨮphục vụ, ở dưới trướng
tapehꨓꨚꨮꩍphủi
taprahꨓꨚꨴꩍphun ra, bắn ra, tung tóe ra
dhukikꨖꨭꨆꨪꩀphun ra, phóng ra, ra ngoài
bel tokꨝꨮꩊ ꨓꨯꩀphụng hoàng
phak palahꨜꩀ ꨚꨤꩍphung phí
pabaoh mbaokꨚꨝꨯꨱꩍ ꨡꨯꨱꩀphụng phịu
rak chaꨣꩀ ꨍphụng sự
dharꨖꩉphước
phuerꨜꨶꨮꩉphước, việc lành
adihꨀꨕꨪꩍphương
dihꨕꨪꩍphương (hướng)
utꨂꩅphương Bắc
utarakꨂꨓꨣꩀphương Bắc
utarak, uturakꨂꨓꨣꩀ, ꨂꨓꨭꨣꩀphương Bắc
lac – telꨤꩄ ꨀ ꨓꨮꩊphương chi
mânâng rayuakꨟꨗꩂ ꨣꨢꨶꩀphương pháp
teiꨓꨬphương Tây
payꨚꩈphương tây
paycamakꨚꩈꨌꨠꩀphương tây
paicimahꨚꨰꨌꨪꨠꩍphương tây
yuhꨢꨭꩍphương tây, bên dưới
an ngapꨀꩆ ꨋꩇphương thuật cầu thần
bidhaꨝꨪꨖphương tiện, phương cách
mâhtahaꨟꩍꨓꨨporamê
puramiꨚꨭꨣꨟꨪpurami, trăng rằm
bousatpursat (Campuchia)
yah tuhꨢꩍ ꨓꨭꩍqua
hanyak ngumꨨꨑꩀ ꨊꨭꩌquá
njak ngumꨒꩀ ꨊꨭꩌquá
gaol – gaolꨈꨯꨱꩊ ꨀ ꨈꨯꨱꩊquá
rehꨣꨮꩍquá
akꨀꩀquạ
mâkhaikꨟꨇꨰꩀquả (khi chơi trỏng)
plaiyꨚꨵꨰꩈquả bí
ployꨚꨵꨯꩈquả bí
plaoyꨚꨵꨯꨱꩈquả bí
plaowꨚꨵꨯꨱꨥquả bí
prucꨚꨴꨭꩄquả cam (nhỏ trái)
panangꨚꨘꩃquả cau
kajuꨆꨎꨭquả cầu
patraꨚꨓꨴquá cố
pabhaꨚꨞquá đáng
praitnitrikꨚꨴꨰꩅꨗꨫꨓꨴꨪꩀquả đất
praithiwikꨚꨴꨰꨔꨪꨥꨪꩀquả đất
sanarahꨧꨘꨣꩍquả đất, thế giới
akꨀꩀquạ đen
hiaiquá khứ,
waikꨥꨰꩀquả là
daliim, daliemꨕꨤꨳꨪꩌ, ꨕꨤꨳꨮꩌquả lựu, cây lựu
tapa ralawꨓꨚꨩ ꨣꨤꨥqua mặt
cakꨌꩀquá mức
luekꨤꨶꨮꩀquá mức
waokꨥꨯꨱꩀquá mức
sunꨧꨭꩆquá mức
darangꨕꨣꩃquả nhãn
bekꨝꨮꩀquá nhiều
tapa prânꨓꨚꨩ ꨚꨴꨲꩆquá sức
mbanꨡꩆquà tặng, của bố thí
mbanjiꨡꨒꨪquà tặng, của bố thí
ali, alimꨀꨤꨪ, ꨀꨤꨪꩌquà tặng, tặng quà
bibiakꨝꨪꨝꨳꩀquả thật
e dal héꨃ ꨕꩊ ꨨꨯꨮquá xá
ndeiꨙꨬquá, lắm
lokꨤꨯꩀquá, lố
genꨈꨮꩆqua, ngang
paganꨚꨈꩆqua, ngang, ngăn trở, chống lại
abaohꨀꨝꨯꨱꩍquả, trái
baohꨝꨯꨱꩍquả, trái, củ, thủy đậu
jeꨎꨮqua, xong, rồi
macuakꨠꨌꨶꩀquâấn lấy nhau, quyện lấy nhau
kuaiꨆꨶꨰquai
baokꨝꨯꨱꩀquai bị
srahꨧꨴꩍquan
kuonꨆꨶꨯꩆquán
mbarꨡꩉquấn
pamberꨛꨩꨡꨮꩉquấn
jawingꨎꨥꨫꩂquấn
taraphaꨓꨣꨜquần
canlak (catur)ꨌꨗꨵꩀ (ꨌꨓꨭꩉ)quần áo rách, giẻ lau, giẻ rách
njuaiꨒꨶꨰquần áo tắm
rataꨣꨓquần áo thâu dâng cho các thần
abanꨀꨝꩆquần áo, vải vóc nói chung, sà rông, khố, vải
mâtriꨟꨓꨴꨪquân cận thần
taraphaꨓꨣꨜquần dài, quần rộng
panraong jabuelꨚꩆꨣꨯꨱꩃ ꨎꨝꨶꨮꩊquân đội
balꨝꩊquân đội
mbinꨡꨪꩆquân đội, bộ đôi
buelꨝꨶꨮꩊquân đội, lực lượng
dap, depꨕꩇ, ꨕꨮꩇquân đội, mạnh, pháo đài
bilangꨝꨪꨤꩃquân đội, quân sự
carawꨌꨣꨥquan lại
lamanꨤꨠꩆquan lại
limanꨤꨪꨠꩆquan lại
labirꨤꨝꨪꩉquấn lại
namak, naman, namen, namin, naminꨘꨠꩀ, ꨘꨠꩆ, ꨘꨟꨮꩆ, ꨘꨟꨪꩆ, ꨘꨟꨪꩆquan lại hành xử người như người chủ
matriꨠꨓꨴꨪquan lại, công chức
matriꨠꨓꨴꨪquan lại, công chức
tamnihaingꨓꩌꨗꨫꨨꨰꩃquan lại, hoàng thân
kaliꨆꨤꨪquan lại, pháp quan, thượng thư
lamanꨤꨠꩆquan lại, quan chức
jabuelꨎꨝꨶꨮꩊquân lính
taktaingꨓꩀꨓꨰꩃquản lý, chỉ huy một công trình, một trang trại
sujengnarahꨧꨭꨎꨮꩃꨗꨣꩍquan phụ tá bộ trưởng, lãnh chúa
kanyimꨆꨐꨪꩌquăn queo, chồng chéo
maongꨟꨯꨱꩃquan sát, ngắm ngía
balangꨝꨤꩃquân sự, quân đội
baongꨝꨯꨱꩃquan tài
madunꨠꨕꨭꩆquan tài
longꨤꨯꩂquan tài
binjaꨝꨪꨒquan tam phẩm khơme
laowꨤꨯꨱꨥquan thu thuế
graiyꨈꨴꨰꩈquan thuế
graiyꨈꨴꨰꩈquan thuế
payangꨚꨢꩃquan triều
brangꨝꨴꩃquan trọng, chủ yếu
sankhanꨧꩆꨇꩆquan trọng, đáng kể
sunatꨧꨭꨗꩅquân tử
taganumꨓꨈꨗꨭꩌquần tụ
parabunꨚꨣꨝꨭꩆquấn vào nhau
pabianꨚꨝꨳꩆquấn vào nhau,
pacuang, pacuengꨚꨌꨶꩂ, ꨚꨌꨶꨮꩂquấn vào nhau, quấn, vòng tay (trên ngực)
kanalꨆꨘꩊquấn, cuộn lại, chồm hổm
gaengquấn, kéo
kanyingꨆꨑꨫꩂquăng
ken caraowꨆꨮꩆ ꨌꨣꨯꨱꨥquầng
khan mâyaihꨇꩆ ꨟꨢꨰꩍquảng cáo
nat cakꨘꩅ ꨌꩀquang đãng
bomꨝꨯꩌquáng gà
baomꨝꨯꨱꩌquáng gà
haliiquăng lưới
pataih aia bilanꨚꨓꨰꩍ ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆquằng mặt trăng
jrahꨎꨴꩍquăng ném
ratamꨣꨓꩌquảng soi
klengꨆꨵꨮꩃquảng trường, chợ, cửa hàng
hamberꨨꨡꨮꩉquắng, leo
mâracakꨟꨣꨌꩀquành vào nhau
tarah cambaonꨓꨣꩍ ꨌꨡꨯꨱꩆquạo – quọ
kabracꨆꨝꨴꩄquào (mèo quào)
gamremꨈꨠꨴꨮꩌquạo quẹ
samsuanꨧꩌꨧꨶꩆquạo, cọ
tadikꨓꨕꨪꩀquạt
preiꨚꨴꨬquạt sạch
bakꨝꩀquất, đập
payengꨚꨢꨮꩃquay
paayengꨛꨀꨢꨮꩃquay
yengꨢꨮꩃquay
piokquay
gacꨈꩄquày
ayeng (2)ꨀꨢꨮꩃ (꩒)quạy
janyra, janyrarꨎꨑꨴ, ꨎꨑꨴꩉquay cuồng, xoáy, vực
linyaiyꨤꨪꨐꨰꩈquay đầu, quay lại
mbiayꨡꨳꩈquay đi, dạt ra
ammungꨀꩌꨟꨭꩂquay lại
talap, talabꨓꨤꩇ, ꨓꨤꨝquay lại
gawiꨈꨥꨪquay lại
ꨣꨯꨮquay lại, ngoái đầu
hawingꨨꨥꨫꩂquay lại, quay lui
galacꨈꨤꩄquay lại, trở lại
gulacꨈꨭꨤꩄquay lại, trở lại
amongꨀꨠꨯꩂquày nải
ndukꨙꨭꩀquay nhìn, báng, nghiêng mình
ndiengꨙꨳꨮꩂquay nhìn, báng, nghiêng mình
perdenꨚꨮꩉꨕꨮꩆquấy rầy
tanâplehꨓꨗꨚꨵꨮꩍquấy rối
gayupꨈꨢꨭꩇquay trở lại
payengꨚꨢꨮꩃquay trở về, cũng thế, thật thế
pawilꨚꨥꨪꩊquay tròn, quay về
pawekꨚꨥꨮꩀquay tròn, trở lại
dawangꨕꨥꩃquay tròn, xoay tròn
pagalacꨚꨈꨤꩄquay về
kubaꨆꨭꨝquậy, khuấy
yangꨢꩃquay, lật
mawangꨠꨥꩃquay, quanh quanh
waquay, quay lại
alingꨀꨤꨫꩂquay, quẹo, đổi chỗ, đi đây đi đó, hay thay đổi
cuahꨌꨶꩍquay, xoay
padarꨚꨕꩉquay, xoay
paderꨚꨕꨮꩉquay, xoay
plekꨚꨵꨮꩀquay, xoay
mahmauꨠꩍꨟꨮꨭquay, xoay
hanjrahꨨꨒꨴꩍquay, xoay
bhum paleiꨞꨭꩌ ꨚꨤꨬquê hương
paleiꨚꨤꨬquê hương xóm làng
taluc apueiꨓꨤꨭꩄ ꨀꨚꨶꨬque lửa
randepꨣꨙꨮꩇquen
randepꨣꨙꨮꩇquen
werꨥꨮꩉquên
lapꨤꩇquên
werꨥꨮꩉquên
saasiꨧꨀꨧꨫquen thuộc, thường ngày
sanatꨧꨘꩅquen thuộc, thường ngày
biahꨝꨳꩍquen thuộc, xong xuôi
gleꨈꨵꨮquên, bỏ qua
warꨥꩉquên, ngất xỉu
bhianꨞꨳꩆquen, quen thuộc
randapꨣꨙꩇquen, thân
landapꨤꨙꩇquen, thói quen, tập quán
bahꨝꩍquét
puhꨚꨭꩍquét
luahꨤꨶꩍquét chùi, lột vỏ
bah trahꨝꩍ ꨓꨴꩍquét tước
hapuhꨨꨚꨭꩍquét, chổi, chùi
hupuhꨨꨭꨚꨭꩍquét, chùi
ajinꨀꨎꨪꩆquỉ
kamârengꨆꨟꨣꨮꩃgiận giữ, cuồng nộ, phản kháng, chống đối
paranahꨚꨣꨗꩍquỉ
madéꨠꨕꨯꨮquỉ biển, cá voi
barahaokꨝꨣꨨꨯꨱꩀquĩ đạo, vòng
kaok kalaitꨆꨯꨱꩀ ꨆꨤꨰꩅqui đầu
hadatꨨꨕꩅqui định, sắc lệnh
ralanꨣꨤꩆquì lạy, trườn
kunyenꨆꨭꨐꨮꩆQui Nhơn
malaunꨠꨤꨮꨭꩆquỉ nhớp
narakꨘꨣꩀquỉ quái, ác độc, dơ bẩn, tội lõi
riaꨣꨳquỉ rahu làm nhật thực, nguyệt thực
riwanꨣꨪꨥꩆquỉ ravana
satarꨧꨓꩉqui tắc
phuatimahꨜꨶꨓꨪꨠꩍqui tắc, luật tục, tập tục, thói quen
sangrengꨧꩆꨈꨴꨮꩃquỉ thần gây ra
rapꨣꩇquỉ, chằng
bhutꨞꨭꩅquỉ, ma
marrakꨠꨣꨴꩀquỉ, tinh
badutꨝꨕꨭꩅquiỉ sứ, phù thủy
rawalꨣꨥꩊquơ
gram dokꨈꨴꩌ ꨕꨯꩀquốc kỳ
gram cagaꨈꨴꩌ ꨌꨈquốc phòng
binikꨝꨪꨗꨫꩀquý
binrikꨝꨪꨗꨴꨪꩀquý
khuaiꨇꨶꨰquỳ
drât khuaiꨕꨴꨲꩅ ꨇꨶꨰquỳ
inemeden inamadongꨁꨗꨮꨟꨮꨕꨮꩆ ꨁꨘꨠꨕꨯꩂquỷ biển
adaruasꨀꨕꨣꨶꩋquý giá
khuaiꨇꨶꨰquỳ gối,
cherꨍꨮꩉquỳ gối, ngẩng đầu
talabatꨓꨤꨝꩅquỳ lạy, khấn khứa, lễ bái
talbatꨓꩊꨝꩅquỳ lạy, lạy bái
chai tanꨍꨰ ꨓꩆquỷ satan
ibalihꨁꨝꨤꨪꩍquỷ satăng
kalamaosukꨆꨤꨟꨯꨱꨧꨭꩀquỷ sứ
chaitanꨍꨰꨓꩆquỷ sứ
khatꨇꩅquy tắc, mực thước
asulꨀꨧꨭꩊquý tộc
jamâ-ahꨎꨟꨀꩍquy -y (chỉ thầy cho mới tập sự)
jinꨎꨪꩆquỷ, thần
abalih, abalih, ablehꨀꨝꨤꨪꩍ, ꨀꨝꨤꨪꩍ, ꨀꨝꨵꨮꩍquỷ, yêu, ma
tapukꨓꨚꨭꩀquyển
cabaopꨌꨝꨯꨱꩇquyền anh, môn quyền anh
saktiꨧꩀꨓꨪquyền binh, quyền lực
cengꨌꨮꩃquyền chức
kluanꨆꨵꨶꩆquyền chức, ông hoàng, quan lại
kayaomꨆꨢꨯꨱꩌquyền lực
sunitꨧꨭꨗꨫꩅquyền lực, sức mạnh
sattaꨧꩅꨓquyền thế
sanitꨧꨗꨫꩅquyền uy thần thánh
gasuangꨈꨧꨶꩂquyền xét xử, lời phán
haluengꨨꨤꨶꨮꩂquyền, luật lệ, luật pháp, thuế má, tiền thu
mâratꨟꨣꩅquyết
kuocꨆꨶꨯꩄquyết định
luakꨤꨶꩀquyết định
hukumꨨꨭꨆꨭꩌquyết định, bản án
matꨠꩅquyết định, bẻ gãy
paruthangꨚꨣꨭꨔꩃquyết định, hoàn thành, hoàn tất
sanamatꨧꨘꨠꩅquyết định, xác định
samracꨧꨠꨴꩄquyết định, xác định
kuicꨆꨶꨪꩄquýt
kuaitꨆꨶꨰꩅquýt
khuithꨇꨶꨪꨔquýt
tabiakꨓꨝꨳꩀra
tabiakꨓꨝꨳꩀra
palirꨚꨤꨪꩉ
pabraiꨚꨝꨴꨰrả
anrengꨀꨗꨴꨮꩃrạ
nrengꨗꨴꨮꩃrạ
anrangꨀꨗꨴꩃrạ
halayꨨꨤꩈrạ (con), thứ sinh
pagapꨚꨈꩇra lênh, giả thiết
saiꨧꨰra lệnh, mời
pagapꨚꨈꩇra lệnh, qui định
ra miệng
tupiakꨓꨭꨚꨳꩀra ngòai
ukꨂꩀra ngoài, đuổi ra
liengꨤꨳꨮꩂra ngoài, tràng ra, văng ra.
marabaohꨠꨣꨝꨯꨱꩍra trái
phaitꨜꨰꩅrắc
raiyꨣꨰꩈrặc
sammrakꨧꩌꨠꨴꩀrác rưởi
ruarahꨣꨶꨣꩍrác rưởi, cặn bã
aihꨀꨰꩍrác rưởi, chất thải, đi cầu
tahakꨓꨨꩀrách
tarahaꨓꨣꨨrách
tahakꨓꨨꩀrách
klaohꨆꨵꨯꨱꩍrách, gẫy, vỡ, chia rẻ, tận cùng, tối cao
taikꨓꨰꩀrách, xé
rahilꨣꨨꨪꩊRachel, vợ của Jacob
bhaiꨞꨰrái
sacꨧꩄrải đều, đổ ra
pabaiꨚꨝꨰrải ra, lan ra, rộng ra
lapihꨤꨚꨪꩍrải rác
braiꨝꨴꨰrải, phân tán, làm thất lạc
pruaiꨚꨴꨶꨰrải, rắc
gamaowꨈꨟꨯꨱꨥrám
durꨕꨭꩉrầm
poramirằm
puromiꨚꨭꨣꨯꨟꨪrằm
aramꨀꨣꩌrậm
mbrecꨡꨴꨮꩄrậm
mâthrumꨟꨔꨴꨭꩌrậm rạp
draongꨕꨴꨯꨱꩃrầm rạp?
gaopꨈꨯꨱꩇrầm tựa, rầm đổ sàn
babremꨝꨝꨴꨮꩌRama
biamꨝꨳꩌRama, Bàlamon
pandaihꨛꨩꨙꨰꩍran
randengꨣꨙꨮꩃran
tatiêlꨓꨓꨪꩊêrăn
alaꨀꨤꨩrắn
larắn
ulaꨂꨤrắn
nang, neng, nengꨘꩃ, ꨗꨮꩃ, ꨗꨮꩃrắn chắc, chắc chắn, ổn định
nadesꨘꨕꨮꩋrắn chắc, mạnh, thông minh, lanh lợi, thông thái
purmbakꨚꨭꩉꨡꩀrắn hổ mang
kraiꨆꨴꨰrắn krai
ala praih saihꨀꨤ ꨚꨴꨰꩍ ꨧꨰꩍrắn lãi
tel bom pueiꨓꨮꩊ ꨝꨯꩌ ꨚꨶꨬrắn lục lửa
padâhꨚꨕꨲꩍrắn mắt, lỳ lợm
tagilaowꨓꨈꨪꨤꨯꨱꨥrắn mối
tagalanꨓꨈꨤꩆrắn mối
parawakꨚꨣꨥꩀrắn thần thoại (thần thoại Ấn Độ)
tanaꨓꨘrắn tru cườm
thrak limânꨔꨴꩀ ꨤꨪꨟꩆrắn voi
carꨌꩉrạn, nứt
arahꨀꨣꩍrận, rệp
padaihꨚꨕꨰꩍrang
tageiꨓꨈꨬrăng
lacꨤꩄrằng
madekꨠꨕꨮꩀrăng (ngông ngữ thần bí)
jabarꨎꨝꩉrạng đông
yepꨢꨮꩇrạng đông, hoàng hôn
ghumꨉꨭꩌrăng hàm
tamboꨓꨡꨯrăng hô
ranꨣꩆráng, cố
ndaꨙꨩrằng, e, biết, nghĩ, sợ, ngại
pandaihꨛꨩꨙꨰꩍrang, quay
lanângꨤꨗꩂrảnh
linângꨤꨪꨗꩂrảnh
linâng haꨤꨪꨗꩂ ꨨrảnh rang
calah gahꨌꨤꩍ ꨈꩍrành rễ
luai tanginꨤꨶꨰ ꨓꨊꨪꩆrảnh tay
mbaongꨡꨯꨱꩃrãnh, mương đầu nước
njakꨒꩀráo
uekꨂꨃꩀráo
pabai naiꨚꨝꨰ ꨗꨰrao bán
srahꨧꨴꩍrào bằng gai
kandahꨆꨙꩍrào dậu, che chắn, kháng cự
pacapꨚꨌꩇrào lại, đóng kín, kín đáo
sihꨧꨪꩍrào, giận,
patamưꨚꨓꩌưráp
rapꨣꩇrạp
bira thuwꨝꨪꨣ ꨔꨭꨥrạp một mái
bara – thuwꨝꨣ ꨀ ꨔꨭꨥrạp một mái (đám ma)
iraphiérꨁꨣꨜꨳꨯꨮꩉRaphaê (thiên thần)
hrawꨨꨴꨥrát
tahu tahangꨓꨨꨭ ꨓꨨꩃrát
bisiamꨝꨪꨧꨳꩌrất đẹp
raphiaꨣꨜꨳrất gần, bên cạnh
langaokꨤꨊꨯꨱꩀrất ngon
lingaokꨤꨪꨊꨯꨱꩀrất ngon
crihꨌꨴꨪꩍrất, lắm, quá, hiếm có, kỳ lạ, thay đổi
cacꨌꩄrất, nhiều
pangiꨚꨊꨪrất, nhiều
nasꨘꩋrất, quá
luhꨤꨭꩍrất, quá
hungꨨꨭꩂrất, vô cùng, vô thể
patamꨚꨓꩌrau
nyarꨑꩉrau ăn được
janyâyꨎꨐꩈrau câu
phikꨜꨪꩀrau đắng
rapuenꨣꨚꨶꨮꩆrau muống
lapuenꨤꨚꨶꨮꩆrau muống
riꨣꨪrầu rĩ
balongꨝꨤꨯꩂrau Sam
njemꨒꨮꩌrau, chặm
riapꨣꨳꩇRavana
puecꨚꨶꨮꩄrầy
puhꨚꨭꩍrẫy
apuhꨀꨚꨭꩍrẩy
thrahꨔꨴꩍrẩy
praohꨚꨴꨯꨱꩍrảy, rười nước
reiꨣꨬrây, vậy
aghaꨀꨉrễ
gharễ
lapꨤꩇrẻ
ukhaꨂꨇrể
agha, aghak, ughaꨀꨉ, ꨀꨉꩀ, ꨂꨉrễ (cây)
pambokꨚꨡꨯꩀrẽ đôi
paplaihꨚꨚꨵꨰꩍrẽ hướng
lapꨤꩇrẻ tiền, rẻ
hayiakꨨꨢꨳꩀrẻ tiền, vô giá trị
mâtuwꨟꨓꨭꨥrễ, dâu
matuwꨠꨓꨭꨥrẻ, dâu
ughaꨂꨉrễ, gốc
rẻ, xoè
mârangꨟꨣꩃren
patiaꨚꨓꨳrèn
tiaꨓꨳrèn
kamrawꨆꨠꨴꨥrên
rengꨣꨮꩃrền
mbar mârangꨡꩉ ꨟꨣꩃren kết vào chăn của đàn ông
patiaꨚꨓꨳrèn luyện, đánh đập, làm việc
ha-aiwꨨꨀꨰꨥrên rẽ, than khóc
ta-unꨓꨂꩆrên rỉ
kamâruhꨆꨟꨣꨭꩍgiận giữ?
bhut kamâlaiꨞꨭꩅ ꨆꨟꨤꨰma, quỉ
kamraingꨆꩌꨣꨰꩃrẻo bánh
drew, draewꨕꨴꨮꨥ,reo hò (trận chiến)
pakukꨚꨆꨭꩀréo từ xa
arahꨀꨣꩍrệp
lipeiꨤꨪꨚꨬrết
daomꨕꨯꨱꩌrét rừng
cakꨌꩀrỉ
yurꨢꨭꩉrỉ ra, chảy ra
ma-aihꨠꨀꨰꩍrỉ sét, cáu bẩn
njepꨒꨮꩇrỉ, rịn, ứa, chảy ra
badhaꨝꨖriêng biệt, rieng rẽ
budhaꨝꨭꨖriêng rẽ, tách rời
bathaꨝꨔriêng việt, riêng rẽ
njomꨒꨯꩌrịn, thấm
nyarꨑꩉrịn, ứa, chảy ra, tràn ra, nguồn, nhựa
jiaorình mò, rình rập
jagaꨎꨈrình rập, chờ đợi, canh chừng
lapanꨤꨚꩆrít
lipanꨤꨪꨚꩆrít
kanyaopꨆꨐꨯꨱꩇrít (da)
ajaongꨀꨎꨯꨱꩃrìu
jaongꨎꨯꨱꩃrìu
cim caongꨌꨪꩌ ꨌꨯꨱꩃrìu (ngôn ngữ thần bí), tên một đấu sĩ
raiy raiyꨣꨰꩈ ꨣꨰꩈríu ríu
kapakꨆꨚꩀrìu, rựa
jaongꨎꨯꨱꩃrìu, rựa
caokꨌꨯꨱꩀrìu, rựa, chặt
haraowꨨꨣꨯꨱꨥ
jalangꨎꨤꩃ
galangꨈꨤꩃ
canaihꨌꨗꨰꩍrỗ
darangꨕꨣꩃrổ lớn
rawekꨣꨥꨮꩀrờ mó, sờ soạng
pajipꨚꨎꨪꩇrõ ràng
panderꨚꨙꨮꩉrõ ràng
sangꨧꩃrõ ràng
bindanꨝꨪꨙꩆrõ ràng, hiển nhiên,
pacanatꨚꨌꨗꩅrõ ràng, minh bạch, dễ hiểu
jipꨎꨪꩇrõ ràng, rành mạch, thật, chắc chắn
yauꨢꨮꨭrỗ thúng
rawekꨣꨥꨮꩀrờ, mớ
laihꨤꨰꩍróc, lặt
haweiꨨꨥꨬroi
tarungꨓꨣꨭꩂrối
tarung, tarauꨓꨣꨭꩂ, ꨓꨣꨮꨭrối
pajơꨚꨎơrồi
pajeꨚꨎꨮꨩrồi
laikꨤꨰꩀrơi
liahꨤꨳꩍrời bỏ
klakꨆꨵꩀrời bỏ, bỏ rơi, đuổi, chia rẻ
pak cata hua cateiꨚꩀ ꨌꨓ ꨨꨶ ꨌꨓꨬrối bời
mbeiꨡꨬrối loạn, hỗn loạn
paduasꨚꨕꨶꩋroi mây
katainꨆꨓꨰꩆrối rắm
glengꨈꨵꨮꩃrối rắm
kandangꨆꨙꩃrối rắm, lộn xộn, bối rối
pak ratiꨚꩀ ꨣꨓꨪrối ren
pasamꨚꨧꩌrồi thì, đau đó
lu-aꨤꨭꨀrời, bỏ
nigaꨗꨫꨈrời, bỏ lại
calehꨌꨤꨮꩍrơi, đổ, tuột
rahepꨣꨨꨮꩇrời, đứt, né
dacꨕꩄrơi, ngã, đỗ
libuhꨤꨪꨝꨭꩍrơi, rới
tasuakꨓꨧꨶꩀrơi, rớt, rụng, tuột
cuhꨌꨭꩍrơi, rụng
labuhꨤꨝꨭꩍrơi, rụng
jaleh, jalengꨎꨤꨮꩍ, ꨎꨤꨮꩃrơi, sụp đổ, suy sụp
laikꨤꨰꩀrơi, thả, mất
simꨧꨪꩌrồi, thì…
blaohꨝꨵꨯꨱꩍrồi, xong
yecꨢꨮꩄrồi, xong, hét
apong, apaongꨀꨚꨯꩂ, ꨀꨚꨯꨱꩃrơm rạ
apungꨀꨚꨭꩂrơm, rơm rạ
basakꨝꨧꩀrốn
bithakꨝꨪꨔꩀrốn
busakꨝꨭꨧꩀrốn
cuangꨌꨶꩂrộn
bathakꨝꨔꩀrốn ,rún
athur (1)ꨀꨔꨭꩉ (꩑)rợn, sợ
craiyꨌꨴꨰꩈrong
njâcꨒꨲꩄrong
hadiérꨨꨕꨳꨯꨮꩉrống
diérꨕꨳꨯꨮꩉrống
inâ girayꨁꨗ ꨈꨪꨣꩈrồng
liengꨤꨳꨮꩂrỗng
karungꨆꨣꨭꩂrọng
cambacꨌꨡꩄrộng
gaolꨈꨯꨱꩊrộng
taheꨓꨨꨮrỗng
cingꨌꨫꩂrọng (cá)
saraiꨧꨣꨰrong biển
karungꨆꨣꨭꩂrọng cá
bitarakꨝꨪꨓꨣꩀrộng mênh mông
ha huaiꨨ ꨨꨶꨰrộng rãi
linâng linualꨤꨪꨗꩂ ꨤꨪꨗꨶꩊrộng rãi
tausaohꨓꨮꨭꨧꨯꨱꩍrỗng, không
tasaoh, tasaihꨓꨧꨯꨱꩍ, ꨓꨧꨰꩍrỗng, không, trống, vô ích, vô dụng
lanangꨤꨘꩃrộng, lớn, thoáng
lanangꨤꨘꩃrộng, lớn, thoáng
macaiꨠꨌꨰrộng, nhiều, đông
taduꨓꨕꨭrộng, rộng lớn, lỏng ra, sự giãn ra
laningꨤꨗꨫꩂrộng, to, thoáng
kraipꨆꨴꨰꩇrốp
kraip – krapꨆꨴꨰꩇ ꨀ ꨆꨴꩇrốp – rốp !
traitꨓꨴꨰꩅrót rượu trong lúc cũng tế
tuhꨓꨭꩍrót, đổ
jruhꨎꨴꨭꩍrớt, rơi, rụng
graongꨈꨴꨯꨱꩃrủ nhau
dudutꨕꨭꨕꨭꩅrù rì
jrepꨎꨴꨮꩇrũ rượi
nyarꨑꩉrũ rượi
praihꨚꨴꨰꩍrủ thầm
karaꨆꨣrùa
kuraꨆꨭꨣrùa
karaꨆꨣrùa
chapꨍꩇrủa
sapꨧꩇrủa
raoꨣꨯꨱrửa
tathakꨓꨔꩀrửa
amraꨀꨠꨴrựa
mraꨠꨴrựa
yak limahꨢꩀ ꨤꨪꨠꩍrủa nộp
tapaiꨓꨚꨰrửa ráy
raoꨣꨯꨱrửa ráy
tapay, tipayꨓꨛꨩꩈ, ꨓꨪꨚꩈrửa ráy, lau chùi
pasucihꨚꨧꨭꨌꨪꩍrửa sạch, lọc sạch, sạch sẽ
tathak, tathatꨓꨔꩀ, ꨓꨔꩅrửa, lau chùi,
amalꨀꨠꩊrui
melꨟꨮꩊrui, đi tu luyện
bathakꨝꨔꩀrun
tatek dreiꨓꨓꨮꩀ ꨕꨴꨬrun
harabangꨨꨣꨝꩃrun
tajueiꨓꨎꨶꨬrun rẫy,
anangꨀꨘꩃrun rẫy, bối rối
tatekꨓꨓꨮꩀrun run
sanyaingꨧꩆꨢꨰꩃrun sợ, sửng sốt
yuhꨢꨭꩍrung
glaiꨈꨵꨰrừng
glai klaowꨈꨵꨰ ꨆꨵꨯꨱꨥrừng
ralongꨣꨤꨯꩂrừng
remꨣꨮꩌrừng
banan, banenꨝꨘꩆ, ꨝꨗꨮꩆrừng
binânꨝꨪꨗꩆrừng
ralongꨣꨤꨯꩂrừng
ralaongꨣꨤꨯꨱꩃrừng
hatanꨨꨓꩆrừng
druhꨕꨴꨭꩍrụng (lá)
rem riyaꨣꨮꩌ ꨣꨪꨢrừng già
dilirꨕꨪꨤꨪꩉrừng già
ranangꨣꨘꩃrừng già, rừng rậm
thraokꨔꨴꨯꨱꩀrùng mình
padreiꨚꨕꨴꨬrùng mình
kadengꨆꨕꨮꩃrùng mình, giật mình
takatuakꨓꨆꨓꨶꩀrùng mình, giật mình, hốt hoảng, hoảng sợ
sraiwꨧꨴꨰꨥrùng mình, run rẩy
padrekꨚꨕꨴꨮꩀrùng mình, run sợ
taratekꨓꨣꨓꨮꩀrùng mình, run,
tasramꨓꨧꨴꩌrùng mình, vết thương, vết trầy
crukꨌꨴꨭꩀrùng mình, xúc động, bối rối
binânꨝꨪꨗꩆrừng rậm
rem banânꨣꨮꩌ ꨝꨗꩆrừng rậm
ramꨣꩌrừng rậm, yên tỉnh, vắng vẻ
saomꨧꨯꨱꩌrung rẫy, rùng mình
rem glaiꨣꨮꩌ ꨈꨵꨰrừng rú
klaorꨆꨵꨯꨱꩉrừng, bụi rậm
klaowꨆꨵꨯꨱꨥrừng, bụi rậm
glaiꨈꨵꨰrừng, hoang dại
tatingꨓꨓꨫꩂrung, lắc,
tabuikꨓꨝꨶꨪꩀrụng, nhổ
nyarꨑꩉruồi
rueiꨣꨶꨬruồi
ruaiꨣꨶꨰruồi
agahꨀꨈꩍruồi nhỏ hoặcmuỗi
srahꨧꨴꩍrưới nước
mblaohꨡꨵꨯꨱꩍruồi trâu
ruaiꨣꨶꨰruồi, bò
hamuꨨꨟꨭꨩruộng
samuꨧꨟꨭruộng
patiꨚꨓꨪrương
baratotꨝꨣꨓꨯꩅruồng cốt ?
hawaꨨꨥruộng để chắt nước
maruộng lúa
mâkꨟꩀruộng lúa
humaꨨꨭꨠruộng lúa
hamaꨨꨠruộng lúa, cánh đồng
daraongꨕꨣꨯꨱꩃrương xe
hamuꨨꨟꨭꨩruộng, đồng
pruecꨚꨴꨶꨮꩄruột
pracꨚꨴꩄruột
pagueiꨚꨈꨶꨬrượt
pruecꨚꨴꨶꨮꩄruột già
taiyꨓꨰꩈruột tre, lớp bên trong dùng làm sàn nhà
thraokꨔꨴꨯꨱꩀruột tượng
pagueiꨚꨈꨶꨬrượt, điổi, đuổi theo
paguei, paguaieiꨚꨈꨶꨬ,rượt, đuổi theo, xua đuổi
alakꨀꨤꩀrượu
lakꨤꩀrượu
yaba-asuraꨢꨝꨀꨧꨭꨣrượu cúng
tapay, tipayꨓꨛꨩꩈ, ꨓꨪꨚꩈrượu đế
alakꨀꨤꩀrượu gạo
tawaiyꨓꨥꨰꩈrượu gạo?
tapaiꨓꨚꨰrượu, rửa
thraokꨔꨴꨯꨱꩀrút
baruꨝꨣꨭrút áo
liemꨤꨳꨮꩌrút áo
seh tamâꨧꨮꩍ ꨓꨟꨩrút bớt
suakꨧꨶꩀrút ra, lấy liếm
ndaoh kadunꨙꨯꨱꩍ ꨆꨕꨭꩆrụt rè
handaoh nditꨨꨙꨯꨱꩍ ꨙꨪꩅrụt rè
baraaelꨝꨣꨀꨮꩊrụt rè, nhút nhat
mbuaiꨡꨶꨰrút, lấy
thiewꨔꨳꨮꨥrút, rút ra, rút bớt, rút bỏ
suakꨧꨶꩀrút, tuột
li-uw huaiꨤꨪꨂꨥ ꨨꨶꨰsa
plengꨚꨵꨮꩃsả
praiꨚꨴꨰsạ lúc
taba-auerꨓꨝꨀꨶꨮꩉsa mù
saukꨧꨮꨭꩀsa thải, cáo lui
hahlakꨨꨨꨵꩀsaâu, dòi
taglakꨓꨈꨵꩀsặc
balangꨝꨤꩃsặc sỡ, diêm dúa, lốm đồm
magalaoꨠꨈꨤꨯꨱsặc sỡ, diêm dúa, lốm đồm
malangungꨠꨤꨊꨭꩂsặc sỡ, diêm dúa, lốm đồm
langangꨤꨋꩃsặc sỡ, diêm dúa, lốm đồm
ngangelꨋꨊꨮꩊsắc sượt, kêu ngạo
huekꨨꨶꨮꩀsắc, bén, nhọn
tanau, tanuwꨓꨗꨮꨭ, ꨓꨘꨭꨥsách bùa chú, tri thức, bùa chú
kabuan, kabuonꨆꨝꨶꩆ, ꨆꨝꨶꨯꩆsách chuyên khảo
krangꨆꨴꩃsách gập lại
cikꨌꨪꩀsạch sẽ, rõ ràng
hucihꨨꨭꨌꨪꩍsạch sẽ, tinh khiết
suphaowꨧꨭꨜꨯꨱꨥsách vở
hudihꨨꨭꨕꨪꩍsách vở
barunaꨝꨣꨭꨗsách vở, thơ ca
tapukꨓꨚꨭꩀsách, bản chép tay, tính tình
yauꨢꨮꨭsách, cặp
sucrihꨧꨭꨌꨴꨪꩍsạch, tinh khiết
srahꨧꨴꩍsạch, tinh khiết
kitapꨆꨪꨓꩇsách, tuyển tập
chukꨍꨭꩀsai
sukꨦꨭꩀsai
suailꨧꨶꨰꩊsai
chrengꨍꨴꨮꩃsai
tapaꨓꨚꨩsãi
dapaꨕꨚsải
dupaꨕꨭꨚsải (tay), đo (bằng sải tay)
pandelꨚꨙꨮꩊsai biểu
pandarꨚꨙꩉsai đi làm việc gì cho mình
panderꨚꨙꨮꩉsai đi làm việc gì cho mình
bai gaorꨝꨰ ꨈꨯꨱꩉsai gon
mbang ngaieiꨡꩃsai gòn
baigorꨝꨰꨈꨯꩉsài gòn
mba ngaiyꨡ ꨊꨰꩈsài gòn
pandarꨚꨙꩉsai khiến, sai bảo
masarikꨠꨧꨣꨪꩀsai lầm
hawaiꨨꨥꨰsai lầm
thalueiꨔꨤꨶꨬsai lầm, lỗi lầm, bất cẩn, khinh thường, lầm lẫn
pachaiꨚꨍꨰsai phái
thraiy baohꨔꨴꨰꩈ ꨝꨯꨱꩍsai quả
sibilꨧꨪꨝꨪꩊsai trái, hư hỏng
patrunꨚꨓꨴꨭꩆsai xuống
hanꨨꩆsải, đo
pachukꨚꨍꨭꩀsai, vo lý
sulaimanꨧꨭꨤꨰꨠꩆsalomon
sulo-imanꨧꨭꨤꨯꨁꨠꩆsaluman
balaukꨝꨤꨮꨭꩀsấm
chungꨍꨭꩂsẫm
than uenꨔꩆ ꨂꨃꩆsấm đầu năm
paoh catuaiꨚꨯꨱꩍ ꨌꨓꨶꨰsấm ký
tapal mbaokꨓꨚꩊ ꨡꨯꨱꩀsạm mặt
grem, grom, gram, grimꨈꨴꨮꩌ, ꨈꨴꨯꩌ, ꨈꨴꩌ, ꨈꨴꨪꩌsấm sét
daalame daalammasấm sét
katalꨆꨓꩊsấm sét, nổ, gầm vang
chakalaꨍꨆꨤsấm sét, sấm chớp
them thơꨔꨮꩌ ꨔơsắm sửa
ranaongꨣꨗꨯꨱꩃsàn
ringꨣꨫꩂsàn
mblangꨡꨵꩃsân
amalꨀꨠꩊsăn
malꨠꩊsăn
tiakꨓꨳꩀsăn đuổi
amalꨀꨠꩊsăn đuổi, đi săn
umalꨂꨠꩊsăn đuổi, đi săn
cakakꨌꨆꩀsân hay vườn saunhà
rambamꨣꨡꩌsân khấu, nhảy múa
lianꨤꨳꩆsân lúa
threp gepꨔꨴꨮꩇ ꨈꨮꩇsẵn sàng
biyakꨝꨪꨢꩀsẵn sàng
deiꨕꨬsàn sảy
pasukꨚꨧꨭꩀsăn sóc, chữa bệnh
randaihꨣꨙꨰꩍsan sỏi
pabraiꨚꨝꨴꨰsăn thú
duhꨕꨭꩍsản xuất, sinh, đốt cháy
cuhꨌꨭꩍsăn, bắn
mblangꨡꨵꩃsân, kho, rừng thưa
lanꨤꩆsân, khoảng trống
rindaihꨣꨪꨙꨰꩍsạn, sỏi
pathaohꨚꨔꨯꨱꩍsang
pagéꨚꨈꨯꨮꨩsáng
dahꨕꩍsáng
hudahꨨꨭꨕꩍsáng chói
nyatirꨑꨓꨪꩉsáng chói
purmataꨚꨭꩉꨠꨓsáng chói, hoàn thiện, hoàn mĩ
maralapꨠꨣꨤꩇsáng chói, lấp lánh
tanraꨓꨗꨴsáng chói, rực rỡ, lộng lẫy
changꨍꩃsáng chói, sáng tỏ, sáng rực
tanung, tanunꨓꨗꨭꩂ, ꨓꨗꨭꩆsáng chói, sáng tỏ, sáng rực
rueiꨣꨶꨬsàng gạo cho hết bụi
met (hadah)ꨟꨮꩅ (ꨨꨕꩍ)sáng kiến
ringꨣꨫꩂsàng sảy
pageiꨚꨈꨬsáng sớm
pagaiyꨚꨈꨰꩈsáng sớm, buổi sáng, ngày mai
dimikꨕꨪꨟꨪꩀsáng sủa, lóng lánh, rõ ràng
canatꨌꨘꩅsáng sủa, rõ ràng
cambahꨌꨡꩍsáng sủa, rõ ràng
cambasꨌꨡꩋsáng sủa, rõ ràng
mâlengꨟꨤꨮꩃsáng sủa, xinh đẹp
mânâhꨟꨗꩍsáng tác
kluakꨆꨵꨶꩀsáng tác
malangꨠꨤꩃsáng tác
cuakꨌꨶꩀsáng tác thơ, nhà thơ, tác giả, sáng tác
sidhikꨧꨪꨖꨪꩀsáng tác, tìm hiểu
panah, panâhꨚꨘꩍ, ꨚꨘꩍsáng tác, viết
srehꨧꨴꨮꩍsáng tạo
panajieng, panajongꨚꨘꨎꨳꨮꩂ, ꨚꨘꨎꨯꩂsáng tạo, sinh ra
brung braiꨝꨴꨭꩂ ꨝꨴꨰsáng tỏ, lộng lẫy
tubhangꨓꨭꨞꩃsáng tỏ, rạng
krahꨆꨴꩍsáng trí
ghueh ghangꨉꨶꨮꩍ ꨉꩃsang trọng
bandungꨝꨙꨭꩂsang, bướu, xưng, phù
dahꨕꩍsáng, chói sáng, chiều sáng
bhotiyangꨞꨯꨓꨪꨢꩃsáng, đẹp, xinh
hadahꨨꨕꩍsáng, lộng lẫy
pasaohꨚꨧꨯꨱꩍsang, qua
tanyratꨓꨑꨴꩅsáng, rõ ràng, ánh sáng đèn
hadahꨨꨕꩍsáng, tim
bhungꨞꨭꩂsáng, tỏ, chói
batukꨝꨓꨭꩀsao
bitukꨝꨪꨓꨭꩀsao
wawꨥꨥsáo
hudengꨨꨭꨕꨮꩃsáo
thrakꨔꨴꩀsao băng
tuekꨓꨶꨮꩀsao chép
balihuaiꨝꨤꨪꨨꨶꨰsao chổi
waoꨥꨯꨱsáo diều
tanulꨓꨗꨭꩊsào móc, cái sào dùng để đẩy thuyền
mblahꨡꨵꩍsao phỏng, giả mạo
bilangꨝꨪꨤꩃsáo sậu
piꨚꨪsáo, bễ
wawꨥꨥsáo, diều
mariꨠꨣꨪsáo, kèn
saoꨧꨯꨱsao, tinh tú
ralinꨣꨤꨪꩆsáp
kersangꨆꨮꩉꨧꩃsáp
ralinꨣꨤꨪꩆsáp
gruakꨈꨴꨶꩀsấp
siꨧꨪsắp
partoungsắp
galehꨈꨤꨮꩍsập
glehꨈꨵꨮꩍsập (bẫy), sập, tên (đạn) bay đi
thiꨔꨪsắp (chỉ tương lai gần)
galarꨈꨤꩉsập bẫy
gruak duaiꨈꨴꨶꩀ ꨕꨶꨰsấp bóng
pagep pakraꨚꨈꨮꩇ ꨚꨆꨴsắp đặt
kamuenꨆꨟꨮꨭꩆsáp đèn cầy
akaohꨀꨆꨯꨱꩍsắp mặt nước, chỗ cạn
siꨧꨪsắp sẽ
kabarꨆꨝꩉsắp sinh
taburꨓꨝꨭꩉsắp xếp
dakꨕꩀsắp xếp
krangꨆꨴꩃsắp xếp, cai trị, lãnh đạo
pasamꨚꨧꩌsắp xếp, chấp nhận, kết hợp
riaꨣꨳsắp xếp, chuẩn bị
kajaikꨆꨎꨰꩀsắp, gần
soranaiꨧꨯꨣꨗꨰsaranai
paseiꨚꨧꨬsắt
bitheiꨝꨪꨔꨬsắt
paseiꨚꨧꨬsắt
batheiꨝꨔꨬsắt
baseiꨝꨧꨬsắt
bisiꨝꨪꨧꨪsắt
butheiꨝꨭꨔꨬsắt
buseiꨝꨭꨧꨬsắt
seiꨧꨬsắt
dembramꨕꨮꨡꨴꩌsát biên giới
parem pajaihꨚꨣꨮꩌ ꨚꨎꨰꩍsát chủng
nyarꨑꩉsát khuỷu nhau, cùi chỏ
parem hlak hlingꨚꨣꨮꩌ ꨨꨵꩀ ꨨꨵꨫꩂsát trùng
hadeiꨨꨕꨬsau
lakukꨤꨆꨭꩀsau
likukꨤꨪꨆꨭꩀsau
deiꨕꨬsau
deiꨕꨬsau
sunamꨧꨭꨗꩌsáu
jalemꨎꨤꨮꩌsâu
dalemꨕꨤꨮꩌsâu
dhaongꨖꨯꨱꩃsâu
nemꨗꨮꩌsáu (6)
siakꨧꨳꩀsâu bọ
bukꨝꨭꩀsâu đầu trắng cổ đen
babohꨝꨝꨯꩍsâu đọt dừa
amnaohꨀꩌꨗꨯꨱꩍsau khi, sau đó
dudeiꨕꨭꨕꨬsau khi, sau đó, phía sau
lakukꨤꨆꨭꩀsau lưng
thoꨔꨯsâu thẳm, tối tăm
rathakꨣꨔꩀsâu thẳm, tối tăm
hulakꨨꨭꨤꩀsâu, dòi
halakꨨꨤꩀsâu, dồi
likukꨤꨪꨆꨭꩀsau, phía sau
sudeiꨧꨭꨕꨬsau, sau đó
hadeiꨨꨕꨬsau, sau đó, vì thế
hudeiꨨꨭꨕꨬsau, theo sau
mabukꨠꨝꨭꩀsay
langeꨤꨊꨮsay
tapeiꨓꨚꨬsảy
tatingꨓꨓꨫꩂsảy
tapeiꨓꨚꨬsảy (thóc)
kamawꨆꨠꨥsẩy lửa
tataihꨓꨓꨰꩍsảy nhẹ
rayak mâkꨣꨢꩀ ꨟꩀsay sóng
tachaorꨓꨍꨯꨱꩉsảy tay
talabuhꨓꨤꨝꨭꩍsẩy thai
tabuhꨓꨝꨭꩍsẩy thai, tống ra
hadeiꨨꨕꨬsảy thóc
caraihꨌꨣꨰꩍsen
rabolꨣꨝꨯꩊsến đỏ, sến
carehꨌꨣꨮꩍsen, súng
caraihꨌꨣꨰꩍsen, súng
jahenꨎꨨꨮꩆsen, súng, gừng?
katalꨆꨓꩊsét
cakalaꨌꨆꨤsét
hajatꨨꨎꩅsi mê, tiếc thương
haluw bilangꨨꨤꨭꨥ ꨝꨪꨤꩃsĩ quan
bilangꨝꨪꨤꩃsĩ quan
tari tariêngꨓꨣꨪ ꨓꨣꨫꩂêsiêng năng
turiengꨓꨭꨣꨳꨮꩂsiêng, chịu làm
iaokꨁꨀꨯꨱꩀsiết
sarawaꨧꨣꨥsiết chặt
candiakꨌꨙꨳꩀsiết chặt, ôm chặt, bóp chặt
kapekꨆꨚꨮꩀsiết, bóp
ritꨣꨪꩅsiết, căng
parubꨚꨣꨭꨝsiết, ép, nén
cadiakꨌꨕꨳꩀsiết, nén, ép, bó chặt
sunꨧꨭꩆsiêu nhiên, kỳ dị
nakꨘꩀsinh
pajiengꨚꨎꨳꨮꩂsinh
baok dengꨝꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃsinh chướng lên
mânâkꨟꨗꩀsinh đẻ
pathutꨚꨔꨭꩅsinh đẻ
araokꨀꨣꨯꨱꩀsinh đôi
phlaohꨜꨵꨯꨱꩍsinh đôi
araokꨀꨣꨯꨱꩀsinh đôi, gắn bó
thep bakꨔꨮꩇ ꨝꩀsinh khí
marꨠꩉsinh khí
hanucꨨꨗꨭꩄsinh khí
sakhawinꨧꨇꨥꨪꩆsính lễ
padhutꨚꨖꨭꩅsinh ra
jehꨎꨮꩍsinh ra, trưởng thành
camânaongꨌꨟꨗꨯꨱꩃsinh ra, ước muốn, yêu quý, bạn thân
canekꨌꨗꨮꩀsinh trưởng, mọc, nẩy mầm
jiehꨎꨳꨮꩍsinh, tồn tại, trở thành
amraowꨀꨠꨴꨯꨱꨥ
krangꨆꨴꩃ
mraowꨠꨴꨯꨱꨥ
angkaꨀꩃꨆsố
calangꨌꨤꩃsổ
ngar (tho)ꨋꩉ (ꨔꨯ)sổ
talehꨓꨤꨮꩍsổ
thoꨔꨯsổ
bilaokꨝꨪꨤꨯꨱꩀsọ
huerꨨꨶꨮꩉsợ
thurꨔꨭꩉsợ
huacꨨꨶꩄsợ
huacꨨꨶꩄsợ
klauꨆꨵꨮꨭsố
angkaꨀꩃꨆsố
saluahꨧꨤꨶꩍsơ – sịa, sơ sạo
salapanꨧꨤꨚꩆsố 9
similanꨧꨪꨟꨪꨤꩆsố 9
woyꨥꨯꩈsổ bộ
salutꨧꨤꨭꩅsợ cuống chân
sengꨧꨮꩃsợ dèm pha
hanrangꨨꨗꨴꩃsố đông
phit pheiꨜꨪꩅ ꨜꨬsợ hãi, khiếp sợ
lamangꨤꨠꩃsợ hãi, khiếp sợ
kandaꨆꨙꨩsợ hãi, rụt rè
soꨧꨯsơ khai
kocꨆꨯꩄsố lớn
makhekꨠꨇꨮꩀsố lượng lớn, nhiều
banyakꨝꨑꩀsố lượng nhiều
dalahꨕꨤꩍsố lượng, đống, nhiều hơn
rasiꨣꨧꨪsố mệnh
rasi pajanꨣꨧꨪ ꨚꨎꩆsố mệnh
wak rathiꨥꩀ ꨣꨔꨪsố mệnh
cadaowꨌꨕꨯꨱꨥsố mệnh, định mệnh
pekꨚꨮꩀsờ mó, đánh nhanh như chớp
kihꨆꨪꩍsờ nhẹ
kakaihꨆꨆꨰꩍsờ nhẹ, khều
sanuanꨧꨗꨶꩆsố nhiểu, phong phú
jadaowꨎꨕꨯꨱꨥsố phận
makaruhꨠꨆꨣꨭꩍsố phận
wakꨥꩀsố phận
watꨥꩅsố phận
thoꨔꨯsố phận
karꨆꩉsố phận = văk
thanꨔꩆsố phận, bạc phận, bạc mình
sangarꨧꨋꩉsố phận, định mệnh
janjiꨎꨒꨪsố phận, dịp may, bất hanh
jamaowꨎꨟꨯꨱꨥsố phận, dịp may, cơ hội, vận đỏ
batuahꨝꨓꨶꩍsố phận, hạnh phúc, thành công, phú quí
kawatꨆꨥꩅsố phận, số kiếp
calaꨌꨤsố phận, sự xui xẻo
chanutꨍꨗꨭꩅsố phận, trò may rủi, vết gạch?
soꨧꨯsổ sách
pacaohꨚꨌꨯꨱꩍso sánh
pablaꨚꨝꨵso sánh
pamayauꨚꨠꨢꨮꨭso sánh
parandutꨚꨣꨙꨭꩅso sánh
puyauꨚꨭꨢꨮꨭso sánh
bripꨝꨴꨪꩇso sánh
mayauꨠꨢꨮꨭso sánh
payauꨚꨢꨮꨭso sánh, bằng như
blaꨝꨵso sánh, đánh giá, phán xét
pagapꨚꨈꩇso sánh, đột chừng, đánh giá
ra-aꨣꨀsợ sệt
saluah saluahꨧꨤꨶꩍ ꨧꨤꨶꩍsơ sơ
dhen dhenꨖꨮꩆ ꨖꨮꩆsờ sờ
sadaingꨧꨕꨰꩃsò sờ, chắc chắn
tipayꨓꨪꨚꩈsờ soạn, vuốt ve
rapekꨣꨚꨮꩀsờ soạng, vuốt ve
rasi atahꨣꨧꨪ ꨀꨓꩍsố sống lâu
pakacahꨚꨆꨌꩍso tài
saletꨧꨤꨮꩅsợ tái mặt
guyꨈꨭꩈsở thuế quan
kathanꨆꨔꩆsố xui
jumahꨎꨭꨠꩍsờ, chạm
klet klot klot, klatꨆꨵꨮꩅ ꨆꨵꨯꩅ ꨆꨵꨯꩅ, ꨆꨵꩅsợ, hoảng sợ
karung, kurungꨆꨣꨭꩂ, ꨆꨭꨣꨭꩂsợ, lo sợ
kanandaꨆꨘꨙsợ, ngại
surꨧꨭꩉsổ, quyển
amraowꨀꨠꨴꨯꨱꨥsò, san hô
kuuksợ, sợ hãi
soꨧꨯsố, số mệnh
dhagiakꨖꨈꨳꩀsố, số nhiều
khlahꨇꨵꩍsợ?
ruehꨣꨶꨮꩍsoạn
praokꨚꨴꨯꨱꩀsóc
hluhꨨꨵꨭꩍsoi
luhꨤꨭꩍsoi
pachangꨚꨍꩃsoi
cakielꨌꨆꨳꨮꩊsoi
kalaꨆꨤꨩsói
juꨎꨭsôi
mraiꨠꨴꨰsởi chỉ
huleiꨨꨭꨤꨬsợi dây
jarꨎꩉsoi sáng
panindekꨚꨗꨫꨙꨮꩀsoi sáng, làm cho rõ
jaluꨎꨤꨭsoi sáng, phản chiếu
pachangꨚꨍꩃsoi sáng, phản chiếu
agualꨀꨈꨶꩊsợi thực vật
arakꨀꨣꩀsợi, dây thần kinh, mạch máu, gân, sợi tóc
cakuarꨌꨆꨶꩉsoi, gãi, chùi sạch
juꨎꨭsôi, sôi sục
urakꨂꨣꩀsợi, sợi tóc, mạch máu
kayuenꨆꨢꨶꨮꩆsớm
mrakꨠꨴꩀsơn
mâthikꨟꨔꨪꩀsơn
mrakꨠꨴꩀsơn
karihꨆꨣꨪꩍsờn
galakꨈꨤꩀsóng
rayakꨣꨢꩀsóng
ughakꨂꨉꩀsóng
ubhakꨂꨞꩀsóng
parângꨚꨣꨲꩂsóng
rangyakꨣꩃꨢꩀsóng
rayakꨣꨢꩀsóng
riyakꨣꨪꨢꩀsóng
kraongꨆꨴꨯꨱꩃsông
krengꨆꨴꨮꩃsông
kraongꨆꨴꨯꨱꩃsông
klaongꨆꨵꨯꨱꩃsông
sống
mâtahꨟꨓꩍsống
guyuopꨈꨭꨢꨶꨯꩇsống
tathrakꨓꨔꨴꩀsóng
gawꨈꨥsóng (dao) thân té lúa
pahadipꨚꨨꨕꨪꩇsống lại
khaw pherꨇꨥ ꨜꨮꩉsông linh thiêng
lipanꨤꨪꨚꩆsông lớn, mênh mông
japaongꨎꨚꨯꨱꩃsong mây
haweiꨨꨥꨬsong mây
huweiꨨꨭꨥꨬsong mây
ranauꨣꨗꨮꨭsong mây trắng
rabaitꨣꨝꨰꩅsong mây, một phát roi
hawiꨨꨥꨪsong mây, tên riêng
timadihꨓꨪꨠꨕꨪꩍsóng nước sùng sục
braikꨝꨴꨰꩀsông rạch
tagalakꨓꨈꨤꩀsóng sánh
mâyungꨟꨢꨭꩂsong song
kalawser kalakauserꨆꨤꨥꨧꨮꩉ ꨆꨤꨆꨮꨭꨧꨮꩉsông thiên đường của Môhamad
threhꨔꨴꨮꩍsống thọ
diepꨕꨳꨮꩇsống, còn sống
hadiapꨨꨕꨳꩇsống, sống động
hadiepꨨꨕꨳꨮꩇsống, sống động
hudiepꨨꨭꨕꨳꨮꩇsống, sống động
thraongꨔꨴꨯꨱꩃsống, sống lâu, sống sót, vỗ béo (súc vật)
sraongꨧꨴꨯꨱꩃsống, tồn tại
hadiipꨨꨕꨳꨪꩇsống, vợ
mbonꨡꨯꩆsôố phận, công đức
huaiꨨꨶꨰsót
kalaikꨆꨤꨰꩀsót
daomꨕꨯꨱꩌsốt rét rừng
apungꨀꨚꨭꩂsọt tre
grikꨈꨴꨪꩀsự bẩn thỉu, cáu ghét, rác rưởi
baratamunꨝꨣꨓꨟꨭꩆsự bất hạnh
sahadahꨧꨨꨕꩍsự bày tỏ niềm tin của tín đồ Hồi Giáo
sahadaꨧꨨꨕsự bày tỏ niềm tin của tín đồ Hồi Giáo
sruhꨧꨴꨭꩍsự biến dạng, biến thể
parupaꨚꨣꨭꨚsự biến đổi
huruꨨꨭꨣꨭsự bối rối, hỗn loạn
hadueiꨨꨕꨶꨬsự bối rối, xúc động
tabungꨓꨝꨭꩂsự cấm kỵ, cấm
tanuoygamꨓꨗꨶꨯꩈꨈꩌsự cầu khẩn theo nghi lễ
lammalaiꨤꩌꨠꨤꨰsự cẩu thả
jaarꨎꨀꩉsự chăm sóc, sự ân cần, sự tích cực, suy ngẫm
acꨀꩄsự chán ngán, sự quá đầy đủ
sakaolꨧꨆꨯꨱꩊsử chán ngấy
cachapꨌꨍꩇsự chán ngấy, sự ghê tởm
calahꨌꨤꩍsự chia rẻ, xa rời
sabarꨧꨝꩉsự chịu đựng
hilarꨨꨪꨤꩉsự cho phép
angꨀꩃsự cho phép, khoe khoang
adin idinꨀꨕꨪꩆ ꨁꨕꨪꩆsự cho phép, sự tự do, thói quen
tabalaihꨓꨝꨤꨰꩍsự cười nhăn của xác chết
toukyaksự đau đớn
giekꨈꨳꨮꩀsự đau đớn
rumbahꨣꨭꨡꩍsự đau đớn, đau khổ, bất hạnh
ertysự đau khổ, cuộc đời
tamunꨓꨟꨭꩆsự đau khổ, sự bất hạnh
samarapꨧꨠꨣꩇsự dễ dàng
pralaiyakꨚꨴꨤꨰꨢꩀsự đổ nát, phá hủy
kabakꨆꨝꩀsự đức hạnh, nghiêm khắc, đạo hạnh
labaopꨤꨝꨯꨱꩇsự đụng chạm, gặp gỡ
dayangꨕꨢꩃsử dụng, nơi đến, nơi nhận
samrapꨧꨠꨴꩇsử dụng, thụ hưởng
hipꨨꨪꩇsự gặp gỡ
parasapꨚꨣꨧꩇsự gặp gỡ, thói quen
caranainꨌꨣꨗꨰꩆsự ghen tỵ, ghen tuông
kapaphuari kaphuariꨆꨚꨜꨶꨣꨪ ꨆꨜꨶꨣꨪsứ giả
kokcaꨆꨯꩀꨌsứ giả
pamrerꨚꨠꨴꨮꩉsứ giả, nhân viên, tháp tùng
dutꨕꨭꩅsứ giả, tên gọi bà Rija
camâkaohꨌꨟꨆꨯꨱꩍsự giải trí, thú tiêu khiển, đùa bỡn,làm vui
hanraomꨨꨗꨴꨯꨱꩌsự giúp đỡ, trợ giúp
aowꨀꨯꨱꨥsự hài lòng, sự thích thú, vui mừng
aoꨀꨯꨱsự hài lòng, sự thỏa mãn
utmânutꨂꩅꨟꨗꨭꩅsự hài lòng, thích thú
tey raheyꨓꨮꩈ ꨣꨨꨮꩈsự hờ hững
pasumꨚꨧꨭꩌsự hòa hợp
sandhanꨧꩆꨖꩆsự hòa hợp, hòa thuận
baikꨝꨰꩀsự hoàn tất, kết thúc, kết luận
al lamuꨀꩊ ꨤꨟꨭsự học thức
tapahꨓꨚꩍsự khắc khổ, khổ hạnh, đức hạnh, trí thức
kadumanꨆꨕꨭꨠꩆsự khéo léo
tatinꨓꨓꨪꩆsự khó chịu, sự ghê (răng), sự đinh (tai)
hatuaꨨꨓꨶsự khô hạn, mệt tả
barakhahꨝꨣꨇꩍsự khoan hồng, bao dung
kandapꨆꨙꩇsự khôn cùng
kathat, kaththatꨆꨔꩅ,sự khôn cùng, nghèo khó, bất hạnh
kedaohꨆꨮꨕꨯꨱꩍsự khôn dại
anuecꨀꨗꨶꨮꩄsự kiện không may
awalꨀꨥꩊsự lắc đầu, nguồn gốc, sự sinh thành, nguyên tắc
sahhadahꨧꩍꨨꨕꩍsự làm chứng, biểu lộ lòng tin
papaohꨚꨚꨯꨱꩍsự liên quan, có quan hệ chặt chẽ
taingꨓꨰꩃsự liên tục, chăm chỉ
tusahꨓꨭꨧꩍsự lo âu, bói rối
tutꨓꨭꩅsự lo lắng
lawahꨤꨥꩍsự lộn xộn, hỗn loạn
adamahꨀꨕꨠꩍsự lỗng lẫy, rực rỡ
irec iresꨁꨣꨮꩄ ꨁꨣꨮꩋsự lỗng lẫy, uy vệ, vinh quang
tingꨓꨫꩂsứ ma bông trắng
campeiꨌꩌꨚꨬsứ mabông trân?
halaꨨꨤꨩsự mời gọi
lahirꨤꨨꨪꩉsự mới mẻ
lahéꨤꨨꨯꨮsự nghỉ ngơi, yên ổn
adhikꨀꨖꨪꩀsự ngu ngốc, dốt nát, khờ khạo
lungꨤꨭꩂsự nhảy múa
rumꨣꨭꩌsự nhóm họp
gupꨈꨭꩇsự nổi, mối liên hệ, gắn bó, ràng buộc
halangꨨꨤꩃsự nóng nảy
cachaokꨌꨍꨯꨱꩀsự ô danh, xấu xa
oaie oingꨅꨀꨳꨮ ꨅꨁꨪꩂsự oai vệ
santikꨧꩆꨓꨪꩀsự phá hủy
dandikꨕꨙꨪꩀsự phạm tội, sự trừng phạt
rajakaꨣꨎꨆsự phục vụ vua
jrulꨎꨴꨭꩊsự quá lố
kaphuerꨆꨜꨶꨮꩉsự quá quắt, láo xược
racalꨣꨌꩊsự rối loạn, lộn xộn
hagauꨨꨈꨮꨭsự rủi ro
ajalꨀꨎꩊsự rủi ro, xui xẻo, nguy hiểm
phikꨜꨪꩀsư sãi
danapꨕꨘꩇsự sắp xếp, giảng dạy, truyền thống, lễ tẩy uế xương sọ của người quá cố
sekꨧꨮꩀsự say đắm, sự êm ấm
banoꨝꨗꨯsự sinh thành
kaduratꨆꨕꨭꨣꩅsự sống, tri giác, cảm giác
habangꨨꨝꩃsự tàn phá, điêu tàn
habengꨨꨝꨮꩃsự tàn phá, điêu tàn
tamlukꨓꨠꨵꨭꩀsự tăng trưởng nhanh
sanimꨧꨗꨫꩌsự tha lỗi, thỉnh cầu
debasrehꨕꨮꨝꨧꨴꨮꩍsứ thần, thượng giới
huciemꨨꨭꨌꨳꨮꩌsự thanh khiết
tamnangꨓꩌꨗꩃsự thay thế
pakrângꨚꨆꨴꨲꩂsự thịnh vượng
macawꨠꨌꨥsự thịnh vượng, sự thành đạt
kathampuranâꨆꨔꩌꨚꨭꨣꨗsự thoải mái
biniaisự thông ming, suy nghĩ, phong cách, năng lực
akaieisự thông minh
gamnamꨈꩌꨗꩌsự thù hằn
empemꨃꩌꨚꨮꩌsự tích
yuaꨢꨶsự tiếp đãi, khách khúa
camnaiꨌꩌꨗꨰsự tiêu xài
lamahꨤꨠꩍsự tôn kính, tôn thờ
lumahꨤꨭꨠꩍsự tôn kính, tôn thờ
bhawꨞꨥsự tồn tại
phapꨜꩇsự tồn tại, bản chất
janiengꨎꨗꨳꨮꩂsự tồn tại, sự hình thành, nguồn gốc
jamaniengꨎꨠꨗꨳꨮꩂsự tồn tại, sự hình thành, nguồn gốc
raganꨣꨈꩆsự tỗn thất, thiệt hại
tukhaomꨓꨭꨇꨯꨱꩌsự trợ giúp
barakatꨝꨣꨆꩅsự trù phú, sung tuc
deihsanaꨕꨬꩍꨧꨗsự truyền giáo
singꨧꨫꩂsư tử
rajasingꨣꨎꨧꨫꩂsư tử của các vì vua
yaihꨢꨰꩍsự tự phụ, phù phiếm
hadaiꨨꨕꨰsự tụ tập, cộng tác, tương trợ
gumurꨈꨭꨟꨭꩉsự tức giận, nổi cáu, tức tối, giận giữ
bapꨝꩇsự va chạm
ranyahꨣꨑꩍsự va chạm
wengchatꨥꨮꩃꨍꩅsự vận hành của bàn tay
tamanang, tamanéwꨓꨠꨗꩃ, ꨓꨠꨗꨯꨮꨥsự việc, công chuyện
apakar, apakalꨀꨚꨆꩉ, ꨀꨚꨆꩊsự việc, sự giúp đỡ, cảm ơn
katuelꨆꨓꨶꨮꩊsự vô ích, sự vụng về, hà tiện
hadayꨨꨕꩈsự vui vẻ, thích thú
cruy, cruei, cruaieiꨌꨴꨭꩈ, ꨌꨴꨶꨬ,sự xúc động
hadauꨨꨕꨮꨭsự xúc động, bối rối
graohꨈꨴꨯꨱꩍsũa
grohꨈꨴꨯꩍsủa
graohꨈꨴꨯꨱꩍsủa
patiengꨚꨓꨳꨮꩂsữa chữa, vươn lên
sammrangꨧꩌꨠꨴꩃsửa sang
patho pathaiꨚꨔꨯ ꨚꨔꨰsửa soạn
daopꨕꨯꨱꩇsửa soạn
wih tianꨥꨪꩍ ꨓꨳꩆsửa thai
kasitꨆꨧꨪꩅsữa: ngôn ngữ thần bí
súc
kalungꨆꨤꨭꩂsúc
prânꨚꨴꨲꩆsức
ritdhiꨣꨪꩅꨖꨪsức mạnh
taba-uhꨓꨝꨂꩍsức nóng của lò hấp, sự lên men
suenꨧꨶꨮꩆsức sống, đời sống, tâm hồn
lingaiꨤꨪꨊꨰsức, lực
parueiparaꨚꨣꨶꨬꨚꨣsui gia
tawangꨓꨥꩃsum họp
yak yumꨢꩀ ꨢꨭꩌsum vầy, đoàn tụ
phai laiꨜꨰ ꨤꨰsúng
birahꨝꨪꨣꩍsưng
takeꨓꨆꨮsừng
kunukuhꨆꨭꨗꨭꨆꨭꩍsùng bái
napꨘꩇsừng còi cọt
mâliêngꨟꨤꨫꩂêsùng kính
pengꨚꨮꩃsững sờ, hoảng hốt
samkangꨧꩌꨆꩃsững sốt
slanꨧꨵꩆsững sốt
samangꨧꨠꩃsung sướng
sukꨦꨭꩀsung sướng
bhomabanihꨞꨯꨠꨝꨗꨫꩍsung sướng, phát đạt
sanamꨧꨘꩌsung sướng, thỏa mãn
sanangꨧꨘꩃsung sướng, thỏa mãn
sanengꨧꨗꨮꩃsung sướng, thỏa mãn
thukhakꨔꨭꨇꩀsung sướng, thỏa mãn, yên tĩnh, vui vẻ
basanꨝꨧꩆsừng tê
dukeꨕꨭꨆꨮsừng thú vật
matuaw tawangꨠꨓꨶꨥ ꨓꨥꩃsung túc
njaokꨒꨯꨱꩀsũng, nhừ đòn
ra-iꨣꨁsưng, thổi phòng
maghangꨠꨉꩃsưởi, hông khô
craohꨌꨴꨯꨱꩍsuối, thác, tiêu chảy, nôn mửa
jilangꨎꨪꨤꩃsườn dốc
luengꨤꨶꨮꩂsuôn, cao – cẳng
kakuerꨆꨆꨶꨮꩉsương
takuerꨓꨆꨶꨮꩉsương
kakuerꨆꨆꨶꨮꩉsương
jalladharꨎꨤꨵꨖꩉsương
dranꨕꨴꩆsượng
baongꨝꨯꨱꩃsượng đực, đực, trống, khỏe mạnh
ratukꨣꨓꨭꩀsương sườn
hapuakꨨꨚꨶꩀsuốt
puakꨚꨶꩀsuốt
tanraowꨓꨗꨴꨯꨱꨥsuốt chỉ
taklem hareiꨓꨆꨵꨮꩌ ꨨꨣꨬsuốt ngày
drupꨕꨴꨭꩇsụp
tabucꨓꨝꨭꩄsút
tathuakꨓꨔꨶꩀsút
mbaihꨡꨰꩍsứt
buaicataiꨝꨶꨰꨌꨓꨰsưự khác biệt, phân biệt, đặc điểm
pheiꨜꨬsưự khiếp sợ, hiểm họa
rueh duahꨣꨶꨮꩍ ꨕꨶꩍsưu tầm
duah pataomꨕꨶꩍ ꨚꨓꨯꨱꩌsưu tập
madalꨠꨕꩊsưự việc, hàng hóa
phangꨜꩃsuửng sốt, kinh ngạc, ngạc nhiên
pacen inâꨚꨌꨮꩆ ꨁꨗsuy
grehꨈꨴꨮꩍsuy giảm, chiều
anꨀꩆsuy giảm, suy yếu
tarakhinꨓꨣꨇꨪꩆsuy ngẫm, trầm tư
mânâksaꨟꨗꩀꨧsuy nghĩ
atalꨀꨓꩊsuy nghĩ
karikahriaꨆꨣꨪꨆꨨꨴꨳsuy nghĩ
nâkꨗꩀsuy nghĩ
sanangꨧꨘꩃsuy nghĩ
tipaꨓꨪꨛꨩsuy nghĩ
tabangꨓꨝꩃsuy nghĩ, chăm lo, thăm dò
sanoꨧꨗꨯsuy nghĩ, đắn đo
pasomꨚꨧꨯꩌsuy nghĩ, giả thuyết
huderꨨꨭꨕꨮꩉsuy nghĩ, hồi ức
hudarꨨꨭꨕꩉsuy nghĩ, ngẫm nghỉ
pachum, pachum, pachaomꨚꨍꨭꩌ, ꨚꨍꨭꩌ, ꨚꨍꨯꨱꩌsuy nghĩ, ngẫm nghỉ, đánh giá, so sánh
kahalꨆꨨꩊsuy nghĩ, nhớ lại
rindiꨣꨪꨙꨪsuy nghĩ, nhớ lại
cakapꨌꨆꩇsuy nghĩ, nói
katahmiꨆꨓꩍꨟꨪsuy nghĩ, suy ngẫm
kariaꨆꨣꨳsuy nghĩ, suy ngẫm
kahiaꨆꨨꨳsuy nghĩ, suy ngẫm
phanaokꨜꨗꨯꨱꩀsuy nghĩ, suy ngẫm
ram benꨣꩌ ꨝꨮꩆsuy nghĩ, suy ngẫm
walꨥꩊsuy nghĩ, tập trung tư tưởng
sa-auanꨧꨀꨶꩆsuy nghĩ, tập trung tư tưởng
arapꨀꨣꩇsuy nghĩ, tin tưởng, dựa dẫm
kahriaꨆꨨꨴꨳsuy nghĩ, tính toán
karahia, karjaꨆꨣꨨꨳ, ꨆꩉꨎsuy nghĩ, tính tóan, mưu đồ
thuakꨔꨶꩀsuy nghĩ, xem xét, nhận định, tìm tòi, lục soát
ba-aowꨝꨀꨯꨱꨥsuy nghĩ, ý nghĩ
panâksa, panasengꨚꨘꩀꨧ, ꨚꨘꨧꨮꩃsuy nghiệm, suy ngẫm
jruhꨎꨴꨭꩍsuy thóai, rời, thoái vị
pacarꨚꨌꩉsuy xét, cân nhắc
itaꨁꨓta
kamiꨆꨟꨪta
asirꨀꨧꨪꩉ
tabremꨓꨝꨴꨮꩌ
traohꨓꨴꨯꨱꩍtả
kuphuirꨆꨭꨜꨶꨪꩉtà đạo, ngọai đạo
trahꨓꨴꩍtạ lỗi
bhut bhaongꨞꨭꩅ ꨞꨯꨱꩃtà ma
panâhꨚꨗꩍtả, nghiễn ra
pa-uenꨚꨂꨃꩆtaàn cây, dù, lọng
brutꨝꨴꨭꩅtâập hợp lại, giúp đỡ nhau
padem patam puyꨚꨕꨮꩌ ꨚꨓꩌ ꨚꨭꩈtắc lửa
kabasarainꨆꨝꨧꨣꨰꩆtác phẩm
anâkhanꨀꨗꨇꩆtác phẩm
akayétꨀꨆꨢꨯꨮꩅtác phẩm bằng thơ
pabuakꨚꨝꨶꩀtạc tượng, bàn vuốt, quay
phakꨜꩀtạc tượng, đẽo, gọt, cẩn, chạm trỗ
hepꨨꨮꩇtách biệt, lỏng lẻo
tabuicꨓꨝꨶꨪꩄtách ra, rời ra
yokꨢꨯꩀtách riêng, rời ra
pandaohꨚꨙꨯꨱꩍtách rời
papaikꨚꨚꨰꩀtách rời
padaohꨚꨕꨯꨱꩍtách xa
cawanꨌꨥꩆtách, ly
nâhꨗꩍtách, phân
tangiꨓꨊꨪtai
tingꨓꨫꩂtai
sak tajaiꨧꩀ ꨓꨎꨰtài ba
janehꨎꨗꨮꩍtai họa
resꨣꨮꩋtai họa
cangraiꨌꨋꨴꨰtai họa, nguy hại, tồi tệ
pahuelꨚꨨꨶꨮꩊtai họa, nguyền rủa, chết chóc
machietꨠꨍꨳꨮꩅtai họa, sự khốn cùng
marakakꨠꨣꨆꩀtai họa, sự tàn phá
raongꨣꨯꨱꩃtai họa, sự tàn phá
sulihꨧꨭꨤꨪꩍtái lập. Phục hồi
jamꨎꩌtái mặt, nhợt nhạt, vàng nhạt
tamâgraingꨓꨟꨈꨴꨰꨋtai nạn
them graingꨔꨮꩌ ꨈꨴꨰꩃtai nạn
thaupkalꨔꨮꨭꩇꨆꩊtai nạn
agawꨀꨈꨥtai nạn, sự cố
pajakꨚꨎꩀtài năng, thông thái
ganrehꨈꨗꨴꨮꩍtài phép
sriꨦꨴꨪtài sản, thịnh vượng
suberꨧꨭꨝꨮꩉtại sao, vì sao
ꨆꨯꨮtại sao, có sao, không sao
tangiꨓꨊꨪtai, hỏi
karahnehꨆꨣꩍꨗꨮꩍtai: ngôn ngữ thần bí
dalipenꨕꨤꨪꨚꨮꩆtám
dalapan, dalipanꨕꨤꨚꩆ, ꨕꨤꨪꨚꩆtám
mâkuecꨟꨆꨶꨮꩄtấm
niangꨗꨳꨋtầm
mâneiꨟꨗꨬtắm
neiꨗꨬtắm
maneiꨠꨗꨬtắm
kainꨆꨰꩆtằm
panalꨚꨗꩊtạm
pacꨚꩄtầm cao, bề cao của người, chạng ra, tách ra
bangꨝꩃtấm chén nhỏ
racaowꨣꨌꨯꨱꨥtắm gội
keiꨆꨬtấm lụa
pataihꨚꨓꨰꩍtấm lụa, vải lụa
pathuꨚꨔꨭtắm nước
mânei hageiꨟꨗꨬ ꨨꨈꨬtắm rửa
tambaiꨓꨡꨰtắm rửa
tupayꨓꨭꨚꩈtắm rửa
thaobahꨔꨯꨱꨝꩍtắm rửa (thân thể)
janopꨎꨗꨯꩇtắm rửa, làm cho sạch sẽ
padut padueiꨚꨕꨭꩅ ꨚꨕꨶꨬtâm sự
uekꨂꨃꩀtắm sữa
paliakꨚꨤꨳꩀtạm tạm, ít – ít
tullangꨓꨭꨤꨵꩃtấm thảm
danapꨕꨘꩇtấm thảm trải
parmadaniꨚꩉꨠꨕꨗꨫtấm thảm trải
hinꨨꨪꩆtầm thường
saukadauꨧꨮꨭꨆꨕꨮꨭtầm thường, bất kỳ, nào đó
blaiꨝꨵꨰtăm tối
padanꨚꨕꩆtấm tranh (lợp nhà)
manaꨠꨘtâm trí, tư tưởng
ndasaꨙꨧtạm trú
paningꨚꨗꨫꩂtấm trướng
paanꨚꨀꩆtẩm ướt, làm hư hỏng
phapꨜꩇtấm vải bông
papanꨚꨚꩆtấm ván
ndulꨙꨭꩊtấm ván dày
papandikꨚꨚꨙꨪꩀtấm ván, sàn nhà
dimimꨕꨪꨟꨪꩌtấm ván, tấm gỗ
luhꨤꨭꩍtấm vơi dùng vào nhiều việc
blahꨝꨵꩍtấm, cái, thiếc
halekꨨꨤꨮꩀtấm, cám
rawꨣꨥtắm, rửa, chảy
pusakꨚꨭꨧꩀtâm, trung tâm, chín giữa
braiꨝꨴꨰtan
bruaiꨝꨴꨶꨰtàn
naphuiꨘꨜꨶꨪtan biến, kiệt sức
iarꨁꨀꩉtan chảy
mathuhꨠꨔꨭꩍtấn công, chiến đấu
balinꨝꨤꨪꩆtấn công, khiêu khích, đánh úp
tapucꨓꨚꨭꩄtận cùng
phatꨜꩅtận cùng, chấm dứt
phaotꨜꨯꨱꩅtận cùng, hết
kraiyꨆꨴꨰꩈtàn héo, úa
layauꨤꨢꨮꨭtàn kéo, khô kéo
akgarꨀꩀꨈꩉtàn lửa
akgarabaꨀꩀꨈꨣꨝtàn lửa
ang grahꨀꩃ ꨈꨴꩍtàn lửa còn cháy
angahꨀꨋꩍtàn lửa, than hồng
para them puranâꨚꨣ ꨔꨮꩌ ꨚꨭꨣꨗtận lực
parathempuranâꨚꨣꨔꨮꩌꨚꨭꨣꨗtận lực
raong – raihꨣꨯꨱꩃ ꨀ ꨣꨰꩍtan nát
siraongraihꨧꨪꨣꨯꨱꩆꨈꨴꨰꩍtan nát
binasaꨝꨪꨗꨧtàn phá, phá hoại
maraꨠꨣtàn phá, phá tan, chiến đấu
maratakꨠꨣꨓꩀtàn sát, đấu vật
maratakꨠꨣꨓꩀtàn sát, đấu vật
bikaꨝꨪꨆtàn tật
kaya mâhꨆꨢ ꨟꩍtận thế
kiyamatꨆꨪꨢꨠꩅtận thế, phán xử cuối cùng
kayamatꨆꨢꨠꩅtận thế, phục sinh
jraiꨎꨴꨰtan, chảy
ralaiꨣꨤꨰtan, chảy ra
ralueiꨣꨤꨶꨬtan, chảy, rửa
kayemꨆꨢꨮꩌtang
phatꨜꩅtang
pakelꨚꨆꨮꩊtầng
linꨤꨪꩆtặng
patatꨚꨓꩅtầng
tamraihꨓꨠꨴꨰꩍtằng hắng
kayamꨆꨢꩌtang kỳ
padhiꨚꨖꨪtang lễ, đám giỗ
matelꨠꨓꨮꩊtầng lớp
damnapꨕꩌꨗꩇtầng lớp dưới của xã hội
rapayaꨣꨚꨢtầng lớp giaop1 sĩ hành lễ cao cấp
nyarꨑꩉtăng nhịp
raphuaꨣꨜꨶtầng trời thứ 7 của Hồi Giáo
mbaiꨡꨰtặng, dâng, đưa
telꨓꨮꩊtầng, lớp
tal, telꨓꩊ, ꨓꨮꩊtầng, lớp, lầu, nếp, lá
hangirꨨꨊꨪꩉtanh
ngirꨊꨪꩉtanh
khaongꨇꨯꨱꩃtạnh
halingꨨꨤꨫꩂTánh Linh
laangꨤꨀꩃtạnh, phấn hoa
klaꨆꨵtáo bạo
srehꨧꨴꨮꩍtáo bạo
kagaokꨆꨈꨯꨱꩀtáo bạo, dũng cảm
khinꨇꨪꩆtáo bạo, liều lĩnh
pakrânꨚꨆꨴꨲꩆtạo dựng, sản sinh
pajaingꨚꨎꨰꩃtạo dựng, sản sinh
pajiengꨚꨎꨳꨮꩂtạo dựng, sanh sản
tisikꨓꨪꨧꨪꩀtạo ra
buakꨝꨶꩀtạo ra
payengꨚꨢꨮꩃtạo ra, sanh ra
pajiengꨚꨎꨳꨮꩂtạo ra, sinh ra
subikꨧꨭꨝꨪꩀtao tớ
cambaohꨌꨡꨯꨱꩍtáp
pathremꨚꨔꨴꨮꩌtập
sremꨧꨴꨮꩌtập
thremꨔꨴꨮꩌtập
pachremꨚꨍꨴꨮꩌtập (người ta)
parandapꨚꨣꨙꩇtập cho quen
cai caihꨌꨰ ꨌꨰꩍtập đi
tai taihꨓꨰ ꨓꨰꩍtập đi
jamahꨎꨠꩍtập hợp tín đồ, đền thờ
harungꨨꨣꨭꩂtập hợp, giữ gìn
pambukꨚꨡꨭꩀtập hợp, hợp lại
njuhꨒꨭꩍtập họp, nhung nhúc?
pajamꨚꨎꩌtập hợp, tập hợp đoàn thể
nyarꨑꩉtập hợp, tụ tập
jumnumꨎꨭꩌꨗꨭꩌtập hợp, xử án
tana rakunꨓꨘ ꨣꨆꨭꩆtập quán
mbuenꨡꨶꨮꩆtập quyển
duꨕꨭtạp sắc, sặc sỡ
nyarꨑꩉtập tành, nhiễm thói
harungꨨꨣꨭꩂtập trung
damniengꨕꩌꨗꨳꨮꩂtập tục, nghi lễ
adilꨀꨕꨪꩊtập tục, thói quen, cách sống, công lý
rasamꨣꨧꩌtập tục, tục lệ
tapang, tapengꨓꨚꩃ, ꨓꨚꨮꩃtập, tập văn bản mẫu, bộ luật, con dấu
pahꨚꩍtát
damꨕꩌtắt
padamꨚꨕꩌtắt
padamꨚꨕꩌtắt
badamꨝꨕꩌtắt
thacꨔꩄtạt
mrahꨠꨴꩍtật
bhinꨞꨪꩆtật
awihꨀꨥꨪꩍtất cả
kacahꨆꨌꩍtất cả
bihꨝꨪꩍtất cả
bilaꨝꨪꨤtất cả
bhakꨞꩀtất cả
gapꨈꩇtất cả, cùng nhau, bạn (anh, chị)
pasaopꨚꨧꨯꨱꩇtất cả, đủ
drapꨕꨴꩇtất cả, khắp, mọi
thrikꨔꨴꨪꩀtất cả, mọi
srapꨧꨴꩇtất cả, mọi người
sarꨧꩉtất cả, mọi, bất cứ
sarabakꨧꨣꨝꩀtất cả, mọi, bất cứ
sarawerꨧꨣꨥꨮꩉtất cả, mọi, bất cứ
sarabaꨧꨣꨝtất cả, mọi, bất cứ
sarbaꨧꩉꨝtất cả, mọi, bất cứ
setꨧꨮꩅtất cả, mọi, bất cứ
saopꨧꨯꨱꩇtất cả, mọi, bất cứ
denꨕꨮꩆtất cả, mọi, hết thảy
trakꨓꨴꩀtất cả, tòan diện, tòan bộ
biꨝꨪtất cả, từ khi, không, biết
taongꨓꨯꨱꩃtất cả, với, trong khi, cũng như
grapꨈꨴꩇtất cả, vừa, đủ
thacꨔꩄtát nước, tát cá
thatꨔꩅtát nước, tát nước để bắt cá
ahaokꨀꨨꨯꨱꩀtàu
laowꨤꨯꨱꨥtàu
tamaongꨓꨟꨯꨱꩃtàu
dulꨕꨭꩊtấu (lên vua)
diengꨕꨳꨮꩂtàu mắc cạn
pulunꨚꨭꨤꨭꩆtâu ngài
dualꨕꨶꩊtâu với vua
tanginꨓꨊꨪꩆtay
paiꨚꨰTây (hướng)
bayepꨝꨢꨮꩇTây Bắc
baniyopꨝꨗꨫꨢꨯꩇtây bắc
bayap,ꨝꨢꩇ,tây bắc
baiyapꨝꨰꨢꩇtây bắc
biayapꨝꨳꨢꩇtây bắc
angueꨀꨋꨶꨮtay chân
cerwahꨌꨮꩉꨥꩍtay chèo nhỏ
kamudeiꨆꨟꨭꨕꨬtay lái
kadeiꨆꨕꨬtay lái Chàm
nai litiꨗꨰ ꨤꨪꨓꨪtây nam
nailitiꨗꨰꨤꨪꨓꨪtây nam
balihꨝꨤꨪꩍtẩy trần, tẩy uế bằng nghi lễ
libuhꨤꨪꨝꨭꩍ
prenꨚꨴꨮꩆ
rumahꨣꨭꨠꩍtê giác
tataohꨓꨓꨯꨱꩍtẽ hạt, tuốt hạt
ghehꨉꨮꩍtế nhị
japhuaotể tưởng Campuchia
juphuaꨎꨭꨜꨶtể tưởng Campuchia
haokꨨꨯꨱꩀté, bật, ngã
biélꨝꨳꨯꨮꩊtếch
ciꨌꨪtêm (trầu)
cih halaꨌꨪꩍ ꨨꨤtêm trầu
cihꨌꨪꩍtêm trầu
anganꨀꨋꩆtên
mbremꨡꨴꨮꩌtên
nganꨋꩆtên
ipbarahim, ipburahim ipbarahim, ipburahimꨁꩇꨝꨣꨨꨪꩌ, ꨁꩇꨝꨭꨣꨨꨪꩌ ꨁꩇꨝꨣꨨꨪꩌ, ꨁꩇꨝꨭꨣꨨꨪꩌtên
nganꨋꩆtên
namaꨘꨠtên
satên
jaraongꨎꨣꨯꨱꩃtên 1 cây
pakranꨚꨆꨴꩆtên 3 tháp HOA – LAI
kamalacihꨆꨠꨤꨌꨪꩍtên ác thần
kamalasunꨆꨠꨤꨧꨭꩆtên ác thần
kamengꨆꨟꨮꩃtên ác thần
amingꨀꨠꨫꩂtên aming
halingꨨꨤꨫꩂtên ao rộng ở Tánh linh (Bình thuận)
kar déwaꨆꩉ ꨕꨯꨮꨥtên bạn thân của hiệp sĩ Têwamâno,
trong văn chương chàm
habeiꨨꨝꨬtên các loài củ mài
baitelꨝꨰꨓꨮꩊtên chỉ đền thờ Mecque
aiyusehꨄꨢꨭꨦꨮꩍtên con gái của Sbubaka, vợ thứ 3 của Môhamad
sindayuhꨧꨪꨙꨢꨭꩍtên con kênh thần thoại
khanwaꨇꩆꨥtên công chúa
rabiꨣꨝꨪtên của 2 tháng hồi giáo
candau, cadaohꨌꨙꨮꨭ, ꨌꨕꨯꨱꩍtên của một con rắn
cadengꨌꨕꨮꩃtên của một con sông
cabhanꨌꨞꩆtên của một con sông
gancrik inraꨈꩆꨌꨴꨪꩀ ꨁꨗꨴtên của một vương quốc
kei breiꨆꨬ ꨝꨴꨬtên của một
vị quản – chưởng chàm
hakamꨨꨆꩌtên của nhiều cây thuộc họ hoa môi
ligunꨤꨪꨈꨭꩆtên của nhiều loại muối
hakeiꨨꨆꨬtên của nhiều loại thảo mộc
sawarrakꨧꨥꨣꨴꩀtên của Siva
asaiꨀꨧꨰtên của Thisain
jagannethaꨎꨈꩆꨗꨮꨔtên của Visnu
turananꨓꨭꨣꨘꩆtên cuốn sử triều đình
kajalahatꨆꨎꨤꨨꩅtên đạo Hồi
sagramꨧꨈꨴꩌtên già một làng Chăm
nam, nemꨘꩌ, ꨗꨮꩌtên gọi
dieꨕꨳꨮtên gọi các hung thần, quỷ dữ
paradalꨚꨣꨕꩊtên gọi các loại củ
praokꨚꨴꨯꨱꩀtên gọi các loại sóc
bingunꨝꨪꨊꨭꩆtên gọi các ngày
từ 1 đến rằm
ganuer mâtriꨈꨗꨶꨮꩉ ꨟꨓꨴꨪtên gọi Civa (mặt các tháp)
patarꨚꨓꩉtên gọi giành riêng cho người chết suốt tyho7i2 gian làm đám tang
karutdrakꨆꨣꨭꩅꨕꨴꩀtên gọi khác của Siva, tên vị vua Champa trị vì: 1530-1563
thinghuwꨔꨪꩆꨉꨭꨥtên gọi một con ngựa trời đến nhận các lễ vật
dumbaowꨕꨭꨡꨯꨱꨥtên gọi một loại cây
bat thinângꨝꩅ ꨔꨪꨗꩂtên gọi một thủ đô cũ
baniꨝꨗꨫtên gọi người Chăm
theo đạo Bani
biniꨝꨪꨗꨫtên gọi người chăm
theo đạo Bani
thotꨔꨯꩅtên gọi riêng
diyangꨕꨪꨢꩃtên gọi riêng
dupꨕꨭꩇtên gọi riêng
depabreiꨕꨮꨚꨝꨴꨬtên gọi riêng
dhangdhisakꨖꩃꨖꨪꨧꩀtên gọi riêng
nibahruttakiꨗꨫꨝꨨꨴꨭꩅꨓꨆꨪtên gọi riêng
nuhꨗꨭꩍtên gọi riêng
panꨚꩆtên gọi riêng
notꨗꨯꩅtẹn gọi riêng
nâmâꨗꨟtên gọi, danh tánh
asanꨀꨧꩆtên Hassan
dewamânoꨕꨮꨥꨟꨗꨯtên hiệp sĩ trong
văn chương Chàm
suryajatamahꨧꨭꩉꨢꨎꨓꨠꩍtên hiệu ông vua
arayahꨀꨣꨢꩍtên hoàng hậu, vợ Musa (Nuol)
aramꨀꨣꩌtên làng Chăm (Văn Lâm)
Lambarꨤꨡꩉtên làng Lâm Giang, Bình Thuận
Bal Caongꨝꩊ ꨌꨯꨱꩃtên làng ở Phan Rang
Bal Riyaꨝꩊ ꨣꨪꨢtên làng ở Phan Rang
Bal Canarꨝꩊ ꨌꨘꩉtên làng ở Phan Rí
Bicamꨝꨪꨌꩌtên làng ở Phan Rí
bulangꨝꨭꨤꩃtên loài chim
bujaiꨝꨭꨎꨰtên moht65 khu rừng
yonꨢꨯꩆtên một ác thần
tamah mehmat tamâ tamaꨓꨟꨩꩍ ꨟꨮꩍꨟꩅ ꨓꨟꨩ ꨓꨠtên một bài thơ
kahaowꨆꨨꨯꨱꨥtên một bộ lạc ở miền nam An Nam
klen thuꨆꨵꨮꩆ ꨔꨭtên một chưởng lý chàm
suruphuiꨧꨭꨣꨭꨜꨶꨪtên một con khiển
saklaongꨧꩀꨤꨯꨱꩃtên một con sóc
jakadebiꨎꨆꨕꨮꨝꨪtên một công chúa, một vị thần?
puis sakiꨚꨶꨪꩋ ꨧꨆꨪtên một đập gần Ninh Hoà
sakjabaꨧꩀꨎꨝtên một giống cá
inra patraꨁꨗꨴ ꨚꨓꨴtên một hiệp sĩ trong văn chương Chàm
runꨣꨭꩆtên một hoàng hậu
banayꨝꨘꩈtên một kinh đô chàm xưa
bumiꨝꨭꨟꨪtên một làng Chăm
bariyaꨝꨣꨪꨢtên một làng gần Nai ở Phan Rang
yatiyuengꨢꨓꨪꨢꨶꨮꩂtên một loài chim
bandalꨝꨙꩊtên một loại thảo mộc
kadapꨆꨕꩇtên một ngôi làng
icaowꨁꨌꨯꨱꨥtên một ngôi sao
ken konꨆꨮꩆ ꨆꨯꩆtên một ngôi sao
tameniehꨓꨟꨮꨗꨳꨮꩍtên một ngôi sao
bangꨝꩃtên một ngôi sao
kayong, kayaongꨆꨢꨯꩂ, ꨆꨢꨯꨱꩃtên một ngọn núi
adakanꨀꨕꨆꩆtên một người con gái của Pô Nagar
thak waꨔꩀ ꨥtên một nhà
cách mạng Chàm
dibaiꨕꨪꨝꨰtên một nhà vua bị xóa tên trong niên giám hoàng gia
makingꨠꨆꨫꩂtên một tạng phủ
jaorꨎꨯꨱꩉtên một thác ở bên kia Tây Ninh
tambaong khamumꨓꩌꨝꨯꨱꩃ ꨇꨟꨭꩌtên một tỉnh ở Campuchia, đá quý màu mật, hổ phách
wallakauꨥꨤꨵꨆꨮꨭtên một vị hoàng tử Chăm
srukꨧꨴꨭꩀtên một vì sao
barganaꨝꩉꨈꨗtên một vị thần
kusaitꨆꨭꨧꨰꩅtên một vị thần
banurdamsriwꨝꨗꨭꩉꨕꩌꨧꨴꨪꨥtên một vị thần
bhupꨞꨭꩇtên một vị thần
haileiꨨꨰꨤꨬtên một vị thần
amarꨀꨠꩉtên một vị thần theo đạo Hồi
mardiyahꨠꩉꨕꨪꨢꩍten một vị tiên tri
indirai indiraiꨁꨙꨪꨣꨰ ꨁꨙꨪꨣꨰtên một vị vua
kanorapaꨆꨗꨯꨣꨚtên một vị vua
binasurꨝꨪꨗꨧꨭꩉtên một vị vua
rattiraydapatihꨣꩅꨓꨪꨣꩈꨕꨚꨓꨪꩍtên một vị vua
kubrah, kabrahꨆꨭꨝꨴꩍ, ꨆꨝꨴꩍtên một vị vua Chăm
kumarajaꨆꨭꨠꨣꨎtên một vị vua Chăm
manaong sawengꨠꨘꨯꨱꩃ ꨧꨥꨮꩃtên một vị vua nổi tiếng
phinnasuenꨜꨪꩆꨗꨧꨶꨮꩆtên một vị vua ở Phan Rí
po paricanꨛꨯꨮ ꨚꨣꨪꨌꩆtên một vua chàm
pô, patikꨚô, ꨚꨓꨪꩀtên một vua chàm
paricanꨚꨣꨪꨌꩆtên một vua chàm
phiktiraiꨜꨪꩀꨓꨪꨣꨰtên một vua chàm
rameꨣꨟꨮtên một vua chàm
suligaꨧꨭꨤꨪꨈtên một vua Chàm
phindisuerꨜꨪꨙꨪꨧꨶꨮꩉtên một vua Chăm
yoghaꨢꨯꨉtên một xứ
malisikꨠꨤꨪꨧꨪꩀtên một xứ Chăm
yauꨢꨮꨭtên nhiều loài cá
balꨝꩊtên nhiều loại rau
kaphuariꨆꨜꨶꨣꨪtên nữ thuỷ thần
mba thiaitên núi
arapꨀꨣꩇtên nước
aro, aroꨀꨣꨯ, ꨀꨣꨯtên ông hoàng
innitawasanaꨁꩆꨗꨫꨓꨥꨧꨗtên riêng
kajaongꨆꨎꨯꨱꩃtên riêng
kathitꨆꨔꨪꩅtên riêng
kaduetꨆꨕꨶꨮꩅtên riêng
kartikeyaꨆꩉꨓꨪꨆꨮꨢtên riêng
keibreiꨆꨬꨝꨴꨬtên riêng
cikuhꨌꨪꨆꨭꩍtên riêng
comꨌꨯꩌtên riêng
jahnamꨎꩍꨗꩌtên riêng
jalam meneꨎꨤꩌ ꨟꨮꨗꨮtên riêng
thakwaꨔꩀꨥtên riêng
palingancahyaꨚꨤꨪꨋꩆꨌꩍꨢtên riêng
phiktiraiꨜꨪꩀꨓꨪꨣꨰtên riêng
batanjaliꨝꨓꨒꨤꨪtên riêng
mannitriꨠꩆꨗꨫꨓꨴꨪtên riêng
yon nâhꨢꨯꩆ ꨗꩍtên riêng
ramatꨣꨠꩅtên riêng
labongꨤꨝꨯꩂtên riêng
lasuenꨤꨧꨶꨮꩆtên riêng
li-aꨤꨪꨀtên riêng
sambitritꨧꨡꨪꨓꨴꨪꩅtên riêng
subaongpananꨧꨭꨝꨯꨱꩃꨚꨘꩆtên riêng
haratꨨꨣꩅtên riêng
ahmitꨀꩍꨟꨪꩅtên riêng
agaranꨀꨈꨣꩆtên riêng
angkatdewaꨀꩃꨆꩅꨕꨮꨥtên riêng
abuꨀꨝꨭtên riêng
khanuaꨇꨗꨶtên riêng của công chúa
Sali-aumꨧꨤꨪꨀꨂꩌtên rieng của nữ giới
langkaꨤꩃꨆtên riêng của vua
rahimꨣꨨꨪꩌtên riêng, 1 tiên tri
ayusehꨀꨢꨭꨧꨮꩍtên riêng, con gái của ông Bhubaka, vợ yêu quý của Muhamad
khatijahꨇꨓꨪꨎꩍtên riêng, một người vợ của Mohamad
caongꨌꨯꨱꩃtên riêng, tên một loài chim
jabraiꨎꨝꨴꨰtên sông, suối
pohaluw iatên thần giữ nguồn
dariꨕꨣꨪtên thần nữ Chàm
moyꨠꨯꩈtên tháng (1-2)
miekꨠꨳꨮꩀtên tháng (1-2)
makꨠꩀtên tháng cuối của người Chăm
anangapꨀꨘꨋꩇtên thánh
kakangꨆꨆꩃtên thánh, vị thần
laiꨤꨰtên thảo mộc
binâyꨝꨪꨗꩈtên thủ đô cũ
usmaneh, usmanꨂꩋꨠꨗꨮꩍ, ꨂꩋꨠꩆtên Usman, tên khalif thứ 3(643-656)
um mârupꨀꨭꩌ ꨟꨣꨭꩇtên vị hoàng tử
trong truyện chàm
bhodarahaꨞꨯꨕꨣꨨtên vua
bhodohaꨞꨯꨕꨯꨨtên vua
atꨀꩅtên vua Chàm
kanârayꨆꨗꨣꩈtên vua chàm
kabrahꨆꨝꨴꩍtên vua Chàm
karutndakꨆꨣꨭꩅꨙꩀtên vua chàm
kasatꨆꨧꩅtên vua chàm
kabihꨆꨝꨪꩍtên vua chàm
katikꨆꨓꨪꩀtên vua chàm
kathitꨆꨔꨪꩅtên vua chàm
gahulꨈꨨꨭꩊtên vua chàm
garayꨈꨣꩈtên vua chàm
putiraiꨚꨭꨓꨪꨣꨰtên vua chàm
aih khengꨀꨰꩍ ꨇꨮꩃtên vua Champa
tiwakꨓꨪꨥꩀtên vua người Raglai bị xét xử
samutꨧꨟꨭꩅtên vua xứ bassac
nakꨘꩀtên xưng hơ cũa người khome
jaꨎꨩtên, danh (trai)
kirꨆꨪꩉtên, tiếng tăm, danh tiếng
anganꨀꨋꩆtên, xưng tên
tanakꨓꨘꩀtép tre
palaoꨚꨤꨯꨱthả
paparꨚꨚꩉthả bay
paper, paperꨚꨚꨮꩉ, ꨚꨚꨮꩉthả bay, cho lên
pahaꨚꨨthả lòng
machaiꨠꨍꨰthà rằng
ampunꨀꩌꨚꨭꩆtha thứ, tha lỗi
pandongꨛꨩꨙꨯꩂthả trên mặt nước
pathekꨚꨔꨮꩀthả trói
pathekꨚꨔꨮꩀthả trôi
pasekꨚꨧꨮꩀthả trôi
parahutꨚꨣꨨꨭꩅthả trôi, thả nỗi
palaikꨚꨤꨰꩀthả xuống
palaikꨚꨤꨰꩀthả xuống, nhún xuống đất
papar, paperꨚꨚꩉ, ꨚꨚꨮꩉthả, bay
jaonꨎꨯꨱꩆthác
craokꨌꨴꨯꨱꩀthác nước
herꨨꨮꩉthác, ghi
padouthách đố
tathuw baluwꨓꨔꨭꨥ ꨝꨤꨭꨥthạch nhủ
linjangꨤꨪꨒꩃthai
patraiꨚꨓꨴꨰthái
cacaohꨌꨌꨯꨱꩍthái nhỏ, băm nhuyễn, thái, băm
thraiy, thraiwꨔꨴꨰꩈ, ꨔꨴꨰꨥthái quá, quá chừng, tràn ra, chảy rỉ rỉ, gánh nặng
rawengꨣꨥꨮꩃthăm
tabaongꨓꨝꨯꨱꩃthăm dò, hỏi thăm
ndiewꨙꨳꨮꨥthăm dò, thám hiểm, tuần tra
klatꨆꨵꩅthám hiểm
kawanniꨆꨥꩆꨗꨫthảm hoàng gia
pacaohꨚꨌꨯꨱꩍtham khảo, duyệt xét
damânây, damâneyꨕꨟꨗꩈ, ꨕꨟꨗꨮꩈtham khảo, pháp lý, sự tiên tri
tacrekꨓꨌꨴꨮꩀtham lam
kawanniꨆꨥꩆꨗꨫthảm nhà vua
pabaokꨚꨝꨯꨱꩀthấm nước
thueyꨔꨶꨮꩈtham quan, kiểm tra, thăm viếng
nyarꨑꩉthấm ướt
rawangꨣꨥꩃthăm viếng, thăm dò
hadangꨨꨕꩃthan
hudamꨨꨭꨕꩌthan
hudengꨨꨭꨕꨮꩃthan
raneꨣꨗꨮthân
yangꨢꩃthần
kamasihꨆꨠꨧꨪꩍthần
aliꨀꨤꨪthần ác, quỷ sứ
tiakꨓꨳꩀthân ái, vui vẻ, tình cảm
malikꨠꨤꨪꩀthần âm phủ
catuai, catueiꨌꨓꨶꨰ, ꨌꨓꨶꨬthần bí, bí mật
banilꨝꨗꨫꩊthần bò Nanil
ihdurael, ihsuraelthần chết
malikꨠꨤꨪꩀthần chết
mantrakꨠꩆꨓꨴꩀthần chú
pariꨚꨣꨪthần dân (phong kiến)
dam, demꨕꩌ, ꨕꨮꩌthan đốt
dabannayahꨕꨝꩆꨗꨢꩍthần giữ cửa địa ngục
saikꨧꨰꩀthân hình, dáng
kachaingꨆꩄꨨꨰꩃthan hồng
inꨁꩆthần indra
inra inraꨁꨗꨴ ꨁꨗꨴthần indra
caokꨌꨯꨱꩀthan khóc, rên rỉ
langkaꨤꩃꨆthần kỳ, cầu nguyện
kacakꨆꨌꩀthằn lằn
kanduꨆꨙꨭthằn lằn nhỏ
thanluwꨔꨗꨵꨭꨥthần linh
debiyaꨕꨮꨝꨪꨢthần linh
srehꨧꨴꨮꩍthần linh
thandaohꨔꨙꨯꨱꩍthần linh
dharꨖꩉthần linh không trung
thanꨔꩆthần linh, lãnh chúa, đấng tôn thờ
depa, debaꨕꨮꨚ, ꨕꨮꨝthần linh, thần thánh
dephataꨕꨮꨜꨓthần linh, thiên thần
angahꨀꨋꩍthan lửa
ganrehꨈꨗꨴꨮꩍthần lực, đức hạnh, bùa phép
baniek, banietꨝꨗꨳꨮꩀ, ꨝꨗꨳꨮꩅthần lực, thần quyền, cầu nguyện
pandokꨚꨙꨯꩀthần ngoài đồng ruộng
kamasunꨆꨠꨧꨭꩆthần Siva
raolꨣꨯꨱꩊthân thẳng
deꨕꨮthần thánh
dabataꨕꨝꨓthần thánh
debitaꨕꨮꨝꨪꨓthần thánh
debutaꨕꨮꨝꨭꨓthần thánh
dediyaꨕꨮꨕꨪꨢthần thánh, chuẩn nhận (ước nguyện)
sahꨧꩍthần thánh, vua chúa
rup pabhapꨣꨭꩇ ꨚꨞꩇthân thể
pabhakꨚꨞꩀthân thể
bilaiꨝꨪꨤꨰthân thể
dreiꨕꨴꨬthân thể, bản thân, từ chỉ số lượng thú vật
sarirakꨧꨣꨪꨣꩀthân thể, cá nhân
aliahꨀꨤꨳꩍthân thể, người
awengꨀꨥꨮꩃthân thể, người
thanꨔꩆthân thể, thân mình, thân phận
thaopꨔꨯꨱꩇthân thể, tử thi
pitarꨚꨪꨓꩉthân thể, xax1 chết, cây soài (ngôn ngữ hoa hòe)
sakꨧꩀthân thể, ý chí, ý định
watdiꨥꩅꨕꨪthân thể, ya chí, ý định
tanyrawꨓꨑꨴꨥthân thiết
alayaꨀꨤꩈthần thổ công
dhei thaongꨖꨬ ꨔꨯꨱꩃthần thông
kanaiꨆꨘꨰthần thông thái Ganessa
patraꨚꨓꨴthần trong gia đình
patriꨚꨓꨴꨪthần trong gia đình
litiꨤꨪꨓꨪthận trọng, cẩn thận
parayatꨚꨣꨢꩅthận trong, phòng ngừa
wuyꨥꨭꩈthán từ
weyꨥꨮꩈthán từ
waiyꨥꨰꩈthán từ nào!
wéyꨥꨯꨮꩈthán từ nào!
ricaokꨣꨪꨌꨯꨱꩀthan vãn
tasuek, tasuer, tasuikꨓꨧꨶꨮꩀ, ꨓꨧꨶꨮꩉ, ꨓꨧꨶꨪꩀthan vãn, kêu khóc
mamaonꨠꨟꨯꨱꩆthan vãn, oán trách
maniꨠꨗꨫthân xác, máu, xương
dokꨕꨯꩀthân, cán
rupꨣꨭꩇthân, mình
phunꨜꨭꩆthân, thân cây, nguồn gốc, khởi thủy
phaokꨜꨯꨱꩀthân, trở ngại
kuꨆꨭthần, vua
yangꨢꩃthần, vua
badanꨝꨕꩆthân, xác
lanyanꨤꨑꩆthang
linyanꨤꨪꨑꩆthang
carehꨌꨣꨮꩍthang
linianꨤꨪꨗꨳꩆthang
lanꨤꩆtháng
bilanꨝꨪꨤꩆtháng
canah, canehꨌꨘꩍ, ꨌꨗꨮꩍthắng
tapakꨓꨚꩀthẳng
tapakꨓꨚꩀthẳng
patapakꨚꨓꨚꩀthẳng
almuharamꨀꩊꨟꨭꨨꨣꩌtháng 1 của Arap (gồm 30 ngày)
almâharemꨀꩊꨟꨨꨣꨮꩌtháng 1 hồi giáo
sakwalꨧꩀꨥꩊtháng 10 âm lịch Hồi giáo
sawelꨧꨥꨮꩊtháng 10 hồi giáo
phuapꨜꨶꩇtháng 11 (Chăm)
puisꨚꨶꨪꩋtháng 11 chàm
dulka idahꨕꨭꩊꨆ ꨁꨕꩍtháng 11 hồi giáo
dulkaidahꨕꨭꩊꨆꨁꨕꩍtháng 11 Hồi lịch
makꨠꩀtháng 12 (chàm)
sakphuerꨧꩀꨜꨶꨮꩉtháng 2 Lịch Hồi
rabi – ul awarꨣꨝꨪ ꨀ ꨂꩊ ꨀꨥꩉtháng 3 Hồi Giáo
rabi – ul ahiêrꨣꨝꨪ ꨀ ꨂꩊ ꨀꨨꨪꩉêtháng 4 Hồi Giáo
jamâdin ulaꨎꨟꨕꨪꩆ ꨂꨤtháng 5 (hồi – giáo)
jamâdin ahiérꨎꨟꨕꨪꩆ ꨀꨨꨳꨯꨮꩉtháng 6 (hối – giáo)
rajepꨣꨎꨮꩇtháng 7 Hồi Giáo
ramawanꨣꨠꨥꩆTết Chăm Bà ni
ramâwanꨣꨟꨥꩆTết Chăm Bà ni
sakbanꨧꩀꨝꩆtháng 9 Lịch Hồi
tatengꨓꨓꨮꩃthẳng cứng
thandhiaꨔꩆꨖꨳtháng đầu năm Chăm
muhar remꨟꨭꨨꩉ ꨣꨮꩌtháng đầu tiên của lịch trăng Hồi Giáo
saangthang điểm
sandhiaꨧꩆꨖꨳtháng giêng
sak phuelꨧꩀ ꨜꨶꨮꩊtháng hai Hồi giáo
paragunꨚꨣꨈꨭꩆtháng phalguna
adramawan idaramawanꨀꨕꨴꨠꨥꩆ ꨁꨕꨣꨠꨥꩆtháng ramadam của Hồi giáo (tháng nhịn chay)
raluanꨣꨤꨶꩆtháng Ramadhan
sak banꨧꩀ ꨝꩆtháng tám Hồi giáo
aphaowꨀꨜꨯꨱꨥthẳng, cao, to lớn
pamaongꨚꨟꨯꨱꩃthẳng, chỉ
jabaohꨎꨝꨯꨱꩍthẳng, đung
camaohꨌꨟꨯꨱꩍthẳng, đúng, chính xác, đằng kia, nơi
thrahꨔꨴꩍthẳng, trực tiếp
balanꨝꨤꩆtháng, tuần trăng
bulanꨝꨭꨤꩆtháng, tuần trăng
nâmbiꨗꨡꨪthánh
adamꨀꨕꩌthánh A Dam
awlah, owahꨀꨥꨤꩍ, ꨅꨥꩍthánh Allah
kulahilahꨆꨭꨤꨨꨪꨤꩍthánh Auluah
manakꨠꨘꩀthành công
sitditꨧꨪꩅꨕꨪꩅthành công
bat palidaoꨝꩅ ꨚꨤꨪꨕꨯꨱthanh đao (vớt)
sammratꨧꩌꨠꨴꩅthành đạt, hoàn tất
mâgikꨟꨈꨪꩀChùa Bà ni
sanggrikꨧꩃꨈꨴꨪꩀthánh đường Hồi Giáo
nahꨘꩍthanh gỗ gắn chặt vào đất trét tường để giữ khung cửa
mayengꨠꨢꨮꩃthánh hóa
dalilꨕꨤꨪꩊthánh kinh, lời văn của thánh kinh
daopꨕꨯꨱꩇthành lũy, pháo đài
bayuhꨝꨢꨭꩍthành lũy, thành trí
gawakꨈꨥꩀthanh móc, treo móc
praikꨚꨴꨰꩀthanh ngang bằng gỗ hai bên ngoài giàu gần xe trâu để kèm đùm bánh
demꨕꨮꩌthanh niên
damꨕꩌthanh niên, trẻ trung
daraꨕꨣꨩthanh nữ
madinahꨠꨕꨪꨗꩍThành Phố A Rập
nâgarꨗꨈꩉthành phố, thủ đô, xứ sở, quốc gia
kadaongꨆꨕꨯꨱꩃthanh tà vẹt
nisalꨗꨫꨧꩊthành tâm, tính phúc thiện
khiekꨇꨳꨮꩀthành than
brahꨝꨴꩍthánh thần, vương giả
tapakꨓꨚꩀthành thật, đúng, chân chính, về phía
waliꨥꨤꨪthành thật, thậ thà
thattiakꨔꩅꨓꨳꩀthành thật, trung thực
isabatꨁꨧꨝꩅthánh thể
amarꨀꨠꩉthánh thiện, tốt
kawaingꨆꨥꨰꩃthành trì
than, thangꨔꩆ, ꨔꩃthành trì
biuhthành trì, thành lũy
sratꨧꨴꩅthành viên của hoàng tộc
athaꨀꨔthánh Y Sa của Hồi giáo
makat dahꨠꨆꩅ ꨕꩍthánh, hiển thánh
paokꨚꨯꨱꩀtháo gỡ
deksaꨕꨮꩀꨧthảo luận, bàn bạc, thương nghị
ang gratꨀꩃ ꨈꨴꩅthảo mộc, cây đỗ trọng
bimongꨝꨪꨟꨯꩃthápbimong yang oh hu thei malieng kana tháp thần chẳng có ai thờ phượng
sibanꨧꨪꨝꩆtháp
biérꨝꨳꨯꨮꩉthấp
trucꨓꨴꨭꩄthắp
tuekꨓꨶꨮꩀthắp
katangꨆꨓꩃtháp (bút)
trucꨓꨴꨭꩄthắp (đèn)
kalanꨆꨤꩆtháp cũ (chàm)
tuicꨓꨶꨪꩄthắp đèn
maligaiꨠꨤꨪꨈꨰtháp điện
monꨠꨯꩆtháp hỏa thuê
aomꨀꨯꩌtháp tùng, đi theo
tanghaiyꨓꩆꨉꨰꩈtháp tùng, đi theo
alaw, alauꨀꨤꨥ, ꨀꨤꨮꨭtháp, đài canh
kursiꨆꨭꩉꨧꨪtháp, đài cao
tuikꨓꨶꨪꩀthắp, đốt (đèn)
truac, truicꨓꨴꨶꩄ, ꨓꨴꨶꨪꩄthắp, đốt (đèn)
bierꨝꨳꨮꩉthấp, dưới, gần mặt đất
kalꨆꩊthấp, ít, không đáng kể
biahꨝꨳꩍthấp, lùn
pangꨚꩃtháp, tháp rời
cepꨌꨮꩇthắt
thakꨔꩀthắt
jatꨎꩅthật
jehꨎꨮꩍthật
biakꨝꨳꩀthật
rasungꨣꨧꨭꩂthất nhồi bộtđể trét hình mặt bằng
bitruhꨝꨪꨓꨴꨭꩍthật sự, hoàn tất
taingtuꨓꨰꩃꨓꨭthật sự, quả thật
bareiꨝꨣꨬthật sự, quả thật
samaohꨧꨟꨯꨱꩍthật thà
thepꨔꨮꩇthật thà, thành thực, trung thực, đứng đắn
cuakꨌꨶꩀthắt, cột, buộc, vén khố, buộc lại, nút
biakꨝꨳꩀthật, quả thật, thật vậy
hakikatꨨꨆꨪꨆꩅthật, sự thật
kanꨆꩆthật, thật sự, khó khăn
kathuerꨆꨔꨶꨮꩉthau
rikꨣꨪꩀthâu góp
alinꨀꨤꨪꩆthay
kalaꨆꨤꨩthay
pawahꨚꨥꩍthay
mbohꨡꨯꩍthấy
bindangꨝꨪꨙꩃthấy
mbohꨡꨯꩍthấy
gruꨈꨴꨭꨩthầy
pasaihꨚꨧꨰꩍthầy baseh
huarꨨꨶꩉthầy bói, chiêm tinh gia
adhiaꨀꨖꨳthầy cả (đạo chàm)
amâmꨀꨟꩌthầy chan
kadharꨆꨖꩉthầy cò ke
acarꨀꨌꩉthầy đạo bà ni
juoꨎꨶꨯthay đổi, biến đổi
ubahꨂꨝꩍthay đổi, biến đổi, đổi khác
paplaingꨚꩇꨤꨰꩃthay đổi, che mặt
haliꨨꨤꨪthay đổi, đánh tráo
halihꨨꨤꨪꩍthay đổi, đánh tráo
phlapꨜꨵꩇthay đổi, thay thế
phlaihꨜꨵꨰꩍthay đổi, thay thế
wrakꨥꨴꩀthay lòng
maduenꨠꨕꨶꨮꩆThầy Maduen
alaꨀꨤꨩthay mặt
rakamꨣꨆꩌthấy ngứa ngáy khó chịu
alinꨀꨤꨪꩆthay quần áo
mâwarꨟꨥꩉthay thế
planꨚꨵꩆthay thế
mawarꨠꨥꩉthay thế
cuacꨌꨶꩄthay thể
bilalꨝꨪꨤꩊthầy tu của người Hồi giáo
paduenꨚꨕꨶꨮꩆthầy vỗ
pasehꨚꨧꨮꩍthầy xế
bitdiyaꨝꨪꩅꨕꨪꨢthấy, biết
jrangꨎꨴꩃthấy, liếc
yulꨢꨭꩊthấy, nhìn, hiểu
pandengꨚꨙꨮꩃthế cầm
sraikꨧꨴꨰꩀthể dịch từ vết thương
nen, nan, nonꨗꨮꩆ, ꨘꩆ, ꨘꨯꩆthẻ dùng làm tiền tệ trị giá họ quan pháp
diyaꨕꨪꨢthế gian
dunyaꨕꨭꨑthế gian, thế giới người sống, người trần
paralukꨚꨣꨤꨭꩀthế giới bên kia
lokꨤꨯꩀthế giới, vũ trụ
laokꨤꨯꨱꩀthế giới, vũ trụ
rupꨣꨭꩇthể hình, sắc đẹp
iyaow, iyaowaꨁꨢꨯꨱꨥ, ꨁꨢꨯꨱꨥthế là xong
subarꨧꨭꨝꩉthế nào, làm sao
haberꨨꨝꨮꩉthế nào, tại sao?
siberꨧꨪꨝꨮꩉthế nào?
berꨝꨮꩉthế nào? Tại sao?
padhihꨚꨖꨪꩍthể thao
bahauꨝꨨꨮꨭthế thì
sarnaohꨧꩉꨗꨯꨱꩍthế thì
punꨚꨭꩆthế thì, nhân hậu, nếu, hoặc
supahꨧꨭꨚꩍthế thốt
tapah sariꨓꨚꩍ ꨧꨣꨪthề từ biệt
thepꨔꨮꩇthể xác
lathế, thay thế
mâhuꨟꨨꨭꨩthèm
dharjhamanꨖꩉꨏꨠꩆthêm khát
hawaꨨꨥthèm muốn
napsuꨘꩇꨧꨭthèm muốn dục vọng
pathuelꨚꨔꨶꨮꩊthèm muốn, khao khát
thanangꨔꨘꩃthèm muốn, suy nghĩ
niatꨗꨳꩅthèm muốn, suy nghĩ
gecꨈꨮꩄthêm nữa
cak mbluakꨌꩀ ꨡꨵꨶꩀthêm thừa
pambluakꨚꨡꨵꨶꩀthêm thừa
khabirꨇꨝꨪꩉthèm thuồng, số phận
themꨔꨮꩌthêm, gia tăng
thaimꨔꨰꩌthêm, gia tăng
taowꨓꨯꨱꨥthêm, nối, tiếp
pathuenꨚꨔꨶꨮꩆthêm, tăng lên
sapꨧꩇthên thể, tử thi
crukꨌꨴꨭꩀthen, khóa?
atabhaꨀꨓꨞtheo
taklaonꨓꨆꨵꨯꨱꩆtheo
tueiꨓꨶꨬtheo
klaonꨆꨵꨯꨱꩆtheo
mbaiꨡꨰtheo
bhatheo
malingꨠꨤꨫꩂtheo
innebar innabarꨁꩆꨗꨮꨝꩉ ꨁꩆꨗꨝꩉtheo
tuyꨓꨭꩈtheo
tubatꨓꨭꨝꩅtheo đạo
klaonꨆꨵꨯꨱꩆtheo dõi
halwalꨨꩊꨥꩊtheo đuổi
tuei, tuaieiꨓꨶꨬ,theo, tháp tùng
wecꨥꨮꩄthêu
pekꨚꨮꩀthêu
awanꨀꨥꩆthêu, dát vàng
pakacahꨚꨆꨌꩍthi đua
lambaongꨤꩌꨝꨯꨱꩃthí nghiệm, thử nghiệm
kahemꨆꨨꨮꩌthì thầm, gầm gừ
gleiꨈꨵꨬthì thầm, nhồi
janedahꨎꨗꨮꨕꩍthi thể, xác chết, thi hài
tanuecꨓꨗꨶꨮꩄthìa hoa, được trang trí bằng hoa (mồng gấm)
hatukꨨꨓꨭꩀthìa, gáo
chehꨍꨮꩍthích
takrâꨓꨆꨴꨲthích
rangeyꨣꨊꨮꩈthích hợp
unusarꨂꨗꨭꨧꩉthích hợp, con người
paligaihꨚꨤꨪꨈꨰꩍthích hợp, thỏa đáng
guarꨈꨶꩉthích hợp, thỏa đáng
semꨧꨮꩌthích hợp, thỏa thuận
saorꨧꨯꨱꩉthích hợp, thỏa thuận
saowꨧꨯꨱꨥthích hợp, thỏa thuận
lagaihꨤꨈꨰꩍthích hợp, thuận tiện
lacꨤꩄthích hợp, vừa đủ
samꨧꩌthích lợp, đủ
kadaokꨆꨕꨯꨱꩀthích ứng, tương xứng, bình đẳng
yaom khingꨢꨯꨱꩌ ꨇꨫꩂthích, muốn
palahꨚꨤꩍthiế, kẻm, đồng
pasihꨚꨧꨪꩍthiên
pasaihꨚꨧꨰꩍthiến
palingiwꨚꨤꨪꨊꨪꨥthiến
suerꨧꨶꨮꩉthiên đàng
suer rigaꨧꨶꨮꩉ ꨣꨪꨈthiên đàng
suragaꨧꨭꨣꨈthiên đàng
surlaꨧꨭꨣꨵthiên đàng
suarwakꨧꨶꩉꨥꩀthiên đàng
suerꨧꨶꨮꩉthiên đàng
la-ungꨤꨂꩃthiên đường
suer dharꨧꨶꨮꩉ ꨖꩉthiên giới
lingân lingikꨤꨪꨋꩆ ꨤꨪꨊꨪꩀthiên nga
phuaꨜꨶthiên nhiên, thế giới thực
nahꨘꩍthiên sứ
nabiꨘꨝꨪthiên sứ
areng ginâꨀꨣꨮꩃ ꨈꨪꨗthiên thần
hareng ginâꨨꨣꨮꩃ ꨈꨪꨗthiên thần
mala-ikatꨠꨤꨁꨆꩅthiên thần
jibaral, jibirael, jiburaellakꨎꨪꨝꨣꩊ, ,thiên thân Gabriel
sanagrengꨧꨘꨈꨴꨮꩃthiên thực
nabiꨘꨝꨪthiên xứ
sapbapꨧꩇꨝꩇthiên xứ
ha-ilꨨꨁꩊthiêng liêng
uthiếu
kalaikꨆꨤꨰꩀthiếu
kamâlaiꨆꨟꨤꨰphù thủy, ma quỷ
pahehꨚꨨꨮꩍthiếu chăm sóc, giấu
huꨨꨭꨩthiêu đốt
kayaꨆꨢthiếu phụ, thiếu nữ, tiên nữ
khuehꨇꨶꨮꩍthiêu rụi, đốt cháy
chungꨍꨭꩂthiếu sót, lỗi lầm, vụng về, vô ích, hụt, sai, trật
hel welꨨꨮꩊ ꨥꨮꩊthiếu thốn
suhapꨧꨭꨨꩇthiếu uý
karangꨆꨣꩃthiếu, ít, chết
kurangꨆꨭꨣꩃthiếu, khuyết, hụt
khuahꨇꨶꩍthiếu, lỗ
amꨀꩌthiêu, nướng, nung
uthiếu, vắng
raokꨣꨯꨱꩀthỉnh
patuakꨚꨓꨶꩀthình lình, đột xuất
pandocꨚꨙꨯꩄthỉnh cầu, đơn thỉnh cầu
daathỉnh cầu, mời, cầu thần linh
sak sakꨧꩀ ꨧꩀthỉnh thoảng
wai waiꨥꨰ ꨥꨰthỉnh thoảng
mâtuaw hanimꨟꨓꨶꨥ ꨨꨗꨫꩌthịnh vượng
tambangꨓꨡꩃthịnh vượng

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *