pagrângꨚꨈꨴꨲꩂthịnh vượng, giàu có, của cải
ralaowꨣꨤꨯꨱꨥthịt
ajaut ajaotꨀꨎꨮꨭꩅ ꨀꨎꨯꨱꩅthịt
masaꨠꨧthịt
ralaoꨣꨤꨯꨱthịt
ralaowꨣꨤꨯꨱꨥthịt
labaꨤꨝthịt khô, cá khô
asar (2)ꨀꨧꩉ (꩒)thịt nạc
satdiꨧꩅꨕꨪthịt, máu
jitdiꨎꨪꩅꨕꨪthịt, vật chất, nhân tính
mâihthiu
tapayꨓꨛꨩꩈthỏ
tipayꨓꨪꨚꩈthỏ
ariyaꨀꨣꨪꨢthơ
ayuhꨀꨢꨭꩍthọ
yuhꨢꨭꩍthọ
samꨧꩌthờ
rageiꨣꨈꨬthợ
takrang, takrengꨓꨆꨴꩃ, ꨓꨆꨴꨮꩃthợ
aingꨄꩃthỏ con
aoliyaꨀꨱꨤꨪꨢthổ công, thổ địa
karꨆꩉthợ của hoàng gia, người, của cải, công trạng
bhagiakꨞꨈꨳꩀthờ cúng
bhutiꨞꨭꨓꨪthờ cúng, cúng bái
names sukalꨘꨟꨮꩋ ꨧꨭꨆꩊthờ cúng, cúng bái, thờ phượng
bhuktikꨞꨭꩀꨓꨪꩀthờ cúng, cúng bái, trung thành
lamahꨤꨠꩍthờ cúng, tôn thờ
dhekꨖꨮꩀthợ hồ
pahamitꨚꨨꨟꨪꩅthố lộ
karul, karolꨆꨣꨭꩊ, ꨆꨣꨯꩊthổ lộ, cộc cằn
yalangaiꨢꨤꨊꨰthô lỗ, vụng về
rumꨣꨭꩌThỗ Nhĩ Kỳ
mâliêng kanâꨟꨤꨫꩂê ꨆꨗthờ phượng
bhuk tikꨞꨭꩀ ꨓꨪꩀthờ phượng
sambahꨧꨡꩍthờ phượng
samahꨧꨠꩍthờ phượng
sammahꨧꩌꨠꩍthờ phượng, cầu nguyện
thuak yawaꨔꨶꩀ ꨢꨥthở ra
tapuucthỏ rừng
tapai, tipaiꨓꨚꨰ, ꨓꨪꨚꨰthỏ rừng, thỏ nhà
barianꨝꨣꨳꩆthợ săn
pa-aongꨚꨀꨅꩃthô sơ
traoh jalokꨓꨴꨯꨱꩍ ꨎꨤꨯꩀthổ tả
patraowꨚꨓꨴꨯꨱꨥthò tay
tanâh riyaꨓꨗꩍ ꨣꨪꨢthổ thần
saoꨧꨯꨱthỏ thẻ
khliaꨇꨵꨳthơ thơ ca, bỏ đi?
irayaꨁꨣꨢthơ, câu thơ
agalꨀꨈꩊthơ, câu thơ, sách chuyên về thơ
harakꨨꨣꩀthơ, đơn
ayukꨀꨢꨭꩀthở, hơi thở, thổi
rageiꨣꨈꨬthợ, khóe, bà mụ
bluhꨝꨵꨭꩍthở, tên lửa
siuhthở, thở hơi
patraowꨚꨓꨴꨯꨱꨥthò, xỏ vào
athahꨀꨔꩍthoả – mãn
salapꨧꨤꩇthoa dầu
thah bilahꨔꩍ ꨝꨪꨤꩍthoả mãn
thuanꨔꨶꩆthỏa thuận
srukꨧꨴꨭꩀthoải mái, tiện lợi, dễn dàng
hamacꨨꨠꩄthoảng
macꨠꩄthoảng
suangꨧꨶꩂthoáng qua
ram mbahꨣꩌ ꨡꩍthoát
traitꨓꨴꨰꩅthoát ra
tuh suaꨓꨭꩍ ꨧꨶthoát xác
mbracꨡꨴꩄthoát, phun ra
tablatꨓꨝꨵꩅthoát, trặc, tuột
glaohꨈꨵꨯꨱꩍthọc
galaikꨈꨤꨰꩀthọc lét
basarꨝꨧꩉthọc tay
paajiakꨛꨀꨎꨳꩀthọc, rà, chà
kanaꨆꨘthói
tanaꨓꨘthói
luaiꨤꨶꨰthôi
kramalꨆꨴꨠꩊthỏi
ayukꨀꨢꨭꩀthổi
bluhꨝꨵꨭꩍthổi
bahꨝꩍthổi
bahꨝꩍthổi
ayuakꨀꨢꨶꩀthổi
ndeyꨙꨮꩈthời đại, đời người
atakꨀꨓꩀthời gian, thời đại, khi
natꨘꩅthời hạn đã ổn định, kỳ hạn, thời kỳ
luasꨤꨶꩋthời kỳ trăng khuyết trong tháng
khuehꨇꨶꨮꩍthời kỳ, năm
belꨝꨮꩊthời kỳ, thời điểm
hakꨨꩀthời kỳ, thời điểm
halep mâtaꨨꨤꨮꩇ ꨟꨓthôi miên
pamakeiꨚꨠꨆꨬthói quen
bhanꨞꩆthói quen, tập tục
pamakeiꨚꨠꨆꨬthói quen, tục lệ
makaikꨠꨆꨰꩀthói quen, tục lệ, tập tục
huitꨨꨶꨪꩅthổi sáo miệng, thủng
kuonꨆꨶꨯꩆthời tiết, nhiệt độ
daman, njamanꨕꨠꩆ, ꨒꨠꩆthời xưa, thời cổ
diman, dimin, damenꨕꨪꨠꩆ, ꨕꨪꨟꨪꩆ, ꨕꨟꨮꩆthời xưa, thời cổ, nguồn gốc, hoàng gia
detꨕꨮꩅthoi, đá?
maikꨟꨰꩀthôi, đi
luecꨤꨶꨮꩄthôi, hết, nhường
mbatꨡꩅthổi, nén
yukꨢꨭꩀthổi, nhá
lueyꨤꨶꨮꩈthôi, từ bỏ
hanguwꨨꨊꨭꨥthơm
languwꨤꨊꨭꨥthơm
mânguwꨟꨊꨭꨥthơm
nguwꨊꨭꨥthơm
manahꨠꨘꩍthơm
langimꨤꨊꨪꩌthơm ngon
langenꨤꨊꨮꩆthơm ngon
linguwꨤꨪꨊꨭꨥthơm tho
mângihmânguwꨟꨊꨪꩍꨟꨊꨭꨥthơm tho
dalꨕꩊthơm tho
bangiꨝꨊꨪthơm, dễ chịu
hurumꨨꨭꨣꨭꩌthơm, mùi thơm
mâharaikꨟꨨꨣꨰꩀthon
palêi palaꨚꨤꨪê ꨚꨤthôn quê
luahꨤꨶꩍthon, dài
ngaowꨊꨯꨱꨥthông
akhanꨀꨇꩆthông báo
aheꨀꨨꨮthông báo, báo tin
tadhau, tadhuwꨓꨖꨮꨭ, ꨓꨖꨭꨥthông báo, nói với, tìm hỏi, hỏi thăm
ikhanꨁꨇꩆthông báo, thông tin, trình thưa
ajinꨀꨎꨪꩆthông cảm
anitꨀꨗꨫꩅthông cảm, chăm sóc, âu yếm, yêu mến
athurꨀꨔꨭꩉthông cảm, quan tâm, thương hại
ayap, ayepꨀꨢꩇ, ꨀꨢꨮꩇthông cảm, thương hại, thương yêu
anyaꨀꨑthông điệp
anyaꨀꨑthông điệp, mệnh lệnh, sứ giả
ndaokꨙꨯꨱꩀthống đốc, tỉnh trưởng
sruaiyꨧꨴꨶꨰꩈthông dụng, ngày thường
krah dahꨆꨴꩍ ꨕꩍthông minh
karakꨆꨣꩀthông minh, đáng yêu
jakꨎꩀthông minh, khôn ngoan, thông thái, mưu trí
pataowꨚꨓꨯꨱꨥthông qua, phân loại
alihꨀꨤꨪꩍthông thái
parajakꨚꨣꨎꩀthông thái
risihꨣꨪꨧꨪꩍthông thái, ẩn sĩ
raohsiaꨣꨯꨱꩍꨧꨳthông thái, có học, nhà thờ
butꨝꨭꩅthông thái, thơm ngon, thận trọng
parakakꨚꨣꨆꩀthông thái, tinh thông
pandi pandasꨚꨙꨪ ꨚꨙꩋthông thường
baratꨝꨣꩅthông thường
lombangꨤꨯꨡꩃthông thường
banraiꨝꨗꨴꨰthông thường, bình thường, thông dụng
phianꨜꨳꩆthông thường, quen
cangekꨌꨊꨮꩀthông thường, tầm thường
pacah chaongꨚꨌꩍ ꨍꨯꨱꩃthông trường
bathirꨝꨔꨪꩉthông tuệ, thông minh
glehꨈꨵꨮꩍthọt chân
mabaiꨠꨝꨰthù
laongꨤꨯꨱꩃthử
yathử
laongꨤꨯꨱꩃthử
iniaithư (người)
tabhaꨓꨞthứ 2
somꨧꨯꩌthứ 2
aes sanaiꨀꨮꩋ ꨧꨗꨰthứ 2 (theo lịch đạo Hồi)
ngarꨋꩉthứ ba
anga, angarꨀꨋ, ꨀꨋꩉthứ ba
ancarꨀꩆꨌꩉthứ bảy
sanâcarꨧꨗꨌꩉthứ bảy (ngày)
belꨝꨮꩊthủ đô
sri binâyꨦꨴꨪ ꨝꨪꨗꩈthủ đô chăm cũ
hanguwꨨꨊꨭꨥthủ đô cũ của nước Chàm
thomꨔꨯꩌthứ hai
sanaiꨧꨗꨰthứ hai
somꨧꨯꩌthứ hai (ngày)
paanaihꨚꨀꨗꨰꩍthu hẹp
paruanꨚꨣꨶꩆthu hẹp, rút ngắn
yuakꨢꨶꩀthu hoạch, gặt
jamienꨎꨠꨳꨮꩆthu hồi, chỉnh đốn, tập hợp
sayaokꨧꨢꨯꨱꩀthu hồi, khiển trách
samianꨧꨠꨳꩆthư ký
dikarꨕꨪꨆꩉthư ký, nhân viên
thanaiꨔꨗꨰthù lao, bối đắp
acaowꨀꨌꨯꨱꨥthủ lĩnh, ông chủ,chỉ huy
kabutꨆꨝꨭꩅthủ lĩnh, ông chủ,chỉ huy
crahꨌꨴꩍthú lỗi
naih sariꨗꨰꩍ ꨧꨣꨪthú lỗi
phatꨜꩅthu lượm, tập hơp,
alangkarak alangkar,ꨀꨤꩃꨆꨣꩀ ꨀꨤꩃꨆꩉ,thú nhận, cầu nguyện, mời trầu
pasutꨚꨧꨭꩅthu nhỏ, rút gọn, giảm, hạ
paamiekꨚꨀꨠꨳꨮꩀthù oán
sumbonꨧꨭꨡꨯꩆthủ quỉ
jamâ-atꨎꨟꨀꩅthứ sáu
sukꨦꨭꩀthứ sáu
namꨘꩌthứ sáu
jumienꨎꨭꨠꨳꨮꩆthu thập, tập hợp
laohakꨤꨯꨱꨨꩀthư từ
radakꨣꨕꩀthứ tự
butꨝꨭꩅthứ tư (ngày)
danaopꨕꨗꨯꨱꩇthứ tự, lớp lang, kiểu sắp xếp
danakꨕꨘꩀthứ tự, sự sắp xếp, kiểu sắp xếp
yathứ tư, thứ năm, thứ sáu
hurakꨨꨭꨣꩀthư từ, văn bản
asurꨀꨧꨭꩉthú vật
hatanꨨꨓꩆthú vật
danꨕꩆthú vật hay quái vật ở biển
kuenꨆꨶꨮꩆthứ vượn nhỏ
hanjakꨨꨒꩀthử, nếm
alahꨀꨤꩍthua
taiꨓꨰthưa
ragiꨣꨈꨪthua lỗ, thiệt hại
taiꨓꨰthưa thớt
harangꨨꨣꩃthưa thớt
rambeiꨣꨡꨬthưa thớt, đã trôi qua
ramahramaiꨣꨠꨨꨴꨟꨰthưa thớt, phân tán
alahꨀꨤꩍthua trận, thua cuộc, mất, thất bại
libaihꨤꨪꨝꨰꩍthừa, dư
harangꨨꨣꩃthưa, ham
yakꨢꩀthưa, kiện
pathuwꨚꨔꨭꨥthưa, trình
kem luhꨆꨮꩌ ꨤꨭꩍthuần
halarꨨꨤꩉthuận
lagaihꨤꨈꨰꩍthuận
ligaihꨤꨪꨈꨰꩍthuận
ligaihꨤꨪꨈꨰꩍthuận lợi
tanyruah, tiyruahꨓꩆꨢꨴꨶꩍ, ꨓꨪꨢꨴꨶꩍthuận lợi, đại kiết
ligaihꨤꨪꨈꨰꩍthuận lợi, xuôn xẻ
tem luhꨓꨮꩌ ꨤꨭꩍthuần thục
buenꨝꨶꨮꩆthuận tiện, dễ chịu
mâtuawꨟꨓꨶꨥthuận, được
padaluenꨚꨕꨤꨶꨮꩆthuận, thuận gió
daluon, daluan, daluenꨕꨤꨶꨯꩆ, ꨕꨤꨶꩆ, ꨕꨤꨶꨮꩆthuận, thuận lợi cho (ai), chiếu cố,
lakꨤꩀthuật lại, kể lại, đánh hơi
nyaihꨐꨰꩍthúc
pabrahꨚꨝꨴꩍthúc
mâdehꨟꨕꨮꩍthức
arahꨀꨣꩍthức ăn
bamanangꨝꨠꨗꩃthức ăn
mananraꨠꨘꨘꨴthức ăn
roꨣꨯthức ăn
aruꨀꨣꨭthức ăn (thừa)
banraiꨝꨗꨴꨰthức ăn thừa
nganꨋꩆthức ăn, món ăn
pajhul pawehꨚꨏꨭꩊ ꨚꨥꨮꩍthúc đẩy
gokꨈꨯꩀthức dậy
tathulꨓꨔꨭꩊthúc đẩy, đưa ra
klaikꨆꨵꨰꩀthức dậy, rùng mình
laihꨤꨰꩍthúc đi
padrakꨚꨕꨴꩀthúc dục, hối
tengꨓꨮꩃthúc giục
tanuenꨓꨗꨶꨮꩆthực, sự thật, chắc chắn, rõ ràng
upakꨂꨚꩀthuê
jieꨎꨳꨮthuế má
rikꨣꨪꩀthuế má, thu thuế
waitꨥꨰꩅthuê, chạm trổ
paapahꨛꨀꨚꩍthuê, cho thuê
apahꨀꨚꩍthuê, kiếm sống, làm thuê
brukꨝꨴꨭꩀthúi
khungꨇꨭꩂthủm
nyâkꨐꩀthun, chùn lại
la-iꨤꨁthúng
liithúng
thettiakꨔꨮꩅꨓꨳꩀthùng
balaꨝꨤꨩthùng
nângarꨗꨋꩉthừng
craokꨌꨴꨯꨱꩀthung lũng, suối
kajeꨆꨎꨮthúng lưới
katangꨆꨓꩃthúng nhỏ
kasaokꨆꨧꨯꨱꩀthúng nhỏ để đong gạo
aringꨀꨣꨪꩂthủng, đâm thủng
la-iꨤꨁthúng, giỏ
dhungꨖꨭꩂthùng, hòm
rehꨣꨮꩍthuở
mâkalꨟꨆꩊthuở xưa
dilauꨕꨪꨤꨮꨭthuở xưa, thuở trước, trước kia
jruꨎꨴꨭthuốc
pakawꨚꨆꨥthuốc
thekꨔꨮꩀthước
bihꨝꨪꩍthuốc đôc, nọc độc
arap (1)ꨀꨣꩇ (꩑)thuộc (học)
paphulꨚꨜꨭꩊthuộc da
dianꨕꨳꩆthuốc điều
tapaꨓꨚthước đo chiều cao (người), sải tay
bisakꨝꨪꨧꩀthuốc độc
mâkꨟꩀthuốc độc, bị đầu độc
pakaoꨚꨆꨯꨱthuốc lá
bukaoꨝꨭꨆꨯꨱthuốc lá
rakaokꨣꨆꨯꨱꩀthuốc lá
pakaoꨚꨆꨯꨱthuốc lá, liều thuốc
ndaomꨙꨯꨱꩌthuộc lòng
ndaomꨙꨯꨱꩌthuộc lòng
hanꨨꩆthước mộc Chàm (đoạn từ cùi chỏ đến đầu ngón tay)
hambahꨨꨡꩍthuốc nhuộm
thiengꨔꨳꨮꩂthuốc súng
beng saꨝꨮꩃ ꨧthuộc về
jantung, jantauꨎꩆꨓꨭꩂ, ꨎꩆꨓꨮꨭthuộc về bên trời
hatanꨨꨓꩆthuộc về loại rừng
nya mulꨑ ꨟꨭꩊthuộc về phù thuỷ
tanꨓꩆthuộc về rừng
batianꨝꨓꨳꩆthuộc về tử cung, họ hàng, gia đình
bakawꨝꨆꨥthuốc, thuốc lá
bakaoꨝꨆꨯꨱthuốc, thuốc lá
amurꨀꨟꨭꩉthuôn
nikꨗꨫꩀthuổng
ranemꨣꨗꨮꩌthương
bhianꨞꨳꩆthường
pandasꨚꨙꩋthường
urang binraiꨂꨣꩃ ꨝꨪꨗꨴꨰthường dân
debataꨕꨮꨝꨓthượng đế
aluahꨀꨤꨶꩍthượng đế
aluahukꨀꨤꨶꨨꨭꩀthượng đế
ilahiꨁꨤꨨꨪthượng đế
aulah aolahꨀꨮꨤꩍ ꨀꨯꨱꨤꩍthượng đế
daiphata, daiybataꨕꨰꨜꨓ, ꨕꨰꩈꨝꨓThượng đế
raibulꨣꨰꨝꨭꩊthượng đế
yamahéꨢꨠꨨꨯꨮthượng đế vĩ đại
ganuerꨈꨗꨶꨮꩉthượng đế, vua, thủ lĩnh
thuerꨔꨶꨮꩉthượng giới, thiên đàng
suarꨧꨶꩉthượng giới, thiên đàng
sriꨦꨴꨪthương hại, đau khổ
karanâ, karanaꨆꨣꨗ, ꨆꨣꨗthương hại, nhân từ
chamuenꨍꨠꨶꨮꩆthương mại, mậu dịch
kabulꨆꨝꨭꩊthương nhân giàu có:ngôn ngữ văn học
pahuaiꨚꨨꨶꨰthương nhớ
paaohꨛꨩꨀꨯꨱꩍthương tiếc
paaih paaohꨛꨩꨄꨰꩍ ꨛꨩꨀꨯꨱꩍthương tiếc, sững sờ
paaokꨚꨀꨯꨱꩀthương tiếc, sững sờ
sraiyꨧꨴꨰꩈthường xuyên, nhiều lần
namꨘꩌthương yêu
paranumꨚꨣꨗꨭꩌthương yêu, làm cho người khác thương mình
pakhapꨚꨇꩇthương yêu, si tình
pananderꨚꨘꨙꨮꩉthương yêu, tình bạn hữu
balahꨝꨤꩍthương, ban, nhượng, tặng
binraiꨝꨪꨗꨴꨰthường, tầm thường
pakhukꨚꨇꨭꩀthương, thích
tanaiꨓꨗꨰthưởng, trả công, món quà, quà tặng
mblaiy mblaowꨡꨵꨰꩈ ꨡꨵꨯꨱꨥthụt lùi
pakhimꨚꨇꨪꩌthuương yêu, si tình
baradaꨝꨣꨕthủy ngân
inâ mâdongꨁꨗ ꨟꨕꨯꩂthuỷ quái
kacaꨆꨌthủy tinh
tau daowꨓꨮꨭ ꨕꨯꨱꨥthuyền
barueiꨝꨣꨶꨬthuyền bè
kapalꨆꨚꩊthuyền, buồm vuông
kalaikꨆꨤꨰꩀthuyền, đò
gilaiꨈꨪꨤꨰthuyền, đò
galaiꨈꨤꨰthuyền, đò, thuyền ba lá, ghe lớn
baraanthuyền, ghe
drokꨕꨴꨯꩀtia chớp, chiếu sáng
ganehꨈꨗꨮꩍtia sáng, ánh sáng
canyra (catcaieng)ꨌꨑꨴ ()tia sáng, ánh sáng, tia, ánh
mâriahꨟꨣꨳꩍtia, hồng
tarieng tariimꨓꨣꨳꨮꩂ ꨓꨣꨳꨪꩌtích cực, chăm chỉ
lengkaꨤꨮꩃꨆTích lan
pataongꨚꨓꨯꨱꩃtích lũy, dành dụm
gandeng juaꨈꨙꨮꩃ ꨎꨶtịch mịch
rembepꨣꨮꨡꨮꩇtịch thu
damân, damenꨕꨟꩆ, ꨕꨟꨮꩆtiếc
halꨨꩊtiếc nhớ, ham muốn
pabuahꨚꨝꨶꩍtiêện, chạm, tạc
masabaikayuꨠꨧꨝꨰꨆꨢꨭtiệm thịt
tienꨓꨳꨮꩆtiền
kalihꨆꨤꨪꩍtiện
sakꨧꩀtiển cổ, văn bằng
gleng dahlungꨈꨵꨮꩃ ꨕꨨꨵꨭꩂtiên đoán
paralawꨚꨣꨤꨥtiễn đưa
paralaoꨚꨣꨤꨯꨱtiển đưa
hatiến lên
saranglanaꨧꨣꨋꨵꨗtiên nữ
harengganaꨨꨣꨮꩃꨈꨗtiên nữ
bidadahriꨝꨪꨕꨕꨨꨴꨪtiên nữ trên thiên đình
kunâꨆꨭꨗtiên nữ, cung nữ, thiếu nữ
dem nâyꨕꨮꩌ ꨗꩈtiền sử
kali kalihꨆꨤꨪ ꨆꨤꨪꩍtiện tặn
pajuwꨚꨎꨭꨥtiển tệ, đơn vị tiền tệ
kudhapabakꨆꨭꨖꨚꨝꩀtiến tới, lên cao
annabiyaꨀꩆꨗꨝꨪꨢꨩtiên tri
yon nâhꨢꨯꩆ ꨗꩍtiên tri
labiꨤꨝꨪtiên tri
aliathak aliasakꨀꨤꨳꨔꩀ ꨀꨤꨳꨧꩀtiên tri alisa
kandamꨆꨙꩌtiền trị giá = / ibei
daiꨕꨰtiên tri, giải thích một giấc mộng
rasullakꨣꨧꨭꨤꨵꩀtiên tri, Mohamet
jinꨎꨪꩆtiền xu
jaiꨎꨰtiền xu, tiền chinh, đồng bạc
pabuakꨚꨝꨶꩀtiện, cho quay vòng
sapꨧꩇtiếng
sapꨧꩇtiếng
hatiếng
katakꨆꨓꩀtiếng cục tác sau khi gà đẻ trứng
katatꨆꨓꩅtiếng cục tác sau khi gà đẻ trứng
kadatꨆꨕꩅtiếng cục tác sau khi gà đẻ trứng
phangꨜꩃtiếng động
phing phingꨜꨫꩂ ꨜꨫꩂtiếng động
arang, arengꨀꨣꩃ, ꨀꨣꨮꩃtiếng động mạnh, tiếng sóng ngầm
arengꨀꨣꨮꩃtiếng động mạnh, tiếng sóng ngầm
yawaꨢꨥtiếng động, âm thanh
daniꨕꨗꨫtiếng động, âm thanh, sôi sục (nước), tiếng ồn ào
daneꨕꨗꨮtiếng động, đánh trống
uwdhuwꨂꨥꨖꨭꨥtiếng động, tiếng ồn
danay, danâyꨕꨘꩈ, ꨕꨘꩈtiếng động, tiếng ồn, âm thanh, vang rền
bhaing – bhaingꨞꨰꩃ ꨀ ꨞꨰꩃtiếng dùng để tống là ma
buk bakꨝꨭꩀ ꨝꩀtiếng đuôi đáp
kamauꨆꨟꨮꨭtiếng ếch kêu
juhꨎꨭꩍtiếng gọi chó
hrenꨨꨴꨮꩆtiếng hô thần chú
kanaiꨆꨘꨰtiếng kể chỉ đàn bà con gái đã qua đời
taakiaktiếng kẽo kẹt, cọ xát
ahꨀꩍtiếng kêu á
crakꨌꨴꩀtiếng kêu crak crak
eyꨃꩈtiếng kếu ơi!
huꨨꨭꨩtiếng kêu xung trận của người Khơme
thupꨔꨭꩇtiếng la lớn
kandung kandangꨆꨙꨭꩂ ꨆꨙꩃtiếng lạch cạch
krapꨆꨴꩇtiếng lép bép
phit phitꨜꨪꩅ ꨜꨪꩅtiếng lẹt đẹt, lép bép
halapꨨꨤꩇtiếng lóng, nói lấp.
prakꨚꨴꩀtiếng lửa nổ
kagraingꨆꨈꨴꨰꨋtiếng lùng tùng xèng
pipꨚꨪꩇtiếng mô phỏng, bắt chước tiếng keu của con nai
prak prakꨚꨴꩀ ꨚꨴꩀtiếng mưa rơi
chaowꨍꨯꨱꨥtiếng nước vỗ
kagukꨆꨈꨭꩀtiếng ồn
kagekꨆꨈꨮꩀtiếng ồn
choutiếng ồn
loꨤꨯtiếng ồn
salwalꨧꩊꨥꩊtiếng ồn ào
ha-auanꨨꨀꨶꩆtiếng ồn ào
gramꨈꨴꩌtiếng ồn, tiếng gầm, tiếng sấm
reng mânyiꨣꨮꩃ ꨟꨐꨪtiếng rền
grumꨈꨴꨭꩌtiếng sấm
kakaokꨆꨆꨯꨱꩀtiếng sấm trước khi mưa
brupꨝꨴꨭꩇtiếng sột soạt
krap, krepꨆꨴꩇ, ꨆꨴꨮꩇtiếng sột soạt, kẽo kẹt, răng rắc
lamboꨤꨡꨯtiếng tăm, vinh quang
lamberꨤꨡꨮꩉtiếng tăm, vinh quang
hariꨨꨣꨪtiếng than vãn
suahahꨧꨶꨨꩍtiếng thổi kèn trong nghi lễ
thaowahaꨔꨯꨱꨥꨨtiếng thốt của chức sắc tôn giáo khi hành lễ
suattikꨧꨶꩅꨓꨪꩀtiếng thốt lên
hahꨨꩍtiếng thôt ngạc nhiên
yuhꨢꨭꩍtiếng thúc chó
glaingꨈꨵꨰꩃtiếng trống
hukꨨꨭꩀtiếng tượng thanh có nghĩa mau lẹ
haiꨨꨰtiếng tượng thanh tả cái ngáp
wail wailꨥꨰꩊ ꨥꨰꩊtiếng ve sầu
lamkapꨤꩌꨆꩇtiếng vỡ, đè nát
hadolꨨꨕꨯꩊtiếng voi gầm
hadierꨨꨕꨳꨮꩉtiếng voi gầm
gamramꨈꨠꨴꩌtiếng voi ré, gầm
threwthrewꨔꨴꨮꨥꨔꨴꨮꨥtiếng xào xạc
paceiꨚꨌꨬtiếng xưng hô có hàm ý tôn kính
siꨧꨪtiếng xưng hô đối với người lớn tuổi
suꨧꨭtiếng, âm thanh
sepꨧꨮꩇtiếng, lời nói
sakhaꨧꨇtiếng, lời nói
thetꨔꨮꩅtiếp đón
ceatiếp đón, chấp chứa
daowꨕꨯꨱꨥtiếp nhận
darꨕꩉtiếp nhận, chứa đựng
pandokꨚꨙꨯꩀtiếp nhận, hứng
surahꨧꨭꨣꩍtiếp nối, tiếp tục
takahꨓꨆꩍtiếp xúc, chạm nhau
takabalꨓꨆꨝꩊtiếp, nhận, đón
satꨧꩅtiếp, tiếp khách
sali salihꨦꨤꨪ ꨧꨤꨪꩍtiết kiệm
samcaiꨧꩌꨌꨰtiết kiệm
kaluꨆꨤꨭtiêu
mraik kaluꨠꨴꨰꩀ ꨆꨤꨭtiêu
kaluꨆꨤꨭtiêu
paremꨚꨣꨮꩌtiêu diệt
pambinésꨚꨡꨪꨗꨯꨮꩋtiêu diệt
padiengꨚꨕꨳꨮꩂtiêu khiển
ma-inꨠꨁꨪꩆtiêu khiển, vui chơi
pamâneiꨚꨟꨗꨬtiểu liệm
thaewtiêu thạch
gunꨈꨭꩆtiểu từ chêm
caiꨌꨰtiêu xài, đổi
amraikꨀꨠꨴꨰꩀtiêu, ớt
hatai baohꨨꨓꨰ ꨝꨯꨱꩍtim
hutaiꨨꨭꨓꨰtim
lu-aꨤꨭꨀtím
patuahꨚꨓꨶꩍtìm được, may mắn
tuaotìm gặp
sepꨧꨮꩇtìm hiểu
asueiꨀꨧꨶꨬtìm kiếm
duahꨕꨶꩍtìm kiếm
mbahꨡꩍtìm kiếm, ao ướt
srakꨧꨴꩀtìm kiếm, tim hieu
thuai mbuaiꨔꨶꨰ ꨡꨶꨰtìm tàn
duahꨕꨶꩍtìm, kiếm
janjiꨎꨒꨪtim, phổi
bakuangꨝꨆꨶꩂtĩn
jierꨎꨳꨮꩉtin
padulꨚꨕꨭꩊtin cậy
takaꨓꨆtin cậy, trông dựa, trưng thu
muminꨟꨭꨟꨪꩆtín đồ Hồi Giáo
halalꨨꨤꩊtín ngưỡng, đức hạnh
khaoꨇꨯꨱtin tức, tri thức, tri giác
jialeyꨎꨳꨤꨮꩈtin tưởng
parcayaꨚꩉꨌꨢtin tưởng, tin cậy
khihriaꨇꨪꨨꨴꨳtinh
kahriaꨆꨨꨴꨳtính
nâgarꨗꨈꩉtỉnh
khaitꨇꨰꩅtỉnh (thành)
mâyut mâyungꨟꨢꨭꩅ ꨟꨢꨭꩂtình ái
mâyutꨟꨢꨭꩅtình bạn hữu
nupsuꨗꨭꩇꨧꨭtính bất thường
mbin thunꨡꨪꩆ ꨔꨭꩆTỉnh Bình thuận
bahꨝꩍtinh bột, bột lóc
aralꨀꨣꩊtình cờ, ngẫu nhiên, nghi vấn, bất ngờ
kasanârahꨆꨧꨗꨣꩍtính đa dạng của các ngôn ngữ?
balakeiꨝꨤꨆꨬtinh dịch
likamꨤꨪꨆꩌtinh khiết, trong
saattinh khiết, trong
payoꨚꨢꨯtình nhân, quan hệ tình dục
sangmasꨧꩃꨠꩋtịnh tâm
ganuuhtinh thể, tròng mắt, đẹp đẽ
kuhriaꨆꨭꨨꨴꨳtính toán
kuhra, kahriaꨆꨭꨨꨴ, ꨆꨨꨴꨳtính toán, đếm, cộng thêm, liệt kê
takawiꨓꨆꨥꨪtính toán, tính tuổi
sabunꨧꨝꨭꩆtình trạng tê cứng
youtình yêu, sở thích
sanoꨧꨗꨯtình yêu, sự say đắm
pandiꨚꨙꨪtính, nết
yapꨢꩇtính, tính toán
jalukꨎꨤꨭꩀ
kabuakꨆꨝꨶꩀ
pabuakꨚꨝꨶꩀ
ndeꨙꨮto bằng to như, như, đến
takengꨓꨆꨮꩃtổ chức lễ mừng, ca ngợi
katuikꨆꨓꨶꨪꩀtổ kiến
katuac, katuapꨆꨓꨶꩄ, ꨆꨓꨶꩇtổ kiến, tổ mối
katuecꨆꨓꨶꨮꩄtổ kiến, tổ mối
basarꨝꨧꩉto lớn
mbraowꨡꨴꨯꨱꨥto lớn, đủ
mahaꨠꨨto lớn, mênh mông
kabuak kalemꨆꨝꨶꩀ ꨆꨤꨮꩌtơ lụa
pataih liuwꨚꨓꨰꩍtơ lụa
thawꨔꨥtơ lụa
rakꨣꩀtô màu
suanꨧꨶꩆtỏ ra
pamayohꨚꨠꨢꨯꩍtỏ ra,biểu lộ
panꨚꩆtổ sư thầy Cò ke
apthap, apthapꨀꩇꨔꩇ, ꨀꩇꨔꩇtồ tại, vũ trụ, tự nhiên
keiꨆꨬtổ tiên
basukꨝꨧꨭꩀtổ tiên
keiꨆꨬtổ tiên, ông bà
sap palapꨧꩇ ꨚꨤꩇto tiếng
kumraiꨆꨭꨠꨴꨰto tiếng cầu kinh
thrakꨔꨴꩀtờ trát
miêngꨠꨫꩂêtò vò
halunꨨꨤꨭꩆtớ, đầy tớ
suhꨧꨭꩍtổ, địa danh
kamaꨆꨠtờ, lá, vỏ
amlâkꨀꨠꨵꨲꩀto, lớn
mahepꨠꨨꨮꩇtỏa mùi
maharumꨠꨨꨣꨭꩌtỏa mùi thơm
tanyraꨓꨑꨴtỏa sáng, rực sáng, rạng rỡ
bauꨝꨮꨭtỏa, thoát, bốc
buwꨝꨭꨥtỏa, toát, bốc
lak kabakꨤꩀ ꨆꨝꩀtoác – hoác
mbongꨡꨯꩂtoàn bộ
aowaliꨀꨯꨱꨥꨤꨫtòan bộ, tất cả
dhien, nienꨖꨳꨮꩆ, ꨗꨳꨮꩆtoàn diện
thraongꨔꨴꨯꨱꩃtoàn hảo
mbukꨡꨭꩀtóc
mbakꨡꩀtóc
mbukꨡꨭꩀtóc
parajiaꨚꨣꨎꨳtộc người, hậu duệ, dân tộc
kabri bu kapriꨆꨝꨴꨪ ꨝꨭ ꨆꨚꨴꨪtóc rối bù
ken konꨆꨮꩆ ꨆꨯꩆtóc: ngôn ngữ thần bí
raongꨣꨯꨱꩃtóe lửa, sáng chói
kaꨆꨩtôi
kungꨆꨭꩂtôi
kauꨆꨮꨭtôi, tao
kaowꨆꨯꨱꨥtôi
klaohꨆꨵꨯꨱꩍtôi
tuewꨓꨶꨮꨥtôi
dalak, dallakꨕꨤꩀ, ꨕꨤꨵꩀtôi
dahlakꨕꨨꨵꩀtôi
sahꨧꩍtôi
supꨦꨭꩇtối
dahlakꨕꨨꨵꩀtỏi
ganuhꨈꨗꨭꩍtội
ganuh khakꨈꨗꨭꩍ ꨇꩀtội
glacꨈꨵꩄtội
danuh khakꨕꨗꨭꩍ ꨇꩀtội
duisꨕꨶꨪꩋtội
kuꨆꨭtôi
kanamꨆꨘꩌtối (cười)
thalakꨔꨤꩀtôi (đại danh từ nhân xưng)
dahlaꨕꨨꨵtôi (đại danh từ nhân xưng)
dhaingꨖꨰꩃtơi bời
tesbeh tepsohꨓꨮꩋꨝꨮꩍ ꨓꨮꩇꨧꨯꩍtôi ca ngợi thượng đế chí thánh (lời cầu nguyện)
glaong di bihꨈꨵꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨝꨪꩍtối cao
araomꨀꨣꨯꨱꩌtối cao
glac sukꨈꨵꩄ ꨦꨭꩀtội lỗi
danuh glacꨕꨗꨭꩍ ꨈꨵꩄtội lỗi
duis sakꨕꨶꨪꩋ ꨧꩀtội lỗi
duhhakaꨕꨭꩍꨨꨆtội lỗi
debsatội lỗi
duis, duissaꨕꨶꨪꩋ, ꨕꨶꨪꩋꨦtội lỗi
taburꨓꨝꨭꩉtội lỗi
duhsaꨕꨭꩍꨧtội lỗi, lầm lỗi
dus,dusa, dusak, dousaꨕꨭꩋꨕꨭꨧ,, ꨕꨭꨧꩀ,tội lỗi, lỗi lầm, sự trừng phạt
duhrakaꨕꨭꨨꨴꨆtội lỗi, người có tội, địa ngục
janahꨎꨗꩍtội lỗi, phạm thánh
dukhakꨕꨭꨇꩀtội lỗi, sai phạm
denꨕꨮꩆtội lỗi, sai trái
agam/aghamꨀꨈꨠꨉꩌ/tội lỗi, sự loạn luân
papꨚꩇtội lỗi, thói xấu
sup palupꨦꨭꩇ ꨚꨤꨭꩇtối tăm
lin tapinꨤꨪꩆ ꨓꨚꨪꩆtối tăm
sukꨦꨭꩀtối tăm
saaptối tăm
siratangꨧꨪꨣꨓꩃtồi tăm
sarbilꨧꩉꨝꨪꩊtối tăm, hỗn độn
mâklemꨟꨆꨵꨮꩌtối tăm, ngu
tuerꨓꨶꨮꩉtới thăm
rudaiꨣꨭꨕꨰtôi tớ
hulakꨨꨭꨤꩀtôi tớ
bhupꨞꨭꩇtôi tờ, người phục vụ
pamroꨚꨠꨴꨯtôi tớ, phục dịch
desakꨕꨮꨧꩀtội trọng
kumiꨆꨭꨟꨪtôi, chúng tôi, trẫm
hitamꨨꨪꨓꩌtối, đen
bangꨝꩃtối, đục, mơ hồ
tôi, tao
halunꨨꨤꨭꩆtôi, tớ
tueyꨓꨶꨮꩈtôi, tớ, khách
lunꨤꨭꩆtôi, tôi tớ
hulunꨨꨭꨤꨭꩆtôi, tôi tớ
kamiꨆꨟꨪtôi, trẫm
klaongꨆꨵꨯꨱꩃtôi: tiếng tự xưng với thành thần hay vua chúa
hadangꨨꨕꩃtôm
dangꨕꩃtôm
hadangꨨꨕꩃtôm
hudangꨨꨭꨕꩃtôm
takhimgaphꨓꨇꨪꩌꨈꨜtôm biển nhỏ
hagrungꨨꨈꨴꨭꩂtôm hùm
papokꨚꨛꨯꩀtôn
papraongꨚꩇꨣꨯꨱꩃtôn
phiktikꨜꨪꩀꨓꨪꩀtôn vinh, phục vụ, vinh dự, sự giàu có
ndawꨙꨥtôn giáo
asalamꨀꨧꨤꩌtôn giáo Islam
agamaꨀꨈꨠtôn giáo, học thuyết tôn giáo
agamehꨀꨈꨟꨮꩍtôn giáo, học thuyết tôn giáo
ibadatꨁꨝꨕꩅtôn giáo, thờ cúng, sự sùng đạo
bunbhasakꨝꨭꩆꨞꨧꩀtôn giáo, việc đạo
kujaꨆꨭꨎtôn kính
sanikꨧꨗꨫꩀtôn kính
kunâꨆꨭꨗtôn kính, tôn thờ, thờ vua, công ơn, cứu
nameh, suahaꨘꨟꨮꩍ, ꨧꨶꨨtôn kính, vinh biểu
jenꨎꨮꩆtồn tại
jainꨎꨰꩆtồn tại
jonꨎꨯꩆtồn tại
jiaꨎꨳtồn tại
jiengꨎꨳꨮꩂtồn tại
ragiꨣꨈꨪtổn thất, hư hỏng
jabatꨎꨝꩅtôn thờ
paditꨚꨕꨪꩅtôn thờ
paniaitôn thờ
buji pojaꨝꨭꨎꨪtôn thờ
hamuacꨨꨠꨶꩄtôn thờ, cầu thần, cúng xin
hujutꨨꨭꨎꨭꩅtôn thờ, chào
talibatꨓꨤꨪꨝꩅtôn thờ, lễ lạy, chào kính
malingꨠꨤꨫꩂtôn thờ, tôn vinh
malimkanꨠꨤꨪꩌꨆꩆtôn thờ, tôn vinh
pujaꨚꨭꨎtôn trọng, tôn vinh, đọc biết, nhận ra
talekꨓꨤꨮꩀtống
thungmbinꨔꨭꩂꨡꨪꩆtổng binh
hamahꨨꨠꩍtống trừ
namesꨘꨟꨮꩋtoôn thờ
nattathihꨘꩅꨓꨔꨪꩍtốt
randeiꨣꨙꨬtốt
nat tathihꨘꩅ ꨓꨔꨪꩍtốt đẹp
halusꨨꨤꨭꩋtốt đẹp
kro, kreꨆꨴꨯ, ꨆꨴꨮtốt đẹp, dễ chịu, dễ thương
malangꨠꨤꩃtốt đẹp, lòng thương
siamꨧꨳꩌtốt đẹp, sung sướng
suꨧꨭtốt đẹp, tốt hơn
sariꨧꨣꨪtốt hơn, cải thiện
tanyruahꨓꩆꨢꨴꨶꩍtốt lành
thuk siamꨔꨭꩀ ꨧꨳꩌtốt lành
jhanekꨏꨗꨮꩀtốt và xấu, rất xấu
siamꨧꨳꩌtốt, đẹp
janꨎꩆtốt, đẹp
mahoꨠꨨꨯtốt, đẹp
languwꨤꨊꨭꨥtốt, đẹp
raciꨣꨌꨪtốt, đẹp, cẩn thận
tasup, tasumbꨓꨦꨭꩇ, ꨓꨦꨭꨡtốt, đẹp, rạng đông
haniamꨨꨗꨳꩌtốt, đứng, hên
tawarꨓꨥꩉtốt, ngon, thưởng thức
latốt, thiện
caiyꨌꨰꩈtrà
glahꨈꨵꩍtrả
bi yarꨝꨪ ꨢꩉtrả
baya, bayarꨝꨢ, ꨝꨢꩉtrả
taiyꨓꨰꩈtrà
sramꨧꨴꩌtrả bài, luyện tập
payaomꨚꨢꨯꨱꩌtrả giá
payaomꨚꨢꨯꨱꩌtrả giá, định giá
sak siꨧꩀ ꨧꨪtra khảo
tapꨓꩇtrả lại, quay lại, quay về
chaleyꨍꨤꨮꩈtrả lời
chleiꨍꨵꨬtrả lời
jawaokꨎꨥꨯꨱꩀtrả lời
bayaomꨝꨢꨯꨱꩌtrả lời
saukꨧꨮꨭꩀtrả lời
suukꨧꨭꨂꩀtrả lời
ha-ukꨨꨀꨭꩀtrả lời, kêu réo ai
jawapꨎꨥꩇtrả lời, lời đáp
binoꨝꨪꨗꨯtrả lời, thông báo
klaikꨆꨵꨰꩀtrả nhỏ
palamꨚꨤꩌtrà trộn vào
caiyꨌꨰꩈtrà, chè
payaomꨚꨢꨯꨱꩌtrả, đánh giá, trả giá
bhatrả, thanh toán
galaiyꨈꨤꨰꩈtrặc
sanitꨧꨗꨫꩅtrắc ẩn, thương hại
tablaitꨓꨝꨵꨰꩅtrặc, lịu
mbuahꨡꨶꩍtrách
yaokꨢꨯꨱꩀtrách
yaok yaerꨢꨯꨱꩀtrách móc
pahuderꨚꨨꨭꨕꨮꩉtrách móc, ném vào mặt
acungꨀꨌꨭꩂtrai
lakeiꨤꨆꨬtrai
ndaowꨙꨯꨱꨥtrái
iiwꨁꨁꨥtrái
ndaowꨙꨯꨱꨥtrái (băp)
abaohꨀꨝꨯꨱꩍtrái (cây)
kadaohꨆꨕꨯꨱꩍtrái bầu
traongꨓꨴꨯꨱꩃtrái cà
trenꨓꨴꨮꩆtrái cà
traongꨓꨴꨯꨱꩃtrái cà
kanꨆꩆtrai cam
kratꨆꨴꩅtrái cam
langꨤꩃtrải chiếu
tem mâkaiꨓꨮꩌ ꨟꨆꨰtrái dưa
sepꨧꨮꩇtrải lên
amilꨀꨟꨪꩊtrái me
njuelꨒꨶꨮꩊtrái me, trái đay
tasaohꨓꨧꨯꨱꩍtrái mướp
pahambueiꨚꨨꨡꨶꨬtrái ngược
cataiꨌꨓꨰtrái non
sindaꨧꨪꨙtrái ổi
liangꨤꨳꨋtrãi ra
thupꨔꨭꩇtrải ra
parangꨚꨣꩃtrải ra để phơi khô, rải, lãng phí
langꨤꩃtrải ra, diễn ra
rangꨣꩃtrải ra, phơi ra
muthremꨟꨭꨔꨴꨮꩌtrái sầu riêng
atanꨀꨓꩆtrái tan ở Phan Rang
manahꨠꨘꩍtrái thơm
manaisꨠꨗꨰꩋtrái thơm
keiꨆꨬtrai, đàn ông
likeiꨤꨪꨆꨬtrai, đàn, ông
srapꨧꨴꩇtrải, đặt ở dưới
ratangꨣꨓꩃtrải, giăng
carengꨌꨣꨮꩃtrâm
kathuꨆꨔꨭtrâm
ratuhꨣꨩꨓꨭꩍtrăm
ratuhꨣꨩꨓꨭꩍtrăm
klamꨆꨵꩌtrạm
rituhꨣꨪꨓꨭꩍtrăm (một)
saruwꨧꨣꨭꨥtrạm dừng của khách lữ hành
tramꨓꨴꩌtrạm giao liên, trạm dừng, bến xe
hawalꨨꨥꩊtrăm triệu
brengꨝꨴꨮꩃtrầm và ……
kloengtrạm, bưu cục
rituhꨣꨪꨓꨭꩍtrăm, hàng trăm
kottikꨆꨯꩅꨓꨪꩀtrăm, triệu
klaꨆꨵtran
dheiꨖꨬtrán
bilahꨝꨪꨤꩍtràn
thraiyꨔꨴꨰꩈtràn
saiyꨧꨰꩈtràn
klenꨆꨵꨮꩆtrăn
lem lirꨤꨮꩌ ꨤꨪꩉtrần
klenꨆꨵꨮꩆtrăn
ram heoyꨣꩌtrấn an, an thần
pacaohꨚꨌꨯꨱꩍtrấn áp, áp chế
nanasuhꨘꨘꨧꨭꩍtrận đấu
manasuaotrận đấu, trận đánh
dun yaꨕꨭꩆ ꨢtrần gian
dunniyaꨕꨭꩆꨗꨫꨢtrần gian
riyaꨣꨪꨢtrần gian, bụi
pakhikꨚꨇꨪꩀtrấn giử
palaicꨚꨤꨰꩄtrán men, cho nổi bật
blahꨝꨵꩍtràn ngập
klanthuꨆꨵꩆꨔꨭtrấn thủ
thraiy mbaiyꨔꨴꨰꩈ ꨡꨰꩈtràn trề
mâlunꨟꨤꨭꩆtrần truồng
dheiꨖꨬtrán, xương trán
kalꨆꩊtrang
paraꨚꨣtrang
trukꨓꨴꨭꩀtrang
mbongꨡꨯꩂtrắng
kaokꨆꨯꨱꩀtrắng
patihꨚꨓꨪꩍtrắng
patihꨚꨓꨪꩍtrắng
putihꨚꨭꨓꨪꩍtrắng
bhungꨞꨭꩂtrắng
anuhꨀꨗꨭꩍtrăng (dụng cụ dùng để phạt)
patih kaokꨚꨓꨪꩍ ꨆꨯꨱꩀtrắng bạch
tangbangꨓꩃꨝꩃtrảng bàng
pakepꨚꨆꨮꩇtrang bị
anyukꨀꨐꨭꩀtràng hạt
rasabaihꨣꨧꨝꨰꩍtràng hạt của người Hồi giáo
maliaꨠꨤꨳtrăng hoa
bukꨝꨭꩀtrăng hoa, nút
kuitꨆꨶꨪꩅtrăng lưỡi liềm
phaocarꨜꨯꨱꨌꩉtrăng mồng 8 lưỡi liềm
jamdangꨎꩌꨕꩃtráng niên
jamderꨎꩌꨕꨮꩉtráng niên
purramiꨚꨭꨣꨴꨟꨪtrăng rằm
purmiꨚꨭꩉꨟꨪtrăng rằm, tên một vị vua
pumikꨚꨭꨟꨪꩀtrăng rằm, tuần trăng, thời kỳ
mbongꨡꨯꩂtrắng sạch
patih patiengꨚꨓꨪꩍ ꨚꨓꨳꨮꩂtrắng trẻo
lienꨤꨳꨮꩆtrang trí
parrandapꨚꨣꨴꨙꩇtrang trí, của cải
purumikꨚꨭꨣꨭꨟꨪꩀtrăng tròn
porumitrăng tròn
kanamꨆꨘꩌtrăng từ ngày 5 trở đi
patiengꨚꨓꨳꨮꩂtrắng, trắng trẻo
patihꨚꨓꨪꩍtrắng, trong trắng
mârakꨟꨣꩀtranh
mâriakꨟꨣꨳꩀtranh
ralangꨣꨤꩃtranh
ralaongꨣꨤꨯꨱꩃtranh
plaihꨚꨵꨰꩍtránh
atang = ralangꨀꨓꩃ = ꨣꨤꩃtranh (cỏ, lợp nhà)
marapaohꨠꨣꨚꨯꨱꩍtranh cãi
jajaikꨎꨎꨰꩀtranh cãi, tranh luận
kacakꨆꨌꩀtranh giành, thi đấu, đấu trường, thách thức, thi cử
paalahꨚꨀꨤꩍtranh giành, tranh cãi
ataongꨀꨓꨯꨱꩃtranh lợp nhà
waihꨥꨰꩍtránh né, đánh lừa
klahꨆꨵꩍtránh né, lọt, thoát, kết thúc
paliharꨚꨤꨪꨨꩉtránh né, quỳ tâu vua
ralangꨣꨤꩃtranh săn
ralamꨣꨤꩌtranh, cở cao
palihꨚꨤꨪꩍtránh, đỡ
palihirꨚꨤꨪꨨꨪꩉtránh, làm biến mất
gakꨈꩀtranh, lợp tranh
gakꨈꩀtranh, lợp tranh
gakꨈꩀtranh, lợp tranh
palilꨚꨤꨪꩊtráo
salihꨧꨤꨪꩍtrao đổi
salihꨧꨤꨪꩍtrao đổi
salihꨧꨤꨪꩍtrao đổi, buôn bán
sawaꨧꨥtrao đổi, buôn bán
pabreiꨚꨝꨴꨬtrao lại, cho, tặng
damâng mâtaꨕꨟꩂ ꨟꨓtráo mắt
pruh pruhꨚꨴꨭꩍ ꨚꨴꨭꩍtrào trào
langaokꨤꨊꨯꨱꩀtráo trở
tablek pandangꨓꨝꨵꨮꩀ ꨚꨙꩃtráo trở
prouhtrào, phun
pruhꨚꨴꨭꩍtrào, phún
klepꨆꨵꨮꩇtrắp
janapꨎꨗꩇtrật tự, bố trí, sắp xếp
kabawꨆꨝꨥtrâu
kabawꨆꨝꨥtrâu
hengꨨꨮꩃtrãu
hakamꨨꨆꩌtrấu
kamꨆꩌtrấu
palaꨚꨤtrầu
purꨚꨭꩉtrầu (ngôn từ hoa hòe)
tahcaiꨓꩍꨌꨰtrầu (têm)
kadai, kudaiꨆꨕꨰ, ꨆꨭꨕꨰtrầu quấn
kaburꨆꨝꨭꩉtrâu, năm con trâu
krâmꨆꨴꨲꩌtre
krimꨆꨴꨪꩌtre
krom, kremꨆꨴꨯꩌ, ꨆꨴꨮꩌtre
jaraꨎꨣtrễ
ranaihꨣꨗꨰꩍtrẻ
anâ praokꨀꨗ ꨚꨴꨯꨱꩀtrẻ con
kumarꨆꨭꨠꩉtrẻ con
trarꨓꨴꩉtre đan mắt cáo
kanꨆꩆtrễ nãi
naihꨗꨰꩍtrẻ nhỏ
ranaihꨣꨗꨰꩍtrẻ nhỏ
kamaꨆꨠtrẻ sinh đôi dính nhau
balngaokꨝꩊꨊꨯꨱꩀtrễ, chậm, bất động, vô cảm
khanꨇꩆtrể, dừng, bỏ lửng
tamaꨓꨠtrẻ, non
kanrihꨆꨗꨴꨪꩍtre, sậy, nhịp nhàng
kamar, kumarꨆꨠꩉ, ꨆꨭꨠꩉtreẻ sơ sinh, trẻ nhỏ, bàu thai
ngaokꨊꨯꨱꩀtrên
lukꨤꨭꩀtrên đời này
ngaok yokꨊꨯꨱꩀ ꨢꨯꩀtrên dưới
adaninꨀꨕꨗꨫꩆtrên trời
ngokꨋꨯꩀtrên, bên trên
ngaokꨊꨯꨱꩀtrên, bên trên
atuerꨀꨓꨶꨮꩉtreo
nyuelꨑꨶꨮꩊtreo
tuerꨓꨶꨮꩉtreo
wekꨥꨮꩀtreo
ma-iratꨠꨁꨣꩅtrèo lên, leo lên
yiaꨢꨳtreo lơ lửng
pabianꨚꨝꨳꩆtrèo, leo
atuelꨀꨓꨶꨮꩊtreo, lơ lửng, làm biếng
wakꨥꩀtreo, móc, quấn vào
kliꨆꨵꨪtrét
cukꨌꨭꩀtrét
pabokꨚꨝꨯꩀtrét
palirꨚꨤꨪꩉtrét
klaitꨆꨵꨰꩅtrẹt
pakalꨚꨆꩊtrét, bét
luhꨤꨭꩍtrét, bôi
lukꨤꨭꩀtrét, bôi
labaowꨤꨝꨯꨱꨥtrét, nhựa trét
raingꨣꨰꩃtrỉ
tamraihꨓꨠꨴꨰꩍtrí thông minh
alimuꨀꨤꨪꨟꨭtri thức, sự hiểu biết, khoa học
tupahꨓꨭꨚꩍtri thức, sức mạnh, sự thách thức
drâng raiꨕꨴꨲꩂ ꨣꨰtrị vì
drengꨕꨴꨮꩃtrị vì
taraiꨓꨣꨰtrị vì, kế vị, ông hoàng
gukꨈꨭꩀtrì xuống
khuaihꨇꨶꨰꩍtrích, soi, dọn, vét, nạo
sakaraiꨦꨆꨣꨰtriết lý
sakulaiꨧꨆꨭꨤꨰtriều đại
uraiꨂꨣꨰtriều đại, đời
uraiꨂꨣꨰtriều đại, đời
raja-aisꨣꨎꨀꨰꩋtriều đình
cak kubaꨌꩀ ꨆꨭꨝtriều đình, nội các
kaba, kurbaꨆꨝ, ꨆꨭꩉꨝtriều đình, triều thần, quân sự
sujang nârahꨧꨭꨎꩃ ꨗꨣꩍtriều thần vỏ tướng
pathauꨚꨔꨮꨭtriình báo
pamblaawtrình bày
daraꨕꨣꨩtrinh nữ, bé gái, con gái
kanꨆꩆtrinh nữ, bé gái: ngôn ngữ thần bí
kanârupꨆꨗꨣꨭꩇtrinh nữ, con gái
jiarꨎꨳꩉtrình, dâng
mbraowꨡꨴꨯꨱꨥtrình, dâng
liaꨤꨳtrĩu, nặng
habuwꨨꨝꨭꨥtro
buwꨝꨭꨥtro
habuwꨨꨝꨭꨥtro
habauꨨꨝꨮꨭtro
hubauꨨꨭꨝꨮꨭtro
thraohꨔꨴꨯꨱꩍtrổ
klekꨆꨵꨮꩀtrớ
paderꨚꨕꨮꩉtrở
pablekꨚꨝꨵꨮꩀtrở
blekꨝꨵꨮꩀtrở
apiengꨀꨚꨳꨮꩃtrò chơi sổ xố
lambaingꨤꩌꨝꨰꩃtrò chơi, trò tiêu khiển
galacꨈꨤꩄtrở lại
bhongꨞꨯꩂtrợ lý, phó
ajalꨀꨎꩊtrở ngại
tantutꨓꩆꨓꨭꩅtrò pháp thuật
sahꨧꩍtrợ từ
pakꨚꩀtrợ từ chỉ nơi chốn
wakꨥꩀtrở về
taopꨓꨯꨱꩇtrở về, trả về
taklaotꨓꨆꨵꨯꨱꩅtróc
tapaokꨓꨚꨯꨱꩀtróc
kaluꨆꨤꨭtrọc
cakꨌꩀtrói
girakꨈꨪꨣꩀtrói
thekꨔꨮꩀtrôi
langikꨤꨊꨪꩀtrời
lingikꨤꨪꨊꨪꩀtrời
thurꨔꨭꩉtrời
langikꨤꨊꨪꩀtrời
talibah bhoꨓꨤꨪꨝꩍ ꨞꨯtrời (ngôn ngữ thần bí)
tilaksakꨓꨪꨤꩀꨧꩀtrời (ngôn ngữ thần bí)
matharꨠꨔꩉtrời (ngôn ngữ thần bí)
madenꨠꨕꨮꩆtrời (ngôn ngữ thần bí)
kabilatꨆꨝꨪꨤꩅtrời cao, trời lặn, phương tây
hareng mânyiꨨꨣꨮꩃ ꨟꨐꨪtrời gầm
apphapꨀꩇꨜꩇtrời kéo mây, trời âm u, vắng mặt, thiều
phaohꨜꨯꨱꩍtrồi lên
mblaowꨡꨵꨯꨱꨥtrồi lên, tràn ra
brok dayepꨝꨴꨯꩀ ꨕꨢꨮꩇtrời nhá nhem tối
laiꨤꨰtrôi nổi
malunꨠꨤꨭꩆtrời quang
cakangꨌꨆꩃtrói theo hình thập tự giá
lingikꨤꨪꨊꨪꩀtrời, bầu trời
ikakꨁꨆꩀtrói, cột, buộc, băng
langitꨤꨊꨪꩅtrói, cột, treo
taraꨓꨣtrời, một ngôi sao, một vị thần
klaikꨆꨵꨰꩀtrộm cắp, lén lút
wilꨥꨪꩊtròn
wilꨥꨪꩊtròn
krandapꨆꨴꨙꩇtrốn
klenꨆꨵꨮꩆtrơn
gaohꨈꨯꨱꩍtrơn
yohꨢꨯꩍtrơn
thruwꨔꨴꨭꨥtrộn
thruw duwꨔꨴꨭꨥ ꨕꨭꨥtrộn
jrauꨎꨴꨮꨭtrộn
apamlukꨀꨚꨠꨵꨭꩀtrộn
braongꨝꨴꨯꨱꩃtrộn chai với lá khô đốt
cho cháy để bó đèn chai
phaoꨜꨯꨱtrồn lên
klaoh gaonꨆꨵꨯꨱꩍ ꨈꨯꨱꩆtrọn quyền
randaohꨣꨙꨯꨱꩍtrốn thoát
kandapꨆꨙꩇtrốn tránh, ẩn nấp
depꨕꨮꩇtrốn tránh, che phủ, chạy trốn
jrumꨎꨴꨭꩌtrộn với nước
pumi pumiꨚꨭꨟꨪ ꨚꨭꨟꨪtròn, (mặt trăng)
cambulꨌꨡꨭꩊtrộn, bao hết
trơn, bóng
pabonꨚꨝꨯꩆtrơn, bóng lọng
kabaoing kambaongꨆꩌꨝꨯꨱꩃtròn, chắc
nguecꨋꨶꨮꩄtrốn, chạy
adhamꨀꨖꩌtrốn, che giấu, mất, lạc, phá huỷ
tajraowꨓꨎꨴꨯꨱꨥtrơn, dễ trượt, dễ tuột
danarꨕꨘꩉtrơn, dẻo, trượt, tuột
kaberꨆꨝꨮꩉtròn, hình cầu
jruwꨎꨴꨭꨥtrộn, hổ lớn
bathikꨝꨔꨪꩀtrộn, hỗn hợp, hỗn loạn
malukꨠꨤꨭꩀtrộn, lộn, lẫn lộn
krep kropꨆꨴꨮꩇ ꨆꨴꨯꩇtrốn, nấp
depꨕꨮꩇtrốn, ngập
daopꨕꨯꨱꩇtrốn, ngập
laiꨤꨰtrộn, pha
liaitrộn, pha
sruwꨧꨴꨭꨥtrộn, pha trộn
takablaꨓꨆꨝꨵtrơn, trợt
dilahꨕꨪꨤꩍtrong
lamꨤꩌtrong
hagarꨨꨈꩉtrống
ganengꨈꨗꨮꩃtrống
polatrống
hugarꨨꨭꨈꩉtrống
palꨚꩊtrồng
pulꨚꨭꩊtrồng
adaohꨀꨕꨯꨱꩍtrộng (gạo)
palahꨚꨤꩍtrồng cây, đào hồ
sannatemꨧꩆꨗꨓꨮꩌtrong cơ thể
ganengꨈꨗꨮꩃtrống dài
rapbanaꨣꩇꨝꨗtrống dẹp một mặt
ganang, ganeng, ginengꨈꨘꩃ, ꨈꨗꨮꩃ, ꨈꨪꨗꨮꩃtrống ginăng
deng saongꨕꨮꩃ ꨧꨯꨱꩃtrong khi chờ đợi
hudamꨨꨭꨕꩌtrong khi chờ đợi
hudangꨨꨭꨕꩃtrong khi chờ đợi, cho đến khi
hadangꨨꨕꩃtrong khi chờ, cho đến khi
thilꨔꨪꩊtrọng lượng = 37gr
theiꨔꨬtrọng lượng = 37gr
nyarꨑꩉtròng mắt, con ngươi
samnaohꨧꩌꨗꨯꨱꩍtrống rỗng
thaohꨔꨯꨱꩍtrống rỗng, vô ích, một mình, tinh khiết,
maraciꨠꨣꨌꨪtrong sạch, rõ ràng
hacihꨨꨌꨪꩍtrong sạch, rõ ràng
drehꨕꨴꨮꩍtrong sáng, rõ ràng
jangaihꨎꨊꨰꩍtrong suốt
janaihꨎꨗꨰꩍtrong suốt, sáng sủa
siyangꨧꨪꨢꩃtrống trải
takala, takaliꨓꨆꨤ, ꨓꨆꨤꨪtrống trơn, thượng đế, cứng
prem lakꨚꨴꨮꩌ ꨤꩀtrong văn chương chàm
paglangꨚꨈꨵꩃtrông vào
baranângꨝꨣꨗꩂtrống vỗ
mulꨟꨭꩊtrong, bên trong
klaokꨆꨵꨯꨱꩀtrồng, cấy, chọc thủng
pongꨚꨯꩂtrồng, đóng xuồng, đóng tàu
padangꨚꨕꩃtrồng, dựng
damânengꨕꨟꨗꨮꩃtrống, găm, đưa tàu cập bến, thiết lập bến cảng
patabaꨚꨓꨝtrong, lọc, làm cho trong, làm cho sạch
nuaiꨗꨶꨰtrong, ở trong, bên trong
dalamꨕꨤꩌtrong, ở trong, ở phía trong, sâu, chìm sâu
sahꨧꩍtrong, sạch
tatrong, tới, tận
hagarꨨꨈꩉtrống, trống cái
tabamꨓꨝꩌtrồng, ươm
languꨤꨊꨭtrống, vắng, rỗng
ralengꨣꨤꨮꩃtrong. Trơn, rõ
patamuhꨚꨓꨟꨭꩍtroồng, làm cho nảy mầm nảy lộc
tathrakꨓꨔꨴꩀtrợt
tablaic, tablait, tabletꨓꨝꨵꨰꩄ, ꨓꨝꨵꨰꩅ, ꨓꨝꨵꨮꩅtrợt chân, thoát, không bị giữ, lầm lẫn
tasaorꨓꨧꨯꨱꩉtrợt, thóat
aluwꨀꨤꨭꨥtru
luwꨤꨭꨥtru
aniaiꨀꨗꨳꨰtrù
aniaiyaktrừ
jraokꨎꨴꨯꨱꩀtrú ẩn, ấn nấp, tị nạn
kamâlaiꨆꨟꨤꨰquỉ
ndaong daongꨙꨯꨱꩃ ꨕꨯꨱꩃtrụ cột dựng trước nhà
jukꨎꨭꩀtrú, trốn, nhờ, cậy
jalaꨎꨤtrưa
klukꨆꨵꨭꩀtrục
tumꨓꨭꩌtrục (xe trâu)
khongꨇꨯꩂtrục chỉ
anguhꨀꨊꨭꩍtrục cuốn vải
nguhꨊꨭꩍtrục cuốn vải của khung cửi
srahꨧꨴꩍtrực tiếp, thông dụng
akuhꨀꨆꨭꩍtrục, giao điểm
truhꨓꨴꨭꩍtrui
klumꨆꨵꨭꩌtrùm
tâhꨓꨲꩍtrung
tambaongꨓꩌꨝꨯꨱꩃtrùng
karaohꨆꨣꨯꨱꩍtrứng
pangꨚꩃtrứng
galiêngꨈꨤꨫꩂêtrừng
pablaonꨚꨝꨵꨯꨱꩆtrừng
sambitꨧꨡꨪꩅtrung bình
mukminꨟꨭꩀꨟꨪꩆtrung bình, trung thực
bek gaokꨝꨮꩀ ꨈꨯꨱꩀtrùng dịp
tehꨓꨮꩍtrung gian, một nửa, bực mình
mâjremꨟꨎꨴꨮꩌtrùng hợp
pamâjremꨚꨟꨎꨴꨮꩌtrùng hợp
tâh urangꨓꨲꩍ ꨂꨣꩃtrung niên
yop baꨢꨯꩇ ꨝtrung niên
kluaꨆꨵꨶtrụng nước sôi
danꨕꩆtrừng phạt
ramakꨣꨠꩀtrừng phạt
sawꨧꨥtrừng phạt, sửa sai
laowꨤꨯꨱꨥTrung Quốc
kabaitꨆꨝꨰꩅtrung tá
asarꨀꨧꩉtrung tâm, cốt lõi, hột, hạt
diungtrung thành, gắn bó với
apthapꨀꩇꨔꩇtrung thành, tốt bụng, thân thiết
reiꨣꨬtrung thu
satiakꨧꨓꨳꩀtrung thực, thành thực
gamângꨈꨟꩂtrừng trừng
jaduaꨎꨕꨶtrùng, đôi
njepꨒꨮꩇtrúng, đúng, phải
baohꨝꨯꨱꩍtrứng, trái
anakꨀꨘꩀtrước
dahluwꨕꨨꨵꨭꨥtrước
lauꨤꨮꨭtrước
mângꨟꩃtrước khi, trước kia
dahlau, dihlau, dahluangꨕꨨꨵꨮꨭ, ꨕꨪꨨꨵꨮꨭ, ꨕꩍꨤꨶꩂtrước kia, thời xưa
hlauꨨꨵꨮꨭtrước kia, trước tiên
parathammahꨚꨣꨔꩌꨠꩍtrước tiên, hoàn thành
parathamꨚꨣꨔꩌtrước tiên, trước hết
dalauꨕꨤꨮꨭtrước, trước kia
jalamꨎꨤꩌtrườn
gilemꨈꨪꨤꨮꩌtrườn
ralanꨣꨤꩆtrườn
crilꨌꨴꨪꩊtrườn, bò
klengꨆꨵꨮꩃtrưởng
pandatꨚꨙꩅtrương lên, kéo đi
yuh sakꨢꨭꩍ ꨧꩀtrường thọ
yasaktikꨢꨧꩀꨓꨪꩀtrường thọ
ba-ilꨝꨁꩊtrượt lướt
tajraowꨓꨎꨴꨯꨱꨥtrụt
craokꨌꨴꨯꨱꩀtrút vào
pabaowꨚꨝꨯꨱꨥtrừu
yakꨢꩀtruước, trước kia, ngày xưa
talibuhꨓꨤꨪꨝꨭꩍtrụy thai
kaohꨆꨯꨱꩍtruy tố, kiện
panduecꨚꨙꨶꨮꩄtruyền đi
dalukalꨕꨤꨭꨆꩊtruyện kể, truyện cổ
rongꨣꨯꩂtruyện kể, truyện cổ
lakalꨤꨆꩊtruyện kể, truyện cổ
dollakalꨕꨯꨤꨵꨆꩊtruyển kể, truyện ngụ ngôn
caraiꨌꨣꨰtruyền kỳ
tasitꨓꨧꨪꩅtruyền thống
sanakꨧꨘꩀtruyền thống, tập quán
hadesꨨꨕꨮꩋtruyện, chuyện
pagumꨚꨈꨭꩌttập hợp
jumꨎꨭꩌtụ
éngꨃꩂtự
danihꨕꨗꨫꩍtừ biểu đạt sự nghi ngờ, sự nóng lòng, sự tức giận
mbaiꨡꨰtù bỏ
luecꨤꨶꨮꩄtừ bỏ
pabadangꨚꨝꨕꩃtừ bỏ, ra lệnh
mayaikꨠꨢꨰꩀtự ca tụng
decꨕꨮꩄtừ chỉ ngày thứ hai trước hoặc sau ngày hôm nay
malahꨠꨤꩍtừ chối
naok niaꨗꨯꨱꩀ ꨘꨳtừ chức
saunꨧꨮꨭꩆtử cung
maniꨠꨗꨫtừ đây, có
inâ langꨁꨗ ꨤꩃtừ điển
lambamꨤꨡꩌtự do, rõ ràng
kunꨆꨭꩆtừ dùng để khẳng định
putiraiꨚꨭꨓꨪꨣꨰtừ dùng để mở đầu lời nói hoặc trình bày
tapahꨓꨚꩍtu hành
tawaoꨓꨥꨯꨱtu hú
ceꨌꨮtừ kèm
kamengꨆꨟꨮꩃtừ khi
taop kalꨓꨯꨱꩇ ꨆꩊtừ khi
ramenꨣꨟꨮꩆtừ khi
matakꨠꨓꩀtừ khi, có thể, nhưng
ra-aiy ra-auecꨣꨀꨰꩈ ꨣꨀꨶꨮꩄtụ lại
tamâthukꨓꨟꨔꨭꩀtư lự
hapalꨨꨚꩊtu luyện
ing, imꨁꨪꩂ, ꨁꩌtự mình
itaꨁꨓtự mình
prukꨚꨴꨭꩀtừ mô phỏng một tiếng kêu cụt ngủn hoặ tiếng răn rắc
sarawaꨧꨣꨥtừ này, từ rày
panduecꨚꨙꨶꨮꩄtừ ngữ, lờ nói
munâkꨟꨭꨗꩀtù nhân
nditꨙꨪꩅtự nhủ, trọm nghĩ
datừ phổ thông dùng để cấu trúc một tên gọi riêng
binisꨝꨪꨗꨫꩋtự sát
demâgruꨕꨮꨟꨈꨴꨭtu sĩ cao cấp
bacaihꨝꨌꨰꩍtu sĩ Chăm Ahier
dam gruꨕꩌ ꨈꨴꨭtu sĩ đẳng cấp hoàng gia
jiꨎꨪtu sĩ, chức haji
bithei dipꨝꨪꨔꨬ ꨕꨪꩇtừ thạch
saai anitꨦꨄꨰ ꨀꨗꨫꩅanh yêu
canuahꨌꨗꨶꩍem yêu, anh yêu
rukaokꨣꨭꨆꨯꨱꩀtư thế quì cầu nguyện
thaopbakꨔꨯꨱꩇꨝꩀtử thi, xác chết
sabhaꨧꨞtừ thiện
lingaiꨤꨪꨊꨰtự tiện
pabinesꨚꨝꨪꨗꨮꩋtự tử
tasueyꨓꨧꨶꨮꩈtừ từ, lâu dài
phungꨜꨭꩂtừ tượng thanh
durꨕꨭꩉtừ tượng thanh: đùng
sangkaꨧꩃꨆtư tưởng, lý tưởng
rasiꨣꨧꨪtử vi, cung, mạng
kulikꨆꨭꨤꨪꩀtu viện
gadiꨈꨕꨪtu viện (bên Phật giáo)
ram butꨣꩌ ꨝꨭꩅtự xoắn lại
damenꨕꨟꨮꩆtừ xưa
yaikꨢꨰꩀtự xưng tụng
kohꨆꨯꩍtừ, từ khi
damiꨕꨟꨪtừ, từ khi, bởi, tức thì, có
brueiꨝꨴꨶꨬtua
mâchutꨟꨍꨭꩅtựa – tựa
paohꨚꨯꨱꩍtua viền
pabuꨚꨝꨭtua, viền, đường sọc
pandapꨚꨙꩇtuân hóa
khaonꨇꨯꨱꩆtuần trăng
panuec yawꨚꨗꨶꨮꩄ ꨢꨥtục – ngữ
ganaongꨈꨗꨯꨱꩃtức giận
patrakꨚꨓꨴꩀtức giận
kahaiꨆꨨꨰtức giận, bực bội
raowꨣꨯꨱꨥtức giận, không hài lòng
habanukꨨꨝꨗꨭꩀtức khắc
babhaꨝꨞtức khắc, bộ phận
takꨓꩀtức mình, giật mình
tuamrakꨓꨶꨠꨴꩀtức thì
banyuerꨝꨑꨶꨮꩉtức thì, một lát
cakeh (1)ꨌꨆꨮꩍ (꩑)tục tỉu
hakakꨨꨆꩀtức, đau
ganung, ganunꨈꨗꨭꩂ, ꨈꨗꨭꩆtức, giận
bikꨝꨪꩀtúi
kadumꨆꨕꨭꩌtúi trầu
tabikꨓꨝꨪꩀtúi, bao, bao gạo
kadungꨆꨕꨭꩂtúi, bao, bọc
raihꨣꨰꩍtúi, bóng đái
kudungꨆꨭꨕꨭꩂtúi, túi tiền
tumꨓꨭꩌtum
kaputꨆꨚꨭꩅtúm cỏ, bụi cây, lùm cây
li-aowꨤꨪꨀꨯꨱꨥtúm lá trên đỉnh ngọn cây dừa
kamruaiꨆꨠꨴꨶꨰtụng
phengꨜꨮꩃtung cánh, xòe cánh
sasrakꨧꨧꨴꩀtừng giọt, nhỏ giọt
takaplungꨓꨆꨚꨵꨭꩂtung lên
cumb cuwꨌꨭꨡ ꨌꨭꨥtung thần chú
nâthakꨗꨔꩀtuổi
amu, amurꨀꨟꨭ, ꨀꨟꨭꩉtuổi
amurꨀꨟꨭꩉtuổi
nathakꨘꨔꩀtuổi
nasakꨘꨧꩀtuổi
thelꨔꨮꩊtươi
pabraiꨚꨝꨴꨰtươi cười
pakhikꨚꨇꨪꩀtươi cười, duyên dáng
jiriaꨎꨪꨣꨳtuổi già
langaohꨤꨊꨯꨱꩍtươi mát
chengꨍꨮꩃtươi mát, im ắng
banungꨝꨗꨭꩂtươi mát, trẻ trung
nasak lisiꨘꨧꩀ ꨤꨪꨧꨪtuổi tác
naphiꨘꨜꨪtuổi tác
siphuatꨧꨪꨜꨶꩅtuổi tác
galang galuaiꨈꨤꩃ ꨈꨤꨶꨰtươi tắn
mamihꨠꨟꨪꩍtươi tắn, sống động
crayꨌꨴꩈtưới, đổ
bacuhꨝꨌꨭꩍtươi, mịn
umurꨂꨟꨭꩉtuổi, thời, cuộc đời
satꨧꩅtươi, xanh
palaokꨚꨤꨯꨱꩀtuông
panraongꨚꩆꨣꨯꨱꩃtướng
panghuluꨚꩆꨉꨭꨤꨭtướng lĩnh, chỉ huy quân sự
bhangꨞꩃtướng quân
lanungꨤꨗꨭꩂtượng thanh
rapabuakꨣꨚꨝꨶꩀtượng, ảnh, 1 vị thần
habalangꨨꨝꨤꩃtướng, đại tướng
kapak limaꨆꨚꩀ ꨤꨪꨠtướng, đô đốc, thống lĩnh
satuừ biểu đạt thì quá khứ
puasꨚꨶꩋtuừ gọi tháng 11 Chăm
panuecꨚꨗꨶꨮꩄtuừ lời nói, diễn văn
biak … jeh… minꨝꨳꩀ … ꨎꨮꩍ… ꨟꨪꩆtuy rằng … nhưng
samakꨧꨠꩀtùy thích
pamayokꨚꨠꨢꨯꩀtùy tùng, tháp tùng
tiraiꨓꨪꨣꨰtuyến
salawatꨧꨤꨥꩅtuyện bố
salawatꨧꨤꨥꩅtuyên bố khai mạc lễ
paruahꨚꨣꨶꩍtuyển chọn
ruah pokꨣꨶꩍ ꨛꨯꩀtuyển cử
sribanoꨧꨴꨪꨝꨗꨯtuyên ngôn
taka taka urang khehꨓꨆ ꨓꨆ ꨂꨣꩃ ꨇꨮꩍtuyển người khéo
hupahꨨꨭꨚꩍtuyên thệ
bisâhꨝꨪꨧꨲꩍtuyệt vời, cao cấp
katiꨆꨓꨪty
tikꨓꨪꩀtỷ
radiyangꨣꨕꨪꨢꩃtỳ nữ, cận tướng
sitꨧꨪꩅtỷ, chút
baongꨝꨯꨱꩃu
lin mâklemꨤꨪꩆ ꨟꨆꨵꨮꩌu ám
thep – mâklemꨔꨮꩇ ꨀ ꨟꨆꨵꨮꩌu ám
pacekꨚꨌꨮꩀu lén
limbakꨤꨪꨡꩀú sữa
lambakꨤꨡꩀụ sữa
ce, cea, ceahꨌꨮ, ,ừ, à, ạ
pamatham,ꨚꨠꨔꩌ,ủ, tủ lại
diéwꨕꨳꨯꨮꨥúa
ahꨀꩍủa
aes aesꨀꨮꩋ ꨀꨮꩋủa – ủa
hakꨨꩀủa !
aesꨀꨮꩋủa !
parapꨚꨣꩇức chế, tập cho thuần
ekꨃꩀức hiếp
kotꨆꨯꩅức, một trăm ngàn
laphuaiꨤꨜꨶꨰuể oải
liphuaiꨤꨪꨜꨶꨰuể oải
hehꨨꨮꩍuể oải
jajiaꨎꨎꨳuể oải, lừ đừ
braohꨝꨴꨯꨱꩍủi
âyꨀꨲꩈúi chà !
bangawitꨝꨋꨥꨪꩅủi quần áo
athahꨀꨔꩍủi, mài, dũa
mâdaomꨟꨕꨯꨱꩌum tùm
hakulꨨꨆꨭꩊun (khói)
braongꨝꨴꨯꨱꩃúng
rakꨣꩀung nhọt, gân
lanahꨤꨘꩍung nhọt, mủ
bak yaomꨝꩀ ꨢꨯꨱꩌưng thuận
camaohꨌꨟꨯꨱꩍước chừng
caongꨌꨯꨱꩃước muốn
jamaꨎꨠước muốn, nguyện vọng
jamalꨎꨠꩊước muốn, nguyện vọng
bittakrâꨝꨪꩅꨓꨆꨴꨲước muốn, ý thích, thèm thuồng
bithahꨝꨪꨔꩍước, muốn, dự án
mbekꨡꨮꩀuốn
njaikꨒꨰꩀuốn
bhaongꨞꨯꨱꩃươn
mbekꨡꨮꩀuốn cong, gập lại
mânyumꨟꨐꨭꩌuống
nyumꨐꨭꩌuống
nyarꨑꩉuống
manyumꨠꨐꨭꩌuống
manyumꨠꨐꨭꩌuống
mi nyumꨟꨪ ꨐꨭꩌuống
minumꨟꨪꨗꨭꩌuống
palaiꨚꨤꨰuổng
payuaꨚꨢꨶuổng
pabemꨚꨝꨮꩌương
tabemꨓꨝꨮꩌương
palai pajuaꨚꨤꨰ ꨚꨎꨶuổng !
njukꨒꨭꩀuống, hít, bú, hút
padruaiꨚꨕꨴꨶꨰướp
pandangꨚꨙꩃướp
harumꨨꨣꨭꩌướp hương, hương thơm
pandamꨚꨙꩌướp mặn, làm bẫu
apꨀꩇướp mùi
pandemꨚꨙꨮꩌướp muối
papahꨚꨚꩍướt
pasahꨚꨧꩍướt
bathahꨝꨔꩍướt
ma-aiaꨠꨀꨳướt ẩm
kanyaitꨆꨐꨰꩅướt át
semꨧꨮꩌướt, mảnh vụn
ma-aiaꨠꨀꨳướt, nhảo
pagruakꨚꨈꨴꨶꩀúp
paguakꨚꨈꨶꩀúp
candiéngꨌꩆꨕꨳꨯꨮꩃút
paunꨚꨮꨭꩆút
bia utꨝꨳ ꨂꩅÚt, một vợ vua Pôramê
haiyꨨꨰꩈuừ, vâng
jabarꨎꨝꩉuy quyền tột bực, hùng mạnh
balꨝꩊ
balꨝꩊ
ngeꨊꨮ
wa
gandiꨈꨙꨪvạ
tadreiꨓꨕꨴꨬvà chúng ta, về chúng ta
gandi gadhaꨈꨙꨪ ꨈꨖvạ miệng
pandakꨚꨙꩀvả nhẹ
pabukꨚꨝꨭꩀvã nước
tanganꨓꨋꩆvà, cứng, với
gaokꨈꨯꨱꩀva, đụng, gặp gỡ
nganꨋꩆvà, với
ngapꨋꩇvà, với
thuꨔꨭvà, với
thaongꨔꨯꨱꩃvà, với
sangꨧꩃvà, với
suꨧꨭvà, với
saongꨧꨯꨱꩃvà, với, hay là
galemꨈꨤꨮꩌvác
gilemꨈꨪꨤꨮꩌvác
cagaongꨌꨈꨯꨱꩃvác nhiều thứ trên vai, mang vác, tha mồi
ganiengꨈꨗꨳꨮꩂvác vai
anaongꨀꨗꨯꨱvác, khiêng, gánh
paningꨚꨗꨫꩂvách
bhainꨞꨰꩆvạch ra
pacꨚꩄvạch tìm
kahꨆꩍvạch, gạt
daningꨕꨗꨫꩂvách, phên ngăn, ván ngăn, bờ giốc
cihꨌꨪꩍvạch, vẽ, phát
caorꨌꨯꨱꩉvạch, viết
biraꨝꨪꨣvai
barꨝꩉvai
bahuhꨝꨨꨭꩍvai
paliharrakꨚꨤꨪꨨꨣꨴꩀvái
apraiꨀꨚꨴꨰvãi
kacaꨆꨌvải
praiꨚꨴꨰvải
maoꨟꨯꨱvải bông
bokꨝꨯꩀvải cô tông
khianaꨇꨳꨗvải hoa
hulangꨨꨭꨤꩃvải lọc, loc, thanh lọc
chut, chotꨍꨭꩅ, ꨍꨯꩅvải sọc, sọc, vạch
phandipꨜꨙꨪꩇvải thô
atabhaꨀꨓꨞvải vóc, quần áo
bom rindaihꨝꨯꩌ ꨣꨪꨙꨰꩍvai xe
khanꨇꩆvải, khăn, áo, khố, váy
gaiyꨈꨰꩈvai?
bamꨝꩌvàm, hộp lựu
papanꨚꨚꩆván
tamânꨓꨟꩆvạn
yuekꨢꨶꨮꩀvặn
bengꨝꨮꩃvặn
ilimoꨁꨤꨪꨠꨯvăn hoá
papan asaihꨚꨚꩆ ꨀꨧꨰꩍván ngựa
pakuailꨚꨆꨶꨰꩊvặn tréo
huruhꨨꨭꨣꨭꩍvăn tự, chữ viết
harakꨨꨣꩀvăn tự, thư từ
haruhꨨꨣꨭꩍvăn tự, văn bản
rah rahꨣꩍ ꨣꩍvân vân
tabha bhakꨓꨞ ꨞꩀvạn vật
kangim, kangingꨆꨊꨪꩌ, ꨆꨋꨫꩂvặn vẹo, làm giả
yuekꨢꨶꨮꩀvặn, cuốn, nhồi
betꨝꨮꩅvặn, đau đớn
likꨤꨪꩀvấn, lăng
kapuꨆꨚꨭvấn, quấn miếng trầu
jakukꨎꨆꨭꩀvặn, xoắn
kanyikꨆꨐꨪꩀvàng
mâhꨟꩍvàng
takaprahꨓꨆꨚꨴꩍvăng
taprahꨓꨚꨴꩍvăng
juaꨎꨶvắng
langueiꨤꨊꨶꨬvắng
mâjuaꨟꨎꨶvắng
danâyꨕꨗꩈvang dậy
tauenꨓꨀꨶꨮꩆvang lên, kêu vang, vang dậy, tiếng thét
kamlaꨆꨠꨵvàng lỏng, nước vàng
brok jamaongꨝꨴꨯꩀ ꨎꨟꨯꨱꩃvàng mơ
brongꨝꨴꨯꩂvàng mơ
kajangꨆꨎꩃvàng mơ, rạp (lễ)
plumꨚꨵꨭꩌvang rền
mâkꨟꩀvàng, bằng vàng
sumakꨧꨭꨠꩀvàng, bằng vàng, quí
mâhꨟꩍvàng, chín vàng, bạn thân, người yêu, tên riêng
takaprum, takaplungꨓꨆꨚꨴꨭꩌ, ꨓꨆꨚꨵꨭꩂvang, động mạch, tiếng sóng vỗ, tiếng vọng
rakmahꨣꩀꨠꩍvàng, màu vàng
takapungꨓꨆꨚꨭꩂvang, tiếng vang
salikꨧꨤꨪꩀvàng, vàng đỏ
raimꨣꨰꩌvanh
layuengꨤꨢꨶꨮꩂvành
liyuengꨤꨪꨢꨶꨮꩂvành
pukꨚꨭꩀvành xương lông mày
tamaꨓꨠvào
dhaoꨖꨯꨱvào
dhaolarꨖꨯꨱꨤꩉvào cúng
prahilꨚꨴꨨꨪꩊvào khoảng, gần như
tame, tamerꨓꨟꨮ, ꨓꨟꨮꩉvào, lặn, sắc, bén, nhúng, ngập
hanjueiꨨꨒꨶꨬváp
hanaikꨨꨗꨰꩀvấp
kapelꨆꨚꨮꩊvắt
gimbakꨈꨪꨡꩀvắt
lataiꨤꨓꨰvạt
litaiꨤꨪꨓꨰvạt
batꨝꩅvạt
traꨓꨴꨩvạt
cabaohꨌꨝꨯꨱꩍvật
pakarꨚꨆꩉvật
pabaohꨚꨝꨯꨱꩍvật
batalꨝꨓꩊvật cấm, điều cấm, tội lỗi
thantamꨔꩆꨓꩌvật dụng bằng gỗ dùng trong nhà
treꨓꨴꨮvạt giường bằng tre, phên bằng tre dùng để ngủ
ha-unꨨꨂꩆvật lót để đội
palabuhꨚꨤꨝꨭꩍvật ngã
mâjaihꨟꨎꨰꩍvật ôm
pacaꨚꨌvắt sổ
trah beꨓꨴꩍ ꨝꨮvắt treo khăn trên đầu
glaih glalꨈꨵꨰꩍ ꨈꨵꩊvất vả, khó nhọc
iakꨁꨀꩀvắt, hiền
wacꨥꩄvạt, móc
kayaꨆꨢvật, món
manakꨠꨘꩀvật, sự, đồ
piakꨚꨳꩀvắt, vét
pakar, pakarak, pakarrâꨚꨆꩉ, ꨚꨆꨣꩀ, ꨚꨆꨣꨴꨲvật, việc, mục, loại, cách
mâthraiyꨟꨔꨴꨰꩈvay
kakahꨆꨆꩍvảy
khlaomꨇꨵꨯꨱꩌvậy
garihꨈꨣꨪꩍvây cá
kakahꨆꨆꩍvảy cá
kamaiꨆꨟꨰvảy ghẻ
kuekꨆꨶꨮꩀvẫy gọi
huangꨨꨶꩂvây quanh, bao quanh
baitꨝꨰꩅvây quanh, buộc, quấn
kabaitꨆꨝꨰꩅvây quanh, viền quanh
phuaiꨜꨶꨰvẩy tay
awahꨀꨥꩍvẫy tay, ra hiệu
kabat, kabai kabat, kabaitꨆꨝꩅ, ꨆꨝꨰ ꨆꨝꩅ, ꨆꨝꨰꩅvây, bao quanh
caomꨌꨯꨱꩌvây, bọc
marꨠꩉvây, buộc, quấn, vây quanh
nyavậy, đó
batꨝꩅvây, giăng lưới
tapaokꨓꨚꨯꨱꩀvảy, lột vỏ, lột vảy
namꨘꩌvậy, như vậy
gueiꨈꨶꨬvây, ôm, đeo, mang trên lưng
ranjahꨣꨒꩍvẩy, phe – phẩy
baikꨝꨰꩀvậy, vậy thì
cihꨌꨪꩍvẽ
carꨌꩉvẽ
sunꨧꨭꩆvẽ
deꨕꨮvề hướng
biaꨝꨳvẻ mặt, diện mạo
paki wuwꨚꨆꨪ ꨥꨭꨥvẻ oai
kangaokꨆꨊꨯꨱꩀvề phía đông
damehꨕꨟꨮꩍvẻ rực rỡ, lộng lẫy, tráng lệ
tap, tepꨓꩇ, ꨓꨮꩇphía, từ, chỉ, khi, nhưng
kamarꨆꨠꩉvẽ, vẻ chơi
sarakꨧꨣꩀvẻ, viết
blangꨝꨵꩃvén
thruecꨔꨴꨶꨮꩄvén lên
chiahꨍꨳꩍven, biên, bìa
kabrengꨆꨝꨴꨮꩃvễnh
biépꨝꨳꨯꨮꩇvéo
ralakꨣꨤꩀvết bỏng
lakaꨤꨆvết bớt, vết ung nhọt
chiemꨍꨳꨮꩌvết cắt
kran, krenꨆꨴꩆ, ꨆꨴꨮꩆvết chai
krengꨆꨴꨮꩃvết chai
rihdungꨣꨪꩍꨕꨭꩂvết loét
ruhꨣꨭꩍvết loét
likaꨤꨪꨆꨩvết loét, bốc mùi hôi
lambakꨤꨡꩀvết nứt, vết nối

makrérꨠꨆꨴꨯꨮꩉvết sọc
baongꨝꨯꨱꩃvết sưng, vết cắn, vết đốt
pambaikꨚꨡꨰꩀvết thêu
rambuahꨣꨡꨶꩍvết thương
rambuacꨣꨡꨶꩄvết thương
lakaikꨤꨆꨰꩀvết thương, vết loét, ghẻ
lukaꨤꨭꨆvết thương, vết loét, ghẻ
wang ratengꨥꩃ ꨣꨓꨮꩃví cà tăng
kakilꨆꨆꨪꩊvỉ cầm
pamaramꨚꨠꨣꩌví dụ
paramanꨚꨣꨠꩆví dụ, qui luật
mbar jihꨡꩉ ꨎꨪꩍví kết vào chăn của đàn ông
umarꨂꨠꩉvị khalif thứ hai của người Bàni; tên một vị thần của người chăm Balamôn
garihꨈꨣꨪꩍvi lưng
maduhꨠꨕꨭꩍvì lý do
sadahꨧꨕꩍví như
kandaiyꨆꨙꨰꩈví như là
suerꨧꨶꨮꩉVị Thánh của người Chăm Hồi giáo
mâduh mângꨟꨕꨭꩍ ꨟꩂvì vậy
hujiengꨨꨭꨎꨳꨮꩂvì vậy
mâduh yung nanꨟꨕꨭꩍ ꨢꨭꩂ ꨘꩆvì vậy cho nên
yathaꨢꨔvì, bổi vì
makaꨠꨆvì, sau đó
mâkaꨟꨆvì, vậy mà, như thế
sidahꨧꨪꨕꩍví, ví dụ
kahlaomꨆꨨꨵꨯꨱꩌvì, vì vậy, bởi vì
khanaolꨇꨗꨯꨱꩊvỉa hè
bruk (guk)ꨝꨴꨭꩀ (ꨈꨭꩀ)việc
bitrahꨝꨪꨓꨴꩍviệc phúc thiện, sắc gạo trắng đền thờ
sanekꨧꨗꨮꩀviệc sử dụng
aruahꨀꨣꨶꩍviệc thiện, cầu nguyện
kurbanꨆꨭꩉꨝꩆviệc thiện, việc phúc đức
umalꨂꨠꩊviệc tốt, đức hạnh
tanerꨓꨗꨮꩉviệc, bước đi
randaihꨣꨙꨰꩍviên sỏi, lảy
sumboꨧꨭꨡꨯviêng chức giữ sổ sách trong làng
wakꨥꩀviết
sarakꨧꨣꩀviết
surakꨧꨭꨣꩀviết
yuengꨢꨶꨮꩂViệt
aih khang ih khengꨀꨰꩍ ꨇꩃ ꨁꩍ ꨇꨮꩃviị vua Chăm (1618-1622)
dilꨕꨪꩊvịnh
kasatꨆꨧꩅvinh dự, chức vụ cao
alahamdu lilahiꨀꨤꨨꩌꨕꨭ ꨤꨪꨤꨨꨪvinh quang thượng đế, vinh quang Allah
thaongꨔꨯꨱꩃvịnh, mâm gỗ đựng trầu để cúng
ndukꨙꨭꩀvít
adaꨀꨕvịt
davịt
adhaꨀꨖvịt
daweiꨕꨥꨬvíu
ripawꨣꨪꨚꨥ
kacawꨆꨌꨥvồ
patihꨚꨓꨪꩍvồ
baongꨝꨯꨱꩃvỏ
rokꨣꨯꩀvỡ
bharayaꨞꨣꨢvợ
bharayaꨞꨣꨢvợ
sanadiapꨧꨘꨕꨳꩇvợ
subariyaꨧꨭꨝꨣꨪꨢvợ
hadiakꨨꨕꨳꩀvợ
hadiepꨨꨕꨳꨮꩇvợ
hudiepꨨꨭꨕꨳꨮꩇvợ
kandaohꨆꨙꨯꨱꩍvỏ (khô)
kanduhꨆꨙꨭꩍvỏ (tươi), miếng
kramarꨆꨴꨠꩉvỏ bánh?
thalaꨔꨤvỏ bào
sulaꨧꨭꨤvỏ bào, dăm bào
kuduhꨆꨭꨕꨭꩍvỏ cây
kuaꨆꨶvỡ cày
sulakaꨧꨭꨤꨆvợ của Ptiphar
harâkꨨꨣꨲꩀvô cùng
krukꨆꨴꨭꩀvó đánh chim
jahꨎꩍvỡ đất hoang, phát quang, dọn dẹp
baongꨝꨯꨱꩃvỏ giáp động vật
paglaihꨚꨈꨵꨰꩍvô ích
slengꨧꨵꨮꩃvô ích
siasiaꨧꨳꨧꨳvô ích, hoài công
gaweiꨈꨥꨬvớ mà quơ nắm
thaomꨔꨯꨱꩌvỏ ngoài
ittharꨁꩅꨔꩉvô nhân đạo, dã man, thô lỗ
dukꨕꨭꩀvò nhàu
tayahꨓꨢꩍvỡ ra, nứt ra
rasaꨣꨧvô số
sengꨧꨮꩃvỏ sò
krengꨆꨴꨮꩃvỏ sò, vỏ hến
cohꨌꨯꩍvỡ tan (sóng)
sadapꨧꨕꩇvỏ thân chuối
sam ndéꨧꩌ ꨙꨯꨮvỏ trấu
hakamꨨꨆꩌvỏ trấu
pagulꨚꨈꨭꩊvo tròn
toiyvô tư lự
raheyꨣꨨꨮꩈvô tư lự
rahayꨣꨨꩈvô tự lự
bahaꨝꨨvô tư lự, cẩu thả
binjaꨝꨪꨒvõ tướng
khaih kadaihꨇꨰꩍ ꨆꨕꨰꩍvộ vã
pagulꨚꨈꨭꩊvò viên
than canꨔꩆ ꨌꩆvợ vua Poramê
than cihꨔꩆ ꨌꨪꩍvợ vua Poramê
canungꨌꨗꨭꩂvỏ xe ôtô
cahniyaꨌꩍꨗꨫꨢvỡ, bể, nứt, gãy
kandaohꨆꨙꨯꨱꩍvỏ, bọc, bao bọc
bisaiꨝꨪꨧꨰvỡ, gãy, bẻ, nứt
paladalꨚꨤꨕꩊvõ, lang ben, hắc lào
pekꨚꨮꩀvỏ, lớp, tầng
patuhꨚꨓꨭꩍvỡ, nổ
banꨝꩆvơ, phủ, bao
dipꨕꨪꩇvợ, sống
kartesaꨆꩉꨓꨮꨧvợ: ngôn ngữ thần bí
limânꨤꨪꨟꩆvoi
umꨀꨭꩌvoi
âmvoi
gotꨈꨯꩅvoi
tawilꨓꨥꨪꩊvoi
paladalꨚꨤꨕꩊvoi
paladuꨚꨤꨕꨭvoi
mutawilꨟꨭꨓꨥꨪꩊvoi
lamanꨤꨠꩆvoi
limanꨤꨪꨠꩆvoi
sengꨧꨮꩃvoi
patutꨚꨓꨭꩅvói
traomꨓꨴꨯꨱꩌvòi
curꨌꨭꩉvôi
cuꨌꨭvôi
thruk, thrupꨔꨴꨭꩀ, ꨔꨴꨭꩇvơi cạn, thóat nạn, hết hạn
inâ longꨁꨗ ꨤꨯꩂvoi chúa
kapuꨆꨚꨭvôi sò, vôi hến
arapꨀꨣꩇvoi trắng
khamat khameiꨇꨠꩅ ꨇꨠꨬvội vã
chamerꨍꨟꨮꩉvội vàng
hawalꨨꨥꩊvội vàng
padrahꨚꨕꨴꩍvội vàng, nhanh chóng
ralahꨣꨤꩍvội vàng, nóng lòng
traomꨓꨴꨯꨱꩌvòi voi
subikꨧꨭꨝꨪꩀvới, cùng
subikꨧꨭꨝꨪꩀvới, cùng
haiꨨꨰvới, hay
craikꨌꨴꨰꩀvội, sớm
lahaiꨤꨨꨰvơi, sư ngui
haongꨨꨯꨱꩃvới, và
curꨌꨭꩉvôi, vỏ sò, vỏ ốc
adaraha, ada-ahraꨀꨕꨣꨨ, ꨀꨕꨀꨨꨴvòm trời
adallahaꨀꨕꨤꨵꨨvòm trời
dundemꨕꨭꨙꨮꩌvốn, vốn ban đầu
kaongꨆꨯꨱꩃvòng
yunꨢꨭꩆvõng
yunꨢꨭꩆvõng
ayunꨀꨢꨭꩆvỏng
agalꨀꨈꩊvòng choàng trên đầu
galang, galamꨈꨤꩃ, ꨈꨤꩌvòng chuỗi đeo ở cổ chó
gaihꨈꨰꩍvòng cổ ngựa An Nam
cavòng cổ phụ nữ Chăm và Campuchia
canarꨌꨘꩉvòng đai, bờ thành
kaongꨆꨯꨱꩃvòng đeo tay, vòng tròn, bánh xe, trục xe
patra, patri, patreiꨚꨓꨴ, ꨚꨓꨴꨪ, ꨚꨓꨴꨬvong linh tổ tiên
patriꨚꨓꨴꨪvong linh tổ tiên
patreiꨚꨓꨴꨬvong linh tổ tiên
praok patraꨚꨴꨯꨱꩀ ꨚꨓꨴvong linh trẻ con
kanahꨆꨘꩍvòng thắt bằng mây
wongꨥꨯꩂvòng tròn
gulꨈꨭꩊvòng tròn, viên, hòn
kawarꨆꨥꩉvòng vây, bao vây
amrak, amrahꨀꨠꨴꩀ, ꨀꨠꨴꩍvòng xoay, luân phiên
palaoꨚꨤꨯꨱvòng xuyến làm bằng vàng
darꨕꩉvòng, chung quanh, đường chu vi, bao bọc
phatꨜꩅvong, hồn ma
galamꨈꨤꩌvòng, kiềng, chuỗi
ja-nyaokꨎꨐꨯꨱꩀvợt
thraoh brahꨔꨴꨯꨱꩍ ꨝꨴꩍvọt gạo
sraongꨧꨴꨯꨱꩃvớt lên, cứu
hanraongꨨꩆꨣꨯꨱꩃvớt lên, cứu
thraongꨔꨴꨯꨱꩃvớt trong nước lên
krihꨆꨴꨪꩍvót, chuốt
takaprahꨓꨆꨚꨴꩍvọt, phụt, phun, phóng, chồm ra
tathuwꨓꨔꨭꨥ
kucaꨆꨭꨌ
tasauꨓꨧꨮꨭ
tathau, tathaow, tasauꨓꨔꨮꨭ, ꨓꨔꨯꨱꨥ, ꨓꨧꨮꨭvú (phụ nữ)
magandiꨠꨈꨙꨪvụ án, hiện cải
gremꨈꨴꨮꩌvũ khí, dụng cụ, bộ yên cương, đồ vật
grepꨈꨴꨮꩇvũ khí, trang bị
alwalꨀꩊꨥꩊvú mẹ, lòng mẹ, nhau thai
janyangꨎꨑꩃvũ nữ
ja-nyengꨎꨐꨮꩃvũ nữ lễ (rija)
prait tikꨚꨴꨰꩅ ꨓꨪꩀvũ trụ
alamꨀꨤꩌvũ trụ, sự sinh thành
alaminꨀꨤꨟꨪꩆvũ trụ, thế gian
apakalꨀꨚꨆꩊvụ, việc
noragaꨗꨯꨣꨈvua
norapatꨗꨯꨣꨚꩅvua
pataoꨚꨓꨯꨱvua
taoꨓꨯꨱvua
pataoꨚꨓꨯꨱvua
putraiꨚꨭꨓꨴꨰvua
pataoꨚꨓꨯꨱvua
gepꨈꨮꩇvừa
khlengꨇꨵꨮꩃvựa
gem … gemꨈꨮꩌ … ꨈꨮꩌvừa … vừa
ang engꨀꩃ ꨃꩂvua ang eng của Campuchia
kanâraiꨆꨗꨣꨰvua Chaăm trị vì từ 1541-1553
atꨀꩅvua Chăm
bhoputihꨞꨯꨚꨭꨓꨪꩍVua Chăm
nasuarlak, nasuerꨘꨧꨶꨣꨵꩀ, ꨘꨧꨶꨮꩉvua Chăm (1036 – 1076)
patikꨚꨓꨪꩀvua Chăm (1076 – 1114)
binnathuenꨝꨪꩆꨗꨔꨶꨮꩆVua Chăm (1328 – 1373)
paricanꨚꨣꨪꨌꩆvua Chăm (1373 – 1397)
putaoꨚꨭꨓꨯꨱvua Chăm (1373 – 1397)
nitꨗꨫꩅvua Chăm (1603 – 1613)
mâhtuhaꨟꩍꨓꨭꨨVua Chăm (1622 – 1627)
nrop, nraopꨗꨴꨯꩇ, ꨗꨴꨯꨱꩇvua Chăm (1652 – 1653)
sulikaꨧꨭꨤꨪꨆVua Chăm 1114 – 1151
saopꨧꨯꨱꩇVua Chăm 1660 – 1692
suttiraidaputihꨧꨭꩅꨓꨪꨣꨰꨕꨚꨭꨓꨪꩍvua Chăm 1695 -1728
suttirayꨧꨭꩅꨓꨪꨣꩈvua Chăm 1731 -1781
kabrahꨆꨝꨴꩍvua Chăm rị vì tư 1466-1494
anekꨀꨗꨮꩀvua Chăm trị vì từ 1247-1281
kasitꨆꨧꨪꩅvua Chăm trị vì từ 143?-1460
kabihꨆꨝꨪꩍvua Chăm trị vì từ 1494-1530
saktirayꨧꩀꨓꨪꨣꩈvua Chăm trị vì từ 1695 – 1728
patalsuerꨚꨓꩊꨧꨶꨮꩉvua Chăm tu6 trị năm 1306 – 1328
katit, kathitꨆꨓꨪꩅ, ꨆꨔꨪꩅvua Champa trị vì từ 1433-1460
patao niaꨚꨓꨯꨱ ꨗꨳvua chúa
khaihꨇꨰꩍvừa đẹp
lambumꨤꨡꨭꩌvừa đủ, vừa phải
hulumanꨨꨭꨤꨭꨠꩆvua khỉ
bak hataiꨝꩀ ꨨꨓꨰvừa lòng, thích
mbungꨡꨭꩂvựa lúa
ratangꨣꨓꩃvựa lúa
gep pakraꨈꨮꩇ ꨚꨆꨴvừa phải
mbiahꨡꨳꩍvừa phải
raméꨣꨠꨯꨮVua Po Rame
bak thaikꨝꩀ ꨔꨰꩀvừa sức
jarukꨎꨣꨭꩀvựa thóc
thangꨔꩃvựa thóc
ndukꨙꨭꩀvựa thóc
jrungꨎꨴꨭꩂvựa thóc, kho gạo
nosrarawan, nosarawan, nosiriwanꨗꨯꨧꨴꨣꨥꩆ, ꨗꨯꨧꨣꨥꩆ, ꨗꨯꨧꨪꨣꨪꨥꩆvua xứ Ba Tư (531-579), vị vua được người Chăm tôn sùng nhất
bhopatihꨞꨯꨚꨓꨪꩍvua, hoàng thương
norapa, norapatꨗꨯꨣꨚ, ꨗꨯꨣꨚꩅvua, hoàng tử, công hầu
salaꨧꨤvua, lãnh chúa, hoàng tử
mbataoꨡꨓꨯꨱvua, ông hoàng
bhanꨞꩆVua, ông hoàng
mbiahꨡꨳꩍvừa, sẵn
rajaꨣꨎvua, tự trị
cabikꨌꨝꨪꩀvựa?
labangꨤꨝꩃvực thẩm, hố sâu
gekꨈꨮꩀvực xuống
tengꨓꨮꩃvực, cân
buyꨝꨭꩈvui
laleiꨤꨤꨬvui chơi, tiêu khiển
srualꨧꨴꨶꩊvui đùa
auen tabuenꨀꨶꨮꩆ ꨓꨝꨶꨮꩆvui mừng
chehꨍꨮꩍvui mừng, hạnh phúc, vui vẻ, vui thích
sukhamanahꨧꨭꨇꨠꨗꩍvui mừng, sung sướng
karuꨆꨣꨭvui mừng, thỏa mãn, trung thực
kadaorꨆꨕꨯꨱꩉvui mừng, vui thích
maduaꨠꨕꨶvui sướng
suardaꨧꨶꩉꨕvui sướng cõi thiên đàng
sehꨧꨮꩍvui sướng, thỏa mãn
buy – baiyꨝꨭꩈ ꨀ ꨝꨰꩈvui vẻ
tawenꨓꨥꨮꩆvui vẻ
baiyꨝꨰꩈvui vẻ
bueiꨝꨶꨬvui vẻ
buaiꨝꨶꨰvui vẻ
tabuenꨓꨝꨶꨮꩆvui vẻ
tabakre tanakreꨓꨝꨆꨴꨮ ꨓꨘꨆꨴꨮvui vẻ, dễ thương, dễ chịu
bran brangkhiâmꨝꨴꩆvui vẻ, sung sướng
sumangꨧꨭꨠꩃvui vẻ, sung sướng
chaiꨍꨰvui, sướng?
mbaowꨡꨯꨱꨥvun
pambukꨚꨡꨭꩀvun đống
pambukꨚꨡꨭꩀvun đống, chất đống
kabuerꨆꨝꨶꨮꩉvun lên
pabolꨚꨝꨯꩊvun lên
danawꨕꨘꨥvũng
pataokꨚꨓꨯꨱꩀvụng
karoꨆꨣꨯvững
sanakꨧꨘꩀvững chắc, kiên cố
ndieꨙꨳꨮvùng đất, quận huyện
njrungꨒꨴꨭꩂvùng lày
brok tagokꨝꨴꨯꩀ ꨓꨈꨯꩀvùng lên
bruhꨝꨴꨭꩍvùng lên
dit payaꨕꨪꩅ ꨚꨢvùng Nha Trang
lawanꨤꨥꩆvũng nước
kagukꨆꨈꨭꩀvũng trâu
tadak dangꨓꨕꩀ ꨕꩃvùng vẫy
papekꨚꨚꨮꩀvùng vẫy
pataok patalꨚꨓꨯꨱꩀ ꨚꨓꩊvụng về
pataokꨚꨓꨯꨱꩀvụng về, ngu ngốc
pataowꨚꨓꨯꨱꨥvụng về, ngu ngốc
kajapꨆꨎꩇvững, khoẻ, lành
hatukꨨꨓꨭꩀvung, luộc
lingaꨤꨪꨋvừng, mè
dihꨕꨪꩍvùng, nơi, hướng
dhaongꨖꨯꨱꩃvũng, rộng
benꨝꨮꩆvườn
thonꨔꨯꩆvườn
benꨝꨮꩆvườn
paglongꨚꨈꨵꨯꩂvươn cao,
baitꨝꨰꩅvườn cau
thuunvườn cây, vườn cảnh
suenꨧꨶꨮꩆvườn cây, vườn hoa
caradangꨌꨣꨕꩃvươn miệng có gắn lông công, cầu vồng
takakꨓꨆꩀvườn rau
rawaiꨣꨥꨰvươn tay, thọc tay
tanamꨓꨘꩌvườn, đồn điền
maliengꨠꨤꨳꨮꩂvườn, đồn điền
cambaꨌꨡvườn, khu vườn
cambarꨌꨡꩉvườn, khu vườn
tajabaꨓꨎꨝvương (do linh hồn
người chết)
riyaꨣꨪꨢvương giả, quí phái
caralauꨌꨣꨤꨮꨭvương kiếm
caladauꨌꨤꨕꨮꨭvương kiếm
caranâꨌꨣꨗvương miện, mũ hình chuông dài
makaorꨠꨆꨯꨱꩉvuông miệng
malakutꨠꨤꨆꨭꩅvương miệng
maniangꨠꨗꨳꨋvương phi
bhabananꨞꨝꨘꩆvương phi, cung nữ
rahânꨣꨨꨲꩆvương quốc Arakan
tarebengꨓꨣꨮꨝꨮꩃvương trưởng xưa của vua Chăm
kakuwꨆꨆꨭꨥvuốt
pekꨚꨮꩀvuốt
wihꨥꨪꩍvuốt nhẹ
ralaoꨣꨤꨯꨱvượt qua
likawꨤꨪꨆꨥvượt qua
tapaꨓꨚꨩvượt qua, hơn, tốt hơn, hay hơn
lakaoꨤꨆꨯꨱvượt qua, nhảy qua
likaoꨤꨪꨆꨯꨱvượt qua, nhảy qua
raloꨣꨤꨯꨩvượt qua, nhiều
jraongꨎꨴꨯꨱꩃvuốt tóc
paluarꨚꨤꨶꩉvuốt ve, an ủi
jamhauꨎꩌꨨꨮꨭvuốt ve, mơn trớn
kalaokꨆꨤꨯꨱꩀvuột, gọt
papehꨚꨚꨮꩍvuốt, phủi
phingꨜꨫꩂvụt
tammanieꨓꩌꨠꨗꨳꨮvuũ, vũ điệu
kainꨆꨰꩆX. dành phần đánh dấu
chiaꨍꨳxa
siaꨧꨳxa
balꨝꩊxa
sa
jraohꨎꨴꨯꨱꩍxả
crikꨌꨴꨪꩀxạ
samborꨧꨡꨯꩉxà bông
patakꨚꨓꩀxa cáng bông
saralangꨧꨣꨤꩃxà cừ
abaw, abaiaow, abauꨀꨝꨥ, , ꨀꨝꨮꨭxà cứ, óc xà cừ
pradesakꨚꨴꨕꨮꨧꩀxa lạ
grêm (graim)ê (ꨈꨴꨰꩌ)xả miệng rộng
alangꨀꨤꩃxa nhà
abanꨀꨝꩆxà rông – màu của phụ nữ
hapahꨨꨚꩍxà rông Mã lai
baikꨝꨰꩀxà rông, khố Mã lai
chaxã trưởng
malahueiꨠꨤꨨꨶꨬxa xa dễ nghe
xa, cách
tahꨓꩍxa, dài
atahꨀꨓꩍxa, khoảng cách
lahueiꨤꨨꨶꨬxa, mờ
mayaitꨠꨢꨰꩅxác chết
saotꨧꨯꨱꩅxác chết
saophaꨧꨯꨱꨜxác chết
payaꨚꨢxác định, chức vị, chức sắc
tatapꨓꨓꩇxác định, quy định
mayatꨠꨢꩅxác người
parkanꨚꩉꨆꩆxác nhận, khẳng định
thibilꨔꨪꨝꨪꩊxấc xược, hỗn láo
barahauꨝꨣꨨꨮꨭxấc xược, hỗn láo
majiaꨠꨎꨳxấc xược, hỗn láo, trơ trẽn
tekꨓꨮꩀxách
tanjakꨓꨒꩀxách, xách tay
sakꨧꩀxâm
rayemꨣꨢꨮꩌxẫm
rayem rayemꨣꨢꨮꩌ ꨣꨢꨮꩌxẫm – xẫm
mânuelꨟꨗꨶꨮꩊxăm (quẻ)
liyuangꨤꨪꨢꨶꩂxám, nhớ
sanꨧꩆxắn lên
siatbiatꨧꨳꩅꨝꨳꩅxanh da trời
nilaꨗꨫꨤxanh đậm
hajawꨨꨎꨥxanh lá cây
dabulꨕꨝꨭꩊxanh lá cây, tươi
lahemꨤꨨꨮꩌxanh rì
hau hauꨨꨮꨭ ꨨꨮꨭxanh tưoi, xa hoa, huy hoàng, lộng lẫy
matahꨠꨓꩍxanh, chưa chín, thô
acꨀꩄxao lãng
laor kataorꨤꨯꨱꩉ ꨆꨓꨯꨱꩉxảo trá
patarangꨚꨓꨣꩃxáo trộn
kraih kraohꨆꨴꨰꩍ ꨆꨴꨯꨱꩍxạo xạt
hanaꨨꨘxào, rang
mbik pitꨡꨪꩀ ꨚꨪꩅxáp lại gần
baiyꨝꨰꩈxập xe, bệ rạc
hanringꨨꨗꨴꨫꩂxâu
jhakꨏꩀxấu
bikalꨝꨪꨆꩊxấu
malitꨠꨤꨪꩅxấu hổ
malauꨠꨤꨮꨭxấu hổ
lauꨤꨮꨭxấu hổ
malauꨠꨤꨮꨭxấu hổ, mắc cở
janâkꨎꨗꩀxấu xa, ghét bỏ, bất hạnh,
danengꨕꨗꨮꩃxấu xa, xấu xí
mbemꨡꨮꩌxấu, ác, nhát
kanyahꨆꨑꩍxấu, ác, tồi
khalꨇꩊxấu, ác, xúi quẩy
nahiꨘꨨꨪxấu, mùi hôi thối
siakꨧꨳꩀxấu, tình trạng xấu
kunyahꨆꨭꨑꩍxấu, tồi tệ, rách nát
tachaopꨓꨍꨯꨱꩇxấu, xấu xí
thringꨔꨴꨫꩂxâu, xỏ
janek, janelꨎꨗꨮꩀ, ꨎꨗꨮꩊxấu, xui, ác, đau, dữ
hanyuaiꨨꨑꨶꨰxây (cây)
darapꨕꨣꩇxây cất, xây dựng, làm
kaowꨆꨯꨱꨥxây dựng
crangꨌꨴꩃxây dựng, tạo thành
saangxây dựng, xây cất
radéhꨣꨕꨯꨮꩍxe
ridéhꨣꨪꨕꨯꨮꩍxe
radaihꨣꨕꨰꩍxe
hakꨨꩀ
palakꨚꨤꩀ
jamnihꨎꩌꨗꨫꩍxe cộ, phương tiện cưỡi
madhurꨠꨖꨭꩉxe tang
capaicꨌꨚꨰꩄxé vụn, làm ướt, đảo đi đảo lại
bilaihꨝꨪꨤꨰꩍxệ xuống
glehꨈꨵꨮꩍxế, hỏng
hakꨨꩀxé, tách ra
nyeiꨑꨬxếch
jiakꨎꨳꩀxem
kagaiꨆꨈꨰxem từ “gai”
ardharꨀꩉꨖꩉxem adhar
anyuâng anyengꨀꨐꨮꩃxem adiân
aghamꨀꨉꩌxem agham
akhenꨀꨇꨮꩆxem akhin
alaoukxem alaok
awluah auluahꨀꨥꨵꨶꩍ ꨀꨮꨤꨶꩍxem allah
anangueiꨀꨘꨊꨶꨬxem anengap
angarakꨀꨋꨣꩀxem angan
anihꨀꨗꨫꩍxem anit
irapꨁꨣꩇxem arab = voi
atauꨀꨓꨮꨭxem atabha – nếu như
atungꨀꨓꨭꩂxem atau
awamꨀꨥꩌxem aweng
baitelꨝꨰꨓꨮꩊxem bait
banjurꨝꨒꨭꩉxem banjuer
bahimꨝꨨꨪꩌxem barahim
pamblangꨚꨡꨵꩃxem blang
amiéngꨀꨠꨳꨯꨮꩃxem bói
miêngꨠꨫꩂêxem bói
buhaiꨝꨭꨨꨰxem buhai
camânaihꨌꨟꨗꨰꩍxem canaih
lidiꨤꨪꨕꨪxem di
ndengꨙꨮꩃxem đơn, đơn (kiện cáo)
nahuerꨘꨨꨶꨮꩉxem được, tiên tri
en, ânꨃꩆ, ꨀꨲꩆxem en
gecꨈꨮꩄxem gac
katakꨆꨓꩀxem gatak nhựa
kukauꨆꨭꨆꨮꨭxem kakau
kalaiꨆꨤꨰxem kales, kalaih
kaneyꨆꨗꨮꩈxem kan, kanâ
kandukꨆꨙꨭꩀxem kanduh
ka,kanâ, kaneyꨆꨆꨗ,, ꨆꨗꨮꩈxem kane
kaiꨆꨰxem kasang
khambirꨇꨡꨪꩉxem khabir
kraohꨆꨴꨯꨱꩍxem kraih
kurumâꨆꨭꨣꨭꨟxem kumarâ
pahehꨚꨨꨮꩍxem nhẹ, bỏ một bên
umer umarꨂꨟꨮꩉ ꨂꨠꩉxem omar
ongꨅꩃxem omkar
ongkarꨅꩃꨆꩉxem omkar
parandaꨚꨣꨙxem paradap
payaongꨚꨢꨯꨱꩃxem payung
praowꨚꨴꨯꨱꨥxem praiw
sakraiꨧꨆꨴꨰxem sakaray
parahihꨚꨣꨨꨪꩍxem thường
parambatꨚꨣꨡꩅxem thường, lăng nhục
arangꨀꨣꩃxem urang- người ta
pagraohꨚꨈꨴꨯꨱꩍxem xét, cân đo
asulꨀꨧꨭꩊxem xét, thanh tra, thám hiểm
pacaranaꨚꨌꨣꨗxem xét, xét xử
pakukꨚꨆꨭꩀxem, cúi (đâu)
traopꨓꨴꨯꨱꩇxen vào, đẩy vào
anikꨀꨗꨫꩀxẻng
talakꨓꨤꩀxéo
kalepꨆꨤꨮꩇxếp
lepꨤꨮꩇxếp
talepꨓꨤꨮꩇxếp
lepramikꨤꨮꨚꨴꨟꨪꩀxếp – đặt
dinꨕꨪꩆxếp đặt, đến, chuẩn bị
dapꨕꩇxếp đặt, sắp xếp, xếp hàng
dakꨕꩀxếp đặt, sắp xếp, xếp hàng
paraohꨚꨣꨯꨱꩍxếp hàng quân lính
paiy tathapꨚꨰꩈ ꨓꨔꩇxẹp lép
paiyꨚꨰꩈxẹp, hết sủng
gaomꨈꨯꨱꩌxi
duanꨕꨶꩆxi
drakꨕꨴꩀxỉ
cakiélꨌꨆꨳꨯꨮꩊxỉa
alihꨀꨤꨪꩍxích, xê
thiapꨔꨳꩇXiêm
siimꨧꨳꨪꩌXiêm
ndutꨙꨭꩅxiên coc nhọn
pachohꨚꨍꨯꩍxiên, chéo, nghiêng, ở bên, ở phía
anuhꨀꨗꨭꩍxiềng xích
gapꨈꩇxiết chặt, thúc giục, chinh phục, chật hẹp, đúng
thiemꨔꨳꨮꩌxiêu, nghiêng
lakauꨤꨆꨮꨭxin
likauꨤꨪꨆꨮꨭxin
empunꨃꩌꨚꨭꩆxin lỗi
dharamâkꨖꨣꨟꩀxin lỗi
maah am punꨠꨀꩍ ꨀꩌ ꨚꨭꩆxin lỗi, tha lỗi
lakauꨤꨆꨮꨭxin xỏ, cầu khẩn
binung binaiꨝꨪꨗꨭꩂ ꨝꨪꨗꨰxinh – xanh(đàn bà)
tracꨓꨴꩄxịt
halihꨨꨤꨪꩍxít, xê
baiy mbaokꨝꨰꩈ ꨡꨯꨱꩀxịu mặt
tangueiꨓꨊꨶꨬxỉu, ngất đi
talekꨓꨤꨮꩀ
sringꨧꨴꨫꩂxỏ
prekꨚꨴꨮꩀ
kalekꨆꨤꨮꩀxô đẩy
balaokꨝꨤꨯꨱꩀxọ dừa, quả, viên
dianꨕꨳꩆxỏ mũi (trâu, bò)
diangꨕꨳꨋxỏ thẹo (trâu, bò), xỏ mũi
thringꨔꨴꨫꩂxỏ xâu
akiengꨀꨆꨮꩃxó, bên, mép
halaongꨨꨤꨯꨱꩃxô, chum, vại
mâderꨟꨕꨮꩉxỏ, đuôi
ruhꨣꨭꩍxó, lắc
ruhꨣꨭꩍxô, lắc, làm rơi
cuhꨌꨭꩍxỏ, mang, đeo
darak takaiꨕꨣꩀ ꨓꨆꨰxoạc cẳng
tarayuakꨓꨣꨢꨶꩀxoắn
kuekꨆꨶꨮꩀxoắn
ganiewꨈꨗꨳꨮꨥxoắn
khamuelꨇꨠꨶꨮꩊxoắn, quăn
butꨝꨭꩅxoắn, vặn
kuinꨆꨶꨪꩆxoắn, vặn, quấn
kanuaiꨆꨗꨶꨰxoắn, vặn, quấn, mặc quần áo hở
plekꨚꨵꨮꩀxoay
praiyꨚꨴꨰꩈxoay
jawingꨎꨥꨫꩂxoáy
walꨥꩊxoáy
wimꨥꨪꩌxoáy
wingꨥꨫꩂxoáy
caraohꨌꨣꨯꨱꩍxoay, đắp, mài mỏng và làm tròn
paplekꨚꨚꨵꨮꩀxoay, quay
huwingꨨꨭꨥꨫꩂxoay, quay cuồng
dawelꨕꨥꨮꩊxoáy, quay cuồng
dawiꨕꨥꨪxoáy, quay cuồng
pabrokꨚꨝꨴꨯꩀxóc
drokꨕꨴꨯꩀxóc
lawuaꨤꨥꨶxới đất, cày
paraohꨚꨣꨯꨱꩍxổi ra
kabrumꨆꨝꨴꨭꩌxồm
lem ngâꨤꨮꩌ ꨊxóm cửa (Đông tây giang)
mânyâk li-uꨟꨐꩀ ꨤꨪꨂdầu dừa
mabaohꨠꨝꨯꨱꩍxóm gió
mabekꨠꨝꨮꩀxóm Nha vớ (qui chánh)
nyawꨑꨥXóm nhau
palei praohꨚꨤꨬ ꨚꨴꨯꨱꩍxóm Tró
paleiꨚꨤꨬxóm, ấp
somꨧꨯꩌxóm, làng
chomꨍꨯꩌxông
chumꨍꨭꩌxông hơi, nấu nước xông
pahueiꨚꨨꨶꨬxông khói
pahuelꨚꨨꨶꨮꩊxông khói hương
daarꨕꨀꩉxông khói, xấy khô
blaoh – blaiꨝꨵꨯꨱꩍ ꨀ ꨝꨵꨰxong xuôi
hiaꨨꨳꨩxong xuôi, hoàn tất
kierꨆꨳꨮꩉxong xuôi, hòan tất, chuẩn bị
patꨚꩅxong, chấm dứt
jengꨎꨮꩃxong, hết
yalꨢꩊxong, hết
luicꨤꨶꨪꩄxong, hoàn thành, kết thúc, kết liễu, hết đời
sadiaꨧꨕꨳxong, kết thúc
pabahꨚꨝꩍxong, kết thúc, hoàn tất
jahꨎꩍxong, rồi
sracꨧꨴꩄxong, rồi, kết thúc
sidiaꨧꨪꨕꨳxong, xẵn sàng
aih aohꨀꨰꩍ ꨀꨯꨱꩍxót thương
kraih kraihꨆꨴꨰꩍ ꨆꨴꨰꩍxột xoạt
pariꨚꨣꨪxứ
bhumꨞꨭꩌxứ
maliꨠꨤꨪxứ chăm ở bờ biển
tamurꨓꨟꨭꩉxứ đàn bà
mâliꨟꨤꨪxứ Lagi
leng daraꨤꨮꩃ ꨕꨣxứ Lăng – dara
trang aiaꨓꨴꩃ ꨀꨳxứ Nha trang
aia trangꨀꨳ ꨓꨴꩃxứ Nha Trang
panrangꨚꨗꨴꩃxứ Phan rang
bujaiꨝꨭꨎꨰxứ Phú Hài
bhum bhaokꨞꨭꩌ ꨞꨯꨱꩀxứ sở
nibalꨗꨫꨝꩊxứ sở, đất nước
sraokꨧꨴꨯꨱꩀxứ sở, hàng xóm
palapaleiꨚꨤꨚꨤꨬxứ sở, làng, vùng
palatꨚꨤꩅxứ sở, quê hương, xóm làng
diyangꨕꨪꨢꩃxứ sở, vương quốc, tên gọi xứ sở
karuhꨆꨣꨭꩍxù xì
sagraokꨧꨈꨴꨯꨱꩀxù xì
gramꨈꨴꩌxứ, nước
yawꨢꨥxưa
pathirꨚꨔꨪꩉxứa dầu, xoa dầu mở
ahek ahehꨀꨨꨮꩀ ꨀꨨꨮꩍxua đuổi, trừ khử
rahꨣꩍxua đuổi, tung ném
ndem, ndoemꨙꨮꩌ,xưa kia, thời xưa
rah raiꨣꩍ ꨣꨰxưa nay
nâmmâhꨗꩌꨟꩍxua tà ma, bùa phép xua tà, sự tẩy uế
barangkhahꨝꨣꩃꨇꩍxuất hiện
luakꨤꨶꩀxuất hiện bất ngờ
luarꨤꨶꩉxuất hiện, ảo ảnh
bangunꨝꨊꨭꩆxuất hiện, nửa đầu tuần trăng
bhatayangꨞꨓꨢꩃxuất hiện, sáng bóng
damalꨕꨠꩊxúc động, bối rối, lúng túng, lãng trí, bận bĩu
tahau, tahaokꨓꨨꨮꨭ, ꨓꨨꨯꨱꩀxúc động, lo buồn, ngờ vực, bị ám ảnh
cagaongꨌꨈꨯꨱꩃxúc phạm
pajruꨚꨎꨴꨭxức thuốc
pacuhꨚꨌꨭꩍxúi dục
pachutꨚꨍꨭꩅxúi dục
tathik cambuaiꨓꨔꨪꩀ ꨌꨡꨶꨰxúi dục
pacuhꨚꨌꨭꩍxúi dục
pathitꨚꨔꨪꩅxúi dục để làm hại
baphunꨝꨜꨭꩆxúi giuc
pacuhꨚꨌꨭꩍxúi giục
patal tabaꨚꨓꩊ ꨓꨝxui khiến
bakalꨝꨆꩊxui xeo
kailaꨆꨰꨤxui xẻo
hagaoꨨꨈꨯꨱxui xẻo
pédaꨚꨯꨮꨕxui xẻo, tai họa
akhinꨀꨇꨪꩆxui, điềm gỡ
hagawꨨꨈꨥxui, xui – xẻo
tanghu, tanghaoꨓꩆꨉꨭ, ꨓꩆꨉꨯꨱxung phong, hô xung phong
taom derꨓꨯꨱꩌ ꨕꨮꩉxung quanh
jumꨎꨭꩌxung quanh, xoay quanh
pajaꨚꨎxưng tao gọi mày
sahlakꨧꨨꨵꩀxước
thueyꨔꨶꨮꩈxuôi theo, thuận lợi, dễ dàng, trôi chảy
trunꨓꨴꨭꩆxuống
talangꨓꨤꩃxương
talang, tulangꨓꨤꩃ, ꨓꨭꨤꩃxương
tulangꨓꨭꨤꩃxương
matdiꨠꩅꨕꨪxương
exướng
srarepꨧꨴꨣꨮꩇxuống cấp, hủy bỏ
lehꨤꨮꩍxuống củi
taok kandipꨓꨯꨱꩀ ꨆꨙꨪꩇxương cụt
patakꨚꨓꩀxương giấm
ta-aongꨓꨀꨯꨱꩃxương ống chân
kagaꨆꨈxương rồng
ramakꨣꨠꩀxương rồng
rasukꨣꨧꨭꩀxương sườn
rathukꨣꨔꨭꩀxương sườn
rasukꨣꨧꨭꩀxương sườn
sumacꨧꨭꨠꩄxướng tiển người chết
trunꨓꨴꨭꩆxuống, hạ xuống
sahotꨧꨨꨯꩅxương, hài cốt
kamréꨆꨠꨴꨯꨮxướng, hát
jrukꨎꨴꨭꩀxương, ngạnh, góc
cadueiꨌꨕꨶꨬxương, xương cụt, mông
salakꨧꨤꩀxướt
geiꨈꨬxuyên thủng
patitꨚꨓꨪꩅxuýt
nammakꨘꩌꨠꩀý chí, tự trị
i, ikꨁ, ꨁꩀý chí, ý muốn, ý định
basarꨝꨧꩉý muốn, ý thích
somꨧꨯꩌý nghĩ, ý kiến
ardharꨀꩉꨖꩉý nghĩa
erꨃꩉý nghĩa
arꨀꩉý nghĩa, lý lẽ, sự vật
artiꨀꩉꨓꨪý nghĩa, sự giải thích, ghi chú, ví dụ
dusin, dusenꨕꨭꨧꨪꩆ, ꨕꨭꨧꨮꩆy phục
pacaꨚꨌy phục
hadangꨨꨕꩃý thích, ý thèm
iemꨁꨃꩌyếm
aiemꨀꨳꨮꩌyếm, thuộc độc
thukꨔꨭꩀyên
ânꨀꨲꩆyên
sanidhiꨧꨗꨫꨖꨪyên bình
sanurꨧꨗꨭꩉyên bình
gi-ndangꨈꨪꨙꩃyên lặng, im vắng
anꨀꩆyên ngựa
en, ânꨃꩆ, ꨀꨲꩆyên ngựa, bành voi
salaomꨧꨤꨯꨱꩌyên ổn, nghỉ ngơi
wengꨥꨮꩃyên thồ đặt trên lưng, vai
wangꨥꩃyên thồ đặt trên vai
waomꨥꨯꨱꩌyên thồ trên lưng ngựa
sanukꨧꨗꨭꩀyên tĩnh
sambeyꨧꨡꨮꩈyên tĩnh, nghỉ ngơi
palingꨚꨤꨫꩂyên, thồ
nitꨗꨫꩅyêu
khapꨇꩇyêu
lamꨤꩌyêu
lanamꨤꨘꩌyêu
lamenꨤꨟꨮꩆyếu
limanꨤꨪꨠꩆyếu
panakꨚꨘꩀyểu
hikiꨨꨪꨆꨪyêu cầu
kumruy, kumraiyꨆꨭꨠꨴꨭꩈ, ꨆꨭꨠꨴꨰꩈyêu cầu, van nài
rati rataihꨣꨓꨪ ꨣꨓꨰꩍyểu điệu
suh muhꨧꨭꩍ ꨟꨭꩍyếu đuối, kiệt sức
limanꨤꨪꨠꩆyều đuối, yếu ớt
panuec harungꨚꨗꨶꨮꩄ ꨨꨣꨭꩂyếu lược
bhagiakꨞꨈꨳꩀyêu quí, yêu thương
ranamꨣꨘꩌyêu quí, yêu thương
rapanamꨣꨚꨗꩌyêu quí, yêu thương, quan hệ tình dục
alimꨀꨤꨪꩌyêu quý
anuenꨀꨗꨶꨮꩆyêu quý, yêu thương
ardar, ardharꨀꩉꨕꩉ, ꨀꩉꨖꩉyêu say đắm
rasi katutꨣꨧꨪ ꨆꨓꨭꩅyểu số
panramꨚꨗꨴꩌyêu thương
sabatꨧꨝꩅyêu thương
panak ayuhꨚꨘꩀ ꨀꨢꨭꩍyểu tướng
manakꨠꨘꩀyểu, chết non
lumanꨤꨭꨠꩆyếu, mềm
langiemꨤꨋꨳꨮꩌyếu, mệt
rasakꨣꨧꩀyếu, mệt, khó khăn, nặng nhọc
tangaiyꨓꨊꨰꩈyếu, nghiên (đổ)
lambungꨤꨡꨭꩂyêu, quí, thương
khimꨇꨪꩌyêu, thích
anitꨀꨗꨫꩅyêu, thương
kraiyꨆꨴꨰꩈyếu, yếu đuối, yếu ớt
khin pakelꨇꨪꩆ ꨚꨆꨮꩊ
khiahꨇꨳꩍ
palꨚꩊ
panetꨚꨗꨮꩅ
rangayꨣꨋꩈ
jatukꨎꨓꨭꩀ
kaknanꨆꩀꨘꩆ
o kanꨅ ꨆꩆ
lamngâꨤꩌꨋ
akamꨀꨆꩌ
akhanꨀꨇꩆ
acungꨀꨌꨭꩂ
acaokꨀꨌꨯꨱꩀ
ajâng ajengꨀꨎꨲꩂ ꨀꨎꨮꩃ
ihꨁꩍ
urrabhiꨂꩉꨣꨞꨪ
uenꨂꨃꩆ
kakꨆꩀ
kakauꨆꨆꨮꨭ
kakaiꨆꨆꨰ
kakaowꨆꨆꨯꨱꨥ
kagienꨆꨈꨳꨮꩆ
kanyamꨆꨑꩌ
katukꨆꨓꨭꩀ
kathenꨆꨔꨮꩆ
kanadilakꨆꨘꨕꨪꨤꩀ
kamangꨆꨠꩃ
gakꨈꩀ
gagreiꨈꨈꨴꨬ
gang, gengꨈꩃ, ꨈꨮꩃ
gang, gengꨈꩃ, ꨈꨮꩃ
gangꨈꩃ
gacꨈꩄ
gajapꨈꨎꩇ
gatꨈꩅ
gatꨈꩅ
gataꨈꨓ
gatakꨈꨓꩀ
galakꨈꨤꩀ
ghiekꨉꨳꨮꩀ
timbangꨓꨪꨡꩃ
thuanꨔꨶꩆ
nurreiꨗꨭꨣꨴꨬ
nursawan, nursawanꨗꨭꩉꨧꨥꩆ, ꨗꨭꩉꨧꨥꩆ
naioy
pakiꨚꨆꨪ
pabaohꨚꨝꨯꨱꩍ
paluaꨚꨤꨶ
palukꨚꨤꨭꩀ
pengꨚꨮꩃ
pa
pattaliꨚꩅꨓꨤꨪ
pabekꨚꨝꨮꩀ
pha
phimꨜꨪꩌ
pheyꨜꨮꩈ
phuatꨜꨶꩅ
phua ndepꨜꨶ ꨙꨮꩇ
bakꨝꩀ
baganracꨝꨈꨗꨴꩄ
bangrarꨝꨋꨴꩉ
basaꨝꨧ
bacꨝꩄ
bacꨝꩄ
bacamꨝꨌꩌ
bacahꨝꨌꩍ
bajapꨝꨎꩇ
bataꨝꨓ
baranaꨝꨣꨗ
barganaꨝꩉꨈꨗ
bukanꨝꨭꨆꩆ
brueiꨝꨴꨶꨬ
mbierꨡꨳꨮꩉ
mbrongꨡꨴꨯꩂ
mbrokꨡꨴꨯꩀ
maukꨟꨮꨭꩀ
ma-aomꨠꨀꨯꨱꩌ
magaitꨠꨈꨰꩅ
mangjanahꨠꩃꨎꨗꩍ
majaihꨠꨎꨰꩍ
manyikꨠꨐꨪꩀ
marahꨠꨣꩍ
malaongꨠꨤꨯꨱꩃ
maiyꨟꨰꩈ
maowꨟꨯꨱꨥ
maowꨟꨯꨱꨥ
miatꨠꨳꩅ
ya
ya
ya
yerꨢꨮꩉ
ram giꨣꩌ ꨈꨪ
ram braongꨣꩌ ꨝꨴꨯꨱꩃ
ramiꨣꨟꨪ
ruanꨣꨶꩆ
lammalanꨤꩌꨠꨤꩆ
lakuahꨤꨆꨶꩍ
lakuakꨤꨆꨶꩀ
lakhunꨤꨇꨭꩆ
langkaꨤꩃꨆ
lajangꨤꨎꩃ
lajangꨤꨎꩃ
lanjaꨤꨒ
lanyanꨤꨑꩆ
lanyimꨤꨐꨪꩌ
lanyaiyꨤꨐꨰꩈ
lanyaiyꨤꨐꨰꩈ
lanyamꨤꨑꩌ
latahꨤꨓꩍ
lataiꨤꨓꨰ
lataihꨤꨓꨰꩍ
latuarꨤꨓꨶꩉ
latheiꨤꨔꨬ
lathungꨤꨔꨭꩂ
lathuenꨤꨔꨶꨮꩆ
ladiyꨤꨕꨪꩈ
ladaiꨤꨕꨰ
ladiewꨤꨕꨳꨮꨥ
landapꨤꨙꩇ
landaiyꨤꨙꨰꩈ
lanꨤꩆ
lanꨤꩆ
lapꨤꩇ
labakꨤꨝꩀ
lamaiꨤꨟꨰ
lamaowꨤꨟꨯꨱꨥ
layumꨤꨢꨭꩌ
lijangꨤꨪꨎꩃ
limaꨤꨪꨠ
watꨥꩅ
walꨥꩊ
waorꨥꨯꨱꩉ
sakalatꨧꨆꨤꩅ
sakiꨧꨆꨪ
sangꨧꩃnhà
sangiꨧꨊꨪ
sataotꨧꨓꨯꨱꩅ
sadahꨧꨕꩍ
sadahꨧꨕꩍ
sadehꨧꨕꨮꩍ
sadohsaniꨧꨕꨯꩍꨧꨗꨫ
sadhorꨧꨖꨯꩉ
sanakꨧꨘꩀ
sanasꨧꨘꩋ
sanaꨧꨘ
sanahꨧꨘꩍ
sanangꨧꨘꩃ
sanangꨧꨘꩃ
sanaiꨧꨗꨰ
sanuaꨧꨗꨶ
sapꨧꩇ
sapajongꨧꨚꨎꨯꩂ
sapalaiꨧꨚꨤꨰ
sapalaiꨧꨚꨤꨰ
saphuelꨧꨜꨶꨮꩊ
sabanꨧꨝꩆ
sabanꨧꨝꩆ
sabalihꨧꨝꨤꨪꩍ
sabahikꨧꨝꨨꨪꩀ
sabungꨧꨝꨭꩂ
sambaiꨧꨡꨰ
sambohꨧꨡꨯꩍ
samaꨧꨠ
sama, samarꨧꨠ, ꨧꨠꩉ
samakꨧꨠꩀ
samanaꨧꨠꨗ
samalaikꨧꨠꨤꨰꩀ
samokꨧꨠꨯꩀ
sayꨧꩈ
sarꨧꩉ
sarꨧꩉ
saraꨧꨣ
sarahꨧꨣꩍ
sarakꨧꨣꩀ
saradangꨧꨣꨕꩃ
saranaiꨧꨣꨗꨰ
siengꨧꨳꨮꩂ
sietꨧꨳꨮꩅ
siaip
sanggreiꨧꩃꨈꨴꨬ
sangthulꨧꩃꨔꨭꩊ
sangthekꨧꩃꨔꨮꩀ
sanimparꨧꨗꨫꩌꨚꩉ
sanihꨧꨗꨫꩍ
santhuwꨧꩆꨔꨭꨥ
sabaniyahꨧꨝꨗꨫꨢꩍ
sabikꨧꨝꨪꩀ
samratꨧꨠꨴꩅ
sayuꨧꨢꨭ
saralaiꨧꨣꨤꨰ
sukꨦꨭꩀ
saihꨧꨰꩍ
saohꨧꨯꨱꩍ
suarꨧꨶꩉ
srutꨧꨴꨭꩅ
hakꨨꩀ
hakaokꨨꨆꨯꨱꩀ
hadakꨨꨕꩀ
habraiꨨꨝꨴꨰ
huosꨨꨶꨯꩋ
aia njarꨀꨳ ꨒꩉ
aký hiệu ghi nguyên âm đầu của bộ chữ Akhar Thrah
abanꨀꨝꩆ“dằn” của phụ nữaban gaoh “dằn trơn” (thường); aban tuk “dằn” hoa.
abaohꨀꨝꨯꨱꩍquả, tráipaik abaoh kaoh phun ꨚꨰꩀ ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨆꨯꨱꩍ ꨜꨭꩆ hái quả hạ cây; abaoh charamai ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨍꨣꨟꨰ trái chùm ruột; phun amil tabiak
abaoh ꨜꨭꩆ ꨀꨟꨪꩊ ꨓꨝꨳꩀ
ꨀꨝꨯꨱꩍ cây me ra trái; abaoh tathak ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨓꨔꩀ trái chín
abawꨀꨝꨥcon ốcdalikal abaw saong tapay ꨕꨤꨪꨆꩊ ꨀꨝꨥ ꨧꨯꨱꩃ ꨓꨛꨩꩈ chuyện kể về con ốc và con thỏ; abaw damang ak ꨀꨝꨥ ꨕꨠꩃ ꨀꩀ con ốc hút; abaw darang ꨀꨝꨥ ꨕꨣꩃ ốc bươu. abaw bilut ꨀꨝꨥ ꨝꨪꨤꨭꩅ ốc múm. abaw mah ꨀꨝꨥ ꨠꩍ ốc gạo. abaw lan ꨀꨝꨥ ꨤꩆ ốc đất. abaw lingik ꨀꨝꨥ ꨤꨪꨊꨪꩀ ốc sên. abaw saralang ꨀꨝꨥ ꨧꨣꨤꩃ ốc xà cừ.
abihꨀꨝꨪꩍhếtblei abih jien ꨝꨵꨬ ꨀꨝꨪꩍ ꨎꨳꨮꩆ mua hết tiền. amaik abih
ginaong ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨝꨪꩍ
ꨈꨪꨗꨯꨱꩃ mẹ hết giận. abih tung hatai saong yut ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨭꩂ ꨨꨓꨰ ꨧꨯꨱꩃ ꨢꨭꩅ hết lòng với bạn. brah
abih dalam khang je ꨝꨴꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨕꨤꩌ ꨇꩃ ꨎꨮ hết gạo ở trong khương rồi. abih ꨀꨝꨪꩍ hết tất cả. siam di abih ꨧꨳꩌ ꨕꨪ ꨀꨝꨪꩍ đẹp hơn hết. abih drei ꨀꨝꨪꩍ ꨕꨴꨬ tất cả mọi người. nduec nao abih ꨙꨶꨮꩄ ꨗꨯꨱ ꨀꨝꨪꩍ chạy đi hết. abih kaok ꨀꨝꨪꩍ ꨆꨯꨱꩀ hết sạch. abih gilaong ꨀꨝꨪꩍ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃ hết đường, hết lẽ. ndom saong nyu abih gilaong je ꨙꨯꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨐꨭ ꨀꨝꨪꩍ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃ ꨎꨮ nói với nó hết lẽ rồi. abih cih ꨀꨝꨪꩍ ꨌꨪꩍ hết sạch. papeh abih cih ꨚꨚꨮꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨌꨪꩍ vét hết sạch. abih cih cac ꨀꨝꨪꩍ ꨌꨪꩍ ꨌꩄ sạch sành sanh. abih taklen ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨆꨵꨮꩆ sạch trơn. abih tung ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨭꩂ hết lòng, hết dạ. daok deng abih tung saong gep ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨭꩂ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ ăn ở hết lòng với nhau. abih tung abih tian ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨭꩂ ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨳꩆ hết lòng hết dạ. abih tung abih tian saong paran ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨭꩂ ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨳꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨚꨣꩆ hết lòng hết dạ với dân tộc. abih drei ꨀꨝꨪꩍ ꨕꨴꨬ mọi người. abih drei thei jang mayaom nyu siam ꨀꨝꨪꩍ ꨕꨴꨬ ꨔꨬ ꨎꩃ ꨠꨢꨯꨱꩌ ꨐꨭ ꨧꨳꩌ mọi người ai cũng khen nó là nười tốt. abih prân ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨴꩆ. hết sức. ba abih pran tabiak ngap bruk ꨝ ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨴꨲꩆ ꨓꨝꨳꩀ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ đem hết sức ra làm việc. abih prân ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨴꨲꩆ mệt lả. abih baoh ꨀꨝꨪꩍ ꨝꨯꨱꩍ hết lời, cạn ý. abih baoh abih kadha ꨀꨝꨪꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨆꨖ hết lời, hết lẽ. abih brah ꨀꨝꨪꩍ ꨝꨴꩍ chết. abih mbong ꨀꨝꨪꩍ ꨡꨯꩂ hết sạch, mắt trắng. padai thun ni lihik abih mbong ꨚꨕꨰ ꨔꨭꩆ ꨗꨫ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨀꨝꨪꩍ ꨡꨯꩂ lúa năm nay mất trắng. abih rasi ꨀꨝꨪꩍ ꨣꨧꨪ hết số, tới số. abih rup ꨀꨝꨪꩍ ꨣꨭꩇ hết mình, toàn thân. ngap bruk abih rup ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨀꨝꨪꩍ ꨣꨭꩇ làm việc hết mình. abih suac ꨀꨝꨪꩍ ꨧꨶꩄ hết sạch.
abilehꨀꨝꨪꨤꨮꩍma quỷndik abileh ꨙꨪꩀ ꨀꨝꨪꨤꨮꩍ nổi sùng nổi điên.
abuꨀꨝꨭcháo, chèsavar huak, sa var mbeng bu ꨧꨥꩉ ꨨꨶꩀ, ꨧ ꨥꩉ ꨡꨮꩃ ꨝꨭ bữa cơm, bữa cháo. abu ritak ꨀꨝꨭ ꨣꨪꨓꩀ chè đậu.
abukꨀꨝꨭꩀcái vụmak abuk nao ndua aia ꨠꩀ ꨀꨝꨭꩀ ꨗꨯꨱ ꨙꨶ ꨀꨳ dùng cái vụ đi lấy nước.
acꨀꩄchán, chán bỏ.ac hatai ꨀꩄ ꨨꨓꨰ ngả lòng, nản lòng. birau mboh kan blaoh ac hatai ꨝꨪꨣꨮꨭ ꨡꨯꩍ ꨆꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨀꩄ ꨨꨓꨰ mới thấy khó đã ngã lòng.
acarꨀꨌꩉthầy Chan đạo Bàniacar jamaah ꨀꨌꩉ ꨎꨠꨀꩍ thầy chan mới thọ giáo.
acaryakꨀꨌꩉꨢꩀngười hướng dẫn, người chăn dắt
achaowꨀꨍꨯꨱꨥsao thần nôngpatuk achaow ꨚꨓꨭꩀ ꨀꨍꨯꨱꨥ sao thần nông.
achaowꨀꨍꨯꨱꨥthủ lĩnhachaow paran hatan ꨀꨍꨯꨱꨥ ꨚꨣꩆ ꨨꨓꩆ thủ lĩnh bộ lạc. achaow pabaiy người chủ nắm kẻ chăn dê. achaow gaon ꨀꨍꨯꨱꨥ ꨈꨯꨱꩆ chủ quyền. achaow lingan ꨀꨍꨯꨱꨥ ꨤꨪꨋꩆ dân cày, nông dân
achatꨀꨌꨭꩂvô ý, vô tứ
achiatꨀꨍꨳꩅquấy rầy.
acungꨀꨕ(con) trainao mâk acung tuk masem ꨗꨯꨱ ꨠꩀ ꨀꨌꨭꩂ ꨓꨭꩀ ꨠꨧꨮꩌ đi bắt con trai
nấu canh.
adaꨀꨗꩀ(con) vịtada aia ꨀꨕ ꨀꨳ vịt nước; ada siem ngan ꨀꨕ ꨧꨳꨮꩌ ꨋꩆ vịt xiêm.
adacꨀꨕꩄgián đoạn.adac mâng ꨀꨕꩄ ꨠꩂ ꨤꨪꨥꨪꩀ liwik gián đoạn từ lâu.
adakanꨀꨕꨆꩆcon của Po inâ nagar.
adamꨀꨕꩌAdam.anak adam ꨀꨗꩀ ꨀꨕꩌ con người.
adamah, damahꨀꨕꨠꩍ, ꨕꨠꩍhuy hoàng, xán lạn, nguy nga.sa baoh lew adamah ꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨤꨮꨥ ꨀꨕꨠꩍ một tòa lâu đài nguy nga.
adanꨀꨕꩆkhuyên bảo.adan anâk bik ꨀꨕꩆ ꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀ khuyên bảo con cái; adan yah ꨀꨕꩆ ꨢꩍ giải bày; amaik ginaong, adan yah wek ka amaik peng ꨀꨟꨰꩀ ꨈꨪꨗꨯꨱꩃ, ꨀꨕꩆ ꨢꩍ ꨥꨮꩀ ꨆ ꨀꨟꨰꩀ ꨚꨮꩃ mẹ hờn, tìm cách giai bày cho mẹ nghe.
adaohꨀꨕꨯꨱꩍhátpok sep daoh ꨛꨯꩀ ꨧꨮꩇ ꨕꨯꨱꩍ cất tiếng hát; adaoh pamre ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨚꨠꨴꨮ hát xướng trong đám tang; kadha adaoh ꨆꨖ ꨀꨕꨯꨱꩍ bài hát. adaoh trộng ꨀꨕꨯꨱꩍ (gạo). brah daoh yau anak halak ꨝꨴꩍ ꨕꨯꨱꩍ ꨢꨮꨭ ꨀꨗꩀ ꨨꨤꩀ (tng) gạo trộng như con sâu. adaoh ayeng ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨀꨢꨮꩃ hát xướng (nói chung); adaoh kaong ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨆꨯꨱꩃ hát tiễn đưa; adaoh dem dara ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨕꨮꩌ ꨕꨣ hát giao duyên; adaoh pandao ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨚꨙꨯꨱ hát đố; adaoh pasa ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨚꨧ hát đối đáp; adaoh rathung chai ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨣꨔꨭꩂ ꨍꨰ hát giã gạo; adaoh ru ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨣꨭ hát ru; adaoh ru ka adei ndih ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨣꨭ ꨆ ꨀꨕꨬ ꨙꨪꩍ hát ru cho em nghe
adar, dalꨀꨕꩉ, ꨕꩊnhè nhẹ.ndom adar ꨙꨯꩌ ꨀꨕꩉ nói nhỏ; yam adar ꨢꩌ ꨀꨕꩉ bước nhè nhẹ
adarapꨀꨕꨣꩇquý báu.ꨕꨯꩌ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꨆꨬ ꨀꨕꨣꩇ
adarhaꨀꨕꩉꨨlưng trời.ahaok per glaong matah adarha ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨚꨮꩉ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨠꨓꩍ ꨀꨕꩉꨨ máy bay bay cao lưng trời
adatꨀꨕꩅđạo, luậtadat ngap anak manuis ꨀꨕꩅ ꨋꩇ ꨀꨗꩀ ꨠꨗꨶꨪꩋ đạo làm người; adat ngap anak likei ꨀꨕꩅ ꨋꩇ ꨀꨗꩀ ꨤꨪꨆꨬ đạo làm trai; adat ngap yang ꨀꨕꩅ ꨋꩇ ꨢꩃ phép tắc, luật; adat cambat ꨀꨕꩅ ꨌꨡꩅ luật lệ, phong tục; adat cambat tana rakun ꨀꨕꩅ ꨌꨡꩅ ꨓꨗ ꨣꨆꨭꩆ phong tục tập quán.
adeiꨀꨕꨬem (trai, gái).adei nao main maik ꨀꨕꨬ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ ꨟꨰꩀ em đi chơi đi;
ai ndik cek adei mbeng harek yua ꨄ ꨙꨪꩀ ꨌꨮꩀ ꨀꨕꨬ ꨡꨮꩃ ꨨꨣꨮꩀ ꨢꨶ anh trèo non, em ăn cỏ cầm hơi;
adei ai ꨀꨕꨬ ꨄ anh chị em;
adei ai thau anit ranem gep ꨀꨕꨬ ꨄ ꨔꨮꨭ ꨀꨗꨫꩅ ꨣꨗꨮꩌ ꨈꨮꩇ anh chị em biết thương yêu nhau;
adei kamei ꨀꨕꨬ ꨆꨟꨬ em gái;
adei gep ꨀꨕꨬ ꨈꨮꩇ đàn em, đồ đệ;
nhu adei gep min ꨀꨕꨬ ꨈꨮꩇ ꨟꨪꩆ nó chỉ là đàn em thôi;
adei sang ꨀꨕꨬ ꨧꩃ em rể, em dâu;
adei maduw ꨀꨕꨬ ꨠꨕꨭꨥ vợ bé, vợ thứ;
adei yua ꨀꨕꨬ ꨢꨶ em cùng cha (hoặc cùng mẹ);
adei likei ꨀꨕꨬ ꨤꨪꨆꨬ em trai;
aderꨀꨕꨮꩉlịch duyệt, từng trải.sa urang ader một con người ꨧ ꨂꨣꩃ ꨀꨕꨮꩉ từng trải;
adhiaꨀꨖꨳpa adhia thầy cả (Chăm Bàlamôn).
adhuaꨀꨖꨶlộ trình, đường;padeh di krah ꨚꨕꨮꩍ ꨕꨪ ꨆꨴꩍ ngưng giữa lộ trình; adhua atah ꨀꨖꨶ ꨀꨓꩍ dặm trường, lộ trình dài; nao di adhua atah ꨗꨯꨱ ꨕꨪ ꨀꨖꨶ ꨀꨓꩍ đi trên dặm đường.
adhuanꨀꨖꨶꩆđường, con đường;jalan adhuan ꨎꨤꩆ ꨀꨖꨶꩆ con đường (nói chung)
adiakꨀꨕꨳꩀđg. lăn.adiak tapeng dien ꨀꨕꨳꩀ ꨓꨚꨮꩃ ꨕꨳꨮꩆ lăn (sáp ong để làm) cây nến
adierꨀꨕꨳꨮꩉ(con) ve.adier manyi dalam bilan pa-ndiak ꨀꨕꨳꨮꩉ ꨠꨐꨪ ꨕꨤꩌ ꨝꨪꨤꩆ ꨚꨙꨳꩀ mùa hè ve sầu kêu
adihꨀꨕꨪꩍphương.adih pur ꨀꨕꨪꩍ ꨚꨭꩉ phương đông; duah grep adih grep akieng ꨕꨶꩍ ꨈꨴꨮꩇ ꨀꨕꨪꩍ ꨈꨴꨮꩇ ꨀꨆꨮꩃ đi tìm khắp nơi (khắp hướng mọi phương); adih akieng ꨀꨕꨪꩍ ꨀꨆꨮꩃ phương hướng
aditꨀꨕꨪꩅchúa nhật
aditiakꨀꨕꨪꨓꨳꩀ(Skt) mặt trờiyang aditiak ꨢꩃ ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ thần thái dương
adukꨀꨕꨭꩀphòngnah jieng dua aduk ꨗꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨕꨶ ꨀꨕꨭꩀ phân thành hai phòng; tama aduk ndih ꨓꨠ ꨀꨕꨭꩀ vào phòng ngủ; aduk adai ꨀꨕꨭꩀ ꨀꨕꨰ phòng ốc (nói chung)
adung, idungꨀꨕꨭꩂ, ꨁꨕꨭꩂmũigilaong adung ꨈꨪꨤꨯꨱꩃ lỗ mũi; bilau adung ꨝꨪꨤꨮꨭ lông mũi
aekꨀꨮꩀnhịn đói, đóibilan aek tháng chay ꨝꨪꨤꩆ ꨀꨮꩀ (Bàni); ndih aek đi ngủ đói ꨝꨪꨤꩆ ꨀꨮꩀ (đi ngủ trong lúc chưa có gì để ăn); matai di aek chết đói. mai liweng gaok bilan aek lipa ꨟꨰ ꨤꨪꨥꨮꩃ ꨈꨯꨱꩀ ꨝꨪꨤꩆ ꨀꨮꩀ ꨤꨪꨚ đến thăm gặp mùa đói khát.
aelwelꨀꨮꩊꨥꨮꩊbao thaimâng daok dalam aelwel amaik ꨠꩂ ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨤꩌ ꨀꨮꩊꨥꨮꩊ ꨀꨟꨰꩀ từ thuở còn trong bào thai mẹ;
aemꨀꨮꩌnung, nướngaem bitathak bhong ꨀꨮꩌ ꨝꨪꨓꨔꩀ nung cho chín đỏ;
aem gaok glah ꨀꨮꩌ ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꩍ nung nồi góm;
mbeng aem mbeng tuk ꨡꨮꩃ ꨀꨮꩌ ꨡꨮꩃ ꨓꨭꩀ ăn luộc ăn nương (không gia Vị);
aem ikan ꨀꨮꩌ ꨁꨆꩆ nướng cá;
aem pemꨀꨮꩌ ꨚꨮꩌsự tích, giai thoại
aem punꨀꨮꩌ ꨚꨭꩆxin lỗi
aenꨀꨮꩆơnndua aen ꨙꨶ ꨀꨮꩆ mang ơn;
aen amaik amâ ꨀꨮꩆ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨠ ơn cha mẹ;
ngap aen oh caong biyar ꨋꩇ ꨀꨮꩆ ꨅꩍ ꨌꨯꨱꩃ ꨝꨪꨢꩉ làm ơn không mong trả;
aesꨀꨮꩋủaaes ngap hagait nan ꨀꨮꩋ ꨋꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨘꩆ làm chi thế;
aes aes ꨀꨮꩋ ꨀꨮꩋ ủa ủa;
aes sanaiꨀꨮꩋ ꨧꨗꨰthứ hai
aes sarikꨀꨮꩋ ꨧꨣꨪꩀmột trong các giờ hành lễ của đạo Bàni
aeyꨀꨮꩈhỡiaey po ꨀꨮꩈ ꨛꨯꨮ hỡi ngài
agalꨀꨈꩊcổ thư viết trên lá buôngakhar dalam agal ꨀꨇꩉ ꨕꨤꩌ ꨀꨈꩊ chữ trên lá buông;
agal tapuk ꨀꨈꩊ ꨓꨚꨭꩀ kinh sách (nói chung);
agal bac ꨀꨈꩊ ꨝꩄ kinh đạo Bàlamôn;
agamꨀꨈꩌloạn luânban nan ndom puec dom baoh agam thăng đó nói toàn chuyện loạn luân
agamaꨀꨈꨠđạo, tôn giáoagama asulam đạo islam
agamahꨀꨈꨠꩍbùacih agamah vé bùa
aga01ꨀꨈ꩐꩑ronglanang gaol rong lam; gal gao suôn sẻ, đều (không trục trặc); traow mrai nduec gaol gaol quay sợi chạy đều; pater gaol gối bông gòn
agawꨀꨈꨥtai nạngaok agaw gặp tai nạn
aghaꨀꨉrễ, cộimada hu agha giàu có nguồn góc; agha phun amil rễ cây me; hla hu halau, kayau hu agha cây có cội, nước có nguồn; agha harek thuốc bằng rễ cây; kuec agha harek bốc thuốc; nao pablei agha harek đi bán thuốc rễ cây
aghehꨀꨉꨮꩍvừa, vừa đủmanyum nde nan gheh je uống bao nhiêu đó vừa rồi
ghehꨉꨮꩍkhéo, khéo léongap gheh làm khéo; gheh di ndom khéo nói; gheh di mata biak hoa này xem đẹp mắt thật; daok deng gheh ghang đối xử tế nhị; manuh manâng gheh ghang thái độ tế nhị
agraokꨀꨈꨴꨯꨱꩀ(cây) vông đồng
agrihꨀꨈꨴꨪꩍđông nam
agulꨀꨈꨭꩊcủagul patei củ chuối
agunꨀꨈꨭꩆ(dây) cườm thảo
ahꨀꩍchứ, chớluai maik ah thôi đi chứ; juai klak dahlak juai ah đừng bỏ tôi chó
âhaHhư (ý không hài lòng)
ahakꨀꨨꩀcv hak xe; cv hak co, gắng, rángngap mbeng ahak rup làm ăn quá gắng sức
ahaokꨀꨨꨯꨱꩀtàundik ahaok nao nagar lên tàu về nước; tau vien duong; máy bay
ahaowꨀꨨꨯꨱꨥhọ (hô cho trâu, bò dừng lại)ahaow kabaw họ trâu, hô trâu ngừng
aharꨀꨨꩉbánhbaoh bingi ahar yaman (tng) quả ngon bánh ngọt; ba ahar manang nao payak tuai mang bánh trái tới đãi khách; ahar yaman bánh ngọt
aheꨀꨨꨮbáo, cho biết, thông báo
ahehꨀꨨꨮꩍbài trừ, xua đuổiaheh dom dana jhak bài trừ tệ nạn
aheiꨀꨨꨬhoan hô, hay
AhierꨀꨨꨳꨮꩉChăm (Bàlamôn)
ahirꨀꨨꨪꩉha bì
ahuꨀꨨꨭthuiahu takuh thui chuột
aianh, chịai kacua anh cả; hâ nao maik, ai daok wek mày đi đi anh ở lại; ai ngap hagait pak ni? anh chị làm gì ở đây; ai kamei chị; ai likei anh; ai sang
Aia Baꨀꨳ ꨝ(làng) Nha Bớ
Aia Bingukꨀꨳ ꨝꨪꨊꨭꩀ(làng) Nghĩa Lập (Ninh Thuận)
Aia Cakꨀꨳ ꨌꩀ(làng) La Chữ (Ninh Thuận)
Aia Chaihꨀꨳ ꨍꨰꩍ(làng) Nha xé
Aia Hoaꨀꨳ(làng) Nha Hoa
Aia Kabaꨀꨳ ꨆꨝlàng Cabơ
Aia Kakꨀꨳ ꨆꩀ(làng) Suối Đá
Aia Kaokꨀꨳ ꨆꨯꨱꩀlàng Gia Độ
Aia Karangꨀꨳ ꨆꨣꩃmột địa danh ở Phanrí (ASP)
Aia Kiakꨀꨳ ꨆꨳꩀlàng Bầu Gạch
Aia Li-uꨀꨳ ꨤꨪꨂ(làng) Phước Tường (Ninh Thuận)
Aia Mamihꨀꨳ ꨠꨟꨪꩍ(làng) Minh My (Bình Thuận)
Aia Mbakꨀꨳ ꨡꩀlàng Từ Thiện (Ninh Thuận)
Aia Mblangꨀꨳ ꨡꨵꩃ(làng) Trang Hòa
Aia Pabaowꨀꨳ ꨚꨝꨯꨱꨥtên một làng ở Phan Rí
Aia Plukꨀꨳ ꨚꨵꨭꩀ(làng) Bén đò
Aia Rakꨀꨳ ꨣꩀ(làng) Lò ô
Aia Ruꨀꨳ ꨣꨭmột địa danh ở MaLâm (trong SPK); Tuy Hòaakaok aia Ru, iku aia Trang
Aia Saraꨀꨳ ꨧꨣ(làng) Nước Muối
Aia Trangꨀꨳ ꨓꨴꩃNha Trangtapien tathik aia trang bãi biển Nha Trang; bimong po aia Trang (Po Nagar) Tháp Bà ở Nha Trang
aiaꨀꨳꨩnướcaia mbak ꨀꨳ [làng từ thiện];
aia papai mbaok ꨀꨳ ꨚꨚꨰ ꨡꨯꨱꩀ [múc nước rửa mặt];
aia bingun ꨀꨳ ꨝꨪꨊꨭꩆ [nước giếng];
aia hajan ꨀꨳ ꨨꨎꩆ [nước mưa];
mu sa karan aia sa bilaok ꨟꨭ ꨧ ꨆꨣꩆ ꨀꨳ ꨧ ꨝꨪꨤꨯꨱꩀ [cát lồi một hạt, nước một lọ];
asaih nao aia dara ꨀꨧꨰꩍ ꨗꨯꨱ ꨀꨳ ꨕꨣ [ngựa đi (dáng) nước kiệu];
aia mbaok banjuai ꨀꨳ ꨡꨯꨱꩀ ꨝꨒꨶꨰ [vẻ mặt buồn rầu];
aia Biet nam ꨀꨳ ꨝꨳꨮꩅ ꨗꩌ [nước Việt Nam];
lihik aia ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨀꨳ [mất nước];
kalin dalam aia ꨆꨤꨪꩆ ꨕꨤꩌ ꨀꨳ [nội chiến];
aia idung ꨀꨳ ꨁꨕꨭꩂ [nước mũi];
aia cuak qo zm ꨀꨳ ꨌꨶꩀ qꨅ zꨠ [nước ngọn (nước cốt đã pha)];
aia phun o mbak aia cuak siber yaman ꨀꨳ ꨜꨭꩆ ꨅ ꨡꩀ ꨀꨳ ꨌꨶꩀ ꨧꨪꨝꨮꩉ ꨢꨠꩆ [nước cốt không ngon, nước ngọn làm sao cho ngọt];
aia darah ꨀꨳ ꨕꨣꩍ [máu kinh nguyệt];
patuh aia hep ꨚꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨨꨮꩇ [đỏ mồ hôi];
dep aia drei ꨕꨮꩇ ꨀꨳ ꨕꨴꨬ [sôi nước mắt];
aia gahak ꨀꨳ ꨈꨨꩀ [đờm];
aia janak gn zmam ꨀꨳ ꨎꨗꩀ zꨠꩌ [nước xác chết (khi quàn để làm lễ thiêu)];
mbeng yau tapay liah aia kakuer ꨡꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨓꨛꨩꩈ ꨤꨳꩍ ꨀꨳ ꨆꨆꨶꨮꩉ [ăn như thỏ liếm hạt sương];
aia kakuer laik ꨀꨳ ꨆꨆꨶꨮꩉ ꨤꨰꩀ [sương rơi];
aia khik gu søm ꨀꨳ ꨇꨪꩀ ꨈꨭ ø [tinh dịch];
aia njuh ꨀꨳ ꨒꨭꩍ [nước nôi];
mbeng aia pabah gep ꨡꨮꩃ ꨀꨳ ꨚꨝꩍ ꨈꨮꩇ [ăn (nuốt) nước miếng nhau];
kacuh aia pabah ꨆꨌꨭꩍ ꨀꨳ ꨚꨝꩍ [nhổ nước miếng];
ikan aia taba ꨁꨆꩆ ꨀꨳ ꨓꨝ [cá nước ngọt];
aia tabuw gof ꨀꨳ ꨓꨝꨭꨥ ꨈꨯꨜ [nước mĩa];
aia tanak onf ꨀꨳ ꨓꨗꩀ ꨅꩆꨜ [nước nấu];
aia tanut go ꨀꨳ ꨓꨗꨭꩅ ꨈꨯ [nước súp thịt dê, trâu];
aia tathak gn cngm ꨀꨳ ꨓꨔꩀ [nước chín];
ikan aia tathik ꨁꨆꩆ ꨀꨳ ꨓꨔꨪꩀ [cá (nước) biển];
manei aia tathik ꨠꨗꨬ ꨀꨳ ꨓꨔꨪꩀ [tắm biển];
tel thun aia tathik ju ꨓꨮꩊ ꨔꨭꩆ ꨀꨳ ꨓꨔꨪꩀ ꨎꨭ [đến năm nạn hồng thủy];
tuk aia tathik ndik ꨓꨭꩀ ꨀꨳ ꨓꨔꨪꩀ ꨙꨪꩀ [giờ thủy triều lên];
mum aia tathuw amaik ꨟꨭꩌ ꨀꨳ ꨓꨔꨭꨥ ꨀꨟꨰꩀ [bú sữa mẹ];
aia tathuw pabaiy ꨀꨳ ꨓꨔꨭꨥ ꨚꨝꨰꩈ [sữa dê];
aia tuic ꨀꨳ ꨓꨶꨪꩄ [thuốc nhuộm];
aia banruw ꨀꨳ ꨝꨗꨴꨭꨥ [nước súp dê];
aia batuw gn ꨀꨳ ꨝꨓꨭꨥ [nước đá];
aia patuw ꨀꨳ ꨚꨓꨭꨥ [cv];
aia bilan on uman ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨅꩆ ꨂꨠꩆ [mặt trăng];
aia bilan wil ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨥꨪꩊ [trăng tròn];
aia bilan mbaih ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨡꨰꩍ [trăng khuyết]; aia bilan purami ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨚꨭꨣꨟꨪ [trăng rằm]; aia bilan jrang ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨎꨴꩃ [trăng (sắp) ló dang]; aia brah ꨀꨳ ꨝꨴꩍ [nước gạo]; tuh aia brah ka pabuei manyum ꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨝꨴꩍ ꨆ ꨚꨝꨶꨬ ꨠꨐꨭꩌ [đỏ nước (vo) gạo cho heo uống]; aia bu ꨀꨳ ꨝꨭ [cỏ tiêu]; aia bu ꨀꨳ ꨝꨭ [nước cơm]; njek aia bu ꨒꨮꩀ ꨀꨳ ꨝꨭ [chắt nước cơm]; aia habai f ꨀꨳ ꨨꨝꨰ ꨜ [canh ngọt]; aia harei g* ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨈ* [mặt trời]; aia harei tagok ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨓꨈꨯꩀ [mặt trời lên]; aia harei nyaik ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨐꨰꩀ [mặt trời chếch bóng]; aia harei tama cek ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨓꨠ ꨌꨮꩀ [mặt trời khuất (sau) núi]; aia harei nyup ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨐꨭꩇ [mặt trời lặn]; aia harei gn soå ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨧꨯå [(day, qua) mat meo]; aia hep ꨀꨳ ꨨꨮꩇ [mo hoi]; patuh aia hep ꨚꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨨꨮꩇ [đỏ mò hôi]; aia li-an fr ꨀꨳ ꨤꨪꨀꩆ ꨜꨴ [nước lã, nước lạnh]; aia ma-ik g ꨀꨳ ꨠꨁꨪꩀ ꨈ [nước tiểu]; aia manyum gr ara ꨀꨳ ꨠꨐꨭꩌ ꨈꨴ ꨀꨣ [nước uống]; nao anaong aia manyum ꨗꨯꨱ ꨀꨗꨯꨱꩃ ꨀꨳ ꨠꨐꨭꩌ [đi gánh nước uống]; aia masem g g5 ꨀꨳ ꨠꨧꨮꩌ ꨈ ꨈ꩕ [canh chua]; aia masin go gsian ꨀꨳ ꨠꨧꨪꩆ ꨈꨯ [nước mắm]; aia masin ngac ꨀꨳ ꨠꨧꨪꩆ ꨋꩄ [nước mắm cá cơm]; aia masin ja-ngaih ꨀꨳ ꨠꨧꨪꩆ ꨎꨊꨰꩍ [nước mắm nhĩ]; aia mata ꨀꨳ ꨠꨓ [nước mắt]; biya ꨝꨪꨢ [nước mắt cá sấu]; samer aia mata ꨧꨟꨮꩉ ꨀꨳ ꨠꨓ [nước mắt]; aia mbaok ꨀꨳ ꨡꨯꨱꩀ [net mat, ve mat]; jak gleng di asal mata ꨎꩀ ꨈꨵꨮꩃ ꨕꨪ ꨀꨧꩊ ꨠꨓ [như gleng ở con mắt]; gila gleng di aia mbaok ꨈꨪꨤ ꨈꨵꨮꩃ ꨕꨪ ꨀꨳ ꨡꨯꨱꩀ [khôn hiện ở con mắt]; aia batuw ꨀꨳ ꨝꨓꨭꨥ [nước đá]; aia bilan ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ [mặt trăng]; aia bilan wil ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨥꨪꩊ [trăng tròn]; aia bilan mbaih ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨡꨰꩍ [trăng khuyêt]; aia bilan purami ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨚꨭꨣꨟꨪ [trăng rằm]; aia bilan jrang ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨎꨴꩃ [trăng (sắp) ló dang]; aia brah ꨀꨳ ꨝꨴꩍ [nước gạo]; tuh aia brah ka pabuei manyum ꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨝꨴꩍ ꨆ ꨚꨝꨶꨬ ꨠꨐꨭꩌ [đỏ nước gạo cho heo uống]; aia phun ꨀꨳ ꨜꨭꩆ [nước cốt]; aia raneng ꨀꨳ ꨣꨗꨮꩃ [nước um thịt gà, vịt]; aia ranu ꨀꨳ ꨣꨗꨭ [nước rửa chén, nước bẩn]; aia raok ꨀꨳ ꨣꨯꨱꩀ [nước lũ nhỏ]; aia srai ꨀꨳ ꨧꨴꨰ [nước ối]; aia sraik ꨀꨳ ꨧꨴꨰꩀ [thể dịch]; aia su ꨀꨳ ꨧꨭ [nước dường mỡ]; aia sua aia lic ꨀꨳ ꨧꨶ ꨀꨳ ꨤꨪꩄ [lũ lụt (nói chung)];
aia puhꨀꨳ ꨚꨭꩍchổi
aia puh tharꨀꨳ ꨚꨭꩍ ꨔꩉchổi đót
aia puh bahꨀꨳ ꨚꨭꩍ ꨝꩍđồ đốn mạt (chối quét)
ala puh biluwꨀꨤ ꨚꨭꩍ ꨝꨪꨤꨭꨥchổi lông
aia puh linjaꨀꨳ ꨚꨭꩍ ꨤꨪꨒchổi chà
aiakꨀꨳꩀhiền, thuần tínhkabaw aiak trâu thuần tính
aiaokꨀꨳꨯꨱꩀngụmmanyum sa aiaok uống một ngụm
aiaokꨀꨳꨯꨱꩀ(siết) chặtaiaok takuai (siết) chặt cổ
aiaopꨄꨀꨯꨱꩇeo, teo
aiekꨀꨳꨮꩀngó, xemhalei hu hagait blaoh aiek có gì đâu mà xem; nao aiek phim đi xem phim; aiek kabaw (xem) chăn trâu
aiemꨀꨳꨮꩌếm, đánh bảnao ikak gaok urang aiem đi buôn gặp người ta ếm; buh jru aiem asau đánh bả chó
aiet hamietꨀꨳꨮꩅ ꨨꨠꨳꨮꩅchính tềanak seh khen aw aiet hamiet học sinh quần áo chỉnh tề
aih aohꨀꨰꩍ ꨀꨯꨱꩍxót thươngaih aoh ka urang matuêi xót thương cho người cô quả
aih Khengꨀꨰꩍ ꨇꨮꩃtên một vị vua Champa (1618–1622)
aihꨀꨰꩍcứt, phânaih idung cứt mũi; aih tagei cáu răng, nha chu; aih tangi ráy tai
aihꨀꨰꩍia, cầu, ía chảynao aih đi cầu; anak aih con bị ía chảy; aih oh thau ngaok angin yok angin (tng) ia không biết đầu gió cuối gió
aih asaihꨀꨰꩍ ꨀꨧꨰꩍ(màu) cứt ngựasaradang aih asaih đường (màu) cứt ngựa
aih kabawꨀꨰꩍ ꨆꨝꨥcứt trâuakaok daok aih kabaw thóp đầu còn dĩnh cứt trâu (còn con trẻ)
aih kabawꨀꨰꩍ ꨆꨝꨥ(màu) cứt trâusaradang aih kabaw đường (màu) cứt trâu (đen nâu)
aih kagékꨀꨰꩍ ꨆꨈꨯꨮꩀmạt cưa
aih mataꨀꨰꩍ ꨠꨓdử, ghèn mắt
aih paseiꨀꨰꩍ ꨚꨧꨬ(cỏ) da, (cỏ) bụi
aih ruaiꨀꨰꩍ ꨣꨶꨰnốt ruồihu aih ruai di kang có nốt ruồi ở cằm
aih taganumꨀꨰꩍ ꨓꨈꨗꨭꩌmâymboh lingik aih taganum trông thấy cảnh trời mây
aikꨀꨰꩀ(cây) é, quế, é húng dồi
aik camꨀꨰꩀ ꨌꩌ(cây) é lớn lá, húng chanh
aik laowꨀꨰꩀ ꨤꨯꨱꨥ(cây) húng (é) tàu (dùng nấu canh)
aikꨀꨰꩀnháaik njah hala nhá bá trầu; mbeng asar aik talang (AGA) ăn thịt nhả xương
aingꨄꩃthỏ con
aingꨄꩃ(lông) tơbilau aing lông tơ
aiyꨀꨰꩈê chềlaik di thraiy, aiy di duiss (tng) mắc nợ nần, ê chề vì tội lỗi
ajahꨀꨎꩍ(con) giôngnao caoh ajah đi đào giông
ajalꨀꨎꩊ1. bận; 2. trở ngại, nguy ngập, nguy cấpama daok ajal cha đang bận; ajal bruk bận việc; harei ni hu ajal hagait? hôm nay có bận gì không?; ajal di hagait trở ngại về chuyện gì?; tuk ajal lúc nguy cấp
ajan diꨀꨎꩆ ꨕꨪmoi nguy, nguy hiểm
ajaongꨀꨎꨯꨱꩃrìuasar jaong lưỡi rìu; ger ajaong cán rìu; ajaong haluek kayua thah rìu có mài mới sắc
ajiꨀꨎꨪ1. đọc, tụng kinh; 2. ngải, bùa
ajiakꨀꨎꨳꩀáp bứcajiak urang kathaot rambah áp bức kẻ nghèo khổ
ajinꨀꨎꨪꩆquymalak yau ajin tagok di labang ban nhu quy ra khỏi hang
akꨀꩀ(con) quạjuk yau ak (tng) đen như quạ
âkvội, vội vàng, nônâk si nao ka sumu mboh anak vội đi cho kịp trông thấy con
akaihꨀꨆꨰꩍlácjieng akaih bị lác; akaih pabaiy lác con dê
akaikꨀꨆꨰꩀmã não
akalꨀꨆꩊtrí khôn; lý lẽ
akamꨀꨆꩌ1. (cây) củ chi, mã tiền
akamꨀꨆꩌ2. củ nén
akanꨀꨆꩆtrời, thiênakaok ndua akan đầu đội trời
akansakꨀꨆꩆꨧꩀbầu trờigleng di ngaok akansak nhìn bầu trời để đoán (thiên văn)
akaok, kaokꨀꨆꨯꨱꩀ, ꨆꨯꨱꩀđầu; củ.pandik akaok đau đầu;
kheng akaok cứng đầu;
akaok ikan đầu cá;
ndom hu ikaok hu iku nói có đầu đuôi;
akaok mang pasei, drei mang ha ban (tng) đầu sắt, thân đồng;
akaok aia ổ mật ong;
akaok aia đàu tay;
anak akaok aia con đầu tay (con đâu lòng);
akaok iku đầu đuôi, ngọn nguồn;
dak akaok iku ka kau peng kể đầu đuôi cho ta nghe;
ndom puec oh hu akaok iku ăn nói chẳng có đầu đuôi gì cả;
akaok kur ổ kiến;
akaok ndih đầu năm;
akaok padai đầu thóc còn lẫn trong gạo;
akaok phunti khoi dau;
akaok phunti tuk halei jang kan van sự khởi đầu nan;
akaok buel dân số;
akaok buel aia dân Việt Nam;
akaok mada thóp;
akaok mac đầu máy;
akaok mbut ngọn bút, ngòi bút;
akaok mbut halei, talei akhar nan ngọn bút nào, dòng chữ nấy;
akaok panuec lời mào đàu;
peng akaok panuec urang taha blaoh ndom tuei nghe lời mào đàu của người có tuổi rồi nói theo;
akaphiérꨀꨆꨜꨳꨯꨮꩉngoài đạo (Hòi, Isalam)
akarah, akhirahꨀꨆꨣꩍ, ꨀꨇꨪꨣꩍthế giới bên kia, cõi âmahar siam pak akarah (UMR) miếng bánh tốt lành ở thế giới bên kia
akayetꨀꨆꨢꨮꩅtrường caakayet Dewa Mano trường ca Dewa Mano
akhaꨀꨇkhí giới, vũ khímablah akha khameng ataong wek khameng giành vũ khi địch đánh lại địch
akhanꨀꨇꩆkể, máchakhan tapak nói thẳng, thú thật; akhan dalikal kể cổ tích, akhan paon báo tin mừng; akhan pa-ain ka anak khing likei báo tin mừng về việc con lấy chồng
akharꨀꨇꩉchữakhar Cham chữ Chăm; bac akhar threm katih học chữ, tập toán; o thau akhar không biết chữ
akhinꨀꨇꨪꩆcữ, kiêng cữ, kyakhin pakel sman đ.,t. akhin pakel kiêng ky, cấm, điều cấm; gaok akhin pakel gặp điềm gờ
akiak, kiakꨀꨆꨳꩀ, ꨆꨳꩀgạch, ngóiakiak tak ngói; akiak dak gạch; sang tak akiak nhà lợp ngói
akiéngꨀꨆꨳꨯꨮꩃhướng, phươngpak adih dalipar akieng bón phương tám hương
akiéngꨀꨆꨳꨯꨮꩃước tính khoảng cách trong dân gian
akiéngꨀꨆꨳꨯꨮꩃgốcakieng paga gốc rào
akuhꨀꨆꨭꩍchỗ giáp mái
alaꨀꨤꨩ(con) rắnala caoh rắn cắn; aw ala xác rắn lột
alaꨀꨤꨩran nuoc
alaꨀꨤꨩrắn lãi
alaꨀꨤꨩrắn giun
alaꨀꨤꨩran cuon chifu
alaꨀꨤꨩrắn lục
alaꨀꨤꨩrắn lục lửa
alaꨀꨤꨩrăn ráo
alaꨀꨤꨩrắn mai gàm
alaꨀꨤꨩrắn lục xanh
alaꨀꨤꨩrắn voi
alaꨀꨤꨩran ho mang
alaꨀꨤꨩrắn rồng
alaꨀꨤꨩthay mặtala mbaok ka manga wom thay mặt cho gia đình
alaꨀꨤꨩdướiala oh thei pataok, ngaok oh thei tuer (mặt trăng)
alaꨀꨤꨩtráo trởurang ala ngaok kẻ tráo trở
ala ngaokꨀꨤ ꨊꨯꨱꩀtráo trởndom puec ala ngaok an noi trao tro
ala lingikꨀꨤ ꨤꨪꨊꨪꩀgầm trờiduah grep ala lingik jang o mboh tìm khắp gàm trời cũng không thấy
AlahꨀꨤꩍAllah
alahꨀꨤꩍthuamasuh gep o thei cüp alah chiến đấu bất phân thắng bại; ai alah di adei anh chịu thua em
alahꨀꨤꩍlàm biếngalah si ngap bruk biếng làm việc; pataok danaok alah, krah danaok tarieng (tng) vụng về do lười biếng, khôn lanh nhờ siêng năng
alah di mataiꨀꨤꩍ ꨕꨪ ꨠꨓꨰtrối chếtnduec alah di matai chạy trối chết
alah matahꨀꨤꩍ ꨠꨓꩍbiếng hácban alah matah nan apah ngap hagait thằng biếng nhác đó mà thuê làm gì
alaiyꨀꨤꨰꩈ(cây) le (họ tre trúc)
alakꨀꨤꩀrượualak mbak rượu nồng; alak taba rượu lạt; nao yau urang mabuk alak đi như người say rượu; rahai di alak phai rượu
alamꨀꨤꩌthế giới, vũ trụdom aia ngaok alam các nước
alangꨀꨤꩃgiải, giải nghĩaalang ar giải nghĩa bóng; uran andao alang o truh người ta đồ mà giải không nổi
alang karꨀꨤꩃ ꨆꩉkhấn váialang kar likau po pakah payua khấn vái xin Ngài phù hộ
alaokꨀꨤꨯꨱꩀđámalaok hamu đám ruộng; alaok dem đám (ruộng) vừa
alaongꨀꨤꨯꨱꩃkhoảng không, cánh đồngdarah dep alaong máu ngập đồng
alaongꨀꨤꨯꨱꩃdội, xối (nước)alaong ak xối qua loa, tắm rửa thân trên
alayaꨀꨤꩈkham tho
alehꨀꨤꨮꩍgiảmaleh thraiy giảm nợ; aleh ruak giảm bệnh
AliꨀꨤꨪAli
alihꨀꨤꨪꩍxích, xê, dịchalih pajaik xích cho gàn
alimꨀꨤꨪꩌbác học, nhà thông tháigru alim người thông suôt pháo luât
alimuꨀꨤꨪꨟꨭkhoa học
alinꨀꨤꨪꩆban, tặngba kaya nao alin mang của đi tặng; alin drep ka anak matuw ban (tặng) của cho cô dâu, chú rể
alinꨀꨤꨪꩆthayalin drei thay do
allamuꨀꨤꨵꨟꨭsự học thức, sự hiểu biết
almaharemꨀꩊꨠꨨꨣꨮꩌthang 1 Hoi giao
Aluahꨀꨤꨶꩍcv Alwahuk, Awlah, Allah
Aluahukꨀꨤꨶꨨꨭꩀcv Alwah, Awlah Allah
aluwꨀꨤꨭꨥtruasau aluw bhut con có tru ma
âm giꨈꨪcv um với, vói
amaꨀꨠchaoh hu ama không có cha; ama dahlak nao glai cha tôi đi rừng
amaꨀꨠcha đẻ
amaꨀꨠcha nuôi
amaꨀꨠcha ghẻ
amaikꨀꨟꨰꩀmẹnduec nao taom amaik chạy đến với mẹ; anak nao amaik deng maong (cđ) con đi mẹ đứng nhìn?
amaikꨀꨟꨰꩀdì ghẻ
amalꨀꨠꩊruiamal sang rui nhà
amalꨀꨠꩊtu luyệnnao amal dalam cek đi lên núi tu luyện; amal klaoh tu luyện đã thuần thục
amalꨀꨠꩊsănamal mang pateng săn bằng lưới; amal tapay săn thỏ
amal patiapꨀꨠꩊ ꨚꨓꨳꩇsăn bắnamal patiap duah rilaow glai đi săn bắt thịt rừng
amamꨀꨠꩌông imam (Bàni)
amaohꨀꨟꨯꨱꩍghétamaoh dom urang ndom bilei ghét những kẻ nói lén
Amarꨀꨠꩉ(po) Omar (Hòi giáo)
amarꨀꨠꩉtốt, thánh thiệndip sa ray amar sống một cuộc đời thánh thiện
amatꨀꨠꩅtâm tríamat paran glaong yua paben pataow pakai njep dân trí cao do nền giáo dục đúng đắn
amiengꨀꨠꨳꨮꩃxem bóinao gleng nao amieng hagait o thau đi xem bói, xem tướng làm gì không hiểu
amilꨀꨟꨪꩊ(cây) mephun amil tei cây me tây
amongꨀꨠꨯꩂquày, buồngamong patei buồng chuối
amongꨀꨠꨯꩂchi phái trong họdalam gep ni hu klau among trong họ này có ba chi phái
amongꨀꨠꨯꩂmu (bàn tay)tangin praong among (loại) mu bàn tay to; birah among tangin sưng mu bàn tay
amraꨀꨠꨴrựaamra haluh rựa cùn; amra haluek rựa bén; amra atah ger rựa cán dài
amraikꨀꨠꨴꨰꩀ(cây) ớt
amraikꨀꨠꨴꨰꩀ(cây) tieu
amraikꨀꨠꨴꨰꩀot hiem
amraikꨀꨠꨴꨰꩀot sung trau
amrakꨀꨠꨴꩀ(con) côngbiluw amrak lông công; dalikal ka amrak saong ajah truyện kể về con công và con dông
amraowꨀꨠꨴꨯꨱꨥ
amuꨀꨟꨭbúa
amuꨀꨟꨭmốiamu ndik mói ăn
amuꨀꨟꨭ(con) mối, gò mối
amuꨀꨟꨭ(con) mối nhà
amurꨀꨟꨭꩉthời đạiamur ita thời đại chúng ta
amurꨀꨟꨭꩉthuôn (khúc đuôi lớn)amur ajah thuôn con dông
anꨀꩆquan tòa, thẩm phánan praong chánh án
anꨀꩆsự suy yếu, sự suy đồisi ber daok an hatai (Ipt) sao lại có thể dửng dưng được
ânꨀꨲꩆyênân asaih yên ngựa
ânꨀꨲꩆnhịn nhườngthau ân di adei biết nhường nhịn em; ân di janâk tok siam (tng) nhịn điều giữ để được tốt lành
anaihꨀꨗꨰꩍnhỏalaok hamu anaih đám ruộng nhỏ; pot anaih cái mủng nhỏ; anaih dal năn nỉ, van nài; juai anaih dal tra juai đừng năn nỉ nữa
anaih dreiꨀꨗꨰꩍ ꨕꨴꨬkhiêm tốn, khiêm nhườngsa urang thau anaih drei một người biết khiêm tốn
anaih panuecꨀꨗꨰꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄhạ giọngurang kheng sep ye drei anaih panuec wek người ta lớn tiếng thì mình hạ giọng lại
anaih sariꨀꨗꨰꩍ ꨧꨣꨪthú tội, chịu lỗi, nhận lỗianaih sari saong muk kei chịu lỗi với ông bà tố tiên
anakꨀꨘꩀtrước, phần trước mặtdeng pak anak gru đứng trước mặt thầy; gruk mang anak công việc trước mặt; mang ni tel anak từ nay về sau; pak anak đằng trước; di anak trước mặt; yuak klaih anak gặt dứt lối; anak mata trước mắt; bruk pak anak mata công việc
anakꨀꨘꩀcon (trai, gái)anak manuk con gà; anak manuis con người; hu dua urang anak có hai đứa con; anak pok anak giem con bồng con mang; anak ama cha con; anak ama dreh gep kadi hak cha con giống nhau như tạc; anak kacua con cả; anak kamar 1 con thơ, 2 thơ ngây; ngap yau daok anak kamar lo làm như còn thơ ngây lắm; anak kamei con gái; anak kamuen con cháu; anak kier chìa khóa; anak jieng con đẻ, con ruột; anak tacaow con cháu; anak tacaow dalam sang con cháu trong nhà; anak taluic con út; anak tah tabha con thứ; anak naok nòng nọc; anak naok klaih iku nòng nọc đứt đuôi; anak phaw đạn; anak bik con cái; hu anak bik oh pael hu có con cái mà chẳng nhờ được; tawak takai di anak bik vướng chân bởi con cái; anak mata con ngươi (của mắt); anak matuw chú rể, con dâu; anak matuw biruw birang con dâu (chú rê) mới; anak manuis con người; anak manuis matai diip pak baoh panuec con người sống hay chết bởi lời ăn tiếng nói; adat ngap anak manuis đạo làm người; anak mahlei on cúi; anak maik me con; anak ralo amaik con nhiều me (nhiều í riến); anak rinaih con trẻ, trẻ con; anak ranaih ma-in guei gep con tre giơn rượt nhau; daok anak rinaih còn trẻ con (non kém); anak raong con nuôi; anak likei con trai, trai; adat ngap anak likei đao làm trai; anak linyan bậc thang; anak halai con rạ; anak khan tác phẩm
anangꨀꨗꩃgút định ngàyikak anang cột gút
anaongꨀꨗꨯꨱꩃgánhanaong aia gánh nước; gai anaong cây đòn gánh; akaok ndua bira anaong đâu đội vai gánh; anaong ndua = ndua anaong gánh chịu; nyu ngap chaor luai ka dahlak anaong ndua hắn làm sai để tôi phải gánh chịu
ângꨀꨲꩃmuốnhâ âng hagait? mày muốn gì?
ângꨀꨲꩃthuậnthau nyu âng lei thaoh biết nó có thuận hay không
âng galaihꨀꨲꩃ ꨈꨤꨰꩍước tính độ dài từ đầu ngón tay cái đến khớp xương cuối
angahꨀꨋꩍthan lửa đang cháyangah apuei than lửa; cang apuei laik angah đợi củi cháy có than
angakꨀꨋꩀngướcangak maong ngước nhìn
anganꨀꨋꩆtêncuk tangi brei angan xỏ tai đặt tên; dahlak angan jaka tôi tên là Jaka; deng angan đứng tên; angan jii danh dự; khik angan jii bảo vệ danh dự; angan jia danh tiếng; hu angan jia dalam aia có danh tiếng trong nước
angapꨀꨋꩇthao tácngap dom angap kan thực hiện các thao tác khó
angapꨀꨋꩇlàmbruk angap mbeng công việc làm ăn
angarꨀꨋꩉ(ngày) thứ ba
angatꨀꨋꩅlưu ý, quan tâmangat tel bruk patao pakai anak bik quan tâm đến việc giáo dục con cái; 2 angat nghiên ngoẹo; angat takuai ngoẹo cổ
anginꨀꨊꨪꩆgiórakak angin lặng gió; angin praong gió lớn; angin birak yuk mai, padai brong tathak gió bác thổi tới, lúa chín vàng; angin krah gió nồm; angin cru gió tây; angin birak gió bấc; angin maraong gió nam; angin raok gió may; angin salitan gió nam
angkaꨀꩃꨆsốangka năm
angkarꨀꩃꨆꩉtên một nhân vật trong trang ca DVM
anguaꨀꨋꨶchi dướidaok jaoh angua ngòi duỗi tréo chân; jaoh angua hua ginraong duỗi chân lê cẳng
anguecꨀꨋꨶꨮꩄtấy, rứa
Angueiꨀꨊꨶꨬthưởng thứcanguei crip thưởng thức; siam likei seh di seh anguei crip baoh kayau (UMR) đẹp trai tuyệt trần đang thưởng thức trái cây; anguei cuk ăn mặc; anguei mbeng ăn mặc; anguei mbeng oh dreh palei nagar urang ăn mặc chẳng giống người đời; anguei mbeng pagep thaik hai ăn mặc unguei yot iBki; ay nyim di urang mai anguet do mui noi người về mặc
angueiꨀꨊꨶꨬdùng, sử dụngakhar drei blaoh o cip anguei ngôn ngữ ta mà không chịu dùng; anguei sep pareng sử dụng tiếng Pháp
anguhꨀꨊꨭꩍtrục cuốn vải
aniaiꨀꨗꨳꨰtrùkau aniai di ha tao trù mày; aniai dhar hành thiện, làm việc thiện, làm phước
aniai yakꨀꨗꨳꨰ ꨢꩀcn trù
aniai yakꨀꨗꨳꨰ ꨢꩀlưu đầy, bạc đãitapuer jaguk aniai yak raumat quân xâm lược bạc đãi thường dân
anihꨀꨗꨫꩍchỗ, nơindih di anih nằm liệt tại chỗ; hu anih padei có nơi nghỉ, sang ndih, anih padei nhà ngủ, chỗ nghỉ
anikꨀꨗꨫꩀthuổng, xuổng
anitꨀꨗꨫꩅyêu, thươnganit bengsa yêu Tổ quốc; thau anit amaik biết thương mẹ; anit sari yêu thương thắm thiết
anngakꨀꩆꨋꩀmưu thuậtsuw nuw jai hapak, anngak glaong đi sật; nav bừa phép có thẳng ở noi dâu thì cùng kháng qua nỗi mưu
anraongꨀꨗꨴꨯꨱꩃlong, cui
anratꨀꨗꨴꩅcoi chừnganrat asau hanruai coi chừng con
anrengꨀꨗꨴꨮꩃrạCuh anreng blaoh ka mang li-ua đốt rạ xong ròi mới cày
antaꨀꩆꨓlạc đà
anuecꨀꨗꨶꨮꩄđoạn đườngnao matah anuec đi nửa đoạn đường
nuhꨗꨭꩍcùmbuh anuh tra cùm
anuekꨀꨗꨶꨮꩀphần cơm người chếthuak lisei anuek drei ăn phần cơm của người chết
anungꨀꨗꨭꩂ(cái) bọcpaik baoh buh dalam anung hái trái bỏ vào trong bọc
anyaꨀꨑthông điệp
anyimꨀꨐꨪꩌmượnanyim tapuk di yut mượn sách nơi bạn; anyim sep urang mượn ngôn ngữ khác
aohꨀꨯꨱꩍcây ó
aokꨀꨯꨱꩀmangaok ikan mang ca
aokꨀꨯꨱꩀmửa, óiaok tabiak dom aia ka-nyik ói ra toàn chất nước màu vang
aoꨀꨯꨱloppadai aol lua bi lop
aomꨀꨯꩌbao phủjuk jalan aom lingik mây đen bao phủ bầu trời
aom aomꨀꨯꩌ ꨀꨯꩌrợn rợnthur mak aom aom sợ rợn tóc gáy, sợ đến rợn người
aongꨀꨯꨱꩃônghec aong daok sa drei tanan hỡi ông ngồi đó một mình một bóng
aotꨀꨯꨱꩅla óma-in prew aot dalam sang chơi la-ó trong nhà
apꨀꩇhẩmmbau ap hầm hôi
apaꨀꨚbề rộng, rộngapa praong sa tapa rộng một sải tay
apahꨀꨚꩍmướn, thuêdaok apah ở mướn; ngap apah làm thuê; hamu padua kabaw apah ruộng rẽ trâu thuê
apakalꨀꨚꨆꩊvụ, việc, sự vụ, sự việcakhan dom apakal kể những sự vụ; amik ndua apakal grep kamuen (DWM) chú mang công ơn tất cả các cháu
apakarꨀꨚꨆꩉvụ, việcdom apakar raong raih những việc vụn vặt
apanꨀꨚꩆmồi, thức ăn cho loài vậtikan katip apan cá nhấp mồi
apanꨀꨚꩆcn thaow càm, nắmapan bikajap nắm cho vững; apan di tangin rieng nắm tay dắt; apan tachaor nắm hụt
apanꨀꨚꩆcai quảnapan sa nagar cai quản cả mộ vùng
apaongꨀꨚꨯꨱꩃ(cũ) trò chơi sổ xố
aphaowꨀꨜꨯꨱꨥdọi dào, hùng vĩaia tamuh yagok mang aphaow di tali từ tảng đá bàn, nước tuôn ra tràn trề; praong glaong mang aphaow cao lớn hùng vĩ
apiengꨀꨚꨳꨮꩃgạo rangsa kadung apieng mbeng jieng hanuk (DN) một túi gạo rang làm phần ăn
apphapꨀꩇꨜꩇmu maylingik apphap troi keo may mu
apraiꨀꨚꨴꨰvãiaprai cuah vãi cát; aprai padai ka ada vãi lúa cho vit
apthapꨀꩇꨔꩇtrung thực, yêu thương tha thiếtranem apthap yêu thương tha thiết
apueiꨀꨚꨶꨬlửahu apuei ka ha athak có lửa mới có khói; apuei pong lửa rơm; buh apuei chụm lửa; kaoh njuh pagem apuei chặt củi nối lửa; apuei kadhir lửa thiên dưới đất; apuei kadhir mbeng palei lửa thiêng cháy làng; apuei cakala chop; apuei tian sán lãi, giun sán; apuei tiah lửa vò; apuei pong lửa rơm; apuei phun lia nhon; apuei lengka thiêng trên trời; apuei haluw lửa đầu rạp
apuhꨀꨚꨭꩍrẫyapuh tamakai rẫy dưa; jah glai ngap apuh phát rừng làm rẫy; apuh takak nương rẫy; apuh takak thun ni oh jieng gilaong nương rây năm nay chắng ra gì
apungꨀꨚꨭꩂ(cái) dùngbuh apung mak ikan đặt cái dùng bắt cá
arꨀꩉbờbek ar đắp bờ; nao ngaok ar hamu đi trên bờ ruộng
arꨀꩉbờ (nói chung)ngap hamu seng bek ar khem làm ruộng phải đắp bờ
arꨀꩉnghĩa, ý nghĩaar kanaing ariya ý nghĩa của câu thơ
arꨀꩉbóng (nghĩa)ndom ar nói bóng
arꨀꩉbóng gió, ẩn ýndom ar ndom kate nói bóng nói gió
arꨀꩉbóng bẩypanuec ar bingu lời bóng bẩy (với nghĩa ẩn ý)
ar thakꨀꩉ ꨔꩀkhông khímatah ar thak giữa không trung
artiꨀꩉꨓꨪkiểu mẫu, gương mẫungap arti ka anak seh làm gương cho học sinh
araꨀꨣ(chim) le le
arahꨀꨣꩍ(con) rệp
araiꨀꨣꨰ(lúa) ràipadai rai lúa rài
araiꨀꨣꨰmảnh vỡ, giẻ rách
arakꨀꨣꩀháo, ham mênyu arak di kamei lo hắn ta háo sắc lắm
arakꨀꨣꩀgân, mạch máuban khaih arak thằng đứt gân
aramꨀꨣꩌrừng rậmnao tama dalam aram đi vào trong rừng rậm; aram riya rừng già; glai aram rừng rậm
aram binanꨀꨣꩌ ꨝꨪꨗꩆrừng sâurimaong gamrem dalam aram binan cop gàm trong rừng sâu
araokꨀꨣꨯꨱꩀ(con) cócaraok trah canar di ngaok saban cóc xếp bằng trên bệ cao
araokꨀꨣꨯꨱꩀsinh đôianak araok dia con sinh đôi
araongꨀꨣꨯꨱꩃraong lưngcrong ngaok raong đặt lên lưng
ArapꨀꨣꩇẢ Rậpakhar Arap chữ Ả Rập
arapꨀꨣꩇ(cũ) bạch tượng
arapꨀꨣꩇthuộc (học)bac arap học thuộc
ArayahꨀꨣꨢꩍArayah (tên một vị nữ thần)
ardharꨀꩉꨖꩉđam mêadhar saong bruk ngap đam mê công việc
arengꨀꨣꨮꩃtiếng sấm biểnareng manyi sấm biển động
arengꨀꨣꨮꩃthiên thần
aresꨀꨣꨮꩋhuy hoàng, trang lệ, nguy nga
ariengꨀꨣꨳꨮꩂ(con) cuaarieng mat cua lột
ariengꨀꨣꨳꨮꩂcua biển
ariengꨀꨣꨳꨮꩂ(con) rạm
ariengꨀꨣꨳꨮꩂghẹ (loại cua biển lớn)
ariengꨀꨣꨳꨮꩂcua bông
ariengꨀꨣꨳꨮꩂcua dong
ariengꨀꨣꨳꨮꩂdắt, dìuarieng ong taha nao tapa ribaong dắt cu gia di qua muong
ariengꨀꨣꨳꨮꩂdìu dắtthau arieng ba adei agep biết dìu dắt đàn em
arikꨀꨣꨪꩀcá khôba-mbu ikan ngap arik phơi cá làm cá khô; livang yau arik gang ốm như cá liệt khô
aringꨀꨣꨪꩂmao quan
aripꨀꨣꨪꩇthu linh
ariyaꨀꨣꨪꨢthơ, trường ca, thể thơ, câu thơcuak ariya làm thơ; ariya Cham Bini trường ca Cham Bini
aroꨀꨣꨯcặnlu aia kadeng aro je lu nước đã lắng cặn rồi
aroꨀꨣꨯđò thừabrei ka asau mbeng aro cho chó ăn đò thừa
aroꨀꨣꨯđồ thừa, cặn bãaro arah liwik thun blaoh daok mbeng đồ thừa để lâu rồi mà còn ăn
asaꨀꨧlợi íchsa bruk ngap asa một công tác hữu ích; hu asa ka palei pala có ích lợi cho thôn xóm
asaꨀꨧniềm tinhu asa tama dalam harei hadei có niềm tin vào tương lai
asaꨀꨧtrông cậyoh asa di thei hu chẳng trông cậy vào ai
asaihꨀꨧꨰꩍ(con) ngựandik asaih cưới ngựa; asaih paphur ngựa phi; takhaok asaih đi ngựa nước kiệu
asaihꨀꨧꨰꩍngựa kim
asaihꨀꨧꨰꩍngựa bông
asaihꨀꨧꨰꩍngựa bướm trắng
asalꨀꨧꩊgiòngasal patao bimaw mah dòng dõi vua chúa
asalꨀꨧꩊtròngAsal mata tròng mắt
asarꨀꨧꩉ(thịt) nạc; lõirilaow asar thịt nạc; kayau asar gỗ
asarꨀꨧꩉhạtasar ratak hạt đậu; sa ka-ndaoh sa asar một trái (vỏ) chỉ có một hạt
asarꨀꨧꩉlưỡikaoh mang asar, jen mang gaw chặt đằng lưỡi, giập đằng sóng
asatꨀꨧꩅbỏ rơi
asauꨀꨧꨮꨭ(con) chóyau asau tuei po như chó theo chủ; asau graoh chó sủa; asau wen chó vện; asau piak chó đốm
asauꨀꨧꨮꨭchó săn
asauꨀꨧꨮꨭchó ghẻasau kaih klaih iku chó ghẻ đứt đuôi
asauꨀꨧꨮꨭchó sói
asauꨀꨧꨮꨭchó dại
asirꨀꨧꨪꩉkhông trung, khoảng không
asirꨀꨧꨪꩉaw sa asir áo một tá
asitꨀꨦꨪꩅnhỏ, béanak asit con nho; daok asit con be; asit nde aih mata be bang ghen mat
asitꨀꨦꨪꩅlon nhoasit praong thei jang ngap abih lớn nhỏ ai cũng làm hết
asulꨀꨧꨭꩊthám hiểm, khảo sát, điều traasul ngaok rawang cek glaong thám hiểm trên vùng cao
asurꨀꨧꨭꩉthú vật
asurꨀꨧꨭꩉthú rừng
asurꨀꨧꨭꩉgia súc
asurꨀꨧꨭꩉthú vật (nói chung)ngap yau anak asur bhiep làm như đồ thú vật
asurꨀꨧꨭꩉâm hồn các con thú
atꨀꩅtên một vị vua Champa (1553-1579)
atabhaꨀꨓꨞtheo, trong trường hợpatabha dahlak dahlak sanang yau ni theo tôi, tôi nghi như thể nay
atadhaꨀꨓꨖliên kết, liên hiệp; giao thiệp, giao tế, giao duatadha saong urang liên kết với người khác; manuis thau atadha con người biết giao thiệp
atahꨀꨓꩍxaatah di palei dom thun mang ni xa làng mấy năm nay; o ciip tah di amaik không chịu xa mẹ
atahꨀꨓꩍdài, xa, cách xadua palei daok atah di gep hai làng ở cách xa nhau; jalan atah đường xa; talei atah dây dài; ama birau nao atah mai cha mới đi xa về; atah juaing dài, dài dòng; ndom puec atah juaing ăn nói dài dòng; katung talei ka atah juaing kéo sói dây cho dài; atah jaik xa gân; gep gan atah jaik người quen xa gần; atah palei karei angan tha phương xứ la quê người; atah libhuai xa vời vợi, xa xăm; tapuer akaok per nao nagar halei atah libhuai đàn cò bay về phương trời nào xa vời vợi; atah handaoh xa cách, cách biệt; dom harei atah handaoh dom Itak kal ram dma ao ngày xa cách là bá nhiêu tầm làn kai tokau po lingik pakah payua khẩn xin trời phật độ trì
atalꨀꨓꩊsuy tưatal ka than pajan anak manuis suy tư về thân phận con người
atamꨀꨓꩌcấyatam padai cấy lúa
atangꨀꨓꩃralang cỏ tranhyuak atang cắt tranh
ataongꨀꨓꨯꨱꩃđánhrinaih ataong gep trẻ đánh nhau; ataong asau malau po đánh chó thì xấu hỗ chủ; ataong paoh đánh đập; ataong paoh anak bik đánh đập con cái
atengꨀꨓꨮꩃđế (cỏ lợp)
atha atahꨀꨔ ꨀꨓꩍkhoảng cáchatha atah dua palei khoảng cách giữa hai làng; atha gan bề rộng, chiều rộng
athahꨀꨔꩍthỏa, thỏa mãnathah tung tian suon thỏa lòng nhớ mong; ngap yau nan athah tung hatai ha je làm như thế đã thoa lòng mày chưa?
athahꨀꨔꩍthỏa, thỏa mãnathah bilah tung tian amaik ama nói sao cho cha mẹ được thoả mãn trong lòng
athah bilahꨀꨔꩍ ꨝꨪꨤꩍthật tìnhdaok deng athah bilah saong gep ăn ở thật tình với nhau
athakꨀꨔꩀkhóiridaih apuei caglaoh athak xe lửa phun khói; athak pakaw khói thuốc
athalꨀꨔꩊbản chấtathal siam bản chất tốt
athalꨀꨔꩊhóa chất
athawbahꨀꨔꨥꨝꩍlễ tẩy uế (Bàni)gru acar ngap athawbah thây Chan làm lễ tẩy uế
athuaꨀꨔꨶxa cách, chiều dài, khoảng cáchathua oh duel tian suon sự xa cách không làm nguôi nỗi nhớ
athurꨀꨔꨭꩉrợn, sợathur di bhut sợ ma
athurꨀꨔꨭꩉnỡathur alim thương hại, thương xót; likau po athur alim ka klaong xin ngai thương xót con; athur tian nỡ lòng; ai athur tian halei ngap di dahlak yau nan anh nỡ lòng nào hành động với tôi như thế
athurꨀꨔꨭꩉhoảng sợathur mak hoảng sợ; athur mak tatek drei sợ run; asau mboh rimaong athur mak lo nduec o truh con chó thấy cọp hoang quá chạy không nối
atingꨀꨓꨪꩂâm hộ
atuelꨀꨓꨶꨮꩊmuop ranatuel haluw muop dai
atuerꨀꨓꨶꨮꩉtreoatuer brei tangi đeo tua tai; atuer khaok di takuai kabaw đeo mõ nơi cổ trâu
atukꨀꨓꨭꩀlóng, đoạn, đốtatuk tangin lóng tay; nah jieng ralo atuk phân thành nhiều đoạn
atuwꨀꨓꨭꨥhồn của người chết, hồn thiêng; xác chếtatuw o thei dar xác chết không ai chôn; atuw cek thần núi; atuw craok vong linh của người ngoài tộc họ được mang vào thờ; atuw tathik thần biển; atuw talang hài cốt, xác; matai klak atuw talang chết bỏ xác; atuw praok hồn con trẻ chết; atuw bhut trốt, gió lốc
auecꨀꨶꨮꩄnang, cưngauec ley! nang ơi! cưng ơi!
auekꨀꨶꨮꩀtrang điểmaduk uek phòng trang điểm
auekꨀꨶꨮꩀlàm đẹp mắt thiên hạauek lok g/m s6 làm để đẹp mắt thiên hạ
auekꨀꨶꨮꩀráo
auelꨀꨶꨮꩊmắc nghẹnhuak samar lo blach auel ăn vội quá bi
auenꨀꨶꨮꩆmừngraok auen đón mừng; auen ka mboh mbaok anak mừng vì thấy mặt con; thau ka ai ngap mbeng hu, dahlak biak auen biết anh làm ăn được, tôi rất mừng; auen tabuen san vui mừng
auerꨀꨶꨮꩉthôi bayangin auer biar gió thôi (làm) bay giấy
auisꨀꨶꨪꩋcay dibaoh auis trai oi
auisꨀꨶꨪꩋoi trauauis kbaw pre
auisꨀꨶꨪꩋdi seauis mah qir k9
awꨀꨥáocuk aw mặc áo; aw oh hu si anguei áo chẳng có mà mặc
awꨀꨥáo thờaw atuw grz (tg)
awꨀꨥáo trắng (tầng lớp tu si)aw kaok grz srím
awꨀꨥáo màu (thuộc âm)aw klem gra 5
awꨀꨥáo lễ bà bóngaw cam fr g^
awꨀꨥáo đen (người không thuộc tu si)aw juk g^ 377
awꨀꨥáo thầy xếaw tikuek g^ą 67mn
awꨀꨥáo thần namaw patra gra 5ğ
awꨀꨥáo thần nữaw patri gra 56°
awꨀꨥáo mưa, áo tơiaw padrip; aw hajan p2 sagman
awꨀꨥáo vá quàngaw bak kuang
awꨀꨥáo trắng (thuộc dương)aw yor f^z 5g^n
awꨀꨥáo bào, y phục thêuaw rata pn s6
awꨀꨥáo cổ giữaaw lah g2ą 6^9
awꨀꨥáo dài khoét cổaw luak 5^k 6M
awꨀꨥáoaw sah g^g v
awahꨀꨥꩍvẫyawah tangin vẫy tay
awaitꨀꨥꨰꩅkhúc, đoạnsa await jhuh một khúc củi; jaoh jieng dua await bé thành hai đoạn
awakꨀꨥꩀvá, múc cơmawak jhaok lisei vá múc cơm
awakꨀꨥꩀxẻngjhaok haluk mang awak xúc đát bằng xẻng
AwalꨀꨥꩊBàni, người Cham (đạo) Bàni
awalꨀꨥꩊsự khởi thủy, cội nguồnpalei awal nguyên
awalꨀꨥꩊẩn kín, ẩn giấuma wal ẩn tu
awanꨀꨥꩆnhánhphun kayau lah dhan lah awan cây đâm cành tẻ nhánh
awanꨀꨥꩆbộ phậndom awan hajat những bộ phận thiết yếu; parabha ralo awan phân làm nhiều bộ phận
awaowꨀꨥꨯꨱꨥkhieu naiharak awaow don khieu nai
Awlahꨀꨥꨤꩍcv Alwah, Aluahuk Allah
awokꨀꨥꨯꩀ(con) cút
âyꨀꨲꩈôi chao, ối chà
ayamanꨀꨢꨠꩆuyaman ân tình, tình nghĩa
ayapꨀꨢꩇcảm thông, thương hạiayap manuis kasaot
ayauꨀꨢꨮꨭđôisa ayau kabaw một đôi trâu; limaow rideh sa ayau bò xe một đôi
ayengꨀꨢꨮꩃquayayeng gah iw quay trái; ayeng tuei quay
ayengꨀꨢꨮꩃca, hátadaoh-ca, hát
ayodhiaꨀꨢꨯꨖꨳ(cũ) A-yo-thi-da tên nước Thái Lan xưa
ayukꨀꨢꨭꩀthỏiayuk saranai thỏi kèn; ayuk apuei thỏi lửa
ayunꨀꨢꨭꩆvõngayun amur vuong cáng; dai ayun đưa võng; ndik ayun lên võng
AyusehꨀꨢꨭꨧꨮꩍAicha (Vd Mahomet)
baꨝꨩký hiệu phụ âm thứ 24 Akhar Thrah
baꨝꨩdẫn, đem, mangba adei nao main dẫn em đi chơi; ba drep nap limah mang của cải đi dâng
baꨝꨩtheo nước khi gieo lúaba aia v gr chm; ba aia di padai tanrak theo nước vào đám ruộng mới gieo
baꨝꨩdẫn đầuba akaok v gramm đg. dẫn đầu; asau ba akaok nao dahlau chó dẫn đàu đi trước
baꨝꨩdẫn lối người gặtba anak & gram yuak ba anak nao dahlau gặt dân lối đi trước
baꨝꨩvác mặt, chừng mặtba baok v s8m juai ba nhaok tama sang ni wek iuai đừng vác mặt vào nhà nàv nưa
baꨝꨩđánh đàng xabilai v gm urang kamei nan ba bilai hi thaik biak người đàn bà ấy đánh đàng xa có dáng thật
ba jalanꨝ ꨎꨤꩆdẫn đường, hướng đạo, bày vẽba jalan ka urang klaik dẫn đường cho người ta ăn cắp
ba ndomꨝ ꨙꨯꩌgợi chuyệnba ndom saong ranaih gợi chuyện với trẻ con
ba payuaꨝ ꨚꨢꨶmai táng, làm lễ thiêu
ba phunꨝ ꨜꨭꩆlàm gương xấu, xúi giụcjuai ba phun ka adei mblah đừng làm gương xấu cho em bắt chước
ba pong tabiakꨝ ꨚꨯꩂ ꨓꨝꨳꩀra rơmpadai jruh abih paje, ba pong tabiak maik lúa rụng hết rồi, ra rơm đi
ba rupꨝ ꨣꨭꩇdẫn xácba rup nao limah dẫn xác đi dâng hiến
ba klemꨝ ꨆꨵꨮꩌđiệu ca của thầy Ka-thàn
baaepdú, rấmba paaep baoh lahaong dú trái đu đủ
babaohꨝꨝꨯꨱꩍsau đợt địa
babhaꨝꨞbộ phận, mụcbabha ndom ka bruk daok deng mục nói về cách cư xử
babuelꨝꨝꨶꨮꩊ(bò câu) gùkatraw babuel bò câu gù
babùenꨝꨝꨮꩆùcăn cứ, nền, cơ sởbabén blek salih căn cứ cách mạng
bacꨝꩄhọcbac akhar, bac katih học chữ, học toán
bac agalꨝꩄ ꨀꨈꩊtungbac agal tung kinh
bac mathremꨝꩄ ꨠꨔꨴꨮꩌhọc tậpbac mathrem akhar katih học tập chữ nghĩa oán đố
bac ndaomꨝꩄ ꨙꨯꨱꩌhọc thuộc lòng
bacꨝꩄphó cả (chức sắc Bàlamôn)pok bac tagok dhia tôn phó cả lên cả sư
bacahꨝꨌꩍsụp đổ, vỡataong daop o bacah phá không vỡ thành
bacahꨝꨌꩍđắm (tàu)gaiy pacah tàu đắm
badaꨝꨕkhổ tâm, lo âudahlak bidho lo kayua anak tôi khổ tâm vì con
badhukꨝꨖꨭꩀlư hươngbadhuk haban lư đồng
badukꨝꨕꨭꩀlò lửa, bếp lửa
baginracꨝꨈꨪꨗꨴꩄbàn thờ, mâm thờ
bahꨝꩍtinh, mịntapung bah tinh bột
bahꨝꩍđưaangin bah hala dok gió đưa lá cờ
bahꨝꩍquétbah mang aia puh quét bằng chổi
bah trahꨝꩍ ꨓꨴꩍquét tướcbah trah sang danaok ka hacih quét tước nhà cửa cho sạch
bahaꨝꨨđền thờ, chùa
bahuwꨝꨨꨭꨥgáy
bai liduꨝꨰ ꨤꨪꨕꨭmột loại gấmpatri cuk aw bai lidu Công chúa mặc áo gấm
baiꨝꨰgiỏyuak harek sa bai cắt cỏ một giỏ
bai gaokꨝꨰ ꨈꨯꨱꩀgiỏ đựng nồimak bai gaok buh glah lấy giỏ đựng trã
Bai gaorꨝꨰ ꨈꨯꨱꩉSài GònBai gaor harei ni ew madin Ho Chi Minh Sài Gòn ngày nay gọi là thành phố Hồ Chí Minh
bai baohꨝꨰ ꨝꨯꨱꩍnấu canhbai baoh kadaoh nấu canh bầu
baikꨝꨰꩀvậy, đingap baik làm đi; luai baik thôi đi
bailꨝꨰꩊkhiênbail pieh paceng ndaw katuang khiên dùng để chống đỡ giáo mác
baiyꨝꨰꩈtiều tụy, bệ rạcrup pabhap baiy thân hình tiều tụy
baiy mbaokꨝꨰꩈ ꨡꨯꨱꩀxịu mặtalah lo baiy mbaok bị thua lắm nên xịu mặt
baiyꨝꨰꩈchơi cút bắtranaih main baiy trẻ con chơi cút bắt
Bajaiꨝꨎꨰxứ Phú Hài (Bình Thuận)
bajapꨝꨎꩇtràng hạt
bakꨝꩀđầy, vừa đúngbak han đúng một thước; bak bilan đầy tháng
bak thunꨝꩀ ꨔꨭꩆđầy nămanak dahlak bak thun paje con tôi đã đầy năm rồi
bak hanrayꨝꩀ ꨨꨗꨴꩈmang nhau
bak yangꨝꩀ ꨢꩃbất thuậndua urang nyu daok bak yang saong gep hai đứa nó còn bất thuận với nhau
bak yaomꨝꩀ ꨢꨯꨱꩌưng thuậnoh bak yaom saong gep không thuận với nhau
bak ridehꨝꩀ ꨣꨪꨕꨮꩍkéobak rideh kéo xe
bak paokꨝꩀ ꨚꨯꨱꩀmangbak paok khan aw nao palei mang gói quần áo đi bán
bak hanrayꨝꩀ ꨨꨗꨴꩈmang nhau (thai nhi), quàng nhaukamar bak hanray hài nhi mang nhau
bak tianꨝꩀ ꨓꨳꩆcó thai, có mangkamei bak tian đàn bà có thai
bak yuwꨝꩀ ꨢꨭꨥchoàng vainao bak yau đi choàng vai
bakꨝꩀdínhmak bak tangin mực dính tay
bak buelꨝꩀ ꨝꨶꨮꩊchết lúc mang thaikamei bak buel đàn bà chết lúc mang thai
bakꨝꩀmột trong tám can lịch Chăm
bakalꨝꨆꩊnguyên liệu, vật liệuaia drei baik mada bakal nước mình thật giàu nguyên vật liệu
bakamꨝꨆꩌlong trọng, trang nghiêmnao raok po gru nan bakam hai đi rước ngài Cả Sư phải trang nghiêm
BakranꨝꨆꨴꩆBa Tháp (Ninh Thuận)Yang Bakran Ba Tháp
bakuangꨝꨆꨶꩂtinkuang masin tin mắm
balꨝꩊthủ đôBal Anguei tên một thủ đô Champa; Bal (palei) Chanar làng Tịnh Mỹ (Bình Thuận)
Bal Caongꨝꩊ ꨌꨯꨱꩃ(làng) Chung Mỹ (Ninh Thuận)
Bal Huhꨝꩊ ꨨꨭꩍ(làng) Mỹ Tường (Ninh Thuận)
Bal Laiꨝꩊ ꨤꨰBa Tháp Hòa Lai (Ninh Thuận)
Bal Riyaꨝꩊ ꨣꨪꨢ(làng) Bính Nghĩa (Ninh Thuận)
balꨝꩊbal aw vá áo; bal baoh ridaih vá ruột xe
balꨝꩊbừa bộnKlak bal bỏ bừa bộn
bal glaiꨝꩊ ꨈꨵꨰbừa bãi, lộn xộn, không thứ tựnao duah bal glai đi tìm lung tung khắp nơi; ndom bal glai nói lộn xộn; parah bal glai ném bừa bãi
bal glai bal klaowꨝꩊ ꨈꨵꨰ ꨝꩊ ꨆꨵꨯꨱꨥlộn xộn, lung tungrueh bal glai bal klaow lục lung tung
bal saalꨝꩊbừa bãi, ngổn ngangndom bal saal nói bừa bãi
bal totꨝꩊ ꨓꨯꩅchim ruồng cốt (họ gõ kiến)
balaꨝꨤꨩnạn, tai biến, thiên taigaok bala gặp nạn; maradhak saong bala chống thiên tai
balaꨝꨤꨩmình thùng (xe)bala ridaih mình thùng xe
bala-ukꨝꨤꨂꩀsấmbala-uk akaok balan sa đầu tháng giêng (Chăm) sấm động
balahꨝꨤꩍthưởngalin balah ban thưởng
balaiꨝꨤꨰdáng đinyah balai, ba balai đánh đàng xa; balai siam dáng đi đẹp
balaihꨝꨤꨰꩍtên một loại sóc
balakeiꨝꨤꨆꨬtinh dịch, tinh trùng
balakengꨝꨤꨆꨮꩃchim cào cát (họ hồng hoàng)
balakiakꨝꨤꨆꨳꩀcá chào, cá nhét
balanꨝꨤꩆcv bilan tháng
balangꨝꨤꩃcon cưỡng
balangꨝꨤꩃcv bilang langlimaow balang bò lang
balanyaowꨝꨤꨐꨯꨱꨥchim thần cốt (họ bò nông)
balatꨝꨤꩅchănlang balat di naok canang trải chăn trên giường
balidalꨝꨤꨪꨕꩊcv palidal lác
baliduꨝꨤꨪꨕꨭmem
balihꨝꨤꨪꩍtẩy uếbalih sang tẩy uế nhà
balihuaiꨝꨤꨪꨨꨶꨰsao choi
balikꨝꨤꨪꩀcv bilik cuốn, xebalik mrai xe chi; balik ciew cuốn chiếu; halak balik hala sâu cuốn lá
balikꨝꨤꨪꩀđất cuốn bánh trángtanah balik pei cam
balikꨝꨤꨪꩀcv bilik ẩu, cànndom balik nói càn; ngap balik làm ẩu
balik patelꨝꨤꨪꩀ ꨚꨓꨮꩊbay ba, tam bay
balinꨝꨤꨪꩆtấn công, đánh úp
balinyuwꨝꨤꨪꨐꨭꨥchim hải âu
balokꨝꨤꨯꩀcv bilok mốcasau bilok chó mốc
balukꨝꨤꨭꩀsặc sở, hoa hòe, diêm dúa, lòe loẹt
baluwꨝꨤꨭꨥcv biluw lôngbaluw manuk lông gà
baluw kangꨝꨤꨭꨥ ꨆꩃrâukamei hu baluw kang đàn bà có râu (con dê)
baluw mataꨝꨤꨭꨥ ꨠꨓlông màycih baluw mata kẻ lông mày
baluw mbiùepꨝꨤꨭꨥ ꨡꨳꨮꩇùrâu mépbaluw mbiép rimaong râu mép cọp
baluwꨝꨤꨭꨥhoang, góakamei baluw bà góa; hamu klak baluw ruộng hoang
bamanangꨝꨠꨗꩃthức ăn, món ănhuak ralo bamanang ăn cơm nhiều món
bamaoꨝꨟꨯꨱcv bimao đầu, chóphop pariak bamao mah hộp bạc chóp vàng
bambengꨝꨡꨮꩃcn baoh mbeng cửa
bambuꨝꨡꨭphơibambu aw phơi áo
banꨝꩆthằngban nan kheng ndei!; ban asit thằng nhỏ
banaꨝꨘở dưới trướng, phục dịchbuel bala bana patao thần dân phục dịch Đức Vua
banalꨝꨗꩊmiếng vải vácuk aw bal tajuh banal mặt áo vá bảy lớp
banarꨝꨘꩉđại gươm
banarꨝꨘꩉkhăn quàngsa blah banar wak di takuai một tấm khăn quàng cổ
bandangꨝꨙꩃngửa tay chào
banduenꨝꨙꨶꨮꩆsườn, venbandén cek sườn núi; bandén glai ven rừng
bandungꨝꨙꨭꩂphỏng, bỏngbandung apuei phỏng lửa
bangꨝꩃmột nghi lễ của đạo Bàni
bangꨝꩃchết đuối, mất tíchranaih bang dalam kraong trẻ con chết đuối dưới sông
abangꨀꨝꩃlờ, mờmata bang mắt mờ
bangꨝꩃbị còi vì rợp bóngphun amil paceng ngap ka tangey bang cây me che làm cho bắp bị còi; haluei krâm paceng padai bang bóng tre che khuất làm cho lúa bị còi
bangalꨝꨋꩊcv bingal quấyjuai bingal juai đừng quấy chó
banguꨝꨊꨭcv bingu hoa bongndik bangu riyak đi trên ngọn sóng
bangukꨝꨊꨭꩀcv binguk bóngbanguk haluei vm — bóng mát; kandap tap ala banguk haluei kayau núp dưới bóng cây
banguk thaikꨝꨊꨭꩀ ꨔꨰꩀhình ảnhbanguk thaik nai kandieng hình ảnh nàng Út
bangunꨝꨊꨭꩆcv bingun thượng tuầnmbeng Kate di bangun ăn tết Katê vào thượng tuần
baniꨝꨗꨫcv bini buôn bánurang bini thương nhân
baniꨝꨗꨫxa, lạurang bani tama palei người lạ vào làng
baniꨝꨗꨫhiện diện, có mặtnyu oh bani nó văng mặt (không hiện diện)
baniꨝꨗꨫđến bây giờdahlak cang saai mang page bani tôi chờ anh từ sáng đến bây giờ
baniꨝꨗꨫtên gọi người Chăm theo đạo Banisaai Cam adei Bani anh Chăm em Bàni
baniaꨝꨗꨳbe ha
baniaꨝꨗꨳchào một cách trân trọnglikau bania po xin trân trọng chào ngai
baniaicv biniai tiểu xảo, mưu mẹoanak seng plaih di biniai urang baik!
baniainăng lực
baniaiphong cách
baniaigiả, giả tạo, giả bộpariak baniai bạc giả; ngap baniai làm bộ
banracꨝꨗꨴꩄcn baginrac bàn thờ, mâm thờpieh agal dalam banrac cất kinh trong mâm thờ
banranꨝꨗꨴꩆthằng hềbanran glaoh ka ranaih klao thằng hề chọc cười trẻ nít
banrokꨝꨗꨴꨯꩀcv binrok chốccang sa banrok đợi một chốc
banungꨝꨗꨭꩂcái phaobanung wah phao cần câu
banungꨝꨗꨭꩂcv binung tươi mát, trẻ trungkamei banung cô gái trẻ trung; aia mboak banung vẻ mặt tươi mát
banuwꨝꨗꨭꨥ(cây) nâu
banyakꨝꨑꩀnhiều, lắmbanyak bel
banyakꨝꨑꩀđược mùa
banyakꨝꨑꩀlượm
banyuaiꨝꨑꨶꨰcv binyuai ủ dột, buồn rườiaia mboak banyuai vẻ mặt ủ dột
banyuelꨝꨑꨶꨮꩊlàm rộnngap banyuel grep palei làm rộn cả làng
banyuerꨝꨑꨶꨮꩉdịp, cơ hộigaok banyuer siam gặp dịp tốt; banyuer siam oh marai dua mbeng cơ hội tốt không đến hai lần
banyuerꨝꨑꨶꨮꩉcv binyuer con cù lần, con trúcngap yau anak banyuer làm như co cù lần
baohꨝꨯꨱꩍtráidahlak hu klau baoh tôi có bón trái; baoh liu trái dừa
baohꨝꨯꨱꩍtrứngbaoh manuk kacua trứng gà so
baoh akharꨝꨯꨱꩍ ꨀꨇꩉvăn tự
baoh balaotꨝꨯꨱꩍ ꨝꨤꨯꨱꩅnút thắt xà rông
baoh basakꨝꨯꨱꩍ ꨝꨧꩀrốn
baoh binguꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨊꨭhoa vănpok baoh bingu làm nổi hoa văn
baoh jienꨝꨯꨱꩍ ꨎꨳꨮꩆlúm đồng tiềnmbaok hu baoh jien má lúm đồng tiền
baoh kadhaꨝꨯꨱꩍ ꨆꨖchâm ngôn, thành ngữpandit baoh kadha dẫn châm ngôn
baoh kluꨝꨯꨱꩍ ꨆꨵꨭcn baoh ciim ngọc hành, hòn dái
baoh paliekꨝꨯꨱꩍ ꨚꨤꨳꨮꩀtranh (Cay)
baoh pandaohꨝꨯꨱꩍ ꨚꨙꨯꨱꩍtrái cây (nói chung)hu baoh pandaoh pak halei blach paik có trái ở đâu mà hái
baoh panuecꨝꨯꨱꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄlời nóimanuis hagait mboh dom baoh panuec người gì đâu chỉ có lời nói
baoh pongꨝꨯꨱꩍ ꨚꨯꩂtrai ra (bệnh)
baoh tanahꨝꨯꨱꩍ ꨓꨘꩍtrái đấtdi grep baoh tanah ni trên khắp trái đất này
baoh tianꨝꨯꨱꩍ ꨓꨳꩆruột thịt, cốt nhụcsa baoh tian blaoh nyu oh thau ruột thịt với hắn mà hắn không biết tới
baoh linganꨝꨯꨱꩍ ꨤꨪꨋꩆmỏ cày
baoh mbengꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃcửa ngõ
baoh mbengꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃcửagem baoh mbeng đóng cửa
baoh rabaiꨝꨯꨱꩍ ꨣꨝꨰ(bingu-) bông đậu ván
baoh ratakꨝꨯꨱꩍ ꨣꨓꩀthan
baoh ridehꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍbánh xebaoh rideh kabaw banh xe trau
baoh ridehꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍich mau (Cay)
baoh sarakꨝꨯꨱꩍ ꨧꨣꩀbuacih baoh sarak ve bua
Baoh Biniꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨗꨫ(làng) Hoai Trung (Ninh Thuan)
Baoh Danaꨝꨯꨱꩍ ꨕꨘ(làng) Chat Thuong (Ninh Thuan)
Baoh Dengꨝꨯꨱꩍ ꨕꨮꩃ(làng) Phu Nhuan (Ninh Thuan)
baokꨝꨯꨱꩀđầm lầytel thun manyi grum ngaok; danaw krâh baok mai jieng bingun đến năm vùng trên vang tiếng sấm, vùng giữa đầm lầy sẽ khô thành giếng
baok omꨝꨯꨱꩀ ꨅꩌmụcnjuh baok củi mục
baok sumꨝꨯꨱꩀ ꨧꨭꩌsìnhlisei baok cơm sình; takuh matai baok chuột chết sình
baok brahꨝꨯꨱꩀ ꨝꨴꩍốm o, hay đau ốmbaok brah thah glar ốm o gày mòn
baok dengꨝꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃsình chướng lênikan matai baok deng cá chết sình chướng lên
baok taneꨝꨯꨱꩀ ꨓꨗꨮđàm
baokꨝꨯꨱꩀvó (rớ)pok baok đứng vó
baolꨝꨯꨱꩊcv buel dân
baol kalinꨝꨯꨱꩊ ꨆꨤꨪꩆchiến sĩbaol kalin di mblang masuh chiến sĩ ngoài mặt trận
baol raduhꨝꨯꨱꩊ ꨣꨕꨭꩍdan nô lệnyu nan baol raduh min nó là dân nô lệ thôi
baongꨝꨯꨱꩃchạy đuandik asaih takhaok baong cưới ngựa
baongꨝꨯꨱꩃmai, vỏ, hòmbul mamuis matai tama baons bỏ xác người chết vào hòm; baong kara mai rùa; baong arieng vỏ cua
baongꨝꨯꨱꩃu, hoanglimaow baong bò u; kabaw baong trâu hoang
baowꨝꨯꨱꨥ(lia) 16ppadai baow lua lop
baowꨝꨯꨱꨥđày, đủ, phủ phê
baraꨝꨣvaibara ribaong vai mương
baraꨝꨣnửa sảiar talah sa bara bờ lở đến nửa sải
barabaohꨝꨣꨝꨯꨱꩍparabaoh bọt nướcjieng di aia kakuer, jieng di barabach hình thành từ giọt sương, từ bọt nước
barahakꨝꨣꨨꩀó biểnbarahak mbeng ikan tathik ó biển ăn cá biển
barahumꨝꨣꨨꨭꩌhố, vực thẳmlaik tama dalam barahum rớt xuống vực thẳm
barakatꨝꨣꨆꩅtin lành
barakhahꨝꨣꨇꩍsự khoan hồng, bao dungmanuis pan akaok seng hu barakhah làm thủ trưởng phái có sự bao dung
baranangꨝꨣꨗꩃbaranưng, trống vỗ
barapahꨝꨣꨚꩍquyền lựcbarapah jien padai mãnh lực đồng tiền
baratꨝꨣꩅnhân tiện, cơ hội
barathuwꨝꨣꨔꨭꨥrạp một mái (đám ma)
barayarꨝꨣꨢꩉtrôi, bơiahaok barayar thuyền trôi
bareng barengꨝꨣꨮꩃ ꨝꨣꨮꩃcv bireng bireng muôn vật, mọi sựbareng bareng ngaok baoh tanah ni mọi sự trên trai đất này
Barganaꨝꩉꨈꨗtên một vị thầnong maduen duh po Bargana thầy giò thờ thần Bargana
bariamꨝꨣꨳꩌtâm hồn
baribauꨝꨣꨪꨝꨮꨭhàng ngànputirai deng di ray bariban thun hoàng đế trị vì hằng ngàn năm
barihꨝꨣꨪꩍnétbarih akhar net chu
bariyarꨝꨣꨪꨢꩉcv layar ghe buồmndik bariyar tapa tathik anaih đi ghe buồm qua bể
baruhꨝꨣꨭꩍgai, cao
barunaꨝꨣꨭꨗtuồng, truyện kể
basaꨝꨧtố cáondom saong nyu maca nyu basa wek saong urang nói với hắn kẻo hắn lại đi tố cáo mình với người khác
basaꨝꨧnóibasa panuec saong gep nói chuyện với nhau
basaꨝꨧngôn ngữ
basaꨝꨧ(cũ) liên lạcbasa ka dua gah drei liên lạc cho đôi bên
basahꨝꨧꩍbị thươngrasa basah nduec o truh nai bị thương chạy không nổi
basanꨝꨧꩆsừng tê
basarꨝꨧꩉý muốn, ý thíchjuai patuei basar anak lo juai! đừng chiều ý thích con quá
bat baiyꨝꩅ ꨝꨰꩈlặt vặtruak bat baiy đau lặt vặt; mbeng bat baiy ăn lặt vặt; ndom bat baiy nói lặt vặt
batꨝꩅthuở, thờidi bat nan anak Cam daok gila o thau… vào thời đó, người Chăm còn ngây ngô chưa biết gì
batꨝꩅcây siêu (vũ khí, biểu hiệu cho ngôi vua)masuh mang bat đánh giặt bằng cây siêu
bat palidawꨝꩅ ꨚꨤꨪꨕꨥcv bat mbek thanh long đao
abat mbekꨀꨝꩅ ꨡꨮꩀthanh long đao
batꨝꩅvạtbat aw vạt áo; pan bat aw katung wek nắm vạt áo kéo lại
bataꨝꨓcv pata bát bằng kim khítuh aia di bata rapao akaok rót nước vào bát để gội đầu
batengꨝꨓꨮꩃcv pateng lưới (săn thỏ)wang bateng mak tapay giăng lưới săn thỏ
bathaꨝꨔriêng biệt, riêng rẽngap sa aduk batha ka anak kamei làm một phòng riêng biệt cho con gái
bathakꨝꨔꩀcv pathak rốn
bathakꨝꨔꩀtrung tâmBathak Canar Ilimo Cam Trung Tâm Văn Hóa Chăm
bathalꨝꨔꩊlều, nơi trú ẩn
bathikꨝꨔꨪꩀtrộn, hỗn hợp
bathikꨝꨔꨪꩀtô màucih thaik blaoh ka bathik ngaok vẽ hình xong rồi tô màu lên
Batthinangꨝꩅꨔꨪꨗꩃtên một thủ đô cũ Chăm
batukꨝꨓꨭꩀcv patuk saobatuk haok thất tinh
batukꨝꨓꨭꩀsao chổiiku batuk aia puh đuôi sao chỏi
batukꨝꨓꨭꩀcv patuk khớp, chỗ giáp nhau
batuwꨝꨓꨭꨥcv patuw đá
batauꨝꨓꨮꨭngọc bích
batuw akaikꨝꨓꨭꨥ ꨀꨆꨰꩀhoàng thạch
bawꨝꨥcv abaw ốccambeh baw mbeng lể ốc ăn
bawꨝꨥtù vàyuk baw thổi tù và
bayapꨝꨢꩇtây bắcnao gah bayep đi hướng tây bắc
bayarꨝꨢꩉcv biyar trảba tapuk nao bayar mang sách đi trả; nyim blaoh oh bayar mượn mà không trả lại
bayar karunꨝꨢꩉ ꨆꨣꨭꩆđền ơnanak bayar karun aia tathuw amaik ama con đền đáp công ơn cha mẹ
bayar mabaiꨝꨢꩉ ꨠꨝꨰtrả thùpieh bayar mabai klak để trả thù xưa
bayùenꨝꨢꨮꩆùloại chim cao cẳng lớn bằng con côngtamia bayén múa theo điệu bayén
behꨝꨮꩍbò lệch (bệnh lúa)
beiꨝꨬcải bắpbai njem bei nấu canh cải bắp
bekꨝꨮꩀngăn, đắpbek banek đắp đập
bekꨝꨮꩀcàm, dứtbek darah cầm máu; bek aih dứt ia
bek arꨝꨮꩀ ꨀꩉđắp bờama nao bek ar paje cha đi đắp bờ rồi
bek gaokꨝꨮꩀ ꨈꨯꨱꩀtrùng dịpai mai bek gaok mbeng Kate anh vè đúng dịp ăn Katê
bek pabuerꨝꨮꩀ ꨚꨝꨶꨮꩉvun đắpbek pabuer mada kheng kajap vun đắp ngày một bền vững
belꨝꨮꩊmùabel liua mùa cày; bel manik mùa gặt
bel binguꨝꨮꩊ ꨝꨪꨊꨭmùa xuân
bel birakꨝꨮꩊ ꨝꨪꨣꩀmùa đông
bel lianꨝꨮꩊ ꨤꨪꨀꩆmùa đông (mùa lạnh)
bel pandiakꨝꨮꩊ ꨚꨙꨳꩀmùa hè
bel pataihꨝꨮꩊ ꨚꨓꨰꩍmùa thu
bel srmꨝꨮꩊlúc đó, thuở ấytak di bel lúc bấy giờ
belbuaiꨝꨮꩊꨝꨶꨰmúa xòeamrak bel buai con công múa xòe
beltokꨝꨮꩊꨓꨯꩀcv balatot chim ruồng cốt
benꨝꨮꩆvườnurang taha ngap ben ông lão làm vườn
ben mainꨝꨮꩆ ꨟꨰꩆcông viênben main Lenin công viên Lênin
ben pachaiꨝꨮꩆ ꨚꨍꨰđiền viên
ben trenꨝꨮꩆ ꨓꨴꨮꩆvườn tược
bengꨝꨮꩃtên một ngôi sao
bengꨝꨮꩃbầy bằng lưới đẻ bắt chimmak katruw mang beng bắt cu bằng lưới
bengꨝꨮꩃâm hộ (âm hộ con voi)biluw beng âm mao (voi)
bengꨝꨮꩃhư, không mọcpajaih beng giống hư
bengꨝꨮꩃtừ mô phỏng tiếng nổphaw patuh beng tiếng nổ đùng
beng nasakꨝꨮꩃ ꨘꨧꩀcung mạngdua urang khing gep oh njep beng nasak hai đứa lấy nhau không hợp cung mạng
beng tangiꨝꨮꩃ ꨓꨊꨪbông taibeng tangi mang mah bông tai bằng vàng
beng yauꨝꨮꩃ ꨢꨮꨭsách chiêm tinh
bengsaꨝꨮꩃꨧdân tộc
bengsaꨝꨮꩃꨧtổ quốcanit bengsa, ranem buel bhap yêu tổ quốc, thương đồng bào
bengsaꨝꨮꩃꨧđẳng cấpbengsa paseh đẳng cấp giáo sui Bàlamôn
bengsaꨝꨮꩃꨧgiới tínhbengsa likei, bengsa kamei nam giới, nữ giới
berꨝꨮꩉmàuber patih màu trắng; kalik thac ber nước da đổi màu
berꨝꨮꩉ(Cay) hoang ba
ber mahꨝꨮꩉ ꨠꩍ(gỗ) gáo vàng
berꨝꨮꩉthế nào, tại sao?ngap ber ndom saong urang ni?; ber hâ ataong nyu tại sao mày đánh nó?
betꨝꨮꩅvặtmbeng bet ăn vặt
bhaphầnbha thei thei nao phần ai nấy đi
bhathuộc, thuộc vềbruk bha urang, sunuw bha drei công việc thuộc về người, cơ mưu thuộc về mình
bhangười, loài người
bhabhakꨞꨞꩀsinh vật
bhagiakꨞꨈꨳꩀchức tướng, quân hàm danh dự
bhaiꨞꨰ(con) rái cámbeng ikan yau bhai ăn cá như loài rái cá
bhainꨞꨰꩆvạch ra
bhainꨞꨰꩆlụttaow bhain dao lụt
bhaing bhaingꨞꨰꩃ ꨞꨰꩃtiếng dùng để tong ta ma
bhaiyꨞꨰꩈkè nhè, lè nhè
bhanꨞꩆhắt hơi, nhảy mũi
bhangꨞꩃkhôbilan bhang mùa khô
bhangꨞꩃ(màu) hồng, đỏ nhạt
bhaokꨞꨯꨱꩀlõmbhaok cek lõm núi
bhaokꨞꨯꨱꩀvùng cao, réo caodanay grum manyi ngaok bhaok vang tiếng sấm trên vùng cao
bhaokꨞꨯꨱꩀđấtpo bhaok thổ thần
bhaok takuaiꨞꨯꨱꩀ ꨓꨆꨶꨰóttacaoh tama bhaok takuai chem vào ót
bhaolꨞꨯꨱꩊkho kho
bhaolꨞꨯꨱꩊloibhaol tung loi ruot
bhaongꨞꨯꨱꩃtônikan bhaong ca ton
bhaong raongꨞꨯꨱꩃ ꨣꨯꨱꩃuốn thời
bhapꨞꩇdânralo di bhap, lap di nagar phong phú trong dân thì rẻ trong nước
bhap baniꨞꩇ ꨝꨗꨫnhân dân, dân chúngpadhau saong grep bhap bani thông báo cho toàn thể nhân dân biết
bhap ilimoꨞꩇ ꨁꨤꨪꨠꨯvăn hóa dân tộcsa baoh cek tajuh gilaong, siber ka thraong bhap ilimo một ngọn núi bảy ngả đường, làm sao văn hóa dân tộc được tồn tại
bhap pariꨞꩇ ꨚꨣꨪcông chúng, dân chúng
bharꨞꩉchồng
bharriyaꨞꨣꨴꨪꨢvợsanang ka bharriya kau daok rimbah nghĩ đến vợ ta còn đang cơ cực
bhatꨞꩅxuất hiện, sáng chói
bhawꨞꨥkhông có ai biếtmatai bhaw chết không có ai biết; rilaoe bhaw thịt con vật không đổ máu
bhéng bhéngꨞꨯꨮꩂ ꨞꨯꨮꩂhấp tấp, vội vãnao bhéng bhéng đi hấp tấp
bhianꨞꨳꩆkinh nghiệmjak alah di bhian, sanang haluh di tian, bhian alah di jak khôn ngoan thua kinh nghiệm, biết suy nghĩ cho thấu đáo thì kinh nghiệm lại thua khôn ngoan
bhianꨞꨳꩆthông thường, thườngpanuec bhian ndom từ thông dụng, từ thường dùng; bhian mboh thường thấy
bhianꨞꨳꩆthườngyau bhian như thường; ndom gait ndom nyu jang nao yau bhian nói gì nói nó vẫn đi như thường
bhian bhianꨞꨳꩆ ꨞꨳꩆthường thường
bhian ngueiꨞꨳꩆ ꨊꨶꨬthông dụng, thường dùng
BhikꨞꨪꩀPhậtkatuec bhik gò mối tượng hình phật
bhikꨞꨪꩀtên một ngôi sao
bhinꨞꨪꩆkhuyết điểmthei jang hu bhin ai cũng có khuyết điểm
bhinꨞꨪꩆtật, vếthu bhin di dhei có tật nơi trán
bhiwꨞꨪꨥdiều hâumbeng yau bhiw sawah ăn như diều hâu giật
bhoꨞꨯđấngbho patih hoàng đế; bho darha đấng chí tôn ở trên cao
bhoꨞꨯchúa tể, lãnh chúa
Bho Tijangꨞꨯ ꨓꨪꨎꩃdanh hiệu Po Klaong Girai
bhoꨞꨯthơ lại, thơ ký
bholirꨞꨯꨤꨪꩉtối, bóng tối
bhongꨞꨯꩂđỏber bhong màu đỏ
bhong bhangꨞꨯꩂ ꨞꩃđỏ lòm
bhong brepꨞꨯꩂ ꨝꨴꨮꩇđỏ sậm
bhong kiepꨞꨯꩂ ꨆꨳꨮꩇđỏ chótataong cambuai bhong kiep đánh son môi đỏ chót
bhong rongꨞꨯꩂ ꨣꨯꩂđỏ lòeaw bak jru nyaom bhong rong bhong rah áo dính phẩm đỏ lòe
bhuecꨞꨶꨮꩄmụckayau bhuec cây mục
bhuec ruecꨞꨶꨮꩄ ꨣꨶꨮꩄrã mụckhan aw bhuec ruec abih je quần áo rã mục hết rồi
bhuktikꨞꨭꩀꨓꨪꩀthờ phượngbhuktik malieng kana thờ phượng cúng tế; kalan o thei bhuktik ngôi thuap đền chẳng ai thờ phượng
bhumꨞꨭꩌxứ, đấtpo bhum chúa xứ, thần chủ ruộng; manak pak bhum Caklaing sinh ra ở đất Mỹ Nghiệp
bhumꨞꨭꩌbhum Phuet Hai xã Phước Hải
bhum bhaokꨞꨭꩌ ꨞꨯꨱꩀxứ sở
bhum pachaiꨞꨭꩌ ꨚꨍꨰcơ đồharung gep padak padeng bhum pachai cùng nhau xây dựng cơ đồ
bhum paleiꨞꨭꩌ ꨚꨤꨬquê hươngbhum palei drei buei lo quê hương mình vui lắm
bhum patihꨞꨭꩌ ꨚꨓꨪꩍxứ sở
bhummiꨞꨭꩌꨟꨪđất đai, xứ sở, quê hương
bhupꨞꨭꩇlủng, thủngklep bhup đâm thủng; bhup gilaong ni tapa gilaong deh thủng bên này sang bên kia
bhutꨞꨭꩅmabhut mak ma bắt; atuw bhut cơn trốt; bhut bhaong hapak blaoh huec tà ma ở đâu mà sợ; bhut kamalai tà ma qui
bisamarꨝꨪꨧꨠꩉcho maubisamar cho mau
bihacihꨝꨪꨨꨌꨪꩍcho sạchbihacih cho sạch
biaꨝꨳnữ vương, hoàng hậubia Ut, hadiip Po Rome Hoang hậu Ngọc Khoa, vợ Pô Rômê
Bia Naihꨝꨳ ꨗꨰꩍmũi néBia Naih daok pak nagar Malithit mũi né ở Phan Thiết (Bình Thuận)
biakꨝꨳꩀthậtcang ka aia biak ju ka chờ cho nước thật sôi đã; nyu tamia gheh biak! nó múa hay thật!
biak biaiꨝꨳꩀlàm thật tìnhngap biak biai làm thật tình
biak jehꨝꨳꩀ ꨎꨮꩍquả thậtbiak jeh ong mada min ong kalih quả thật ông giàu nhưng ông hà tiện
biarꨝꨳꩉgiấymak biar wak harak lấy giấy viết thư
biar bi-aiwꨝꨳꩉ ꨝꨪꨀꨰꨥgiấy má, giấy tờbruk ni daok ralo biar bi-aiw việc này cần nhiều giấy tờ
bibakꨝꨪꨝꩀcho đầytuh aia ka bibak jek đổ nước cho đầy lu
bibiakꨝꨪꨝꨳꩀquả thậtbibiak yau nan, hâ ngap njep quả thật vậy, cậu làm đúng
biblaohꨝꨪꨝꨵꨯꨱꩍcho xongngap biblaoh bruk nan caik! lam cho xong việc ấy đi!
bicanꨝꨪꨌꩆphán, phán đoánpo bican ngai phan
bican binoꨝꨪꨌꩆ ꨝꨪꨗꨯphán đoánbican bino
bican inaꨝꨪꨌꩆ ꨁꨘphán xét, xửlik kleng bican ina gah yak bak lý trưởng xét xử việc kiện tụng
bican ina blaohꨝꨪꨌꩆ ꨁꨘ ꨝꨵꨯꨱꩍsuy luậnbican ina blaoh ndom suy luận rồi nói
bidalamꨝꨪꨕꨤꩌcho sâupakuec ribaong bidalam cho đào mương thật sâu
bidhaꨝꨪꨖlo âu, khổ tâm, băn khoănmbeng huak puec klao dalam hatai juai bidha (DWM) ăn uống cười nói vui vẻ, trong lòng chớ có băn khoăn.
bidha hataiꨝꨪꨖ ꨨꨓꨰbận tâmong juai bidha hatai di hagait juai (DL) ông đừng bận tâm gì cả.
bidhenꨝꨪꨖꨮꩆmo hopeng daok bidhen hieu con mo ho.
bidrahꨝꨪꨕꨴꩍcho nhanhnao bidrah nao! đi cho nhanh lên.
biâkꨝꨪꨀꨲꩀlầm lì, ít nóimanuis biâk kẻ lầm lì ít nói; padai, phun biàk lua nghen, lũa cho ít năng suất.
bielꨝꨳꨮꩊlặng thinh, làm thinh; thờ ơndom saong nuy blaoh nyu ngap biel nói với hắn mà hắn lặng thinh.
biemꨝꨳꨮꩌchỗ hợp lưu, chỗ ngã ba sôngngap rija pasah pak biem cầu đảo ở ngã ba sông.
biemꨝꨳꨮꩌbìubiem manuk bìu gà.
bier hareiꨝꨳꨮꩉ ꨨꨣꨬbuổi chiềubier harei daok ngaok buen jua, maong hala kayau jruh pahuai paha tian drei (A) buổi chiều ngòi trên đồi vắng, nhìn lá vàng rơi, lòng ta buồn rười rượi.
bierꨝꨳꨮꩉthấpdaok bier mbluak di urang ngồi thấp hơn người khác; sang bier nhà thấp.
bier taitꨝꨳꨮꩉ ꨓꨰꩅlùn chủn, lùn tèong taha nan bier tait ông già kia lùn tè.
Biet Namꨝꨳꨮꩅ ꨘꩌViệt Namaia Biet Nam nan sa… nước Việt Nam là một…
bihꨝꨪꩍnọc độcbih ala nọc độc.
bihꨝꨪꩍđộc, xấutuk bih giờ xấu.
bihꨝꨪꩍhếtsang dahlak bih brah je nhà tôi hết gạo
bihaluhꨝꨪꨨꨤꨭꩍcho thôngngap hamu juai klak puh kuhria; bihaluh njep tuei bilan (tng) làm ruộng chớ bỏ rấy, tính cho thông cho đúng theo mùa.
bihuꨝꨪꨨꨭcho đượcngap bihu làm cho được; mak bihu ba mai ka kau bắt cho được mang tới cho tôi.
bijaiꨝꨪꨎꨰcông khaibruk jien padai ngap ka bijai việc tiền bạc phai làm công khai.
bijakꨝꨪꨎꩀthông thái, thông minh, sắc sảoban asit nan bijak biak cau be ay thong minh that.
bijak chainaꨝꨪꨎꩀ ꨍꨰꨗanh hùng, thiên tàiaen ka De sreh ra brei ires bijak chaina (INP) mừng vì Đấng Tạo Hóa đà ban cho một bậc anh hùng.
bijiengꨝꨪꨎꨳꨮꩂcho thành, cho hoàn thànhadei ai drei ngap ka bijieng bruk anh em mình làm cho hoàn thành công việc.
bikꨝꨪꩀkhông thể / càng… càng…oh bik không thể; oh bik payau không sánh bằng; bik manyum bik mahu càng uống càng khát; bik limuk bik gaok càng ghét càng gặp (ghét của nào trời trao của ấy).
bikajapꨝꨪꨆꨎꩇcho chắcapan kaok talei bikajap nắm đầu dây cho chắc.
bikalꨝꨪꨆꩊxấu, đáng kinh tởm / độc hại / điềm xấubruk bikan việc xấu; hamu bikal ruộng độc hại (khi canh tác có thể chết người hoặc vật); juai ba bikal tama rup đừng rướt lấy điềm xấu vào mình.
bikanꨝꨪꨆꩆkhácpanuec bikan lời khác; urang bikan min kẻ khác thôi.
bilꨝꨪꩊcận thịbil mata mắt cận.
bilaꨝꨪꨤngàbila liman ngà voi; tagei bila răng ngà; duah bila đủa ngà.
bilahꨝꨪꨤꩍtrang, venhbaoh ridaih bilah binh xe venh.
bilaihꨝꨪꨤꨰꩍxệcambuai bilaih môi xệ; tian bilaih bụng xệ; trei bilaih tian no tràn hông.
bilak bilalꨝꨪꨤꩀ ꨝꨪꨤꩊdanh dụmbilak bilal bayar thraiy danh dụm để trả nợ.
bilalꨝꨪꨤꩊlờnkawik ridaih bilal trục xe lờn.
bilanꨝꨪꨤꩆthángbilan kran tháng nhuận; bilan bhang tháng 12 nhuận; bilan sa tháng giêng; bilan sa pluh tháng mười; abih harei abih bilan hết ngày hết tháng.
bilangꨝꨪꨤꩃcv balang lang / sáo sậulimaow bilang bò lang; kabaw bilang takuai trâu khoang cổ; cim bilang con sao sậu.
bilaokꨝꨪꨤꨯꨱꩀsọ / lọbilaok liu so dừa; bilaok ricaow sọ dưa dành để làm phép gội; bilaok len lo đất; bilaok akaok sọ đầu.
bilaotꨝꨪꨤꨯꨱꩅdùm khănmbaik khen kat bilaot mặc chăn quấn đùm.
bilarꨝꨪꨤꩉbuông lỏng, lơi lỏngjuai bilan bruk bac không nên lơi long việc học.
bileiꨝꨪꨤꨬgièm pha / nói xấujuai palei urang atah đưng giem pha người; ndom bilei binguk urang nói xấu sau lưng người ta.
biliaꨝꨪꨤꨳgiờ tốt, lúc thuận lợigaok tuk bilia nyu wek dok gặp thời cơ nó phát cờ.
bilidhuerꨝꨪꨤꨪꨖꨶꨮꩉcho êm áiyah hu manuis di sang, pandar urang sep bilidhuer nếu có người ở trong nhà, hày sai bảo với lời lẽ thật êm ái.
biligaihꨝꨪꨤꨪꨈꨰꩍhòa thuận, hòa hợpdaok di lok biligaih juai peng, panuec kadha waiy weng ở đời nên hòa hợp, đừng nghe lời lẽ quanh co.
bilikꨝꨪꨤꨪꩀcuốn, bay / bá láp, bậy bạriyak bilik sóng cuộn; tanah bilik pei cam đất cuốn bánh tráng; ndom bilik noi bay; ndom bilik patel nói bá láp.
bilimâkꨝꨪꨤꨪꨟꩀcho béombeng ka bilimâk an cho beo.
biloꨝꨪꨤꨯcho nhiềulikau po sanang anit ranem bilo xin ngài nghĩ lại hầu thương xót thật nhiều.
bilokꨝꨪꨤꨯꩀxám tro / mờ mắtbilok yau habuw ging xám như tro bếp; asau bilok chó móc; aek bilok mata đói mờ mắt.
bilongꨝꨪꨤꨯꩂ(rau) nhotaia bai njem bilong canh rau nhot.
biluicꨝꨪꨤꨶꨪꩄcho đến cuối, cho suốtgleng baik biluic palei nagar dồi nhìn suốt quê hương.
bilutꨝꨪꨤꨭꩅđụtsa biluk một đụt.
biluwꨝꨪꨤꨭꨥlông / độc thân / hoangbiluw kang râu; ciluw mbiep râu mép; biluw mata lông mày; kamei biluw quả phụ; likei biluw góa vợ; tanah biluw dát biman
bimaoꨝꨪꨟꨯꨱnấmbimao aia hala năm bà tràu; bimao aih kabaw nấm cút trâu; bimao paldal nấm mơ; bimao aia nấm mối; bimao kayuw nấm cây mục; bimao panang nấm cau; bimao pong nấu rơm; bimao tangi takuh nấm mèo; bimao tagilao nấm bằng lăng; bimao mak nấm độc; bimao idung chót mũi; aw bimao áo mốc
bimbangꨝꨪꨡꩃlập lờ, do dựnyu ndom daok bimbang nó nói không dứt khoát.
bimbongꨝꨪꨡꨯꩂcho sạchlingiw tel dalam sang bah bimbong quét cho sạch căn nhà từ trong đến ngoài.
bimongꨝꨪꨟꨯꩃtháp / làngbimong po Klaong Giray tháp po Klaong Girai; Bimong làng Kà Môn
Bin Suerꨝꨪꩆ ꨧꨶꨮꩉtên vua Champad (po-) ten mot vi vua Champa, Che Bong Nga.
binahꨝꨪꨘꩍnửa / miếng / trangbinah rup nửa thân; sa binah malam một phần đêm; binah krâm miếng tre; binah biar trang giấy.
binaiꨝꨪꨗꨰcái, gái / diện mạo / khuy áolimaow binai bò cái; jhak binai xấu gái; diện mạo của đàn bà, yểu điệu thục nữ; binai aw lỗ khuy áo.
binakꨝꨪꨗꩀđậpong ganuer binak ông trưởng đập; bek binek đắp đập.
binanꨝꨪꨘꩆriing ram / làngriing ram; (lang) Vinh Phong (Ninh Thuận).
Binaongꨝꨪꨗꨯꨱꩃngười M’nong
binaraꨝꨪꨗꨣquan đại thần
binasaꨝꨪꨗꨧtàn phákalin binasa palei nagar chien tranh tàn phá xóm làng.
binatamangꨝꨪꨗꨓꨠꩃnhạc côngbinatamang uak rabep yuk mari nhạc công kéo đàn rabep thổi sáo mari.
binatengꨝꨪꨗꨓꨮꩃmuôn thúngap haber ka dom binateng tama kadaoh pagindeng palei nagar làm thế nào cho muông thú chui vào bầu hết để cư dân được bình an.
Binayꨝꨪꨗꩈtên vua / tác phẩm(Sri-) ten mot thi do cia Champa (Binh Dinh).
bindangꨝꨪꨙꩃthấy / triệu tập / ngự / lộ liểubindang mboh trông thấy; patao bindang panraong jabuel cinbiai vua triệu tướng sĩ tới bàn; patao bindang ngaok maligai vua ngự trị trên ngai vang; ngak bindang lo hành động quá lộ liễu.
bindiꨝꨪꨙꨪmưu trí / tri thức / sắc đẹp / thái độ / nết na / làm lẩyong nan glaong bindi lo ông ấy mưu cao lắm; kamei hu bindi dan ba co sac dep; pandar dahlak laong po blaoh khing gleng bindi tri; bhian kamei dara seng hu bindi biniai phàm con gái phải có nết na; Dewa Mano nyu patrak bindi kadha oh bican Dêva Manô buồn lòng, làm lẩy không nói năng.
bingalꨝꨪꨋꩊnghịchjuai bingal dung pha; bingal luic harei nghịch suốt ngày.
bingarꨝꨪꨋꩉmùi tanhmak masem juak bingar lấy chua át tanh.
bingiꨝꨪꨊꨪngon / lời nói ngọtbuw bingi mùi ngon; alak bingi rượu ngon; bingi tangi êm tai; thei manuis dunya yakrâ ra bingi cambuai; huak o thau bingi pabah ăn không biết ngon miệng; puec ka bingi pabah rày la cho sướng miệng; mak panuec bingi yaman palue dùng lời ngon ngọt dô con.
binguꨝꨪꨊꨭꨩbông, hoa / tràng hoa / vẩy cá / hoa soi / mão / thêu hoa / tia chiếu sáng / rằn ri / bong / rỗ hoa / sao ruabingu hara bông sung; aw bingu áo bông; bingu jap tràng hoa; mata bingu krâm mắt bị vây ca; bingu la hoa hoe, hoa soi; bingu mbuk d sa mão, hia; pacait mah bingu palai, tuak kapiah mah likem lọng vàng thêu hoa; bingu rimaong tia chiếu sáng; bingu ru rằn ri; bingu yang bong dicp; mbaok bingu mặt rỗ hoa; bingu rung sao rua.
bingukꨝꨪꨊꨭꩀbóng / hồn vía / tên làngbinguk haluai bóng mát; tapeh binguk yawa abih hồn vía bay đi hết; (lang) Nghia Lap (Ninh Thuận)
bingunꨝꨪꨊꨭꩆngày / kinh nguyệt / giếng / làngklau bingun mone ba thuong tuan; hu bingun kanem có kinh nguyệt; bingun tabeng gieng xay; aia palei adei giếng nước làng em; (làng) Thương Diêm.
Biniꨝꨪꨗꨫngười Chăm theo đạo Hồi / tác phẩmCam saong Bini ké atah, yaom sa darah krung mang dahlau Chăm với Bini đâu xa, cùng giòng máu từ thuở trước; (Ariya-) tên một tác phẩm trữ tình Chăm.
biniaimẹo / năng lực / phong cách / suy tưbiniai muu mẹo; biniai năng lực; biniai phong cách; biniai suy tư.
binikꨝꨪꨗꨫꩀđồ quýkaya binrik đồ quý.
binisꨝꨪꨗꨫꩋtan sát / tự tửnyu binis halau bilang saong jabuel han tan sat si quan va binh linh; nda ka patri ruak hatai binis drei tuan patri công chúa buồn lòng rồi tự tử.
binjepꨝꨪꨒꨮꩇcho đúngsanang baik binjep jalan suy nghĩ cho hợp với đạo lý.
binjuaiꨝꨪꨒꨶꨰbuồn rười rượi, ủ dộtaia mboak binjuai vẻ mặt buồn rười rượi.
binoꨝꨪꨗꨯthuật chuyện / bảo, cho biết / hư cấugru bino demnay ka saih peng thày kể truyền thuyết cho trò nghe; ai bino adei anh bảo em; bini ariya sáng tác thơ.
binraiꨝꨪꨗꨴꨰthườngpareng binrai dia nhỏ loại thường; urang binrai thường dân.
binrikꨝꨪꨗꨴꨪꩀbùa phép hiếmsunuw binrik bùa phép hiếm; tuai banrik khách quý.
binrokꨝꨪꨗꨴꨯꩀchốc látcang sa binrok đợi một chút.
binuhꨝꨪꨗꨭꩍhic, bingkabaw binuh gep trau hic nhau.
binukꨝꨪꨗꨭꩀcây bò đềphun binuk klak bing
biuhlũy, thành trìngap biuh khik nagar xây thành trì giữ gìn quê hương; bek biuh đắp lũy
biuh glaongꨈꨵꨯꨱꩃpháo đàisa biuh glaong oh thei khing caong creng một pháo đài bất khả xâm phạm
biwalꨝꨪꨥꩊlo lắngbiwal ka bruk anâk daok pak nagar urang lo lắng về việc con đang ở xứ người
biyaꨝꨪꨢcá sấuaia mata biya (tng) nước mắt cá sấu
biyarꨝꨪꨢꩉtrảbiyar thraiy trả nợ; nyim di urang blaoh oh thau ba nao biyar mượn của người ta mà chẳng biết mang
biyauꨝꨪꨢꨮꨭthế nào, sao cho giống, sao cho đúngndom biyau panuec nyu nói thế nào cho đúng lời nó; mayah kamlah puec biyau, panuec nan biruw mang siam (AGA) nếu nó chối thì hãy nói sao cho đúng, lời nói đó mới tốt đẹp
blaꨝꨵbề mặt
bla praongꨝꨵ ꨚꨴꨯꨱꩃdiện tíchbla praong hamu tanah diện tích ruộng đất
blacꨝꨵꩄchẻ, đánh (sét)blac kayau chẻ gỗ; thei ndom thaoh lingik blac nyu ai nói không trời đánh (chẻ) nó
blahꨝꨵꩍchẻ; tờ, tấm, chiếc; tràn ngậpblah njuh chẻ củi; blah jieng dua chẻ đôi; sa blah aw một tấm áo; sa blah papan một tấm ván; sa blah ciew một chiếc chiếu; sa blah khen một cái chăn; blah biar daok mbong tờ giấy còn trắng; aia blah tapa banek nước tràn qua đập
blakꨝꨵꩀxộc, nhào, ùa vàoblak tama sang đi xộc vào nhà; anak blak nao kuer amaik đứa con nhào tới ôm lấy mẹ
blak kanꨝꨵꩀ ꨆꩆđường độtndom puec blak kan nói năng đường đột
blanꨝꨵꩆtrục (xe)
blangꨝꨵꩃvén; tràn, trào; mờ, lu; leo lét, leo látblang khen tel tauk vén váy lên tới gối; ju blang sôi trào; aia blang nước cuộn; akhar blang blep chữ mờ (lu); manyâk blang blep ngọn đèn leo lét
blaohꨝꨵꨯꨱꩍrồi, qua; mà; xong xuôimalem blaoh nyu hu mai main đêm qua (rồi) nó có tới chơi; nyu mai blaoh nó đến rồi; dahlak hu hadiip blaoh tôi có vợ rồi; ngap bruk nan blaoh je làm việc đó xong rồi; siam blaoh lap tốt mà rẻ; ndom blaoh o ngap nói mà không làm; duah bruk blach ngap tìm việc mà làm; bruk ngap harei nan blaoh blai je việc làm đâu đấy xong xuôi rồi
blaonꨝꨵꨯꨱꩆlòimata blaon mắt lòi
blaowꨝꨵꨯꨱꨥ(nói) lúng búngndom blaow dalam pabah nói lúng búng trong miệng
bleiꨝꨵꨬmuablei tawak mua chịu; blei dreh mua mặt; blei lap mua rẻ
blei taleiꨝꨵꨬ ꨓꨤꨬmua bánbruk blei talei công việc mua bán; blei talei di darak mua bán ngoài chợ
blekꨝꨵꨮꩀlật, giở; lầy; thay đổi; gian; gian dối, gian lậnnao blek nduk đi bắt đồi mồi (bằng cách lật ngửa); blek tapuk lật sách; mang kal cei thau blek, amaik nao yuak harek raong cei (DN) ngày xưa bé biết lầy, mẹ đi cắt cỏ (thuê) nuôi bé; tel thun lingik blek drei đến khi thời thế thay đổi; urang blek kẻ gian; ndom puec blek bleng ăn nói gian dối
bluhꨝꨵꨭꩍthổibluh manyâk thổi đèn (tắt)
blukꨝꨵꨭꩀphịch (tiếng vật rơi xuống đất)laik bluk di haluk rót phịch xuống đất
blungꨝꨵꨭꩂbong bóng; đuốc; đèn lồngyuk blung thổi bong bóng; apuei blung (lửa) đuốc; daning kreh tuer blung harei malem (AUM) vách tường bằng kính treo đèn lồng suốt ngày đêm
bluwꨝꨵꨭꨥphừng, bừng; nực, bức; nóng nảy; ngùn ngụtapuei mbeng bluw tagok lửa cháy bừng lên; lingik harei ni biak bluw trời hôm nay quá nực; tung tian bluw blang tính tình nóng nảy; apuei mbeng bluw bluw lửa cháy ngùn ngụt
boꨝꨯcái vò, chà vòmak gai bo peng jamang lấy chà vò đóng cọc
bokꨝꨯꩀvải bông; đốn, phạt (bằng rìu); lòi lên, u lên; cu cườmaw bok áo bằng vải bông; bok kayau đốn cây; birah bok sưng u lên; baoh habei ala tanah praong bok tagok củ khoai dưới đất lớn lồi lên; katruw bok kanjaok dalam ram cu cườm hót trong bụi
bomꨝꨯꩌquáng gàbom mata mắt quáng gà
botꨝꨯꩅ(cây) bò đềsamboh ciim balatot, page ndom di bot klem ndom di jrai thầy con chim ruồng cốt, sáng đậu bò đề tối đậu cây đa
brahꨝꨴꩍgạo; bùa hỏ mang (Balamon)brah ba gạo lức; brah makoc gạo tấm
braiꨝꨴꨰtan, nát; nát bấy, rã rời, tan rãsaradang brai dalam aia đường tan trong nước; pacah brai bể nát; calah brai rai yau aia ralah (ASP) lạc loài tan rã như nước vỡ bờ
braitꨝꨴꨰꩅhoảng chạyanak pabuei brait nduec calah heo con hoảng sợ chạy tứ tung
braiyꨝꨴꨰꩈkhàn; khàn khànbraiy sep khàn tiếng; ndom sep braiy braiy nói tiếng khàn khàn
braohꨝꨴꨯꨱꩍchà, đánh; ủibraoh palah chà chảo; braoh tagei đánh răng; braoh haluk ủi đất
braokꨝꨴꨯꨱꩀlàm phồng, làm sưngbraok takuai cổ sưng
braongꨝꨴꨯꨱꩃđập lên đầu; giậpmak aia puh braong lấy cây chổi đập lên; baoh kayau braong trái bị giập
breiꨝꨴꨬcho, bánbrei nyim cho mượn; brei mathraiy cho vay; brei wah cho mượn tấm đồ; tanyi nyu klau mbeng klaoh yaom nyu brei sep hỏi nó ba lần mà nó chẳng hề lên tiếng
bremꨝꨴꨮꩌgiập; mờ sáng, từ mờ sángbaoh brem trái giập; tagok mang brem guh thức từ lúc tờ mờ sáng
brokꨝꨴꨯꩀnổi lên; dậy thì (con gái); đầu hôm; dậy thì (trai); hừng sáng, hừng đông; vàng mơ; vùng lên, nổi dậysara brok muối nổi lên; Kamei brok dara gái dậy thì; brok dayep tuk rinaih ndih đầu hôm giờ trẻ con yên giấc; tel thun brok dem đến tuổi dậy thì; patei brok jamaong chuối vàng mơ; grep buel bhap brok tagok deng masuh toàn dân nổi dậy chiến đấu
brongꨝꨴꨯꩂ(lúa) sắp chín, vàng mơ
bruaiꨝꨴꨶꨰtàn
bruhꨝꨴꨭꩍvùng lêndaok krâh ndih, madeh bruh tagok còn đang ngủ, vùng thức giấc
brukꨝꨴꨭꩀviệc; công việc; việc nhà, nội trợ; thúi, thối; ung thối, thối thasa urang sa bruk mỗi người một việc; bruk asit ngap jieng praong việc bẻ xe ra to; duah bruk hit ka anak ngap tìm việc làm cho con; kamei ngap bruk sang đàn bà làm việc nhà; mbuw bruk múi thối (thúi); rilaow matai bruk brem je thịt thú chết ung thối rồi; ngap dom pakar bruk brem làm những điều thối tha
buꨝꨭcháo; cháo mặn; (lóng) đòn roi; chè đậu ván; chè đậu; cơm nhão, cơm nát; cháo ngô, bắp hầm; chèbu heng cháo mặn; mbeng bu lanung ăn đòn; bu rabai chè đậu ván; bu ritak chè đậu; bu tanaow cơm nhão, cơm nát; bu tangey cháo ngô, bắp hầm; bu yaman chè
buaiꨝꨶꨰđu; tàn, héodai buai đưa đu; hala kayau buai abih lá cây tàn héo hết
buak suakꨝꨶꩀ ꨧꨶꩀlộn xộnmayai buak suak nói lộn xộn
bucꨝꨭꩄnhỏbuc harek nhỏ cỏ; buc gai wak nhỏ neo; buc biluw nhỏ lông
buelꨝꨶꨮꩊdân; quân đội; quần chúng, nhân dânbuel drei daok rambi rambah dân ta còn cơ cực; duah panuec yau dalam buel bhap Cham sưu tầm tục ngữ trong quần chúng Chăm
buenꨝꨶꨮꩆtiện, dễ chịulibik ni daok biak buen nơi đây ở rất dễ chịu
buhꨝꨭꩍđặt, đánh; nhóm, nhen; bỏ; rủa; đánh bả, sút; đóng gông; khóa cùm; đổ cơmbuh jung cim đánh bầy chim; buh pung đặt dùng; buh sara tama gaok bỏ muối vào nồi cháo; mak ni buh deh (tng) lấy bên này bỏ qua bên kia; kau buh hâ di grep yang tao rủa mày đến tất cả thần linh; buh jru di asau đánh bả chó; buh kasang đóng gông; buh kier khóa cùm; buh lisei đổ cơm
buis sanaꨝꨶꨪꩋ ꨧꨘdồi dàomah pariak jang mada rim pakaı buis sana (ITP) giàu bạc vàng, dồi dào của cải
bukꨝꨭꩀhũ, đội nướctamia ndua buk múa đội nước
ca-mbahꨌꨡꩍkhayca-mbah hala khay trầu
ca-mbakꨌꨡꩀcửa, cổngKarek ca-mbak apuh đóng cổng rầy
ca-mbangꨌꨡꩃnạngKayau lah ca-mbang cây tẻ nạng
ca-mbaohꨌꨡꨯꨱꩍtáp, đớp; nhức nhối, nhức nhóiasau ca-mbaoh rilaow chó táp thịt; ca-mbaoh gan baoh patih đớp vào bắp vế; laka kabum linâh pa-ndik ca-mbaoh vết thương mưng mủ gây đau nhức nhói
ca-mbehꨌꨡꨮꩍxóc; lẩy, nhểca-mbeh pong mang kaneh xóc rơm bằng mỏ gảy; ca-mbeh daruai lẩy gai, nhể gai; ca-mbeh mang jarum lẩy bằng kim
ca-mbiengꨌꨡꨳꨮꩂnhanhdhan ca-mbieng canh nhanh
ca-mbraohꨌꨡꨴꨯꨱꩍcộc lốcndom puec ca-mbraoh an nói cộc lốc
ca-mbriꨌꨡꨴꨪsaica-mbri baoh sai quả
ca-mbri ca-mbruwꨌꨡꨴꨪ ꨌꨡꨴꨭꨥsum suê, sum xuebaoh paraoh ca-mbri ca-mbruw cây trái sum suê
ca-mbuaiꨌꨡꨶꨰmôi, miệng; miệng lưỡica-mbuai khiim klao mím miệng cười; ca-mbuai tabac miệng rộng; huec lo ca-mbuai dalah nyu sợ miệng lưỡi hăn lắm
ca-mbuecꨌꨡꨶꨮꩄvòi; mỏca-mbuec kadhi vòi ấm; ca-mbuec cim mỏ chim
ca-ndahꨌꨙꩍmảnhca-ndah pangin pacah mảnh chén (bể) vỡ
ca-ndaihꨌꨙꨰꩍmiếng, hạtmbeng dua ca-ndaih sara ăn hai hạt muối
ca-ndangꨌꨙꩃkhô ráo, khô cằnthun tua ca-ndang tanâh riya năm hán đất đai khô cằn
cabahꨌꨝꩍphát, phạtcabah ka nyu klaih phạt cho nó đứt
cabakꨌꨝꩀđấmcabak gep đánh đấm nhau; cabak gen tada đấm vào ngực
cabaohꨌꨝꨯꨱꩍvật; phụng phịucabaoh ka matai vật cho chết; cabaoh gep vật nhau; cabaoh mbaok di amaik phụng phịu với mẹ
cacꨌꩄcac sang hè nhà, hiên nhà
cac racꨌꩄ ꨣꩄtứ tungPaguei nduec cac rac đuổi chạy tứ tung
cadaikꨌꨕꨰꩀđánh liên tục, đánh tới tấp bằng roihandaoh di hawei cadaik, handaoh di haraik girak takuai (ACB) giật lấy roi đánh liên hồi, giật lấy dây rừng buộc cổ
cadakꨌꨕꩀbúng, bắn; chặt lưỡicadak di akaok búng vào đầu; dhan kayau cadak gaok mata cành cây búng đụng mắt; cadak mehlei bắn bông; cadak dahlak chặt lưỡi
cadak dangꨌꨕꩀ ꨕꩃgiãy giụamenuk cadak dang si matai gà giãy giụa sắp chết
cadang cadarꨌꨕꩃ ꨌꨕꩉcăng thẳngrakuh rakuen cadang cadar tình hình căng thẳng
cadaohꨌꨕꨯꨱꩍchính ình, chênh ệnhndih cadaoh tak nan nam chính ình ra đó
cadaoh raohꨌꨕꨯꨱꩍ ꨣꨯꨱꩍrành rànhbruk cadaoh raoh nan je blaoh kamlah việc đã rành rành ra đó rồi mà còn
cadarꨌꨕꩉcăngcadar kalik kabaw pacateng căng da trâu cho thẳng
caduꨌꨕꨭdùn, chùng; thoải mái, dễ dàngyuek talei kanyi pacateng, palau talei kanyi pacadu lên dây đàn cho thẳng, thả dây đòn cho chùng; duah mbeng biak cadu kiếm sống rất thoải mái
caduaꨌꨕꨶlàm rẽ, lành canhhamu ngap cadua ruộng làm rẽ, ruộng lành canh
cagaꨌꨈngừa, ngăn ngừa; đề phòng, phòng ngừa; chuẩn bị; chựcOh caga dahlau hu không ngăn ngừa trước được; caga jien nao Pareng chuẩn bị tiền đi Pháp; meyaw caga pah takuh mèo chực chụp chuột; Thei ngap laik pieh drei caga si duen Có ai đánh rơi cho mình chực lượm
cagaongꨌꨈꨯꨱꩃngoạm tha điasau cagaong sa klaih rilaow chó tha một miếng thịt
caokꨌꨯꨱꩀkhóc kể; bóchadiip caok ka pathang matai vợ khóc kể chồng chết; huak caok ăn bóc; caok buh tapa gah deh bóc bỏ qua bên kia
caongꨌꨯꨱꩃsáng tạo, tạo ra; ước, mong, cầukamei caong baoh bingu đàn bà tạo ra kiểu (hoa văn) dệt; caong anak ribaong khai (tạo ra) mương con; acaong jieng hadiip pathang mong thắng vợ thành chồng
capꨌꩇchấpsa baoh o thau, sa ribuw o cap (tng) một điều không hay, ngàn lời sai Ngài cũng không chấp (không ai chấp kẻ ngu dốt cả)
capaitꨌꨚꨰꩅnhồicapait tapung nhồi bột
carꨌꩉđắp bờ cạn; xăm; hóa trang; rạn, nứtbek car đắp bờ cạn; car rup xăm mình; car rup ngụy trang; kalaok car chai bị nứt
carahꨌꨣꩍkhỏa, gạt, phácarah padai pa-ndap khỏa lúa cho phẳng
caraokꨌꨣꨯꨱꩀnói chenndom caraok tama nói chõ vào
cakꨌꩀchảy, nhỉ, phun, rỉ; nứt, mọc; quấn râu; thêm thừa; phát triểnaia cak nước rỉ; harek cak cỏ mọc; Phun kayau cak hala Cây nứt lá; Pajaih cak mbaok Thóc giống mọc quá cửa nên rễ quấn lại với nhau; Ndom cak mbluak nói thêm nói thừa; Mada harei mada cak rok càng ngày càng phát triển
cakacꨌꨆꩄmoi, đàocakac labang moi lỗ
cakahꨌꨆꩍchữ bátnao takai cakah đi bước chân như chữ bát
cakah cakahꨌꨆꩍ ꨌꨆꩍchân chữ bátYam nao cakah cakah đi hàng hai, bước chân chữ bát
cakakꨌꨆꩀcắtcakak klak cắt bỏ; cakak aw cắt áo
cakalaꨌꨆꨤchớplingik cakala trời chớp
cakongꨌꨆꨯꩂkhiêngKlau urang ong cakong sa urang muk (cd.) Ba ông khiêng một bà; cakong ataw khiêng xác chết
cakukꨌꨆꨭꩀgấp đôi lạicakuk blah biar gấp đôi tờ giấy, xếp tờ giấy làm hai
calahꨌꨤꩍlạc; rành rẽ, rành rọt, rành mạch; lạc loài; lưu lạcnao calah đi lạc; kabaw calah tapuer trâu lạc bầy; ndom puec calah gah an nói rành rọt; bhap paran calah caluen, urang mâk drei nao dahlau con dân lạc loài, người ta bắt mình đi đầu; nao calah blah grep jalan đi lưu lạc khắp nẻo đường
calaih calaohꨌꨤꨰꩍ ꨌꨤꨯꨱꩍbủn rủntangin takai calaih calaoh chân tay bủn rủn
calaing calaongꨌꨤꨰꩃ ꨌꨤꨯꨱꩃđùm đềanak tuei calaing calaong con theo đùm đề
calang caluaiꨌꨤꩃ ꨌꨤꨶꨰtươi tắnmbaok mata calang caluai mặt mày tươi tắn
calehꨌꨤꨮꩍbỏ rơicaleh gep krâh nuec bỏ rơi nhau giữa chừng
camꨌꩌđường ranh, ranh giớicih cam kẻ đường ranh
camaluwꨌꨠꨤꨭꨥđiệu bộ của người già gạongap camaluw giả bộ; làm điệu
camaohꨌꨟꨯꨱꩍnơi, chốnaia di kraong nduec mang ngaok mai tel, camaoh patri caok nan aia sawing nduec o truh (DWM) Nước sông từ trên cao đổ xuống, đến nơi công chúa khóc, nước xoáy không chảy nổi
camaongꨌꨟꨯꨱꩃbẹcamaong patei bẹ chuối
camatꨌꨠꩅlai, giống laianak camat con lai
camraihꨌꨠꨴꨰꩍdốcba-ndan cak manraih suôn núi dốc
canꨌꩆmỏm đá, tảng đácan tablah tảng đá nứt
canahꨌꨘꩍngà; vòng mayjalan klau canah đường ba ngà; canah klau ngà ba đường
canaiꨌꨗꨰtiêu hết
canaihꨌꨗꨰꩍrổcanaih jhik rổ may; canaih gem lasei cái lồng bàn
canakꨌꨘꩀbó, búicanak mbuk búi tóc; cak klau canak njuh buộc ba bó củi
canéngꨌꨗꨯꨮꩂgiườngcanéng kayuw giường gỗ; canéng krém giường tre
cangꨌꩃchờ, đợicang gep chờ nhau; cang chuai je o mboh thei mai đợi lâu rồi mà chẳng thấy ai tới
caniꨌꨗꨫlấp lánh, sáng chói, óng ánh; có sọc, nhiều màukhan bai cani tấm vải sọc (có nhiều màu)
canihꨌꨗꨫꩍmẫunai gru cih canih ka anak saih methram wak cô giáo kẻ mẫu cho học sinh tập viết (nét)
canuꨌꨗꨭdấu in, có lần, có vệt; kích thướcataong hawei hu canu đánh bằng roi có lần; canu cagam kaya nan nde halei? kích thước vật ấy lớn hay nhỏ?
canuwꨌꨗꨭꨥngóncanuw takai ngón chân; canuw tangin ngón tay
caohꨌꨯꨱꩍmổ; cuốc; đá; chơi đá khăn; chạy nhảy thoải mái; bới móc, bươi móc; hất hủi, hất cẳng; kèn, kèn chonmanuk caoh brah gà mổ gạo; caoh labang dar ataw matai đào lỗ chôn xác chết; caoh haluk cuốc đất; main caoh bilaong chơi đá bóng; gaok asaih caoh bị ngựa đá; manuk caoh gep gà đá nhau; main caoh cin chơi bay nhảy; caoh parah duah mbeng bươi móc tìm ăn; caoh parah anak hất hủi con; caoh parch gep hất cẳng nhau
caokꨌꨯꨱꩀkhóc kể; bóchadiip caok ka pathang matai vợ khóc kể chồng chết; huak caok ăn bóc; caok buh tapa gah deh bóc bỏ qua bên kia
caongꨌꨯꨱꩃsáng tạo, tạo ra; ước, mong, cầukamei caong baoh bingu đàn bà tạo ra kiểu (hoa văn) dệt; caong anak ribaong khai (tạo ra) mương con; acaong jieng hadiip pathang mong thắng vợ thành chồng
carengꨌꨣꨮꩃtrâmklep careng di canak mbuk cài (giắt) trâm vào đầu tóc
carit caraotꨌꨣꨪꩅ ꨌꨣꨯꨱꩅinh ỏimain prew carit caraot chơi là inh ỏi
caritꨌꨣꨪꩅdế mènsep carit kanjaok tiếng dế gáy; pacaoh carit đá dế
carmilꨌꩉꨟꨪꩊkính, gương (đeo mắt)tuak carmil đeo kính
cataiꨌꨓꨰtrái noncatai paaok trái xoài non
cataikꨌꨓꨰꩀngắtcataik hu jung ngắt ngọn
cataotꨌꨓꨯꨱꩅđống, bãidaok sa cataot ngồi một đống (yên); aih sa cataot ia cả bãi
catengꨌꨓꨮꩃcăng, thẳng; gân cổKatung calei pacateng kéo dây cho căng; huak kateng tung an căng bụng; cateng rak takuai methao saong urang gân cổ mà cãi người ta; klaik paje daok cateng arak takuai kamlah Ăn cắp rồi mà còn gân cổ ra cãi
catuaiꨌꨓꨶꨰdụ, nhử; huyền bí, bí mậtcatuai katrew dụ bồ câu; katrew catuai bồ câu mồi; panuec paoh catuai ngôn ngữ huyền bí, lời sấm
catulꨌꨓꨭꩊđòn tre, sào trebambu khen aw di gai catul phơi quần áo trên cây sào tre (đòn tre)
caturꨌꨓꨭꩉcờ tướngman catur chơi cờ tướng
cawꨌꨥkhoan, moi; bực bội, cau cócaw labang khoan lỗ, moi lỗ; ong taha caw ci ông già cau có
cawahꨌꨥꩍrồng rồng (cá tràu con); ẩm mốcanâk cawah con rồng rồng; mbaw cawah hôi mốc
cawanꨌꨥꩆchén, chén nhỏcawan alak chén rượu
cekꨌꨮꩀ(nói) dóc, phét, láojuai ndom cek juai đừng nói dóc cho!
cek karekꨌꨮꩀ ꨆꨣꨮꩀdóc phách, phách lốinan cek karek biak cái thằng ấy phách lối thật!
cengꨌꨮꩃchắn; chiêngKut nan hu batau ceng Kut đó có đá chắn ngang; paoh ceng đánh chiêng
ceng raiꨌꨮꩃ ꨣꨰgan lìanâk rinaih ceng rai đứa bé gan lì
cepꨌꨮꩇthắtcep canah thắt vòng; cep kacing aw thắt nút áo
chaký hiệu ghi phụ âm thứ tám trong bộ chữ Akhar thrah
chaiꨍꨰmột trăm ngàn; xay; như (so sánh có tính khuếch đại)tuh padai dalam chai pieh chai jieng brah ba đổ lúa vào cối xay để xay ra gạo lức; siam likei chai yang đẹp như tiên; ndom puec chai ribuk ăn nói như bão (ồn ào)
chai … chaiꨍꨰ … ꨍꨰcàng … càngchai manyum chai mahu càng uống càng khát; chai puec chai padrâh càng rầy càng rắn mắt (lì lợm)
chaitanꨍꨰꨓꩆquỷ Satan
chak cahakꨍꩀ ꨌꨨꩀchốc chốcchak chak mboh chak chak lihik chọt hiện chợt mất
chakꨍꩀbỗng chốc
changꨍꩃchói; lờ mờ; mờ sángchang aia harei chói mặt trời; mânhâk hadah chang chang đèn sáng lờ mờ; lingik biruw chang hadah trời vừa mờ sáng
chaongꨍꨯꨱꩃkhaimbaw chaong hôi khai; chaong aia mâik khai nước đái (tiểu)
chaorꨍꨯꨱꩉsai; phải quấyndom chaor paje nói sai rồi; nyu thau chaor njep hai blaoh ndom nó có biết phải quấy đâu mà nói
chaot chaotꨍꨯꨱꩅ ꨍꨯꨱꩅlà chà, nhỏ giọtaia hep tanjoah chaot chaot mồ hôi rơi là chà
chapꨍꩇrửarandap ca-mbuai chap urang quên miệng rửa người
charꨍꩉphèng la, thanh lapaoh char đánh phèng la
chayaꨍꨢlộng lẫy, hoa lệ
chehꨍꨮꩍthích; thích thúcheh bac thích học; cheh di tian lòng ham thích; tian cheh ngap bruk ham làm việc
chiaꨍꨳxa, xe kéo sợichia traow mrai xa đánh ống
chiahꨍꨳꩍven, biênchiah glai ven rừng
chiarꨍꨳꩉsửa cho đúng, cho cân
chiengꨍꨳꨮꩂchéo, tréo
chitꨍꨪꩅsự bong gân, sai khớpchit takai sai khớp chân
chiùerꨍꨳꨮꩉùlạngchiùer rilaow gem di kalik lạng thịt dính vào
chiùetꨍꨳꨮꩅùlọng; nhảychiùet mah pahaluai klau tel lọng vàng che phủ ba tầng; chiùet yau asau, kaduw yau asaih phóng như ngựa, nhảy như chó (mạnh khỏe)
chomꨍꨯꩌxông hơiriak aia chom nấu nước xông hơi
chuꨍꨭớn (lạnh)chu lian dalam rup ớn lạnh trong mình
chuahꨍꨶꩍmau lẹ, đột ngộtnyu mai chuah nó đến đột ngột
chuaiꨍꨶꨰlâu, hoài, kéo dài; hoài, dài dài, mãi mãi; lâu lắcmbeng chuai ăn lâu; hajan chuai mưa hoài; mbeng chuai chuai ăn hoài; nao chuai jamuai đi lâu lắc
chùehꨍꨮꩍùxinh; xinh đẹpcheh di chùeh xinh tuyệt; rup pabhap chùeh maleng thân hình xinh đẹp
chuerꨍꨶꨮꩉvô trật tự
chukꨍꨭꩀlẫn lộn; saindom chuk paje nói lộn rồi; wak akhar chuk viết chữ sai
chungꨍꨭꩂsự sai trái, sai lầm; xây xẩmdarah chung xây xẩm, choáng váng
chutꨍꨭꩅtrậttakai chut chân trật khớp; chut takai trật khớp chân
ciakꨌꨳꩀcắt, xắtmak taow ciak taduk lấy dao xắt rau
ciemꨌꨳꨮꩌcho ănciem manuk cho gà ăn
ciepꨌꨳꨮꩇgà con, chim nonkalang sawah sadrei anak ciep diều hâu vồ một con gà con
cietꨌꨳꨮꩅchiết (đồ dùng làm bằng tre)ciet paong chiết hình chữ nhật để đựng sách vở Chăm
ciewꨌꨳꨮꨥcỏ chiếu; chiếu; chiếu đan bằng dứa rừng; chiếu gon; chiếu bông; chiếu xe; chiếu mây trắnglang ciew trải chiếu
cihꨌꨪꩍvẽ, kẻ; đánh, xỉa, têmcih sa drei kabaw vẽ một con trâu; barih cih gheh nét vẽ đẹp; cih biluw mata kẻ lông mày; cih pakao đánh thuốc; cih hala têm trầu
ciimꨌꨳꨪꩌchim; chim mồi; chim chọc; dá diều; trâu màu vàng; quítciim heng con trâu (con rồng người Chăm thường chạm trên nhà mồ); thruh ciim tổ chim
ciipꨌꨳꨪꩇchịu; chịu thua; chịu tội; chịu chếtciip brei chịu cho; ciip ka urang puec chịu bị hửi; kamlah o hu nyu ciip paje cai không đốc, nó chịu thì thật rồi; ka marat hatai o blaoh ciip alah chưa phấn đấu mà đã chịu thua rồi; jaguk kuk akaok ciip glac tên xâm lược cúi đầu chịu tội; dak ciip matai, oh ciip tachep thà chịu chết chớ không chịu nhục
cipꨌꨪꩇchịu, thiếupablei cip bán thiếu
cikꨌꨪꩀthừa, dư (thức ăn, đồ ăn); xòe; bĩu môi; chẻ bài (một cách nhỏ nhặt); chi chítbrei cik ka asau mbeng cho chó ăn đồ dư; cik thiap xòe cánh; cik kadik rẻ quạt; apuer anâk cawah cik rik bầy rồng rồng chi chít
cikuhꨌꨪꨆꨭꩍsêu
cilꨌꨪꩊloại rắn dữsanak yau ula cil hung dữ như rắn độc
cingꨌꨫꩂrộng, lòng; ống tre để lương, đong; khắc, khứa, khíakatruw klah di habai, tapay klah di cing bồ câu sổ giỏ, thỏ sổ lòng
coꨌꨯchỗcaik hu co cất có chỗ
cohꨌꨯꩍhạt giống; vch (sóng) vỗ thành hoa, nở; búp, đóa; hoa tứ quýriyak paoh coh bilik di tada sóng cuồn cuộn vỗ vào bờ cát; coh bingu nở hoa; coh bingu búp hoa; coh kapah búp bông
congꨌꨯꩂchờ; để lên, gác lênnao dec pieh cong urang hadei đi từ từ để chờ người đi sau; crong laiy ngaok paban gác chân lên bàn; pok gaok crong tagok ging bắt nồi lên bếp
cracꨌꨴꩄkhắccrac angan di phun kayuw khắc tên vào thân cây
crahꨌꨴꩍđội khăn; bồi thườngmuk rija crah be tamia bà rija đội khăn múa; crah nde kabaw bồi thường duyên bằng trâu
craiꨌꨴꨰtướicrai aia ka njem tưới nước cho rau
craihꨌꨴꨰꩍchẻ ra; gạch bỏcraih kem ridaih chẻ chân căm xe; craih akhar chuk gạch bỏ chữ sai
craikꨌꨴꨰꩀsớmpadai craik lúa sớm
craiyꨌꨴꨰꩈxéncraiy phun bingu dalam ben main xén cây hoa trong công viên
crakꨌꨴꩀnhồi, nạp (đạn)
cranꨌꨴꩆ(gà) đámanuk ina kran nyu nó bị gà mái đá
craohꨌꨴꨯꨱꩍsuối; đi tả; lễ cho ăn (trong đám tang Chăm Balamon); làm mắm; bán hồn, gọi hồn; nối (mái) racraoh dalam suối sâu; aia craoh nước suối; aih craoh ia chảy; craok brah tama khang trút gạo vào khương; craok lasei ka anak bón (đút) cơm cho con; mâk gak craok tabiak pacheng pa-ndiak lấy tấm tranh nối ra che nắng
craongꨌꨴꨯꨱꩃcây cà
crehꨌꨴꨮꩍkhông đều, chênh lệchdua gah akaok creh di gep hai đầu chênh nhau
cremꨌꨴꨮꩌnơi chỗ; ngâm; thân mật, thâm tìnhjru crem alak thuốc ngâm rượu; crem pajaih ngâm giống; crem kakua ngâm đất vờ cày
crengꨌꨴꨮꩃhóa phép, biến hóacreng manuis jieng liman kaok biến người thành voi trắng
crihꨌꨴꨪꩍlạ, mới lạ, xa lạ; khác lạurang crih người lạ; urang crih palei người xứ ngoài; ralo urang crih bikan biruw mai có nhiều người lạ mới tới
crikꨌꨴꨪꩀmùi xạ
Cruꨌꨴꨭngười Churu
cruhꨌꨴꨭꩍdập; phúng điếucruh apuei dập lửa, dập tắt; cruh ndam matai phúng điếu đám ma
cuahꨌꨶꩍcát; làng Thanh Tín (Ninh Thuận); làng Bàu Trúc (Ninh Thuận)cuah liga cát sạn; cuah kraong cát (ở) sông
cuakꨌꨶꩀsáng tác; thắt, buộc, nịt; gán, ghép, kết; giễu; cấu tạocuak jieng ariya sáng tác thành thơ; cuak ka-ing thắt lưng; cuak dua urang saong gep gán ghép hai người với nhau; cuak yut kết bạn; panuec ndom cuak lời nói giễu
cuangꨌꨶꩂrộn; rối rắm; hiểm trởngap cuang di urang làm rối người ta; jalan nao daok ralo nuec cuang ka-ndah đường đi còn nhiều đoạn hiểm trở
cueꨌꨶꨮchuốt, vót nhọncue jamang krâm chuốt cọc tre; cue kaké mài sừng
cuhꨌꨭꩍđốt; bắn, săncuh gahlau đốt trầm hương; cuh pakao mồi thuốc; cuh phaw bắn súng; cuh rimaong săn cọp
cuitꨌꨶꨪꩅnhọntaká kubaw cuit sừng trâu nhọn
cukꨌꨭꩀlụi, xiên, xỏ, đút, đeo, mặccuk ikan tama canuk lụi cá vào cây lụi; cuk tangi brei angan xỏ tai đặt tên; cuk nyuk đeo chuỗi; cuk aw mặc áo
cumꨌꨭꩌhôn, ngửicum anâk hôn con; cum ka bak lamak hôn chưa đà; cum mboh buw hanguw ngửi thấy mùi thơm
curꨌꨭꩉvôicur mbeng hala vôi ăn trầu; ataong cur quét vôi
cutꨌꨭꩅchúi, nhàocut akaok trun chúi đầu xuống
cuwꨌꨭꨥchậucuw aia chậu nước
davịt
daamời; mời đón, chào mờidaa tabiak mời ra; daa tuai tama sang mời khách vào nhà; cang daa raok ka mâng mai chờ mời đón mới tới
dabuanꨕꨝꨶꩆmẫn dị
dadinꨕꨕꨪꩆhoaharei dadin ngày hoa
daduelꨕꨕꨶꨮꩊchấp nhận, chấp thuậndaduel gep đồng lòng
dagenꨕꨈꨮꩆngangduk gah dagen đo theo chiều ngang
dahꨕꩍsáng; sáng sủa; vinh quang; sáng tỏ; giãi bày; sáng mắt; sáng ý, sáng dạ; kìambaok mata dah ginuh mặt mày sáng sủa; dah tambang bengsa khaol ita vinh quang tổ quốc chúng ta; lingik dah dai je trời đã sáng tỏ rồi; dah payah wek panuec kadha giãi bày lại cho rõ chuyện; gaok akaok ralo mbeng ka nyu dah mata hai đụng đầu nhiều lần cho hắn sáng mắt ra; ban asit nan dah mat biak thằng bé sáng ý thật; dah! hâ ngap hagait nan? kìa, mầy làm chi đấy?
dahakꨕꨨꩀtiêu xàidahak jien padai tiêu xài tiền của
dahlakꨕꨨꨵꩀtôidahlak oh takrâ o tôi không thích đâu; amaik dahlak mẹ tôi
dahlauꨕꨨꨵꨮꨭtrước; trước tiên; trước sauai nao dahlau baik anh đi trước đi; brei thau dahlau dua harei cho biết trước hai ngày; dahlau deh trước kia; dahlau hadei jang duah mboh min trước sau cũng tìm thấy thôi
daiꨕꨰđưa; đánh đu; đoán mộng; giúpdai yun đưa vòng; dai nao dai mai đưa qua đưa lại; dai buai đánh đu; dai matei đoán mộng; thau dai gep ngap bruk biết giúp nhau làm việc
dait waitꨕꨰꩅ ꨥꨰꩅthoăn thoắt; tươm tất, gọn gàngtakai dait wait tuei Sah Pakei chân thoăn thoắt theo Sah Pakei
dakꨕꩀbờ cản; sắp, xếp; chất đống; biên niên sử; không, chẳng, không hề; càng; thà rằng, chẳng thà; không hề gì; hàng hàng, lớp lớp; phương nam; bí đaobek dak đắp bờ cản; dak talei sắp hàng; dak ka hu danak sắp xếp cho có thứ tự; dak pataom chất đống; dak ray patao Cham biên niên sử các vì vua Champa; dahlak dak anit nyu tôi chẳng thương hắn; dak nao không đi; dak daok tamuh di tian càng ngồi thì ý tứ càng nảy ra; dak lihik kabaw yau oh dak di maluw mbaok thà mất đôi trâu còn hơn mất mặt; dak dahlak ngap biblaoh chẳng thà tôi làm cho rồi; dak tra o không hề gì; ritak cei wei wei, traong cei dak dak đậu của chú xanh tươi, cà của chú lớp lớp
dakhah dakhatꨕꨇꩍ ꨕꨇꩅbố thídakhah dakhat ka rinaih huak dahlau phân phát (bố thí) cho lũ trẻ ăn trước
daklanꨕꨆꨵꩆchú ý
daksanakꨕꩀꨧꨗꩀchính Nam
dakuhꨕꨆꨭꩍđồ trang sức
dal curꨕꩊ ꨌꨭꩉbình vôi (để ăn trầu)
dalꨕꩊcản trở; thơm, dịu, dịu nhẹdal gep cản chân nhau; hangew mbuw dal mùi hương thoang thoảng
dalaꨕꨤ(ngồi) xuốngdaa tuai daok dala di ciew mời khách ngồi xuống chiếu
dalahꨕꨤꩍlưỡi; mặt; ngọn; cây lưỡi long; ngọn sóng; giai bông (dệt); thổ cẩm; dư, thừa; dư dật, thừa thãi; dư thừadalah yau dalah ula parawak lưỡi như lưỡi rắn hổ mang; dalah aia mặt nước; dalah apuei ngọn lửa; dalah dien ngọn nến; paga apuh mâng dalah rasa rào rấy với cây lưỡi long; daok di lok praong yaom aia tathik, ra ngap kapal blaoh ndik hake di ngaok dalah riyak trên đời không có gì lớn hơn đại dương, nhưng người ta có thể làm thuyền vượt qua sóng cả; ndom dalah nói thừa; dalah di tathau thừa hiểu; lisei huak daok dalah cơm ăn còn thừa; kaya kal dalah dalai juai bidha juai của cái đã dư dật, chớ lo; manuis dalah labaih người thừa, kẻ dư thừa (không ai đếm xỉa tới)
dalapꨕꨤꩇcây hồng
dalarꨕꨤꩉbánh xe chuyền của xa đánh ống
DalatꨕꨤꩅĐà Lạt
daliꨕꨤꨪđọtdali saranai đọt kèn
daliakꨕꨤꨳꩀkhoan, vò
dalikalꨕꨤꨪꨆꩊchuyện cổ tích
dalimꨕꨤꨪꩌcây lựubaoh dalim trái lựu
dalipelꨕꨤꨪꨚꨮꩊtámdalipel pluh tám mươi; dalipel ratuh tám trăm
dalokꨕꨤꨯꩀnôn mửa, óidalok tabiak kan khing duen mửa ra khó mà hốt lại
daluenꨕꨤꨶꨮꩆmót, mót nhặt; thuận, xuôiduah daluen mót lúa sinh nhai; pagan daluen ngược xuôi
damanꨕꨠꩆtiếcdaman ka drep lihik tiếc của mất
damangꨕꨠꩃmồng, cựa; cây mồng gàdamang kaok manuk mồng gà; damang takai manuk cựa gà
damhamꨕꩌꨨꩌlịch lãm, thanh lịch
damnaiꨕꩌꨗꨰlịch trình, chương trìnhngap bruk tuei damnai làm việc theo chương trình
danꨕꩆcủa bố thí, ân huệ; trừng phạt, trừng trịbrei dan bố thí; dan dun manuis ba jalan trừng trị kẻ chủ mưu
danahꨕꨘꩍgắt gỏng, dữ dộidanah hatai bực mình
danakꨕꨘꩀliễn (một xấp lá trầu khoảng 15-20 lá); thứ tự, lớp; điều khoản; nghi thức; chương trìnhdak sa danak hala sắp một liễn trầu; dak jieng dua danak xếp thành hai lớp; dom danak majaik si ba tabiak biai những khoản sắp mang ra bàn thảo; danak ew yang nghi thức cúng thần; danak dak paben pataow pakai chương trình giáo dục
danalꨕꨘꩊchén đựng trầu cau (để cúng)
danangꨕꨘꩃbến tàu; đậu; khung dệtahaok deh pak danang tàu đậu trong bến (cảng); danang ahaok đậu tàu; danang manyim aban khan khung dệt dạng tấm; danang manyim jih dalah khung dệt dạng dây
danaoh dandamꨕꨗꨯꨱꩍ ꨕꨙꩌtrật tự, lớp langndom hu danaoh dandam nói có lớp lang
danaokꨕꨗꨯꨱꩀgiá; nơi, chỗ ở; mếu; nghề nghiệpdanaok haniel giá dụng cụ mắc sợi; danaok ndih chỗ ngủ; danaok po Nagar mếu Bà Chúa Xứ
danaongꨕꨗꨯꨱꩃngang bằngdua urang glaong danaong gep hai đứa cao bằng nhau; glaong danaong pabung sang cao ngang nóc nhà
danapꨕꨘꩇtruyền thốngdanap ilimo Cham truyền thống văn hóa Chăm
danarꨕꨘꩉtrơntanâh tanar đất trơn; daok di lok yau ra nao di danar sống ở trên đời như người ta đi trên nền đất trơn
danawꨕꨘꨥvũng; làng Bàu Trúc (Ninh Thuận)danaw kabaw ndih vũng trâu nằm; tapa truh tathik jel di danaw qua khỏi biển sâu vướng ao nước cạn; matai di kraong matai di tathik, thei matai di danaw kabaw ma-ik takai palei chết sông chết biển, ai lại chết vũng trâu nằm cạnh làng
danayꨕꨘꩈvang; nổi tiếngdanay sep ai ew vang tiếng anh gọi; prew danay glai kêu vang rừng; libik padei lahey danay angan nơi nghỉ mát nổi tiếng
dandaihꨕꨙꨰꩍlò xo; cỏ (súng)
dandepꨕꨙꨮꩇvang; kín; kín đáo, bí mật; nham hiểm, sâu độc; biết tâmnao dandep di vang; dandep mbaok vang mặt; dep dandep tròn kín; ndom dandep di anak nói kín không cho con biết; tian dandep jhak ra gleng, mata mboh di baoh mata lòng nham hiểm sẽ hiển lộ cho người thấy; nao dandep tang di biết tâm
dangꨕꩃdây dang (một loại dây rừng); tôm; kinh phong, động kinhharaik dang dây dang; dang paong tôm hùm; raong dang lưng tôm
dangihꨕꨊꨪꩍkhông bằng lòng; căm tức, giận dữdangih akaok không bằng lòng (bằng cách lắc đầu); dangih makaik tatrem takai căm tức quá (ông ta) giậm chân
danihꨕꨗꨫꩍmạdih danih đúc mạ
daningꨕꨗꨫꩂvách; ngăn phên; bức tường gạch; chỗ đùa; vách đất; củ nầndaning cek vách núi; daning miang papan che phên bằng tấm ván; daning kiak bức tường gạch; nyu hu daning paceng nó có chỗ đùa; daning haluk vách đất; aek amaik nao mâk daning glai lir tapir tian anâk kau lipa mùa đói mẹ đi tìm đào củ nần, rừng rậm mịt mùng, bụng con tôi đói
danopꨕꨗꨯꩇphần việc; cách sắp xếp, bố trídanop thei thei ngap phần việc ai nấy làm
danrahꨕꨗꨴꩍcây quít rừng
danrakꨕꨗꨴꩀlúa mới gieopadai danrak ruộng lúa mới gieo
danraokꨕꨗꨴꨯꨱꩀrau chua
danrengꨕꨗꨴꨮꩃcây muồng trầu
danucꨕꨗꨭꩄnọcduc mâng danuc chích bằng nọc
danuhꨕꨗꨭꩍtội; bị tội; tội lỗidanuh hapak klaong naong ndua tội ở đâu con phải gánh chịu; danuh glac mâng muk kei ka anâk tacaow ndua naong tội lỗi từ tổ tiên để con cháu phải gánh chịu
danukꨕꨗꨭꩀcây bò đề
danumꨕꨗꨭꩌmồ, mộtiap umat trun peh danum Deva Samalaik sai thiên sứ xuống mở cửa mồ cho Dêva Samalek
daohꨕꨯꨱꩍhát; hát xướng, hát đệm, xướng tiễn đưadaoh pamre hát xướng
daokꨕꨯꨱꩀngồi; ở, ở mướn; đối xử; còn; còn, đang; ở độ; sót lại; ngồi không; không, thưa; ăn ở, cư xử; sống ăn đátdaok dala ngồi xuống; daok ngaok canâng ngồi trên giường; daok cang chuai ngồi đợi lâu; saai daok hapak? anh ở đâu?; daok thaoh ở không; daok saong po hu dua thun ở với chủ được hai năm; daok saong anâk hamem o jieng ở với con ghẻ không được; manuis daok manuis lihik kẻ còn người mất; nyu daok jien hắn còn tiền; liwik malem je blaoh daok madeh khuya rồi mà còn thức; tuk daok rinaih thời còn trẻ; daok cang thei đang đợi ai; nao daok apah di ở độ; lihik abih daok kandaong dom blah (giấy tờ) mất hết còn lại mấy trang; luic harei daok thaoh o hu bruk hagait ngap suốt ngày ngồi không, chẳng có chuyện gì làm; kamei daok thaoh đàn bà không chồng; thau daok deng biết cư xử; daok hapal sống ăn đát
daomꨕꨯꨱꩌsốt rét; sốt rét rừng; sốt rét đồnglian daom bị bệnh sốt rét
daongꨕꨯꨱꩃgiúp, cứu; cứu đói; cứu quốc; cứu nước, cứu quê hương; giúp đỡ; giải cứudaong yang giúp đám; gaok themgraing thau daong gep gap hoan nan biết giúp nhau; daong aek pak anak mata cứu đói trước mắt; tagok jalan nao daong aia lên đường cứu quốc; marai daong nagar trở về cứu nước; anit ranem daong pajup gep thương yêu giúp đỡ lẫn nhau; daong paklah giải cứu
daowꨕꨯꨱꨥđiểm canh, trạm gác
dapꨕꩇphía, hàng(ribaong) dap gah kamei matuaw haniim con mương phía bên phụ nữ thì tốt đẹp
darꨕꩉchôn; nhẹ, sẽndam dar đám chôn; dar sa labang chôn một lỗ; caoh labang dar đào lỗ chôn; dar dip chôn sống; yam nao dar dar bước đi nhè nhẹ
daraꨕꨣꨩthanh nữ, con gái, gái đồng trinh; con gái con dừahu anâk dalam sang có con gái trong nhà; brok dara dậy thì; mrai dara sợi chỉ nhỏ
darahꨕꨣꩍmáu; máu trắng; kinh nguyệt; máu mủlihik darah tắt kinh; juer darah sang máu; darah bhong máu đỏ; darah patih máu trắng; darah riya kinh nguyệt; sa darah linah saong gep cùng máu mủ
darakꨕꨣꩀchợ; biểnnao darak đi chợ; pablei pak darak bán ngoài chợ; liman tel takai darak, riyak paoh klak gem Sah Pakei voi đến bài biển, sóng vỗ ngập chìm Sah Pakei
daraksaꨕꨣꩀꨧbiết giữ gìn
darangꨕꨣꩃrổ lớn; cây nhãncanaih darang rổ lớn
daraongꨕꨣꨯꨱꩃnhíp cau; rương xesang praong daraong daok thaoh nhà lớn rương còn bỏ trống
darapꨕꨣꩇxây, xây dựng, xây cátdarap rabang xây cầu
dareiꨕꨣꨬcá thu
dari daroꨕꨣꨪ ꨕꨣꨯtrị liệudari daro ka sa war payak tuai trị liệu cho một buổi dài khách
dariꨕꨣꨪđi; tên một thần nữ Chămngap dari làm đi
daroꨕꨣꨯdự địnhharei ni drei daro nao tao? hôm nay mình dự định đi đâu?; bruk nan seng daro dahlau việc đó nên dự định trước
daruaiꨕꨣꨶꨰgai; thưa vắng, ít ngườirom daruai bụi gai; daruai klep gai đâm; daruai manuis di darak thưa vắng ít người tại chợ
dawꨕꨥcha mẹ của “ông Yot” và “Bà Yot”
dawahꨕꨥꩍtoang hoácmbeng peh dawah cửa mở toang hoác
dawaitꨕꨥꨰꩅchim tẻ tẻ
daweiꨕꨥꨬvíudawei di mbuk víu lấy tóc
DawetꨕꨥꨮꩅDavid
dawi dawelꨕꨥꨪ ꨕꨥꨮꩊluẩn quẩnakaok nyu daok dawi dawel ka hagait o thau đầu óc hắn còn nghĩ luẩn quẩn chuyện gì không hiểu
dayaongꨕꨢꨯꨱꩃchiếc dài
dayepꨕꨢꨮꩇđầu hôm; một loại lễ rija (múa vào đầu hôm)dayep rinaih ndih jua đầu hôm, trẻ con đã ngủ yên; ndih dayep ngủ sớm; ngap dayep làm lễ rija ban đêm
dayuwꨕꨢꨭꨥdây ống
deꨕꨮđều, bằng, ngang; dángparabha de gep chia đều nhau; de gep bằng nhau
debataꨕꨮꨝꨓthượng đế
demꨕꨮꩌnam thanh niên, trai tráng; vừa, trung bình, nhờ; con xuốc; nấc cột; tiểu sử, truyền thuyếtmbeng katuw tagei, khung kamei katuw dem ăn lúc còn răng, cưới vợ lúc còn trai tráng; alaok hamu dem đám ruộng lớn vừa; pot dem cái miệng nhỏ; thun dem dara tuổi thanh niên; demnay Po Rome truyền thuyết về Po Rome
dehꨕꨮꩍdừng, ngừng; nghỉ ngơi; đó, kia; không thìdeh takai dừng chân; rideh deh daok cang xe con ngừng lại đợi; drei deh padei pak ni nyâ! mình dừng nghỉ tại đây nhé!; sang deh nhà kia; harei deh hôm kia; deh! nyu mai paje nó đến rồi kìa!; jamaow lac dahlak mboh, deh o lihik paje nan may mà tôi thấy không thì mất rồi đó
deiꨕꨬem; sàng sảyadei kamei dei brah em gái sàng gạo
denꨕꨮꩆdãi, phơi nắng; hành hạden akaok di pandiak dãi đầu ngoài nắng; hagait den duh nyu yau nan? tại sao hành hạ nó như thế?
dengꨕꨮꩃsợi; gỗ mun; đứng; ngấn, lưng tròng; đợi; đứng lên; làm chứng; đứng sững; ngồi xổmsa deng talei một sợi dây; deng tagok đứng lên; deng di krâh kraong đứng giữa sông; ala mata leng nước mắt lưng tròng; deng nyu mai, drei ngap dahlau baik đợi hắn đến mình làm trước đi; deng angan mathraiy jien đứng lên vay tiền; manuis deng kala người làm chứng; deng tagok maradhak nổi dậy kháng chiến
depꨕꨮꩇmỏ đất; đòn bót; ngập; trốn, lánhaia sua dep tanran nước lũ ngập đồng; nao dep di kalin lánh nạn chiến tranh
derꨕꨮꩉnhớ; một dấu âm trong chữ Chămder drâk wek sực nhớ lại; der jalan mai sang nhớ đường về nhà; der panuec gru pataow nhớ lời thầy dạy
desꨕꨮꩋnhận xét
desakꨕꨮꨧꩀtội trọng
dhaký hiệu ghi phụ âm thứ mười bảy trong bộ chữ Akhar thrah
dhaiꨖꨰdàiaw dhai áo dài
dhaingꨖꨰꩃtơi bời
dhakꨖꩀkhép; kháng chiếndhak kabaw tama rideh khép trâu vào xe; ong wer palei nao dhak nagar ông quên quê hương đi kháng chiến
dhanꨖꩆcành; cành nhánhdhan kayau cành cây; cak dhan rak wan đâm cành tẻ nhánh
dhang dhukꨖꩃ ꨖꨭꩀchững chạcsa likei dem dhang dhuk một người thanh niên chững chạc
dhaongꨖꨯꨱꩃdao lớn; dao phay; dao găm; thung lũng; sâu; phiền lòngdhaong dalam lùng sâu; hamu dhaong ruộng sâu; di lok ni hu hajan hu dhaong, hu kanu hu dhaong, hu pandiak hu lian trên đời này có mưa có hạn, có gò có sâu, có nóng có lạnh
dhaowriꨖꨯꨱꨥꨴꨪbông tai
dharꨖꩉthần hộ vệ thần Siva
dharmakꨖꩉꨠꩀcông lao; cao lời; thốt nốtdharmak inâ amâ công lao cha mẹ
dharramanꨖꨣꨴꨠꩆthêm khát
dhaw thahꨖꨥ ꨔꩍnguyền rủa
dheiꨖꨬtrán
dhen dhenꨖꨮꩆ ꨖꨮꩆso somboh dhen dhen di mata thấy so so trước mắt
dherꨖꨮꩉphước, phúc; phước đức, phúc đứcngap dher làm phước (làm phúc); anâk hu dher phuel đứa con có phước đức
dhi dhawꨖꨪ ꨖꨥnhu mì, từ tốnkumei dhi dhaw đàn bà nhu mì
dhiaꨖꨳcả sư (Chăm Bàlamôn)Po dhia Cả sư
dhiakꨖꨳꩀkéo, vắt
dhien nienꨖꨳꨮꩆ ꨗꨳꨮꩆtoàn diện
dhitꨖꨪꩅlành, khỏi; mát, bặtdhit ruak lành bệnh, khỏi bệnh; gindeng dhit nín bặt; nduec dhit chạy mất
dhuaꨖꨶchặng đường; chặng nghỉnao matâh dhua gilac mai sang đi được nửa chặng đường lại trở về; yau urang daok di dhua như người ta đang ở trên (chặng) đường (một cách tạm bợ)
dhukꨖꨭꩀgò nhân tạo; đụngcek dhuk hòn non bộ; dua thruh rideh dhuk gep hai chiếc xe đụng nhau
dhukikꨖꨭꨆꨪꩀphun ra, xuất rayah nyu thukik nếu nó (tinh dịch) xuất ra
dhulꨖꨭꩊbụi; con dơi; bụi bặmdhul ndik akaok bụi bay lên đầu; aw bak dom dhul áo dính đầy bụi; salao lisei ndem dom dhul mul mâm cơm bám đầy bụi bặm
dhunꨖꨭꩆhòm, rương, thùng (gỗ)dhun buh drep er hòm cất của cải
diꨕꨫở, tại, từ; không, chẳng…đâu; đừng, chớdaok di sang ở nhà; tabiak di sang từ trong nhà đi ra; ndih di apuei nằm nơi; gambak di urang dựa vào người ta; manyum jru klah di ruak uống thuốc để khỏi bệnh; mbluak di mbluak quá; huec di bhut sợ ma; tagok di ndih thức dậy; dahlak di thau o tôi không biết đâu; mâk di hu o bắt chẳng được đâu; di khin nao o không dám đi đâu; di ngap juai chớ làm; di nao main juai nyâk đừng đi chơi nhé
dianꨕꨳꩆđiếu thuốcsa dian pakaw một điếu thuốc
diangꨕꨳꨋcăngdiang talei căng dây; diang asaih dòng ngựa
didanꨕꨪꨕꩆđông đúc
didhiaꨕꨪꨖꨳkhôn tả, khó tả
didinꨕꨪꨕꨪꩆnhiều, số đông; suốt; hàng hà sa số; giờ xấu, không hợpdidin asur saong ciim grep drei tất cả thú rừng, chim muông
dienꨕꨳꨮꩆmắc cạn; nến; băng bóahaok dien con tàu mắc cạn; sa tapeng dien một cây nến; dien takai băng bó chân
diengꨕꨳꨮꩂphụ tá; bọ cạpdieng duc bọ cạp chích
diep halaꨕꨳꨮꩇ ꨨꨤnạm miếng trầucih sa diep hala têm năm miếng trầu
dierꨕꨳꨮꩉsẹo, thẹo (trâu bò)dier kabaw thẹo trâu
diewꨕꨳꨮꨥdẻo; úahala diew lá úa
dihꨕꨪꩍđúcdih danih đúc mạ
diipꨕꨳꨪꩇsốngdiip harei halei thau harei nan sống ngày nào hay ngày ấy; daok diip còn sống
Dikꨕꨪꩀlàng An Bình (Phan Ri)
dikailaꨕꨪꨆꨰꨤsung sướng
dikarꨕꨪꨆꩉthư ký
dilꨕꨪꩊvịnh; làng Sơn Hải (Ninh Thuận)gilai haok danâng di dil tàu bè đậu trong vịnh
dilirꨕꨪꨤꨪꩉlý trí, trí thông minh; sự hiểu biếttabiak dilir đến tuổi trưởng thành
dimanꨕꨪꨠꩆxa xưamang diman từ thời xa xưa; palei diman quê quán
dinꨕꨪꩆbuồn bựcdin dan kamang ndaih làm đùng đùng như bỏng nổ (gay gắt, gắt gao, khó khăn)
dingꨕꨫꩂphốbrah o hu di taok, takai juak takhaok kau nao trun ding gạo không có trong gáo, chân mang giầy tôi đi xuống phố
diniyaꨕꨪꨗꨫꨢkhổ nhọc
dit biyaꨕꨪꩅ ꨝꨪꨢđất nước, vương quốcnda ka brai dit biya e rằng vương quốc sẽ tan rã
diyaꨕꨪꨢtặng vật, của biếu; cho, ban cho; thịnh vượng, sung sướng, khỏe mạnh
diyangꨕꨪꨢꩃtổ gái, dì gái giúp việc; bay lượn
diyengꨕꨪꨢꨮꩃchọn lọc
dokꨕꨯꩀcờ; cờ xíhala dok lá cờ; gram dok quốc kỳ; tuer dok duan rah jalan treo cờ xí dọc đường
domꨕꨯꩌbao nhiêu, máy; những; cứ…hoài; bao nhiêu…bấy nhiêu; đoạn, rồi; trối chếtong hu dom urang anâk? ông được mấy con?; dom di caong ka anâk jak gheh những mong cho con khôn ngoan; dom di hia ci khóc hoài; dom mahu dom manyum khát bao nhiêu uống bấy nhiêu; dom nan liman janak patao nyu hia đoạn, voi quý nhà vua than khóc; urang taong dom suan lah bị đánh trối chết
drahꨕꨴꩍliếp; mau, nhanhdrah janang liếp giường; av thu drah áo mau khô; nao drah đi nhanh; drah praong mau lớn
draiꨕꨴꨰmùng, mànlaik drai giăng mùng (màn)
draiy idungꨕꨴꨰꩈ ꨁꨕꨭꩂnói giọng mũi
drakꨕꨴꩀgieo; xỉa, xỉa xóidrak pajaih gieo giống; gai drak tama mata cây xỉa vào mắt; puec drak tama mata urang xỉ vả vào mặt người ta
dranꨕꨴꩆbất khuất, ngang bướngcaraok palei tanran, dran palei Mblang Kathaih ưa sáng tác là làng Hữu Đức, bất khuất là làng Mang Thế
draokꨕꨴꨯꨱꩀbỏ chua, muối dưa
draongꨕꨴꨯꨱꩃsọc màu (trong hoa văn thổ cẩm)
draowꨕꨴꨯꨱꨥxối; cái ché lớndraow aia pahacih rup xối nước cho sạch mình
drapꨕꨴꩇcập
drehꨕꨴꨮꩍgiốngdreh gep giống nhau; oh dreh thei không giống ai
dreiꨕꨴꨬthân, mình, xác; con; mình, ta; thân mình, mình mẩy, thân thểnsu palaik drei trun aia nó trầm mình xuống nước; praong drei to xác, to con; dua drei ikan hai con cá; khaol drei nao main chúng mình đi chơi; ayut nao baik, drei daok bạn đi đi, mình ở lại; o thau ka drei jan tra o không biết gì đến thân xác mình nữa
drékꨕꨴꨯꨮꩀchống; sực, chợt; quỳ chống tay; ngầm nghĩdrâk gai chống gậy; drâk tangin di papan chống tay lên ván; sanâng drâk wek chợt nghĩ lại; patao, Po bia, panraong jabuel drâk sa vua, hoàng hậu, tướng sĩ ngầm nghĩ
drenꨕꨴꨮꩆsùng, hà, sượng; têhabei dren khoai sùng (khoai hà); dren mbeng takai chân bị tê
dréngꨕꨴꨯꨮꩂchấp nhận; trị vìdréng saong gep đồng ý với nhau, chấp nhận với nhau; Po Klaong Giray dréng ray hu limâ pluh limâ thun vua Pô Klaong Girai trị vì được 55 năm
drepꨕꨴꨮꩇcủa, của cải; tang phẩm, tang vật; di vật, di sảndrep kau ba mai ka kau của cải ta thì mang lại cho ta; drep aer mâng muk kei của cải từ thời cha ông; drep hiai amaik amâ caik wek di vật mẹ cha để lại
driewꨕꨴꨳꨮꨥla ónao tel halei urang jang driew đi tới đâu cùng bị la ó
drihꨕꨴꨪꩍmuồibaoh kayau tathak drih trái cây chín muồi
dritꨕꨴꨪꩅrét, buốtaia lian drit nước lạnh buốt
drokꨕꨴꨯꩀđâm, đâm lên, xóc, nhóigai tapeng drok bị cây cọc nhọn đâm; pandik drok dalam tada đau nhói trong ngực
druhꨕꨴꨭꩍtrụ cây; khịt mũinao glai kaoh druh paga lên rừng chặt trụ cây rào; kabaw druh trâu khịt mũi
drupꨕꨴꨭꩇsụp; dậmdrup takai di labang sụp chân vào lỗ; asaih drup takai deng cang ngựa dậm chân đứng đợi
drutꨕꨴꨭꩅđộng lòng, xúc động; bùi ngùimboh urang hia blaoh drut thấy người khóc mà động lòng; drut druai tuk paralao gep bùi ngùi lúc tiễn đưa nhau
duꨕꨭchạy ù, chạy ngay đi; tạp sắcnyu nduec du nao sang nó chạy ù về nhà; ciew du chiếu tạp sắc
duaꨕꨶꨩhai; đôi ba; hai lòngdua pluh hai mươi; dua rituh hai trăm; birau mai dua klau urang min mới tới đôi ba người thôi; patao lac nyu dua hatai vua nghĩ hắn là kẻ hai lòng
duahꨕꨶꩍtìm kiếm; sưu tập; kiếm chuyện, sinh sựduah baoh anaih dar tìm lời năn nỉ (van nài); duah pataom danay patao Cham sưu tập các truyền thuyết về vua Champa; juai duah baoh pieh mathao gep juai đừng có kiếm chuyện để cãi với nhau
ducꨕꨭꩄchích, đốthaong duc ong chích (đốt)
dudutꨕꨭꨕꨭꩅthỏ thẻ, hù hìndom puec dudut dalam duk nói chuyện thỏ thẻ trong phòng
dueiꨕꨶꨬdắt; kéo; dắt đi đầu với dây điều khiển; sưu tầm, tác hợp, tác thànhduei kabaw dắt trâu; duei di idung dắt mũi; lingik duei maphaow trời kéo mây; duei akaok dắt đi đầu với dây điều khiển (dùng cho trâu mới tập); kau mbuah lingik o duei pataom em trách trời không chịu tác thành
duelꨕꨶꨮꩊnguôi, khuây, dịuduel pandik dịu cơn đau; klao duel tian lipa cười để nguôi khuây cơn đói
duenꨕꨶꨮꩆlượm, nhặt; góp nhặt; bắt bông (khi dệt)duen baoh kayau lượm trái cây
duhꨕꨭꩍphục vụ; mất công; phục dịch; tội phạm; lo âu, khổ tâm; miễn cưỡngduh tuai danguai phục vụ khách khứa; duh aia tanah phục vụ đất nước; duh kau nao wek mất công tao phải đi lại; mâk duh dak yau halun klaoh bắt phục dịch như tôi tớ; tanyi kathreh duh hatai liman janâk patao nyu hia hỏi xem vì điều gì khổ tâm mà con voi nhà vua than khóc; duh hatai ngap bruk nan miễn cưỡng làm việc đó
duhaꨕꨭꨨgiờ cầu nguyệnwak duha giờ cầu nguyện
duisꨕꨶꨪꩋtội
duissakꨕꨶꨪꩋꨦꩀtội lỗi; tội nghiệpduissak ke pep di thei mắc vào vòng tội lỗi rồi đi tìm gặp ai được?; mboh ban nan duissak biak thấy thằng bé tội nghiệp thật
dukꨕꨭꩀong ruồi; so, đo; tấm tức, thút thít; thình thịch; trống ngựcduk dueh so đùa; duk khen bai đo vải; hia duk khóc thút thít; duk hatai plaong duk duk trống ngực đập thình thịch; huec lo duk hatai plaong sợ quá mà trống ngực đập
dungꨕꨭꩂníu; dùng dằng, lưỡng lựdung talei ndik tagok níu dây leo lên; ała mblung dung gep chết đuối níu nhau chết chùm; hadom nao hadom dung deng, hadom daok peng danây sep riyak nửa muốn đi, nửa còn dùng dằng, nửa còn muốn nghe tiếng sóng biển (đang vọng lại)
dunhajaiꨕꨭꩆꨨꨎꨰlãnh địa, thanh trị
dunkaidahꨕꨭꩆꨆꨰꨕꩍtháng 11 Hồi giáo
dunyaꨕꨭꨑtrần gian; người đời, thế nhândunya ralo siam takik jhak trần gian nhiều lành ít dữ; pabah dunya miệng thế gian
durꨕꨭꩉrầm; rầm rầmsang jaleh manyi dur sa sep căn nhà đỏ đánh rầm một tiếng; nduec dur dur dalam sang chạy rầm rầm trong nhà
duriꨕꨭꨣꨪđá quý
dutꨕꨭꩅsự giả; tên gọi bà rija
exướnge ka urang matai xướng cho người chết; kadha e bài xướng
evꨃvký hiệu ghi nguyên âm thứ tư trong bộ chữ Akhar thrah
edarheꨃꨕꩉꨨꨮe hèmmbeng adarhe ăn hèm
el dakꨃꩊ ꨕꩀrơi nước mắt, tuôn lệliman tel palei cakak, mata el dak chai aia hajan voi đến làng Cảnh Diễn, mắt nàng tuôn lệ như mưa
engꨃꩂtự; chínheng tangin dahlak ngap tự tay tôi làm lấy; eng drei ngap rambah drei tự mình làm khổ mình; dahlak eng chính tôi; kau mboh hâ mâk eng tao thấy chính mày lấy
erꨃꩉnước; chảymalieng er cúng nước; paraong er chảy ra (từ thể đặc sang thể lỏng)
EsaꨃꨧGiêsuPo Esa trun lok Giêsu xuống trần thế
esanꨃꨦꩆđồng bạc
ewꨃꨥkêu, gọi; cúng; chiêu hồi; kêu cứu; kêu ca; kêu trờisep ew tiếng kêu; hu thei ew có ai kêu; ew gep gọi nhau; nao tao oh thau ew thei đi đâu chẳng biết kêu (nói cho) ai (biết); ew yang cúng thần; ew lisei cúng cơm; ew gilac dom ra nao chaor jalan chiêu hồi những người làm đường; ew padaong di krâh malam ngan harei kêu cứu vào giữa đêm hôm hay giữa trưa ngày; ngap ka nagar palei ew lac làm cho hàng xóm kêu ca; ew lingik oh hamit kêu trời không thấu
gaký hiệu ghi phụ âm thứ ba của bộ chữ Akhar thrah
gaalꨈꨀꩊcây cóc chua
gaangꨈꨀꩃgắtplak gaang tarakaong chát đến gắt họng
gabarꨈꨝꩉnội tạng
gacꨈꩄquâygac akaok quay đầu; gac wek quay lại; gac mai quay trở lại; gac nao quay đi
gagreiꨈꨈꨴꨬcây sao
gahꨈꩍbên, phía; họ nhà gái; họ nhà traidaok alih sagah ngồi xích sang một bên; gah amaik bên mẹ; gah amâ bên cha; gah ngaok bên trên
gahaꨈꨨcung điệnpatao daok di gaha, bia daok di kuek vua ngự trong cung điện, hoàng hậu ở biệt thự
gahakꨈꨨꩀkhạcaia gahak khạc đờm
gahehꨈꨨꨮꩍthường dân (đối với giai cấp giáo sĩ)
gahluwꨈꨨꨵꨭꨥcây trầm; trầm hươnggahluw asar hapak jang mbuw trầm hương thì ở đâu cũng bay mùi hương (hữu xạ tự nhiên hương)
Gahulꨈꨨꨭꩊtên một vị vua Champa
gahurꨈꨨꨭꩉđộng cát; nghĩa địa Chăm Bànigahur cuah Katuh động cát làng Tuấn Tú
gaiꨈꨰcây; thanh gỗ còn thô; cây vò; thanh đu; cây nẻ, cây thẻ; đùa; cây đòn để khiêng; cây gậy của thầy mo; dùi trong; cây đâm; ống trúc để uống rượu; thang; dùi đục; cây chống dài; cây trường; đòn gánh; cái xoắn ruột gà để mở nút chai; cây chống xe; thốt; khúc gỗ, khúc cây; cái cào; phách; cây độc thốkaoh ba mai dua mbaik gai chặt hai cây mang về; tapak ndak raong, gai baong ndik akaok thằng ngay lưng, cây gỗ đập lên đầu (ngu dại quá thì có ngày ăn đòn); main gai cait chơi thẻ; mâk gai linyan khing ndik, tanyi po lingik yang halei pajieng bắt thang lên hỏi ông trời, Thần nào đã để ra đời thân con; daok yau gai talaok ngồi trơ như khúc gỗ
hamek hamekꨨꨟꨮꩀ ꨨꨟꨮꩀnhớ mang mánghader hamek hamek min nhớ mang máng thôi.
hala hamerꨨꨤ ꨨꨟꨮꩉdừa nướchala hamer lá dừa nước (để lợp nhà).
ong hamit halei?ꨅꩃ ꨨꨟꨪꩅ ꨨꨤꨬ?nghe, được, ngheong hamit halei? ông nghe được không?
dahlak hu hamit urang ndomꨕꨨꨵꩀ ꨨꨭꨩ ꨨꨟꨪꩅ ꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌnghe, được, nghedahlak hu hamit urang ndom tôi nghe người ta nói.
hamit yawa grumꨨꨟꨪꩅ ꨢꨥ ꨈꨴꨭꩌnghe, được, nghehamit yawa grum nghe tiếng sấm.
hamu dhaongꨨꨟꨭꨩ ꨖꨯꨱꩃruộnghamu dhaong ruộng sâu.
hamu bilauꨨꨟꨭꨩ ꨝꨪꨤꨮꨭruộnghamu bilau ruộng chưa cày.
hamu klak bilauꨨꨟꨭꨩ ꨆꨵꩀ ꨝꨪꨤꨮꨭruộnghamu klak bilau ruộng bỏ hoang.
li-ua hamu ngap ritakꨤꨪ ꨨꨟꨭꨩ ꨋꩇ ꨣꨪꨓꩀruộngli-ua hamu ngap ritak cày ruộng trồng đậu.
hamu tanah padai lahem lahemꨨꨟꨭꨩ ꨓꨘꩍ ꨚꨕꨰ ꨤꨨꨮꩌ ꨤꨨꨮꩌđồng ruộng, ruộng đấthamu tanah padai lahem lahem đồng ruộng lá xanh xanh.
parabha hamu tanah ka buel bhapꨚꨣꨞ ꨨꨟꨭꨩ ꨓꨘꩍ ꨆ ꨝꨶꨮꩊ ꨞꩇđồng ruộng, ruộng đấtparabha hamu tanah ka buel bhap phân chia ruộng đất cho dân.
hamu bhum kabaw walꨨꨟꨭꨩ ꨞꨭꩌ ꨆꨝꨥ ꨥꩊtư điền, ruộng tưhamu bhum kabaw wal (tng) ruộng tư trâu chuồng (ruộng sâu trâu nái).
hamu bhum tapak taleiꨨꨟꨭꨩ ꨞꨭꩌ ꨓꨚꩀ ꨓꨤꨬtư điền, ruộng tưhamu bhum tapak talei ruộng thẳng cánh cò bay.
bingu hamueiꨝꨪꨊꨭ ꨨꨠꨶꨬhé (nụ)bingu hamuei hoa hé nụ.
hamuw hamahꨨꨟꨭꨩꨥ ꨨꨠꩍgieo, rắchamuw hamah rắc gạo cúng.
han dalamꨨꩆ ꨕꨤꩌthước mộc Chămhan dalam từ cùi chỏ đến đầu ngón tay giữa (để đo các đền đài).
han krâhꨨꩆ ꨆꨴꨲꩍthước mộc Chămhan krâh từ cùi chỏ đến đầu ngón tay áp út (để đo nhà).
han lingiwꨨꩆ ꨤꨪꨊꨪꨥthước mộc Chămhan lingiw từ cùi chỏ đến đầu ngón tay út (để đo rạp cho người chết).
hana radem rademꨨꨘ ꨣꨕꨮꩌ ꨣꨕꨮꩌthảo nguyênhana radem radem thảo nguyên bát ngát.
hana tangeyꨨꨘ ꨓꨊꨮꩈrang xàohana tangey rang bắp.
hana rilaowꨨꨘ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥrang xàohana rilaow xào thịt.
pok hanaꨛꨯꩀ ꨨꨘpok hana đưa ná lên, nâng ná.
gai akaok pataomꨈꨰ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨚꨓꨯꨱꩌkéo đầu chụm lạigai akaok pataom kéo đầu chụm lại.
gai baoh mbengꨈꨰ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃkhép cửagai baoh mbeng khép cửa.
gaim mâng pateiꨈꨰꩌ ꨟꩂ ꨚꨓꨬlàm ghém bằng cây chuối nonngap gaim mâng patei anâk làm ghém bằng cây chuối non.
gair njem pabueiꨈꨰꩉ ꨒꨮꩌ ꨚꨝꨶꨬmáng (rau) cho lợngair njem pabuei máng (rau) cho lợn.
gait jang nyuꨈꨰꩅ ꨎꩃ ꨐꨭꨩcái gì nó cũng làm đượcgait jang nyu ngap jieng cái gì nó cũng làm được.
gait nanꨈꨰꩅ ꨘꩆcái gì đógait nan? cái gì đó?
aia praong rideh ndik gaiyꨀꨳ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨙꨪꩀ ꨈꨰꩈnước lớn thì xe đi đòaia praong rideh ndik gaiy, tel tuk aia raiy ndik rideh (DTL) nước lớn thì xe đi đò, đến khi nước rặt thì đò đi xe.
gak mataꨈꩀ ꨠꨓbanh mắt ragak mata banh mắt ra.
gak ganak canaih wekꨈꩀ ꨈꨘꩀ ꨌꨘꨰꩍ ꨥꨮꩀcạp miệng rổ lạigak ganak canaih wek cạp miệng rổ lại.
ndom gak auelꨙꨯꩌ ꨈꩀ ꨀꨶꨮꩊca lamndom gak auel noi ca lam.
nyu ndom abih gak gelꨐꨭꨩ ꨙꨯꩌ ꨀꨝꨪꩍ ꨈꩀ ꨈꨮꩊhết vấp váp rồinyu ndom abih gak gel je noi hết vấp váp rồi.
gak anrengꨈꩀ ꨀꨗꨴꨮꩃtranh rạgak anreng tranh rạ.
gak ralangꨈꩀ ꨣꨤꩃtranh sănggak ralang tranh săng.
pabung sang tak gakꨚꨝꨭꩂ ꨧꩃ ꨓꩀ ꨈꩀmái nhà lợp tranhpabung sang tak gak mái nhà lợp tranh.
buc gal wakꨝꨭꩄ ꨈꩊ ꨥꩀnhổ neobuc gal wak nhổ neo.
palao gal wakꨚꨤꨯꨱ ꨈꩊ ꨥꩀbuông neopalao gal wak buông neo.
anit nyu haiꨀꨗꨫꩅ ꨐꨭꨩ ꨨꨰcon tôi còn khờ khạo lắmanit nyu hai, anâk dahlak daok gilai gilit lo con tôi còn khờ khạo lắm, thương nó với.
nao matâh jalan galacꨗꨯꨱ ꨠꨓꨲꩍ ꨎꨤꩆ ꨈꨤꩄđi nữa chùng lại trở về nhànao matâh jalan galac mai sang đi nữa chùng lại trở về nhà.
ndom saong gep blaoh je galacꨙꨯꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨎꨮ ꨈꨤꩄđã thỏa thuận với nhau xong rồi lại chốindom saong gep blaoh je galac kamlah panuec đã thoa thuận với nhau xong rồi lại chói.
galaik paakꨈꨤꨰꩀ ꨚꨀꩀcù vào náchgalaik paak cù vào nách, thọc (léc) nách.
galaiy takaiꨈꨤꨰꩈ ꨓꨆꨰtrật chângalaiy takai trật chân.
gai galakꨈꨰ ꨈꨤꩀcái dùigai galak cái dùi.
galak awꨈꨤꩀ ꨀꨥvò áogalak aw vò áo.
galak mataꨈꨤꩀ ꨠꨓdụi mắtgalak mata dụi mắt.
aia galakꨀꨳ ꨈꨤꩀnước sóngaia galak nước sóng.
galaoh anâkꨈꨤꨯꨱꩍ ꨀꨗꩀnat congalaoh anâk nat con.
galaoh anginꨈꨤꨯꨱꩍ ꨀꨊꨪꩆnổi giógalaoh angin nổi gió.
galaoh galua anâk bikꨈꨤꨯꨱꩍ ꨈꨤꨶ ꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀquát tháo con cáigalaoh galua anâk bik quát tháo con cái.
o thau galaong halei blaohꨅ ꨔꨮꨭ ꨈꨤꨯꨱꩃ ꨨꨤꨬ ꨝꨵꨯꨱꩍkhông biết đường nào mà lầno thau galaong halei blaoh nao không biết đường nào mà làn.
mbruec dom galaongꨡꨴꨶꨮꩄ ꨕꨯꩌ ꨈꨤꨯꨱꩃthủng máy lỗmbruec dom galaong? thủng máy lỗ?
luak galaongꨤꨶꩀ ꨈꨤꨯꨱꩃchun lỗluak galaong chun lỗ.
galem kayauꨈꨤꨮꩌ ꨆꨢꨮꨭvác gỗgalem kayau vác gỗ.
gali saranaiꨈꨤꨪ ꨧꨣꨗꨰlưỡi gà kèn sa-ra-naigali saranai lưỡi gà kèn sa-ra-nai.
rideh galikꨣꨪꨕꨮꩍ ꨈꨤꨪꩀxe cánrideh galik xe cán.
galimang wacꨈꨤꨪꨠꩃ ꨥꩄnhện giănggalimang wac nhện giăng.
buh galing asaihꨝꨭꩍ ꨈꨤꨫꩂ ꨀꨧꨰꩍbắt khớp ngựabuh galing asaih bắt khớp ngựa, đóng cương ngựa.
galuh rinaih nduecꨈꨤꨭꩍ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨙꨶꨮꩄnạt nộ xua tìgaluh rinaih nduec nạt nộ xua tì.
rimaong galuhꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨈꨤꨭꩍkêu hục hụcrimaong galuh cop kêu hục hục.
baoh rideh galungꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨈꨤꨭꩂbánh xe lănbaoh rideh galung bánh xe lăn.
amaik taong galung drei hiaꨀꨟꨰꩀ ꨓꨯꨱꩃ ꨈꨤꨭꩂ ꨕꨴꨬ ꨨꨳmẹ đánh lăn lộn khócamaik taong galung drei hia mẹ đánh lăn lộn khóc.
mata gamangꨠꨓ ꨈꨠꩃmắt trưng trưngmata gamang mắt trưng trưng.
mbaok gamaowꨡꨯꨱꩀ ꨈꨟꨯꨱꨥmặt námmbaok gamaow mặt nám.
gamar di mbukꨈꨠꩉ ꨕꨪ ꨡꨭꩀbíu lấy tócgamar di mbuk bíu lấy tóc.
gambit mata brei thauꨈꨡꨪꩅ ꨠꨓ ꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭnháy mắt cho biếtgambit mata brei thau nháy mắt cho biết.
thei gamraih nanꨔꨬ ꨈꨠꨴꨰꩍ ꨘꩆai đằng hắng đóthei gamraih nan? ai đằng hắng đó?
gamraih ngap sepꨈꨠꨴꨰꩍ ꨋꩇ ꨧꨮꩇlên tiếng bằng cách đằng hắnggamraih ngap sep lên tiếng bằng cách đằng hắng.
rimaong gamrem dalam remꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨈꨠꨴꨮꩌ ꨕꨤꩌ ꨣꨮꩌcọp gàm trong rừng rậmrimaong gamrem dalam rem cọp gàm trong rừng rậm.
mbaok mata gamremꨡꨯꨱꩀ ꨠꨓ ꨈꨠꨴꨮꩌmặt quạo quọmbaok mata gamrem mặt quạo quọ.
dua urang daok ganak gepꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨘꩀ ꨈꨮꩇhai người ở cạnh nhaudua urang daok ganak gep hai người ở cạnh nhau.
nao rah ganak hangꨘꨯꨱ ꨣꩍ ꨈꨘꩀ ꨨꩃđi dạo cạnh bờ sôngnao rah ganak hang đi dạo cạnh bờ sông.
daok kral hia gilac gandeng dhitꨕꨯꨱꩀ ꨆꨴꩊ ꨨꨳ ꨈꨪꨤꩄ ꨈꨙꨮꩃ ꨖꨪꩅđang khóc chợt nín thítdaok kral hia gilac gandeng dhit đang khóc chợt nín thít.
labik gandeng juaꨤꨝꨪꩀ ꨈꨙꨮꩃ ꨎꨶnơi tịch mịchlabik gandeng jua nơi tịch mịch.
aduk bac gandeng krapꨀꨕꨭꩀ ꨝꩄ ꨈꨙꨮꩃ ꨆꨴꩇlớp học im phăng phắcaduk bac gandeng krap lớp học im phăng phắc.
mâng deng mariak tel gandeng nagarꨟꩂ ꨕꨮꩃ ꨟꨣꨳꩀ ꨓꨮꩊ ꨈꨙꨮꩃ ꨘꨈꩉtừ khang chiến đến hòa bìnhmâng deng mariak tel gandeng nagar từ khang chiến đến hòa bình.
gandi bruk njepꨈꨙꨪ ꨝꨴꨭꩀ ꨒꨮꩇlưỡi phảigandi bruk njep lưỡi phải.
ndih gandiꨙꨪꩍ ꨈꨙꨪnằm vạndih gandi nằm vạ.
patao tanyi gandi gadha nan haberꨚꨓꨯꨱ ꨓꨐꨪ ꨈꨙꨪ ꨈꨖ ꨘꩆ ꨨꨝꨮꩉvua hỏi nguyên do việc đó như thế nàopatao tanyi gandi gadha nan haber (DVM) vua hỏi nguyên do việc đó như thế nào.
nyu jeh sa anâk rinaih gandi gandengꨐꨭꨩ ꨎꨮꩍ ꨧ ꨀꨗꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨈꨙꨪ ꨈꨙꨮꩃnó là một đứa trẻ chững chạcnyu jeh sa anâk rinaih gandi gandeng nó là một đứa trẻ chững chạc.
ganeh hataiꨈꨗꨮꩍ ꨨꨓꨰnỗi đau lòngganeh hatai nỗi đau lòng.
ganem patihꨈꨗꨮꩌ ꨚꨓꨪꩍmây trắngganem patih mây trắng.
ngap mbaok ganemꨋꩇ ꨡꨯꨱꩀ ꨈꨗꨮꩌlàm mặt bí xịngap mbaok ganem làm mặt bí xị.
bem ganengꨝꨮꩌ ꨈꨗꨮꩃmặt đánhbem ganeng mặt đánh.
cang ganengꨌꩃ ꨈꨗꨮꩃmặt vôcang ganeng mặt vô.
jaraong ganengꨎꨣꨯꨱꩃ ꨈꨗꨮꩃtang trốngjaraong ganeng tang trống.
brak ganengꨝꨴꩀ ꨈꨗꨮꩃdây da trốngbrak ganeng dây da trống.
gawang ganengꨈꨥꩃ ꨈꨗꨮꩃđai trốnggawang ganeng đai trống.
ganep saai nan ngap brukꨈꨗꨮꩇ ꨦꨄꨰ ꨘꩆ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀphương thức làm việc của anh ấyganep saai nan ngap bruk phương thức làm việc của anh ấy.
gang di gru jieng kra jieng hawaꨈꩃ ꨕꨪ ꨈꨴꨭ ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨴꨩ ꨎꨳꨮꩂ ꨨꨥcưỡng ý thầy thì sau này thành khí thành vượngang di gru jieng kra jieng hawa (tng) cưỡng ý thầy thì sau này thành khí thành vượn.
gang pabahꨈꩃ ꨚꨝꩍđơ miệnggang pabah đơ miệng.
nao gang gangꨗꨯꨱ ꨈꩃ ꨈꩃđi cáng nángnao gang gang đi cáng náng.
gang carminꨈꩃ ꨌꩉꨟꨪꩆgọng kínhgang carmin gọng kính.
gang ridehꨈꩃ ꨣꨪꨕꨮꩍgọng xegang rideh gọng xe.
gang ayukꨈꩃ ꨀꨢꨭꩀgọng nhágang ayuk gọng nhá.
ikan gangꨁꨆꩆ ꨈꩃcá liệtikan gang cá liệt.
ganieng caknak njuhꨈꨗꨳꨮꩂ ꨌꩀꨗꩀ ꨒꨭꩍquẩy bó củiganieng caknak njuh quẩy bó củi.
mâk ganiep giep ikanꨟꩀ ꨈꨗꨳꨮꩇ ꨈꨳꨮꩇ ꨁꨆꩆdùng cái gắp kẹp cámâk ganiep giep ikan dùng cái gắp kẹp cá.
sang ganikꨧꩃ ꨈꨗꨫꩀnhà hẹpsang ganik nhà hẹp.
aw ganikꨀꨥ ꨈꨗꨫꩀáo chậtaw ganik áo chật.
daok ganikꨕꨯꨱꩀ ꨈꨗꨫꩀở chậtdaok ganik ở chật.
sang asit blaoh daok ganik aikꨧꩃ ꨀꨦꨪꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨗꨫꩀ ꨀꨰꩀnhà nhỏ mà ở chật cứng như thế nàysang asit blaoh daok ganik aik yau ni nhà nhỏ mà ở chật cứng như thế này.
sang danaok daok ganik ganuaꨧꩃ ꨕꨗꨯꨱꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨗꨫꩀ ꨈꨗꨶnhà ở chật chộisang danaok daok ganik ganua nhà ở chật chội.
tung tian ganik ganuaꨓꨭꩂ ꨓꨳꩆ ꨈꨗꨫꩀ ꨈꨗꨶlòng dạ hẹp hòitung tian ganik ganua lòng dạ hẹp hòi.
ganim apuhꨈꨗꨫꩌ ꨀꨚꨭꩍranh rãyganim apuh ranh rãy.
jhaok brei sa ganjaok aiaꨏꨯꨱꩀ ꨝꨴꨬ ꨧ ꨈꨒꨯꨱꩀ ꨀꨳmúc cho một gáo nướcjhaok brei sa ganjaok aia múc cho một gáo nước.
ganreng patao Po Romeꨈꨗꨴꨮꩃ ꨚꨓꨯꨱ ꨛꨯꨮ ꨣꨯꨟꨮmão vua Pô Rômêganreng patao Po Rome mão vua Pô Rômê.
ra ganup po sangꨣ ꨈꨗꨭꩇ ꨛꨯꨮ ꨧꩃngười chủ gia quý pháira ganup po sang người chủ gia quý phái.
hu ganup hu madaꨨꨭꨩ ꨈꨗꨭꩇ ꨨꨭꨩ ꨠꨕcó phúc lộchu ganup hu mada có phúc lộc.
mâk ganyaok nao jhaok ikanꨟꩀ ꨈꨐꨯꨱꩀ ꨗꨯꨱ ꨏꨯꨱꩀ ꨁꨆꩆlấy cái giủi đi vớt cámâk ganyaok nao jhaok ikan lấy cái giủi đi vớt cá.
aban gaohꨀꨝꩆ ꨈꨯꨱꩍchăn màu trơnaban gaoh chăn màu trơn.
gaok hu tangiꨈꨯꨱꩀ ꨨꨭꨩ ꨓꨊꨪnồi có quaigaok hu tangi nồi có quai.
gaok lenꨈꨯꨱꩀ ꨤꨮꩆnồi đấtgaok len nồi đất.
gaok kengꨈꨯꨱꩀ ꨆꨮꩃnồi đồnggaok keng nồi đồng.
lui harei saong gaok glahꨤꨶꨪ ꨨꨣꨬ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꩍsuốt ngày với nồi niêului harei saong gaok glah suốt ngày với nồi niêu.
gaok phunꨈꨯꨱꩀ ꨜꨭꩆgóc câygaok phun góc cây.
dua urang biruw gaok gepꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇhai người mới gặp nhaudua urang biruw gaok gep hai người mới gặp nhau.
glem patuw gaok akaokꨈꨵꨮꩌ ꨚꨓꨭꨥ ꨈꨯꨱꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀném đá đụng đầuglem patuw gaok akaok ném đá đụng đầu.
karah mâh gaomꨆꨣꩍ ꨟꩍ ꨈꨯꨱꩌchiếc nhẫn xi vàngkarah mâh gaom chiếc nhẫn xi vàng.
brei gaonꨝꨴꨬ ꨈꨯꨱꩆcho lệnhbrei gaon cho lệnh.
tok gaonꨓꨯꩀ ꨈꨯꨱꩆthừa lệnhtok gaon thừa lệnh.
ndua gaon pataoꨙꨶ ꨈꨯꨱꩆ ꨚꨓꨯꨱvâng lệnh vuandua gaon patao vâng lệnh vua.
gaon mai pander nao bidrahꨈꨯꨱꩆ ꨟꨰ ꨚꨙꨮꩉ ꨗꨯꨱ ꨝꨪꨕꨴꩍsứ giả tới giục đi nhanhgaon mai pander nao bidrah (DN) sứ giả tới giục đi nhanh.
gaow takuai trunꨈꨯꨱꨥ ꨓꨆꨶꨰ ꨓꨴꨭꩆoằn cổ xuốnggaow takuai trun oằn cổ xuống.
garap bruk ngap ka hu nok dakꨈꨣꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨆ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꩀ ꨕꩀbố trí công việc cho có trật tựgarap bruk ngap ka hu nok dak bố trí công việc cho có trật tự.
garaw raongꨈꨣꨥ ꨣꨯꨱꩃgài lưnggaraw raong gài lưng.
garih ikanꨈꨣꨪꩍ ꨁꨆꩆvi lưng cágarih ikan vi lưng cá.
aia daok garih juai manyumꨀꨳ ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨣꨪꩍ ꨎꨶꨰ ꨠꨐꨭꩌnước còn bợn đừng uốngaia daok garih juai manyum nước còn bợn đừng uống.
garik tageiꨈꨣꨪꩀ ꨓꨈꨬnghiến rănggarik tagei nghiến răng.
garik ritakꨈꨣꨪꩀ ꨣꨪꨓꩀnghiền đậugarik ritak nghiền đậu.
garuah harekꨈꨣꨶꩍ ꨨꨣꨮꩀgiẫy cỏgaruah harek giẫy cỏ.
garuah lanꨈꨣꨶꩍ ꨤꩆgiẫy sângaruah lan giẫy sân.
garuh aw ka anâkꨈꨣꨭꩍ ꨀꨥ ꨆ ꨀꨗꩀnhíp áo cho congaruh aw ka anâk nhíp áo cho con.
ndom gatꨙꨯꩌ ꨈꩅnói dốindom gat nói dối.
gat urang praong thunꨈꩅ ꨂꨣꩃ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨔꨭꩆgạt người lớn tuổigat urang praong thun gạt người lớn tuổi.
gawak ka rinaih takatuakꨈꨥꩀ ꨆ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨓꨆꨓꨶꩀhù làm cho đứa bé giật mìnhgawak ka rinaih takatuak hù làm cho đứa bé giật mình.
gawang mraiꨈꨥꩃ ꨠꨴꨰquán chỉgawang mrai quán chỉ.
ula gawang dreiꨂꨤ ꨈꨥꩃ ꨕꨴꨬrắn cuộn mìnhula gawang drei rắn cuộn mình.
ndih gawang dreiꨙꨪꩍ ꨈꨥꩃ ꨕꨴꨬnằm condih gawang drei nằm co.
cih gawangꨌꨪꩍ ꨈꨥꩃvẽ vòngcih gawang vẽ vòng.
gawang li-iꨈꨥꩃ ꨤꨪꨁvành rổgawang li-i vành rổ.
gawang mataꨈꨥꩃ ꨠꨓquầng mắtgawang mata quầng mắt.
gavei di mbuk guk trunv ꨕꨪ ꨡꨭꩀ ꨈꨭꩀ ꨓꨴꨭꩆquơ lấy tóc kéo xuốnggavei di mbuk guk trun quơ lấy tóc kéo xuống.
gawi akaokꨈꨥꨪ ꨀꨆꨯꨱꩀquay đầu lạigawi akaok quay đầu lại.
jaguk gayup nao nagarꨎꨈꨭꩀ ꨈꨢꨭꩇ ꨗꨯꨱ ꨘꨈꩉquân xâm lược tháo chạy về nướcjaguk gayup nao nagar quân xâm lược tháo chạy về nước.
ge takuhꨈꨮ ꨓꨆꨭꩍbầy chuộtge takuh bầy chuột.
gei tapa patuwꨈꨬ ꨓꨚꨩ ꨚꨓꨭꨥxoi xuyên qua đágei tapa patuw xoi xuyên qua đá.
gek nyu ka mataiꨈꨮꩀ ꨐꨭꨩ ꨆ ꨠꨓꨰnhận nước nó cho chếtgek nyu ka matai nhận nước nó cho chết.
gek kalaok tama aiaꨈꨮꩀ ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨓꨠ ꨀꨳvục chai xuống nướcgek kalaok tama aia vục chai xuống nước.
gel idungꨈꨮꩊ ꨁꨕꨭꩂnghẹt mũigel idung nghẹt mũi.
gel akaok di baoh mbengꨈꨮꩊ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃkẹt đầu trong cánh cửagel akaok di baoh mbeng kẹt đầu trong cánh cửa.
rideh kabaw gelꨣꨪꨕꨮꩍ ꨆꨝꨥ ꨈꨮꩊxe trâu bị mắcrideh kabaw gel xe trâu bị mắc.
gel di gaiyꨈꨮꩊ ꨕꨪ ꨈꨰꩈmắc bẫygel di gaiy mắc bẫy.
ikan klah kakah daok gemꨁꨆꩆ ꨆꨵꩍ ꨆꨆꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨮꩌcá sẩy cái vây còn dínhikan klah kakah daok gem (tng) cá sẩy cái vây còn dính.
gem saaiꨈꨮꩌ ꨦꨄꨰcả anhgem saai gek nao? cả anh cũng đi à?
brei dahlak nao gem hai nyâkꨝꨴꨬ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨈꨮꩌ ꨨꨰ ꨐꩀcho tôi đi cùng nhébrei dahlak nao gem hai nyâk cho tôi đi cùng nhé.
ndua gaon po buel gem gambakꨙꨶ ꨈꨯꨱꩆ ꨛꨯꨮ ꨝꨶꨮꩊ ꨈꨮꩌ ꨈꨡꩀvâng lệnh Ngài cho thần dân nương nhờo kan nai tapah thaoh o, ndua gaon po buel gem gambak (DN) nàng đi tu không phải tu cho riêng mình mà là vâng lệnh Ngài cho thần dân nương nhờ.
gem nao gem ndomꨈꨮꩌ ꨗꨯꨱ ꨈꨮꩌ ꨙꨯꩌvừa đi vừa nóigem nao gem ndom vừa đi vừa nói.
gem ndom gem klaoꨈꨮꩌ ꨙꨯꩌ ꨈꨮꩌ ꨆꨵꨯꨱvừa nói vừa cườigem ndom gem klao vừa nói vừa cười.
gem lu aiaꨈꨮꩌ ꨤꨭ ꨀꨳđậy lu nướcgem lu aia đậy lu nước.
ngap kuan gilac gem katek buel bhapꨋꩇ ꨆꨶꩆ ꨈꨪꨤꩄ ꨈꨮꩌ ꨆꨓꨮꩀ ꨝꨶꨮꩊ ꨞꩇlàm quan mà lại đi áp bức dân lànhngap kuan gilac gem katek buel bhap làm quan mà lại đi áp bức dân lành.
nao genꨗꨯꨱ ꨈꨮꩆđi ngangnao gen đi ngang.
geng patangꨈꨮꩃ ꨚꨓꩃcột cáigeng patang cột cái.
geng tamaihꨈꨮꩃ ꨓꨟꨰꩍcột con hạng nhìgeng tamaih cột con hạng nhì.
geng anâkꨈꨮꩃ ꨀꨗꩀcột con hạng bageng anâk cột con hạng ba.
geng mataꨈꨮꩃ ꨠꨓđơ con mắt rageng mata đơ con mắt ra.
geng tanginꨈꨮꩃ ꨓꨊꨪꩆđơ taygeng tangin đơ tay.
dalam rup geng geh dom bilan niꨕꨤꩌ ꨣꨭꩇ ꨈꨮꩃ ꨈꨮꩍ ꨕꨯꩌ ꨝꨪꨤꩆ ꨗꨫ(cảm thấy) ớn lạnh trong người mấy tháng naydalam rup geng geh dom bilan ni (cảm thấy) ớn lạnh trong người mấy tháng nay.
nyuk trun tel gengꨐꨭꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨓꨮꩊ ꨈꨮꩃlặng xuống tới đáynyuk trun tel geng lặng xuống tới đáy.
gep sa asirꨈꨮꩇ ꨧ ꨀꨧꨪꩉvừa tròn một chụcgep sa asir vừa tròn một chục.
ngap gep pakrâ hai ahꨋꩇ ꨈꨮꩇ ꨚꨆꨴꨲ ꨨꨰ ꨀꩍlàm vừa phải thôi chứngap gep pakrâ hai ah! làm vừa phải thôi chứ!
hala saong panâng gep mbiakꨨꨤ ꨧꨯꨱꩃ ꨚꨗꩂ ꨈꨮꩇ ꨡꨳꩀtrầu với cau nên có chừng mực thôihala saong panâng gep mbiak (AP) trầu với cau nên có chừng mực thôi (khi tiếp đãi khách).
gep lingiw kutꨈꨮꩇ ꨤꨪꨊꨪꨥ ꨆꨭꩅbà con bên chagep lingiw kut bà con bên cha.
gep dalam kutꨈꨮꩇ ꨕꨤꩌ ꨆꨭꩅbà con bên mẹgep dalam kut bà con bên mẹ.
khing gepꨇꨫꩂ ꨈꨮꩇláy nhaukhing gep láy nhau.
nde gepꨙꨮ ꨈꨮꩇcùng trang lứa với nhaunde gep cùng trang lứa với nhau.
karei di gepꨆꨣꨬ ꨕꨪ ꨈꨮꩇkhác nhaukarei di gep khác nhau.
machut gepꨠꨍꨭꩅ ꨈꨮꩇtừa tưa nhaumachut gep từa tưa nhau.
ger amraꨈꨮꩉ ꨀꨠꨴcán rựager amra cán rựa.
thaow di gerꨔꨯꨱꨥ ꨕꨪ ꨈꨮꩉnắm lấy cánthaow di ger nắm lấy cán.
ger wahꨈꨮꩉ ꨥꩍcần câuger wah cần câu.
sa ger harekꨧ ꨈꨮꩉ ꨨꨣꨮꩀmột cọng cỏsa ger harek một cọng cỏ.
ger njuhꨈꨮꩉ ꨒꨭꩍcây củiger njuh cây củi.
aia hu haluwꨀꨳ ꨨꨭꨩ ꨨꨤꨭꨥnước có nguồnaia hu haluw, kayau hu gha (tng) nước có nguồn, cây có cội.
ngap ghaiy ghaowꨋꩇ ꨉꨰꩈ ꨉꨯꨱꨥlàm rè ràngap ghaiy ghaow yau nan, habien si blach làm rè rà như thế bao giờ mới xong.
ghak pathangꨉꩀ ꨚꨔꩃcan chồngghak pathang oh brei ataong anâk can chồng không cho đánh con.
ghak aia mataꨉꩀ ꨀꨳ ꨠꨓcầm nước mắtghak aia mata cầm nước mắt.
amaik amâ kau ghak drâhꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟ ꨆꨮꨭ ꨉꩀ ꨕꨴꨲꩍmẹ cha ta can ngănamaik amâ kau ghak drâh (ABC) mẹ cha ta can ngăn.
mâk liman buh ghanꨟꩀ ꨤꨪꨟꩆ ꨝꨭꩍ ꨉꩆbắt voi buộc dàmmâk liman buh ghan (SP) bắt voi buộc dàm.
ghueh pak urangꨉꨶꨮꩍ ꨚꩀ ꨂꨣꩃquý ở ngườighueh pak urang, ghang pak drei (tng) quý ở người sang nơi mình (cháy ở người nóng ấm hơi mình).
ghem pamataiꨉꨮꩌ ꨚꨠꨓꨰdoa giết chếtghem pamatai doa giết chết.
oh bak ber blaoh ghem tem urangꨅꩍ ꨝꩀ ꨝꨮꩉ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨉꨮꩌ ꨓꨮꩌ ꨂꨣꩃmình chẳng ra gì mà lại dọa dẫm ngườioh bak ber blaoh ghem tem urang mình chẳng ra gì mà lại dọa dẫm người.
klaoh ghetꨆꨵꨯꨱꩍ ꨉꨮꩅhết sạch (dứt)klaoh ghet hết sạch (dút).
jien klaoh ghetꨎꨳꨮꩆ ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨉꨮꩅtiền hết sạchjien klaoh ghet tiền hết sạch.
aia klaoh ghetꨀꨳ ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨉꨮꩅnước dứt hẳnaia klaoh ghet nước dứt hẳn.
gaon patao ghetꨈꨯꨱꩆ ꨚꨓꨯꨱ ꨉꨮꩅlệnh vua nghiêm ngặtgaon patao ghet lệnh vua nghiêm ngặt.
ghuai halukꨉꨶꨰ ꨨꨤꨭꩀcục đấtghuai haluk cục đất.
ghuai liseiꨉꨶꨰ ꨤꨪꨧꨬcục cơmghuai lisei cục cơm.
apuei ghuehꨀꨚꨶꨬ ꨉꨶꨮꩍlửa cháyapuei ghueh lửa cháy.
anguei maong di urangꨀꨊꨶꨬ ꨟꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨂꨣꩃăn mặc biết trông người taanguei maong di urang, ra lo ghueh ghang urang klao bilei (APA) ăn mặc biết trông người ta, khoe khoang làm người đời cười chê.
thaik rup ghueh ghangꨔꨰꩀ ꨣꨭꩇ ꨉꨶꨮꩍ ꨉꩃdung nhan sang trọngthaik rup ghueh ghang dung nhan sang trọng.
giem anâkꨈꨳꨮꩌ ꨀꨗꩀbồng congiem anâk bồng con.
anâk pok anâk giemꨀꨗꩀ ꨛꨯꩀ ꨀꨗꩀ ꨈꨳꨮꩌcon bế con bồnganâk pok anâk giem (tng) con bế con bồng.
giep ikan di ganiep blach aemꨈꨳꨮꩇ ꨁꨆꩆ ꨕꨪ ꨈꨗꨳꨮꩇ ꨝꨵꨍ ꨀꨮꩌkẹp cá vào cây gắp rồi nướnggiep ikan di ganiep blach aem kẹp cá vào cây gắp rồi nướng.
daok gikꨕꨯꨱꩀ ꨈꨪꩀngồi gầndaok gik ngồi gần.
daok gik gepꨕꨯꨱꩀ ꨈꨪꩀ ꨈꨮꩇở cạnh nhaudaok gik gep ở cạnh nhau.
jak patruh urang taka gila patruh urang anitꨎꩀ ꨚꨓꨴꨭꩍ ꨂꨣꩃ ꨓꨆ ꨈꨪꨤ ꨚꨓꨴꨭꩍ ꨂꨣꩃ ꨀꨗꨫꩅkhôn cho người ta dại, dại cho người thươngjak patruh urang taka gila patruh urang anit (tng) khôn cho người ta dại, dại cho người thương.
ndik gilai nao taong ikanꨙꨪꩀ ꨈꨪꨤꨰ ꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱꩃ ꨁꨆꩆlên ghe đi đánh cándik gilai nao taong ikan lên ghe đi đánh cá.
ramik gilai haokꨣꨟꨪꩀ ꨈꨪꨤꨰ ꨨꨯꨱꩀthu dọn tàu bè trở vềramik gilai haok nao sang thu dọn tàu bè trở về.
ngaok gilalemꨊꨯꨱꩀ ꨈꨪꨤꨤꨮꩌtrên còi trànngaok gilalem ni trên còi tràn này.
gilem kayau trun cekꨈꨪꨤꨮꩌ ꨆꨢꨮꨭ ꨓꨴꨭꩆ ꨌꨮꩀvác gỗ xuống núigilem kayau trun cek vác gỗ xuống núi.
gimbak di baraꨈꨪꨡꩀ ꨕꨪ ꨝꨣvin vaigimbak di bara vin vai.
oh gimbak di anâk huꨅꩍ ꨈꨪꨡꩀ ꨕꨪ ꨀꨗꩀ ꨨꨭꨩchẳng nương nhờ vào con đượcoh gimbak di anâk hu chẳng nương nhờ vào con được.
gimbak aw di taleiꨈꨪꨡꩀ ꨀꨥ ꨕꨪ ꨓꨤꨬvắt áo lên dâygimbak aw di talei vắt áo lên dây.
ginaong di katuw cuh awꨈꨪꨗꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨆꨓꨭꨥ ꨌꨭꩍ ꨀꨥgiận cháy đốt áoginaong di katuw cuh aw (tng) giận cháy đốt áo.
liman ginatꨤꨪꨠꩆ ꨈꨪꨗꩅyếu bóng víaliman ginat yếu bóng vía.
sang gingꨧꩃ ꨈꨫꩂnhà bếpsang ging nhà bếp.
bruk ging gaokꨝꨴꨭꩀ ꨈꨫꩂ ꨈꨯꨱꩀviệc bếp núcbruk ging gaok việc bếp núc.
ginrak tianꨈꨪꨗꨴꩀ ꨓꨳꩆđầy bụngginrak tian đầy bụng.
tanrak ganuhꨓꨗꨴꩀ ꨈꨗꨭꩍtỏa hào quangtanrak ganuh tỏa hào quang.
ginuh hadah glaong matâh aderhaꨈꨪꨗꨭꩍ ꨨꨕꩍ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨠꨓꨲꩍ ꨀꨕꨮꩉꨨhào quang tỏa sáng đến lưng chừng trờiginuh hadah glaong matâh aderha hào quang tỏa sáng đến lưng chừng trời.
urang nan ginuh ginat biakꨂꨣꩃ ꨘꩆ ꨈꨪꨘꨭꩍ ꨈꨪꨘꩅ ꨝꨳꩀông đó dáng oai vệ thậturang nan ginuh ginat biak ông đó dáng oai vệ thật.
girak takaiꨈꨪꨣꩀ ꨓꨆꨰgiạng chân ragirak takai giạng chân ra.
amaik ataong girak di gengꨀꨟꨰꩀ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨈꨪꨣꩀ ꨕꨪ ꨈꨮꩃmẹ bắt (em) trói vào cột và đánhamaik ataong girak di geng (ACB) mẹ bắt (em) trói vào cột và đánh.
mâk girakꨟꩀ ꨈꨪꨣꩀbắt tróimâk girak bắt trói.
girak amaik ndok jienꨈꨪꨣꩀ ꨀꨟꨰꩀ ꨙꨯꩀ ꨎꨳꨮꩆvòi tiền mẹgirak amaik ndok jien vòi tiền mẹ.
giruah karekꨈꨪꨣꨶꩍ ꨆꨣꨮꩀgiầy cỏgiruah karek giầy cỏ.
harek giruak juak po paleiꨨꨣꨮꩀ ꨈꨪꨣꨶꩀ ꨎꨶꩀ ꨛꨯꨮ ꨚꨤꨬcỏ cú lấn át già làngharek giruak juak po palei (tng) cỏ cú lấn át già làng.
nagar gitaꨘꨈꩉ ꨈꨪꨓxứ sở chúng tanagar gita xứ sở chúng ta.
ngap glacꨋꩇ ꨈꨵꩄhành tộingap glac hành tội glac pak halei tội nơi đâu.
trun tathik ndik glaiꨓꨴꨭꩆ ꨓꨔꨪꩀ ꨙꨪꩀ ꨈꨵꨰlên rừng xuống biểntrun tathik ndik glai (tng) lên rừng xuống biển.
nao glaiꨗꨯꨱ ꨈꨵꨰđi rừngnao glai đi rừng.
cim di glaiꨌꨪꩌ ꨕꨪ ꨈꨵꨰchim rừngcim di glai chim rừng.
mai miang glaihꨟꨰ ꨠꨳꨋ ꨈꨵꨰꩍmới đến còn mệtmai miang glaih mới đến còn mệt.
ngap bruk o thau glaihꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨅ ꨔꨮꨭ ꨈꨵꨰꩍlàm việc chẳng biết mệtngap bruk o thau glaih làm việc chẳng biết mệt.
ngap mbeng glaih glalꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨈꨵꨰꩍ ꨈꨵꩊlàm ăn vất vảngap mbeng glaih glal làm ăn vất vả.
glaing katekꨈꨵꨰꩃ ꨆꨓꨮꩀtiếng trống vỗ bồngglaing katek tiếng trống vỗ bồng.
glaing kadingꨈꨵꨰꩃ ꨆꨕꨫꩂtiếng trống vỗ trầmglaing kading tiếng trống vỗ trầm.
glang dhaongꨈꨵꩃ ꨖꨯꨱꩃkhâu daoglang dhaong khâu dao.
glaoh thruh jalikaowꨈꨵꨯꨱꩍ ꨔꨴꨭꩍ ꨎꨤꨪꨆꨯꨱꨥthọc tổ ongglaoh thruh jalikaow thọc tổ ong.
glaoh ka urang mathau gepꨈꨵꨯꨱꩍ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨠꨔꨮꨭ ꨈꨮꩇđâm thọc người ta chửi nhauglaoh ka urang mathau gep đâm thọc người ta chửi nhau.
hagait glaong di abihꨨꨈꨰꩅ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨀꨝꨪꩍcái gì cao quý nhấthagait glaong di abih? hatai hacih nan glaong (tng) cái gì cao quý nhất? ấy là tâm trong sạch.
kalang per glaong matâh aderhaꨆꨤꩃ ꨚꨮꩉ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨠꨓꨲꩍ ꨀꨕꨮꩉꨨđiều bay cao đến lưng chừng trờikalang per glaong matâh aderha điều bay cao đến lưng chừng trời.
urang glaong akharꨂꨣꩃ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨀꨇꩉngười (bậc) hay chữurang glaong akhar người (bậc) hay chữ.
urang likei nan glaong sunuw loꨂꨣꩃ ꨤꨪꨆꨬ ꨘꩆ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨧꨭꨘꨭꨥ ꨤꨯchàng trai ấy cao tay ấn lắmurang likei nan glaong sunuw lo chàng trai ấy cao tay ấn lắm.
glaow sanângꨈꨵꨯꨱꨥ ꨦꨗꩂóc suy nghĩglaow sanâng óc suy nghĩ.
glaow kaok ganik ganuaꨈꨵꨯꨱꨥ ꨆꨯꨱꩀ ꨈꨗꨫꩀ ꨈꨗꨶđầu óc hẹp hòiglaow kaok ganik ganua đầu óc hẹp hòi.
sanâng dalam glaow kaokꨦꨗꩂ ꨕꨤꩌ ꨈꨵꨯꨱꨥ ꨆꨯꨱꩀsuy nghĩ trong tâm trísanâng dalam glaow kaok suy nghĩ trong tâm trí.
gaok gleh aia bai haokꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꨮꩍ ꨀꨳ ꨝꨰ ꨨꨯꨱꩀnồi nghiêng (sập) canh đổgaok gleh aia bai haok (tng) nồi nghiêng (sập) canh đổ.
ge glehꨈꨮ ꨈꨵꨮꩍbầy sậpge gleh bầy sập.
rideh glehꨣꨪꨕꨮꩍ ꨈꨵꨮꩍxe hỏngrideh gleh xe hỏng.
aia harei glehꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨈꨵꨮꩍmặt trời xế bóngaia harei gleh mặt trời xế bóng.
anâk bik ngap gleh mbaok amaikꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀ ꨋꩇ ꨈꨵꨮꩍ ꨡꨯꨱꩀ ꨀꨟꨰꩀcon cái làm bẽ mặt mẹanâk bik ngap gleh mbaok amaik con cái làm bẽ mặt mẹ.
glem mang patuwꨈꨵꨮꩌ ꨠꩃ ꨚꨓꨭꨥném đáglem mang patuw ném đá.
glem trun aiaꨈꨵꨮꩌ ꨓꨴꨭꩆ ꨀꨳném xuống nướcglem trun aia ném xuống nước.
gleng pabaiyꨈꨵꨮꩃ ꨚꨝꨰꩈchăn dêgleng pabaiy chăn dê.
rinaih gleng kabawꨣꨪꨗꨰꩍ ꨈꨵꨮꩃ ꨆꨝꨥtrẻ chăn trâurinaih gleng kabaw trẻ chăn trâu.
nao glengꨗꨯꨱ ꨈꨵꨮꩃđi xem bóinao gleng đi xem bói.
gleng anak linyaiy likukꨈꨵꨮꩃ ꨀꨘꩀ ꨤꨪꨐꨰꩈ ꨤꨪꨆꨭꩀnhìn trước ngảnh saugleng anak linyaiy likuk (AGA) nhìn trước ngảnh sau.
gleng pasang taom der caner benꨈꨵꨮꩃ ꨚꨧꩃ ꨓꨯꨱꩌ ꨕꨮꩉ ꨌꨗꨮꩉ ꨝꨮꩆquan sát xung quanh khuôn viên vườngleng pasang taom der caner ben quan sát xung quanh khuôn viên vườn.
mayut yau ra luai aia glerꨠꨢꨭꩅ ꨢꨮꨭ ꨣ ꨤꨶꨰ ꨀꨳ ꨈꨵꨮꩉtình đâu mà như người lội nước đuối sứcmayut yau ra luai aia gler (cd) tình đâu mà như người lội nước đuối sức.
kabaw gler pajeꨆꨝꨥ ꨈꨵꨮꩉ ꨚꨎꨮtrâu đuối rồikabaw gler paje trâu đuối rồi.
takai bak gluhꨓꨆꨰ ꨝꩀ ꨈꨵꨭꩍchân dính bùntakai bak gluh chân dính bùn.
kabaw ndih di gluhꨆꨝꨥ ꨙꨪꩍ ꨕꨪ ꨈꨵꨭꩍtrâu nằm trong (vũng) bùnkabaw ndih di gluh trâu nằm trong (vũng) bùn.
jalan glutꨎꨤꩆ ꨈꨵꨭꩅđường lúnjalan glut đường lún.
nduec glut tama sangꨙꨶꨮꩄ ꨈꨵꨭꩅ ꨓꨠ ꨧꩃchạy lút vào nhànduec glut tama sang chạy lút vào nhà.
gok patuwꨈꨯꩀ ꨚꨓꨭꨥhốc đágok patuw hốc đá.
pakuh gok page dahlak naoꨚꨆꨭꩍ ꨈꨯꩀ ꨚꨈꨮ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱsáng sớm mai tôi đipakuh gok page dahlak nao sáng sớm mai tôi đi.
praong ina lo maong gong gangꨚꨴꨯꨱꩃ ꨁꨘ ꨤꨯ ꨟꨯꨱꩃ ꨈꨯꩂ ꨈꩃtơ con quá có vẻ kènh càngpraong ina lo maong gong gang tơ con quá có vẻ kènh càng.
graing pabuei glaiꨈꨴꨰꩃ ꨚꨝꨶꨬ ꨈꨵꨰnanh heo rừnggraing pabuei glai nanh heo rừng.
asau graingꨀꨧꨮꨭ ꨈꨴꨰꩃcon chó gầm gừasau graing gầm gừ.
mbuk grakꨡꨭꩀ ꨈꨴꩀtóc cứng và to sợimbuk grak tóc cứng và to sợi.
jaleh manyi gram sa sepꨎꨤꨮꩍ ꨠꨐꨪ ꨈꨴꩌ ꨧ ꨧꨮꩇđỏ kêu rầm một tiếngjaleh manyi gram sa sep đỏ kêu rầm một tiếng.
grang ong taha tagokꨈꨴꩃ ꨅꩃ ꨓꨨ ꨓꨈꨯꩀđỡ ông già (đang hấp hối) lêngrang ong taha tagok đỡ ông già (đang hấp hối) lên.
malam asau graoh hem hemꨠꨤꩌ ꨀꨧꨮꨭ ꨈꨴꨯꨱꩍ ꨨꨮꩌ ꨨꨮꩌchó sủa đêm nghe rờn rợnmalam asau graoh hem hem (DN) chó sủa đêm nghe rờn rợn.
birak jak maiꨝꨪꨣꩀ ꨎꩀ ꨟꨰphía bắc rủ tớibirak jak mai, maraong graong mai (tng) phía bắc rủ tới, phía nam quyến về.
maraong graong maiꨠꨣꨯꨱꩃ ꨈꨴꨯꨱꩃ ꨟꨰphía nam quyến vềbirak jak mai, maraong graong mai (tng) phía bắc rủ tới, phía nam quyến về.
greh kabawꨈꨴꨮꩍ ꨆꨝꨥchuộc trâugreh kabaw chuộc trâu.
grâng ngap bijiengꨈꨴꨲꩂ ꨋꩇ ꨝꨪꨎꨳꨮꩂgắng sức làm cho thànhgrâng ngap bijieng gắng sức làm cho thành.
grep libikꨈꨴꨮꩇ ꨤꨪꨝꨪꩀkhắp nơigrep libik khắp nơi.
grep dreiꨈꨴꨮꩇ ꨕꨴꨬmọi ngườigrep drei mọi người.
grep aaꨈꨴꨮꩇcác nướcgrep aa các nước.
thah grikꨔꩍ ꨈꨴꨪꩀkỳ ghétthah grik kỳ ghét.
grong asanhꨈꨴꨯꩂ ꨀꨧꩆꨨnhạc ngựagrong asanh nhạc ngựa.
ndua karun gruꨙꨶ ꨆꨣꨭꩆ ꨈꨴꨭmang ơn thầyndua karun gru mang ơn thầy.
gruai braoh tageiꨈꨴꨶꨰ ꨝꨴꨯꨱꩍ ꨓꨈꨬbàn chải đánh rănggruai braoh tagei bàn chải đánh răng.
ndih gruakꨙꨪꩍ ꨈꨴꨶꩀnằm sấpndih gruak nằm sấp.
ataong gruak bemꨀꨓꨯꨱꩃ ꨈꨴꨶꩀ ꨝꨮꩌđánh chếtataong gruak bem đánh chết.
tuak grumꨓꨶꩀ ꨈꨴꨭꩌnômtuak grum nôm.
tel thun manyi grum ngaokꨓꨮꩊ ꨔꨭꩆ ꨠꨐꨪ ꨈꨴꨭꩌ ꨊꨯꨱꩀđến năm vang tiếng sấm vùng caotel thun manyi grum ngaok (PC) đến năm vang tiếng sấm vùng cao.
gu mataꨈꨭ ꨠꨓmắt lờ đờgu mata mắt lờ đờ.
take kabaw guꨓꨆꨮ ꨆꨝꨥ ꨈꨭsừng trâu cuitake kabaw gu sừng trâu cui.
pan di dhan guk trunꨚꩆ ꨕꨪ ꨖꩆ ꨈꨭꩀ ꨓꨴꨭꩆnắm cành cây trì xuốngpan di dhan guk trun nắm cành cây trì xuống.
gleng khik cham gul tanâh riyaꨈꨵꨮꩃ ꨇꨪꩀ ꨍꩌ ꨈꨭꩊ ꨓꨗꩍ ꨣꨪꨢbảo vệ bờ cõi đất nướcgleng khik cham gul tanâh riya bảo vệ bờ cõi đất nước.
adei ai nyu gul saong gepꨀꨕꨬ ꨄ ꨐꨭꨩ ꨈꨭꩊ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇanh em nhà nó đoàn kết với nhauadei ai nyu gul saong gep anh em nhà nó đoàn kết với nhau.
nduec manyi gul gal dalam sangꨙꨶꨮꩄ ꨠꨐꨪ ꨈꨭꩊ ꨈꩊ ꨕꨤꩌ ꨧꩃchạy kêu đùng đùng trong nhànduec manyi gul gal dalam sang chạy kêu đùng đùng trong nhà.
kamrengꨆꨠꨴꨮꩃăn cắpmanuh kamreng bat thói ăn cắp vặt
kamrawꨆꨠꨴꨥrênasaih khaok kara kamraw ngựa phi rùa kêu rên; ruak kamraw luic malem (kẻ) đau bệnh rên suốt đêm
jhak saong anâkꨏꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀđối xử tệjhak saong anâk đối xử tệ với con.
wak khar jhakꨥꩀ ꨇꩉ ꨏꩀxấuwak khar jhak viết chữ xấu.
jhak mbeng jhak huakꨏꩀ ꨡꨮꩃ ꨏꩀ ꨨꨶꩀxấujhak mbeng jhak huak (tng) xấu ăn xấu ở.
jhak binai hatai yau mâhꨏꩀ ꨝꨪꨗꨰ ꨨꨓꨰ ꨢꨮꨭ ꨟꩍxấu gáijhak binai hatai yau mâh (tng) xấu gái nhưng tấm lòng tốt như vàng.
ong daok taha daok si jhak garihꨅꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨨ ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨪ ꨏꩀ ꨈꨣꨪꩍkhẩn tínhong daok taha daok si jhak garih ông càng già càng khấn tính.
mboh urang ngap mbeng hu blaoh jhak hataiꨡꨯꩍ ꨂꨣꩃ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨨꨭꨩ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨏꩀ ꨨꨓꨰghen tịmboh urang ngap mbeng hu blaoh jhak hatai thấy người làm ăn được mà ghen tị.
nyu lac dahlak mâk ba dom urang jhak kanjahꨐꨭꨩ ꨤꩄ ꨕꨨꨵꩀ ꨟꩀ ꨝ ꨕꨯꩌ ꨂꨣꩃ ꨏꩀ ꨆꨒꩍhèn mọnnyu lac dahlak mâk ba dom urang jhak kanjah (APP) hắn bảo rằng tôi tuyển toàn những kẻ hèn mọn.
ngap jhak mbaok amaikꨋꩇ ꨏꩀ ꨡꨯꨱꩀ ꨀꨟꨰꩀmất mặtngap jhak mbaok amaik làm mất mặt mẹ.
dua urang jhak nasak saong gepꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨏꩀ ꨘꨧꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇkỵ, không hợp (tính tình xung khắc)dua urang jhak nasak saong gep hai người tuổi xung khắc.
Khen aw jhak pakꨇꨮꩆ ꨀꨥ ꨏꩀ ꨚꩀxấu xíKhen aw jhak pak áo quần xấu xí.
wak akhar jhak pakꨥꩀ ꨀꨇꩉ ꨏꩀ ꨚꩀxấu xíwak akhar jhak pak viết chữ xấu xí.
ndih jhak parahꨙꨪꩍ ꨏꩀ ꨚꨣꩍxấu nết (lúc ngủ)ndih jhak parah ngủ xấu nết.
ban ni jhak rumak biakꨝꩆ ꨗꨫ ꨏꩀ ꨣꨭꨠꩀ ꨝꨳꩀxấu xa, bỉ ổiban ni jhak rumak biak thằng này xấu xa thật.
hu manuis jhak tung ndom bileiꨨꨭꨩ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨏꩀ ꨓꨭꩂ ꨙꨯꩌ ꨝꨪꨤꨬxấu bụnghu manuis jhak tung ndom bilei có kẻ xấu bụng gièm pha.
jhak wak khing sa urang likei o bak barꨏꩀ ꨥꩀ ꨇꨫꩂ ꨧ ꨂꨣꩃ ꨤꨪꨆꨬ ꨅ ꨝꩀ ꨝꩉxấu sốjhak wak khing sa urang likei o bak bar (thật) xấu số khi lấy phải anh chồng không nên thân.
jhaok liseiꨏꨯꨱꩀ ꨤꨪꨧꨬbới, xúc, múcjhaok lisei bới cơm.
jhaok halukꨏꨯꨱꩀ ꨨꨤꨭꩀbới, xúc, múcjhaok haluk xúc đất.
jhaok aiaꨏꨯꨱꩀ ꨀꨳbới, xúc, múcjhaok aia múc nước.
dua baoh sang jhaom saong gepꨕꨶ ꨝꨯꨱꩍ ꨧꩃ ꨏꨯꨱꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇđối diệndua baoh sang jhaom saong gep hai ngôi nhà đối diện.
jhaong pakawꨏꨯꨱꩃ ꨚꨆꨥống tẩmjhaong pakaw ống tẩm thuốc.
mâk tangin jhaong aia papai mbaokꨟꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨏꨯꨱꩃ ꨀꨳ ꨚꨚꨰ ꨡꨯꨱꩀvốclấy tay vốc nước rửa mặt.
jhaor darahꨏꨯꨱꩉ ꨕꨣꩍào, traojhaor darah trao máu.
aia nduec jhaor jhaorꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄ ꨏꨯꨱꩉ ꨏꨯꨱꩉào àoaia nduec jhaor jhaor nước chảy ào ào.
hua jhaot jhaot di mblangꨨꨶ ꨏꨯꨱꩅ ꨏꨯꨱꩅ ꨕꨪ ꨡꨵꩃlệt sệtlôi lệt sệt ngoài sân.
thek mbek pak Palau, jhaw raw pak Remꨔꨮꩀ ꨡꨮꩀ ꨚꩀ ꨚꨤꨮꨭ, ꨏꨥ ꨣꨥ ꨚꩀ ꨣꨮꩌchộn rộn, bất anlang thang ở làng Hiếu Thiện, chộn rộn (bất an) ở làng Văn Lâm.
jhik awꨏꨪꩀ ꨀꨥmayjhik aw may áo.
pri cam liman jhiw liwꨚꨴꨪ ꨌꩌ ꨤꨪꨠꩆ ꨏꨪꨥ ꨤꨪꨥỉu xìubánh tráng mềm ỉu xìu.
jhok naoꨏꨯꩀ ꨗꨯꨱlao tới, nhàojhok nao nhào tới.
jhok tama sangꨏꨯꩀ ꨓꨠ ꨧꩃlao tới, nhàojhok tama sang nhào vào nhà.
jhul ridehꨏꨭꩊ ꨣꨪꨕꨮꩍđẩyjhul rideh đẩy xe.
jhul paweh gep ngap brukꨏꨭꩊ ꨚꨥꨮꩍ ꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀthúc đẩyjhul paweh gep ngap bruk thúc đẩy nhau làm việc.
ngap mbeng jiak jiengꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨎꨳꩀ ꨎꨳꨮꩂnên, thành côngngap mbeng jiak jieng ăn nên làm ra.
Cam jiatꨌꩌ ꨎꨳꩅthuần chủngCam jiat Chăm thuần.
ba padai nao hakak jiéꨝ ꨚꨕꨰ ꨗꨯꨱ ꨨꨆꩀ ꨎꨳꨯꨮthuếmang lúa đi đóng thuế.
threh jieng limanꨔꨴꨮꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨤꨪꨠꩆthành, nên, sinhbiến thành voi.
ngap jieng sa baoh sangꨋꩇ ꨎꨳꨮꩂ ꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨧꩃthành, nên, sinhlàm nên một cái nhà.
ngap jieng mbeng angueiꨋꩇ ꨎꨳꨮꩂ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬthành, nên, sinhlàm nên sự nghiệp.
jieng ruakꨎꨳꨮꩂ ꨣꨶꩀthành, nên, sinhsinh bệnh.
ngap ye ngap ka jieng gilaongꨋꩇ ꨢꨮ ꨋꩇ ꨆ ꨎꨳꨮꩂ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃra tròlàm thì làm.
jih khan tahluecꨎꨪꩍ ꨇꩆ ꨓꨨꨵꨶꨮꩄgàugàu váy xơ bông.
jih mataꨎꨪꩍ ꨠꨓmí mắt.
jih aiaꨎꨪꩍ ꨀꨳmí nước.
traim jih pagem di khanꨓꨴꨰꩌ ꨎꨪꩍ ꨚꨈꨮꩌ ꨕꨪ ꨇꩆrenkẹt ren vào tấm chăn.
palei Caklaing jih dalahꨚꨤꨬ ꨌꨆꨵꨰꩂ ꨎꨪꩍ ꨕꨤꩍthổ cẩmthổ cẩm làng Mỹ Nghiệp.
jin Senggiꨎꨪꩆ ꨧꨮꩃꨈꨪquỉ, thầnhung thần.
ikan jiong di kraong yua njâcꨁꨆꩆ ꨕꨪ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨢꨶ ꨒꨲꩄtụ tập, dồncá tụ ở sông do sông nhiều rong rêu (đất lành chim đậu).
paik jipꨚꨰꩀ ꨎꨪꩇthứ nămchết (nhằm ngày thứ năm).
peng jip paje ?ꨚꨮꩃ ꨎꨪꩇ ꨚꨎꨮ ?nghe rõ chưa ?.
jit makꨎꨪꩅ ꨠꩀdịchbị dịch.
hajan jrah daning halukꨨꨎꩆ ꨎꨴꩍ ꨕꨗꨫꩂ ꨨꨤꨭꩀlàm sạtmưa làm sạt vách đất.
jrah angan klakꨎꨴꩍ ꨀꨋꩆ ꨆꨵꩀgạchgạch bỏ tên.
jrah ar patapakꨎꨴꩍ ꨀꩉ ꨚꨓꨚꩀxắnxắn bờ cho thẳng.
tal bac jrah sup lopꨓꩊ ꨝꩄ ꨎꨴꩍ ꨦꨭꩇ ꨤꨯꩇxoa mĩ (chỉ)xoa mĩ chỉ.
laik jraiꨤꨰꩀ ꨎꨴꨰmàngiăng màn.
mbuk jraiꨡꨭꩀ ꨎꨴꨰdài, đẹp, buông xõatóc dài (phủ vai).
siam binai jrai mbukꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ ꨎꨴꨰ ꨡꨭꩀdài, đẹp, buông xõadung nhan đẹp đẽ.
jrak tama mataꨎꨴꩀ ꨓꨠ ꨠꨓchọc, thọc, đâm thọcchọc vào mắt.
aia bilan jrangꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆ ꨎꨴꩃló lênmặt trăng ló dạng.
Po Esa jrangꨛꨯꨮ ꨃꨧ ꨎꨴꩃgiáng thếchúa Jesus giáng thế.
jraow awꨎꨴꨯꨱꨥ ꨀꨥxả sạchxả sạch áo.
jraoh di amaikꨎꨴꨯꨱꩍ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀgiận dỗigiận dỗi mẹ.
njem jraokꨒꨮꩌ ꨎꨴꨯꨱꩀlàm dưa chuarau chua.
buh jraowꨝꨭꩍ ꨎꨴꨯꨱꨥcái đóđặt cái đó.
mbaow jraowꨡꨯꨱꨥ ꨎꨴꨯꨱꨥvunđầy vun.
jrâp aiaꨎꨴꨲꩇ ꨀꨳthấmthấm nước.
jrem pakatielꨎꨴꨮꩌ ꨚꨆꨓꨳꨮꩊnện xuống, vỗđầm cho cứng.
jrem awꨎꨴꨮꩌ ꨀꨥnện xuống, vỗvỗ áo (khi giặt giũ).
talek jrem taokꨓꨤꨮꩀ ꨎꨴꨮꩌ ꨓꨯꨱꩀngã ngồi, té ngồibị đẩy té ngồi.
jreng tapak harei tagok mariah di bhoꨎꨴꨮꩃ ꨓꨚꩀ ꨨꨣꨬ ꨓꨈꨯꩀ ꨠꨣꨳꩍ ꨕꨪ ꨞꨯnhìn, quan sátnhìn thẳng hướng đông chói đỏ Đấng Thái Dương (mặt trời).
baoh tamakai tathak jrihꨝꨯꨱꩍ ꨓꨠꨆꨰ ꨓꨔꩀ ꨎꨴꨪꩍủng, úngtrái dưa chín ủng.
gru jruꨈꨴꨭ ꨎꨴꨭthuốcthầy thuốc.
mata jruꨠꨓ ꨎꨴꨭthuốcbài thuốc.
jru thitꨎꨴꨭ ꨔꨪꩅthuốcthuốc hay.
nduec jru tawaw ka anakꨙꨶꨮꩄ ꨎꨴꨭ ꨓꨥꨥ ꨆ ꨀꨘꩀthuốc thangcho con.
hala jruhꨨꨤ ꨎꨴꨭꩍrót, rơi, rụnglá khô rụng.
baoh jruhꨝꨯꨱꩍ ꨎꨴꨭꩍrót, rơi, rụngtrái rụng.
tagei jruhꨓꨈꨬ ꨎꨴꨭꩍrót, rơi, rụngrăng rụng.
jruw aia masamꨎꨴꨭꨥ ꨀꨳ ꨠꨧꩌchanchan canh.
manuk jruw asau graohꨠꨗꨭꩀ ꨎꨴꨭꨥ ꨀꨧꨮꨭ ꨈꨴꨯꨱꩍcục tácgà cục tác chó sủa (ý nói ồn ào).
aia juꨀꨳ ꨎꨭsôinước sôi.
ju tianꨎꨭ ꨓꨳꩆsôisôi ruột.
sang juaꨧꩃ ꨎꨶvắngnhà vắng.
daok jua sa dreiꨕꨯꨱꩀ ꨎꨶ ꨧ ꨕꨴꨬvắngngồi một mình.
sang jua pa biakꨧꩃ ꨎꨶ ꨚ ꨝꨳꩀvắng vẻnhà vắng vẻ quá.
juai bingarꨎꨶꨰ ꨝꨪꨋꩉđừngđừng phá.
juai ngap yau nanꨎꨶꨰ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨘꩆđừngđừng làm như thế.
juak brahꨎꨶꩀ ꨝꨴꩍgiàgià gạo.
juak daruaiꨎꨶꩀ ꨕꨣꨶꨰđạpđạp gai.
juak ridaih juakꨎꨶꩀ ꨣꨪꨕꨰꩍ ꨎꨶꩀđạpđạp xe đạp.
juak takhaokꨎꨶꩀ ꨓꨇꨯꨱꩀmangmang giày.
manuk thau juak binai jeꨠꨗꨭꩀ ꨔꨮꨭ ꨎꨶꩀ ꨝꨪꨗꨰ ꨎꨮđạp máicon gà biết đạp mái rồi.
krâh pa-ndiak juak bingukꨆꨴꨲꩍ ꨚꨙꨳꩀ ꨎꨶꩀ ꨝꨪꨊꨭꩀđứng bóngtrưa đứng bóng.
kathaot o thei merai, ralo jien padai ra mai juak gepꨆꨔꨯꨱꩅ ꨅ ꨔꨬ ꨟꨮꨣꨰ, ꨣꨤꨯꨩ ꨎꨳꨮꩆ ꨚꨕꨰ ꨣ ꨟꨰ ꨎꨶꩀ ꨈꨮꩇtấp nậpnghèo không ai lui tới, nhiều tiền của người ta đến tấp nập.
juak jek urang kathaotꨎꨶꩀ ꨎꨮꩀ ꨂꨣꩃ ꨆꨔꨯꨱꩅhà hiếp, áp bứchà hiếp người nghèo.
anit anak juak jihꨀꨗꨫꩅ ꨀꨘꩀ ꨎꨶꩀ ꨎꨪꩍbất công, thiên vịthương con không công bằng.
harei juak nasakꨨꨣꨬ ꨎꨶꩀ ꨘꨧꩀkỵ, khắc tuổingày khắc tuổi (vì trùng ngày tuổi).
juak sa takai ndok ban di amaikꨎꨶꩀ ꨧ ꨓꨆꨰ ꨙꨯꩀ ꨝꩆ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀlẽo đẽolẽo đẽo đi theo mẹ đòi tấm chăn.
akaok per juang ngaok lingikꨀꨆꨯꨱꩀ ꨚꨮꩉ ꨎꨶꩂ ꨊꨯꨱꩀ ꨤꨪꨊꨪꩀlượnmáy bay lượn trên trời.
juek tapungꨎꨶꨮꩀ ꨓꨚꨭꩂnhồinhồi bột.
juel aia tapay tama jalukꨎꨶꨮꩊ ꨀꨳ ꨓꨛꨩꩈ ꨓꨠ ꨎꨤꨭꩀchuyềnchuyền rượu cần vào tô.
juel pakaiyꨎꨶꨮꩊ ꨚꨆꨰꩈcầu mongcầu hên bằng tiếng tắc kè kêu.
juh mraiꨎꨭꩍ ꨠꨴꨰkhoanhkhoanh chỉ (dệt).
mayaw jukꨠꨢꨥ ꨎꨭꩀđenmèo mun.
kalik jukꨆꨤꨪꩀ ꨎꨭꩀđenda đen.
lingik juk hajanꨤꨪꨊꨪꩀ ꨎꨭꩀ ꨨꨎꩆđentrời mây đen.
taginum wang tel ngap juk lin lingikꨓꨈꨪꨗꨭꩌ ꨥꩃ ꨓꨮꩊ ꨋꩇ ꨎꨭꩀ ꨤꨪꩆ ꨤꨪꨊꨪꩀđen kịt, đen nghịtmây đen kéo tới làm đen kịt bầu trời.
mbaok nyu juk litꨡꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ ꨎꨭꩀ ꨤꨪꩅđen thuimặt nó đen thui.
kau mai sang kau min juk phik, klaoh thun ikak sang thei thei wekꨆꨮꨭ ꨟꨰ ꨧꩃ ꨆꨮꨭ ꨟꨪꩆ ꨎꨭꩀ ꨜꨪꩀ, ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨔꨭꩆ ꨁꨆꩀ ꨧꩃ ꨔꨬ ꨔꨬ ꨥꨮꩀngười yêuta về cố quận người yêu ơi, chuyến buôn (cuộc đời) khi mãn nhà ai nấy về.
juk janyukꨎꨭꩀ ꨎꨐꨭꩀcậy, nhờ cậycậy mài.
juk wa nao greh kabawꨎꨭꩀ ꨥ ꨗꨯꨱ ꨈꨴꨮꩍ ꨆꨝꨥcậy, nhờ cậycậy bác đi chuộc trâu.
jum gep biai brukꨎꨭꩌ ꨈꨮꩇ ꨝꨴꨭꩀtụ, tụ họptụ họp nhau bàn việc.
jum pren padak padeng tandh riyaꨎꨭꩌ ꨚꨴꨮꩆ ꨚꨕꩀ ꨚꨕꨮꩃ ꨓꩆꨖ ꨣꨪꨢgóp sức, hợp lựcgóp sức xây dựng đất nước.
manga wom jum taomꨠꨋ ꨥꨯꩌ ꨎꨭꩌ ꨓꨯꨱꩌđoàn tụgia đình đoàn tụ.
yak yum jum taomꨢꩀ ꨢꨭꩌ ꨎꨭꩌ ꨓꨯꨱꩌđoàn tụsum vầy đoàn tụ.
buh jung katrawꨝꨭꩍ ꨎꨭꩂ ꨆꨓꨴꨥbầy (săn)đánh bầy bò câu.
jup gep ngap mbengꨎꨭꩇ ꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨡꨮꩃgiúpgiúp nhau làm ăn.
jup patel ka saai ngap jieng sangꨎꨭꩇ ꨚꨓꨮꩊ ꨆ ꨦꨄꨰ ꨋꩇ ꨎꨳꨮꩂ ꨧꩃgiúp cho đủgiúp cho anh đủ làm một cái nhà.
payua drep ka aiꨚꨢꨶ ꨕꨴꨮꩇ ꨆ ꨄchogói quà cho anh.
ngap ka nyuꨋꩇ ꨆ ꨐꨭꨩcholàm cho nó.
marat nao katelꨠꨣꩅ ꨗꨯꨱ ꨆꨓꨮꩊchocố gắng đi cho tới.
daok deng siber ka urang anitꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ ꨧꨪꨝꨮꩉ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨀꨗꨫꩅchoăn ở thế nào cho người ta thương.
ngap blaoh ka mang nao mainꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨆ ꨠꩃ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆđàlàm xong đà mới đi chơi.
dahlak ka huak oꨕꨨꨵꩀ ꨆ ꨨꨶꩀ ꨅchưatôi chưa ăn cơm.
hu magru ka mang thauꨨꨭꨩ ꨠꨈꨴꨭ ꨆ ꨠꩃ ꨔꨮꨭthì mới, mớicó học mới có hiểu.
Ka-ek masinꨆꨃꩀ ꨠꨧꨪꩆchưngchưng mắm.
talei kaingꨓꨤꨬ ꨆꨰꩃlưng, thắt lưngdây lưng.
pandik kaingꨚꨙꨪꩀ ꨆꨰꩃlưng, thắt lưngđau lưng.
kabaim pataoꨆꨝꨰꩌ ꨚꨓꨯꨱcung điện, thápcung điện nhà vua.
kabaim bilaꨆꨝꨰꩌ ꨝꨪꨤcung điện, tháptháp ngà.
talei kabakꨓꨤꨬ ꨆꨝꩀnịtdây nịt, thắt lưng.
kabak talei kabakꨆꨝꩀ ꨓꨤꨬ ꨆꨝꩀnịtnịt dây nịt.
kabak ân asaihꨆꨝꩀ ꨀꨲꩆ ꨀꨧꨰꩍnịtnịt yên ngựa.
kabak tian saong pathangꨆꨝꩀ ꨓꨳꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨚꨔꩃchung thủychung thủy với chồng.
sa kabar takhaokꨧ ꨆꨝꩉ ꨓꨇꨯꨱꩀcặp, đôimột đôi giày.
kabat sangꨆꨝꩅ ꨧꩃbao quanh, vây quanhvây quanh nhà.
hamu bhum kabaw walꨨꨟꨭꨩ ꨞꨭꩌ ꨆꨝꨥ ꨥꩊtrâuruộng tư, trâu chuồng (ruộng sâu, trâu nái).
kabaw nao dalamꨆꨝꨥ ꨗꨯꨱ ꨕꨤꩌtrâutrâu đi phía trong, trâu tắc.
kabaw nao lingiwꨆꨝꨥ ꨗꨯꨱ ꨤꨪꨊꨪꨥtrâutrâu đi phía ngoài, trâu thả.
ngap kabaw maihꨋꩇ ꨆꨝꨥ ꨟꨰꩍtrâu cúnglàm lễ cúng trâu.
nyu mbeng sanak min ngap bruk gilac kabeꨐꨭꨩ ꨡꨮꩃ ꨧꨘꩀ ꨟꨪꩆ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨈꨪꨤꩄ ꨆꨝꨮlơ là, thờ ơnó ăn uống lại hỗn hào nhưng làm việc lại lơ là.
kabel rupꨆꨝꨮꩊ ꨣꨭꩇgồng (bằng thép)gồng mình bằng phép.
dom kabha pieh ndomꨕꨯꩌ ꨆꨞ ꨚꨳꨮꩍ ꨙꨯꩌđiềunhững điều để nói.
kabha dalam aiaꨆꨞ ꨕꨤꩌ ꨀꨳhàng hóahàng nội địa.
mayao kabracꨠꨢꨯꨱ ꨆꨝꨴꩄquào, càomèo quào.
tangi kabrengꨓꨊꨪ ꨆꨝꨴꨮꩃvẽnhtai vẽnh.
asaih kabreng tangiꨀꨧꨰꩍ ꨆꨝꨴꨮꩃ ꨓꨊꨪvẽnhngựa vẽnh tai.
kabreng mata maong halunꨆꨝꨴꨮꩃ ꨠꨓ ꨟꨯꨱꩃ ꨨꨤꨭꩆquắc mắtquắc mắt nhìn đầy tớ.
mbuk kabriꨡꨭꩀ ꨆꨝꨴꨪrối bùtóc rối bù.
kabri biluwꨆꨝꨴꨪ ꨝꨪꨤꨭꨥrối bùxù lông.
amaik biruw nao mâng kabruaiꨀꨟꨰꩀ ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨗꨯꨱ ꨟꩂ ꨆꨝꨴꨶꨰhôm quamẹ mới đi hôm qua.
kabruai padei bacꨆꨝꨴꨶꨰ ꨚꨕꨬ ꨝꩄhôm quahôm qua nghỉ học.
biluw kang kabrumꨝꨪꨤꨭꨥ ꨆꩃ ꨆꨝꨴꨭꩌxồmrâu xồm.
aw kabuakꨀꨥ ꨆꨝꨶꩀtơ tằmáo bằng tơ tằm.
talei kabuakꨓꨤꨬ ꨆꨝꨶꩀlông cứngsợi dây làm bằng loại lông cứng.
kabum aiaꨆꨝꨭꩌ ꨀꨳngậmngậm nước.
lika kabum lanâhꨤꨪꨆ ꨆꨝꨭꩌ ꨤꨗꩍngậmvết thương còn mưng mủ (làm mủ).
urang tanyi daok kabum halekꨂꨣꩃ ꨓꨐꨪ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨝꨭꩌ ꨨꨤꨮꩀngậm miệngngười ta hỏi còn ngậm miệng không nói.
kreh ngap mang kacaꨆꨴꨮꩍ ꨋꩇ ꨠꩃ ꨆꨌthủy tinhgương làm bằng thủy tinh.
kaca pak baohꨆꨌ ꨚꩀ ꨝꨯꨱꩍtất cảcả bốn cái.
kacah gep nao mainꨆꨌꩍ ꨈꨮꩇ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆđuađua nhau đi chơi.
mbeng kacaikꨡꨮꩃ ꨆꨌꨰꩀvặtăn vặt.
ndom dom baoh kacaik kacaokꨙꨯꩌ ꨕꨯꩌ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨌꨰꩀ ꨆꨌꨯꨱꩀlặt vặt, tủn mủnnói những điều lặt vặt.
kacak ndik kaliwangꨆꨌꩀ ꨙꨪꩀ ꨆꨤꨪꨥꩃthằn lằnthằn lằn leo cổ thụ.
rau yau juak kacakꨣꨮꨭ ꨢꨮꨭ ꨎꨶꩀ ꨆꨌꩀcỏ hạt gai, cây gai khổ sầuràu như đạo gai khổ sầu.
kacaw akaok ra klaikꨆꨌꨥ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨣ ꨆꨵꨰꩀnắm, tóm, vồtóm đầu kẻ cắp.
rimaong kacaw kabaw binuhꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨆꨌꨥ ꨆꨝꨥ ꨝꨪꨗꨭꩍnắm, tóm, vồcọp vồ trâu húc (báng).
sa kacaw brahꨧ ꨆꨌꨥ ꨝꨴꩍnắmmột nắm gạo.
caih kacelꨌꨰꩍ ꨆꨌꨮꩊgầugiét gầu.
ndaoh kacelꨙꨯꨱꩍ ꨆꨌꨮꩊgầugiụt gầu.
mbuk kacelꨡꨭꩀ ꨆꨌꨮꩊ(tóc) ngứatóc ngứa, tóc sâu.
ngap dom bruk kachaing kachucꨋꩇ ꨕꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨆꩄꨨꨰꩃ ꨆꨍꨭꩄtệ mạt, tồi tệlàm những điều tệ mạt.
kapah kacik ndaih braiꨆꨚꩍ ꨆꨌꨪꩀ ꨙꨰꩍ ꨝꨴꨰxòebông xòe nở rộ.
kacik mbaokꨆꨌꨪꩀ ꨡꨯꨱꩀnhănnhăn mặt.
kacing awꨆꨌꨫꩂ ꨀꨥcúc, nút (áo)cúc áo.
ai kacuaꨄ ꨆꨌꨶđầu, cảanh cả.
anak kacuaꨀꨘꩀ ꨆꨌꨶđầu, cảcon đầu.
baoh kacuaꨝꨯꨱꩍ ꨆꨌꨶđầu, cảtrái đầu.
matian kacuaꨠꨓꨳꩆ ꨆꨌꨶđầu, cảchưa con đầu.
kacuec aia pabahꨆꨌꨶꨮꩄ ꨀꨳ ꨚꨝꩍnhỏnhỏ nước miếng.
kacuec dalam kacuecꨆꨌꨶꨮꩄ ꨕꨤꩌ ꨆꨌꨶꨮꩄống nhỏnhỏ vào ống nhỏ.
sa kacuh aia pabahꨧ ꨆꨌꨭꩍ ꨀꨳ ꨚꨝꩍnhổnhỏ nước miếng đánh xoẹt một cái (rất nhanh, nói về thời gian).
panuec kadaihꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꨕꨰꩍvắn tắt, mau lẹlời vắn tắt.
iak kadait ridehꨁꨀꩀ ꨆꨕꨰꩅ ꨣꨪꨕꨮꩍkèn, còibóp còi xe.
ayuk kadaitꨀꨢꨭꩀ ꨆꨕꨰꩅkèn, còithổi kèn.
dahlak oh njep kadaiy theiꨕꨨꨵꩀ ꨅꩍ ꨒꨮꩇ ꨆꨕꨰꩈ ꨔꨬtôi mọi, người phục vụtôi chẳng là tôi mọi của ai.
kadak traongꨆꨕꩀ ꨓꨴꨯꨱꩃcuốngcuống cà.
ban ni kadang biakꨝꩆ ꨗꨫ ꨆꨕꩃ ꨝꨳꩀlì lợmthằng này lì lợm thật.
kadang daok kadang naoꨆꨕꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨕꩃ ꨗꨯꨱkhi thì… khi thìkhi thì ở khi thì đi.
rajám kadaohá ꨆꨕꨯꨱꩍ(dây) bầugian bầu.
bak kadaohꨝꩀ ꨆꨕꨯꨱꩍtrái bầuvíc cái bầu.
kadaoh aiaꨆꨕꨯꨱꩍ ꨀꨳtrái bầubầu nước.
o brei o je kadaokꨅ ꨝꨴꨬ ꨅ ꨎꨮ ꨆꨕꨯꨱꩀthì thôikhông cho thì thôi.
thei nao ye kadaok, juai rabha juaiꨔꨬ ꨗꨯꨱ ꨢꨮ ꨆꨕꨯꨱꩀ, ꨎꨶꨰ ꨣꨞ ꨎꨶꨰthì thôiđi thì thôi, đừng chia.
Raglai plah kadaopꨣꨈꨵꨰ ꨚꨵꩍ ꨆꨕꨯꨱꩇkhóngười Raglai đóng khố.
tuh kadaorꨓꨭꩍ ꨆꨕꨯꨱꩉbanh đĩađổ banh đĩa.
ralo kadhaꨣꨤꨯꨩ ꨆꨖchuyệnnhiều chuyện.
kadha nan ndom blaoh paje?ꨆꨖ ꨘꩆ ꨙꨯꩌ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨎꨮ?chuyệnchuyện (việc) đó nói (giải quyết) xong chưa?.
kapuei kadhir mbeng paleiꨆꨚꨶꨬ ꨆꨖꨪꩉ ꨡꨮꩃ ꨚꨤꨬ(lửa) thiênglửa thiêng cháy làng.
anâk ama dreh gep kadi hakꨀꨗꩀ ꨀꨠ ꨕꨴꨮꩍ ꨈꨮꩇ ꨆꨕꨪ ꨨꩀhệtcha con giống hệt nhau.
kadi kadai ra jagukꨆꨕꨪ ꨆꨕꨰ ꨣ ꨎꨈꨭꩀtay saitay sai bọn xâm lược.
kadi aiaꨆꨕꨪ ꨀꨳ(cái) ấmấm nước.
kadit nao gleng, jheng bak ka daohꨆꨕꨪꩅ ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨮꩃ, ꨏꨮꩃ ꨝꩀ ꨆ ꨕꨯꨱꩍbươm bướm, bướmbươm bướm đi bói, con vạc vác bầu.
amaik kadran drei daong anâkꨀꨟꨰꩀ ꨆꨕꨴꩆ ꨕꨴꨬ ꨕꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀliều mìnhngười mẹ liều mình cứu đứa con.
paceng dai tuan mâng kadrapꨚꨌꨮꩃ ꨕꨰ ꨓꨶꩆ ꨟꩂ ꨆꨕꨴꩇlá buôngche chòi bằng lá buông.
ikan kaduꨁꨆꩆ ꨆꨕꨭ(cá) trôicá trôi.
cang kadeh ka dahlak naoꨌꩃ ꨆꨕꨮꩍ ꨆ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱngày mốt, ngày kiađợi ngày mốt tôi mới đi.
koy kadukꨆꨯꩈ ꨆꨕꨭꩀđít, khuchổng khu.
kaduk banekꨆꨕꨭꩀ ꨝꨗꨮꩀphần dưới, đáyphần dưới đập nước.
nao kadunꨗꨯꨱ ꨆꨕꨭꩆlùi, thụt lùiđi thụt lùi.
mboh kan blaoh kadunꨡꨯꩍ ꨆꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨆꨕꨭꩆlùi, thụt lùithấy khó mà thụt lùi.
thac aia mang kadungꨔꩄ ꨀꨳ ꨠꩃ ꨆꨕꨭꩂgầu daitát nước bằng gầu dai.
kadung jienꨆꨕꨭꩂ ꨎꨳꨮꩆbóp, túi, bịtúi tiền.
sa kadung kamang mbeng jieng hanukꨧ ꨆꨕꨭꩂ ꨆꨠꩃ ꨡꨮꩃ ꨎꨳꨮꩂ ꨨꨗꨭꩀbóp, túi, bịmột túi bỏng làm khẩu phần ăn.
kadut manukꨆꨕꨭꩅ ꨠꨗꨭꩀphao câuphao câu gà.
asau kaduw di akaok rimaongꨀꨧꨮꨭ ꨆꨕꨭꨥ ꨕꨪ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃnhảy xuốngchó nhảy đầu cọp.
kaduw trun kraongꨆꨕꨭꨥ ꨓꨴꨭꩆ ꨆꨴꨯꨱꩃnhảy xuốngnhảy xuống sông.
dua urang dom kagahꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨕꨯꩌ ꨆꨈꩍlực lưỡng, tráng kiệnhai thanh niên lực lưỡng.
hu kagah mang jieng brukꨨꨭꨩ ꨆꨈꩍ ꨠꩃ ꨎꨳꨮꩂ ꨝꨴꨭꩀkiên tâmcó kiên tâm mới nên việc.
mâk kagaik kagaik kayauꨟꩀ ꨆꨈꨰꩀ ꨆꨈꨰꩀ ꨆꨢꨮꨭcái cưa, cưalấy cưa cưa gỗ.
ranaih kagiat oh huec di pandikꨣꨗꨰꩍ ꨆꨈꨳꩅ ꨅꩍ ꨨꨶꨮꩄ ꨕꨪ ꨚꨙꨪꩀgan lì, táo bạođứa trẻ gan lì không sợ đau.
kayau kagier pieh ngap gilaiꨆꨢꨮꨭ ꨆꨈꨳꨮꩉ ꨚꨳꨮꩍ ꨋꩇ ꨈꨪꨤꨰ(cây) saogỗ sao dùng làm ghe.
kabaw ndih dalam kagukꨆꨝꨥ ꨙꨪꩍ ꨕꨤꩌ ꨆꨈꨭꩀvũng trâu nằmtrâu nằm trong vũng.
kah harek pieh ka ha jalanꨆꩍ ꨨꨣꨮꩀ ꨚꨳꨮꩍ ꨆ ꨨ ꨎꨤꩆvạchvạch cỏ cho thông đường.
kah nyu tapa sa gahꨆꩍ ꨐꨭꨩ ꨓꨚꨩ ꨧ ꨈꩍgạtgạt nó qua một bên.
urang Kahaowꨂꨣꩃ ꨆꨨꨯꨱꨥngười Kơhongười Kơho.
kahlaom ligaih ew saai bisiam bijhak ngap padhiꨆꨨꨵꨯꨱꩌ ꨤꨪꨈꨰꩍ ꨃꨥ ꨦꨄꨰ ꨝꨪꨧꨳꩌ ꨝꨪꨏꩀ ꨋꩇ ꨚꨖꨪdù sao chăng nữadù sao cùng gọi bằng anh, nên hòa giải làm đám tang.
kahria jienꨆꨨꨴꨳ ꨎꨳꨮꩆtính, tính toántính tiền.
ngap mbeng thau kahriaꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨔꨮꨭ ꨆꨨꨴꨳtính, tính toánlàm ăn biết tính toán.
kai angah apueiꨆꨰ ꨀꨋꩍ ꨀꨚꨶꨬgạtgạt than lửa.
kai lisei tama pabahꨆꨰ ꨤꨪꨧꨬ ꨓꨠ ꨚꨝꩍvà cơm vào miệng.
ong cai banâkꨅꩃ ꨌꨰ ꨝꨗꩀông caiông cai đập.
kaih nyu tabiak mblang pieh ndomꨆꨰꩍ ꨐꨭꨩ ꨓꨝꨳꩀ ꨡꨵꩃ ꨚꨳꨮꩍ ꨙꨯꩌrỉ tai (ngắt nhỏ)rỉ tai bảo nó ra ngoài để nói chuyện.
jieng kaih jieng rusꨎꨳꨮꩂ ꨆꨰꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨣꨭꩋlácmang lác, mang lở.
asau kaikꨀꨧꨮꨭ ꨆꨰꩀcắnchó cắn.
kaik sa pabahꨆꨰꩀ ꨧ ꨚꨝꩍcắncắn một miếng.
tuk kailaꨓꨭꩀ ꨆꨰꨤhung (giờ)giờ hung.
mbeng kaimꨡꨮꩃ ꨆꨰꩌnhịn, dèăn nhịn, ăn dè.
kain saꨆꨰꩆ ꨧdành phần bằng cách đánh dấu, đánh dấuđánh dấu phảy (,).
kain duaꨆꨰꩆ ꨕꨶdành phần bằng cách đánh dấu, đánh dấuđánh dấu hai phảy (“).
mâmâh kaip laipꨟꨟꩍ ꨆꨰꩇ ꨤꨰꩇnhóp nhépnhai nhóp nhép.
ndom kaip laipꨙꨯꩌ ꨆꨰꩇ ꨤꨰꩇdẻo quẹonói dẻo quẹo.
sa klaih kaiwꨧ ꨆꨵꨰꩍ ꨆꨰꨥkẹomột cục kẹo.
hakak padai mang kajaꨨꨆꩀ ꨚꨕꨰ ꨠꩃ ꨆꨎgiạ lớnđong lúa bằng giạ lớn.
kajan tagok phun amilꨆꨎꩆ ꨓꨈꨯꩀ ꨜꨭꩆ ꨀꨟꨪꩊleo, trèoleo lên cây me.
baoh wiss kajang pajeꨝꨯꨱꩍ ꨥꨪꩋꨧ ꨆꨎꩃ ꨚꨎꨮvàng mơtrái ổi đã vàng mơ rồi.
kajang padhiꨆꨎꩃ ꨚꨖꨪnhà lễnhà lễ làm tuần.
kajang likhahꨆꨎꩃ ꨤꨪꨇꩍnhà lễnhà lễ đám cưới.
kajang pabahꨆꨎꩃ ꨚꨝꩍnhà lễnhà lễ tôn chức thầy Cả (Balamôn).
nyu takrâ bac glaong kajaohꨐꨭꨩ ꨓꨆꨴꨲ ꨝꩄ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨆꨎꨯꨱꩍhơn nữanó muốn học cao hơn nữa.
aia kajaokꨀꨳ ꨆꨎꨯꨱꩀmàu chàmnước nhuộm màu chàm.
pajap kaje cột chắc rồiꨚꨎꩇ ꨆꨎꨮ ộ ắ ꨣꨪồcột chắccột chắc rồi.
kajap ruakꨆꨎꩇ ꨣꨶꩀlànhlành bệnh.
ai kajap truh paje?ꨄ ꨆꨎꩇ ꨓꨴꨭꩍ ꨚꨎꨮ?lànhanh đã lành hẳn chưa?.
kajap karo halei?ꨆꨎꩇ ꨆꨣꨯ ꨨꨤꨬ?mạnh giỏi; vững bềnmạnh giỏi chứ?.
tuer kajay paceng pandiakꨓꨶꨮꩉ ꨆꨎꩈ ꨚꨌꨮꩃ ꨚꨙꨳꩀbức sáotreo bức sáo che nắng.
ngap sa mbeng kajehꨋꩇ ꨧ ꨡꨮꩃ ꨆꨎꨮꩍrồi mà!làm một lần rồi mà.
daok kaji kajeng hagait wek blaoh o ngap oꨕꨯꨱꩀ ꨆꨎꨪ ꨆꨎꨮꩃ ꨨꨈꨰꩅ ꨥꨮꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨅ ꨋꩇ ꨅchần chờcòn chần chờ chi mà không làm.
main kajuꨟꨰꩆ ꨆꨎꨭcòngchơi còng.
kalik kajuh abih pajeꨆꨤꨪꩀ ꨆꨎꨭꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨎꨮnhănda nhăn hết rồi.
klak caik ndom panuec kak kanꨆꨵꩀ ꨌꨰꩀ ꨙꨯꩌ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꩀ ꨆꩆngang ngược; khó chịu, khó tínhtừ bỏ đi những lời lẽ ngang ngược.
aong nan kak kan loꨀꨯꨱꩃ ꨘꩆ ꨆꩀ ꨆꩆ ꨤꨯngang ngược; khó chịu, khó tínhông ấy khó chịu lắm.
hu anâk yau urang kak takaiꨨꨭꨩ ꨀꨗꩀ ꨢꨮꨭ ꨂꨣꩃ ꨆꩀ ꨓꨆꨰbuộc châncó con như bị buộc chân.
kak tian raong anâk nao bacꨆꩀ ꨓꨳꩆ ꨣꨯꨱꩃ ꨀꨘꩀ ꨗꨯꨱ ꨝꩄbóp bụng, thắt lưng buộc bụngthắt lưng buộc bụng nuôi con ăn học.
padai kak tianꨚꨕꨰ ꨆꩀ ꨓꨳꩆnghẹnlúa bị nghẹn.
kak padaiꨆꩀ ꨚꨕꨰđongđong lúa.
kakai lisei mang gai duehꨆꨆꨰ ꨤꨪꨧꨬ ꨠꩃ ꨈꨰ ꨕꨶꨮꩍvà, lùavà (lùa) cơm bằng đũa.
kakaih aih tangiꨆꨆꨰꩍ ꨀꨰꩍ ꨓꨊꨪráy, cạyráy tai.
kakaih krak liseiꨆꨆꨰꩍ ꨆꨴꩀ ꨤꨪꨧꨬráy, cạycạy nồi.
jieng kakal di tanginꨎꨳꨮꩂ ꨆꨆꩊ ꨕꨪ ꨓꨊꨪꩆbướucó cục bướu ở cánh tay.
limaow kakan harekꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨆꨆꩆ ꨨꨣꨮꩀnhơi, nhai lạibò nhơi cỏ.
mbeng yau limaow kakanꨡꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨆꨆꩆnhơi, nhai lạiăn như bò nhơi (cỏ).
hamit yawa grum kakaok bier harei. @ pahuai paha lo mei, mbeng ndih jang o huꨨꨟꨪꩅ ꨢꨥ ꨈꨴꨭꩌ ꨆꨆꨯꨱꩀ ꨝꨳꨮꩉ ꨨꨣꨬ. @ ꨚꨨꨶꨰ ꨚꨨ ꨤꨯ ꨠꨬ, ꨡꨮꩃ ꨙꨪꩍ ꨎꩃ ꨅ ꨨꨭꨩ(sấm) đầu nămchiều nghe vọng tiếng sấm đầu, sầu tình em hời, ăn ngủ nào được yên.
kakeh ger njem rapuen di krâh kraong maiꨆꨆꨮꩍ ꨈꨮꩉ ꨒꨮꩌ ꨣꨚꨶꨮꩆ ꨕꨪ ꨆꨴꨲꩍ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨟꨰkhềukhều cành rau muống từ giữa sông về.
Kakei panuec rawengꨆꨆꨬ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨣꨥꨮꩃnhắnnhắn lời thăm.
baoh manuk kakemꨝꨯꨱꩍ ꨠꨗꨭꩀ ꨆꨆꨮꩌhỏng, hưtrứng gà hư.
kakua kruak makꨆꨆꨶ ꨆꨴꨶꩀ ꨠꩀđất cày vỡđất cày vỡ để khô nước.
la-ngaom kakuaꨤꨊꨯꨱꩌ ꨆꨆꨶđất cày vỡđất vỡ cày đã nhuyễn.
mbeng baoh kayau, liah aia kakuerꨡꨮꩃ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ, ꨤꨳꩍ ꨀꨳ ꨆꨆꨶꨮꩉsươngăn trái cây rừng liếm giọt sương.
khuai kakuhꨇꨶꨰ ꨆꨆꨭꩍlạyquỳ lạy.
o ngap, tel aek mai nao kakuh takuai urang madaꨅ ꨋꩇ, ꨓꨮꩊ ꨀꨮꩀ ꨟꨰ ꨗꨯꨱ ꨆꨆꨭꩍ ꨓꨆꨶꨰ ꨂꨣꩃ ꨠꨕlạy tụckhông chịu làm việc, đợi khi đói khổ mới đi lạy tục người giàu.
rimaong gamrem rimaong mbeng asau, rimaong padep kakuw rimaong mbeng manuisꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨈꨠꨴꨮꩌ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨡꨮꩃ ꨀꨧꨮꨭ, ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨚꨕꨮꩇ ꨆꨆꨭꨥ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨡꨮꩃ ꨠꨗꨶꨪꩋmóng, vuốtcọp gầm, cọp ăn chó; cọp giấu vuốt, cọp ăn người.
kal hlei?ꨆꩊ ꨨꨵꨬ?lúc, thuởlúc nào?.
kal niꨆꩊ ꨗꨫlúc, thuởlúc này.
mâng kal lakꨟꩂ ꨆꩊ ꨤꩀxa xưathời xa xưa.
anâk ngap kala amâꨀꨗꩀ ꨋꩇ ꨆꨤ ꨀꨟthaycon làm thay cha.
ndom kalaꨙꨯꩌ ꨆꨤthaynói thay, nói giùm.
kala akaokꨆꨤ ꨀꨆꨯꨱꩀhói, sói, námhói đầu, sói đầu.
kala mbaokꨆꨤ ꨡꨯꨱꩀhói, sói, námnám mặt.
dahlak likau kala mbaok saai likei dahlakꨕꨨꨵꩀ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨆꨤ ꨡꨯꨱꩀ ꨦꨄꨰ ꨤꨪꨆꨬ ꨕꨨꨵꩀthay mặt, đại diệntôi xin thay mặt anh tôi.
urang nduec kalabakꨂꨣꩃ ꨙꨶꨮꩄ ꨆꨤꨝꩀchạy lúp xúp; đi nước kiệungười chạy lúp xúp.
asaih kalabakꨀꨧꨰꩍ ꨆꨤꨝꩀchạy lúp xúp; đi nước kiệungựa chạy nước nhỏ.
cambuai kalaihꨌꨡꨶꨰ ꨆꨤꨰꩍtrềmôi trề.
kalaih taong cambuaiꨆꨤꨰꩍ ꨓꨯꨱꩃ ꨌꨡꨶꨰtrềtrề môi.
wak kalaikꨥꩀ ꨆꨤꨰꩀsót; rơi rụng, rơi rớtviết sót.
pajaih kalaikꨚꨎꨰꩍ ꨆꨤꨰꩀsót; rơi rụng, rơi rớtthóc giống mọc không đều.
kalak tanuenꨆꨤꩀ ꨓꨗꨶꨮꩆchẻchẻ lạt.
padai kalak laiꨚꨕꨰ ꨆꨤꩀ ꨤꨰbị lai, không rặtlúa bị lai.
ndom kalakꨙꨯꩌ ꨆꨤꩀtiếu, nói tiếunói tiếu.
ngap dom baoh kalakꨋꩇ ꨕꨯꩌ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨤꩀtiếu, nói tiếulàm những chuyện tiếu.
laik kalamuꨤꨰꩀ ꨆꨤꨟꨭmàn, mùngtreo mùng.
paper kalangꨚꨚꨮꩉ ꨆꨤꩃdiềuthả diều.
kalang amrakꨆꨤꩃ ꨀꨠꨴꩀchim ócon ó bông.
kalang kadreiꨆꨤꩃ ꨆꨕꨴꨬchim óchim cắt.
jieng kalang cangꨎꨳꨮꩂ ꨆꨤꩃ ꨌꩃhạchnổi hạch.
alak sa kalaokꨀꨤꩀ ꨧ ꨆꨤꨯꨱꩀchai, lọrượu một chai.
kalaok mâk loꨆꨤꨯꨱꩀ ꨟꩀ ꨤꨯchai, lọmực.
kalaok habeiꨆꨤꨯꨱꩀ ꨨꨝꨬgọtgọt vỏ khoai.
ngap kalat dhatꨋꩇ ꨆꨤꩅ ꨖꩅthiếu chính chắn, láu táuhành động thiếu chính chắn.
manuh manâng kalat dhatꨠꨗꨭꩍ ꨠꨗꩂ ꨆꨤꩅ ꨖꩅthiếu chính chắn, láu táutính tình không chính chắn.
Kalei labangꨆꨤꨬ ꨤꨝꩃđàođào lỗ.
gru kalengꨈꨴꨭ ꨆꨤꨮꩃbùa phép để trừ vongthầy trừ vong.
kadha kalengꨆꨖ ꨆꨤꨮꩃbùa phép để trừ vongbài thần chú trừ vong.
tiap kalengꨓꨳꩇ ꨆꨤꨮꩃoan hồn, vong hồnđuổi vong hồn.
libuh kalep akaokꨤꨪꨝꨭꩍ ꨆꨤꨮꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀnhào, chúité chúi đầu.
ngap mbeng kali kalihꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨆꨤꨪ ꨆꨤꨪꩍtiện tặnlàm ăn tiện tặn.
mata kaliekꨠꨓ ꨆꨤꨳꨮꩀmắt lé.
kalik mbeng halaꨆꨤꨪꩀ ꨡꨮꩃ ꨨꨤvỏ cây có chất dẻo dùng ăn trầuvỏ cây ăn với trầu.
kalik kabawꨆꨤꨪꩀ ꨆꨝꨥdada trâu.
kalik patihꨆꨤꨪꩀ ꨚꨓꨪꩍdada trắng.
kalik gik pati patihꨆꨤꨪꩀ ꨈꨪꩀ ꨚꨓꨪ ꨚꨓꨪꩍda dẻ, nước danước da trắng trẻo.
laka biruw cak kalik madaꨤꨆ ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨌꩀ ꨆꨤꨪꩀ ꨠꨕda nonvết thương mới lên da non.
pamblaong kalinꨛꨩꨡꨵꨯꨱꩃ ꨆꨤꨪꩆchiến tranhgây chiến.
ngap kalinꨋꩇ ꨆꨤꨪꩆgiặclàm giặc.
kalin taong telꨆꨤꨪꩆ ꨓꨯꨱꩃ ꨓꨮꩊgiặcgiặc (đánh) tới.
kalin dunyaꨆꨤꨪꩆ ꨕꨭꨑgiặcgiặc do con người gây ra.
kalin akarahꨆꨤꨪꩆ ꨀꨆꨣꩍgiặcdịch bệnh, thiên tai.
kalin kar bak nagarꨆꨤꨪꩆ ꨆꩉ ꨝꩀ ꨘꨈꩉgiặc giã, loạn lạcgiặc giã khắp đất nước.
vau tapuer cüm kalin cinvꨀꨮ ꨓꨚꨶꨮꩉ ü ꨆꨤꨪꩆ ꨌꨪꩆríu rítnhư bầy chim ríu rít.
kalaok aiaꨆꨤꨯꨱꩀ ꨀꨳhòm, vũng; ổ gàvũng nước.
jalan kalukꨎꨤꩆ ꨆꨤꨭꩀhòm, vũng; ổ gàđường ổ gà.
jalan kaluk kalakꨎꨤꩆ ꨆꨤꨭꩀ ꨆꨤꩀgồ ghềđường gồ ghề.
kalung pabahꨆꨤꨭꩂ ꨚꨝꩍsúcsúc miệng.
kalung jekꨆꨤꨭꩂ ꨎꨮꩀsúcsúc lu.
padai kam lo thun niꨚꨕꨰ ꨆꩌ ꨤꨯ ꨔꨭꩆ ꨗꨫlúa léplúa lép nhiều năm nay.
kam padai chaiꨆꩌ ꨚꨕꨰ ꨍꨰtrấutrấu lúa xay.
anâk kamaꨀꨗꩀ ꨆꨠdính đôitrẻ sinh đôi dính nhau.
patei kamaꨚꨓꨬ ꨆꨠdính đôichuối dính đôi.
kamai katelꨆꨟꨰ ꨆꨓꨮꩊvảyvảy ghẻ.
kamai tianꨆꨟꨰ ꨓꨳꩆvảymàng bụng.
pah kamak mbaokꨚꩍ ꨆꨠꩀ ꨡꨯꨱꩀnổtát nổ đom đóm mắt.
siam binai kamalai daok dalam, jhak binai hatai yau mâhꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ ꨆꨟꨤꨰ ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨤꩌ, ꨏꩀ ꨝꨪꨗꨰ ꨨꨓꨰ ꨢꨮꨭ ꨟꩍquýđẹp người mà lòng dạ là lòng dạ quý dư, bề ngoài xấu xí nhưng có được tấm lòng vàng.
kaman asaih cei mang mâhꨆꨟꩆ ꨀꨧꨰꩍ ꨌꨬ ꨟꩃ ꨟꩍdiềm (ngựa)diềm ngựa công tử bằng vàng.
mâk ndiep hana kamangꨟꩀ ꨙꨳꨮꩇ ꨨꨘ ꨆꨟꩃbỏng (lúa rang)lấy nếp rang làm bỏng.
kamanrat ra pan akaokꨆꨠꨗꨴꩅ ꨣ ꨚꩆ ꨀꨆꨯꨱꩀchỉ địnhchỉ định người đứng đầu.
kamar biruw laikꨆꨠꩉ ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨤꨰꩀđứa bé, hài nhihài nhi mới lọt lòng.
baoh kambri phunꨝꨯꨱꩍ ꨆꨡꨴꨪ ꨜꨭꩆsaicây sai quả.
baoh paraoh kambri kambruwꨝꨯꨱꩍ ꨚꨣꨯꨱꩍ ꨆꨡꨴꨪ ꨆꨡꨴꨭꨥsum suêcây trái sum suê.
seh kameiꨧꨮꩍ ꨆꨟꨬgái, đàn bànữ sinh.
kamei deng di manâkꨆꨟꨬ ꨕꨮꩃ ꨕꨪ ꨠꨗꩀgái, đàn bàđàn bà là dành cho sự sinh nở (đàn bà chịu đựng về sự sinh nở).
anak dahlak ka thau kamei binai oꨀꨘꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨆ ꨔꨮꨭ ꨆꨟꨬ ꨝꨪꨗꨰ ꨅtrai gái, đàn bà con gáicon tôi chưa biết chuyện trai gái đâu.
mâk tapuk yer ka kamiꨟꩀ ꨓꨚꨭꩀ ꨢꨮꩉ ꨆ ꨆꨟꨪta, tôi, trẫm (vua)lấy cuốn sách đưa cho ta.
oh thei pathau saong kamiꨅꩍ ꨔꨬ ꨚꨔꨮꨭ ꨧꨯꨱꩃ ꨆꨟꨪta, tôi, trẫm (vua)chẳng có ai trình với trẫm.
riak mâh jieng kamlaꨣꨳꩀ ꨟꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨟꨵvàng (ở thể lỏng)nung vàng thành nước (vàng).
dua urang kamlah gepꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨆꨠꨵꩍ ꨈꨮꩇcãi lộnhai người cãi nhau.
nyu kamlah lac di hu klaik oꨐꨭꨩ ꨆꨠꨵꩍ ꨤꩄ ꨕꨪ ꨨꨭꨩ ꨆꨵꨰꩀ ꨅchốinó chối rằng không ăn cắp.
kamlah cah gep oh thei cip lahꨆꨠꨵꩍ ꨌꩍ ꨈꨮꩇ ꨅꩍ ꨔꨬ ꨌꨪꩇ ꨤꩍcãi vãcãi vã nhau chẳng ai chịu nhường.
ban kamlaow ndom oh huꨝꩆ ꨆꨠꨵꨯꨱꨥ ꨙꨯꩌ ꨅꩍ ꨨꨭꨩcâmthằng câm không nói được.
Kamraing aharꨆꩌꨣꨰꩃ ꨀꨨꩉrẻo, mẩumẩu (rẻo) bánh.
hanaikꨨꨗꨰꩀvấphanaik inâ takai pandik hatai baoh vấp ngón chân đau trái tim.
hanaohꨨꨗꨯꨱꩍhờnhanaoh di amaik hờn mẹ.
hanaoh niemꨨꨗꨯꨱꩍ ꨗꨳꨮꩌphàm thường với thần linhhanaoh niem pham thuong voi than linh.
thrak hanaowꨔꨴꩀ ꨨꨗꨯꨱꨥlao dầm cáthrak hanaow phong lao.
hanraow mraiꨨꨗꨴꨯꨱꨥ ꨠꨴꨰcon suốt quân sợihanraow mrai con suot quan soi.
ruak hanâkꨣꨶꩀ ꨨꨗꩀbệnh henruak hanâk bệnh hen.
patuk hanâkꨚꨓꨭꩀ ꨨꨗꩀho henpatuk hanâk ho hen.
hanâk dueiꨨꨗꩀ ꨕꨶꨬlên cơn henhanâk duei lên cơn hen.
hang kraongꨨꩃ ꨆꨴꨯꨱꩃbờ sônghang kraong bờ sông.
aia mbaw hangirꨀꨳ ꨡꨥ ꨨꨊꨪꩉnước có mùi tanhaia mbaw hangir (PC) nước có mùi tanh.
mbaw hangir ikanꨡꨥ ꨨꨊꨪꩉ ꨁꨆꩆtanh mùi cámbaw hangir ikan tanh mùi cá.
mbaw hanguwꨡꨥ ꨨꨊꨭꨥmùi thơmmbaw hanguw mùi thơm.
bingu hanguwꨝꨪꨊꨭ ꨨꨊꨭꨥbông thơmbingu hanguw bông thơm.
aia haniꨀꨳ ꨨꨗꨫmật ongaia hani mật ong.
hatai haniemꨨꨓꨰ ꨨꨗꨳꨮꩌtim thanh tịnh (tim trong sạch)hatai haniem tim thanh tinh (tim trong sạch).
ngap haniimꨋꩇ ꨨꨗꨳꨪꩌlàm phướcngap haniim làm phước.
hu haniim hadeiꨨꨭꨩ ꨨꨗꨳꨪꩌ ꨨꨕꨬcó phước về sauhu haniim hadei có phước về sau.
bruk haniim ka buel, ka aiaꨝꨴꨭꩀ ꨨꨗꨳꨪꩌ ꨆ ꨝꨶꨮꩊ, ꨆ ꨀꨳviệc ích lợi cho dân, cho nướcbruk haniim ka buel, ka aia việc ích lợi cho dân, cho nước.
haniim ayuh jang oh hai, nam angan jang oh huꨨꨘꨳꨪꩌ ꨀꨢꨭꩍ ꨎꩃ ꨅꩍ ꨨꨰ, ꨘꩌ ꨀꨋꩆ ꨎꩃ ꨅꩍ ꨨꨭꨩphúc thọ cùng chẳng thấy, tên tuổi cũng chẳng cóhaniim ayuh jang oh hai, nam angan jang oh hu (AGA) phúc thọ cùng chẳng thấy, tên tuổi cũng cũng chang co.
anâk hu haniim phuelꨀꨗꩀ ꨨꨭꨩ ꨨꨗꨳꨪꩌ ꨜꨶꨮꩊcon có phước đứcanâk hu haniim phuel con có phước đức.
hu haniim phuel harei hadeiꨨꨭꨩ ꨨꨗꨳꨪꩌ ꨜꨶꨮꩊ ꨨꨣꨬ ꨨꨕꨬcó quả phúc về sauhu haniim phuel harei hadei có quả phúc về sau.
lisei njakꨤꨪꨧꨬ ꨒꩀcom ráolisei njak com ráo (khác với cơm nhào).
taaiak aw ka hanjak aiaꨓꨀꨳꩀ ꨀꨥ ꨆ ꨨꨒꩀ ꨀꨳvắt áo cho ráo nướctaaiak aw ka hanjak aia vắt áo cho ráo nước.
bingi hanjak nyumꨝꨪꨊꨪ ꨨꨒꩀ ꨐꨭꩌngon quá xábingi hanjak nyum ngon quá xá.
mânuh diip hanjel njacꨟꨗꨭꩍ ꨕꨳꨪꩇ ꨨꨒꨮꩊ ꨒꩄthái độ sống thanh thảnmânuh diip hanjel njac thái độ sống thanh thản.
yam nao hanjuelꨢꩌ ꨗꨯꨱ ꨨꨒꨶꨮꩊbước đi nhẹ, nhẹ bướcyam nao hanjuel bước đi nhẹ, nhẹ bước.
nao hanjuel dreiꨗꨯꨱ ꨨꨒꨶꨮꩊ ꨕꨴꨬđi tiểu tiệnnao hanjuel drei đi tiểu tiện.
daok sa drei sa nagar di hanraiꨕꨯꨱꩀ ꨧ ꨕꨴꨬ ꨧ ꨘꨈꩉ ꨕꨪ ꨨꨘꨴꨰngồi một mình cô đơn trên cồndaok sa drei sa nagar di hanrai (AGA) ngồi một mình cô đơn trên cồn.
ndung thaom bak hanraiꨙꨭꩂ ꨔꨯꨱꩌ ꨝꩀ ꨨꨗꨴꨰmang bọc quàng dây nhaundung thaom bak hanrai (tng) mang bọc quàng dây nhau (một hiện tượng của trẻ sơ sinh).
hanrai ka-ingꨨꨗꨴꨰ ꨆꨁꨪꩂthắt lưnghanrai ka-ing thắt lưng.
hanrai cuah krâh kraongꨨꨗꨴꨰ ꨌꨶꩍ ꨆꨴꨲꩍ ꨆꨴꨯꨱꩃcồn cát giữa sônghanrai cuah krâh kraong cồn cát giữa sông.
klep mang hanrakꨆꨵꨮꩇ ꨠꩃ ꨨꨗꨴꩀđâm bằng giáoKlep mang hanrak đâm bằng giáo.
cuk nyuk klau hanraohꨌꨭꩀ ꨐꨭꩀ ꨆꨵꨮꨭ ꨨꨗꨴꨯꨱꩍđeo chuỗi ba bậncuk nyuk klau hanraoh đeo chuỗi ba bận.
karek dalam hanraongꨆꨣꨮꩀ ꨕꨤꩌ ꨨꩆꨣꨯꨱꩃnhốt trong cũikarek dalam hanraong nhốt trong cũi.
payua harakꨚꨢꨶ ꨨꨣꩀgỏi thơpayua harak gỏi thơ.
harak mthraiyꨨꨣꩀgiấy vay nợharak mthraiy giấy vay nợ.
harak paklaohꨨꨣꩀ ꨚꨆꨵꨯꨱꩍtờ ly dịharak paklaoh tờ ly dị.
Um Marup lac amâ manuis haramꨀꨭꩌ ꨠꨣꨭꩇ ꨤꩄ ꨀꨟ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨨꨣꩌUm Marup bảo cha là kẻ phàm tụcUm Marup lac amâ manuis haram (AUM) Um Marup bảo cha là kẻ phàm tục.
ndom haramꨙꨯꩌ ꨨꨣꩌnói ghê tởmndom haram nói ghê tởm.
harang mainꨨꨣꩃ ꨟꨰꩆham chơiharang main ham choi.
harang di kumeiꨨꨣꩃ ꨕꨪ ꨆꨭꨟꨬham gáiharang di kumei ham gái.
manyim harangꨠꨐꨪꩌ ꨨꨣꩃdệt thưamanyim harang dệt thưa.
pandik harauꨚꨙꨪꩀ ꨨꨣꨮꨭđau rátpandik harau đau rát.
tangi laka gaok masin mboh harauꨓꨊꨪ ꨤꨆ ꨈꨯꨱꩀ ꨠꨧꨪꩆ ꨡꨯꩍ ꨨꨣꨮꨭtay bị lỡ đụng vào mắm cam thấy ráttangi laka gaok masin mboh harau tay bị lỡ đụng vào mắm cam thấy rát.
haraok takuai tamâꨨꨣꨯꨱꩀ ꨓꨆꨶꨰ ꨓꨟꨩđút cổ vàoharaok takuai tamâ đút cổ vào.
haraok takai tamâ takhaokꨨꨣꨯꨱꩀ ꨓꨆꨰ ꨓꨟꨩ ꨓꨇꨯꨱꩀđút chân vào giàyharaok takai tamâ takhaok đút chân vào giày.
madeh malem mboh haraomꨠꨕꨮꩍ ꨠꨤꨮꩌ ꨡꨯꩍ ꨨꨣꨯꨱꩌthức đêm cảm thấy buồn ngủmadeh malem mboh haraom thức đêm cảm thấy buồn ngủ.
hua haraowꨨꨶ ꨨꨣꨯꨱꨥkéo ròhua haraow kéo rò.
harap suanꨨꨣꩇ ꨧꨶꩆhút hồnharap suan hút hồn.
aia dalam hamu harap abih jeꨀꨳ ꨕꨤꩌ ꨨꨟꨭꨩ ꨨꨣꩇ ꨀꨝꨪꩍ ꨎꨮnước trong ruộng khô hết rồiaia dalam hamu harap abih je nước trong ruộng khô hết rồi.
pajaih haratꨚꨎꨰꩍ ꨨꨣꩅthuần giốngpajaih harat thuần giống.
harat dom ritak aih takuhꨨꨣꩅ ꨕꨯꩌ ꨣꨪꨓꩀ ꨀꨰꩍ ꨓꨆꨭꩍrặt loại đậu xanhharat dom ritak aih takuh rặt loại đậu xanh.
sanak harehꨧꨘꩀ ꨨꨣꨮꩍhung dữsanak hareh hung du.
siam harehꨧꨳꩌ ꨨꨣꨮꩍđẹp vô ngầnsiam hareh đẹp vô ngần.
ban ndom puec hareh harangꨝꩆ ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨨꨣꨮꩍ ꨨꨣꩃthằng nói năng xấc xượcban ndom puec hareh harang cai thang nói năng xấc xược.
harei niꨨꨣꨬ ꨗꨫhôm nayharei ni hôm nay.
harei kabroyꨨꨣꨬ ꨆꨝꨴꨯꩈhôm quaharei kabroy hộm qua.
harei dehꨨꨣꨬ ꨕꨮꩍhôm kiaharei deh hôm kia.
dom hareiꨕꨯꩌ ꨨꨣꨬmáy ngàydom harei mãy ngay.
harei halei jang hajanꨨꨣꨬ ꨨꨤꨬ ꨎꩃ ꨨꨎꩆngày nào cũng mưaharei halei jang hajan ngay nào cũng mưa.
yuak harek ka kabaw mbengꨢꨶꩀ ꨨꨣꨮꩀ ꨆ ꨆꨝꨥ ꨡꨮꩃcắt cỏ cho trâu ănyuak harek ka kabaw mbeng cắt cỏ cho trâu ăn.
ngap harek di tangey lamꨋꩇ ꨨꨣꨮꩀ ꨕꨪ ꨓꨊꨮꩈ ꨤꩌcỏ cho bắpngap harek di tangey lam co cho băp.
cuh harekꨌꨭꩍ ꨨꨣꨮꩀđốt ráccuh harek đốt rác.
sang dom harek harom blaoh o bahꨧꩃ ꨕꨯꩌ ꨨꨣꨮꩀ ꨨꨣꨯꩌ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨅ ꨝꩍnhà đầy rác rưởi mà không quétsang dom harek harom blaoh o bah nhà đầy rác rưởi ma khong quet.
caok sep yau hariꨌꨯꨱꩀ ꨧꨮꩇ ꨢꨮꨭ ꨨꨣꨪtiếng khóc như ngâmcaok sep yau hari (DVM) tiếng khóc như ngâm.
haring brahꨨꨣꨫꩂ ꨝꨴꩍsàng gạoharing brah sàng gạo.
brah ka o haring tapei blaoh tanâkꨝꨴꩍ ꨆ ꨅ ꨨꨣꨫꩂ ꨓꨚꨬ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨓꨗꩀgạo chưa sàng sảy mà mang đi nấubrah ka o haring tapei blaoh tanâk gạo chưa sàng sảy mà mang đi nấu.
harit harau ka than halun klaohꨨꨣꨪꩅ ꨨꨣꨮꨭ ꨆ ꨔꩆ ꨨꨤꨭꩆ ꨆꨵꨯꨱꩍxót xa cho thân phận nô lệharit harau ka than halun klaoh xót xa cho thân phận nô lệ.
haruei kalangꨨꨣꨶꨬ ꨆꨤꩃthu dây diềuharuei kalang thu dây diều.
ngap dom bruk haruk haramꨋꩇ ꨕꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨨꨣꨭꩀ ꨨꨣꩌlàm những chuyện nhơ nhuốcngap dom bruk haruk haram làm nhưng chuyện nhơ nhuốc.
harum tanaowꨨꨣꨭꩌ ꨓꨗꨯꨱꨥrau dền đỏharum tanaow rau dền đỏ.
harum mariahꨨꨣꨭꩌ ꨠꨣꨳꩍrau dền gaiharum mariah rau dên gai.
harum tanginꨨꨣꨭꩌ ꨓꨊꨪꩆbao tayharum tangin bao tay.
harum ndawꨨꨣꨭꩌ ꨙꨥvỏ gươmharum ndaw vỏ gươm.
harum patikꨨꨣꨭꩌ ꨚꨓꨪꩀvỏ bình tràharum patik vỏ bình trà.
harum carmilꨨꨣꨭꩌ ꨌꩉꨟꨪꩊbao gươngharum carmil bao gương.
cuk harum takaiꨌꨭꩀ ꨨꨣꨭꩌ ꨓꨆꨰmang vớcuk harum takai mang vớ.
harung gep wek daok sa libikꨨꨣꨭꩂ ꨈꨮꩇ ꨥꨮꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨧ ꨤꨪꨝꨪꩀtập trung nhau lại một nơiharung gep wek daok sa libik tệp tung nhau lại mótc hg ta (trào ta puh g kha Hinh tập hợp ư ngap jieng bruk praong chung sức làm nên việc lớn.
lipa ek harup pupꨤꨪꨚ ꨃꩀ ꨨꨣꨭꩇ ꨚꨭꩇđói (bụng làm) lao nhaolipa ek harup pup đói (bụng làm) lao nhao.
tamuh di hatai dreiꨓꨟꨭꩍ ꨕꨪ ꨨꨓꨰ ꨕꨴꨬtự lòng mình sinh chuyệntamuh di hatai drei tự lòng minh sinh chuyện.
tung hataiꨓꨭꩂ ꨨꨓꨰbụng dạ, lòng dạtung hatai bụng dạ, lòng dạ.
habew di krâh hatai gingꨨꨝꨮꨥ ꨕꨪ ꨆꨴꨲꩍ ꨨꨓꨰ ꨈꨫꩂở giữa bếp lòhabew di krâh hatai ging tro ở giữa bếp lò.
sa rajakar hatai cihꨧ ꨣꨎꨆꩉ ꨨꨓꨰ ꨌꨪꩍmột ông quan liêm khiếtsa rajakar hatai cih một ông quan liêm khiết.
anâk rinaih hatai tianꨀꨗꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨨꨓꨰ ꨓꨳꩆtrẻ can đảmanâk rinaih hatai tian trẻ can đảm.
ngap tuei hatai paranꨋꩇ ꨓꨶꨬ ꨨꨓꨰ ꨚꨣꩆlàm theo lòng dânngap tuei hatai paran làm theo lòng dân.
njep saong hatai paranꨒꨮꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨨꨓꨰ ꨚꨣꩆhợp dân tâmnjep saong hatai paran hợp dân tâm.
pandik hatai baohꨚꨙꨪꩀ ꨨꨓꨰ ꨝꨯꨱꩍđau timpandik hatai baoh dau tim.
hatai lageh oh hu tapienꨨꨓꨰ ꨤꨈꨮꩍ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨓꨚꨳꨮꩆlòng tham không bến (lòng tham không đáy)hatai lageh oh hu tapien lòng tham không bến (lòng tham không đáy).
tel thun hatai luak phik, ataong wer pandik puec wer maluwꨓꨮꩊ ꨔꨭꩆ ꨨꨓꨰ ꨤꨶꩀ ꨜꨪꩀ, ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨥꨮꩉ ꨚꨙꨪꩀ ꨚꨶꨮꩄ ꨥꨮꩉ ꨠꨤꨭꨥđến thời yêu mê si, đánh đập không đau, chửa không biết xấu hổtel thun hatai luak phik, ataong wer pandik puec wer maluw (ACB) đến thời yêu mê si, đánh đập không đau, chửa không biết xấu hổ.
hatak tachaohꨨꨓꩀ ꨓꨍꨯꨱꩍchém giếthatak tachaoh chém giết.
hatak gan takuaiꨨꨓꩀ ꨈꩆ ꨓꨆꨶꨰchém ngang cổhatak gan takuai chém ngang cổ.
sang hatak gakꨧꩃ ꨨꨓꩀ ꨈꩀnhà lợp tranhsang hatak gak nhà lợp tranh.
hatak sangꨨꨓꩀ ꨧꩃlợp nhàhatak sang lợp nhà.
manuk hatanꨠꨗꨭꩀ ꨨꨓꩆgà rừngmanuk hatan gà rừng.
saai nao hataoꨦꨄꨰ ꨗꨯꨱ ꨨꨓꨯꨱanh đi đâusaai nao hatao? anh đi đâu?.
nao hatao jang naoꨗꨯꨱ ꨨꨓꨯꨱ ꨎꩃ ꨗꨯꨱđi đâu cùng đinao hatao jang nao đi đâu cùng đi.
hataom mbaokꨨꨓꨯꨱꩌ ꨡꨯꨱꩀgiáp mặthataom mbaok giap mặt.
hataom gepꨨꨓꨯꨱꩌ ꨈꨮꩇgiáp nhauhataom gep giap nhau.
paga hataom der apuhꨚꨈ ꨨꨓꨯꨱꩌ ꨕꨮꩉ ꨀꨚꨭꩍrào xung quanh rẫypaga hataom der apuh rào xung quanh rẫy.
hataom der drei oh hu thei si padaongꨨꨓꨯꨱꩌ ꨕꨮꩉ ꨕꨴꨬ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨔꨬ ꨧꨪ ꨚꨕꨯꨱꩃxung quanh mình chẳng thấy ai để nhờ cứu giúphataom der drei oh hu thei si padaong xung quanh mình chẳng thấy ai để nhờ cứu giúp.
jhak pabah hatem urang luc hareiꨏꩀ ꨚꨝꩍ ꨨꨓꨮꩌ ꨂꨣꩃ ꨤꨭꩄ ꨨꨣꨬ(kẻ) độc miệng rủa người ta suốt ngàyjhak pabah hatem urang luc harei (kẻ) độc miệng rủa người ta suốt ngày.
taginum hatemꨓꨈꨪꨗꨭꩌ ꨨꨓꨮꩌmây đentaginum hatem mây đen.
kalik hatem ber daꨆꨤꨪꩀ ꨨꨓꨮꩌ ꨝꨮꩉ ꨕngăm đenkalik hatem ber da ngăm đen.
langik hatemꨤꨊꨪꩀ ꨨꨓꨮꩌtrời có mây đen bao phủlangik hatem trời có mây đen bao phủ.
adei saai hatianꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨨꨓꨳꩆanh em một mẹ, anh em ruột thịtadei saai hatian anh em một mẹ, anh em ruôt thit.
teng padai pieh mbeng hatuaꨓꨮꩃ ꨚꨕꨰ ꨚꨳꨮꩍ ꨡꨮꩃ ꨨꨓꨶtrữ lúa để ăn trong mùa hạnteng padai pieh mbeng hatua trữ lúa để ăn trong mùa hạn.
mbeng yau manuis hatuakꨡꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨨꨓꨶꩀăn như kẻ (chết) khátmbeng yau manuis hatuak ăn như kẻ (chết) khác.
hatuk gaokꨨꨓꨭꩀ ꨈꨯꨱꩀvung nồihatuk gaok vung nồi.
manuk hatukꨠꨗꨭꩀ ꨨꨓꨭꩀgà luộcmanuk hatuk gà luộc.
hatuk habeiꨨꨓꨭꩀ ꨨꨝꨬluộc khoaihatuk habei luộc khoai.
tian hauh haon halei duelꨓꨳꩆ ꨨꨮꨭꩍ ꨨꨯꨱꩆ ꨨꨤꨬ ꨕꨶꨮꩊlòng bâng khuâng không nguôitian hauh haon halei duel lòng bâng khuâng không nguôi.
siem haunꨧꨳꨮꩌ ꨨꨂꩆkhăn lót để đội (đồ vật lên)siem haun khăn lót để đội (đồ vật lên Hawa smi haun siem ka blaoh ndua lót khăn rồi mói đội.
manâk tabiak mboh anâk dreh hawaꨠꨗꩀ ꨓꨝꨳꩀ ꨡꨯꩍ ꨀꨗꩀ ꨕꨴꨮꩍ ꨨꨥsinh ra thấy con giống khỉ lọ nồimanâk tabiak mboh anâk dreh hawa (DL) sinh ra thấy con giống khỉ lọ nồi.
hawa oh hu gengꨨꨥ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨈꨮꩃlòng tham không đáyhawa oh hu geng lòng tham không đáy.
hawa mbuw brukꨨꨥ ꨡꨭꨥ ꨝꨴꨭꩀbốc mùi thốihawa mbuw bruk bốc mùi thối.
ralo manuis mbeng haoꨣꨤꨯꨩ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨡꨮꩃ ꨨꨯꨱnhiều người ăn hao tốnralo manuis mbeng hao nhiều người ăn hao tốn.
yang libang daning paceng mâng klah di hao karangꨢꩃ ꨤꨪꨝꩃ ꨕꨗꨫꩂ ꨚꨌꨮꩃ ꨟꩂ ꨆꨵꩍ ꨕꨪ ꨨꨯꨱ ꨆꨣꩃcó thần che chở nên mới khỏi bị hao tốnyang libang daning paceng mâng klah di hao karang (APP) có thần che chở nên mới khỏi bị hao tốn.
haok palaik mbomꨨꨯꨱꩀ ꨚꨤꨰꩀ ꨡꨯꩌmáy bay ném bomhaok palaik mbom máy bay ném bom.
huak haok talangꨨꨶꩀ ꨨꨯꨱꩀ ꨓꨤꩃăn cơm bị hóc xươnghuak haok talang ăn cơm bị hóc xương.
aia haokꨀꨳ ꨨꨯꨱꩀnước đỏaia haok nước đỏ.
haok aia mataꨨꨯꨱꩀ ꨀꨳ ꨠꨓrơi nước mắthaok aia mata rơi nước mắt.
huak juai brei ka haok ndaomꨨꨶꩀ ꨎꨶꨰ ꨝꨴꨬ ꨆ ꨨꨯꨱꩀ ꨙꨯꨱꩌăn cơm đừng để vương vảihuak juai brei ka haok ndaom ăn cơm đừng để vương vài.
haom yuak gakꨨꨯꨱꩌ ꨢꨶꩀ ꨈꩀhom đan tranhhaom yuak gak hom đan tranh.
haomkar nayah inaꨨꨯꨱꩌꨆꩉ ꨘꨢꩍ ꨁꨘbùa âmhaomkar nayah ina bùa âm.
haomkar nayah amâꨨꨯꨱꩌꨆꩉ ꨘꨢꩍ ꨀꨟbùa dươnghaomkar nayah amâ bùa dương.
haong ducꨨꨯꨱꩃ ꨕꨭꩄong chíchhaong duc ong chích.
urang haorꨂꨣꩃ ꨨꨯꨱꩉngười nóng tínhurang haor người nóng tính.
glaih glaih haos haosꨈꨵꨰꩍ ꨈꨵꨰꩍ ꨨꨯꨱꩋ ꨨꨯꨱꩋmệt thở không ra hơiglaih glaih haos haos mệt thở không ra hơi.
baoh kayau hapꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ ꨨꩇtrái cây bị đẹt (không lớn được)baoh kayau hap trái cây bị đẹt (không lớn được).
taha hapꨓꨨ ꨨꩇgià cằntaha hap già cằn.
adat kayau phun hapak jruh tak nanꨀꨕꩅ ꨆꨢꨮꨭ ꨜꨭꩆ ꨨꨚꩀ ꨎꨴꨭꩍ ꨓꩀ ꨘꩆqui luật của cây là mọc ở đâu thì rụng lá ở đấyadat kayau phun hapak jruh tak nan (AGA) qui luật của cây là mọc ở đâu thì rụng lá ở đấy.
nao taoꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱđi đâu
nao hapakꨗꨯꨱ ꨨꨚꩀđi đâunao hapak đi đâu?.
dom saai daok hapak mai niꨕꨯꩌ ꨦꨄꨰ ꨕꨯꨱꩀ ꨨꨚꩀ ꨟꨰ ꨗꨫcác anh từ đâu tới đâydom saai daok hapak mai ni? (A) các anh từ đâu tới đây?.
daok hapalꨕꨯꨱꩀ ꨨꨚꩊsống ẩn dật, sống khổ hạnhdaok hapal sống ẩn dật, sống khổ hạnh.
ruai trait hapangꨣꨶꨰ ꨓꨴꨰꩅ ꨨꨚꩃruồi đẻ lằngruai trait hapang ruồi đẻ lằng.
bingu hapangꨝꨪꨊꨭ ꨨꨚꩃbông vangbingu hapang bông vang.
baoh hapelꨝꨯꨱꩍ ꨨꨚꨮꩊbắp taybaoh hapel bắp tay.
takuai hapelꨓꨆꨶꨰ ꨨꨚꨮꩊcổ taytakuai hapel cổ tay.
hapuak halaꨨꨚꨶꩀ ꨨꨤsuốt láhapuak hala suốt lá.
takai nao aia mata jang hapuakꨓꨆꨰ ꨗꨯꨱ ꨀꨳ ꨠꨓ ꨎꩃ ꨨꨚꨶꩀchân đi nước mắt tuôn tràotakai nao aia mata jang hapuak (DWM) chân đi nước mắt tuôn trào.
hapuh bah mblangꨨꨚꨭꩍ ꨝꩍ ꨡꨵꩃchổi quét sânhapuh bah mblang chổi quét sân.
padei ala phun haraꨚꨕꨬ ꨀꨤ ꨜꨭꩆ ꨨꨣnghỉ dưới bóng cây sungpadei ala phun hara nghỉ dưới bóng cây sung.
ruc haraikꨣꨭꩄ ꨨꨣꨰꩀbứt dâyruc haraik bứt dây.
haraik ikak paok njuhꨨꨣꨰꩀ ꨁꨆꩀ ꨚꨯꨱꩀ ꨒꨭꩍdây cột bó củiharaik ikak paok njuh dây cột bó củi.
njep haraikꨒꨮꩇ ꨨꨣꨰꩀbị rắn cắnnjep haraik bị rắn cắn.
hanyah haweiꨨꨑꩍ ꨨꨥꨬvụt roi (vụt qua, vụt lại)hanyah hawei vụt roi (vụt qua, vụt lại).
asau hanyah ikuꨀꨧꨮꨭ ꨨꨑꩍ ꨁꨆꨭcon chó ngoắt đuôiasau hanyah iku con chó ngoắt đuôi.
hanyah aia idungꨨꨑꩍ ꨀꨳ ꨁꨕꨭꩂvắt mũihanyah aia idung vắt müi.
ama hanyah akaok pajeꨀꨠ ꨨꨑꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨚꨎꨮcha lắc đầu rồiama hanyah akaok paje cha lắc đầu rồi.
hanyuh aia idungꨨꨐꨭꩍ ꨀꨳ ꨁꨕꨭꩂhỉ mũihanyuh aia idung hỉ müi.
cruc hanuh duah jang o mbohꨌꨴꨭꩄ ꨨꨗꨭꩍ ꨕꨶꩍ ꨎꩃ ꨅ ꨡꨯꩍđốt đuốc tìm cũng không thấy (quá hiếm)cruc hanuh duah jang o mboh (tng) đốt đuốc tìm cũng không thấy (quá hiếm).
huak truh hanukꨨꨶꩀ ꨓꨴꨭꩍ ꨨꨗꨭꩀăn đủ phầnhuak truh hanuk ăn đủ phần.
tangin hanukꨓꨊꨪꩆ ꨨꨗꨭꩀtay pháitangin hanuk tay phái.
nao gah hanuk diꨗꨯꨱ ꨈꩍ ꨨꨘꨭꩀ ꨕꨪbên phảinao gah hanuk di bên phai.
ataong njap hanukꨀꨓꨯꨱꩃ ꨒꩇ ꨨꨗꨭꩀđánh trúng huyệtataong njap hanuk đánh trúng huyệt.
hanuk yawa urang ginaongꨨꨗꨭꩀ ꨢꨥ ꨂꨣꩃ ꨈꨪꨗꨯꨱꩃngười đời phàn nàn giận dỗihanuk yawa urang ginaong (AGA) người đời phàn nàn giận dồi.
gao haowꨈꨯꨱ ꨨꨯꨱꨥquanh giò (cày vòng phía phải)gao haow quanh giò (cày vòng phía phai).
haow ka khoanꨨꨯꨱꨥ ꨆđáhaow ka khoan đà.
yam klau hayamꨢꩌ ꨆꨵꨮꨭ ꨨꨢꩌbước ba bướcyam klau hayam bước ba bước.
akhar di hayapꨀꨇꩉ ꨕꨪ ꨨꨢꩇchữ trên bia đáakhar di hayap chữ trên bia đá.
patuw hayapꨚꨓꨭꨥ ꨨꨢꩇbia đápatuw hayap bia đá.
ngap hayemꨋꩇ ꨨꨢꨮꩌlàm lễ cầu hồnngap hayem làm lễ cầu hồn.
tapuk akhar hayiakꨓꨚꨭꩀ ꨀꨇꩉ ꨨꨢꨳꩀcuốn sách rẻ tiềntapuk akhar hayiak cuốn sách rẻ tiền.
Kamei thaik hayuakꨆꨟꨬ ꨔꨰꩀ ꨨꨢꨶꩀđàn bà lưng ongKamei thaik hayuak đàn bà lưng ong.
kamei hayuak lanyutꨆꨟꨬ ꨨꨢꨶꩀ ꨤꨐꨭꩅđàn bà thonkamei hayuak lanyut đàn bà thon.
he akaokꨨꨮ ꨀꨆꨯꨱꩀngẩng đầuhe akaok ngảng đàu.
he kang maong urang ndomꨨꨮ ꨆꩃ ꨟꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌngóng cổ nghe người ta nóihe kang maong urang ndom ngóng cổ nghe người ta nói.
hec po kanai daok yuakꨨꨮꩄ ꨛꨯꨮ ꨆꨗꨰ ꨕꨯꨱꩀ ꨢꨶꩀhời cô nàng còn đang cắt lúahec po kanai daok yuak (ASP) hời cô nàng còn đang cắt lúa.
manga wom tuk halei jang hel welꨠꨋ ꨥꨯꩌ ꨓꨭꩀ ꨨꨤꨬ ꨎꩃ ꨨꨮꩊ ꨥꨮꩊgia đình lúc nào cũng thiếu thốnmanga wom tuk halei jang hel wel gia đình lúc nào cũng thiếu thốn.
cek glaong rimaong hem hemꨌꨮꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨨꨮꩌ ꨨꨮꩌở núi cao có mùi hơi cọp cảm thấy rờn rợncek glaong rimaong hem hem (cd) no núi cao có mùi hơi cọp cảm thấy ròn rợn.
danây asau graoh hem hemꨕꨗꩈ ꨀꨧꨮꨭ ꨈꨴꨯꨱꩍ ꨨꨮꩌ ꨨꨮꩌchó sủa tiếng vang nghe rờn rợndanây asau graoh hem hem (DN) chó súa tiếng vang nghe ròn rợn.
adei glaong hen di aiꨀꨕꨬ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨨꨮꩆ ꨕꨪ ꨄem cao hơn anhadei glaong hen di ai em cao hơn anh.
hâ hen di theiꨨꨲ ꨨꨮꩆ ꨕꨪ ꨔꨬmày mà hơn aihâ hen di thei? mày mà hơn ai?.
amraik hengꨀꨠꨴꨰꩀ ꨨꨮꩃớt cayamraik heng ót cay.
mâk hepꨟꩀ ꨨꨮꩇđánh hơimâk hep đánh hơi.
sa hepꨧ ꨨꨮꩇtương hợpsa hep tương hợp.
karei hepꨆꨣꨬ ꨨꨮꩇbất hợpkarei hep bất hợp.
aia herꨀꨳ ꨨꨮꩉthác nướcaia her thác nước.
her galing asaihꨨꨮꩉ ꨈꨤꨫꩂ ꨀꨧꨰꩍghì cương ngựaher galing asaih ghi cương ngưa.
her idung kabawꨨꨮꩉ ꨁꨕꨭꩂ ꨆꨝꨥghì mùi trâuher idung kabaw ghi mùi trâu.
caoh tamâ her tadaꨌꨯꨱꩍ ꨓꨟꨩ ꨨꨮꩉ ꨓꨕđá vào ngựccaoh tamâ her tada đá vào ngực.
Kamar thau hi haowꨆꨠꩉ ꨔꨮꨭ ꨨꨪ ꨨꨯꨱꨥđứa bé biết bì bòKamar thau hi haow đứa bé biết bi bò.
anâk ataong amaik hiaꨀꨗꩀ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀ ꨨꨳcon đánh mẹ khóc (đánh trong gineng)anâk ataong amaik hia (cđ) con đánh mẹ khóc (đanh trông gineng).
hia dukꨨꨳ ꨕꨭꩀkhóc tấm tứchia duk khóc tấm tức.
hia patak paraiꨨꨳ ꨚꨓꩀ ꨚꨣꨰkhóc kếhia patak parai khóc kế.
mâng di hiaꨟꩂ ꨕꨪ ꨨꨳtừ thuở phôi thaimâng di hia từ thuở phôi thai.
thraiy hiaiꨔꨴꨰꩈnợ của người chết để lạithraiy hiai nợ của người chết để lại.
ngap raja hiaiꨋꩇ ꨣꨎlàm lễ rija để trả nợ người đã qua đờingap raja hiai làm lễ rija để trả nọ người đã qua đời.
hiak sepꨨꨳꩀ ꨧꨮꩇkhan tiếnghiak sep khan tiếng.
hiak dhaongꨨꨳꩀ ꨖꨯꨱꩃliếc daohiak dhaong liếc dao.
hiat yangꨨꨳꩅ ꨢꩃmời thầnhiat yang mời thần.
lisei mbew hiengꨤꨪꨧꨬ ꨡꨮꨥ ꨨꨳꨮꩂmùi cơm khelisei mbew hieng mui com khe.
praong hiep anâk rinaihꨚꨴꨯꨱꩃ ꨨꨳꨮꩇ ꨀꨗꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍlớn mà hiếp nhỏpraong hiep anâk rinaih lớn mà hiếp nhỏ.
aia nduec di kraong hier hierꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄ ꨕꨪ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨨꨳꨮꩉ ꨨꨳꨮꩉdòng sông nước chảy băng băngaia nduec di kraong hier hier (PC) dong sông nước chay băng băng.
manuis hin jin keꨠꨗꨶꨪꩋ ꨨꨪꩆ ꨎꨪꩆ ꨆꨮkhốn nạnmanuis hin jin ke khon nan.
klao hing tageiꨆꨵꨯꨱ ꨨꨫꩂ ꨓꨈꨬcười nhẹ răngklao hing tagei cuoi nhe rang.
matai hing tageiꨠꨓꨰ ꨨꨫꩂ ꨓꨈꨬchết nhăn răngmatai hing tagei chết nhăn răng.
patao apan tachaor his dalam hataiꨚꨓꨯꨱ ꨀꨚꩆ ꨓꨍꨯꨱꩉ ꨨꨪꩋ ꨕꨤꩌ ꨨꨓꨰvua nắm hụt cảm thấy tiếc rẻpatao apan tachaor his dalam hatai (DVM) vua nắm hụt cảm thấy tiếc rẻ.
ataong gineng hla tuei ragemꨀꨓꨯꨱꩃ ꨈꨪꨗꨮꩃ ꨨꨵ ꨓꨶꨬ ꨣꨈꨮꩌđánh trống hòa theo điệu nhạcataong gineng hla tuei ragem đánh trống hòa theo điệu nhạc.
hlak dhaongꨨꨵꩀ ꨖꨯꨱꩃgiắt daohlak dhaong giắt dao.
hlaong padaiꨨꨵꨯꨱꩃ ꨚꨕꨰgiê lúahlaong padai giê lúa.
biruw hlew hlew nao ai ew pajeꨝꨪꨣꨭꨥ ꨨꨵꨮꨥ ꨨꨵꨮꨥ ꨗꨯꨱ ꨄ ꨃꨥ ꨚꨎꨮmới thiêm thiếp ngủ mà anh đã đánh thức rồibiruw hlew hlew nao ai ew paje mới thiêm thiếp ngủ mà anh đà đánh thức rồi.
hlok canaihꨨꨵꨯꩀ ꨌꨗꨰꩍgiặm rổhlok canaih giặm rổ.
tangim hlueng hluengꨓꨊꨪꩌ ꨨꨵꨶꨮꩂ ꨨꨵꨶꨮꩂngón tay thon dàitangim hlueng hlueng ngón tay thon dai.
nao hluh ikan dalam hamuꨗꨯꨱ ꨨꨵꨭꩍ ꨁꨆꩆ ꨕꨤꩌ ꨨꨟꨭꨩđi soi cá trong ruộngnao hluh ikan trong ruộng.
thaok padai mâng hluwꨔꨯꨱꩀ ꨚꨕꨰ ꨟꩂ ꨨꨵꨭꨥgiã lúa bằng chàythaok padai mâng hluw già lúa bằng chày.
akaok holꨀꨆꨯꨱꩀ ꨨꨯꩊđầu sói, đầu hóiakaok hol đầu sói, đầu hói.
hop halaꨨꨯꩇ ꨨꨤcơi trầuhop hala cơi trầu.
kau katak hrak cih thaik payuaꨆꨮꨭ ꨆꨓꩀ ꨨꨴꩀ ꨌꨪꩍ ꨔꨰꩀ ꨚꨢꨶem lấy nhựa bìm bìm vẽ hình gửi sangkau katak hrak cih thaik payua (ABC) em lấy nhựa bìm bìm vẽ hình gửi sang.
tagok cek hrem hadengꨓꨈꨯꩀ ꨌꨮꩀ ꨨꨴꨮꩌ ꨨꨕꨮꩃlên rừng đốt thantagok cek hrem hadeng lên rừng đốt than.
jang huꨎꩃ ꨨꨭꨩcũng có, cũng đượcjang hu cũng có, cũng được.
sa urang hu sa baohꨧ ꨂꨣꩃ ꨨꨭꨩ ꨧ ꨝꨯꨱꩍmỗi người có một tráisa urang hu sa baoh mỗi người có một trái.
manuis hu ilimoꨠꨗꨶꨪꩋ ꨨꨭꨩ ꨁꨤꨪꨠꨯkẻ có văn hoámanuis hu ilimo kẻ có văn hoá.
mâk o huꨟꩀ ꨅ ꨨꨭꨩbắt không đượcmâk o hu bắt không được.
bruk kan min ngap huꨝꨴꨭꩀ ꨆꩆ ꨟꨪꩆ ꨋꩇ ꨨꨭꨩviệc khó nhưng làm đượcbruk kan min ngap hu việc khó nhưng làm được.
nyu ndom, dahlak peng hu peng thaohꨐꨭꨩ ꨙꨯꩌ, ꨕꨨꨵꩀ ꨚꨮꩃ ꨨꨭꨩ ꨚꨮꩃ ꨔꨯꨱꩍnó nói tôi nghe câu được câu chăngnyu ndom, dahlak peng hu peng thaoh nó nơi tôi nghe câu được câu chăng.
baoh mbeng huꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃ ꨨꨭꨩtrái ăn đượcbaoh mbeng hu trái ăn đươc.
daok ka hu akaokꨕꨯꨱꩀ ꨆ ꨨꨭꨩ ꨀꨆꨯꨱꩀngồi cho có vịdaok ka hu akaok ngồi cho co vi.
brei ka hu akaokꨝꨴꨬ ꨆ ꨨꨭꨩ ꨀꨆꨯꨱꩀcho lấy lệbrei ka hu akaok cho lay le.
ong maduer Jiaw hu angan dalam nagar Chamꨅꩃ ꨠꨕꨶꨮꩉ ꨎꨳꨥ ꨨꨭꨩ ꨀꨋꩆ ꨕꨤꩌ ꨘꨈꩉ ꨍꩌthầy giáo Jiaw có tiếng trong vùng Chămong maduer Jiaw hu angan dalam nagar Cham thày gio Jiaw co tieng trong ving Cham.
hu aia gilac ngap lingikꨨꨭꨩ ꨀꨳ ꨈꨪꨤꩄ ꨋꩇ ꨤꨪꨊꨪꩀđược nước rồi lại làm trờihu aia gilac ngap lingik được nước rồi lại làm trời.
hadiip dahlak hu tungꨨꨕꨳꨪꩇ ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨭꨩ ꨓꨭꩂvợ tôi có manghadiip dahlak hu tung vợ tôi có mang.
mazait nan hu thaik biakz ꨘꩆ ꨨꨭꨩ ꨔꨰꩀ ꨝꨳꩀđứa nhỏ đó có dáng thậtmazait nan hu thaik biak đưa nho do co ding that.
hu mbaok dahlak harei nanꨨꨭꨩ ꨡꨯꨱꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨣꨬ ꨘꩆhôm đó tôi có mặthu mbaok dahlak harei nan hôm đó tôi có mặt.
anâk ngap hu mbaok hu mata amaik amâꨀꨗꩀ ꨋꩇ ꨨꨭꨩ ꨡꨯꨱꩀ ꨨꨭꨩ ꨠꨓ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟcon làm mở mặt mở mày cha mẹanâk ngap hu mbaok hu mata amaik amâ con làm mở mặt mở mày cha mẹ.
pan di tangin huaꨚꩆ ꨕꨪ ꨓꨊꨪꩆ ꨨꨶnắm tay kéopan di tangin hua nắm tay kéo.
hua di halukꨨꨶ ꨕꨪ ꨨꨤꨭꩀcọ lê trên đấthua di haluk eo lê tren dat.
huak padai halewꨨꨶꩀ ꨚꨕꨰ ꨨꨤꨮꨥcúng lúa sớmhuak padai halew (tg) cúng lúa sớm.
lisei huak o treiꨤꨪꨧꨬ ꨨꨶꩀ ꨅ ꨓꨴꨬăn cơm không đủ nolisei huak o trei an com khong du no.
huak mbeng blaoh nao li-uaꨨꨶꩀ ꨡꨮꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨗꨯꨱ ꨤꨪăn uống xong rồi đi càyhuak mbeng blaoh nao li-ua ăn uống xong rồi đi cày.
oh ka huak mbeng oꨅꩍ ꨆ ꨨꨶꩀ ꨡꨮꩃ ꨅchưa ăn uống chi cảoh ka huak mbeng o chưa ăn uống chi cả.
matian huangꨠꨓꨳꩆ ꨨꨶꩂchửa hoangmatian huang chửa hoang.
nao huangꨗꨯꨱ ꨨꨶꩂđi hoangnao huang đi hoang.
oh huec di theiꨅꩍ ꨨꨶꨮꩄ ꨕꨪ ꨔꨬchẳng sợ aioh huec di thei chẳng sợ ai.
huec di bhutꨨꨶꨮꩄ ꨕꨪ ꨞꨭꩅsợ mahuec di bhut sợ ma.
huec chai cimꨨꨶꨮꩄ ꨍꨰ ꨌꨪꩌnhát như chimhuec chai cim nhát như chim.
oh mada huec kandaꨅꩍ ꨠꨕ ꨨꨶꨮꩄ ꨆꨙkhông hề kiêng nểoh mada huec kanda (DVM) không hề kiêng nể.
huec nda ai di mai oꨨꨶꨮꩄ ꨙ ꨄ ꨕꨪ ꨟꨰ ꨅe rằng anh chẳng tớihuec nda ai di mai o e răng anh chẳng tới.
dahlak si mai min huec nda hajanꨕꨨꨵꩀ ꨧꨪ ꨟꨰ ꨟꨪꩆ ꨨꨶꨮꩄ ꨙ ꨨꨎꩆtôi tính đến nhưng e rằng trời mưadahlak si mai min huec nda hajan tôi tính đến nhưng e răng trơi mưa.
angi yuk huei hueiꨀꨊꨪ ꨢꨭꩀ ꨨꨶꨬ ꨨꨶꨬgió hiu hiu thổiangi yuk huei huei gió hiu hiu thỏi.
aia huelꨀꨳ ꨨꨶꨮꩊhơi nước bốc lênaia huel hơi nước bốc lên.
huel asakꨨꨶꨮꩊ ꨀꨧꩀbốc hơihuel asak bốc hơi.
asak huelꨀꨧꩀ ꨨꨶꨮꩊkhói núiasak huel khói núi.
apuh klak huengꨀꨚꨭꩍ ꨆꨵꩀ ꨨꨶꨮꩂrẫy bỏ trốngapuh klak hueng rấy bỏ trống.
aduk ndih daok luai huengꨀꨕꨭꩀ ꨙꨪꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨤꨶꨰ ꨨꨶꨮꩂphòng ngủ còn bỏ trốngaduk ndih daok luai hueng phòng ngủ còn bỏ trống.
pabung sang hueng pengꨚꨝꨭꩂ ꨧꩃ ꨨꨶꨮꩂ ꨚꨮꩃmái nhà trống hoácpabung sang hueng peng mái nhà trống hoác.
huer gleng dalam tapuk mboh madaꨨꨶꨮꩉ ꨈꨵꨮꩃ ꨕꨤꩌ ꨓꨚꨭꩀ ꨡꨯꩍ ꨠꨕnhà tiên tri xem trong sách thấy rằnghuer gleng dalam tapuk mboh mada…(DVM) nhà tiên tri xem trong sách thấy rằng…
huic aia baiꨨꨶꨪꩄ ꨀꨳ ꨝꨰhúp canhhuic aia bai húp canh.
huic aih tapayꨨꨶꨪꩄ ꨀꨰꩍ ꨓꨛꨩꩈhúp cút thỏhuic aih tapay (DL) húp cút thỏ.
huit ew asauꨨꨶꨪꩅ ꨃꨥ ꨀꨧꨮꨭthổi sáo miệng kêu chóhuit ew asau thổi sáo miệng kêu chó.
haluh sa galaong huitꨨꨤꨭꩍ ꨧ ꨈꨤꨯꨱꩃ ꨨꨶꨪꩅlủng một lỗhaluh sa galaong huit lủng một lỗ.
glaoh huit gah ni tapa gah dehꨈꨵꨯꨱꩍ ꨨꨶꨪꩅ ꨈꩍ ꨗꨫ ꨓꨚꨩ ꨈꩍ ꨕꨮꩍchọc thủng từ bên này qua bên kiaglaoh huit gah ni tapa gah deh chọc thủng từ bên này qua bên kia.
asau hun duah takuhꨀꨧꨮꨭ ꨨꨭꩆ ꨕꨶꩍ ꨓꨆꨭꩍchó đánh hơi tìm chuộtasau hun duah takuh chó đánh hơi tìm chuột.
hut takaiꨨꨭꩅ ꨓꨆꨰhụt chânhut takai hụt chân.
talei maow hutꨓꨤꨬ ꨟꨯꨱꨥ ꨨꨭꩅdây gàu không tớitalei maow hut dây gàu không tới.
padai huw huwꨚꨕꨰ ꨨꨭꨥ ꨨꨭꨥlúa tươi xanhpadai huw huw lúa tươi xanh.
phun amil throh hala huw huwꨜꨭꩆ ꨀꨟꨪꩊ ꨔꨴꨯꩍ ꨨꨤ ꨨꨭꨥ ꨨꨭꨥcây me đâm lá xanh xanhphun amil throh halahuw huw cây me đâm lá xanh xanh.
o ciip ngap mbeng blaoh nao duah di urang lo ka urang ih aohꨅ ꨌꨳꨪꩇ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨗꨯꨱ ꨕꨶꩍ ꨕꨪ ꨂꨣꩃ ꨤꨯ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨁꩍ ꨀꨯꨱꩍkhông chịu làm ăn mà cứ đi nhờ vả vào người khác làm cho họ phàn nàno ciip ngap mbeng blaoh nao duah di urang lo ka urang ih aoh không chịu làm ăn mà cứ đi nhờ vả vào người khác làm cho họ phàn nàn.
ih langanꨁꩍ ꨤꨋꩆbắp càyih langan bắp cày.
ikak taleiꨁꨆꩀ ꨓꨤꨬcột dâyikak talei cột dây.
ikak bikajapꨁꨆꩀ ꨝꨪꨆꨎꩇbuộc cho chặtikak bikajap buộc cho chặt.
ikak kabaw di jamangꨁꨆꩀ ꨆꨝꨥ ꨕꨪ ꨎꨠꩃbuộc trâu vào cộtikak kabaw di jamang buộc trâu vào cột.
ikak tamrakꨁꨆꩀ ꨓꨠꨴꩀđeo xâu chì (để trừ tà ma, theo quan niệm dân gian)ikak tamrak (tg) đeo xâu chì (để trừ tà ma, theo quan niệm dân gian).
ikak halaꨁꨆꩀ ꨨꨤbuôn trầuikak hala buôn trầu.
nao ikak nao kaiyꨗꨯꨱ ꨁꨆꩀ ꨗꨯꨱ ꨆꨰꩈđi buôn bánnao ikak nao kaiy đi buôn bán.
ikak kutꨁꨆꩀ ꨆꨭꩅdựng kútikak kut dụng kút.
ikak kalanꨁꨆꩀ ꨆꨤꩆxây lăng, xây thápikak kalan xây lăng, xây tháp.
daok ikak kut hagait pak nan blaoh mai oꨕꨯꨱꩀ ꨁꨆꩀ ꨆꨭꩅ ꨨꨈꨰꩅ ꨚꩀ ꨘꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨟꨰ ꨅcòn ăn dầm nằm dề làm gì bên ấy mà không chịu vềdaok ikak kut hagait pak nan blaoh mai o? còn ăn dầm nằm dề làm gì bên ấy mà không chịu về.
nao taong ikanꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱꩃ ꨁꨆꩆđi đánh cánao taong ikan đi đánh cá.
rapek ikanꨣꨚꨮꩀ ꨁꨆꩆmò cárapek ikan mò cá.
thac ikanꨔꩄ ꨁꨆꩆtát cáthac ikan tát cá.
baoh ikanꨝꨯꨱꩍ ꨁꨆꩆtrứng cábaoh ikan trứng cá.
ikan klah ikan praongꨁꨆꩆ ꨆꨵꩍ ꨁꨆꩆ ꨚꨴꨯꨱꩃcá sẩy cá toikan klah ikan praong (tng) cá sẩy cá to.
thaow di ikuꨔꨯꨱꨥ ꨕꨪ ꨁꨆꨭnắm lấy đuôithaow di iku nắm lấy đuôi.
iku kabawꨁꨆꨭ ꨆꨝꨥđuôi trâuiku kabaw đuôi trâu.
iku ulaꨁꨆꨭ ꨂꨤđuôi rắniku ula đuôi rắn.
paranah ikuꨚꨣꨗꩍ ꨁꨆꨭvây đuôiparanah iku vây đuôi.
ca-ndip ikuꨌꨙꨪꩇ ꨁꨆꨭcụp đuôica-ndip iku cụp đuôi.
o thau akaok thau ikuꨅ ꨔꨮꨭ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨔꨮꨭ ꨁꨆꨭchẳng biết đầu biết đuôio thau akaok thau iku chăng biết đầu biết đuôi.
bhap ilimoꨞꩇ ꨁꨤꨪꨠꨯvăn hóa dân tộcbhap ilimo văn hóa dân tộc.
bathak canar ilimoꨝꨔꩀ ꨌꨘꩉ ꨁꨤꨪꨠꨯTrung tâm văn hóabathak canar ilimo Trung tâm văn hóa.
manuis hu ilimoꨠꨗꨶꨪꩋ ꨨꨭꨩ ꨁꨤꨪꨠꨯcon người có văn hóamanuis hu ilimo con người có văn hóa.
Iman saong thuk siamꨁꨠꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨔꨭꩀ ꨧꨳꩌan toàn và yên lànhIman saong thuk siam an toàn và yên lành.
masuh ka paben iman gram narahꨠꨧꨭꩍ ꨆ ꨚꨝꨮꩆ ꨁꨠꩆ ꨈꨴꩌ ꨘꨣꩍchiến đấu cho nền hòa bình thế giớimasuh ka paben iman gram narah chiến đấu cho nền hòa bình thế giới.
gleng amiengꨈꨵꨮꩃ ꨀꨠꨳꨮꩃxem bóigleng amieng xem boi.
nao amieng aiek hagait threh kadhaꨗꨯꨱ ꨀꨠꨳꨮꩃ ꨀꨳꨮꩀ ꨨꨈꨰꩅ ꨔꨴꨮꩍ ꨆꨖđi xem bói xem nguyên có ra saonao amieng aiek hagait threh kadha đi xem bói xem nguyên có ra sao.
ina tanginꨁꨘ ꨓꨊꨪꩆngón tay cáiina tangin ngón tay cái.
ina takaiꨁꨘ ꨓꨆꨰngón chân cáiina takai ngón chân cai.
ribaong inaꨣꨪꨝꨯꨱꩃ ꨁꨘmương cáiribaong ina mương cai.
pakai inaꨚꨆꨰ ꨁꨘchửi mẹpakai ina chưi mẹ.
ngap bibak tian inaꨋꩇ ꨝꨪꨝꩀ ꨓꨳꩆ ꨁꨘlàm cho mẹ vui lòngngap bibak tian ina làm cho mẹ vui lòng.
manuk inaꨠꨘꨭꩀ ꨁꨘgà mái lớnmanuk ina gà mái lớn.
praong inaꨚꨴꨯꨱꩃ ꨁꨘto conpraong ina to con.
dhar phuel ina amaꨖꩉ ꨜꨶꨮꩊ ꨁꨘ ꨀꨠphước đức cha mẹdhar phuel ina ama phước đức cha mẹ.
ndih di apuei di thun ina giraiꨙꨪꩍ ꨕꨪ ꨀꨚꨶꨬ ꨕꨪ ꨔꨭꩆ ꨁꨘ ꨈꨪꨣꨰsinh năm Thìn (năm con rồng)ndih di apuei di thun ina girai sinh năm Thìn (năm con rồng).
sa drei ina girai trun marai liah rup poꨧ ꨕꨴꨬ ꨁꨘ ꨈꨪꨣꨰ ꨓꨴꨭꩆ ꨠꨣꨰ ꨤꨳꩍ ꨣꨭꩇ ꨛꨯꨮmột con rồng bay xuống liếm chất hận Ngàisa drei ina girai trun marai liah rup po (DL) một con rông bay xuông liêm chât hân Ngài.
danaok po ina Nagar pak tanranꨕꨘꨯꨱꩀ ꨛꨯꨮ ꨁꨘ ꨘꨈꩉ ꨚꩀ ꨓꨘꨴꩆđền Bà Chúa xứ ở Hữu đức (Ninh Thuận)danaok po ina Nagar pak tanran đền Bà Chúa xứ ở Hữu đức (Ninh Thuận).
tuek tuak inalangꨓꨶꨮꩀ ꨓꨶꩀ ꨁꨘꨤꩃbiên soạn từ điểntuek tuak inalang biên soạn từ điển.
inalang Cham-yuenꨁꨘꨤꩃ ꨍꩌꨢꨶꨮꩆtừ điển Chăm-Việtinalang Cham-yuen từ điển Chăm- Việt.
sa baoh intan laik mâng ngaok trun meraiꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨁꩆꨓꩆ ꨤꨰꩀ ꨟꩂ ꨊꨯꨱꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨟꨮꨣꨰmột hạt kim cương từ trên trời rơi xuốngsa baoh intan laik mâng ngaok trun merai (DVM) một hạt kim cương từ trê trời rơi xuống.
Ires ina giraiꨁꨣꨮꩋ ꨁꨘ ꨈꨪꨣꨰlưng con rồngIres ina girai lưng con rồng.
ndik ngaok ires saai limaowꨙꨪꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨁꨣꨮꩋ ꨦꨄꨰ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥcưỡi lên lưng anh bòndik ngaok ires saai limaow (DN) cươi lên lưng anh bò.
Ires kurasiꨁꨣꨮꩋ ꨆꨭꨣꨧꨪmột chiếc ghế thần kỳ bay đượcIres kurasi một chiếc ghế thần kỳ bay được trong tráng ca (Deva Mano).
Ires bijak chainâꨁꨣꨮꩋ ꨝꨪꨎꩀ ꨍꨰꨗbậc anh hùngIres bijak chainâ bậc anh hùng.
mik kamuen ires bijak jak gep alaong sunauꨟꨪꩀ ꨆꨠꨶꨮꩆ ꨁꨣꨮꩋ ꨝꨪꨎꩀ ꨎꩀ ꨈꨮꩇ ꨀꨤꨯꨱꩃ ꨧꨭꨗꨮꨭhai chú cháu tài ba rủ nhau thử bùa thiênmik kamuen ires bijak jak gep alaong sunau (DVM) hai chú cháu tài ba rú nhau thư bùa thiên.
khik aia tanâh itaꨇꨪꩀ ꨀꨳ ꨓꨗꩍ ꨁꨓgìn giữ quê hương takhik aia tanâh ita gìn giu quê hương ta.
sa rai diip ittharꨧ ꨣꨰ ꨕꨳꨪꩇ ꨁꩅꨔꩉmột cuộc sống dã mansa rai diip itthar một cuộc sống dà man.
biniai ittharꨁꩅꨔꩉcử chỉ thô lỗbiniai itthar cử chỉ thô lỗ.
ngap iw in hanuk hanukꨋꩇ ꨁꨥ ꨁꩆ ꨨꨗꨭꩀ ꨨꨗꨭꩀlàm lộn xộn và gây mất trật tựngap iw in hanuk hanuk (tng) làm lộn xộn và gây mát trật tự.
ja Ka khing Manyeꨎ ꨆ ꨇꨫꩂ ꨠꨐꨮcậu Ka lấy cô Nhơja Ka khing Manye cậu Ka lấy cô Nhơ.
ja-ndun dai payeng akaok asaih, liman nai waih wek adih purꨎꨙꨭꩆ ꨕꨰ ꨚꨢꨮꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨀꨧꨰꩍ, ꨤꨪꨠꩆ ꨗꨰ ꨥꨰꩍ ꨥꨮꩀ ꨀꨕꨪꩍ ꨚꨭꩉtiểu đồng giúp quày đầu ngựa, voi nàng lại quẹo hướng về trời đôngja-ndun dai payeng akaok asaih, liman nai waih wek adih pur (ABC) tiểu đồng giúp quày đầu ngựa, voi nàng lại quẹo hướng về trời đông.
jaban nan blaoh ha alah di nyuꨎꨝꩆ ꨘꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨨ ꨀꨤꩍ ꨕꨪ ꨐꨭꨩthằng oắt con đó mà mày thua àjaban nan blaoh ha alah di nyu? thằng oắt con đó mà mày thua à?.
jabat norapatꨎꨝꩅ ꨗꨯꨣꨚꩅthừa lệnh đức vuajabat norapat thừa lệnh đức vua.
krân pajip biak anak jabat sulam Dewa Manoꨆꨴꨲꩆ ꨚꨎꨪꩇ ꨝꨳꩀ ꨀꨘꩀ ꨎꨝꩅ ꨧꨭꨤꩌ ꨕꨮꨥ ꨠꨗꨯnhận ra con mình rồi (bà) mới lạy chào Deva Manôkrân pajip biak anak jabat sulam Dewa Mano (DWM) nhận ra con mình rồi (bà) mới lạy chào Deva Mano.
nyu binis haluw bilang saong jabuelꨐꨭꨩ ꨝꨪꨗꨫꩋ ꨨꨤꨭꨥ ꨝꨪꨤꩃ ꨧꨯꨱꩃ ꨎꨝꨶꨮꩊnó tiêu diệt sĩ quan và binh línhnyu binis haluw bilang saong jabuel (DWM) nó tiêu diệt sĩ quan và binh lính.
jadang khanꨎꨕꩃ ꨇꩆkéo vải dài rajadang khan kéo vải dài ra.
sa urang hu sa jadaowꨧ ꨂꨣꩃ ꨨꨭꨩ ꨧ ꨎꨕꨯꨱꨥmỗi người có một số phậnsa urang hu sa jadaow mỗi người có mot so phan.
meyaw jaga pah takuhꨟꨮꨢꨥ ꨎꨈ ꨚꩍ ꨓꨆꨭꩍmèo chực vờ chuộtmeyaw jaga pah takuh mèo chực vò chuột.
jaga jien nao main Aia Trangꨎꨈ ꨎꨳꨮꩆ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ ꨀꨳ ꨓꨴꩃdành tiền đi chơi Nha Trangjaga jien nao main Aia Trang dành tiền đi chơi Nha Trang.
mata kanai bingun aia jagaihꨠꨓ ꨆꨗꨰ ꨝꨪꨊꨭꩆ ꨀꨳ ꨎꨈꨰꩍmắt em giếng nước trongmata kanai bingun aia jagaih (ABC) mắt em giếng nước trong.
manuis daok jagaihꨠꨗꨶꨪꩋ ꨕꨯꨱꩀ ꨎꨈꨰꩍkẻ còn tỉnh (phản nghĩa với say)manuis daok jagaih kẻ còn tỉnh (phản nghĩa với say).
bingun aia jagaih mblainꨝꨪꨊꨭꩆ ꨀꨳ ꨎꨈꨰꩍ ꨡꨵꨰꩆnước giếng trong vắtbingun aia jagaih mblain nước giếng trong vắt.
nduec yau rimaong pah jagha pagueiꨙꨶꨮꩄ ꨢꨮꨭ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨚꩍ ꨎꨉ ꨚꨈꨶꨬchạy như cọp với beo đuổi (vì sợ hãi)nduec yau rimaong pah jagha paguei chạy như cọp với beo đuổi (vì sợ hải).
jah kanjaikꨎꩍ ꨆꨒꨰꩀđồng conjah kanjaik dông con.
jah mbeng tamakai anakꨎꩍ ꨡꨮꩃ ꨓꨠꨆꨰ ꨀꨘꩀđồng ăn cây dưa conjah mbeng tamakai anak dông ăn cây dưa con.
jah puhꨎꩍ ꨚꨭꩍphát rẫyjah puh phát rây.
jah glai pamatai harekꨎꩍ ꨈꨵꨰ ꨚꨠꨓꨰ ꨨꨣꨮꩀphát rừng diệt cỏ (để trồng trọt)jah glai pamatai harek (tng) phát rừng diệt cỏ (để trồng trọt).
jai manukꨎꨰ ꨠꨗꨭꩀmè gàjai manuk mè gà.
dak yau hala pah jaiꨕꩀ ꨢꨮꨭ ꨨꨤ ꨚꩍ ꨎꨰthả như lá khô trôi giạtdak yau hala pah jai (ABC) tha như lá khô trôi giạt.
ngap oh jaiꨋꩇ ꨅꩍ ꨎꨰlàm không nổingap oh jai làm không nổi.
masuh o jaiꨠꨧꨭꩍ ꨅ ꨎꨰchiến đấu không thắngmasuh o jai chiến đấu không thắng.
dap buel jaiyak gilac maiꨕꩇ ꨝꨶꨮꩊ ꨎꨰꨢꩀ ꨈꨪꨤꩄ ꨟꨰđoàn quân chiến thắng trở vềdap buel jaiyak gilac mai đoàn quân chiến thắng trở về.
jaih mehlei ngap batarꨎꨰꩍ ꨟꨮꨨꨵꨬ ꨋꩇ ꨝꨓꩉđộn bông làm gốijaih mehlei ngap batar độn bông làm gối.
aia jaih tagokꨀꨳ ꨎꨰꩍ ꨓꨈꨯꩀnước dâng lênaia jaih tagok nước dâng lên.
ruak jaihꨣꨶꩀ ꨎꨰꩍbệnh đau xócruak jaih bệnh đau xóc.
jaik gepꨎꨰꩀ ꨈꨮꩇgần nhaujaik gep gần nhau.
gep jaikꨈꨮꩇ ꨎꨰꩀbà con gầngep jaik bà con gần.
daok jaikꨕꨯꨱꩀ ꨎꨰꩀở gầndaok jaik ờ gan.
mik wa jaik atah baꨟꨪꩀ ꨥ ꨎꨰꩀ ꨀꨓꩍ ꨝbà con gần xamik wa jaik atah ba con gàn xa.
ngap jaik si njap jeꨋꩇ ꨎꨰꩀ ꨧꨪ ꨒꩇ ꨎꨮlàm gần đúng rồingap jaik si njap je làm gần đúng rồi.
lingik jaik si hajanꨤꨪꨊꨪꩀ ꨎꨰꩀ ꨧꨪ ꨨꨎꩆtrời sắp mưalingik jaik si hajan trời sắp mưa.
dom urang doak jaik taphiaꨕꨯꩌ ꨂꨣꩃ ꨎꨰꩀ ꨓꨜꨳnhững người gần gũidom urang doak jaik taphia những người.
kayau jalehꨆꨢꨮꨭ ꨎꨤꨮꩍcây ngãkayau jaleh cây ngà.
jaleh thraiyꨎꨤꨮꩍ ꨔꨴꨰꩈbị mang nợ, bị đổ nợjaleh thraiy bị mang nợ, bị đổ nợ.
krâh pa-ndiak bak jalaꨆꨴꨲꩍ ꨚꨙꨳꩀ ꨝꩀ ꨎꨤtrưa đứng bóngkrâh pa-ndiak bak jala (tng) trưa đứng bóng.
nao ngap apah ye po lac mai page mai jalaꨗꨯꨱ ꨋꩇ ꨀꨚꩍ ꨢꨮ ꨛꨯꨮ ꨤꩄ ꨟꨰ ꨚꨈꨮ ꨟꨰ ꨎꨤđi làm mướn thì bị chủ nói đến sớm đến trễnao ngap apah ye po lac mai page mai jala đi làm mướn thì bị chủ nói đến sớm đến trễ.
jalam ruaiꨎꨤꩌ ꨣꨶꨰ(trẻ con) trườn bòjalam ruai (trẻ con) trườn bò.
jalan tama glaiꨎꨤꩆ ꨓꨠ ꨈꨵꨰđường vào rừngjalan tama glai đường vào rừng.
duah jalan blaoh nduecꨕꨶꩍ ꨎꨤꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨙꨶꨮꩄtìm đường mà chạyduah jalan blaoh nduec tìm đường mà chạy.
jalan daok atahꨎꨤꩆ ꨕꨯꨱꩀ ꨀꨓꩍđường còn xajalan daok atah đường còn xa.
ngap tuei jalanꨋꩇ ꨓꨶꨬ ꨎꨤꩆlàm theo phương phápngap tuei jalan làm theo phương pháp.
khik jalan adatꨇꨪꩀ ꨎꨤꩆ ꨀꨕꩅgiữ đạo đứckhik jalan adat giữ đạo đức.
jalan mbak atah dhuan thei akhan puecꨎꨤꩆ ꨡꩀ ꨀꨓꩍ ꨖꨶꩆ ꨔꨬ ꨀꨇꩆ ꨚꨶꨮꩄđường sá xa xôi ai mách bảojalan mbak atah dhuan thei akhan puec đường sá xa xôi ai mách bảo.
panuec kadha nan jalang pajeꨚꨘꨶꨮꩄ ꨆꨖ ꨘꩆ ꨎꨤꩃ ꨚꨎꨮvấn đề đó đã rõ rồipanuec kadha nan jalang paje vấn đè đó đà rõ rồi.
mbaok mata jalang jaluaiꨡꨯꨱꩀ ꨠꨓ ꨎꨤꩃ ꨎꨤꨶꨰmặt mày tươi tắnmbaok mata jalang jaluai mặt mày tươi tắn.
ndom puec jalang jaluaiꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨎꨤꩃ ꨎꨤꨶꨰăn nói rành rẽndom puec jalang jaluai ăn nói rành rẽ.
jalaow manyiꨎꨤꨯꨱꨥ ꨠꨐꨪkét kêujalaow manyi két kêu.
parap rabang mang mah jaldiꨚꨣꩇ ꨣꨝꩃ ꨠꩃ ꨠꩍ ꨎꩊꨕꨪngười ta làm cầu bằng vàng biểnparap rabang mang mah jaldi (DWM)người ta làm cầu bằng vàng biển.
aia kraong jalemꨀꨳ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨎꨤꨮꩌnước sông sâuaia kraong jalem nước sông sâu.
jalem dep akaok sa yerꨎꨤꨮꩌ ꨕꨮꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨧ ꨢꨮꩉsâu ngập đầu cả một với tayjalem dep akaok sa yer sâu ngập đàu cả một với tay.
bingun aia jalam ukꨝꨪꨊꨭꩆ ꨀꨳ ꨎꨤꩌ ꨂꩀgiếng nước sâu hoắmbingun aia jalam uk giếng nước sâu hoắm.
jalik tapungꨎꨤꨪꩀ ꨓꨚꨭꩂcán bộtjalik tapung cán bột.
ridaih jalikꨣꨪꨕꨰꩍ ꨎꨤꨪꩀxe cánridaih jalik xe cán.
apuei jaluꨀꨚꨶꨬ ꨎꨤꨭlửa tápapuei jalu lưa tap.
jaluk takai limanꨎꨤꨭꩀ ꨓꨆꨰ ꨤꨪꨠꩆtô chân tượngjaluk takai liman tô chân tượng.
jalauk bingu rakꨎꨤꨮꨭꩀ ꨝꨪꨊꨭ ꨣꩀtô sànhjalauk bingu rak to sanh.
jaluk mbitꨎꨤꨭꩀ ꨡꨪꩅtô kiềujaluk mbit to kieu.
daok deng yau jaluk aia bakꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨎꨤꨭꩀ ꨀꨳ ꨝꩀăn ở như bát nước đầydaok deng yau jaluk aia bak (tng) ăn ở như bát nước đầy.
jam binguꨎꩌ ꨝꨪꨊꨭđĩa bôngjam bingu dia bông.
ngap jam lisei ka po Aluahꨋꩇ ꨎꩌ ꨤꨪꨧꨬ ꨆ ꨛꨯꨮ ꨀꨤꨶꩍcúng một đĩa cơm cho po Allahngap jam lisei ka po Aluah cúng một dia cơm cho po Allah.
acar jamaahꨀꨌꩉ ꨎꨠꨀꩍthầy chăn tập sựacar jamaah thầy chan tập sự.
jamang akaok manukꨎꨠꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨠꨗꨭꩀmồng gàjamang akaok manuk mồng gà.
jamang takai manukꨎꨠꩃ ꨓꨆꨰ ꨠꨗꨭꩀcựa gàjamang takai manuk cựa gà.
jamao tian tatengꨎꨟꨯꨱ ꨓꨳꩆ ꨓꨓꨮꩃđầy hơi bụng chướng lênjamao tian tateng (AGA) đày hơi bụng chướng lên.
jamaok duicꨎꨟꨯꨱꩀ ꨕꨶꨪꩄmuỗi đốt (chích)jamaok duic muỗi đốt (chích).
tuk jamaowꨓꨭꩀ ꨎꨟꨯꨱꨥgiờ hêntuk jamaow giờ hên.
jamaow klao gaw kadaokꨎꨟꨯꨱꨥ ꨆꨵꨯꨱ ꨈꨥ ꨆꨕꨯꨱꩀhên thì cười, xui thì thôijamaow klao gaw kadaok (ng) hen thi cuoi, xui thi thoi.
nao ikak peng pak jamaow gaw diꨗꨯꨱ ꨁꨆꩀ ꨚꨮꩃ ꨚꩀ ꨎꨟꨯꨱꨥ ꨈꨥ ꨕꨪbuôn trông ở hên xuinao ikak peng pak jamaow gaw di buôn trông ở hên xui.
jamhau urang madaꨎꩌꨨꨮꨭ ꨂꨣꩃ ꨠꨕnịnh hót người giàujamhau urang mada nịnh hót người giau.
sara amraik thaok daok jamraohꨧꨣ ꨀꨠꨴꨰꩀ ꨔꨯꨱꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨎꨠꨴꨯꨱꩍmuối ớt đâm còn thô (chưa nhuyễn)sara amraik thaok daok jamraoh muối ớt đâm còn thô (chưa nhuyễn).
panuec ndom jamraohꨚꨗꨶꨮꩄ ꨙꨯꩌ ꨎꨠꨴꨯꨱꩍlời nói thô thiểnpanuec ndom jamraoh lời nói thô thiển.
mbaok jamremꨡꨯꨱꩀ ꨎꨠꨴꨮꩌmặt chằm bằmmbaok jamrem mặt chằm bằm.
kaoh mang asar, jan mang gawꨆꨯꨱꩍ ꨠꩃ ꨀꨧꩉ, ꨎꩆ ꨠꩃ ꨈꨥchặt bằng lưỡi, giập bằng sóngkaoh mang asar, jan mang gaw (tng) chặt bằng lươi, giập bằng sóng.
bingi jan gaok jan glahꨝꨪꨊꨪ ꨎꩆ ꨈꨯꨱꩀ ꨎꩆ ꨈꨵꩍngon quá đập nồi đập tràbingi jan gaok jan glah (tng) ngon qúa đập nồi đập trà.
mboh urang ndik janak patih tabiak meraiꨡꨯꩍ ꨂꨣꩃ ꨙꨪꩀ ꨎꨗꩀ ꨚꨓꨪꩍ ꨓꨝꨳꩀ ꨟꨮꨣꨰthấy người đi thuyền thúng màu trăng trở lạimboh urang ndik janak patih tabiak merai (AGA) thấy người đi thuyền thúng màu trăng trở lại.
dom nan liman janak patao nyu hiaꨕꨯꩌ ꨘꩆ ꨤꨪꨠꩆ ꨎꨘꩀ ꨚꨓꨯꨱ ꨐꨭꨩ ꨨꨳthế rồi con voi quý của nhà vua khóc rống lêndom nan liman janak patao nyu hia (DWM) thế rồi con voi quí của nhà vua khóc rống lên.
laik di janangꨤꨰꩀ ꨕꨪ ꨎꨗꩃbị giáng chứclaik di janang bị giáng chức.
jang gilengꨎꩃ ꨈꨪꨤꨮꩃgiữ khojang gileng giữ kho.
saai nao dahlak jang naoꨦꨄꨰ ꨗꨯꨱ ꨕꨨꨵꩀ ꨎꩃ ꨗꨯꨱanh đi tôi cũng đisaai nao dahlak jang nao anh đi tôi cũng đi.
dua urang jang yau gep minꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨎꩃ ꨢꨮꨭ ꨈꨮꩇ ꨟꨪꩆhai người cũng như nhau thôidua urang Jang yau gep min hai người cũng như nhau thôi.
pakep, dahlak jang naoꨚꨆꨮꩇ, ꨕꨨꨵꩀ ꨎꩃ ꨗꨯꨱcấm, tôi vẫn đipakep, dahlak jang nao cấm, tôi vân đi.
jang ong nan nao lua yeꨎꩃ ꨅꩃ ꨘꩆ ꨗꨯꨱ ꨤꨶ ꨢꨮvẫn ông ấy đi cày thôijang ong nan nao lua ye vân ông ây đi cày thôi.
Cei jang janang Aia Ru, sa klaih liu mbeng jieng hanukꨌꨬ ꨎꩃ ꨎꨗꩃ ꨀꨳ ꨣꨭ, ꨧ ꨆꨵꨰꩍ ꨡꨮꩃ ꨎꨳꨮꩂ ꨨꨗꨭꩀ(lúc) ngài cai quản vùng Ya Ru, một miếng dừa khô làm khẩu phầnCei jang janang Aia Ru, sa klaih liu mbeng jieng hanuk (DN) (lúc) ngài cai quản vùng Ya Ru, một miếng dừa khô làm khẩu phần.
anit lo o hu gait brei, anit jach drei yau oh anitꨀꨗꨫꩅ ꨤꨯ ꨅ ꨨꨭꨩ ꨈꨰꩅ ꨝꨴꨬ, ꨀꨗꨫꩅ ꨎꨍ ꨕꨴꨬ ꨢꨮꨭ ꨅꩍ ꨀꨗꨫꩅyêu lắm chẳng có gì cho, yêu ốm cũng như chẳng yêu gì cảanit lo o hu gait brei, anit jach drei yau oh anit (cd) yêu lắm chẳng có gì cho, yêu ốm o cũng như chẳng yêu gì cả.
jem janim puh klah di limaow tamaꨎꨮꩌ ꨎꨗꨫꩌ ꨚꨭꩍ ꨆꨵꩍ ꨕꨪ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨓꨠrào rầy để bò khỏi vàojem janim puh klah di limaow tama rào rầy để bò khỏi vào.
likau janjiꨤꨪꨆꨮꨭ ꨎꨒꨪxem bóilikau janji xem boi.
mâk janyaok jhaok ikanꨟꩀ ꨎꨐꨯꨱꩀ ꨏꨯꨱꩀ ꨁꨆꩆdùng vợt vớt cámâk janyaok jhaok ikan dùng vợt vớt cá.
juk janyuk puec likeiꨎꨭꩀ ꨎꨐꨭꩀ ꨚꨶꨮꩄ ꨤꨪꨆꨬcậy mai đi hỏi rểjuk janyuk puec likei cậy mai di hỏi rể.
jaoh njuh jieng dua waitꨎꨯꨱꩍ ꨒꨭꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨕꨶ ꨥꨰꩅbẻ củi thành hai đoạnjaoh njuh jieng dua wait bẻ củi thành hai doạn.
jaoh tangeyꨎꨯꨱꩍ ꨓꨊꨮꩈhái bắpjaoh tangey hái bắp.
jaoh tageiꨎꨯꨱꩍ ꨓꨈꨬrụng răngjaoh tagei rụng răng.
jaoh taongndeꨎꨯꨱꩍ ꨓꨯꨱꩃꨙꨮkể lai lịchjaoh taongnde kể lai lịch.
mbuk jaoh dienꨡꨭꩀ ꨎꨯꨱꩍ ꨕꨳꨮꩆtóc gợn sóngmbuk jaoh dien tóc gợn sóng.
anit jaoh dreiꨀꨗꨫꩅ ꨎꨯꨱꩍ ꨕꨴꨬyêu đắm đuối (yêu đến ốm o gây mòn)anit jaoh drei yêu dam duoi (yeu den om o gay mon).
jaoh jaow liaow matꨎꨯꨱꩍ ꨎꨯꨱꨥ ꨤꨪꨀꨯꨱꨥ ꨠꩅquè quặt chân tay, tinh thần rệu ràjaoh jaow liaow mat (tng) què quặt chân tay, tinh thần rệu rà.
bruk tapa paje daok jaoh pakhain nyu ngap gaitꨝꨴꨭꩀ ꨓꨚꨩ ꨚꨎꨮ ꨕꨯꨱꩀ ꨎꨯꨱꩍ ꨚꨇꨰꩆ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨈꨰꩅviệc đã qua rồi còn hạch sách nó mà làm gìbruk tapa paje daok jaoh pakhain nyu ngap gait? việc đà qua rồi còn hạch sách nó mà làm gì.
jaom jalanꨎꨯꨱꩌ ꨎꨤꩆcản đườngjaom jalan cản đường.
jap pieh kaya muk keiꨎꩇ ꨚꨳꨮꩍ ꨆꨢ ꨟꨭꩀ ꨆꨬkho chứa vật dụng ông bà tổ tiênjap pieh kaya muk kei kho chứa vật dụng ông bà tổ tiên.
baoh japꨝꨯꨱꩍ ꨎꩇxâu chuỗibaoh jap xâu chuỗi.
jap akharꨎꩇ ꨀꨇꩉđọc từng chữ cái mộtjap akhar đọc từng chữ cái một.
thrah jalꨔꨴꩍ ꨎꩊquăng chàithrah jal quăng chài.
pa-ndao nyu jalꨚꨙꨯꨱ ꨐꨭꨩ ꨎꩊđố nó bí, đố nó bị kẹt (không giải nổi)pa-ndao nyu jal đố nó bí, đố nó bị kẹt (không giải nổi).
jal hagait di nyuꨎꩊ ꨨꨈꨰꩅ ꨕꨪ ꨐꨭꨩmắc mớ gì đến nójal hagait di nyu mắc mớ gì đến nó.
ndih jal aiyꨙꨪꩍ ꨎꩊ ꨀꨰꩈngủ rênndih jal aiy ngủ rên.
kamrengꨆꨠꨴꨮꩃhoang dã.
kamrengꨆꨠꨴꨮꩃkhông nghe lời, không vâng lời, bướng.anâk kamreng lo con hư quá.
kamruaiꨆꨠꨴꨶꨰtụng kinh.
kamuenꨆꨟꨮꨭꩆcháu.mik kamuen nyu chú cháu nó; kamuen mai mang bien? cháu đến khi nào?.
kamuen jaikꨆꨠꨶꨮꩆ ꨎꨰꩀcháu họ (con của em gái).
kamuen phikꨆꨠꨶꨮꩆ ꨜꨪꩀcháu ruột, con của chị em gái.
kamuen yuaꨆꨠꨶꨮꩆ ꨢꨶcon của chị em bên chồng hay bên vợ.
kanꨆꩆkhó.kadha katih biak kan bài toán rất khó; jalan haluk kalak kan si nao đường gồ ghề khó đi.
kan daman anꨆꩆ ꨕꨠꩆ ꨀꩆkhó khăn.biak kan daman si ndom thật khó nói.
kan di kanꨆꩆ ꨕꨪ ꨆꩆhiểm trở.jalan nao kan di kan đường đi hiểm trở.
kana yangꨆꨘ ꨢꩃcầu thần.Kana yang cầu thần.
kana dreiꨆꨘ ꨕꨴꨬcáo từ, cáo biệt.kana drei di gru nao sang cáo từ thày về nhà.
kanâ juk tel patao nao masuhꨆꨘ ꨎꨭꩀ ꨓꨮꩊ ꨚꨓꨯꨱ ꨗꨯꨱ ꨠꨧꨭꩍcầu viện nhà vua đi đánh.kanâ juk tel patao nao masuh (DVM) cầu viện nhà vua đi đánh.
kanadhaꨆꨘꨖdiễn văn.
kanahꨆꨘꩍvòng thắt bằng mây.
kanaiꨆꨘꨰtiếng kể chỉ đàn bà con gái đã qua đời.
kanaiꨆꨘꨰnàng.hec po kanai daok yuak, brei sa kapuak yaom thaok apieng (ASP) hỡi nàng (con gái) đang cắt lúa, xin cho một nắm để làm gạo rang.
wak luic kanainꨥꩀ ꨤꨶꨪꩄ ꨆꨗꨰꩆviết dứt câu, viết xong một câu.wak luic kanain viết dứt câu, viết xong một câu.
kanakeiꨆꨘꨆꨬcố vấn.
gru pataow seh kanalꨈꨴꨭ ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨧꨮꩍ ꨆꨗꩊthày dạy trò nhớ.gru pataow seh kanal thày dạy trò nhớ; kanal hai, juai wer nhớ nhé! đừng quên.
kanal hai, juai werꨆꨘꩊ ꨨꨰ, ꨎꨶꨰ ꨥꨮꩉnhớ nhé! đừng quên.gru pataow seh kanal thày dạy trò nhớ; kanal hai, juai wer nhớ nhé! đừng quên.
kanap ikanꨆꨘꩇ ꨁꨆꩆchả cá.kanap ikan chả cá; baoh kanap trứng nhồi thịt chưng cách thủy.
baoh kanapꨝꨯꨱꩍ ꨆꨘꩇtrứng nhồi thịt chưng cách thủy.kanap ikan chả cá; baoh kanap trứng nhồi thịt chưng cách thủy.
Kanarayꨆꨘꨣꩈtên một vị vua Champa (1541-1553).
mablah bac magru tuk daok kanârupꨠꨝꨵꩍ ꨝꩄ ꨠꨈꨴꨭ ꨓꨭꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨗꨣꨭꩇtranh thủ học tập lúc còn son rồi.mablah bac magru tuk daok kanârup tranh thủ học tập lúc còn son rồi; kamei kanârup gái đồng trinh.
kamei kanârupꨆꨟꨬ ꨆꨗꨣꨭꩇgái đồng trinh.mablah bac magru tuk daok kanârup tranh thủ học tập lúc còn son rồi; kamei kanârup gái đồng trinh.
kanayaꨆꨘꨢtiên nữ, thiếu phụ.
taong aia kanda di ikanꨓꨯꨱꩃ ꨀꨳ ꨆꨙ ꨕꨪ ꨁꨆꩆđánh nước hay nể (lòng) cá.taong aia kanda di ikan (tng) đánh nước hay nể (lòng) cá.
ndom oh kanda tagrek di theiꨙꨯꩌ ꨅꩍ ꨆꨙ ꨓꨈꨴꨮꩀ ꨕꨪ ꨔꨬnói mà chẳng nể nang ai.ndom oh kanda tagrek di thei nói mà chẳng nể nang ai.
kandah baoh mbengꨆꨙꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃchắn cửa bằng cây chắn.kandah baoh mbeng chắn cửa bằng cây chắn; kandah prâng bện phên.
kandah prângꨆꨙꩍ ꨚꨴꨲꩂbện phên.kandah baoh mbeng chắn cửa bằng cây chắn; kandah prâng bện phên.
kandah tanginꨆꨙꩍ ꨓꨊꨪꩆtrái tay.kandah tangin trái tay.
o huec di bruk kandah kandaiyꨅ ꨨꨶꨮꩄ ꨕꨪ ꨝꨴꨭꩀ ꨆꨙꩍ ꨆꨙꨰꩈkhông sợ việc khó khăn.o huec di bruk kandah kandaiy không sợ việc khó khăn.
kandah tadaohꨆꨙꩍ ꨓꨕꨯꨱꩍ(cá) thia, thắt lát.
deng kandai kaokꨕꨮꩃ ꨆꨙꨰ ꨆꨯꨱꩀđứng chắp tay sau lưng.deng kandai kaok đứng chắp tay sau lưng.
kandait dalahꨆꨙꨰꩅ ꨕꨤꩍtặc lưỡi.
kadha hagait nyu jang kandaiy urangꨆꨖ ꨨꨈꨰꩅ ꨐꨭꨩ ꨎꩃ ꨆꨙꨰꩈ ꨂꨣꩃvụ việc gì nó cũng bắt bẻ người khác được.kadha hagait nyu jang kandaiy urang vụ việc gì nó cũng bắt bẻ người khác được.
kandaoh baoh manukꨆꨙꨯꨱꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨠꨗꨭꩀvỏ trứng gà.kandaoh baoh manuk vỏ trứng gà.
sa kandaom brahꨧ ꨆꨙꨯꨱꩌ ꨝꨴꩍmột bụm gạo.sa kandaom brah một bụm gạo.
kandaom haluk klakꨆꨙꨯꨱꩌ ꨨꨤꨭꩀ ꨆꨵꩀbụm đất bỏ ra ngoài.kandaom haluk klak bụm đất bỏ ra ngoài.
oh daok kandaong sa klaih hagaitꨅꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃ ꨧ ꨆꨵꨰꩍ ꨨꨈꨰꩅchẳng còn dư một miếng nào.oh daok kandaong sa klaih hagait chẳng còn dư một miếng nào; tamâ kandaong thụ thai; aia hajan kandaong di hala kayau nước mưa còn đọng giữa tàn cây.
tamâ kandaongꨓꨟꨩ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃthụ thai.oh daok kandaong sa klaih hagait chẳng còn dư một miếng nào; tamâ kandaong thụ thai; aia hajan kandaong di hala kayau nước mưa còn đọng giữa tàn cây.
aia hajan kandaong di hala kayauꨀꨳ ꨨꨎꩆ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨨꨤ ꨆꨢꨮꨭnước mưa còn đọng giữa tàn cây.oh daok kandaong sa klaih hagait chẳng còn dư một miếng nào; tamâ kandaong thụ thai; aia hajan kandaong di hala kayau nước mưa còn đọng giữa tàn cây.
patuw hayap bhian kandaong dhar ngaok dunyaꨚꨓꨭꨥ ꨨꨢꩇ ꨞꨳꩆ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃ ꨖꩉ ꨊꨯꨱꩀ ꨕꨭꨑbia đá vẫn còn tồn tại trên trần gian.patuw hayap bhian kandaong dhar ngaok dunya bia đá vẫn còn tồn tại trên trần gian.
kandaong tawakꨆꩆꨕꨯꨱꩃ ꨓꨥꩀvướng mắc.
kandap di halueiꨆꨙꩇ ꨕꨪ ꨨꨤꨶꨬnúp dưới bóng cây.kandap di haluei núp dưới bóng cây; kandap rup nấp bóng, nương thân; kandap di hajan đụt mưa.
kandap rupꨆꨙꩇ ꨣꨭꩇnấp bóng, nương thân.kandap di haluei núp dưới bóng cây; kandap rup nấp bóng, nương thân; kandap di hajan đụt mưa.
kandap di hajanꨆꨙꩇ ꨕꨪ ꨨꨎꩆđụt mưa.kandap di haluei núp dưới bóng cây; kandap rup nấp bóng, nương thân; kandap di hajan đụt mưa.
Kandeh batuw tagok truh di labangꨆꨙꨮꩍ ꨝꨓꨭꨥ ꨓꨈꨯꩀ ꨓꨴꨭꩍ ꨕꨪ ꨤꨝꩃbẩy hòn đá lên khỏi hố.Kandeh batuw tagok truh di labang bẩy hòn đá lên khỏi hố.
kandel kalaok aia masinꨆꨙꨮꩊ ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨀꨳ ꨠꨧꨪꩆđậy lọ nước mắm.kandel kalaok aia masin đậy lọ nước mắm; kandel labang banuh takuh lấp lỗ thoát hang chuột.
kandel labang banuh takuhꨆꨙꨮꩊ ꨤꨝꩃ ꨝꨗꨭꩍ ꨓꨆꨭꩍlấp lỗ thoát hang chuột.kandel kalaok aia masin đậy lọ nước mắm; kandel labang banuh takuh lấp lỗ thoát hang chuột.
kandengꨆꨙꨮꩃchuông nhỏ.
phun kandiepꨜꨭꩆ ꨆꨙꨳꨮꩇcây màng cầu.phun kandiep cây màng cầu.
kandiep glaiꨆꨙꨳꨮꩇ ꨈꨵꨰmàng cầu rừng.
kandiep parengꨆꨙꨳꨮꩇ ꨚꨣꨮꩃmàng cầu ta.
kandip mata saong anâkꨆꨙꨪꩇ ꨠꨓ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀnháy mắt với con.kandip mata saong anâk nháy mắt với con.
kandu aia bihacih dahlau si manyumꨆꨙꨭ ꨀꨳ ꨝꨪꨨꨌꨪꩍ ꨕꨨꨵꨮꨭ ꨧꨪ ꨠꨐꨭꩌlọc nước cho sạch trước khi uống.kandu aia bihacih dahlau si manyum lọc nước cho sạch trước khi uống.
caoh mang kanduelꨌꨯꨱꩍ ꨠꩃ ꨆꨙꨶꨮꩊđá gót.caoh mang kanduel đá gót.
kanduh kruecꨆꨙꨭꩍ ꨆꨴꨶꨮꩄvỏ cam.kanduh kruec vỏ cam.
talei kanduhꨓꨤꨬ ꨆꨙꨭꩍdây giữ miếng gỗ lót sau lưng khi dệt.talei kanduh dây giữ miếng gỗ lót sau lưng khi dệt.
kandungꨆꨙꨭꩂ(chim) bò nông.
kandungꨆꨙꨭꩂ(lúa) cà đung.
keh pong mang kanehꨆꨮꩍ ꨚꨯꩂ ꨠꩃ ꨆꨗꨮꩍxóc rơm bằng mỏ.keh pong mang kaneh xóc rơm bằng mỏ.
mâk kanel kel tanähꨟꩀ ꨆꨗꨮꩊ ꨆꨮꩊ ꨓꩆꨨädùng trang san bằng đất.mâk kanel kel tanäh dùng trang san bằng đất.
tabiak nao dalam kanem supꨓꨝꨳꩀ ꨗꨯꨱ ꨕꨤꩌ ꨆꨗꨮꩌ ꨦꨭꩇra đi lúc tối trời.tabiak nao dalam kanem sup ra đi lúc tối trời.
kanem dayep jua palei jua nagarꨆꨗꨮꩌ ꨕꨢꨮꩇ ꨎꨶ ꨚꨤꨬ ꨎꨶ ꨘꨈꩉtối trời xóm làng yên vắng.kanem dayep jua palei jua nagar tối trời xóm làng yên vắng.
biluw kangꨝꨪꨤꨭꨥ ꨆꩃrâu cằm.biluw kang râu cằm.
kanikei amâ caik wekꨆꨗꨫꨆꨬ ꨀꨟ ꨌꨰꩀ ꨥꨮꩀlời khuyên của cha để lại.kanikei amâ caik wek lời khuyên của cha để lại.
hatai kanjahꨨꨓꨰ ꨆꨒꩍtâm địa nhỏ mọn.hatai kanjah tâm địa nhỏ mọn.
urang kanjah hataiꨂꨣꩃ ꨆꨒꩍ ꨨꨓꨰkẻ tiểu tâm.urang kanjah hatai kẻ tiểu tâm; kanjah hatai ngap dom bruk ka chep (kẻ) tiểu tâm làm những điều nhơ nhớp.
kanjah hatai ngap dom bruk ka chepꨆꨒꩍ ꨨꨓꨰ ꨋꩇ ꨕꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨆ ꨍꨮꩇ(kẻ) tiểu tâm làm những điều nhơ nhớp.urang kanjah hatai kẻ tiểu tâm; kanjah hatai ngap dom bruk ka chep (kẻ) tiểu tâm làm những điều nhơ nhớp.
kanjakꨆꨒꩀkiệu.
kanjaik mak tapuk pak tanak ngaokꨆꨒꨰꩀ ꨠꩀ ꨓꨚꨭꩀ ꨚꩀ ꨓꨘꩀ ꨊꨯꨱꩀnhón gót lấy cuốn sách ở ngăn trên.kanjaik mak tapuk pak tanak ngaok nhón gót lấy cuốn sách ở ngăn trên.
kanjaik seꨆꨒꨰꩀ ꨧꨮgiông con.
manuk kanjaokꨠꨗꨭꩀ ꨆꨒꨯꨱꩀgà gáy.manuk kanjaok gà gáy.
kalik kanjaopꨆꨤꨪꩀ ꨆꨒꨯꨱꩇda rít.kalik kanjaop da rít.
nao kanjetꨗꨯꨱ ꨆꨒꨮꩅđi rón rén.nao kanjet đi rón rén.
krih kanrihꨆꨴꨪꩍ ꨆꨗꨴꨪꩍvót nan.krih kanrih vót nan.
hamu kanuꨨꨟꨭꨩ ꨆꨗꨭruộng gò.hamu kanu ruộng gò; hamu kanu kan si tuei aia ruộng gò khó theo nước.
hamu kanu kan si tuei aiaꨨꨟꨭꨩ ꨆꨗꨭ ꨆꩆ ꨧꨪ ꨓꨶꨬ ꨀꨳruộng gò khó theo nước.hamu kanu ruộng gò; hamu kanu kan si tuei aia ruộng gò khó theo nước.
kanuai awꨆꨗꨶꨰ ꨀꨥvạt áo.kanuai aw vạt áo.
kanuai kraongꨆꨗꨶꨰ ꨆꨴꨯꨱꩃdọc bờ sông.kanuai kraong dọc bờ sông.
kanyao mbaokꨆꨐꨯꨱ ꨡꨯꨱꩀnhăn mặt.kanyao mbaok nhăn mặt; Um marup mbaok kanyao (UMR) Um Marup nhăn mặt lại.
Um marup mbaok kanyao (UMR)ꨀꨭꩌ ꨠꨣꨭꩇ ꨡꨯꨱꩀ ꨆꨐꨯꨱ (ꨂꨠꨴ)Um Marup nhăn mặt lại.kanyao mbaok nhăn mặt; Um marup mbaok kanyao (UMR) Um Marup nhăn mặt lại.
uak kanyiꨂꨀꩀ ꨆꨐꨪkéo đàn nhị.uak kanyi kéo đàn nhị.
ber kanyikꨝꨮꩉ ꨆꨐꨪꩀmàu vàng.ber kanyik màu vàng.
huec kanyik mbaokꨨꨶꨮꩄ ꨆꨐꨪꩀ ꨡꨯꨱꩀsợ tái mặt.huec kanyik mbaok sợ tái mặt.
kanyik ringꨆꨐꨪꩀ ꨣꨫꩂ(cây) nghệ than.
kanyik méhꨆꨐꨪꩀ ꨠꨯꨮꩍ(cây) nghệ vàng.
mbuk kanyingꨡꨭꩀ ꨆꨑꨫꩂtóc quăn.mbuk kanying tóc quăn.
kaoh njuh pagem apuei (tng)ꨆꨯꨱꩍ ꨒꨭꩍ ꨚꨈꨮꩌ ꨀꨚꨶꨬ ()chặt củi nối lửa (kết tóc xe tơ).kaoh njuh pagem apuei (tng) chặt củi nối lửa (kết tóc xe tơ).
aia kaohꨀꨳ ꨆꨯꨱꩍnước nông, cạn.aia kaoh nước nông, cạn; kaoh tung tian hẹp dạ, nóng tính.
kaoh tung tianꨆꨯꨱꩍ ꨓꨭꩂ ꨓꨳꩆhẹp dạ, nóng tính.aia kaoh nước nông, cạn; kaoh tung tian hẹp dạ, nóng tính.
mbuk kaokꨡꨭꩀ ꨆꨯꨱꩀtóc bạc.mbuk kaok tóc bạc; asaih kaok ngựa kim; liman kaok voi trắng.
asaih kaokꨀꨧꨰꩍ ꨆꨯꨱꩀngựa kim.mbuk kaok tóc bạc; asaih kaok ngựa kim; liman kaok voi trắng.
liman kaokꨤꨪꨠꩆ ꨆꨯꨱꩀvoi trắng.mbuk kaok tóc bạc; asaih kaok ngựa kim; liman kaok voi trắng.
kaok sengꨆꨯꨱꩀ ꨧꨮꩃbạch tượng.
tapeh kaokꨓꨚꨮꩍ ꨆꨯꨱꩀvơ sạch, vét sạch.tapeh kaok vơ sạch, vét sạch; abih kaok hết sạch.
abih kaokꨀꨝꨪꩍ ꨆꨯꨱꩀhết sạch.tapeh kaok vơ sạch, vét sạch; abih kaok hết sạch.
kaokꨆꨯꨱꩀ(con) cò.
kaok depꨆꨯꨱꩀ ꨕꨮꩇcò ma.
kaokꨆꨯꨱꩀ(cái) đầu.
kaok kalaitꨆꨯꨱꩀ ꨆꨤꨰꩅqui đầu.
kaok kalaokꨆꨯꨱꩀ ꨆꨤꨯꨱꩀqui đầu.
dom harei dalam kaok karapꨕꨯꩌ ꨨꨣꨬ ꨕꨤꩌ ꨆꨯꨱꩀ ꨆꨣꩇnhững ngày trong tuần.dom harei dalam kaok karap những ngày trong tuần.
kaokꨆꨯꨱꩀông cố, bà cố.
klau urang manaok nyu sa kaon jeꨆꨵꨮꨭ ꨂꨣꩃ ꨠꨗꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ ꨧ ꨆꨯꨱꩆ ꨎꨮba đứa chúng nó cùng lứa thôi.klau urang manaok nyu sa kaon je ba đứa chúng nó cùng lứa thôi.
kaong takuaiꨆꨯꨱꩃ ꨓꨆꨶꨰvòng cỏ, kiềng.kaong takuai vòng cỏ, kiềng.
kaong huenꨆꨯꨱꩃ ꨨꨶꨮꩆvòng huyền (đồ trang sức).
Kaong pagaꨆꨯꨱꩃ ꨚꨈthanh rào.Kaong paga thanh rào.
kaongꨆꨯꨱꩃhàu.
ngao hu dom kaong lam diocꨊꨯꨱ ꨨꨭꨩ ꨕꨯꩌ ꨆꨯꨱꩃ ꨤꩌmấy công?.ngao hu dom kaong lam dioc mấy công?.
kaong aen amaik amaꨆꨯꨱꩃ ꨀꨮꩆ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨠcông ơn cha mẹ.kaong aen amaik ama công ơn cha mẹ.
hu o kaow!ꨨꨭꨩ ꨅ ꨆꨯꨱꨥ!không có mà!.hu o kaow! không có mà!.
ban nan kap biakꨝꩆ ꨘꩆ ꨆꩇ ꨝꨳꩀthằng này khờ thật.ban nan kap biak thằng này khờ thật.
ndom kap balapꨙꨯꩌ ꨆꩇ ꨝꨤꩇnói xằng, nói bậy.ndom kap balap nói xằng, nói bậy.
kapꨆꩇ(con) ếch.
kapꨆꩇcái kẹp.
kapahꨆꨚꩍ(gỗ) căm xe.
kapahꨆꨚꩍ(cây) bông vải.
haluw bilang kapaklima buel rak sa hatai (DVM)ꨨꨤꨭꨥ ꨝꨪꨤꩃ ꨆꨚꨆꨵꨪꨠ ꨝꨶꨮꩊ ꨣꩀ ꨧ ꨨꨓꨰ (V)quan quân, tướng lĩnh, âm binh.haluw bilang kapaklima buel rak sa hatai (DVM) quan quân, tướng lĩnh, âm binh.
kapal kalik sak hatai (AGA)ꨆꨚꩊ ꨆꨤꨪꩀ ꨧꩀ ꨨꨓꨰ (ꨀꨈ)dày da ỷ lại.kapal kalik sak hatai (AGA) dày da ỷ lại; mbaok kapal mặt dày.
mbaok kapalꨡꨯꨱꩀ ꨆꨚꩊmặt dày.kapal kalik sak hatai (AGA) dày da ỷ lại; mbaok kapal mặt dày.
ban ni mbaok mata maong hadah dai mai kapalꨝꩆ ꨗꨫ ꨡꨯꨱꩀ ꨠꨓ ꨟꨯꨱꩃ ꨨꨕꩍ ꨕꨰ ꨟꨰ ꨆꨚꩊthằng này mặt mũi sáng sủa nhưng tối dạ.ban ni mbaok mata maong hadah dai mai kapal thằng này mặt mũi sáng sủa nhưng tối dạ.
kapal aolꨆꨚꩊ ꨀꨯꨱꩊdày cùi, dày cộp.
pabaor tagok ka kapal mal naoꨚꨝꨯꨱꩉ ꨓꨈꨯꩀ ꨆ ꨆꨚꩊ ꨠꩊ ꨗꨯꨱbôi cho dày dặn lên.pabaor tagok ka kapal mal nao bôi cho dày dặn lên; atem padai kapal mal cấy mạ dày dặn.
atem padai kapal malꨀꨓꨮꩌ ꨚꨕꨰ ꨆꨚꩊ ꨠꩊcấy mạ dày dặn.pabaor tagok ka kapal mal nao bôi cho dày dặn lên; atem padai kapal mal cấy mạ dày dặn.
ban sit kapal malꨝꩆ ꨧꨪꩅ ꨆꨚꩊ ꨠꩊthằng bé đần độn.ban sit kapal mal thằng bé đần độn.
kapal mbaokꨆꨚꩊ ꨡꨯꨱꩀchai mặt, nhăn mặt.
jhak likei kapei akaok (tng)ꨏꩀ ꨤꨪꨆꨬ ꨆꨚꨬ ꨀꨆꨯꨱꩀ ()xấu trai đầu bù xù (vừa xấu xí vừa đần độn).jhak likei kapei akaok (tng) xấu trai đầu bù xù (vừa xấu xí vừa đần độn).
kapek klahꨆꨚꨮꩀ ꨆꨵꩍvùng thoát.kapek klah vùng thoát.
kapek mataꨆꨚꨮꩀ ꨠꨓbịt mắt.kapek mata bịt mắt; kapek gilaong bịt lỗ bằng tay.
kapek gilaongꨆꨚꨮꩀ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃbịt lỗ bằng tay.kapek mata bịt mắt; kapek gilaong bịt lỗ bằng tay.
jien padai kapek pabah je halei ndom hu traꨎꨳꨮꩆ ꨚꨕꨰ ꨆꨚꨮꩀ ꨚꨝꩍ ꨎꨮ ꨨꨤꨬ ꨙꨯꩌ ꨨꨭꨩ ꨓꨴngười ta dùng tiền bạc đấm mồm rồi còn nói năng chi được nữa.jien padai kapek pabah je halei ndom hu tra người ta dùng tiền bạc đấm mồm rồi còn nói năng chi được nữa.
daok kapek pem pak likukꨕꨯꨱꩀ ꨆꨚꨮꩀ ꨚꨮꩌ ꨚꩀ ꨤꨪꨆꨭꩀcòn tụt hậu ở đàng sau.daok kapek pem pak likuk còn tụt hậu ở đàng sau.
kapelꨆꨚꨮꩊxà ngang phụ của nhà “dơ”.
ndik kapel nao Makahꨙꨪꩀ ꨆꨚꨮꩊ ꨗꨯꨱ ꨠꨆꩍđi thuyền sang La Mecque.ndik kapel nao Makah đi thuyền sang La Mecque.
sa kapel liseiꨧ ꨆꨚꨮꩊ ꨤꨪꨧꨬmột vắt (nắm) cơm.sa kapel lisei một vắt (nắm) cơm.
urang kaphirꨂꨣꩃ ꨆꨜꨪꩉngười ngoại đạo Islam.urang kaphir người ngoại đạo Islam.
kaphuariꨆꨜꨶꨣꨪsứ giả.
ndom puec kaphuerꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨆꨜꨶꨮꩉnói năng ngạo mạn.ndom puec kaphuer nói năng ngạo mạn; oh bak bar gilac kaphuer chẳng nên thân gì mà phách lối.
oh bak bar gilac kaphuerꨅꩍ ꨝꩀ ꨝꩉ ꨈꨪꨤꩄ ꨆꨜꨶꨮꩉchẳng nên thân gì mà phách lối.ndom puec kaphuer nói năng ngạo mạn; oh bak bar gilac kaphuer chẳng nên thân gì mà phách lối.
anâk kaphuerꨀꨗꩀ ꨆꨜꨶꨮꩉđứa con bất hiếu.anâk kaphuer đứa con bất hiếu.
kapiahꨆꨚꨳꩍmù phê (mù lễ của nam giới theo Hồi giáo Islam).
kapik tangin di baoh mbengꨆꨚꨪꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨕꨪ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃkẹt tay vào cửa.kapik tangin di baoh mbeng kẹt tay vào cửa.
anâk kapik jien di amaikꨀꨗꩀ ꨆꨚꨪꩀ ꨎꨳꨮꩆ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀcon vòi tiền mẹ.anâk kapik jien di amaik con vòi tiền mẹ.
kapik ban klaikꨆꨚꨪꩀ ꨝꩆ ꨆꨵꨰꩀtra khảo kẻ cắp.kapik ban klaik tra khảo kẻ cắp.
limaow kapilꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨆꨚꨪꩊbò đen, bò thần.limaow kapil bò đen, bò thần.
kapingꨆꨚꨫꩂđàn ca pinh (một loại đàn dây trong bộ nhạc Chăm).
kaplah phaꨆꨚꨵꩍ ꨜkẻ háng.kaplah pha kẻ háng; kaplah cek khe núi; kaplah cek kawek glai (tng) khe núi khuất rừng (thâm sơn cùng cốc).
kaplah cekꨆꨚꨵꩍ ꨌꨮꩀkhe núi.kaplah pha kẻ háng; kaplah cek khe núi; kaplah cek kawek glai (tng) khe núi khuất rừng (thâm sơn cùng cốc).
kaplah cek kawek glai (tng)ꨆꨚꨵꩍ ꨌꨮꩀ ꨆꨥꨮꩀ ꨈꨵꨰ ()khe núi khuất rừng (thâm sơn cùng cốc).kaplah pha kẻ háng; kaplah cek khe núi; kaplah cek kawek glai (tng) khe núi khuất rừng (thâm sơn cùng cốc).
hâ dep kaplah wah halei kau jang duah mbohꨨꨲ ꨕꨮꩇ ꨆꨚꨵꩍ ꨥꩍ ꨨꨤꨬ ꨆꨮꨭ ꨎꩃ ꨕꨶꩍ ꨡꨯꩍmày trốn xó xỉnh nào tao cũng tìm thấy.hâ dep kaplah wah halei kau jang duah mboh mày trốn xó xỉnh nào tao cũng tìm thấy.
Kapu binguꨆꨚꨭ ꨝꨪꨊꨭnụ hoa.Kapu bingu nụ hoa; klao kapu cười nụ.
klao kapuꨆꨵꨯꨱ ꨆꨚꨭcười nụ.Kapu bingu nụ hoa; klao kapu cười nụ.
kapu halaꨆꨚꨭ ꨨꨤmiếng trầu têm.kapu hala miếng trầu têm; cih hala sa kapu têm một miếng trầu.
cih hala sa kapuꨌꨪꩍ ꨨꨤ ꨧ ꨆꨚꨭtêm một miếng trầu.kapu hala miếng trầu têm; cih hala sa kapu têm một miếng trầu.
kapuak tanginꨆꨚꨶꩀ ꨓꨊꨪꩆnắm tay.kapuak tangin nắm tay.
kapuak ka kajapꨆꨚꨶꩀ ꨆ ꨆꨎꩇnắm cho chặt.kapuak ka kajap nắm cho chặt.
kapuak njemꨆꨚꨶꩀ ꨒꨮꩌước tính độ dài trong dân gian từ cùi chỏ đến đầu xương của nắm tay.
kapuisꨆꨚꨶꨪꩋcon beo.
kapulꨆꨚꨭꩊdốt đặc.
kapuw cakꨆꨚꨭꨥ ꨌꩀđống lúa bó (đã xếp gọn).
kar paoh hayapꨆꩉ ꨚꨯꨱꩍ ꨨꨢꩇnhà điêu khắc tạc tượng.kar paoh hayap nhà điêu khắc tạc tượng.
barih kar paohꨝꨣꨪꩍ ꨆꩉ ꨚꨯꨱꩍnét điêu khắc.barih kar paoh nét điêu khắc.
karꨆꩉviên chức; thợ phục vụ dinh vua.
karakꨆꨣꩀ(con) rùa.
jieng karakꨎꨳꨮꩂ ꨆꨣꩀbị giời ăn.jieng karak bị giời ăn.
karak arakꨆꨣꩀ ꨀꨣꩀgiãn gân.karak arak giãn gân.
Cham saong bini ke kan, mu sa karan aia sa bi laok (cđ)ꨍꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨝꨪꨗꨫ ꨆꨮ ꨆꩆ, ꨟꨭ ꨧ ꨆꨣꩆ ꨀꨳ ꨧ ꨝꨪ ꨤꨯꨱꩀ (ꨌđ)Chăm với Bàni đầu khó, cát lồi một hạt nước một lo.Cham saong bini ke kan, mu sa karan aia sa bi laok (cđ) Chăm với Bàni đầu khó, cát lồi một hạt nước một lo.
karang mbeng angueiꨆꨣꩃ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬhao tốn của cải.karang mbeng anguei hao tốn của cải.
wak karangꨥꩀ ꨆꨣꩃviết vắn tắt.wak karang viết vắn tắt.
ew patao karang yasa rituh marai taom tanan (DVM)ꨃꨥ ꨚꨓꨯꨱ ꨆꨣꩃ ꨢꨧ ꨣꨪꨓꨭꩍ ꨠꨣꨰ ꨓꨯꨱꩌ ꨓꨘꩆ (V)vời các vua nước chư hầu đến nơi đó.ew patao karang yasa rituh marai taom tanan (DVM) vời các vua nước chư hầu đến nơi đó.
Karangꨆꨣꩃ(làng) Vĩnh Hanh (Bình Thuận).
karaoh rabungꨆꨣꨯꨱꩍ ꨣꨝꨭꩂgọt măng.karaoh rabung gọt măng.
kardakꨆꩉꨕꩀchắc chắn.
karehꨆꨣꨮꩍlễ phát thệ (đạo Bàni).
tabiak mbeng kareiꨓꨝꨳꩀ ꨡꨮꩃ ꨆꨣꨬra ở riêng.tabiak mbeng karei ra ở riêng.
ndom kareiꨙꨯꩌ ꨆꨣꨬnói khác.ndom karei nói khác; karei di gep khác nhau; blah aw karei tắm áo khác.
karei di gepꨆꨣꨬ ꨕꨪ ꨈꨮꩇkhác nhau.ndom karei nói khác; karei di gep khác nhau; blah aw karei tắm áo khác.
blah aw kareiꨝꨵꩍ ꨀꨥ ꨆꨣꨬtắm áo khác.ndom karei nói khác; karei di gep khác nhau; blah aw karei tắm áo khác.
bruk kareiꨝꨴꨭꩀ ꨆꨣꨬchuyện lạ.bruk karei chuyện lạ; ngap karei di nagar palei làm những việc lạ đời.
ngap karei di nagar paleiꨋꩇ ꨆꨣꨬ ꨕꨪ ꨘꨈꩉ ꨚꨤꨬlàm những việc lạ đời.bruk karei chuyện lạ; ngap karei di nagar palei làm những việc lạ đời.
dom kaya karei crihꨕꨯꩌ ꨆꨢ ꨆꨣꨬ ꨌꨴꨪꩍnhững sản phẩm độc đáo.dom kaya karei crih những sản phẩm độc đáo.
daok deng karei di lok urangꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ ꨆꨣꨬ ꨕꨪ ꨤꨯꩀ ꨂꨣꩃsống lập dị.daok deng karei di lok urang sống lập dị.
praong mai nyu maong karei kareiꨚꨴꨯꨱꩃ ꨟꨰ ꨐꨭꨩ ꨟꨯꨱꩃ ꨆꨣꨬ ꨆꨣꨬlớn lên nó có vẻ khang khác.praong mai nyu maong karei karei lớn lên nó có vẻ khang khác.
ndom puec karei mbeiꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨆꨣꨬ ꨡꨬăn nói kỳ cục.ndom puec karei mbei ăn nói kỳ cục.
karek mbengꨆꨣꨮꩀ ꨡꨮꩃđóng cửa.karek mbeng đóng cửa.
karek kabaw dalam khemꨆꨣꨮꩀ ꨆꨝꨥ ꨕꨤꩌ ꨇꨮꩌnhốt trâu trong chuồng.karek kabaw dalam khem nhốt trâu trong chuồng.
manuk karemꨠꨗꨭꩀ ꨆꨣꨮꩌgà ấp trứng.manuk karem gà ấp trứng.
karem gilaiꨆꨣꨮꩌ ꨈꨪꨤꨰchìm tàu.karem gilai chìm tàu.
palei nagar karen karangꨚꨤꨬ ꨘꨈꩉ ꨆꨣꨮꩆ ꨆꨣꩃthôn xóm náo động.palei nagar karen karang thôn xóm náo động; dalam gep karen karang trong họ hàng bất ổn.
dalam gep karen karangꨕꨤꩌ ꨈꨮꩇ ꨆꨣꨮꩆ ꨆꨣꩃtrong họ hàng bất ổn.palei nagar karen karang thôn xóm náo động; trong gep karen karang trong họ hàng bất ổn.
garuh aw karihꨈꨣꨭꩍ ꨀꨥ ꨆꨣꨪꩍmạng lại áo sờn.garuh aw karih mạng lại áo sờn.
mbaok karikꨡꨯꨱꩀ ꨆꨣꨪꩀmặt nhăn.mbaok karik mặt nhăn; aw karik áo nhàu nhò.
aw karikꨀꨥ ꨆꨣꨪꩀáo nhàu nhò.mbaok karik mặt nhăn; aw karik áo nhàu nhò.
Karja Biet Namꨆꩉꨎ ꨝꨳꨮꩅ ꨘꩌnhà nước Việt Nam.Karja Biet Nam nhà nước Việt Nam.
karmat paalah sanak harehꨆꩉꨠꩅ ꨚꨀꨤꩍ ꨧꨘꩀ ꨨꨣꨮꩍnhân nghĩa thắng bạo tàn.karmat paalah sanak hareh nhân nghĩa thắng bạo tàn.
kajap karoꨆꨎꩇ ꨆꨣꨯkhỏe mạnh.kajap karo khỏe mạnh; bruk nan hu karo lei? việc đó có ổn không?.
bruk nan hu karo lei?ꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ ꨨꨭꨩ ꨆꨣꨯ ꨤꨬ?việc đó có ổn không?.kajap karo khỏe mạnh; bruk nan hu karo lei? việc đó có ổn không?.
kalik karuhꨆꨤꨪꩀ ꨆꨣꨭꩍda xù xì.kalik karuh da xù xì.
ndua karunꨙꨶ ꨆꨣꨭꩆđội ơn.ndua karun đội ơn karun amaik mâ ơn cha mẹ.
karun amaik mâꨆꨣꨭꩆ ꨀꨟꨰꩀ ꨟơn cha mẹ.ndua karun đội ơn karun amaik mâ ơn cha mẹ.
karunꨆꨣꨭꩆcon một.
karung ikanꨆꨣꨭꩂ ꨁꨆꩆrộng cá (cho cá còn sống vào hầm hoặc vò nước để nuôi trước khi dùng nấu ăn).karung ikan rộng cá (cho cá còn sống vào hầm hoặc vò nước để nuôi trước khi dùng nấu ăn).
karut drakꨆꨣꨭꩅ ꨕꨴꩀtên một vị vua Champa (1530-1536).
kasa binguꨆꨧ ꨝꨪꨊꨭthêu hoa.kasa bingu thêu hoa.
asaih kasaꨀꨧꨰꩍ ꨆꨧngựa lang.asaih kasa ngựa lang.
ngap hatai lo blaoh gaok them graing o thei kasaih kasaohꨋꩇ ꨨꨓꨰ ꨤꨯ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨈꨯꨱꩀ ꨔꨮꩌ ꨈꨴꨰꩃ ꨅ ꨔꨬ ꨆꨧꨰꩍ ꨆꨧꨯꨱꩍgan lì có chấp quá để đến khi bị tai nạn rồi không ai thương hại cả.ngap hatai lo blaoh gaok them graing o thei kasaih kasaoh gan lì có chấp quá để đến khi bị tai nạn rồi không ai thương hại cả.
kasaihꨆꨧꨰꩍhổ phách.
mâk hagait ngap kasanꨟꩀ ꨨꨈꨰꩅ ꨋꩇ ꨆꨧꩆlấy gì làm bằng chứng.mâk hagait ngap kasan lấy gì làm bằng chứng.
praong prân kheng di naoblaoh liphuai sa kasan (AGA)ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨚꨴꨲꩆ ꨇꨮꩃ ꨕꨪ ꨗꨯꨱꨝꨵꨯꨱꩍ ꨤꨪꨜꨶꨰ ꨧ ꨆꨧꩆ (ꨀꨈ)cậy sức mạnh mà đi mãi rồi mệt là trong chốc lát.praong prân kheng di naoblaoh liphuai sa kasan (AGA) cậy sức mạnh mà đi mãi rồi mệt là trong chốc lát.
buh kasangꨝꨭꩍ ꨆꨧꩃđóng gông, mang gông.buh kasang đóng gông, mang gông.
Kasaot ula kaikꨆꨧꨯꨱꩅ ꨂꨤ ꨆꨰꩀnghèo mà rắn lại cắn (nghèo mắc cái eo).Kasaot ula kaik nghèo mà rắn lại cắn (nghèo mắc cái eo).
sa manga wom kasaot pandapꨧ ꨠꨋ ꨥꨯꩌ ꨆꨧꨯꨱꩅ ꨚꨙꩇmột gia đình nghèo khô.sa manga wom kasaot pandap một gia đình nghèo khô.
duis sak ka dom urang kasaot rambahꨕꨶꨪꩋ ꨧꩀ ꨆ ꨕꨯꩌ ꨂꨣꩃ ꨆꨧꨯꨱꩅ ꨣꨡꩍxót thương những người nghèo nàn.duis sak ka dom urang kasaot rambah xót thương những người nghèo nàn.
kasatꨆꨧꩅhoàng tộc, hoàng gia.
jieng kasatꨎꨳꨮꩂ ꨆꨧꩅthành đạt.jieng kasat thành đạt.
rakuh rakuen mada harei mada kasipꨣꨆꨭꩍ ꨣꨆꨶꨮꩆ ꨠꨕ ꨨꨣꨬ ꨠꨕ ꨆꨧꨪꩇtính tình càng ngày càng xấu đi.rakuh rakuen mada harei mada kasip tính tình càng ngày càng xấu đi.
karah kasuanꨆꨣꩍ ꨆꨧꨶꩆnhẫn bằng đồng thau.karah kasuan nhẫn bằng đồng thau.
kasuer aiaꨆꨧꨶꨮꩉ ꨀꨳthau nước.kasuer aia thau nước.
pandik kasurꨚꨙꨪꩀ ꨆꨧꨭꩉlên dây cung.pandik kasur lên dây cung.
jalan kat tapakꨎꨤꩆ ꨆꩅ ꨓꨚꩀđường băng thẳng.jalan kat tapak đường băng thẳng; jalan kat tapa tanran đường cắt ngang cánh đồng.
jalan kat tapa tanranꨎꨤꩆ ꨆꩅ ꨓꨚꨩ ꨓꨗꨴꩆđường cắt ngang cánh đồng.jalan kat tapak đường băng thẳng; jalan kat tapa tanran đường cắt ngang cánh đồng.
kat thruh jalikaowꨆꩅ ꨔꨴꨭꩍ ꨎꨤꨪꨆꨯꨱꨥlàm dấu nơi có tổ ong.kat thruh jalikaow làm dấu nơi có tổ ong.
kayuen di krâh kata akaokꨆꨢꨶꨮꩆ ꨕꨪ ꨆꨴꨲꩍ ꨆꨓ ꨀꨆꨯꨱꩀxoáy chính giữa đầu.kayuen di krâh kata akaok xoáy chính giữa đầu.
kataik tangiꨆꨓꨰꩀ ꨓꨊꨪinh tai.kataik tangi inh tai.
kataik di phaꨆꨓꨰꩀ ꨕꨪ ꨜngắt vào đùi.kataik di pha ngắt vào đùi.
katak amilꨆꨓꩀ ꨀꨟꨪꩊmủ cây me.katak amil mủ cây me.
manuk katakꨠꨗꨭꩀ ꨆꨓꩀgà cục-tác.manuk katak gà cục-tác.
jaong katalꨎꨯꨱꩃ ꨆꨓꩊlưới sét.jaong katal lưới sét; patuw katal đá sét.
patuw katalꨚꨓꨭꨥ ꨆꨓꩊđá sét.jaong katal lưới sét; patuw katal đá sét.
ban katal klakꨝꩆ ꨆꨓꩊ ꨆꨵꩀthằng trời đánh.ban katal klak thằng trời đánh.
katangꨆꨓꩃtháp (bút).
katang manyâkꨆꨓꩃ ꨠꨐꩀbợn dầu.katang manyâk bợn dầu.
katangꨆꨓꩃrổ nhỏ.
kataokꨆꨓꨯꨱꩀbò cào.
taik kataong raong ciew (tng)ꨓꨰꩀ ꨆꨓꨯꨱꩃ ꨣꨯꨱꩃ ꨌꨳꨮꨥ ()(nằm) rách chiếu cót.taik kataong raong ciew (tng) (nằm) rách chiếu cót.
sa katap biarꨧ ꨆꨓꩇ ꨝꨳꩉmột tập giấy.sa katap biar một tập giấy.
katéꨆꨓꨯꨮꨩlễ Katê (một lễ hội dân gian tổ chức vào đầu tháng 7 lịch Chăm).
katek ra jak pieh ka drei tagokꨆꨓꨮꩀ ꨣ ꨎꩀ ꨚꨳꨮꩍ ꨆ ꨕꨴꨬ ꨓꨈꨯꩀdìm nhân tài để mình nổi lên.katek ra jak pieh ka drei tagok dìm nhân tài để mình nổi lên.
katek tung tianꨆꨓꨮꩀ ꨓꨭꩂ ꨓꨳꩆnén lòng.katek tung tian nén lòng; mâk patuw katek tagok lấy đá đè lên.
mâk patuw katek tagokꨟꩀ ꨚꨓꨭꨥ ꨆꨓꨮꩀ ꨓꨈꨯꩀlấy đá đè lên.katek tung tian nén lòng; mâk patuw katek tagok lấy đá đè lên.
katek kin buel ngap duhꨆꨓꨮꩀ ꨆꨪꩆ ꨝꨶꨮꩊ ꨋꩇ ꨕꨭꩍcưỡng ép dân làm sưu.katek kin buel ngap duh cưỡng ép dân làm sưu.
katek tung blach ânꨆꨓꨮꩀ ꨓꨭꩂ ꨝꨵꨍ ꨀꨲꩆbuộc lòng mà nhịn.katek tung blach ân buộc lòng mà nhịn.
jieng katelꨎꨳꨮꩂ ꨆꨓꨮꩊbị ghẻ.jieng katel bị ghẻ.
manei ala wik katel bak rupꨠꨗꨬ ꨀꨤ ꨥꨪꩀ ꨆꨓꨮꩊ ꨝꩀ ꨣꨭꩇtắm nước bẩn (đục) bị ngứa khắp mình.manei ala wik katel bak rup tắm nước bẩn (đục) bị ngứa khắp mình.
kamei katel cambuai ndom bruk urangꨆꨟꨬ ꨆꨓꨮꩊ ꨌꨡꨶꨰ ꨙꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨂꨣꩃđàn bà ngứa mồm nói chuyện người ta.kamei katel cambuai ndom bruk urang đàn bà ngứa mồm nói chuyện người ta.
katel melꨆꨓꨮꩊ ꨟꨮꩊngứa ngáy.
katel tangin lo haber nao taong anak rinaihꨆꨓꨮꩊ ꨓꨊꨪꩆ ꨤꨯ ꨨꨝꨮꩉ ꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱꩃ ꨀꨘꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍngứa tay lắm sao lại đánh trẻ con.katel tangin lo haber nao taong anak rinaih ngứa tay lắm sao lại đánh trẻ con.
katel wel hagait tel ai blaoh ai ndomꨆꨓꨮꩊ ꨥꨮꩊ ꨨꨈꨰꩅ ꨓꨮꩊ ꨄ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨄ ꨙꨯꩌmắc mớ gì đến anh mà anh nói.katel wel hagait tel ai blaoh ai ndom mắc mớ gì đến anh mà anh nói.
kateng ciew taikꨆꨓꨮꩃ ꨌꨳꨮꨥ ꨓꨰꩀmanh chiếu rách.kateng ciew taik manh chiếu rách.
kateng chiemꨆꨓꨮꩃ ꨍꨳꨮꩌgiẻ.
kateng krâh kraongꨆꨓꨮꩃ ꨆꨴꨲꩍ ꨆꨴꨯꨱꩃchìm (chết) giữa sông.kateng krâh kraong chìm (chết) giữa sông.
aia kateng ro jeꨀꨳ ꨆꨓꨮꩃ ꨣꨯ ꨎꨮnước lắng cặn rồi.aia kateng ro je nước lắng cặn rồi.
katetꨆꨓꨮꩅlễ cắt bì.
katewꨆꨓꨮꨥ(đập) Cà Tiêu (Ninh Thuận).
katewꨆꨓꨮꨥcây móc ó, (gai) mắt cú.
kathaihꨆꨔꨰꩍé rừng.
kathanꨆꨔꩆcây ké.
kathaohꨆꨔꨯꨱꩍmúp sát.
li-i kathaokꨤꨪꨁ ꨆꨔꨯꨱꩀthúng mủng (nói chung).li-i kathaok thúng mủng (nói chung).
kathaom ndawꨆꨔꨯꨱꩌ ꨙꨥbao kiếm.kathaom ndaw bao kiếm; mablah kathaom urang lac ngap nagar (PC) tranh cái vỏ của người mà bảo là dựng nước.
mablah kathaom urang lac ngap nagar (PC)ꨠꨝꨵꩍ ꨆꨔꨯꨱꩌ ꨂꨣꩃ ꨤꩄ ꨋꩇ ꨘꨈꩉ ()tranh cái vỏ của người mà bảo là dựng nước.kathaom ndaw bao kiếm; mablah kathaom urang lac ngap nagar (PC) tranh cái vỏ của người mà bảo là dựng nước.
kathaotꨆꨔꨯꨱꩅnghèo.
urang kathâkꨂꨣꩃ ꨆꨔꨲꩀkẻ khốn khổ.urang kathâk kẻ khốn khổ.
mbuk kathenꨡꨭꩀ ꨆꨔꨮꩆtóc dợn sóng.mbuk kathen tóc dợn sóng.
Katheng glaong ley!ꨆꨔꨮꩃ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨤꨮꩈ!người tình ta ơi!.Katheng glaong ley! người tình ta ơi!; nao main katheng mbeng rong chơi thơ thẩn.
nao main katheng mbengꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ ꨆꨔꨮꩃ ꨡꨮꩃrong chơi thơ thẩn.Katheng glaong ley! người tình ta ơi!; nao main katheng mbeng rong chơi thơ thẩn.
kathiengꨆꩅꨨꨳꨮꩂthiên thạch.
malem harei kathreh mai hia (DN)ꨠꨤꨮꩌ ꨨꨣꨬ ꨆꨔꨴꨮꩍ ꨟꨰ ꨨꨳ ()ngày đêm buồn tủi (bé) khóc than.malem harei kathreh mai hia (DN) ngày đêm buồn tủi (bé) khóc than.
kathuꨆꨔꨭống nhỏ.
kathuꨆꨔꨭtrâm.
kathurꨆꨔꨭꩉ(con) nhím.
sa katiꨧ ꨆꨓꨪmột cân (=600gram).sa kati một cân (=600gram).
Kati pataow pakaiꨆꨓꨪ ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰTy giáo dục.Kati pataow pakai Ty giáo dục.
padeng sa ires kati gahaꨚꨕꨮꩃ ꨧ ꨁꨣꨮꩋ ꨆꨓꨪ ꨈꨨdựng lên một dinh thự lộng lẫy.padeng sa ires kati gaha dựng lên một dinh thự lộng lẫy.
katiꨆꨓꨪlớp học, phòng học.
rilaow katielꨣꨪꨤꨯꨱꨥ ꨆꨓꨳꨮꩊthịt săn (chắc).rilaow katiel thịt săn (chắc); limâk katiel mập chắc.
limâk katielꨤꨪꨠꩀ ꨆꨓꨳꨮꩊmập chắc.rilaow katiel thịt săn (chắc); limâk katiel mập chắc.
jieng katieng di tungꨎꨳꨮꩂ ꨆꨓꨳꨮꩂ ꨕꨪ ꨓꨭꩂnổi nhọt ở bụng.jieng katieng di tung nổi nhọt ở bụng.
ngap katihꨋꩇ ꨆꨓꨪꩍlàm toán.ngap katih làm toán.
mathrem katih gaiꨠꨔꨴꨮꩌ ꨆꨓꨪꩍ ꨈꨰtập tính đố.mathrem katih gai tập tính đố.
Katikꨆꨓꨪꩀtên một vị vua Champa (1433-1460).
katikaꨆꨓꨪꨆsách giáo huấn.
sarak katika gindeng nagarꨧꨣꩀ ꨆꨓꨪꨆ ꨈꨪꨙꨮꩃ ꨘꨈꩉký hiệp định hòa bình.sarak katika gindeng nagar ký hiệp định hòa bình.
mamâh aia patuw ngap kating tageiꨠꨠꩍ ꨀꨳ ꨚꨓꨭꨥ ꨋꩇ ꨆꨓꨫꩂ ꨓꨈꨬnhai nước đá làm rêm răng.mamâh aia patuw ngap kating tagei nhai nước đá làm rêm răng.
katipꨆꨓꨪꩇông Katip (Bàni).
ikan katip apanꨁꨆꩆ ꨆꨓꨪꩇ ꨀꨚꩆcá nhắp mồi.ikan katip apan cá nhắp mồi.
katitꨆꨓꨪꩅ(con) gián hôi.
katiw wiwꨆꨓꨪꨥ ꨥꨪꨥ(chạy) vụt, (chạy) lướt.
phaw katoꨜꨥ ꨆꨓꨯsúng bắn bằng trái cò ke.phaw kato súng bắn bằng trái cò ke.
mâk katrei cakak awꨟꩀ ꨆꨓꨴꨬ ꨌꨆꩀ ꨀꨥlấy kéo cắt áo.mâk katrei cakak aw lấy kéo cắt áo.
kalang katrei mâk nâk ciepꨆꨤꩃ ꨆꨓꨴꨬ ꨟꩀ ꨗꩀ ꨌꨳꨮꩇBò cắt bắt gà con.kalang katrei mâk nâk ciep Bò cắt bắt gà con.
katruwꨆꨓꨴꨭꨥbồ câu.
sep grum ngap ka dahlak katuakꨧꨮꩇ ꨈꨴꨭꩌ ꨋꩇ ꨆ ꨕꨨꨵꩀ ꨆꨓꨶꩀtiếng sấm làm tôi giật mình.sep grum ngap ka dahlak katuak tiếng sấm làm tôi giật mình; bruk nyu ngap katuak palei nagar việc hắn làm khiến cả làng ngạc nhiên.
bruk nyu ngap katuak palei nagarꨝꨴꨭꩀ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨆꨓꨶꩀ ꨚꨤꨬ ꨘꨈꩉviệc hắn làm khiến cả làng ngạc nhiên.sep grum ngap ka dahlak katuak tiếng sấm làm tôi giật mình; bruk nyu ngap katuak palei nagar việc hắn làm khiến cả làng ngạc nhiên.
katuak kandaꨆꨓꨶꩀ ꨆꨙngỡ ngàng, chưng hửng.
katuakꨆꨓꨶꩀmụt cóc.
Katuec diipꨆꨓꨶꨮꩄ ꨕꨳꨪꩇgò mối sống (còn đang bồi).Katuec diip gò mối sống (còn đang bồi); katuec matai gò mối chết; mu klak katuec con mối bỏ tổ.
katuec mataiꨆꨓꨶꨮꩄ ꨠꨓꨰgò mối chết.Katuec diip gò mối sống (còn đang bồi); katuec matai gò mối chết; mu klak katuec con mối bỏ tổ.
mu klak katuecꨟꨭ ꨆꨵꩀ ꨆꨓꨶꨮꩄcon mối bỏ tổ.Katuec diip gò mối sống (còn đang bồi); katuec matai gò mối chết; mu klak katuec con mối bỏ tổ.
katuelꨆꨓꨶꨮꩊvô dụng.
pabuei katuelꨚꨝꨶꨬ ꨆꨓꨶꨮꩊheo không chửa.pabuei katuel heo không chửa.
ndom yau katuk asaih (tng)ꨙꨯꩌ ꨢꨮꨭ ꨆꨓꨭꩀ ꨀꨧꨰꩍ ()nói như ngựa đánh rắm (nói huyên thuyên).ndom yau katuk asaih (tng) nói như ngựa đánh rắm (nói huyên thuyên).
katumꨆꨓꨭꩌ(chim) tum.
pan di tangin katungꨚꩆ ꨕꨪ ꨓꨊꨪꩆ ꨆꨓꨭꩂnắm lấy tay kéo.pan di tangin katung nắm lấy tay kéo.
katung atah bruk yak bak pieh duah mbengꨆꨓꨭꩂ ꨀꨓꩍ ꨝꨴꨭꩀ ꨢꩀ ꨝꩀ ꨚꨳꨮꩍ ꨕꨶꩍ ꨡꨮꩃmuốn kéo dài vụ kiện tụng để kiếm ăn.katung atah bruk yak bak pieh duah mbeng muốn kéo dài vụ kiện tụng để kiếm ăn.
tarapha katutꨓꨣꨜ ꨆꨓꨭꩅquần cộc.tarapha katut quần cộc; katut harei ngắn ngày; dua mbaik katut atah karei di gep hai cây dài ngắn khác nhau; ndom katut nói ngắn gọn.
katut hareiꨆꨓꨭꩅ ꨨꨣꨬngắn ngày.tarapha katut quần cộc; katut harei ngắn ngày; dua mbaik katut atah karei di gep hai cây dài ngắn khác nhau; ndom katut nói ngắn gọn.
dua mbaik katut atah karei di gepꨕꨶ ꨡꨰꩀ ꨆꨓꨭꩅ ꨀꨓꩍ ꨆꨣꨬ ꨕꨪ ꨈꨮꩇhai cây dài ngắn khác nhau.tarapha katut quần cộc; katut harei ngắn ngày; dua mbaik katut atah karei di gep hai cây dài ngắn khác nhau; ndom katut nói ngắn gọn.
ndom katutꨙꨯꩌ ꨆꨓꨭꩅnói ngắn gọn.tarapha katut quần cộc; katut harei ngắn ngày; dua mbaik katut atah karei di gep hai cây dài ngắn khác nhau; ndom katut nói ngắn gọn.
aw katut balutꨀꨥ ꨆꨓꨭꩅ ꨝꨤꨭꩅáo ngắn lùn cùn.aw katut balut áo ngắn lùn cùn.
katut rasiꨆꨓꨭꩅ ꨣꨧꨪđoản mệnh.
katuw akaokꨆꨓꨭꨥ ꨀꨆꨯꨱꩀchí.katuw akaok chí; katuw aw rận; katuw cuah bọ chét; katuw kaik chí cắn.
katuw awꨆꨓꨭꨥ ꨀꨥrận.katuw akaok chí; katuw aw rận; katuw cuah bọ chét; katuw kaik chí cắn.
katuw cuahꨆꨓꨭꨥ ꨌꨶꩍbọ chét.katuw akaok chí; katuw aw rận; katuw cuah bọ chét; katuw kaik chí cắn.
katuw kaikꨆꨓꨭꨥ ꨆꨰꩀchí cắn.katuw akaok chí; katuw aw rận; katuw cuah bọ chét; katuw kaik chí cắn.
mbeng katuw tagei, khing kamei katuw dam (tng)ꨡꨮꩃ ꨆꨓꨭꨥ ꨓꨈꨬ, ꨇꨫꩂ ꨆꨟꨬ ꨆꨓꨭꨥ ꨕꩌ ()ăn trong khi còn răng, lấy vợ trong lúc còn trai tráng.mbeng katuw tagei, khing kamei katuw dam (tng) ăn trong khi còn răng, lấy vợ trong lúc còn trai tráng.
amaik kauꨀꨟꨰꩀ ꨆꨮꨭmẹ tao.amaik kau mẹ tao; ba mai ka kau mang đến cho ta.
ba mai ka kauꨝ ꨟꨰ ꨆ ꨆꨮꨭmang đến cho ta.amaik kau mẹ tao; ba mai ka kau mang đến cho ta.
kawaingꨆꨥꨰꩃthành trì.
talei kawaitꨓꨤꨬ ꨆꨥꨰꩅdây thép, điện thoại.talei kawait dây thép, điện thoại; ikak mâng kawait cột bằng dây thép.
ikak mâng kawaitꨁꨆꩀ ꨟꩂ ꨆꨥꨰꩅcột bằng dây thép.talei kawait dây thép, điện thoại; ikak mâng kawait cột bằng dây thép.
blah kawanni jauꨝꨵꩍ ꨆꨥꩆꨗꨫ ꨎꨮꨭtấm thảm xanh.blah kawanni jau tấm thảm xanh.
mbeng kawaok tungꨡꨮꩃ ꨆꨥꨯꨱꩀ ꨓꨭꩂăn phình bụng.mbeng kawaok tung ăn phình bụng.
jhak mbaok kawaok mata (tng)ꨏꩀ ꨡꨯꨱꩀ ꨆꨥꨯꨱꩀ ꨠꨓ ()xấu mày, xấu mặt (mất thể diện).jhak mbaok kawaok mata (tng) xấu mày, xấu mặt (mất thể diện).
dep kawek pambengꨕꨮꩇ ꨆꨥꨮꩀ ꨛꨩꨡꨮꩃtrốn khuất sau cánh cửa.dep kawek pambeng trốn khuất sau cánh cửa; kawek angin khuất gió.
kawek anginꨆꨥꨮꩀ ꨀꨊꨪꩆkhuất gió.dep kawek pambeng trốn khuất sau cánh cửa; kawek angin khuất gió.
Kawik baoh ridehꨆꨥꨪꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍtrục lớn bánh xe.Kawik baoh rideh trục lớn bánh xe.
Kawom yok paleiꨆꨥꨯꩌ ꨢꨯꩀ ꨚꨤꨬvùng dưới (làng).Kawom yok palei vùng dưới (làng).
kawom manaok nyuꨆꨥꨯꩌ ꨠꨗꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩnhóm chúng nó.kawom manaok nyu nhóm chúng nó.
dom kaya pieh ka nâk seh angueiꨕꨯꩌ ꨆꨢ ꨚꨳꨮꩍ ꨆ ꨗꩀ ꨧꨮꩍ ꨀꨊꨶꨬnhững dụng cụ cho học sinh dùng.dom kaya pieh ka nâk seh anguei những dụng cụ cho học sinh dùng.
ngap kaya alin ka anâk sehꨋꩇ ꨆꨢ ꨀꨤꨪꩆ ꨆ ꨀꨗꩀ ꨧꨮꩍlàm giải thưởng cho học sinh.ngap kaya alin ka anâk seh làm giải thưởng cho học sinh.
brei kaya anguei ka nyuꨝꨴꨬ ꨆꨢ ꨀꨊꨶꨬ ꨆ ꨐꨭꨩcho nó quần áo.brei kaya anguei ka nyu cho nó quần áo.
kaya auek dreiꨆꨢ ꨀꨶꨮꩀ ꨕꨴꨬnữ trang.
kaya bingi pieh ka amâꨆꨢ ꨝꨪꨊꨪ ꨚꨳꨮꩍ ꨆ ꨀꨟmón ngon dành cho cha.kaya bingi pieh ka amâ món ngon dành cho cha.
patao paruah dom urang kayaꨚꨓꨯꨱ ꨚꨣꨶꩍ ꨕꨯꩌ ꨂꨣꩃ ꨆꨢtuyển những bậc hiền tài.patao paruah dom urang kaya tuyển những bậc hiền tài.
kaya klemꨆꨢ ꨆꨵꨮꩌđồ mặn.
kaya mada aia yutꨆꨢ ꨠꨕ ꨀꨳ ꨢꨭꩅhàng hóa nước bạn.kaya mada aia yut hàng hóa nước bạn.
kaya manak bengsaꨆꨢ ꨠꨘꩀ ꨝꨮꩃꨧtài nguyên đất nước.kaya manak bengsa tài nguyên đất nước.
pok kaya mbeng mai thaiꨛꨯꩀ ꨆꨢ ꨡꨮꩃ ꨟꨰ ꨔꨰmang thức ăn đến dọn (bày lên mâm).pok kaya mbeng mai thai mang thức ăn đến dọn (bày lên mâm).
kaya tamaow ka rambaow manyimꨆꨢ ꨓꨟꨯꨱꨥ ꨆ ꨣꨡꨯꨱꨥ ꨠꨐꨪꩌnguyên liệu cho ngành dệt.kaya tamaow ka rambaow manyim nguyên liệu cho ngành dệt.
harei purami mbeng kaya yorꨨꨣꨬ ꨚꨭꨣꨟꨪ ꨡꨮꩃ ꨆꨢ ꨢꨯꩉngày rằm ăn chay.harei purami mbeng kaya yor ngày rằm ăn chay.
tel harei kayamahꨓꨮꩊ ꨨꨣꨬ ꨆꨢꨠꩍtới ngày hết số (chết).tel harei kayamah tới ngày hết số (chết).
harei kayamatꨨꨣꨬ ꨆꨢꨠꩅngày tận thế.harei kayamat ngày tận thế.
nyu pan abih kayaom dalam tanginꨐꨭꨩ ꨚꩆ ꨀꨝꨪꩍ ꨆꨢꨯꨱꩌ ꨕꨤꩌ ꨓꨊꨪꩆnó nắm tất cả quyền lực trong tay.nyu pan abih kayaom dalam tangin nó nắm tất cả quyền lực trong tay.
kken bai sa kayauꨝꨰ ꨧ ꨆꨢꨮꨭmột cây vải.kken bai sa kayau một cây vải.
ngap hamu ruah pajaih, rep rideh ruah kayau (tng)ꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨣꨶꩍ ꨚꨎꨰꩍ, ꨣꨮꩇ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨣꨶꩍ ꨆꨢꨮꨭ ()làm ruộng chọn giống, đóng xe chọn gỗ.ngap hamu ruah pajaih, rep rideh ruah kayau (tng) làm ruộng chọn giống, đóng xe chọn gỗ.
hala kayau thu layauꨨꨤ ꨆꨢꨮꨭ ꨔꨭ ꨤꨢꨮꨭlá cây khô héo.hala kayau thu layau lá cây khô héo; pala phun kayau trồng cây.
pala phun kayauꨚꨤ ꨜꨭꩆ ꨆꨢꨮꨭtrồng cây.hala kayau thu layau lá cây khô héo; pala phun kayau trồng cây.
daok kayem ka pathangꨕꨯꨱꩀ ꨆꨢꨮꩌ ꨆ ꨚꨔꩃđể tang cho chồng.daok kayem ka pathang để tang cho chồng; klaoh kayem mãn tang.
klaoh kayemꨆꨵꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꩌmãn tang.daok kayem ka pathang để tang cho chồng; klaoh kayem mãn tang.
kayon bluak di dak hareiꨆꨢꨯꩆ ꨝꨵꨶꩀ ꨕꨪ ꨕꩀ ꨨꨣꨬsớm hơn mọi ngày.kayon bluak di dak harei sớm hơn mọi ngày; mai kayon đến sớm.
mai kayonꨟꨰ ꨆꨢꨯꩆđến sớm.kayon bluak di dak harei sớm hơn mọi ngày; mai kayon đến sớm.
dahlak di nao hu o kayua hajanꨕꨨꨵꩀ ꨕꨪ ꨗꨯꨱ ꨨꨭꨩ ꨅ ꨆꨢꨶ ꨨꨎꩆtôi không đến được bởi vì trời mưa.dahlak di nao hu o kayua hajan tôi không đến được bởi vì trời mưa.
akaok dua kayuenꨀꨆꨯꨱꩀ ꨕꨶ ꨆꨢꨶꨮꩆđầu hai xoáy.akaok dua kayuen đầu hai xoáy.
ke bruꨆꨮ ꨝꨴꨭđinh hương.
Ke po hâ?ꨆꨮ ꨛꨯꨮ ꨨꨲ?chủ mày ở đâu?.Ke po hâ? chủ mày ở đâu?; hu ke đâu có.
hu keꨨꨭꨩ ꨆꨮđâu có.Ke po hâ? chủ mày ở đâu?; hu ke đâu có.
ngap o kecꨋꩇ ꨅ ꨆꨮꩄlàm chứ!.ngap o kec làm chứ!.
oh thei mbaw blaoh njueh, oh thei keh blaoh hadah (cđ)ꨅꩍ ꨔꨬ ꨡꨥ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨒꨶꨮꩍ, ꨅꩍ ꨔꨬ ꨆꨮꩍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨨꨕꩍ (ꨌđ)không ai mài mà bóng, không ai khều mà sáng (thân chuối – mặt trăng).oh thei mbaw blaoh njueh, oh thei keh blaoh hadah (cđ) không ai mài mà bóng, không ai khều mà sáng (thân chuối – mặt trăng).
dahlak jel, keh dahlak haiꨕꨨꨵꩀ ꨎꨮꩊ, ꨆꨮꩍ ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨰtôi đang bí mách nước cho tôi nhé.dahlak jel, keh dahlak hai tôi đang bí mách nước cho tôi nhé.
kei leyꨆꨬ ꨤꨮꩈcưng ơi!.kei ley cưng ơi!.
Kei Breiꨆꨬ ꨝꨴꨬtên một vị vua Champa.
kel gepꨆꨮꩊ ꨈꨮꩇôm nhau (chỉ hai vợ chồng).kel gep ôm nhau (chỉ hai vợ chồng).
kel tanâh mang kanalꨆꨮꩊ ꨓꨘꩍ ꨠꩃ ꨆꨘꩊtrang đất bằng trang.kel tanâh mang kanal trang đất bằng trang.
kemꨆꨮꩌ(quả, cây) mã tiền.
kemꨆꨮꩌcủ nén.
kem lingꨆꨮꩌ ꨤꨫꩂgỗ căm linh.
kem hamuꨆꨮꩌ ꨨꨟꨭꨩbừa ruộng.kem hamu bừa ruộng.
kemꨆꨮꩌcái bừa.
kem baoh ridehꨆꨮꩌ ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍcăm xe.kem baoh rideh căm xe.
kem di apueiꨆꨮꩌ ꨕꨪ ꨀꨚꨶꨬnằm lửa (đàn bà mới sinh).kem di apuei nằm lửa (đàn bà mới sinh); ndih kem nằm sấp.
ndih kemꨙꨪꩍ ꨆꨮꩌnằm sấp.kem di apuei nằm lửa (đàn bà mới sinh); ndih kem nằm sấp.
kem kayemꨆꨮꩌ ꨆꨢꨮꩌđể tang (nói chung).
kabaw kem luhꨆꨝꨥ ꨆꨮꩌ ꨤꨭꩍtrâu lão.kabaw kem luh trâu lão.
ken caraow aia bilanꨆꨮꩆ ꨌꨣꨯꨱꨥ ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆquầng trăng.ken caraow aia bilan quầng trăng.
pandik kenꨚꨙꨪꩀ ꨆꨮꩆđau hông.pandik ken đau hông.
gaok kengꨈꨯꨱꩀ ꨆꨮꩃnồi đồng.gaok keng nồi đồng.
keng linguwꨆꨮꩃ ꨤꨪꨊꨭꨥđồng đen.
sa kep paterꨧ ꨆꨮꩇ ꨚꨓꨮꩉmột cặp gối.sa kep pater một cặp gối.
talang drei dom ker (AB)ꨓꨤꩃ ꨕꨴꨬ ꨕꨯꩌ ꨆꨮꩉ (ꨀꨝ)xương mình mấy cân.talang drei dom ker (AB) xương mình mấy cân.
ker muen cambuaiꨆꨮꩉ ꨠꨶꨮꩆ ꨌꨡꨶꨰson môi.ker muen cambuai son môi.
adei saai kere kak nan lo, ngap mbeng o truhꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨆꨮꨣꨮ ꨆꩀ ꨘꩆ ꨤꨯ, ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨅ ꨓꨴꨭꩍanh em mãi bất hòa, làm ăn không lên nổi.adei saai kere kak nan lo, ngap mbeng o truh anh em mãi bất hòa, làm ăn không lên nổi.
kes sarakꨆꨮꩋ ꨧꨣꩀcan, thiên can.
ketꨆꨮꩅông sơ, bà sơ.
kha rih saꨇ ꨣꨪꩍ ꨧdế mèn.
khaký hiệu ghi phụ âm thứ hai của bộ chữ Akhar thrah.
lageh hatai seng sa khacaohꨤꨈꨮꩍ ꨨꨓꨰ ꨧꨮꩃ ꨧ ꨇꨌꨯꨱꩍtham lam là một thói xấu.lageh hatai seng sa khacaoh tham lam là một thói xấu.
KhagilakꨇꨈꨪꨤꩀPhilippin.
ngap khaiꨋꩇ ꨇꨰphàn nàn.ngap khai phàn nàn.
khai halaꨇꨰ ꨨꨤkhay trầu.khai hala khay trầu.
urang paoh blaoh khai ka gepꨂꨣꩃ ꨚꨯꨱꩍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨇꨰ ꨆ ꨈꨮꩇbị đánh rồi khai cho nhau.urang paoh blaoh khai ka gep bị đánh rồi khai cho nhau.
ngap hamu biai saong khak (tng)ꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨧꨯꨱꩃ ꨇꩀ ()làm ruộng bàn với phân (ý phân bón có vị trí quan trọng đối với nghề nông).ngap hamu biai saong khak (tng) làm ruộng bàn với phân (ý phân bón có vị trí quan trọng đối với nghề nông); khak wal phân chuồng.
khak walꨇꩀ ꨥꩊphân chuồng.ngap hamu biai saong khak (tng) làm ruộng bàn với phân (ý phân bón có vị trí quan trọng đối với nghề nông); khak wal phân chuồng.
khak khamꨇꩀ ꨇꩌphân bón (nói chung).
khak maoꨇꩀ ꨟꨯꨱcái vòng bằng tranh thầy xế dùng làm lễ trong đám tang.
khalꨇꩊkhay bằng bẹ chuối đựng cau hoặc dừa để cúng.
khalaongꨇꨤꨯꨱꩃbệnh hủi, người cùi.
khamꨇꩌnếm mùi, thưởng thức.
Khamaꨇꨠdám.
Khameng pawang grep gilaongꨇꨟꨮꩃ ꨚꨥꩃ ꨈꨴꨮꩇ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃkẻ thù vây bọc tứ phía.Khameng pawang grep gilaong kẻ thù vây bọc tứ phía; camaoh di khameng ghét kẻ thù.
camaoh di khamengꨌꨟꨯꨱꩍ ꨕꨪ ꨇꨟꨮꩃghét kẻ thù.Khameng pawang grep gilaong kẻ thù vây bọc tứ phía; camaoh di khameng ghét kẻ thù.
khamuhꨇꨟꨭꩍ(con) thiêu thân.
Khan Waꨇꩆ ꨥtên một nàng công chúa Champa.
khanꨇꩆbao tin, cho hay.
khan mayaih pakar jih dalam Chamꨇꩆ ꨠꨢꨰꩍ ꨚꨆꩉ ꨎꨪꩍ ꨕꨤꩌ ꨍꩌquảng cáo hàng thổ cẩm Chăm.khan mayaih pakar jih dalam Cham quảng cáo hàng thổ cẩm Chăm.
takuh laik tama khang brah (tng)ꨓꨆꨭꩍ ꨤꨰꩀ ꨓꨠ ꨇꩃ ꨝꨴꩍ ()chuột sa chĩnh gạo.takuh laik tama khang brah (tng) chuột sa chĩnh gạo.
brei khao pathauꨝꨴꨬ ꨇꨯꨱ ꨚꨔꨮꨭbáo cho biết tin tức.brei khao pathau báo cho biết tin tức.
khaok kabawꨇꨯꨱꩀ ꨆꨝꨥmò trâu.khaok kabaw mò trâu; khaok tamrak miệt mò.
khaok tamrakꨇꨯꨱꩀ ꨓꨠꨴꩀmiệt mò.khaok kabaw mò trâu; khaok tamrak miệt mò.
Khaol nyuꨇꨯꨱꩊ ꨐꨭꨩchúng nó.Khaol nyu chúng nó.
khaol dahlakꨇꨯꨱꩊ ꨕꨨꨵꩀchúng tôi.
khaol dreiꨇꨯꨱꩊ ꨕꨴꨬchúng mình.
khaol itaꨇꨯꨱꩊ ꨁꨓchúng ta.
khaol nguꨇꨯꨱꩊ ꨊꨭchúng nó.
khaon balanꨇꨯꨱꩆ ꨝꨤꩆtuần trăng.
khaong hajanꨇꨯꨱꩃ ꨨꨎꩆtạnh mưa.khaong hajan tạnh mưa; kakah biya khaong, kakah rimaong hajan… vẫy cá sấu thì khô, vằn hổ thì mưa…
kakah biya khaong, kakah rimaong hajan…ꨆꨆꩍ ꨝꨪꨢ ꨇꨯꨱꩃ, ꨆꨆꩍ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨨꨎꩆ…vẫy cá sấu thì khô, vằn hổ thì mưa…khaong hajan tạnh mưa; kakah biya khaong, kakah rimaong hajan… vẫy cá sấu thì khô, vằn hổ thì mưa…
kharꨇꩉpha lê.
kraong khawpherꨆꨴꨯꨱꩃ ꨇꨥꨜꨮꩉsông linh thiêng.kraong khawpher sông linh thiêng.
khel wekꨇꨮꩊ ꨥꨮꩀđông lại.khel wek đông lại; ralin khel blaoh je sáp đã đông rồi.
ralin khel blaoh jeꨣꨤꨪꩆ ꨇꨮꩊ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨎꨮsáp đã đông rồi.khel wek đông lại; ralin khel blaoh je sáp đã đông rồi.
hamit khau druai, dahlak khel damel o ndom huꨨꨟꨪꩅ ꨇꨮꨭ ꨕꨴꨶꨰ, ꨕꨨꨵꩀ ꨇꨮꩊ ꨕꨟꨮꩊ ꨅ ꨙꨯꩌ ꨨꨭꨩnghe tin buồn, tôi nghẹn ngào không nói lên lời.hamit khau druai, dahlak khel damel o ndom hu nghe tin buồn, tôi nghẹn ngào không nói lên lời.
khelꨇꨮꩊlễ phép bằng lá chuối (của thầy xế).
khem kabawꨇꨮꩌ ꨆꨝꨥnơi trâu nằm.khem kabaw nơi trâu nằm.
khem takꨇꨮꩌ ꨓꩀcột chém.khem tak cột chém.
khen bilangꨇꨮꩆ ꨝꨪꨤꩃchăn trụi.khen bilang chăn trụi; khen njrem khăn bịt đầu đàn bà và thày Chan; khen mathem tabi khăn bịt đàn ông có tua; khen mathem tuak khăn đội; khen mban jih chăn có vi; khen marang chăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng) khen puah khăn bịt đầu thầy xế.
khen njremꨇꨮꩆ ꨒꨴꨮꩌkhăn bịt đầu đàn bà và thày Chan.khen bilang chăn trụi; khen njrem khăn bịt đầu đàn bà và thày Chan; khen mathem tabi khăn bịt đàn ông có tua; khen mathem tuak khăn đội; khen mban jih chăn có vi; khen marang chăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng) khen puah khăn bịt đầu thầy xế.
khen mathem tabiꨇꨮꩆ ꨠꨔꨮꩌ ꨓꨝꨪkhăn bịt đàn ông có tua.khen bilang chăn trụi; khen njrem khăn bịt đầu đàn bà và thày Chan; khen mathem tabi khăn bịt đàn ông có tua; khen mathem tuak khăn đội; khen mban jih chăn có vi; khen marang chăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng) khen puah khăn bịt đầu thầy xế.
khen mathem tuakꨇꨮꩆ ꨠꨔꨮꩌ ꨓꨶꩀkhăn đội.khen bilang chăn trụi; khen njrem khăn bịt đầu đàn bà và thày Chan; khen mathem tabi khăn bịt đàn ông có tua; khen mathem tuak khăn đội; khen mban jih chăn có vi; khen marang chăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng) khen puah khăn bịt đầu thầy xế.
khen mban jihꨇꨮꩆ ꨡꩆ ꨎꨪꩍchăn có vi.khen bilang chăn trụi; khen njrem khăn bịt đầu đàn bà và thày Chan; khen mathem tabi khăn bịt đàn ông có tua; khen mathem tuak khăn đội; khen mban jih chăn có vi; khen marang chăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng) khen puah khăn bịt đầu thầy xế.
khen marangꨇꨮꩆ ꨠꨣꩃchăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng).khen bilang chăn trụi; khen njrem khăn bịt đầu đàn bà và thày Chan; khen mathem tabi khăn bịt đàn ông có tua; khen mathem tuak khăn đội; khen mban jih chăn có vi; khen marang chăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng) khen puah khăn bịt đầu thầy xế.
khen puahꨇꨮꩆ ꨚꨶꩍkhăn bịt đầu thầy xế.khen bilang chăn trụi; khen njrem khăn bịt đầu đàn bà và thày Chan; khen mathem tabi khăn bịt đàn ông có tua; khen mathem tuak khăn đội; khen mban jih chăn có vi; khen marang chăn đàn ông (có ren hai đầu chiều rộng) khen puah khăn bịt đầu thầy xế.
kken bai cakak awꨝꨰ ꨌꨆꩀ ꨀꨥvai may áo.kken bai cakak aw vai may áo.
khen bai khen bungꨇꨮꩆ ꨝꨰ ꨇꨮꩆ ꨝꨭꩂvai vóc (nói chung).
kheng yau paseiꨇꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨚꨧꨬcứng như sắtkheng yau pasei (tng) cứng như sắt.
kheng nde suan limanꨇꨮꩃ ꨙꨮ ꨧꨶꩆ ꨤꨪꨠꩆmạnh ngang sức voikheng nde suan liman (tng) mạnh ngang sức voi.
kheng akaokꨇꨮꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀcứng đầuanâk rinaih kheng akaok dia be cing dau.
kheng drei kheng janꨇꨮꩃ ꨕꨴꨬ ꨇꨮꩃ ꨎꩆđứng trơ vơdeng kheng drei kheng jan đứng trơ vơ.
kheng ginatꨇꨮꩃ ꨈꨪꨗꩅkhí pháchmanuis kheng ginat ukhin wrang ghem tem một con người khí phách không ai có thể dọa dẫm.
kheng hataiꨇꨮꩃ ꨨꨓꨰkiên gan, bền ganKheng hatai masuh, oh cüp kadun bền gan chiến đấu, không chịu lui bước.
kheng kajapꨇꨮꩃ ꨆꨎꩇvững mạnhtanâh riya mada harei mada kheng kajap đất nước ngày càng vững mạnh.
kheng kangꨇꨮꩃ ꨆꩃcứng đầu cứng cổkheng kang talang mbaok (tng) cứng đầu cứng cổ.
kheng sepꨇꨮꩃ ꨧꨮꩇto tiếngndom kheng sep saong anâk bik nói to tiếng với con cái.
kheng takaiꨇꨮꩃ ꨓꨆꨰcứng gốimarat ngap mbeng tuk daok kheng takai có gắng làm ăn lúc còn cứng gối.
khep di gepꨇꨮꩇ ꨕꨪ ꨈꨮꩇyêu nhaukhep di gep yêu nhau.
khepꨇꨮꩇthấy nước vội tắm, thấy gái vội yêumboh aia mboh manei, mboh kamei mboh khep (tng) thấy nước vội tắm, thấy gái vội yêu.
khi di halukꨇꨪ ꨕꨪ ꨨꨤꨭꩀlú lên khỏi đấtribung khi di haluk măng lú lên khỏi đất.
mata khiꨠꨓ ꨇꨪmắt ti hímata khi mắt ti hí.
lisei khiakꨤꨪꨧꨬ ꨇꨳꩀcơm khétlisei khiak cơm khét.
khik bhum pachaiꨇꨪꩀ ꨞꨭꩌ ꨚꨍꨰbảo vệ quê hươngkhik bhum pachai bảo vệ quê hương.
khik puhꨇꨪꩀ ꨚꨭꩍđi giữ (coi) rẫynao khik puh đi giữ (coi) rẫy.
khik ba pataowꨇꨪꩀ ꨝ ꨚꨓꨯꨱꨥkèm cặp dạy dỗ con emkhik ba pataow pakai adei gep kèm cặp dạy dỗ con em.
khik kajapꨇꨪꩀ ꨆꨎꩇgiữ vữngdom adei saai dam dara, marat khik kajap bhum riya (A) này anh em thanh niên, gắng giữ vững non sông.
khik panuecꨇꨪꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄnói giữ lờindom khik panuec, nduec khik takai (tng) nói giữ lời, chạy giữ chân.
khik ramikꨇꨪꩀ ꨣꨟꨪꩀgiữ gìn của cải cha ôngthau khik ramik drep ar mâng muk kei biết giữ gìn của cải cha ông.
khik rupꨇꨪꩀ ꨣꨭꩇthủ con dao đi đường để phòng thânba taow nao jalan pieh khik rup thủ con dao đi đường để phòng thân.
khik takaiꨇꨪꩀ ꨓꨆꨰnói năng còn giữ kèndom puec daok khik takai nói năng còn giữ kè.
khim klaoꨇꨪꩌ ꨆꨵꨯꨱmỉm cườikhim klao mỉm cười.
khim khiahꨇꨪꩌ ꨇꨳꩍnhí nhảnh như khí thấy cút gàngap khim khiah yau kra mboh aih manuk (tng) nhí nhảnh như khí thấy cút gà.
khin ngapꨇꨪꩆ ꨋꩇdám làmkhin ngap dám làm.
khing ka huꨇꨫꩂ ꨆ ꨨꨭꨩmuốn bằng đượckhing ka hu muốn bằng được.
khing likeiꨇꨫꩂ ꨤꨪꨆꨬlấy chồngkhing likei lay chong.
khing kumeiꨇꨫꩂ ꨆꨭꨟꨬlấy vợkhing kumei lay vo.
karek baoh mbengꨆꨣꨮꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃđóng cửa kínkarek baoh mbeng khip paje? đóng cửa kín chưa?
khlam pabah asauꨇꨵꩌ ꨚꨝꩍ ꨀꨧꨮꨭkhóa mõm chó lạikhlam pabah asau wek khóa mõm chó lại.
khleng padaiꨇꨵꨮꩃ ꨚꨕꨰvựa lúakhleng padai vựa lúa.
kho yau asau mataiꨇꨯ ꨢꨮꨭ ꨀꨧꨮꨭ ꨠꨓꨰkhổ như chó chếtkho yau asau matai (tng) khổ như chó chết.
kho rambahꨇꨯ ꨣꨡꩍkhổ cựcngap mbeng daok kho rambah lo làm ăn còn khổ cực lắm.
khuaiꨇꨶꨰquỳ chân cứu mạng con trìnhta-uk klaong khuai, cambuai klaong pathau cta tàn chân cứu mạng con trình.
khuai kakuhꨇꨶꨰ ꨆꨆꨭꩍtướng sĩ phủ phục phục dịch vị hoàng đế anh minhpanraong jabuel khuai kakuh thet biyak bhodarha (DVM) tướng sĩ phủ phục phục dịch vị hoàng đế anh minh.
khuai limahꨇꨶꨰ ꨤꨪꨠꩍthần dân khắp xứ sở đến bái tạbuel sa nagar rai khuai limah (DN) thần dân khắp xứ sở đến bái tạ.
khuel kraongꨇꨶꨮꩊ ꨆꨴꨯꨱꩃdòng sôngkhuel kraong dòng sông.
khum ka-ingꨇꨭꩌ ꨆꨁꨪꩂkhom lưngkhum ka-ing khom lưng.
khung loꨇꨭꩂ ꨤꨯrất cố gắng làm việc, gắng sức làm việcngap bruk khung lo rất có gắng làm việc, gắng sức làm việc.
mbuw khungꨡꨭꨥ ꨇꨭꩂnặng mùimbuw khung nặng mùi.
khup khaowꨇꨭꩇ ꨇꨯꨱꨥcứng miệngndom tabiak, tel urang pajaoh pakhain blaoh khup khaow nói ra nhưng đến khi người ta vặn lại thì cứng miệng.
kiah padaiꨆꨳꩍ ꨚꨕꨰgạt lúa trên miệng giạkiah padai di jak gạt lúa trên miệng giạ.
kiah saradangꨆꨳꩍ ꨧꨣꨕꩃnạo đường (ăn)kiah saradang nạo đường (ăn).
aia kiahꨀꨳ ꨆꨳꩍmực nước ngang bằng mặt giếngaia kiah di pabah bingun mực nước ngang bằng mặt giếng.
kiah saong gepꨆꨳꩍ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇxứng đôi với nhau thôidua urang kiah saong gep min hai người xứng đôi với nhau thôi.
kiah di kumeiꨆꨳꩍ ꨕꨪ ꨆꨭꨟꨬhám sắc, háu gáikiah di kumei hám sắc, háu gái.
brah daok kiaitꨝꨴꩍ ꨕꨯꨱꩀgạo còn vừa đủ một buổi nấubrah daok kiait sa war tanâk gạo còn vừa đủ một buổi nấu.
aw cuk kiaitꨀꨥ ꨌꨭꩀáo mặc vừa vặn với thân hìnhaw cuk kiait saong rup áo mặc vừa vặn với thân hình.
takuh kielꨓꨆꨭꩍ ꨆꨳꨮꩊchuột gặm áo quầntakuh kiel aw khen chuột gặm áo quần.
kiem njemꨆꨳꨮꩌ ꨒꨮꩌăn ghém raukiem njem ăn ghém rau.
kiem basei khingꨆꨳꨮꩌ ꨝꨧꨬ ꨇꨫꩂsắt thép cứng nhai đâu có dễkiem basei khing ka raong, kacuec tabiak jieng darah (AGA) sắt thép cứng nhai đâu có dễ, quyết lòng nhai, răng bể máu tuôn.
daok pak kiengꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨆꨳꨮꩂngồi ở góc phòngdaok pak kieng aduk ngồi ở góc phòng.
mbuw kilꨡꨭꨥ ꨆꨪꩊmùi hôi náchmbuw kil mùi hôi nách.
crong ciew ngaok klaꨌꨴꨯꩂ ꨌꨳꨮꨥ ꨊꨯꨱꩀ ꨆꨵđể chiếu trên giá treocrong ciew ngaok kla để chiếu trên giá treo.
klah liseiꨆꨵꩍ ꨤꨪꨧꨬxẻ, (sớt) cơm cho nhauklah lisei ka gep xẻ, (sớt) cơm cho nhau.
klah alakꨆꨵꩍ ꨀꨤꩀsang rượu qua chai khácklah alak tapa kalaok pakan sang rượu qua chai khác.
cüm klahü ꨆꨵꩍchim sổ lồngcüm klah di bai chim sổ lồng.
ikan klahꨁꨆꩆ ꨆꨵꩍcá sẩy là con cá lớnikan klah ikan praong (tng) cá sảy là con cá lớn.
klah di amaikꨆꨵꩍ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀvề thôi để khỏi mẹ đánhmai baik klah di amaik taong về thôi để khỏi mẹ đánh.
klah nah hadiipꨆꨵꩍ ꨘꩍ ꨨꨕꨳꨪꩇphân rẽ hai vợ chồngklah nah hadiip di pathang phân rẽ hai vợ chồng.
ndom ka klaihꨙꨯꩌ ꨆ ꨆꨵꨰꩍnói chưa dứt lời mà nó đua chen vàondom ka klaih panuec o blaoh nyu caraok nói chưa dứt lời mà nó đua chen vào.
klaih akaokꨆꨵꨰꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀđút đầuklaih akaok đút đầu.
klaih jiengꨆꨵꨰꩍ ꨎꨳꨮꩂđút thành hai đoạnklaih jieng dua await đút thành hai đoạn.
ban klaih arakꨝꩆ ꨆꨵꨰꩍ ꨀꨣꩀthằng đút gân ấy mà thuê nó làm gìban klaih arak nan blaoh apah ngap hagait thằng đút gân ấy mà thuê nó làm gì.
kaya klaih klaohꨆꨢ ꨆꨵꨰꩍ ꨆꨵꨯꨱꩍmáy món vụn vặt đó còn nhặt nhạnh làm gìdom kaya klaih klaoh daok duen ngap hagait máy món vụn vặt đó còn nhặt nhạnh làm gì.
pandik klaih tungꨚꨙꨪꩀ ꨆꨵꨰꩍ ꨓꨭꩂđau đứt ruộtpandik klaih tung đau đứt ruột.
klaih tungꨆꨵꨰꩍ ꨓꨭꩂthấy con đói những muốn đứt ruộtmboh anak ek dom si klaih tung thấy con đói những muốn đứt ruột.
oh kahria ngap mbengꨅꩍ ꨆꨨꨴꨳ ꨋꩇ ꨡꨮꩃkhông lo làm ăn mà đi ăn cắpoh kahria ngap mbeng blaoh nao duah klaik không lo làm ăn mà đi ăn cắp.
manuis klaikꨠꨗꨶꨪꩋ ꨆꨵꨰꩀkẻ trộmmanuis klaik kẻ trộm.
klaik ndomꨆꨵꨰꩀ ꨙꨯꩌnói lénklaik ndom nói lén.
ngap mathaik klaik mbengꨋꩇ ꨠꨔꨰꩀ ꨆꨵꨰꩀ ꨡꨮꩃlàm dáng nhưng lại ăn vụngngap mathaik klaik mbeng (tng) làm dáng nhưng lại ăn vụng.
mbeng klaikꨡꨮꩃ ꨆꨵꨰꩀăn vụng, ăn lénmbeng klaik mbeng sawah (tng) ăn vụng, ăn lén.
mbaok klaitꨡꨯꨱꩀ ꨆꨵꨰꩅmặt mẹtmbaok klait mặt mẹt.
la-i klaitꨤꨁ ꨆꨵꨰꩅthúng trẹtla-i klait thúng trẹt.
klak phun gambakꨆꨵꩀ ꨜꨭꩆ ꨈꨡꩀbỏ cây đi cậy vào cànhklak phun gambak di dhan (cd) bỏ cây đi cậy vào cành.
klak mumꨆꨵꩀ ꨟꨭꩌbỏ búklak mum bỏ bú.
klak dreiꨆꨵꩀ ꨕꨴꨬlao xuống sông tự tửklak drei trun kraong pabines lao xuống sông tự tử.
klak liseiꨆꨵꩀ ꨤꨪꨧꨬbỏ cơm bỏ nướcklak lisei klak aia (tng) bỏ cơm bỏ nước.
manuis klak thaohꨠꨗꨶꨪꩋ ꨆꨵꩀ ꨔꨯꨱꩍ(kẻ) bỏ đimanuis klak thaoh (kẻ) bỏ đi.
katal klakꨆꨓꩊ ꨆꨵꩀsét đánhkatal klak sét đánh.
binguk haluei klak maiꨝꨪꨊꨭꩀ ꨨꨤꨶꨬ ꨆꨵꩀ ꨟꨰbóng mát chiếu vềbinguk haluei klak mai bóng mát chiếu về.
aia harei klak maiꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨆꨵꩀ ꨟꨰmặt trời chiếu tớiaia harei klak mai mặt trời chiếu tới.
klak danak kiakꨆꨵꩀ ꨕꨘꩀ ꨆꨳꩀnậy những lớp gạch củ lênklak danak kiak klak tagok nậy những lớp gạch củ lên.
aw klakꨀꨥ ꨆꨵꩀáo cũaw klak áo cũ.
yut klakꨢꨭꩅ ꨆꨵꩀbạn cũyut klak bạn cũ.
klan nyuꨆꨵꩆ ꨐꨭꨩgiữ hắn lại cho tôiklan nyu wek ka dahlak giữ hắn lại cho tôi.
klan jiengꨆꨵꩆ ꨎꨳꨮꩂthực hiện được những việc lớnklan jieng dom bruk praong thực hiện được những việc lớn.
klao kapuꨆꨵꨯꨱ ꨆꨚꨭcười nụKlao kapu cười nụ.
klao pacuakꨆꨵꨯꨱ ꨚꨌꨶꩀcười gượngklao pacuak cười gượng.
klao ndah ndahꨆꨵꨯꨱ ꨙꩍ ꨙꩍcười như nắc nẻklao ndah ndah cười như nắc nẻ.
klao di thaohꨆꨵꨯꨱ ꨕꨪ ꨔꨯꨱꩍcười lảngklao di thaoh cười lảng.
klao hlokꨆꨵꨯꨱ ꨨꨵꨯꩀcười mơn, cười đệmklao hlok cười mơn, cười đệm.
klao haiy haiyꨆꨵꨯꨱ ꨨꨰꩈ ꨨꨰꩈcười khìklao haiy haiy cười khì.
klao juaꨆꨵꨯꨱ ꨎꨶcười thầmklao jua cười thầm.
klao huah huahꨆꨵꨯꨱ ꨨꨶꩍ ꨨꨶꩍcười ha hả (to)klao huah huah cười ha hả (to).
klao dahlauꨆꨵꨯꨱ ꨕꨨꨵꨮꨭcười người hôm trước, hôm sau người cườiklao dahlau mboh hadei (tng) cười người hôm trước, hôm sau người cười.
klao bileiꨆꨵꨯꨱ ꨝꨪꨤꨬchê cườiklak gep ranem urang, tabiak di sang urang klao bilei (tng) bỏ họ hàng đi yêu người ngoài, ra khỏi nhà người ta chê cười.
klaoh taleiꨆꨵꨯꨱꩍ ꨓꨤꨬdây đứtklaoh talei dây đứt.
klaoh thraiyꨆꨵꨯꨱꩍ ꨔꨴꨰꩈdứt nợklaoh thraiy dứt nợ.
klaoh paguenꨆꨵꨯꨱꩍ ꨚꨈꨶꨮꩆmàn hạnklaoh paguen màn hạn.
klaoh gaonꨆꨵꨯꨱꩍ ꨈꨯꨱꩆtrọn quyền ở Ngàiklaoh gaon pak Po trọn quyền ở Ngài.
klaoh ghatꨆꨵꨯꨱꩍ ꨉꩅnói dứt điểmndom klaoh ghat nói dứt điểm.
klaoh hataiꨆꨵꨯꨱꩍ ꨨꨓꨰtrung thành với dân tộcklaoh hatai saong paran trung thành với dân tộc.
klaoh hatai saong pathangꨆꨵꨯꨱꩍ ꨨꨓꨰ ꨧꨯꨱꩃ ꨚꨔꩃchung thủy với chồngklaoh hatai saong pathang chung thủy với chồng.
klaoh kayemꨆꨵꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꩌmàn hạn tu rồi xuấttajuh thun mâng klaoh kayem blaoh tabiak (DVM) bảy năm màn hạn tu rồi xuất.
klaoh klatꨆꨵꨯꨱꩍ ꨆꨵꩅlàm ngắt quàngngap klaoh klat làm ngắt quàng.
klaoh kuraânꨆꨵꨯꨱꩍnói dứt ý, hết ý, dứt khoátndom klaoh kuraân nói dứt ý, hết ý, dứt khoát.
klaoh padangꨆꨵꨯꨱꩍ ꨚꨕꩃcòn đang ăn mà bị cụt hứng bởi hết món dùngdaok krâh huak blaoh klaoh padang yua abih ngan còn đang ăn mà bị cụt hứng bởi hết món dùng.
klaoh panuecꨆꨵꨯꨱꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄđợi tôi dứt lời rồi anh hãy nóicang dahlak ndom klaoh panuec ka mâng ai ndom đợi tôi dứt lời rồi anh hãy nói.
klaoh pranꨆꨵꨯꨱꩍ ꨚꨴꩆrất muốn yêu thươnganit saong ranem klaoh pran (ACB) rất muốn yêu thương.
klaoh suanꨆꨵꨯꨱꩍ ꨧꨶꩆcon gà tắt thở rồimanuk klaoh suan je con gà tắt thở rồi.
padai klaokꨚꨕꨰ ꨆꨵꨯꨱꩀlúa háp (một hiện tượng bị sâu đục thân)padai klaok lúa háp (một hiện tượng bị sâu đục thân).
mbuk klaokꨡꨭꩀ ꨆꨵꨯꨱꩀtóc hoa râmmbuk klaok tóc hoa râm.
pok klaonꨛꨯꩀ ꨆꨵꨯꨱꩆcát dứtpok klaon cát dứt.
klaon saaiꨆꨵꨯꨱꩆ ꨦꨄꨰtheo anh về nhàklaon saai mai sang theo anh về nhà.
klaon tueiꨆꨵꨯꨱꩆ ꨓꨶꨬtheo dõi tội phạmklaon tuei raglac theo dõi tội phạm.
klaong likauꨆꨵꨯꨱꩃ ꨤꨪꨆꨮꨭcon xin Ngàiklaong likau di po con xin Ngài.
klau urangꨆꨵꨮꨭ ꨂꨣꩃba ngườiklau urang ba người.
klau pluhꨆꨵꨮꨭ ꨚꨵꨭꩍba mươiklau pluh ba mươi.
tapai klekꨓꨚꨰ ꨆꨵꨮꩀthỏ trớtapai klek thỏ trớ.
ndom klekꨙꨯꩌ ꨆꨵꨮꩀnói trớndom klek nói trớ.
klâk tabiakꨆꨵꨲꩀ ꨓꨝꨳꩀtrừ ra năm giạklâk tabiak lima jak trừ ra năm giạ.
sa pluh klâk klauꨧ ꨚꨵꨭꩍ ꨆꨵꨲꩀ ꨆꨵꨮꨭmười trừ ba còn bảysa pluh klâk klau daok tajuh mười trừ ba còn bảy.
klem niꨆꨵꨮꩌ ꨗꨫđêm nayklem ni đêm nay.
klem dehꨆꨵꨮꩌ ꨕꨮꩍđêm hôm kiaklem deh đêm hôm kia.
mbeng pandih di klemꨡꨮꩃ ꨚꨙꨪꩍ ꨕꨪ ꨆꨵꨮꩌđám cưới làm trong thời gian trăng giàmbeng pandih di klem đám cưới làm trong thời gian trăng già.
kaong klenꨆꨯꨱꩃ ꨆꨵꨮꩆvòng trơnkaong klen vòng trơn.
huak klenꨨꨶꩀ ꨆꨵꨮꩆăn với mắm không (không có thức ăn khác kèm theo)huak klen ăn với mắm không (không có thức ăn khác kèm theo).
kleng anâk ribaongꨆꨵꨮꩃ ꨀꨗꩀ ꨣꨪꨝꨯꨱꩃkhai con mươngkleng anâk ribaong khai con mương.
ruak klengꨣꨶꩀ ꨆꨵꨮꩃđau bại đi không đượcruak kleng nao oh hu đau bại đi không được.
daruai klepꨕꨣꨶꨰ ꨆꨵꨮꩇgai đâmdaruai klep gai đâm.
klep alaꨆꨵꨮꩇ ꨀꨤđâm rắn bằng phangklep ala mang phang đâm rắn bằng phang.
pandik klep tagokꨚꨙꨪꩀ ꨆꨵꨮꩇ ꨓꨈꨯꩀđau xóc lênpandik klep tagok đau xóc lên.
kli sangꨆꨵꨪ ꨧꩃtrét nhàkli sang trét nhà.
klik yau tapungꨆꨵꨪꩀ ꨢꨮꨭ ꨓꨚꨭꩂnhỏ mịn như bộtklik yau tapung nhỏ mịn như bột.
klua ajahꨆꨵꨶ ꨀꨎꩍtrụng giông cho bong daklua ajah ka taklaot kalik trụng giông cho bong da.
aia kluaꨀꨳ ꨆꨵꨶbỏng nướcaia klua bi bỏng nước.
klua makꨆꨵꨶ ꨠꩀđói lả cào ruộtklua mak klua pagan (tng) đói lả cào ruột.
kluak tadukꨆꨵꨶꩀ ꨓꨕꨭꩀđâm lá nonkluak taduk đâm lá non.
kluk ka matai harekꨆꨵꨭꩀ ꨆ ꨠꨓꨰ ꨨꨣꨮꩀtrục cho chết cỏkluk ka matai harek trục cho chết cỏ.
tama klupꨓꨠ ꨆꨵꨭꩇvào lọt trong nhàtama klup dalam sang vào lọt trong nhà.
aia harei tama klupꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨓꨠ ꨆꨵꨭꩇmặt trời lặn (vào lọt) sau núiaia harei tama klup dalam cek mặt trời lặn (vào lọt) sau núi.
karek mbeng ka klupꨆꨣꨮꩀ ꨡꨮꩃ ꨆ ꨆꨵꨭꩇđóng cửa cho kínkarek mbeng ka klup đóng cửa cho kín.
thun nasak kraꨔꨭꩆ ꨘꨧꩀ ꨆꨴꨩnăm con khỉ, năm thânthun nasak kra năm con khí, năm thân.
rimaong jiong di kracꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨆꨴꩄcọp tập trung nhiều ở vũng nước bởi rừng dàyIkan jiong di kraong kayua njâc, Rimaong jiong di krac kayua rem kapal (tng) cá tập trung nhiều do sông nhiều rong, Cọp tập trung nhiều ở vũng nước bởi rừng dày.
nâk seh krahꨗꩀ ꨧꨮꩍ ꨆꨴꩍcậu học trò sáng trínâk seh krah cậu học trò sáng trí.
hadiip krahꨨꨕꨳꨪꩇ ꨆꨴꩍvợ lanh lẹhadiip krah vợ lanh lẹ.
sa ra jabuel krah mbluakꨧ ꨣ ꨎꨝꨶꨮꩊ ꨆꨴꩍ ꨡꨵꨶꩀmột chiến sĩ lỗi lạcsa ra jabuel krah mbluak một chiến sĩ lỗi lạc.
hajan kraihꨨꨎꩆ ꨆꨴꨰꩍmưa nhỏhajan kraih mưa nhỏ.
hajan kraih kraohꨨꨎꩆ ꨆꨴꨰꩍ ꨆꨴꨯꨱꩍmưa rả rích suốt ngàyhajan kraih kraoh luic harei mưa rả rích suốt ngày.
manyi kraih kraohꨠꨐꨪ ꨆꨴꨰꩍ ꨆꨴꨯꨱꩍkêu sột soạt trong rừng Cà Námanyi kraih kraoh trong glai Kanak (cd) kêu sột soạt trong rừng Cà Ná.
kaoh kraikꨆꨯꨱꩍ ꨆꨴꨰꩀchặt cây lim xanhdamnây ka Po Rame kaoh kraik truyền thuyết về vua Rômê chặt cây lim xanh.
mbeng kraimꨡꨮꩃ ꨆꨴꨰꩌăn nhịn, ăn dèmbeng kraim ăn nhĩn, ăn dè.
sa klaih krakꨧ ꨆꨵꨰꩍ ꨆꨴꩀmột miếng cơm cháysa klaih krak một miếng cơm cháy.
lisei krakꨤꨪꨧꨬ ꨆꨴꩀcơm cháylisei krak cơm cháy.
krak taongꨆꨴꩀ ꨓꨯꨱꩃphục kích, rình đánhkrak taong phục kích, rình đánh.
daok krak baiꨕꨯꨱꩀ ꨆꨴꩀ ꨝꨰcòn hiềm thù người tadaok krak bai di urang còn hiềm thù người ta.
kran pak alaꨆꨴꩆ ꨚꩀ ꨀꨤgạch ở dưới hàng chữ đókran pak ala talei akhar nan gạch ở dưới hàng chữ đó.
kran taleiꨆꨴꩆ ꨓꨤꨬcăng dây cho thẳngkran talei bitapak căng dây cho thẳng.
bilan kranꨝꨪꨤꩆ ꨆꨴꩆtháng nhuậnbilan kran tháng nhuận.
krang darahꨆꨴꩃ ꨕꨣꩍsò huyếtkrang darah sò huyết.
aia kraongꨀꨳ ꨆꨴꨯꨱꩃnước sôngaia kraong nước sông.
luai tapa kraongꨤꨶꨰ ꨓꨚꨩ ꨆꨴꨯꨱꩃlội qua sôngluai tapa kraong lội qua sông.
palei Kraongꨚꨤꨬ ꨆꨴꨯꨱꩃxóm Lòng Sông (Lạc Tri)palei Kraong xóm Lòng Sông (Lạc Tri).
krap sepꨆꨴꩇ ꨧꨮꩇim tiếngkrap sep im tiếng.
mâk krehꨟꩀ ꨆꨴꨮꩍlấy gương soi mặtmâk kreh pachang mbaok lấy gương soi mặt.
ngap krehꨋꩇ ꨆꨴꨮꩍlàm gươngngap kreh làm gương.
krâh malemꨆꨴꨲꩍ ꨠꨤꨮꩌnửa đêmkrâh malem nửa đêm.
krâh pandiakꨆꨴꨲꩍ ꨚꨙꨳꩀtrưa đứng bóngkrâh pandiak trưa đứng bóng.
daok krâhꨕꨯꨱꩀ ꨆꨴꨲꩍở giữadaok krâh ngòi ở giữa.
paceng pak krâhꨚꨌꨮꩃ ꨚꩀ ꨆꨴꨲꩍchắn ở giữapaceng pak krâh chắn ở giữa.
krâh hatai gingꨆꨴꨲꩍ ꨨꨓꨰ ꨈꨫꩂchính giữa lò bếpkrâh hatai ging chính giữa lò bếp.
krâh malem brem guhꨆꨴꨲꩍ ꨠꨤꨮꩌ ꨝꨴꨮꩌ ꨈꨭꩍsớm khuya, nửa đêm gà gáyadei saai krâh malem brem guh hu gep anh em sớm khuya có nhau.
krâh ndihꨆꨴꨲꩍ ꨙꨪꩍđang nằmkrâh ndih đang nằm.
krâh huakꨆꨴꨲꩍ ꨨꨶꩀđang ănkrâh huak đang ăn.
krih duehꨆꨴꨪꩍ ꨕꨶꨮꩍvót đùakrih dueh vót đùa.
krih mbutꨆꨴꨪꩍ ꨡꨭꩅchuốt viết chìkrih mbut tamrak chuốt viết chì.
kruak mâkꨆꨴꨶꩀ ꨟꩀbị kinh phongkruak mâk bị kinh phong.
binyuer kruakꨝꨪꨑꨶꨮꩉ ꨆꨴꨶꩀcon kinh phongbinyuer kruak con kinh phong.
kruet ka anâkꨆꨴꨶꨮꩅ ꨆ ꨀꨗꩀla rày con suốt ngàykruet ka anâk luic harei la rày con suốt ngày.
paoh krukꨚꨯꨱꩍ ꨆꨴꨭꩀđánh vópaoh kruk đánh vó.
nâm krungꨗꩌ ꨆꨴꨭꩂtích xưanâm krung tích xưa.
mbluak di krungꨡꨵꨶꩀ ꨕꨪ ꨆꨴꨭꩂnhiều hơn xưambluak di krung nhiều hơn xưa.
caik krungꨌꨰꩀ ꨆꨴꨭꩂđánh dấu, để dấu (kỷ niệm)caik krung đánh dấu, để dấu (kỷ niệm).
palai o daok krung kracꨚꨤꨰ ꨅ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨴꨭꩂ ꨆꨴꩄphá hủy chẳng còn dấu tích gìpalai o daok krung krac hagait phá hủy chẳng còn dấu tích gì.
matai yau urang kruwꨠꨓꨰ ꨢꨮꨭ ꨂꨣꩃ ꨆꨴꨭꨥchết như bị bỏ thuốc độc, chết như bị đánh bảmatai yau urang kruw (tng) chết như bị bỏ thuốc độc, chết như bị đánh bả.
kua akaokꨆꨶ ꨀꨆꨯꨱꩀchải đầuKua akaok chải đầu.
kua padaiꨆꨶ ꨚꨕꨰcào lúakua padai cào lúa.
kuac mai taomꨆꨶꩄ ꨟꨰ ꨓꨯꨱꩌvầy (ngoắt) lại gầnkuac mai taom vầy (ngoắt) lại gần.
tamia kuacꨓꨟꨳꨩ ꨆꨶꩄmúa theo điệu bàn tay đưa vào mìnhtamia kuac múa theo điệu bàn tay đưa vào mình.
kuah akaokꨆꨶꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀcạo đầukuah akaok cạo đầu.
kuah biluw kangꨆꨶꩍ ꨝꨪꨤꨭꨥ ꨆꩃcạo râukuah biluw kang cạo râu.
kuai nduenꨆꨶꨰ ꨙꨶꨮꩆquai nónkuai nduen quai nón.
mata kuak gawangꨠꨓ ꨆꨶꩀ ꨈꨥꩃmắt thâm quầngmata kuak gawang mắt thâm quầng.
peh kuanꨚꨮꩍ ꨆꨶꩆtao mở quánKuik ngap puh, kau peh kuan (cd) Kuik làm rẫy, tao mở quán.
gep ngap kuanꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨆꨶꩆbà con làm quan họ hàng được nhờgep ngap kuan patian hu si nye (tng) bà con làm quan họ hàng được nhờ.
kuao arꨀꩉgáo giấy.
kuec padai ba nao bambuꨆꨶꨮꩄ ꨚꨕꨰ ꨝ ꨗꨯꨱ ꨝꨡꨭhót lúa đi phơi.kuec padai ba nao bambu
kuec bingunꨆꨶꨮꩄ ꨝꨪꨊꨭꩆđào giếng;kuec bingun
kuec ribaongꨆꨶꨮꩄ ꨣꨪꨝꨯꨱꩃvét mương.kuec ribaong
nao kuec jru manyum ka drah dhitꨗꨯꨱ ꨆꨶꨮꩄ ꨎꨴꨭ ꨠꨐꨭꩌ ꨆ ꨕꨴꩍ ꨖꨪꩅđi bốc thuốc uống cho mau lành bệnh.nao kuec jru manyum ka drah dhit
pa ngap kuek dalam madhir riyaꨚ ꨋꩇ ꨆꨶꨮꩀ ꨕꨤꩌ ꨠꨖꨪꩉ ꨣꨪꨢcho xây biệt thự trong hoàng cung.pa ngap kuek dalam madhir riya (DVM)
juai ngap kuekꨎꨶꨰ ꨋꩇ ꨆꨶꨮꩀđừng hành động một cách lén lút.juai ngap kuek
kuen caok ka anâkꨆꨶꨮꩆ ꨌꨯꨱꩀ ꨆ ꨀꨗꩀvượn khóc cho con.kuen caok ka anâk
nduec nao kuer amaikꨙꨶꨮꩄ ꨗꨯꨱ ꨆꨶꨮꩉ ꨀꨟꨰꩀchạy tới ôm lấy me;nduec nao kuer amaik
phun kayau praong klau kuerꨜꨭꩆ ꨆꨢꨮꨭ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨆꨵꨮꨭ ꨆꨶꨮꩉthân cây lớn đến ba ôm.phun kayau praong klau kuer
daok kuer ta-uk blaoh sanângꨕꨯꨱꩀ ꨆꨶꨮꩉ ꨓꨂꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨦꨗꩂngồi bó gói suy nghi.daok kuer ta-uk blaoh sanâng
kuer tangin suuk amaikꨆꨶꨮꩉ ꨓꨊꨪꩆ ꨧꨭꨂꩀ ꨀꨟꨰꩀvòng tay thưa mẹ.kuer tangin suuk amaik
lian kaik baoh kuhꨤꨪꨀꩆ ꨆꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨭꩍlạnh cắn trái gò (run lập cập).lian kaik baoh kuh (tng)
kuhlaom mayaom lac bingiꨆꨭꨨꨵꨯꨱꩌ ꨠꨢꨯꨱꩌ ꨤꩄ ꨝꨪꨊꨪtưởng rằng tốt đẹp.kuhlaom mayaom lac bingi (AGA)
take kuitꨓꨆꨮ ꨆꨶꨪꩅsừng cong, nhọn.take kuit
nyaih mâng kuk kiengꨐꨰꩍ ꨟꩂ ꨆꨭꩀ ꨆꨳꨮꩂthúc cùi cho.nyaih mâng kuk kieng
kuk akaok trunꨆꨭꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨴꨭꩆcúi đầu xuống;kuk akaok trun
kuk duenꨆꨭꩀ ꨕꨶꨮꩆcúi nhặt.kuk duen
kuk akaok ngap brukꨆꨭꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀcắm đầu làm việc.kuk akaok ngap bruk
main kuk depꨟꨰꩆ ꨆꨭꩀ ꨕꨮꩇchơi ú tim.main kuk dep
tama kuk tabiak luakꨓꨠ ꨆꨭꩀ ꨓꨝꨳꩀ ꨤꨶꩀvào luồn ra cúi.tama kuk tabiak luak (tng)
di krâh kulidongꨕꨪ ꨆꨴꨲꩍ ꨆꨭꨤꨪꨕꨯꩂgiữa đại dương.di krâh kulidong
tuk kulitꨓꨭꩀ ꨆꨭꨤꨪꩅgiờ lao động.tuk kulit
barih kung akhar Chamꨝꨣꨪꩍ ꨆꨭꩂ ꨀꨇꩉ ꨍꩌnét cong của chữ Chăm.barih kung akhar Cham
gaok kurꨈꨯꨱꩀ ꨆꨭꩉnòi tròn;gaok kur
ikak mbuk kurꨁꨆꩀ ꨡꨭꩀ ꨆꨭꩉbúi tóc thành hình tròn.ikak mbuk kur
aia Kurꨀꨳ ꨆꨭꩉnước Cam-pu-chia;aia Kur
urang Kurꨂꨣꩃ ꨆꨭꩉngười Campuchia.urang Kur
kurang hataiꨆꨭꨣꩃ ꨨꨓꨰhao mòn tâm trí.kurang hatai (APA)
patuw kutꨚꨓꨭꨥ ꨆꨭꩅbia kút.patuw kut
aw kut tanginꨀꨥ ꨆꨭꩅ ꨓꨊꨪꩆáo ngắn tay;aw kut tangin
tarapha kutꨓꨣꨜ ꨆꨭꩅquần cụt;tarapha kut
urang kut takaiꨂꨣꩃ ꨆꨭꩅ ꨓꨆꨰngười cụt chân.urang kut takai
nduec kut kut tuei amaikꨙꨶꨮꩄ ꨆꨭꩅ ꨆꨭꩅ ꨓꨶꨬ ꨀꨟꨰꩀlon ton chạy theo mẹ.nduec kut kut tuei amaik
duah baoh kuw muwꨕꨶꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨭꨥ ꨟꨭꨥkiếm cớ gây.duah baoh kuw muw
urang ndom blach laꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌ ꨝꨵꨍ ꨤngười ta nói mà nhại.urang ndom blach la
la ragem ginengꨤ ꨣꨈꨮꩌ ꨈꨪꨗꨮꩃhòà điệu trống.la ragem gineng
Bilan lianꨝꨪꨤꩆ ꨤꨪꨀꩆmùa lạnh;Bilan lian
lingik malam ni laanꨤꨪꨊꨪꩀ ꨠꨤꩌ ꨗꨫ ꨤꨀꩆđêm nay trời lạnh.lingik malam ni laan
aia lalan je nubcꨀꨳ ꨤꨤꩆ ꨎꨮnước nguội rồi.aia lalan je nubc
laan drit chai aia patuwꨤꨀꩆ ꨕꨴꨪꩅ ꨍꨰ ꨀꨳ ꨚꨓꨭꨥlạnh ngắt như nước đá.laan drit chai aia patuw
laan langaoh yau ni blaoh khin maneiꨤꨀꩆ ꨤꨊꨯꨱꩍ ꨢꨮꨭ ꨗꨫ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨇꨪꩆ ꨠꨗꨬlạnh lẽo như thế này mà dám tắm.laan langaoh yau ni blaoh khin manei
laang binguꨤꨀꩃ ꨝꨪꨊꨭphấn hoa.laang bingu
laang hajan ka mang naoꨤꨀꩃ ꨨꨎꩆ ꨆ ꨠꩃ ꨗꨯꨱtạnh mưa rồi mới đi.laang hajan ka mang nao
laaow liuꨤꨀꨯꨱꨥđọt cây dừa.laaow liu
nao tel liaow mbuenꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ ꨤꨪꨀꨯꨱꨥ ꨡꨶꨮꩆđi tới đỉnh đồi.nao tel liaow mbuen
lisei labaihꨤꨪꨧꨬ ꨤꨝꨰꩍcơm thừa;lisei labaih
labaih di thau jeꨤꨝꨰꩍ ꨕꨪ ꨔꨮꨭ ꨎꨮthừa (dư) hiểu rồi;labaih di thau je
nao labaih klau thun jeꨗꨯꨱ ꨤꨝꨰꩍ ꨆꨵꨮꨭ ꨔꨭꩆ ꨎꨮđi quá ba năm rồi.nao labaih klau thun je
kaya kar labaih labiengꨆꨢ ꨆꩉ ꨤꨝꨰꩍ ꨤꨝꨳꨮꩂcủa cải dồi dào.kaya kar labaih labieng
labang takuhꨤꨝꩃ ꨓꨆꨭꩍhang chuột;labang takuh
kalei klau labangꨆꨤꨬ ꨆꨵꨮꨭ ꨤꨝꩃđào ba lỗkalei klau labang
lika nduec labarꨤꨪꨆ ꨙꨶꨮꩄ ꨤꨝꩉvết thương rỉ máu bầm.lika nduec labar
ndih di tul labhuenꨙꨪꩍ ꨕꨪ ꨓꨭꩊ ꨤꨞꨶꨮꩆnằm trên nệm êm;ndih di tul labhuen
asaih nduec labhuenꨀꨧꨰꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨤꨞꨶꨮꩆngựa chạy êm.asaih nduec labhuen
daok hu labikꨕꨯꨱꩀ ꨨꨭꨩ ꨤꨝꨪꩀở có nơi;daok hu labik
labik ngap brukꨤꨝꨪꩀ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀnơi làm việc.labik ngap bruk
labuh ruakꨤꨝꨭꩍ ꨣꨶꩀngã bệnh;labuh ruak
kayaw labuhꨆꨢꨥ ꨤꨝꨭꩍcây ngã;kayaw labuh
rinaih nduec labuhꨣꨪꨗꨰꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨤꨝꨭꩍbé chạy bị té.rinaih nduec labuh
labuk halaꨤꨝꨭꩀ ꨨꨤbụi trầu, khóm trầu;labuk hala
labuk kayawꨤꨝꨭꩀ ꨆꨢꨥđám cây.labuk kayaw
padak padeng hu sa labukꨚꨕꩀ ꨚꨕꨮꩃ ꨨꨭꨩ ꨧ ꨤꨝꨭꩀxây dựng được một đồn điền.padak padeng hu sa labuk
mai ka kau lacꨟꨰ ꨆ ꨆꨮꨭ ꨤꩄtới cho tao nói!;mai ka kau lac
nyu lac gait?ꨐꨭꨩ ꨤꩄ ꨈꨰꩅ?nó nói sao?;nyu lac gait?
o ndom o lacꨅ ꨙꨯꩌ ꨅ ꨤꩄchẳng nói chẳng rằng.o ndom o lac
urang blaoh nyu jup, lac gek adei saaiꨂꨣꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨐꨭꨩ ꨎꨭꩇ, ꨤꩄ ꨈꨮꩀ ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰngười dưng nó còn giúp, huống chi anh em.urang blaoh nyu jup, lac gek adei saai
bruk sit blaoh ngap o jieng lac tel bruk praongꨝꨴꨭꩀ ꨧꨪꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨋꩇ ꨅ ꨎꨳꨮꩂ ꨤꩄ ꨓꨮꩊ ꨝꨴꨭꩀ ꨚꨴꨯꨱꩃviệc nhỏ mà làm không nên phương chi việc lớn.bruk sit blaoh ngap o jieng lac tel bruk praong
langik lac leyꨤꨊꨪꩀ ꨤꩄ ꨤꨮꩈtrời ơi.langik lac ley
duei ladaiꨕꨶꨬ ꨤꨕꨰthụt bề (thụt ống thổi bề).duei ladai
mbeng lachꨡꨮꩃ ꨤꨍăn nhiều.mbeng lach
nao main lach blaoh mai ndihꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ ꨤꨍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨟꨰ ꨙꨪꩍđi chơi cho đã rồi về ngủ.nao main lach blaoh mai ndih
chang lach lauai blach o mboh thei maiꨍꩃ ꨤꨍ ꨝꨵꨍ ꨅ ꨡꨯꩍ ꨔꨬ ꨟꨰđợi chán chê mà chẳng thấy ai tới.chang lach lauai blach o mboh thei mai
lagah rupꨤꨈꩍ ꨣꨭꩇmỏi mình;lagah rup
tek trak lagah tanginꨓꨮꩀ ꨓꨴꩀ ꨤꨈꩍ ꨓꨊꨪꩆxách nặng mỏi tay.tek trak lagah tangin
lagaih anait lagaih khingꨤꨈꨰꩍ ꨀꨗꨰꩅ ꨤꨈꨰꩍ ꨇꨫꩂthuận thương thì thuận lấy;lagaih anait lagaih khing
dua urang lagaih saong gep biakꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨤꨈꨰꩍ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ ꨝꨳꩀhai người hợp với nhau thật;dua urang lagaih saong gep biak
lagaih tangin hanukꨤꨈꨰꩍ ꨓꨊꨪꩆ ꨨꨗꨭꩀthuận tay phải.lagaih tangin hanuk
ralo prân saong lagaih siamꨣꨤꨯꨩ ꨚꨴꨲꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨤꨈꨰꩍ ꨧꨳꩌcó nhiều năng lực và triển vọng.ralo prân saong lagaih siam
drep luai hueng ngap lageh mata manuis blekꨕꨴꨮꩇ ꨤꨶꨰ ꨨꨶꨮꩂ ꨋꩇ ꨤꨈꨮꩍ ꨠꨓ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨝꨵꨮꩀcủa cải cất không kỹ dễ gọi lòng tham của kẻ gian.drep luai hueng ngap lageh mata manuis blek
lah tada awꨤꩍ ꨓꨕ ꨀꨥphanh áo ngực;lah tada aw
lah pabah mbengꨤꩍ ꨚꨝꩍ ꨡꨮꩃmở lớn cửa ra vào.lah pabah mbeng
lah ribaongꨤꩍ ꨣꨪꨝꨯꨱꩃtháo mương;lah ribaong
lah aia brei nduec tama hamuꨤꩍ ꨀꨳ ꨝꨴꨬ ꨙꨶꨮꩄ ꨓꨠ ꨨꨟꨭꨩtháo cho nước chảy vào ruộng.lah aia brei nduec tama hamu
juk yau tabaow, thraow yau lamalan, lah dhan yau plengꨎꨭꩀ ꨢꨮꨭ ꨓꨝꨯꨱꨥ, ꨔꨴꨯꨱꨥ ꨢꨮꨭ ꨤꨠꨤꩆ, ꨤꩍ ꨖꩆ ꨢꨮꨭ ꨚꨵꨮꩃxanh tươi như sậy, bò lan như rể chùm bầu, cành lá xum xuê như bụi sả.juk yau tabaow, thraow yau lamalan, lah dhan yau pleng (tng)
daok lah laiyꨕꨯꨱꩀ ꨤꩍ ꨤꨰꩈngồi chàng hảng.daok lah laiy
manuis alahꨠꨗꨶꨪꩋ ꨀꨤꩍkẻ lười;manuis alah
alah si nao mainꨀꨤꩍ ꨧꨪ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆbiếng đi chơi.alah si nao main
lah matah dalam rupꨤꩍ ꨠꨓꩍ ꨕꨤꩌ ꨣꨭꩇtrong mình cảm thấy lười biếng.lah matah dalam rup
cang ama lahai tian ka mang ndomꨌꩃ ꨀꨠ ꨤꨨꨰ ꨓꨳꩆ ꨆ ꨠꩃ ꨙꨯꩌđợi cha nguôi lòng rồi mới nói.cang ama lahai tian ka mang ndom
asar amil lahamꨀꨧꩉ ꨀꨟꨪꩊ ꨤꨨꩌhạt me nảy mầm;asar amil laham
laham tagok di halukꨤꨨꩌ ꨓꨈꨯꩀ ꨕꨪ ꨨꨤꨭꩀmọc lên từ dưới đất.laham tagok di haluk
tanran padai lahemꨓꨗꨴꩆ ꨚꨕꨰ ꨤꨨꨮꩌđồng lúa xanh rì.tanran padai lahem
ber jao lahem mbakꨝꨮꩉ ꨎꨯꨱ ꨤꨨꨮꩌ ꨡꩀmàu xanh đậm đà.ber jao lahem mbak
libik padei laheyꨤꨪꨝꨪꩀ ꨚꨕꨬ ꨤꨨꨮꩈnơi nghỉ mát mẻ.libik padei lahey
aia lahiengꨀꨳ ꨤꨨꨳꨮꩂmật hoa.aia lahieng
lahik darahꨤꨨꨪꩀ ꨕꨣꩍmất máu;lahik darah
nduec lahikꨙꨶꨮꩄ ꨤꨨꨪꩀchạy mất;nduec lahik
ngap lahik jienꨋꩇ ꨤꨨꨪꩀ ꨎꨳꨮꩆđánh mất tiền.ngap lahik jien
sep peng lahuaiꨧꨮꩇ ꨚꨮꩃ ꨤꨨꨶꨰtiếng nghe xa vắng (từ xa vọng lại).sep peng lahuai
laai laao baok brahꨤꨄ ꨝꨯꨱꩀ ꨝꨴꩍhay đau vặt và ốm yếu.laai laao baok brah
padai bak liiꨚꨕꨰ ꨝꩀlúa đầy thúng.padai bak lii
mâk dua kaya lai saong gepꨟꩀ ꨕꨶ ꨆꨢ ꨤꨰ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇlấy hai thứ pha trộn với nhau;mâk dua kaya lai saong gep
lai aia masemꨤꨰ ꨀꨳ ꨠꨧꨮꩌnêm canh chua.lai aia masem
ngap hatai lai juaꨋꩇ ꨨꨓꨰ ꨤꨰ ꨎꨶgan lì có chấp thì chịu mất mát, thiệt thời.ngap hatai lai jua (tng)
anâk bik lai tai ni sa urang deh sa urangꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀ ꨤꨰ ꨓꨰ ꨗꨫ ꨧ ꨂꨣꩃ ꨕꨮꩍ ꨧ ꨂꨣꩃcon cái tứ tán nơi đây một người, chỗ kia một người;anâk bik lai tai ni sa urang deh sa urang
mbeng anguei lai tai abihꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ ꨤꨰ ꨓꨰ ꨀꨝꨪꩍcủa cải bị thất tán hết.mbeng anguei lai tai abih
dhan krâm lia laieng trun kraongꨖꩆ ꨆꨴꨲꩌ ꨤꨳ ꨓꨴꨭꩆ ꨆꨴꨯꨱꩃcành tre nghiêng xuống sông.dhan krâm lia laieng trun kraong
laih njemꨤꨰꩍ ꨒꨮꩌnhặt rau, lặt rau;laih njem
laih jadaih phawꨤꨰꩍ ꨎꨕꨰꩍ ꨜꨥlảy cò súng;laih jadaih phaw
laih dom cambieng klakꨤꨰꩍ ꨕꨯꩌ ꨌꩌꨝꨳꨮꩂ ꨆꨵꩀtrảy mấy nhánh bỏ đi.laih dom cambieng klak
laik amelꨤꨰꩀ ꨀꨟꨮꩊthả rui;laik amel
laik jraiꨤꨰꩀ ꨎꨴꨰbuông màn.laik jrai
laik trunꨤꨰꩀ ꨓꨴꨭꩆrót xuống;laik trun
hajan laikꨨꨎꩆ ꨤꨰꩀmưa rơi.hajan laik
laik di thraiyꨤꨰꩀ ꨕꨪ ꨔꨴꨰꩈđổ nợ;laik di thraiy
laik di phatꨤꨰꩀ ꨕꨪ ꨜꩅbị vong bắt.laik di phat
laik janângꨤꨰꩀ ꨎꨗꩂmất chức.laik janâng
laik saong rupꨤꨰꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨣꨭꩇvừa vặn với hình vóc;laik saong rup
dua urang laik saong gepꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨤꨰꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇhai người xứng hợp với nhau;dua urang laik saong gep
laik di hataiꨤꨰꩀ ꨕꨪ ꨨꨓꨰvừa ý.laik di hatai
nao laik aih hadeiꨗꨯꨱ ꨤꨰꩀ ꨀꨰꩍ ꨨꨕꨬđi tụt hậu.nao laik aih hadei
gineng taong laik ragem saong gepꨈꨪꨗꨮꩃ ꨓꨯꨱꩃ ꨤꨰꩀ ꨣꨈꨮꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇtrống đánh ăn nhịp với nhau.gineng taong laik ragem saong gep
nao laik hadeiꨗꨯꨱ ꨤꨰꩀ ꨨꨕꨬđi sau rốt.nao laik hadei
palak laiyꨚꨤꩀ ꨤꨰꩈbàn chân;palak laiy
rao laiyꨣꨯꨱ ꨤꨰꩈrửa chân.rao laiy
nao rao laiy laong ka blaoh ndihꨗꨯꨱ ꨣꨯꨱ ꨤꨰꩈ ꨤꨯꨱꩃ ꨆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨙꨪꩍđi rửa chân cẳng rồi mới đi ngủ.nao rao laiy laong ka blaoh ndih
sa lakꨧ ꨤꩀmột khắc (đồng hồ).sa lak
nyaom lakꨐꨯꨱꩌ ꨤꩀnhuộm màu “lak”.nyaom lak
lak wek kadha urang ndomꨤꩀ ꨥꨮꩀ ꨆꨖ ꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌthuật lại chuyện người ta nói.lak wek kadha urang ndom
ndom lak kabakꨙꨯꩌ ꨤꩀ ꨆꨝꩀnói oang oang.ndom lak kabak
mabuk lakꨠꨝꨭꩀ ꨤꩀsay rượu;mabuk lak
klak lakꨆꨵꩀ ꨤꩀbỏ rượu.klak lak (cai)
mbeng o lak leiꨡꨮꩃ ꨅ ꨤꩀ ꨤꨬăn chẳng thấm tháp vào đâu.mbeng o lak lei
ngap lakah ka anakꨋꩇ ꨤꨆꩍ ꨆ ꨀꨘꩀlàm lễ cưới cho con;ngap lakah ka anak
bilan lakah mai telꨝꨪꨤꩆ ꨤꨆꩍ ꨟꨰ ꨓꨮꩊmùa cưới đến.bilan lakah mai tel
ngap hamu juai luai kakaikꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨎꨶꨰ ꨤꨶꨰ ꨆꨆꨰꩀlàm ruộng đừng quên cày xới (cày trở).ngap hamu juai luai kakaik
lakao gan rup urangꨤꨆꨯꨱ ꨈꩆ ꨣꨭꩇ ꨂꨣꩃbước qua thân người;lakao gan rup urang
lakao tapa ribaongꨤꨆꨯꨱ ꨓꨚꨩ ꨣꨪꨝꨯꨱꩃbước qua con mương.lakao tapa ribaong
duah lakau mbengꨕꨶꩍ ꨤꨆꨮꨭ ꨡꨮꩃđi ăn xin;duah lakau mbeng
pandang tangin lakauꨚꨙꩃ ꨓꨊꨪꩆ ꨤꨆꨮꨭngửa tay xin.pandang tangin lakau
lakau adat di amaik nao palei atahꨤꨆꨮꨭ ꨀꨕꩅ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀ ꨗꨯꨱ ꨚꨤꨬ ꨀꨓꩍxin phép mẹ đi quê.lakau adat di amaik nao palei atah
sa urang lakeiꨧ ꨂꨣꩃ ꨤꨆꨬmột người con trai;sa urang lakei
lakei kamei jang mai telꨤꨆꨬ ꨆꨟꨬ ꨎꩃ ꨟꨰ ꨓꨮꩊtrai gái cũng tới đủ.lakei kamei jang mai tel
lakei dahlak nao likuk jeꨤꨆꨬ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨤꨪꨆꨭꩀ ꨎꨮchồng tôi đi khỏi rồi;lakei dahlak nao likuk je
ka hu lakei oꨆ ꨨꨭꨩ ꨤꨆꨬ ꨅchưa có chồng.ka hu lakei o
lak sa patuk ngaok lingikꨤꩀ ꨧ ꨚꨓꨭꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨤꨪꨊꨪꩀhằng hà sa số vì sao trên trời.lak sa patuk ngaok lingik
lama urangꨤꨠ ꨂꨣꩃnăm người.lama urang
ngap mbeng lama janakꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨤꨠ ꨎꨗꩀchịu khó làm ăn.ngap mbeng lama janak
lamak pabueiꨤꨠꩀ ꨚꨝꨶꨬmỏ heo.lamak pabuei
mbeng ka lamâk blaoh ndihꨡꨮꩃ ꨆ ꨤꨟꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨙꨪꩍăn cho béo rồi ngủ.mbeng ka lamâk blaoh ndih
lamaow bhong liah taok lamaow jukꨤꨟꨯꨱꨥ ꨞꨯꩂ ꨤꨳꩍ ꨓꨯꨱꩀ ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨎꨭꩀbò đỏ liếm đít bò đen (bếp lửa và nồi).lamaow bhong liah taok lamaow juk (cd)
anak rinaih lambakꨀꨘꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨤꨡꩀtrẻ em bụ bẫm.anak rinaih lambak
ngap mbeng tel harei lambangꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨓꨮꩊ ꨨꨣꨬ ꨤꨡꩃlàm ăn đến ngày phát đạt.ngap mbeng tel harei lambang
ngap lambamg mbaok amaik amaꨋꩇ ꨤꨡꩌꨈ ꨡꨯꨱꩀ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨠlàm vinh dự cha mẹ.ngap lambamg mbaok amaik ama
Lambaong di mblang tanranꨤꩌꨝꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨡꨵꩃ ꨓꨗꨴꩆlang thang ngoài đồng.Lambaong di mblang tanran di
lambaong ilimuꨤꩌꨝꨯꨱꩃ ꨁꨤꨪꨟꨭnghiên cứu khoa học.lambaong ilimu
lambit ghuai haluk tama aiaꨤꨡꨪꩅ ꨉꨶꨰ ꨨꨤꨭꩀ ꨓꨠ ꨀꨳquăng cục đất xuống nước.lambit ghuai haluk tama aia
lambung ai ley!ꨤꨡꨭꩂ ꨄ ꨤꨮꩈ!cưng (người) của anh ơi!.lambung ai ley!
lamen tangin lamen takaiꨤꨟꨮꩆ ꨓꨊꨪꩆ ꨤꨟꨮꩆ ꨓꨆꨰchân tay yếu mềm;lamen tangin lamen takai (tng)
lamen taukꨤꨟꨮꩆ ꨓꨮꨭꩀmềm gối.lamen tauk
lamen lamaih klaih arakꨤꨟꨮꩆ ꨤꨟꨰꩍ ꨆꨵꨰꩍ ꨀꨣꩀloại đứt gân yếu ớt.lamen lamaih klaih arak
rup pabhap lami lamanꨣꨭꩇ ꨚꨞꩇ ꨤꨟꨪ ꨤꨠꩆthân hình mềm mại.rup pabhap lami laman
anak rinaih ndaih laminꨀꨘꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨙꨰꩍ ꨤꨟꨪꩆđứa bé nổi rôm.anak rinaih ndaih lamin
maong ka lamuk rinaihꨟꨯꨱꩃ ꨆ ꨤꨟꨭꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍđứa bé thấy dễ ghét;maong ka lamuk rinaih
lamuk di urangꨤꨟꨭꩀ ꨕꨪ ꨂꨣꩃghét người.lamuk di urang
lan bambu padaiꨤꩆ ꨝꨡꨭ ꨚꨕꨰsân phơi lúa.lan bambu padai
lan saꨤꩆ ꨧtháng thứ nhất;lan sa
lan abihꨤꩆ ꨀꨝꨪꩍhết tháng.lan abih
anak kamei lanaikꨀꨘꩀ ꨆꨟꨬ ꨤꨗꨰꩀcon gái cưng.anak kamei lanaik
sang daok lanangꨧꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨤꨘꩃnhà còn rộng;sang daok lanang
daok lanang di gepꨕꨯꨱꩀ ꨤꨘꩃ ꨕꨪ ꨈꨮꩇngồi rộng chỗ với nhau.daok lanang di gep
tuk lanang ka dahlak mang naoꨓꨭꩀ ꨤꨘꩃ ꨆ ꨕꨨꨵꩀ ꨠꩃ ꨘꨯꨱgiờ rảnh rồi tôi mới đi.tuk lanang ka dahlak mang nao
aduk bac lanang laheyꨀꨕꨭꩀ ꨝꩄ ꨤꨘꩃ ꨤꨨꨮꩈphòng học khang trang.aduk bac lanang lahey
sa urang gru lanang hataiꨧ ꨂꨣꩃ ꨈꨴꨭ ꨤꨘꩃ ꨨꨓꨰmột người thầy quản đại.sa urang gru lanang hatai
manuh manang lanang haꨠꨘꨭꩍ ꨠꨘꩃ ꨤꨘꩃ ꨨtâm tính dễ chịu.manuh manang lanang ha
takuh nduec ala lanaongꨓꨆꨭꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨀꨤ ꨤꨗꨯꨱꩃchuột chạy dưới sàn.takuh nduec ala lanaong
lang arꨤꩃ ꨀꩉgiải nghĩa bóng;lang ar
dahlak lang hu panuec pandaoꨕꨨꨵꩀ ꨤꩃ ꨨꨭꨩ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨙꨯꨱtôi giải được câu đố.dahlak lang hu panuec pandao
lang ciewꨤꩃ ꨌꨳꨮꨥtrải chiếu;lang ciew
ula lang dreiꨂꨤ ꨤꩃ ꨕꨴꨬrắn bung ra (sau khi tự cuộn tròn lại).ula lang drei
lang taleiꨤꩃ ꨓꨤꨬtháo dây.lang talei
lang kar likau po thraong daongꨤꩃ ꨆꩉ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨛꨯꨮ ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨕꨯꨱꩃkhấn xin trời cứu vớt.lang kar likau po thraong daong
hu dom cei lang yahꨨꨭꨩ ꨕꨯꩌ ꨌꨬ ꨤꩃ ꨢꩍđược các chú giải thích.hu dom cei lang yah
langaoh dua gah tangiꨤꨊꨯꨱꩍ ꨕꨶ ꨈꩍ ꨓꨊꨪđiếc cả hai tai;langaoh dua gah tangi
liu langaohꨤꨊꨯꨱꩍtai điếc (hư).liu langaoh
madeh malam lo langaomꨠꨕꨮꩍ ꨠꨤꩌ ꨤꨯ ꨤꨊꨯꨱꩌthức đêm quá cảm thấy buồn ngủ.madeh malam lo langaom
langaom kakuaꨤꨊꨯꨱꩌ ꨆꨆꨶđất giầm đã nhừ.langaom kakua
mak langâ jaw ka Yuenꨠꩀ ꨤꨋ ꨎꨥ ꨆ ꨢꨶꨮꩆđong mè giao cho người Kinh.mak langâ jaw ka Yuen (cd)
ataong tama duk hatai langâkꨀꨓꨯꨱꩃ ꨓꨠ ꨕꨭꩀ ꨨꨓꨰ ꨤꨋꩀđánh vào chấn thủy (ức) bị ngất.ataong tama duk hatai langâk
habei bong gem yaman gem langâmꨨꨝꨬ ꨝꨯꩂ ꨈꨮꩌ ꨢꨠꩆ ꨈꨮꩌ ꨤꨋꩌkhoai lang vừa ngọt vừa bùi.habei bong gem yaman gem langâm
langik halei ngap duisꨤꨊꨪꩀ ꨨꨤꨬ ꨋꩇ ꨕꨶꨪꩋ
pak lingiw sangꨚꩀ ꨤꨪꨊꨪꨥ ꨧꩃbên ngoài nhà;pak lingiw sang
daok pak langiwꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨤꨊꨪꨥở bên ngoài.daok pak langiw
caoh lanungꨌꨯꨱꩍ ꨤꨗꨭꩂđào lươn;caoh lanung
wah lanungꨥꩍ ꨤꨗꨭꩂcâu lươn;wah lanung
mata lanungꨠꨓ ꨤꨗꨭꩂmắt lươn.mata lanung
lanya wak gaok liseiꨤꨑ ꨥꩀ ꨈꨯꨱꩀ ꨤꨪꨧꨬgióng treo nồi cơm;lanya wak gaok lisei
lanya naong njuhꨤꨑ ꨗꨯꨱꩃ ꨒꨭꩍgióng gánh củi.lanya naong njuh
lanyaiy maong aiekꨤꨐꨰꩈ ꨟꨯꨱꩃ ꨀꨳꨮꩀngoảnh nhìn xem.lanyaiy maong aiek
jak di gai lanyan ndik tagokꨎꩀ ꨕꨪ ꨈꨰ ꨤꨑꩆ ꨙꨪꩀ ꨓꨈꨯꩀvác cây thang treo lên.jak di gai lanyan ndik tagok
kamei lanvi lanvutꨆꨟꨬ ꨤꨗꨫv ꨤꨗꨭꩅvđàn bà mảnh mai.kamei lanvi lanvut
manuis jak klao lanyim, ra gila klao aotꨠꨗꨶꨪꩋ ꨎꩀ ꨆꨵꨯꨱ ꨤꨐꨪꩌ, ꨣ ꨈꨪꨤ ꨆꨵꨯꨱ ꨀꨯꨱꩅngười khôn cười nụ, thằng khờ cười inh tai.manuis jak klao lanyim, ra gila klao aot (tng)
kamei dara lanyutꨆꨟꨬ ꨕꨣ ꨤꨐꨭꩅcô gái mảnh khảnh.kamei dara lanyut
aia Laoꨀꨳ ꨤꨯꨱnước Lào;aia Lao
urang Laoꨂꨣꩃ ꨤꨯꨱngười Lào.urang Lao
laoh wak akharꨤꨯꨱꩍ ꨥꩀ ꨀꨇꩉtấm bảng viết.laoh wak akhar
laok kalik takuhꨤꨯꨱꩀ ꨆꨤꨪꩀ ꨓꨆꨭꩍlột da chuột.laok kalik takuh
Kalang par laok dreiꨆꨤꩃ ꨚꩉ ꨤꨯꨱꩀ ꨕꨴꨬdiều bay lả lướt;Kalang par laok drei
mbeng laok dreiꨡꨮꩃ ꨤꨯꨱꩀ ꨕꨴꨬăn thả cửa.mbeng laok drei
huak saong amaik o trei, huak saong kamei laok drei laok janꨨꨶꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀ ꨅ ꨓꨴꨬ, ꨨꨶꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨆꨟꨬ ꨤꨯꨱꩀ ꨕꨴꨬ ꨤꨯꨱꩀ ꨎꩆăn cơm với mẹ không no, ăn cơm với vợ thì ăn thả cửa.huak saong amaik o trei, huak saong kamei laok drei laok jan (tng)
laok mataꨤꨯꨱꩀ ꨠꨓmóc mắt;laok mata
laok tama labangꨤꨯꨱꩀ ꨓꨠ ꨤꨝꩃ(thọc) vào hang móc ra.laok tama labang
manuh manâng laok caokꨠꨗꨭꩍ ꨠꨗꩂ ꨤꨯꨱꩀ ꨌꨯꨱꩀtính nết láu táu.manuh manâng laok caok
laong sunuwꨤꨯꨱꩃ ꨧꨭꨗꨭꨥthử phép;laong sunuw
laong tian urangꨤꨯꨱꩃ ꨓꨳꩆ ꨂꨣꩃthử lòng người ta.laong tian urang
laong aek urang nan yau haleiꨤꨯꨱꩃ ꨀꨮꩀ ꨂꨣꩃ ꨘꩆ ꨢꨮꨭ ꨨꨤꨬthử thách người đó xem thế nào.laong aek urang nan yau halei
ndom laorꨙꨯꩌ ꨤꨯꨱꩉnói láo.ndom laor
ban laor kataor, juai peng nyuꨝꩆ ꨤꨯꨱꩉ ꨆꨓꨯꨱꩉ, ꨎꨶꨰ ꨚꨮꩃ ꨐꨭꨩthằng xáo trá, đừng có nghe nó.ban laor kataor, juai peng nyu
ngap mbeng sanâng thau laowꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨦꨗꩂ ꨔꨮꨭ ꨤꨯꨱꨥlàm ăn biết lo nghỉ.ngap mbeng sanâng thau laow (APA)
aia Laowꨀꨳ ꨤꨯꨱꨥnước Trung Hoa;aia Laow
urang Laowꨂꨣꩃ ꨤꨯꨱꨥngười Trung Hoa.urang Laow
brei ka nyu sa laoyꨝꨴꨬ ꨆ ꨐꨭꨩ ꨧ ꨤꨯꨱꩈcho hắn một đấm.brei ka nyu sa laoy
laoy tama tadaꨤꨯꨱꩈ ꨓꨠ ꨓꨕthui vào ngực.laoy tama tada
blei lapꨝꨵꨬ ꨤꩇmua rẻ;blei lap
palei lapꨚꨤꨬ ꨤꩇbán rẻ;palei lap
Kaya pablei lap papꨆꨢ ꨚꨝꨵꨬ ꨤꩇ ꨚꩇđồ bán rẻ rề.Kaya pablei lap pap
lapa tianꨤꨚ ꨓꨳꩆđói bụng;lapa tian
panal lapaꨚꨘꩊ ꨤꨚlót dạ.panal lapa
lapan awꨤꨚꩆ ꨀꨥđường gấp áo.lapan aw
ndih lipeiꨙꨪꩍ ꨤꨪꨚꨬnằm mộng, nằm mơ;ndih lipei
lapei mboh amaik diip wekꨤꨚꨬ ꨡꨯꩍ ꨀꨟꨰꩀ ꨕꨳꨪꩇ ꨥꨮꩀnằm mơ thấy mẹ sống lại.lapei mboh amaik diip wek
war ni mboh laphuai di rupꨥꩉ ꨗꨫ ꨡꨯꩍ ꨤꨜꨶꨰ ꨕꨪ ꨣꨭꩇhôm nay trong mình thấy uể oải.war ni mboh laphuai di rup
sa blah biar lapihꨧ ꨝꨵꩍ ꨝꨳꩉ ꨤꨚꨪꩍmột tờ giấy mỏng.sa blah biar lapih
drak padai lipihꨕꨴꩀ ꨚꨕꨰ ꨤꨪꨚꨪꩍgieo lúa thưa;drak padai lipih
atem lapihꨀꨓꨮꩌ ꨤꨚꨪꩍcấy thưa.atem lapih
latah kabawꨤꨓꩍ ꨆꨝꨥđĩa trâu;latah kabaw
latah kabuakꨤꨓꩍ ꨆꨝꨶꩀđĩa hẹ.latah kabuak
latai canangꨤꨓꨰ ꨌꨘꩃgiát giường.latai canang
manuis lataih oh ngap hagait truhꨠꨗꨶꨪꩋ ꨤꨓꨰꩍ ꨅꩍ ꨋꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨓꨴꨭꩍkẻ nhu nhược chẳng làm nên việc gì.manuis lataih oh ngap hagait truh
sa akaok lathunꨧ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨤꨔꨭꩆmột củ hành.sa akaok lathun
buh tama lathung chaiꨝꨭꩍ ꨓꨠ ꨤꨔꨭꩂ ꨍꨰbỏ vào cối xay.buh tama lathung chai
phun liu sang adeiꨜꨭꩆ ꨧꩃ ꨀꨕꨬcây dừa nhà em.phun liu sang adei
limapw liuaiꨤꨪꨠꩇꨥbò nghé;limapw liuai
kabaw liuaiꨆꨝꨥtrâu nghé.kabaw liuai
ngaok lawahꨊꨯꨱꩀ ꨤꨥꩍtrên không trung;ngaok lawah
cim per tama lawahꨌꨪꩌ ꨚꨮꩉ ꨓꨠ ꨤꨥꩍchim bay vào khoảng không.cim per tama lawah
wak lawaiyꨥꩀ ꨤꨥꨰꩈquấy hồ;wak lawaiy
tap lawaiyꨓꩇ ꨤꨥꨰꩈdán hồ.tap lawaiy
tiap kabaw tama lawanꨓꨳꩇ ꨆꨝꨥ ꨓꨠ ꨤꨥꩆđuổi trâu vào vũng nước.tiap kabaw tama lawan
akaok njep hagait ha lawangꨀꨆꨯꨱꩀ ꨒꨮꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨨ ꨤꨥꩃcon cò ơi! tại sao mầy ốm.akaok njep hagait ha lawang
lawik hareiꨤꨥꨪꩀ ꨨꨣꨬlâu ngày;lawik harei
lawik malamꨤꨥꨪꩀ ꨠꨤꩌkhuya.lawik malam
masin layaꨠꨧꨪꩆ ꨤꨢmắm gừng.masin laya
phun glai thu layauꨜꨭꩆ ꨈꨵꨰ ꨔꨭ ꨤꨢꨮꨭcây rừng khô héo.phun glai thu layau
aw layauꨀꨥ ꨤꨢꨮꨭáo phai màu.aw layau
phun kayaw glaong layumꨜꨭꩆ ꨆꨢꨥ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨤꨢꨭꩌthân cây cao và râm mát.phun kayaw glaong layum
ba drep nao le ka urangꨝ ꨕꨴꨮꩇ ꨗꨯꨱ ꨤꨮ ꨆ ꨂꨣꩃmang của cải dâng cho người.ba drep nao le ka urang
leh njuhꨤꨮꩍ ꨒꨭꩍđể xuống củi;leh njuh
leh di halukꨤꨮꩍ ꨕꨪ ꨨꨤꨭꩀđể dưới đất.leh di haluk
leh mbukꨤꨮꩍ ꨡꨭꩀxòa tóc;leh mbuk
leh khenꨤꨮꩍ ꨇꨮꩆcởi quần.leh khen
ngap bruk luic harei o leh tangin sa tuk haleiꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨤꨶꨪꩄ ꨨꨣꨬ ꨅ ꨤꨮꩍ ꨓꨊꨪꩆ ꨧ ꨓꨭꩀ ꨨꨤꨬlàm việc suốt ngày, chẳng rảnh tay một giờ nào.ngap bruk luic harei o leh tangin sa tuk halei
leh drei thaoh ngay bruk di pandiakꨤꨮꩍ ꨕꨴꨬ ꨔꨯꨱꩍ ꨋꩈ ꨝꨴꨭꩀ ꨕꨪ ꨚꨙꨳꩀđể mình trần làm việc ngoài nắng.leh drei thaoh ngay bruk di pandiak
ngap bruk oh hu sa tuk halei si leh padeiꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨅꩍ ꨨꨭ ꨧ ꨓꨭꩀ ꨨꨤꨬ ꨧꨪ ꨤꨮꩍ ꨚꨕꨬlàm việc chẳng có một giờ nào để nghỉ ngơi.ngap bruk oh hu sa tuk halei si leh padei
ndom o ka leh panuecꨙꨯꩌ ꨅ ꨆ ꨤꨮꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄnói chưa dứt lời.ndom o ka leh panuec
anâk rinaih manei leh malurꨀꨗꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨠꨗꨬ ꨤꨮꩍ ꨠꨤꨭꩉtrẻ em tắm cởi truồng.anâk rinaih manei leh malur
leh vua tapa malemꨤꨮꩍ v ꨓꨚꨩ ꨠꨤꨮꩌtạm trú qua đêm.leh vua tapa malem
leh luai baik! juai ngap tra juaiꨤꨮꩍ ꨤꨶꨰ ꨝꨰꩀ! ꨎꨶꨰ ꨋꩇ ꨓꨴ ꨎꨶꨰthôi đi! đừng làm thêm nữa.leh luai baik! juai ngap tra juai
hu lei?ꨨꨭꨩ ꨤꨬ?có không?;hu lei?
njep lei?ꨒꨮꩇ ꨤꨬ?có đúng không?.njep lei?
lem halukꨤꨮꩌ ꨨꨤꨭꩀlấp đất;lem haluk
lem danawꨤꨮꩌ ꨕꨘꨥlấp vũng.lem danaw
Kamei siam thaik lembil likeiꨆꨟꨬ ꨧꨳꩌ ꨔꨰꩀ ꨤꨮꨡꨪꩊ ꨤꨪꨆꨬngười đàn bà nhan sắc hay bội bạc chồng.Kamei siam thaik lembil likei (tng)
ban nan lemlai biakꨝꩆ ꨘꩆ ꨤꨮꨠꨵꨰ ꨝꨳꩀthằng ấy quí quyết thật;ban nan lemlai biak
lemlai mbaokꨤꨮꨠꨵꨰ ꨡꨯꨱꩀmặt cà chớn.lemlai mbaok
duei lemlirꨕꨶꨬ ꨤꨮꨠꨵꨪꩉkéo trần;duei lemlir
paoh paca lemlirꨚꨯꨱꩍ ꨚꨌ ꨤꨮꨠꨵꨪꩉtrần thiết.paoh paca lemlir
bai njem lengꨝꨰ ꨒꨮꩌ ꨤꨮꩃnấu canh rau mồng tơi.bai njem leng
patuch lepꨚꨓꨭꨍ ꨤꨮꩇcó duyên (may).patuch lep
lep mataꨤꨮꩇ ꨠꨓthôi miên;lep mata
wer yau urang lepꨥꨮꩉ ꨢꨮꨭ ꨂꨣꩃ ꨤꨮꩇquên như bị che giấu (mất trí nhớ).wer yau urang lep (tng)
lep biarꨤꨮꩇ ꨝꨳꩉxếp giấy;lep biar
lep khen awꨤꨮꩇ ꨇꨮꩆ ꨀꨥxếp quần áo.lep khen aw
tuah lep bhepꨓꨶꩍ ꨤꨮꩇ ꨞꨮꩇmay mắn; có duyên may.tuah lep bhep
lep ramik kaya karꨤꨮꩇ ꨣꨟꨪꩀ ꨆꨢ ꨆꩉxếp đặt đồ đạc.lep ramik kaya kar
lingik ley!ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨤꨮꩈ!trời ơi!;lingik ley!
amaik amâ leyꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟ ꨤꨮꩈcha mẹ ơi.amaik amâ ley
baoh lia dhanꨝꨯꨱꩍ ꨤꨳ ꨖꩆtrái cây trìu cành.baoh lia dhan
nao liach liaai blaoh gilac mai sangꨗꨯꨱ ꨤꨳꨍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨈꨪꨤꩄ ꨟꨰ ꨧꩃđi chơi cho đã đời rồi lại về.nao liach liaai blaoh gilac mai sang
asau liah panginꨀꨧꨮꨭ ꨤꨳꩍ ꨚꨊꨪꩆchó liếm chén;asau liah pangin
mbeng lian daaꨡꨮꩃ ꨤꨳꩆăn như chó liếm đĩa.mbeng lian daa (tng)
lisei lianꨤꨪꨧꨬ ꨤꨳꩆcơm nguội.lisei lian
lian kaik baoh kuhꨤꨳꩆ ꨆꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨭꩍlạnh ngắt, lạnh buốt.lian kaik baoh kuh (tng)
sang danaok liah mahꨧꩃ ꨕꨗꨯꨱꩀ ꨤꨳꩍ ꨠꩍnhà cửa ngổn ngang;sang danaok liah mah
pangin jaluk caik liah mahꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀ ꨌꨰꩀ ꨤꨳꩍ ꨠꩍchén bát để bừa bãi.pangin jaluk caik liah mah
liaow pateiꨤꨪꨀꨯꨱꨥ ꨚꨓꨬđọt chuối.liaow patei
liaow cekꨤꨪꨀꨯꨱꨥ ꨌꨮꩀđỉnh núi.liaow cek
daok liaowꨕꨯꨱꩀ ꨤꨪꨀꨯꨱꨥngồi co ro;daok liaow
manuk liaowꨠꨗꨭꩀ ꨤꨪꨀꨯꨱꨥgà cù rù.manuk liaow
urang liauaꨂꨣꩃngười cày;urang liaua
liaua tanahꨓꨘꩍcày đất.liaua tanah
liauai tanaowꨓꨗꨯꨱꨥnghé đực;liauai tanaow
liauai binaiꨝꨪꨗꨰnghé cái.liauai binai
liba ikanꨤꨪꨝ ꨁꨆꩆgỏi cá.liba ikan
libaih jienꨤꨪꨝꨰꩍ ꨎꨳꨮꩆthừa tiền.libaih jien
libang tangiꨤꨪꨝꩃ ꨓꨊꨪlỗ tai;libang tangi
libang ajahꨤꨪꨝꩃ ꨀꨎꩍhang động;libang ajah
cakac libangꨌꨆꩄ ꨤꨪꨝꩃmoi lỗ.cakac libang
libik daokꨤꨪꨝꨪꩀ ꨕꨯꨱꩀchỗ ở.libik daok
libik deng ligail njepꨤꨪꨝꨪꩀ ꨕꨮꩃ ꨤꨪꨈꨰꩊ ꨒꨮꩇđịa vị xứng.libik deng ligail njep
hajieng sa baoh libuah jruh ndeiꨨꨎꨳꨮꩂ ꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨤꨪꨝꨶꩍ ꨎꨴꨭꩍ ꨙꨬra chỉ một trái rồi tàn héo úa rụng.hajieng sa baoh libuah jruh ndei (AGA)
kayaw libuhꨆꨢꨥ ꨤꨪꨝꨭꩍcây ngã.kayaw libuh
tibuh ruakꨓꨪꨝꨭꩍ ꨣꨶꩀnhuốm bệnh.tibuh ruak
Po Klaong Giray peh tabiak libuk hamu ben pachaiꨛꨯꨮ ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨈꨪꨣꩈ ꨚꨮꩍ ꨓꨝꨳꩀ ꨤꨪꨝꨭꩀ ꨨꨟꨭꨩ ꨝꨮꩆ ꨚꨍꨰvua Po Klaong Giray mở rộng đồn điền vườn tược.Po Klaong Giray peh tabiak libuk hamu ben pachai (DN)
pabung sang lidamꨚꨝꨭꩂ ꨧꩃ ꨤꨪꨕꩌmái nhà thoai thoải.pabung sang lidam
aia nduec lidamꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄ ꨤꨪꨕꩌnước lững lờ trôi.aia nduec lidam
ngap bruk lidi lidiaꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨤꨪꨕꨪ ꨤꨪꨕꨳlàm việc rề rà.ngap bruk lidi lidia
ndom puec lidiaꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨤꨪꨕꨳăn nói chậm rãi.ndom puec lidia
liek mataꨤꨳꨮꩀ ꨠꨓliếc mắt;liek mata
liek maong likeiꨤꨳꨮꩀ ꨟꨯꨱꩃ ꨤꨪꨆꨬliếc trai.liek maong likei
lien aduk dalamꨤꨳꨮꩆ ꨀꨕꨭꩀ ꨕꨤꩌtrang trí nội thất.lien aduk dalam
daok lo ligah rupꨕꨯꨱꩀ ꨤꨯ ꨤꨪꨈꩍ ꨣꨭꩇngồi quá mỏi mình;daok lo ligah rup
ngap bruk o thau ligahꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨅ ꨔꨮꨭ ꨤꨪꨈꩍlàm việc không biết mỏi (mệt);ngap bruk o thau ligah
ligah tanginꨤꨪꨈꩍ ꨓꨊꨪꩆmỏi tay.ligah tangin
ligah han dalam rupꨤꨪꨈꩍ ꨨꩆ ꨕꨤꩌ ꨣꨭꩇbị cảm lạnh (thấy bị cảm lạnh trong người).ligah han dalam rup
taha rama ligah liguai lo pajeꨓꨨ ꨣꨠ ꨤꨪꨈꩍ ꨤꨪꨈꨶꨰ ꨤꨯ ꨚꨎꨮgià cả và cảm thấy mệt mỏi lắm rồi.taha rama ligah liguai lo paje
ligaih makrâ saong bruk niꨤꨪꨈꨰꩍ ꨠꨆꨴꨲ ꨧꨯꨱꩃ ꨝꨴꨭꩀ ꨗꨫthích hợp với công việc này.ligaih makrâ saong bruk ni
Kabaw liguai pajeꨆꨝꨥ ꨤꨪꨈꨶꨰ ꨚꨎꨮtrâu đã phờ phạc.Kabaw liguai paje
lihai berꨤꨪꨨꨰ ꨝꨮꩉphai màu;lihai ber
lihai alakꨤꨪꨨꨰ ꨀꨤꩀphai đánh mất tiền.lihai alak
druai lihik aiaꨕꨴꨶꨰ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨀꨳbuồn vong quốc.druai lihik aia
tapuen lihik gaokꨓꨚꨶꨮꩆ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨈꨯꨱꩀmũ mất góc.tapuen lihik gaok
nao lihik tuw talangꨗꨯꨱ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨓꨭꨥ ꨓꨤꩃđi mất tích rồi.nao lihik tuw talang
hia lo lihik sepꨨꨳ ꨤꨯ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨧꨮꩇkhóc quá bị tắt tiếng.hia lo lihik sep
ndom puec lii lianꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨤꨳꩆăn nói điềm đạm.ndom puec lii lian
lii padaiꨚꨕꨰthúng thóc.lii padai
lik pakawꨤꨪꩀ ꨚꨆꨥvấn thuốc;lik pakaw
lik dienꨤꨪꩀ ꨕꨳꨮꩆlăn nến.lik dien
baoh likaꨝꨯꨱꩍ ꨤꨪꨆtrái có tì;baoh lika
jieng lika bak rupꨎꨳꨮꩂ ꨤꨪꨆ ꨝꩀ ꨣꨭꩇbị lở khắp mình.jieng lika bak rup
likau brukꨤꨪꨆꨮꨭ ꨝꨴꨭꩀxin việc.likau bruk
likau drei di po sangꨤꨪꨆꨮꨭ ꨕꨴꨬ ꨕꨪ ꨛꨯꨮ ꨧꩃcáo từ chủ nhà.likau drei di po sang
urang likau mbengꨂꨣꩃ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨡꨮꩃkẻ ăn xin;urang likau mbeng
likau mbeng palei ni tapa palei dehꨤꨪꨆꨮꨭ ꨡꨮꩃ ꨚꨤꨬ ꨗꨫ ꨓꨚꨩ ꨚꨤꨬ ꨕꨮꩍxin ăn từ làng này sang làng khác.likau mbeng palei ni tapa palei deh
biak gep likau kanaꨝꨳꩀ ꨈꨮꩇ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨆꨘrủ nhau đi cầu xin.biak gep likau kana
siam likeiꨧꨳꩌ ꨤꨪꨆꨬđẹp trai;siam likei
jhak likeiꨏꩀ ꨤꨪꨆꨬxấu trai.jhak likei
anak dahlak ka thau likei rei oꨀꨘꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨆ ꨔꨮꨭ ꨤꨪꨆꨬ ꨣꨬ ꨅcon tôi chưa biết gì về đàn ông đâu.anak dahlak ka thau likei rei o
ngap likhahꨋꩇ ꨤꨪꨇꩍlàm lễ cưới.ngap likhah
likuk gingꨤꨪꨆꨭꩀ ꨈꨫꩂsau nhà bếp;likuk ging
daok pak likuk dahlakꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨤꨪꨆꨭꩀ ꨕꨨꨵꩀngồi phía sau tôi.daok pak likuk dahlak
limah drepꨤꨪꨠꩍ ꨕꨴꨮꩇdâng của.limah drep
limah rup ka urangꨤꨪꨠꩍ ꨣꨭꩇ ꨆ ꨂꨣꩃhiến thân cho người.limah rup ka urang
liamai tianꨤꨳꨟꨰ ꨓꨳꩆmàng mỡ bụng;liamai tian
limai paseiꨤꨪꨟꨰ ꨚꨧꨬmàng sắt rỉ.limai pasei
rup pabhap limak cakꨣꨭꩇ ꨚꨞꩇ ꨤꨪꨠꩀ ꨌꩀthân hình mập mạp.rup pabhap limak cak
limâk wil akaok wil ikuꨤꨪꨠꩀ ꨥꨪꩊ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨥꨪꩊ ꨁꨆꨭbéo trục béo tròn.limâk wil akaok wil iku
bila limanꨝꨪꨤ ꨤꨪꨠꩆngà voi;bila liman
traom limanꨓꨴꨯꨱꩌ ꨤꨪꨠꩆvòi voi;traom liman
waong limanꨥꨯꨱꩃ ꨤꨪꨠꩆbành voi.waong liman
rideh limaowꨣꨪꨕꨮꩍ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥxe bò;rideh limaow
dua drei limaowꨕꨶ ꨕꨴꨬ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥhai con bò;dua drei limaow
liua mang limaowꨠꩃ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥcày với bò.liua mang limaow
anak kamar limbakꨀꨘꩀ ꨆꨠꩉ ꨤꨪꨡꩀtrẻ con bụ sữa.anak kamar limbak
phun kayaw limbungꨜꨭꩆ ꨆꨢꨥ ꨤꨪꨡꨭꩂcây tươi tốt.phun kayaw limbung cây tươi tốt.
ranaih limbungꨣꨗꨰꩍ ꨤꨪꨡꨭꩂem bé bụ bẩm;ranaih limbung em bé bụ bẩm;
magait nan biruw brok dara maong limbung biakꨠꨈꨰꩅ ꨘꩆ ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨝꨴꨯꩀ ꨕꨣ ꨟꨯꨱꩃ ꨤꨪꨡꨭꩂ ꨝꨳꩀcô ấy mới đến tuổi dậy thì thân hình (thấy) nở nang thật.magait nan biruw brok dara maong limbung biak cô ấy mới đến tuổi dậy thì thân hình (thân hình thấy) nở nang thật.
thur mak limen ganatꨔꨭꩉ ꨠꩀ ꨤꨪꨟꨮꩆ ꨈꨘꩅmất hồn, yếu bóng vía.thur mak limen ganat mất hồn, yếu bóng vía.
tangin takai limen limucꨓꨊꨪꩆ ꨓꨆꨰ ꨤꨪꨟꨮꩆ ꨤꨪꨟꨭꩄtay chân mềm yếu.tangin takai limen limuc tay chân mềm yếu.
ban asit ndom maong ka limuk rinaih biakꨝꩆ ꨀꨦꨪꩅ ꨙꨯꩌ ꨟꨯꨱꩃ ꨆ ꨤꨪꨟꨭꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨝꨳꩀthằng nhỏ ăn nói dễ ghét thật.ban asit ndom maong ka limuk rinaih biak thằng nhỏ ăn nói dễ ghét thật.
Kaya linꨆꨢ ꨤꨪꩆvật tặng;Kaya lin vật tặng;
lin kayaꨤꨪꩆ ꨆꨢtặng vật;lin kaya tặng vật;
lin matuwꨤꨪꩆ ꨠꨓꨭꨥtặng cô dâu chú rể.lin matuw tặng cô dâu chú rể.
darah nduec lin lingꨕꨣꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨤꨪꩆ ꨤꨫꩂmáu chảy lai láng;darah nduec lin ling;
hajan lin lingikꨨꨎꩆ ꨤꨪꩆ ꨤꨪꨊꨪꩀmua toi mu troi dat.hajan lin lingik mua toi mu troi dat.
lingik lin maklemꨤꨪꨊꨪꩀ ꨤꨪꩆ ꨠꨆꨵꨮꩌtroi u am.lingik lin maklem troi u am.
sang linangꨧꩃ ꨤꨪꨗꩃnhà rộng.sang linang nhà rộng.
ai hu linangꨄ ꨨꨭꨩ ꨤꨪꨗꩃanh có rảnh rồi không?ai hu linang anh có rảnh rồi không?
Klao mboh lingꨆꨵꨯꨱ ꨡꨯꩍ ꨤꨫꩂcười hở lợi.Klao mboh ling cười hở lợi.
kabaw lingaꨆꨝꨥ ꨤꨪꨋtrâu lốm đốm.kabaw linga trâu lốm đốm.
ataong lingakꨀꨓꨯꨱꩃ ꨤꨪꨊꩀđánh bị ngất;ataong lingak đánh bị ngất;
lingak sa binrokꨤꨪꨊꩀ ꨧ ꨝꨪꨗꨴꨯꩀngất một lúc.lingak sa binrok ngất một lúc.
nang linganꨘꩃ ꨤꨪꨋꩆnáng cày;nang lingan náng cày;
ih linganꨁꩍ ꨤꨪꨋꩆbắp cày;ih lingan bắp cày;
taik linganꨓꨰꩀ ꨤꨪꨋꩆchốt cày;taik lingan chốt cày;
praok linganꨚꨴꨯꨱꩀ ꨤꨪꨋꩆnắp cày;praok lingan nắp cày;
baoh linganꨝꨯꨱꩍ ꨤꨪꨋꩆmỏ cày;baoh lingan mỏ cày;
liua sa jalan linganꨧ ꨎꨤꩆ ꨤꨪꨋꩆcày một đương cày.liua sa jalan lingan cày một đương cày.
langik tathik ley!ꨤꨊꨪꩀ ꨓꨔꨪꩀ ꨤꨮꩈ!Trời đất ơi! (trời biển ơi!);langik tathik ley! Trời đất ơi! (trời biển ơi!);
lingik glaongꨤꨪꨊꨪꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃtrời cao;lingik glaong trời cao;
per tagok lingikꨚꨮꩉ ꨓꨈꨯꩀ ꨤꨪꨊꨪꩀbay lên trời.per tagok lingik bay lên trời.
Karun amaik ama nde lingik tathikꨆꨣꨭꩆ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨠ ꨙꨮ ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨓꨔꨪꩀcông ơn cha mẹ như trời biển.Karun amaik ama nde lingik tathik công ơn cha mẹ như trời biển.
uarng lingiwꨤꨪꨊꨪꨥngười ngoài;uarng lingiw người ngoài;
daok pak lingiwꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨤꨪꨊꨪꨥở bên ngoài.daok pak lingiw ở bên ngoài.
libik linguei juaꨤꨪꨝꨪꩀ ꨤꨪꨊꨶꨬ ꨎꨶnơi chốn hiu quạnh.libik linguei jua nơi chốn hiu quạnh.
linguh hadom nuh papan?ꨤꨪꨊꨭꩍ ꨨꨕꨯꩌ ꨗꨭꩍ ꨚꨚꩆ?lên được mấy khung?.linguh hadom nuh papan? lên được mấy khung?.
Keng linguwꨆꨮꩃ ꨤꨪꨊꨭꨥđò cổ bằng kim khí;Keng linguw đò cổ bằng kim khí;
bingu linguwꨝꨪꨊꨭ ꨤꨪꨊꨭꨥhoa thơm.bingu linguw hoa thơm.
chep ndom linjutꨍꨮꩇ ꨙꨯꩌ ꨤꨪꨒꨭꩅtiếng nói êm dịuchep ndom linjut tiếng nói êm dịu
asaih nduec linjutꨀꨧꨰꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨤꨪꨒꨭꩅngựa chạy êm.asaih nduec linjut ngựa chạy êm.
hajan laik sa baoh dua baoh, buh di kadaoh wak ngaok linya (PC)ꨨꨎꩆ ꨤꨰꩀ ꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨕꨶ ꨝꨯꨱꩍ, ꨝꨭꩍ ꨕꨪ ꨆꨕꨯꨱꩍ ꨥꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨤꨪꨑ ()mưa rớt một giọt hai giọt, nhặt bỏ trong bầu đem treo lên gióng cao (mỉa mai thành phần trí thức nửa mùa, ích kỷ).hajan laik sa baoh dua baoh, buh di kadaoh wak ngaok linya (PC) mưa rớt một giọt hai giọt, nhặt bỏ trong bầu đem treo lên gióng cao (mỉa mai thành phần trí thức nửa mùa, ích kỷ).
linyaiy gah likukꨤꨪꨐꨰꩈ ꨈꩍ ꨤꨪꨆꨭꩀngoảnh nhìn đằng sau;linyaiy gah likuk ngoảnh nhìn đằng sau;
linyaiy maongꨤꨪꨐꨰꩈ ꨟꨯꨱꩃngoảnh nhìn.linyaiy maong ngoanh nhìn.
anak linyanꨀꨘꩀ ꨤꨪꨑꩆbậc thang;anak linyan bậc thang;
ndik linyanꨙꨪꩀ ꨤꨪꨑꩆlên thang.ndik linyan lên thang.
anak linyangꨀꨘꩀ ꨤꨪꨑꩃthai nhi.anak linyang thai nhi.
lapa tianꨤꨚ ꨓꨳꩆđói bụng.lapa tian đói bụng.
ndih lipeiꨙꨪꩍ ꨤꨪꨚꨬnằm mơ.ndih lipei nằm mo.
kabaw liphuai pajeꨆꨝꨥ ꨤꨪꨜꨶꨰ ꨚꨎꨮtrâu đã mệt nhoài rồi.kabaw liphuai paje trâu đã mệt nhoài rồi.
lihik ndih dom malam maong ka liphuai daokꨤꨪꨨꨪꩀ ꨙꨪꩍ ꨕꨯꩌ ꨠꨤꩌ ꨟꨯꨱꩃ ꨆ ꨤꨪꨜꨶꨰ ꨕꨯꨱꩀmất ngủ mấy đêm trông dáng phờ phạc.lihik ndih dom malam maong ka liphuai daok mất ngủ mấy đêm trông dáng phờ phạc.
lipih thaikꨤꨪꨚꨪꩍ ꨔꨰꩀdáng mảnh khảnh.lipih thaik dáng mảnh khảnh.
thaik thaok lipih lipiengꨔꨰꩀ ꨔꨯꨱꩀ ꨤꨪꨚꨪꩍ ꨤꨪꨚꨳꨮꩂdáng vóc mánh mai.thaik thaok lipih lipieng dáng vóc mánh mai.
lir maklemꨤꨪꩉ ꨠꨆꨵꨮꩌtối om.lir maklem tối om.
lisei lianꨤꨪꨧꨬ ꨤꨳꩆcơm nguội;lisei lian cơm nguội;
tanak liseiꨓꨘꩀ ꨤꨪꨧꨬnấu cơm;tanak lisei nấu cơm;
o hu lisei si huakꨅ ꨨꨭꨩ ꨤꨪꨧꨬ ꨧꨪ ꨨꨶꩀkhong co com de an.o hu lisei si huak khong co com de an.
lisei aia blaoh pajeꨤꨪꨧꨬ ꨀꨳ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨎꨮcơm nước xong rồi.lisei aia blaoh paje cơm nước xong rồi.
thau krän gep mang liwikꨔꨮꨭ ä ꨈꨮꩇ ꨠꩃ ꨤꨪꨥꨪꩀquen nhau tu lau;thau krän gep mang liwik quen nhau tu lau;
amaik nao liwik pajeꨀꨟꨰꩀ ꨗꨯꨱ ꨤꨪꨥꨪꩀ ꨚꨎꨮme di lau roi.amaik nao liwik paje me di lau roi.
ngap bruk tel liwik malam mang ndihꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨓꨮꩊ ꨤꨪꨥꨪꩀ ꨠꨤꩌ ꨠꩃ ꨙꨪꩍlàm việc đến khuya mới ngủ.ngap bruk tel liwik malam mang ndih làm việc đến khuya mới ngủ.
liwik liwik gilac mbohꨤꨪꨥꨪꩀ ꨤꨪꨥꨪꩀ ꨈꨪꨤꩄ ꨡꨯꩍlâu lâu lại thấy.liwik liwik gilac mboh lâu lâu lại thấy.
rimaong liguangꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨤꨪꨈꨶꩂcọp xám.rimaong liguang cop xam.
liyueng mbukꨤꨪꨢꨶꨮꩂ ꨡꨭꩀtóc gây đồng tiền.liyueng mbuk toc gay dong tien.
liyum halaꨤꨪꨢꨭꩌ ꨨꨤkhóm lá.liyum hala khóm lá.
liyuw halaꨤꨪꨢꨭꨥ ꨨꨤhéo lá;liyuw hala héo lá;
hala liyuwꨨꨤ ꨤꨪꨢꨭꨥlá héo.hala liyuw lá héo.
rilo loꨣꨪꨤꨯ ꨤꨯnhiều lắm;rilo lo nhiều lắm;
praong loꨚꨴꨯꨱꩃ ꨤꨯto lắm;praong lo to lắm;
mada loꨠꨕ ꨤꨯgiàu lắm.mada lo giàu lắm.
daok di lokꨕꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨤꨯꩀsống trên đời;daok di lok sống trên đời;
di lok ni hu hajan hu khaong (AGA)ꨕꨪ ꨤꨯꩀ ꨗꨫ ꨨꨭꨩ ꨨꨎꩆ ꨨꨭꨩ ꨇꨯꨱꩃ (ꨀꨈ)trên đời này có mưa có nắng.di lok ni hu hajan hu khaong (AGA) trên đời này có mưa có nắng.
oh thau lok ikak gaitꨅꩍ ꨔꨮꨭ ꨤꨯꩀ ꨁꨆꩀ ꨈꨰꩅchẳng hiểu quái gì.oh thau lok ikak gait chẳng hiểu quái gì.
lua di amaik amâ nao taom kameiꨤꨶ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟ ꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱꩌ ꨆꨟꨬlén cha mẹ đi gặp người tình;lua di amaik amâ nao taom kamei lén cha mẹ đi gặp người tình;
lua ndomꨤꨶ ꨙꨯꩌnói lén (sau lưng).lua ndom nói lén (sau lưng).
tangin luahꨓꨊꨪꩆ ꨤꨶꩍngón tay thon dài.tangin luah ngón tay thon dài.
luai huakꨤꨶꨰ ꨨꨶꩀthôi ăn cơm;luai huak thôi ăn cơm;
ngap biblaoh mang luaiꨋꩇ ꨝꨪꨝꨵꨯꨱꩍ ꨠꩃ ꨤꨶꨰlàm kỳ được mới thôi;ngap biblaoh mang luai làm kỳ được mới thôi;
luai baik, juai ndom tra juaiꨤꨶꨰ ꨝꨰꩀ, ꨎꨶꨰ ꨙꨯꩌ ꨓꨴ ꨎꨶꨰthôi đi, đừng nói nữa.luai baik, juai ndom tra juai thôi đi, đừng nói nữa.
luai gepꨤꨶꨰ ꨈꨮꩇbỏ nhau.luai gep bỏ nhau.
ngap di pandiak blaoh luai drei thaohꨋꩇ ꨕꨪ ꨚꨙꨳꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨤꨶꨰ ꨕꨴꨬ ꨔꨯꨱꩍlàm ngoài nắng mà cởi trần.ngap di pandiak blaoh luai drei thaoh làm ngoài nắng mà cỏi trần.
takuh daok luai suanꨓꨆꨭꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨤꨶꨰ ꨧꨶꩆcon chuột còn thở.takuh daok luai suan con chuột còn thở.
luai aia thrahꨤꨶꨰ ꨀꨳ ꨔꨴꩍbơi sải;luai aia thrah bơi sải;
luai aia nyukꨤꨶꨰ ꨀꨳ ꨐꨭꩀbơi cút;luai aia nyuk bơi cút;
luai aia ndangꨤꨶꨰ ꨀꨳ ꨙꩃbơi ngửa;luai aia ndang bơi ngửa;
luai aia dengꨤꨶꨰ ꨀꨳ ꨕꨮꩃbơi đứng;luai aia deng bơi đứng;
luai aia mblengꨤꨶꨰ ꨀꨳ ꨡꨵꨮꩃbơi nghiêng.luai aia mbleng bơi nghiêng.
takuh luak tama labangꨓꨆꨭꩍ ꨤꨶꩀ ꨓꨠ ꨤꨝꩃchuột chui vào hang;takuh luak tama labang chuột chui vào hang;
luak pagaꨤꨶꩀ ꨚꨈchui rào.luak paga chui rào.
sep ndom jang luak amâꨧꨮꩇ ꨙꨯꩌ ꨎꩃ ꨤꨶꩀ ꨀꨟgiọng nói của nó cùng giống theo cha.sep ndom jang luak amâ giọng nói của nó cùng giống theo cha.
luak yuer tama tuei baoh kayau (DN)ꨤꨶꩀ ꨢꨶꨮꩉ ꨓꨠ ꨓꨶꨬ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ ()hóa kiếp qua trái cây.luak yuer tama tuei baoh kayau (DN) hóa kiếp qua trái cây.
luak pajuak duah grep gilaong jang o mbohꨤꨶꩀ ꨚꨎꨶꩀ ꨕꨶꩍ ꨈꨴꨮꩇ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃ ꨎꩃ ꨅ ꨡꨯꩍsục sạo tìm khắp nẻo mà không thấy.luak pajuak duah grep gilaong jang o mboh sục sạo tìm khắp nẻo mà không thấy.
mayai luarꨠꨢꨰ ꨤꨶꩉnói ngọt ngào, nói nịnh.mayai luar nói ngọt ngào, nói nịnh.
bilan luasꨝꨪꨤꩆ ꨤꨶꩋtrăng hạ tuần.bilan luas trăng hạ tuần.
luc jalanꨤꨭꩄ ꨎꨤꩆcuối đường;luc jalan cuối đường;
luc panuecꨤꨭꩄ ꨚꨗꨶꨮꩄhết lời;luc panuec hết loi;
luc yawaꨤꨭꩄ ꨢꨥtắt hơi.luc yawa tat hoi.
o mak o maca kau mak wek luc thaohꨅ ꨠꩀ ꨅ ꨠꨌ ꨆꨮꨭ ꨠꩀ ꨥꨮꩀ ꨤꨭꩄ ꨔꨯꨱꩍkhông nhận kẻo ta lấy lại thì mất toi đấy.o mak o maca kau mak wek luc thaoh không nhận kẻo ta lấy lại thì mất toi đấy.
lue kameiꨤꨶꨮ ꨆꨟꨬchọc gái;lue kamei chọc gái;
ula luen takuhꨂꨤ ꨤꨶꨮꩆ ꨓꨆꨭꩍrắn nuốt chuột;ula luen takuh rắn nuốt chuột;
rau lo huak luen lisei o tamaꨣꨮꨭ ꨤꨯ ꨨꨶꩀ ꨤꨶꨮꩆ ꨤꨪꨧꨬ ꨅ ꨓꨠbuồn quá nuốt cơm không vô.rau lo huak luen lisei o tama buồn quá nuốt cơm không vô.
inâ tangin luengꨁꨗ ꨓꨊꨪꩆ ꨤꨶꨮꩂngón tay thon dài.inâ tangin lueng ngón tay thon dài.
urang luengꨂꨣꩃ ꨤꨶꨮꩂngười cao cẳng;urang lung người cao cẳng;
kayau lueng tapakꨆꨢꨮꨭ ꨤꨶꨮꩂ ꨓꨚꩀcây thẳng tắp.kayau lueng tapak cây thẳng tắp.
luh bingukꨤꨭꩍ ꨝꨪꨊꨭꩀchụp hình.luh binguk chụp hình.
amra luhꨀꨠꨴ ꨤꨭꩍrựa cùn.amra luh rựa cùn.
nao luic jalanꨗꨯꨱ ꨤꨶꨪꩄ ꨎꨤꩆđi đến cuối con đường;nao luic jalan đi đến cuối con đường;
labang takuh tel ni luic jeꨤꨝꩃ ꨓꨆꨭꩍ ꨓꨮꩊ ꨗꨫ ꨤꨶꨪꩄ ꨎꨮhang chuột đến đây là hết (cuối) rồi.labang takuh tel ni luic je hang chuột đến đây là hết (cuối) rồi.
Iuk lo urang ataong njep mihꨁꨂꩀ ꨤꨯ ꨂꨣꩃ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨒꨮꩇ ꨟꨪꩍlú lần quá bị đánh là phải.Iuk lo urang ataong njep mih lú lần quá bị đánh là phải.
luk jruꨤꨭꩀ ꨎꨴꨭthoa thuốc;luk jru thoa thuốc;
luk manyâkꨤꨭꩀ ꨠꨐꩀxức dầu.luk manyâk xức dầu.
luk mataꨤꨭꩀ ꨠꨓsâu mắt;luk mata sâu mắt;
jalan lukꨎꨤꩆ ꨤꨭꩀđường lõm.jalan luk đường lõm.
dip luk lak saong gepꨕꨪꩇ ꨤꨭꩀ ꨤꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇsống chung chạ với nhau;dip luklak saong gep sốg chung chạ với nhau;
mbeng luk lakꨡꨮꩃ ꨤꨭꩀ ꨤꩀăn chung chạ.mbeng luk lak ăn chung chạ.
ndom puec lun bunꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨤꨭꩆ ꨝꨭꩆăn nói hồ đồ.ndom puec lun bun ăn nói hồ đồ.
akaok lun tapun oh sanang hu gaitꨀꨆꨯꨱꩀ ꨤꨭꩆ ꨓꨚꨭꩆ ꨅꩍ ꨧꨘꩃ ꨨꨭꨩ ꨈꨰꩅđầu óc đần độn chẳng suy nghĩ gì được.akaok lun tapun oh sanang hu gait đầu óc đần độn chẳng suy nghĩ gì được.
amrak tamia ala der di luw (DWM)ꨀꨠꨴꩀ ꨓꨟꨳꨩ ꨀꨤ ꨕꨮꩉ ꨕꨪ ꨤꨭꨥ ()phía dưới con công múa quanh lầu;amrak tamia ala der di luw (DWM) phía dưới con công múa quanh lầu;
luw klau pakatꨤꨭꨥ ꨆꨵꨮꨭ ꨚꨆꩅlầu ba tầng.luw klau pakat lầu ba tầng.
madhir riya luw luwꨠꨖꨪꩉ ꨣꨪꨢ ꨤꨭꨥ ꨤꨭꨥlâu đài nguy nga.madhir riya luw luw lâu đài nguy nga.
lisei ma-ihꨤꨪꨧꨬ ꨠꨁꨪꩍcơm thiu;lisei ma-ih cơm thiu;
mbau ma-ihꨡꨮꨭ ꨠꨁꨪꩍthiu thối.mbau ma-ih thiu thối.
mata ma-uhꨠꨓ ꨠꨂꩍmắt sưng húp;mata ma-uh mắt sưng húp;
ma-uh mata maaia idung (tng)ꨠꨂꩍ ꨠꨓ ꨠꨀꨳ ꨁꨕꨭꩂ ()mắt sưng húp, mũi chay nước (chỉ người khóc nhiều vì buồn rầu).ma-uh mata maaia idung (tng) mắt sưng húp, mũi chay nước (chi người khóc nhiều vì buồn rầu).
lisei ma-uhꨤꨪꨧꨬ ꨠꨂꩍcơm hẩm.lisei ma-uh cơm hẩm.
nao ma-ung di amaikꨗꨯꨱ ꨠꨂꩃ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀđến nhờ và mẹ;nao ma-ung di amaik đến nhờ và mẹ;
oh ma-ung di thei huꨅꩍ ꨠꨂꩃ ꨕꨪ ꨔꨬ ꨨꨭꨩchẳng nhờ vả ai được.oh ma-ung di thei hu chẳng nhờ vả ai được.
hanguw maaep maaepꨨꨊꨭꨥmùi hương phảng phất.hanguw maaep maaep mùi hương phảng phất.
ngap maaiaꨋꩇ ꨠꨀꨳlàm nhõng nhẽo.ngap maala lam nhòng nhèo.
tanah maaiaꨓꨘꩍ ꨠꨀꨳđất ướt.tanah maaia đất ước.
lisei maaiaꨤꨪꨧꨬ ꨠꨀꨳcơm nhão.lisei maaia cơm nhão.
maaih Nye nanꨠꨀꨰꩍ ꨐꨮ ꨘꩆcon Nhơ đó.maaih Nye nan con Nhơ đó.
ban asit maong maanit rinaih biakꨝꩆ ꨀꨦꨪꩅ ꨟꨯꨱꩃ ꨠꨀꨗꨫꩅ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨝꨳꩀthằng nhỏ trông dễ thương thật.ban asit maong maanit rinaih biak thằng nhỏ trông dễ thương thật.
maaom ciewꨠꨀꨯꨱꩌ ꨌꨳꨮꨥđắp chiếu.maaom ciew đắp chiếu.
maaom nduenꨠꨀꨯꨱꩌ ꨙꨶꨮꩆđội nón;maaom nduen đội nón;
maaom pathanꨠꨀꨯꨱꩌ ꨚꨔꩆche dù.maaom pathan che dù.
phun hala maaom daomꨜꨭꩆ ꨨꨤ ꨠꨀꨯꨱꩌ ꨕꨯꨱꩌcây lá rậm rạp.phun hala maaom daom cây lá rậm rạp.
nao maawal dalam cekꨗꨯꨱ ꨕꨤꩌ ꨌꨮꩀđi ẩn tu trong núi.nao maawal dalam cek đi ẩn tu trong núi.
mabai di thei?ꨠꨝꨰ ꨕꨪ ꨔꨬ?thù ai?.mabai di thei? thù ai?.
mabai janak kaoh klakꨠꨝꨰ ꨎꨗꩀ ꨆꨯꨱꩍ ꨆꨵꩀdứt bỏ hận thù.mabai janak kaoh klak dứt bỏ hận thù.
ndih mabait dalam thruhꨙꨪꩍ ꨠꨝꨰꩅ ꨕꨤꩌ ꨔꨴꨭꩍnằm lỳ trong tổ.ndih mabait dalam thruh nằm lỳ trong tổ.
phun mabaohꨜꨭꩆ ꨠꨝꨯꨱꩍcây ra trái;phun mabaoh cây ra trái;
manuk mabaohꨠꨗꨭꩀ ꨠꨝꨯꨱꩍgà đẻ trứng.manuk mabaoh gà đẻ trứng.
tanah riya maong ka mabhakꨓꨘꩍ ꨣꨪꨢ ꨟꨯꨱꩃ ꨆ ꨠꨞꩀđất đai xem có vẻ trù phú;tanah riya maong ka mabhak đất đai xem có vẻ trù phú;
maong ka mabhak urangꨟꨯꨱꩃ ꨆ ꨠꨞꩀ ꨂꨣꩃtướng người phương phi.maong ka mabhak urang tướng người phương phi.
tanah riya mabhak praongꨓꨘꩍ ꨣꨪꨢ ꨠꨞꩀ ꨚꨴꨯꨱꩃgiang sơn hùng vĩ.tanah riya mabhak praong giang sơn hùng vĩ.
mablah janangꨠꨝꨵꩍ ꨎꨗꩃtranh chức.mablah janang tranh chức.
bingun aia mabrahꨝꨪꨊꨭꩆ ꨀꨳ ꨠꨝꨴꩍgiếng nước có màu nước vo gạo.bingun aia mabrah giếng nước có màu nước vo gạo.
mabuk alakꨠꨝꨭꩀ ꨀꨤꩀsay rượu;mabuk alak say rượu;
mabuk tablek dunyaꨠꨝꨭꩀ ꨓꨝꨵꨮꩀ ꨕꨭꨑsay không biết trời đất gì nữa (say túy lúy).mabuk tablek dunya say Không bêttrơiđt gì na(say túy lúy)
dalam binyuer mabuk maber, o ngap hagait huꨕꨤꩌ ꨝꨪꨑꨶꨮꩉ ꨠꨝꨭꩀ ꨠꨝꨮꩉ, ꨅ ꨋꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨨꨭꨩrơi vào cơn bối rối, không làm gì được.trong binyuer mabuk maber, o ngap hagait hu roi vao con boi roi, khong lam gi duoc.
mboh jien padai blaoh mabuk mataꨡꨯꩍ ꨎꨳꨮꩆ ꨚꨕꨰ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨠꨝꨭꩀ ꨠꨓthấy tiền bạc mà hoa mắt.mboh jien padai blaoh mabuk mata thấy tiền bạc mà hoa mắt.
mac liuaꨠꩄmáy cày;mac liua máy cày;
liua mang macꨠꩃ ꨠꩄcày máy.liua mang mac cày máy.
mac maok ngap samar mbluak di tanginꨠꩄ ꨟꨯꨱꩀ ꨋꩇ ꨧꨠꩉ ꨡꨵꨶꩀ ꨕꨪ ꨓꨊꨪꩆmáy móc làm nhanh hơn thủ công.mac maok ngap samar mbluak di tangin máy móc làm nhanh hơn thủ công.
maca hâ nao halei?ꨠꨌ ꨨꨲ ꨗꨯꨱ ꨨꨤꨬ?anh sẽ đi không?:maca hâ nao halei? anh sẽ đi không?:
maca mbohꨠꨌ ꨡꨯꩍrồi sẽ thấy.maca mboh rồi sẽ thấy.
juai nao main, maca amaik ataong yeꨎꨶꨰ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ, ꨠꨌ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨢꨮđừng đi chơi, kẻo má đánh đấy.juai nao main, maca amaik ataong ye đừng đi chơi, kẻo má đánh đấy.
jien hu macaiꨎꨳꨮꩆ ꨨꨭꨩ ꨠꨌꨰtiền có nhiều;jien hu macai tiền có nhiều;
macai drepꨠꨌꨰ ꨕꨴꨮꩇcó nhiều của.macai drep có nhiều của.
phun kraik macanak wekꨜꨭꩆ ꨆꨴꨰꩀ ꨠꨌꨗꩀ ꨥꨮꩀcây lim xanh trở lại.phun kraik macanak wek cây lim xanh trở lại.
dua kaya nan machut gep minꨕꨶ ꨆꨢ ꨘꩆ ꨠꨍꨭꩅ ꨈꨮꩇ ꨟꨪꩆhai thứ đó từa tựa nhau thôi.dua kaya nan machut gep min hai thứ đó từa tựa nhau thôi.
dua drei ula macuak gepꨕꨶ ꨕꨴꨬ ꨂꨤ ꨠꨌꨶꩀ ꨈꨮꩇhai con rắn quấn lấy nhau.dua drei ula macuak gep hai con rắn quấn lấy nhau.
taginim cuak lir lingikꨓꨈꨪꨗꨫꩌ ꨌꨶꩀ ꨤꨪꩉ ꨤꨪꨊꨪꩀmây phủ đen bầu trời.taginim cuak lir lingik mây phủ đen bầu trời.
anak drei daok mada loꨀꨘꩀ ꨕꨴꨬ ꨕꨯꨱꩀ ꨠꨕ ꨤꨯcon mình còn non trẻ quá;anak drei daok mada lo con mình còn non trẻ quá;
ataong ber mada baikꨀꨓꨯꨱꩃ ꨝꨮꩉ ꨠꨕ ꨝꨰꩀđánh màu nhạt thôi.ataong ber mada baik đánh màu nhạt thôi.
mada praongꨠꨕ ꨚꨴꨯꨱꩃgiàu to;mada praong giàu to;
ngap madaꨋꩇ ꨠꨕlàm giàu.ngap mada làm giau.
tadhuw mada ganupꨓꨖꨭꨥ ꨠꨕ ꨈꨗꨭꩇchức giàu sang.tadhuw mada ganup chic giau sang.
mada hak nyu ngap jieng brukꨠꨕ ꨨꩀ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨎꨳꨮꩂ ꨝꨴꨭꩀcó lẽ nó làm được việc.mada hak nyu ngap jieng bruk có lẽ nó làm được việc.
mada hu saai mbohꨠꨕ ꨨꨭꨩ ꨦꨄꨰ ꨡꨯꩍcó thể anh thấy;mada hu saai mboh có thể anh thay;
mada hu nyu mai pajeꨠꨕ ꨨꨭꨩ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨚꨎꨮco the no den roi.mada hu nyu mai paje co the no den roi.
mada yau dahlak mahitꨠꨕ ꨢꨮꨭ ꨕꨨꨵꩀ ꨠꨨꨪꩅdường như tôi nghe thấy.mada yau dahlak mahit dường như toi nghe thay.
mada tuk mada pandikꨠꨕ ꨓꨭꩀ ꨠꨕ ꨚꨙꨪꩀcàng lúc càng đau;mada tuk mada pandik càng lúc càng đau;
mada harei mada trakꨠꨕ ꨨꨣꨬ ꨠꨕ ꨓꨴꩀcàng ngày càng nặng.mada harei mada trak càng ngày cang nặng tràn
madan kabawꨠꨕꩆ ꨆꨝꨥtáo trâu.madan kabaw táo trâu.
sa urang likei dam madanilꨧ ꨂꨣꩃ ꨤꨪꨆꨬ ꨕꩌ ꨠꨕꨗꨫꩊmột thanh niên cương tráng.sa wrang likei dam madamil một thanh niên cương trang.
hu libik madaokꨨꨭꨩ ꨤꨪꨝꨪꩀ ꨠꨕꨯꨱꩀcó chỗ định cư.hu libik madaok có chỗ định cư.
phun madaomꨜꨭꩆ ꨠꨕꨯꨱꩌcây um tùm;phun madaom cây um tùm;
sang madaomꨧꩃ ꨠꨕꨯꨱꩌnhà mái thấp.sang madaom nhà mái thấp.
medeh di ndihꨟꨮꨕꨮꩍ ꨕꨪ ꨙꨪꩍthức giấc.medeh di ndih thức giấc.
ngap blaoh daok madeiꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨠꨕꨬlàm mà còn trì hoãn.ngap blaoh daok madei làm mà cò trì hoàn.
madhak wek saong patao amaꨠꨖꩀ ꨥꨮꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨚꨓꨯꨱ ꨀꨠchống đối lại với vua cha.madhak wek saong patao ama chống đối lại với vua cha.
madhir pataoꨠꨖꨪꩉ ꨚꨓꨯꨱđền vua.madhir patao đền vua.
padak padeng madhir riyaꨚꨕꩀ ꨚꨕꨮꩃ ꨠꨖꨪꩉ ꨣꨪꨢxây dựng đền đài.padak padeng madhir riya xây dựng đền đài.
madin Ho Chi Minꨠꨕꨪꩆ ꨨꨯ ꨍꨪ ꨟꨪꩆthành phố Hồ Chí Minh.madin Ho Chi Min thành phố Hồ Chí Minh.
takai bak gluh ngap matrat sangꨓꨆꨰ ꨝꩀ ꨈꨵꨭꩍ ꨋꩇ ꨠꨓꨴꩅ ꨧꩃchân dính bùn làm cho nền nhà lầy nhầy.takai bak gluh ngap matrat sang chân dinh bun lam cho nên nha lây nhây.
dua kaya nan madrec gep minꨕꨶ ꨆꨢ ꨘꩆ ꨠꨕꨴꨮꩄ ꨈꨮꩇ ꨟꨪꩆhai thứ đó gần giống nhau thôi.dua kaya nan madrec gep min hai thứ đó gàn giống nhau thôi.
aia harei madrecꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨠꨕꨴꨮꩄmặt trời xế bóng.aia harei madrec mặt trời xế bóng.
jalan mbak madreng madratꨎꨤꩆ ꨡꩀ ꨠꨕꨴꨮꩃ ꨠꨕꨴꩅđường xá lầy lội;jalan mbak madreng madrat đường xá lầy lội;
hajan ralo harei ngap ka mblang madreng madratꨨꨎꩆ ꨣꨤꨯꨩ ꨨꨣꨬ ꨋꩇ ꨆ ꨡꨵꩃ ꨠꨕꨴꨮꩃ ꨠꨕꨴꩅmưa nhiều ngày làm cho sân bãi lầy nhầy.hajan ralo harei ngap ka mblang madreng madrat mưa nhiều ngày làm cho sân bài lầy nhầy.
manuis maduaꨠꨗꨶꨪꩋ ꨠꨕꨶcon người giả dối.manuis madua con người gia dối.
maduen aih kabawꨠꨕꨶꨮꩆ ꨀꨰꩍ ꨆꨝꨥbọ hung;maduen aih kabaw bọ hung;
maduen jukꨠꨕꨶꨮꩆ ꨎꨭꩀbọ rầy.maduen juk bọ rầy.
amaik nyu matai, maduh mang nyu hiaꨀꨟꨰꩀ ꨐꨭꨩ ꨠꨓꨰ, ꨠꨕꨭꩍ ꨠꩃ ꨐꨭꨩ ꨨꨳmẹ nó chết, vì vậy mà nó khóc.amaik nyu matai, maduh mang nyu hia me no chet vi vay ma no khoc.
maduh yau nan, adei ai dahlak di luak o (DN)ꨠꨕꨭꩍ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ, ꨀꨕꨬ ꨄ ꨕꨨꨵꩀ ꨕꨪ ꨤꨶꩀ ꨅ ()bởi lẽ đó, hai anh em tôi không cúi mình đi qua.maduh yau nan, adei ai dahlak di luak o (DN) boi lê đó, hai anh em tôi không củi mình đi qua.
maduis ka than dreiꨠꨕꨶꨪꩋ ꨆ ꨔꩆ ꨕꨴꨬtủi cho phận mình.maduis ka than drei tui cho phan minh.
bingun klem kahria binjep, bilaik saong gep juai brei madung (HP)ꨝꨪꨊꨭꩆ ꨆꨵꨮꩌ ꨆꨨꨴꨳ ꨝꨪꨒꨮꩇ, ꨝꨪꨤꨰꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ ꨎꨶꨰ ꨝꨴꨬ ꨠꨕꨭꩂ ()tuần trăng, ngày tháng tính cho đúng, khớp với nhau, đừng để sai lệch.bingun klem kahria binjep, bilaik saong gep juai brei madung (HP) tuần trăng, ngày tháng tính cho ding, that khop voi nhau ding de sai lech.
ndom tapak ngap madung tian aiꨙꨯꩌ ꨓꨚꩀ ꨋꩇ ꨠꨕꨭꩂ ꨓꨳꩆ ꨄnói thẳng làm anh phật lòng.ndom tapak ngap madung tian ai nói thẳng làm anh phật lòng.
magait nanꨠꨈꨰꩅ ꨘꩆcon đó;magait nan con đó;
magait ban halei?ꨠꨈꨰꩅ ꨝꩆ ꨨꨤꨬ?con nào? thằng nào?.magait ban halei? con nào? thằng nào?.
oh magak magei hagaitꨅꩍ ꨠꨈꩀ ꨠꨈꨬ ꨨꨈꨰꩅkhông hè hấn gì.oh magak magei hagait không hè hấn gì.
di khin magak magei hagait tra o (DN)ꨕꨪ ꨇꨪꩆ ꨠꨈꩀ ꨠꨈꨬ ꨨꨈꨰꩅ ꨓꨴ ꨅ ()không dám rục rịch nữa.di khin magak magei hagait tra o (DN) không dám rục rịch nưa.
magawang dua deng talei wek saong gepꨠꨈꨥꩃ ꨕꨶ ꨕꨮꩃ ꨓꨤꨬ ꨥꨮꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇquấn hai sợi dây lại với nhau.magawang dua deng talei wek saong gep quấn hai sợi dây lại với nhau.
magei mataꨠꨈꨬ ꨠꨓmáy mắt.magei mata máy mắt.
tagei mageiꨓꨈꨬ ꨠꨈꨬrăng lung lay.tagei magei răng lung lay.
manaok magep haber?ꨠꨘꨯꨱꩀ ꨠꨈꨮꩇ ꨨꨝꨮꩉ?các người thì sao?manaok magep haber? các người thì sao?
abih tama sang magik gilac duh bimong yang (ABC)ꨀꨝꨪꩍ ꨓꨠ ꨧꩃ ꨠꨈꨪꩀ ꨈꨪꨤꩄ ꨕꨭꩍ ꨝꨪꨠꨯꩂ ꨢꩃ ()hất vào thánh đường lại cúng thần tháp.abih tama sang magik gilac duh bimong yang (ABC) hất vào thánh đường lại cúng thần tháp.
pok drei maak, yak drei magrek (tng)ꨛꨯꩀ ꨕꨴꨬ ꨠꨀꩀ, ꨢꩀ ꨕꨴꨬ ꨠꨈꨴꨮꩀ ()nâng mình lên như con quạ, vươn cánh lên như con kên kên.pok drei maak, yak drei magrek (tng) nâng mình lên như con quạ, vươn cánh lên như con kên kên.
magru akharꨠꨈꨴꨭ ꨀꨇꩉhọc chữ;magru akhar học chữ;
hu magru ka mang thau (tng)ꨨꨭꨩ ꨠꨈꨴꨭ ꨆ ꨠꩃ ꨔꨮꨭ ()có học mới hiểu.hu magru ka mang thau (tng) có học mới hiểu.
mah ghoyꨠꩍ ꨉꨯꩈvàng khối;mah ghoy vàng khối;
paoh rup mang mahꨚꨯꨱꩍ ꨣꨭꩇ ꨠꩃ ꨠꩍtạc tượng bằng vàng;paoh rup mang mah tạc tượng bằng vàng;
palih mbaok payua mahꨚꨤꨪꩍ ꨡꨯꨱꩀ ꨚꨢꨶ ꨠꩍchọn mặt gửi vàng.palih mbaok payua mah chọn mặt gửi vàng.
mboh mah pariak ba gep pahlap (PC)ꨡꨯꩍ ꨠꩍ ꨚꨣꨳꩀ ꨝ ꨈꨮꩇ ꨚꨨꨵꩇ ()thấy vàng bạc vội rủ nhau theo hùa.mboh mah pariak ba gep pahlap (PC) thấy vàng bạc vội rủ nhau theo hùa.
ban sit daok rinaih blaoh ngap mahaꨝꩆ ꨧꨪꩅ ꨕꨯꨱꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨋꩇ ꨠꨨthằng nhỏ còn bé mà làm ra vẻ trịch thượng.ban sit daok rinaih blaoh ngap maha thằng nhỏ còn bé mà làm ra vẻ trịch thượng.
kaing nai ni maharaikꨆꨰꩃ ꨗꨰ ꨘꨫ ꨠꨨꨣꨰꩀlưng cô này thon.kaing nai ni maharaik lưng cô này thon.
sang maharekꨧꩃ ꨠꨨꨣꨮꩀnhà bẩn.sang maharek nhà bẩn.
tuk mahesaraiꨓꨭꩀ ꨠꨨꨮꨧꨣꨰgiờ hoàng đạo.tuk mahesarai gio hoang dao.
ngap dua thruh rideh mahiek gepꨋꩇ ꨕꨶ ꨔꨴꨭꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨠꨨꨳꨮꩀ ꨈꨮꩇlàm hai chiếc xe gần giống nhau.ngap dua thruh rideh mahiek gep làm hai chiếc xe gần giống nhau.
mahit urang lac hâ khap di likeiꨠꨨꨪꩅ ꨂꨣꩃ ꨤꩄ ꨨꨲ ꨇꩇ ꨕꨪ ꨤꨪꨆꨬnghe người ta bảo là con đà yêu;mahit urang lac hâ khap di likei nghe người ta bảo là con đà yêu;
mahit grum klau yawaꨠꨨꨪꩅ ꨈꨴꨭꩌ ꨆꨵꨮꨭ ꨢꨥnghe ba lằn sấm.mahit grum klau yawa nghe ba lêng sam
anak mahleiꨀꨘꩀ ꨠꨨꨵꨬcon chỉ;anak mahlei con chỉ;
mahlei njem darahꨠꨨꨵꨬ ꨒꨮꩌ ꨕꨣꩍbông vải thấm máu.mahlei njem darah bông vái thấm máu.
mahu di aiaꨠꨨꨭ ꨕꨪ ꨀꨳkhát nước;mahu di aia khác nước;
mahu di mbengꨠꨨꨭ ꨕꨪ ꨡꨮꩃthèm ăn;mahu di mbeng thèm ăn;
thruk mahuꨔꨴꨭꩀ ꨠꨨꨭđã thèm.thruk mahu đà thèm.
mai tao?ꨟꨰ ꨓꨯꨱ?đến làm gì?;mai tao? đến làm gì?;
daok hapak mai?ꨕꨯꨱꩀ ꨨꨚꩀ ꨟꨰ?từ đâu đến?;daok hapak mai? từ đâu đến?;
nao tao mai?ꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱ ꨟꨰ?đi đâu về?;nao tao mai? đi đâu về?;
mai pak niꨟꨰ ꨚꩀ ꨗꨫđến đây;mai pak ni đến đây;
mai mang darakꨟꨰ ꨠꩃ ꨕꨣꩀtừ chợ về (tới).mai mang darak từ chợ về (tới).
aia maikꨀꨳ ꨟꨰꩀnước tiểu;aia maik nước tiểu;
sang maikꨧꩃ ꨟꨰꩀbọng đái.sang maik bọng đái.
nao maik diꨗꨯꨱ ꨟꨰꩀ ꨕꨪđi đi!;nao maik di di!;
luai maik, juai ngap juaiꨤꨶꨰ ꨟꨰꩀ, ꨎꨶꨰ ꨋꩇ ꨎꨶꨰthôi đi, đừng làm.luai maik, juai ngap juai thôi đi, đừng làm.
luai maik ah, juai ngap glac di nyu tra juaiꨤꨶꨰ ꨟꨰꩀ ꨀꩍ, ꨎꨶꨰ ꨋꩇ ꨈꨵꩄ ꨕꨪ ꨐꨭꨩ ꨓꨴ ꨎꨶꨰthôi đi mà, đừng hành tội hắn nữa.luai maik ah, juai ngap glac di nyu tra juai thôi đi mà, đừng hành tội hắn nữa.
ngap maik jeꨋꩇ ꨟꨰꩀ ꨎꨮlàm đi chứ.ngap maik je làm đi chứ.
main jienꨟꨰꩆ ꨎꨳꨮꩆđánh bạc;main jien đánh bạc;
ndom mainꨙꨯꩌ ꨟꨰꩆnói giỡn;ndom main nói gion;
nao main sang urangꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ ꨧꩃ ꨂꨣꩃđi chơi nhà người khác;nao main sang urang đi chơi nhà người khác;
main taong kalinꨟꨰꩆ ꨓꨯꨱꩃ ꨆꨤꨪꩆchơi đánh giặc.main taong kalin chơi đánh giặc.
main maâc saong gepꨟꨰꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇchơi bời với nhau;main maac saong gep choi bời với nhau;
main maâc dom harei niꨟꨰꩆ ꨕꨯꩌ ꨨꨣꨬ ꨗꨫchơi bời mấy ngày nay.main maâc dom harei ni chơi bời mấy ngày nay.
luai dahlak mairat sa jalan (DWM)ꨤꨶꨰ ꨕꨨꨵꩀ ꨟꨰꨣꩅ ꨧ ꨎꨤꩆ ()để cho tôi quyết chí một đường (với chồng).luai dahlak mairat sa jalan (DWM) để cho tôi quyết chí một đường (với chồng).
maja lithungꨠꨎ ꨤꨪꨔꨭꩂchồn mướp;maja lithung chồn mướp;
maja binguꨠꨎ ꨝꨪꨊꨭchồn bông;maja bingu chồn bông;
maja yongꨠꨎ ꨢꨯꩂchồn đèn.maja yong chồn đèn.
majaih gepꨠꨎꨰꩍ ꨈꨮꩇvật nhau.majaih gep vat nhau.
majaik mbohꨠꨎꨰꩀ ꨡꨯꩍgần thấy;majaik mboh gần thấy;
majaik njepꨠꨎꨰꩀ ꨒꨮꩇgần đúng;majaik njep gần đúng;
majaik mataiꨠꨎꨰꩀ ꨠꨓꨰgần chết;majaik matai gần chết;
majaik telꨠꨎꨰꩀ ꨓꨮꩊgần tới.majaik tel gần tới.
bruk majaik si blaoh pajeꨝꨴꨭꩀ ꨠꨎꨰꩀ ꨧꨪ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨎꨮcông việc sắp xong rồi;bruk majaik si blaoh paje công việc sắp xong rồi;
dahlak majaik si nao urak niꨕꨨꨵꩀ ꨠꨎꨰꩀ ꨧꨪ ꨗꨯꨱ ꨂꨣꩀ ꨘꨫtôi sắp đi bây giờ.dahlak majaik si nao urak ni tôi sắp đi bây giờ.
ngap majakꨋꩇ ꨠꨎꩀlàm ra vẻ khôn ngoan.ngap majak làm ra vẻ khôn ngoan.
lah dhan majraiꨤꩍ ꨖꩆ ꨠꨎꨴꨰđâm ra một cành lớn.lah dhan majrai đâm ra một cành lớn.
ong taha majrâ gaiꨅꩃ ꨓꨨ ꨠꨎꨴꨲ ꨈꨰông già chống gậy.ong taha majrâ gai ông già chống gậy.
matai majrem gepꨠꨓꨰ ꨠꨎꨴꨮꩌ ꨈꨮꩇchết trùng nhau.matai majrem gep chết trùng nhau.
daok majuaꨕꨯꨱꩀ ꨠꨎꨶngồi một mình;daok majua ngồi một mình;
sang majuaꨧꩃ ꨠꨎꨶnhà hoang vắng.sang majua nhà hoang vắng.
mbut mak biar tuek ariya (APA)ꨡꨭꩅ ꨠꩀ ꨝꨳꩉ ꨓꨶꨮꩀ ꨀꨣꨪꨢ (ꨀꨚ)dùng cây viết, mực, giấy để viết thơ.mbut mak biar tuek ariya (APA) dùng cây viết, mực, giấy để viết thơ.
mak ikanꨠꩀ ꨁꨆꩆbắt cá;mak ikan bắt cá;
bhut mak maꨞꨭꩅ ꨠꩀ ꨠbắt;bhut mak ma bắt;
mak sa rak liseiꨠꩀ ꨧ ꨣꩀ ꨤꨪꨧꨬlấy hạt cơm dâng (theo nghi thức trong đám tang Chăm Balamon).mak sa rak lisei lấy hạt cơm dưng (theo nghi thức trong đám tang Chăm Balamon).
yuak mak anakꨢꨶꩀ ꨠꩀ ꨀꨘꩀgặt theo lối.yuak mak anak gặt theo lối.
asau mak hep takuhꨀꨧꨮꨭ ꨠꩀ ꨨꨮꩇ ꨓꨆꨭꩍchó đánh hơi chuột.asau mak hep takuh chó đánh hơi chuột.
mak maduw gep di thaohꨠꩀ ꨠꨕꨭꨥ ꨈꨮꩇ ꨕꨪ ꨔꨯꨱꩍđánh ghen nhau một cách vô căn cứ.mak maduw gep di thaoh đánh ghen nhau một cách vô căn cứ.
ndom bilei ka urang mak panuecꨙꨯꩌ ꨝꨪꨤꨬ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨠꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄnói xấu để cho người ta bắt bẻ.ndom bilei ka urang mak panuec nói xấu để cho người ta bắt bẻ.
oh ngap bruk, daok kahria mak takai gepꨅꩍ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ, ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨨꨴꨳ ꨠꩀ ꨓꨆꨰ ꨈꨮꩇkhông làm việc chỉ lo chụp mũ nhau.oh ngap bruk, daok kahria mak takai gep không làm việc chỉ lo chụp mũ nhau.
mak tangin ngap siamꨠꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨋꩇ ꨧꨳꩌbắt tay làm lành.mak tangin ngap siam bắt tay làm lành.
ndom mak tung urangꨙꨯꩌ ꨠꩀ ꨓꨭꩂ ꨂꨣꩃnói để lấy lòng người ta.ndom mak tung urang nói để lấy lòng người ta.
jru makꨎꨴꨭ ꨠꩀthuốc độc;jru mak thuốc độc;
mbeng baoh makꨡꨮꩃ ꨝꨯꨱꩍ ꨠꩀăn trái độc.mbeng baoh mak ăn trái độc.
mbeng habei plom makꨡꨮꩃ ꨨꨝꨬ ꨚꨵꨯꩌ ꨠꩀăn sắn bị ngộ độc.mbeng habei plom mak ăn sắn bị ngộ độc.
makal nanꨠꨆꩊ ꨘꩆlúc bấy giờ;makal nan lúc bấy giờ;
makal dehꨠꨆꩊ ꨕꨮꩍthuở ấy.makal deh thuở ấy.
daok makeiꨕꨯꨱꩀ ꨠꨆꨬngồi cho có lệ.daok makei ngồi cho có lệ.
wah ikan hu makhek pajeꨥꩍ ꨁꨆꩆ ꨨꨭꨩ ꨠꨇꨮꩀ ꨚꨎꨮcâu được khá nhiều cá rồi.wah ikan hu makhek paje câu duoc kha nhieu ca roi.
sup maklemꨦꨭꩇ ꨠꨆꨵꨮꩌtối tăm;sup maklem tối tăm;
maklem niꨠꨆꨵꨮꩌ ꨗꨫtối hôm;maklem ni khi hôm;
maklem dehꨠꨆꨵꨮꩌ ꨕꨮꩍtối hôm kia;maklem deh tối hôm kia;
maklem kadehꨠꨆꨵꨮꩌ ꨆꨕꨮꩍtối hôm kìa.maklem kadeh tối hôm kìa.
glaow akaok nyu makra pajeꨈꨵꨯꨱꨥ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ ꨠꨆꨴ ꨚꨎꨮđầu óc nó bị lào hóa rồi (bị mụ mẫn đi rồi).glaow akaok nyu makra paje đầu óc nó bị lào hóa rồi (bị mụ mẫn đi rồi).
oh kakrak makrâ di hagaitꨅꩍ ꨆꨆꨴꩀ ꨠꨆꨴꨲ ꨕꨪ ꨨꨈꨰꩅchẳng tốt đẹp gì đâu.oh kakrak makrâ di hagait chẳng tốt đẹp gì đầu.
makrâ di mataꨠꨆꨴꨲ ꨕꨪ ꨠꨓđẹp mắt.makrâ di mata đẹp mắt.
sak sak mala malew dalam apuh tathak abih (DL)ꨧꩀ ꨧꩀ ꨠꨤ ꨠꨤꨮꨥ ꨕꨤꩌ ꨀꨚꨭꩍ ꨓꨔꩀ ꨀꨝꨪꩍ (ꨕꨵ)thấm thoát, cây trái hoa màu trong rẫy đã thu hoạch được (đã chín hết).sak sak mala maléw trong apuh tathak abih (DL) thấm thoát, cây trái hoa màu trong rầy đà thu hoạch được (đà chín hết).
mbaok daok malakꨡꨯꨱꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨠꨤꩀmặt còn bẩn (dơ);mbaok daok malak mặt còn bẩn (dơ);
habaoh aw malakꨨꨝꨯꨱꩍ ꨀꨥ ꨠꨤꩀgiặt áo bẩn.habaoh aw malak giặt áo bẩn.
khan aw malak pakꨇꩆ ꨀꨥ ꨠꨤꩀ ꨚꩀquần áo nhem nhuốc.khan aw malak pak quần áo nhem nhuốc.
malang bingu pajeꨠꨤꩃ ꨝꨪꨊꨭ ꨚꨎꨮnở hoa rồi.malang bingu paje nở hoa rồi.
malaow tangin takai, ataong oh jiengꨠꨤꨯꨱꨥ ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨆꨰ, ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨅꩍ ꨎꨳꨮꩂlóng cóng chân tay, đánh không được.malaow tangin takai, ataong oh jieng long cóng chân tay đánh không được.
malem niꨠꨤꨮꩌ ꨗꨫtối nay;malem ni tối nay;
malem ndih o huꨠꨤꨮꩌ ꨙꨪꩍ ꨅ ꨨꨭꨩđêm nằm không được;malem ndih o hu đêm nằm không được;
nao dalam malemꨗꨯꨱ ꨕꨤꩌ ꨠꨤꨮꩌđi trong đêm tối.nao dalam malem đi trong đêm tối.
malem malem danay sep asau lewꨠꨤꨮꩌ ꨠꨤꨮꩌ ꨕꨘꩈ ꨧꨮꩇ ꨀꨧꨮꨭ ꨤꨮꨥđêm đêm vang tiếng chó tru.malem malem danay sep asau lew đêm đêm vang tiếng chó tru.
malem padem anak juai nao mainꨠꨤꨮꩌ ꨚꨕꨮꩌ ꨀꨘꩀ ꨎꨶꨰ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆđêm hôm con chớ đi chơi.malem padem anak juai nao main đêm hôm con chớ đì choi.
daok sa drei sa jan di malem praong (ABC)ꨕꨯꨱꩀ ꨧ ꨕꨴꨬ ꨧ ꨎꩆ ꨕꨪ ꨠꨤꨮꩌ ꨚꨴꨯꨱꩃ ()ngồi một mình một thân giữa đêm hôm khuya khoắt.daok sa drei sa jan di malem praong (ABC) ngồi một mình một thân giữa đêm hôm khuya khoắt.
libik maleng bimiꨤꨪꨝꨪꩀ ꨠꨤꨮꩃ ꨝꨪꨟꨪxinh đẹp.libik maleng bimi cinh dep.
tacaow sa harei sa karei, dhau dhi maleng bimi (DN)ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨧ ꨨꨣꨬ ꨧ ꨆꨣꨬ, ꨖꨮꨭ ꨖꨪ ꨠꨤꨮꩃ ꨝꨪꨟꨪ ()người cháu mỗi ngày mỗi khác, (trở nên) nết na, duyên dáng.tacaow sa harei sa karei, dhau dhi maleng bimi (DN) người cháu mỗi ngày mỗi khác, (trở nên) nết na, duyên dáng.
ndih malem anak maléw tathuw amaikꨙꨪꩍ ꨠꨤꨮꩌ ꨀꨘꩀ ꨠꨤꨯꨮꨥ ꨓꨔꨭꨥ ꨀꨟꨰꩀđêm ngủ con mân mê vú mẹ;ndih malem anak maléw tathuw amaik đêm ngủ con mân mê vú mẹ;
maléw baoh kayauꨠꨤꨯꨮꨥ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭbóp nắn trái cây.maléw baoh kayau bóp nắn trái
thak maliaꨔꩀ ꨠꨤꨳkết vòng hoa.thak malia kết vòng hoa.
malieng yangꨠꨤꨳꨮꩂ ꨢꩃcúng thần.malieng yang cúng thần.
tagok malieng kan patao (DWM)ꨓꨈꨯꩀ ꨠꨤꨳꨮꩂ ꨆꩆ ꨚꨓꨯꨱ ()lên hầu hạ nhà vua.tagok malieng kan patao (DWM) len hau ha nha vua.
bimong yang oh hu thei malieng kanaꨝꨪꨠꨯꩂ ꨢꩃ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨔꨬ ꨠꨤꨳꨮꩂ ꨆꨘtháp thần chẳng có ai thờ phượng.bimong yang oh hu thei malieng kana tháp thần chẳng có ai thờ phượng.
pandar panraong ndik tagok di maligai (AUM)ꨚꨙꩉ ꨚꩆꨣꨯꨱꩃ ꨙꨪꩀ ꨓꨈꨯꩀ ꨕꨪ ꨠꨤꨪꨈꨰ (ꨀꨂꩌ)sai lính trèo lên vọng lâu (để dõi tìm UMR).pandar panraong ndik tagok di maligai (AUM) sai lính trèo lên vọng lâu (để dõi tìm UMR).
anak daok di maligai jieng patao ala ama (AUM)ꨀꨘꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨠꨤꨪꨈꨰ ꨎꨳꨮꩂ ꨚꨓꨯꨱ ꨀꨤ ꨀꨠ (ꨀꨂꩌ)con lên ngồi trên ngai vàng, trở thành vị vua thay cha;anak daok di maligai jieng patao ala ama (AUM) con lên ngồi trên ngai vàng, trở thành vị vua thay cha;
malih sep aia lingiwꨠꨤꨪꩍ ꨧꨮꩇ ꨀꨳ ꨤꨪꨊꨪꨥdịch tiếng nước ngoài.malih sep aia lingiw dịch tiếng nước ngoài.
caik maluk saong gepꨌꨰꩀ ꨠꨤꨭꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇđể lẫn với nhau.caik maluk saong gep để lẫn với nhau.
brah padai tuh maluk malak gepꨝꨴꩍ ꨚꨕꨰ ꨓꨭꩍ ꨠꨤꨭꩀ ꨠꨤꩀ ꨈꨮꩇgạo thóc đổ lẫn lộn nhau.brah padai tuh maluk malak gep gạo thóc đổ lần lộn nhau.
rinaih manei leh malunꨣꨪꨗꨰꩍ ꨠꨗꨬ ꨤꨮꩍ ꨠꨤꨭꩆtrẻ con tắm cởi truồng.rinaih manei leh malun trẻ con tắm cỏi truồng.
maluw di nagar palei urangꨠꨤꨭꨥ ꨕꨪ ꨘꨈꩉ ꨚꨤꨬ ꨂꨣꩃxấu hổ với hàng xóm;maluw di nagar palei urang xấu hổ với hàng xóm;
ataong asau maluw po (tng)ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨀꨧꨮꨭ ꨠꨤꨭꨥ ꨛꨯꨮ ()đánh chó hổ chủ.ataong asau maluw po (tng) đánh chó hổ chủ.
maluw malit di gek blach o ndomꨠꨤꨭꨥ ꨠꨤꨪꩅ ꨕꨪ ꨈꨮꩀ ꨝꨵꨍ ꨅ ꨙꨯꩌngượng ngịu chi mà không nói.maluw malit di gek blach o ndom ngượng ngịu chi mà không nói.
ngap manuh manang maluw malitꨋꩇ ꨠꨘꨭꩍ ꨠꨘꩃ ꨠꨤꨭꨥ ꨠꨤꨪꩅtỏ vẻ e lệ.ngap manuh manang maluw malit tỏ vẻ e lệ.
maluw mbaok amaik amaꨠꨤꨭꨥ ꨡꨯꨱꩀ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨠhổ mặt mẹ cha;maluw mbaok amaik ama hổ mặt mẹ cha;
puec maluw mbaokꨚꨶꨮꩄ ꨠꨤꨭꨥ ꨡꨯꨱꩀchửi mắng làm mất mặt.puec maluw mbaok chửi mắng làm mất
mamah tali (AGA)ꨠꨠꩍ ꨓꨤꨪ (ꨀꨈ)nhai đá tảng (quyết tâm);mamah tali (AGA) nhai đá tảng (quyết tâm);
mamah tangey hanaꨠꨠꩍ ꨓꨊꨮꩈ ꨨꨘnhai bắp rang.mamah tangey hana nhai bắp rang.
mamaon dalam pabahꨠꨟꨯꨱꩆ ꨕꨤꩌ ꨚꨝꩍlẩm bẩm trong miệng.mamaon trong pabah lẩm bẩm trong miệng.
aia masam mamblek ikanꨀꨳ ꨠꨧꩌ ꨠꨡꨵꨮꩀ ꨁꨆꩆcanh chua có nhiều cá.aia masam mamblek ikan canh chua có nhiều cá.
anaong aia hu klau mambuekꨀꨗꨯꨱꩃ ꨀꨳ ꨨꨭꨩ ꨆꨵꨮꨭ ꨠꨡꨶꨮꩀgánh được ba chuyến nước.anaong aia hu klau mambuek ganh được ba chuyên nươc.
thaik yam mamiengꨔꨰꩀ ꨢꩌ ꨠꨠꨳꨮꩂdáng đi thướt tha.thaik yam mamieng dáng đi thướt tha.
aia mamihꨀꨳ ꨠꨟꨪꩍnước đắng đắng.aia mamih nước dang dang.
aia mamih mamihꨀꨳ ꨠꨟꨪꩍ ꨠꨟꨪꩍnước ngọt lờ lợ.aia mamih mamih nước ngọt lờ lợ.
lisei mamongꨤꨪꨧꨬ ꨠꨠꨯꩂcơm dẻo.lisei mamong cơm dẻo.
gaok manꨈꨯꨱꩀ ꨠꩆgặp thời vận.gaok man gặp thời vận.
man thei thei tokꨠꩆ ꨔꨬ ꨔꨬ ꨓꨯꩀduyên ai nấy hưởng.man thei thei tok duyên ai nấy hưởng.
ritak manakꨣꨪꨓꩀ ꨠꨘꩀđậu chai, đậu điếc.ritak manak đậu chai, đậu điếc.
bruk nan manaksa oh huꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ ꨠꨘꩀꨧ ꨅꩍ ꨨꨭꨩviệc đó lý giải không nổi.bruk nan manaksa oh hu việc đó lý giải không nổi.
tok mak manang krah mang aia lingiwꨓꨯꩀ ꨠꩀ ꨠꨘꩃ ꨆꨴꩍ ꨠꩃ ꨀꨳ ꨤꨪꨊꨪꨥtiếp thu kỳ thuật nước ngoài.tok mak manang krah mang aia lingiw tiếp thu kỳ thuật nước ngoài.
manang rayuak pataow akhar Camꨠꨘꩃ ꨣꨢꨶꩀ ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨀꨇꩉ ꨌꩌphương pháp dạy chữ Chăm.manang rayuak pataow akhar Cam phương pháp dạy chữ Chăm.
manang tagok Madren (ABC)ꨠꨘꩃ ꨓꨈꨯꩀ ꨠꨕꨴꨮꩆ ()một số lên Di Linh.manang tagok Madren (ABC) một số lên Di Linh.
magru paabih manang (APA)ꨠꨈꨴꨭ ꨚꨀꨝꨪꩍ ꨠꨘꩃ (ꨀꨚ)học tập đủ mọi điều.magru paabih manang (APA) học tập đủ mọi điều.
thai manang ahar ngaok thongꨔꨰ ꨠꨘꩃ ꨀꨨꩉ ꨊꨯꨱꩀ ꨔꨯꩂsắp bánh trên có bòng.thai manang ahar ngaok thong sắp bánh trên có bòng.
manang nao manang daokꨠꨘꩃ ꨘꨯꨱ ꨠꨘꩃ ꨕꨯꨱꩀmột bộ phận đi một bộ phận ở lại.manang nao manang daok một bộ phận đi một bộ phận ở lại.
sa manaok seh bacꨧ ꨠꨘꨯꨱꩀ ꨧꨮꩍ ꨝꩄmột nhóm học sinh;sa manaok seh bac môt nhom hoc sinh;
manaok nyuꨠꨘꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩchúng nó.manaok nyu chung no.
manei aia hajanꨠꨗꨬ ꨀꨳ ꨨꨎꩆtắm nước mưa;manei aia hajan tắm nước mưa;
manei ka anakꨠꨗꨬ ꨆ ꨀꨘꩀtắm cho con.manei ka anak tắm cho con.
manei hagai ka haci hacihꨠꨗꨬ ꨨꨈꨰ ꨆ ꨨꨌꨪ ꨨꨌꨪꩍtắm táp cho sạch sẽ.manei hagai ka haci hacih tắm táp cho sạch sẽ.
hu mboh ka mang thauꨨꨭꨩ ꨡꨯꩍ ꨆ ꨠꩃ ꨔꨮꨭcó thấy rồi mới hiểu;hu mboh ka mang thau có thấy rồi mới hiểu;
ai ndom ka nyu ka mang nyu ginaongꨄ ꨙꨯꩌ ꨆ ꨐꨭꨩ ꨆ ꨠꩃ ꨐꨭꨩ ꨈꨪꨗꨯꨱꩃanh nói cho hắn hắn mới giận.ai ndom ka nyu ka mang nyu ginaong anh nói cho hắn hắn mới giận.
aia mang halei?ꨀꨳ ꨠꩃ ꨨꨤꨬ?nước tới đâu;aia mang halei? nước tới đâu;
aia mang kaingꨀꨳ ꨠꩃ ꨆꨰꩃnước tới thắt lưng.aia mang kaing nước tới thắt lưng.
mang tamanꨠꩃ ꨓꨠꩆtừ xưa;mang taman từ xưa;
mang di hiaꨠꩃ ꨕꨪ ꨨꨳtừ thời xưa;mang di hia từ thời xưa;
mang dahlauꨠꩃ ꨕꨨꨵꨮꨭtừ trước;mang dahlau từ trước;
ndik asarꨙꨪꩀ ꨀꨧꩉcó cườmmata ndik asar mắt có cuom
ndik aihꨙꨪꩀ ꨀꨰꩍhan rijaleng ndik aih cuoc bi ri sat
ndik janangꨙꨪꩀ ꨎꨗꩃphat tuong
ndik jieꨙꨪꩀ ꨎꨳꨮđi hành hươngndik jiâ nao Makah đi hành hương La Mecque
ndik tulꨙꨪꩀ ꨓꨭꩊnámmbaok ndik tul mặt nám
ndik thraowꨙꨪꩀ ꨔꨴꨯꨱꨥlơn mặtlue nyu ka nyu ndik thraow giỡn nó để nó lơn mặt
ndingꨙꨫꩂốngnding njuk pakaw ống điếu; araok nding óng thối lứa
ndip ikuꨙꨪꩇ ꨁꨆꨭcụp đuôi, sợ khiếpmboh dahlak blaoh ndip iku tháy tôi mà sợ khiếp
nditꨙꨪꩅáy náyanâk nao liwik harei amaik amâ ndit di tian con đi lâu ngày cha mẹ áy náy
nditꨙꨪꩅlinh cảm, nghidahlak ndit dalam tian lac bruk nanoh siam o tôi đà linh cảm là viec do khong tot dau
ndit nditꨙꨪꩅ ꨙꨪꩅhồi hộpmada cang dalam tian mada mboh ndit ndit càng đợi thì lòng càng cảm thấy hồi hộp
ndok sămꨙꨯꩀ ăkhúc gỗ, súcmak kabaw pahua ndok trun cek bắt trâu kéo súc gỗ xuống núi
ndokꨙꨯꩀđòi, đòi hỏindok aia manyum đòi nước uống; ndok thraiy đòi nợ
ndok sămꨙꨯꩀ ălên tiếng, ra miệngndok pabah lên tiếng bênh vực
ndok sarꨙꨯꩀ ꨧꩉngang nhauaia ndok mực nước ngang nhau
ndom siꨙꨯꩌ ꨧꨪnóihu ndom ka hu klao, hu mathao ka hu ginaong có nói mới có chuyện cười, có cài và mới có hờn dồi; thau ndom biet noi; ndom bilei urang noi xau nguoi
ndom atahꨙꨯꩌ ꨀꨓꩍnói dong dai
ndom arꨙꨯꩌ ꨀꩉnói ẩn ý
ndom ar binguꨙꨯꩌ ꨀꩉ ꨝꨪꨊꨭnói bong
ndom gatꨙꨯꩌ ꨈꩅnói dối, đánh lừandom gat pieh ka nyu nao nói đánh lừa cho hắn đi; juai ndom gat anâk đùng nói dối con
ndom glaiꨙꨯꩌ ꨈꨵꨰnói chuyện phiếmnao taom gep ndom glai ka samang sang tụ nhau nói chuyện phiếm cho vui nhà
ndom gekꨙꨯꩌ ꨈꨮꩀnói gì thì nói, có nói gì đi nữandom gek ndom nyu lang nao main nói gì thì nói nó cũng đi chơi
ndom cakehꨙꨯꩌ ꨌꨆꨮꩍnói tục
ndom cekꨙꨯꩌ ꨌꨮꩀnói phétndom cek min nói phét thôi
ndom taba oiꨙꨯꩌ ꨓꨝnói mớ, nói mêndih ndom taba ngủ nói mớ
ndom tabiakꨙꨯꩌ ꨓꨝꨳꩀnói rabruk panaok dahlak thei jang ndom tabiak chuyện chúng tôi ai cuung nói ra cả
ndom tamaꨙꨯꩌ ꨓꨠnói vàondom tama ka manaok nyu hai noi vao cho ching no voi
ndom thuꨙꨯꩌ ꨔꨭnói rà họngndom thu aia pabah blaoh o hu hagait noi ra hong ma chang duoc gi ca
ndom thaohꨙꨯꩌ ꨔꨯꨱꩍnói không
mang rah maiꨠꩃ ꨣꩍ ꨟꨰlâu naymang rah mai lâu nay.
wak mang makꨥꩀ ꨠꩃ ꨠꩀviết bằng mựcwak mang mak viết bằng mực.
sa mangaꨧ ꨠꨋtòi cả một nòi giống trên đời nàydanuh abih sa manga di lok uni (AGA) tòi cả một nòi giống trên đời này.
planla ka manga womꨚꨵꨗꨵ ꨆ ꨠꨋ ꨥꨯꩌthay mặt cho gia đìnhplanla ka manga wom thay mặt cho gia đình.
ngap mangakꨋꩇ ꨠꨋꩀgiả bộ, giả vờngap mangak giả bộ, giả vờ.
manguw hamacꨠꨊꨭꨥ ꨨꨠꩄhương thoảng khắp xứmanguw hamac grep nagar hương thoảng khắp xứ.
dua harei maniꨕꨶ ꨨꨣꨬ ꨠꨗꨫhai ngày naydua harei mani hai ngày nay.
bilan manikꨝꨪꨤꩆ ꨠꨗꨫꩀmùa gặt trông thấy (gặp mặt) bà conbilan manik mboh mik mboh wa (tng) mùa gặt trông thấy (gặp mặt) bà con.
sa manuisꨧ ꨠꨗꨶꨪꩋmột cá nhân nói thế này, tất cả mọi người đều ưng thuậnsa manuis ndom yau ni, abih jang lac ligaih (DWM) một cá nhân nói thế này, tất cả mọi người đều ưng thuận.
marah garaong ndaꨠꨣꩍ ꨈꨣꨯꨱꩃ ꨙgương vây tưởng người ta sợmarah garaong nda ka urang huec gương vây tưởng người ta sợ.
ngap manuhꨋꩇ ꨠꨗꨭꩍlàm nùngngap manuh làm nùng.
manuh jhakꨠꨗꨭꩍ ꨏꩀnết xấumanuh jhak nết xấu.
manuh siamꨠꨗꨭꩍ ꨧꨳꩌtốt nếtmanuh siam tốt nết.
hu manuh manangꨨꨭꨩ ꨠꨘꨭꩍ ꨠꨘꩃcó nết na hợp với vóc dánghu manuh manang laik gheh saong thaik có nết na hợp với vóc dáng.
anak manuisꨀꨘꩀ ꨠꨗꨶꨪꩋcon ngườianak manuis con người.
jieng manuisꨎꨳꨮꩂ ꨠꨗꨶꨪꩋnên ngườijieng manuis nên người.
manuis hagaitꨠꨗꨶꨪꩋ ꨨꨈꨰꩅcon người gì mà hành động như loài cầm thúmanuis hagait ngap yau sau mayaw con người gì mà hành động như loài cầm thú.
apah manuis daokꨀꨚꩍ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨕꨯꨱꩀthuê gia nhânapah manuis daok thuê gia nhân.
manuis urangꨠꨗꨶꨪꩋ ꨂꨣꩃngười ta đi đầy đườngmanuis urang nao bak jalan người ta đi đầy đường.
manuk katakꨠꨗꨭꩀ ꨆꨓꩀgà cục tácmanuk katak gà cục tác.
manuk mariahꨠꨗꨭꩀ ꨠꨣꨳꩍgà tíamanuk mariah gà tía.
mak harek manyaim kabawꨠꩀ ꨨꨣꨮꩀ ꨠꨐꨰꩌ ꨆꨝꨥdùng cỏ để nhử trâumak harek manyaim kabaw dùng cỏ để nhử trâu.
manyak pukꨠꨑꩀ ꨚꨭꩀđen chồngmanyak puk đen chồng.
manyak takaiꨠꨑꩀ ꨓꨆꨰđèn có bấc nổimanyak takai cim đèn có bấc nổi.
truc manyakꨓꨴꨭꩄ ꨠꨑꩀchong đèn trong nhàtruc manyak di sang chong đèn trong nhà.
sup paje o truc manyakꨦꨭꩇ ꨚꨎꨮ ꨅ ꨓꨴꨭꩄ ꨠꨑꩀtối trời rồi mà chẳng thắp đèn đuốc trong nhàsup paje o truc manyak tanrak di sang tối trời rồi mà chẳng thắp đèn đuốc trong nhà.
cim manyiꨌꨪꩌ ꨠꨐꨪchim kêu (hót)cim manyi chim kêu (hót).
sep manyiꨧꨮꩇ ꨠꨐꨪtiếng kêusep manyi tiếng kêu.
manyim liiꨠꨐꨪꩌđan thúngmanyim lii đan thúng.
manyim khanꨠꨐꨪꩌ ꨇꩆdệt vảimanyim khan bai dệt vải.
manyum alakꨠꨐꨭꩌ ꨀꨤꩀuống rượumanyum alak uống rượu.
manyum aia hader halauꨠꨐꨭꩌ ꨀꨳ ꨨꨕꨮꩉ ꨨꨤꨮꨭuống nước nhớ nguồnmanyum aia hader halau (tng) uống nước nhớ nguồn.
maong urangꨟꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃngó mình ngó tamaong urang naong drei ngó mình ngó ta.
maong jum kabawꨟꨯꨱꩃ ꨎꨭꩌ ꨆꨝꨥngó (trông chừng) giùm trâumaong jum kabaw ngó (trông chừng) giùm trâu.
maong pakꨟꨯꨱꩃ ꨚꩀngó đằng trướcmaong pak anak ngó đằng trước.
maong mbohꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍnhìn thấymaong mboh nhìn thấy.
yau maong akaokꨢꨮꨭ ꨟꨯꨱꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀnhư trông ngóng mẹ đi chợ vềyau maong akaok amaik mai mang darak (tng) như trông ngóng mẹ đi chợ về (như mong mẹ về cho).
mang akaok pakꨠꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨚꩀchỉ còn trông (cậy) vào nó thôimangawom ni daok mang akaok pak nyu nan ye gia đình này chỉ còn trông (cậy) vào nó thôi.
oh maong akaokꨅꩍ ꨟꨯꨱꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀchẳng trông cậy vào ai đượcoh maong akaok di thei hu chẳng trông cậy vào ai được.
o thei maong aiekꨅ ꨔꨬ ꨟꨯꨱꩃ ꨀꨳꨮꩀcon cái chẳng có ai ngó ngàng đếnanak bik o thei maong aiek con cái chẳng có ai ngó ngàng đến.
daok mang diekꨕꨯꨱꩀ ꨠꩃ ꨕꨳꨮꩀviệc đó còn xem xét lạibruk nan daok mang diek wek việc đó còn xem xét lại.
thaik maong jiengꨔꨰꩀ ꨟꨯꨱꩃ ꨎꨳꨮꩂchị ấy có hình dáng dễ coiai kamei nan hu thaik maong jieng chị ấy có hình dáng dễ coi.
payak tuai siber ka maong jieng haiꨚꨢꩀ ꨓꨶꨰ ꨧꨪꨝꨮꩉ ꨆ ꨟꨯꨱꩃ ꨎꨳꨮꩂ ꨨꨰđài khách sao cho coi được (tươm tất) nhépayak tuai siber ka maong jieng hai! đài khách sao cho coi được (tươm tất) nhé.
brei maong mbohꨝꨴꨬ ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍcho trông thấy mặt nhaubrei maong mboh mbaok gep cho trông thấy mặt nhau.
maow jaok aiaꨟꨯꨱꨥ ꨎꨯꨱꩀ ꨀꨳgấu múc nướcmaow jaok aia gấu múc nước.
maow panangꨟꨯꨱꨥ ꨚꨘꩃmỏ caumaow panang mỏ cau.
anak rinaih gleng kabaw mapaoh gepꨀꨘꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨈꨵꨮꩃ ꨆꨝꨥ ꨠꨚꨯꨱꩍ ꨈꨮꩇtrẻ chăn trâu đánh lộnanak rinaih gleng kabaw mapaoh gep trẻ chăn trâu đánh lộn.
maphua kat dua bhaꨠꨜꨶ ꨆꩅ ꨕꨶ ꨞkết hợp hai khoản lại với nhaumaphua kat dua bha wek saong gep kết hợp hai khoản lại với nhau.
trun maraiꨓꨴꨭꩆ ꨠꨣꨰxuống đến quê hương, cai trị xứ sở trên trần giantrun marai tel palei pakreng nagar lok ula (DWM) xuống đến quê hương, cai trị xứ sở trên trần gian.
marak gepꨠꨣꩀ ꨈꨮꩇtranh nhau về chuyện ănmarak gep ka mbeng tranh nhau về chuyện ăn.
sang marakꨧꩃ ꨠꨣꩀnhà bẩnsang marak nhà bẩn.
ngap marak tachepꨋꩇ ꨠꨣꩀ ꨓꨍꨮꩇlàm nhơ nhớp làng xómngap marak tachep palei nagar làm nhơ nhớp làng xóm.
dom baoh marak tachepꨕꨯꩌ ꨝꨯꨱꩍ ꨠꨣꩀ ꨓꨍꨮꩇnhững cái bẩndom baoh marak tachep những cái bẩn.
truh di marakakꨓꨴꨭꩍ ꨕꨪ ꨠꨣꨆꩀthoát khỏi hiểm nghèotruh di marakak thoát khỏi hiểm nghèo.
marang khanꨠꨣꩃ ꨇꩆren chănmarang khan ren chăn.
marang paseiꨠꨣꩃ ꨚꨧꨬlưới sắtmarang pasei lưới sắt.
luk marang gingꨤꨭꩀ ꨠꨣꩃ ꨈꨫꩂbôi mồ hóng cho cầm máuluk marang ging ka bek darah bôi mồ hóng cho cầm máu.
daok gah maraongꨕꨯꨱꩀ ꨈꩍ ꨠꨣꨯꨱꩃnằm phía nam làngdaok gah maraong palei nằm phía nam làng.
mariak hadiipꨠꨣꨳꩀ ꨨꨕꨳꨪꩇtranh vợmariak hadiip tranh vợ.
nao marupꨗꨯꨱ ꨠꨣꨭꩇhóa thân về trờinao marup pak suer hóa thân về trời.
hadiip maruwꨨꨕꨳꨪꩇ ꨠꨣꨭꨥvợ ghen chồnghadiip maruw di pathang vợ ghen chồng.
masak lo gaokꨠꨧꩀ ꨤꨯ ꨈꨯꨱꩀhỗn láo quá có ngày bị đánhmasak lo gaok harei urang ataong hỗn láo quá có ngày bị đánh.
urang masakꨂꨣꩃ ꨠꨧꩀkẻ tự phụurang masak kẻ tự phụ.
patao masak majiaꨚꨓꨯꨱ ꨠꨧꩀ ꨠꨎꨳnhà vua độc ácpatao masak majia nhà vua độc ác.
masak majii mak klakꨠꨧꩀ ꨠꩀ ꨆꨵꩀhỗn hào hãy loại sỏ, cầu phúc đức đi anhmasak majii mak klak, likau haniim baik likei (AGA) hỗn hào hãy loại sỏ, cầu phúc đức đi anh.
nao masaongꨗꨯꨱ ꨠꨧꨯꨱꩃđi cùngnao masaong đi cùng.
masem yau baoh amilꨠꨧꨮꩌ ꨢꨮꨭ ꨝꨯꨱꩍ ꨀꨟꨪꩊchua như trái memasem yau baoh amil chua như trái me.
mbaok masemꨡꨯꨱꩀ ꨠꨧꨮꩌxìu mặtmbaok masem xìu mặt.
masem pabahꨠꨧꨮꩌ ꨚꨝꩍkhông có trầu ăn cảm thấy chua miệngo hu hala mbeng mboh masem pabah không có trầu ăn cảm thấy chua miệng.
baoh gaal masem praikꨝꨯꨱꩍ ꨈꨀꩊ ꨠꨧꨮꩌ ꨚꨴꨰꩀtrái cóc chua lèbaoh gaal masem praik trái cóc chua lè.
masik darahꨠꨧꨪꩀ ꨕꨣꩍmáu tràn lanmasik darah máu tràn lan.
cia nduec masik derꨌꨳ ꨙꨶꨮꩄ ꨠꨧꨪꩀ ꨕꨮꩉnước chảy tràn khắp cánh đồngcia nduec masik der mblang tanran nước chảy tràn khắp cánh đồng.
aia masinꨀꨳ ꨠꨧꨪꩆnước mắmaia masin nước mắm.
masin drumꨠꨧꨪꩆ ꨕꨴꨭꩌmắm ruốcmasin drum mắm ruốc.
masin kunꨠꨧꨪꩆ ꨆꨭꩆmắm mòimasin kun mắm mòi.
masin hadangꨠꨧꨪꩆ ꨨꨕꩃmắm tômmasin hadang mắm tôm.
masin ritaongꨠꨧꨪꩆ ꨣꨪꨓꨯꨱꩃmắm cá đồngmasin ritaong mắm cá đồng.
masin ritakꨠꨧꨪꩆ ꨣꨪꨓꩀtươngmasin ritak tương.
mbeng jien nyu masin masemꨡꨮꩃ ꨎꨳꨮꩆ ꨐꨭꨩ ꨠꨧꨪꩆ ꨠꨧꨮꩌăn được tiền của nó chua cay lắmmbeng jien nyu masin masem lo ah ăn được tiền của nó chua cay lắm.
masit lingik juai hajanꨠꨧꨪꩅ ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨎꨶꨰ ꨨꨎꩆgiá như trời đừng mưa, tôi sẽ đi gặp anhmasit lingik juai hajan, dahlak nao taom ai giá như trời đừng mưa, tôi sẽ đi gặp anh.
masuh mablah nagarꨠꨧꨭꩍ ꨠꨝꨵꩍ ꨘꨈꩉđánh giặc giành quê hươngmasuh mablah nagar đánh giặc giành quê hương.
masuh gepꨠꨧꨭꩍ ꨈꨮꩇđánh nhaumasuh gep đánh nhau.
ama nao masuh kalinꨀꨠ ꨗꨯꨱ ꨠꨧꨭꩍ ꨆꨤꨪꩆcha đi chiến đấuama nao masuh kalin cha đi chiến đấu.
hadah matꨨꨕꩍ ꨠꩅsáng tríhadah mat sáng trí.
bruk salih baruw hu ralo mat arꨝꨴꨭꩀ ꨧꨤꨪꩍ ꨝꨣꨭꨥ ꨨꨭꨩ ꨣꨤꨯꨩ ꨠꩅ ꨀꩉviệc đổi mới có nhiều ý nghĩabruk salih baruw hu ralo mat ar việc đổi mới có nhiều ý nghĩa.
angin yuk matꨀꨊꨪꩆ ꨢꨭꩀ ꨠꩅgió thổi mátangin yuk mat gió thổi mát.
mat tanginꨠꩅ ꨓꨊꨪꩆmát taymat tangin mat tay.
sep ndom mat tungꨧꨮꩇ ꨙꨯꩌ ꨠꩅ ꨓꨭꩂlời nói làm mát lòngsep ndom mat tung lời nói làm mát lòng.
klau mata kaya mbengꨆꨵꨮꨭ ꨠꨓ ꨆꨢ ꨡꨮꩃba món ănKlau mata kaya mbeng ba món ăn.
mata pajaihꨠꨓ ꨚꨎꨰꩍloại giốngmata pajaih loại giống.
mata kayauꨠꨓ ꨆꨢꨮꨭloại câymata kayau loại cây.
mata plek likukꨠꨓ ꨚꨵꨮꩀ ꨤꨪꨆꨭꩀmắt mùmata plek likuk mắt mù.
mata lanungꨠꨓ ꨤꨗꨭꩂmắt lươnmata lanung mắt lươn.
mata bangꨠꨓ ꨝꩃmắt lòa (viễn thị)mata bang mắt lòa (viễn thị).
mata palelꨠꨓ ꨚꨤꨮꩊmắt cận thịmata palel mắt cận thị.
ruak mataꨣꨶꩀ ꨠꨓnhặm mắt, đau mắtruak mata nhặm mắt, đau mắt.
dua gah mataꨕꨶ ꨈꩍ ꨠꨓcặp mắt, đôi mắtdua gah mata cặp mắt, đôi mắt.
aia mataꨀꨳ ꨠꨓnước mắtaia mata nước mắt.
aih mataꨀꨰꩍ ꨠꨓghèn mắtaih mata ghèn mắt.
mata kaliekꨠꨓ ꨆꨤꨳꨮꩀmắt lênhmata kaliek mắt lênh.
mata hadahꨠꨓ ꨨꨕꩍmắt lanh, mắt tỏ, mắtmata hadah mắt lanh, mát tỏ, mắt.
klau mata tamꨆꨵꨮꨭ ꨠꨓ ꨓꩌtam giácklau mata tam tam giác.
pak mataꨚꩀ ꨠꨓtứ diệnpak mata tứ diện.
sang ni hu dua mataꨧꩃ ꨗꨫ ꨨꨭꨩ ꨕꨶ ꨠꨓnhà này có hai mặtsang ni hu dua mata nhà này có hai mặt.
o thau krân mata akharꨅ ꨔꨮꨭ ꨆꨴꨲꩆ ꨠꨓ ꨀꨇꩉchưa biết mặt chữo thau krân mata akhar chưa biết mặt chữ.
mata dhaongꨠꨓ ꨖꨯꨱꩃlưỡi daomata dhaong lưỡi dao.
mboh dalam mata hataiꨡꨯꩍ ꨕꨤꩌ ꨠꨓ ꨨꨓꨰnhìn thấy qua huệ nhàn (con mắt sáng suốt có tác dụng hướng dẫn, dẫn dắt)mboh dalam mata hatai nhìn thấy qua huệ nhàn (con mắt sáng suốt có tác dụng hướng dẫn, dẫn dắt).
ndom dalam mata hataiꨙꨯꩌ ꨕꨤꩌ ꨠꨓ ꨨꨓꨰnói trúng điều cốt tủy (hiểu cốt lõi)ndom dalam mata hatai nói trúng điều cốt tủy (hiểu cốt lõi).
mata idungꨠꨓ ꨁꨕꨭꩂchưa biết mặt mùi người ấy ra saomata idung urang nan yau halei chưa biết mặt mùi người ấy ra sao.
jieng mata ikanꨎꨳꨮꩂ ꨠꨓ ꨁꨆꩆgiẫm phải (đạp) gai bị làm mắt cájuak daruai blaoh jieng mata ikan giẫm phải (đạp) gai bị làm mắt cá.
baoh matahꨝꨯꨱꩍ ꨠꨓꩍtrái xanhbaoh matah trái xanh.
njem matahꨒꨮꩌ ꨠꨓꩍrau sốngnjem matah rau sống.
kaya matahꨆꨢ ꨠꨓꩍđồ sốngkaya matah đồ sống.
mbeng matahꨡꨮꩃ ꨠꨓꩍăn sốngmbeng matah ăn sống.
bruk daok matahꨝꨴꨭꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨠꨓꩍcông việc còn dang dở mà lo chơibruk daok matah blaoh main công việc còn dang dở mà lo chơi.
lisei daok matah lahꨤꨪꨧꨬ ꨕꨯꨱꩀ ꨠꨓꩍ ꨤꩍcơm còn sống như thế mà đã ănlisei daok matah lah yau ni blaoh mbeng cơm còn sống như thế mà đã ăn.
matai di dengꨠꨓꨰ ꨕꨪ ꨕꨮꩃchết đứng, chết ngồimatai di deng di daok (tng) chết đứng, chết ngồi.
matai diip saong gepꨠꨓꨰ ꨕꨳꨪꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇsống chết với nhaumatai diip saong gep sống chết với nhau.
matai jienꨠꨓꨰ ꨎꨳꨮꩆchết tiền phí thócmatai jien, matai padai chết tiền phí thóc.
raong nyu ka matai liseiꨣꨯꨱꩃ ꨐꨭꨩ ꨆ ꨠꨓꨰ ꨤꨪꨧꨬnuôi nó cho tòi cơmraong nyu ka matai lisei nuôi nó cho tòi cơm.
ndih matai mathukꨙꨪꩍ ꨠꨓꨰ ꨠꨔꨭꩀngủ nửa tỉnh, nửa mêndih matai mathuk ngủ nửa tỉnh, nửa mê.
ngap ka matai prânꨋꩇ ꨆ ꨠꨓꨰ ꨚꨴꨲꩆlàm cho phí sứcngap ka matai prân làm cho phí sức.
kaphuer lo maca matai rinaihꨆꨜꨶꨮꩉ ꨤꨯ ꨠꨌ ꨠꨓꨰ ꨣꨪꨗꨰꩍsống bất nhân quá kẻo mà chết trẻ đókaphuer lo maca matai rinaih min! sống bất nhân quá kẻo mà chết trẻ đó.
nyu nao duah kabaw matakꨐꨭꨩ ꨗꨯꨱ ꨕꨶꩍ ꨆꨝꨥ ꨠꨓꩀnó đi tìm trâu họa may gặpnyu nao duah kabaw matak nó đi tìm trâu họa may gặp, nó đi tìm trâu may ra thì gặp.
matâh jalanꨠꨓꨲꩍ ꨎꨤꩆnửa đườngmatâh jalan nửa đường.
matâh malamꨠꨓꨲꩍ ꨠꨤꩌnửa đêmmatâh malam nửa đêm.
matâh hareiꨠꨓꨲꩍ ꨨꨣꨬnửa ngàymatâh harei nửa ngày.
aia matâh jekꨀꨳ ꨠꨓꨲꩍ ꨎꨮꩀnước nửa luaia matâh jek nước nửa lu.
matah biak matah mainꨠꨓꩍ ꨝꨳꩀ ꨠꨓꩍ ꨟꨰꩆnửa đùa, nửa thậtmatah biak matah main nửa đùa, nửa thật.
matâh si nao matâh si daokꨠꨓꨲꩍ ꨧꨪ ꨗꨯꨱ ꨠꨓꨲꩍ ꨧꨪ ꨕꨯꨱꩀnửa muốn đi, nửa muốn ởmatâh si nao matâh si daok nửa muốn đi, nửa muốn ở.
klaoh yaot matâh nuecꨆꨵꨯꨱꩍ ꨢꨯꨱꩅ ꨠꨓꨲꩍ ꨗꨶꨮꩄnửa đường đứt gánhklaoh yaot matâh nuec (tng) nửa đường đứt gánh.
nyu matâh tung tianꨐꨭꨩ ꨠꨓꨲꩍ ꨓꨭꩂ ꨓꨳꩆhắn phật lòng lắm đấyndom yau nan nyu matâh tung tian lo nói thế hắn phật lòng lắm đấy.
karah mateiꨆꨣꩍ ꨠꨓꨬnhẫn bằng đá quýkarah matei nhẫn bằng đá quý.
matei mariahꨠꨓꨬ ꨠꨣꨳꩍngọc bíchmatei mariah ngọc bích.
ngap mathaikꨋꩇ ꨠꨔꨰꩀlàm dángngap mathaik làm dáng.
hu mathawꨨꨭꨩ ꨠꨔꨥcó chửi mới có hơnhu ndom ka hu klao, hu mathaw ka hu ginaong (tng) có nói mới có cười, có chửi mới có hơn.
mathem khanꨠꨔꨮꩌ ꨇꩆđắp chănmathem khan đắp chăn.
mathik matak di trang madaꨠꨔꨪꩀ ꨠꨓꩀ ꨕꨪ ꨓꨴꩃ ꨠꨕcâu cạnh người giàumathik matak di trang mada câu cạnh người giàu.
mathik berꨠꨔꨪꩀ ꨝꨮꩉsơn màumathik ber sơn màu.
mathik aia maratꨠꨔꨪꩀ ꨀꨳ ꨠꨣꩅsơn nướcmathik aia marat sơn nước.
brei mathraiyꨝꨴꨬ ꨠꩅꨨꨴꨰꩈcho vaybrei mathraiy cho vay.
brei mathraiy to hajungꨝꨴꨬ ꨠꩅꨨꨴꨰꩈ ꨓꨯ ꨨꨎꨭꩂcho vay để hưởng lợibrei mathraiy to hajung cho vay để hưởng lợi.
kayau mathrumꨆꨢꨮꨭ ꨠꨔꨴꨭꩌcây rậm rạpkayau mathrum cây rậm rạp.
mathrum baohꨠꨔꨴꨭꩌ ꨝꨯꨱꩍsai tráimathrum baoh sai trái.
manga wom mathrum tambangꨠꨋ ꨥꨯꩌ ꨠꨔꨴꨭꩌ ꨓꨡꩃgia đình an khang thịnh vượngmanga wom mathrum tambang gia đình an khang thịnh vượng.
manuk matrem gepꨠꨗꨭꩀ ꨠꨓꨴꨮꩌ ꨈꨮꩇgà đá nhaumanuk matrem gep gà đá nhau.
matri dalam bruk ngap mbeng praongꨠꨓꨴꨪ ꨕꨤꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨚꨴꨯꨱꩃliên hiệp trong việc làm ăn lớnmatri dalam bruk ngap mbeng praong liên hiệp trong việc làm ăn lớn.
kamei matuahꨆꨟꨬ ꨠꨓꨶꩍđàn bà toàn diệnkamei matuah đàn bà toàn diện.
matuaw drep biakꨠꨓꨶꨥ ꨕꨴꨮꩇ ꨝꨳꩀphát đạt về đường làm ăntu phu dy padai năm nay được mùa lúa đi về phương bắc phát đạt về đường làm ăn.
tadhew thuk siam matuaw haniimꨓꨖꨮꨥ ꨔꨭꩀ ꨧꨳꩌ ꨠꨓꨶꨥ ꨨꨗꨳꨪꩌchúc an khang phúc lộctadhew thuk siam matuaw haniim chúc an khang phúc lộc.
mbeng anguei matuaw tambangꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ ꨠꨓꨶꨥ ꨓꨡꩃsung túc của cảimbeng anguei matuaw tambang sung túc của cải.
daok matuei madher sa dreiꨕꨯꨱꩀ ꨠꨓꨶꨬ ꨠꨖꨮꩉ ꨧ ꨕꨴꨬsống côi cút một mìnhdaok matuei madher sa drei sống côi cút một mình.
ataong matuw biluw anakꨀꨓꨯꨱꩃ ꨠꨓꨭꨥ ꨝꨪꨤꨭꨥ ꨀꨘꩀđánh rể thì con sẽ ở góaataong matuw biluw anak (tng) đánh rể thì con sẽ ở góa.
matuw kameiꨠꨓꨭꨥ ꨆꨟꨬnàng dâumatuw kamei nàng dâu.
matuw likeiꨠꨓꨭꨥ ꨤꨪꨆꨬchú rểmatuw likei chú rể.
mawang makꨠꨥꩃ ꨠꩀvây bắtmawang mak vây bắt.
mawar gepꨠꨥꩉ ꨈꨮꩇthay phiên nhau giữ nhàmawar gep khik sang thay phiên nhau giữ nhà.
mayaꨠꨢảo ảnh, ảo giác
mayahꨠꨢꩍcv yahmayah lingik di hu hajan o dahlak mai nếu trời không có mưa thì tôi đến; mayah dahlak mai sumu ye dahlak ngap nếu tôi đến kịp thì tôi làm.
mayah pagapꨠꨢꩍ ꨚꨈꩇgiả dụ, ví phỏngmayah pagap dahlak o mai, ai nao baik giả dụ tôi không tới, thì anh cũng cứ đi.
mayai saong gepꨠꨢꨰ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇnói chuyện với nhaumayai saong gep nói chuyện với nhau.
mayaih drep arꨠꨢꨰꩍ ꨕꨴꨮꩇ ꨀꩉkhoe của cảimayaih drep ar khoe của cải.
mayaih khan aw biruwꨠꨢꨰꩍ ꨇꩆ ꨀꨥ ꨝꨪꨣꨭꨥkhoe quần áo mớimayaih khan aw biruw khoe quần áo mới.
mayaih rup saong aia lingiwꨠꨢꨰꩍ ꨣꨭꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨳ ꨤꨪꨊꨪꨥhãnh diện với nước ngoàimayaih rup saong aia lingiw hãnh diện với nước ngoài.
mayaom ai cuungꨠꨢꨯꨱꩌ ꨄthích được khenthei jang takrâ urang mayaom ai cuung thích được khen.
mayaom po Ong biak jak, sa baik jagak nao tok girehꨠꨢꨯꨱꩌ ꨛꨯꨮ ꨅꩃ ꨝꨳꩀ ꨎꩀ, ꨧ ꨝꨰꩀ ꨎꨈꩀ ꨗꨯꨱ ꨓꨯꩀ ꨈꨪꨣꨮꩍkhen po Ong khôn thật, (mang) một cây chà gạt đi luyện phép thần thôngmayaom po Ong biak jak, sa baik jagak nao tok gireh (DN) khen po Ong khôn thật, (mang) một cây chà gạt đi luyện phép thần thông.
jalan mayauꨎꨤꩆ ꨠꨢꨮꨭđường song songjalan mayau đường song song.
mayaw pah takuhꨠꨢꨥ ꨚꩍ ꨓꨆꨭꩍmèo vồ chuộtmayaw pah takuh mèo vồ chuột.
dua urang mayut mayau saong gepꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨠꨢꨭꩅ ꨠꨢꨮꨭ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇhai người yêu nhaudua urang mayut mayau saong gep hai người yêu nhau.
mbac mata blaoh maongꨡꩄ ꨠꨓ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨟꨯꨱꩃmở to mắt ra mà nhìnmbac mata blaoh maong mở to mắt ra mà nhìn.
mbai ka poꨡꨰ ꨆ ꨛꨯꨮhiến cho thầnmbai ka po hiến cho thần.
mbai padaong di aluah talaꨡꨰ ꨚꨕꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨀꨤꨶꩍ ꨓꨤdâng cúng nơi thánh thầnmbai padaong di aluah tala dâng cúng nơi thánh thần.
mbai likau pieh hu anakꨡꨰ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨚꨳꨮꩍ ꨨꨭꨩ ꨀꨘꩀ(dâng thần) cầu xin được có conmbai likau pieh hu anak (dâng thần) cầu xin được có con.
mbai suan ka anak daok kalaꨡꨰ ꨧꨶꩆ ꨆ ꨀꨘꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨤđổi mạng cho con (để con) được sống thaymbai suan ka anak daok kala đổi mạng cho con (để con) được sống thay.
mbaih idungꨡꨰꩍ ꨁꨕꨭꩂsứt mũimbaih idung sứt mũi.
kau ataong mbaih mbaokꨆꨮꨭ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨡꨰꩍ ꨡꨯꨱꩀtao đánh bể mặtkau ataong mbaih mbaok tao đánh bể mặt.
mak dom baoh pangin mbaih mbaoh nao klakꨠꩀ ꨕꨯꩌ ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨊꨪꩆ ꨡꨰꩍ ꨡꨯꨱꩍ ꨗꨯꨱ ꨆꨵꩀlấy mấy cái chén bị sứt mẻ bỏ đimak dom baoh pangin mbaih mbaoh nao klak lấy mấy cái chén bị sứt mẻ bỏ đi.
dua mbaik njuhꨕꨶ ꨡꨰꩀ ꨒꨭꩍhai cây củidua mbaik njuh hai cây củi.
klau mbaik daongꨆꨵꨮꨭ ꨡꨰꩀ ꨕꨯꨱꩃba con daoklau mbaik daong ba con dao.
aia harei tagok sa mbaik gai naong pajeꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨓꨈꨯꩀ ꨧ ꨡꨰꩀ ꨈꨰ ꨗꨯꨱꩃ ꨚꨎꨮmặt trời đà lên một cây đòn gánh rồi (ý nói đà lên cao rồi)aia harei tagok sa mbaik gai naong paje mặt trời đà lên một cây đòn gánh rồi (ý nói đà lên cao rồi).
hamit urang mbaikꨨꨟꨪꩅ ꨂꨣꩃ ꨡꨰꩀnghe người ta đồnhamit urang mbaik nghe người ta đồn.
juai peng urang mbaik kataikꨎꨶꨰ ꨚꨮꩃ ꨂꨣꩃ ꨡꨰꩀ ꨆꨓꨰꩀchớ nghe người đồn đạijuai peng urang mbaik kataik chớ nghe người đồn đại.
pabaiy daok mbaik dalam puh takakꨚꨝꨰꩈ ꨕꨯꨱꩀ ꨡꨰꩀ ꨕꨤꩌ ꨚꨭꩍ ꨓꨆꩀcon dê con kêu trong nương rẫypabaiy daok mbaik trong puh takak (cd) con dê con kêu trong nương rẫy.
gai mbaingꨈꨰ ꨡꨰꩃcây đánh kẻnggai mbaing cây đánh kẻng.
anak rinaih mbaitꨀꨘꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨡꨰꩅtrẻ con dễ uốn nắnanak rinaih mbait trẻ con dễ uốn nắn.
mbak ruak di gepꨡꩀ ꨣꨶꩀ ꨕꨪ ꨈꨮꩇlây bệnh cho nhaumbak ruak di gep lây bệnh cho nhau.
apuei mbeng mbak maiꨀꨚꨶꨬ ꨡꨮꩃ ꨡꩀ ꨟꨰlửa cháy lan tớiapuei mbeng mbak mai lửa cháy lan tới.
aia thik mbakꨀꨳ ꨔꨪꩀ ꨡꩀnước biển mặnaia thik mbak nước biển mặn.
lai aia masam mbakꨤꨰ ꨀꨳ ꨠꨧꩌ ꨡꩀnêm canh chua mặnlai aia masam mbak nêm canh chua mặn.
ndom puec mbak tarakꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨡꩀ ꨓꨣꩀăn nói hăng háindom puec mbak tarak ăn nói hăng hái.
ngap mbak tarakꨋꩇ ꨡꩀ ꨓꨣꩀlàm căng thẳngngap mbak tarak làm căng thẳng.
kalik juk jak mbak tarakꨆꨤꨪꩀ ꨎꨭꩀ ꨎꩀ ꨡꩀ ꨓꨣꩀda ngăm đen mặn màkalik juk jak mbak tarak da ngăm đen mặn mà.
rabha mbanꨣꨞ ꨡꩆphân phiênrabha mban phân phiên.
mban ciak pakawꨡꩆ ꨌꨳꩀ ꨚꨆꨥbàn xắc thuốcmban ciak pakaw bàn xắc thuốc.
ruw thu mbaokꨣꨭꨥ ꨔꨭ ꨡꨯꨱꩀbuồn héo mặtruw thu mbaok buồn héo mặt.
mbaok ni tapak pajeꨡꨯꨱꩀ ꨗꨫ ꨓꨚꩀ ꨚꨎꨮbên này thẳng rồimbaok ni tapak paje bên này thẳng rồi.
urang iu mbaok mata dalam paleiꨂꨣꩃ ꨡꨯꨱꩀ ꨠꨓ ꨕꨤꩌ ꨚꨤꨬngười tai mắt trong làngurang iu mbaok mata trong palei người tai mắt trong làng.
mbaong tapakꨡꨯꨱꩃ ꨓꨚꩀngắm thẳng đíchmbaong tapak ngắm thẳng đích.
pangin lisei mbaowꨚꨊꨪꩆ ꨤꨪꨧꨬ ꨡꨯꨱꨥchén cơm vunpangin lisei mbaow chén cơm vun.
mbaow lo maca haokꨡꨯꨱꨥ ꨤꨯ ꨠꨌ ꨨꨯꨱꩀvun quá kẻo đổ đómbaow lo maca haok vun quá kẻo đổ đó.
tuh padai mbaow jraow liiꨓꨭꩍ ꨚꨕꨰ ꨡꨯꨱꨥ ꨎꨴꨯꨱꨥđổ lúa đầy thúngtuh padai mbaow jraow lii đổ lúa đầy thúng.
ala mbar di takaiꨀꨤ ꨡꩉ ꨕꨪ ꨓꨆꨰquấn vào chânala mbar di takai quấn vào chân.
mak talei mbar akaok kabaw ding dayꨠꩀ ꨓꨤꨬ ꨡꩉ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨆꨝꨥ ꨕꨫꩂ ꨕꩈván đầu trâumak talei mbar akaok kabaw ding day ván đầu trâu.
klen mbar macak rup kabawꨆꨵꨮꩆ ꨡꩉ ꨠꨌꩀ ꨣꨭꩇ ꨆꨝꨥtrăn quấn chặt lấy thân trâuklen mbar macak rup kabaw trăn quấn chặt lấy thân trâu.
aia habai njem mbatꨀꨳ ꨨꨝꨰ ꨒꨮꩌ ꨡꩅnước canh rau hoa bátaia habai njem mbat nước canh rau hoa bát.
mbaw kayauꨡꨥ ꨆꨢꨮꨭbào gỗmbaw kayau bào gỗ.
mbek asar wahꨡꨮꩀ ꨀꨧꩉ ꨥꩍuốn lưỡi câumbek asar wah uốn lưỡi câu.
mbek biluw kangꨡꨮꩀ ꨝꨪꨤꨭꨥ ꨆꩃvuốt râumbek biluw kang vuốt râu.
peh mbengꨚꨮꩍ ꨡꨮꩃmở cửapeh mbeng mở cửa.
mbeng sang mukꨡꨮꩃ ꨧꩃ ꨟꨭꩀcửa phòng trongmbeng sang muk cửa phòng trong.
sa mbeng hader tel tahaꨧ ꨡꨮꩃ ꨨꨕꨮꩉ ꨓꨮꩊ ꨓꨨmột lần nhớ tới giàsa mbeng hader tel taha một lần nhớ tới già.
ndom sa mbeng blaoh kadaokꨙꨯꩌ ꨧ ꨡꨮꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨆꨕꨯꨱꩀnói một lần rồi thôindom sa mbeng blaoh kadaok nói một lần rồi thôi.
o hu bu si mbengꨅ ꨨꨭꨩ ꨝꨭ ꨧꨪ ꨡꨮꩃkhông có cháo mà ăno hu bu si mbeng không có cháo mà ăn.
mbeng jien urangꨡꨮꩃ ꨎꨳꨮꩆ ꨂꨣꩃăn tiền người tambeng jien urang ăn tiền người ta.
apuei mbeng sangꨀꨚꨶꨬ ꨡꨮꩃ ꨧꩃlửa cháy nhàapuei mbeng sang lửa cháy nhà.
pandiak mbeng mbaokꨚꨙꨳꩀ ꨡꨮꩃ ꨡꨯꨱꩀnắng cháy (da) mặtpandiak mbeng mbaok nắng cháy (da) mặt.
jieng mbeng angueiꨎꨳꨮꩂ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬthành gia thấtjieng mbeng anguei thành gia thất.
ngap mbeng angueiꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬlàm ăn (làm nên gia tài)ngap mbeng anguei làm ăn (làm nên gia tài).
o thau khik mbeng angueiꨅ ꨔꨮꨭ ꨇꨪꩀ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬchẳng biết giữ gìn của cảio thau khik mbeng anguei chẳng biết giữ gìn của cải.
mbeng an pieh ngap madaꨡꨮꩃ ꨀꩆ ꨚꨳꨮꩍ ꨋꩇ ꨠꨕăn nhịn để làm giàumbeng an pieh ngap mada ăn nhịn để làm giàu.
nao ikak jamaow mai mbeng auenꨗꨯꨱ ꨁꨆꩀ ꨎꨟꨯꨱꨥ ꨟꨰ ꨡꨮꩃ ꨀꨶꨮꩆđi buôn gặp may về ăn mừngnao ikak jamaow mai mbeng auen đi buôn gặp may về ăn mừng.
mbeng auen ta anakꨡꨮꩃ ꨀꨶꨮꩆ ꨓ ꨀꨘꩀăn mừng cho conmbeng auen ta anak ăn mừng cho con.
manuis mbeng aih tageiꨠꨗꨶꨪꩋ ꨡꨮꩃ ꨀꨰꩍ ꨓꨈꨬkẻ keo kiệtmanuis mbeng aih tagei kẻ keo kiệt.
mbeng jang tama sangꨡꨮꩃ ꨎꩃ ꨓꨠ ꨧꩃcửa ngõ vào nhàmbeng jang tama sang cửa ngõ vào nhà.
dua mbeng jangꨕꨶ ꨡꨮꩃ ꨎꩃbước vào (đạp) cửa ngõdua mbeng jang bước vào (đạp) cửa ngõ.
mbeng daok sang urang blaoh ndom bilei urangꨡꨮꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨧꩃ ꨂꨣꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨙꨯꩌ ꨝꨪꨤꨬ ꨂꨣꩃăn ở nhà người ta lại nói xấu người tambeng daok sang urang blaoh ndom bilei urang ăn ở nhà người ta lại nói xấu người ta.
rinaih mbeng betꨣꨪꨗꨰꩍ ꨡꨮꩃ ꨝꨮꩅtrẻ ăn vặtrinaih mbeng bet trẻ ăn vặt.
anak kamar mbeng baohꨀꨘꩀ ꨆꨠꩉ ꨡꨮꩃ ꨝꨯꨱꩍhoa nhi lên đậuanak kamar mbeng baoh hoa nhi lên đậu.
trun ding mbeng mainꨓꨴꨭꩆ ꨕꨫꩂ ꨡꨮꩃ ꨟꨰꩆxuống phố ăn chơitrun ding mbeng main xuống phố ăn chơi.
ngap mbeng manyum ka anak kameiꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨠꨐꨭꩌ ꨆ ꨀꨘꩀ ꨆꨟꨬtổ chức đám cưới cho con gáingap mbeng manyum ka anak kamei tổ chức đám cưới cho con gái.
ban mbeng rilaow manuisꨝꩆ ꨡꨮꩃ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ ꨠꨗꨶꨪꩋthằng ăn thịt người (hung bạo)ban mbeng rilaow manuis thằng ăn thịt người (hung bạo).
ngap mbeng warꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨥꩉlàm ăn qua ngàyngap mbeng war làm ăn qua ngày.
nduec mbeng warꨙꨶꨮꩄ ꨡꨮꩃ ꨥꩉchạy ăn từng bữanduec mbeng war chạy ăn từng bữa.
kal daok asit anak mbeng sarꨆꩊ ꨕꨯꨱꩀ ꨀꨦꨪꩅ ꨀꨘꩀ ꨡꨮꩃ ꨧꩉlúc còn bé con hay ốm vặtkal daok asit anak mbeng sar lúc còn bé con hay ốm vặt.
nao main mai mbeng haweiꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ ꨟꨰ ꨡꨮꩃ ꨨꨥꨬđi chơi về bị ăn đònnao main mai mbeng hawei đi chơi về bị ăn đòn.
mbeng huak blaoh nao ngapꨡꨮꩃ ꨨꨶꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨗꨯꨱ ꨋꩇăn uống xong rồi đi làmmbeng huak blaoh nao ngap ăn uống xong rồi đi làm.
mbiah si maongꨡꨳꩍ ꨧꨪ ꨟꨯꨱꩃvừa mắtmbiah si maong vừa mắt.
tuh dom nan mbiah jeꨓꨭꩍ ꨕꨯꩌ ꨘꩆ ꨡꨳꩍ ꨎꨮrót bao nhiêu đó đủ rồituh dom nan mbiah je rót bao nhiêu đó đủ rồi.
mbit tageiꨡꨪꩅ ꨓꨈꨬtrâm răngmbit tagei trâm răng.
jaluk mbitꨎꨤꨭꩀ ꨡꨪꩅbát tráng (men)jaluk mbit bát tráng (men).
lingik mblac maiꨤꨪꨊꨪꩀ ꨡꨵꩄ ꨟꨰtrời hửng nắnglingik mblac mai trời hửng nắng.
kalik mblacꨆꨤꨪꩀ ꨡꨵꩄnước da sángkalik mblac nước da sáng.
mblah di urangꨡꨵꩍ ꨕꨪ ꨂꨣꩃbắt chước người khácmblah di urang bắt chước người khác.
ndom mblahꨙꨯꩌ ꨡꨵꩍnói theo (nói bắt chước)ndom mblah nói theo (nói bắt chước).
kan si mblah huꨆꩆ ꨧꨪ ꨡꨵꩍ ꨨꨭꨩkhó mà bắt chước đượckan si mblah hu khó mà bắt chước được.
kabaw juai mblait di daraꨆꨝꨥ ꨎꨶꨰ ꨡꨵꨰꩅ ꨕꨪ ꨕꨣtrâu chớ thấy gái mà hoangkabaw juai mblait di dara (DN) trâu chớ thấy gái mà hoang.
riyak pandiak jalan raya trun mblait mblaitꨣꨪꨢꩀ ꨚꨙꨳꩀ ꨎꨤꩆ ꨣꨢ ꨓꨴꨭꩆ ꨡꨵꨰꩅ ꨡꨵꨰꩅlàn sóng ánh nắng chiếu xuống đường thôn sáng lấp lánhriyak pandiak jalan raya trun mblait mblait (A) làn sóng ánh nắng chiếu xuống đường thôn sáng lấp lánh.
mblaiy mblaow likuk bambengꨡꨵꨰꩈ ꨡꨵꨯꨱꨥ ꨤꨪꨆꨭꩀ ꨝꨡꨮꩃthập thò sau cánh cửamblaiy mblaow likuk bambeng thập thò sau cánh cửa.
mblak mataꨡꨵꩀ ꨠꨓmở mắtmblak mata mở mắt.
mata pik mata mblakꨠꨓ ꨚꨪꩀ ꨠꨓ ꨡꨵꩀmắt nhắm mắt mởmata pik mata mblak (tng) mắt nhắm mắt mở.
tmaong mblanꨡꨵꩆngó đăm đămtmaong mblan ngó đăm đăm.
maong gep mblan mblanꨟꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ ꨡꨵꩆ ꨡꨵꩆngó nhau đăm đămmaong gep mblan mblan ngó nhau đăm đăm.
pambu padai di mblangꨚꨡꨭ ꨚꨕꨰ ꨕꨪ ꨡꨵꩃphơi lúa ngoài sânpambu padai di mblang phơi lúa ngoài sân.
mblang pajuakꨡꨵꩃ ꨚꨎꨶꩀsân đạp lúamblang pajuak sân đạp lúa.
nao main pak mblangꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆ ꨚꩀ ꨡꨵꩃđi chơi bên ngoàinao main pak mblang đi chơi bên ngoài.
tabiak nao bitruh mblang katang blaoh mainꨓꨝꨳꩀ ꨗꨯꨱ ꨝꨪꨓꨴꨭꩍ ꨡꨵꩃ ꨆꨓꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨟꨰꩆđi ra ngoài sân bài mà chơitabiak nao bitruh mblang katang blaoh main đi ra ngoài sân bài mà chơi.
bak mblamg bak katangꨝꩀ ꨡꨵꩌꨈ ꨝꩀ ꨆꨓꩃđầy sân đầy bàibak mblamg bak katang đầy sân đầy bài.
ngap mbeng mblang macuwꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨡꨵꩃ ꨠꨌꨭꨥlàm ăn phát đạtngap mbeng mblang macuw làm ăn phát đạt.
ataong kalin di mblang masuhꨀꨓꨯꨱꩃ ꨆꨤꨪꩆ ꨕꨪ ꨡꨵꩃ ꨠꨧꨭꩍđánh giặc ngoài chiến trườngataong kalin di mblang masuh đánh giặc ngoài chiến trường.
nao rah mblang hamuꨗꨯꨱ ꨣꩍ ꨡꨵꩃ ꨨꨟꨭꨩđi dạo ngoài đồngnao rah mblang hamu đi dạo ngoài đồng.
nyuk klau harei oh mblaong tagokꨐꨭꩀ ꨆꨵꨮꨭ ꨨꨣꨬ ꨅꩍ ꨡꨵꨯꨱꩃ ꨓꨈꨯꩀlặn ba ngày rồi mà chẳng thấy trồi lênnyuk klau harei oh mblaong tagok (DN) lặn ba ngày rồi mà chẳng thấy trồi lên.
mblaow tagok dalah aiaꨡꨵꨯꨱꨥ ꨓꨈꨯꩀ ꨕꨤꩍ ꨀꨳnhô lên mặt nướcmblaow tagok dalah aia nhô lên mặt nước.
biruw mblaow maiꨝꨪꨣꨭꨥ ꨡꨵꨯꨱꨥ ꨟꨰmới nhú lênbiruw mblaow mai mới nhú lên.
padep akaok mblaow ikuꨚꨕꨮꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨡꨵꨯꨱꨥ ꨁꨆꨭgiấu đầu lòi đuôipadep akaok mblaow iku (tng) giấu đầu lòi đuôi.
gilai mblaow nyup di krâh tathikꨈꨪꨤꨰ ꨡꨵꨯꨱꨥ ꨐꨭꩇ ꨕꨪ ꨆꨴꨲꩍ ꨓꨔꨪꩀthuyền nhấp nhô giữa biểngilai mblaow nyup di krâh tathik thuyền nhấp nhô giữa biển.
mblaow nyup di baoh mbengꨡꨵꨯꨱꨥ ꨐꨭꩇ ꨕꨪ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃlấp ló ngoài cửamblaow nyup di baoh mbeng lấp ló ngoài cửa.
pandiak klak trun aia mblat mblatꨚꨙꨳꩀ ꨆꨵꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨀꨳ ꨡꨵꩅ ꨡꨵꩅánh nắng chiếu lên mặt nước lấp lánhpandiak klak trun aia mblat mblat ánh nắng chiếu lên mặt nước lấp lánh.
mâh tanrak hadah mblek mblekꨟꩍ ꨓꨗꨴꩀ ꨨꨕꩍ ꨡꨵꨮꩀ ꨡꨵꨮꩀvàng sáng lấp lánhmâh tanrak hadah mblek mblek vàng sáng lấp lánh.
bingu ula mblek mblek di tanrak pandiakꨝꨪꨊꨭ ꨂꨤ ꨡꨵꨮꩀ ꨡꨵꨮꩀ ꨕꨪ ꨓꨗꨴꩀ ꨚꨙꨳꩀda rắn lấp lánh dưới ánh nắngbingu ula mblek mblek di tanrak pandiak da rắn lấp lánh dưới ánh nắng.
gaok mblengꨈꨯꨱꩀ ꨡꨵꨮꩃngồi nghiênggaok mbleng ngồi nghiêng.
ndih mblengꨙꨪꩍ ꨡꨵꨮꩃnằm nghiêngndih mbleng nằm nghiêng.
urang mabuk alak nao mbleng mblangꨂꨣꩃ ꨠꨝꨭꩀ ꨀꨤꩀ ꨗꨯꨱ ꨡꨵꨮꩃ ꨡꨵꩃngười say rượu đi nghiêng ngảurang mabuk alak nao mbleng mblang người say rượu đi nghiêng ngả.
angin ba hajan lipih laik mbleng mblengꨀꨊꨪꩆ ꨝ ꨨꨎꩆ ꨤꨪꨚꨪꩍ ꨤꨰꩀ ꨡꨵꨮꩃ ꨡꨵꨮꩃmưa lất phất, gió thổi rơi nghiêng nghiêngangin ba hajan lipih laik mbleng mbleng (A) mưa lất phất, gió thổi rơi nghiêng nghiêng.
ngap mblom saong amaikꨋꩇ ꨡꨵꨯꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀlàm nũng với mẹngap mblom saong amaik làm nũng với mẹ.
mbeng mbluak di urangꨡꨮꩃ ꨡꨵꨶꩀ ꨕꨪ ꨂꨣꩃăn trội hơn người khácmbeng mbluak di urang ăn trội hơn người khác.
athak mblungꨀꨔꩀ ꨡꨵꨭꩂngộp khóiathak mblung ngộp khói.
matai di aia mblungꨠꨓꨰ ꨕꨪ ꨀꨳ ꨡꨵꨭꩂbị chết đuốimatai di aia mblung bị chết đuối.
o thau luai o maca mblung yeꨅ ꨔꨮꨭ ꨤꨶꨰ ꨅ ꨠꨌ ꨡꨵꨭꩂ ꨢꨮkhông biết bơi (mà bơi) kẻo chết đuối đó!o thau luai o maca mblung ye không biết bơi (mà bơi) kẻo chết đuối đó!.
mblung rakak dalam tianꨡꨵꨭꩂ ꨣꨆꩀ ꨕꨤꩌ ꨓꨳꩆtrong lòng nghẹn ngàomblung rakak dalam tian trong lòng nghẹn ngào.
daok ralo drei trong sang ganik mblung rakakꨕꨯꨱꩀ ꨣꨤꨯꨩ ꨕꨴꨬ ꨓꨴꨯꩂ ꨧꩃ ꨈꨗꨫꩀ ꨡꨵꨭꩂ ꨣꨆꩀở nhiều người trong căn nhà hẹp làm cho ngột ngạtdaok ralo drei trong sang ganik mblung rakak ở nhiều người trong căn nhà hẹp làm cho ngột ngạt.
maong mbohꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍnhìn thấymaong mboh nhìn thấy.
dahlak maong moh saaiꨕꨨꨵꩀ ꨟꨯꨱꩃ ꨠꨯꩍ ꨦꨄꨰtôi nhìn thấy anhdahlak maong moh saai tôi nhìn thấy anh.
duah o mbohꨕꨶꩍ ꨅ ꨡꨯꩍtìm không thấyduah o mboh tìm không thấy.
bruk mang liwik tel ni hu mboh drehꨝꨴꨭꩀ ꨠꩃ ꨤꨪꨥꨪꩀ ꨓꨮꩊ ꨗꨫ ꨨꨭꨩ ꨡꨯꩍ ꨕꨴꨮꩍviệc từ xưa nay đà thành hiện thựcbruk mang liwik tel ni hu mboh dreh việc từ xưa nay đà thành hiện thực.
pandik mboh amaik mboh amaꨚꨙꨪꩀ ꨡꨯꩍ ꨀꨟꨰꩀ ꨡꨯꩍ ꨀꨠđau thấy ông bà vảipandik mboh amaik mboh ama đau thấy ông bà vải.
palaik mbomꨚꨤꨰꩀ ꨡꨯꩌném bompalaik mbom ném bom.
sa mbonꨧ ꨡꨯꩆmột đốngsa mbon một đống.
bah daning haluk mang ber mbongꨝꩍ ꨕꨗꨫꩂ ꨨꨤꨭꩀ ꨠꩃ ꨝꨮꩉ ꨡꨯꩂquét tường bằng màu trắngbah daning haluk mang ber mbong quét tường bằng màu trắng.
abih mbong mbacꨀꨝꨪꩍ ꨡꨯꩂ ꨡꩄhết sạch sành sanhabih mbong mbac hết sạch sành sanh.
mbrah latah taprah naoꨡꨴꩍ ꨤꨓꩍ ꨓꨚꨴꩍ ꨗꨯꨱrẩy con đỉa văng đimbrah latah taprah nao rẩy con đỉa văng đi.
khing ka dip mbeng brai, khing ka matai mbeng bu yamanꨇꨫꩂ ꨆ ꨕꨪꩇ ꨡꨮꩃ ꨝꨴꨰ, ꨇꨫꩂ ꨆ ꨠꨓꨰ ꨡꨮꩃ ꨝꨭ ꨢꨠꩆcầu sống thời uống củ đắng, muốn chết thời hày ăn chèkhing ka dip mbeng brai, khing ka matai mbeng bu yaman (tng) cầu sống thời uống củ đắng, muốn chết thời hày ăn chè.
mata mbraikꨠꨓ ꨡꨴꨰꩀmắt kèm nhèmmata mbraik mắt kèm nhèm.
lingik biruw mbrangꨤꨪꨊꨪꩀ ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨡꨴꩃtrời mới hừng đônglingik biruw mbrang trời mới hừng đông.
anit tacaow mbraow di anakꨀꨗꨫꩅ ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨡꨴꨯꨱꨥ ꨕꨪ ꨀꨘꩀthương cháu trội hơn conanit tacaow mbraow di anak (tng) thương cháu trội hơn con.
ban asit nan mbeng mbraowꨝꩆ ꨀꨦꨪꩅ ꨘꩆ ꨡꨮꩃ ꨡꨴꨯꨱꨥthằng nhỏ ăn được khában asit nan mbeng mbraow thằng nhỏ ăn được khá.
ngap mbeng o mbraowꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨅ ꨡꨴꨯꨱꨥlàm ăn không khá lênngap mbeng o mbraow làm ăn không khá lên.
glai mbrecꨈꨵꨰ ꨡꨴꨮꩄrừng dày (chẳng chịt)glai mbrec rừng dày (chẳng chịt).
mbul krâm mbrecꨡꨭꩊ ꨆꨴꨲꩌ ꨡꨴꨮꩄkhóm tre rậm (nhiều nhánh nhỏ)mbul krâm mbrec khóm tre rậm (nhiều nhánh nhỏ).
mbuk mbrekꨡꨭꩀ ꨡꨴꨮꩀtóc bẩn và rítmbuk mbrek tóc bẩn và rít.
hajan mbruy mbruyꨨꨎꩆ ꨡꨴꨭꩈ ꨡꨴꨭꩈmưa lâm dâmhajan mbruy mbruy mưa lâm dâm.
mbuah di ai juai đưng tráchꨡꨶꩍ ꨕꨪ ꨄ ꨎꨶꨰ đưꨋ átrách chị nhémbuah di ai juai đưng trách chị nhé.
mbuah kar duis rup min likeiꨡꨶꩍ ꨆꩉ ꨕꨶꨪꩋ ꨣꨭꩇ ꨟꨪꩆ ꨤꨪꨆꨬtrách móc (người) thì tội cho thân phận mình thôimbuah kar duis rup min likei (AGA) trách móc (người) thì tội cho thân phận mình thôi.
mbuah kar di anakꨡꨶꩍ ꨆꩉ ꨕꨪ ꨀꨘꩀthan trách conmbuah kar di anak than trách con.
mboh gek o blaoh mbuah galuah gepꨡꨯꩍ ꨈꨮꩀ ꨅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨡꨶꩍ ꨈꨤꨶꩍ ꨈꨮꩇchăng có gì mà trách cứ nhaumboh gek o blaoh mbuah galuah gep chăng có gì mà trách cứ nhau.
muk mbuaiꨟꨭꩀ ꨡꨶꨰbà mụmuk mbuai bà mụ.
ngap mbuak dalam sangꨋꩇ ꨡꨶꩀ ꨕꨤꩌ ꨧꩃlàm ầm ĩ trong nhàngap mbuak trong sang làm ầm ĩ trong nhà.
hadom mbuen tapukꨨꨕꨯꩌ ꨡꨶꨮꩆ ꨓꨚꨭꩀmấy tập sáchhadom mbuen tapuk mấy tập sách.
deng ngaok mbuen maong trunꨕꨮꩃ ꨊꨯꨱꩀ ꨡꨶꨮꩆ ꨟꨯꨱꩃ ꨓꨴꨭꩆđứng trên đồi nhìn xuốngdeng ngaok mbuen maong trun đứng trên đồi nhìn xuống.
dom mbuen palao deng di krâh kulidongꨕꨯꩌ ꨡꨶꨮꩆ ꨚꨤꨯꨱ ꨕꨮꩃ ꨕꨪ ꨆꨴꨲꩍ ꨆꨭꨤꨪꨕꨯꩂnhững hòn đảo giữa đại dươngdom mbuen palao deng di krâh kulidong những hòn đảo giữa đại dương.
mbuen yangꨡꨶꨮꩆ ꨢꩃkhấn thần, hứa với thầnmbuen yang khấn thần, hứa với thần.
mbuen nde kabawꨡꨶꨮꩆ ꨙꨮ ꨆꨝꨥhứa (tới) con trâumbuen nde kabaw hứa (tới) con trâu.
bruk nan jang mbuen si ngap minꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ ꨎꩃ ꨡꨶꨮꩆ ꨧꨪ ꨋꩇ ꨟꨪꩆviệc đó làm cũng dễ thôibruk nan jang mbuen si ngap min việc đó làm cũng dễ thôi.
kadha katih mbuenꨆꨖ ꨆꨓꨪꩍ ꨡꨶꨮꩆbài toán dễkadha katih mbuen bài toán dễ.
manuh diip mbuen mbiahꨠꨗꨭꩍ ꨕꨳꨪꩇ ꨡꨶꨮꩆ ꨡꨳꩍlối sống giản dịmanuh diip mbuen mbiah lối sống giản dị.
mbuen lagaih ka bruk ngap mbengꨡꨶꨮꩆ ꨤꨈꨰꩍ ꨆ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨡꨮꩃthuận lợi cho việc làm ănmbuen lagaih ka bruk ngap mbeng thuận lợi cho việc làm ăn.
sa rai diip mbuen hacihꨧ ꨣꨰ ꨕꨳꨪꩇ ꨡꨶꨮꩆ ꨨꨌꨪꩍmột cuộc sống thanh đạmsa rai diip mbuen hacih một cuộc sống thanh đạm.
mbuk padaiꨡꨭꩀ ꨚꨕꨰđống lúambuk padai đống lúa.
tuh harek sa mbukꨓꨭꩍ ꨨꨣꨮꩀ ꨧ ꨡꨭꩀđổ rác một đốngtuh harek sa mbuk đổ rác một đống.
leh mbukꨤꨮꩍ ꨡꨭꩀxõa tócleh mbuk xõa tóc.
taha klaok mbukꨓꨨ ꨆꨵꨯꨱꩀ ꨡꨭꩀgià bạc đầu (tóc)taha klaok mbuk già bạc đầu (tóc).
o daok sa arak mbuk di akaokꨅ ꨕꨯꨱꩀ ꨧ ꨀꨣꩀ ꨡꨭꩀ ꨕꨪ ꨀꨆꨯꨱꩀchẳng còn một sợi tóc trên đầuo daok sa arak mbuk di akaok chẳng còn một sợi tóc trên đầu.
mbul kayauꨡꨭꩊ ꨆꨢꨮꨭlùm câymbul kayau lùm cây.
mbul harekꨡꨭꩊ ꨨꨣꨮꩀbụi cỏmbul harek bụi cỏ.
mbut wak akharꨡꨭꩅ ꨥꩀ ꨀꨇꩉbút viết chữmbut wak akhar bút viết chữ.
akaok mbut halei, talei akhar nanꨀꨆꨯꨱꩀ ꨡꨭꩅ ꨨꨤꨬ, ꨓꨤꨬ ꨀꨇꩉ ꨘꩆngọn bút nào dòng chữ nấyakaok mbut halei, talei akhar nan (tng) ngọn bút nào dòng chữ nấy.
mbuw cawahꨡꨭꨥ ꨌꨥꩍhôi ẩmmbuw cawah hôi ẩm.
mbuw kilꨡꨭꨥ ꨆꨪꩊhôi náchmbuw kil hôi nách.
mbuw apꨡꨭꨥ ꨀꩇhôi hầmmbuw ap hôi hầm.
mei leyꨠꨬ ꨤꨮꩈem ơimei ley em ơi.
mei kauꨠꨬ ꨆꨮꨭem taomei kau em tao.
ajah mel dôngꨀꨎꩍ ꨟꨮꩊ ôđùn phía trong hangajah mel dông đùn phía trong hang.
klak memꨆꨵꩀ ꨟꨮꩌbỏ búklak mem bỏ bú.
paac memꨛꨩꨀꩄ ꨟꨮꩌcai sữapaac mem cai sữa.
meng padeng aiaꨟꨮꩃ ꨚꨕꨮꩃ ꨀꨳlu đựng nướcmeng padeng aia lu đựng nước.
mia patakꨠꨳ ꨚꨓꩀkhía xa cán bôngmia patak khía xa cán bông.
miek padai di pabah jakꨠꨳꨮꩀ ꨚꨕꨰ ꨕꨪ ꨚꨝꩍ ꨎꩀtém lúa ở mép giạmiek padai di pabah jak tém lúa ở mép giạ.
mbeng blaoh miek cambuaiꨡꨮꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨠꨳꨮꩀ ꨌꨡꨶꨰăn xong chùi mỏmbeng blaoh miek cambuai ăn xong chùi mỏ.
mieng cambuaiꨠꨳꨮꩂ ꨌꨡꨶꨰmép miệngmieng cambuai mép miệng.
nao mietꨗꨯꨱ ꨠꨳꨮꩅđi màinao miet đi mài.
daok mietꨕꨯꨱꩀ ꨠꨳꨮꩅcòn mãidaok miet còn mãi.
daok kandaong miet mietꨕꨯꨱꩀ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃ ꨠꨳꨮꩅ ꨠꨳꨮꩅtồn tại mãi mãidaok kandaong miet miet tồn tại mãi mãi.
hu mihꨨꨭꨩ ꨟꨪꩍcó màhu mih có mà.
thaoh mihꨔꨯꨱꩍ ꨟꨪꩍkhông có gì đâuthaoh mih không có gì đâu.
dahlak thau mihꨕꨨꨵꩀ ꨔꨮꨭ ꨟꨪꩍtôi biết chớdahlak thau mih tôi biết chớ.
dahlak min ngap bruk nanꨕꨨꨵꩀ ꨟꨪꩆ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆchính tôi làm việc đódahlak min ngap bruk nan chính tôi làm việc đó.
hu duah min o mbohꨨꨭꨩ ꨕꨶꩍ ꨟꨪꩆ ꨅ ꨡꨯꩍcó tìm nhưng không thấyhu duah min o mboh có tìm nhưng không thấy.
trong gep dahlak hu klau mongꨓꨴꨯꩂ ꨈꨮꩇ ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨭꨩ ꨆꨵꨮꨭ ꨠꨯꩂtrong gia tộc tôi có ba chi họtrong gep dahlak hu klau mong trong gia tộc tôi có ba chi họ.
mrai praong arakꨠꨴꨰ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨀꨣꩀchỉ to sợimrai praong arak chỉ to sợi.
traow mraiꨓꨴꨯꨱꨥ ꨠꨴꨰquay sợitraow mrai quay sợi.
mu pandikꨟꨭ ꨚꨙꨪꩀmối ănmu pandik mối ăn.
muh limanꨟꨭꩍ ꨤꨪꨠꩆrăng nanh voimuh liman răng nanh voi.
muk daok jhik awꨟꨭꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨏꨪꩀ ꨀꨥbà còn may áomuk daok jhik aw bà còn may áo.
muk taha nanꨟꨭꩀ ꨓꨨ ꨘꩆbà già đómuk taha nan bà già đó.
muk seng thei?ꨟꨭꩀ ꨧꨮꩃ ꨔꨬ?bà là ai?muk seng thei? bà là ai?.
muk juai nao atah juai nyâkꨟꨭꩀ ꨎꨶꨰ ꨗꨯꨱ ꨀꨓꩍ ꨎꨶꨰ ꨐꩀbà chớ đi xa nhémuk juai nao atah juai nyâk bà chớ đi xa nhé.
daok trong aduk mukꨕꨯꨱꩀ ꨓꨴꨯꩂ ꨀꨕꨭꩀ ꨟꨭꩀở trong buồng kíndaok trong aduk muk ở trong buồng kín.
buh munꨝꨭꩍ ꨟꨭꩆbỏ chầu (để tính đếm số lượng giạ lúa khi đong)buh mun bỏ chầu (để tính đếm số lượng giạ lúa khi đong).
mata pajaih mul tagok di tanahꨠꨓ ꨚꨎꨰꩍ ꨟꨭꩊ ꨓꨈꨯꩀ ꨕꨪ ꨓꨘꩍhạt giống nhú lên khỏi mặt đấtmata pajaih mul tagok di tanah hạt giống nhú lên khỏi mặt đất.
mang mula phunꨠꩃ ꨟꨭꨤ ꨜꨭꩆtừ khởi thủymang mula phun từ khởi thủy.
o dak mulengꨅ ꨕꩀ ꨟꨭꨤꨮꩃkhông hề thương hạio dak muleng không hề thương hại.
pok nao yaong mumꨛꨯꩀ ꨗꨯꨱ ꨢꨯꨱꩃ ꨟꨭꩌẩm đi bú nhờpok nao yaong mum ẩm đi bú nhờ.
mum aia tathau amaikꨟꨭꩌ ꨀꨳ ꨓꨔꨮꨭ ꨀꨟꨰꩀbú sữa mẹmum aia tathau amaik bú sữa mẹ.
caih munꨌꨰꩍ ꨟꨭꩆnặn mụncaih mun nặn mụn.
mur ajahꨟꨭꩉ ꨀꨎꩍphần lớn đuôi giôngmur ajah phần lớn đuôi giông.
tangin murꨓꨊꨪꩆ ꨟꨭꩉđầu cấm (ngón tay) ngòi viếttangin mur đầu cấm (ngón tay) ngòi viết.
nao tel nagar Laowꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ ꨘꨈꩉ ꨤꨯꨱꨥđi tới nước Trung Hoanao tel nagar Laow đi tới nước Trung Hoa.
trong nagar Sribanay ita karangꨓꨴꨯꩂ ꨘꨈꩉ ꨧꨴꨪꨝꨘꩈ ꨁꨓ ꨆꨣꩃtrong xứ Sribanây dân mình (thưa thót) hao máttrong nagar Sribanay ita karang (AGA) trong xứ Sribanây dân mình (thưa thót) hao mát.
nao matai pak nagar urangꨗꨯꨱ ꨠꨓꨰ ꨚꩀ ꨘꨈꩉ ꨂꨣꩃchết nơi quê ngườinao matai pak nagar urang chết nơi quê người.
nah jieng duaꨘꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨕꨶphân làm hainah jieng dua phân làm hai.
nah tapuerꨘꩍ ꨓꨚꨶꨮꩉtách bầynah tapuer tách bầy.
nah rabha mbeng angueiꨘꩍ ꨣꨞ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬphân chia tài sảnnah rabha mbeng anguei phân chia tài sản.
ndom puech anaih saong mik waꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꨍ ꨀꨗꨰꩍ ꨧꨯꨱꩃ ꨟꨪꩀ ꨥnói năng khiêm nhường với chú bácndom puech anaih saong mik wa nói năng khiêm nhường với chú bác.
aw naingꨀꨥ ꨗꨰꩃáo ngắnaw naing áo ngắn.
tanâh nakꨓꨘꩍ ꨘꩀđất sìnhtanâh nak đất sình.
ngap namꨋꩇ ꨘꩌlàm dấungap nam làm dấu.
nam aiaꨘꩌ ꨀꨳmực nướcnam aia mực nước.
caik nam angan hadeiꨌꨰꩀ ꨘꩌ ꨀꨋꩆ ꨨꨕꨬđể danh tiếng cho đời saucaik nam angan hadei (ATP) để danh tiếng cho đời sau.
nam krung kal nao bacꨘꩌ ꨆꨴꨭꩂ ꨆꩊ ꨗꨯꨱ ꨝꩄkỷ niệm thời học sinhnam krung kal nao bac kỷ niệm thời học sinh.
cuah ghur Katuh nam takai nai rayamꨌꨶꩍ ꨉꨭꩉ ꨆꨓꨭꩍ ꨘꩌ ꨓꨆꨰ ꨗꨰ ꨣꨢꩌcát vàng Tuấn Tú dấu chân (em) nhạt mờcuah ghur Katuh nam takai nai rayam (ABC) cát vàng Tuấn Tú dấu chân (em) nhạt mờ.
thau krân nam takaiꨔꨮꨭ ꨆꨴꨲꩆ ꨘꩌ ꨓꨆꨰnhận biết được dấu chânthau krân nam takai nhận biết được dấu chân.
oh daok nam mak halei traꨅꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨘꩌ ꨠꩀ ꨨꨤꨬ ꨓꨴchẳng còn vết tích nào nữaoh daok nam mak halei tra chẳng còn vết tích nào nữa.
pak nanꨚꩀ ꨘꩆnơi đópak nan nơi đó.
di reh nanꨕꨪ ꨣꨮꩍ ꨘꩆthuở ấydi reh nan thuở ấy.
urang nanꨂꨣꩃ ꨘꩆngười đóurang nan người đó.
ngap gait nan?ꨋꩇ ꨈꨰꩅ ꨘꩆ?làm gì đó?ngap gait nan? làm gì đó?.
nan ka mang thauꨘꩆ ꨆ ꨠꩃ ꨔꨮꨭthế mới biếtnan ka mang thau thế mới biết.
ikak nangꨁꨆꩀ ꨘꩃthắt gút (lối tính ngày của người Raglai)ikak nang thắt gút (lối tính ngày của người Raglai).
nao tel cek wek tel sangꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ ꨌꨮꩀ ꨥꨮꩀ ꨓꨮꩊ ꨧꩃđi đến núi về đến nhà (đi đến nơi về đến chốn)nao tel cek wek tel sang (tng) đi đến núi về đến nhà (đi đến nơi về đến chốn).
nao darakꨗꨯꨱ ꨕꨣꩀđi chợnao darak đi chợ.
anâk thau nao jeꨀꨘꩀ ꨔꨮꨭ ꨗꨯꨱ ꨎꨮcon biết đi rồianâk thau nao je con biết đi rồi.
nao samar nao!ꨗꨯꨱ ꨧꨠꩉ ꨗꨯꨱ!đi nhanh lên!nao samar nao! đi nhanh lên!.
ataong pandik naoꨀꨓꨯꨱꩃ ꨚꨙꨪꩀ ꨗꨯꨱđánh cho thật đau lên!ataong pandik nao đánh cho thật đau lên!.
nao ikak halaꨗꨯꨱ ꨁꨆꩀ ꨨꨤđi buôn trầunao ikak hala đi buôn trầu.
threp gep kaya kar nao glaiꨔꨴꨮꩇ ꨈꨮꩇ ꨆꨢ ꨆꩉ ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨰsửa soạn hành lý đi rừngthrep gep kaya kar nao glai sửa soạn hành lý đi rừng.
tian kau tadhiai, gilac caong nao tapahꨓꨳꩆ ꨆꨮꨭ , ꨈꨪꨤꩄ ꨌꨯꨱꩃ ꨗꨯꨱ ꨓꨚꩍta phiền lòng, lại muốn đi tutian kau tadhiai, gilac caong nao tapah (ABC) ta phiền lòng, lại muốn đi tu.
nao tapah trong cekꨗꨯꨱ ꨓꨚꩍ ꨓꨴꨯꩂ ꨌꨮꩀđi vào núi tunao tapah trong cek đi vào núi tu.
blaoh Po Klaong Giray nao marup pak suerꨝꨵꨯꨱꩍ ꨛꨯꨮ ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨈꨪꨣꩈ ꨗꨯꨱ ꨠꨣꨭꩇ ꨚꩀ ꨧꨶꨮꩉrồi Po Klaong Giray hóa thân về trờiblaoh Po Klaong Giray nao marup pak suer (DR) rồi Po Klaong Giray hóa thân về trời.
hai manga wom hu nao mai saong gepꨨꨰ ꨠꨋ ꨥꨯꩌ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꨱ ꨟꨰ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇhai gia đình có đi lại với nhauhai manga wom hu nao mai saong gep hai gia đình có đi lại với nhau.
ngap hamu hu padai, nao raglai hu jienꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨨꨭꨩ ꨚꨕꨰ, ꨗꨯꨱ ꨣꨈꨵꨰ ꨨꨭꨩ ꨎꨳꨮꩆlàm ruộng được mùa, đi buôn thượng có nhiều tiềnngap hamu hu padai, nao raglai hu jien (tng) làm ruộng được mùa, đi buôn thượng có nhiều tiền.
nao rah pak mblang hamuꨗꨯꨱ ꨣꩍ ꨚꩀ ꨡꨵꩃ ꨨꨟꨭꨩđi dạo ngoài đồngnao rah pak mblang hamu đi dạo ngoài đồng.
kabaw thau nao rideh paje?ꨆꨝꨥ ꨔꨮꨭ ꨗꨯꨱ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨚꨎꨮ?trâu biết cặp xe chưa?kabaw thau nao rideh paje? trâu biết cặp xe chưa?.
amaik dahlak nao likuk jeꨀꨟꨰꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨤꨪꨆꨭꩀ ꨎꨮmẹ tôi đi khỏi rồiamaik dahlak nao likuk je mẹ tôi đi khỏi rồi.
dahlak nasak kabawꨕꨨꨵꩀ ꨘꨧꩀ ꨆꨝꨥtôi tuổi con trâu (sửu)dahlak nasak kabaw tôi tuổi con trâu (sửu).
tapuer dam dara nisalꨓꨚꨶꨮꩉ ꨕꩌ ꨕꨣ ꨗꨫꨧꩊnhóm thanh niên thiên chítapuer dam dara nisal nhóm thanh niên thiên chí.
hôm nay trời quang đãngô ꨘꩈ ꨓꨴꨪờ qꨂꨀꩃ đãꨋhôm nay trời quang đãngharei ni lingık nat cak hôm nay trời quang đãng.
hu o ndaꨨꨭꨩ ꨅ ꨙkhông chắchu o nda không chắc.
thaoh min ndaꨔꨯꨱꩍ ꨟꨪꩆ ꨙkhông chắcthaoh min nda không chắc.
hâ thau krân nyu min ndaꨨꨲ ꨔꨮꨭ ꨆꨴꨲꩆ ꨐꨭꨩ ꨟꨪꩆ ꨙmày quen nó chắchâ thau krân nyu min nda mày quen nó chắc.
haei ni dahlak nda ka hajanꨗꨫ ꨕꨨꨵꩀ ꨙ ꨆ ꨨꨎꩆhôm nay tôi e rằng trời mưaharei ni dahlak nda ka hajan hôm nay tôi e rằng trời mưa.
praong pabah ndah tarakaongꨚꨴꨯꨱꩃ ꨚꨝꩍ ꨙꩍ ꨓꨣꨆꨯꨱꩃlớn miệng, há to họng (ăn to nói lớn)praong pabah ndah tarakaong (tng) lớn miệng, há to họng (ăn to nói lớn).
klao ndah ndahꨆꨵꨯꨱ ꨙꩍ ꨙꩍcười ha hàklao ndah ndah cười ha hà.
klao ndah ndaiꨆꨵꨯꨱ ꨙꩍ ꨙꨰcười dòn tanklao ndah ndai cười dòn tan.
kapah ndaih cohꨆꨚꩍ ꨙꨰꩍ ꨌꨯꩍcây bông trổ bôngkapah ndaih coh cây bông trổ bông.
klao yau kamang ndaihꨆꨵꨯꨱ ꨢꨮꨭ ꨆꨠꩃ ꨙꨰꩍcười như hạt nổ rang (cười dòn tan)klao yau kamang ndaih (tng) cười như hạt nổ rang (cười dòn tan).
ngap ndaik ndaokꨋꩇ ꨙꨰꩀ ꨙꨯꨱꩀlàm dángngap ndaik ndaok làm dáng.
kumei ni hu ndaik ndaok siamꨆꨭꨟꨬ ꨗꨫ ꨨꨭꨩ ꨙꨰꩀ ꨙꨯꨱꩀ ꨧꨳꩌcô gái này có dáng điệu tốtkumei ni hu ndaik ndaok siam cô gái này có dáng điệu tốt.
lii ni pabah ndailꨗꨫ ꨚꨝꩍ ꨙꨰꩊmiệng thúng này bè sèlii ni pabah ndail miệng thúng này bè sè.
pabung sang ndailꨚꨝꨭꩂ ꨧꩃ ꨙꨰꩊmái nhà trẹtpabung sang ndail mái nhà trẹt.
sa baoh ndait sak tajaiꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨙꨰꩅ ꨧꩀ ꨓꨎꨰmột viên ngọc linh thiêngsa baoh ndait sak tajai (IPT) một viên ngọc linh thiêng.
pabuei ndak kaingꨚꨝꨶꨬ ꨙꩀ ꨆꨰꩃheo êng lưngpabuei ndak kaing heo êng lưng.
gai naong ndakꨈꨰ ꨗꨯꨱꩃ ꨙꩀcây đòn gánh conggai naong ndak cây đòn gánh cong.
ndam mataiꨙꩌ ꨠꨓꨰđám chếtndam matai đám chết.
cruh ndamꨌꨴꨭꩍ ꨙꩌphúng điếucruh ndam phúng điếu.
ngap ndam kareh ka anâkꨋꩇ ꨙꩌ ꨆꨣꨮꩍ ꨆ ꨀꨗꩀlàm lễ cắt tóc cho conngap ndam kareh ka anâk làm lễ cắt tóc cho con.
ngap ndam cuhꨋꩇ ꨙꩌ ꨌꨭꩍlàm đám hóa tángngap ndam cuh làm đám hóa táng.
ngap ndam likhah ka dua urangꨋꩇ ꨙꩌ ꨤꨪꨇꩍ ꨆ ꨕꨶ ꨂꨣꩃlàm đám cưới cho hai ngườingap ndam likhah ka dua urang làm đám cưới cho hai người.
ndang dua pluh urangꨙꩃ ꨕꨶ ꨚꨵꨭꩍ ꨂꨣꩃđộ chừng 20 ngườindang dua pluh urang độ chừng 20 người.
ndang sa pluh drei cimꨙꩃ ꨧ ꨚꨵꨭꩍ ꨕꨴꨬ ꨌꨪꩌđến mười con chimndang sa pluh drei cim đến mười con chim.
ndang sa bilanꨙꩃ ꨧ ꨝꨪꨤꩆsuốt cả (một) thángndang sa bilan suốt cả (một) tháng.
ndih ndangꨙꨪꩍ ꨙꩃnằm ngửandih ndang nằm ngửa.
luai aia ndangꨤꨶꨰ ꨀꨳ ꨙꩃlội ngửaluai aia ndang lội ngửa.
sak hatai lo, tel thau mai gilac ndang tadaꨧꩀ ꨨꨓꨰ ꨤꨯ, ꨓꨮꩊ ꨔꨮꨭ ꨟꨰ ꨈꨪꨤꩄ ꨙꩃ ꨓꨕỷ lại cho lắm, khi đã hiểu ra thì mới ngả ngửasak hatai lo, tel thau mai gilac ndang tada ỷ lại cho lắm, khi đà hiểu ra thì mới ngả ngửa.
pangin jaluk ndang rang ndang gruakꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀ ꨙꩃ ꨣꩃ ꨙꩃ ꨈꨴꨶꩀchén bát (bỏ) bừa bãipangin jaluk ndang rang ndang gruak chén bát (bỏ) bừa bãi.
ndaoh baoh mbengꨙꨯꨱꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃdành bổng cơmndaoh baoh mbeng dành bổng cơm.
rak ndaohꨣꩀ ꨙꨯꨱꩍgiụt gầnrak ndaoh giụt gần.
apan tangin ndaohꨀꨚꩆ ꨓꨊꨪꩆ ꨙꨯꨱꩍnắm tay giụtapan tangin ndaoh nắm tay giụt.
ndaoh mâk wekꨙꨯꨱꩍ ꨟꩀ ꨥꨮꩀgiằng lấy lạindaoh mâk wek giằng lấy lại.
daok ndaoh di gepꨕꨯꨱꩀ ꨙꨯꨱꩍ ꨕꨪ ꨈꨮꩇngồi cách khoảng với nhaudaok ndaoh di gep ngồi cách khoảng với nhau.
mboh kan blaoh ndaoh kadunꨡꨯꩍ ꨆꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨙꨯꨱꩍ ꨆꨕꨭꩆthấy khó mà chùn bướcmboh kan blaoh ndaoh kadun thấy khó mà chùn bước.
asaih ndaoh galingꨀꨧꨰꩍ ꨙꨯꨱꩍ ꨈꨤꨫꩂngựa (trở) chứngasaih ndaoh galing ngựa (trở) chứng.
kayau ndaokꨆꨢꨮꨭ ꨙꨯꨱꩀgỗ mụckayau ndaok gỗ mục.
yut ndaom kadha bac paje?ꨢꨭꩅ ꨙꨯꨱꩌ ꨆꨖ ꨝꩄ ꨚꨎꨮ?bạn đà thuộc bài chưa?yut ndaom kadha bac paje? bạn đà thuộc bài chưa?.
bac drah ndaomꨝꩄ ꨕꨴꩍ ꨙꨯꨱꩌhọc mau thuộcbac drah ndaom học mau thuộc.
rideh ndaong gaowꨣꨪꨕꨮꩍ ꨙꨯꨱꩃ ꨈꨯꨱꨥxe chổng gọngrideh ndaong gaow xe chổng gọng.
nao ndaong ndakꨗꨯꨱ ꨙꨯꨱꩃ ꨙꩀđi ngúc ngắcnao ndaong ndak đi ngúc ngắc.
sa ndaow tangeyꨧ ꨙꨯꨱꨥ ꨓꨊꨮꩈmột trái bắpsa ndaow tangey một trái bắp.
tanah ndapꨓꨘꩍ ꨙꩇđất bằngtanah ndap đất bằng.
papan ndapꨚꨚꩆ ꨙꩇván phẳngpapan ndap ván phẳng.
pathrem ndapꨚꨔꨴꨮꩌ ꨙꩇtập thuầnpathrem ndap tập thuần.
ndom ndapꨙꨯꩌ ꨙꩇnói rànhndom ndap nói rành.
ndih ndapꨙꨪꩍ ꨙꩇnằm sát đấtndih ndap nằm sát đất.
thuak ndawꨔꨶꩀ ꨙꨥtuốt gươm chémthuak ndaw tuốt gươm chém.
nde gepꨙꨮ ꨈꨮꩇbằng nhaunde gep bằng nhau.
tamakai nan nde halei?ꨓꨠꨆꨰ ꨘꩆ ꨙꨮ ꨨꨤꨬ?trái dưa ấy cỡ nào?tamakai nan nde halei? trái dưa áy cỡ nào?.
nde jalukꨙꨮ ꨎꨤꨭꩀbằng cái tônde jaluk bằng cái tô.
nde yak nde laikꨙꨮ ꨢꩀ ꨙꨮ ꨤꨰꩀgiơ cao đánh mạnhnde yak nde laik (tng) giơ cao đánh mạnh.
ikan nan jang ndeh reiꨁꨆꩆ ꨘꩆ ꨎꩃ ꨙꨮꩍ ꨣꨬcon cá đó cùng khá lớn đấy chứikan nan jang ndeh rei con cá đó cùng khá lớn đấy chứ.
lo ndeiꨤꨯ ꨙꨬnhiều lắmlo ndei nhiều lắm.
lingik pandiak ndeiꨤꨪꨊꨪꩀ ꨚꨙꨳꩀ ꨙꨬtrời nóng lắmlingik pandiak ndei trời nóng lắm.
ndel akaok di paterꨙꨮꩊ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨚꨓꨮꩉgối đầu lên góindel akaok di pater gối đầu lên gói.
ndel takai daraongꨙꨮꩊ ꨓꨆꨰ ꨕꨣꨯꨱꩃkê chân tủndel takai daraong kê chân tủ.
cim ndemꨌꨪꩌ ꨙꨮꩌchim đậucim ndem chim đậu.
ndem katak amilꨙꨮꩌ ꨆꨓꩀ ꨀꨟꨪꩊdính mủ (nhựa) mendem katak amil dính mủ (nhựa) me.
phun kayau ndie gah iwꨜꨭꩆ ꨆꨢꨮꨭ ꨙꨳꨮ ꨈꩍ ꨁꨥcây nghiên về bên tráiphun kayau ndie gah iw cây nghiên về bên trái.
urang mabuk alak nao ndie ndangꨂꨣꩃ ꨠꨝꨭꩀ ꨀꨤꩀ ꨗꨯꨱ ꨙꨳꨮ ꨙꩃkẻ say rượu đi nghiêng ngảurang mabuk alak nao ndie ndang kẻ say rượu đi nghiêng ngả.
brah ndiepꨝꨴꩍ ꨙꨳꨮꩇgạo nếpbrah ndiep gạo nếp.
tanâk ndiepꨓꨗꩀ ꨙꨳꨮꩇnấu xôitanâk ndiep nấu xôi.
amaik ndih je?ꨀꨟꨰꩀ ꨙꨪꩍ ꨎꨮ?mẹ ngủ chưa?amaik ndih je? mẹ ngủ chưa?.
ndih werꨙꨪꩍ ꨥꨮꩉngủ quênndih wer ngủ quên.
ndih mblengꨙꨪꩍ ꨡꨵꨮꩃnằm nghiêngndih mbleng nằm nghiêng.
ndih padei glaih di papanꨙꨪꩍ ꨚꨕꨬ ꨈꨵꨰꩍ ꨕꨪ ꨚꨚꩆnằm nghỉ trên vánndih padei glaih di papan nằm nghỉ trên ván.
gaok urang ataong nao ndih gandiꨈꨯꨱꩀ ꨂꨣꩃ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨗꨯꨱ ꨙꨪꩍ ꨈꨙꨪbị đánh rồi đi nằm vạgaok urang ataong nao ndih gandi bị đánh rồi đi nằm vạ.
ndih daok saong gepꨙꨪꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇăn ở với nhaundih daok saong gep ăn ở với nhau.
ruak ndih mabait sa libikꨣꨶꩀ ꨙꨪꩍ ꨠꨝꨰꩅ ꨧ ꨤꨪꨝꨪꩀbệnh nằm liệt một chỗruak ndih mabait sa libik bệnh nằm liệt một chỗ.
ndih lipei mboh waꨙꨪꩍ ꨤꨪꨚꨬ ꨡꨯꩍ ꨥnằm mộng thấy bácndih lipei mboh wa nằm mộng thấy bác.
ndik ridehꨙꨪꩀ ꨣꨪꨕꨮꩍlên xendik rideh lên xe.
ndik kayauꨙꨪꩀ ꨆꨢꨮꨭleo câyndik kayau leo cây.
aia ndikꨀꨳ ꨙꨪꩀnước dângaia ndik nước dâng.
ndik bihꨙꨪꩀ ꨝꨪꩍphùng mangndik bih phùng mang.
ndik asaihꨙꨪꩀ ꨀꨧꨰꩍcười ngựandik asaih cười ngựa.
ndom thaohꨙꨯꩌ ꨔꨯꨱꩍvu khốngndom thaoh ka urang nói khống
ndom ndapꨙꨯꩌ ꨙꩇnói soi.anak dahlak ndom ndap je con toi noi soi ròi.
ndom pakré klaoꨙꨯꩌ ꨚꨆꨴꨯꨮ ꨆꨵꨯꨱnói đùa vui (để cười).ndom pakrâ klao blaoh nyu ginaong nói đùa thôi mà hắn giận.
ndom puecꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄnói năng.thei thau ndom puec baoh kruec klau baoh (tng) ai biết nói năng quả cam ba trái; bruk ndom puec chuyện ăn nói.
ndom pajhak urang dandep mbaokꨙꨯꩌ ꨚꨏꩀ ꨂꨣꩃ ꨕꨙꨮꩇ ꨡꨯꨱꩀnói xấu người vắng mặt.ndom pajhak urang dandep mbaok
ndom baleiꨙꨯꩌ ꨝꨤꨬnói lén.ndom balei drah mbak (tng) (thói) noi len mau lay.
ndom huengꨙꨯꩌ ꨨꨶꨮꩂnói toạc.ndom hueng nao baik, juai padep gait juai nói toạc ra đi, đưng giấu giếm gì cả.
ndonꨙꨯꩆnon.ma-aom ndon doi non.
ndon ąranꨙꨯꩆ ąꨣꩆđồn.masuh ataong tama ndon tấn công đồn.
ndong di dalah aiaꨙꨯꩂ ꨕꨪ ꨕꨤꩍ ꨀꨳnổi trên mặt nước.ndong di dalah aia nổi trên mặt nước.
ndua aia mâng bukꨙꨶ ꨀꨳ ꨟꩂ ꨝꨭꩀđội nước bằng cái dụ.ndua aia mâng buk đội nước băng cai dụ.
ndua karunꨙꨶ ꨆꨣꨭꩆđội ơn, mang ơn.ndua karun gru pataow akhar mang ơn thày đà dạy chữ.
ndua maluwꨙꨶ ꨠꨤꨭꨥchịu nhục.amaık ndua maluw bruk anâk ngap tachep me chịu nhục bởi chuyện xấu xa con đà làm.
nduan laikꨙꨶꩆ ꨤꨰꩀcam đoan.mâk o hu nduan laik suanklaong matai kala (DVM) cam đoan rằng nếu bắt không được, thân con sẽ chết thay.
rideh nduecꨣꨪꨕꨮꩍ ꨙꨶꨮꩄxe chạy.rideh nduec xe chạy.
aia nduecꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄnước chảy.aia nduec nước chảy; darah nduec jhaor jhaor máu tuôn chảy.
pablei di nduecꨚꨝꨵꨬ ꨕꨪ ꨙꨶꨮꩄbán không chạy đâu.pablei di nduec o bán không chay dau.
riak pasei nduec aiaꨣꨳꩀ ꨚꨧꨬ ꨙꨶꨮꩄ ꨀꨳnung sắt nóng chảy.riak pasei nduec aia nung sắt nóng chay.
ngap o nduec brukꨋꩇ ꨅ ꨙꨶꨮꩄ ꨝꨴꨭꩀlàm việc không chạy.ngap o nduec bruk làm việc không chạy.
nduec mbeng yap warꨙꨶꨮꩄ ꨡꨮꩃ ꨢꩇ ꨥꩉchạy ăn từng bữa.nduec mbeng yap war chạy ăn từng bữa.
ndukꨙꨭꩀcon vịt.
nduk mahꨙꨭꩀ ꨠꩍđồi mồi.
ndung baoh kayauꨙꨭꩂ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭbọc trái cây.ndung baoh kayau bọc trái cây; kalik ndung talang (tng) da bọc xương.
ndung sa nung aharꨙꨭꩂ ꨧ ꨗꨭꩂ ꨀꨨꩉgói một gói bánh.ndung sa nung ahar gói một gói bánh.
ndung ranꨙꨭꩂ ꨣꩆcứu mang.amaik saong amâ ndung ran, pakreng nagar ka gaon nabi (DN) mẹ cha cuu mang, (sau khôn lớn) trị nước theo lệnh Ngài.
tanah ne aiaꨓꨘꩍ ꨗꨮ ꨀꨳđất nê nước.tanah ne aia đất nê nước.
aia bai neng nangꨀꨳ ꨝꨰ ꨗꨮꩃ ꨘꩃcanh lỏng bõng.aia bai neng nang canh long bong.
rideh nduec neng nangꨣꨪꨕꨮꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨗꨮꩃ ꨘꩃxe chạy lúc lắc.jalan jhak rideh nduec neng nang đường xấu xe chạy lúc lắc.
masin ngacꨠꨧꨪꩆ ꨋꩄmắm cá cơm (mắm nêm).masin ngac mắm cá cơm (mắm nêm).
ngah apueiꨋꩍ ꨀꨚꨶꨬcục than lửa.ngah apuei cục than lưa.
ngah rilaow wek ka tuaiꨋꩍ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ ꨥꨮꩀ ꨆ ꨓꨶꨰchêm thịt thêm cho thực khách.ngah rilaow wek ka tuai chêm thịt thêm cho thực khách.
ngah phiak dalam mânga womꨋꩍ ꨜꨳꩀ ꨕꨤꩌ ꨟꨋ ꨥꨯꩌthu nhập trong gia đình.ngah phiak dalam mânga wom thu nhập trong gia đình.
ngait takuaiꨊꨰꩅ ꨓꨆꨶꨰngoẹo cổ.ngait takuai ngoẹo có.
matai ngaiw jeꨠꨓꨰ ꨊꨰꨥ ꨎꨮchết ngỏm rồi.matai ngaiw je chết ngỏm rồi.
ngaiy akaokꨊꨰꩈ ꨀꨆꨯꨱꩀnghiêng đầu.ngaiy akaok nghiêng đầu.
ngak sa suanꨋꩀ ꨧ ꨧꨶꩆnóc một hơi.ngak sa suan nóc một hơi.
ngak takuai maongꨋꩀ ꨓꨆꨶꨰ ꨟꨯꨱꩃngước cổ nhìn.ngak takuai maong ngước cổ nhìn; ngak aiek ngước nhìn thử.
paoh ngak dipꨚꨯꨱꩍ ꨋꩀ ꨕꨪꩇđặt dấu âm đặt trên chữ.paoh ngak dip dầu âm đặt trên chư; paoh ngak matai dấu âm đặt sau chư.
ngan mbengꨋꩆ ꨡꨮꩃmón ăn.ngan mbeng món ăn.
dahlak ngan Jakaꨕꨨꨵꩀ ꨋꩆ ꨎꨆTôi tên là Jaka.dahlak ngan Jaka Tôi tên là Jaka.
ngan pariakꨋꩆ ꨚꨣꨳꩀmạ bạc.ngan pariak mạ bạc; ngan mâh mạ
jak ngan gila jang mataiꨎꩀ ꨋꩆ ꨈꨪꨤ ꨎꩃ ꨠꨓꨰkhôn hay dại cũng chết thôi.jak ngan gila jang matai, mayah takrâ aiek rai juai sak majây (tng) khôn hay dại cũng chết thôi, nếu muốn sông đơi thì chơ hôn lao.
deng glaong ngaok di abihꨕꨮꩃ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨊꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨀꨝꨪꩍđứng cao hơn tất cả.deng glaong ngaok di abih đứng cao hơn tất cả; daok ngaok papan ngồi trên ván; per di ngaok lingik bay trên trời; diip ngaok dunya ni song tren tran gian nay.
adei ai ngaok yok sa tungꨀꨕꨬ ꨄ ꨊꨯꨱꩀ ꨢꨯꩀ ꨧ ꨓꨭꩂanh em trên dưới một lòng.adei ai ngaok yok sa tung anh em trên dưới một long.
ngap sangꨋꩇ ꨧꩃlàm nhà.ngap sang làm nhà; ngap bruk làm việc; ngap haber? Làm sao?; ngap yau nan làm như vậy.
ngap glacꨋꩇ ꨈꨵꩄhành tội.ngap glac hành tội; nyu caoh patuw kut, kut ngap di nyu hắn đá bia kút, cho nên kút hành hắn.
ngap glac di thei?ꨋꩇ ꨈꨵꩄ ꨕꨪ ꨔꨬ?hành tội ai?.ngap glac di thei? hành tội ai?.
kadha nan ndom ngap hagait?ꨆꨖ ꨘꩆ ꨙꨯꩌ ꨋꩇ ꨨꨈꨰꩅ?chuyện đó nói làm gì?.kadha nan ndom ngap hagait? chuyen do noi lam gi?.
bruk ngap hamuꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩcông việc làm ruộng.bruk ngap hamu công việc làm ruộng.
ngap harek di tangeyꨋꩇ ꨨꨣꨮꩀ ꨕꨪ ꨓꨊꨮꩈlàm cỏ (cho) bắp.ngap harek di tangey lam cỏ (cho) bắp.
ngap hatai di amaikꨋꩇ ꨨꨓꨰ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀlàm lẩy với mẹ.ngap hatai di amaik làm lẩy với mẹ.
kamei ngap jienꨆꨟꨬ ꨋꩇ ꨎꨳꨮꩆgái làm tiền.kamei ngap jien gái làm tiền.
ai si ngap kalin?ꨄ ꨧꨪ ꨋꩇ ꨆꨤꨪꩆ?anh tính làm loạn sao?.ai si ngap kalin? anh tinh lam loạn sao?.
ngap krân saong urang blek mbak blekꨋꩇ ꨆꨴꨲꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ ꨝꨵꨮꩀ ꨡꩀ ꨝꨵꨮꩀlàm quen với người gian sẽ hóa gian.ngap krân saong urang blek mbak blek, ngap krân saong urang siam mbak siam (tng) làm quen với người gian sẽ hóa gian, làm quen với người ngay sẽ hóa ngay (gần mực thì đen, gần đèn thì sáng).
ndom saong nyu blaoh nyu daok ngap langaohꨙꨯꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨐꨭꨩ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨐꨭꨩ ꨕꨯꨱꩀ ꨋꩇ ꨤꨊꨯꨱꩍnói với nó mà nó còn làm ngơ.ndom saong nyu blaoh nyu daok ngap langaoh noi voi no ma no con lam ngo.
patao nan nyu ngap lingik daok kareiꨚꨓꨯꨱ ꨘꩆ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨣꨬông vua đó tạo lập một cõi riêng.patao nan nyu ngap lingik daok karei (DVM) ông vua đó tạo lập một cõi riêng.
gaok gep ngap leꨈꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨤꨮgặp nhau làm ngơ.gaok gep ngap le gặp nhau làm ngơ.
ngap lihik kadung jienꨋꩇ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨆꨕꨭꩂ ꨎꨳꨮꩆđánh mất túi tiền.ngap lihik kadung jien danh mat tii tien.
ngap lingik juai ah!ꨋꩇ ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨎꨶꨰ ꨀꩍ!đừng làm tàng chớ!.ngap lingik juai ah! đừng làm tàng chol.
nao ngap mada pak nagar urangꨗꨯꨱ ꨋꩇ ꨠꨕ ꨚꩀ ꨘꨈꩉ ꨂꨣꩃđi làm giàu xứ người.nao ngap mada pak nagar urang di lam giau o xi nguoi.
aek blaoh ngap madahꨀꨮꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨋꩇ ꨠꨕꩍđói mà làm tàng.aek blaoh ngap madah đói mà làm tàng.
kasaot ngap madaꨆꨧꨯꨱꩅ ꨋꩇ ꨠꨕnghèo làm ra vẻ giàu.kasaot ngap mada, gila ngap majak (tng) nghèo làm ra vẻ giàu, dại mà làm tai khon.
ngap mathaik klaik mbengꨋꩇ ꨠꨔꨰꩀ ꨆꨵꨰꩀ ꨡꨮꩃlàm kiêu (mà lại) ăn vụng.ngap mathaik klaik mbeng (tng) làm kiêu (mà lại) ăn vụng.
magait nan thau ngap mathaik jeꨠꨈꨰꩅ ꨘꩆ ꨔꨮꨭ ꨋꩇ ꨠꨔꨰꩀ ꨎꨮcô ấy biết làm dáng rồi.magait nan thau ngap mathaik je cô ấy biết làm dáng rồi.
ngap mbaok ka amaik amáꨋꩇ ꨡꨯꨱꩀ ꨆ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꩌálàm đẹp mặt cha mẹ.ngap mbaok taok daok di thaoh (tng) làm ra vẻ nhưng không có mành vải che thân; ngap mbaok ka amaik amá làm đẹp mặt cha mẹ.
luc harei ngap mbaok di amaikꨤꨭꩄ ꨨꨣꨬ ꨋꩇ ꨡꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀsuốt ngày làm phụng phịu với mẹ.luc harei ngap mbaok di amaik suốt ngày làm phụng phịu với mẹ.
ngap mbeng oh thau kahria mada jieng kasaotꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨅꩍ ꨔꨮꨭ ꨆꨨꨴꨳ ꨠꨕ ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨧꨯꨱꩅlàm ăn không biết tính, giàu hóa thành nghèo.ngap mbeng oh thau kahria mada jieng kasaot (tng) làm ăn không biết tính, giàu hóa thành nghèo.
praong je daok ngap mblomꨚꨴꨯꨱꩃ ꨎꨮ ꨕꨯꨱꩀ ꨋꩇ ꨡꨵꨯꩌlớn rồi mà còn làm nũng.praong je daok ngap mblom lớn rồi mà còn làm nũng.
mablah kathaom uranglac ngap nagarꨠꨝꨵꩍ ꨆꨔꨯꨱꩌ ꨂꨣꨋꨵꩄ ꨋꩇ ꨘꨈꩉcướp vỏ (nước) người mà bảo rằng lập quốc.mablah kathaom uranglac ngap nagar (PC) cướp vỏ (nước) người mà bảo nằng làp gui.
jaoh dhan kayau ngap namꨎꨯꨱꩍ ꨖꩆ ꨆꨢꨮꨭ ꨋꩇ ꨘꩌđánh dấu bằng cách bẻ cành cây.jaoh dhan kayau ngap nam đánh dấu bằng cách bẻ cành cây.
ndom lo nyu ngap paklaoh thraiyꨙꨯꩌ ꨤꨯ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨚꨆꨵꨯꨱꩍ ꨔꨴꨰꩈnói quá thì nó làm cho láy có.ndom lo nyu ngap paklaoh thraiy nói quá thì nó làm cho láy có.
mâk o hu ye ngap palucꨟꩀ ꨅ ꨨꨭꨩ ꨢꨮ ꨋꩇ ꨚꨤꨭꩄkhông lấy được làm cho bỏ ghét.mâk o hu ye ngap paluc không lấy được làm cho bỏ ghét.
ngap phuel pieh ka anâk tacaowꨋꩇ ꨜꨶꨮꩊ ꨚꨳꨮꩍ ꨆ ꨀꨗꩀ ꨓꨌꨯꨱꨥlàm phước cho con cháu được nhờ.ngap phuel pieh ka anâk tacaow lam phuoc cho con chau duoc nho.
ngap siam saong amaikꨋꩇ ꨧꨳꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀlàm lành với mẹ.ngap siam saong amaik làm lành với mẹ; ginaong di gep blaoh gilac ngap siam wek hờn giận nhau rồi lại làm lành.
kacah ngap tabiak paraloꨆꨌꩍ ꨋꩇ ꨓꨝꨳꩀ ꨚꨣꨤꨯthi đua tăng gia sản xuất.kacah ngap tabiak paralo thi đua tăng gia sản xuất.
huak daok ngap tuaiꨨꨶꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨋꩇ ꨓꨶꨰăn cơm mà còn làm khách.huak daok ngap tuai ăn cơm mà còn làm khách.
ngap yang biyar thraiyꨋꩇ ꨢꩃ ꨝꨪꨢꩉ ꨔꨴꨰꩈcúng trả nợ thần.ngap yang biyar thraiy cúng tra nợ thần.
ngik ndem di dhan kayauꨊꨪꩀ ꨙꨮꩌ ꨕꨪ ꨖꩆ ꨆꨢꨮꨭchim sẻ đậu trên cành cây.ngik ndem di dhan kayau chim sẻ đậu trên cành cây.
ngik tangi peng bijipꨊꨪꩀ ꨓꨊꨪ ꨚꨮꩃ ꨝꨪꨎꨪꩇlắng tai nghe cho rõ.ngik tangi peng bijip lắng tai nghe cho rõ.
aw nyim di urang mai ngueiꨀꨥ ꨐꨪꩌ ꨕꨪ ꨂꨣꩃ ꨟꨰ ꨊꨶꨬáo mượn nơi người về mặc.aw nyim di urang mai nguei, yau angah puei ghueh blaoh padam (cd) áo mượn nơi người về mặc, cháy lên rồi tắt như cục than tàn.
nguei sep amaik manâkꨊꨶꨬ ꨧꨮꩇ ꨀꨟꨰꩀ ꨠꨗꩀsử dụng tiếng mẹ đẻ.nguei sep amaik manâk sư dụng tiếng mẹ đẻ; nguei akhar Pareng dùng chữ Pháp.
ngup akaokꨊꨭꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀgục đầu.ngup akaok gục đầu.
ngut akaokꨊꨭꩅ ꨀꨆꨯꨱꩀngủ gật chúc đầu xuống.ngut akaok ngủ gật chúc đầu xuống.
urang niꨂꨣꩃ ꨗꨫngười này.urang ni người này; ni dalikal đây là truyện cổ; mai ngap gait ni đến làm gì đây?.
pajaoh pakhain ni dehꨚꨎꨯꨱꩍ ꨚꨇꨰꩆ ꨗꨫ ꨕꨮꩍcất văn này nọ.pajaoh pakhain ni deh cat van nay no.
niga palei pala nao lihikꨘꨫꨈ ꨚꨤꨬ ꨚꨤ ꨗꨯꨱ ꨤꨪꨨꨪꩀtừ bỏ quê hương đi biệt.niga palei pala nao lihik từ bo quê hương đi biệt.
ragem daoh niyalꨣꨈꨮꩌ ꨕꨯꨱꩍ ꨗꨫꨢꩊđiệu hát du dương.ragem daoh niyal điệu hát du dương.
njaoh jru di mataꨒꨯꨱꩍ ꨎꨴꨭ ꨕꨪ ꨠꨓnhỏ thuốc mắt.njaoh jru di mata nhỏ thuốc mắt.
ataong njaoh arakꨀꨓꨯꨱꩃ ꨒꨯꨱꩍ ꨀꨣꩀđánh nhừ tử.ataong njaoh arak đánh nhừ tư.
aw pathah njaokꨀꨥ ꨚꨔꩍ ꨒꨯꨱꩀáo ướt sủng.aw pathah njaok áo ướt süng; njaok darah đẫm máu.
ikan jiong di kraong kayua njâcꨁꨆꩆ ꨕꨪ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨆꨢꨶ ꨒꨲꩄcá tụ ở sông bởi sông nhiều rong rêu.njâc ndem di patau rêu bám vào đá; ikan jiong di kraong kayua njâc (tng) cá tụ ở sông bởi sông nhiều rong reu.
njek aia buꨒꨮꩀ ꨀꨳ ꨝꨭchắt nước cơm.njek aia bu chắt nước cơm.
njem di glai mbeng kaꨒꨮꩌ ꨕꨪ ꨈꨵꨰ ꨡꨮꩃ ꨆrau trên rừng ăn trước.njem di glai mbeng ka, njem di paga luai nbeng lwik (tng) rau trên rưng ăn trươc, rau nha (hang rao) danh är lâu.
thei thau ka tian kau lipaꨔꨬ ꨔꨮꨭ ꨆ ꨓꨳꩆ ꨆꨮꨭ ꨤꨪꨚbụng ta đói ai thấu chăng.thei thau ka tian kau lipa, njem par di aia mâng thau ka tian (cd) bụng ta đơi ai thâu chăng, beo trên sông mơi hiêu tâm tình này.
pail jem patem mai baiꨚꨰꩊ ꨎꨮꩌ ꨚꨓꨮꩌ ꨟꨰ ꨝꨰhái rau rán về nấu canh.pail jem patem mai bai hái rau rán về nấu canh.
panâh njep cümꨚꨗꩍ ꨒꨮꩇ übắn trúng chim.panâh njep cüm bắn trúng chim; ndom njep nói đúng; daok njep libik ngồi đúng chỗ.
njep hagait hâ ngap yau nan?ꨒꨮꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨨꨲ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ?tại sao mày làm như thế?.njep hagait hâ ngap yau nan? tại sao mày làm như thế?.
njer aia mataꨒꨮꩉ ꨀꨳ ꨠꨓrớm rớm nước mắt.njer aia mata rom rớm nước mắt; aia njer nước nhỉ; aia njak aia njer (tng) nước chắt, nước nhỉ (nước hiếm
aw njom aia hepꨀꨥ ꨒꨯꩌ ꨀꨳ ꨨꨮꩇáo thấm mồ hôi.aw njom aia hep áo thấm mồ hôi; mâk mahlei njom darah láy bông thấm máu; njom aia hep rịn mò hôi; patau njom aia đá rịn nước.
padai njrehꨚꨕꨰ ꨒꨴꨮꩍlúa ẩm.padai njreh lúa ẩm.
njrem aia hajanꨒꨴꨮꩌ ꨀꨳ ꨨꨎꩆgiảm mưa.njrem aia hajan giàm mưa.
njrem di cekꨒꨴꨮꩌ ꨕꨪ ꨌꨮꩀlướt qua núi.njrem di cek lướt qua núi.
bilaok liu iku bamongꨝꨪꨤꨯꨱꩀ ꨁꨆꨭ ꨝꨠꨯꩂsọ dừa-cái đuôi của ngọn tháp đôi.bilaok liu iku bamong, njrung gep tapong lac ilimo (PC) sọ dừa- cái đuôi của ngọn tháp đôi, (thế mà họ) xúm nhau bợ nâng bảo rằng đấy là
o thei mbaw blaoh njuehꨅ ꨔꨬ ꨡꨥ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨒꨶꨮꩍkhông ai bao moá láng.o thei mbaw blaoh njueh (cđ) không ai bao móa láng (thân cây chuối).
mbuk njueh njacꨡꨭꩀ ꨒꨶꨮꩍ ꨒꩄtóc mượt mà.mbuk njueh njac tóc mượt mà.
dahlak si njuelꨕꨨꨵꩀ ꨧꨪ ꨒꨶꨮꩊtôi sắp đi rồi.dahlak si njuel toi sap di.
njuel yau hala padaiꨒꨶꨮꩊ ꨢꨮꨭ ꨨꨤ ꨚꨕꨰnhẹ như lá lúa.njuel yau hala padai (tng) nhẹ như lá lúa.
padai njuel aiaꨚꨕꨰ ꨒꨶꨮꩊ ꨀꨳlìa ngay.padai njuel aia lia ngan ngay.
kei nao njuel njac yam takai rinaihꨆꨬ ꨗꨯꨱ ꨒꨶꨮꩊ ꨒꩄ ꨢꩌ ꨓꨆꨰ ꨣꨪꨗꨰꩍem đi êm nhẹ bàn chân tre.kei nao njuel njac yam takai rinaih (A) em đi êm nhẹ ban chân tre.
anâk birau tagok di ruak pok njuel taitꨀꨗꩀ ꨝꨪꨣꨮꨭ ꨓꨈꨯꩀ ꨕꨪ ꨣꨶꩀ ꨛꨯꩀ ꨒꨶꨮꩊ ꨓꨰꩅcon mới lành bệnh bồng thấy nhẹ bỗng.anâk birau tagok di ruak pok njuel tait con mới lành bệnh bồng thấy nhẹ bỗng.
cruc nuh duah jang o mbohꨌꨴꨭꩄ ꨗꨭꩍ ꨕꨶꩍ ꨎꩃ ꨅ ꨡꨯꩍđốt đuốc tìm cùng không thấy.cruc nuh duah jang o mboh (tng) đốt đuốc tìm cùng không thấy (quá kiếm).
buh nuhꨝꨭꩍ ꨗꨭꩍmang cùm.buh nuh mang cum.
tanâk klau taok nuk Pakeiꨓꨗꩀ ꨆꨵꨮꨭ ꨓꨯꨱꩀ ꨗꨭꩀ ꨚꨆꨬnấu ba gáo làm phần ăn Sah Pakei.tanâk klau taok nuk Pakei (ASP) nấu ba gáo làm phần ăn Sah Pakei; mbeng truh nuk ăn được thỏa (ăn hết khẩu phần).
ndung di nungꨙꨭꩂ ꨕꨪ ꨗꨭꩂmang trong bọc.ndung di nung mang trong bọc.
chaor nuwꨍꨯꨱꩉ ꨗꨭꨥtrật rồi!.chaor nuw trật rồi!.
nao nuw nuwꨗꨯꨱ ꨘꨭꨥ ꨘꨭꨥđi biền biệt.nao nuw nuw đi biền biệt.
ndom likuk nya ala mbangꨙꨯꩌ ꨤꨪꨆꨭꩀ ꨑ ꨀꨤ ꨡꩃnói sau nha, dưới cây bàng.ndom likuk nya ala mbang (tng) nói sau nha, dươi cây bàng (không dám nói thẳng, nói thật).
hader panuec nan hai nya!ꨨꨕꨮꩉ ꨚꨘꨶꨮꩄ ꨘꩆ ꨨꨰ ꨑ!nhớ lời nói đó nhé!.hader panuec nan hai nya! nhớ lời nói đó nhé!; dahlak mâk nya! tôi lấy nhá!.
nyah bilaiꨑꩍ ꨝꨪꨤꨰđánh đàng xa.nyah bilai đánh đàng xa; nyah tangin xua tay; nyah iku ngoắt đuôi.
nyah akaokꨑꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀlắc đầu.nyah akaok lắc đầu.
ikan kan nyaihꨁꨆꩆ ꨆꩆ ꨐꨰꩍcá trê đâm.ikan kan nyaih cá trê đâm; kabaw nyaih mâng take trâu húc bằng sừng; nyaih kuk kieng thúc cùi chỏ.
aia harei nyaikꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨐꨰꩀmặt trời nghiêng bóng.aia harei nyaik mặt trời nghiên bóng.
nyaik nao handaoh di niꨐꨰꩀ ꨗꨯꨱ ꨨꨙꨯꨱꩍ ꨕꨪ ꨘꨫxê ra xa chỗ này.nyaik nao handaoh di ni xê ra xa chỗ này.
nao nyaik rup diꨗꨯꨱ ꨐꨰꩀ ꨣꨭꩇ ꨕꨪdáng ẻo lả.nao nyaik rup di dáng ẻo
asau nyailꨀꨧꨮꨭ ꨐꨰꩊchó lẹo.asau nyail chó lẹo.
ân ka dhlak nyak!ꨀꨲꩆ ꨆ ꨖꨵꩀ ꨑꩀ!nhường cho tôi nhé!.ân ka dhlak nyak! nhường cho tôi nhé!; sak hatai juai nyak đừng ỷ lại nhé!.
thaow di dhan kayau nyakꨔꨯꨱꨥ ꨕꨪ ꨖꩆ ꨆꨢꨮꨭ ꨑꩀnắm lấy cành cây rung.thaow di dhan kayau nyak nắm láy cành cây rung; thei nyak jang o magei ai rung chẳng chuyển.
ndih madeh ong wey nyak dreiꨙꨪꩍ ꨠꨕꨮꩍ ꨅꩃ ꨥꨮꩈ ꨑꩀ ꨕꨴꨬông cựa mình thức giấc.ndih madeh ong wey nyak drei (DN) ông cựa mình thức giác.
panuec nyamulꨚꨗꨶꨮꩄ ꨑꨟꨭꩊcâu thần chú.panuec nyamul cau than chu.
nyan saralangꨑꩆ ꨧꨣꨤꩃcẩn xà cừ.nyan saralang cẩn xà cừ, khảm xà cừ.
nyan urang klaikꨑꩆ ꨂꨣꩃ ꨆꨵꨰꩀgán cho người ăn cắp.nyan urang klaik gán cho người ăn cắp.
nyaom abanꨐꨯꨱꩌ ꨀꨝꩆnhuộm chăn.jru nyaom thuốc nhuộm; nyaom aban nhuộm chăn.
nyaom panaok nyuꨐꨯꨱꩌ ꨚꨗꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩhội chúng nó.nyaom panaok nyu hội chúng nó; pataom jieng klau nyaom tập hợp thành ba nhóm.
nyaom gep biak brukꨐꨯꨱꩌ ꨈꨮꩇ ꨝꨳꩀ ꨝꨴꨭꩀtập họp nhau bàn việc.nyaom gep biak bruk tập họp nhau bàn việc.
aw nyaong tagokꨀꨥ ꨐꨯꨱꩃ ꨓꨈꨯꩀáo thun lại.aw nyaong tagok áo thun lại.
lisei nyarꨤꨪꨧꨬ ꨑꩉcơm dẻo.lisei nyar com deo.
hadah nyatirꨨꨕꩍ ꨑꨓꨪꩉtỏa hào quang.hadah nyatir tỏa hào quang.
gep ngap kuan patian hu si nyeꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨆꨶꩆ ꨚꨓꨳꩆ ꨨꨭꨩ ꨧꨪ ꨐꨮbà con làm quan họ hàng được nhờ.gep ngap kuan patian hu si nye (tng) bà con làm quan họ hàng được nhờ.
anâk bik praong min oh nye taka huꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨟꨪꩆ ꨅꩍ ꨐꨮ ꨓꨆ ꨨꨭꨩcon cái lớn rồi mà chẳng nhờ cậy được.anâk bik praong min oh nye taka hu con cái lớn rồi mà chẳng nhờ cậy được.
nyek takuaiꨐꨮꩀ ꨓꨆꨶꨰrụt cổ lại.nyek takuai rụt cổ lại.
nyien alakꨑꨳꨮꩆ ꨀꨤꩀnghiện rượu.nyien alak nghiện rượu.
brei nyimꨝꨴꨬ ꨐꨪꩌcho mượn.brei nyim cho mượn; nyim jien di yut mượn tien ban.
nyim angan mathraiy jienꨐꨪꩌ ꨀꨋꩆ ꨠꩅꨨꨴꨰꩈ ꨎꨳꨮꩆmượn tên vay tiền.nyim angan mathraiy jien mượn tên vay tiền.
mboh nyu lei?ꨡꨯꩍ ꨐꨭꨩ ꨤꨬ?thấy nó không?.mboh nyu lei? thấy nó không?; amaik nyu ruak mẹ hắn bệnh.
nyuel takuaiꨑꨶꨮꩊ ꨓꨆꨶꨰtreo cổ.nyuel takuai treo cổ; nyuel tagok đu lên.
nyuew takaiꨑꨶꨮꨥ ꨓꨆꨰgập chân.nyuew takai gập chân.
nyuk aia hua pruecꨐꨭꩀ ꨀꨳ ꨨꨶ ꨚꨴꨶꨮꩄlặn nước kéo lê bộ lòng.nyuk aia hua pruec (cđ) lặn nước kéo lê bộ lòng (cây kim may).
aia harei nyupꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨐꨭꩇmặt trời lặn.aia harei nyup mặt trời lặn.
nyup kawek bambengꨐꨭꩇ ꨆꨥꨮꩀ ꨝꨡꨮꩃnúp sau cánh cửa.nyup kawek bambeng núp sau cánh cửa.
nyut dalam sang luc hareiꨐꨭꩅ ꨕꨤꩌ ꨧꩃ ꨤꨭꩄ ꨨꨣꨬsuốt ngày ru rú trong nhà.nyut dalam sang luc harei suốt ngày ru rú trong nhà; lanung nyut tama gluh con lươn lủi vào bùn.
o naoꨅ ꨗꨯꨱkhông đi.o nao không đi; hu o không có; duah di mboh o tìm không tháy đâu; bruk o hu ndom ka hu việc không (có) nói có; nyu nao tao o thei mboh nó đi đâu chẳng ai tháy; o thei daok ngaok lingik laik trun (tng) chẳng ai ở trên trời rơi xuống.
o kan nyu o nao blaoh daok gang wekꨅ ꨆꩆ ꨐꨭꨩ ꨅ ꨗꨯꨱ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨈꩃ ꨥꨮꩀchẳng những nó không đi mà còn cãi lại.o kan nyu o nao blaoh daok gang wek chang nhing no khong di ma con cai lai.
o khin ngap yau nanꨅ ꨇꨪꩆ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨘꩆkhông được làm như thế.Cham saong bini hu min, thei lac o khin duis sak nyu ndua (cd) Chăm với Bàni được thôi, ai rằng không được thi tội lới họ mang; o khin ngap yau nan không được lam như thế.
o bik ngap yau nanꨅ ꨝꨪꩀ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨘꩆkhông hề làm thế.o bik ngap yau nan không hè làm thế; dahlak o bik thau tôi không hè biết.
kabaw hua lingan gan arꨆꨝꨥ ꨨꨶ ꨤꨪꨋꩆ ꨈꩆ ꨀꩉtrâu kéo cày qua bờ.kabaw hua lingan gan ar, o yaom di tian ahaow kabaw (DN) trâu kéo cày qua bờ, lòng chẳng buồn hô trâu dừng lại; o yaom si ndom không buồn nói; nyu o yaom si mbeng si huak nó chẳng buồn ăn buồn uống.
nao oh thei thau thei hamitꨗꨯꨱ ꨅꩍ ꨔꨬ ꨔꨮꨭ ꨔꨬ ꨨꨟꨪꩅđi chẳng ai hay ai biết.nao oh thei thau thei hamit đi chẳng ai hay ai biết; dahlak oh mâk o tôi không lấy đâu; masuh oh jai chiến đấu không thắng.
oh mada huecꨅꩍ ꨠꨕ ꨨꨶꨮꩄkhông hề sợ.oh mada huec không hề sợ; nyu oh mada tok ndak di thei hắn không bao giờ dựa hơi vào ai.
ong anit tacaow loꨅꩃ ꨀꨗꨫꩅ ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨤꨯông thương cháu lắm.ong anit tacaow lo ông thương cháu lắm; ong takrâ hagait? ông muốn gì?; dahlak ndom saong ong pablach! tôi nói với ông rồi đấy!.
ot manot giem katap nao sang bacꨅꩅ ꨠꨘꨯꩅ ꨈꨳꨮꩌ ꨆꨓꩇ ꨗꨯꨱ ꨧꩃ ꨝꩄhớn hở cắp sách đến trường.ot manot giem katap nao sang bac hớn hở cắp sách đến trường.
katap tapuk pa?ꨆꨓꩇ ꨓꨚꨭꩀ ꨚ?cuốn sách đâu?.katap tapuk pa? cuốn sách đâu?; dahlak pa mboh thei! tôi đâu có tháy ai!; dahlak pa mak tôi đâu có láy!.
pa-uk dalam tianꨚꨂꩀ ꨕꨤꩌ ꨓꨳꩆtrong lòng lo sợ phập phồng.pa-uk dalam tian trong lòng lo sợ phập phòng.
paac mumꨛꨩꨀꩄ ꨟꨭꩌcai sữa.paac mum cai sữa, cai bú.
paaek ka raoh talangꨚꨀꨮꩀ ꨆ ꨣꨯꨱꩍ ꨓꨤꩃbỏ đói cho rục xương.paaek ka raoh talang bỏ đói cho rục
paaep di pathangꨚꨀꨮꩇ ꨕꨪ ꨚꨔꩃlàm lẫy với chồng.paaep di pathang lam lay voi chong, giận dồi chồng.
bilau paakꨝꨪꨤꨮꨭ ꨚꨀꩀlông nách.bilau paak lông nách; laih paak pakaw lẩy nhánh nách cây thuốc lá.
paalah khamengꨚꨀꨤꩍ ꨇꨟꨮꩃkhuất phục kẻ thù.paalah khameng khuất phục kẻ thù.
paanaih panuecꨚꨀꨗꨰꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄđấu dịu.paanaih panuec đấu dịu.
ndom puec saong urang praong thau paanaih dreiꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨧꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨔꨮꨭ ꨚꨀꨗꨰꩍ ꨕꨴꨬnói năng với người lớn biết khiêm nhường.ndom puec saong urang praong thau paanaih drei nói năng với người lớn biết khiêm nhường.
paaon jien ridehꨛꨀꨯꨱꩆ ꨎꨳꨮꩆ ꨣꨪꨕꨮꩍbiếu (mừng) tiền xe.paaon jien rideh biếu (mừng) tien xe.
drei ginaong buah gepꨕꨴꨬ ꨈꨪꨗꨯꨱꩃ ꨝꨶꩍ ꨈꨮꩇmình hờn trách nhau.drei ginaong buah gep, urang paaon haniim ka drei (AGA) mình hờn trách nhau, người ban phước cho (sự chia rẽ của) mình.
anâk lihik phuel paaong amaik amaꨀꨗꩀ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨜꨶꨮꩊ ꨛꨀꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨠcon bất hiếu khinh thường cha mẹ.anâk lihik phuel paaong amaik ama con bất hiêu khinh thương cha mẹ.
danuh glac nyu pak nagar urang praong bengsaꨕꨘꨭꩍ ꨈꨵꩄ ꨐꨭꨩ ꨚꩀ ꨘꨈꩉ ꨂꨣꩃ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨝꨮꩃꨧtội lỗi hắn ở nước ngoài đã làm nhục quốc thể.danuh glac nyu pak nagar urang praong bengsa tội lỗi hắn ở nước ngoài đã làm nhục quốc thể.
sang paapahꨧꩃ ꨛꨀꨚꩍnhà cho thuê.sang paapah nhà cho thuê; paapah anâk cho con đi ở đợ.
paathah tian gepꨛꨩꨀꨔꩍ ꨓꨳꩆ ꨈꨮꩇcho thỏa lòng nhau.paathah tian gep cho thỏa lòng nhau.
ruah liauai siam paauec ngap pajaihꨣꨶꩍ ꨧꨳꩌ ꨛꨀꨀꨶꨮꩄ ꨋꩇ ꨚꨎꨰꩍchọn con nghé tốt gày giống.ruah liauai siam paauec ngap pajaih chọn con nghé tốt gày giống.
paawait njuhꨚꨀꨥꨰꩅ ꨒꨭꩍchặt củi từng khúc.paawait njuh chặt củi từng khúc.
pabah praongꨚꨝꩍ ꨚꨴꨯꨱꩃmiệng lớn.pabah praong miệng lớn; peh pabah ndom mở miệng nói.
huak sa pabah liseiꨨꨶꩀ ꨧ ꨚꨝꩍ ꨤꨪꨧꨬăn một miếng cơm.huak sa pabah lisei ăn một miếng cơm.
khik pabah carꨇꨪꩀ ꨚꨝꩍ ꨌꩉtrấn quan ải.khik pabah car tran quan ai.
oh thei kapek pabahah-yaathe ang huermiệng dunyaꨅꩍ ꨔꨬ ꨆꨚꨮꩀ ꨚꨝꨨꩍ ꨀꩃ ꨨꨶꨮꩉꨠꨫꩂệ ꨕꨭꨑchẳng ai bịt miệng thế gian được.oh thei kapek pabahah-yaathe ang huermiệng dunya sanah chằng ai bịt miệng thế gian được.
dahlak ngan Jakaꨕꨨꨵꩀ ꨋꩆ ꨎꨆTôi tên là Jaka.dahlak ngan Jaka Tôi tên là Jaka.
ndom pabah mbengꨙꨯꩌ ꨚꨝꩍ ꨡꨮꩃnói nhân khẩu.manga vom hu dom pabah mbeng? omhndom pabah mbeng ia den c bao nhiều nhân khẩu.
ahaok klak pabah lamngaꨀꨨꨯꨱꩀ ꨆꨵꩀ ꨚꨝꩍ ꨤꩌꨋcon tàu rời cảng.ahaok klak pabah lamnga (DTL) con tàu rời cảng.
pajru dhit pabah likaꨚꨎꨴꨭ ꨖꨪꩅ ꨚꨝꩍ ꨤꨪꨆchữa lành miệng vết thương.pajru dhit pabah lika chữa lành miệng vết thương.
pabaiy harekꨚꨝꨰꩈ ꨨꨣꨮꩀdê cỏ.pabaiy harek dê co; pabaiy baok dē thảo; pabaiy pachu dê xồm; nasak pabaiy tuổi mùi.
pabaiy masinꨚꨝꨰꩈ ꨠꨧꨪꩆhù mắm.pabaiy masin hù mắm.
pabak talei kaingꨚꨝꩀ ꨓꨤꨬ ꨆꨰꩃchoàng dây lưng.pabak talei kaing choàng dây lưng; pabak ân asaih thắng yên ngựa.
pabak sang biruwꨚꨝꩀ ꨧꩃ ꨝꨪꨣꨭꨥkhánh thành nhà mới.pabak sang biruw khánh thành nhà mới.
tal pabak ilimoꨓꩊ ꨚꨝꩀ ꨁꨤꨪꨠꨯlớp bổ túc văn hóa.tal pabak ilimo lớp bổ túc văn hóa.
paban anâk sehꨚꨝꩆ ꨀꨗꩀ ꨧꨮꩍbàn học sinh.paban anâk seh bàn học sinh.
araok crah canar di ngaok pabanꨀꨣꨯꨱꩀ ꨌꨴꩍ ꨌꨘꩉ ꨕꨪ ꨊꨯꨱꩀ ꨚꨝꩆcóc xếp bằng trên bệ cao.araok crah canar di ngaok paban (PC) cóc xếp bằng trên bệ cao.
pabaoh dreiꨚꨝꨯꨱꩍ ꨕꨴꨬvật mình.pabaoh drei vat minh; main pabaoh gep choi vật lộn; pabaoh takuh ka matai truh vật chuột cho het han.
pabaoh mbaok di amaikꨚꨝꨯꨱꩍ ꨡꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀphụng phịu với mẹ.pabaoh mbaok di amaik phụng phịu với mẹ.
tarah pabaohꨓꨣꩍ ꨚꨝꨯꨱꩍđẽo thô.tarah pabaoh đèo thô (tạo ra một hình dạng ban đàu để sau đó gia công kỳ, bào láng lại).
pabaok aia ka baokꨚꨝꨯꨱꩀ ꨀꨳ ꨆ ꨝꨯꨱꩀthấm nước vào đầu.pabaok aia ka baok thấm nước
pabaor mbaokꨚꨝꨯꨱꩉ ꨡꨯꨱꩀbôi mặt.pabaor mbaok bôi mặt; pabaor gluh di daning haluk trét bùn lên tường đát.
paben sangꨚꨝꨮꩆ ꨧꩃnền nhà.paben sang nèn nhà; paben pataow pakai nèn giáo dục.
pabeng pabah gaokꨚꨝꨮꩃ ꨚꨝꩍ ꨈꨯꨱꩀbịt miệng nồi.pabeng pabah gaok bịt miệng nồi; pabeng akaok trum đầu.
tuei likei pabilar anakꨓꨶꨬ ꨤꨪꨆꨬ ꨚꨝꨪꨤꩉ ꨀꨘꩀtheo trai lại bỏ rơi con.tuei likei pabilar anak theo trai lại bỏ roi con.
pabindang mbaokꨚꨝꨪꨙꩃ ꨡꨯꨱꩀlộ diện.pabindang mbaok lộ diện.
pabindang ndom bruk tachepꨚꨝꨪꨙꩃ ꨙꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨓꨍꨮꩇphanh phui những điều bê bối.pabindang ndom bruk tachep phanh phui những điều bê bối.
hi ent dies, ing ha hinꨨꨪ ꨃꩆꨓ ꨕꨳꨮꩋ, ꨁꨪꩂ ꨨ ꨨꨪꩆhi ent dies, ing ha hin.
dom palei sah pabiuhꨕꨯꩌ ꨚꨤꨬ ꨧꩍnhững làng ở vùng hạ lưu.dom palei sah pabiuh.
ndom pablaohꨙꨯꩌ ꨚꨝꨵꨯꨱꩍnói đưa đẩy cho quandom pablaoh noi đưa đẩy cho qua
ngap pablaoh brukꨋꩇ ꨚꨝꨵꨯꨱꩍ ꨝꨴꨭꩀlàm cho xong việcngap pablaoh bruk làm cho xong việc
pablaon mata maongꨚꨝꨵꨯꨱꩆ ꨠꨓ ꨟꨯꨱꩃtrố mắt nhìnpablaon mata maong tro mat nhìn
ba nao pableiꨝ ꨗꨯꨱ ꨚꨝꨵꨬđem đi bánba nao pablei đem đi bán
pablei kabawꨚꨝꨵꨬ ꨆꨝꨥbán trâu đợ conpablei kabaw paapah anak bán trâu đợ con
pablei aiaꨚꨝꨵꨬ ꨀꨳbán nước cầu vinhpablei aia tok ghueh bán nước cầu vinh
ba hamu pablei klaohꨝ ꨨꨟꨭꨩ ꨚꨝꨵꨬ ꨆꨵꨯꨱꩍbán đứt ruộng cho người taba hamu pablei klaoh ka urang bán đứt ruộng cho người ta
bruk pablei taleiꨝꨴꨭꩀ ꨚꨝꨵꨬ ꨓꨤꨬviệc buôn bánbruk pablei talei viec buôn bán
nao duah pablei taleiꨗꨯꨱ ꨕꨶꩍ ꨚꨝꨵꨬ ꨓꨤꨬđi tìm buôn bán ở thành phốnao duah pablei talei pak madin đi tìm buôn bán ở thành phố
pablek ikanꨚꨝꨵꨮꩀ ꨁꨆꩆtrở cá trong chảopablek ikan dalam palah trở cá trong chảo
cuk aw pablekꨌꨭꩀ ꨀꨥ ꨚꨝꨵꨮꩀmặc áo tráicuk aw pablek mặc áo trái
pablek tianꨚꨝꨵꨮꩀ ꨓꨳꩆđối dạ thay lòngjien saong padai ngap blek, nyu jak drei pablek tian di gep (DTL) tiền bạc dễ sinh tính gian dối. nó làm người đời đối dạ thay lòng
mabuk pablek dunyaꨠꨝꨭꩀ ꨚꨝꨵꨮꩀ ꨕꨭꨑsay đảo điên (say lúy túy)mabuk pablek dunya say đảo điên (say lúy túy)
anak pablek lokꨀꨘꩀ ꨚꨝꨵꨮꩀ ꨤꨯꩀđứa con vô tình (bất nghĩa)anak pablek lok đứa con võ tình (bất nghĩa)
pabol binguꨚꨝꨯꩊ ꨝꨪꨊꨭthắt bôngpabol bingu thắt bông
pajaih tamuh macak gepꨚꨎꨰꩍ ꨓꨟꨭꩍ ꨠꨌꩀ ꨈꨮꩇgiống mọc đóng chùm, làm cho nó rà (rà nó ra)!pajaih tamuh macak gep, pabrai tabiak (mạ) giống mọc đóng chùm, làm cho nó rà (rà nó ra)!
asaih nduec pabramꨀꨧꨰꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨚꨝꨴꩌngựa chạy nước kiệuasaih nduec pabram ngựa chạy nước kiệu
patao nan daok pak thuerꨚꨓꨯꨱ ꨘꩆ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨔꨶꨮꩉvua này ở trên thiên giới được Ngài phái xuống cai trị đất nướcpatao nan daok pak thuer De pabrei, trun marai pan palei (DVM) vua này ở trên thiên giới được Ngài phái xuống ai trị đất nước
pabrok pongꨚꨝꨴꨯꩀ ꨚꨯꩂxóc rơmpabrok pong xóc rom
pabruh asaihꨚꨝꨴꨭꩍ ꨀꨧꨰꩍthúc ngựapabruh asaih thúc ngựa
pabu ratak aih takuhꨚꨝꨭ ꨣꨓꩀ ꨀꨰꩍ ꨓꨆꨭꩍnấu chè đậu xanhpabu ratak aih takuh nấu che đậu xanh
sa var tanak sa var pabuꨧ vꨀꩉ ꨓꨘꩀ ꨧ vꨀꩉ ꨚꨝꨭmột bữa (nấu) cơm, một bữa (nấu) cháosa var tanak sa var pabu (AKO) một bữa (nấu) cơm, một bữa (nấu) cháo
dreh yau ra pabuakꨕꨴꨮꩍ ꨢꨮꨭ ꨣ ꨚꨝꨶꩀgióng như đúcdreh yau ra pabuak gióng như đúc
pabuei binaiꨚꨝꨶꨬ ꨝꨪꨗꨰheo náipabuei binai heo nái
pabuei tanaowꨚꨝꨶꨬ ꨓꨗꨯꨱꨥheo đựcpabuei tanaow heo đực
pabuei druhꨚꨝꨶꨬ ꨕꨴꨭꩍheo hục (heo khịt mùi lúc tấn công)pabuei druh heo hục (heo khịt mùi lúc tấn công)
pabuei glai anâkꨚꨝꨶꨬ ꨈꨵꨰ ꨀꨗꩀheo rừng conpabuei glai anâk heo rừng con
raong lima drei pabuei rilaowꨣꨯꨱꩃ ꨤꨪꨠ ꨕꨴꨬ ꨚꨝꨶꨬ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥnuôi năm con heo thịtraong lima drei pabuei rilaow nuoi năm con heo thit
pabuh kabawꨚꨝꨭꩍ ꨆꨝꨥchuộc trâu ăn lúa ngườipabuh kabaw mbeng padai urang chuộc trâu ăn lúa người
pabuh sep puecꨚꨝꨭꩍ ꨧꨮꩇ ꨚꨶꨮꩄchuộc lời nóipabuh sep puec chuộc lời nói
pabuk alaꨚꨝꨭꩀ ꨀꨤvà nước cho gàpabuk ala ka manuk và nước cho gà
pabung sangꨚꨝꨭꩂ ꨧꩃnóc nhàpabung sang nóc nhà
pabung cekꨚꨝꨭꩂ ꨌꨮꩀđỉnh núipabung cek đỉnh núi
pabung ridehꨚꨝꨭꩂ ꨣꨪꨕꨮꩍmui xepabung rideh mui xe
palei hu klau pluh pabung sangꨚꨤꨬ ꨨꨭꨩ ꨆꨵꨮꨭ ꨚꨵꨭꩍ ꨚꨝꨭꩂ ꨧꩃcó ba mươi nóc nhàpalei hu klau pluh pabung sang plây có ba mươi nóc nhà
pabut taleiꨚꨝꨭꩅ ꨓꨤꨬbện dâypabut talei bện dây
pac katauꨚꩄ ꨆꨓꨮꨭbắt chípac katau bắt chí
mbaok pacꨡꨯꨱꩀ ꨚꩄmặt chàngmbaok pac mặt chàng
take pacꨓꨆꨮ ꨚꩄsừng chàngtake pac sừng chàng
pacadu taleiꨚꨌꨕꨭ ꨓꨤꨬbuông chùng dây lạipacadu talei mai buông chùng dây lại
pacah gaok brahꨚꨌꩍ ꨈꨯꨱꩀ ꨝꨴꩍbể nồi gạopacah gaok brah bể nồi gạo
pangin pacahꨚꨊꨪꩆ ꨚꨌꩍchén vỡpangin pacah chén vỡ
bruk pacah abih pajeꨝꨴꨭꩀ ꨚꨌꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨎꨮcông việc đổ bể hết rồibruk pacah abih paje công việc đổ bể hết rồi
ngap pacan hareiꨋꩇ ꨚꨌꩆ ꨨꨣꨬlàm kéo dài thời gianngap pacan harei làm kéo dài thời gian
pacaoh prânꨚꨌꨯꨱꩍ ꨚꨴꨲꩆđấu lựcpacaoh prân đấu lực
pacaoh panuecꨚꨌꨯꨱꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄđấu lýpacaoh panuec đấu lý
ba dua mbuen nan mai pacaohꨝ ꨕꨶ ꨡꨶꨮꩆ ꨘꩆ ꨟꨰ ꨚꨌꨯꨱꩍđối chiếu với nhauba dua mbuen nan mai pacaoh saong gep mang hai tập đó lại đối chiếu với nhau
dua wrang taha daok pacaoh sakaraiꨕꨶ ꨥꨴꩃ ꨓꨨ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨧꨆꨣꨰhai cụ già đang nói triết lý với nhaudua wrang taha daok pacaoh sakarai saong gep hai cụ già đang nói triết lý với nhau
nyu tanyi blaoh pacaoh sakaraiꨐꨭꨩ ꨓꨐꨪ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨧꨆꨣꨰnó hỏi rồi luận giảinyu tanyi blaoh pacaoh sakarai (APCh) nó hỏi rồi luận giải
pacaoh manukꨚꨌꨯꨱꩍ ꨠꨗꨭꩀđá gàpacaoh manuk đá gà
kayua mayut paceiꨆꨢꨶ ꨠꨢꨭꩅ ꨚꨌꨬbởi tình công tử cùng là duyên emdahlak klak sang kayua thei, kayua mayut pacei saong dahlak (ASP) do đâu em bỏ cửa nhà, bởi tình công tử cùng là duyên em
akaok baong pacek tagokꨀꨆꨯꨱꩀ ꨝꨯꨱꩃ ꨚꨌꨮꩀ ꨓꨈꨯꩀđầu sưng u lênakaok baong pacek tagok đầu sưng u lên
duah thau tapa pacen inaꨕꨶꩍ ꨔꨮꨭ ꨓꨚꨩ ꨚꨌꨮꩆ ꨁꨘtìm hiểu qua sự suy luậnduah thau tapa pacen ina tìm hiểu qua sự suy luận
pacen ina biligaihꨚꨌꨮꩆ ꨁꨘ ꨝꨪꨤꨪꨈꨰꩍsuy luận cho thích hợppacen ina biligaih suy luận cho thích hợp
pacheng phaw tagokꨚꨍꨮꩃ ꨜꨥ ꨓꨈꨯꩀchia súng lênpacheng phaw tagok chia súng lên
paceng hajanꨚꨌꨮꩃ ꨨꨎꩆmột tấm tranh che mưasa tapei gak paceng hajan một tấm tranh che mưa
mak tangin paceng mbaokꨠꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨚꨌꨮꩃ ꨡꨯꨱꩀláy tay che mặtmak tangin paceng mbaok láy tay che mặt
paceng khik palei nagarꨚꨌꨮꩃ ꨇꨪꩀ ꨚꨤꨬ ꨘꨈꩉbảo vệ xóm làngpaceng khik palei nagar bảo vệ xóm làng
paceng adukꨚꨌꨮꩃ ꨀꨕꨭꩀche phòng bằng lá buôngpaceng aduk mang kadrap che phòng bằng lá buông
pacep tama bruk ngapꨚꨌꨮꩇ ꨓꨠ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇtập trung vào việc làmpacep tama bruk ngap tập trung vào việc làm
pacer taleiꨚꨌꨮꩉ ꨓꨤꨬbện dâypacer talei bện dây
nyu pachai dreiꨐꨭꨩ ꨚꨍꨰ ꨕꨴꨬnó sai khiến mình như kẻ ở (tôi tớ)nyu pachai drei ngap yau halun nó sai khiến mình như kẻ ở (tôi tớ)
pachait kabawꨚꨍꨰꩅ ꨆꨝꨥcho trâu nhảy qua ranh rầypachait kabaw tapa ganiim apuh cho trâu nhảy qua ranh rầy
pachang kirchꨚꨍꩃ ꨆꨪꩉꨍsoi gươngpachang kirch soi guong
pachang aiaꨚꨍꩃ ꨀꨳtráng nước ruộng lúapachang aia di padai tráng nước ruộng lúa
thau pacheh anâk bacꨔꨮꨭ ꨚꨍꨮꩍ ꨀꨗꩀ ꨝꩄbiết khích lệ con họcthau pacheh anâk bac biết khích lệ con học
halei dahlak oh pachom traꨨꨤꨬ ꨕꨨꨵꩀ ꨅꩍ ꨚꨍꨯꩌ ꨓꨴtòi chẳng còn hy vọng gì nữa vào phần mìnhhalei dahlak oh pachom tra ka drei (DVM) tòi chẳng còn hy vọng gì nữa vào phần mình
pachom lac siamꨚꨍꨯꩌ ꨤꩄ ꨧꨳꩌtưởng rằng tốt đẹppachom lac siam tưởng rằng tốt đẹp
pachut rinaih ataong gepꨚꨍꨭꩅ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇkích trẻ đánh nhaupachut rinaih ataong gep kích trẻ đánh nhau
riak bu ka pacohꨣꨳꩀ ꨝꨭ ꨆ ꨚꨌꨯꩍnấu cháo cho nhừriak bu ka pacoh nấu cháo cho nhừ
pacrah kameiꨚꨌꨴꩍ ꨆꨟꨬbắt bồi thường duyên cho con gáipacrah kamei bắt bồi thường duyên cho con gái
padah tokꨚꨕꩍ ꨓꨯꩀchỉ là suy diễn (có tính tượng trưng) thôi, chứ thực ra không phải như thếbruk nan padah tok min, oh njep biak yau nan việc đó chỉ là suy diễn (có tính tượng trưng) thôi, chứ thực ra không phải như thế
hlaong padaiꨨꨵꨯꨱꩃ ꨚꨕꨰgié lúahlaong padai giê lua
padai sa tongꨚꨕꨰ ꨧ ꨓꨯꩂlúa một khopadai sa tong lúa một kho
o hu padai brahꨅ ꨨꨭꨩ ꨚꨕꨰ ꨝꨴꩍchẳng còn lúa gạo trong nhào hu padai brah daok dalam sang chẳng còn lúa gạo trong nhà
pan tangin gep padak padengꨚꩆ ꨓꨊꨪꩆ ꨈꨮꩇ ꨚꨕꩀ ꨚꨕꨮꩃnắm tay nhau xây dựng tổ quốcpan tangin gep padak padeng tanah riya nắm tay nhau xây dựng tổ quốc
padak lakꨚꨕꩀ ꨤꩀgươm thiêngpadak lak kuraba gươm thiêng
padak ralangꨚꨕꩀ ꨣꨤꩃbó tranhpadak ralang bó tranh
klau malem padakꨆꨵꨮꨭ ꨠꨤꨮꩌ ꨚꨕꩀba đêm liền không ngủklau malem padak o ndih ba đêm liền không ngủ
nao dom harei padakꨗꨯꨱ ꨕꨯꩌ ꨨꨣꨬ ꨚꨕꩀđi mấy ngày liên tụcnao dom harei padak đi mấy ngày liên tục
padal curꨚꨕꩊ ꨌꨭꩉlọ vôipadal cur lọ vôi
mblang padangꨡꨵꩃ ꨚꨕꩃbãi trốngmblang padang bài trống
ban nan padang biakꨝꩆ ꨘꩆ ꨚꨕꩃ ꨝꨳꩀthằng đó ương gàn thậtban nan padang biak thằng đó ương gàn thật
padaok kaokꨚꨕꨯꨱꩀ ꨆꨯꨱꩀđặt nền móng cho việc lớnpadaok kaok ka bruk praong đặt nên móng cho việc lớn
padaok danaokꨚꨕꨯꨱꩀ ꨕꨗꨯꨱꩀdựng miếu thờpadaok danaok pieh bhuktik dựng miếu thờ
anak padaok halei thau nanꨀꨘꩀ ꨚꨕꨯꨱꩀ ꨨꨤꨬ ꨔꨮꨭ ꨘꩆđứa con đặt đâu biết đấyanak padaok halei thau nan đứa con đặt đâu biết đấy
padaok bruk ka adeiꨚꨕꨯꨱꩀ ꨝꨴꨭꩀ ꨆ ꨀꨕꨬxếp đặt công việc cho empadaok bruk ka adei xếp đặt công việc cho em
baoh padaongꨝꨯꨱꩍ ꨚꨕꨯꨱꩃquả cânbaoh padaong quả cân
tek padaongꨓꨮꩀ ꨚꨕꨯꨱꩃcântek padaong cân
mata padaongꨠꨓ ꨚꨕꨯꨱꩃmắt cânmata padaong mắt cân
padaong di theiꨚꨕꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨔꨬcầu cứu aipadaong di thei? cầu cứu ai?
ew padaongꨃꨥ ꨚꨕꨯꨱꩃkêu cứuew padaong kêu cứu
ngap padaopꨋꩇ ꨚꨕꨯꨱꩇlàm oai với đàn bàngap padaop saong kamei làm oai với đàn bà
dip padap padalꨕꨪꩇ ꨚꨕꩇ ꨚꨕꩊsống nương tựa vào nhaudip padap padal di gep sống nương tựa vào nhau
padar glaihꨚꨕꩉ ꨈꨵꨰꩍnghỉ ngơi dưới bóng câypadar glaih tak ala phun kayau nghỉ ngơi dưới bóng cây
rideh padehꨣꨪꨕꨮꩍ ꨚꨕꨮꩍxe dừng giữa đườngrideh padeh krâh jalan xe dừng giữa đường
nao matâh nuec padehꨗꨯꨱ ꨠꨓꨲꩍ ꨘꨶꨮꩄ ꨚꨕꨮꩍđi được nửa đoạn đường, ngừng lại đợi người đi saunao matâh nuec padeh cang ra nao hadei đi được nưa đoạn đường, ngưng lại đợi người đi sau
padeh ridehꨚꨕꨮꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍcho xe ngừng lại đấypadeh rideh wek tanan cho xe ngừng lại đấy
padei glaihꨚꨕꨬ ꨈꨵꨰꩍnghỉ ngơipadei glaih nghỉ ngơi
padei kabawꨚꨕꨬ ꨆꨝꨥcho trâu nghỉpadei kabaw cho trâu nghỉ
ngao bruk o padei tanginꨊꨯꨱ ꨝꨴꨭꩀ ꨅ ꨚꨕꨬ ꨓꨊꨪꩆlàm việc không nghỉ tayngao bruk o padei tangin làm việc không nghỉ tay
padem apueiꨚꨕꨮꩌ ꨀꨚꨶꨬtắt lửapadem apuei tắt lửa
padem manyakꨚꨕꨮꩌ ꨠꨑꩀtắt đènpadem manyak tắt đèn
padem akharꨚꨕꨮꩌ ꨀꨇꩉtẩy chữpadem akhar tẩy chữ
harei padenꨨꨣꨬ ꨚꨕꨮꩆngày kiharei paden ngay ki
padeng aharꨚꨕꨮꩃ ꨀꨨꩉcúng bánh cho người chếtpadeng ahar ka urang matai cúng bánh cho người chết
ahar padengꨀꨨꩉ ꨚꨕꨮꩃbánh cúngahar padeng bánh cúng
kalaok padeng alakꨆꨤꨯꨱꩀ ꨚꨕꨮꩃ ꨀꨤꩀchai đựng rượukalaok padeng alak chai đựng rượu
padeng aiaꨚꨕꨮꩃ ꨀꨳđựng nước trong lupadeng aia dalam lu đựng nước trong lu
padai padeng tukꨚꨕꨰ ꨚꨕꨮꩃ ꨓꨭꩀlúa làm đồngpadai padeng tuk lua làm đồng
padeng gepꨚꨕꨮꩃ ꨈꨮꩇđố nhaupadeng gep đố nhau
padeng akharꨚꨕꨮꩃ ꨀꨇꩉđố chữpadeng akhar đố chữ
padeng mahꨚꨕꨮꩃ ꨠꩍthế chấp vàng mới vay đượcpadeng mah ka mang hu si mathraiy phai thế chấp vàng mới vay được
padeng sangꨚꨕꨮꩃ ꨧꩃdựng nhàpadeng sang dựng nhà
padeng khemꨚꨕꨮꩃ ꨇꨮꩌdựng cột xử bắnpadeng khem cuh dựng cột xử bắn
o padep di thei huꨅ ꨚꨕꨮꩇ ꨕꨪ ꨔꨬ ꨨꨭꨩchẳng giấu ai đượco padep di thei hu chẳng giấu ai được
padep yau mayawꨚꨕꨮꩇ ꨢꨮꨭ ꨠꨢꨥgiấu như mèo giấu conpadep yau mayaw padep anak (tng) giấu như mèo giấu con
pader akaokꨚꨕꨮꩉ ꨀꨆꨯꨱꩀtrở đầupader akaok trở đầu
pader tukꨚꨕꨮꩉ ꨓꨭꩀtrở giờpader tuk trở giờ
pader akaokꨚꨕꨮꩉ ꨀꨆꨯꨱꩀquay đầu trở lạipader akaok quay đầu trở lại
pader gaokꨚꨕꨮꩉ ꨈꨯꨱꩀxoay nồi cơm qua bên kiapader gaok xoay nồi cơm qua bên kia
padhi padhak urangꨚꨖꨪ ꨚꨖꩀ ꨂꨣꩃphỉ báng ngườipadhi padhak urang phí báng người
threm padhihꨔꨴꨮꩌ ꨚꨖꨪꩍtập thể thaothrem padhih tập thể thao
mblang pathrem padhihꨡꨵꩃ ꨚꨔꨴꨮꩌ ꨚꨖꨪꩍsân vận độngmblang pathrem padhih sân vận động
nyu padhuk hamuꨐꨭꨩ ꨚꨖꨭꩀ ꨨꨟꨭꨩnó cầm (thục) ruộng cho người khácnyu padhuk hamu ka urang paken nó cầm (thục) ruộng cho người khác
padien takaiꨚꨕꨳꨮꩆ ꨓꨆꨰbăng bó (vết thương) chânpadien takai bang bo (vet thuong) chân
padien kabawꨚꨕꨳꨮꩆ ꨆꨝꨥxỏ mũi trâupadien kabaw xo mui trau
taih padingꨓꨰꩍ ꨚꨕꨫꩂđánh bật lửataih pading đánh bật lửa
padit paniai bhopatihꨚꨕꨪꩅ ꨞꨯꨚꨓꨪꩍtôn vinh hoàng thượngpadit paniai bhopatih tòn vinh hoàng thượng
lue padrâhꨤꨶꨮ ꨚꨕꨴꨲꩍđùa dailue padrâh đùa dai
padruai mayutꨚꨕꨴꨶꨰ ꨠꨢꨭꩅbuồn tình ngàn năm khôn nguôipadruai mayut ribau thun o wer (A) buồn tình ngàn năm khôn nguôi
sep hia ngap ka dahlak padrutꨧꨮꩇ ꨨꨳ ꨋꩇ ꨆ ꨕꨨꨵꩀ ꨚꨕꨴꨭꩅtiếng khóc làm cho tôi cảm độngsep hia ngap ka dahlak padrut tiếng khóc làm cho tôi cảm động
padrut padruaiꨚꨕꨴꨭꩅ ꨚꨕꨴꨶꨰbùi ngùi nhớ những năm tháng sống chung nhaupadrut padruai sanâng hader dom thun diip saong gep bùi ngùi nhớ những năm tháng sống chung nhau
ngap hamu paduaꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨚꨕꨶlàm ruộng rẻngap hamu padua làm ruộng re
amaik paduan anâk kamei taluicꨀꨟꨰꩀ ꨚꨕꨶꩆ ꨀꨗꩀ ꨆꨟꨬ ꨓꨤꨶꨪꩄbà mẹ vuốt ve con gái útamaik paduan anâk kamei taluic bà mẹ vuốt ve con gái út
paduel tian lipaꨚꨕꨶꨮꩊ ꨓꨳꩆ ꨤꨪꨚlàm cho quênpaduel tian lipa làm cho quên
paduk gepꨚꨕꨭꩀ ꨈꨮꩇmang dắt nhau vềpaduk gep nao sang mang dắt nhau vè
paduk pangin jalukꨚꨕꨭꩀ ꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀchuyển chén bát đi cấtpaduk pangin jaluk nao ramik chuyển chén bát đi cát
padut paduei saong gepꨚꨕꨭꩅ ꨚꨕꨶꨬ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇtâm sự suốt đêmpadut paduei saong gep luc malem tâm sự suốt đêm
mada hu padulꨠꨕ ꨨꨭꨩ ꨚꨕꨭꩊcó thể tin cậymada hu padul có thể tin cậy
thau padul gepꨔꨮꨭ ꨚꨕꨭꩊ ꨈꨮꩇtin cậy lẫn nhau trong công việc làm ăndalam bruk ngap mbeng thau padul gep tin cậy lân nhau trong công việc làm ăn
huak trei padung tianꨨꨶꩀ ꨓꨴꨬ ꨚꨕꨭꩂ ꨓꨳꩆăn no nặng bụng (bụng như bị kéo trì xuống)huak trei padung tian ăn no nặng bụng (bụng như bị kéo trì xuống)
paduw gepꨚꨕꨭꨥ ꨈꨮꩇthách đố nhau vật taypaduw gep cabaoh tangin thách đố nhau vật tay
ew drei paelꨃꨥ ꨕꨴꨬnhờ cậy chúng tadanây grum klau yawa adih pai, tel nan ramai ew drei pael (PC) vang ba tiếng sấm trời tây, lúc ấy người về nhờ cậy chúng ta
paeng anâkꨀꨗꩀnhờ con đi thăm ruộngpaeng anâk nao aiek hamu nhờ con đi thăm ruộng
kaoh pagaꨆꨯꨱꩍ ꨚꨈchặt ràokaoh paga chặt rào
paga puhꨚꨈ ꨚꨭꩍrào rẫypaga puh rào rẫy
pagah aduk ndihꨚꨈꩍ ꨀꨕꨭꩀ ꨙꨪꩍdọn phòng ngủpagah aduk ndih dọn phòng ngủ
pagah ka hueng jalanꨚꨈꩍ ꨆ ꨨꨶꨮꩂ ꨎꨤꩆphát quang cho trống đườngpagah ka hueng jalan phát quang cho trống đường
mang pagah pawahꨠꩃ ꨚꨈꩍ ꨚꨥꩍtừ mọi miền đất nướcpatao paruah dom halau bilang mang pagah pawah (DVM) nhà vua tuyển chọn những sĩ quan từ mọi miền đất nước
sa pagai phunꨧ ꨚꨈꨰ ꨜꨭꩆmột loại câysa pagai phun một loại cây
ndom puec pagak paganꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨚꨈꩀ ꨚꨈꩆăn nói ngang bướngndom puec pagak pagan ăn nói ngang bướng
pagalaong tukꨚꨈꨤꨯꨱꩃ ꨓꨭꩀđoán giờpagalaong tuk đoán giờ
pagalaong ginengꨚꨈꨤꨯꨱꩃ ꨈꨪꨗꨮꩃđánh trống liên tụcpagalaong gineng đánh trống liên tục
pagalung gai ginengꨚꨈꨤꨭꩂ ꨈꨰ ꨈꨪꨗꨮꩃđánh trống đều nhịppagalung gai gineng đánh trống đều nhịp
pagan gandiꨚꨈꩆ ꨈꨙꨪchống lại đấng tối caopagan gandi pagang y PoDebila (DN) chóng lại đắng tối cao
mak gal pagang jalan naoꨠꩀ ꨈꩊ ꨚꨈꩃ ꨎꨤꩆ ꨗꨯꨱchắn ngang đườngmak gal pagang jalan nao láy cây chắn ngang đường
deng pagang kaingꨕꨮꩃ ꨚꨈꩃ ꨆꨰꩃđứng chống nạnhdeng pagang kaing đứng chống nạnh
pagaok dua akaok amalꨚꨈꨯꨱꩀ ꨕꨶ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨀꨠꩊcho hai đầu cây rui đụng (giáp) nhaupagaok dua akaok amal nan cho hai đầu cây rui đụng (giáp) nhau
ndom pagat anâkꨙꨯꩌ ꨚꨈꩅ ꨀꨗꩀnói gạt conndom pagat anâk nói gạt con
nao pagat urangꨗꨯꨱ ꨚꨈꩅ ꨂꨣꩃcứ đi lừa bịp ngườio cüp ngap mbeng blaoh nao pagat urang không chịu làm ăn cứ đi lừa bịp người
pagateng trun aia kraongꨚꨈꨓꨮꩃ ꨓꨴꨭꩆ ꨀꨳ ꨆꨴꨯꨱꩃlặn sâu xuống sôngpagateng trun aia kraong lặn sâu xuống sông
page niꨚꨈꨮ ꨗꨫsáng naypage ni sáng nay
paguh pageꨚꨈꨭꩍ ꨚꨈꨮsáng maipaguh page sáng mai
page klem hu gepꨚꨈꨮ ꨆꨵꨮꩌ ꨨꨭꨩ ꨈꨮꩇsớm tối có nhaupage klem hu gep sớm tối có nhau
mai raweng page klemꨟꨰ ꨣꨥꨮꩃ ꨚꨈꨮ ꨆꨵꨮꩌđến thăm sớm tốimai raweng page klem đén thăm sớm tối
nao page peꨗꨯꨱ ꨚꨈꨮ ꨚꨮsớm sủa đinao page pe maik di cho sớm sủa đi!
page pe mai blaoh hu mbaok nyuꨚꨈꨮ ꨚꨮ ꨟꨰ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨨꨭꨩ ꨡꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩmới sớm tinh mơ đã thấy mặt nó rồipage pe mai blaoh hu mbaok nyu je mới sớm tinh mơ đà thấy mặt nó rồi
ikak pagemꨁꨆꩀ ꨚꨈꨮꩌtrói chung hai đứa lại mà đánhikak pagem dua urang blach ataong trói chung hai đứa lại mà đánh
mak blah ni pagem saong blah dehꨠꩀ ꨝꨵꩍ ꨗꨫ ꨚꨈꨮꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨝꨵꩍ ꨕꨮꩍlấy tờ này kết dính với tờ kiamak blah ni pagem saong blah deh lấy tờ này kết dính với tờ kia
poh yuk pagenꨚꨯꩍ ꨢꨭꩀ ꨚꨈꨮꩆnhá cá (lội) ngược dòngpoh yuk pagen nhá cá (lội) ngược dòng
bilan ikan pagenꨝꨪꨤꩆ ꨁꨆꩆ ꨚꨈꨮꩆmùa cá lội ngược dòng (mùa đông)bilan ikan pagen mùa cá lội ngược dòng (mùa đông)
mak gai pagen jalan naoꨠꩀ ꨈꨰ ꨚꨈꨮꩆ ꨎꨤꩆ ꨗꨯꨱlấy cây chắn ngang đường đimak gai pagen jalan nao láy cây chấn ngang đường đi
amaik pander o nao blaoh daok pagen kangꨀꨟꨰꩀ ꨚꨙꨮꩉ ꨅ ꨗꨯꨱ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨈꨮꩆ ꨆꩃmẹ sai không chịu đi mà còn cãi bướngamaik pander o nao blaoh daok pagen kang mẹ sai không chịu đi mà còn cãi buong
nduec pagen daluenꨙꨶꨮꩄ ꨚꨈꨮꩆ ꨕꨤꨶꨮꩆchạy đôn đáo lo tiền cho connduec pagen daluen duah jien ka anâk chạy đôn đáo lo tiền cho con
pagep saong theiꨚꨈꨮꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨔꨬso với aipagep saong thei? so với ai?
praong o hu hagait pagepꨚꨴꨯꨱꩃ ꨅ ꨨꨭꨩ ꨨꨈꨰꩅ ꨚꨈꨮꩇlớn chẳng có chi bìpraong o hu hagait pagep lớn chẳng có chi bì
pagep aiaꨚꨈꨮꩇ ꨀꨳđiều chỉnh nướcpagep aia điều chỉnh nước
pagep pakrâ ka anâkꨚꨈꨮꩇ ꨚꨆꨴꨲ ꨆ ꨀꨗꩀsắp đặt cho con đi xapagep pakrâ ka anâk nao atah sắp đặt cho con đi xa
pager jalengꨚꨈꨮꩉ ꨎꨤꨮꩃtra cán cuốcpager jaleng tra cán cuốc
paghang apueiꨚꨉꩃ ꨀꨚꨶꨬsưởi nóngpaghang apuei sưởi nóng
paghang di apueiꨚꨉꩃ ꨕꨪ ꨀꨚꨶꨬhơ lửapaghang di apuei hơ lửa
anak pagi pagen, ndom o thau pengꨀꨘꩀ ꨚꨈꨪ ꨚꨈꨮꩆ, ꨙꨯꩌ ꨅ ꨔꨮꨭ ꨚꨮꩃcon ngang bướng, nói chẳng biết ngheanak pagi pagen, ndom o thau peng con ngang bướng, nói chắng biết nghe.
liua paglaih minꨚꨈꨵꨰꩍ ꨟꨪꩆcày hoài công thôiliua paglaih min cày hoài công thôi.
paglang takuaiꨚꨈꨵꩃ ꨓꨆꨶꨰtròng vào cổpaglang takuai tròng vào cổ
pak mbuk paglang kaingꨚꩀ ꨡꨭꩀ ꨚꨈꨵꩃ ꨆꨰꩃthắt tóc tròng lưngpak mbuk paglang kaing (tng) thất tóc tròng lưng.
pagleh sunuwꨚꨈꨵꨮꩍ ꨧꨭꨗꨭꨥtriệt câu thần chúpagleh sunuw triệt câu thần chú.
pagleh akaok talaok gah deh trunꨚꨈꨵꨮꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨤꨯꨱꩀ ꨈꩍ ꨕꨮꩍ ꨓꨴꨭꩆhạ đầu bên kia của cây gỗ xuốngpagleh akaok talaok gah deh trun hạ đầu bên kia của cây gỗ xuống.
pagleng kakur ka urangꨚꨈꨵꨮꩃ ꨆꨆꨭꩉ ꨆ ꨂꨣꩃtrù ẻo cho người tapagleng kakur ka urang trù ẻo cho người ta.
nyu hu sunuw pagleng mata o thei ra nao truh di nyuꨐꨭꨩ ꨨꨭꨩ ꨧꨭꨘꨭꨥ ꨚꨈꨵꨮꩃ ꨠꨓ ꨅ ꨔꨬ ꨣ ꨗꨯꨱ ꨓꨴꨭꩍ ꨕꨪ ꨐꨭꨩnó có bùa thôi miên, chẳng ai thoát khỏi tay nónyu hu sunuw pagleng mata o thei ra nao truh di nyu (DVM) nó có bùa thôi miên, chẳng ai thoát khỏi tay nó.
masin pagraꨠꨧꨪꩆ ꨚꨈꨴmắm tépmasin pagra mắm tép.
anâk thau pagrap pagre ina amaꨀꨘꩀ ꨔꨮꨭ ꨚꨈꨴꩇ ꨚꨈꨴꨮ ꨁꨘ ꨀꨠcon biết vâng lời cha mẹanâk thau pagrap pagre ina ama con biết vâng lời cha mẹ.
pagrâng hatai padhak wek ra khamengꨚꨈꨴꨲꩂ ꨨꨓꨰ ꨚꨖꩀ ꨥꨮꩀ ꨣ ꨇꨟꨮꩃdũng cảm chiến đầu chống quân thùpagrâng hatai padhak wek ra khameng dũng cảm chiến đầu chống quân thù.
Tuen Phaow pagrâng kakei wek saong Cham birauꨓꨶꨮꩆ ꨜꨯꨱꨥ ꨚꨈꨴꨲꩂ ꨆꨆꨬ ꨥꨮꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨍꩌ ꨝꨪꨣꨮꨭTuen Phaow gượng (đứng dậy và) nhắn lại với người Chăm mớiTuen Phaow pagrâng kakei wek saong Cham birau (ATP) Tuen Phaow gượng (đứng dậy và) nhắn lại với người Chăm mới.
pagruak gaok glah di tanrongꨚꨈꨴꨶꩀ ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꩍ ꨕꨪ ꨓꨗꨴꨯꩂúppagruak gaok glah di tanrong úp
pagu mata trunꨚꨈꨭ ꨠꨓ ꨓꨴꨭꩆcụp mắt xuốngpagu mata trun cụp mắt xuống.
sa paguang jienꨧ ꨚꨈꨶꩂ ꨎꨳꨮꩆmột đống tiềnsa paguang jien một đóng tiền.
paguec talei di gepꨚꨈꨶꨮꩄ ꨓꨤꨬ ꨕꨪ ꨈꨮꩇmóc dây lại với nhaupaguec talei di gep móc dây lại với nhau.
paguei nduec cac racꨚꨈꨶꨬ ꨙꨶꨮꩄ ꨌꩄ ꨣꩄbị rượt chạy tứ tungpaguei nduec cac rac bị rượt chạy tứ tung
main paguei gepꨟꨰꩆ ꨚꨈꨶꨬ ꨈꨮꩇchơi rượt đuổi nhaumain paguei gep chơi rượt đuổi nhau.
khik panuec paguenꨇꨪꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨈꨶꨮꩆgiữ lời hứakhik panuec paguen giữ lời hứa
paguen gep nao glaiꨚꨈꨶꨮꩆ ꨈꨮꩇ ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨰhẹn nhau đi rừngpaguen gep nao glai hẹn nhau đi rừng
paguen thraiyꨚꨈꨶꨮꩆ ꨔꨴꨰꩈkhátpaguen thraiy khát
ralao tuk paguen treꨣꨤꨯꨱ ꨓꨭꩀ ꨚꨈꨶꨮꩆ ꨓꨴꨮgió hẹnralao tuk paguen tre gio hen
paguen harei gaok gepꨚꨈꨶꨮꩆ ꨨꨣꨬ ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇhẹn ngày gặp nhaupaguen harei gaok gep hẹn ngày gặp nhau.
paguh page sangꨚꨈꨭꩍ ꨚꨈꨮ ꨧꩃsớm maipaguh page sang mai
dah page paguh sangꨕꩍ ꨚꨈꨮ ꨚꨈꨭꩍ ꨧꩃsớm maidah page paguh sang sớm mai
jala paguhꨎꨤ ꨚꨈꨭꩍtrưa maijala paguh trua mai.
paguh padeh ni nyu mai telꨚꨈꨭꩍ ꨚꨕꨮꩍ ꨗꨫ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨓꨮꩊmai mốt này nó sẽ tới nơipaguh padeh ni nyu mai tel mai mốt này nó sẽ tới nơi.
pagul gluh ngap baoh mbiꨚꨈꨭꩊ ꨈꨵꨭꩍ ꨋꩇ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨪvo tròn đất sét làm quả bipagul gluh ngap baoh mbi vo tròn đất sét làm quả bi.
adei ai pagum gep wekꨀꨕꨬ ꨄ ꨚꨈꨭꩌ ꨈꨮꩇ ꨥꨮꩀanh em chúng ta tập hợp lạiadei ai pagum gep wek anh em chúng ta tập hợp lại.
cim pah thiap perꨌꨪꩌ ꨚꩍ ꨔꨳꩇ ꨚꨮꩉchim vồ cánh baycim pah thiap per chim vồ cánh bay
manuk pah thiap kanjaokꨠꨗꨭꩀ ꨚꩍ ꨔꨳꩇ ꨆꨒꨯꨱꩀgà đập cánh gáymanuk pah thiap kanjaok gà đập cánh gáy.
mayaw pah takuhꨠꨢꨥ ꨚꩍ ꨓꨆꨭꩍmèo chụp (vồ) chuộtmayaw pah takuh mèo chụp (vồ) chuột
rimaong pahꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨚꩍcọp vồrimaong pah cọp vồ.
pah hawing tangiꨚꩍ ꨨꨥꨫꩂ ꨓꨊꨪtát nổ đom đóm mắtpah hawing tangi tát nỗ đom đóm mắt
pah di mbaokꨚꩍ ꨕꨪ ꨡꨯꨱꩀvả vào mặtpah di mbaok vả vào mặt.
gem daoh gem pah klapꨈꨮꩌ ꨕꨯꨱꩍ ꨈꨮꩌ ꨚꩍ ꨆꨵꩇvỗ taygem daoh gem pah klap vita hat via vo tay.
pah tangin aheiꨚꩍ ꨓꨊꨪꩆ ꨀꨨꨬvỗ tay hoan hôpah tangin ahei vỗ tay hoan hô.
pah tada ruc mbukꨚꩍ ꨓꨕ ꨣꨭꩄ ꨡꨭꩀđấm ngực bứt tóc (vì tức giận)pah tada ruc mbuk (tng) đấm ngực bứt tóc (vì tức giận).
daok pabaip di halukꨕꨯꨱꩀ ꨚꨝꨰꩇ ꨕꨪ ꨨꨤꨭꩀngồi bẹp xuống đấtdaok pabaip di haluk ngòi bẹp xuống đất.
daok apahꨕꨯꨱꩀ ꨀꨚꩍở đợdaok apah ở đợ.
paha bruk pablei taleiꨚꨨ ꨝꨴꨭꩀ ꨚꨝꨵꨬ ꨓꨤꨬmở rộng việc buôn bánpaha bruk pablei talei mở rộng việc buôn bán.
pahacih haluw aiaꨚꨨꨌꨪꩍ ꨨꨤꨭꨥ ꨀꨳlàm cho sạch nguồn nướcpahacih haluw aia làm cho sạch nguồn nước.
pahal inâ amâꨚꨨꩊ ꨁꨗ ꨀꨟcông đức chapahal inâ amâ công đức cha
kachait mah pahaluei klau telꨆꨍꨰꩅ ꨠꩍ ꨚꨨꨤꨶꨬ ꨆꨵꨮꨭ ꨓꨮꩊcái lọng vàng che rợp ba lớpkachait mah pahaluei klau tel (DVM) cái lọng vàng che rợp ba lớp.
paham kadha bacꨚꨨꩌ ꨆꨖ ꨝꩄgiảng bàipaham kadha bac giảng bài.
paheh ilimo Cham tabiakꨚꨨꨮꩍ ꨁꨤꨪꨠꨯ ꨍꩌ ꨓꨝꨳꩀphổ biến văn hóa Chămpaheh ilimo Cham tabiak phổ biến văn hóa Chăm
dom siam paheh tabiak, dom jhak palem lihikꨕꨯꩌ ꨧꨳꩌ ꨚꨨꨮꩍ ꨓꨝꨳꩀ, ꨕꨯꩌ ꨏꩀ ꨚꨤꨮꩌ ꨤꨪꨨꨪꩀnhững điều tốt lành cho phổ biến, những cái xấu xa thì làm cho mát đidom siam paheh tabiak, dom jhak palem lihik nhưng điều tốt lành cho phổ biến, những cái xấu xa thì làm cho mát đi.
pahân di mataꨚꨨꨲꩆ ꨕꨪ ꨠꨓbày ra trước mắtpahân di mata bày ra trước mắt.
pahin urang payaꨚꨨꨪꩆ ꨂꨣꩃ ꨚꨢhạ uy tín người chức sắcpahin urang paya hạ uy tín người chức sắc.
pahlap ka buel di grep nagarꨚꨨꨵꩇ ꨆ ꨝꨶꨮꩊ ꨕꨪ ꨈꨴꨮꩇ ꨘꨈꩉbố thí cho thần dân ở khắp xứ sởpahlap ka buel di grep nagar (DVM) bố thí cho thần dân ở khắp xứ sở.
dom lac makrâ siam mbiak, mboh mah pariak ba gep pahlapꨕꨯꩌ ꨤꩄ ꨠꨆꨴꨲ ꨧꨳꩌ ꨡꨳꩀ, ꨡꨯꩍ ꨠꩍ ꨚꨣꨳꩀ ꨝ ꨈꨮꩇ ꨚꨨꨵꩇbảo rằng ta đây chân chát, mới tháy vàng bạc đà chạydom lac makrâ siam mbiak, mboh mah pariak ba gep pahlap (PC) bảo rằng ta đây chân chát, mới tháy vàng bạc đà chạy
mak kabaw pahua kayauꨠꩀ ꨆꨝꨥ ꨚꨨꨶ ꨆꨢꨮꨭbắt trâu kéo gỗmak kabaw pahua kayau bát trâu kéo gỗ.
hamit yawa grum kakaok bier harei, pahuai paha lo mei mbeng ndih jang o huꨨꨟꨪꩅ ꨢꨥ ꨈꨴꨭꩌ ꨆꨆꨯꨱꩀ ꨝꨳꨮꩉ ꨨꨣꨬ, ꨚꨨꨶꨰ ꨚꨨ ꨤꨯ ꨠꨬ ꨡꨮꩃ ꨙꨪꩍ ꨎꩃ ꨅ ꨨꨭꨩnghe tiếng sấm đầu năm rèn vang vào buổi chiều tà, bâng khâng lắm em ơi, đứng ngồi nào có yênhamit yawa grum kakaok bier harei, pahuai paha lo mei mbeng ndih jang o hu (A) nghe tiếng sấm đầu năm rèn vang vào buổi chiều tà, bâng khâng lắm em ơi, đứng ngồ nào có yên.
pahuec rinaihꨚꨨꨶꨮꩄ ꨣꨪꨗꨰꩍnhát trẻ sợpahuec rinaih nhát trẻ sợ.
pahueng jalan naoꨚꨨꨶꨮꩂ ꨎꨤꩆ ꨗꨯꨱkhai thông đường đipahueng jalan nao khai thông đường đi.
paik baoh bilaongꨚꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨤꨯꨱꩃđón bắt quả bóngpaik baoh bilaong đón bắt quả bóng.
ndik phun paik baohꨙꨪꩀ ꨜꨭꩆ ꨚꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍtreo cây hái tráindik phun paik baoh treo cây hái trái.
paik tathauꨚꨰꩀ ꨓꨔꨮꨭbóp vúpaik tathau bóp vú
paik mbaokꨚꨰꩀ ꨡꨯꨱꩀvéo mápaik mbaok véo má
paik champiꨚꨰꩀ ꨍꩌꨚꨪkhảy đàn (khảy đờn)paik champi khảy đàn (khảy đờn).
ataong maca paikꨀꨓꨯꨱꩃ ꨠꨌ ꨚꨰꩀđánh chết đáy!ataong maca paik đánh chết đáy!.
rasa paipꨣꨧ ꨚꨰꩇnai kêurasa paip nai kêu
rimaong paipꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨚꨰꩇcọp kêu, hổ gầmrimaong paip cọp kêu, hỗ gầm.
baoh rideh paitꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨚꨰꩅbánh xe xẹpbaoh rideh pait banh xe xep
patuw tatek pait akaok da deꨚꨓꨭꨥ ꨓꨓꨮꩀ ꨚꨰꩅ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨕ ꨕꨮbẹp đầupatuw tatek pait akaok da de bep dau.
urang taha jruh tagei mbaok pait paotꨂꨣꩃ ꨓꨨ ꨎꨴꨭꩍ ꨓꨈꨬ ꨡꨯꨱꩀ ꨚꨰꩅ ꨚꨯꨱꩅngười già răng rụng má hópurang taha jruh tagei mbaok pait paot người già răng rụng má hóp
kasuer pait paot je anguei hagait hu wek thauꨆꨧꨶꨮꩉ ꨚꨰꩅ ꨚꨯꨱꩅ ꨎꨮ ꨀꨊꨶꨬ ꨨꨈꨰꩅ ꨨꨭꨩ ꨥꨮꩀ ꨔꨮꨭmóp mép rồi dùng chi được nữakasuer pait paot je anguei hagait hu wek thau móp mép rồi dùng chi duoc nua.
baoh paiyꨝꨯꨱꩍ ꨚꨰꩈtrái lépbaoh paiy trái lép
tung paiyꨓꨭꩂ ꨚꨰꩈbụng xẹp, bụng thóp vàotung paiy bụng xẹp, bụng thóp vào.
tian lipa paiy tathapꨓꨳꩆ ꨤꨪꨚ ꨚꨰꩈ ꨓꨔꩇbụng đói xẹp léptian lipa paiy tathap bụng đói xẹp lép.
palei pajai duh Po Sah Inaꨚꨤꨬ ꨚꨎꨰ ꨕꨭꩍ ꨛꨯꨮ ꨧꩍ ꨁꨘxã Phú Hài thờ Pô Sah Inâpalei pajai duh Po Sah Ina xà Phú Hài thờ Pô Sah Inâ.
pajaih bareng mabaoh padai barengꨚꨎꨰꩍ ꨝꨣꨮꩃ ꨠꨝꨯꨱꩍ ꨚꨕꨰ ꨝꨣꨮꩃgiống bà rên cho ra thóc bà rên (hổ phụ sinh hổ tử)pajaih bareng mabaoh padai bareng (tng) giống bà rên cho ra thóc bà rên (hỗ phụ sinh hổ tử)
apajaih siamꨀꨚꨎꨰꩍ ꨧꨳꩌgiống tốtapajaih siam giong tot.
ngap hamu lima pluh pajaihꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨤꨪꨠ ꨚꨵꨭꩍ ꨚꨎꨰꩍlàm ruộng 50 giạ giốngngap hamu lima pluh pajaih làm ruộng 50 giạ giống.
daok pajaih gep dalam sang ginikꨕꨯꨱꩀ ꨚꨎꨰꩍ ꨈꨮꩇ ꨕꨤꩌ ꨧꩃ ꨈꨪꨗꨫꩀsống chen chúc trong nhà chậtdaok pajaih gep dalam sang ginik sống chen chúc trong nhà chật
pajaih tamaꨚꨎꨰꩍ ꨓꨠchen vàopajaih tama chen vào.
gru pajaoh pakhain anâk sehꨈꨴꨭ ꨚꨎꨯꨱꩍ ꨚꨇꨰꩆ ꨀꨗꩀ ꨧꨮꩍthầy chất vấn trògru pajaoh pakhain anâk seh thầy chất vấn trò.
ngap blaoh paje?ꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨎꨮ?làm xong chưa?ngap blaoh paje? làm xong chưa?.
amaik nao truh pajeꨀꨟꨰꩀ ꨗꨯꨱ ꨓꨴꨭꩍ ꨚꨎꨮmẹ đi khỏi rồiamaik nao truh paje mẹ di khỏi ròi.
pajel mak kamengꨚꨎꨮꩊ ꨠꩀ ꨆꨟꨮꩃchận bắt kẻ thùpajel mak kameng chận bắt kẻ thù.
gleng anak linyaiy likuk jang o hu thei pajengꨈꨵꨮꩃ ꨀꨘꩀ ꨤꨪꨐꨰꩈ ꨤꨪꨆꨭꩀ ꨎꩃ ꨅ ꨨꨭꨩ ꨔꨬ ꨚꨎꨮꩃngó trước nhìn sau cũng không thấy ai mà dựagleng anak linyaiy likuk jang o hu thei pajeng (DN) ngó trước nhìn sau cũng không thấy ai mà dựa.
pajeng rup di wrang paing vậng kar mưongꨚꨎꨮꩃ ꨣꨭꩇ ꨕꨪ ꨥꨴꩃ ꨚꨰꩃ vậꨋ ꨆꩉ ꨠꨯꩂưnương chất vào kẻ có quyền chứcpajeng rup di wrang paing vậng kar mưong chât vào kể cá quyền chúc..
hu bruk mai oh nduec pajeng di theiꨨꨭꨩ ꨝꨴꨭꩀ ꨟꨰ ꨅꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨚꨎꨮꩃ ꨕꨪ ꨔꨬlúc hữu sự chẳng nương tựa vào ai đượchu bruk mai oh nduec pajeng di thei hu lúc hưu sự chắng nương tựa vào ai được.
daok pajhail gepꨕꨯꨱꩀ ꨚꨏꨰꩊ ꨈꨮꩇngồi chen (lẫn) nhaudaok pajhail gep ngồi chen (lẫn) nhau
pajhail tamaꨚꨏꨰꩊ ꨓꨠchen vàopajhail tama chen vao.
pajhak urangꨚꨏꩀ ꨂꨣꩃbôi nhọ người khácpajhak urang bôi nhọ người khác
pajhak dahlak di urangꨚꨏꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨕꨪ ꨂꨣꩃbôi nhọ tôi với người khácpajhak dahlak di urang bôi nhọ tôi với người khác.
pajhul paweh gep ngap brukꨚꨏꨭꩊ ꨚꨥꨮꩍ ꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀthúc đẩy nhau làm việcpajhul paweh gep ngap bruk thúc đẩy nhau làm việc.
dua urang daok pajhum gepꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨏꨭꩌ ꨈꨮꩇhai người ngồi đối diện nhaudua urang daok pajhum gep hai người ngồi đối diện nhau.
pajiak gep nao hamuꨚꨎꨳꩀ ꨈꨮꩇ ꨗꨯꨱ ꨨꨟꨭꨩgiục nhau ra đồngpajiak gep nao hamu giục nhau ra đồng.
muk kei pajiak pajieng anâk tacaowꨟꨭꩀ ꨆꨬ ꨚꨎꨳꩀ ꨚꨎꨳꨮꩂ ꨀꨗꩀ ꨓꨌꨯꨱꨥtổ tiên phù hộ con cháumuk kei pajiak pajieng anâk tacaow tổ tiên phù hộ con cháu.
pander lo nyu ngap pajiak hataiꨚꨙꨮꩉ ꨤꨯ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨚꨎꨳꩀ ꨨꨓꨰsai bảo hắn quá hắn làm lấypander lo nyu ngap pajiak hatai sai bảo hắn quá hắn làm lấy.
sa rideh limaow pajiengꨧ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨚꨎꨳꨮꩂchở đủ một xe bò (không hiếm hoi gì)sa rideh limaow pajieng (tng) chở đủ một xe bò (không hiếm hoi gì)
pajieng cakꨚꨎꨳꨮꩂ ꨌꩀchở lúa bópajieng cak chở lúa bó.
urang pajieng akhar ka dreiꨂꨣꩃ ꨚꨎꨳꨮꩂ ꨀꨇꩉ ꨆ ꨕꨴꨬngười sáng tạo chữ cho mìnhurang pajieng akhar ka drei (APA) người sáng tạo chữ cho mình
amaik pajieng dreiꨀꨟꨰꩀ ꨚꨎꨳꨮꩂ ꨕꨴꨬmẹ sinh taamaik pajieng drei mẹ sinh ta.
thau pajiong amaikꨔꨮꨭ ꨀꨟꨰꩀbiết an ủi mẹthau pajiong amaik biét an ui mẹ
tel taha mai duah pajiong di anakꨓꨮꩊ ꨓꨨ ꨟꨰ ꨕꨶꩍ ꨕꨪ ꨀꨘꩀvề già tìm an ủi nơi contel taha mai duah pajiong di anak về già tìm an ủi nơi con.
ndom pajip ka ra peng chaor njep yau habarꨙꨯꩌ ꨚꨎꨪꩇ ꨆ ꨣ ꨚꨮꩃ ꨍꨯꨱꩉ ꨒꨮꩇ ꨢꨮꨭ ꨨꨝꩉnói cho rõ ràng để cho người ta hiểu xem thử đúng sai thế nàondom pajip ka ra peng chaor njep yau habar nói cho rõ ràng để cho người ta hiểu xem thử đúng sai thế nào.
pajru dhit likaꨚꨎꨴꨭ ꨖꨪꩅ ꨤꨪꨆchữa lành vết thươngpajru dhit lika chữa lành vét thương.
pajruh matah jien hajungꨚꨎꨴꨭꩍ ꨠꨓꩍ ꨎꨳꨮꩆ ꨨꨎꨭꩂgiảm bớt nửa tiền lãipajruh matah jien hajung giảm bớt nửa tiền lài.
mak kabaw pajuakꨠꩀ ꨆꨝꨥ ꨚꨎꨶꩀbắt trâu đạp lúamak kabaw pajuak bắt trâu đạp lúa
pajuak ralaoh mak ikanꨚꨎꨶꩀ ꨣꨤꨯꨱꩍ ꨠꩀ ꨁꨆꩆgiặm cỏ lác để bắt cápajuak ralaoh mak ikan giặm cỏ lác để bắt cá.
mak masem pajuak bingarꨠꩀ ꨠꨧꨮꩌ ꨚꨎꨶꩀ ꨝꨪꨋꩉlấy chua khử tanhmak masem pajuak bingar (tng) lấy chua khử tanh.
pajuh asauꨚꨎꨭꩍ ꨀꨧꨮꨭxuyt chópajuh asau xuyt chó.
pajum jien ngap yangꨚꨎꨭꩌ ꨎꨳꨮꩆ ꨋꩇ ꨢꩃgóp tiền (để) cúng thầnpajum jien ngap yang góp tiền (đẻ) cing than.
pajup anak ngap sangꨚꨎꨭꩇ ꨀꨘꩀ ꨋꩇ ꨧꩃgiúp con cất nhàpajup anak ngap sang giúp con cất nhà
pajup gepꨚꨎꨭꩇ ꨈꨮꩇgiúp nhaupajup gep giúp nhau.
tapay ngap pajuw caok ka nagar danuhꨓꨛꨩꩈ ꨋꩇ ꨚꨎꨭꨥ ꨌꨯꨱꩀ ꨆ ꨘꨈꩉ ꨕꨘꨭꩍThỏ làm pa-dau khóc cho quê hương tội lỗitapay ngap pajuw caok ka nagar danuh (DTL) Thỏ làm pa-dau khóc cho quê hương tội lỗi.
pak mbuk paglang kaingꨚꩀ ꨡꨭꩀ ꨚꨈꨵꩃ ꨆꨰꩃthắt tóc, tròng lưngpak mbuk paglang kaing (tng) thắt tóc, tròng lưng
pak habaiꨚꩀ ꨨꨝꨰđan giỏpak habai đan giỏ.
ai daok pak halei?ꨄ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨨꨤꨬ?anh ở đâuai daok pak halei? anh ở đâu
drei nao pak ni sa asitꨕꨴꨬ ꨗꨯꨱ ꨚꩀ ꨘꨫ ꨧ ꨀꨦꨪꩅmình đi đây một chútdrei nao pak ni sa asit mình đi đây một chút
adei tapa pak nan mâk aia manyumꨀꨕꨬ ꨓꨚꨩ ꨚꩀ ꨘꩆ ꨟꩀ ꨀꨳ ꨟꨐꨭꩌem qua bên đó lấy nước uốngadei tapa pak nan mâk aia manyum em qua bên đó lấy nước uống.
pak nyu nan yeꨚꩀ ꨐꨭꨩ ꨘꩆ ꨢꨮtùy nó thôipak nyu nan ye tùy nó thôi.
dahlak nao pak parikꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨚꩀ ꨚꨣꨪꩀtôi đi Phan Ridahlak nao pak parik tôi đi Phan Ri.
pak mada huec kandaꨚꩀ ꨠꨕ ꨨꨶꨮꩄ ꨆꨙkhông hề sợpak mada huec kanda không hễ sợ.
rakuh rakun pak ratiꨣꨆꨭꩍ ꨣꨆꨭꩆ ꨚꩀ ꨣꨓꨪtình hình rối renrakuh rakun pak rati tình hình rói ren.
ai daok pak haleiꨄ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨨꨤꨬanh ở đâuai daok pak halei anh ở đâu
pak halei nyu jang nao telꨚꩀ ꨨꨤꨬ ꨐꨭꨩ ꨎꩃ ꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊở đâu nó cũng đi tớipak halei nyu jang nao tel ở đâu nó cũng đi tới
pak pluhꨚꩀ ꨚꨵꨭꩍbốn mươipak pluh bón mươi
pak rituhꨚꩀ ꨣꨪꨓꨭꩍbốn trămpak rituh bôn trăm
ya pak thiꨢ ꨚꩀ ꨔꨪya pak thi tư.
paka ndom ka dak rayꨚꨆ ꨙꨯꩌ ꨆ ꨕꩀ ꨣꩈmục nói về biên niên sửpaka ndom ka dak ray mục nói về biên niên sử.
pakacah gep nao mainꨚꨆꨌꩍ ꨈꨮꩇ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆđua nhau đi chơipakacah gep nao main đua nhau đi chơi.
pakah klah di khin pakelꨚꨆꩍ ꨆꨵꩍ ꨕꨪ ꨇꨪꩆ ꨚꨆꨮꩊche chở khỏi những điềm gởpakah klah di khin pakel che chở khỏi những điềm gở.
likau po pakah payuaꨤꨪꨆꨮꨭ ꨛꨯꨮ ꨚꨆꩍ ꨚꨢꨶcầu trời phù hộlikau po pakah payua cầu trời phù hộ.
laik dalam pakaik patuwꨤꨰꩀ ꨕꨤꩌ ꨚꨆꨰꩀ ꨚꨓꨭꨥrơi vào kẹt đálaik dalam pakaik patuw roi vào kẹt đá.
pakaik ganiep ridehꨚꨆꨰꩀ ꨈꨗꨳꨮꩇ ꨣꨪꨕꨮꩍlắp sườn xepakaik ganiep rideh lắp sườn xe.
panuec pakak dalam harei likhahꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨆꩀ ꨕꨤꩌ ꨨꨣꨬ ꨤꨪꨇꩍlời khai cuộc trong ngày cướipanuec pakak trong harei likhah lời khai cuộc trong ngày cưới.
harei pakak bacꨨꨣꨬ ꨚꨆꩀ ꨝꩄngày khai giảngharei pakak bac ngày khai giảng.
pakak akaokꨚꨆꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀchặn đầupakak akaok chặn đầu
pakak jalanꨚꨆꩀ ꨎꨤꩆchặn đườngpakak jalan chặn đường.
pakal dalam kadha bacꨚꨆꩊ ꨕꨤꩌ ꨆꨖ ꨝꩄnội dung bài họcpakal trong kadha bac nội dung bai học.
ngap pakan kanâ urangꨋꩇ ꨚꨆꩆ ꨆꨗ ꨂꨣꩃlàm khó dễ người khácngap pakan kanâ urang làm khó dễ người khác.
pakandah laiyꨚꨆꨙꩍ ꨤꨰꩈngáng chânpakandah laiy ngáng chân
pakandah baoh mbeng mang gaiꨚꨆꨙꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃ ꨠꩃ ꨈꨰngáng cửa bằng câypakandah baoh mbeng mang gai ngáng cửa bằng cây.
ndih pakaow rupꨙꨪꩍ ꨛꨩꨆꨯꨱꨥ ꨣꨭꩇngủ chùm humndih pakaow rup ngủ chùm hum
daok pakaow takaiꨕꨯꨱꩀ ꨛꨩꨆꨯꨱꨥ ꨓꨆꨰngồi co chândaok pakaow takai ngòi co chân.
ndom puec jak gheh oh thei pakaow huꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨎꩀ ꨉꨮꩍ ꨅꩍ ꨔꨬ ꨛꨩꨆꨯꨱꨥ ꨨꨭăn nói khôn khéo chẳng ai bắt bẻ đượcndom puec jak gheh oh thei pakaow hu ăn nói khôn khéo chẳng ai bắt bẻ được.
ba tuei dom pakarꨝ ꨓꨶꨬ ꨕꨯꩌ ꨚꨆꩉmang theo những đồ vậtba tuei dom pakar mang theo những đồ vật.
pakar patuei rideh juakꨚꨆꩉ ꨚꨓꨶꨬ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨎꨶꩀphụ tùng xe đạppakar patuei rideh juak phụ tùng xe đạp.
ngap sang klau pakatꨋꩇ ꨧꩃ ꨆꨵꨮꨭ ꨚꨆꩅxây lầu ba tầngngap sang klau pakat xây làu ba tầng.
pakaw njukꨚꨆꨥ ꨒꨭꩀthuốc hútpakaw njuk thuốc hút
njuk pakawꨒꨭꩀ ꨚꨆꨥhút thuốcnjuk pakaw hút thuốc
cih pakawꨌꨪꩍ ꨚꨆꨥđánh (xỉa) thuốccih pakaw đánh (xỉa) thuốc.
katoc tamuh di sang nan pakelꨆꨓꨯꩄ ꨓꨟꨭꩍ ꨕꨪ ꨧꩃ ꨘꩆ ꨚꨆꨮꩊgò mối đùn trong nhà là một điềm xấukatoc tamuh di sang nan pakel gò mối đùn trong nhà là một điềm xấu
pakel laikꨚꨆꨮꩊ ꨤꨰꩀbị điềm hung (quả báo)pakel laik bị điềm hung (quả báo)
paklah pakelꨚꨆꨵꩍ ꨚꨆꨮꩊgiải điềm hungpaklah pakel giải điềm hung.
amaik pakem anâkꨀꨟꨰꩀ ꨚꨆꨮꩌ ꨀꨗꩀmẹ ôm ấp conamaik pakem anâk mẹ ôm ấp con
marai pakem ngaok phaꨠꨣꨰ ꨚꨆꨮꩌ ꨊꨯꨱꩀ ꨜđến úp mặt trên đùimarai pakem ngaok pha (DVM) đến úp mặt trên đùi.
adei ngap bruk pakenꨀꨕꨬ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨚꨆꨮꩆem làm việc khácadei ngap bruk paken em làm việc khác
urang paken min oh njep adei sa tian saong po oꨂꨣꩃ ꨚꨆꨮꩆ ꨟꨪꩆ ꨅꩍ ꨒꨮꩇ ꨀꨕꨬ ꨧ ꨓꨳꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨛꨯꨮ ꨅkẻ khác đấy thôi chứ không phải anh em ruột với Ngàiurang paken min oh njep adei sa tian saong po o (DR) kẻ khác đấy thôi chứ không phải anh em ruột với Ngài.
hadom bruk pakepꨨꨕꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨚꨆꨮꩇnhững điều cấmhadom bruk pakep những điều cấm
pakep anâk oh brei nao aiek phimꨚꨆꨮꩇ ꨀꨘꩀ ꨅꩍ ꨝꨴꨬ ꨗꨯꨱ ꨀꨳꨮꩀ ꨜꨪꩌcấm con không được đi xem phimpakep anâk oh brei nao aiek phim cấm con không được đi xem phim.
daok pakhelꨕꨯꨱꩀ ꨚꨇꨮꩊngồi không động đậydaok pakhel ngòi không động đậy
pakhel ndihꨚꨇꨮꩊ ꨙꨪꩍlàm cho yên giấcpakhel ndih làm cho yên giấc.
pakhi mataꨚꨇꨪ ꨠꨓhíp mắtpakhi mata híp mắt.
anâk kamei dara pakhi pakharꨀꨗꩀ ꨆꨟꨬ ꨕꨣ ꨚꨇꨪ ꨚꨇꩉcô gái kiêuanâk kamei dara pakhi pakhar cô gái kiêu
pakhik car aiaꨚꨇꨪꩀ ꨌꩉ ꨀꨳtrấn giữ biên thùypakhik car aia trấn giữ biên thùy.
nyu lac nyu puec dahlau blaoh pakhing ka urangꨐꨭꨩ ꨤꩄ ꨐꨭꨩ ꨚꨶꨮꩄ ꨕꨨꨵꨮꨭ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨇꨫꩂ ꨆ ꨂꨣꩃnó bảo rằng nó đi hỏi trước mà (nhà vua) lại gả (công chúa) cho người khácnyu lac nyu puec dahlau blaoh pakhing ka urang (DVM) nó bảo rằng nó đi hỏi trước mà (nhà vua) lại gả (công chúa) cho người khác.
pakhip baoh mbengꨚꨇꨪꩇ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃđóng kín cánh cửapakhip baoh mbeng đóng kín cánh cửa
pakhip cambuai wek maikꨚꨇꨪꩇ ꨌꨡꨶꨰ ꨥꨮꩀ ꨟꨰꩀcâm (bịt) miệng lại đipakhip cambuai wek maik câm (bịt) miệng lại đi.
ban nan paki pakeng biakꨝꩆ ꨘꩆ ꨚꨆꨪ ꨚꨆꨮꩃ ꨝꨳꩀthằng đó phách lối thật!ban nan paki pakeng biak thằng đó phách lối thật!.
ngap paki wuwꨋꩇ ꨚꨆꨪ ꨥꨭꨥlàm ra oaingap paki wuw làm ra oai.
paklah tapay di patengꨚꨆꨵꩍ ꨓꨛꨩꩈ ꨕꨪ ꨚꨓꨮꩃgỡ con thỏ ra khỏi lướipaklah tapay di pateng gờ con thỏ ra khỏi lưới
paklah mraiꨚꨆꨵꩍ ꨠꨴꨰgỡ chỉpaklah mrai gờ chỉ
paklah mbuk tarungꨚꨆꨵꩍ ꨡꨭꩀ ꨓꨣꨭꩂgỡ tóc rốipaklah mbuk tarung gờ tóc rối
paklah thraiyꨚꨆꨵꩍ ꨔꨴꨰꩈchuộc nợpaklah thraiy chuộc nợ.
mboh rinaih mapaoh gep blaoh o paklahꨡꨯꩍ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨠꨚꨯꨱꩍ ꨈꨮꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨅ ꨚꨆꨵꩍthấy trẻ đánh nhau mà không can ngănmboh rinaih mapaoh gep blaoh o paklah tháy trẻ đánh nhau mà không can ngăn.
paklah di pabah dunyaꨚꨆꨵꩍ ꨕꨪ ꨚꨝꩍ ꨕꨭꨑgiải thoát khỏi miệng lưới thế gianpaklah di pabah dunya giai thoat khoi mieng luoi the gian.
paklah duis ka nyuꨚꨆꨵꩍ ꨕꨶꨪꩋ ꨆ ꨐꨭꨩchuộc tội cho hắnpaklah duis ka nyu chuộc tội cho hắn.
panuec puec saong inâ juai paklaihꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨶꨮꩄ ꨧꨯꨱꩃ ꨁꨗ ꨎꨶꨰ ꨚꨆꨵꨰꩍnói với mẹ già đừng có những lời lẽ dứt tìnhpanuec puec saong inâ juai paklaih (APA) nói với mẹ già đừng có những lời lẽ dứt tình.
hadiip pathang nyu paklaoh gep pajeꨨꨕꨳꨪꩇ ꨚꨔꩃ ꨐꨭꨩ ꨚꨆꨵꨯꨱꩍ ꨈꨮꩇ ꨚꨎꨮvợ chồng nó ly dị rồihadiip pathang nyu paklach gep paje vợ chong no ly di roi.
harei paklaoh panuecꨨꨣꨬ ꨚꨆꨵꨯꨱꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄngày giao ước kết hônharei paklaoh panuec ngày giao ước kết hôn.
paklup taikꨚꨆꨵꨭꩇ ꨓꨰꩀđóng chốtpaklup taik đóng chốt
paklup baoh mbengꨚꨆꨵꨭꩇ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨮꩃkhóa cửapaklup baoh mbeng khóa cửa.
pako manukꨚꨆꨯ ꨠꨗꨭꩀgài bẫy (thòng lọng)pako manuk gài bầy (thòng lọng)
pakrap tal bacꨚꨆꨴꩇ ꨓꩊ ꨝꩄổn định lớp họcpakrap tal bac ổn định lớp học
pakrap buelꨚꨆꨴꩇ ꨝꨶꨮꩊan dânpakrap buel an dân.
ndom pakrâ blaoh nyu ginaonꨙꨯꩌ ꨚꨆꨴꨲ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨐꨭꨩ ꨈꨪꨗꨯꨱꩆnói đùa mà hắn giậnndom pakrâ blaoh nyu ginaon nói đùa mà hắn giận
pakrâ kameiꨚꨆꨴꨲ ꨆꨟꨬchọc gái, trêu gáipakrâ kamei chọc gái, trêu gái.
dahlak takrâ ai sa paok binguꨕꨨꨵꩀ ꨓꨆꨴꨲ ꨄ ꨧ ꨚꨯꨱꩀ ꨝꨪꨊꨭtôi tặng anh một bó hoadahlak takrâ ai sa paok bingu tôi tặng anh một bó hoa.
ndom pakrâ klaoꨙꨯꩌ ꨚꨆꨴꨲ ꨆꨵꨯꨱnói pha tròndom pakrâ klao nói pha trò.
pakrân anâkꨚꨆꨴꨲꩆ ꨀꨗꩀbắt thừa nhận đứa conpakrân anâk bắt thừa nhận đứa con.
pakreng nagar lok alaꨚꨆꨴꨮꩃ ꨘꨈꩉ ꨤꨯꩀ ꨀꨤcai trị xứ sở ở trần gianpakreng nagar lok ala (DVM) cai trị xứ sở ở trần gian.
tuh aia tama pakuangꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨓꨠ ꨚꨆꨶꩂđổ nước vàotuh aia tama pakuang đỏ nước vào
pakuer taleiꨚꨆꨶꨮꩉ ꨓꨤꨬthắt gút dâypakuer talei thắt gút dây.
pakuk auꨚꨆꨭꩀ ꨀꨮvò áopakuk au vò áo.
mbeng baoh hader manuis palaꨡꨮꩃ ꨝꨯꨱꩍ ꨨꨕꨮꩉ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨚꨤăn trái nhờ kẻ trồng (cây)mbeng baoh hader manuis pala (ng) an trai nho ke trong (cay).
caoh pala li-uꨌꨯꨱꩍ ꨚꨤ ꨤꨪꨂđá lộn nhàocaoh pala li-u đá lộn nhào
main pala li-uꨟꨰꩆ ꨚꨤ ꨤꨪꨂchơi lộn nhàomain pala liu Paine ristio hramns chot mhao Nan rine songa
palaa anak di amaikꨀꨘꩀ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀphân li mẹ với conpalaa anak di amaik phân li me với con.
tanák mang palahꨓꩆꨆá ꨠꩃ ꨚꨤꩍnấu cơm bằng chảo gangtanák mang palah nâu cơm bằng chao gang.
kachait mah bingu palaiꨆꨍꨰꩅ ꨠꩍ ꨝꨪꨊꨭ ꨚꨤꨰlọng vàng thêu hoakachait mah bingu palai (DVM) lọng vàng thêu hoa.
palai brukꨚꨤꨰ ꨝꨴꨭꩀuổng côngpalai bruk uổng công
ndom ka palai panuec minꨙꨯꩌ ꨆ ꨚꨤꨰ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨟꨪꩆnói phí lời thôindom ka palai panuec min nói phí lời thôi.
ikan mak hu paje blaoh klah, palai pajua biak!ꨁꨆꩆ ꨠꩀ ꨨꨭ ꨚꨎꨮ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨆꨵꩍ, ꨚꨤꨰ ꨚꨎꨶ ꨝꨳꩀ!con cá bắt được rồi mà lại sảy, uổng thậtikan mak hu paje blaoh klah, palai pajua biak! con cá bắt được rồi mà lại sảy, uổng thật.
ngap kanyu palai prân minꨋꩇ ꨆꨐꨭ ꨚꨤꨰ ꨚꨴꨲꩆ ꨟꨪꩆlàm cho hắn phí công thôingap kanyu palai prân min làm cho hắn phí công thôi.
palai sunauꨚꨤꨰ ꨧꨭꨗꨮꨭgiải bùapalai sunau (DVM) giải bùa.
anak ngap nde halei amaik ma jang palai tung tianꨀꨘꩀ ꨋꩇ ꨙꨮ ꨨꨤꨬ ꨀꨟꨰꩀ ꨠ ꨎꩃ ꨚꨤꨰ ꨓꨭꩂ ꨓꨳꩆcon có lỗi đến đâu cha mẹ cũng tỏ lòng khoan dunganak ngap nde halei amaik ma jang palai tung tian con có lỗi đến đâu cha mẹ cũng tỏ lòng khoan dung.
palai pajaih aia urangꨚꨤꨰ ꨚꨎꨰꩍ ꨀꨳ ꨂꨣꩃdiệt chủng dân tộc khácpalai pajaih aia urang (AGA) diệt chủng dân tộc khác.
palaik kierꨚꨤꨰꩀ ꨆꨳꨮꩉđóng khóa lạipalaik kier đóng khóa lại.
ahaok per palaik mbomꨀꨨꨯꨱꩀ ꨚꨮꩉ ꨚꨤꨰꩀ ꨡꨯꩌmáy bay thả bomahaok per palaik mbom máy bay thá bom
palaik baoh mang ngaok trunꨚꨤꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨠꩃ ꨊꨯꨱꩀ ꨓꨴꨭꩆthả trái cây trên cao xuốngpalaik baoh mang ngaok trun thả trái cây trên cao xuống.
palaik anakꨚꨤꨰꩀ ꨀꨘꩀphá thaipalaik anak phá thai.
ndom palaik gepꨙꨯꩌ ꨚꨤꨰꩀ ꨈꨮꩇdèm pha nhaundom palaik gep dèm pha nhau
ndom palaik dahlak saong amaikꨙꨯꩌ ꨚꨤꨰꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀdèm pha tôi với mẹndom palaik dahlak saong amaik dem pha toi voi me.
birau palaik klaon daok hu manuis ewꨝꨪꨣꨮꨭ ꨚꨤꨰꩀ ꨆꨵꨯꨱꩆ ꨕꨯꨱꩀ ꨨꨭꨩ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨃꨥmới ngồi xuống đã có người réo gọibirau palaik klaon daok hu manuis ew mới ngồi xuống đà có người réo gọi.
ahaok per palaik thiap trunꨀꨨꨯꨱꩀ ꨚꨮꩉ ꨚꨤꨰꩀ ꨔꨳꩇ ꨓꨴꨭꩆmáy bay hạ cánh xuốngahaok per palaik thiap trun may bay hạ cánh uống.
palaik palem gep di ra lingiwꨚꨤꨰꩀ ꨚꨤꨮꩌ ꨈꨮꩇ ꨕꨪ ꨣ ꨤꨪꨊꨪꨥtố cáo nhau với người ngoàipalaik palem gep di ra lingiw tố cáo nhau với người ngoài.
ngap mbeng mang dua palak tangin thaohꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨠꩃ ꨕꨶ ꨚꨤꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨔꨯꨱꩍlàm ăn (bắt đầu) từ hai bàn tay trắngngap mbeng mang dua palak tangin thaoh làm ăn (bắt đầu) từ hai bàn tay trắng.
palak dua mbengꨚꨤꩀ ꨕꨶ ꨡꨮꩃlặp lại hai lầnpalak dua mbeng lặp lại hai lần
kem palak wekꨆꨮꩌ ꨚꨤꩀ ꨥꨮꩀbưa lặp lạikem palak wek bưa lặp lại.
Kabaw baong kau crac dien palao, nao tel palao mai wek tel khemꨆꨝꨥ ꨝꨯꨱꩃ ꨆꨮꨭ ꨌꨴꩄ ꨕꨳꨮꩆ ꨚꨤꨯꨱ, ꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ ꨚꨤꨯꨱ ꨟꨰ ꨥꨮꩀ ꨓꨮꩊ ꨇꨮꩌtrâu hoang ta cắt bỏ sẹo, trâu đến hải đảo lại trở về chuồngKabaw baong kau crac dien palao, nao tel palao mai wek tel khem (cd) trâu hoang ta cắt bỏ thẹo, trâu đến hải dao lai tro ve chuong.
ba tuai nao paralaoꨝ ꨓꨶꨰ ꨗꨯꨱ ꨚꨣꨤꨯꨱđưa tiễn kháchba tuai nao paralao đưa tiễn khách.
palao cimꨚꨤꨯꨱ ꨌꨪꩌphóng sinh chimpalao cim phóng sinh chim.
ngap palao gaiꨋꩇ ꨚꨤꨯꨱ ꨈꨰlàm qua quítngap palao gai làm qua quít.
palapei ka amaik thauꨚꨤꨚꨬ ꨆ ꨀꨟꨰꩀ ꨔꨮꨭbáo mộng cho mẹ biếtpalapei ka amaik thau báo mộng cho mẹ biết.
paleh gep di krâh nuecꨚꨤꨮꩍ ꨈꨮꩇ ꨕꨪ ꨆꨴꨲꩍ ꨗꨶꨮꩄbỏ rơi nhau nửapaleh gep di krâh nuec bỏ rơi nhau nửa
tapuer anâk dem dalam paleiꨓꨚꨶꨮꩉ ꨀꨗꩀ ꨕꨮꩌ ꨕꨤꩌ ꨚꨤꨬnhóm thanh niên trong làngtapuer anâk dem trong palei nhóm thanh niên trong làng
palei Caklaing jih dalahꨚꨤꨬ ꨌꨆꨵꨰꩂ ꨎꨪꩍ ꨕꨤꩍthổ cẩm làng Mỹ Nghiệppalei Caklaing jih dalah thổ cẩm làng My Nghiep
daong paleiꨕꨯꨱꩃ ꨚꨤꨬgiúp làngdaong palei giup lang.
thau anit palei nagar khaol itaꨔꨮꨭ ꨀꨘꨫꩅ ꨚꨤꨬ ꨘꨈꩉ ꨇꨯꨱꩊ ꨁꨓbiết yêu quê hương chúng tathau anit palei nagar khaol ita biết yêu quê hương chúng ta.
palei pala o thei ra anitꨚꨤꨬ ꨚꨤ ꨅ ꨔꨬ ꨣ ꨀꨗꨫꩅlàng xóm chẳng ai yêu thươngpalei pala o thei ra anit làng xóm chẳng ai yêu thương
suon palei palaꨧꨶꨯꩆ ꨚꨤꨬ ꨚꨤnhớ quê hươngsuon palei pala nhớ quê hương.
nyim tapuk urang blaoh palemꨐꨪꩌ ꨓꨚꨭꩀ ꨂꨣꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨤꨮꩌmượn sách rồi im đinyim tapuk urang blaoh palem mượn sách rồi im đi.
mbeng paliakꨡꨮꩃ ꨚꨤꨳꩀăn lấy vị, lấy thảombeng paliak ăn lấy vị, lấy thảo.
Po maong mboh di rup pabhap sah abih palidalꨛꨯꨮ ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ ꨕꨪ ꨣꨭꩇ ꨚꨞꩇ ꨧꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨤꨪꨕꩊNgài nhìn thấy khắp mình mấy chàng đã hết ghẻ lácPo maong mboh di rup pabhap sah abih palidal (DN) Ngài nhìn thấy khắp mình mấy chàng đã hết ghé lác.
palih randaih klakꨚꨤꨪꩍ ꨣꨙꨰꩍ ꨆꨵꩀlựa sạn bỏ rapalih randaih klak lựa sạn bỏ ra
palih dom parajak nao aia Laowꨚꨤꨪꩍ ꨕꨯꩌ ꨚꨣꨎꩀ ꨗꨯꨱ ꨀꨳ ꨤꨯꨱꨥchọn những nhà thông thái đi sứ Trung Hoapalih dom parajak nao aia Laow (DN) chọn những nhà thông thái đi sứ Trung Hoa.
likau limah sunuw binrik mbai ka Po, palih kabel biak lo sunit ginreh o thei tapaꨤꨪꨆꨮꨭ ꨤꨪꨠꩍ ꨧꨭꨗꨭꨥ ꨝꨪꨗꨴꨪꩀ ꨡꨰ ꨆ ꨛꨯꨮ, ꨚꨤꨪꩍ ꨆꨝꨮꩊ ꨝꨳꩀ ꨤꨯ ꨧꨭꨗꨫꩅ ꨈꨪꨗꨴꨮꩍ ꨅ ꨔꨬ ꨓꨚꨩxin dâng bùa quí cho Ngài, (Ngài sẽ) tài ba và quyền phép không ai sánh kịplikau limah sunuw binrik mbai ka Po, palih kabel biak lo sunit ginreh o thei tapa (DVM) xin dâng bùa quí cho Ngài, (Ngài sẽ) tai ba va quyen phep khong ai sanh kip.
palih mbaok payua mahꨚꨤꨪꩍ ꨡꨯꨱꩀ ꨚꨢꨶ ꨠꩍchọn mặt gửi vàngpalih mbaok payua mah chọn mặt gửi vàng.
palil drep urangꨚꨤꨪꩊ ꨕꨴꨮꩇ ꨂꨣꩃđánh tráo của người khácpalil drep urang đánh tráo của người khác.
palin mata dunyaꨚꨤꨪꩆ ꨠꨓ ꨕꨭꨑche mắt người đờipalin mata dunya che mắt người đời.
crong kaya kar tagok palingꨌꨴꨯꩂ ꨆꨢ ꨆꩉ ꨓꨈꨯꩀ ꨚꨤꨫꩂchất đồ đạccrong kaya kar tagok paling chất đò đạc
manuk palingiwꨠꨗꨭꩀ ꨚꨤꨪꨊꨪꨥgà thiếnmanuk palingiw ga thicn.
palir daningꨚꨤꨪꩉ ꨕꨗꨫꩂtrát (trét) tườngpalir daning trát (trét) tương.
paliw anâk nao tagok cekꨚꨤꨪꨥ ꨀꨘꩀ ꨗꨯꨱ ꨓꨈꨯꩀ ꨌꨮꩀđèo con lên núipaliw anâk nao tagok cek đèo con lên núi.
paluai sep ewꨚꨤꨶꨰ ꨧꨮꩇ ꨃꨥbuông tiếng gọi lớnpaluai sep ew buông tiếng gọi lớn.
paluai sep ewꨚꨤꨶꨰ ꨧꨮꩇ ꨃꨥbuông tiếng kêupaluai sep ew buông tiếng kêu.
paluak panuecꨚꨤꨶꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄhỏi hay nói để thăm dò (dò lời)paluak panuec hỏi hay nói để thăm dò (dọ lời).
drep paluakꨕꨴꨮꩇ ꨚꨤꨶꩀcủa đút lótdrep paluak của đút lót.
manuis bunrabuw, paluak takai tama o huꨠꨗꨶꨪꩋ ꨝꨭꨗꨴꨝꨭꨥ, ꨚꨤꨶꩀ ꨓꨆꨰ ꨓꨠ ꨅ ꨨꨭꨩngười đi vô số kể, chen chân vào không đượcmanuis bunrabuw, paluak takai tama o hu người đi vô số kể, chen chân vào không được.
mak o hu ye ngap palucꨠꩀ ꨅ ꨨꨭꨩ ꨢꨮ ꨋꩇ ꨚꨤꨭꩄlấy không được thì làm cho bỏ ghétmak o hu ye ngap paluc láy không được thì làm cho bỏ ghét.
palue kameiꨚꨤꨶꨮ ꨆꨟꨬdụ gáipalue kamei dụ gái
palue mbengꨚꨤꨶꨮ ꨡꨮꩃnịnh ănpalue mbeng nịnh ăn.
palueng urang madaꨚꨤꨶꨮꩂ ꨂꨣꩃ ꨠꨕnịnh bợ kẻ giàu cópalueng urang mada nịnh bợ kẻ giàu có.
ndih pam di halukꨙꨪꩍ ꨚꩌ ꨕꨪ ꨨꨤꨭꩀnằm sát xuống đấtndih pam di haluk nằm sát xuống đất.
pamadeh adei tagokꨚꨠꨕꨮꩍ ꨀꨕꨬ ꨓꨈꨯꩀđánh thức em dậypamadeh adei tagok danh thức em dậy
pamadeh tian suonꨚꨠꨕꨮꩍ ꨓꨳꩆ ꨧꨶꨯꩆgợi lên nỗi nhớpamadeh tian suon gợi lên nỗi nhớ.
ndih pamailꨙꨪꩍ ꨚꨟꨰꩊngủ nánndih pamail ngủ nán.
bruk ngap pamajrem gepꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨚꨠꨎꨴꨮꩌ ꨈꨮꩇcông việc trùng lặp nhaubruk ngap pamajrem gep cong việc trùng lặp nhau.
mac chai gleh, ragei daok pamak wekꨠꩄ ꨍꨰ ꨈꨵꨮꩍ, ꨣꨈꨬ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨠꩀ ꨥꨮꩀmáy xay hư, thợ còn đang sửa lạimac chai gleh, ragei daok pamak wek máy xay hư, thợ còn đang sưa lại.
yut chuai juai pamaluw gepꨢꨭꩅ ꨍꨶꨰ ꨎꨶꨰ ꨚꨠꨤꨭꨥ ꨈꨮꩇbạn bè đừng làm nhục nhauyut chuai juai pamaluw gep bạn bè đừng làm nhục nhau.
pamanei ka adei asitꨚꨠꨗꨬ ꨆ ꨀꨕꨬ ꨀꨦꨪꩅtắm cho em nhỏpamanei ka adei asit tắm cho em nhỏ.
ngap tapa sa mbeng pamaong aiekꨋꩇ ꨓꨚꨩ ꨧ ꨡꨮꩃ ꨚꨟꨯꨱꩃ ꨀꨳꨮꩀlàm qua một lần thí nghiệmngap tapa sa mbeng pamaong aiek làm qua một lần thí nghiệm
pamaong pajaihꨚꨟꨯꨱꩃ ꨚꨎꨰꩍcho thử thóc giốngpamaong pajaih cho thư thóc giống.
limuk khing pamataiꨤꨪꨟꨭꩀ ꨇꨫꩂ ꨚꨠꨓꨰghét muốn giết chếtlimuk khing pamatai ghét muốn giết chết.
nao daok pamayok gepꨗꨯꨱ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨠꨢꨯꩀ ꨈꨮꩇđến ở cho có bạnnao daok pamayok gep den o cho có bạn.
pambac ganim apuhꨛꨩꨡꩄ ꨈꨗꨫꩌ ꨀꨚꨭꩍmở rộng hàng ranh rẫypambac ganim apuh mở rộng hàng ranh rầy.
pambaik tanginꨚꨡꨰꩀ ꨓꨊꨪꩆvết sẹo (thẹo) trên taypambaik tangin vết sẹo (thẹo) trên tay.
pambeng apueiꨛꨩꨡꨮꩃ ꨀꨚꨶꨬnhen (nhóm) lửapambeng apuei nhen (nhóm) lửa.
pambeng kabawꨛꨩꨡꨮꩃ ꨆꨝꨥcho trâu ănpambeng kabaw cho trâu ăn
tiap kabaw pambeng padaiꨓꨳꩇ ꨆꨝꨥ ꨛꨩꨡꨮꩃ ꨚꨕꨰđuổi trâu cho ăn lúatiap kabaw pambeng padai đuổi trâu cho ăn lúa.
pamber akaok kabawꨛꨩꨡꨮꩉ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨆꨝꨥquàng dây lên đầu trâupamber akaok kabaw quán dây lên đầu trau.
pamblaong panuecꨛꨩꨡꨵꨯꨱꩃ ꨚꨗꨶꨮꩄgây sựpamblaong panuec gây sự.
tama Bicam pamblaong kalinꨓꨠ ꨝꨪꨌꩌ ꨛꨩꨡꨵꨯꨱꩃ ꨆꨤꨪꩆvào làng Bicam gây chiếntama Bicam pamblaong kalin (ATP) vào làng Bicam gây chiến.
pamblaow mbaok ka urang mbohꨛꨩꨡꨵꨯꨱꨥ ꨡꨯꨱꩀ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨡꨯꩍló mặt cho người thấypamblaow mbaok ka urang mboh ló mặt cho người thấy.
cim per pambleng thiapꨌꨪꩌ ꨚꨮꩉ ꨚꩌꨝꨵꨮꩃ ꨔꨳꩇchim bay nghiêng cánhcim per pambleng thiap chim bay nghiên cánh.
amaik pamblom anakꨀꨟꨰꩀ ꨛꨩ ꨡꨵꨯꩌ ꨀꨘꩀmẹ nựng âu yếm conamaik pamblom anak mẹ nựng âu yêm con.
ndom pambluakꨙꨯꩌ ꨚꨡꨵꨶꩀvu cáondom pambluak vu cáo.
pambluak takai marai riweng palei awalꨚꨡꨵꨶꩀ ꨓꨆꨰ ꨠꨣꨰ ꨣꨪꨥꨮꩃ ꨚꨤꨬ ꨀꨥꩊquá bộ ghé thăm cố quậnpambluak takai marai riweng palei awal quá bộ ghé thăm cố quận.
pambuk gep tananꨚꨡꨭꩀ ꨈꨮꩇ ꨓꨘꩆtụ nhau ở đópambuk gep tanan tụ nhau ở đó.
pambuk padaiꨚꨡꨭꩀ ꨚꨕꨰvun lúapambuk padai vun lua.
pamre ariyaꨚꨠꨴꨮ ꨀꨣꨪꨢngâm thơpamre ariya ngâm thơ.
pan tangin gepꨚꩆ ꨓꨊꨪꩆ ꨈꨮꩇnắm tay nhaupan tangin gep nắm tay nhau
pan di tanganꨚꩆ ꨕꨪ ꨓꨋꩆcầm lấy taypan di tangan cầm lấy tay
pan oh kajapꨚꩆ ꨅꩍ ꨆꨎꩇnắm không vữngpan oh kajap nắm không vững
trun marai pan paleiꨓꨴꨭꩆ ꨠꨣꨰ ꨚꩆ ꨚꨤꨬxuống nắm quyền xứ sởtrun marai pan palei (DVM) xuống nắm quyền xứ sở.
ai pan hu hagait?ꨄ ꨚꩆ ꨨꨭꨩ ꨨꨈꨰꩅ?anh có khả năng gì?ai pan hu hagait? anh có khả năng gì?.
pan akaok sa tapuerꨚꩆ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨧ ꨓꨚꨶꨮꩉcầm đầu một nhómpan akaok sa tapuer cam dau mot nhóm.
panah nao panah maiꨚꨘꩍ ꨘꨯꨱ ꨚꨘꩍ ꨟꨰđưa qua đưa lạipanah nao panah mai đưa qua đưa lại.
kamei panah brakꨆꨟꨬ ꨚꨘꩍ ꨝꨴꩀgái lăng lơkamei panah brak gái lăng lơ.
panah jieng ariyaꨚꨘꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨀꨣꨪꨢsáng tác thơpanah jieng ariya sáng tá thơ
panah baoh bingu biruwꨚꨘꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨊꨭ ꨝꨪꨣꨭꨥtạo hoa văn mớipanah baoh bingu biruw tạo hoa văn mới.
dulikal Dewa Mano panah tuei ariyaꨕꨭꨤꨪꨆꩊ ꨕꨮꨥ ꨠꨘꨯ ꨚꨘꩍ ꨓꨶꨬ ꨀꨣꨪꨢcâu chuyện Dêwa Mano chuyển thể thành thơdulikal Dewa Mano panah tuei ariya (DVM) câu chuyện Dêwa Mano chuyển thể thành thơ.
panah njep rimaongꨚꨘꩍ ꨒꨮꩇ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃbắn trúng cọppanah njep rimaong bắn trúng cọp
panah druh hala abihꨚꨘꩍ ꨕꨴꨭꩍ ꨨꨤ ꨀꨝꨪꩍbắn rụng hết lá trên câypanah druh hala abih (DL) bắn rụng hét lá trên cây.
panah jieng ariyaꨚꨘꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨀꨣꨪꨢdiễn tả thành thơpanah jieng ariya diên ta thành thơ.
kanduai panaih dem nao dahlauꨆꨙꨶꨰ ꨚꨗꨰꩍ ꨕꨮꩌ ꨗꨯꨱ ꨕꨨꨵꨮꨭđội thiếu niên tiền phongkanduai panaih dem nao dahlau đội thiếu niên tiền phong.
kamar matai panakꨆꨠꩉ ꨠꨓꨰ ꨚꨘꩀhài nhi yểu mệnh (chết lúc sơ sinh)kamar matai panak hài nhi yểu mệnh (chết lúc sơ sinh).
kamuen panal tian paje?ꨆꨠꨶꨮꩆ ꨚꨘꩊ ꨓꨳꩆ ꨚꨎꨮ?cháu điểm tâm chưa?kamuen panal tian paje? cháu điểm tâm chưa?
mbeng bu panal tianꨡꨮꩃ ꨝꨭ ꨚꨘꩊ ꨓꨳꩆăn cháo điểm tâmmbeng bu panal tian ăn cháo điểm tâm.
ikan mbeng hu panaokꨁꨆꩆ ꨡꨮꩃ ꨨꨭ ꨚꨘꨯꨱꩀcá ăn có đànikan mbeng hu panaok cá ăn có đàn.
pandak di pha rinaihꨚꨙꩀ ꨕꨪ ꨜ ꨣꨪꨗꨰꩍvỗ nhẹ vào đùi trẻpandak di pha rinaih vỗ nhẹ vào đùi trẻ.
pandak saꨚꨙꩀ ꨧươn
pandak tadaꨚꨙꩀ ꨓꨕươn ngực
pandang akhan sar gaaꨚꨙꩃ ꨀꨇꩆ ꨧꩉtuyên ngôn, tuyên bố
pandang akhan el dreiꨚꨙꩃ ꨀꨇꩆ ꨃꩊ ꨕꨴꨬtuyên ngôn độc lập
pandang vąꨚꨙꩃ vąlật ngửa, ngửapandang tada nyu tanan lật ngửa nó ra ở đó; pandang tangin likau mbeng ngửa tay xin ăn.
pandang tada nyu tananꨚꨙꩃ ꨓꨕ ꨐꨭꨩ ꨓꨘꩆlật ngửa nó ra ở đópandang tada nyu tanan lật ngửa nó ra ở đó
pandang tangin likau mbengꨚꨙꩃ ꨓꨊꨪꩆ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨡꨮꩃngửa tay xin ănpandang tangin likau mbeng ngửa tay xin ăn
pandaokꨚꨙꨯꨱꩀcái thóp (trên đầu)
pandap rąsꨚꨙꩇ ąsan bằngpandap tanah dak batuw san bằng đất để xếp đá (làm đập).
pandap tanah dak batuwꨚꨙꩇ ꨓꨘꩍ ꨕꩀ ꨝꨓꨭꨥsan bằng đất để xếp đá (làm đập)pandap tanah dak batuw san bằng đất để xếp đá (làm đập)
pandap ?ąꨚꨙꩇ ?ądàn xếpbruk nde halei jang pandap hu sự có lớn đến đâu cũng dàn xếp (làm cho thuận) được.
bruk nde halei jang pandap huꨝꨴꨭꩀ ꨙꨮ ꨨꨤꨬ ꨎꩃ ꨚꨙꩇ ꨨꨭꨩsự có lớn đến đâu cũng dàn xếp (làm cho thuận) đượcbruk nde halei jang pandap hu sự có lớn đến đâu cũng dàn xếp (làm cho thuận) được
pandar sąrꨚꨙꩉ ꨧꨴąbónpandar khak bón phân.
pandar khakꨚꨙꩉ ꨇꩀbón phânpandar khak bón phân.
pandawꨚꨙꨥlàm cho nóng, hâmpandaw aia làm cho nước nóng.
pandaw aiaꨚꨙꨥ ꨀꨳlàm cho nước nóngpandaw aia làm cho nước nóng.
panuec pandawꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨙꨥcâu đốpanuec pandaw câu đố; adaoh pandaw hát đố.
adaoh pandawꨀꨕꨯꨱꩍ ꨚꨙꨥhát đốpanuec pandaw câu đố; adaoh pandaw hát đố.
pandem saꨚꨙꨮꩌ ꨧướp muốipandem ikan ngap masin ướp cá làm mắm.
pandem ikan ngap masinꨚꨙꨮꩌ ꨁꨆꩆ ꨋꩇ ꨠꨧꨪꩆướp cá làm mắmpandem ikan ngap masin ướp cá làm mắm.
pandemꨚꨙꨮꩌngâmbruk nan pathau tagok je blach daok pandem tak nan việc đó trình lên ròi mà còn ngâm đó.
bruk nan pathau tagok je blach daok pandem tak nanꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ ꨚꨔꨮꨭ ꨓꨈꨯꩀ ꨎꨮ ꨝꨵꨍ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨙꨮꩌ ꨓꩀ ꨘꩆviệc đó trình lên ròi mà còn ngâm đóbruk nan pathau tagok je blach daok pandem tak nan việc đó trình lên ròi mà còn ngâm đó.
pander manꨚꨙꨮꩉ ꨠꩆsai bảoamâ pander anâk nao li-ua sai con di cay.
amâ pander anâk nao li-uaꨀꨟ ꨚꨙꨮꩉ ꨀꨘꩀ ꨗꨯꨱ ꨤꨪsai con di cayamâ pander anâk nao li-ua sai con di cay.
pandiak aiaꨚꨙꨳꩀ ꨀꨳnấu nướcpandiak aia nấu nước; pandiak rilaow hâm thịt.
pandiak rilaowꨚꨙꨳꩀ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥhâm thịtpandiak aia nấu nước; pandiak rilaow hâm thịt.
nao di pandiakꨗꨯꨱ ꨕꨪ ꨚꨙꨳꩀđi ngoài nắngdan akaok di pandiak dãi dầu (đi đầu tràn không đội nón) ngoài nắng; nao di pandiak đi ngoài nắng.
pandiak tung tian maong mboh mbaok anâkꨚꨙꨳꩀ ꨓꨭꩂ ꨓꨳꩆ ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ ꨡꨯꨱꩀ ꨀꨗꩀnóng lòng muốn thấy mặt conpandiak tung tian maong mboh mbaok anâk nóng lòng muốn thấy mặt con.
pandiak tian caong mboh gepꨚꨙꨳꩀ ꨓꨳꩆ ꨌꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ ꨈꨮꩇsốt ruột muốn nhìn mặt nhaupandiak tian caong mboh gep sốt ruột muốn nhìn mặt nhau.
dua urang thei jang pandiak darahꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨔꨬ ꨎꩃ ꨚꨙꨳꩀ ꨕꨣꩍhai người cùng hăng (máu)dua urang thei jang pandiak darah hai người cùng hăng (máu).
mboh urang ngap mbeng hu blaoh pandiak mataꨡꨯꩍ ꨂꨣꩃ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨨꨭꨩ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨙꨳꩀ ꨠꨓtháy người ta làm ăn nên mà (đem lòng) ganh ghétmboh urang ngap mbeng hu blaoh pandiak mata tháy người ta làm ăn nên mà (đem lòng) ganh ghét.
pandiak hatai gilac wek palei nagarꨚꨙꨳꩀ ꨨꨓꨰ ꨈꨪꨤꩄ ꨥꨮꩀ ꨚꨤꨬ ꨘꨈꩉnóng lòng trở lại quê hươngpandiak hatai gilac wek palei nagar nóng lòng trở lại quê hương.
pandie vaꨚꨙꨳꨮ vꨀdựa vào, tựa; tựa lưngdaok pandie rup di daning haluk ngồi dựa (tựa) người vào tương.
daok pandie rup di daning halukꨕꨯꨱꩀ ꨚꨙꨳꨮ ꨣꨭꩇ ꨕꨪ ꨕꨗꨫꩂ ꨨꨤꨭꩀngồi dựa (tựa) người vào tươngdaok pandie rup di daning haluk ngồi dựa (tựa) người vào tương.
pandih anak matuwꨚꨙꨪꩍ ꨀꨘꩀ ꨠꨓꨭꨥlàm lễ thành hôn (cho cô dâu chú rể)pandih anak matuw làm lễ thành hôn (cho cô dâu chú rể).
pandih anak di ayunꨚꨙꨪꩍ ꨀꨘꩀ ꨕꨪ ꨀꨢꨭꩆđặt con nam vongpandih anak di ayun dat con nam vong.
pandik tianꨚꨙꨪꩀ ꨓꨳꩆđau bụngpandik tian đau bụng; pandik akaok nhức đầu; đau đầu; ataong o thau pandik đánh chẳng biết đau.
pandik akaokꨚꨙꨪꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀnhức đầu; đau đầupandik tian đau bụng; pandik akaok nhức đầu; đau đầu; ataong o thau pandik đánh chẳng biết đau.
ataong o thau pandikꨀꨓꨯꨱꩃ ꨅ ꨔꨮꨭ ꨚꨙꨪꩀđánh chẳng biết đaupandik tian đau bụng; pandik akaok nhức đầu; đau đầu; ataong o thau pandik đánh chẳng biết đau.
pandik akaok yua anák bikꨚꨙꨪꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨢꨶ ꨀꩆꨆá ꨝꨪꩀđau đâu vì con caipandik akaok yua anák bik đau đâu vì con cai.
panuec puec pandik pandua biak!ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨶꨮꩄ ꨚꨙꨪꩀ ꨛꨩꨙꨶ ꨝꨳꩀ!lời mắng đau đớn thật!panuec puec pandik pandua biak! lời mắng đau đớn thật!; ciip di pandik pandua chịu đau đớn.
ciip di pandik panduaꨌꨳꨪꩇ ꨕꨪ ꨚꨙꨪꩀ ꨛꨩꨙꨶchịu đau đớnpanuec puec pandik pandua biak! lời mắng đau đớn thật!; ciip di pandik pandua chịu đau đớn.
pandik harao loꨚꨙꨪꩀ ꨨꨣꨯꨱ ꨤꨯnó khóc đau xót lắmnyu hia pandik harao lo nó khóc đau xót lắm.
pandik thrukꨚꨙꨪꩀ ꨔꨴꨭꩀlên cungpandik thruk lên cung; pandik talei kanyi lên dây đàn nhị.
pandik talei kanyiꨚꨙꨪꩀ ꨓꨤꨬ ꨆꨐꨪlên dây đàn nhịpandik thruk lên cung; pandik talei kanyi lên dây đàn nhị.
pandik dua angka saong gepꨚꨙꨪꩀ ꨕꨶ ꨀꩃꨆ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇnhân hai số với nhaupandik dua angka saong gep nhân hai số với nhau.
pandit baoh kadhaꨚꨙꨪꩅ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨖdẫn châm ngônpandit baoh kadha dẫn châm ngôn.
pandok mak baoh kayau mang ngaok laik trunꨚꨙꨯꩀ ꨠꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ ꨠꩃ ꨊꨯꨱꩀ ꨤꨰꩀ ꨓꨴꨭꩆhứng lấy trái cây từ trên caopandok mak baoh kayau mang ngaok laik trun hứng lấy trái cây từ trên cao; pandok aia hứng nước.
pandok aiaꨚꨙꨯꩀ ꨀꨳhứng nướcpandok mak baoh kayau mang ngaok laik trun hứng lấy trái cây từ trên cao; pandok aia hứng nước.
ba lii padai tama aia pandongꨝ ꨚꨕꨰ ꨓꨠ ꨀꨳ ꨛꨩꨙꨯꩂcho thùng thóc vào nước để lúa lép nổi lênba lii padai tama aia pandong kam cho thùng thóc vào nước để lúa lép nổi lên.
panduec harakꨚꨙꨶꨮꩄ ꨨꨣꩀchạy thưpanduec harak chạy thư.
panduen asaihꨚꨙꨶꨮꩆ ꨀꨧꨰꩍdời ngựa (đi ăn noi khac)panduen asaih dời ngựa (đi ăn noi khac).
kacah panduen pakat bacꨆꨌꩍ ꨚꨙꨶꨮꩆ ꨚꨆꩅ ꨝꩄthi chuyển cấpkacah panduen pakat bac thi chuyển cấp.
baoh panetꨝꨯꨱꩍ ꨚꨗꨮꩅtrai mitbaoh panet trai mit.
hu anâk likei pangan Jakaꨨꨭꨩ ꨀꨗꩀ ꨤꨪꨆꨬ ꨛꨩꨋꩆ ꨎꨆcó con trai đặt tên là Jakahu anâk likei pangan Jaka có con trai đặt tên là Jaka.
pangap ruakꨚꨋꩇ ꨣꨶꩀvo benhpangap ruak vo benh.
hu sa pangikꨨꨭꨩ ꨧ ꨚꨊꨪꩀco mot thuohu sa pangik co mot thuo.
pangik tangi pengꨚꨊꨪꩀ ꨓꨊꨪ ꨚꨮꩃlắng tai nghepangik tangi peng lắng tai nghe.
pangin mang thikꨚꨊꨪꩆ ꨠꩃ ꨔꨪꩀchén kiểupangin mang thik chén kiểu; pangin bingu rak chen sanh.
pangin bingu rakꨚꨊꨪꩆ ꨝꨪꨊꨭ ꨣꩀchen sanhpangin mang thik chén kiểu; pangin bingu rak chen sanh.
rami ramik pangin jalukꨣꨟꨪ ꨣꨟꨪꩀ ꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀdọn dep chén bátrami ramik pangin jaluk dọn dep chén bát.
panik ngap bruk tachepꨚꨗꨫꩀ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨓꨍꨮꩇngoan có làm chuyện bậypanik ngap bruk tachep ngoan có làm chuyện bậy.
panjak jhaok aiaꨚꨒꩀ ꨏꨯꨱꩀ ꨀꨳchắt múc nướcpanjak jhaok aia chắt múc nước.
amaik panjak panjar mang asar padai caik raong anakꨀꨟꨰꩀ ꨚꨒꩀ ꨚꨒꩉ ꨠꩃ ꨀꨧꩉ ꨚꨕꨰ ꨌꨰꩀ ꨣꨯꨱꩃ ꨀꨘꩀmẹ chắt chiu từng hạt thóc để nuôi conamaik panjak panjar mang asar padai caik raong anak mẹ chắt chiu từng hạt thóc để nuôi con.
ama panjap anak oh brei ngap bruk tachep chaꨀꨠ ꨚꨒꩇ ꨀꨘꩀ ꨅꩍ ꨝꨴꨬ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨓꨍꨮꩇ ꨍngăn chặn không cho con làm việc xấuama panjap anak oh brei ngap bruk tachep cha ngăn chặn không cho con làm việc xấu.
panjer aia mataꨛꨩꨒꨮꩉ ꨀꨳ ꨠꨓkhóc ráng (cố làm cho có nước mắt)panjer aia mata khóc ráng (cố làm cho có nước mắt).
marai tok pano jaꨠꨣꨰ ꨓꨯꩀ ꨚꨗꨯ ꨎđến nhận lễ vậtmarai tok pano ja đến nhận lễ vật.
panraong anaihꨚꩆꨣꨯꨱꩃ ꨀꨗꨰꩍthiếu tướngpanraong anaih thiếu tướng; panraong tâh trung tướng; panraong praong đại tướng.
panraong tâhꨚꩆꨣꨯꨱꩃ ꨓꨲꩍtrung tướngpanraong anaih thiếu tướng; panraong tâh trung tướng; panraong praong đại tướng.
panraong praongꨚꩆꨣꨯꨱꩃ ꨚꨴꨯꨱꩃđại tướngpanraong anaih thiếu tướng; panraong tâh trung tướng; panraong praong đại tướng.
panuec ndom bruk ngapꨚꨗꨶꨮꩄ ꨙꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇlời nói việc làmpanuec ndom bruk ngap lời nói việc làm; abih panuec hết lời; payua panuec riweng gỏi lời thăm; ralo panuec lắm chuyện.
abih panuecꨀꨝꨪꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄhết lờipanuec ndom bruk ngap lời nói việc làm; abih panuec hết lời; payua panuec riweng gỏi lời thăm; ralo panuec lắm chuyện.
payua panuec riwengꨚꨢꨶ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨣꨪꨥꨮꩃgỏi lời thămpanuec ndom bruk ngap lời nói việc làm; abih panuec hết lời; payua panuec riweng gỏi lời thăm; ralo panuec lắm chuyện.
ralo panuecꨣꨤꨯꨩ ꨚꨗꨶꨮꩄlắm chuyệnpanuec ndom bruk ngap lời nói việc làm; abih panuec hết lời; payua panuec riweng gỏi lời thăm; ralo panuec lắm chuyện.
chin biai panuec kadhaꨍꨪꩆ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꨖbàn bạc công chuyệnchin biai panuec kadha bàn bạc công chuyện.
rueh duah panuec pandit Chamꨣꨶꨮꩍ ꨕꨶꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨙꨪꩅ ꨍꩌsuu tầm ca dao Chămrueh duah panuec pandit Cham suu tầm ca dao Chăm.
paoh rupꨚꨯꨱꩍ ꨣꨭꩇtạc tượngpaoh rup tạc tượng.
kayau paohꨆꨢꨮꨭ ꨚꨯꨱꩍcây đèkayau paoh cây đè.
paoh gepꨚꨯꨱꩍ ꨈꨮꩇđánh nhaupaoh gep đánh nhau; paoh tapung đánh bột; paoh ceng danh cheng.
paoh tapungꨚꨯꨱꩍ ꨓꨚꨭꩂđánh bộtpaoh gep đánh nhau; paoh tapung đánh bột; paoh ceng danh cheng.
paoh cengꨚꨯꨱꩍ ꨌꨮꩃdanh chengpaoh gep đánh nhau; paoh tapung đánh bột; paoh ceng danh cheng.
panuec paoh catuaiꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨯꨱꩍ ꨌꨓꨶꨰlời sámpanuec paoh catuai lời sám.
jalan paoh canucꨎꨤꩆ ꨚꨯꨱꩍ ꨌꨗꨭꩄduong giao nhaujalan paoh canuc duong giao nhau.
klau paok aharꨆꨵꨮꨭ ꨚꨯꨱꩀ ꨀꨨꩉba gói kẹoklau paok ahar ba gói kẹo.
paok kabaw di ridehꨚꨯꨱꩀ ꨆꨝꨥ ꨕꨪ ꨣꨪꨕꨮꩍmở trâu ra khỏi xepaok kabaw di rideh mở trâu ra khỏi xe.
paok tuk datꨚꨯꨱꩀ ꨓꨭꩀ ꨕꩅgờ thuốc dánpaok tuk dat gờ thuốc dán.
paok kalikꨚꨯꨱꩀ ꨆꨤꨪꩀlột dapaok kalik lột da; paok sang hajan tan luồng mây.
paok sang hajan tanꨚꨯꨱꩀ ꨧꩃ ꨨꨎꩆ ꨓꩆluồng mâypaok kalik lột da; paok sang hajan tan luồng mây.
lingik paok bhongꨤꨪꨊꨪꩀ ꨚꨯꨱꩀ ꨞꨯꩂtrời rạng đônglingik paok bhong trời rạng đông.
gaok pap bep gapꨈꨯꨱꩀ ꨚꩇ ꨝꨮꩇ ꨈꩇtinh cogaok pap bep gap tinh co.
pap bep tama bruk ngapꨚꩇ ꨝꨮꩇ ꨓꨠ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇmới chân ướt chân ráo vào việcpap bep tama bruk ngap mới chân ướt chân ráo vào việc.
duis papꨕꨶꨪꩋ ꨚꩇtội lỗi và khổ sởduis pap tội lỗi và khổ sở.
mbaok papꨡꨯꨱꩀ ꨚꩇmặt mẩy sưng húpmbaok pap mặt mẩy sưng húp.
papah awꨚꨚꩍ ꨀꨥgiặt áopapah aw giặt áo.
papah anakꨚꨚꩍ ꨀꨘꩀđọ conpapah anak đọ con; rideh papah xe cho thuê.
rideh papahꨣꨪꨕꨮꩍ ꨚꨚꩍxe cho thuêpapah anak đọ con; rideh papah xe cho thuê.
papai mbaok gaok mataꨚꨚꨰ ꨡꨯꨱꩀ ꨈꨯꨱꩀ ꨠꨓrửa mặt thì cham mắtpapai mbaok gaok mata rửa mặt thì cham mắt.
amaik raong anak papaih papuenꨀꨟꨰꩀ ꨣꨯꨱꩃ ꨀꨘꩀ ꨚꨚꨰꩍ ꨚꨚꨶꨮꩆmẹ nâng niu chăm nuôi conamaik raong anak papaih papuen mẹ nâng niu chăm nuôi con.
papaik klaih aharꨚꨚꨰꩀ ꨆꨵꨰꩍ ꨀꨨꩉnhấm nháp miếng bánhpapaik klaih ahar nhấm nháp miếng bánh.
papan njeiꨚꨚꩆ ꨒꨬván gô trắcpapan njei ván gô trắc.
huak papan prân tapa hareiꨨꨶꩀ ꨚꨚꩆ ꨚꨴꨲꩆ ꨓꨚꨩ ꨨꨣꨬăn cầm hơi qua ngàyhuak papan prân tapa harei ăn cầm hơi qua ngày; mbeng njem papan prân ăn rau cầm hơi.
mbeng njem papan prânꨡꨮꩃ ꨒꨮꩌ ꨚꨚꩆ ꨚꨴꨲꩆăn rau cầm hơihuak papan prân tapa harei ăn cầm hơi qua ngày; mbeng njem papan prân ăn rau cầm hơi.
dua bruk nan papaoh saong gepꨕꨶ ꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ ꨚꨚꨯꨱꩍ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇhai việc đo co liên quan chặt chế với nhaudua bruk nan papaoh saong gep hai việc đo co liên quan chặt chế với nhau.
papaoh ratakꨚꨚꨯꨱꩍ ꨣꨓꩀđập đậu (lấy hạt)papaoh ratak đập đậu (lấy hạt).
threm papaoh akharꨔꨴꨮꩌ ꨚꨚꨯꨱꩍ ꨀꨇꩉtập dinh vanthrem papaoh akhar tập dinh van.
papaok kaya alinꨚꨚꨯꨱꩀ ꨆꨢ ꨀꨤꨪꩆgói quà tặngpapaok kaya alin gói quà tặng.
papeh brah di khangꨚꨚꨮꩍ ꨝꨴꩍ ꨕꨪ ꨇꩃvét gạo trong khươngpapeh brah di khang vét gạo trong khương.
paper kalangꨚꨚꨮꩉ ꨆꨤꩃthả diềupaper kalang thả diều.
paper panuec nao grep nagarꨚꨚꨮꩉ ꨚꨘꨶꨮꩄ ꨗꨯꨱ ꨈꨴꨮꩇ ꨘꨈꩉthông tin đi khắp xứpaper panuec nao grep nagar thông tin đi khắp xứ.
paphun jalan ka risa nduecꨚꨜꨭꩆ ꨎꨤꩆ ꨆ ꨣꨪꨧ ꨙꨶꨮꩄchỉ đường cho hươu chạypaphun jalan ka risa nduec chỉ đường cho hươu chạy.
paphur athakꨚꨜꨭꩉ ꨀꨔꩀphà khóipaphur athak phà khói.
asaih paphurꨀꨧꨰꩍ ꨚꨜꨭꩉngựa phiasaih paphur ngựa phi.
paplah pablak duah bruk ngapꨚꨚꨵꩍ ꨚꨝꨵꩀ ꨕꨶꩍ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇlen lòi tìm việc làmpaplah pablak duah bruk ngap len lòi tìm việc làm.
ndom paplaihꨙꨯꩌ ꨚꨚꨵꨰꩍnói lệchndom paplaih nói lệch; jalan paplaih đương rẽ.
jalan paplaihꨎꨤꩆ ꨚꨚꨵꨰꩍđương rẽndom paplaih nói lệch; jalan paplaih đương rẽ.
paplaih di bruk ngapꨚꨚꨵꨰꩍ ꨕꨪ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇtron tranh nhiem vupaplaih di bruk ngap tron tranh nhiem vu.
paplaih rup di bruk ngap mbengꨚꨚꨵꨰꩍ ꨣꨭꩇ ꨕꨪ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨡꨮꩃtránh né công chuyện làm ănpaplaih rup di bruk ngap mbeng tránh né công chuyện làm ăn.
paplaong baoh bilaongꨚꩇꨤꨯꨱꩃ ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨤꨯꨱꩃdồi quả bóngpaplaong baoh bilaong dồi quả bóng.
papok tagok ngap gruꨚꨛꨯꩀ ꨓꨈꨯꩀ ꨋꩇ ꨈꨴꨭtôn lên làm thầypapok tagok ngap gru tôn lên làm thầy.
papraong brukꨚꩇꨣꨯꨱꩃ ꨝꨴꨭꩀquan trọng hóa vấn đềpapraong bruk quan trọng hóa vấn đề; papraong drei tự quan trọng hóa mình.
papraong dreiꨚꩇꨣꨯꨱꩃ ꨕꨴꨬtự quan trọng hóa mìnhpapraong bruk quan trọng hóa vấn đề; papraong drei tự quan trọng hóa mình.
paprap panuec kadhaꨚꨚꨴꩇ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꨖlàm cho êm chuyệnpaprap panuec kadha làm cho êm chuyện.
crong ciew ngaok paraꨌꨴꨯꩂ ꨌꨳꨮꨥ ꨊꨯꨱꩀ ꨚꨣđể chiếu lên gáccrong ciew ngaok para để chiếu lên gác.
dua urang nyu paraap saong gepꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨐꨭꨩ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇhai người thích hợp với nhaudua urang nyu paraap saong gep hai người thích hợp với nhau.
jieng paradal bak rupꨎꨳꨮꩂ ꨚꨣꨕꩊ ꨝꩀ ꨣꨭꩇbị lác đầy mìnhjieng paradal bak rup bị lác đầy mình.
paradam klak talei akhar nanꨚꨣꨕꩌ ꨆꨵꩀ ꨓꨤꨬ ꨀꨇꩉ ꨘꩆxóa bỏ hàng chữ đóparadam klak talei akhar nan xóa bỏ hàng chữ đó.
paraduh wek bruk gem katekꨚꨣꨕꨭꩍ ꨥꨮꩀ ꨝꨴꨭꩀ ꨈꨮꩌ ꨆꨓꨮꩀphản kháng lại sự áp bứcparaduh wek bruk gem katek phản kháng lại sự áp bức.
parah gai njep akaokꨚꨣꩍ ꨈꨰ ꨒꨮꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀquăng cây đụng vào đầuparah gai njep akaok quăng cây đụng vào đầu; parah biar tama habai harek ném giấy vào sọt rác.
parah biar tama habai harekꨚꨣꩍ ꨝꨳꩉ ꨓꨠ ꨨꨝꨰ ꨨꨣꨮꩀném giấy vào sọt rácparah gai njep akaok quăng cây đụng vào đầu; parah biar tama habai harek ném giấy vào sọt rác.
patao paruah dom parajakꨚꨓꨯꨱ ꨚꨣꨶꩍ ꨕꨯꩌ ꨚꨣꨎꩀnhà vua chọn lựa những nhà thông tháipatao paruah dom parajak nhà vua chọn lựa những nhà thông thái.
parakham hagait dom rinaih nanꨚꨣꨇꩌ ꨨꨈꨰꩅ ꨕꨯꩌ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨘꩆcố chấp làm gì tuổi trẻ con đóparakham hagait dom rinaih nan cố chấp làm gì tuổi trẻ con đó.
paralao tuaiꨚꨣꨤꨯꨱ ꨓꨶꨰtiền đưa kháchparalao tuai tiền đưa khách; paralao matâh jalan blaoh gilac mai tiễn đưa nửa đường rồi trở về.
paralao matâh jalan blaoh gilac maiꨚꨣꨤꨯꨱ ꨠꨓꨲꩍ ꨎꨤꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨈꨪꨤꩄ ꨟꨰtiễn đưa nửa đường rồi trở vềparalao tuai tiền đưa khách; paralao matâh jalan blaoh gilac mai tiễn đưa nửa đường rồi trở về.
jieng paramaihꨎꨳꨮꩂ ꨚꨣꨟꨰꩍbệnh lậujieng paramaih bệnh lậu.
hadiip pathang parambah gep lo ngap hagaitꨨꨕꨳꨪꩇ ꨚꨔꩃ ꨚꨣꨡꩍ ꨈꨮꩇ ꨤꨯ ꨋꩇ ꨨꨈꨰꩅvợ chồng hành hạ nhau lắm mà chi!hadiip pathang parambah gep lo ngap hagait vợ chồng hành hạ nhau lắm mà chi!.
parambaop limanꨚꨣꨡꨯꨱꩇ ꨤꨪꨠꩆcho voi phóng nhanhparambaop liman cho voi phóng nhanh.
mbaok mbon si paramukꨡꨯꨱꩀ ꨡꨯꩆ ꨧꨪ ꨚꨣꨟꨭꩀcái mặt dễ ghétmbaok mbon si paramuk cái mặt dễ ghét; paramuk di thei ghét ai.
paramuk di theiꨚꨣꨟꨭꩀ ꨕꨪ ꨔꨬghét aimbaok mbon si paramuk cái mặt dễ ghét; paramuk di thei ghét ai.
manuis sa paran yau adei saal sa tianꨠꨗꨶꨪꩋ ꨧ ꨚꨣꩆ ꨢꨮꨭ ꨀꨕꨬ ꨧ ꨓꨳꩆngười cùng dòng giông như anh em một lòngmanuis sa paran yau adei saal sa tian người cùng dòng giông như anh em một lòng.
panah jieng kadha paran adaohꨚꨘꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨖ ꨚꨣꩆ ꨀꨕꨯꨱꩍsáng tác thành bài dân capanah jieng kadha paran adaoh sáng tác thành bài dân ca.
paran raglai nan sa paran takik dalam aia Biet Namꨚꨣꩆ ꨣꨈꨵꨰ ꨘꩆ ꨧ ꨚꨣꩆ ꨓꨆꨪꩀ ꨕꨤꩌ ꨀꨳ ꨝꨳꨮꩅ ꨘꩌdân tộc Raglai là một dân tộc thiểu số trong nước Việt Namparan raglai nan sa paran takik dalam aia Biet Nam dân tộc Raglai là một dân tộc thiểu số trong nước Việt Nam.
paranah ikuꨚꨣꨗꩍ ꨁꨆꨭngoe nguẩy đuôiparanah iku ngoe nguẩy đuôi.
parandep saong yut biruwꨚꨣꨙꨮꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨢꨭꩅ ꨝꨪꨣꨭꨥcho làm quen với bạn mớiparandep saong yut biruw cho làm quen với bạn mới; parandep saong bruk ngap làm quen với công việc; parandep kabaw thuần hóa trâu.
parandep saong bruk ngapꨚꨣꨙꨮꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇlàm quen với công việcparandep saong yut biruw cho làm quen với bạn mới; parandep saong bruk ngap làm quen với công việc; parandep kabaw thuần hóa trâu.
parandep kabawꨚꨣꨙꨮꩇ ꨆꨝꨥthuần hóa trâuparandep saong yut biruw cho làm quen với bạn mới; parandep saong bruk ngap làm quen với công việc; parandep kabaw thuần hóa trâu.
akhar wak parandetꨀꨇꩉ ꨥꩀ ꨚꨣꨙꨮꩅchi viet cau thaakhar wak parandet chi viet cau tha; manuh parandet tính tình cẩu thả.
manuh parandetꨠꨗꨭꩍ ꨚꨣꨙꨮꩅtính tình cẩu thảakhar wak parandet chi viet cau tha; manuh parandet tính tình cẩu thả.
ngap bruk parandetꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨚꨣꨙꨮꩅlàm việc cầu thảngap bruk parandet làm việc cầu thả.
ban asit maong paranem rinaihꨝꩆ ꨀꨦꨪꩅ ꨟꨯꨱꩃ ꨚꨣꨗꨮꩌ ꨣꨪꨗꨰꩍthằng bé thật dề thươngban asit maong paranem rinaih thằng bé thật dề thương.
ngap yang parang binguꨋꩇ ꨢꩃ ꨚꨣꩃ ꨝꨪꨊꨭcúng thần thì hày phô bày cái tốt đẹp nhấtngap yang parang bingu cúng thần thì hày phô bày cái tốt đẹp nhất.
paraoh ralengꨚꨣꨯꨱꩍ ꨣꨤꨮꩃgan lia rungparaoh raleng gan lia rung.
paraoh baol caga brok masuhꨚꨣꨯꨱꩍ ꨝꨯꨱꩊ ꨌꨈ ꨝꨴꨯꩀ ꨠꨧꨭꩍluyện binh chuẩn bị nổi dậyparaoh baol caga brok masuh luyện binh chuẩn bị nổi dậy.
paraong mbeng angueiꨚꨣꨯꨱꩃ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬphá gia sảnparaong mbeng anguei phá gia sản.
aia sua paraoh patuwꨀꨳ ꨧꨶ ꨚꨣꨯꨱꩍ ꨚꨓꨭꨥnước lũ xói mòn đáaia sua paraoh patuw nước lũ xói mòn đá.
paraoh cakꨚꨣꨯꨱꩍ ꨌꩀtháo bó lúa cho sổ raparaoh cak tháo bó lúa cho sổ ra.
ka ngap blaoh mboh paraotꨆ ꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨡꨯꩍ ꨚꨣꨯꨱꩅchưa làm mà đà thấy chánka ngap blaoh mboh paraot chưa làm mà đà thấy chán; paraot ka ray chán đời.
paraot ka rayꨚꨣꨯꨱꩅ ꨆ ꨣꩈchán đờika ngap blaoh mboh paraot chưa làm mà đà thấy chán; paraot ka ray chán đời.
cang chuai, nyu paraot di hatai blaoh klak naoꨌꩃ ꨍꨶꨰ, ꨐꨭꨩ ꨚꨣꨯꨱꩅ ꨕꨪ ꨨꨓꨰ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨆꨵꩀ ꨗꨯꨱđợi lâu nó nan lòng bo đicang chuai, nyu paraot di hatai blaoh klak nao đợi lâu nó nan lòng bo đi.
klak gep patian tuei urang paratꨆꨵꩀ ꨈꨮꩇ ꨚꨓꨳꩆ ꨓꨶꨬ ꨂꨣꩃ ꨚꨣꩅbo họ hàng chạy theo ngươi ngoại tộcklak gep patian tuei urang parat bo họ hàng chạy theo ngươi ngoại tộc.
arak drei parate yau jalanꨀꨣꩀ ꨕꨴꨬ ꨚꨣꨓꨮ ꨢꨮꨭ ꨎꨤꩆcác sợi thần kinh tượng trưngcho con đườngarak drei parate yau jalan các sợi thần kinh tượng trưngcho con đường.
parayat dalam bruk ndom puecꨚꨣꨢꩅ ꨕꨤꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄthận trọng trong việc ăn nóiparayat dalam bruk ndom puec thận trọng trong việc ăn nói.
jru parem halak halingꨎꨴꨭ ꨚꨣꨮꩌ ꨨꨤꩀ ꨨꨤꨫꩂthuốc sát trùngjru parem halak haling thuốc sát trùng.
sa pareng masin motꨧ ꨚꨣꨮꩃ ꨠꨧꨪꩆ ꨠꨯꩅdia mamsa pareng masin mot dia mam.
mah pariakꨠꩍ ꨚꨣꨳꩀvàng bạcmah pariak vàng bạc; jien canak pariak ribuw tiền gói bạc ngàn (tiền muôn bạc vạn).
jien canak pariak ribuwꨎꨳꨮꩆ ꨌꨘꩀ ꨚꨣꨳꩀ ꨣꨪꨝꨭꨥtiền gói bạc ngàn (tiền muôn bạc vạn)mah pariak vàng bạc; jien canak pariak ribuw tiền gói bạc ngàn (tiền muôn bạc vạn).
paricaow rup ka hacihꨚꨣꨪꨌꨯꨱꨥ ꨣꨭꩇ ꨆ ꨨꨌꨪꩍgội (bằng phép) cho sạchparicaow rup ka hacih gội (bằng phép) cho sạch.
parok cek blaoh pala kuramaꨚꨣꨯꩀ ꨌꨮꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨤ ꨆꨭꨣꨠcho bứng núi để trồng cây chà là thầnparok cek blaoh pala kurama cho bứng núi để trồng cây chà là thần.
paruah manuis planla buelꨚꨣꨶꩍ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨚꨵꨗꨵ ꨝꨶꨮꩊtuyển chọn người đại diện dânparuah manuis planla buel tuyển chọn người đại diện dân; paruah gaon nao aia Laow tuyển chọn sứ giả đi nước Trung Hoa.
paruah gaon nao aia Laowꨚꨣꨶꩍ ꨈꨯꨱꩆ ꨗꨯꨱ ꨀꨳ ꨤꨯꨱꨥtuyển chọn sứ giả đi nước Trung Hoaparuah manuis planla buel tuyển chọn người đại diện dân; paruah gaon nao aia Laow tuyển chọn sứ giả đi nước Trung Hoa.
paruak mataꨚꨣꨶꩀ ꨠꨓgây bệnh đau mătparuak mata gây bệnh đau măt.
muk paruei ley!ꨟꨭꩀ ꨚꨣꨶꨬ ꨤꨮꩈ!bà sui oi!muk paruei ley! bà sui oi!.
raweng paruei para diꨣꨥꨮꩃ ꨚꨣꨶꨬ ꨚꨣ ꨕꨪthăm sui giaraweng paruei para di thăm sui gia.
mak ula parueiꨠꩀ ꨂꨤ ꨚꨣꨶꨬnhát bằng rắnmak ula paruei nhát bằng rắn.
caok sep nyu yau hari, grep nagar jang pasengꨌꨯꨱꩀ ꨧꨮꩇ ꨐꨭꨩ ꨢꨮꨭ ꨨꨣꨪ, ꨈꨴꨮꩇ ꨘꨈꩉ ꨎꩃ ꨚꨧꨮꩃtiếng khóc như ngâm (lời nỉ non) khiến cả nước động lòngcaok sep nyu yau hari, grep nagar jang paseng tiếng khóc như ngâm (lời nỉ non) khiến cả nước động lòng.
mayah hu hagait, pasiam wek saong nyuꨠꨢꩍ ꨨꨭꨩ ꨨꨈꨰꩅ, ꨚꨧꨳꩌ ꨥꨮꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨐꨭꨩnếu có vấn đề gì, nói lại cho tốt với nómayah hu hagait, pasiam wek saong nyu nếu có vấn đề gì, nói lại cho tốt với nó.
pasiam pajhak saong gepꨚꨧꨳꩌ ꨚꨏꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇhòa giai với nhaupasiam pajhak saong gep hòa giai với nhau.
pasumu palei nagar urang anguei cukꨚꨧꨭꨟꨭ ꨚꨤꨬ ꨘꨈꩉ ꨂꨣꩃ ꨀꨊꨶꨬ ꨌꨭꩀtheo đòi thiên ha ăn mặcpasumu palei nagar urang anguei cuk theo đòi thiên ha ăn mặc.
pat ngap brukꨚꩅ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀlè lối làm việcpat ngap bruk lè lối làm việc.
tel pat, drei gilac nao saong urangꨓꨮꩊ ꨚꩅ, ꨕꨴꨬ ꨈꨪꨤꩄ ꨗꨯꨱ ꨧꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃrốt cuộc mình lại đi theo ngườitel pat, drei gilac nao saong urang rốt cuộc mình lại đi theo người.
likei ndom kheng sep ye mei thau patabaꨤꨪꨆꨬ ꨙꨯꩌ ꨇꨮꩃ ꨧꨮꩇ ꨢꨮ ꨠꨬ ꨔꨮꨭ ꨚꨓꨝkhi chòng to tiếng thì em biết xoa dịulikei ndom kheng sep ye mei thau pataba khi chòng to tiếng thì em biết xoa dịu.
aw pataihꨀꨥ ꨚꨓꨰꩍáo luaaw pataih áo lua.
pataih aia bilanꨚꨓꨰꩍ ꨀꨳ ꨝꨪꨤꩆquang mat trangpataih aia bilan quang mat trang.
kanain pataik mang akayet Deva Manoꨆꨗꨰꩆ ꨚꨓꨰꩀ ꨠꩃ ꨀꨆꨢꨮꩅ v ꨠꨗꨯcâu thơ được trích từ tráng ca Dêva Manokanain pataik mang akayet Deva Mano câu thơ được trích từ tráng ca Dêva Mano.
dahlak likau pataik panuecꨕꨨꨵꩀ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨚꨓꨰꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄtôi xin hết lờiha­rei pataik ngày cuối, ngày mãn; dahlak likau pataik panuec tôi xin hết lời.
blei pataikꨝꨵꨬ ꨚꨓꨰꩀmua chịublei pataik mua chịu.
daok ngaok phun pataing akaok trunꨕꨯꨱꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨜꨭꩆ ꨚꨓꨰꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨴꨭꩆở trên cây buông thông đầu xuốngdaok ngaok phun pataing akaok trun ở trên cây buông thông đầu xuống; pataing talei maow trun bingun dòng dây gàu xuống giếng.
pataing talei maow trun bingunꨚꨓꨰꩃ ꨓꨤꨬ ꨟꨯꨱꨥ ꨓꨴꨭꩆ ꨝꨪꨊꨭꩆdòng dây gàu xuống giếngdaok ngaok phun pataing akaok trun ở trên cây buông thông đầu xuống; pataing talei maow trun bingun dòng dây gàu xuống giếng.
rup nyu jhak, patak nyu siamꨣꨭꩇ ꨐꨭꨩ ꨏꩀ, ꨚꨓꩀ ꨐꨭꨩ ꨧꨳꩌhình dáng nó xấu nhưng bản chất nó tốtrup nyu jhak, patak nyu siam hình dáng nó xấu nhưng bản chất nó tốt.
patak mang jienꨚꨓꩀ ꨠꩃ ꨎꨳꨮꩆbắt đền tiềnpatak mang jien bắt đền tiền; ngap pacah ka urang patak làm vờ để cho người ta bắt đền.
ngap pacah ka urang patakꨋꩇ ꨚꨌꩍ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨚꨓꩀlàm vờ để cho người ta bắt đềnpatak mang jien bắt đền tiền; ngap pacah ka urang patak làm vờ để cho người ta bắt đền.
patak patel pieh nyu ngap jieng sa baoh sangꨚꨓꩀ ꨚꨓꨮꩊ ꨚꨳꨮꩍ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨎꨳꨮꩂ ꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨧꩃgiúp đờ để nó dựng nên một cái nhàpatak patel pieh nyu ngap jieng sa baoh sang giúp đờ để nó dựng nên một cái nhà.
ngap mbeng thau patak pataomꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨔꨮꨭ ꨚꨓꩀ ꨚꨓꨯꨱꩌlàm ăn biết dành dụm (tiết kiệm)ngap mbeng thau patak pataom làm ăn biết dành dụm (tiết kiệm); patak pataom jien padai dình dụm tiền bạc.
patak pataom jien padaiꨚꨓꩀ ꨚꨓꨯꨱꩌ ꨎꨳꨮꩆ ꨚꨕꨰdình dụm tiền bạcngap mbeng thau patak pataom làm ăn biết dành dụm (tiết kiệm); patak pataom jien padai dình dụm tiền bạc.
nai patak parai di aih blaoh gilac naoꨗꨰ ꨚꨓꩀ ꨚꨣꨰ ꨕꨪ ꨀꨰꩍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨈꨪꨤꩄ ꨗꨯꨱnàng than trách Phần rồi quay đinai patak parai di aih blaoh gilac nao nàng than trách Phần rồi quay đi.
ndom gaok nyu, nyu gilac patak hataiꨙꨯꩌ ꨈꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ, ꨐꨭꨩ ꨈꨪꨤꩄ ꨚꨓꩀ ꨨꨓꨰnói đụng đến hắn là hắn bò lấyndom gaok nyu, nyu gilac patak hatai nói đụng đến hắn là hắn bò lấy.
patama baoh ridehꨚꨓꨠ ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍráp bánh xe (vào xe)patama baoh rideh ráp bánh xe (vào xe); patama tapuer cho gia nhập đang.
patama tapuerꨚꨓꨠ ꨓꨚꨶꨮꩉcho gia nhập đangpatama baoh rideh ráp bánh xe (vào xe); patama tapuer cho gia nhập đang.
Po Klaong Giray tagok ray jieng pataoꨛꨯꨮ ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨈꨪꨣꩈ ꨓꨈꨯꩀ ꨣꩈ ꨎꨳꨮꩂ ꨚꨓꨯꨱPô Klaong Giray lên ngôi vuaPo Klaong Giray tagok ray jieng patao Pô Klaong Giray lên ngôi vua; ngap patao làm vua.
ngap pataoꨋꩇ ꨚꨓꨯꨱlàm vuaPo Klaong Giray tagok ray jieng patao Pô Klaong Giray lên ngôi vua; ngap patao làm vua.
patao aia khapꨚꨓꨯꨱ ꨀꨳ ꨇꩇthủy thàn để ýpatao aia khap thủy thàn để ý.
pataok pakaok di gepꨚꨓꨯꨱꩀ ꨚꨆꨯꨱꩀ ꨕꨪ ꨈꨮꩇchụm (giụm) đầu vào nhaupataok pakaok di gep chụm (giụm) đầu vào nhau; pataok pakaw mòi thuốc.
pataok pakawꨚꨓꨯꨱꩀ ꨚꨆꨥmòi thuốcpataok pakaok di gep chụm (giụm) đầu vào nhau; pataok pakaw mòi thuốc.
mak gai pataok pataok ridehꨠꩀ ꨈꨰ ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨣꨪꨕꨮꩍlây cây chông chống xemak gai pataok pataok rideh lây cây chông chống xe.
pataok cambuai ndom kadha urangꨚꨓꨯꨱꩀ ꨌꨡꨶꨰ ꨙꨯꩌ ꨆꨖ ꨂꨣꩃchụm mỏ nói chuyện người khácpataok cambuai ndom kadha urang chụm mỏ nói chuyện người khác.
hadeh di binyuer camakaoh, nyu pataom hatai wekꨨꨕꨮꩍ ꨕꨪ ꨝꨪꨑꨶꨮꩉ ꨌꨠꨆꨯꨱꩍ, ꨐꨭꨩ ꨚꨓꨯꨱꩌ ꨨꨓꨰ ꨥꨮꩀsau con nóng giận, hắn bình tâm lạihadei di binyuer camakaoh, nyu pataom hatai wek sau con nóng giận, hắn bình tâm lại.
pataom tapuer panaok nyu wekꨚꨓꨯꨱꩌ ꨓꨚꨶꨮꩉ ꨚꨗꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ ꨥꨮꩀtập hợp (gom) bọn hăn lạipataom tapuer panaok nyu wek tập hợp (gom) bọn hăn lại.
pataow jalanꨚꨓꨯꨱꨥ ꨎꨤꩆchi duongpataow jalan chi duong.
pataow akharꨚꨓꨯꨱꨥ ꨀꨇꩉday chữpataow akhar day chữ.
mik pataow pakai kamuenꨟꨪꩀ ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰ ꨆꨠꨶꨮꩆcậu dạy bảo cháumik pataow pakai kamuen cậu dạy bảo cháu; paben pataow pakai Biet Nam nền giáo dục Việt Nam.
paben pataow pakai Biet Namꨚꨝꨮꩆ ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰ ꨝꨳꨮꩅ ꨘꩌnền giáo dục Việt Nammik pataow pakai kamuen cậu dạy bảo cháu; paben pataow pakai Biet Nam nền giáo dục Việt Nam.
patapak deng taleiꨚꨓꨚꩀ ꨕꨮꩃ ꨓꨤꨬđiều chỉnh sợipatapak deng talei điều chỉnh sợi
urang gaok them graing je daok patat urang ngap gait?ꨂꨣꩃ ꨈꨯꨱꩀ ꨔꨮꩌ ꨈꨴꨰꩃ ꨎꨮ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨓꩅ ꨂꨣꩃ ꨋꩇ ꨈꨰꩅ?người ta đà gặp tai nạn rồi mà còn chì chiết làmurang gaok them graing je daok patat urang ngap gait? người ta đà gặp tai nạn rồi mà còn chì chiết làm
patateng rakꨚꨓꨓꨮꩃ ꨣꩀlay ganpatateng rak lay gan.
ndom patathakꨙꨯꩌ ꨚꨓꨔꩀnói cho kỳndom patathak nói cho kỳ.
patathrok tanahꨚꨓꨔꨴꨯꩀ ꨓꨘꩍlam xop datpatathrok tanah lam xop dat.
ban pateiꨝꩆ ꨚꨓꨬbẹ chuốiban patei bẹ chuối; bamaok patei bắp chuối; labaong hala patei đường sống lá chuối.
bamaok pateiꨝꨟꨯꨱꩀ ꨚꨓꨬbắp chuốiban patei bẹ chuối; bamaok patei bắp chuối; labaong hala patei đường sống lá chuối.
labaong hala pateiꨤꨝꨯꨱꩃ ꨨꨤ ꨚꨓꨬđường sống lá chuốiban patei bẹ chuối; bamaok patei bắp chuối; labaong hala patei đường sống lá chuối.
alin patel ka anâk banꨀꨤꨪꩆ ꨚꨓꨮꩊ ꨆ ꨀꨗꩀ ꨝꩆcủa hồi môn cho conalin patel ka anâk ban của hồi môn cho con.
patel jien ngap sangꨚꨓꨮꩊ ꨎꨳꨮꩆ ꨋꩇ ꨧꩃgiúp tiền làm (đủ) cái nhàpatel jien ngap sang giúp tiền làm (đủ) cái nhà.
patel taba ula caohꨚꨓꨮꩊ ꨓꨝ ꨂꨤ ꨌꨯꨱꩍtrời xui đất khiến (nên bị) rắn cắnpatel taba ula caoh trời xui đất khiến (nên bị) rắn cắn.
buh pateng tapayꨝꨭꩍ ꨚꨓꨮꩃ ꨓꨛꨩꩈđặt lưới (bắt) thỏbuh pateng tapay đặt lưới (bắt) thỏ.
padeng pateng genꨚꨕꨮꩃ ꨚꨓꨮꩃ ꨈꨮꩆdựng chương ngại vạtpadeng pateng gen dựng chương ngại vạt.
patep akaokꨚꨓꨮꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀchii daupatep akaok chii dau.
patep kaok saong bruk ngap luic hareiꨚꨓꨮꩇ ꨆꨯꨱꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨤꨶꨪꩄ ꨨꨣꨬchúi mũi với việc làm cá ngàypatep kaok saong bruk ngap luic harei chúi mũi với việc làm cá ngày.
pater gaolꨚꨓꨮꩉ ꨈꨯꨱꩊgói bằng bông gònpater gaol gói bằng bông gòn.
patha panuec saong gepꨚꨔ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇhội ý với nhaupatha panuec saong gep hội ý với nhau.
hajan o pathah awꨨꨎꩆ ꨅ ꨚꨔꩍ ꨀꨥmưa không ướt áohajan o pathah aw mưa không ướt áo; akaok thu mbuk pathah đầu khô tóc ướt (khổ cực).
akaok thu mbuk pathahꨀꨆꨯꨱꩀ ꨔꨭ ꨡꨭꩀ ꨚꨔꩍđầu khô tóc ướt (khổ cực)hajan o pathah aw mưa không ướt áo; akaok thu mbuk pathah đầu khô tóc ướt (khổ cực).
khen aw pathah njaokꨇꨮꩆ ꨀꨥ ꨚꨔꩍ ꨒꨯꨱꩀquần áo ướt mèmkhen aw pathah njaok quần áo ướt mèm.
ban nan bingal pathak pathuer biakꨝꩆ ꨘꩆ ꨝꨪꨋꩊ ꨚꨔꩀ ꨚꨔꨶꨮꩉ ꨝꨳꩀthằng đó nghịch ngọm thật quá quắtban nan bingal pathak pathuer biak thằng đó nghịch ngọm thật quá quắt.
anak pabaiy birau klaih pathakꨀꨘꩀ ꨚꨝꨰꩈ ꨝꨪꨣꨮꨭ ꨆꨵꨰꩍ ꨚꨔꩀdé con mới rụng (dây) rốnanak pabaiy birau klaih pathak dé con mới rụng (dây) rốn.
ma-aom pathanꨠꨀꨯꨱꩌ ꨚꨔꩆche dù, che ôma-aom pathan che dù, che ô.
rep pathanꨣꨮꩇ ꨚꨔꩆdựng trạirep pathan dựng trại.
hadiip krah ngap hadah mbaok pathangꨨꨕꨳꨪꩇ ꨆꨴꩍ ꨋꩇ ꨨꨕꩍ ꨡꨯꨱꩀ ꨚꨔꩃvợ sáng làm sang mặt chồnghadiip krah ngap hadah mbaok pathang vợ sáng làm sang mặt chồng; kamei hu pathang đàn bà có chồng.
kamei hu pathangꨆꨟꨬ ꨨꨭꨩ ꨚꨔꩃđàn bà có chồnghadiip krah ngap hadah mbaok pathang vợ sáng làm sang mặt chồng; kamei hu pathang đàn bà có chồng.
pathaoh brah dalam li tapa potꨚꨔꨯꨱꩍ ꨝꨴꩍ ꨕꨤꩌ ꨤꨪ ꨓꨚꨩ ꨚꨯꩅsang gạo ti thung qua mungpathaoh brah dalam li tapa pot sang gạo ti thung qua mung
pathaoh aia di alaok padai danrakꨚꨔꨯꨱꩍ ꨀꨳ ꨕꨪ ꨀꨤꨯꨱꩀ ꨚꨕꨰ ꨕꨗꨴꩀtháo nước đám ruộng mới gieopathaoh aia di alaok padai danrak tháo nước đám ruộng mới gieo.
kuhria pathaoh rup lac nao raweng mik wa jang nao o huꨆꨭꨨꨴꨳ ꨚꨔꨯꨱꩍ ꨣꨭꩇ ꨤꩄ ꨗꨯꨱ ꨣꨥꨮꩃ ꨟꨪꩀ ꨥ ꨎꩃ ꨗꨯꨱ ꨅ ꨨꨭꨩtính thu xếp công việc để đi thăm bà con cũng đi không đượckuhria pathaoh rup lac nao raweng mik wa jang nao o hu tính thu xếp công việc để đi thăm bà con cũng đi không được.
pathau saong po dhiaꨚꨔꨮꨭ ꨧꨯꨱꩃ ꨛꨯꨮ ꨖꨳtrình với cả sưpathau saong po dhia trình với cả sư.
pathek kayau trun nao pak yokꨚꨔꨮꩀ ꨆꨢꨮꨭ ꨓꨴꨭꩆ ꨗꨯꨱ ꨚꩀ ꨢꨯꩀthả gỗ troi xuong ving duoipathek kayau trun nao pak yok thả gỗ troi xuong ving duoi.
luc harei pathek rup sang ni tapa sang dehꨤꨭꩄ ꨨꨣꨬ ꨚꨔꨮꩀ ꨣꨭꩇ ꨧꩃ ꨗꨫ ꨓꨚꨩ ꨧꩃ ꨕꨮꩍsuốt ngày lêu lổng nhà nay qua nha khacluc harei pathek rup sang ni tapa sang deh suốt ngày lêu lổng nhà nay qua nha khac.
pathel tangin awꨚꨔꨮꩊ ꨓꨊꨪꩆ ꨀꨥxắn tay áopathel tangin aw xắn tay áo.
pathel kapah tama dalam paterꨚꨔꨮꩊ ꨆꨚꩍ ꨓꨠ ꨕꨤꩌ ꨚꨓꨮꩉđộn bông vào gốipathel kapah tama dalam pater độn bông vào gối.
pather prân yawaꨚꨔꨮꩉ ꨚꨴꨲꩆ ꨢꨥchăm sóc sức khỏepather prân yawa chăm sóc sức khỏe.
pather tangiꨚꨔꨮꩉ ꨓꨊꨪngoáy taipather tangi ngoáy tai.
pather pather bruk hagait jang ngapꨚꨔꨮꩉ ꨚꨔꨮꩉ ꨝꨴꨭꩀ ꨨꨈꨰꩅ ꨎꩃ ꨋꩇbát cứ việc gì cũng làmpather pather bruk hagait jang ngap bát cứ việc gì cũng làm.
mbeng patei pather pabahꨡꨮꩃ ꨚꨓꨬ ꨚꨔꨮꩉ ꨚꨝꩍăn chuối tráng miệngmbeng patei pather pabah ăn chuối tráng miệng.
pather puec sanang di tian drei pablachꨚꨔꨮꩉ ꨚꨶꨮꩄ ꨧꨘꩃ ꨕꨪ ꨓꨳꩆ ꨕꨴꨬ ꨚꨝꨵꨍphàm nói (chuyện gì) cũng phải suy nghĩ cho chínpather puec sanang di tian drei pablach phàm nói (chuyện gì) cũng phải suy nghĩ cho chín.
prai aia pathieng apuei mbeng tapa sang pakenꨚꨴꨰ ꨀꨳ ꨚꩅꨨꨳꨮꩂ ꨀꨚꨶꨬ ꨡꨮꩃ ꨓꨚꨩ ꨧꩃ ꨚꨆꨮꩆrưới nước ngăn không cho lửa cháy lan qua nhà khácprai aia pathieng apuei mbeng tapa sang paken rưới nước ngăn không cho lửa cháy lan qua nhà khác.
pathik abanꨚꨔꨪꩀ ꨀꨝꩆhoàn tất một khung dệt chănpathik aban hoàn tất một khung dệt chăn.
pathit cambuai xúi dục thần đế làm hai người taꨚꨔꨪꩅ ꨌꨡꨶꨰ xúꨁ ụ ầ đế à ꨨꨰ ꨊꨪườ ꨓxúi dục thần đế làm hai người tapathit cambuai xúi dục thần đế làm hai người ta.
hadiip patho pathai khen aw ka pathang nao atahꨨꨕꨳꨪꩇ ꨚꨔꨯ ꨚꨔꨰ ꨇꨮꩆ ꨀꨥ ꨆ ꨚꨔꩃ ꨗꨯꨱ ꨀꨓꩍvợ sắp xếp quần áo cho chồng đi xahadiip patho pathai khen aw ka pathang nao atah vợ sắp xếp quần áo cho chồng đi xa.
pathrem danaokꨚꨔꨴꨮꩌ ꨕꨗꨯꨱꩀtập nghềpathrem danaok tập nghề; pathrem buel luyện binh.
pathrem buelꨚꨔꨴꨮꩌ ꨝꨶꨮꩊluyện binhpathrem danaok tập nghề; pathrem buel luyện binh.
dahlak ngap bruk, juai pathruw juaiꨕꨨꨵꩀ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ, ꨎꨶꨰ ꨚꨔꨴꨭꨥ ꨎꨶꨰtôi làm việc, chó có quáy ràydahlak ngap bruk, juai pathruw juai tôi làm việc, chó có quáy rày.
pathuel klao ka ndey aia tamuh di thaohꨚꨔꨶꨮꩊ ꨆꨵꨯꨱ ꨆ ꨙꨮꩈ ꨀꨳ ꨓꨟꨭꩍ ꨕꨪ ꨔꨯꨱꩍnực cười cho đời, nước phun (một cách) vô cópathuel klao ka ndey aia tamuh di thaoh nực cười cho đời, nước phun (một cách) vô có.
Runna Cahya pathut marai anâk likeiꨣꨭꩆꨗ ꨌꩍꨢ ꨚꨔꨭꩅ ꨠꨣꨰ ꨀꨗꩀ ꨤꨪꨆꨬhoàng hậu Runna Cahya sinh hạ một đứa con traiRunna Cahya pathut marai anâk likei hoàng hậu Runna Cahya sinh hạ một đứa con trai.
pati buh khen awꨚꨓꨪ ꨝꨭꩍ ꨇꨮꩆ ꨀꨥrương đưng quần áopati buh khen aw rương đưng quần áo.
patia amraꨚꨓꨳ ꨀꨠꨴrèn cựapatia amra rèn cựa.
amal patiap sanꨀꨠꩊ ꨚꨓꨳꩇ ꨧꩆduoiamal patiap san duoi.
patyeng mang kho rambahꨚꩅꨢꨮꩃ ꨠꩃ ꨇꨯ ꨣꨡꩍvươn lên từ khổ cựcpatyeng mang kho rambah vươn lên từ khổ cực.
likau Po Gru patih ka dahlak hai!ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨛꨯꨮ ꨈꨴꨭ ꨚꨓꨪꩍ ꨆ ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨰ!xin Cả sư giúp đờ tôi với!likau Po Gru patih ka dahlak hai! xin Cả sư giúp đờ tôi với!.
mbuk patihꨡꨭꩀ ꨚꨓꨪꩍtóc trắngmbuk patih tóc trắng; aw patih áo trắng; paran kalik patih dân da trắng.
aw patihꨀꨥ ꨚꨓꨪꩍáo trắngmbuk patih tóc trắng; aw patih áo trắng; paran kalik patih dân da trắng.
paran kalik patihꨚꨣꩆ ꨆꨤꨪꩀ ꨚꨓꨪꩍdân da trắngmbuk patih tóc trắng; aw patih áo trắng; paran kalik patih dân da trắng.
kalik gik patih kaokꨆꨤꨪꩀ ꨈꨪꩀ ꨚꨓꨪꩍ ꨆꨯꨱꩀda dẻ trắng bachkalik gik patih kaok da dẻ trắng bach.
patihꨚꨓꨪꩍtrắng trẻoKamei patih patieng con gái mảnh mai (có nước da trắng trẻo).
patikꨚꨓꨪꩀphiếubuh patik bỏ phiếu; patik bac học bạ.
patitꨚꨓꨪꩅxuýtpatit asau xuýt chó.
patokꨚꨓꨯꩀgảpatok anâk ka ra siam gả con cho người hiền.
patokꨚꨓꨯꩀcho vaypatok pariak cho vay tiền.
tokꨓꨯꩀđổi chácba khen bai nao tok tangey mang vải đi đổi ngô.
patraiꨚꨓꨴꨰtháipatrai rilaow thái thịt.
patrakꨚꨓꨴꩀbuồn lòngDewa Mano nyu patrak, bindi bidha oh bican (DVM) Dêwa Manô buồn lòng, lặng thinh không nói năng.
patraowꨚꨓꨴꨯꨱꨥthòpatraow tangin tabiak lingiw thò tay ra ngoài.
patraow cambuaiꨚꨓꨴꨯꨱꨥ ꨌꨡꨶꨰxỏ lá, chỏ mũi vàokadha hagait nyu jang patraow cambuai hu việc gì hắn cũng chỏ mũi vào được.
patriꨚꨓꨴꨪcông chúasiam binai chai patri (tng) đẹp như công chúa.
patripꨚꨓꨴꨪꩇlễ giỗ (đầy tháng, đầy năm)patrip bak bilan lễ giỗ đầy tháng (sau đám thiêu); patrip klaoh thun lễ giỗ giáp năm.
patrunꨚꨓꨴꨭꩆhạpatrun kayau hạ cây.
patuahꨚꨓꨶꩍmay mắncaong patuah duah jamaow (tng) ước may, tìm hẹn.
patueiꨚꨓꨶꨬchiều chuộngpatuei anak chiều con.
patueiꨚꨓꨶꨬtiếp, tiếp theopatuei bruk ni hu bruk paken tiếp theo công việc này có công việc khác.
patuhꨚꨓꨭꩍnổphaw patuh súng nổ; patuh asar mata nổ tròng mắt.
patuhꨚꨓꨭꩍđỏ, vàaia hep patuh tabiak yau manei mồ hôi và ra như tắm.
patuhꨚꨓꨭꩍđỏ lồi, đỏ thừandom patuh ka gep nó đổ lỗi cho nhau.
patukꨚꨓꨭꩀngôi sao, saopatuk guh sao mai; patuk dayep sao Hôm; nao gilai gleng di patuk đi thuyền xe (ở) hướng sao.
patukꨚꨓꨭꩀhoong taha patuk luic malem ông già ho suối đêm.
patukꨚꨓꨭꩀnhómpatuk apuei nhóm lửa.
patukꨚꨓꨭꩀcụngpatuk akaok cụng đầu; talang patuk khớp xương.
patumꨚꨓꨭꩌcòn trong mầm, chớm nở, hàm tiếudak dreh bingu patum, parang ka cim, cim jang o caoh (cd) như hoa còn trong mầm, bày ra trước mắt chim, chim cũng không mổ.
patuwꨚꨓꨭꨥđáaia patuw nước đá; kheng yau patuw (tng) rắn như đá.
patuw kayauꨚꨓꨭꨥ ꨆꨢꨮꨭgỗ đá; cây tráikau ni patuw kayau blach lac o thau pandik ta đây gỗ đá hay sao mà không biết đau đớn; paik baoh patuw baoh kayau hái cây trái.
patuw gingꨚꨓꨭꨥ ꨈꨫꩂông táoew patuw ging cúng ông táo.
pauacào, cày đảo (đảo bằng chân)paua padai cày đảo lúa.
pauelꨚꨀꨶꨮꩊlòngpauel tama cho lòng vào.
pawꨚꨥhư, hỏngpadai danrak paw matâh alaok lúa mới gieo bị hư nửa đám; ndam likhah paw matâh nuec đám cưới nửa chừng bị hỏng việc.
pawahꨚꨥꩍthay, sangpawah aia di kalaok thay nước trong chai; pawah panuec chuyển lời.
pawahꨚꨥꩍchéppawah ariya chép thơ; pawah tapuk chép sách.
pawaiꨚꨥꨰtừ bỏpawai ray thoái vị.
pawaingꨚꨥꨰꩃđánh lạc hướngduah baoh pawaing khameng tìm cách đánh lạc hướng kẻ thù.
pawaiyꨚꨥꨰꩈlàm cho cong, làm cho méopawaiy cambuai méo miệng.
pawakꨚꨥꩀnới ra, mở rộngpawak puh tabiak nới rộng cái rẫy ra.
pawakꨚꨥꩀphá phách
pawakꨚꨥꩀmở rộngpawak apuh mở rộng rẫy; pawak thraing nói rộng giàm (ngựa).
pawangꨚꨥꩃphong tỏa, bủa vây, khu trụcdi grep tapien ra pawang, halei nagar drei khing nao (AGA) tất cả bến bờ bị bủa vây, còn đâu xứ sở để ta đến dung thân.
pawekꨚꨥꨮꩀđình chỉpawek bruk ngap đình chỉ việc làm.
payaꨚꨢđặt, định, quy địnhpaya angan đặt tên; paya janang quy định địa vị.
payakꨚꨢꩀđàipayak tuai đài khách.
payakꨚꨢꩀlễ tạ ông bàngap payak làm lễ tạ ông bà tổ tiên.
payaomꨚꨢꨯꨱꩌtrả giáblei oh thau payaom mua chẳng biết trả giá; payaom yau payaom ikan di darak (tng) trả giá như người ta mặc cả cá ngoài chợ.
payatꨚꨢꩅgiữpayat drei hai! nhớ giữ mình!.
payehꨚꨢꨮꩍphô bàypayeh tabiak ka urang mboh phô bày cho người ta thấy.
payengꨚꨢꨮꩃquaypayeng baoh rideh quay bánh xe.
payeng dreiꨚꨢꨮꩃ ꨕꨴꨬquanh quẩnanit lo ai nao o jieng, dom daok payeng drei thuak yawa (cd) quá yêu chẳng biết đi đâu, bao lần quanh quẩn thở dài.
payerꨚꨢꨮꩉđưapayer mai ka dahlak đưa qua cho tôi.
payetꨚꨢꨮꩅcoi chừngpayet di asau sanak coi chừng chó dữ.
payoꨚꨢꨯngười tìnhpayo klak người tình cũ.
payuaꨚꨢꨶgửi, gởipayua harak gửi thư; payua panuec raweng gởi lời thăm; jien payua tiền gởi.
payuhꨚꨢꨭꩍhù dọa, dọa (nhát đuổi)payuh cüm per abih hù dọa (nhát) đuổi chim bay đi hết.
payuwꨚꨢꨭꨥđồng hạngkhaol nyu payuw saong gep min chúng nó đồng hạng (cùng loại) với nhau thôi.
pedaꨚꨮꨕốm o gầy mòntel ruak peda ka nyu mang hader tel dahlak tới lúc ốm o gầy mòn hắn mới nhớ tới tôi.
pehꨚꨮꩍmởpeh tapuk mở sách; peh baoh mbeng mở cửa.
pehꨚꨮꩍvạchpeh tada aw vạch ngực.
peh jalanꨚꨮꩍ ꨎꨤꩆmở đườngnao dahlau peh jalan đi đầu mở đường.
peh tapukꨚꨮꩍ ꨓꨚꨭꩀgiở sách, mở sáchpeh tapuk gleng akhar (tng) giở sách xem chỉ (thình hiền).
pehꨚꨮꩍphát độngpeh pachai rabuk bac akhar ka urang praong phát động phong trào học chữ cho người lớn.
peh pabahꨚꨮꩍ ꨚꨝꩍhé môi, nóipeh pabah klao, urang caong kacaw brei, peh pabah puec urang caong kuec brei (tng) vừa hé môi cười người ta đã muốn dâng tặng, vừa mở miệng nói người ta muốn trao gởi cho.
peiꨚꨬbánhpei kamang bánh cốm; pei halek bánh in.
pekꨚꨮꩀcùipek tangey cùi bắp; pek baoh tanah cùi trái thơm.
pekꨚꨮꩀvuốt, làm cho đềumbuk ai tarung yau harek, tangin adei pek njueh yau tathi (cd) tóc anh rối như rơm, tay em vuốt phẳng đều như lược chải.
pemꨚꨮꩌluồngpem takuh nduec luồng chuột chạy.
penꨚꨮꩆkhéo taypen lo! khéo tay lắm.
pengꨚꨮꩃđóngpeng jamang đóng cọc.
pengꨚꨮꩃhiểuai ndom pareng dahlak o peng hu anh nói tiếng Pháp em chẳng hiểu được.
pengꨚꨮꩃnghe, vâng lờithau peng amaik ama biết vâng lời cha mẹ; ndom dua mbeng paje oh thau peng nói hai lần rồi mà chẳng biết nghe.
peng kadhaꨚꨮꩃ ꨆꨖnghe lờipeng kadha urang taha hu sara si lah (tng) nghe lời người già mới có hạt muối mà ăn (liếm).
pepꨚꨮꩇgặp, gặp gỡnao pep di jalan đi gặp trên đường; duis sak hake pep di thei (AGA) bị tội lỗi rồi tìm đến gặp gỡ ai.
perꨚꨮꩉbaycim per tama glai chim bay vào rừng; ahaok per glaong máy bay cao.
per biyerꨚꨮꩉ ꨝꨪꨢꨮꩉthất thểu, lưu lạc, (bay) tán loạnper biyer mang ni tel deh lưu lạc đây đó; mang kal calah per biyer mang Birung Leng Dara (DVM) ngày trước lạc bước đi thất thểu từ xứ Lăng Dara.
phatépKlau pha talei ba tép dây.
phaiꨜꨰthơm gắthanguw phai thơm gắt.
phaikꨜꨰꩀtiêu hóakaya mbeng mbuen si phaik món ăn dễ tiêu hóa.
phaiwꨜꨰꨥxoảng (tiếng vỡ của vật bằng sành, sứ, thủy tinh)kreh pacah manyi phaiw kính vỡ nghe đánh xoảng.
phakꨜꩀcái đụcmak phak mai phak kayau dùng cái đục đục gỗ.
phakꨜꩀđục
phakꨜꩀpháanak phak lo ngap mbeng o truh con phá quá làm ăn không lên nổi.
phak palahꨜꩀ ꨚꨤꩍphung phíanak juai phak palah jien padai lo juai con đừng phung phí tiền của làm chi.
phak pabraiꨜꩀ ꨚꨝꨴꨰphá tan, phá hoạiphak pabrai madhir kalan phá nát đèn đài lăng tẩm.
phak paraongꨜꩀ ꨚꨣꨯꨱꩃphá hủy, tàn phára khameng phak paraong palei nagar kẻ thù tàn phá làng xóm quê hương.
phakꨜꩀlẹ, nhanhnao phak di le.
phak phakꨜꩀ ꨜꩀthấm thoátphak phak thun bilan tapa blaoh thấm thoát thời gian (năm tháng) đã trôi qua.
phalaꨜꨤphần thưởngphala alin ka ra bijak phần thưởng dành cho trí thức.
phangꨜꩃphảngKlep kabaw mang phang đâm trâu bằng phảng.
phaokꨜꨯꨱꩀphó, phụ táong phaok kati ông phó tì.
phatꨜꩅvông, hồn ma (oan hồn)mak phat bắt hồn, gọi hồn.
phawꨜꨥsúng, pháocuh phaw bắn súng.
phikꨜꨪꩀđắngjru phik ndei! thuốc đắng quá; mbeng phik mbeng plak (tng) ăn đắng ăn chát.
phikꨜꨪꩀrau đắngaia bai njem phik canh rau đắng.
phik plakꨜꨪꩀ ꨚꨵꩀcay đắng chua chát (đắng chát)mbeng lisei sang nyu phik plak biak ăn cơm nhà hắn đắng chát thật.
phik liseiꨜꨪꩀ ꨤꨪꨧꨬnuốt không vô cơmpuec phik lisei bị chửi nuốt không trôi cơm.
phikꨜꨪꩀmậtmanyum phik caguw uống mật gấu.
phikꨜꨪꩀngười yêuthei mai mang deh thei o, dreh phik kau lo yaom sa urang (cd) ai về từ đàng xa, giống người yêu ta chỉ riêng một người.
phikꨜꨪꩀthuộc về ruộtkamuen phik cháu ruột.
phimꨜꨪꩌphimnao aiek phim đi xem phim.
phingꨜꨫꩂvụtcaoh phing baoh bilaong nao đá vụt trái bóng đi.
phitꨜꨪꩅno đầy, no căngbaoh phit quả no căng.
phit phitꨜꨪꩅ ꨜꨪꩅchoai choai, mới lớnanak dara birau phit phit blaoh hu ra mai rah con gái mới lớn lên mà đã có người tới dòm ngó.
phuꨜꨭngờ vựcbruk nan daok phu min việc đó còn ngờ vực.
phuaiꨜꨶꨰvẫy tayphuai tangin vẫy tay.
phueiꨜꨶꨬbùi nhùi (để mồi lửa)
phueiꨜꨶꨬmủn, xốpkhen bai phuei vải mủn; kayau ndaok phuei tabiak gỗ mục và mủn.
phuelꨜꨶꨮꩊnăng suấtpadai hu phuel lúa có năng suất.
phuelꨜꨶꨮꩊphước đứcnyu daok hu phuel nó ăn ở có đức.
phuelꨜꨶꨮꩊhiếuanak hu phuel con có hiếu.
phuel dharꨜꨶꨮꩊ ꨖꩉphước đứcpanuec siam mang hu phuel dhar (tng) lời tốt mới có phước đức.
phuel yaomꨜꨶꨮꩊ ꨢꨯꨱꩌlấy thảombeng sa asit phuel yaom ăn một chút gọi là lấy thảo.
phuer luwꨜꨶꨮꩉ ꨤꨭꨥnhắm tới, tiến tới, lao tới, lao vàophuer luw harei hadei tambang hadah tiến tới ngày mai xán lạn.
phunꨜꨭꩆgốc, đầu, vốnmak phun klak hajung lấy vốn (gốc) bỏ lãi (ngọn); hadiip phun vợ chính (vợ đầu).
phunꨜꨭꩆbài (học)
phunꨜꨭꩆcâypala phun trồng cây; phun ngaok glai cây trên rừng.
phun kacanꨜꨭꩆ ꨆꨌꩆđầu tiênbruk phun ti việc đầu tiên; war bac phun ti buổi học đầu tiên.
phun nagarꨜꨭꩆ ꨘꨈꩉcực bắc vương quốcHarek Kah Harek Dhei nan phun nagar Champa Harek Kah Harek Dhei là vương quốc cực bắc của vương quốc Champa.
phun pajaihꨜꨭꩆ ꨚꨎꨰꩍnòi giống, cội rễkanda ka lihik raong raih, palai phun pajaih phap ilimo (DTL) e rằng mất mất rã rời, tận diệt cội rễ văn hóa dân tộc.
phun phikꨜꨭꩆ ꨜꨪꩀlai lịch, lý lịchoh thau phun phik nyu yau halei không biết lai lịch nó như thế nào!.
phun phikꨜꨭꩆ ꨜꨪꩀngười tình đầuliman tel kraong Parik kau tuei phun phik mai mboh sagleng (ASP) voi đến sông Phan Rí, em theo người tình đầu mong được nhìn tận mặt.
phurꨜꨭꩉphunaia phur di kaplah tali nước phun từ hốc đá.
phutꨜꨭꩅ(chạy) thoáttakuh phut tabiak labang binuh chuột chạy thoát ra lỗ ngách; phut klah paje chạy thoát rồi.
phutꨜꨭꩅphụt (tiếng tượng thanh chỉ sự xuất hiện đột ngột)
piꨚꨪsáoayuk pi thổi sáo.
piakꨚꨳꩀbọ chó bọ chét
piehꨚꨳꨮꩍdànhpieh lisei kathei? dành cơm cho ai?; pieh jien ngap ndam dành tiền làm đám.
piehꨚꨳꨮꩍcấtba jien nao pieh đem tiền đi cất.
piehꨚꨳꨮꩍđể, để chombut pieh wak akhar bút để viết chữ; mata pieh maong mắt để nhìn; nao bac pieh thau akhar học để cho biết chữ.
pikꨚꨪꩀqua đời
pikꨚꨪꩀnhắm, ngủmata pik mata mblak (tng) mắt nhắm mắt mở.
pik mataꨚꨪꩀ ꨠꨓnhắm mắt, chếttel harei ama pik mata nao đến ngày cha nhắm mắt (chết) đi.
pik mataꨚꨪꩀ ꨠꨓkhông thương xótpik mata di urang rimbah không thương xót kẻ nghèo khốn.
pinꨚꨪꩆ(rau) dâu rìu
plahꨚꨵꩍgăm, đặtplah taow găm dao.
plah kadaopꨚꨵꩍ ꨆꨕꨯꨱꩇđóng khốraglai plah kadaop người Raglai đóng khố.
plaihꨚꨵꨰꩍtránh, néplaih di rideh tránh xe; plaih sa gah ka urang nao tránh sang một bên cho người ta đi.
plaihꨚꨵꨰꩍtránh, xa lánhthau kadha hagait o blaoh ai plaih di dahlak chẳng hiểu có chuyện gì mà anh lại tránh tôi; plaih di janâk xa lánh cái xấu, cái ác.
plaitꨚꨵꨰꩅđẹpjan ka plait đập cho đẹp.
plakꨚꨵꩀchátbaoh hara plak trái sung chát.
plak mataꨚꨵꩀ ꨠꨓcay mắtbiruw ndih tagok, daok plak mata mới thức dậy, còn cay mắt.
plakꨚꨵꩀdẹpjan pasei ka plak pieh ngap dhaong đập thanh sắt cho dẹp để làm dao.
planlaꨚꨵꨗꨵđại diệnplanla ka manga wom đại diện cho gia đình.
plaongꨚꨵꨯꨱꩃnhảyplaong tapa ar hamu nhảy qua bờ ruộng; plaong tagok daok ngaok phun nhảy lên ngồi trên cây.
plaong sotꨚꨵꨯꨱꩃ ꨧꨯꩅnhảy nhótmain plaong sot luc harei chơi nhảy nhót suốt ngày.
platꨚꨵꩅnẩy lên
plekꨚꨵꨮꩀquấtmak ndih trun blaoh plek bắt nằm xuống mà quát; plek dom mblaik quát cho máy roi.
plekꨚꨵꨮꩀxoayplek anak nao xoay mặt đi; plek anak mai xoay mặt lại.
plek likukꨚꨵꨮꩀ ꨤꨪꨆꨭꩀquay lưngdaok plek likuk di gep ngồi quay lưng lại với nhau.
plek likukꨚꨵꨮꩀ ꨤꨪꨆꨭꩀđui, mùmata plek likuk mắt mù.
plemꨚꨵꨮꩌ(con) vắt
pleng gadengꨚꨵꨮꩃ ꨈꨕꨮꩃngạc nhiên, ngơ ngàngai ngap dahlak pleng gadeng biak anh làm tôi ngơ ngàng thật.
plengꨚꨵꨮꩃ(cây) sả
pliwꨚꨵꨪꨥhúpbirah pliw sung húp; lamâk pliw mata béo húp mắt.
pluaiꨚꨵꨶꨰbí rợmayah aek cang thruai mbeng pluai saong dak (AGA) nếu (gặp mùa) đói mà chờ lâu thì hãy ăn bí rợ với bí đao (qua ngày).
pluhꨚꨵꨭꩍmười, chụcpluh sa mười một; pluh dua mười hai; yap bak pluh đếm đủ chục.
plukꨚꨵꨭꩀthuyền độc mộc
plukꨚꨵꨭꩀcái ảng, chậu lớn
plutꨚꨵꨭꩅngắnmbut tamrak plut viết chì ngắn.
poꨛꨯꨮngài, trời, đángklaon likau di po thraong daong con xin Ngài cứu vớt; po deng di dua guk bira (tng) trời ngự trên hai bờ vai.
poꨛꨯꨮchủngap po làm chủ; daok saong po ở với chủ.
poꨛꨯꨮdạ, vângpo anak ngap paje dạ! con làm rồi.
po dahlakꨛꨯꨮ ꨕꨨꨵꩀvâng dạ, lễ độanak urang thau po dahlak con người ta biết vâng dạ (lễ độ).
po diꨛꨯꨮ ꨕꨪchủ tọangap po di war nyaom làm chủ tọa buổi họp.
po diꨛꨯꨮ ꨕꨪchủ tịchpo di aia Biet Nam chủ tịch nước Việt Nam.
po patraiꨛꨯꨮ ꨚꨓꨴꨰhoàng thượngsinit ginreh po patrai dahlak likau tapah sari (A) ôi! Hoàng thượng nhiều phép thần thông, con xin thề từ bỏ.
po paleiꨛꨯꨮ ꨚꨤꨬgià làng, chủ làngharek giruak juak po palei (tng) cỏ cú phủ chủ làng.
po yangꨛꨯꨮ ꨢꩃthần, thần linhpo yang pakah payua thần linh phò trợ.
po sangꨛꨯꨮ ꨧꩃchủ giapo sang daok di sang (tng) người chủ gia ở trong nhà.
pokꨛꨯꨩꩀbồng, bưng, nângpok ahar bưng bánh; pok anak bồng con.
pok klaonꨛꨯꩀ ꨆꨵꨯꨱꩆcất mìnhcang hagait wek blaoh o pok klaon còn đợi chi mà chẳng cất mình.
pok glehꨛꨯꩀ ꨈꨵꨮꩍkhập khểnh, cà nhắcnao pok gleh đi khập khểnh.
pok jaꨛꨯꩀ ꨎtôn trọng, tôn kínhpok ja ra taha, rieng ba rinaih asit tôn kính người già, dẫn dắt trẻ nhỏ.
pok jawꨛꨯꩀ ꨎꨥgiao trảkhing kamei o bak bar, gah kamei pok jaw cưới vợ không nên thân, bị nhà gái (mang đi) giao trả lại.
pok tanginꨛꨯꩀ ꨓꨊꨪꩆchắp taypok tangin kakuh chắp tay lạy.
pok payuaꨛꨯꩀ ꨚꨢꨶký thácpok payua anak matuw ký thác con trẻ (khi đã xong đám cưới).
pok mayaomꨛꨯꩀ ꨠꨢꨯꨱꩌtuyên dươngpok mayaom dom anak seh bac krah tuyên dương các em học sinh giỏi.
pomꨚꨯꩌchà, lùmpom daruai chà gai; tapay nduec luak tama pom phun con thỏ chạy chui vào lùm cây.
pongꨚꨯꩂrơmmbuk pong đống rơm; ba pong tabiak rạ rơm (khi đã đạp lúa xong).
poramirằmmalem porami đêm rằm.
prahꨚꨴꩍbươimanuk prah haluk gà bươi đất.
prah duahꨚꨴꩍ ꨕꨶꩍbươi móc, bới tìmmanuk prah duah mbeng con gà bươi móc kiếm ăn.
praiꨚꨴꨰvãi, rảiprai cuah vãi cát; prai padai ka ada vãi thóc cho vịt.
praiꨚꨴꨰđá hậuasaih prai ngựa đá hậu.
praih praihꨚꨴꨰꩍ ꨚꨴꨰꩍrả ríchhajan praih praih luc harei mưa rả rích suốt ngày.
praikꨚꨴꨰꩀnhiều, quá, vặtndom praik nói nhiều điều vụn vặt; nagar nan mada kaya di riim praik (APP) xứ sở đó giàu của cải, mọi thứ nhiều vô số kể.
prak prakꨚꨴꩀ ꨚꨴꩀlốp bốp, lộp bộp (tiếng mưa rơi)hajan laik prak prak ngaok pabung kiak mưa rơi lộp bộp trên mái ngói.
pranꨚꨴꩆbản thân, cá nhân
pranꨚꨴꩆtê, cúmruak pran bệnh tê liệt.
praongꨚꨴꨯꨱꩃlớnpraong libaih lớn hơn hết; sang praong căn nhà lớn; ngap mbeng praong làm ăn lớn; urang praong người lớn; drah praong mau lớn.
praong akaokꨚꨴꨯꨱꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀto đầupraong akaok je daok gila to đầu mà dại.
praong akaokꨚꨴꨯꨱꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀnhát gan (to đầu)ban praong akaok thắng nhát gan.
praong tathanꨚꨴꨯꨱꩃ ꨓꨔꩆhùng vĩ, đồ sộginuh di nagar cek praong tathan (PC) hào quang trên vùng núi đồi hùng vĩ.
praong di praongꨚꨴꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨚꨴꨯꨱꩃvĩ đạipakreng sa dit biya praong di praong cai trị một vương quốc vĩ đại.
praong thunꨚꨴꨯꨱꩃ ꨔꨭꩆhoàn hảo, hoàn laopraong pabah saong urang taha hoàn lao với người già cả.
prapꨚꨴꩇsát cạnhprap jih hang sát bờ.
prekꨚꨴꨮꩀthịt bầy nhầy
prenꨚꨴꨮꩆsứcprân nde prân liman sức như sức voi; hu prân thah pasei, hu harei jieng jarum (tng) có công mài sắt có ngày nên kim.
pren yawaꨚꨴꨮꩆ ꨢꨥsức lựchu prân yawa có sức lực; limah prân yawa ka bengsa cống hiến sức lực cho đất nước.
prewꨚꨴꨮꨥlaprew tating tangi la inh tai.
pruaiꨚꨴꨶꨰrải, rắcpruai brah ka manuk rải gạo cho gà.
pruecꨚꨴꨶꨮꩄruộtpruec libaih ruột thưa; pruec luc kêt trắng; pruec mada ruột non; pruec taha ruột già.
pruhꨚꨴꨭꩍtrào, phunpruh aia phun nước; aia pruh nước trào.
pruh prahꨚꨴꨭꩍ ꨚꨴꩍtrằn trọcpruh prah luc malem o ndih hu trằn trọc suốt đêm không ngủ được.
puahꨚꨶꩍ(khăn) khăn (khăn trắng thầy Xế)
puakꨚꨶꩀsuốt, tuốtpuak hala suốt lá; puak padai suốt lúa (bằng tay).
pubhaꨚꨭꨞđiều, khoản
puecꨚꨶꨮꩄnóithei thau puec baoh kruec klau baoh (tng) ai biết (ăn) nói thì được bát trái cam.
puecꨚꨶꨮꩄhỏipuec kamei hỏi vợ.
puecꨚꨶꨮꩄhỏi (mượn, vay)puec rideh di thei hỏi mượn xe của ai.
puec sawanꨚꨶꨮꩄ ꨧꨥꩆchửi, rầypuec ka nyu maluw mbaok chửi cho hắn hổ mặt; juai puec ka urang juai duing chửi người ta.
puec anaihꨚꨶꨮꩄ ꨀꨗꨰꩍvan nài, năn nỉcang puec anaih ka mang haiy đợi năn nỉ mới ưng thuận.
puec chawꨚꨶꨮꩄ ꨍꨥrỉ taidua urang puec chaw saong gep hai người rỉ tai nhau.
puec truhꨚꨶꨮꩄ ꨓꨴꨭꩍtừ, từ bỏpuec truh di anak ti con.
puec thaitꨚꨶꨮꩄ ꨔꨰꩅtình tựpuec thait saong dara tình tự với gái.
puec lacꨚꨶꨮꩄ ꨤꩄrầy la, mắng mỏjuai puec lac ka anâk bik lo juai đừng rầy la cho con cái nhiều.
pueiꨚꨶꨬlửaapuei pong padam drah (tng) lửa rơm mau tắt.
pueiꨚꨶꨬlái đổi hướngpuei gaiy lái thuyền đổi hướng.
puenꨚꨶꨮꩆnằm thu mìnhasau puen chó nằm thu mình.
puen kandapꨚꨶꨮꩆ ꨆꨙꩇkhúm númtama sang urang mada blaoh puen kandap yau takuh njep aia vào nhà kẻ giàu mà khúm núm như chuột phải nước.
puhꨚꨭꩍrẫyjah glai ngap puh phát rừng làm rẫy; puh tangey rẫy (trồng) bắp.
puicꨚꨶꨪꩄdứt, chấm dứtpuic war bac phun ti buổi học đầu tiên chấm dứt.
pukꨚꨭꩀvành xương lông màyndih barah puk mata ngủ (đến) sưng vành xương lông mày (ngủ đến sưng húp mắt).
pukꨚꨭꩀxómpuk urang xóm người khác.
puk thaikꨚꨭꩀ ꨔꨰꩀđội hìnhtamia tuei puk thaik múa theo đội hình.
puk pakꨚꨭꩀ ꨚꩀthân quyềnpuk pak nyu blaoh nyu o thau pandik thân quyến hắn mà hắn chẳng cảm thấy đau xót.
purꨚꨭꩉđôngadih pur hướng đông.
putraiꨚꨭꨓꨴꨰvuaPo ganreh putrai hoàng thượng.
rangườio mboh manuis mboh ra mai chẳng thấy người nào tới.
rabangꨣꨝꩃcầungap rabang tapa kraong làm cầu.
rabaongꨣꨝꨯꨱꩃmươngrabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đất bằng (mương cái).
rabepꨣꨝꨮꩇđàn (đờn) còuak rabep kéo đờn cò.
rabha hataiꨣꨞ ꨨꨓꨰtình nghirabha hatai ka bruk nyu ngap tình nghi về việc làm của hắn.
pueiꨚꨶꨬlửaapuei pong padam drah (tng) lửa rom mau tắt.
puei pong padam drahꨚꨶꨬ ꨚꨯꩂ ꨚꨕꩌ ꨕꨴꩍlửa rom mau tắtapuei pong padam drah (tng) lửa rom mau tắt.
pueiꨚꨶꨬlài kim
puei gaiyꨚꨶꨬ ꨈꨰꩈlái thuyền đổi hướngpuei gaiy lái thuyền đổi hướng.
puenꨚꨶꨮꩆnằm thu mìnhasau puen chó nằm thu mình.
puen kandapꨚꨶꨮꩆ ꨆꨙꩇkhúm númtama sang urang mada blaoh puen kandap yau takuh njep aia vào nhà kẻ giàu mà khúm núm như chuột phải nước.
puhꨚꨭꩍrầyjah glai ngap puh phát rừng làm rầy; puh tangey rãy (trồng) bắp.
puh tangeyꨚꨭꩍ ꨓꨊꨮꩈrãy (trồng) bắppuh tangey rãy (trồng) bắp.
puic war bac phuntiꨚꨶꨪꩄ ꨥꩉ ꨝꩄ ꨜꨭꩆꨓꨪbuổi học đầu tiên chấm dứtpuic war bac phunti buổi học dau tien cham dit.
puic pac abih sa phun pajaih nyuꨚꨶꨪꩄ ꨚꩄ ꨀꨝꨪꩍ ꨧ ꨜꨭꩆ ꨚꨎꨰꩍ ꨐꨭꨩtàn mạt cả dòng họ nópuic pac abih sa phun pajaih nyu tàn mạt cả dòng họ nó.
puk mataꨚꨭꩀ ꨠꨓvành xương lông màyndih barah puk mata ngủ (đến) sưng vành xương lông mày (ngủ đến sưng húp mắt).
puk urangꨚꨭꩀ ꨂꨣꩃxóm người khácpuk urang xóm người khác.
tamia tuei puk thaikꨓꨟꨳꨩ ꨓꨶꨬ ꨚꨭꩀ ꨔꨰꩀmúa theo đội hìnhtamia tuei puk thaik múa theo đội hình.
puk pak nyu blaoh nyu o thau pandikꨚꨭꩀ ꨚꩀ ꨐꨭꨩ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨐꨭꨩ ꨅ ꨔꨮꨭ ꨚꨙꨪꩀthân quyến hắn mà hắn chẳng cảm thấy đau xótpuk pak nyu blaoh nyu o thau pandik thân quyến hắn mà hắn chẳng cảm tháy đau xót.
purꨚꨭꩉđôngadih pur hướng đông.
Po ganreh putraiꨛꨯꨮ ꨈꨗꨴꨮꩍ ꨚꨭꨓꨴꨰhoàng thượngPo ganreh putrai hoàng thượng.
ra kandeꨣ ꨆꨙꨮhoạn quanra kande hoạn quan; ra ginup người quý phái; o mboh manuis mboh ra mai chắng thấy người nào tới.
ra ginupꨣ ꨈꨪꨗꨭꩇngười quý pháira kande hoạn quan; ra ginup người quý phái; o mboh manuis mboh ra mai chắng thấy người nào tới.
o mboh manuis mboh ra maiꨅ ꨡꨯꩍ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨡꨯꩍ ꨣ ꨟꨰchẳng thấy người nào tớira kande hoạn quan; ra ginup người quý phái; o mboh manuis mboh ra mai chắng thấy người nào tới.
ngap rabang tapa kraongꨋꩇ ꨣꨝꩃ ꨓꨚꨩ ꨆꨴꨯꨱꩃlàm cầungap rabang tapa kraong làm cầu
rabaong inaꨣꨝꨯꨱꩃ ꨁꨘmương cáirabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đát bằng (mương cái).
rabaong anâkꨣꨝꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀmương conrabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đát bằng (mương cái).
rabaong lahꨣꨝꨯꨱꩃ ꨤꩍmương tháorabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đát bằng (mương cái).
rabaong tanuꨣꨝꨯꨱꩃ ꨓꨗꨭmương gòrabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đát bằng (mương cái).
rabaong dhaongꨣꨝꨯꨱꩃ ꨖꨯꨱꩃmương sâurabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đát bằng (mương cái).
rabaong likeiꨣꨝꨯꨱꩃ ꨤꨪꨆꨬmương núi (mương đực)rabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đát bằng (mương cái).
rabaong kumeiꨣꨝꨯꨱꩃ ꨆꨭꨟꨬmương đất bằng (mương cái)rabaong ina mương cái; rabaong anâk mương con; rabaong lah mương tháo; rabaong tanu mương gò; rabaong dhaong mương sâu; rabaong likei mương núi (mương đực); rabaong kumei mương đát bằng (mương cái).
uak rabepꨂꨀꩀ ꨣꨝꨮꩇkéo đờn còuak rabep kéo đờn cò.
rabha hatai ka bruk nyu ngapꨣꨞ ꨨꨓꨰ ꨆ ꨝꨴꨭꩀ ꨐꨭꨩ ꨋꩇtình nghi về việc làm của hắnrabha hatai ka bruk nyu ngap tình nghi về việc làm của hắn.
parabhaꨚꨣꨞchia phầnparabha chia phần.
rabha duaꨣꨞ ꨕꨶphân hairabha dua phân hai; rabha jieng klau jieng pak chia ba chia bốn.
rabha jieng klau jieng pakꨣꨞ ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨵꨮꨭ ꨎꨳꨮꩂ ꨚꩀchia ba chia bốnrabha dua phân hai; rabha jieng klau jieng pak chia ba chia bốn.
nao saong po di hu sa tapuer rabiyeng thap tungꨗꨯꨱ ꨧꨯꨱꩃ ꨛꨯꨮ ꨕꨪ ꨨꨭꨩ ꨧ ꨓꨚꨶꨮꩉ ꨣꨝꨪꨢꨮꩃ ꨔꩇ ꨓꨭꩂcó một đoàn tùy tùngnao saong po di hu sa tapuer rabiyeng thap tung chu tich co một đoan tuy tung.
hajan rabukꨨꨎꩆ ꨣꨝꨭꩀmưa bãohajan rabuk mưa bão: rabuk pak urang ikak sang palei drei (tng) bào ở xứ người, buộc nhà làng mình.
rabuk pak urang ikak sang palei dreiꨣꨝꨭꩀ ꨚꩀ ꨂꨣꩃ ꨁꨆꩀ ꨧꩃ ꨚꨤꨬ ꨕꨴꨬbão ở xứ người, buộc nhà làng mìnhhajan rabuk mưa bão: rabuk pak urang ikak sang palei drei (tng) bào ở xứ người, buộc nhà làng mình.
rabuk tathaow mai telꨣꨝꨭꩀ ꨓꨔꨯꨱꨥ ꨟꨰ ꨓꨮꩊgiông bão tớirabuk tathaow mai tel giông bào tới.
manuis nao rabun rabuwꨠꨘꨶꨪꩋ ꨗꨯꨱ ꨣꨝꨭꩆ ꨣꨝꨭꨥngười đi vô số kểmanuis nao rabun rabuw người đi vô số kể.
sa akaok rabungꨧ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨣꨝꨭꩂmột đọt măngsa akaok rabung một đọt măng; rabung par măng cao; rabung thu măng khô; rabung mada măng non.
rabung parꨣꨝꨭꩂ ꨚꩉmăng caosa akaok rabung một đọt măng; rabung par măng cao; rabung thu măng khô; rabung mada măng non.
rabung thuꨣꨝꨭꩂ ꨔꨭmăng khôsa akaok rabung một đọt măng; rabung par măng cao; rabung thu măng khô; rabung mada măng non.
rabung madaꨣꨝꨭꩂ ꨠꨕmăng nonsa akaok rabung một đọt măng; rabung par măng cao; rabung thu măng khô; rabung mada măng non.
dua rabuw urangꨕꨶ ꨣꨝꨭꨥ ꨂꨣꩃhai ngàn ngườidua rabuw urang hai ngan ngươi.
rakuh rakuen racaolꨣꨆꨭꩍ ꨣꨆꨶꨮꩆ ꨣꨌꨯꨱꩊtình hình lộn xộnrakuh rakuen racaol tình hình lôn xộn.
racaow bihacihꨣꨌꨯꨱꨥ ꨝꨪꨨꨌꨪꩍgội cho sạchracaow bihacih gội cho sạch; racaow akaok gội đầu; panuec racaow lời gội (tg); racaow ka urang ruak gội cho người bệnh.
racaow akaokꨣꨌꨯꨱꨥ ꨀꨆꨯꨱꩀgội đầuracaow bihacih gội cho sạch; racaow akaok gội đầu; panuec racaow lời gội (tg); racaow ka urang ruak gội cho người bệnh.
panuec racaowꨚꨗꨶꨮꩄ ꨣꨌꨯꨱꨥlời gộiracaow bihacih gội cho sạch; racaow akaok gội đầu; panuec racaow lời gội (tg); racaow ka urang ruak gội cho người bệnh.
racaow ka urang ruakꨣꨌꨯꨱꨥ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨣꨶꩀgội cho người bệnhracaow bihacih gội cho sạch; racaow akaok gội đầu; panuec racaow lời gội (tg); racaow ka urang ruak gội cho người bệnh.
ahar racemꨀꨨꩉ ꨣꨌꨮꩌbánh giònahar racem bánh giòn; ger weng racem buen si jach cán liềm giòn dễ gấy.
ger weng racem buen si jachꨈꨮꩉ ꨥꨮꩃ ꨣꨌꨮꩌ ꨝꨶꨮꩆ ꨧꨪ ꨎꨍcán liềm giòn dễ gãyahar racem bánh giòn; ger weng racem buen si jach cán liềm giòn dễ gấy.
ndom baraciꨙꨯꩌ ꨝꨣꨌꨪnói chính xácndom baraci nói chính xác.
manuh manang biak raciꨠꨘꨭꩍ ꨠꨘꩃ ꨝꨳꩀ ꨣꨌꨪtính nết thật chu đáomanuh manang biak raci tính nết thật chu đáo.
rada gingꨣꨕ ꨈꨫꩂgiàn béprada ging giàn bép; rada ciew gic chicu.
ramik pangin jaluk hu radakꨣꨟꨪꩀ ꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀ ꨨꨭꨩ ꨣꨕꩀdọn chén bát có thứ tựramik pangin jaluk hu radak dọn chén bát có thứ tự.
radak ka hu nokꨣꨕꩀ ꨆ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꩀbố trí cho có trật tự, lớp langradak ka hu nok bố trí cho có trật tự, lớp lang; radak bruk ngap mbeng anguei tổ chức công việc làm ăn.
radak bruk ngap mbeng angueiꨣꨕꩀ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬtổ chức công việc làm ănradak ka hu nok bố trí cho có trật tự, lớp lang; radak bruk ngap mbeng anguei tổ chức công việc làm ăn.
ngap radec baikꨋꩇ ꨣꨕꨮꩄ ꨝꨰꩀlàm chậm thôingap radec baik làm chậm thôi.
yam nao radec radecꨢꩌ ꨗꨯꨱ ꨣꨕꨮꩄ ꨣꨕꨮꩄbước đi từ từyam nao radec radec buoc đi từ từ; brei ka aia tanjaoh radec radec cho nước nhỏ giot từ từ.
brei ka aia tanjaoh radec radecꨝꨴꨬ ꨆ ꨀꨳ ꨓꨒꨯꨱꩍ ꨣꨕꨮꩄ ꨣꨕꨮꩄcho nước nhỏ giọt từ từyam nao radec radec buoc đi từ từ; brei ka aia tanjaoh radec radec cho nước nhỏ giot từ từ.
radeh nao aia Trangꨣꨕꨮꩍ ꨗꨯꨱ ꨀꨳ ꨓꨴꩃxe đi Nha Trangradeh nao aia Trang xe đi Nha Trang; jien radeh tiền xe.
jien radehꨎꨳꨮꩆ ꨣꨕꨮꩍtiền xeradeh nao aia Trang xe đi Nha Trang; jien radeh tiền xe.
tanran hamu radem rademꨓꨗꨴꩆ ꨨꨟꨭꨩ ꨣꨕꨮꩌ ꨣꨕꨮꩌđồng ruộng bát ngáttanran hamu radem radem đồng ruộng bát ngát.
asaih nduec radhi radhuelꨀꨧꨰꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨣꨖꨪ ꨣꨖꨶꨮꩊngựa chạy êmasaih nduec radhi radhuel ngựa chạy êm.
mak dom raduh nao bek jalanꨠꩀ ꨕꨯꩌ ꨣꨕꨭꩍ ꨗꨯꨱ ꨝꨮꩀ ꨎꨤꩆbắt dân đen đi đắp đườngmak dom raduh nao bek jalan bắt dân đen đi đắp đường.
ragan hadei di kalinꨣꨈꩆ ꨨꨕꨬ ꨕꨪ ꨆꨤꨪꩆsự tổn thất sau cuộc chiếnragan hadei di kalin sự tổn thất sau cuộc chiến.
mata ragehꨠꨓ ꨣꨈꨮꩍmắt xốnmata rageh mắt xốn.
rageh di jienꨣꨈꨮꩍ ꨕꨪ ꨎꨳꨮꩆham muốn tiền bạcrageh di jien ham muốn tiền bạc; di thau jhak hatai rageh mata di urang không biết ganh ghét vì tham lam của cải kẻ khác.
di thau jhak hatai rageh mata di urangꨕꨪ ꨔꨮꨭ ꨏꩀ ꨨꨓꨰ ꨣꨈꨮꩍ ꨠꨓ ꨕꨪ ꨂꨣꩃkhông biết ganh ghét vì tham lam của cải kẻ khácrageh di jien ham muốn tiền bạc; di thau jhak hatai rageh mata di urang không biết ganh ghét vì tham lam của cải kẻ khác.
ngap ka thah bilah rageh tathrâtꨋꩇ ꨆ ꨔꩍ ꨝꨪꨤꩍ ꨣꨈꨮꩍ ꨓꨔꨴꨲꩅlàm thỏa mãn dục vọngngap ka thah bilah rageh tathrât làm thỏa màn dục vọng.
mboh urang mada blaoh rageh mataꨡꨯꩍ ꨂꨣꩃ ꨠꨕ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨣꨈꨮꩍ ꨠꨓthấy người ta làm ăn giàu có mà nổi máu thammboh urang mada blaoh rageh mata thấy người ta làm ăn giàu có mà nổi máu tham.
ragei phunꨣꨈꨬ ꨜꨭꩆthợ chánhragei phun thợ chánh; ragei ndok thợ phụ; ragei patia thợ ren; ragei kayau thợ mộc; ragei mah pariak thợ bạc.
ragei ndokꨣꨈꨬ ꨙꨯꩀthợ phụragei phun thợ chánh; ragei ndok thợ phụ; ragei patia thợ ren; ragei kayau thợ mộc; ragei mah pariak thợ bạc.
ragei patiaꨣꨈꨬ ꨚꨓꨳthợ renragei phun thợ chánh; ragei ndok thợ phụ; ragei patia thợ ren; ragei kayau thợ mộc; ragei mah pariak thợ bạc.
ragei kayauꨣꨈꨬ ꨆꨢꨮꨭthợ mộcragei phun thợ chánh; ragei ndok thợ phụ; ragei patia thợ ren; ragei kayau thợ mộc; ragei mah pariak thợ bạc.
ragei mah pariakꨣꨈꨬ ꨠꩍ ꨚꨣꨳꩀthợ bạcragei phun thợ chánh; ragei ndok thợ phụ; ragei patia thợ ren; ragei kayau thợ mộc; ragei mah pariak thợ bạc.
ragek hu bruk nanꨣꨈꨮꩀ ꨨꨭꨩ ꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆgiả sử chuyện đó có thậtragek hu bruk nan giả sử chuyện đó có thật.
ragem ginangꨣꨈꨮꩌ ꨈꨪꨗꩃđiệu trốngragem ginang điệu trống; ragem saranai điệu kèn; mak ragem lấy điệu; laik ragem đúng điệu; hla ragem hòa điệu.
ragem saranaiꨣꨈꨮꩌ ꨧꨣꨗꨰđiệu kènragem ginang điệu trống; ragem saranai điệu kèn; mak ragem lấy điệu; laik ragem đúng điệu; hla ragem hòa điệu.
mak ragemꨠꩀ ꨣꨈꨮꩌlấy điệuragem ginang điệu trống; ragem saranai điệu kèn; mak ragem lấy điệu; laik ragem đúng điệu; hla ragem hòa điệu.
laik ragemꨤꨰꩀ ꨣꨈꨮꩌđúng điệuragem ginang điệu trống; ragem saranai điệu kèn; mak ragem lấy điệu; laik ragem đúng điệu; hla ragem hòa điệu.
hla ragemꨨꨵ ꨣꨈꨮꩌhòa điệuragem ginang điệu trống; ragem saranai điệu kèn; mak ragem lấy điệu; laik ragem đúng điệu; hla ragem hòa điệu.
dom puec ragi raganꨕꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨣꨈꨪ ꨣꨈꩆnói năng ngược ngạodom puec ragi ragan nói năng ngược ngạo.
mak raglac ba tama sang danuhꨠꩀ ꨣꨈꨵꩄ ꨝ ꨓꨠ ꨧꩃ ꨕꨗꨭꩍđưa phạm nhân vào nhà tùmak raglac ba tama sang danuh đưa pham nhân vao nha tu.
mak raglac karek tama dalam sang danuhꨠꩀ ꨣꨈꨵꩄ ꨆꨣꨮꩀ ꨓꨠ ꨕꨤꩌ ꨧꩃ ꨕꨗꨭꩍbắt phạm nhân nhốt vào nhà tùmak raglac karek tama dalam sang danuh bắt phạm nhân nhốt vào nhà tù.
Cam saai Raglai adeiꨌꩌ ꨦꨄꨰ ꨣꨈꨵꨰ ꨀꨕꨬngười Chăm anh, người Raglai emCam saai Raglai adei (tng) người Chăm anh, người Raglai em.
nao rahꨗꨯꨱ ꨣꩍđi dạonao rah đi dạo.
rah jalanꨣꩍ ꨎꨤꩆdọc đườngrah jalan dọc đường.
pathak canar rah glengꨚꨔꩀ ꨌꨘꩉ ꨣꩍ ꨈꨵꨮꩃtrung tâm du lịchpathak canar rah gleng trung tâm du lịch.
nao rah bah yeng ni minꨗꨯꨱ ꨣꩍ ꨝꩍ ꨢꨮꩃ ꨘꨫ ꨟꨪꩆđi quanh quẩn quanh đây thôinao rah bah yeng ni min đi quanh quẩn quanh đây thôi.
mang rah maiꨠꩃ ꨣꩍ ꨟꨰtừ lâu naymang rah mai từ lâu nay từ lâu nay.
rah rai ai jang yau nanꨣꩍ ꨣꨰ ꨄ ꨎꩃ ꨢꨮꨭ ꨘꩆxưa nay anh cũng thếrah rai ai jang yau nan xua nay anh cũng thế xưa nay anh cũng thế.
rah padai ka ndapꨣꩍ ꨚꨕꨰ ꨆ ꨙꩇphả lúa cho bằngrah padai ka ndap phả lúa cho bằng.
rahai alakꨣꨨꨰ ꨀꨤꩀphai merahai alak phai men rượu.
ruak rahey pajeꨣꨶꩀ ꨣꨨꨮꩈ ꨚꨎꨮbệnh thuyên giảm rồiruak rahey paje benh thuyen giảm rồi.
sa ray dip raheyꨧ ꨣꩈ ꨕꨪꩇ ꨣꨨꨮꩈmột cuộc sống vô tư lựsa ray dip rahey một cuộc sống vô tư lự.
rai dip rahi rahuaꨣꨰ ꨕꨪꩇ ꨣꨨꨪ ꨣꨨꨶcuộc sống cực khổrai dip rahi rahua cuộc sống cực khổ.
rai tok mbeng anguei urangꨣꨰ ꨓꨯꩀ ꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ ꨂꨣꩃchiếm hữu của cải người khácrai tok mbeng anguei urang chiếm hữu của cải người khác.
rai pik ataong trun tanranꨣꨰ ꨚꨪꩀ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨓꨴꨭꩆ ꨓꨗꨴꩆdàn quân đánh xuống đồng bằngrai pik ataong trun tanran dàn quân đánh xuống đồng bằng.
calah rai braiꨌꨤꩍ ꨣꨰ ꨝꨴꨰtan tác rã rờicalah rai brai tan tác rà rơi.
rai rak khaol itaꨣꨰ ꨣꩀ ꨇꨯꨱꩊ ꨁꨓthế hệ chúng tarai rak khaol ita thế hệ chúng ta.
raih tungꨣꨰꩍ ꨓꨭꩂmổ bụngraih tung mổ bụng; raih hala kayau rọc lá cây.
raih hala kayauꨣꨰꩍ ꨨꨤ ꨆꨢꨮꨭrọc lá câyraih tung mổ bụng; raih hala kayau rọc lá cây.
tatek drei raih raihꨓꨓꨮꩀ ꨕꨴꨬ ꨣꨰꩍ ꨣꨰꩍrun lập cậptatek drei raih raih run
raim jih khenꨣꨰꩌ ꨎꨪꩍ ꨇꨮꩆkết ren vào váyraim jih khen kết ren vào váy.
raing tuei kaong pagaꨣꨰꩃ ꨓꨶꨬ ꨆꨯꨱꩃ ꨚꨈlặng theo hàng ràoraing tuei kaong paga lặng theo hành rào.
sa mbeng cei hakik ruak, raiy rup dahlak yaom nde candiengꨧ ꨡꨮꩃ ꨌꨬ ꨨꨆꨪꩀ ꨣꨶꩀ, ꨣꨰꩈ ꨣꨭꩇ ꨕꨨꨵꩀ ꨢꨯꨱꩌ ꨙꨮ ꨌꩆꨕꨳꨮꩂthân em gầy rạc chỉ còn bằng ngón tay útsa mbeng cei hakik ruak, raiy rup dahlak yaom nde candieng (ACB) một lần anh đau ốm, thân em gầy rạc chỉ còn bằng ngón tay út.
aia nduec raiyꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄ ꨣꨰꩈnước chảy lặng lờaia nduec raiy nước chảy lặng lờ.
ruak raiy baiyꨣꨶꩀ ꨣꨰꩈ ꨝꨰꩈđau kinh niênruak raiy baiy đau kinh niên.
aia nduec raiy raiyꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄ ꨣꨰꩈ ꨣꨰꩈnước chảy ríu ríuaia nduec raiy raiy nước chảy ríu ríu.
takai raiy raow tuei Sah Sakeiꨓꨆꨰ ꨣꨰꩈ ꨣꨯꨱꨥ ꨓꨶꨬ ꨧꩍ ꨧꨆꨬchân rón rén theo Sah Sakeitakai raiy raow tuei Sah Sakei (ASP) chân rón rén theo Sah Sakei.
raiy raow mai ngap krânꨣꨰꩈ ꨣꨯꨱꨥ ꨟꨰ ꨋꩇ ꨆꨴꨲꩆlân la tới làm quenraiy raow mai ngap krân lân la tới làm quen; raiy raow tama sang lo mo vao nha.
raiy raow tama sangꨣꨰꩈ ꨣꨯꨱꨥ ꨓꨠ ꨧꩃlò mò vào nhàraiy raow mai ngap krân lân la tới làm quen; raiy raow tama sang lo mo vao nha.
ngap rajaꨋꩇ ꨣꨎlàm lễ múangap raja lam lê mua.
dalam rajaais Campaꨕꨤꩌ ꨌꩌꨛꨩtrong triều đình Champadalam rajaais Campa trong triều đình Champa.
dip yau sa rajabolꨕꨪꩇ ꨢꨮꨭ ꨧ ꨣꨎꨝꨯꩊsống như một thường dândip yau sa rajabol sống như một thường dân.
patao paruah dom rajakꨚꨓꨯꨱ ꨚꨣꨶꩍ ꨕꨯꩌ ꨣꨎꩀnhà vua tuyên chọn những kẻ hiền tàipatao paruah dom rajak nha vua tuyên chọn nhưng ke hiên tai.
puec rajakarꨚꨶꨮꩄ ꨣꨎꨆꩉđọc chiếupuec rajakar đọc chiếu
rajam kadaohꨣꨎꩌ ꨆꨕꨯꨱꩍgiàn bầurajam kadaoh giàn bầu; an di janak tok siam, an di rajam pluai thraow liwik tránh (nhịn) điều dữ để gặp được điều lành, nhường (khoan hái) nơi giàn để dây bí leo dài lâu.
an di janak tok siam, an di rajam pluai thraow liwikꨀꩆ ꨕꨪ ꨎꨗꩀ ꨓꨯꩀ ꨧꨳꩌ, ꨀꩆ ꨕꨪ ꨣꨎꩌ ꨚꨵꨶꨰ ꨔꨴꨯꨱꨥ ꨤꨪꨥꨪꩀtránh (nhịn) điều dữ để gặp được điều lành, nhường (khoan hái) nơi giàn để dây bí leo dài lâurajam kadaoh giàn bầu; an di janak tok siam, an di rajam pluai thraow liwik tránh (nhịn) điều dữ để gặp được điều lành, nhường (khoan hái) nơi giàn để dây bí leo dài lâu.
paplaih ka anak rinaih gaok rajuaꨚꨚꨵꨰꩍ ꨆ ꨀꨘꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨈꨯꨱꩀ ꨣꨎꨶtránh cho trẻ con bị suy dinh dưỡngpaplaih ka anak rinaih gaok rajua tránh cho trẻ con bị suy dinh dương.
jieng rakꨎꨳꨮꩂ ꨣꩀbị hắc làojieng rak bị hắc lào.
rak dhan wanꨣꩀ ꨖꩆ ꨥꩆđâm cành nhánhrak dhan wan đâm canh nhánh; rak mata nảy mầm; rak hala nút lá; bingu rak coh hoa nở.
rak mataꨣꩀ ꨠꨓnảy mầmrak dhan wan đâm canh nhánh; rak mata nảy mầm; rak hala nút lá; bingu rak coh hoa nở.
rak halaꨣꩀ ꨨꨤnứt lárak dhan wan đâm canh nhánh; rak mata nảy mầm; rak hala nút lá; bingu rak coh hoa nở.
bingu rak cohꨝꨪꨊꨭ ꨣꩀ ꨌꨯꩍhoa nởrak dhan wan đâm canh nhánh; rak mata nảy mầm; rak hala nút lá; bingu rak coh hoa nở.
rak darahꨣꩀ ꨕꨣꩍgân máurak darah gân máu; ralaow ralo rak thịt nhiều gân.
ralaow ralo rakꨣꨤꨯꨩꨱꨥ ꨣꨤꨯꨩ ꨣꩀthịt nhiều gânrak darah gân máu; ralaow ralo rak thịt nhiều gân.
rak mbukꨣꩀ ꨡꨭꩀsợi tócrak mbuk sợi tóc; rak mrai sợi chỉ; rak kabuak sợi tơ; asit rak the sợi.
rak mraiꨣꩀ ꨠꨴꨰsợi chỉrak mbuk sợi tóc; rak mrai sợi chỉ; rak kabuak sợi tơ; asit rak the sợi.
rak kabuakꨣꩀ ꨆꨝꨶꩀsợi tơrak mbuk sợi tóc; rak mrai sợi chỉ; rak kabuak sợi tơ; asit rak the sợi.
asit rakꨀꨦꨪꩅ ꨣꩀthê sợirak mbuk sợi tóc; rak mrai sợi chỉ; rak kabuak sợi tơ; asit rak the sợi.
mbaok rakꨡꨯꨱꩀ ꨣꩀmặt chằnmbaok rak mặt chằn; ndaw mbaok rak loại gươm chia hai.
ndaw mbaok rakꨙꨥ ꨡꨯꨱꩀ ꨣꩀloại gươm chia haimbaok rak mặt chằn; ndaw mbaok rak loại gươm chia hai.
diek rak tanginꨕꨳꨮꩀ ꨣꩀ ꨓꨊꨪꩆcoi chỉ taydiek rak tangin coi chi tay.
pamatai buel rakꨚꨠꨓꨰ ꨝꨶꨮꩊ ꨣꩀgiết chết quân rakpamatai buel rak (DWM) giết chết quân rak.
hader mang di hatai rakakꨨꨕꨮꩉ ꨠꩃ ꨕꨪ ꨨꨓꨰ ꨣꨆꩀlòng càng nghẹn ngàohader mang di hatai rakak (ABC) càng hồi tưởng lòng càng nghẹn ngào.
mbeng rakak tung jeꨡꨮꩃ ꨣꨆꩀ ꨓꨭꩂ ꨎꨮăn đầy ứ bụng rồimbeng rakak tung je ăn đây ứ bụng rồi; ranao rakak jalan người đi đầy đường.
ranao rakak jalanꨣꨗꨯꨱ ꨣꨆꩀ ꨎꨤꩆngười đi đầy đườngmbeng rakak tung je ăn đây ứ bụng rồi; ranao rakak jalan người đi đầy đường.
chang lingik rakak anginꨍꩃ ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨣꨆꩀ ꨀꨊꨪꩆđợi trời lặng gióchang lingik rakak angin đợi trời lặng gió.
biuh rakak yawaꨣꨆꩀ ꨢꨥnực đến ngạt thởbiuh rakak yawa nực đến ngạt thở.
paruah pok dom rakalaꨚꨣꨶꩍ ꨛꨯꩀ ꨕꨯꩌ ꨣꨆꨤbầu cử các đạiparuah pok dom rakala bầu cử các đại
rup pabhap rakamꨣꨭꩇ ꨚꨞꩇ ꨣꨆꩌthân mình ngứa ngáy khó chịurup pabhap rakam thân mình ngưa ngay khó chịu.
lik sa rakaok pakawꨤꨪꩀ ꨧ ꨣꨆꨯꨱꩀ ꨚꨆꨥvấn một điếulik sa rakaok pakaw vấn một điếu
ruah dom rakhen map pakacahꨣꨶꩍ ꨕꨯꩌ ꨣꨇꨮꩆ ꨠꩇ ꨚꨆꨌꩍtuyển lựa những lực sĩ đi thi đuaruah dom rakhen map pakacah tuyển lua nhưng lưc sĩ đi thi đua.
ngap sang di ngaok rakikꨋꩇ ꨧꩃ ꨕꨪ ꨊꨯꨱꩀ ꨣꨆꨪꩀlàm nhà trên bè gỗngap sang di ngaok rakik làm nhà trên bè gỗ; wah rakık chèo bè.
wah rakikꨥꩍ ꨣꨆꨪꩀchèo bèngap sang di ngaok rakik làm nhà trên bè gỗ; wah rakık chèo bè.
dom rakrân mai rawengꨕꨯꩌ ꨣꨆꨴꨲꩆ ꨟꨰ ꨣꨥꨮꩃnhững người quen đến thămdom rakrân mai raweng dng nguời quen đến thăm.
raksa krung krâc mik keiꨣꩀꨧ ꨆꨴꨭꩂ ꨆꨴꨲꩄ ꨟꨪꩀ ꨆꨬquan tâm đến di sản ông bà tổ tiênraksa krung krâc mik kei quan tâm đến di sản ông bà tổ tiên.
raksa ka ray diip anak manuisꨣꩀꨧ ꨆ ꨣꩈ ꨕꨳꨪꩇ ꨀꨘꩀ ꨠꨗꨶꨪꩋphục vụ cho cuộc sống con ngườiraksa ka ray diip anak manuis phục vụ cho cuộc sống con người.
ngap mbeng o mboh rak rak pak haleiꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨅ ꨡꨯꩍ ꨣꩀ ꨣꩀ ꨚꩀ ꨨꨤꨬlàm ăn chẳng thấy phát đạt đâu cảngap mbeng o mboh rak rak pak halei làm ăn chẳng thấy phát đạt đâu ca.
rak rageh kaya wrangꨣꩀ ꨣꨈꨮꩍ ꨆꨢ ꨥꨴꩃlòng tham muốn lấy của người khác, tham muốn của cải người khácrak rageh kaya wrang lòng tham muốn lấy của người khác, tham muốn của cải người khác.
blaoh patao rakuh rakuen ka Yuenꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨓꨯꨱ ꨣꨆꨭꩍ ꨣꨆꨶꨮꩆ ꨆ ꨢꨶꨮꩆrồi nói hết tình hình quân Champa cho vua Đại Việtblaoh patao rakuh rakuen ka Yuen (DR) rồi nói hết tình hình quân Champa cho vua Dại Việt.
aia nduec ralah arꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄ ꨣꨤꩍ ꨀꩉnước chảy (làm) vỡ bờaia nduec ralah ar nước chảy (làm) vỡ bờ.
raglai deng di kraong hel welꨣꨈꨵꨰ ꨕꨮꩃ ꨕꨪ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨨꨮꩊ ꨥꨮꩊcây ralai đứng giữa sông nước chẳng an tâmraglai deng di kraong hel wel (PC) cây ralai đứng giữa sông nước chẳng an tâm.
daok ralai sa drei di sangꨕꨯꨱꩀ ꨣꨤꨰ ꨧ ꨕꨴꨬ ꨕꨪ ꨧꩃở một mình một bóng trong nhàdaok ralai sa drei di sang ở một mình một bóng trong nhà.
lingik glaong ralaiy ikan, lingik hajan ber mariahꨤꨪꨊꨪꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨣꨤꨰꩈ ꨁꨆꩆ, ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨨꨎꩆ ꨝꨮꩉ ꨠꨣꨳꩍbầu trời cao lắm cá, ráng hồng tía thì mưalingik glaong ralaiy ikan, lingik hajan ber mariah (tng) bầu trời cao lắm cá, ráng hồng tía thì mưa.
ralan mang tada, hua mang taukꨣꨤꩆ ꨠꩃ ꨓꨕ, ꨨꨶ ꨠꩃ ꨓꨮꨭꩀtrườn bằng ngực, lê bằng gốiralan mang tada, hua mang tauk (tng) trườn bằng ngực, lê bằng gối (chỉ sự chịu luồn cúi với người trên); kamar ralan tre em trườn; threm ralan tập trườn.
kamar ralanꨆꨠꩉ ꨣꨤꩆtrẻ em trườnralan mang tada, hua mang tauk (tng) trườn bằng ngực, lê bằng gối (chỉ sự chịu luồn cúi với người trên); kamar ralan tre em trườn; threm ralan tập trườn.
threm ralanꨔꨴꨮꩌ ꨣꨤꩆtập trườnralan mang tada, hua mang tauk (tng) trườn bằng ngực, lê bằng gối (chỉ sự chịu luồn cúi với người trên); kamar ralan tre em trườn; threm ralan tập trườn.
ralan kajan pieh jieng seh krahꨣꨤꩆ ꨆꨎꩆ ꨚꨳꨮꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨧꨮꩍ ꨆꨴꩍphấn đấu để thành trò giỏiralan kajan pieh jieng seh krah phần đầu để thành trò giỏi; ngap mbeng thau ralan kajan làm ăn biết phấn đấu.
ngap mbeng thau ralan kajanꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨔꨮꨭ ꨣꨤꩆ ꨆꨎꩆlàm ăn biết phấn đấuralan kajan pieh jieng seh krah phần đầu để thành trò giỏi; ngap mbeng thau ralan kajan làm ăn biết phấn đấu.
sang tak gak ralangꨧꩃ ꨓꩀ ꨈꩀ ꨣꨤꩃnhà lợp tranh săngsang tak gak ralang nhà lợp tranh săng; pak ralang kết tranh; yuak ralang cắt tranh; ralang mu (tg) vòng bằng tranh thắt dùng trong lê thiêu.
pak ralangꨚꩀ ꨣꨤꩃkết tranhsang tak gak ralang nhà lợp tranh săng; pak ralang kết tranh; yuak ralang cắt tranh; ralang mu (tg) vòng bằng tranh thắt dùng trong lê thiêu.
yuak ralangꨢꨶꩀ ꨣꨤꩃcắt tranhsang tak gak ralang nhà lợp tranh săng; pak ralang kết tranh; yuak ralang cắt tranh; ralang mu (tg) vòng bằng tranh thắt dùng trong lê thiêu.
ralaow tukꨣꨤꨯꨱꨥ ꨓꨭꩀtrễ giờralao tuk trể giờ; mai ralao đến trễ; ralao truh vượt quá.
mai ralaoꨟꨰ ꨣꨤꨯꨱđến trễralao tuk trể giờ; mai ralao đến trễ; ralao truh vượt quá.
ralaow truhꨣꨤꨯꨱꨥ ꨓꨴꨭꩍvượt quáralao tuk trể giờ; mai ralao đến trễ; ralao truh vượt quá.
palue cei yuak ralaoh, tak sang blaoh caoh taok cei palaoꨚꨤꨶꨮ ꨌꨬ ꨢꨶꩀ ꨣꨤꨯꨱꩍ, ꨓꩀ ꨧꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨌꨯꨱꩍ ꨓꨯꨱꩀ ꨌꨬ ꨚꨤꨯꨱdụ chú cắt cỏ gianh, lợp nhà xong đá đít cho chú đipalue cei yuak ralaoh, tak sang blaoh caoh taok cei palao (tng) dụ chú cắt cỏ gianh, lợp nhà xong đá đít cho chú đi.
ralaow thatꨣꨤꨯꨱꨥ ꨔꩅthịt tươiralaow that thịt tươi.
ralaow darah nyu nyu pandikꨣꨤꨯꨱꨥ ꨕꨣꩍ ꨐꨭꨩ ꨐꨭꨩ ꨚꨙꨪꩀruột thịt nó thì nó đauralaow darah nyu nyu pandik ruột thịt nó thì nó đau; hu ralaow darah có máu thịt.
hu ralaow darahꨨꨭꨩ ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨕꨣꩍcó máu thịtralaow darah nyu nyu pandik ruột thịt nó thì nó đau; hu ralaow darah có máu thịt.
ragem daok biak daok biak ralapꨣꨈꨮꩌ ꨕꨯꨱꩀ ꨝꨳꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨝꨳꩀ ꨣꨤꩇđiệu nhạc tầm thường nhạt nhẽoragem daok biak daok biak ralap điệu nhạc tầm thường nhạt nhẽo.
prai raleng ka adaꨚꨴꨰ ꨣꨤꨮꩃ ꨆ ꨀꨕvãi lúa lùng cho vịtprai raleng ka ada vài lúa lùng cho vịt.
duah raleng kajaong raong anâkꨕꨶꩍ ꨣꨤꨮꩃ ꨆꨎꨯꨱꩃ ꨣꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀkiếm lúa lép nuôi conduah raleng kajaong raong anâk kiếm lúa lép nuôi con (ý khiêm tốn trong việc tiim kế sinh nhai).
paoh ralengꨚꨯꨱꩍ ꨣꨤꨮꩃđánh cồngpaoh raleng danh keng.
ralin dukꨣꨤꨪꩆ ꨕꨭꩀsáp ong dúralin duk sáp ong dú; ralin jalikaow sáp ong.
ralin jalikaowꨣꨤꨪꩆ ꨎꨤꨪꨆꨯꨱꨥsáp ongralin duk sáp ong dú; ralin jalikaow sáp ong.
ralo loꨣꨤꨯꨩ ꨤꨯnhiều lắmralo lo nhiều lắm; ralo drei nhiều người; ralo mbeng nhiều lần; mbeng ralo ăn nhiều; ralo ndom hay nói, nói nhiều: ralo anâk sai con.
ralo dreiꨣꨤꨯꨩ ꨕꨴꨬnhiều ngườiralo lo nhiều lắm; ralo drei nhiều người; ralo mbeng nhiều lần; mbeng ralo ăn nhiều; ralo ndom hay nói, nói nhiều: ralo anâk sai con.
ralo mbengꨣꨤꨯꨩ ꨡꨮꩃnhiều lầnralo lo nhiều lắm; ralo drei nhiều người; ralo mbeng nhiều lần; mbeng ralo ăn nhiều; ralo ndom hay nói, nói nhiều: ralo anâk sai con.
mbeng raloꨡꨮꩃ ꨣꨤꨯꨩăn nhiềuralo lo nhiều lắm; ralo drei nhiều người; ralo mbeng nhiều lần; mbeng ralo ăn nhiều; ralo ndom hay nói, nói nhiều: ralo anâk sai con.
ralo ndomꨣꨤꨯꨩ ꨙꨯꩌhay nói, nói nhiềuralo lo nhiều lắm; ralo drei nhiều người; ralo mbeng nhiều lần; mbeng ralo ăn nhiều; ralo ndom hay nói, nói nhiều: ralo anâk sai con.
ralo anâkꨣꨤꨯꨩ ꨀꨗꩀsai conralo lo nhiều lắm; ralo drei nhiều người; ralo mbeng nhiều lần; mbeng ralo ăn nhiều; ralo ndom hay nói, nói nhiều: ralo anâk sai con.
ndom puec ralo kadhaꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨣꨤꨯꨩ ꨆꨖnói năng lắm chuyệnndom puec ralo kadha nói năng lắm chuyện.
kamei ralo cambuaiꨆꨟꨬ ꨣꨤꨯꨩ ꨌꨡꨶꨰđàn bà lắm mồmkamei ralo cambuai đàn bà lắm mồm.
kamei ralo panuec ndom bruk urangꨆꨟꨬ ꨣꨤꨯꨩ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨙꨯꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨂꨣꩃđàn bà đa ngôn nói chuyện ngườikamei ralo panuec ndom bruk urang (APA) đàn bà đa ngôn nói chuyện người.
aia bhong ikan jang bhong, hajan ngaok ralong o hu haluwꨀꨳ ꨞꨯꩂ ꨁꨆꩆ ꨎꩃ ꨞꨯꩂ, ꨨꨎꩆ ꨊꨯꨱꩀ ꨣꨤꨯꩂ ꨅ ꨨꨭꨩ ꨨꨤꨭꨥnước hồng con cá cũng hồng, mưa trên rừng thưa chứ không phải mưa nguồnaia bhong ikan jang bhong, hajan ngaok ralong o hu haluw (PC) nước hồng con cá cũng hồng, mưa trên rừng thưa chứ không phải mưa nguồn (không có nguồn).
abih drei raluai nao sangꨀꨝꨪꩍ ꨕꨴꨬ ꨣꨤꨶꨰ ꨗꨯꨱ ꨧꩃmọi người giải tán về nhàabih drei raluai nao sang mọi người giải tán về nhà.
likau kamuen juai masuh, Dewa Mano ramadaꨤꨪꨆꨮꨭ ꨆꨠꨶꨮꩆ ꨎꨶꨰ ꨠꨧꨭꩍ, ꨕꨮꨥ ꨠꨗꨯ ꨣꨠꨕxin cháu đừng đánh, (vì) Dêwa Munô là một bậc kì tàilikau kamuen juai masuh, Dewa Mano ramada (DWM) xin cháu đừng đánh, (vì) Dêwa Munô là một bậc kì tài.
patuk asit ramajiengꨚꨓꨭꩀ ꨀꨦꨪꩅ ꨣꨠꨎꨳꨮꩂvệ tinh nhân tạopatuk asit ramajieng ve tinh nhan tao.
ramak o khin ndom traꨣꨠꩀ ꨅ ꨇꨪꩆ ꨙꨯꩌ ꨓꨴchừa không dám nói nữaramak o khin ndom tra chừa không dám nói nưa; ngap ka nyu ramak làm cho hắn chừa.
ngap ka nyu ramakꨋꩇ ꨆ ꨐꨭꨩ ꨣꨠꩀlàm cho hắn chừaramak o khin ndom tra chừa không dám nói nưa; ngap ka nyu ramak làm cho hắn chừa.
nasak ramaongꨘꨧꩀ ꨣꨟꨯꨱꩃtuổi Dầnnasak ramaong tuổi Dần; ramaong di glai cọp trong rừng.
ramaong di glaiꨣꨟꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨈꨵꨰcọp trong rừngnasak ramaong tuổi Dần; ramaong di glai cọp trong rừng.
ngap mbeng daok rambah loꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨣꨡꩍ ꨤꨯlàm ăn còn gian nan lắmngap mbeng daok rambah lo làm ăn còn gian nan lắm; ngap ka rambah rup làm cho khổ thân.
ngap ka rambah rupꨋꩇ ꨆ ꨣꨡꩍ ꨣꨭꩇlàm cho khổ thânngap mbeng daok rambah lo làm ăn còn gian nan lắm; ngap ka rambah rup làm cho khổ thân.
anit dom urang rambah rambâpꨀꨗꨫꩅ ꨕꨯꩌ ꨂꨣꩃ ꨣꨡꩍ ꨣꨡꨲꩇthương những người cực khổanit dom urang rambah rambâp thương những người cực khổ; rambah rambâp di grep jalan gian khổ mọi nẻo đường.
rambah rambâp di grep jalanꨣꨡꩍ ꨣꨡꨲꩇ ꨕꨪ ꨈꨴꨮꩇ ꨎꨤꩆgian khổ mọi nẻo đườnganit dom urang rambah rambâp thương những người cực khổ; rambah rambâp di grep jalan gian khổ mọi nẻo đường.
amra biruw rambaikꨀꨠꨴ ꨝꨪꨣꨭꨥ ꨣꨡꨰꩀrựa vừa mới bị đàn raamra biruw rambaik rựa vừa mới bị đàn ra.
peh tabiak ralo rambaowꨚꨮꩍ ꨓꨝꨳꩀ ꨣꨤꨯꨩ ꨣꨡꨯꨱꨥphát triển nhiều ngành nghềpeh tabiak ralo rambaow phát triển nhiều ngành nghề.
raben rambaow jamraik aia Biet Namꨣꨝꨮꩆ ꨣꨡꨯꨱꨥ ꨎꨠꨴꨰꩀ ꨀꨳ ꨝꨳꨮꩅ ꨘꩌnền công nghiệp Việt Namraben rambaow jamraik aia Biet Nam nền công nghiệp Việt Nam.
adei saai rambapꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨣꨡꩇanh em thuận hòaadei saai rambap anh em thuận hòa.
rambi ai leyꨣꨡꨪ ꨄ ꨤꨮꩈngười tình của anh ơirambi ai ley ngưli tình của anh oi.
pacei saong dahlak biak rambiꨚꨌꨬ ꨧꨯꨱꩃ ꨕꨨꨵꩀ ꨝꨳꩀ ꨣꨡꨪmối tình chàng với em thật là gian nanpacei saong dahlak biak rambi (ASP) (mối tình) chàng với em thật là gian nan.
sa ray diip rambi rambâpꨧ ꨣꩈ ꨕꨳꨪꩇ ꨣꨡꨪ ꨣꨡꨲꩇmột cuộc đời khốn khổsa ray diip rambi rambâp một cuộc đời khốn khỏ.
rambuic mayutꨣꨡꨶꨪꩄ ꨠꨢꨭꩅvết thương tình yêu (vết thương lòng)rambuic mayut vết thương tình yêu (vết thương lòng).
hajan mai kau mâk nduen tah, nda ka taprah gaok cei rambungꨨꨎꩆ ꨟꨰ ꨆꨮꨭ ꨟꩀ ꨙꨶꨮꩆ ꨓꩍ, ꨙ ꨆ ꨓꨚꨴꩍ ꨈꨯꨱꩀ ꨌꨬ ꨣꨡꨭꩂe giọt mưa rơi xuống trúng người tình của emhajan mai kau mâk nduen tah, nda ka taprah gaok cei rambung (cd) mưa xuống em lấy nón gạt, e giọt mưa rơi xuống trúng người tình của em.
phun kayau tamuh rameh ramaiꨜꨭꩆ ꨆꨢꨮꨭ ꨓꨟꨭꩍ ꨣꨟꨮꩍ ꨣꨟꨰcây mọc thưa thớtphun kayau tamuh rameh ramai cây mọc thưa thớt.
rami ramik sang danaokꨣꨟꨪ ꨣꨟꨪꩀ ꨧꩃ ꨕꨗꨯꨱꩀdọn dẹp nhà cửarami ramik sang danaok don dẹp nhà cửa; rami ramik pangin jaluk dọn dẹp chén bát.
rami ramik pangin jalukꨣꨟꨪ ꨣꨟꨪꩀ ꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀdọn dẹp chén bátrami ramik sang danaok don dẹp nhà cửa; rami ramik pangin jaluk dọn dẹp chén bát.
ramik sangꨣꨟꨪꩀ ꨧꩃdọn nhàramik sang dọn nhà; ramik katap nao sang thu xép sách vở vè nhà.
ramik katap nao sangꨣꨟꨪꩀ ꨆꨓꩇ ꨗꨯꨱ ꨧꩃthu xếp sách vở về nhàramik sang dọn nhà; ramik katap nao sang thu xép sách vở vè nhà.
ra jaguk ramik rup nao nagarꨣ ꨎꨈꨭꩀ ꨣꨟꨪꩀ ꨣꨭꩇ ꨗꨯꨱ ꨘꨈꩉquân xâm lược dọn mình (thu xếp thân mình) về nướcra jaguk ramik rup nao nagar quân xâm lược dọn mình (thu xếp thân mình) về nước.
hu ramitꨨꨭꨩ ꨣꨟꨪꩅcó điềm báohu ramit có điềm báo.
galaik di paak ramuaiꨈꨤꨰꩀ ꨕꨪ ꨚꨀꩀ ꨣꨠꨶꨰcù vào nách thấy nhộtgalaik di paak ramuai cù vào nách tháy
ngap mbeng thau ranꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨔꨮꨭ ꨣꩆlàm ăn biết cố gắngngap mbeng thau ran làm ăn biết cố gắng; ran bac gắng học.
ran bacꨣꩆ ꨝꩄgắng họcngap mbeng thau ran làm ăn biết cố gắng; ran bac gắng học.
daok jaik ranaih glaih urang tahaꨕꨯꨱꩀ ꨎꨰꩀ ꨣꨗꨰꩍ ꨈꨵꨰꩍ ꨂꨣꩃ ꨓꨨở gần trẻ nhỏ làm mệt người giàdaok jaik ranaih glaih urang taha (tng) ở gần trẻ nhỏ làm mệt người già.
anak ranaihꨀꨘꩀ ꨣꨗꨰꩍtrẻ conanak ranaih trẻ con; ranaih kamei trẻ gái; ranaih likei trẻ trai; daok rinaih còn trẻ.
ranaih kameiꨣꨗꨰꩍ ꨆꨟꨬtrẻ gáianak ranaih trẻ con; ranaih kamei trẻ gái; ranaih likei trẻ trai; daok rinaih còn trẻ.
ranaih likeiꨣꨗꨰꩍ ꨤꨪꨆꨬtrẻ traianak ranaih trẻ con; ranaih kamei trẻ gái; ranaih likei trẻ trai; daok rinaih còn trẻ.
daok rinaihꨕꨯꨱꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍcòn trẻanak ranaih trẻ con; ranaih kamei trẻ gái; ranaih likei trẻ trai; daok rinaih còn trẻ.
juai mboh siam ahar ranak khing mbengꨎꨶꨰ ꨡꨯꩍ ꨧꨳꩌ ꨀꨨꩉ ꨣꨘꩀ ꨇꨫꩂ ꨡꨮꩃđừng thấy bánh trái ngon ngọt mà ăn thamjuai mboh siam ahar ranak khing mbeng (AGA) đừng thấy bánh trái ngon ngọt mà ăn tham.
urang ranak rakꨂꨣꩃ ꨣꨘꩀ ꨣꩀkẻ phàm ănurang ranak rak kẻ phàm ăn.
ranaong sangꨣꨗꨯꨱꩃ ꨧꩃsân nhàranaong sang san nha.
duen randaih maluk dalam brahꨕꨶꨮꩆ ꨣꨙꨰꩍ ꨠꨤꨭꩀ ꨕꨤꩌ ꨝꨴꩍnhặt sạn lẫn trong gạoduen randaih maluk dalam brah nhặt san lẫn trong gạo; mblang dom randaih sân toàn sỏi.
mblang dom randaihꨡꨵꩃ ꨕꨯꩌ ꨣꨙꨰꩍsân toàn sỏiduen randaih maluk dalam brah nhặt san lẫn trong gạo; mblang dom randaih sân toàn sỏi.
thau ndom sep Radeꨔꨮꨭ ꨙꨯꩌ ꨧꨮꩇ ꨣꨕꨮbiết nói tiếng E-đêthau ndom sep Rade biết nói tiếng E-đê.
cawan randengꨌꨥꩆ ꨣꨙꨮꩃchung rạncawan randeng chung ran; randeng jaik si pacah rạn sắp vỡ.
randeng jaik si pacahꨣꨙꨮꩃ ꨎꨰꩀ ꨧꨪ ꨚꨌꩍrạn sắp vỡcawan randeng chung ran; randeng jaik si pacah rạn sắp vỡ.
mbeng randep cambuaiꨡꨮꩃ ꨣꨙꨮꩇ ꨌꨡꨶꨰăn quen thóimbeng randep cambuai ăn quen thói; randep gek katek rarimbah quen thói hà hiếp kẻ cùng khốn.
randep gek katek rarimbahꨣꨙꨮꩇ ꨈꨮꩀ ꨆꨓꨮꩀ ꨣꨣꨪꨡꩍquen thói hà hiếp kẻ cùng khốnmbeng randep cambuai ăn quen thói; randep gek katek rarimbah quen thói hà hiếp kẻ cùng khốn.
urang randepꨂꨣꩃ ꨣꨙꨮꩇngười quenurang randep nguoi quen; dua urang randep saong gep hai nguci quen biet nhau.
dua urang randep saong gepꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨣꨙꨮꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇhai người quen biết nhauurang randep nguoi quen; dua urang randep saong gep hai nguci quen biet nhau.
mang Yuen tel Laow tama tabiak randep bhianꨠꩃ ꨢꨶꨮꩆ ꨓꨮꩊ ꨤꨯꨱꨥ ꨓꨠ ꨓꨝꨳꩀ ꨣꨙꨮꩇ ꨞꨳꩆtừ người Kinh đến người Trung Hoa ra vào (nhà thật) thân quenmang Yuen tel Laow tama tabiak randep bhian (AKO) từ người Kinh đến người Trung Hoa ra vào (nhà thật) thân quen.
hamit phaw randung randengꨨꨟꨪꩅ ꨜꨥ ꨣꨙꨭꩂ ꨣꨙꨮꩃnghe tiếng súng nổ đùng đùnghamit phaw randung randeng (ATP) nghe tiếng súng nổ đùng dùng (ở bên ấy).
anit ranemꨀꨗꨫꩅ ꨣꨗꨮꩌyêu thươnganit ranem yêu thương.
amaik ranem patuei tian anakꨀꨟꨰꩀ ꨣꨗꨮꩌ ꨚꨓꨶꨬ ꨓꨳꩆ ꨀꨘꩀngười mẹ cưng chiều conamaik ranem patuei tian anak nguioi mẹ cưng chiều con.
rangai di ruakꨣꨊꨰ ꨕꨪ ꨣꨶꩀbệnh đã thuyên giảmrangai di ruak bệnh đà thuyên giảm; rangai di alak phai rượu, già rượu.
rangai di alakꨣꨊꨰ ꨕꨪ ꨀꨤꩀphai rượu, giã rượurangai di ruak bệnh đà thuyên giảm; rangai di alak phai rượu, già rượu.
ritak laow mbeng rangamꨣꨪꨓꩀ ꨤꨯꨱꨥ ꨡꨮꩃ ꨣꨋꩌđậu phộng ăn ngon béoritak laow mbeng rangam đậu phụng ăn ngon béo.
bruk ni rangey saong dahlakꨝꨴꨭꩀ ꨗꨫ ꨣꨊꨮꩈ ꨧꨯꨱꩃ ꨕꨨꨵꩀcông việc này thích hợp với tôibruk ni rangey saong dahlak công việc này thích hợp với tôi.
oh rangeyꨅꩍ ꨣꨊꨮꩈkhông chán, không ngừngoh rangey không chán, không ngừng.
kaoh ranja jem apuhꨆꨯꨱꩍ ꨣꨒ ꨎꨮꩌ ꨀꨚꨭꩍchặt chà rắp ranh râykaoh ranja jem apuh chặt chà răp ranh rây.
patri rannaꨚꨓꨴꨪ ꨣꩆꨗcông chúa đẹp xinhpatri ranna cong chia dep xinh
liman ranyah traomꨤꨪꨠꩆ ꨣꨑꩍ ꨓꨴꨯꨱꩌvoi vung vẩy cái vòiliman ranyah traom voi vung vẩy cái vòi; ranyah iku phe phẩy đuôi.
ranyah ikuꨣꨑꩍ ꨁꨆꨭphe phẩy đuôiliman ranyah traom voi vung vẩy cái vòi; ranyah iku phe phẩy đuôi.
rao tanginꨣꨯꨱ ꨓꨊꨪꩆrửa tayrao tangin rửa tay; rao takai rửa chân; rao ikan rửa cá.
rao takaiꨣꨯꨱ ꨓꨆꨰrửa chânrao tangin rửa tay; rao takai rửa chân; rao ikan rửa cá.
rao ikanꨣꨯꨱ ꨁꨆꩆrửa cárao tangin rửa tay; rao takai rửa chân; rao ikan rửa cá.
raoh nyukꨣꨯꨱꩍ ꨐꨭꨩꩀxâu chuốiraoh nyuk xau chuoi.
raoh kalik kayauꨣꨯꨱꩍ ꨆꨤꨪꩀ ꨆꨢꨮꨭgọt vỏ câyraoh kalik kayau got vo cay.
aia raoh hang jalehꨀꨳ ꨣꨯꨱꩍ ꨨꩃ ꨎꨤꨮꩍnước xói làm lở bờaia raoh hang jaleh nước xoi làm lở bờ.
aek raoh talangꨀꨮꩀ ꨣꨯꨱꩍ ꨓꨤꩃđói lòi xươngaek raoh talang (tng) đói lòi xương.
raok krâmꨣꨯꨱꩀ ꨆꨴꨲꩌống treraok krâm ống tre.
raok tuaiꨣꨯꨱꩀ ꨓꨶꨰđón kháchraok tuai đón khách; raok khan aw Po Ina Nagar thinh quan ao Ba Chia Xi (de lam 16).
raok khan aw Po Ina Nagarꨣꨯꨱꩀ ꨇꩆ ꨀꨥ ꨛꨯꨮ ꨁꨘ ꨘꨈꩉthỉnh quần áo Bà Chúa Xứraok tuai đón khách; raok khan aw Po Ina Nagar thinh quan ao Ba Chia Xi (de lam 16).
raok oain tuai danguaiꨣꨯꨱꩀ ꨅꨀꨰꩆ ꨓꨶꨰ ꨕꨋꨶꨰđón mừng quý kháchraok oain tuai danguai đón mừng quý khách.
raok daa rapaya tamo angꨣꨯꨱꩀ ꨣꨚꨢ ꨓꨠꨯ ꨀꩃđón mời các giáo sĩ vào nhàraok daa rapaya tamo ang đón mời có giáo sĩ vào nhà.
ba baol nao raok masuhꨝ ꨝꨯꨱꩊ ꨗꨯꨱ ꨣꨯꨱꩀ ꨠꨧꨭꩍmang quân đi đón đánhba baol nao raok masuh mang quân đi đón đánh.
bak ngaok raongꨝꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨣꨯꨱꩃmang trên lưngbak ngaok raong mang trên lưng; daok ngaok raong asaih ngồi trên lưng ngựa.
daok ngaok raong asaihꨕꨯꨱꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨣꨯꨱꩃ ꨀꨧꨰꩍngồi trên lưng ngựabak ngaok raong mang trên lưng; daok ngaok raong asaih ngồi trên lưng ngựa.
garik mraik kalu ka raong klikꨈꨣꨪꩀ ꨠꨴꨰꩀ ꨆꨤꨭ ꨆ ꨣꨯꨱꩃ ꨆꨵꨪꩀnghiền tiêu bột nátgarik mraik kalu ka raong klik nghiền tiêu bột nat (thinh bot).
mbeng anguei raong raihꨡꨮꩃ ꨀꨊꨶꨬ ꨣꨯꨱꩃ ꨣꨰꩍcủa cải tan nátmbeng anguei raong raih của cai tan nát; matai raong raih chết tá tơi.
matai raong raihꨠꨓꨰ ꨣꨯꨱꩃ ꨣꨰꩍchết tả tơimbeng anguei raong raih của cai tan nát; matai raong raih chết tá tơi.
raong anakꨣꨯꨱꩃ ꨀꨘꩀnuôi conraong anak nuôi con; anak raong con nuôi; ama raong cha nuôi.
anak raongꨀꨘꩀ ꨣꨯꨱꩃcon nuôiraong anak nuôi con; anak raong con nuôi; ama raong cha nuôi.
ama raongꨀꨠ ꨣꨯꨱꩃcha nuôiraong anak nuôi con; anak raong con nuôi; ama raong cha nuôi.
raong ba tel praongꨣꨯꨱꩃ ꨝ ꨓꨮꩊ ꨚꨴꨯꨱꩃnuôi dạy đến khôn lớnraong ba tel praong nuôi dạy đến khôn lớn.
pok raowꨛꨯꩀ ꨣꨯꨱꨥđắp luốngpok raow đấp luống; hua raow kéo luống.
hua raowꨨꨶ ꨣꨯꨱꨥkéo luốngpok raow đấp luống; hua raow kéo luống.
gaiy raowꨈꨰꩈ ꨣꨯꨱꨥthuyền đi maugaiy raow thuyền đi mau.
raow manukꨣꨯꨱꨥ ꨠꨗꨭꩀchuồng gàraow manuk chuồng gà; tuk manuk trun di raow giờ gà xuống chuồng (4-5 giờ sáng).
tuk manuk trun di raowꨓꨭꩀ ꨠꨗꨭꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨕꨪ ꨣꨯꨱꨥgiờ gà xuống chuồng (4-5 giờ sáng)raow manuk chuồng gà; tuk manuk trun di raow giờ gà xuống chuồng (4-5 giờ sáng).
ngap rap ndam likhahꨋꩇ ꨣꩇ ꨙꩌ ꨤꨪꨇꩍlàm rạp đám cướingap rap ndam likhah làm rạp đám cưới.
rap papanꨣꩇ ꨚꨚꩆlót vánrap papan lót ván.
Kamalai rap suanꨆꨠꨤꨰ ꨣꩇ ꨧꨶꩆquỷ hút hồnKamalai rap suan quỉ hút hồn.
rap aia di kraongꨣꩇ ꨀꨳ ꨕꨪ ꨆꨴꨯꨱꩃnước sông khôrap aia di kraong nước sông khô.
khik sa rapajan dalam tapuerꨇꨪꩀ ꨧ ꨣꨚꨎꩆ ꨕꨤꩌ ꨓꨚꨶꨮꩉgiữ một chức vụ trong Đảngkhik sa rapajan trong tapuer giu một chức vụ trong Đảng.
rapao akaokꨣꨚꨯꨱ ꨀꨆꨯꨱꩀgội đầurapao akaok gội đầu; rapao aw chà (vò) áo.
rapao awꨣꨚꨯꨱ ꨀꨥchà (vò) áorapao akaok gội đầu; rapao aw chà (vò) áo.
dom rapaya dalam nagarꨕꨯꩌ ꨣꨚꨢ ꨕꨤꩌ ꨘꨈꩉcác tầng lớp giáo sĩ trong xứ sởdom rapaya trong nagar các tầng lớp giáo sĩ trong xứ sở.
rapek duahꨣꨚꨮꩀ ꨕꨶꩍmò tìmrapek duah mò tìm; rapek ikan mò cá; ndom yau rapek nói như mò; rapek duah dalam sup sờ soạng tìm trong bóng tối.
rapek ikanꨣꨚꨮꩀ ꨁꨆꩆmò cárapek duah mò tìm; rapek ikan mò cá; ndom yau rapek nói như mò; rapek duah dalam sup sờ soạng tìm trong bóng tối.
ndom yau rapekꨙꨯꩌ ꨢꨮꨭ ꨣꨚꨮꩀnói như mòrapek duah mò tìm; rapek ikan mò cá; ndom yau rapek nói như mò; rapek duah trong sup sờ soạng tìm trong bóng tối.
rapek duah dalam supꨣꨚꨮꩀ ꨕꨶꩍ ꨕꨤꩌ ꨦꨭꩇsờ soạng tìm trong bóng tốirapek duah mò tìm; rapek ikan mò cá; ndom yau rapek nói như mò; rapek duah trong sup sờ soạng tìm trong bóng tối.
ndom rapuk rapaoꨙꨯꩌ ꨣꨚꨭꩀ ꨣꨚꨯꨱnói lộn xộnndom rapuk rapao nói lôn xôn.
ba raruak nao sang jruꨝ ꨣꨣꨶꩀ ꨗꨯꨱ ꨧꩃ ꨎꨴꨭđưa bệnh nhân đi bệnh việnba raruak nao sang jru đưa bệnh nhân đi bệnh viện.
riba ikanꨣꨪꨝ ꨁꨆꩆgỏi cáriba ikan gỏi cá; riba rilaow gói thịt.
riba rilaowꨣꨪꨝ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥgỏi thịtriba ikan gỏi cá; riba rilaow gói thịt.
rasa bruk ngapꨣꨧ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇđánh giá công việc làmrasa bruk ngap đánh giá công việc làm.
manuis nao rasa rasaꨠꨘꨶꨪꩋ ꨗꨯꨱ ꨣꨧ ꨣꨧngười đi hằng hà sa sốmanuis nao rasa rasa người đi hằng hà sa số.
abih po rasiꨀꨝꨪꩍ ꨛꨯꨮ ꨣꨧꨪhết số (chết)abih po rasi hết số (chết).
oh thei thah saong rasi pajan dreiꨅꩍ ꨔꨬ ꨔꩍ ꨧꨯꨱꩃ ꨣꨧꨪ ꨚꨎꩆ ꨕꨴꨬkhông ai bằng lòng với định mệnh mìnhoh thei thah saong rasi pajan drei không ai bằng lòng với đệnh mệnh mình.
pablung rasukꨚꨝꨵꨭꩂ ꨣꨧꨭꩀphình xương sườn (nổi nóng)pablung rasuk phình xương sườn (nổi nóng).
aw rataꨀꨥ ꨣꨓáo cẩm bàoaw rata áo cẩm bào.
ratak baoh binguꨣꨓꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨊꨭchạm trổ hoa vănratak baoh bingu chạm trổ hoa văn.
liaua tanah pala ratakꨓꨘꩍ ꨚꨤ ꨣꨓꩀcày đất trồng đậuliaua tanah pala ratak cay dat trong dau.
ratam mataꨣꨓꩌ ꨠꨓmắt kiếngratam mata mắt kiếng.
masin rataongꨠꨧꨪꩆ ꨣꨓꨯꨱꩃmắm cá lòng tongmasin rataong mắm cá lòng tong.
sunit ginreh o thei ratelꨧꨭꨗꨫꩅ ꨈꨪꨗꨴꨮꩍ ꨅ ꨔꨬ ꨣꨓꨮꩊthần thông không ai bì kịpsunit ginreh o thei ratel (DVM) thần thông không ai bì kịp.
tanran nagar Maraong seng sa rateng aia Biet Namꨓꨘꨴꩆ ꨘꨈꩉ ꨠꨣꨯꨱꩃ ꨧꨮꩃ ꨧ ꨣꨓꨮꩃ ꨀꨳ ꨝꨳꨮꩅ ꨘꩌđồng bằng miền Nam là một vựa lúa của nước Việt Namtanran nagar Maraong seng sa rateng aia Biet Nam đồng bằng miền Nam là một vựa lúa của nước Việt Nam.
padai sa ratengꨚꨕꨰ ꨧ ꨣꨓꨮꩃlúa một cà tăngpadai sa rateng lúa một cà tăng.
nyjrung dalam rathakꨕꨤꩌ ꨣꨔꩀlỗ mối ngầm sâu hun hútnyjrung trong rathak lỗ mội ngàm sâu hun hút.
glai rathiengꨈꨵꨰ ꨣꩅꨨꨳꨮꩂrừng đổ, rừng bị dọn sạchglai rathieng rừng đỗ, rừng bị dọn sạch.
talang rathukꨓꨤꩃ ꨣꨔꨭꩀxương sườntalang rathuk xương sươn.
cim ley há mboh nai kau, pok takai yam nao, bilai nai rati rataihꨌꨪꩌ ꨤꨮꩈ ꨨá ꨡꨯꩍ ꨗꨰ ꨆꨮꨭ, ꨛꨯꩀ ꨓꨆꨰ ꨢꩌ ꨗꨯꨱ, ꨝꨪꨤꨰ ꨗꨰ ꨣꨓꨪ ꨣꨓꨰꩍchim ơi có thấy người mà ta yêu, dáng điệu người ấy thướt tha mỗi khi cất bướccim ley há mboh nai kau, pok takai yam nao, bilai nai rati rataih (ABC) chim ơi có thấy người mà ta yêu, dáng điệu người áy thươt tha môi khi cất bước
ratoh rilaowꨣꨓꨯꩍ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥbăm thịtratoh rilaow báy thịt.
sa ratuhꨧ ꨣꨩꨓꨭꩍmột trămsa ratuh một trăm; sa ratuh rabau một trăm ngàn.
sa ratuh rabauꨧ ꨣꨩꨓꨭꩍ ꨣꨝꨮꨭmột trăm ngànsa ratuh một trăm; sa ratuh rabau một trăm ngàn.
rawai trong aiaꨣꨥꨰ ꨓꨴꨯꩂ ꨀꨳquơ trong nướcrawai trong aia quơ trong nước; rawai duah quơ tìm; rawai aia saradang khuấy nước đường.
rawai duahꨣꨥꨰ ꨕꨶꩍquơ tìmrawai trong aia quơ trong nước; rawai duah quơ tìm; rawai aia saradang khuấy nước đường.
rawai aia saradangꨣꨥꨰ ꨀꨳ ꨧꨣꨕꩃkhuấy nước đườngrawai trong aia quơ trong nước; rawai duah quơ tìm; rawai aia saradang khuấy nước đường.
rawak njuhꨣꨥꩀ ꨒꨭꩍôm củirawak njuh ôm củi; rawak pong ôm rơm; sa rawak njuh một ôm củi.
rawak pongꨣꨥꩀ ꨚꨯꩂôm rơmrawak njuh ôm củi; rawak pong ôm rơm; sa rawak njuh một ôm củi.
sa rawak njuhꨧ ꨣꨥꩀ ꨒꨭꩍmột ôm củirawak njuh ôm củi; rawak pong ôm rơm; sa rawak njuh một ôm củi.
ndom rawak ka gep pengꨙꨯꩌ ꨣꨥꩀ ꨆ ꨈꨮꩇ ꨚꨮꩃnói lan truyền cho nhau nghendom rawak ka gep peng nói lan truyền cho nhau nghe.
ndom puec rawam pamꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨣꨥꩌ ꨚꩌăn nói không rõ ràngndom puec rawam pam ăn nói không rõ ràng.
rawang sangꨣꨥꩃ ꨧꩃgian nhàrawang sang gian nhà; sang klau rawang nhà ba gian; rawang gilai khoang thuyền.
sang klau rawangꨧꩃ ꨆꨵꨮꨭ ꨣꨥꩃnhà ba gianrawang sang gian nhà; sang klau rawang nhà ba gian; rawang gilai khoang thuyền.
rawang gilaiꨣꨥꩃ ꨈꨪꨤꨰkhoang thuyềnrawang sang gian nhà; sang klau rawang nhà ba gian; rawang gilai khoang thuyền.
rawek mbaokꨣꨥꨮꩀ ꨡꨯꨱꩀsờ mặtrawek mbaok sờ mặt; rawek gaok apuei mo phai lia.
rawek gaok apueiꨣꨥꨮꩀ ꨈꨯꨱꩀ ꨀꨚꨶꨬmò phải lửarawek mbaok sờ mặt; rawek gaok apuei mo phai lia.
nao rawengꨗꨯꨱ ꨣꨥꨮꩃđi thămnao raweng đi thăm; raweng hamu thăm ruộng; raweng gep thăm viếng nhau.
raweng hamuꨣꨥꨮꩃ ꨨꨟꨭꨩthăm ruộngnao raweng đi thăm; raweng hamu thăm ruộng; raweng gep thăm viếng nhau.
raweng gepꨣꨥꨮꩃ ꨈꨮꩇthăm viếng nhaunao raweng đi thăm; raweng hamu thăm ruộng; raweng gep thăm viếng nhau.
ray niꨣꩈ ꨗꨫđời nayray ni đời nay; ray dahlau đời trước; ray hadei đời sau; ray patao đời vua; diip tel luic ray sống đến mãn đời.
ray dahlauꨣꩈ ꨕꨨꨵꨮꨭđời trướcray ni đời nay; ray dahlau đời trước; ray hadei đời sau; ray patao đời vua; diip tel luic ray sống đến mãn đời.
ray hadeiꨣꩈ ꨨꨕꨬđời sauray ni đời nay; ray dahlau đời trước; ray hadei đời sau; ray patao đời vua; diip tel luic ray sống đến mãn đời.
ray pataoꨣꩈ ꨚꨓꨯꨱđời vuaray ni đời nay; ray dahlau đời trước; ray hadei đời sau; ray patao đời vua; diip tel luic ray sống đến mãn đời.
diip tel luic rayꨕꨳꨪꩇ ꨓꨮꩊ ꨤꨶꨪꩄ ꨣꩈsống đến mãn đờiray ni đời nay; ray dahlau đời trước; ray hadei đời sau; ray patao đời vua; diip tel luic ray sống đến mãn đời.
kraong rayaꨆꨴꨯꨱꩃ ꨣꨢsông lớnkraong raya sông lớn; jalan raya lương lơn, đương rộng lơn; patau raya đa lớn; banak raya đâp lớn.
jalan rayaꨎꨤꩆ ꨣꨢđường lớn, đường rộng lớnkraong raya sông lớn; jalan raya lương lơn, đương rộng lơn; patau raya đa lớn; banak raya đâp lớn.
patau rayaꨚꨓꨮꨭ ꨣꨢđá lớnkraong raya sông lớn; jalan raya lương lơn, đương rộng lơn; patau raya đa lớn; banak raya đâp lớn.
banak rayaꨝꨘꩀ ꨣꨢđập lớnkraong raya sông lớn; jalan raya lương lơn, đương rộng lơn; patau raya đa lớn; banak raya đâp lớn.
rayak balikꨣꨢꩀ ꨝꨤꨪꩀsóng cuộnrayak balik sóng cuộn; rayak paoh sóng vỗ.
rayak paohꨣꨢꩀ ꨚꨯꨱꩍsóng vỗrayak balik sóng cuộn; rayak paoh sóng vỗ.
nao gilai gaok riyak makꨗꨯꨱ ꨈꨪꨤꨰ ꨈꨯꨱꩀ ꨣꨪꨢꩀ ꨠꩀđi tàu bị say sóngnao gilai gaok riyak mak đi tàu bị say sóng.
gilai layarꨈꨪꨤꨰ ꨤꨢꩉthuyền buồmgilai layar thuyền buồm.
lingik rayemꨤꨪꨊꨪꩀ ꨣꨢꨮꩌtrời nhá nhemlingik rayem troi nha nhem.
cuah gahur Katuh nâm takai kanai rayemꨌꨶꩍ ꨈꨨꨭꩉ ꨆꨓꨭꩍ ꨘꩌ ꨓꨆꨰ ꨆꨘꨰ ꨣꨢꨮꩌdấu chân em nhạt mờcuah gahur Katuh nâm takai kanai rayem (ABC) đường (đụn) cát vàng Tuấn Tú, dấu chân em nhạt mờ.
lingik rayem rayemꨤꨪꨊꨪꩀ ꨣꨢꨮꩌ ꨣꨢꨮꩌtrời xâm xẩm tốilingik rayem rayem troi xâm xâm tối.
duei rayuakꨕꨶꨬ ꨣꨢꨶꩀkéo lướiduei rayuak kéo lưới; asau gaok rayuak chó dính lưới.
asau gaok rayuakꨀꨧꨮꨭ ꨈꨯꨱꩀ ꨣꨢꨶꩀchó dính lướiduei rayuak kéo lưới; asau gaok rayuak chó dính lưới.
hatai rayuwꨨꨓꨰ ꨣꨢꨭꨥtrái tim phiền muộnhatai rayuw trái tim phiền muộn.
di reh nanꨕꨪ ꨣꨮꩍ ꨘꩆvào thuở ấydi reh nan vào thuở ấy; mang reh dalau từ thuở.
mang reh dalauꨠꩃ ꨣꨮꩍ ꨕꨤꨮꨭtừ thuởdi reh nan vào thuở ấy; mang reh dalau từ thuở.
rei tapungꨣꨬ ꨓꨚꨭꩂrây bộtrei tapung rây bột.
mayah yau nan jang hu reiꨠꨢꩍ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ ꨎꩃ ꨨꨭꨩ ꨣꨬnếu như vậy cũng đượcmayah yau nan jang hu rei nếu như vậy cũng được; dahlak jang hu rei tôi cùng có vậy.
dahlak jang hu reiꨕꨨꨵꩀ ꨎꩃ ꨨꨭꨩ ꨣꨬtôi cũng có vậymayah yau nan jang hu rei nếu như vậy cũng được; dahlak jang hu rei tôi cùng có vậy.
liman nduec tama remꨤꨪꨠꩆ ꨙꨶꨮꩄ ꨓꨠ ꨣꨮꩌvoi chạy vào rừng rậmliman nduec tama rem voi chay vào rung ram.
rimaong gamrem dalam rem binanꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨈꨠꨴꨮꩌ ꨕꨤꩌ ꨣꨮꩌ ꨝꨪꨘꩆcọp gầm trong rừng rậmrimaong gamrem dalam rem binan cop gầm trong ring ram.
rep ngapꨣꨮꩇ ꨋꩇkhởi sự làmrep ngap khởi sự làm.
rep thruhꨣꨮꩇ ꨔꨴꨭꩍlàm tổrep thruh làm tổ; rep bimong xây.
rep bimongꨣꨮꩇ ꨝꨪꨠꨯꩂxâyrep thruh làm tổ; rep bimong xây.
baoh rideh retꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍ ꨣꨮꩅbánh xe mònbaoh rideh ret bánh xe mòn.
riah tapa bruk ngap mang anakꨣꨳꩍ ꨓꨚꨩ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨠꩃ ꨀꨘꩀphác họa qua việc làm trước mắtriah tapa bruk ngap mang anak phác họa qua việc làm trước mắt.
riak rilaowꨣꨳꩀ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥhầm thịtriak rilaow hàm thịt; riak lilin nấu sáp; riak jru sắc thuốc; riak limak thắng mỡ.
riak lilinꨣꨳꩀ ꨤꨪꨤꨪꩆnấu sápriak rilaow hàm thịt; riak lilin nấu sáp; riak jru sắc thuốc; riak limak thắng mỡ.
riak jruꨣꨳꩀ ꨎꨴꨭsắc thuốcriak rilaow hàm thịt; riak lilin nấu sáp; riak jru sắc thuốc; riak limak thắng mỡ.
riak limakꨣꨳꩀ ꨤꨪꨠꩀthắng mỡriak rilaow hàm thịt; riak lilin nấu sáp; riak jru sắc thuốc; riak limak thắng mỡ.
nao pai riakꨗꨯꨱ ꨚꨰ ꨣꨳꩀđi về hướng tây không lànhnao pai riak (A) đi về hướng tây không lành (dư).
ridehꨣꨪꨕꨮꩍxerideh xe.
rideh apueiꨣꨪꨕꨮꩍ ꨀꨚꨶꨬxe lửarideh apuei.
rideh asaihꨣꨪꨕꨮꩍ ꨀꨧꨰꩍxe ngựarideh asaih.
rideh kabawꨣꨪꨕꨮꩍ ꨆꨝꨥxe trâurideh kabaw mor.
rideh juak sag enꨣꨪꨕꨮꩍ ꨎꨶꩀ ꨧꨈ ꨃꩆxe đạprideh juak sag en.
rideh rimaow sag Saaferꨣꨪꨕꨮꩍ ꨣꨪꨟꨯꨱꨥ ꨧꨈxe cộrideh rimaow sag Saafer; jalan rideh rimaow nao mai duong xe co qua lai.
rideh lamꨣꨪꨕꨮꩍ ꨤꩌxe lamrideh lam.
rideh limaowꨣꨪꨕꨮꩍ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥxe bòrideh limaow.
riengꨣꨳꨮꩂ(con) cuarieng si.
rihꨣꨪꩍbọ xítmbuw rih hôi bọ xít.
rihi rihaꨣꨪꨨꨪ ꨣꨪꨨcơ cựcmasin masam tahu tahang rihi riha (AGA) chua chát đau xót cơ cực.
rijan sa bruk praongꨣꨪꨎꩆ ꨧ ꨝꨴꨭꩀ ꨚꨴꨯꨱꩃhoàn thành một công việc lớnrijan sa bruk praong hoàn thành một công việc lớn.
pandik rijuak mâk rimaongꨚꨙꨪꩀ ꨣꨪꨎꨶꩀ ꨟꩀ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃgiăng bầy bắt cọppandik rijuak mâk rimaong giăng bầy bắt cọp.
rik gangꨣꨪꩀ ꨈꩃcá liệt khôrik gang cá liệt khô.
rik awꨣꨪꩀ ꨀꨥmiếng vải nhỏ hình thoi may dưới nách áorik aw miếng vải nhỏ hình thoi may dưới nách áo.
rik Jien ngap ndamꨣꨪꩀ ꨎꨳꨮꩆ ꨋꩇ ꨙꩌthu tiền làm đámrik Jien ngap ndam thu tiền làm đám.
takik rik ka raloꨓꨆꨪꩀ ꨣꨪꩀ ꨆ ꨣꨤꨯꨩít xít ra nhiềutakik rik ka ralo (tng) ít xít ra nhiều.
ralo ngap takik rik ngap mâsirꨣꨤꨯꨩ ꨋꩇ ꨓꨆꨪꩀ ꨣꨪꩀ ꨋꩇ ꨟꨧꨪꩉnhiều làm ra vẻ ít, thưa hở làm ra vẻ kín (nói về tâm lí người đời)ralo ngap takik, rik ngap mâsir (tng) nhiều làm ra vẻ ít, thưa hở làm ra vẻ kín (nói về tâm lí người đời).
akhar rikꨀꨇꩉ ꨣꨪꩀcổ tựakhar rik cổ tự.
wak akhar rik rikꨥꩀ ꨀꨇꩉ ꨣꨪꩀ ꨣꨪꩀviết chữ nhỏ li tiwak akhar rik rik viết chữ nhỏ li ti.
rim hareiꨣꨪꩌ ꨨꨣꨬmọi ngàyrim harei mọi ngày.
rim mata aharꨣꨪꩌ ꨠꨓ ꨀꨨꩉmọi thứ bánhrim mata ahar mọi thứ bánh.
di rim lok ni jang thauꨕꨪ ꨣꨪꩌ ꨤꨯꩀ ꨗꨫ ꨎꩃ ꨔꨮꨭtất cả mọi người đều hiểudi rim lok ni jang thau tất cả mọi người đều hiểu.
panuec dalam ar bingu rim manak abih tak nanꨚꨘꨶꨮꩄ ꨕꨤꩌ ꨀꩉ ꨝꨪꨊꨭ ꨣꨪꩌ ꨠꨘꩀ ꨀꨝꨪꩍ ꨓꩀ ꨘꩆlời lẽ trong sấm kí, mọi sự nằm trong đópanuec dalam ar bingu rim manak abih tak nan (APA) lời lẽ trong sấm kí, mọi sự nằm trong đó.
pandik patek di rim liaꨚꨙꨪꩀ ꨚꨓꨮꩀ ꨕꨪ ꨣꨪꩌ ꨤꨳđau đớn khắp thân thểpandik patek di rim lia (DWM) đau đón khắp thân thể.
rimaong takhinꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨓꨇꨪꩆ(con) báorimaong takhin.
rimaong piak sa somꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨚꨳꩀ ꨧ ꨧꨯꩌ(Skt) con sư tửrimaong piak sa som.
rinaih kataih thau gait oꨣꨪꨗꨰꩍ ꨆꨓꨰꩍ ꨔꨮꨭ ꨈꨰꩅ ꨅtrẻ nhỏ chẳng hiểu gìrinaih kataih thau gait o trẻ nhỏ chẳng hiểu gì.
anak daok rinaih kataih lo ka hu thau hagait oꨀꨘꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨆꨓꨰꩍ ꨤꨯ ꨆ ꨨꨭꨩ ꨔꨮꨭ ꨨꨈꨰꩅ ꨅcon còn nhỏ dại lắm chưa hiểu gì nhiềuanak daok rinaih kataih lo ka hu thau hagait o con còn nhỏ dại lắm chưa hiểu gì nhiều.
ring brahꨣꨫꩂ ꨝꨴꩍsàng gạoring brah sàng gạo.
caoh haluk ngaok ripaong parah trun daongꨌꨯꨱꩍ ꨨꨤꨭꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨣꨪꨚꨯꨱꩃ ꨚꨣꩍ ꨓꨴꨭꩆ ꨕꨯꨱꩃđào đất chỗ cao ném xuống chỗ lùngcaoh haluk ngaok ripaong parah trun daong đào đất chỗ cao ném xuống chỗ lùng.
rit talei ka catengꨣꨪꩅ ꨓꨤꨬ ꨆ ꨌꨓꨮꩃthắt dây cho chặtrit talei ka cateng thắt dây cho chặt.
sa bengsa ritdhiꨧ ꨝꨮꩃꨧ ꨣꨪꩅꨖꨪmột đất nước hùng cườngsa bengsa ritdhi một đất nước hùng cường.
rituh thun taha daok saong gepꨣꨪꨓꨭꩍ ꨔꨭꩆ ꨓꨨ ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇtrăm năm sống với nhaurituh thun taha daok saong gep trăm năm sống với nhau.
riéng adei nao mainꨣꨳꨯꨮꩃ ꨀꨕꨬ ꨗꨯꨱ ꨟꨰꩆdìu em đi chơiriéng adei nao main dìu em đi chơi.
darak dih pur rayak bilikꨕꨣꩀ ꨕꨪꩍ ꨚꨭꩉ ꨣꨢꩀ ꨝꨪꨤꨪꩀbiển trời đông sóng gợndarak dih pur rayak bilik (ABC) biển trời đông sóng gọn.
aia kateng roꨀꨳ ꨆꨓꨮꩃ ꨣꨯnước lắng cặnaia kateng ro nước lắng cặn.
lisei roꨤꨪꨧꨬ ꨣꨯcơm thừalisei ro cơm thừa.
mbeng ro urangꨡꨮꩃ ꨣꨯ ꨂꨣꩃăn phần thừa của ngườimbeng ro urang ăn phần thừa của người.
rok hamuꨣꨯꩀ ꨨꨟꨭꨩvơ ruộngrok hamu vơ ruộng.
rok tanahꨣꨯꩀ ꨓꨘꩍvơ đấtrok tanah vơ đất.
rok anak pateiꨣꨯꩀ ꨀꨘꩀ ꨚꨓꨬbứng chuối conrok anak patei bứng chuối con.
ca-ua muk rok keiꨌ ꨟꨭꩀ ꨣꨯꩀ ꨆꨬchửi cha, mắng mẹca-ua muk rok kei (tng) chưi cha, mắng mẹ.
lisei rokꨤꨪꨧꨬ ꨣꨯꩀcơm nởlisei rok cơm nở.
rok buk ala ragok ngaok akaokꨣꨯꩀ ꨝꨭꩀ ꨀꨤ ꨣꨈꨯꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀphụ đỡ hũ nước lên đầurok buk ala ragok ngaok akaok phụ đơ hủ nước lên đầu.
rom krâmꨣꨯꩌ ꨆꨴꨲꩌbụi trerom krâm bụi tre.
takuh nduec tama romꨓꨆꨭꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨓꨠ ꨣꨯꩌchuột chạy vào bụi câytakuh nduec tama rom chuột chạy vào bụi cây.
ngap ronꨋꩇ ꨣꨯꩆlàm ơnngap ron lam on.
ngap ron thring dalam tel bacꨋꩇ ꨣꨯꩆ ꨔꨴꨫꩂ ꨕꨤꩌ ꨓꨮꩊ ꨝꩄlàm ầm ĩ trong lớp họcngap ron thring trong tel bac làm ầm i trong lớp học.
juai cang ra ew ron ronꨎꨶꨰ ꨌꩃ ꨣ ꨃꨥ ꨣꨯꩆ ꨣꨯꩆđừng đợi người ta réo ầm lênjuai cang ra ew ron ron (APA) đừng đợi người ta réo ầm lên.
ia ruꨣꨭthác nướcia ru thác nước.
ru anakꨣꨭ ꨀꨘꩀru conru anak ru con.
ruah yut blaoh mainꨣꨶꩍ ꨢꨭꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨟꨰꩆchọn bạn mà chơiruah yut blaoh main chọn bạn mà chơi.
ruah pajiah siam drakꨣꨶꩍ ꨚꨎꨳꩍ ꨧꨳꩌ ꨕꨴꩀchọn giống gieo tốtruah pajiah siam drak chọn giống gieo tốt.
ruah manuis jakꨣꨶꩍ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨎꩀtuyển người tàiruah manuis jak tuyển người tài.
ruah palih bruk ngapꨣꨶꩍ ꨚꨤꨪꩍ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇlựa chọn việc làmruah palih bruk ngap lựa chọn việc làm.
ruah pokꨣꨶꩍ ꨛꨯꩀtuyển cửruah pok.
ruai njukꨣꨶꨰ ꨒꨭꩀruồi buruai njuk ruồi bu.
tel harei anak thau ruaiꨓꨮꩊ ꨨꨣꨬ ꨀꨘꩀ ꨔꨮꨭ ꨣꨶꨰđến ngày con biết bòtel harei anak thau ruai (cd) đến ngày con biết bò.
ruak mataꨣꨶꩀ ꨠꨓđau mắtruak mata đau mắt.
ruak katelꨣꨶꩀ ꨆꨓꨮꩊbệnh ghẻruak katel bệnh ghẻ.
laow lo jieng ruakꨤꨯꨱꨥ ꨤꨯ ꨎꨳꨮꩂ ꨣꨶꩀlo quá sinh bệnhlaow lo jieng ruak lo quá sinh bệnh.
tel ruak hakik maiꨓꨮꩊ ꨣꨶꩀ ꨨꨆꨪꩀ ꨟꨰđến khi đau bệnhtel ruak hakik mai đến khi đau bệnh.
ruak hatai kayua anakꨣꨶꩀ ꨨꨓꨰ ꨆꨢꨶ ꨀꨘꩀbuồn lòng vì conruak hatai kayua anak buồn lòng vì con.
ruc haraik magei romꨣꨭꩄ ꨨꨣꨰꩀ ꨠꨈꨬ ꨣꨯꩌbút dây động rừngruc haraik magei rom (tng) bút dây động rừng.
dhan krâm rudai nao maiꨖꩆ ꨆꨴꨲꩌ ꨣꨭꨕꨰ ꨗꨯꨱ ꨟꨰcành tre đu đưa qua lạidhan krâm rudai nao mai cành tre đu đưa qua lại.
adaoh pamre rudaiꨀꨕꨯꨱꩍ ꨚꨠꨴꨮ ꨣꨭꨕꨰ(giọng) ngân nga đều đềuadaoh pamre rudai (giọng) ngân nga đều đều.
ba nao pablei ngap rudaiꨝ ꨗꨯꨱ ꨚꨝꨵꨬ ꨋꩇ ꨣꨭꨕꨰbị đem bán làm nô tìba nao pablei ngap rudai bị đem bán làm nô tì.
bruk klak je daok rueh tabiak ndomꨝꨴꨭꩀ ꨆꨵꩀ ꨎꨮ ꨕꨯꨱꩀ ꨣꨶꨮꩍ ꨓꨝꨳꩀ ꨙꨯꩌviệc lâu rồi còn móc ra mà nóibruk klak je daok rueh tabiak ndom việc lâu rồi còn móc ra mà nói.
rueh khen aw tabiak paanguei ka atuwꨣꨶꨮꩍ ꨇꨮꩆ ꨀꨥ ꨓꨝꨳꩀ ꨛꨩꨀꨊꨶꨬ ꨆ ꨀꨓꨭꨥsoạn quần áo mặc cho thi thểrueh khen aw tabiak paanguei ka atuw soạn quần áo mặc cho thi thể.
rueh duah akhar tapuk Chamꨣꨶꨮꩍ ꨕꨶꩍ ꨀꨇꩉ ꨓꨚꨭꩀ ꨍꩌsưu tầm sách Chămrueh duah akhar tapuk Cham sưu tầm sách Chăm.
rugi dalam bruk ngap mbengꨣꨭꨈꨪ ꨕꨤꩌ ꨝꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨡꨮꩃthua lỗ trong việc làm ănrugi trong bruk ngap mbeng thua lỗ trong việc làm ăn.
ruh ciewꨣꨭꩍ ꨌꨳꨮꨥgiũ chiếuruh ciew giù chiếu.
ruic drei di amaikꨣꨶꨪꩄ ꨕꨴꨬ ꨕꨪ ꨀꨟꨰꩀgiẫy nẩy phản ứng với mẹruic drei di amaik giẫy nẩy phản ứng với mẹ.
rul pha kabawꨣꨭꩊ ꨜ ꨆꨝꨥđóng dấu vào đùi con trâurul pha kabaw đóng dấu vào đùi con trâu.
rup awꨣꨭꩇ ꨀꨥthân áorup aw thân áo.
sa rupꨧ ꨣꨭꩇmột thânsa rup một thân.
dua urang yau sa rupꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨢꨮꨭ ꨧ ꨣꨭꩇhai người như một (thân)dua urang yau sa rup hai nguoi nhu mot (than).
pahacih rup pabhapꨚꨨꨌꨪꩍ ꨣꨭꩇ ꨚꨞꩇlàm sạch thân thểpahacih rup pabhap làm sạch thân thể.
ngap mbeng oh thau tel rup pabhapꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨅꩍ ꨔꨮꨭ ꨓꨮꩊ ꨣꨭꩇ ꨚꨞꩇlàm ăn không kể chi đến thân xácngap mbeng oh thau tel rup pabhap làm ăn không kể chi đến thân xác.
daok deng tuei rupakꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ ꨓꨶꨬ ꨣꨭꨚꩀăn ở theo phép lịch sựdaok deng tuei rupak ăn ở theo phép lịch sự.
urang rupakꨂꨣꩃ ꨣꨭꨚꩀcon người lịch sựurang rupak con người lịch sự.
jieng rusꨎꨳꨮꩂ ꨣꨭꩋbị lác, bị hắc làojieng rus bị lác, bị hắc lào.
rusak ahaokꨣꨭꨧꩀ ꨀꨨꨯꨱꩀphá tan thuyền bèrusak ahaok phá tan thuyền be.
ruy ralangꨣꨭꩈ ꨣꨤꩃthu dây diềuruy ralang thu dây diều.
sa baohꨧ ꨝꨯꨱꩍmột tráisa baoh một trái.
sa mbaik taowꨧ ꨡꨰꩀ ꨓꨯꨱꨥmột con daosa mbaik taow một con dao.
sa rituhꨧ ꨣꨪꨓꨭꩍmột trămsa rituh một trăm.
nao sa jalanꨗꨯꨱ ꨧ ꨎꨤꩆđi chung đườngnao sa jalan li chung đương.
sa tung sa hataiꨧ ꨓꨭꩂ ꨧ ꨨꨓꨰđồng lòng đồng dạsa tung sa hatai (tng) đông lòng đông dạ.
adei saai sa ianꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨧ ꨁꨀꩆanh em ruột (cùng mẹ)adei saai sa ian anh em ruột (cùng me).
hec aong sa akaok merai taniꨨꨮꩄ ꨀꨯꨱꩃ ꨧ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨟꨮꨣꨰ ꨓꨗꨫhơi ông một mình đơn độc tới đâyhec aong sa akaok merai tani (IPT) hơi ông một mình đơn doc toi day.
gep patian sa kacaow maok blaoh o thau jum pataomꨈꨮꩇ ꨚꨓꨳꩆ ꨧ ꨆꨌꨯꨱꨥ ꨟꨯꨱꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨅ ꨔꨮꨭ ꨎꨭꩌ ꨚꨓꨯꨱꩌbà con họ hàng có một nhúm mà không biết đoàn kếtgep patian sa kacaow maok blaoh o thau jum pataom bà con họ hang co mot nhim ma khong biet doan ket.
nyu pamatai rak blaoh oh bak yaom sa kasanꨐꨭꨩ ꨚꨠꨓꨰ ꨣꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨅꩍ ꨝꩀ ꨢꨯꨱꩌ ꨧ ꨆꨧꩆnó diệt quỷ đi chỉ trong nháy mắtnyu pamatai rak blaoh oh bak yaom sa kasan (IPT) no diet quy di chi trong nhay mat.
nyu sa jalan o cipꨐꨭꨩ ꨧ ꨎꨤꩆ ꨅ ꨌꨪꩇhắn khăng khăng không chịunyu sa jalan o cip hắn khăng khăng không chịu.
ngap bruk sa tung sa hatai biblaohꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨧ ꨓꨭꩂ ꨧ ꨨꨓꨰ ꨝꨪꨝꨵꨯꨱꩍmột lòng một dạ làm việc cho xongngap bruk sa tung sa hatai biblaoh một lòng một dạ làm việc cho xong.
adei saai sa tianꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨧ ꨓꨳꩆanh em ruộtadei saai sa tian anh em ruột.
daok jua sa dreiꨕꨯꨱꩀ ꨎꨶ ꨧ ꨕꨴꨬngồi một mình lăng lẽdaok jua sa drei ngòi một mình lang le.
ndom puec sa drei sa janꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨧ ꨕꨴꨬ ꨧ ꨎꩆnói chuyện một mìnhndom puec sa drei sa jan noi chuyen mot minh.
sa binis sa jahaon saong gepꨧ ꨝꨪꨗꨫꩋ ꨧ ꨎꨨꨯꨱꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇmột sống một chết với nhausa binis sa jahaon saong gep một sống một chết với nhau.
trun mbeng sa bla deh sa danaokꨓꨴꨭꩆ ꨡꨮꩃ ꨧ ꨝꨵ ꨕꨮꩍ ꨧ ꨕꨘꨯꨱꩀxuống ăn một lượt ngồi cùng một chỗtrun mbeng sa bla deh sa danaok (PC) xuống ăn một lượt ngồi cùng một chỗ.
ngap sa blaꨋꩇ ꨧ ꨝꨵlàm đồng loạtngap sa bla làm đồng loạt.
adei saai sa mukꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨧ ꨟꨭꩀanh em họ (cùng một bà)adei saai sa muk anh em họ (cùng một bà).
Jien sang ka sa macaiꨎꨳꨮꩆ ꨧꩃ ꨆ ꨧ ꨠꨌꨰtiền nhà tao cả đốngJien sang ka sa macai tiên nhà tao ca đông.
sa rajeng pacei oh pengꨧ ꨣꨎꨮꩃ ꨚꨌꨬ ꨅꩍ ꨚꨮꩃchàng khăng khăng không chịu nghesa rajeng pacei oh peng (ASP) chàng khăng khăng không chịu nghe.
saai nao pak haleiꨦꨄꨰ ꨗꨯꨱ ꨚꩀ ꨨꨤꨬanh đi đâusaai nao pak halei? anh đi đâu?
sadah halun patao Camꨧꨕꩍ ꨨꨤꨭꩆ ꨚꨓꨯꨱ ꨌꩌvì là kẻ phục dịch vua Champasadah halun patao Cam vì là kẻ phục dịch vua Champa.
nyu ngap yau nan sadahꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ ꨧꨕꩍhắn làm thế, bởi vì…nyu ngap yau nan sadah hắn làm thế, bởi vì…
ngap sadak sadarꨋꩇ ꨧꨕꩀ ꨧꨕꩉlàm dở dangngap sadak sadar làm dở dang.
sah Laowꨧꩍ ꨤꨯꨱꨥhoàng tử xứ Trung Hoasah Laow hoàng tử xứ Trung Hoa.
ngap sah bahꨋꩇ ꨧꩍ ꨝꩍlàm qua loangap sah bah 16am qua loa.
nyu mai sah bah min hu mai biak oꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨧꩍ ꨝꩍ ꨟꨪꩆ ꨨꨭꨩ ꨟꨰ ꨝꨳꩀ ꨅnó tới qua đường thôi chứ không thật tình đâunyu mai sah bah min, hu mai biak o nó tới qua đường thôi chứ không thật tình đâu.
ndo dom kadha sah wahꨙꨯ ꨕꨯꩌ ꨆꨖ ꨧꩍ ꨥꩍnói những chuyện tầm phàondo dom kadha sah wah nói những chuyện tầm phào.
siam binai sai patriꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ ꨧꨰ ꨚꨓꨴꨪđẹp như công chúasiam binai sai patri đẹp như công chúa.
saih tabiakꨧꨰꩍ ꨓꨝꨳꩀnới thêmsaih tabiak nới thêm.
ahaok per caglaoh sakꨀꨨꨯꨱꩀ ꨚꨮꩉ ꨌꨈꨵꨯꨱꩍ ꨧꩀmáy bay phun khóiahaok per caglaoh sak máy bay phun khói.
sak manyâkꨧꩀ ꨠꨐꩀkhói đènsak manyâk khói đèn.
sak rupꨧꩀ ꨣꨭꩇxăm mìnhsak rup xăm mình.
Yang sakꨢꩃ ꨧꩀvị thần có thể xácYang sak vị thần có thể xác.
patao Yuen brei sakꨚꨓꨯꨱ ꨢꨶꨮꩆ ꨝꨴꨬ ꨧꩀvua Việt Nam phong sắcpatao Yuen brei sak (DR) vua Việt Nam phong sắc.
ndom sakꨙꨯꩌ ꨧꩀnói hỗnndom sak nói hồn.
ban nan sak biakꨝꩆ ꨘꩆ ꨧꩀ ꨝꨳꩀthằng đó hỗn thậtban nan sak biak! thằng đó hôn thật!.
sak nyu mbohꨧꩀ ꨐꨭꨩ ꨡꨯꩍbỗng nó thấysak nyu mboh.. bong no thay..
sunuw sak tajaiꨧꨭꨗꨭꨥ ꨧꩀ ꨓꨎꨰbùa thiêngsunuw sak tajai bua thiêng.
sa urang sak tajaiꨧ ꨂꨣꩃ ꨧꩀ ꨓꨎꨰmột con người siêu phàmsa urang sak tajai một con người siêu phàm.
jak ngan gila jang matai meyah kieng aiek ray juai sak majâyꨎꩀ ꨋꩆ ꨈꨪꨤ ꨎꩃ ꨠꨓꨰ ꨟꨮꨢꩍ ꨆꨳꨮꩂ ꨀꨳꨮꩀ ꨣꩈ ꨎꨶꨰ ꨧꩀ ꨠꨎꨲꩈkhôn hay dại cũng chết thôi, nếu muốn sống đời đừng hỗn láojak ngan gila jang matai, meyah kieng aiek ray juai sak majây (tng) khôn hay dại cũng chết thôi, nếu muốn sống đời đừng hôn láo.
sak mboh sak lihikꨧꩀ ꨡꨯꩍ ꨧꩀ ꨤꨪꨨꨪꩀchợt thấy chợt mấtsak mboh… sak lihik chợt thấy… chợt mất.
sak sak patao ama trun di rayꨧꩀ ꨧꩀ ꨚꨓꨯꨱ ꨀꨠ ꨓꨴꨭꩆ ꨕꨪ ꨣꩈthắm thoát vua cha xuống ngôisak sak patao ama trun di ray (DN) thắm thoát vua cha xuống ngôi.
dahlak oh sak hatai di nyuꨕꨨꨵꩀ ꨅꩍ ꨧꩀ ꨨꨓꨰ ꨕꨪ ꨐꨭꨩtôi chẳng hy vọng ở nódahlak oh sak hatai di nyu tôi chẳng hy vọng ở nó.
thun ni ngap mbeng sak hatai leiꨔꨭꩆ ꨗꨫ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨧꩀ ꨨꨓꨰ ꨤꨬlàm ăn năm nay có hy vọng gì không**thun ni ngap mbeng sak hatai lei làm ăn năm nay có hy vọng gì không?.
juai magru sak hatai ndom paphuerꨎꨶꨰ ꨠꨈꨴꨭ ꨧꩀ ꨨꨓꨰ ꨙꨯꩌ ꨚꨜꨶꨮꩉchớ học đòi ỷ lại nói năng thất đứcjuai magru sak hatai ndom paphuer (AGA) chớ học đòi ỷ lại nói năng thất đức.
saai sak hatai tama trong hâꨦꨄꨰ ꨧꩀ ꨨꨓꨰ ꨓꨠ ꨓꨴꨯꩂ ꨨꨲanh tin tưởng vào màysaai sak hatai tama dalam hâ anh tin tưởng vào mày.
nao tao jang hu saka mai sang huak haiꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱ ꨎꩃ ꨨꨭ ꨧꨆ ꨟꨰ ꨧꩃ ꨨꨶꩀ ꨨꨰđi đâu cũng được miễn là về nhà ăn cơmnao tao jang hu, saka mai sang huak hai đi đâu cũng được miễn là về nhà ăn cơm.
tanrak sakalatꨓꨗꨴꩀ ꨧꨆꨤꩅkhăn nỉtanrak sakalat khăn nỉ.
pacaoh sakaraiꨚꨌꨯꨱꩍ ꨧꨆꨣꨰbàn triết lý, nói triết lýpacaoh sakarai bàn trết lý, nói triết lý.
panuec ni hu sarak dalam sakaraiꨚꨗꨶꨮꩄ ꨗꨫ ꨨꨭꨩ ꨧꨣꩀ ꨕꨤꩌ ꨧꨆꨣꨰlời nói này có ghi trong cổ thưpanuec ni hu sarak trong sakarai lời nói này có ghi trong cổ thu.
sakawi Camꨦꨆꨥꨪ ꨌꩌlịch Chămsakawi Cam lịch Chăm.
gaok jru sakcabaꨈꨯꨱꩀ ꨎꨴꨭ ꨧꩀꨌꨝbị thuốc độcgaok jru sakcaba bị thuốc độc.
saksi ka urangꨧꩀꨧꨪ ꨆ ꨂꨣꩃlàm chứng cho ngườisaksi ka urang làm chứng cho người.
sakta po Sapajiengꨧꩀꨓ ꨛꨯꨮ ꨧꨚꨎꨳꨮꩂquyền lực Đấng Tạo hóasakta po Sapajieng quyền lực Đấng Tạo hóa.
oh hu saktaꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨧꩀꨓkhông có khả năngoh hu sakta không có kha nang.
salak kalik tanginꨧꨤꩀ ꨆꨤꨪꩀ ꨓꨊꨪꩆxước da taysalak kalik tangin xước da tay.
ngap salak léꨋꩇ ꨧꨤꩀ ꨤꨯꨮlàm lếu láongap salak lé làm lếu láo.
likuw salam tuai danguaiꨤꨪꨆꨭꨥ ꨧꨤꩌ ꨓꨶꨰ ꨕꨋꨶꨰxin chào quý kháchlikuw salam tuai danguai xin chào quý khách.
salao takaiꨧꨤꨯꨱ ꨓꨆꨰmâm cô bồngsalao takai mâm cô bồng.
salao balꨧꨤꨯꨱ ꨝꩊmâm thườngsalao bal mâm thường.
salapak dua kaya saong gepꨧꨤꨚꩀ ꨕꨶ ꨆꨢ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇtrộn hai thứ với nhausalapak dua kaya saong gep trôn hai thứ với nhau.
angin salatanꨀꨊꨪꩆ ꨧꨤꨓꩆgió namangin salatan gió nam.
libuh salep akaok trunꨤꨪꨝꨭꩍ ꨧꨤꨮꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨴꨭꩆngã chúi đầulibuh salep akaok trun ngà chúi đầu.
mak ni salih nanꨠꩀ ꨘꨫ ꨧꨤꨪꩍ ꨘꩆlấy cái này thế cái kiamak ni salih nan lấy cái này thế cái kia.
jaok brah nao salih ikanꨎꨯꨱꩀ ꨝꨴꩍ ꨗꨯꨱ ꨧꨤꨪꩍ ꨁꨆꩆxúc gạo đi đổi lấy cájaok brah nao salih ikan xúc gạo đi đổi lấy cá.
salih caduaꨧꨤꨪꩍ ꨌꨕꨶgiao dịch, đổi chácsalih cadua.
salik berꨧꨤꨪꩀ ꨝꨮꩉmàu đỏ nâusalik ber màu đỏ nâu.
salipan pluhꨧꨤꨪꨚꩆ ꨚꨵꨭꩍchín mươisalipan pluh chín mươi.
salipan rituhꨧꨤꨪꨚꩆ ꨣꨪꨓꨭꩍchín trămsalipan rituh chín tram.
saluah kalikꨧꨤꨶꩍ ꨆꨤꨪꩀtrầy dasaluah kalik trầy da.
ngap biak saluahꨋꩇ ꨝꨳꩀ ꨧꨤꨶꩍlàm qua quít cho xongngap biak saluah làm qua quít cho xong.
saluah saluahꨧꨤꨶꩍ ꨧꨤꨶꩍsơ sơsaluah saluah.
saluei brukꨧꨤꨶꨬ ꨝꨴꨭꩀhỏng việcsaluei bruk hỏng việc.
daok ralo drei ka samang sang samang danaokꨕꨯꨱꩀ ꨣꨤꨯꨩ ꨕꨴꨬ ꨆ ꨧꨠꩃ ꨧꩃ ꨧꨠꩃ ꨕꨗꨯꨱꩀở nhiều người chi vui cửa vui nhàdaok ralo drei ka samang sang samang danaok ở nhiều người chi vui cửa vui nhà.
daok ka samang sangꨕꨯꨱꩀ ꨆ ꨧꨠꩃ ꨧꩃở lại cho vui nhàdaok ka samang sang ở lại cho vui nhà.
nao samarꨗꨯꨱ ꨧꨠꩉđi nhanhnao samar đi nhanh.
ngap bisamar naoꨋꩇ ꨝꨪꨧꨠꩉ ꨗꨯꨱlàm cho nhanh lênngap bisamar nao làm cho nhanh lên.
samar cambuai dalah ndom dahlau di urangꨧꨠꩉ ꨌꨡꨶꨰ ꨕꨤꩍ ꨙꨯꩌ ꨕꨨꨵꨮꨭ ꨕꨪ ꨂꨣꩃnhanh mồm nói trước người tasamar cambuai dalah ndom dahlau di urang nhanh mồm nói trước người ta.
samar tangin samar takaiꨧꨠꩉ ꨓꨊꨪꩆ ꨧꨠꩉ ꨓꨆꨰnhanh tay lẹ chânsamar tangin samar takai (tng) nhanh tay lẹ chân.
samatak urang anitꨧꨠꨓꩀ ꨂꨣꩃ ꨀꨗꨫꩅmay ra được người thươngsamatak urang anit (AGA) may ra được người thương.
duah samatak jamaowꨕꨶꩍ ꨧꨠꨓꩀ ꨎꨟꨯꨱꨥtìm may ra được hênduah samatak jamaow tìm may ra được hên.
anak seh sambitꨀꨘꩀ ꨧꨮꩍ ꨧꨡꨪꩅhọc sinh trung bìnhanak seh sambit học sinh trung bình.
tangin takai sami samarꨓꨊꨪꩆ ꨓꨆꨰ ꨧꨟꨪ ꨧꨠꩉtay chân nhanh nhẹntangin takai sami samar tay chân nhanh nhẹn.
nao sang magik samyeng diꨗꨯꨱ ꨧꩃ ꨠꨈꨪꩀ ꨧꩌꨢꨮꩃ ꨕꨪthánh đường lễ báinao sang magik samyeng di thánh đường lễ bái.
dak sanaiꨕꩀ ꨧꨗꨰđặt bàn tổdak sanai đặt bàn tổ.
sanai yorꨧꨗꨰ ꨢꨯꩉbàn tổ đơnsanai yor bàn tổ đơn.
sanai klemꨧꨗꨰ ꨆꨵꨮꩌbàn tổ lớnsanai klem bàn tổ lớn.
ngap sanaiyꨋꩇ ꨧꨘꨰꩈlàm oaingap sanaiy làm oai.
dhan biuh sanak thoanh lùyꨖꩆ ꨧꨘꩀ ùkiên cốdhan biuh sanak thoanh lùy kiên cố.
mbeng sanakꨡꨮꩃ ꨧꨘꩀháu ănmbeng sanak háu ăn.
ndom puec sanakꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨧꨘꩀăn nói hỗnndom puec sanak ăn nói hôn.
sanah chai yang sakꨧꨘꩍ ꨍꨰ ꨢꩃ ꨧꩀhung như ác thầnsanak chai yang sak hung như ác thần.
mârat maradhak saong manaok sanak sakꨟꨣꩅ ꨟꨣꨖꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨟꨘꨯꨱꩀ ꨧꨘꩀ ꨧꩀcố chống lại với bọn cường quyền ác bámârat maradhak saong manaok sanak sak cố chống lại với bọn cường quyen ac ba.
ndom puec sanak harehꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨧꨘꩀ ꨨꨣꨮꩍnói năng xất xượcndom puec sanak hareh nói năng xất xược.
ndom oh sanangꨙꨯꩌ ꨅꩍ ꨧꨘꩃnói mà chẳng nghĩndom oh sanang, nói mà chăng nghi.
sanang grep gilaongꨧꨘꩃ ꨈꨴꨮꩇ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃnghĩ mọi bềsanang grep gilaong nghĩ mọi bề.
hu manuh manâng sanatꨨꨭꨩ ꨠꨘꨭꩍ ꨠꨘꩂ ꨧꨘꩅcó tính nết dễ chịuhu manuh manâng sanat có tính nết dê chịu.
laik tama dalam sangꨤꨰꩀ ꨓꨠ ꨕꨤꩌ ꨧꩃrót vào xoáy nướclaik tama trong sang rót vào xoáy nước.
sang dahlak nao atah ka o maiꨧꩃ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨀꨓꩍ ꨆ ꨅ ꨟꨰnhà tôi đi xa chưa vềsang dahlak nao atah ka o mai nhà tôi đi xa chưa về.
padeng sangꨚꨕꨮꩃ ꨧꩃdựng nhàpadeng sang dựng nhà.
sang dahlakꨧꩃ ꨕꨨꨵꩀnhà của tôisang dahlak nhà của tôi.
nao tel glai mai tel sangꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ ꨈꨵꨰ ꨟꨰ ꨓꨮꩊ ꨧꩃđi đến rừng, về đến nhànao tel glai mai tel sang (tng) đi đến rừng, về đến nhà.
pathah sangꨚꨔꩍ ꨧꩃcháy nhàpathah sang cháy nhà!.
pandik sang anakꨚꨙꨪꩀ ꨧꩃ ꨀꨘꩀđau dạ conpandik sang anak đau dạ con.
amaik daok dalam sang gingꨀꨟꨰꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨤꩌ ꨧꩃ ꨈꨫꩂmẹ ở trong nhà bếpamaik daok trong sang ging mẹ ở trong nhà bếp.
ba gep tama sang danuhꨝ ꨈꨮꩇ ꨓꨠ ꨧꩃ ꨕꨗꨭꩍđưa nhau vào nhà tùba gep tama sang danuh đưa nhau vào nhà tù.
nao sang bacꨗꨯꨱ ꨧꩃ ꨝꩄđến trườngnao sang bac den truong.
harei acar tama sang magikꨨꨣꨬ ꨀꨌꩉ ꨓꨠ ꨧꩃ ꨠꨈꨪꩀngày các thầy Chan vào chùaharei acar tama sang magik ngày các thầy Chan vào chùa.
angin yuk pabrai sang hajanꨀꨊꨪꩆ ꨢꨭꩀ ꨚꨝꨴꨰ ꨧꩃ ꨨꨎꩆgió thổi tan đám mây đenangin yuk pabrai sang hajan gió thổi tan đám mây đen.
dom sangka trong Ariya Gleng Anakꨕꨯꩌ ꨧꩃꨆ ꨓꨴꨯꩂ ꨀꨣꨪꨢ ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨘꩀnhững tư tưởng trong thi phẩm AGAdom sangka dalam Ariya Gleng Anak những tư tưởng trong thi phẩm AGA.
brah thraoh sanraohꨝꨴꩍ ꨔꨴꨯꨱꩍ ꨧꨗꨴꨯꨱꩍgạo già một lầnbrah thraoh sanraoh gạo già một lần.
brah thraoh dua sanraohꨝꨴꩍ ꨔꨴꨯꨱꩍ ꨕꨶ ꨧꨗꨴꨯꨱꩍgạo già hai lầnbrah thraoh dua sanraoh gạo già hai lần.
sring ikan di sanringꨧꨴꨫꩂ ꨁꨆꩆ ꨕꨪ ꨧꨗꨴꨫꩂxâu cá trong xâusring ikan di sanring xâu cá trong xâu.
sanwai praongꨧꩆꨥꨰ ꨚꨴꨯꨱꩃmuỗng lớnsanuai praong muông lớn.
sanwai asitꨧꩆꨥꨰ ꨀꨦꨪꩅmuỗng nhỏsanuai asit muỗng nhỏ.
sa ray dip sanukꨧ ꨣꩈ ꨕꨪꩇ ꨧꨗꨭꩀmột cuộc sống an nhànsa ray dip sanuk một cuộc sống an nhàn.
ndom saoh sar ka urangꨙꨯꩌ ꨧꨯꨱꩍ ꨧꩉ ꨆ ꨂꨣꩃnói vu khống cho ngườindom saoh sar ka urang nói vu khống cho người.
saong ciewꨧꨯꨱꩃ ꨌꨳꨮꨥđôi chiếusaong ciew đôi chiếu.
saong duehꨧꨯꨱꩃ ꨕꨶꨮꩍđôi đũasaong dueh đôi đủa.
nao saong gepꨗꨯꨱ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇđi cùng nhaunao saong gep đi cùng nhau.
nao saong theiꨗꨯꨱ ꨧꨯꨱꩃ ꨔꨬđi với ai**nao saong thei đi với ai?.
thaik tamia biak saopꨔꨰꩀ ꨓꨟꨳꨩ ꨝꨳꩀ ꨧꨯꨱꩇđiệu múa thật điêu luyệnthaik tamia biak saop điệu múa thật điêu luyen.
bruk nan saor saong dahlakꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ ꨧꨯꨱꩉ ꨧꨯꨱꩃ ꨕꨨꨵꩀviệc đó thích hợp với tôibruk nan saor saong dahlak việc đó thích hợp với tôi.
sa karan saraꨧ ꨆꨣꩆ ꨧꨣmột hạt muốisa karan sara môt hat muối.
lipa sara vaman trei patei phikꨤꨪꨚ ꨧꨣ vꨀꨠꩆ ꨓꨴꨬ ꨚꨓꨬ ꨜꨪꩀđói muối ngọt, no chuối đắnglipa sara vaman, trei patei phik (tng) đói muối ngọt, no chuối đắng.
sarak tama glaow kaokꨧꨣꩀ ꨓꨠ ꨈꨵꨯꨱꨥ ꨆꨯꨱꩀkhắc sâu vào trí ócsarak tama glaow kaok khắc sâu vào trí óc.
sarak anganꨧꨣꩀ ꨀꨋꩆký tênsarak angan ký tên.
ngap sarak nâmꨋꩇ ꨧꨣꩀ ꨗꩌlấy tên người chết mất tích để làm đámngap sarak nâm (tg) lấy tên người chết mất tích để làm đám.
dua aia sarak paguen saong gepꨕꨶ ꨀꨳ ꨧꨣꩀ ꨚꨈꨶꨮꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇhai nước ký kết với nhaudua aia sarak paguen saong gep hai nước ký kết với nhau.
sarak brei ka seh nan tagok tel bacꨧꨣꩀ ꨝꨴꨬ ꨆ ꨧꨮꩍ ꨘꩆ ꨓꨈꨯꩀ ꨓꨮꩊ ꨝꩄphê chuẩn cho học sinh đó được lên lớpsarak brei ka seh nan tagok tel bac phê chuẩn cho học sinh đó được lên lớp.
abaw saralangꨀꨝꨥ ꨧꨣꨤꩃốc xà cừabaw saralang ốc xà cừ.
ayuk saranaiꨀꨢꨭꩀ ꨧꨣꨗꨰthổi kèn saranaiayuk saranai thổi kèn saranai.
sasur hataiꨧꨧꨭꩉ ꨨꨓꨰdo dựsasur hatai do dự.
ngap tuei satarꨋꩇ ꨓꨶꨬ ꨧꨓꩉlàm theo quy tắcngap tuei satar làm theo quy tắc.
satar pakacah tama sang bacꨧꨓꩉ ꨚꨆꨌꩍ ꨓꨠ ꨧꩃ ꨝꩄthể thức thi vào trườngsatar pakacah tama sang bac thế thức thi vào trường.
mang asit tel praongꨠꩃ ꨀꨦꨪꩅ ꨓꨮꩊ ꨚꨴꨯꨱꩃtừ trẻ tới lớnmang asit tel praong từ trẻ tới lớn.
satiak saong gepꨧꨓꨳꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇđồng tình với nhausatiak saong gep đồng tình với nhau.
satiak leiꨧꨓꨳꩀ ꨤꨬđồng ý không**satiak lei? đồng ý không?
satiak nyâkꨧꨓꨳꩀ ꨐꩀvui lòng nhé**satiak nyâk! vui lòng nhé!.
sawa kaya papleiꨧꨥ ꨆꨢ ꨚꨚꨵꨬtrao đổi hàng hóasawa kaya paplei trao đổi hàng hóa.
sawah tabik jienꨧꨥꩍ ꨓꨝꨪꩀ ꨎꨳꨮꩆgiựt túi tiềnsawah tabik jien giựt túi tiền.
juai sayaok ka gepꨎꨶꨰ ꨧꨢꨯꨱꩀ ꨆ ꨈꨮꩇđừng qui trách cho nhaujuai sayaok ka gep đừng qui trách cho nhau.
nyu sayaom nao taoꨐꨭꨩ ꨧꨢꨯꨱꩌ ꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱnó không màng đi đâunyu sayaom nao tao nó không màng đi đâu.
sayuak mang haweiꨧꨢꨶꩀ ꨠꩃ ꨨꨥꨬquất bằng roisayuak mang hawei quất bằng roi.
seh krahꨧꨮꩍ ꨆꨴꩍhọc sinh giỏiseh krah học sinh gioi.
anak kamei dara seh melengꨀꨘꩀ ꨆꨟꨬ ꨕꨣ ꨧꨮꩍ ꨟꨮꨤꨮꩃngười con gái xinh đẹpanak kamei dara seh meleng người con gái xinh đep.
sâh mâh oh daok sa libikꨧꨲꩍ ꨟꩍ ꨅꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨧ ꨤꨪꨝꨪꩀchộn rộn chẳng chịu ngồi yên một chỗsâh mâh oh daok sa libik chộn rộn chăng chịu ngôi yên một chô.
nan seng biakꨘꩆ ꨧꨮꩃ ꨝꨳꩀđúng thật như vậynan seng biak đúng thật như vậy.
nyu seng sa urang rinaih tapak hataiꨐꨭꨩ ꨧꨮꩃ ꨧ ꨂꨣꩃ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨓꨚꩀ ꨨꨓꨰnó là một đứa trẻ chân thậtnyu seng sa urang rinaih tapak hatai nó là một đứa trẻ chân thật.
deng sengꨕꨮꩃ ꨧꨮꩃđứng sữngdeng seng đứng sững.
sengka tel pabeng ilimo Camꨧꨮꩃꨆ ꨓꨮꩊ ꨚꨝꨮꩃ ꨁꨤꨪꨠꨯ ꨌꩌquan tâm đến nên văn hóa Chămsengka tel pabeng ilimo Cam quan tâm đến nên văn hoa Chăm.
ngap sepꨋꩇ ꨧꨮꩇlên tiếngngap sep lên tiếng.
sep Yuenꨧꨮꩇ ꨢꨶꨮꩆtiếng Việtsep Yuen tiếng Việt.
sep adaoh ghehꨧꨮꩇ ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨉꨮꩍtiếng hát haysep adaoh gheh tiếng hát hay.
hu hamit sepꨨꨭꨩ ꨨꨟꨪꩅ ꨧꨮꩇcó nghe tiếnghu hamit sep có nghe tiếng.
sep puec panuec ndomꨧꨮꩇ ꨚꨶꨮꩄ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨙꨯꩌlời ăn tiếng nóisep puec panuec ndom (tng) lời ăn tiếng nói.
sep ew bhum pachaiꨧꨮꩇ ꨃꨥ ꨞꨭꩌ ꨚꨍꨰtiếng gọi non sôngsep ew bhum pachai tieng goi non song.
sep ndom akhar wakꨧꨮꩇ ꨙꨯꩌ ꨀꨇꩉ ꨥꩀtiếng nói chữ viếtsep ndom akhar wak tiếng nói chư viết.
ngap sep kalepꨋꩇ ꨧꨮꩇ ꨆꨤꨮꩇlàm to tiếngngap sep kalep lam to tieng.
sep hari katheng glaong leyꨧꨮꩇ ꨨꨣꨪ ꨆꨔꨮꩃ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨤꨮꩈgiọng ngâm “người tình ơi”sep hari katheng glaong ley giọng ngâm “người tình ơi”.
dahlak si naoꨕꨨꨵꩀ ꨧꨪ ꨗꨯꨱtôi sẽ đidahlak si nao tôi sẽ đi.
lingik si hajanꨤꨪꨊꨪꩀ ꨧꨪ ꨨꨎꩆtrời sắp mưalingik si hajan trời sắp mưa.
si ndomꨧꨪ ꨙꨯꩌsắp nóisi ndom sắp nói.
si naoꨧꨪ ꨗꨯꨱsắp đisi nao sắp đi.
padeng siaꨚꨕꨮꩃ ꨧꨳdựng chướng ngại vậtpadeng sia dựng chướng ngại vật.
sia wic mraiꨧꨳ ꨥꨪꩄ ꨠꨴꨰxa kéo chỉsia wic mrai xa kéo chỉ.
sia traowꨧꨳ ꨓꨴꨯꨱꨥxa đánh ốngsia traow xa đánh ống.
siaip auak tanginꨀꨶꩀ ꨓꨊꨪꩆkhăn lau taysiaip auak tangin khăn lau tay.
siak awꨧꨳꩀ ꨀꨥáo màu xanh da trờisiak aw áo màu xanh da trời.
aw siamꨀꨥ ꨧꨳꩌáo đẹpaw siam áo đẹp.
siam manuhꨧꨳꩌ ꨠꨗꨭꩍtốt nếtsiam manuh tốt nết.
nyu jhak cambuei dalah min siam tungꨐꨭꨩ ꨏꩀ ꨌꨡꨶꨬ ꨕꨤꩍ ꨟꨪꩆ ꨧꨳꩌ ꨓꨭꩂhắn xấu miệng lưỡi nhưng tốt bụngnyu jhak cambuei dalah min siam tung hắn xấu miệng lưỡi nhưng tốt bụng.
ra kamei siam binaiꨣ ꨆꨟꨬ ꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰđàn bà đẹpra kamei siam binai đàn bà đẹp.
siam makrâ hagait dom hatai ragehꨧꨳꩌ ꨠꨆꨴꨲ ꨨꨈꨰꩅ ꨕꨯꩌ ꨨꨓꨰ ꨣꨈꨮꩍtốt đẹp gì thứ lòng dạ tham lam**siam makrâ hagait dom hatai rageh tốt đẹp gì thứ lòng dạ tham lam!.
pabuei siam mbeng hajieng mang drah praongꨚꨝꨶꨬ ꨧꨳꩌ ꨡꨮꩃ ꨨꨎꨳꨮꩂ ꨠꩃ ꨕꨴꩍ ꨚꨴꨯꨱꩃcon heo phàm ăn nên chóng lớnpabuei siam mbeng hajieng mang drah praong con heo phàm ăn nên chóng lớn.
nyu siam wak khing hu sa urang kamei ghehꨐꨭꨩ ꨧꨳꩌ ꨥꩀ ꨇꨫꩂ ꨨꨭꨩ ꨧ ꨂꨣꩃ ꨆꨟꨬ ꨉꨮꩍnó tốt số lấy được người vợ đảm đangnyu siam wak khing hu sa urang kamei gheh nó tốt số lấy được người vợ đảm đang.
ong ndom siberꨅꩃ ꨙꨯꩌ ꨧꨪꨝꨮꩉông nói thế nào**ong ndom siber ông nói thế nào?.
ong ngap siberꨅꩃ ꨋꩇ ꨧꨪꨝꨮꩉông làm thế nào**ong ngap siber ông làm thế nào?.
ban nan sibil biakꨝꩆ ꨘꩆ ꨧꨪꨝꨪꩊ ꨝꨳꩀthằng đó xấc xược thậtban nan sibil biak thằng đó xấc xược thật.
ndom sibilꨙꨯꩌ ꨧꨪꨝꨪꩊnói hỗnndom sibil nói hỗn.
ndom yau nan sidah nyu takrâ jeꨙꨯꩌ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ ꨧꨪꨕꩍ ꨐꨭꨩ ꨓꨆꨴꨲ ꨎꨮnói thế nghĩa là nó ưng thuận rồindom yau nan sidah nyu takrâ je nói thế nghĩa là nó ưng thuận rồi.
siel ralaowꨧꨳꨮꩊ ꨣꨤꨯꨱꨥlạng thịtsiel ralaow lạng thịt.
siem auak papanꨧꨳꨮꩌ ꨀꨶꩀ ꨚꨚꩆgiẻ lau vánsiem auak papan giẻ lau ván.
sieng tapa sa gahꨧꨳꨮꩂ ꨓꨚꨩ ꨧ ꨈꩍchếch qua một bênsieng tapa sa gah chếch qua một bên.
siet glaongꨧꨳꨮꩅ ꨈꨵꨯꨱꩃnhảy caosiet glaong nhảy cao.
siet atahꨧꨳꨮꩅ ꨀꨓꩍnhảy dàisiet atah nhảy dài.
blei sietꨝꨵꨬ ꨧꨳꨮꩅmua đắtblei siet mua đắt.
siet yau jruꨧꨳꨮꩅ ꨢꨮꨭ ꨎꨴꨭđắt như thuốcsiet yau jru (tng) đắt như thuốc.
sin biai panuec kadhaꨧꨪꩆ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꨖbàn luận công chuyệnsin biai panuec kadha ban luân công chuyên.
mbeng trei cuk sirꨡꨮꩃ ꨓꨴꨬ ꨌꨭꩀ ꨧꨪꩉăn no mặc kínmbeng trei cuk sir (tng) ăn no mặc kín.
sa sit traꨧ ꨧꨪꩅ ꨓꨴmột tí nữasa sit tra một tí nữa.
daok sitꨕꨯꨱꩀ ꨧꨪꩅcòn nhỏdaok sit còn nhỏ.
ranaih sitꨣꨗꨰꩍ ꨧꨪꩅđứa nhỏranaih sit đứa nhỏ.
patuah biak sit tra dahlak nao truhꨚꨓꨶꩍ ꨝꨳꩀ ꨧꨪꩅ ꨓꨴ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨓꨴꨭꩍmay thật! suýt nữa tôi đi khỏi rồipatuah biak, sit tra dahlak nao truh may thật! suýt nữa tôi đi khỏi rồi.
ai nan daok sit thun minꨄ ꨘꩆ ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨪꩅ ꨔꨭꩆ ꨟꨪꩆanh đó còn nhỏ tuổi thôiai nan daok sit thun min anh đó còn nhỏ tuổi thôi.
sit praong thei jang nao abihꨧꨪꩅ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨔꨬ ꨎꩃ ꨗꨯꨱ ꨀꨝꨪꩍlớn bé cũng đi hếtsit praong thei jang nao abih lon be cung di het.
palak tangin sit saotꨚꨤꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨧꨪꩅ ꨧꨯꨱꩅbàn tay nhỏ nhắnpalak tangin sit saot bàn tay nhỏ nhắn.
thaik rup sit saotꨔꨰꩀ ꨣꨭꩇ ꨧꨪꩅ ꨧꨯꨱꩅthân hình nhỏ nhắnthaik rup sit saot thân hình nhỏ nhắn.
jah glai siyengꨎꩍ ꨈꨵꨰ ꨧꨪꨢꨮꩃphát rừng trống trảijah glai siyeng phát rừng trống trải.
srah tanyrak di baraꨧꨴꩍ ꨓꨑꨴꩀ ꨕꨪ ꨝꨣvắt khăn qua vaisrah tanyrak di bara vắt khăn qua vai.
ndom salak tian nyu nyu srah yeng naoꨙꨯꩌ ꨧꨤꩀ ꨓꨳꩆ ꨐꨭꨩ ꨐꨭꨩ ꨧꨴꩍ ꨢꨮꩃ ꨗꨯꨱnói mếch lòng nó, nó ngoảnh mặt đindom salak tian nyu, nyu srah yeng nao nói mếch lòng nó, nó ngoảnh mặt đi.
daok srah yeng di gepꨕꨯꨱꩀ ꨧꨴꩍ ꨢꨮꩃ ꨕꨪ ꨈꨮꩇngồi quay lưng lại với nhaudaok srah yeng di gep ngồi quay lưng lại với nhau.
sreh jieng limam kaokꨧꨴꨮꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨤꨪꨠꩌ ꨆꨯꨱꩀbiến thành voi trắngsreh jieng limam kaok biến thành voi trắng.
srem padhihꨧꨴꨮꩌ ꨚꨖꨪꩍtập thể thaosrem padhih tập thể thao.
srem akharꨧꨴꨮꩌ ꨀꨇꩉtập chữsrem akhar tập chữ.
sreng gluhꨧꨴꨮꩃ ꨈꨵꨭꩍlội bùnsreng gluh lội bùn.
sring ikan emꨧꨴꨫꩂ ꨁꨆꩆ ꨃꩌxâu cá nướngsring ikan em xâu cá nướng.
sring idung kabawꨧꨴꨫꩂ ꨁꨕꨭꩂ ꨆꨝꨥxỏ mũi trâusring idung kabaw xỏ mũi trâu.
sruh tagok sruh trunꨧꨴꨭꩍ ꨓꨈꨯꩀ ꨧꨴꨭꩍ ꨓꨴꨭꩆchạy đôn chạy đáo (nhấp nha nhấp nhồm)sruh tagok sruh trun (tng) chạy đôn chạy đáo (nhấp nha nhấp nhồm).
aia suaꨀꨳ ꨧꨶnước lụtaia sua nước lụt.
ndom suailꨙꨯꩌ ꨧꨶꨰꩊnói saindom suail nói sai.
ngap katih suailꨋꩇ ꨆꨓꨪꩍ ꨧꨶꨰꩊlàm toán saingap katih suail làm toán sai.
luai suanꨤꨶꨰ ꨧꨶꩆthở hơiluai suan thở hơi.
suan thei thei khikꨧꨶꩆ ꨔꨬ ꨔꨬ ꨇꨪꩀhồn ai nấy giữsuan thei thei khik hồn ai nấy giu.
glem pataw suang tapa akaokꨈꨵꨮꩌ ꨚꨓꨥ ꨧꨶꩂ ꨓꨚꨩ ꨀꨆꨯꨱꩀném đá sượt qua đầuglem pataw suang tapa akaok ném đá sợt qua đầu.
suaon sangꨧꨭꨁꨯꩆ ꨧꩃnhớ nhàsuaon sang nhớ nhà.
suaon anakꨧꨭꨁꨯꩆ ꨀꨘꩀnhớ consuaon anak nhớ con.
ni suattik sidhik kariyaꨗꨫ ꨧꨶꩅꨓꨪꩀ ꨧꨪꨖꨪꩀ ꨆꨣꨪꨢPhúc thay cho… (lời mở đầu của một số tác phẩm cổ Chăm)ni suattik sidhik kariya… (DRP) Phúc thay cho… (lời mở đầu của một số tác phẩm cổ Chăm).
amrak suben congꨀꨠꨴꩀ ꨧꨭꨝꨮꩆ ꨌꨯꩂmuaamrak suben cong mua.
sa but pajiah subengꨧ ꨝꨭꩅ ꨚꨎꨳꩍ ꨧꨭꨝꨮꩃmột giống nòi bị hủy diệtsa but pajiah subeng một giống nòi bị hủy diệt.
tuei subikꨓꨶꨬ ꨧꨭꨝꨪꩀtheo cùngtuei subik theo cùng.
subik saongꨧꨭꨝꨪꩀ ꨧꨯꨱꩃcùng vớisubik saong cùng với.
blaoh po wek nao suerꨝꨵꨯꨱꩍ ꨛꨯꨮ ꨥꨮꩀ ꨗꨯꨱ ꨧꨶꨮꩉrồi ngài trở lại thiên đườngblaoh po wek nao suer rồi ngài trở lại thiên đường.
tadhau ka suan muk kei truh suer rigaꨓꨖꨮꨭ ꨆ ꨧꨶꩆ ꨟꨭꩀ ꨆꨬ ꨓꨴꨭꩍ ꨧꨶꨮꩉ ꨣꨪꨈcầu cho linh hồn ông bà lên tận thiên đàngtadhau ka suan muk kei truh suer riga cầu cho linh hồn ông bà lên tận thiên đàng.
mbeng huak sesai an uongꨡꨮꩃ ꨨꨶꩀ ꨧꨮꨧꨰ ꨀꩆ ꨂꨅꩃphù phêmbeng huak sesai an uong phu phe.
ngap sukꨋꩇ ꨦꨭꩀlàm saingap suk làm sai.
ndom sukꨙꨯꩌ ꨦꨭꩀnói saindom suk nói sai.
suk sak bruk ni tapa bruk deh abih jeꨦꨭꩀ ꨧꩀ ꨝꨴꨭꩀ ꨗꨫ ꨓꨚꨩ ꨝꨴꨭꩀ ꨕꨮꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨎꨮlẫn lộn chuyện này qua chuyện nọ hết rồisuk sak bruk ni tapa bruk deh abih je lần lộn chuyện này qua chuyện nọ hết rồi.
sukak tanah ngap sangꨧꨭꨆꩀ ꨓꨘꩍ ꨋꩇ ꨧꩃđo đất làm nhàsukak tanah ngap sang đo đất làm nhà.
sulaongꨧꨭꨤꨯꨱꩃcao xa, tuyệt vờiamat sanang sulaong y nghi cao xa.
sulihꨧꨭꨤꨪꩍtái lập, phục hồisulih paben pataow pakai phục hồi nền giáo dục.
sumahꨧꨭꨠꩍcải trang, biến dạngsumah jieng sa urang likau mbeng cải trang thành kẻ ăn xin.
sumarꨧꨭꨠꩉquấnsumar khan tagok quấn váy lên.
sumbitꨧꨭꨡꨪꩅnháysumbit mata nháy mắt.
sumbonꨧꨭꨡꨯꩆthủ quỳsumbon buk kram thủ quỳ công ty.
sumekꨧꨭꨟꨮꩀluồngjem sumek tapay rấp luồng thỏ.
sumuꨧꨭꨟꨭꨩkịpnao sumu gep di kịp nhau; oh tuei sumu tra chẳng theo kịp nữa.
sunꨧꨭꩆsun tathuik mblang hamu vè quang cảnh đồng ruộng.
sungꨧꨭꩂsaindom sung nói sai.
sunitꨧꨭꨗꨫꩅhiệu nghiệmjru sunit thuốc hiệu nghiệm.
sunit ginrehꨧꨭꨗꨫꩅ ꨈꨪꨗꨴꨮꩍthần thôngDewa Mano sunit ginreh (DWM) Deva Muno thần thông.
sunit dhitꨧꨭꨗꨫꩅ ꨖꨪꩅlinh nghiệmsunit dhit nai thraong daong, buel sa nagar merai khuai limah (DN) nàng cứu vớt một cách linh nghiệm, nên, dân cả xứ sở đến thần phục.
sunuwꨧꨭꨗꨭꨥbùa phépsunuw nde baoh habei, gru si brei nda ka abih (tng) bùa phép chỉ lớn bằng củ khoai, thầy muốn cho ai e rằng mất hết.
sunuw banrikꨧꨭꨗꨭꨥ ꨝꨗꨴꨪꩀbùa thiêngpataow sunuw banrik ka seh day phép thuật cho đồ đệ.
supꨦꨭꩇtốisang luai sup để nhà tối; sup yau urang taglaol (tng) tối đen như người mù.
sup kanamꨦꨭꩇ ꨆꨘꩌđêm tốisup kanam ké huec di rimaong (cd) đêm tối (em) nào sợ cọp.
sup dhitꨦꨭꩇ ꨖꨪꩅtối omdalam sang sup dhit trong nhà tối om.
sup palupꨦꨭꩇ ꨚꨤꨭꩇtối tămlingik sup palup trời tối tăm; nao dalam sup palup đi trong (đêm) tối tăm.
suphiepꨧꨭꨜꨳꨮꩇthiếu, khuyết điểmhu ralo suphiep có nhiều khuyết điểm; suphiep jien padai thiếu tiền của.
susawꨧꨭꨧꨥthì thầmndom susaw saong gep nói thì thầm với nhau.
susit surakꨧꨭꨧꨪꩅ ꨧꨭꨣꩀchút đỉnhsusit surak nan brei tapa maik! có chút đỉnh đó, cho qua đi!.
sumut drakꨧꨭꨟꨭꩅ ꨕꨴꩀđại dươngthei thau aia dalam sumut drak, balan halim o thau bak, bilan bhang oh thau ka thu (AGA) ai hiểu nước trong đại dương, mùa mưa không đầy, mùa hạn không hề khô.
suukꨧꨭꨂꩀnao dalam glai suuk ka gep hamit di trong rừng hú cho nhau nghe.
suukꨧꨭꨂꩀthưa, trìnhnao tao suuk saong amaik đi đâu thưa trình với mẹ.
suukꨧꨭꨂꩀtrả lờigru tanyi anak seh suuk thầy hỏi học sinh trả lời.
suuk poꨧꨭꨂꩀ ꨛꨯꨮnói vâng, dạamaik ew anak thau suuk po mẹ gọi con biết nói vâng.
suwerꨧꨭꨥꨮꩉlàm phiềnsawer urang daok wak kaong làm phiền người láng giềng.
suwerꨧꨭꨥꨮꩉbậnsawer lo oh nao tao hu bận quá chẳng đi đâu được.
suwi suwerꨧꨭꨥꨪ ꨧꨭꨥꨮꩉbận bịusuwi suwer ka anak bik bận bịu với con cái.
ta-iakꨓꨁꨀꩀbóp, vắtta-iak aw ka njak aia vắt áo cho ráo nước.
ta-itꨓꨁꩅyên, yên ổndaok ta-it ngồi yên.
ta-ukꨓꨂꩀđầu gốiliman ta-uk mềm gối; ta-uk klaong khuai gối con quỳ.
tabaꨓꨝlạt, nhạt, ngọttaba yau aia pabah (tng) lạt như nước miếng; aia taba nước ngọt; aia masem daok taba canh còn nhạt.
tabaikꨓꨝꨰꩀhóitabaik akaok hói đầu.
tabakꨓꨝꩀnịttabak talei ka-ing nịt dây lưng; tabak ân asaih thắng yên ngựa.
tabaongꨓꨝꨯꨱꩃtabaong tian dò lòng, dò ý.
tabemꨓꨝꨮꩌương, ươmtabem phun pieh pala bilan hajan ương cây để trồng vào mùa mưa.
tabengꨓꨝꨮꩃgiếng; hồ nước thiên nhiênbingun tabeng giếng xây; siam binai di lok ni chai tabeng (DVM) xinh đẹp như (mặt nước) hồ.
tabhaꨓꨞthứ haianâk tabha con thứ hai.
tabhabhakꨓꨞꨞꩀvạn vậttabhabhak ngaok baoh tanâh ni vạn vật trên trái đất này.
tabiakꨓꨝꨳꩀratabiak mbeng karei ra ở riêng; tabiak di sang ra khỏi nhà; phun kayau tabiak baoh cây ra quả; ndom o tabiak panuec nói chẳng ra lời; maong tabiak mblang hamu nhìn ra đồng ruộng.
tabikꨓꨝꨪꩀcái bị, túitabik jih dalah túi thổ cẩm; buh dalam tabik bỏ trong bị.
tablahꨓꨝꨵꩍnẻpatau tablah đá nẻ.
tablahꨓꨝꨵꩍmâu thuẫnpanuec tablah lời mâu thuẫn.
tablaitꨓꨝꨵꨰꩅtrặc, sẩytablait takai trặc chân; tablait tangin ngap laik pareng sẩy tay làm rơi đĩa.
tablait tablaiwꨓꨝꨵꨰꩅ ꨓꨝꨵꨰꨥlóng cóngtangin takai tablait tablaiw tay chân lóng cóng.
tablait tablaongꨓꨝꨵꨰꩅ ꨓꨝꨵꨯꨱꨋtrầy trậttablait tablaong duah mbeng kiếm ăn trầy trật; ngap tablait tablaong yau nan blaoh jing but làm trầy trật như thế mờ được việc.
tablait panuecꨓꨝꨵꨰꩅ ꨚꨗꨶꨮꩄlỡ lờindom tablait panuec nói lỡ lời.
tablaiwꨓꨝꨵꨰꨥlệchmâaom talimo tablaiw đội mũ lệch.
tablakꨓꨝꨵꩀxen, kẽdaok tablak gep ngồi xen kẽ nhau.
tablak takaiꨓꨝꨵꩀ ꨓꨆꨰchen chântablak takai tamâ o hu chen chân vào không được.
tablekꨓꨝꨵꨮꩀlậtrideh tablek xe lật.
tablek pandangꨓꨝꨵꨮꩀ ꨚꨙꩃtráo trởurang tablek pandang người tráo trở; ndom puec tablek pandang ăn nói tráo trở.
tablek lokꨓꨝꨵꨮꩀ ꨤꨯꩀbất nhânban tablek lok biak thằng bất nhân thật!.
tablungꨓꨝꨵꨭꩂphìnhtablung rathuk phình gan (nổi nóng).
tabremꨓꨝꨴꨮꩌtà, tũ, giậpmbut tabrem akaok bút bị tà đầu.
tabucꨓꨝꨭꩄsút, tróctabuc agha tróc gốc; tabuc tagei rụng răng.
tabuhꨓꨝꨭꩍchuộcba jien nao tabuh anâk mang tiền đi chuộc con; tabuh hamu wek chuộc ruộng lại.
taburꨓꨝꨭꩉthâu nhậntabur mai wek thâu nhận lại được.
taburꨓꨝꨭꩉđơmtabur lisei đơm cơm.
tabur sanangꨓꨝꨭꩉ ꨧꨘꩃnhận địnhtabur sanang tuei ndey (PC) nhận định chuyện thế sự.
tabuwꨓꨝꨭꨥmíasa tuk tabuw một đốt mía; tabuw saradang mía đường.
tacaohꨓꨌꨯꨱꩍbằm, băm; chắt, chémtacaoh rilaow bằm thịt; tacaoh takuai chém đầu.
tacaowꨓꨌꨯꨱꨥcháutacaow jieng cháu nội; tacaow raong cháu nuôi; tacaow atah con của cháu ngoại; tacaow jaik cháu ngoại; tacaow phik cháu ruột.
taceiꨓꨌꨬchỉ, trỏgru tacei thei thei tagok deng thay chỉ ai này đứng đấy.
tacei mbaokꨓꨌꨬ ꨡꨯꨱꩀvạch mặttacei mbaok tapuer asau amal vạch mặt bọn chó săn.
tachaokꨓꨍꨯꨱꩀhẻm, hóc, xótachaok cek hóc núi; tachaok baoh mbeng xó cửa.
tachaorꨓꨍꨯꨱꩉsẩy, hụttablait tangin tachaor takai (tng) trật tay, sẩy chân; mâk tachaor bát hụt.
tachepꨓꨍꨮꩇnhụcngap tachep amaik amâ làm nhục cha mẹ.
tadaꨓꨕngựccah hal tada bộ ngực nở; pandik tada tức ngực.
tadaꨓꨕsườntada cek sườn núi.
tadakꨓꨕꩀcuốngtadak baoh paaok cuống trái xoài.
taderꨓꨕꨮꩉbít, nghẹttader idung nghẹt mũi; tader labang bít lỗ.
tadhuwꨓꨖꨭꨥchúctadhuw ka urang ngap mbeng jieng chúc người ta làm ăn được.
tadhuw ayuhꨓꨖꨭꨥ ꨀꨢꨭꩍchúc thọtadhuw ayuh rituh thun taha chúc sống trăm năm.
tadhuw phuelꨓꨖꨭꨥ ꨜꨶꨮꩊchúc phúcpieh ka mik wa urang tadhuw phuel drei hadei (APA) cho chú bác chúc phúc mình ngày sau.
tadikꨓꨕꨪꩀquạttadik apuei ka ghueh quạt (thổi) lửa cho cháy lên.
tadinꨓꨕꨪꩆhùngtuk tadin gió hùng.
tadrokꨓꨕꨴꨯꩀhondom tadrok nói ho.
taduꨓꨕꨭnớitadu talei mai nới sợi dây lại.
taduꨓꨕꨭdịu nhẹtadu di hatai tâm hồn dịu nhẹ (không còn căng thẳng).
tadu taduꨓꨕꨭ ꨓꨕꨭnhẹ nhàngataong tadu tadu đánh nhẹ nhàng.
taduelꨓꨕꨶꨮꩊchấp nhận, chịu đựngtaduel kam chấp nhận số phận.
tadukꨓꨕꨭꩀđọt raupaik taduk njem kiếm hái đọt rau ăn.
tadukꨓꨕꨭꩀ(nhuộm) lọnnyaom taduk nhuộm lọn chỉ.
tagakꨓꨈꩀgiạngnao takai tagak đi chân chữ bát; tagak takai giạng chân.
tagalungꨓꨈꨤꨭꩂlăn cùtagalung trun ribaong lăn cù xuống mương.
taganumꨓꨈꨗꨭꩌquần tụ, hợp quầntaganum jieng sa tapuer quần tụ thành một đám.
taglaohꨓꨈꨵꨯꨱꩍọc, vãitaglaoh aia tathau ọc sữa; taglaoh aih tẻ cứt, vãi cứt.
taglongꨓꨈꨵꨯꩂbuồn nônndik rideh blaoh taglong đi xe bị buồn nôn.
tagokꨓꨈꨯꩀdậy, lêntagok ngaok ar lên bờ; tagok rai lên ngôi; nao tagok cek đi lên núi; tagok janâng lên chức; apuei blew tagok lửa bóc lên; tagok baik hadah je dậy đi, sáng rồi!.
tagok jalanꨓꨈꨯꩀ ꨎꨤꩆlên đườngtagok jalan naao taong kalin lên đường đi chiến đấu.
tagok di ruakꨓꨈꨯꩀ ꨕꨪ ꨣꨶꩀlành bệnhbirau tagok di ruak mới lành bệnh.
tagok dengꨓꨈꨯꩀ ꨕꨮꩃđứng dậyew seh tagok deng gọi học sinh đứng dậy.
tagok trunꨓꨈꨯꩀ ꨓꨴꨭꩆlên xuốngtagok trun duah bruk ka anâk lên xuống tìm việc cho con.
tagok rayꨓꨈꨯꩀ ꨣꩈlên ngôiPo Binsuer tagok ray jieng patao di bal Sribanây (DRP) Chế Bồng Nga lên ngôi ở thủ đô Sribanây.
tagrangꨓꨈꨴꩃchặn đường, án ngữlikau drei di cei nao sang, rimaong daok tagrang di krâh jalan (ABC) từ tạ người yêu ra về, con cọp ngồi chặn ngang lối đi.
tagrang kandaongꨓꨈꨴꩃ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃvướng mắc, vương đọngdaok tagrang kandaong pak halei còn vướng mắc ở nơi nào.
tagrekꨓꨈꨴꨮꩀngại, nểngap o tagrek di thei làm chẳng ngại ai.
tahꨓꩍhất xatah katih đánh bàn tính; mâk tangi tah taprah nao lấy tay hất văng xa.
tahꨓꩍxa, dàijalan daok tah đường còn xa; deng talei tah sợi dây dài.
tahaꨓꨨꨩgiàurang taha người già; tangey taha bắp già; ruak taha bệnh già.
taha madaꨓꨨ ꨠꨕgià trẻ, lớn nhỏabih drei adei saai taha mada on tabuen (A) tất cả anh em lớn nhỏ đều vui mừng.
taha ramaꨓꨨ ꨣꨠgià cảtaha rama je daok ngap anâk rinaih già cả rồi mà còn như trẻ con.
tahakꨓꨨꩀrách, loạc choạcaw tahak áo rách; bruk tahak abih je công việc loạc choạc hết rồi.
tahi tahakꨓꨨꨪ ꨓꨨꩀcực nhọcngap mbeng tahi tahak làm ăn cực nhọc.
tahlaꨓꨨꨵvỏ gỗ, dămduen tahla buh apuei lượm vỏ gỗ chụm lửa.
tahlocꨓꨨꨵꨯꩄsổ lôngtahloc jih khan viền chăn bị sổ lông.
tahuꨓꨨꨭrátpandiak tahu mbaok nắng rát mặt.
taiꨓꨰthưaatem padai tai baik cấy lúa thưa thôi.
tai taihꨓꨰ ꨓꨰꩍtập tễnhtai taih rinaih thau nao tập tễnh cho (trẻ) biết đi.
taihꨓꨰꩍgõ, đánhtaih akaok gõ đầu; taih pading đánh bật lửa; taih baoh manuk đập nhẹ trứng gà.
taihꨓꨰꩍgảy, khảytaih champi gảy (khảy) đàn chămpi.
taikꨓꨰꩀráchsa blah biar taik một tờ giấy rách; cuk taik cuk bal (tng) mặc rách mặc rưới; aw taik di drei (DN) tấm áo trên thân bị rách.
taik braikꨓꨰꩀ ꨝꨴꨰꩀrách rướikhen aw taik braik áo quần rách rưới.
taik tahakꨓꨰꩀ ꨓꨨꩀđói rách, khốn khổanit dom urang taik tahak thương những kẻ đói rách.
taikꨓꨰꩀchốt, thencuk taik baoh mbeng đóng chốt cửa.
taingꨓꨰꩃthòng, lủng lẳng, tòn tenbaoh amil daok taing di ngaok dhan trái mè còn treo tòng teng trên cành.
taing laingꨓꨰꩃ ꨤꨰꩃtòn ten, lủng lẳngbaoh kayau taing laing trái cây lủng lẳng (trên cành).
taing blaingꨓꨰꩃ ꨝꨵꨰꩃxộc xệchkhen aw taing blaing quần áo xộc xệch.
tait taitꨓꨰꩅ ꨓꨰꩅlẽo đẽotuei tait tait mâng likuk bước lẽo đẽo theo sau.
tajaiꨓꨎꨰtỵ nạnh, đùn đẩytajai gep ka manyum aia (DN) đùn đẩy nhau về chuyện uống nước.
tajhaiyꨓꨏꨰꩈdàiaw tajhaiy lo áo dài quá.
tajotꨓꨎꨯꩅnáo độngngap tajot palei làm náo động hàng xóm.
tajot salaꨓꨎꨯꩅ ꨧꨤâm phủ, âm cungprattik jang magei tajot sala jang tatuen (AGA) trái đất cũng bị lung lay, âm phủ cũng bị chấn động.
tajraowꨓꨎꨴꨯꨱꨥtrụt, tụttajraow mang ngaok phun trun tụt từ trên cây xuống.
takꨓꩀchémmâk tak takuai bắt chém đầu.
takaꨓꨆtuyểntaka urang jak gheh tuyển người khôn khéo.
takaꨓꨆbố trítaka bruk ngap bố trí việc làm.
takaꨓꨆtrưng dụngtaka rideh trưng dụng xe.
takaꨓꨆnhờ cậyoh taka di gait hu chẳng nhờ cậy gì được.
takaꨓꨆnể vì, kiêng nểngap ka urang taka làm cho người ta nể vì.
takaiꨓꨆꨰchân, chơnnao takai đi bộ; raw takai rửa chân.
takai karaiꨓꨆꨰ ꨆꨣꨰđường đi nước bướcthau takai karai nyu hiểu được đường đi nước bước của nó.
takai klau takai pakꨓꨆꨰ ꨆꨵꨮꨭ ꨓꨆꨰ ꨚꩀba chân bốn cẳngnduec takai klau takai pak chạy ba chân bốn cẳng.
takai tathikꨓꨆꨰ ꨓꨔꨪꩀgóc biển, bờ biểnnao tel takai tathik đi tới bờ biển.
takai tanrahꨓꨆꨰ ꨓꨗꨴꩍchân mái hiênkandap ala takai tanrah núp dưới chân mái hiên.
takai darakꨓꨆꨰ ꨕꨣꩀbờ biển, bãi biểnliman tel takai darak, riyak paoh klak gem ngaok Pakei (ASP) voi đến bãi biển, sóng vô cuộn mất thân chàng.
takai paoh yamꨓꨆꨰ ꨚꨯꨱꩍ ꨢꩌchân rảo bướctakai paoh yam dreh mei kau chân rảo bước giống người yêu ta đi.
takaitꨓꨆꨰꩅgõ, khỏtakait akaok gõ đầu.
takakꨓꨆꩀvườn rauamâ daok dalam takak cha ở trong vườn.
takalitꨓꨆꨤꨪꩅxui xẻoharei ni nao gaok takalit hôm nay đi bị xui xẻo.
takandahꨓꨆꨙꩍhiểm trởjalan takandah con đường hiểm trở.
takaplungꨓꨆꨚꨵꨭꩂtung lêndhul takaplung bụi tung lên.
takaplungꨓꨆꨚꨵꨭꩂrối rentak di kal nan dalam nagar Kur takaplung thuở ấy trong xứ Campuchia bị rối ren.
takatuakꨓꨆꨓꨶꩀbất ngờ, thình lìnhngap takatuak palei nagar làm cho hàng xóm bất ngờ.
takenꨓꨆꨮꩆkhứa, khứataken ikan khứa cá.
takengꨓꨆꨮꩃmua chuộcurang bihuh bihah biha bihi ra takeng hu abih (AGA) phường giá áo túi cơm đều bị mua chuộc hết.
takhaokꨓꨇꨯꨱꩀmang giàyjuak takhaok mang giày.
taklaonꨓꨆꨵꨯꨱꩆtheotaklaon pak likuk urang theo sau người ta.
taklaongꨓꩀꨤꨯꨱꩃdộibaoh bilaong laik trun blaoh taklaong tagok quả bóng rơi xuống rồi dội lên.
taklaotꨓꨆꨵꨯꨱꩅtróc, bong rataklaot aia marat tróc nước sơn; taklaot kalik akaok tróc da đầu.
taklapꨓꨆꨵꩇđạp (trâu bò)pajuak sa taklap đạp với một tốp (trâu hoặc bò).
taklemꨓꨆꨵꨮꩌbền, cần cù, bền bỉngap bruk taklem làm việc bền bỉ.
taklem hareiꨓꨆꨵꨮꩌ ꨨꨣꨬsuốt ngàyngap bruk taklem harei làm việc suốt ngày.
taklenꨓꨆꨵꨮꩆtrơ trụihala kayau druh abih, phun daok taklen dom dhan lá rụng hết còn trơ lại cành.
takoꨓꨆꨯbẫy (bằng nút thòng lọng)nao tako ajah đi bẫy dông.
takraiwꨓꨆꨴꨰꨥco quắptangi takai takraiw chân tay co quắp.
takraiwꨓꨆꨴꨰꨥhéohala kayau thu takraiw lá cây khô héo.
takramꨓꨆꨴꩌtất bậttakram saong bruk ngap tất bật với công việc.
takrâꨓꨆꨴꨲthíchai takrâ hagait? anh thích gì?; takrâ nao aiek phim thích đi xem phim.
takrungꨓꨆꨴꨭꩂcòn nguyên vẹn, còn như xưatian anit daok takrung lòng thương yêu còn nguyên vẹn như xưa.
takuaiꨓꨆꨶꨰcổtakuai aw cổ áo; takuai hapel cổ tay.
takuhꨓꨆꨭꩍchuột, tídahlak nasak takuh tôi tuổi tý; labang takuh hang chuột; pem takuh luồng chuột chạy.
takungꨓꨆꨭꩂnói luôn miệngndom takung nói luôn miệng.
talꨓꩊlớp (học)bac tal limâ học lớp năm; tamâ tal bac vào lớp học.
talꨓꩊsách, quyềnndom hu tapuk, duk hu tal (tng) nói có sách, mách có chứng.
talꨓꩊvạctal kalik kayau vạc vỏ cây.
tal agalꨓꩊ ꨀꨈꩊkinh sáchndom dalam tal agal nói theo kinh sách (rút lời hay ý trong kinh sách).
tal lalꨓꩊ ꨤꩊlan manndom tal lal nói lan man.
tala talahꨓꨤ ꨓꨤꩍthảm thiếtcaok tica tala talah (tng) khóc lóc thảm thiết.
talabatꨓꨤꨝꩅlạyanâk matau talabat amaik amâ cô dâu chú rể lạy cha mẹ.
talabuhꨓꨤꨝꨭꩍsẩy thaitalabuh dalam tử thai (thai bị chết trong bụng).
talahꨓꨤꩍvỡ, nứt toác, tétbaoh krâm talah thân tre bị tét; aia banek talah đập bị vỡ nước.
talah anihꨓꨤꩍ ꨀꨗꨫꩍquỵ, kiệt quệkabaw talah anih trâu bị quỵ.
talahꨓꨤꩍròng, ròng ràpakei ngap di kau rambah, dua thun talah wer sang ina (ASP) chàng gây cho em đau khổ, hai năm ròng rà quên nhà mẹ cha.
talaiꨓꨤꨰmâm đồ mặn để cúng (món chính)hu talai hu patuei (tng) có món chính món phụ.
talaihꨓꨤꨰꩍmặntalaih kayem mặn tâng; talaih Ramawan muộn chay Ramadan.
talakꨓꨤꩀngước nhìntalak maong urang nao ngước nhìn người đi.
talakꨓꨤꩀxéo, lệchsang talak nhà xéo; tanâh talak đất lệch.
talangꨓꨤꩃxươngKalik ndung talang da bọc xương.
talang ghangꨓꨤꩃ ꨉꩃxương xẩu, xương cốtpraong talang ghang xương cốt lớn.
talangꨓꨤꩃsổtalang nung gói bị sổ; talang canak mbuk đầu tóc bị sổ.
talaokꨓꨤꨯꨱꩀvượttalaok kalik vượt da.
talehꨓꨤꨮꩍsổ, súttaleh mbuk sổ tóc; taleh khan sút chăn; taleh kadaop sút khố.
taleh thanꨓꨤꨮꩍ ꨔꩆnguôi nỗi nhớ, giải sầutaleh than on wek wey pacei (ASP) cho được nguôi nỗi nhớ nhé chàng ơi.
taleiꨓꨤꨬdâytalei kanyi dây đờn nhị; talei kaing dây lưng; dua deng talei hai sợi dây.
talekꨓꨤꨮꩀtalek labuh xô ngà.
talepꨓꨤꨮꩇxếptalep aw xếp áo.
taliꨓꨤꨪđá bànKheng yau tali (tng) cứng như đá bàn.
talokꨓꨤꨯꩀnhìn chăm chămblaoh nyu talok tama dalam sang sup rồi hắn nhìn đăm đăm vào căn nhà tối.
tamꨓꩌlănaia harei tama cek mặt trời lăn sau núi.
tamꨓꩌvàotama sang vào nhà; tama Baigaor vào Sàigòn; tama sang danuh vào tù; tama bruk ka mâng thau vào việc rồi mới biết.
tama labangꨓꨠ ꨤꨝꩃxuống lỗtel harei tama labang je daok gila đến ngày xuống lỗ rồi mà còn dại.
tamagraingꨓꨠꨈꨴꨰꨋtai nạnmatai di tamagraing chết vì tai nạn.
tamaowꨓꨟꨯꨱꨥnguyên, trọn vẹnkamei tamaow gái đồng trinh; ahar daok tamaow bánh còn nguyên.
tamaow tanginꨓꨟꨯꨱꨥ ꨓꨊꨪꩆđầu taytamaow tangin tamaow takai (tng) đầu tay đầu chân.
tamarꨓꨠꩉsửatamar barih akhar ka aseh sửa nét chữ cho học sinh.
tamarꨓꨠꩉphạttamar sa ban sanak hareh phạt một đứa hỗn láo.
tamarepꨓꨠꨣꨮꩇbận sơtamarep ai ngap hagait kal ai nao pareng đầu tiên anh làm gì khi anh đi Pháp.
tambakꨓꨡꩀlanapuei mbeng tambak lửa cháy lan.
tambangꨓꨡꩃphát đạtngap mbeng tambang lei? làm ăn có phát đạt không?.
tambang hadahꨓꨡꩃ ꨨꨕꩍvăn minhmanuh dip tambang hadah nếp sống văn minh.
tambuakꨓꨡꨶꩀchắp, nốitambuak talei nối dây; tambuak gai chắp cây.
tambucꨓꨡꨭꩄnhúmtambuc brah buh tama pangin nhúm gạo bỏ vào chén.
tamiaꨓꨟꨳꨩmúatamia tadik múa quạt; tamia ndua buk múa đôi đu.
tampaokꨓꩌꨚꨯꨱꩀtrúng gióban asit nan gaok tampaok thằng bé đó bị trúng gió.
tamraihꨓꨠꨴꨰꩍthông minh, minh mẫn(No example provided)
tamrutꨓꨠꨴꨭꩅchất chồngtamrut ngaok gep chồng lên nhau.
tamuhꨓꨟꨭꩍtràoaia tamuh nước trào.
tamuhꨓꨟꨭꩍmọctamuh tagei mọc răng; phun amil tamuh paje cây mè đã mọc rồi.
tamuh panuecꨓꨟꨭꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄđặt điềutamuh panuec ndom pajhak urang đặt điều nói xấu người khác.
tamuh matꨓꨟꨭꩍ ꨠꩅnảy ýtamuh mat laong gleng akal ndom ganuer janâng (DL) nảy ý định thử tài các quan lớn.
tanꨓꩆthuộc về rừngmanuk tan gà rừng.
tanaꨓꨘbảo lànhbrei tana ka anâk nao pareng bảo lành cho con đi Pháp.
tanahꨓꨘꩍlắc lưnao rideh juak tanah akaok đi xe đạp bị lắc lư đầu (xe).
tanahꨓꨘꩍđấttanah siam đất tốt; tanah hamu đất ruộng; ngap tanah bitathak ka blaoh drak lam đất cho kỳ rồi mới gieo.
tanahꨓꨘꩍđấtluak tama tanah pacah (tng) chui vào kẻ đất (vì quá xấu hỏ); tanah siam đất tốt; tanah hamu đất ruộng; ngap tanah bitathak ka blaoh drak lam đất cho kỳ rồi mới gieo.
tani tanatꨓꨘꨫ ꨓꨘꩅcẩn thận, chu đáongap bruk tani tanat làm việc chu đáo.
tanakꨓꨘꩀnấu cơmbuh apuei tanak đun lửa nấu cơm.
tanangꨓꨘꩃmáng nướctanang aia máng nước.
tanangꨓꨘꩃngười yêu, hôn thê, hôn phumarak tanang klaong ka nyu, dalam hatai klaong malau (DVM) hắn giành vị hôn thê của con nên con thấy xấu hổ.
tanatꨓꨘꩅcẩn thận, chu đáongap bitanat làm cho cẩn thận; ngap bruk tanat làm việc chăm chú.
tanatapꨓꨘꨓꩇnhằmtanatap tama dahlak nhằm vào tôi.
tangaiyꨓꨊꨰꩈngoẹotangaiy takuai ngoẹo cổ.
tanganꨓꨋꩆchết giácataong tangan đánh chết giác.
tangeyꨓꨊꨮꩈbắptangey sa ndaow bắp một trái; jaoh tangey bẻ bắp.
tangiꨓꨊꨪgié (lúa)tangi padai gié lúa.
tangiꨓꨊꨪtaiteng tangi vành tai; klep tangi xỏ tai; bruei tangi tua bông tai; tangi gaok tai nổi.
tanginꨓꨊꨪꩆtaypalak tangin bàn tay; takuai tangin cổ tay; arak tangin chỉ tay; among tangin mu bàn tay; baraong tangin lưng tay; tuk tangin lóng tay; pok tangin kakuh chấp tay lạy; randap tangin quen tay; tangin aw tay áo; tangin manyim tay dệt.
tangin takaiꨓꨊꨪꩆ ꨓꨆꨰtay chântangin takai kadi kadai (tng) tay chân bộ hạ.
tangueiꨓꨊꨶꨬxỉu, ngất đimboh darah blaoh tanguei thấy máu nên ngất xỉu đi.
taniakꨓꨗꨳꩀmúitiak sa taniak tamakai xắt một múi dưa.
tanjakꨓꨒꩀcầm, cầm taytanjak mai ka kau (cầm tay) mang đến cho tôi; tanjak anâk nao yaong dắt con đi ăn chực; tanjak gai majrâ cầm gậy chông.
tanjaohꨓꨒꨯꨱꩍgiọtsa tanjaoh aia một giọt nước; tanjaoh jru di mata nhỏ thuốc vào mắt; aia hajan tanjaoh mưa nhỏ giọt.
tanrahꨓꨗꨴꩍdộttanrah mâng pabung tanrah trun (tng) dột từ trên nóc dột xuống.
tanrakꨓꨗꨴꩀchóiaia harei tanrak mặt trời chói (nắng).
tanranꨓꨗꨴꩆđồng bằnghajan tanran mưa dưới đồng bằng; aia sua dep tanran nước lụt ngập cả đồng bằng.
tanremꨓꨗꨴꨮꩌbền bỉ, cần cùngap bruk tanrem làm việc bền bỉ.
tanrongꨓꨗꨴꨯꩂsàn lũ nướccrong lu di ngaok tanrong đặt lũ trên sàn.
tanuakꨓꨗꨶꩀnúttanuak kalaok nút chai.
tanuecꨓꨗꨶꨮꩄdây thòng lọng, nút bẫymata tanuec nút thòng lọng.
tanuenꨓꨗꨶꨮꩆlạt tretalak tanuen che lạt; lima arak tanuen năm sợi lạt.
tanumꨓꨗꨭꩌdar dalam tanum chôn dưới mô.
tanyaitꨓꨐꨰꩅnhãolisei tanyait cơm nhão; lisei tanyait pait cơm nhão nhẹt.
tanyakꨓꨑꩀlấm lem, dính đầygluh bak tanyak palak tangin bùn tay lấm lem bùn.
tanyiꨓꨐꨫhỏio thau o ye blaoh tanyi không biết thì hỏi; tanyi jalan hỏi đường.
tanyi rawengꨓꨐꨪ ꨣꨥꨮꩃhỏi thămtanyi raweng abih grep drei hỏi thăm tất cả mọi người.
tanyrakꨓꨑꨴꩀkhănwak tanyrak di bira vắt khăn lên vai.
tanyraowꨓꩆꨢꨴꨯꨱꨥlềhamu tanyraow ruộng lề.
tanyrawꨓꨑꨴꨥthân thiếtyut tanyraw bạn thân thiết.
tanyruahꨓꩆꨢꨴꨶꩍtốt, lành; đại kiếtharei siam tuk tanyruah (tng) ngày lành giờ tốt.
taoꨓꨯꨱđâu, đâu?ai nao tao? anh đi đâu?; nao tao jang gaok nyu đi đâu cũng gặp hắn.
taohꨓꨯꨱꩍtháo, phếtaoh baoh rideh tháo bánh xe; taoh janâng phế chức.
taoh glacꨓꨯꨱꩍ ꨈꨵꩄtha tộitaoh glac ka urang danuh tha tội cho phạm nhân.
taoh janângꨓꨯꨱꩍ ꨎꨗꩂcách chứcmbeng paluak gaok urang taoh janâng ăn hối lộ bị cách chức.
taoh makꨓꨯꨱꩍ ꨠꩀtịch thutaoh mak drep ar tịch thu tài sản.
taokꨓꨯꨱꩀđít, đáygilaong taok lỗ đít; taok gaok đáy nồi; tanâk klau taok hanuk Pakei (ASP) nấu ba gáo làm khẩu phần cho Sah Pakei; taok phaw nòng súng.
taomꨓꨯꨱꩌgiáptaom gep đi giáp (gặp) nhau; taom thun giáp năm.
taom guenꨓꨯꨱꩌ ꨈꨶꨮꩆđáo hạnpajaih taom guen giong đáo hạn.
taom derꨓꨯꨱꩌ ꨕꨮꩉxung quanhnao yeng taom der đi vòng xung quanh; taom der palei xung quanh làng.
taom mbaokꨓꨯꨱꩌ ꨡꨯꨱꩀgiáp mặtharei taom mbaok ngày gặp mặt; anâk amaik hu si taom mbaok gep mẹ con được gặp mặt nhau.
taongꨓꨯꨱꩃmôilipih taong cambuai mỏng môi.
taongꨓꨯꨱꩃung thưjieng taong bị ung thư.
taongꨓꨯꨱꩃđánhtaong gineng đánh trống; taong anâk dinh con.
taong kalinꨓꨯꨱꩃ ꨆꨤꨪꩆchiến đấu, đánh giặcamâ nao taong kalin atah, anâk bik amaik rieng ba (A) cha đi đánh giặc xa, mẹ ở nhà nuôi con.
taong jrâꨓꨯꨱꩃ ꨎꨴꨲđánh thuếtaong jrâ hamu tanâh đánh thuế ruộng đất.
taong paohꨓꨯꨱꩃ ꨚꨯꨱꩍđánh đậptaong paoh anâk bik đánh đập con cái.
taong sepꨓꨯꨱꩃ ꨧꨮꩇđánh tiếngtaong sep nao ka urang thau đánh tiếng qua cho người ta biết.
taongndoꨓꨯꨱꩃꨙꨯlai lịchjaoh taongndo ke lai lịch.
taowꨓꨯꨱꨥdaoklep mâng taow đâm bằng dao; sa mbaik taow một con dao.
taowꨓꨯꨱꨥnối thêmtaow talei nối thêm dây.
taoyꨓꨯꨱꩈdịch hạchtaoy mâk bị dịch hạch.
taoyꨓꨯꨱꩈtỏisa akaok taoy một củ tỏi.
tapꨓꩇcặpgilai tap tamâ tapien thuyền cặp bến.
tapꨓꩇđắptap darah tắp lên vết thương để cầm máu.
tapꨓꩇdántap biar di daning sang dán giấy lên tường.
tap paburꨓꩇ ꨚꨝꨭꩉvun đắptap pabur ka bengsa mada harei mada hadah dai vun đắp cho quê hương ngày càng tươi sáng.
tapaꨓꨚꨩsải (đo)tapa akal sải tay để đo nhà; tapa tanâh riya bước chân để đo đất làm nhà.
tapaꨓꨚꨩcon ba ba(No example provided)
tapa kiauꨓꨚꨩngã ba sông(No example provided)
tapahꨓꨚꨩ ꩍtu, tu hànhnao tapah đi tu; nai tapah nữ tu sĩ.
tapah sariꨓꨚꩍ ꨧꨣꨪchia, tì bỏngap kanyu tapah sari klahdi gilac kalin wek làm cho chúng từ bỏ để chúng khỏi khởi loạn nữa.
tapi tapakꨓꨚꨪ ꨓꨚꩀchăm chỉngap mbeng tapi tapak làm ăn chăm chỉ.
tapi tapakꨓꨚꨪ ꨓꨚꩀngay ngắndaok ka tapi tapak nao nyâk ngồi cho ngay ngắn nhé.
tapaiꨓꨚꨰrượu cầnmanyum tapai uống rượu cần.
tapaiꨓꨚꨰrửatapai mbaok rửa mặt.
tapaiꨓꨚꨰthỏnasak tapai tuổi thỏ (tương đương tuổi mão trong tiếng Việt); ganuer tapai nơi thỏ ở.
tapakꨓꨚꩀthẳngndom tapak nói thẳng; nao tapak jalan đi thẳng đường.
tapakꨓꨚꩀchân thậturang nan tapak lo người ấy chân thật lắm.
tapak takuaiꨓꨚꩀ ꨓꨆꨶꨰthẳng thừngngap tapak takuai làm thẳng thừng.
tapak tanginꨓꨚꩀ ꨓꨊꨪꩆthẳng tay, thẳng thừng, không thương tiếcjraih tapak tangin gach thẳng tay.
tapak mbaokꨓꨚꩀ ꨡꨯꨱꩀthẳng hàngapak mbaok tapak mata (tng) ngay hàng thẳng lối.
tapak luengꨓꨚꩀ ꨤꨶꨮꩂthẳng băngjalan tapak lueng đường thẳng băng; atem padai tapak lueng lúa cây thẳng băng.
tapaokꨓꨚꨯꨱꩀtróc, bị bong rabiar tap di daning kiak tapaok per abih je giấy dán trên tường bị tróc bay hết rồi.
tapehꨓꨚꨮꩍphùitapeh dhul phùi bụi.
tapeh bihꨓꨚꨮꩍ ꨝꨪꩍkiệt quệ, vắt kiệttapeh bih prân yawa sức lực kiệt quệ (cạn kiệt).
tapeiꨓꨚꨬbánhtuh tapei tráng bánh.
tapeiꨓꨚꨬsảytapei brah sảy gạo.
tapengꨓꨚꨮꩃgốctapeng paga ala sang (tng) khuôn viên nhà cửa (gia đình).
tapengꨓꨚꨮꩃgóc câyglai daok dom tapeng rung (bị đốn) chỉ còn trơ lại gốc cây.
tapeng dienꨓꨚꨮꩃ ꨕꨳꨮꩆnếncruc tapeng dien ngaok thong hala thắp nến trên cổ bồng trầu; lik tapeng dien lăn sáp làm nến.
taphiaꨓꨜꨳꨩgần, kề cậnsang daok taphia gep nhà ở cạnh nhau; alih taphia mai xích lại gần.
tapienꨓꨚꨳꨮꩆbếndeh dalam tapien đậu trong bến; tapien haok bến tàu.
tapikꨓꨚꨪꩀvòi vĩnhtapik jien di amaik vòi tiền mẹ.
tapikꨓꨚꨪꩀkẹpgai tapik tangin bị cây kẹp tay.
tapitꨓꨚꨪꩅvềnhasaih tapit tangi ngựa vềnh tai.
tapongꨓꨚꨯꩂnắmsa tapong brah một nắm gạo.
tapongꨓꨚꨯꩂbợ, nângtapong yau tapong baoh manuk kacua (tng) nâng như nâng trứng gà sợ.
tapong akaokꨓꨚꨯꩂ ꨀꨆꨯꨱꩀôm đầutapong akaok hia ôm đầu khóc.
tapong kangꨓꨚꨯꩂ ꨆꩃchống cằmdaok tapong kang peng min? ngồi chống cằm nghe thôi ư?.
tapong halongꨓꨚꨯꩂ ꨨꨤꨯꩂnâng niu(No example provided)
taprac racꨓꨚꨴꩄ ꨣꩄquều quàotangin takai taprac rac tay chân quều quào.
taprahꨓꨚꨴꩍvăng, bắn raasar aia hajan taprah gaok giọt mưa văng trúng.
tapuerꨓꨚꨶꨮꩉbọn, bầy, đảngtapuer kabaw bầy trâu; jak gep mai sa tapuer rủ nhau tới cả đám.
tapukꨓꨚꨭꩀsáchnyim tapuk di yut mượn bạn cuốn sách; thau akhar thau tapuk saong urang biết chữ biết nghĩa (sách) với đời.
tapulꨓꨚꨭꩊchậm hiểu, đầnmagait ni tapul biak con bé này chậm hiểu thật.
tapungꨓꨚꨭꩂbộtjek tapung nhoi bột.
tapurꨓꨚꨭꩉtiêu diệt hoàn toàn, sụp đổ, phá sảnphak palah mbeng anguei tapur abih phung phí tài sản hết sạch.
taraꨓꨣbầu trời, không trunggleng di ngaok tara nhìn lên bầu trời để đoán thiên văn.
taracꨓꨣꩄnứtcawan tarac chén (chung) bị nứt; baoh pluai tarac trái bí bị nứt.
tarahꨓꨣꩍđẽotarah kayau đẽo cây; tarah padai khỏa (phẳng) đống lúa cho đều (lúc phơi nắng).
tarakaongꨓꨣꨆꨯꨱꩃhôngpandik tarakaong đau hông; anak tarakaong lưỡi gà.
taraphaꨓꨣꨜquầnmbaik tarapha mặc quần.
tarayuakꨓꨣꨢꨶꩀxoắn, vặntarayuak drei vặn mình.
tarayuekꨓꨣꨢꨶꨮꩀdàirilaow tarayuek thịt dài.
tari tariengꨓꨣꨪ ꨓꨣꨳꨮꩂsiêng năngseh nan bac tari tarieng lo trò đó học siêng năng lắm.
tarungꨓꨣꨭꩂrốimrai tarung chỉ rối; mbuk tarung tóc rối.
tarung tarengꨓꨣꨭꩂ ꨓꨣꨮꩃrối tinhakaok iku tarung tareng abih oh sanâng gait hu đầu óc rối tinh không suy nghĩ gì được; bruk ngap tarung tareng abih je việc làm rối tinh hết rồi.
tasahꨓꨧꩍmục đồng(No example provided)
tasarꨓꨧꩉđáy, nền móng cơ sởpadaok tasar birau ka ilimo Cham đặt cơ sở mới cho nền văn hóa Chăm.
tasit caraiꨓꨧꨪꩅ ꨌꨣꨰtruyền thốngtasit carai ilimo Cham truyền thống văn hóa Chăm.
tasuaitꨓꨧꨶꨰꩅdơ, vấy bẩnidung tasuait mũi vấy bẩn.
tasuait paitꨓꨧꨶꨰꩅ ꨚꨰꩅdơ dáymbaok mata daok tasuait pait mắt mũi còn dơ dáy.
tasuhꨓꨧꨭꩍkéo (sợi)tasuh mrai kéo sợi.
tat teyꨓꩅ ꨓꨮꩈtả tơikau nao mboh kanai daok caok, di ala phun hara tat tey rimbah (ABC) tôi đến thấy em đang khóc, dưới bóng cây sung tả tơi khổ sở.
tatahꨓꨓꩍphân tántatah nao sa urang sa gilaong phân tán nhau đi mỗi người một ngả.
tataihꨓꨓꨰꩍvỗ bờriyak coh tataih sóng vỗ bờ.
tataihꨓꨓꨰꩍsảy nhẹtataih tapung sảy bột; tataih tangin gò nhẹ ngon tay.
tataohꨓꨓꨯꨱꩍđậptataoh wak di patau ka jruh abih haluk đậy cái xẻng lên tảng đá cho rụng hết đất (dính); tataoh canaih di akaok đập mủng lên đầu.
tataotꨓꨓꨯꨱꩅđống, bãikabaw aih sa tataot trâu ỉa một bãi; daok sa tataot ngồi thu lu một đống.
tatekꨓꨓꨮꩀđè, dìmtatek patau ngaok habai manuk đè đá trên giỏ gà; ndih tatek ngaok gep nằm đè lên nhau.
tatek dreiꨓꨓꨮꩀ ꨕꨴꨬrunhuec tatek drei sợ run.
tatengꨓꨓꨮꩃcăng cứngduei talei patateng kéo dây cho căng; tateng tung căng bụng.
tatewꨓꨓꨮꨥmớ, đái mế, đái dầmndih tatew ngủ mớ.
tathaiꨓꨔꨰđất thừa, màtathai lan đất sân thừa; tathai takuh mà chuột (dấu vết ở cửa hang chuột).
tathaihꨓꨔꨰꩍđiều khiểntathaih asaih điều khiển ngựa.
tathaihꨓꨔꨰꩍchuôitathaih amra chuôi rựa.
tathaiyꨓꨔꨰꩈmưa dầmtathaiy o bak, pandiak o thu (cd) mưa dầm không đầy, nắng hạn không khô (biển).
tathakꨓꨔꩀrửatathak pangin rửa chén.
tathakꨓꨔꩀchín; xong, hoàn tấtbaoh tathak trái chín; lisei tathak je cơm chín rồi; chin biai tathak paje bàn bạc chín rồi.
tathanꨓꨔꩆchỗ ởpandon tathan dời chỗ ở; daok sa tathan ở cùng một chỗ.
tathanꨓꨔꩆcạ vào, càkabaw tathan di geng trâu cạ mình vào cột.
tathaowꨓꨔꨯꨱꨥdông tốlingik ngap ribuk ngap tathaow trời làm bão dông.
tathiꨓꨔꨪnảitathi patei nải chuối.
tathiꨓꨔꨪlượctathi kua akaok lược chải đầu; tathi kier lược dày răng; tathi huai lược thưa răng.
tathi tathakꨓꨔꨪ ꨓꨔꩀchu đáo, chín chắnngap pak halei tathi tathak pak nan làm đâu chu đáo đấy.
tathihꨓꨔꨪꩍquang cảnhtathih mblang sang bac quang cảnh sân trường.
tathikꨓꨔꨪꩀbiểntathik dih pur riyak coh (ABC) biển động sóng vỗ; aia tathik nước biển; ndik gilai tapa tathik đi tàu qua biển.
tathitꨓꨔꨪꩅsuy tư, suy gẫmthei tathit blaoh bican (APA) ai suy gầm rồi nói ra (diễn tả).
tathitꨓꨔꨪꩅtruyềnpanuec po mâng suer tathit marai (HP) lời Ngài từ trên thiên giới truyền về.
tathitꨓꨔꨪꩅđặttathit nâm mâk đặt dầu vết.
tathit cambuaiꨓꨔꨪꩅ ꨌꨡꨶꨰtruyền khẩupo Aluah tathit cambuai ka anâk Bini min đáng Allah truyền khẩu cho người Bàni thôi.
tathit siamꨓꨔꨪꩅ ꨧꨳꩌphát huytathit siam tatua danak ilimo phát huy truyền thống văn hóa.
tathrakꨓꨔꨴꩀtrượttathrak takai trượt chân.
tathrakꨓꨔꨴꩀhớndom tathrak nói hớ.
tathramꨓꨔꨴꩌớn, ớn lạnhtathram dalam rup trong mình nghe ớn lạnh.
tathrâkꨓꨔꨴꨲꩀham, mêtathrâk di mbeng di manyum ham ăn ham uống; tathrâk di kamei mê gái.
tathrâk mahuꨓꨔꨴꨲꩀ ꨠꨨꨭkhát khaombuah kar lo kathei, tathrâk mahu lo mâng kal (AGA) oán ai gây nông nỗi này, ta khát khao thời xa xưa lắm.
tathrok klaoꨓꨔꨴꨯꩀ ꨆꨵꨯꨱbuồn cườingap dom baoh tathrok klao làm những chuyện buồn cười.
tathrokꨓꨔꨴꨯꩀlốtathrok panuec lố lời.
tathrotꨓꨔꨴꨯꩅđộng, chộtgrum manyi klau yawa tathrot di drei (AGA) sấm vang lên ba tiếng làm động lòng.
tathuakꨓꨔꨶꩀsútamra tathuak ger rựa sút cán.
tathuwꨓꨔꨭꨥmum tathuw amaik bú vú mẹ; cang tathuw căng sữa.
tati tatengꨓꨓꨪ ꨓꨓꨮꩃcứng cáptangi takai tati tateng chân tay cứng cáp.
tati tatengꨓꨓꨪ ꨓꨓꨮꩃhăng háingap bruk tati tateng làm việc hăng hái.
tatielꨓꨓꨳꨮꩊrạntatiel anak rạn con cái.
tatiepꨓꨓꨳꨮꩇnhấmikan tatiep wah cá nhấm mồi.
tatinꨓꨓꨪꩆê (răng), nhức (óc)tatin tagei ê răng; tatin akaok nhức óc.
tatingꨓꨓꨫꩂsảytating tapung sảy bột.
tatremꨓꨓꨴꨮꩌdậm (chân)tatrem takai deng mathao dậm chân đứng cài.
tatuaꨓꨓꨶcầurep tatua tapa kraong bắt cầu qua sông.
tatua danakꨓꨓꨶ ꨕꨘꩀtruyền thốngkhik kajap tatua danak ilimo giữ vững truyền thống văn hóa.
tatuaꨓꨓꨶ(nói) hỗnndom tatua nói hỗn.
tatuenꨓꨓꨶꨮꩆnáo độngngap ka tatuen sa nagar làm náo động cả một vùng.
tawꨓꨥgọi, kêu, chỉ địnhhajieng ew Cham tanran hajieng taw Cham cek (ABC) nên mới gọi là Chăm đồng bằng, Chăm miền núi; ong taw thei thei nao ông chỉ định ai thì nấy đi.
tawakꨓꨥꩀphình rambeng trei tawak tian ăn no phình bụng.
tawakꨓꨥꩀmắctawak thraiy mắc nợ; tawak panuec mắc lời hứa.
tawak tawaiyꨓꨥꩀ ꨓꨥꨰꩈvướng víutawak tawaiy di anâk bik vướng víu con cái.
tawak tianꨓꨥꩀ ꨓꨳꩆbận tâmkadha nan, ai juai tawak tian ngap hagait chuyện ấy, anh đừng bận tâm làm gì.
tawarꨓꨥꩉnếmtawar aia masem nếm canh chua.
tayahꨓꨢꩍnát, hư nátrideh tayah xe hư nát; tayah sang pandang gack (tng) nhà nát bát đáy.
tayah tayacꨓꨢꩍ ꨓꨢꩄtan nátnagar tayah tayac per biyer o hu ka ndaong hagait tra (APP) (xứ sở) tan nát tơi bời chẳng còn lưu tồn một cái gì cả.
tayetꨓꨢꨮꩅcảnh giáctayet khameng cảnh giác kẻ địch.
tayunꨓꨢꨭꩆrungmbom patuh ngap payun sang bom nổ làm rung cả nhà.
tayun mageiꨓꨢꨭꩆ ꨠꨈꨬrung chuyểndangih makaik tatrem takai tayun magei tanâh riya (DVM) nỗi nóng dậm chân làm rung chuyển mặt đất.
tecꨓꨮꩄnghênh, kìnhkabaw tec gep trâu nghênh nhau.
têhꨔêtrung, thứbia têh thứ phi.
têh tabhaꨔê ꨓꨞcon thứ(No example provided)
tekꨓꨮꩀxáchtek aia tuh di njem xách nước tưới rau.
tekꨓꨮꩀngướctek akaok maong tagok ngước mắt nhìn lên.
tek akaokꨓꨮꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀngóc đầungap mbeng o tek akaok truh làm ăn không ngóc đầu lên nổi.
tek mbaokꨓꨮꩀ ꨡꨯꨱꩀvác mặt, nghênh nghênhndom blaok tek mbaok tagok lingik nói mà vác mặt lên trời.
tek wahꨓꨮꩀ ꨥꩍbuồn ngủtek wah je nao ndih baik buồn ngủ rồi đi ngủ đi.
telꨓꨮꩊđến, tớinao tel Parik đi tới Phan Rí; mâng nan tel ni từ đó đến đây.
telꨓꨮꩊđủmai tel gep je? đến đủ chưa?; o thei hu tel chẳng ai có đủ cả.
tel aokꨓꨮꩊ ꨀꨯꨱꩀchất nôn mửa racaglaoh tel aok mửa.
tel kayaꨓꨮꩊ ꨆꨢgiàu cóurang tel kaya người giàu có.
temꨓꨮꩌcấytem padai cấy lúa.
temberꨓꨮꨡꨮꩉda ngăm ngăm đenkalik tember da ngăm ngăm đen; patih ndih di takai, tember binai ndih sa pater (tng) trắng (xinh đẹp) nằm dưới chân, ngăm ngăm đen lại được nằm chung gói.
temdhaꨓꨮꩌꨖlo âutemdha ka dha gait lo âu về chuyện gì.
temmakaiꨓꨮꩌꨠꨆꨰdưasa baoh temmakai một trái dưa.
temmrakꨓꨮꩌꨠꨴꩀchìtemmrak patih chì trắng; temmrak hatem chì đen.
tempahꨓꨮꩌꨚꩍkhí sắcgleh tempah mát khí sắc.
tengꨓꨮꩃvựcteng jalam vực sâu; ikan praong nyu daok yua teng (APA) cá lớn tụ (về lại) bơi vực sâu.
tengꨓꨮꩃcân, đongkapah pieh paik di bhang, teng ka urang manyim liwei (APA) bông để hái vào mùa khô, đong cho người quay chỉ dệt vải; teng mâh brei dan (AGA) cân vàng bố thí.
teng tabengꨓꨮꩃ ꨓꨝꨮꩃcân nhắc, đắn đojuai puec tuei hatai, pagep pakrâ teng tabeng (AGA) chớ nói theo lòng mình thích, cân nhắc sao cho vừa phải.
tentuꨓꨮꩆꨓꨭchân lýtentu oh mada salih chân lý không thay đổi; nao duah tentu đi tìm chân lý.
tepꨓꨮꩇchúitep akaok chúi đầu xuống.
teyꨓꨮꩈlơ đễnhmbeng blaoh daok tey đang ăn mà còn lơ đễnh.
tey raheyꨓꨮꩈ ꨣꨨꨮꩈhớ hênhda-a raok maong ka tey rahey moi dọn một cách hớ hênh.
thacꨔꩄtạthajan thac mưa tạt.
thacꨔꩄđỏba harek nao thac mang rác đi đỏ.
thacꨔꩄtátthac aia tama hamu tát nước vào ruộng.
thahꨔꩍmàithah dhaong mài dao.
thahꨔꩍthah grik kì ghét.
thahꨔꩍthỏathah tung hatai thỏa lòng.
thah balahꨔꩍ ꨝꨤꩍthỏa mãnthah balah yau hatai takrâ thỏa mãn như ý muốn.
thaiꨔꨰthay, đổingap thai gep làm thay nhau.
thaiꨔꨰdọnthai ahar dọn bánh.
thaihꨔꨰꩍđẽothaih kayau đẽo cây.
thaikꨔꨰꩀhình, dángcih thaik vẽ hình; hu thaik có thân hình (dáng người) đẹp.
thaik thaokꨔꨰꩀ ꨔꨯꨱꩀdáng dấpnyu hu thaik thaok maong maranem biak nó có dáng dấp coi dễ thương thật.
thaik bingukꨔꨰꩀ ꨝꨪꨊꨭꩀhình bóngmatai di thaik binguk sa urang kamei chết vì hình bóng một người đàn bà.
thaikꨔꨰꩀné, tránhsa urang glem, sa urang thaik một người ném, một người né tránh.
thaitꨔꨰꩅđánh nhẹ (bằng roi)thait ka kabaw nao đánh nhẹ cho trâu đi.
thakꨔꩀthắtthak talei thắt dây.
thalaꨔꨤdăm bàothala kayau dăm bào gỗ.
thanꨔꩆthân phậnthan thei thei thau thân phận ai nấy hiểu.
than kajapꨔꩆ ꨆꨎꩇbám sátthan kajap hamu tanâh bám sát ruộng đất.
thanꨔꩆmịn, dạng bộtpathan nghiền thành bột.
thaohꨔꨯꨱꩍtrống, rỗng, khôngsang praong daraong daok thaoh (tng) nhà lớn nhưng rương tủ trống; nao thaoh đi không; kalaok thaoh chai không.
thaoh therꨔꨯꨱꩍ ꨔꨮꩉkhôngndom thaoh ndom ther (tng) nói vù nói không.
thaoh laohꨔꨯꨱꩍ ꨤꨯꨱꩍrỗng tuếchakaok nyu thaoh laoh min đầu óc hắn rỗng tuếch thôi.
thaokꨔꨯꨱꩀnhauthaok kalaik nhau sột.
thaokꨔꨯꨱꩀđụngrideh thaok gep xe đụng nhau.
thaokꨔꨯꨱꩀđâm, già, đẩy (bằng chày)gai thaok chày nhỏ; thaok sara miang gai thaok đâm muối bằng chày.
thaok drakꨔꨯꨱꩀ ꨕꨴꩀrầy rà, cằn nhằn, đay nghiếnthaok drak pathang cằn nhằn chồng.
thaomꨔꨯꨱꩌvỏ ngoài, baothaom dhaong vỏ dao.
thaorꨔꨯꨱꩉphù hợp, hợppatak nyu thaor saong thaik nyu tâm hồn hắn hợp với hình dáng cả hắn.
thaor ligaihꨔꨯꨱꩉ ꨤꨪꨈꨰꩍthuận lợibruk ngap thaor ligaih công việc thuận lợi; rakuh rakuer thaor ligaih tình hình thuận lợi.
thaowꨔꨯꨱꨥnắmthaow di takuai aw nắm lấy cổ áo; thaow bikajap nắm cho chắc.
thapꨔꩇlótthap mâng ala lót ở dưới.
thap kalꨔꩇ ꨆꩊthường xuyênrak mai thap kal (DVM) quân rak đến thường xuyên.
tharakꨔꨣꩀchương sáchtapuk nan hu ralo tharak tập sách đó có nhiều chương.
thatꨔꩅnguyện, nguyện ướcthat tel taha nguyện tới già; that saong gep nguyện ước với nhau.
that tiakꨔꩅ ꨓꨳꩀchân tình, chân thật, trung thànhthat tiak saong pathang chân tình với chồng.
that halarꨔꩅ ꨨꨤꩉnguyện ướcmarat hatai khik panuec that halar quyết tâm giữ lời nguyền ước.
thauꨔꨮꨭbiết, hiểumbeng oh thau ka bingi ăn chẳng biết ngon; hu magru ka mâng thau (tng) có học mới hiểu; thau akhar Pareng biết tiếng Pháp.
thau krânꨔꨮꨭ ꨆꨴꨲꩆbiết điều, quen biếtdaok deng oh thau krân ka thei ăn ở chẳng biết (điều) tới ai; hâ thau krân nyu lei? mày quen nó không?.
thau gahꨔꨮꨭ ꨈꩍsành sỏi, thành thạothau gah thau kieng (tng) biết góc, biết cạnh (biết rõ ngóc ngách).
thawꨔꨥdácthaw kayau dác gỗ.
theiꨔꨬai? ainao saong thei? đi với ai?; thei jang hu sa baoh ai cũng được một trái.
thei theiꨔꨬ ꨔꨬai aithei thei jang thau bruk nyu ngap ai ai cũng biết việc hắn làm.
njuh thek di kraongꨒꨭꩍ ꨔꨮꩀ ꨕꨪ ꨆꨴꨯꨱꩃkhúc củi trôi sông.njuh thek di kraong khúc củi trôi sông; pathek cho troi; thek trun tathik troi xuong bien.
thek ndong yau tanong thek rahꨔꨮꩀ ꨙꨯꩂ ꨢꨮꨭ ꨓꨗꨯꩂ ꨔꨮꩀ ꨣꩍphiêu bạt như cái bè chuối trôi lênh đênh.thek ndong yau tanong thek rah (tng) phiêu bạt như cái bè chuối trôi lênh đênh.
nao thek bek luic hareiꨗꨯꨱ ꨔꨮꩀ ꨝꨮꩀ ꨤꨶꨪꩄ ꨨꨣꨬđi lang thang suốt ngày.nao thek bek luic harei đi lang thang suốt ngày; thek bek yau ra likau mbeng lang thang như kẻ ăn mày.
thek bek yau ra likau mbengꨔꨮꩀ ꨝꨮꩀ ꨢꨮꨭ ꨣ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨡꨮꩃlang thang như kẻ ăn mày.nao thek bek luic harei đi lang thang suốt ngày; thek bek yau ra likau mbeng lang thang như kẻ ăn mày.
matai di themgraingꨠꨓꨰ ꨕꨪ ꨔꨮꩌꨈꨴꨰꨋchết vì tai nạn.matai di themgraing chết vì tai nạn; gaok themgraing gặp tai nạn.
gaok themgraingꨈꨯꨱꩀ ꨔꨮꩌꨈꨴꨰꨋgặp tai nạn.matai di themgraing chết vì tai nạn; gaok themgraing gặp tai nạn.
then the ka anâk nao bacꨔꨮꩆ ꨔꨮ ꨆ ꨀꨘꩀ ꨗꨯꨱ ꨝꩄsắm sửa cho con đi học.then the ka anâk nao bac sắm sửa cho con đi học.
tama thun birau them thit ka gepꨓꨠ ꨔꨭꩆ ꨝꨪꨣꨮꨭ ꨔꨮꩌ ꨔꨪꩅ ꨆ ꨈꨮꩇvào năm mới chúc nhau an lành.tama thun birau them thit ka gep vào năm mới chúc nhau an lành.
bilan then uh then onꨝꨪꨤꩆ ꨔꨮꩆ ꨂꩍ ꨔꨮꩆ ꨅꩆđầu năm nghe tiếng sấm.bilan then uh then on thing dau nam nghe tieng sam.
then pajen sa rajabaol saong bengsaꨔꨮꩆ ꨚꨎꨮꩆ ꨧ ꨣꨎꨝꨯꨱꩊ ꨧꨯꨱꩃ ꨝꨮꩃꨧbồn phận của một người chiến sĩ đối với tỏ quốc.then pajen sa rajabaol saong bengsa bồn phận của một người chiến sĩ đối với tỏ quốc; thau then pajen drei biết bổn phan.
thau then pajen dreiꨔꨮꨭ ꨔꨮꩆ ꨚꨎꨮꩆ ꨕꨴꨬbiết bổn phan.then pajen sa rajabaol saong bengsa bồn phận của một người chiến sĩ đối với tỏ quốc; thau then pajen drei biết bổn phan.
taginum hatem thep maklem lingikꨓꨈꨪꨗꨭꩌ ꨨꨓꨮꩌ ꨔꨮꩇ ꨠꨆꨵꨮꩌ ꨤꨪꨊꨪꩀbầu trời u ám mây đen.taginum hatem thep maklem lingik bầu trời u ám mây đen.
hala kayau thetꨨꨤ ꨆꨢꨮꨭ ꨔꨮꩅlá cây tươi.hala kayau thet lá cây tươi; thet aia mbaok tươi nét mat.
thet aia mbaokꨔꨮꩅ ꨀꨳ ꨡꨯꨱꩀtươi nét mặt.hala kayau thet lá cây tươi; thet aia mbaok tươi nét mat.
thew phawꨔꨮꨥ ꨜꨥthuốc súng.thew phaw thuốc súng.
thiak jien bleiꨔꨳꩀ ꨎꨳꨮꩆ ꨝꨵꨬtrích tiền mua.thiak jien blei trích tiền mua.
thiak tabiak ka jien ridehꨔꨳꩀ ꨓꨝꨳꩀ ꨆ ꨎꨳꨮꩆ ꨣꨪꨕꨮꩍchi cho tiền xe.thiak tabiak ka jien rideh chi cho tiên xe.
ngap vang libang biak thiak laiꨋꩇ vꨀꩃ ꨤꨪꨝꩃ ꨝꨳꩀ ꨔꨳꩀ ꨤꨰcúng tế thật tốn kém.ngap vang libang biak thiak lai cúng tế thật tốn kém.
cik thiapꨌꨪꩀ ꨔꨳꩇxòe cánh.cik thiap xòe cánh; palaik thiap hạ cánh.
palaik thiapꨚꨤꨰꩀ ꨔꨳꩇhạ cánh.cik thiap xòe cánh; palaik thiap hạ cánh.
thik ralaowꨔꨪꩀ ꨣꨤꨯꨱꨥxẻ thịt.thik ralaow xẻ thịt; thik takuai cắt cổ; thik mata kagaik dùa răng cưa.
thik takuaiꨔꨪꩀ ꨓꨆꨶꨰcắt cổ.thik ralaow xẻ thịt; thik takuai cắt cổ; thik mata kagaik dùa răng cưa.
thik mata kagaikꨔꨪꩀ ꨠꨓ ꨆꨈꨰꩀdùa răng cưa.thik ralaow xẻ thịt; thik takuai cắt cổ; thik mata kagaik dùa răng cưa.
darah nduec thik derꨕꨣꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨔꨪꩀ ꨕꨮꩉmáu chảy lai láng.darah nduec thik der máu chảy lai láng.
thing po Sah Inaꨔꨫꩂ ꨛꨯꨮ ꨧꩍ ꨁꨘpháo đài của Po Sah Ina.thing po Sah Ina pháo đài của Po Sah Ina.
thok ritakꨔꨯꩀ ꨣꨪꨓꩀvỏ đậu.thok ritak vỏ đậu.
ngap benꨋꩇ ꨝꨮꩆlàm vườn.ngap ben làm vườn.
nao thonꨗꨯꨱ ꨔꨯꩆđi nhanh.nao thon đi nhanh.
thrah jalꨔꨴꩍ ꨎꩊquăng chài.thrah jal quăng chài.
thrah aiaꨔꨴꩍ ꨀꨳrưới nước.thrah aia rưới nước.
akhar thrahꨀꨇꩉ ꨔꨴꩍchữ thông dụng.akhar thrah chữ thông dụng.
akhar wak thrahꨀꨇꩉ ꨥꩀ ꨔꨴꩍchữ viết tháu.akhar wak thrah chủ viết tháu.
daok thrah yeng di gepꨕꨯꨱꩀ ꨔꨴꩍ ꨢꨮꩃ ꨕꨪ ꨈꨮꩇngồi xoay lưng lại với nhau.daok thrah yeng di gep ngòi xoay lưng lai với nhau.
thaing asaihꨔꨰꩃ ꨀꨧꨰꩍhàm thiếc ngựa.thaing asaih hàm thiếc ngựa; buh thraing di asaih khop ham thiec vao ngua.
buh thraing di asaihꨝꨭꩍ ꨔꨴꨰꩃ ꨕꨪ ꨀꨧꨰꩍkhop hàm thiếc vào ngựa.thaing asaih hàm thiếc ngựa; buh thraing di asaih khop ham thiec vao ngua.
aia thraiy tapa banâkꨀꨳ ꨔꨴꨰꩈ ꨓꨚꨩ ꨝꨗꩀnước tràn qua đập.aia thraiy tapa banâk nước tràn qua đập.
tuh aia thraiy mbaiy di luꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨔꨴꨰꩈ ꨡꨰꩈ ꨕꨪ ꨤꨭđổ nước đầy tràn lu.tuh aia thraiy mbaiy di lu đổ nước đầy tràn lu.
tawak thraiyꨓꨥꩀ ꨔꨴꨰꩈthiếu nợ.tawak thraiy thiếu nợ; jieng thraiy mang nợ; laik di thraiy đỏ nợ; thraiy yang nợ thần.
jieng thraiyꨎꨳꨮꩂ ꨔꨴꨰꩈmang nợ.tawak thraiy thiếu nợ; jieng thraiy mang nợ; laik di thraiy đỏ nợ; thraiy yang nợ thần.
laik di thraiyꨤꨰꩀ ꨕꨪ ꨔꨴꨰꩈđỏ nợ.tawak thraiy thiếu nợ; jieng thraiy mang nợ; laik di thraiy đỏ nợ; thraiy yang nợ thần.
thraiy yangꨔꨴꨰꩈ ꨢꩃnợ thần.tawak thraiy thiếu nợ; jieng thraiy mang nợ; laik di thraiy đỏ nợ; thraiy yang nợ thần.
thraiy dangaiy yeng rupꨔꨴꨰꩈ ꨕꨊꨰꩈ ꨢꨮꩃ ꨣꨭꩇnợ nàn chồng chất.thraiy dangaiy yeng rup nợ nàn Chong chat.
thrak hanrakꨔꨴꩀ ꨨꨗꨴꩀphóng giáo.thrak hanrak phóng giáo; thrak mrai luồn chỉ; thrak kalang phóng dièu; patuk thrak sao băng.
thrak mraiꨔꨴꩀ ꨠꨴꨰluồn chỉ.thrak hanrak phóng giáo; thrak mrai luồn chỉ; thrak kalang phóng dièu; patuk thrak sao băng.
thrak kalangꨔꨴꩀ ꨆꨤꩃphóng diều.thrak hanrak phóng giáo; thrak mrai luồn chỉ; thrak kalang phóng dièu; patuk thrak sao băng.
patuk thrakꨚꨓꨭꩀ ꨔꨴꩀsao băng.thrak hanrak phóng giáo; thrak mrai luồn chỉ; thrak kalang phóng dièu; patuk thrak sao băng.
thrak tangin awꨔꨴꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨀꨥthay tay áo.thrak tangin aw thay tay áo.
padai thraohꨚꨕꨰ ꨔꨴꨯꨱꩍlúa trổ bông.padai thraoh lúa trổ bông.
tangey thraoh anrengꨓꨊꨮꩈ ꨔꨴꨯꨱꩍ ꨀꨗꨴꨮꩃngô trổ cờ.tangey thraoh anreng ngô trổ cờ.
thrach brah di krah kraongꨔꨴꨍ ꨝꨴꩍ ꨕꨪ ꨆꨴꩍ ꨆꨴꨯꨱꩃchơi vơi giữa dòng.thrach brah di krah kraong chơi với giưa dòng.
mbeng o thraok, jhaok o karangꨡꨮꩃ ꨅ ꨔꨴꨯꨱꩀ, ꨏꨯꨱꩀ ꨅ ꨆꨣꩃăn không vơi, múc không cạn (quá giàu có).mbeng o thraok, jhaok o karang (tng) ăn không vơi, múc không cạn (quá giàu có); thraok tian lưng bụng; aia thraok nước rút, nước ròng.
thraok tianꨔꨴꨯꨱꩀ ꨓꨳꩆlưng bụng.mbeng o thraok, jhaok o karang (tng) ăn không vơi, múc không cạn (quá giàu có); thraok tian lưng bụng; aia thraok nước rút, nước ròng.
aia thraokꨀꨳ ꨔꨴꨯꨱꩀnước rút, nước ròng.mbeng o thraok, jhaok o karang (tng) ăn không vơi, múc không cạn (quá giàu có); thraok tian lưng bụng; aia thraok nước rút, nước ròng.
thraong anâkꨔꨴꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀcon cái được vẹn toàn (không được mát người nào).thraong anâk con cái được vẹn toàn (không được mát người nào).
bhian drep ngap ralo pieh hapak khing ka thraongꨞꨳꩆ ꨕꨴꨮꩇ ꨋꩇ ꨣꨤꨯꨩ ꨚꨳꨮꩍ ꨨꨚꩀ ꨇꨫꩂ ꨆ ꨔꨴꨯꨱꩃcủa cải làm ra nhiều cất nơi đâu cho được an toàn.bhian drep ngap ralo pieh hapak khing ka thraong (AGA) của cải làm ra nhiều cất nơi đâu cho được an toàn.
thraong urang aia mblungꨔꨴꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ ꨀꨳ ꨡꨵꨭꩂvớt người chết đuối.thraong urang aia mblung vớt người chết duoi.
thraong kandaong halei thau?ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃ ꨨꨤꨬ ꨔꨮꨭ?biết có trọn vẹn không?.thraong kandaong halei thau? biết có trọn ven không?.
likau po thraong daong klaong haiꨤꨪꨆꨮꨭ ꨛꨯꨮ ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨕꨯꨱꩃ ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨨꨰxin ngài cứu vớt con với.likau po thraong daone klaong hai xin ngài cứu vớt con với.
ula thraowꨂꨤ ꨔꨴꨯꨱꨥrắn bò.ula thraow rắn bò; haraik thraow tagok phun dây leo bò leo lên cây.
haraik thraow tagok phunꨨꨣꨰꩀ ꨔꨴꨯꨱꨥ ꨓꨈꨯꩀ ꨜꨭꩆdây leo bò leo lên cây.ula thraow rắn bò; haraik thraow tagok phun dây leo bò leo lên cây.
thrâ linganꨔꨴꨲ ꨤꨪꨋꩆlưỡi cày.thrâ lingan lươi cày.
threh jieng kacakꨔꨴꨮꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨌꩀbiến thành thằn lằn.threh jieng kacak biến thành thằn lần.
threh kadha hagait blaoh o ndomꨔꨴꨮꩍ ꨆꨖ ꨨꨈꨰꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨅ ꨙꨯꩌcó chi mà không nói?.threh kadha hagait blaoh o ndom có chi mà không nói?.
ngap mata threk mekꨋꩇ ꨠꨓ ꨔꨴꨮꩀ ꨟꨮꩀmắt nhìn ngơ ngác.ngap mata threk mek mat nhin ngơ ngác.
threm padhihꨔꨴꨮꩌ ꨚꨖꨪꩍtập thể thao.threm padhih tập thể thao; magru akhar threm patih (tng) học chư, luyện toán.
magru akhar threm patihꨠꨈꨴꨭ ꨀꨇꩉ ꨔꨴꨮꩌ ꨚꨓꨪꩍhọc chữ, luyện toán.threm padhih tập thể thao; magru akhar threm patih (tng) học chư, luyện toán.
threp gep kaya kal nao glaiꨔꨴꨮꩇ ꨈꨮꩇ ꨆꨢ ꨆꩊ ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨰsửa soạn đồ đạc đi lên rừng.threp gep kaya kal nao glai sưa soạn đồ đạc đi lên rừng.
thrik jraiꨔꨴꨪꩀ ꨎꨴꨰkéo màn.thrik jrai kéo màn.
ndih thringꨙꨪꩍ ꨔꨴꨫꩂngủ ngay.ndih thring ngi ngay.
bingu throhꨝꨪꨊꨭ ꨔꨴꨯꩍhoa nở.bingu throh hoa no.
nao thruaiꨗꨯꨱ ꨔꨴꨶꨰđi chậm.nao thruai đi chậm; dahlak cang ai thruai je tôi chờ anh lâu rồi.
dahlak cang ai thruai jeꨕꨨꨵꩀ ꨌꩃ ꨄ ꨔꨴꨶꨰ ꨎꨮtôi chờ anh lâu rồi.nao thruai đi chậm; dahlak cang ai thruai je tôi chờ anh lâu rồi.
nao hagait blaoh thruai damuai yau karaꨗꨯꨱ ꨨꨈꨰꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨔꨴꨶꨰ ꨕꨠꨶꨰ ꨢꨮꨭ ꨆꨣđi gì mà chậm chạp như rùa.nao hagait blaoh thruai damuai yau kara di gì mà chậm chạp như rùa.
thruai drah jang nyu mai sang minꨔꨴꨶꨰ ꨕꨴꩍ ꨎꩃ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨧꩃ ꨟꨪꩆsớm muộn gì nó cũng về thôi.thruai drah jang nyu mai sang min sớm muộn gì nó cũng về thôi.
thruec mraiꨔꨴꨶꨮꩄ ꨠꨴꨰkéo chỉ.thruec mrai keo chi.
thruh cimꨔꨴꨭꩍ ꨌꨪꩌtổ chim.thruh cim tổ chim; thruh manuk ổ gà; pajuak thruh lần quẩn.
thruh manukꨔꨴꨭꩍ ꨠꨗꨭꩀổ gà.thruh cim tổ chim; thruh manuk ổ gà; pajuak thruh lần quẩn.
pajuak thruhꨚꨎꨶꩀ ꨔꨴꨭꩍlần quẩn.thruh cim tổ chim; thruh manuk ổ gà; pajuak thruh lần quẩn.
sa thruh ridehꨧ ꨔꨴꨭꩍ ꨣꨪꨕꨮꩍmột cỗ xe.sa thruh rideh một Cỡ xe: sa thiuh gineng một bộ trống.
sa thiuh ginengꨧ ꨈꨪꨗꨮꩃmột bộ trống.sa thruh rideh một Cỡ xe: sa thiuh gineng một bộ trống.
hapal thrukꨨꨚꩊ ꨔꨴꨭꩀcánh ná.hapal thruk cánh ná; kathieng thruk dây cung ná; pandik thruk lên ná; truk Raglai loại nó của người Raglai.
kathieng thrukꨆꩅꨨꨳꨮꩂ ꨔꨴꨭꩀdây cung ná.hapal thruk cánh ná; kathieng thruk dây cung ná; pandik thruk lên ná; truk Raglai loại nó của người Raglai.
pandik thrukꨚꨙꨪꩀ ꨔꨴꨭꩀlên ná.hapal thruk cánh ná; kathieng thruk dây cung ná; pandik thruk lên ná; truk Raglai loại nó của người Raglai.
thruk mahuꨔꨴꨭꩀ ꨠꨨꨭđua thèm.thruk mahu đua thèm; mbeng khing ka thruk ăn cho đa thèm.
mbeng khing ka thrukꨡꨮꩃ ꨇꨫꩂ ꨆ ꨔꨴꨭꩀăn cho đã thèm.thruk mahu đua thèm; mbeng khing ka thruk ăn cho đa thèm.
manuh manang thrung dung oh jieng bruk hagaitꨠꨘꨭꩍ ꨠꨘꩃ ꨔꨴꨭꩂ ꨕꨭꩂ ꨅꩍ ꨎꨳꨮꩂ ꨝꨴꨭꩀ ꨨꨈꨰꩅthái độ lề mề, chẳng việc nào ra việc nào.manuh manang thrung dung oh jieng bruk hagait thái độ lề mề, chẳng việc nào ra việc nào.
mâk dua mata thruw saong gepꨟꩀ ꨕꨶ ꨟꨓ ꨔꨴꨭꨥ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇlấy hai thứ trộn lẫn với nhau.mâk dua mata thruw saong gep lấy hai thứ trộn lân với nhau.
caik thruw duw oh hu nok dakꨌꨰꩀ ꨔꨴꨭꨥ ꨕꨭꨥ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꩀ ꨕꩀđể lộn xộn chẳng có ngăn nắp gì cả.caik thruw duw oh hu nok dak để lộn xộn chẳng có ngăn nắp gì cả; ndom puec thuw duw nói năng hồ đồ.
ndom puec thuw duwꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨔꨭꨥ ꨕꨭꨥnói năng hồ đồ.caik thruw duw oh hu nok dak để lộn xộn chẳng có ngăn nắp gì cả; ndom puec thuw duw nói năng hồ đồ.
aw pambu thu pajeꨀꨥ ꨚꨡꨭ ꨔꨭ ꨚꨎꨮáo phơi đã khô rồi.aw pambu thu paje áo phơi đà khô rồi.
ndom thu aia pabahꨙꨯꩌ ꨔꨭ ꨀꨳ ꨚꨝꩍnói ra họng (nói khô nước miếng).ndom thu aia pabah noi ra họng (nói khô nước miếng).
alaok hamu thu khâkꨀꨤꨯꨱꩀ ꨨꨟꨭꨩ ꨔꨭ ꨇꨲꩀruộng lúa khô queo.alaok hamu thu khâk ruộng lúa khô queo.
rau si thu rupꨣꨮꨭ ꨧꨪ ꨔꨭ ꨣꨭꩇbuồn muốn héo ruột.rau si thu rup buồn muốn héo ruột.
bilan bhang blau pandiak phun glai thu layuwꨝꨪꨤꩆ ꨞꩃ ꨝꨵꨮꨭ ꨚꨙꨳꩀ ꨜꨭꩆ ꨈꨵꨰ ꨔꨭ ꨤꨢꨭꨥmùa hè nóng nực cây rừng khô héo.bilan bhang blau pandiak phun glai thu layuw (A) mùa hè nóng nực cây rùng khô héo.
thuai jalan klakꨔꨶꨰ ꨎꨤꩆ ꨆꨵꩀdò đường cũ.thuai jalan klak dò đường cũ.
manuk duah mbeng thuai gingꨠꨗꨭꩀ ꨕꨶꩍ ꨡꨮꩃ ꨔꨶꨰ ꨈꨫꩂgà tìm ăn quanh bếp.manuk duah mbeng thuai ging gà tìm ăn quanh bếp.
o hu tanyi thuai mbuai, o thau jalan dhar phuelꨅ ꨨꨭꨩ ꨓꨐꨪ ꨔꨶꨰ ꨡꨶꨰ, ꨅ ꨔꨮꨭ ꨎꨤꩆ ꨖꩉ ꨜꨶꨮꩊkhông có hỏi han tìm tòi, không biết đến phúc đức.o hu tanyi thuai mbuai, o thau jalan dhar phuel (UMR) không có hỏi han tìm tòi, không biết đến phúc đức.
thuak awꨔꨶꩀ ꨀꨥcởi áo.thuak aw cỏi áo.
thuak phan cuhꨔꨶꩀ ꨜꩆ ꨌꨭꩍrút súng bắn.thuak phan cuh rút súng bắn; thuak tangin tabiak rút tay ra.
thuak tangin tabiakꨔꨶꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨝꨳꩀrút tay ra.thuak phan cuh rút súng bắn; thuak tangin tabiak rút tay ra.
klak palei calah subhar, sa baoh nagar thuak yawaꨆꨵꩀ ꨚꨤꨬ ꨌꨤꩍ ꨧꨭꨞꩉ, ꨧ ꨝꨯꨱꩍ ꨘꨈꩉ ꨔꨶꩀ ꨢꨥbỏ xứ sở lạc vợ con, cả một nước đều thở dài (xót thương).klak palei calah subhar, sa baoh nagar thuak yawa (DVM) bò xứ sở lạc vợ con, cả một nước đều thơ dài (xót thương); daok tapong kang blaoh thuak yawa ngồi chống cằm thở dài.
daok tapong kang blaoh thuak yawaꨕꨯꨱꩀ ꨓꨚꨯꩂ ꨆꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨔꨶꩀ ꨢꨥngồi chống cằm thở dài.klak palei calah subhar, sa baoh nagar thuak yawa (DVM) bò xứ sở lạc vợ con, cả một nước đều thơ dài (xót thương); daok tapong kang blaoh thuak yawa ngồi chống cằm thở dài.
thuel muel grep libik jang o mbohꨔꨶꨮꩊ ꨠꨶꨮꩊ ꨈꨴꨮꩇ ꨤꨪꨝꨪꩀ ꨎꩃ ꨅ ꨡꨯꩍlục lọi khắp nơi cũng không thấy.thuel muel grep libik jang o mboh lục lọi khắp nơi cũng không thấy.
thuen liseiꨔꨶꨮꩆ ꨤꨪꨧꨬxới cơm.thuen lisei xới cơm; thuen brah trộn gạo.
thuen brahꨔꨶꨮꩆ ꨝꨴꩍtrộn gạo.thuen lisei xới cơm; thuen brah trộn gạo.
ndih o wer, daok o thukꨙꨪꩍ ꨅ ꨥꨮꩉ, ꨕꨯꨱꩀ ꨅ ꨔꨭꩀngủ chẳng được, ngồi cũng không yên.ndih o wer, daok o thuk (tng) ngủ chẳng được, ngồi cũng không yên.
kajap caro thuk siamꨆꨎꩇ ꨌꨣꨯ ꨔꨭꩀ ꨧꨳꩌmạnh giỏi, bình an (lời chúc).kajap caro thuk siam mạnh giỏi, biinh an (lời chúc).
baol paran thuk hataiꨝꨯꨱꩊ ꨚꨣꩆ ꨔꨭꩀ ꨨꨓꨰquần chúng an tâm.baol paran thuk hatai (DVM) quần chúng an tâm.
thulu urang ranem, ngap bruk tanrem urang limukꨔꨭꨤꨭ ꨂꨣꩃ ꨣꨗꨮꩌ, ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨓꨗꨴꨮꩌ ꨂꨣꩃ ꨤꨪꨟꨭꩀcần cù người không ưa, khéo đài đưa người lại thích.thulu urang ranem, ngap bruk tanrem urang limuk (tng) cần cù người không ưa, khéo đài đưa người lại thich.
dahlak bak sa pluh thun jeꨕꨨꨵꩀ ꨝꩀ ꨧ ꨚꨵꨭꩍ ꨔꨭꩆ ꨎꨮtôi được mười tuổi rồi.dahlak bak sa pluh thun je tôi được mười tuổi rồi; thun dem dara tuổi thanh niên.
thun dem daraꨔꨭꩆ ꨕꨮꩌ ꨕꨣtuổi thanh niên.dahlak bak sa pluh thun je tôi được mười tuổi rồi; thun dem dara tuổi thanh niên.
thun nasak asaihꨔꨭꩆ ꨘꨧꩀ ꨀꨧꨰꩍnăm ngọ.thun nasak asaih năm ngọ; raok on thun birau đón mừng năm mới.
raok on thun birauꨣꨯꨱꩀ ꨅꩆ ꨔꨭꩆ ꨝꨪꨣꨮꨭđón mừng năm mới.thun nasak asaih năm ngọ; raok on thun birau đón mừng năm mới.
birau klau thun jiengꨝꨪꨣꨮꨭ ꨆꨵꨮꨭ ꨔꨭꩆ ꨎꨳꨮꩂmới ba tuổi.birau klau thun jieng mới ba tuổi.
thun bilan adei saai drei maong akaokꨔꨭꩆ ꨝꨪꨤꩆ ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨕꨴꨬ ꨟꨯꨱꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀnăm tháng anh em mình chờ mong.thun bilan adei saai drei maong akaok (A) năm tháng anh em mình chờ mong.
mboh rimaong thur halei?ꨡꨯꩍ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨔꨭꩉ ꨨꨤꨬ?gặp cọp anh có sợ không?.mboh rimaong thur halei? gặp cọp anh có sợ không?.
dahlak oh thur tian halei pacalahmayut manaok nyuꨕꨨꨵꩀ ꨅꩍ ꨔꨭꩉ ꨓꨳꩆ ꨨꨤꨬ ꨚꨌꨤꩍꨠꨢꨭꩅ ꨠꨗꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩtôi chẳng nỡ lòng nào mà chia rẽ mối tình chúng nó.dahlak oh thur tian halei pacalahmayut manaok nyu tôi chẳng nở lòng nào mà chia rẽ mối tình chúng nó.
nao dalam malem sup mboh thur thurꨗꨯꨱ ꨕꨤꩌ ꨠꨤꨮꩌ ꨦꨭꩇ ꨡꨯꩍ ꨔꨭꩉ ꨔꨭꩉđi trong đêm tối cảm thấy rờn rợn.nao dalam malem sup mboh thur thur đi trong đêm tối cảm thấy rờn rợn.
thur mak klak nduec abihꨔꨭꩉ ꨠꩀ ꨆꨵꩀ ꨙꨶꨮꩄ ꨀꨝꨪꩍhoảng sợ bỏ chạy hết.thur mak klak nduec abih hoảng sợ bỏ chạy hết; ngap ka rinaih thur mak làm cho trẻ hoảng sợ.
ngap ka rinaih thur makꨋꩇ ꨆ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨔꨭꩉ ꨠꩀlàm cho trẻ hoảng sợ.thur mak klak nduec abih hoảng sợ bỏ chạy hết; ngap ka rinaih thur mak làm cho trẻ hoảng sợ.
amra tiaꨀꨠꨴ ꨓꨳrựa đã tôi.amra tia rựa đã tôi; patia trui, rèn, tôi luyện.
apuei tiahꨀꨚꨶꨬ ꨓꨳꩍlửa vò.apuei tiah lửa vò; wak tiah vò lửa.
wak tiahꨥꩀ ꨓꨳꩍvò lửa.apuei tiah lửa vò; wak tiah vò lửa.
that tiakꨔꩅ ꨓꨳꩀtrung thành.that tiak trung thành.
adei ai sa tianꨀꨕꨬ ꨄ ꨧ ꨓꨳꩆanh em ruột.adei ai sa tian anh em ruột; tian anaih bụng dưới; tian nyu sanâng hắn nghi bụng.
tian anaihꨓꨳꩆ ꨀꨗꨰꩍbụng dưới.adei ai sa tian anh em ruột; tian anaih bụng dưới; tian nyu sanâng hắn nghi bụng.
tian nyu sanângꨓꨳꩆ ꨐꨭꨩ ꨦꨗꩂhắn nghi bụng.adei ai sa tian anh em ruột; tian anaih bụng dưới; tian nyu sanâng hắn nghi bụng.
hu tian marat mâng ka jieng brukꨨꨭꨩ ꨓꨳꩆ ꨟꨣꩅ ꨟꩂ ꨆ ꨎꨳꨮꩂ ꨝꨴꨭꩀcó quyết tâm mới nên việc.hu tian marat mâng ka jieng bruk có quyết tâm moi nen viec.
tiap kabaw tama walꨓꨳꩇ ꨆꨝꨥ ꨓꨠ ꨥꩊlùa trâu vào chuồng.tiap kabaw tama wal lùa trâu vào chuồng; tiap tabiak di sang duoi ra khoi nha.
tiap tabiak di sangꨓꨳꩇ ꨓꨝꨳꩀ ꨕꨪ ꨧꩃđuổi ra khỏi nhà.tiap kabaw tama wal lùa trâu vào chuồng; tiap tabiak di sang duoi ra khoi nha.
tiap gleng tapuer adaꨓꨳꩇ ꨈꨵꨮꩃ ꨓꨚꨶꨮꩉ ꨀꨕchăn dắt bầy vịt.tiap gleng tapuer ada chăn dắt bày vịt.
tiap taprah akaok nyu nao nagarꨓꨳꩇ ꨓꨚꨴꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ ꨗꨯꨱ ꨘꨈꩉtống cổ chúng về nước.tiap taprah akaok nyu nao nagar tong co ching ve nuoc.
abih wac tiap wacꨀꨝꨪꩍ ꨥꩄ ꨓꨳꩇ ꨥꩄ(cày) hết vạt này sang vạt khác (tuần tự cái này đến cái kia).abih wac tiap wac (tng) (cày) hết vạt này sang vạt khát (tuần tự cái này đến cái kia).
tieng grep nagar palei urangꨓꨳꨮꩂ ꨈꨴꨮꩇ ꨘꨈꩉ ꨚꨤꨬ ꨂꨣꩃtiếng tăm vang khắp làng xóm khác.tieng grep nagar palei urang (APA) tiếng tăm vang khắp làng xóm khác.
tihao yua panik lipei jhakꨓꨪꨨꨯꨱ ꨢꨶ ꨚꨗꨫꩀ ꨤꨪꨚꨬ ꨏꩀbị ám ảnh bởi ác thần.tihao yua panik lipei jhak bị ám ảnh bởi ác
rabuw rasa kot tikꨣꨝꨭꨥ ꨣꨧ ꨆꨯꩅ ꨓꨪꩀngàn muôn triệu tỉ (hằng hà sa số).rabuw rasa kot tik (tng) ngàn muôn triệu tỉ (hằng hà sa số).
oh tika oꨅꩍ ꨓꨪꨆ ꨅchẳng dễ chịu.oh tika o chẳng dễ chịu.
tel harei Bhopatih tikan jreng mboh…ꨓꨮꩊ ꨨꨣꨬ ꨞꨯꨚꨓꨪꩍ ꨓꨪꨆꩆ ꨎꨴꨮꩃ ꨡꨯꩍ…đến ngày vua đi kinh lý, nhìn thấy…tel harei Bhopatih tikan jreng mboh… (DN) đến ngày vua đi kinh lý, nhìn tháy…
tipa ka rai dip anâk manuisꨓꨪꨛꨩ ꨆ ꨣꨰ ꨕꨪꩇ ꨀꨗꩀ ꨠꨗꨶꨪꩋsuy tư về cuộc sống con người.tipa ka rai dip anâk manuis suy tư về cuộc sống con người.
tiriya hatang riya bikanꨓꨪꨣꨪꨢ ꨨꨓꩃ ꨣꨪꨢ ꨝꨪꨆꩆchinh phục vương quốc khác.tiriya hatang riya bikan chinh phục vương quốc khác.
ni, sa to traꨗꨫ, ꨧ ꨓꨯ ꨓꨴđây một chương nữa.ni, sa to tra đây một chương nữa.
tok ngap apahꨓꨯꩀ ꨋꩇ ꨀꨚꩍchịu ở đợ.tok ngap apah chịu ở đợ; tok mâh nhận vàng; marai tok đến nhận.
tok mâhꨓꨯꩀ ꨟꩍnhận vàng.tok ngap apah chịu ở đợ; tok mâh nhận vàng; marai tok đến nhận.
marai tokꨠꨣꨰ ꨓꨯꩀđến nhận.tok ngap apah chịu ở đợ; tok mâh nhận vàng; marai tok đến nhận.
tok dua baoh minꨓꨯꩀ ꨕꨶ ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨪꩆchỉ hai trái thôi.tok dua baoh min chỉ hai trái thôi; tok siam sao cho đẹp.
tok siamꨓꨯꩀ ꨧꨳꩌsao cho đẹp.tok dua baoh min chỉ hai trái thôi; tok siam sao cho đẹp.
tok khik ka anâk bik trei thirꨓꨯꩀ ꨇꨪꩀ ꨆ ꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀ ꨓꨴꨬ ꨔꨪꩉbảo đảm ấm no cho con cái.tok khik ka anâk bik trei thir bảo đảm ấm no cho con cái.
tok tak sa drei nyu mbohꨓꨯꩀ ꨓꩀ ꨧ ꨕꨴꨬ ꨐꨭꨩ ꨡꨯꩍchỉ một mình nó thấy.tok tak sa drei nyu mboh chỉ một mình nó thấy.
tok tep ka mâng hu si mbengꨓꨯꩀ ꨓꨮꩇ ꨆ ꨟꩂ ꨨꨭꨩ ꨧꨪ ꨡꨮꩃ(làm ăn) phải lăn xả mới có ăn.tok tep ka mâng hu si mbeng (tng) (làm ăn) phai lăn xả mới có ăn.
tok thit di ilimo Parengꨓꨯꩀ ꨔꨪꩅ ꨕꨪ ꨁꨤꨪꨠꨯ ꨚꨣꨮꩃnhờ ảnh hưởng của văn hóa Pháp.tok thit di ilimo Pareng nhờ ảnh hưởng của văn hóa Pháp.
tok ndak di urang glaong janângꨓꨯꩀ ꨙꩀ ꨕꨪ ꨂꨣꩃ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨎꨗꩂdựa hơi vào người chức tước cao.tok ndak di urang glaong janâng da hi vào máy đng chức tước cao
ban asit nan ndom daok tok buh ngap gaitꨝꩆ ꨀꨦꨪꩅ ꨘꩆ ꨙꨯꩌ ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨯꩀ ꨝꨭꩍ ꨋꩇ ꨈꨰꩅthằng nhỏ đó nói mà chấp nê làm gì.ban asit nan ndom daok tok buh ngap gait thằng nhỏ đó nói mà chấp nê làm gì; tok buh di anâk bik chấp nê con cái.
tok buh di anâk bikꨓꨯꩀ ꨝꨭꩍ ꨕꨪ ꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀchấp nê con cái.ban asit nan ndom daok tok buh ngap gait thằng nhỏ đó nói mà chấp nê làm gì; tok buh di anâk bik chấp nê con cái.
tok mâk kadha bacꨓꨯꩀ ꨟꩀ ꨆꨖ ꨝꩄtiếp thu bài học.tok mâk kadha bac tiếp thu bài học; tok mâk samar tiếp thù nhanh.
tok mâk samarꨓꨯꩀ ꨟꩀ ꨧꨟꩉtiếp thu nhanh.tok mâk kadha bac tiếp thu bài học; tok mâk samar tiếp thù nhanh.
tok yawa praong si naoꨓꨯꩀ ꨢꨥ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨧꨪ ꨗꨯꨱhấp hối sắp mất.tok yawa praong si nao hấp hối sắp mát.
mbeng tok yaom anꨡꨮꩃ ꨓꨯꩀ ꨢꨯꨱꩌ ꨀꩆlây thao.mbeng tok yaom an lay thao.
nyu ngap gait tok hatai nyuꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨈꨰꩅ ꨓꨯꩀ ꨨꨓꨰ ꨐꨭꨩnó làm gì mặc kệ nó!.nyu ngap gait tok hatai nyu nó làm gì mặc kệ nó!.
padai sa ton liaꨚꨕꨰ ꨧ ꨓꨯꩆ ꨤꨳmột tạ lúa.padai sa ton lia mot tan.
huak blaoh ndik tongꨨꨶꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨙꨪꩀ ꨓꨯꩂăn xong lên chòi (cây đủa).huak blaoh ndik tong (cđ) ăn xong lên chòi (cây đùa).
tong padaiꨓꨯꩂ ꨚꨕꨰlẫm lúa.tong padai lẫm lúa.
toy tak dahlak dahlak sanâng yau niꨓꨯꩈ ꨓꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨦꨗꩂ ꨢꨮꨭ ꨗꨫtheo tôi, tôi nghĩ thế này.toy tak dahlak dahlak sanâng yau ni theo tôi, tôi nghì thế này.
sa sit traꨧ ꨧꨪꩅ ꨓꨴmột tí nữa.sa sit tra một ti nưa; di hu tra o không con nưa.
di hu tra oꨕꨪ ꨨꨭꨩ ꨓꨴ ꨅkhông còn nữa.sa sit tra một ti nưa; di hu tra o không con nưa.
nvu nao mâng tra dehꨘꨭv ꨗꨯꨱ ꨟꩂ ꨓꨴ ꨕꨮꩍhắn đi vào ngày kia.nvu nao mâng tra deh hắn đi vàc ngày kia.
peng traꨚꨮꩃ ꨓꨴđóng dấu.peng tra đóng dấu.
aia trac tabiakꨀꨳ ꨓꨴꩄ ꨓꨝꨳꩀnước xịt ra.aia trac tabiak nước xịt ra.
trac hala kayauꨓꨴꩄ ꨨꨤ ꨆꨢꨮꨭcắt lá chuối.trac hala kayau cắt lá chuối; trac jieng dua binah cắt thành hai miếng.
trac jieng dua binahꨓꨴꩄ ꨎꨳꨮꩂ ꨕꨶ ꨝꨪꨘꩍcắt thành hai miếng.trac hala kayau cắt lá chuối; trac jieng dua binah cắt thành hai miếng.
araok trah canar di ngaok sabarꨀꨣꨯꨱꩀ ꨓꨴꩍ ꨌꨘꩉ ꨕꨪ ꨊꨯꨱꩀ ꨧꨝꩉcóc xếp bằng trên bệ cao.araok trah canar di ngaok sabar (PC) cóc xép bằng trên bệ cao.
trah padaiꨓꨴꩍ ꨚꨕꨰcào vắt lúa.trah padai cào vắt lúa.
hu thei traik tathau drei klakꨨꨭꨩ ꨔꨬ ꨓꨴꨰꩀ ꨓꨔꨮꨭ ꨕꨴꨬ ꨆꨵꩀcó ai lại cắt vú mình bỏ đi (nghĩa: dầu sao thì cũng không lìa bỏ người ruột thịt được).hu thei traik tathau drei klak (tng) có ai lại cắt vú mình bỏ đi (nghĩa: dầu sao thì cũng không lìa bỏ người ruột thịt được); traik jieng dua binah cắt làm hai.
traik jieng dua binahꨓꨴꨰꩀ ꨎꨳꨮꩂ ꨕꨶ ꨝꨪꨘꩍcắt làm hai.hu thei traik tathau drei klak (tng) có ai lại cắt vú mình bỏ đi (nghĩa: dầu sao thì cũng không lìa bỏ người ruột thịt được); traik jieng dua binah cắt làm hai.
traim binguꨓꨴꨰꩌ ꨝꨪꨊꨭtỉa hoa.traim bingu tía hoa.
traim jihꨓꨴꨰꩌ ꨎꨪꩍkết tua.traim jih kết tua.
trait aiaꨓꨴꨰꩅ ꨀꨳrót nước.trait aia rót nước.
naong trakꨗꨯꨱꩃ ꨓꨴꩀgánh nặng.naong trak gánh nặng; ruak trak bệnh nặng; ngap bruk trak làm việc nặng; ndom trak panuec nói nặng lời.
ruak trakꨣꨶꩀ ꨓꨴꩀbệnh nặng.naong trak gánh nặng; ruak trak gánh nặng; ruak trak bệnh nặng; ngap bruk trak làm việc nặng; ndom trak panuec nói nặng lời.
ngap bruk trakꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨓꨴꩀlàm việc nặng.naong trak gánh nặng; ruak trak bệnh nặng; ngap bruk trak làm việc nặng; ndom trak panuec nói nặng lời.
ndom trak panuecꨙꨯꩌ ꨓꨴꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄnói nặng lời.naong trak gánh nặng; ruak trak bệnh nặng; ngap bruk trak làm việc nặng; ndom trak panuec nói nặng lời.
ngap trak tanginꨋꩇ ꨓꨴꩀ ꨓꨊꨪꩆlàm nặng tay.ngap trak tangin làm nặng tay.
muk taha trak tangi peng chaor chaor njep njepꨟꨭꩀ ꨓꨨ ꨓꨴꩀ ꨓꨊꨪ ꨚꨮꩃ ꨍꨯꨱꩉ ꨍꨯꨱꩉ ꨒꨮꩇ ꨒꨮꩇbà cụ nặng tai nghe câu được câu không.muk taha trak tangi peng chaor chaor njep njep bà cụ nặng tai nghe câu được câu không.
ndok kayau trak dukꨙꨯꩀ ꨆꨢꨮꨭ ꨓꨴꩀ ꨕꨭꩀsúc gỗ nặng trịch.ndok kayau trak duk súc gỗ nặng trịch.
trak tian ka bengsaꨓꨴꩀ ꨓꨳꩆ ꨆ ꨝꨮꩃꨧnặng lòng với Tổ quốc.trak tian ka bengsa nặng lòng với Tỏ quốc.
panuec tapak trak tianꨚꨗꨶꨮꩄ ꨓꨚꩀ ꨓꨴꩀ ꨓꨳꩆlời thật mếch lòng (nhọc lòng).panuec tapak trak tian (tng) lời thật mếch lòng (nhọc lòng).
yam nao trak damakꨢꩌ ꨗꨯꨱ ꨓꨴꩀ ꨕꨠꩀbước đi nặng nề.yam nao trak damak bước đi nặng nè.
ndom trak panuec saong amaikꨙꨯꩌ ꨓꨴꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀnói nặng lời với mẹ.ndom trak panuec saong amaik nói nặng lời với mẹ.
traom limanꨓꨴꨯꨱꩌ ꨤꨪꨠꩆvòi voi.traom liman vòi voi.
sa traow mraiꨧ ꨓꨴꨯꨱꨥ ꨠꨴꨰsa quay sợi.sa traow mrai sa quay sợi.
trâ janângꨓꨴꨲ ꨎꨗꩂvạt giường.trâ janâng vạt giường.
mbeng trei karei kadhaꨡꨮꩃ ꨓꨴꨬ ꨆꨣꨬ ꨆꨖăn no khác chuyện.mbeng trei karei kadha (tng) ăn no khác chuyện; trei tian no bụng.
trei tianꨓꨴꨬ ꨓꨳꩆno bụng.mbeng trei karei kadha (tng) ăn no khác chuyện; trei tian no bụng.
siber ka anâk bik trei sirꨧꨪꨝꨮꩉ ꨆ ꨀꨗꩀ ꨝꨪꩀ ꨓꨴꨬ ꨧꨪꩉlàm thế nào cho con cái được no ấm.siber ka anâk bik trei sir làm thế nào cho con cái được no ấm.
mâk takai tremꨟꩀ ꨓꨆꨰ ꨓꨴꨮꩌlấy chân đạp.mâk takai trem lấy chân đạp; trem tama tada đạp vào ngực.
trem tama tadaꨓꨴꨮꩌ ꨓꨠ ꨓꨕđạp vào ngực.mâk takai trem lấy chân đạp; trem tama tada đạp vào ngực.
tring aia tama kalaokꨓꨴꨫꩂ ꨀꨳ ꨓꨠ ꨆꨤꨯꨱꩀrót nước vào lọ.tring aia tama kalaok rót nước vào lọ.
truc truaiꨓꨴꨭꩄ ꨓꨴꨶꨰđốt đuốc.truc truai đốt đuốc.
truc manyâkꨓꨴꨭꩄ ꨠꨐꩀthắp đèn.truc manyâk thắp đèn.
truh urangꨓꨴꨭꩍ ꨂꨣꩃgiúp tiền hay của (cho người).truh urang giúp tiền hay của (cho người); truh ndam đi phúng điếu (đám tang).
truh ndamꨓꨴꨭꩍ ꨙꩌđi phúng điếu (đám tang).truh urang giúp tiền hay của (cho người); truh ndam đi phúng điếu (đám tang).
nao truhꨗꨯꨱ ꨓꨴꨭꩍđi khỏi, đi vắng.nao truh đi khỏi, đi vắng; tapa truh tathik jel di danaw (DTL) qua khỏi biển sâu vướng ao nước cạn.
tapa truh tathik jel di danawꨓꨚꨩ ꨓꨴꨭꩍ ꨓꨔꨪꩀ ꨎꨮꩊ ꨕꨪ ꨕꨘꨥqua khỏi biển sâu vướng ao nước cạn.nao truh đi khỏi, đi vắng; tapa truh tathik jel di danaw (DTL) qua khỏi biển sâu vướng ao nước cạn.
jalan truhꨎꨤꩆ ꨓꨴꨭꩍcon đường thông.jalan truh con đường thông; truh yawa angin thông thoáng không khí.
truh yawa anginꨓꨴꨭꩍ ꨢꨥ ꨀꨊꨪꩆthông thoáng không khí.jalan truh con đường thông; truh yawa angin thông thoáng không khí.
ngap sa drei o truhꨋꩇ ꨧ ꨕꨴꨬ ꨅ ꨓꨴꨭꩍlàm một mình không nổi.ngap sa drei o truh làm một mình không nổi; nao o truh đi không nổi; ndom di truh tra o nói không nổi nữa.
nao o truhꨗꨯꨱ ꨅ ꨓꨴꨭꩍđi không nổi.ngap sa drei o truh làm một mình không nổi; nao o truh đi không nổi; ndom di truh tra o nói không nổi nữa.
ndom di truh tra oꨙꨯꩌ ꨕꨪ ꨓꨴꨭꩍ ꨓꨴ ꨅnói không nổi nữa.ngap sa drei o truh làm một mình không nổi; nao o truh đi không nổi; ndom di truh tra o nói không nổi nữa.
thau ye thau ka truh guhꨔꨮꨭ ꨢꨮ ꨔꨮꨭ ꨆ ꨓꨴꨭꩍ ꨈꨭꩍbiết thì biết cho thông thạo.thau ye thau ka truh guh biết thì biết cho thông thạo.
ragei truh brukꨣꨈꨬ ꨓꨴꨭꩍ ꨝꨴꨭꩀthợ lành nghề.ragei truh bruk thợ lành nghề.
suuk truh haluhꨧꨭꨂꩀ ꨓꨴꨭꩍ ꨨꨤꨭꩍtrả lời lưu loát.suuk truh haluh trả lời lưu loát.
truh paseiꨓꨴꨭꩍ ꨚꨧꨬtrui sắt.truh pasei trui sắt.
kua pambuk truk pataomꨆꨶ ꨚꨡꨭꩀ ꨓꨴꨭꩀ ꨚꨓꨯꨱꩌcào dồn vun đống.kua pambuk truk pataom (tng) cào dồn vun đống.
trun kraongꨓꨴꨭꩆ ꨆꨴꨯꨱꩃxuống sông.trun kraong xuống sông; akaok tagok takai trun (tng) đầu lên chân xuống (đầu tắt mặt tối); nao trun palei đi xuống làng.
akaok tagok takai trunꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨈꨯꩀ ꨓꨆꨰ ꨓꨴꨭꩆđầu lên chân xuống (đầu tắt mặt tối).trun kraong xuống sông; akaok tagok takai trun (tng) đầu lên chân xuống (đầu tắt mặt tối); nao trun palei đi xuống làng.
nao trun paleiꨗꨯꨱ ꨓꨴꨭꩆ ꨚꨤꨬđi xuống làng.trun kraong xuống sông; akaok tagok takai trun (tng) đầu lên chân xuống (đầu tắt mặt tối); nao trun palei đi xuống làng.
trun liuaꨓꨴꨭꩆkhởi công cày.trun liua khởi công cày; trun yuak kkởi đầu mùa gặt.
trun yuakꨓꨴꨭꩆ ꨢꨶꩀkhởi đầu mùa gặt.trun liua khởi công cày; trun yuak kkởi đầu mùa gặt.
prân yawa trunꨚꨴꨲꩆ ꨢꨥ ꨓꨴꨭꩆsức khỏe giảm sút.prân yawa trun sức khỏe giảm sút; ngap mbeng tuk ni trun lam an lic nay sa sit.
ngap mbeng tuk ni trunꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨓꨭꩀ ꨗꨫ ꨓꨴꨭꩆlàm ăn lúc này sa sút.prân yawa trun sức khỏe giảm sút; ngap mbeng tuk ni trun lam an lic nay sa sit.
patao trun rayꨚꨓꨯꨱ ꨓꨴꨭꩆ ꨣꩈvua thoái vị.patao trun ray vua thoái vị.
thun tua aia thuꨔꨭꩆ ꨓꨶ ꨀꨳ ꨔꨭnăm hạn nước khô (ý nói: năm hạn phải chịu khổ).thun tua aia thu (tng) năm hạn nước khô (ý nói: năm hạn phải chịu khỏ).
tua riya dom thun maniꨓꨶ ꨣꨪꨢ ꨕꨯꩌ ꨔꨭꩆ ꨠꨗꨫhạn hán mấy năm nay.tua riya dom thun mani hạn hán máy năm nay.
tuah bingunꨓꨶꩍ ꨝꨪꨊꨭꩆkiểu giếng.tuah bingun kiểu giếng.
tuah urangꨓꨶꩍ ꨂꨣꩃngười có duyên.tuah urang người có duyên.
tuah danak ai mai sumu.ꨓꨶꩍ ꨕꨘꩀ ꨄ ꨟꨰ ꨧꨭꨟꨭ.may mà anh tới kịp.tuah danak ai mai sumu. may ma anh tới kịp..; tuah danak dahlak mboh, deh o lihik paje nan may moa tôi thấy, không thì mất rồi.
tuah danak dahlak mboh, deh o lihik paje nanꨓꨶꩍ ꨕꨘꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨡꨯꩍ, ꨕꨮꩍ ꨅ ꨤꨪꨨꨪꩀ ꨚꨎꨮ ꨘꩆmay mà tôi thấy, không thì mất rồi.tuah danak ai mai sumu. may ma anh tới kịp..; tuah danak dahlak mboh, deh o lihik paje nan may moa tôi thấy, không thì mất rồi.
tathih tuah malengꨓꨔꨪꩍ ꨓꨶꩍ ꨠꨤꨮꩃcảnh thơ mộng.tathih tuah maleng cảnh thơ mộng.
tuai crihꨓꨶꨰ ꨌꨴꨪꩍkhách quý.tuai crih khách quý; nao raok tuai đi đón khách.
nao raok tuaiꨗꨯꨱ ꨣꨯꨱꩀ ꨓꨶꨰđi đón khách.tuai crih khách quý; nao raok tuai đi đón khách.
tuai janguai mai raweng bak sangꨓꨶꨰ ꨎꨋꨶꨰ ꨟꨰ ꨣꨥꨮꩃ ꨝꩀ ꨧꩃkhách khứa viếng đầy nhà.tuai janguai mai raweng bak sang khách khứa viếng đầy nhà.
mâk kabaw tuak tama ridehꨟꩀ ꨆꨝꨥ ꨓꨶꩀ ꨓꨟ ꨣꨪꨕꨮꩍbắt trâu khép vào xe.mâk kabaw tuak tama rideh bắt trâu khép vào xe.
tuak grumꨓꨶꩀ ꨈꨴꨭꩌchụp nơm.tuak grum chụp nơm; tuak talimo đọi non.
tuak talimoꨓꨶꩀ ꨓꨤꨪꨠꨯđội nón.tuak grum chụp nơm; tuak talimo đọi non.
tubhang mbaokꨓꨭꨞꩃ ꨡꨯꨱꩀmặt rạng rỡ.tubhang mbaok mặt rạng rỡ.
kabaw tuei binaiꨆꨝꨥ ꨓꨶꨬ ꨝꨪꨗꨰtrâu (đực) theo cái.kabaw tuei binai trâu (đực) theo cái.
ndik pabuei, tuei ratha, juak brah…ꨙꨪꩀ ꨚꨝꨶꨬ, ꨓꨶꨬ ꨣꨔ, ꨎꨶꩀ ꨝꨴꩍ…cưỡi heo, ruồng nai, giã gạo…ndik pabuei, tuei ratha, juak brah… (cđ) cười heo, ruồng nai, già gạo…
tuei amaik nao darakꨓꨶꨬ ꨀꨟꨰꩀ ꨗꨯꨱ ꨕꨣꩀtheo mẹ đi chợ.tuei amaik nao darak theo mẹ đi chợ; nao tuei đi theo.
nao tueiꨗꨯꨱ ꨓꨶꨬđi theo.tuei amaik nao darak theo mẹ đi chợ; nao tuei đi chợ; nao tuei đi theo.
tuei ai, ai sanâng haber?ꨓꨶꨬ ꨄ, ꨄ ꨦꨗꩂ ꨨꨝꨮꩉ?theo anh, anh nghĩ sao.tuei ai, ai sanâng haber? theo anh, anh nghi sao; tuei urang lac theo người ta nói.
tuei urang lacꨓꨶꨬ ꨂꨣꩃ ꨤꩄtheo người ta nói.tuei ai, ai sanâng haber? theo anh, anh nghi sao; tuei urang lac theo người ta nói.
tuei aia tama hamuꨓꨶꨬ ꨀꨳ ꨓꨠ ꨨꨟꨭꨩtheo nước vào ruộng (khai luồng cho nước chảy vào ruộng).tuei aia tama hamu theo nước vào ruộng (khai luồng cho nước chay vào ruộng).
ndom puec tuei danapꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨓꨶꨬ ꨕꨘꩇăn nói mạch lạc.ndom puec tuei danap ăn nói mạch lạc.
El drei – tuei hatai – haniim phuelꨃꩊ ꨕꨴꨬ ꨀ ꨓꨶꨬ ꨨꨓꨰ ꨀ ꨨꨗꨳꨪꩌ ꨜꨶꨮꩊđộc lập – tự do – hạnh phúc.El drei – tuei hatai – haniim phuel độc lập – tựdo – hạnh phúc.
tuek tamâ biarꨓꨶꨮꩀ ꨓꨟꨩ ꨝꨳꩉghi chép trong giấy.tuek tamâ biar ghi chép trong giấy.
kawommtuek tuah akhar Chamꨆꨥꨯꩌꩌꨓꨶꨮꩀ ꨓꨶꩍ ꨀꨇꩉ ꨍꩌban biên soạn sách chữ Chăm.kawommtuek tuah akhar Cham ban biên soạn sách chữ Cham.
dulikal Dewa Mano tuek tuei ariyaꨕꨭꨤꨪꨆꩊ ꨕꨮꨥ ꨠꨗꨯ ꨓꨶꨮꩀ ꨓꨶꨬ ꨀꨣꨪꨢcâu chuyện Dêva Mano được cải biên thành thơ.dulikal Dewa Mano tuek tuei ariya (DVM) câu chuyện Dêva Mano được cải biên thành thơ.
siam binai chai tuen patriꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ ꨍꨰ ꨓꨶꨮꩆ ꨚꨓꨴꨪđẹp như công chúa.siam binai chai tuen patri đẹp như công chúa.
ala o thei pataok, ngaok o thei tuerꨀꨤ ꨅ ꨔꨬ ꨚꨓꨯꨱꩀ, ꨊꨯꨱꩀ ꨅ ꨔꨬ ꨓꨶꨮꩉdưới chẳng ai chống, trên chẳng ai treo (trên không chằng, dưới không rệ).ala o thei pataok, ngaok o thei tuer dưới chẳng ai chống, trên chẳng ai treo (trên không chằng, dưới không rẻ); tuer tagok treo len.
tuer tagokꨓꨶꨮꩉ ꨓꨈꨯꩀtreo lên.ala o thei pataok, ngaok o thei tuer dưới chẳng ai chống, trên chẳng ai treo (trên không chằng, dưới không rẻ); tuer tagok treo len.
akayet si panah tuer tabiakꨀꨆꨢꨮꩅ ꨧꨪ ꨚꨘꩍ ꨓꨶꨮꩉ ꨓꨝꨳꩀtráng ca sắp được sáng tác để phổ biến.akayet si panah tuer tabiak (DVM) tráng ca sắp được sáng tác để phổ biến.
tuh aiaꨓꨭꩍ ꨀꨳrót nước.tuh aia rót nước; tuh ralin đổ sáp; tuh aia di njem tưới rau.
tuh ralinꨓꨭꩍ ꨣꨤꨪꩆđổ sáp.tuh aia rót nước; tuh ralin đổ sáp; tuh aia di njem tưới rau.
tuh aia di njemꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨕꨪ ꨒꨮꩌtưới rau.tuh aia rót nước; tuh ralin đổ sáp; tuh aia di njem tưới rau.
tuh pei camꨓꨭꩍ ꨚꨬ ꨌꩌtráng bánh đa (bánh tráng).tuh pei cam tráng bánh đa (bánh tráng).
ngap chaor gilac tuh ka urangꨋꩇ ꨍꨯꨱꩉ ꨈꨪꨤꩄ ꨓꨭꩍ ꨆ ꨂꨣꩃlàm sai lại đổ thừa cho kẻ khác.ngap chaor gilac tuh ka urang làm sai lại đổ thừa cho kẻ khác.
tuh aia ka urang ruakꨓꨭꩍ ꨀꨳ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨣꨶꩀlàm phép gội cho người bệnh.tuh aia ka urang ruak làm phép gội cho nguoi benh.
pablei tuh pablei thacꨚꨝꨵꨬ ꨓꨭꩍ ꨚꨝꨵꨬ ꨔꩄbán đổ bán tháo.pablei tuh pablei thac (tng) bán đỏ bán tháo.
tuh prân biak ralo min o nao tel haleiꨓꨭꩍ ꨚꨴꨲꩆ ꨝꨳꩀ ꨣꨤꨯꨩ ꨟꨪꩆ ꨅ ꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ ꨨꨤꨬra sức thật nhiều nhưng chẳng đi tới đâu.tuh prân biak ralo min o nao tel halei ra sức thật nhiều nhưng chẳng đi tới đâu.
kau halei tuh sua wek pieh daok rai saong manaokꨆꨮꨭ ꨨꨤꨬ ꨓꨭꩍ ꨧꨶ ꨥꨮꩀ ꨚꨳꨮꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨣꨰ ꨧꨯꨱꩃ ꨠꨗꨯꨱꩀtao đâu lột xác được để sống đời với tụi bay.kau halei tuh sua wek pieh daok rai saong manaok hâ tao đâu lột xác được để sống đời với tụi bay; arieng tuh sua cua lột xác.
arieng tuh suaꨀꨣꨳꨮꩂ ꨓꨭꩍ ꨧꨶcua lột xác.kau halei tuh sua wek pieh daok rai saong manaok hâ tao đâu lột xác được để sống đời với tụi bay; arieng tuh sua cua lột xác.
tap tuk dat ka thu linâhꨓꩇ ꨓꨭꩀ ꨕꩅ ꨆ ꨔꨭ ꨤꨪꨗꩍdán thuốc dán cho khô mủ (vết thương).tap tuk dat ka thu linâh dán thuốc dán cho khô mủ (vết thương).
tuk hop tama yauꨓꨭꩀ ꨨꨯꩇ ꨓꨠ ꨢꨮꨭbông hốp năm đôi.tuk hop tama yau bông hốp năm đôi; tuk hop tajuh yau bông hốp bảy đôi.
tuk hop tajuh yauꨓꨭꩀ ꨨꨯꩇ ꨓꨎꨭꩍ ꨢꨮꨭbông hốp bảy đôi.tuk hop tama yau bông hốp năm đôi; tuk hop tajuh yau bông hốp bảy đôi.
tabuw bruk hu tukꨓꨝꨭꨥ ꨝꨴꨭꩀ ꨨꨭꨩ ꨓꨭꩀmía sâu có đốt.tabuw bruk hu tuk (tng) mía sâu có đốt; tuk tangin lóng tay.
tuk tanginꨓꨭꩀ ꨓꨊꨪꩆlóng tay.tabuw bruk hu tuk (tng) mía sâu có đốt; tuk tangin lóng tay.
tuk halei gaok nanꨓꨭꩀ ꨨꨤꨬ ꨈꨯꨱꩀ ꨘꩆvung nào nồi nấy.tuk halei gaok nan (tng) vung nào nồi nấy.
dom tuk je?ꨕꨯꩌ ꨓꨭꩀ ꨎꨮ?mấy giờ rồi?.dom tuk je? mấy giờ rồi?; tuk halei? khi nào?; tuk siam giờ tốt.
tuk halei?ꨓꨭꩀ ꨨꨤꨬ?khi nào?.dom tuk je? mấy giờ rồi?; tuk halei? khi nào?; tuk siam giờ tốt.
tuk siamꨓꨭꩀ ꨧꨳꩌgiờ tốt.dom tuk je? mấy giờ rồi?; tuk halei? khi nào?; tuk siam giờ tốt.
tuk manuk trun raowꨓꨭꩀ ꨠꨗꨭꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨣꨯꨱꨥlúc gà xuống chuồng (khoảng 4-5 giờ sáng).tuk manuk trun raow lic ga xuong chuong (khoang 4-5 gio sang).
tuk rinaih ndih juaꨓꨭꩀ ꨣꨪꨗꨰꩍ ꨙꨪꩍ ꨎꨶgiờ trẻ ngủ say (khoảng 20 giờ).tuk rinaih ndih jua giờ trẻ ngủ say (khoảng 20 giờ).
tuk habeiꨓꨭꩀ ꨨꨝꨬluộc khoai.tuk habei luộc khoai.
nao tuk gepꨗꨯꨱ ꨓꨭꩀ ꨈꨮꩇđi giáp nhau.nao tuk gep đi giáp nhau.
lang tulꨤꩃ ꨓꨭꩊtrải nệm.lang tul trải nệm.
ahaok daning dalam tumꨀꨨꨯꨱꩀ ꨕꨗꨫꩂ ꨕꨤꩌ ꨓꨭꩌtàu đậu trong vịnh.ahaok daning dalam tum tàu đậu trong vịnh.
tung thei thei thauꨓꨭꩂ ꨔꨬ ꨔꨬ ꨔꨮꨭbụng ai nấy hiểu.tung thei thei thau bụng ai nấy hiểu; caik dalam tung để (trong) bụng.
caik dalam tungꨌꨰꩀ ꨕꨤꩌ ꨓꨭꩂđể (trong) bụng.tung thei thei thau bụng ai nấy hiểu; caik dalam tung để (trong) bụng.
o daok tung tian halei pieh sanâng tel traꨅ ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨭꩂ ꨓꨳꩆ ꨨꨤꨬ ꨚꨳꨮꩍ ꨦꨗꩂ ꨓꨮꩊ ꨓꨴkhông còn lòng dạ nào để mà nghĩ đến nữa.o daok tung tian halei pieh sanâng tel tra không còn lòng dạ nào để mà nghì đến nữa.
tut tanutꨓꨭꩅ ꨓꨗꨭꩅchấm dấu.tut tanut chấm dấu; tut aia masin chấm nước mắm; aia tut nước chấm.
tut aia masinꨓꨭꩅ ꨀꨳ ꨠꨧꨪꩆchấm nước mắm.tut tanut chấm dấu; tut aia masin chấm nước mắm; aia tut nước chấm.
aia tutꨀꨳ ꨓꨭꩅnước chấm.tut tanut chấm dấu; tut aia masin chấm nước mắm; aia tut nước chấm.
main uꨟꨰꩆ ꨂchơi u mọi.main u chơi u mọi.
bilan uꨝꨪꨤꩆ ꨂtháng thiếu.bilan u tháng thiếu; kahria u kran tính (tháng) thiếu (tháng) nhuần.
kahria u kranꨆꨨꨴꨳ ꨂ ꨆꨴꩆtính (tháng) thiếu (tháng) nhuần.bilan u tháng thiếu; kahria u kran tính (tháng) thiếu (tháng) nhuần.
kabaw uacꨆꨝꨥ ꨂꨀꩄtrâu nghé ngọ.kabaw uac trâu nghé ngọ.
uak mbaokꨂꨀꩀ ꨡꨯꨱꩀlau mặt.uak mbaok lau mặt; uak papan lau ván; uak gaok chùi nồi.
uak papanꨂꨀꩀ ꨚꨚꩆlau ván.uak mbaok lau mặt; uak papan lau ván; uak gaok chùi nồi.
uak gaokꨂꨀꩀ ꨈꨯꨱꩀchùi nồi.uak mbaok lau mặt; uak papan lau ván; uak gaok chùi nồi.
uak kanyiꨂꨀꩀ ꨆꨐꨪkéo đàn nhị.uak kanyi kéo đàn nhi.
malak yau takuh uak dreiꨠꨤꩀ ꨢꨮꨭ ꨓꨆꨭꩍ ꨂꨀꩀ ꨕꨴꨬbạn như chuột cạ mình vào.malak yau takuh uak drei (tng) bản như chuột cạ mình vào.
caik tian mang sit ndih ndang. @ praong mai hu ka urang uan lo lingikꨌꨰꩀ ꨓꨳꩆ ꨠꩃ ꨧꨪꩅ ꨙꨪꩍ ꨙꩃ. @ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨟꨰ ꨨꨭꨩ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨂꨀꩆ ꨤꨯ ꨤꨪꨊꨪꩀyêu em từ thuở nằm nôi, lớn lên về tay người, oan lắm trời ơi!.caik tian mang sit ndih ndang. @ praong mai hu ka urang uan lo lingik (cd) yêu em từ thuở nằm nôi, lớn lên về tay người, oan lắm trời ơi!; matai uan chết oan.
matai uanꨠꨓꨰ ꨂꨀꩆchết oan.caik tian mang sit ndih ndang. @ praong mai hu ka urang uan lo lingik (cd) yêu em từ thuở nằm nôi, lớn lên về tay người, oan lắm trời ơi!; matai uan chết oan.
ugha amilꨂꨉ ꨀꨟꨪꩊrễ me.ugha amil rễ me; caoh tambok rok agha (tng) bạt gò, bứng rễ, (khai hoang).
caoh tambok rok aghaꨌꨯꨱꩍ ꨓꨡꨯꩀ ꨣꨯꩀ ꨀꨉbạt gò, bứng rễ, (khai hoang).ugha amil rễ me; caoh tambok rok agha (tng) bạt gò, bứng rễ, (khai hoang).
uh habeiꨂꩍ ꨨꨝꨬlùi khoai.uh habei lùi khoai; uh di habuw lùi vào tro (nóng).
uh di habuwꨂꩍ ꨕꨪ ꨨꨝꨭꨥlùi vào tro (nóng).uh habei lùi khoai; uh di habuw lùi vào tro (nóng).
uh ka ranaihꨂꩍ ꨆ ꨣꨗꨰꩍhơ (lửa) cho trẻ.uh ka ranaih hơ (lửa) cho trẻ; uh tada hơ ngực.
uh tadaꨂꩍ ꨓꨕhơ ngực.uh ka ranaih hơ (lửa) cho trẻ; uh tada hơ ngực.
uh tarak ka nâk nao atahꨂꩍ ꨓꨣꩀ ꨆ ꨘꩀ ꨗꨯꨱ ꨀꨓꩍlo lắng vì con đi xa.uh tarak ka nâk nao atah lo lắng vì con đi xa.
uk damuk nao aiek phimꨂꩀ ꨕꨟꨭꩀ ꨗꨯꨱ ꨀꨳꨮꩀ ꨜꨪꩌháo hức đi xem phim.uk damuk nao aiek phim háo hức đi xem phim.
uk mathinꨂꩀ ꨠꨔꨪꩆvò mắm.uk mathin vò mắm.
pandik tatek di rim li-a, ukem ukat dak sumuꨚꨙꨪꩀ ꨓꨓꨮꩀ ꨕꨪ ꨣꨪꩌ ꨤꨪꨀ, ꨂꨆꨮꩌ ꨂꨆꩅ ꨕꩀ ꨧꨭꨟꨭđau lan khắp mình cấp cứu không kịp.pandik tatek di rim li-a, ukem ukat dak sumu (DVM) đau lan khắp mình cấp cứu không kip.
ukhin ngap yau nan!ꨂꨇꨪꩆ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨘꩆ!không nên làm như thế!ukhin ngap yau nan! không nên làm như thể!
huak lisei ul di tadaꨨꨶꩀ ꨤꨪꨧꨬ ꨂꩊ ꨕꨪ ꨓꨕăn cơm bị nghẹn.huak lisei ul di tada ăn cơm bị nghẹn.
bia Ulik ndik daok ngaok raong liman, rabiyeng kaong dua gah mai tel balꨝꨳ ꨂꨤꨪꩀ ꨙꨪꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨣꨯꨱꩃ ꨤꨪꨠꩆ, ꨣꨝꨪꨢꨮꩃ ꨆꨯꨱꩃ ꨕꨶ ꨈꩍ ꨟꨰ ꨓꨮꩊ ꨝꩊCông chúa Đại Việt lên voi cùng những người hầu cận hai bên, về đến kinh đô.bia Ulik ndik daok ngaok raong liman, rabiyeng kaong dua gah mai tel bal (DR) Công chúa Đại Việt lên voi cùng những người hầu cận hai bên, về đến kinh đô.
um nao paik baohꨀꨭꩌ ꨗꨯꨱ ꨚꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍvới lên hái trái.um nao paik baoh với lên hái trái.
umat dalam manal kho rambahꨂꨠꩅ ꨕꨤꩌ ꨠꨘꩊ ꨇꨯ ꨣꨡꩍchúng sinh trong vòng khổ lụy.umat dalam manal kho rambah chúng sinh trong vòng khổ lụy.
tiap umat trun peh danum Deva Samalaikꨓꨳꩇ ꨂꨠꩅ ꨓꨴꨭꩆ ꨚꨮꩍ ꨕꨗꨭꩌ v ꨧꨠꨤꨰꩀsai thiên sứ xuống mở nấm mồ cho Dêva Samulaik.tiap umat trun peh danum Deva Samalaik (DVM) sai thiên sứ xuống mở nấm mồ cho Dêva Samulaik.
likau kayem ka pathang taom thun daok amelꨤꨪꨆꨮꨭ ꨆꨢꨮꩌ ꨆ ꨚꨔꩃ ꨓꨯꨱꩌ ꨔꨭꩆ ꨕꨯꨱꩀ ꨀꨟꨮꩊxin để tang thờ chồng trọn một năm ẩn dật.likau kayem ka pathang taom thun daok amel (DVM) xin để tang thờ chồng trọn một năm ẩn dật.
dahlak nao uniꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨂꨘꨫtôi đi bây giờ.dahlak nao uni tôi đi bây giờ; lingik hajan uni ni trời mưa bây giờ đây.
lingik hajan uni niꨤꨪꨊꨪꩀ ꨨꨎꩆ ꨂꨗꨫ ꨗꨫtrời mưa bây giờ đây.dahlak nao uni tôi đi bây giờ; lingik hajan uni ni trời mưa bây giờ đây.
sang saai upakꨧꩃ ꨦꨄꨰ ꨂꨚꩀnhà anh ở đâu?.sang saai upak nhà anh ở đâu?; kayua upak? vì đâu?; dom saai daok upak mai ni? các anh ở đâu đến?; ai nao upak mâng page sani? anh đi đâu từ sáng đến giờ?.
kayua upak?ꨆꨢꨶ ꨂꨚꩀ?vì đâu?.sang saai upak nhà anh ở đâu?; kayua upak? vì đâu?; dom saai daok upak mai ni? các anh ở đâu đến?; ai nao upak mâng page sani? anh đi đâu từ sáng đến giờ?.
dom saai daok upak mai ni?ꨕꨯꩌ ꨦꨄꨰ ꨕꨯꨱꩀ ꨂꨚꩀ ꨟꨰ ꨗꨫ?các anh ở đâu đến?.sang saai upak nhà anh ở đâu?; kayua upak? vì đâu?; dom saai daok upak mai ni? các anh ở đâu đến?; ai nao upak mâng page sani? anh đi đâu từ sáng đến giờ?.
ai nao upak mâng page sani?ꨄ ꨗꨯꨱ ꨂꨚꩀ ꨟꩂ ꨚꨈꨮ ꨧꨘꨫ?anh đi đâu từ sáng đến giờ?.sang saai upak nhà anh ở đâu?; kayua upak? vì đâu?; dom saai daok upak mai ni? các anh ở đâu đến?; ai nao upak mâng page sani? anh đi đâu từ sáng đến giờ?.
upak mada huec kandaꨂꨚꩀ ꨠꨕ ꨨꨶꨮꩄ ꨆꨙkhông hề sợ hãi.upak mada huec kanda không hề sợ hãi; upak hagait o không hề gì đâu.
upak hagait oꨂꨚꩀ ꨨꨈꨰꩅ ꨅkhông hề gì đâu.upak mada huec kanda không hề sợ hãi; upak hagait o không hề gì đâu.
ur dhul takaplungꨂꩉ ꨖꨭꩊ ꨓꨆꨚꨵꨭꩂbụi mù bay tung.ur dhul takaplung bụi mù bay tung.
urai patao Po Klaong Giraiꨂꨣꨰ ꨚꨓꨯꨱ ꨛꨯꨮ ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨈꨪꨣꨰtriều đại Pô Klaong Garai.urai patao Po Klaong Girai triều đại Pô Klaong Garai.
rai diip anâk manuis urai niꨣꨰ ꨕꨳꨪꩇ ꨀꨗꩀ ꨠꨗꨶꨪꩋ ꨂꨣꨰ ꨗꨫcuộc sống con người thời nay.rai diip anâk manuis urai ni cuộc sống con người thời nay; urai ni amaok mbeng pasei (PC) đời này mọt ăn sắt (ý nói nhiều chuyện đảo lộn).
urai ni amaok mbeng paseiꨂꨣꨰ ꨗꨫ ꨀꨟꨯꨱꩀ ꨡꨮꩃ ꨚꨧꨬđời này mọt ăn sắt (ý nói nhiều chuyện đảo lộn).rai diip anâk manuis urai ni cuộc sống con người thời nay; urai ni amaok mbeng pasei (PC) đời này mọt ăn sắt (ý nói nhiều chuyện đảo lộn).
urak niꨂꨣꩀ ꨗꨫbây giờ.urak ni bây giờ.
bia Ulik mboh Debita Suer siam likei ginuh hadah, ba tian uranem, daok saong gep hu klau thunꨝꨳ ꨂꨤꨪꩀ ꨡꨯꩍ ꨕꨮꨝꨪꨓ ꨧꨶꨮꩉ ꨧꨳꩌ ꨤꨪꨆꨬ ꨈꨪꨗꨭꩍ ꨨꨕꩍ, ꨝ ꨓꨳꩆ ꨂꨣꨗꨮꩌ, ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ ꨨꨭꨩ ꨆꨵꨮꨭ ꨔꨭꩆCông chúa Đại Việt thấy vua Chế Mân hào hoa phương phi mới đem lòng yêu thương, sống với nhau trọn ba năm.bia Ulik mboh Debita Suer siam likei ginuh hadah, ba tian uranem, daok saong gep hu klau thun (DR) Công chúa Dại Việt tháy vua Chế Mân hào hoa phương phi mới đem lòng yêu thương, sống với nhau trọn ba năm.
oh mboh sa urang haleiꨅꩍ ꨡꨯꩍ ꨧ ꨂꨣꩃ ꨨꨤꨬchẳng thấy người nào.oh mboh sa urang halei chẳng thấy người nào; ndom bilei urang nói xấu người; dua urang anit gep hai người yêu nhau; kathaot oh thei ramai. @ ralo jién padai
ndom bilei urangꨙꨯꩌ ꨝꨪꨤꨬ ꨂꨣꩃnói xấu người.oh mboh sa urang halei chẳng thấy người nào; ndom bilei urang nói xấu người; dua urang anit gep hai người yêu nhau; kathaot oh thei ramai. @ ralo jién padai
dua urang anit gepꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨀꨗꨫꩅ ꨈꨮꩇhai người yêu nhau.oh mboh sa urang halei chẳng thấy người nào; ndom bilei urang nói xấu người; dua urang anit gep hai người yêu nhau; kathaot oh thei ramai. @ ralo jién padai
urang mai juak gepꨂꨣꩃ ꨟꨰ ꨎꨶꩀ ꨈꨮꩇnghèo cùng chẳng thấy bóng ai; khi lắm tiền người ta thăm nườm nượp.urang mai juak gep (tng) nghèo cùng chẳng thấy bóng ai; khi lắm tiền người ta thăm nườm nượp.
urang kayaꨂꨣꩃ ꨆꨢngười giàu sang.hadom urang kaya dalam palei những người giàu sang trong
Lana s arang ka prao qua ong rit- lea o ahaꨤꨘ ꨧ ꨀꨣꩃ ꨆ ꨚꨴꨯꨱ q ꨅꩃ ꨣꨪꩅ ꨅ ꨀꨨngười xưa, người già.Lana s arang ka prao qua ong rit- lea o aha 2 o ae
urang taha hu sara si liahꨂꨣꩃ ꨓꨨ ꨨꨭꨩ ꨧꨣ ꨧꨪ ꨤꨳꩍnghe lời người già thì có hạt muối mà liếm;peng kadha urang taha hu sara si liah (tng) nghe lời người già thì có hạt muối mà liếm;
panuec mâng urang tahaꨚꨗꨶꨮꩄ ꨟꩂ ꨂꨣꩃ ꨓꨨlời cổ nhân (người xưa).panuec mâng urang taha lời cổ nhân (người xưa).
urang ndomꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌdư luận.juai peng urang ndom đừng nghe dư luận.
urang paratꨂꨣꩃ ꨚꨣꩅngười ngoài tộc hệ, kẻ xa lạ.klak phun gimbak di dhan. @ klak gep patian tuei urang parat (cd) bỏ gốc mà nương vào ngọn (nhu) bỏ họ hàng mà theo người lạ.
urang siamꨂꨣꩃ ꨧꨳꩌquý nhân.ba ahar bingi payak urang siam (ASP) mang quà bánh ngon đài quý nhân.
dalam usuman niꨕꨤꩌ ꨂꨧꨭꨠꩆ ꨗꨫvào thế kỳ này;trong usuman ni vào thế kỳ này;
akaok usumanꨀꨆꨯꨱꩀ ꨂꨧꨭꨠꩆđầu thế kỷ.akaok usuman đầu thế kỷ.
hayep bia Utꨨꨢꨮꩇ ꨝꨳ ꨂꩅhoàng hậu Ut (công chúa Ngọc Khoa).hayep bia Ut bia hoàng hậu Ut (công chúa Ngọc Khoa).
nao gah utꨗꨯꨱ ꨈꩍ ꨂꩅđi về hướng bắc.nao gah ut đi về hướng bắc.
liua utalꨂꨓꩊcày lòi;liua utal cày lòi;
ndom utalꨙꨯꩌ ꨂꨓꩊnói ngoài đề, nói lạc đề;ndom utal nói ngoài đề, nói lạc đề;
mak utalꨠꩀ ꨂꨓꩊcày lạo chỗ lòi.mak utal cày lạo chỗ lòi.
sa manuh manâng utarꨧ ꨠꨗꨭꩍ ꨠꨗꩂ ꨂꨓꩉmột tính nết không tốt;sa manuh manâng utar một tính nết không tốt;
dom angak utarꨕꨯꩌ ꨀꨋꩀ ꨂꨓꩉnhững hành vi có hại.dom angak utar những hành vi có hại.
usul anak adam ngaok dunya niꨂꨧꨭꩊ ꨀꨘꩀ ꨀꨕꩌ ꨊꨯꨱꩀ ꨕꨭꨑ ꨗꨫsự hiện hữu của con người trên mặt đất này.usul anak adam ngaok dunya ni sự hiện hữu của con người trên mặt đất này.
ridéh caok kabaw uw dhuw (PC)ꨣꨪꨕꨯꨮꩍ ꨌꨯꨱꩀ ꨆꨝꨥ ꨂꨥ ꨖꨭꨥ ()xe khóc cho trâu tham thiết.ridéh caok kabaw uw dhuw (PC) xe khóc cho trâu tham thiết.
wa likeiꨥ ꨤꨪꨆꨬbác trai, cậu (anh mẹ);wa likei bác trai, cậu (anh mẹ);
wa kameiꨥ ꨆꨟꨬbác gái, dì (chị mẹ).wa kamei bác gái, dì (chị mẹ).
liua abih wacꨀꨝꨪꩍ ꨥꩄcày hết vạt.liua abih wac cày hết vạt.
daruai wac gaiꨕꨣꨶꨰ ꨥꩄ ꨈꨰmóc.daruai wac gai móc.
galimeng wacꨈꨤꨪꨟꨮꩃ ꨥꩄnhện giăng.galimeng wac nhện giăng.
wah ikanꨥꩍ ꨁꨆꩆcâu cá;wah ikan câu cá;
athar wahꨀꨔꩉ ꨥꩍlưới câu.athar wah lưới câu.
wah padai mbengꨥꩍ ꨚꨕꨰ ꨡꨮꩃtạm ứng lúa ăn.wah padai mbeng tạm ứng lúa ăn.
wah gilaiꨥꩍ ꨈꨪꨤꨰchèo thuyền.wah gilai chèo thuyền.
wah aia di luꨥꩍ ꨀꨳ ꨕꨪ ꨤꨭvợi nước trong lu.wah aia di lu vợi nước trong lu.
galimang waiꨈꨤꨪꨠꩃ ꨥꨰnhện giăng.galimang wai nhện giăng.
wai wai tel harei paguen telꨥꨰ ꨥꨰ ꨓꨮꩊ ꨨꨣꨬ ꨚꨈꨶꨮꩆ ꨓꨮꩊthấm thoát ngày hẹn lại tới.wai wai tel harei paguen tel thấm thoát ngày hẹn lại tới.
waih tama padeiꨥꨰꩍ ꨓꨠ ꨚꨕꨬghé vào nghỉ.waih tama padei ghé vào nghỉ.
nao wait nao!ꨗꨯꨱ ꨥꨰꩅ ꨗꨯꨱ!đi lẹ lên!.nao wait nao! đi lẹ lên!.
amaik birau nao waitꨀꨟꨰꩀ ꨝꨪꨣꨮꨭ ꨗꨯꨱ ꨥꨰꩅmẹ mới đi tức thì;amaik birau nao wait mẹ mới đi tức thì;
birau blaoh waitꨝꨪꨣꨮꨭ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨥꨰꩅmới xong tức thì.birau blaoh wait mới xong tức thì.
birau mboh wait dait gilac lihikꨝꨪꨣꨮꨭ ꨡꨯꩍ ꨥꨰꩅ ꨕꨰꩅ ꨈꨪꨤꩄ ꨤꨪꨨꨪꩀmới thấy đây mà lại mát.birau mboh wait dait gilac lihik mới thấy đây mà lại mát.
takai yam wait waitꨓꨆꨰ ꨢꩌ ꨥꨰꩅ ꨥꨰꩅchân bước thoăn thoắt.takai yam wait wait chân bước thoăn thoắt.
jalan waiyꨎꨤꩆ ꨥꨰꩈcon đường cong;jalan waiy con đường cong;
waiy cambuaiꨥꨰꩈ ꨌꨡꨶꨰméo miệng.waiy cambuai meo mieng.
hawei waiy weng roiꨨꨥꨬ ꨥꨰꩈ ꨥꨮꩃcong queo;hawei waiy weng roi cong queo;
wak akhar waiy wengꨥꩀ ꨀꨇꩉ ꨥꨰꩈ ꨥꨮꩃviết chữ ngoằn ngoèo.wak akhar waiy weng viết chữ ngoàn ngoèo.
oh hu wak tu si sanângꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨥꩀ ꨓꨭ ꨧꨪ ꨦꨗꩂkhông có thời gian để suy nghĩ.oh hu wak tu si sanâng không c thời gian để suy nghì.
wak jhaok halukꨥꩀ ꨏꨯꨱꩀ ꨨꨤꨭꩀthêu xúc đất.wak jhaok haluk theeu xúc đất.
traow mrai tama wakꨓꨴꨯꨱꨥ ꨠꨴꨰ ꨓꨠ ꨥꩀquay sợi vào xa.traow mrai tama wak quay sợi vào xa.
wak patengꨥꩀ ꨚꨓꨮꩃgờ lưới;wak pateng gö lưới;
wak ikan di nyuelꨥꩀ ꨁꨆꩆ ꨕꨪ ꨑꨶꨮꩊgờ cá trong lưới.wak ikan di nyuel gờ cá trong lưới.
wak anakꨥꩀ ꨀꨘꩀcon cút con.wak anak con cút con.
mbuah kar ka wakꨡꨶꩍ ꨆꩉ ꨆ ꨥꩀthan thân trách phận;mbuah kar ka wak than thân trách phận;
jhak wakꨏꩀ ꨥꩀxấu số.jhak wak xấu số.
sa urang hu sa wak rasi karei di gepꨧ ꨂꨣꩃ ꨨꨭꨩ ꨧ ꨥꩀ ꨣꨧꨪ ꨆꨣꨬ ꨕꨪ ꨈꨮꩇmỗi người có một số mệnh khác nhau.sa urang hu sa wak rasi karei di gep mỗi người có một số mệnh khác nhau.
wak akharꨥꩀ ꨀꨇꩉviết chữ;wak akhar viết chữ;
wak harakꨥꩀ ꨨꨣꩀviết thư.wak harak viết thu.
wak lawaiyꨥꩀ ꨤꨥꨰꩈkhuấy hồ.wak lawaiy khuấy hồ.
wak ayunꨥꩀ ꨀꨢꨭꩆtreo vòng;wak ayun treo vòng;
wak ngaok linyaꨥꩀ ꨊꨯꨱꩀ ꨤꨪꨑtreo lên gióng.wak ngaok linya treo lên gióng.
manuis daok wak kaongꨠꨗꨶꨪꩋ ꨕꨯꨱꩀ ꨥꩀ ꨆꨯꨱꩃngười láng giềng.manuis daok wak kaong người láng gièng.
manuis wak cakaowꨠꨗꨶꨪꩋ ꨥꩀ ꨌꨆꨯꨱꨥkẻ tòng phạm.manuis wak cakaow ke tong pham.
ndih wak jaongꨙꨪꩍ ꨥꩀ ꨎꨯꨱꩃnằm tréo ngoe.ndih wak jaong nằm tréo ngoe.
kamei wak wal mblait huec di sang (DN)ꨆꨟꨬ ꨥꩀ ꨥꩊ ꨡꨵꨰꩅ ꨨꨶꨮꩄ ꨕꨪ ꨧꩃ ()đàn bà kì khôi là loại đàn bà sợ nhà (tối).kamei wak wal mblait huec di sang (DN) đàn bà kì khôi là loại đàn bà sợ nhà (tối).
lima wakakꨤꨪꨠ ꨥꨆꩀnăm lần (lặp lại).lima wakak năm lần (lặp lại).
ngap wal wang limaowꨋꩇ ꨥꩊ ꨥꩃ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥlàm chuồng bò;ngap wal wang limaow làm chuồng bò;
juai pablei kabaw po wal (tng)ꨎꨶꨰ ꨚꨝꨵꨬ ꨆꨝꨥ ꨛꨯꨮ ꨥꩊ ()đừng bán trâu chủ chuồng (trâu đầu đàn).juai pablei kabaw po wal (tng) đừng bán trâu chủ chuồng (trâu đầu đàn).
parabha tapuk hu nok hu wanꨚꨣꨞ ꨓꨚꨭꩀ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꩀ ꨨꨭꨩ ꨥꩆphân quyển sách ra thành từng mục, từng đoạn.parabha tapuk hu nok hu wan phân quyển sách ra thành từng mục, từng đoạn.
rak dhan lah wanꨣꩀ ꨖꩆ ꨤꩍ ꨥꩆđâm chồi tẻ nhánh.rak dhan lah wan đâm coanh tẻ nhánh.
asau wanꨀꨧꨮꨭ ꨥꩆchó vện.asau wan chó vện.
wang mâkꨥꩃ ꨟꩀvây bắt;wang mâk vây bắt;
wang di grep gilaongꨥꩃ ꨕꨪ ꨈꨴꨮꩇ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃbao vây khắp ngả đường.wang di grep gilaong bao vây khắp ngả đường.
wang kabawꨥꩃ ꨆꨝꨥchận trâu.wang kabaw chận trâu.
padai hu sa wang ratengꨚꨕꨰ ꨨꨭꨩ ꨧ ꨥꩃ ꨣꨓꨮꩃcó một cà tăng thóc.padai hu sa wang rateng có một cà tăng thóc.
waong limanꨥꨯꨱꩃ ꨤꨪꨠꩆbành voi.waong liman bành voi.
mboh ai mai dahlak biak waorꨡꨯꩍ ꨄ ꨟꨰ ꨕꨨꨵꩀ ꨝꨳꩀ ꨥꨯꨱꩉthấy anh đến tôi rất sửng sốt.mboh ai mai dahlak biak waor tháy anh đến tôi rất sửng sốt.
war huakꨥꩉ ꨨꨶꩀbữa cơm;war huak bưa com;
nduec mbeng war chayꨙꨶꨮꩄ ꨡꨮꩃ ꨥꩉ ꨍꩈăn từng bữa;nduec mbeng war chay ăn từng bữa;
liua hu klau warꨨꨭꨩ ꨆꨵꨮꨭ ꨥꩉcày được ba buổi.liua hu klau war cày được ba buổi.
warana baoh tanahꨥꨣꨘ ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨘꩍchu vi trái đất.warana baoh tanah chu vi trái đất.
sa ires warihꨧ ꨁꨣꨮꩋ ꨥꨣꨪꩍmột sự nghiệp lẫy lừng.sa ires warih một sự nghiệp lây lùng.
thun rimaong wawꨔꨭꩆ ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ ꨥꨥnăm Dần.thun rimaong waw năm Dần.
waw kalangꨥꨥ ꨆꨤꩃsáo diều.waw kalang sáo diều.
we we Katé maiꨥꨮ ꨥꨮ ꨆꨓꨯꨮꨩ ꨟꨰthấm thoát mùa Katê lại đến.we we Kate mai thám thoát mùa Katê lại đến.
weh tagokꨥꨮꩍ ꨓꨈꨯꩀđỡ dậy;weh tagok đỡ dậy;
dai wehꨕꨰ ꨥꨮꩍphụ đỡ.dai weh phụ đơ.
amaik nao wei ikanꨀꨟꨰꩀ ꨗꨯꨱ ꨥꨬ ꨁꨆꩆmẹ đi bắt cá.amaik nao wei ikan mẹ di bát cá.
taduk wei weiꨓꨕꨭꩀ ꨥꨬ ꨥꨬđọt xanh mướt;taduk wei wei đọt xanh mướt;
ritak cei wei wei (cd)ꨣꨪꨓꩀ ꨌꨬ ꨥꨬ ꨥꨬ ()đậu của chú xanh mướt.ritak cei wei wei (cd) đậu của chú xanh mướt.
matai nao dip wek (tng)ꨠꨓꨰ ꨗꨯꨱ ꨕꨪꩇ ꨥꨮꩀ ()chết đi sống lại;matai nao dip wek (tng) chết đi sóng lại;
nao tel cek wek tel sangꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ ꨌꨮꩀ ꨥꨮꩀ ꨓꨮꩊ ꨧꩃđi tới núi trở lại tới nhà.nao tel cek wek tel sang đi tới núi trở lại tới nhà.
tel wan ai glengꨓꨮꩊ ꨥꩆ ꨄ ꨈꨵꨮꩃđến phiên anh chăn (dắt).tel wan ai gleng đến phiên anh chăn (dắt).
asau wenꨀꨧꨮꨭ ꨥꨮꩆchó mốc.asau wen chó mốc.
weng likeiꨥꨮꩃ ꨤꨪꨆꨬlưỡi hái nam;weng likei lưỡi hái nam;
weng kameiꨥꨮꩃ ꨆꨟꨬlưỡi hái nữ.weng kamei lưỡi
wer huakꨥꨮꩉ ꨨꨶꩀquên ăn;wer huak quên ăn;
ndih o werꨙꨪꩍ ꨅ ꨥꨮꩉngủ không được;ndih o wer ngủ không được;
baoh manuk werꨝꨯꨱꩍ ꨠꨗꨭꩀ ꨥꨮꩉtrứng gà lộn;baoh manuk wer trứng gà lộn;
aia werꨀꨳ ꨥꨮꩉnước đứng.aia wer nước đứng.
ndih wer guhꨙꨪꩍ ꨥꨮꩉ ꨈꨭꩍdậy muộn.ndih wer guh dậy muộn.
daok rnaih lo blaoh wer dreiꨕꨯꨱꩀ ꨤꨯ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨥꨮꩉ ꨕꨴꨬcòn trẻ mà đã đàng trí.daok rnaih lo blaoh wer drei còn trẻ mà đà đàng tri.
kakei saong dahlak blaoh dahlak wer dhit naoꨆꨆꨬ ꨧꨯꨱꩃ ꨕꨨꨵꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨨꨵꩀ ꨥꨮꩉ ꨖꨪꩅ ꨗꨯꨱnhắn với tôi mà tôi quên bẵng đi.kakei saong dahlak blaoh dahlak wer dhit nao nhắn với tôi mà tôi quên bằng đi.
wet akaokꨥꨮꩅ ꨀꨆꨯꨱꩀlắc lư đầu.wet akaok lac lu dau.
tong glaong angin yuk magei wet wetꨓꨯꩂ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨀꨊꨪꩆ ꨢꨭꩀ ꨠꨈꨬ ꨥꨮꩅ ꨥꨮꩅchòi cao gió thổi lắc lư.tong glaong angin yuk magei wet wet chòi cao gió thổi lắc wic
jhik wicꨏꨪꩀ ꨥꨪꩄmay vá;jhik wic may vá;
gai wicꨈꨰ ꨥꨪꩄcây mắc chỉ.gai wic cây mắc chỉ.
wih hareiꨥꨪꩍ ꨨꨣꨬgiữa trưa.wih harei giưa trưa.
aia wikꨀꨳ ꨥꨪꩀnước đục.aia wik nước đục.
mbaok wilꨡꨯꨱꩀ ꨥꨪꩊmặt tròn;mbaok wil mặt tròn;
wil yau baoh bilaongꨥꨪꩊ ꨢꨮꨭ ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨤꨯꨱꩃtròn như trái bí.wil yau baoh bilaong tròn như
wis tianꨥꨪꩋ ꨓꨳꩆsửa cái thai.wis tian sửa cái thai.
cek glaong witꨌꨮꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨥꨪꩅnúi cao chót vót.cek glaong wit núi cao chót vớt.
akan ya klauꨀꨆꩆ ꨢ ꨆꨵꨮꨭthượng tầng thứ ba;akan ya klau thượng tầng thứ ba;
phun ya limaꨜꨭꩆ ꨢ ꨤꨪꨠcây thứ năm.phun ya lima cây thứ
yah sangꨢꩍ ꨧꩃdỡ nhà;yah sang dờ nhà;
ngap blaoh gilac yahꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨈꨪꨤꩄ ꨢꩍlàm xong lại phá.ngap blaoh gilac yah làm xong lại phá.
yah pabrai sang klakꨢꩍ ꨚꨝꨴꨰ ꨧꩃ ꨆꨵꩀphá hủy nhà cũ.yah pabrai sang klak phá hủy nhà củ.
yah yac ka urang thauꨢꩍ ꨢꩄ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨔꨮꨭphân trần cho người ta hiểu.yah yac ka urang thau phân trần cho người ta hiểu.
panuec kadha nan yah yac baikꨚꨘꨶꨮꩄ ꨆꨖ ꨘꩆ ꨢꩍ ꨢꩄ ꨝꨰꩀvấn đề đó cho xí xóa đi.panuec kadha nan yah yac baik vấn đề đó cho xí xóa đi.
yah ai lac yau nanꨢꩍ ꨄ ꨤꩄ ꨢꨮꨭ ꨘꩆnếu anh nói như thế;yah ai lac yau nan nếu anh nói như thế;
yah nyu takrâꨢꩍ ꨐꨭꨩ ꨓꨆꨴꨲnếu nó thích.yah nyu takrâ nếu nó thích.
yah lac dahlak mai sumuꨢꩍ ꨤꩄ ꨕꨨꨵꩀ ꨟꨰ ꨧꨭꨟꨭví mà tôi đến kịp.yah lac dahlak mai sumu ví mà tôi đến kịp.
yaih dreiꨢꨰꩍ ꨕꨴꨬtự cao, tự khoe khoang.yaih drei tự cao, tự khoe khoang.
yak tangin pahꨢꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨚꩍgiơ tay ra tát;yak tangin pah giơ tay ra tát;
yak tagokꨢꩀ ꨓꨈꨯꩀgiơ lên.yak tagok giơ lên.
ngap hamu biai saong khak, nao yak biai saong jien (tng)ꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨧꨯꨱꩃ ꨇꩀ, ꨗꨯꨱ ꨢꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨎꨳꨮꩆ ()làm ruộng bàn với phân, đi kiện bàn với tiền.ngap hamu biai saong khak, nao yak biai saong jien (tng) làm ruộng bàn với phân, đi kiện bàn với tiền.
yak yangꨢꩀ ꨢꩃtrình thần.yak yang triinh thân.
mik kamuen min blaoh nao yak bak gepꨟꨪꩀ ꨆꨠꨶꨮꩆ ꨟꨪꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨗꨯꨱ ꨢꩀ ꨝꩀ ꨈꨮꩇlà chú với bác (thôi) mà lại kiện cáo nhau.mik kamuen min blaoh nao yak bak gep là chú với bác (thôi) mà lại kiện cáo nhau.
uarng yakhakꨢꨇꩀkẻ bần cùng.uarng yakhak kẻ bần cùng.
nao klau yamꨗꨯꨱ ꨆꨵꨮꨭ ꨢꩌđi ba bước.nao klau yam đi ba bước.
yam njuel njacꨢꩌ ꨒꨶꨮꩊ ꨒꩄbước nhẹ nhàng.yam njuel njac bước nhẹ nhàng.
yam saꨢꩌ ꨧcanh một.yam sa canh một.
takrâ ngan yamanꨓꨆꨴꨲ ꨋꩆ ꨢꨠꩆthích món ngọt;takrâ ngan yaman thích món ngọt;
yaman yau saradangꨢꨠꩆ ꨢꨮꨭ ꨧꨣꨕꩃngọt như đường.yaman yau saradang ngot nhu duong.
ngap yangꨋꩇ ꨢꩃcúng thần;ngap yang cúng thần;
hu anak hu yang, hu pasang hu thraiy (tng)ꨨꨭꨩ ꨀꨘꩀ ꨨꨭꨩ ꨢꩃ, ꨨꨭꨩ ꨚꨧꩃ ꨨꨭꨩ ꨔꨴꨰꩈ ()có con có (nhu cầu đến với) thần, có chồng có nó.hu anak hu yang, hu pasang hu thraiy (tng) có con có (nhu cầu đến với) thần, có chồng có no.
sanak chai yang chak (tng)ꨧꨘꩀ ꨍꨰ ꨢꩃ ꨍꩀ ()dữ như hung thần.sanak chai yang chak (tng) dư như hung thần.
yang rup saong akhar jang o hu (APP)ꨢꩃ ꨣꨭꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨇꩉ ꨎꩃ ꨅ ꨨꨭꨩ (ꨀꩇꨚ)tượng thần với chữ khắc cũng không còn.yang rup saong akhar jang o hu (APP) tượng thần với chữ khắc cũng không con.
likau yang labang pakah payuaꨤꨪꨆꨮꨭ ꨢꩃ ꨤꨝꩃ ꨚꨆꩍ ꨚꨢꨶxin thần thánh phù hộ;likau yang labang pakah payua xın thanh than phu hộ;
ngap yang ngap labangꨋꩇ ꨢꩃ ꨋꩇ ꨤꨝꩃcúng tế thần thánh (nói chung).ngap yang ngap labang cúng te thân thánh (noi chung).
brei ka urang mbeng gilac yaokꨝꨴꨬ ꨆ ꨂꨣꩃ ꨡꨮꩃ ꨈꨪꨤꩄ ꨢꨯꨱꩀcho người ăn rồi lại trách.brei ka urang mbeng gilac yaok cho người ăn rồi lại trách.
yaok yer yut cuaiꨢꨯꨱꩀ ꨢꨮꩉ ꨢꨭꩅ ꨌꨶꨰbới móc bạn bè.yaok yer yut cuai bới móc bạn bè.
kalik juak ni yaom hadom?ꨆꨤꨪꩀ ꨎꨶꩀ ꨗꨫ ꨢꨯꨱꩌ ꨨꨕꨯꩌ?dép này giá bao nhiêu?;kalik juak ni yaom hadom? dép này giá bao nhiêu?;
ngap yaom saong amaikꨋꩇ ꨢꨯꨱꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀlàm nũng với mẹ.ngap yaom saong amaik làm nũng với mẹ.
ngap yaom lima harei blaohꨋꩇ ꨢꨯꨱꩌ ꨤꨪꨠ ꨨꨣꨬ ꨝꨵꨯꨱꩍlàm độ chừng năm ngày rồi.ngap yaom lima harei blaoh làm độ chưng năm ngày rồi.
brei tok yaomꨝꨴꨬ ꨓꨯꩀ ꨢꨯꨱꩌcho lấy lệ;brei tok yaom cho lấy lệ;
mbeng tok yaomꨡꨮꩃ ꨓꨯꩀ ꨢꨯꨱꩌăn lấy lệ.mbeng tok yaom ăn lãy lệ.
oh yaom khing mbengꨅꩍ ꨢꨯꨱꩌ ꨇꨫꩂ ꨡꨮꩃkhông thích ăn.oh yaom khing mbeng khong thich an.
klak yam tabiak yam yau limam (PC)ꨆꨵꩀ ꨢꩌ ꨓꨝꨳꩀ ꨢꩌ ꨢꨮꨭ ꨤꨪꨠꩌ ()bước chân đi ùa như thể loài voi.klak yam tabiak yam yau limam (PC) bước chân đi a như thể loài voi.
thei mai mang deh thei o, dreh phik kau lo yaom sa urang (cd)ꨔꨬ ꨟꨰ ꨠꩃ ꨕꨮꩍ ꨔꨬ ꨅ, ꨕꨴꨮꩍ ꨜꨪꩀ ꨆꨮꨭ ꨤꨯ ꨢꨯꨱꩌ ꨧ ꨂꨣꩃ ()ai đến từ đằng xa kia, giống người ta yêu, riêng mỗi một người.thei mai mang deh thei o, dreh phik kau lo yaom sa urang (cd) ai đến từ đằng xa kia, giống người ta yêu, riêng mỗi một người.
hawei yaong roiꨨꨥꨬ ꨢꨯꨱꩃnhông.hawei yaong roi nhông.
nao yaongꨗꨯꨱ ꨢꨯꨱꩃđi ăn nhờ;nao yaong đi ăn nhờ;
yaong huakꨢꨯꨱꩃ ꨨꨶꩀăn chực;yaong huak an chuic;
yaong ndihꨢꨯꨱꩃ ꨙꨪꩍngủ nhờ.yaong ndih ngu nho.
yaong mbeng sang ni tapa sang dehꨢꨯꨱꩃ ꨡꨮꩃ ꨧꩃ ꨗꨫ ꨓꨚꨩ ꨧꩃ ꨕꨮꩍăn chực từ nhà này sang nhà khác.yaong mbeng sang ni tapa sang deh ăn chực từ nhà này sang nhà khác.
yap jienꨢꩇ ꨎꨳꨮꩆđếm tiền;yap jien đếm tiền;
manuis o thei yap telꨠꨗꨶꨪꩋ ꨅ ꨔꨬ ꨢꩇ ꨓꨮꩊkẻ không ai kể tới.manuis o thei yap tel kẻ không ai kể tới.
yap urangꨢꩇ ꨂꨣꩃmỗi người;yap urang mỗi người;
nao yao hareiꨗꨯꨱ ꨢꨯꨱ ꨨꨣꨬđi mỗi ngày.nao yao harei đi mỗi ngày.
yap harei yap maneiꨢꩇ ꨨꨣꨬ ꨢꩇ ꨠꨗꨬmỗi ngày mỗi tắm.yap harei yap manei mỗi ngày mỗi tắm.
yar manakꨢꩉ ꨠꨘꩀrăn đe.yar manak răn đe.
tanah aia yasaꨓꨘꩍ ꨀꨳ ꨢꨧnước nhà thống nhất.tanah aia yasa nước nhà thống nhất.
siam likei sumu saong dem, yasa anâk Debita (DWM)ꨧꨳꩌ ꨤꨪꨆꨬ ꨧꨭꨟꨭ ꨧꨯꨱꩃ ꨕꨮꩌ, ꨢꨧ ꨀꨗꩀ ꨕꨮꨝꨪꨓ ()đẹp trai như thanh niên, sánh ngang với con nhà trời.siam likei sumu saong dem, yasa anâk Debita (DWM) đẹp trai như thanh niên, sánh ngang với con nhà trời.
gila yau kabaw (tng)ꨈꨪꨤ ꨢꨮꨭ ꨆꨝꨥ ()ngu như trâu;gila yau kabaw (tng) ngu như trâu;
dua urang jang you gep minꨕꨶ ꨂꨣꩃ ꨎꩃ ꨈꨮꩇ ꨟꨪꩆhai đứa cũng như nhau thôi.dua urang jang you gep min hai dia cung nhu nhau thoi.
jang hu sang yau urangꨎꩃ ꨨꨭꨩ ꨧꩃ ꨢꨮꨭ ꨂꨣꩃcũng có nhà như ai.jang hu sang yau urang cũng có nhà như ai.
daok yau krungꨕꨯꨱꩀ ꨢꨮꨭ ꨆꨴꨭꩂcòn y nguyên;daok yau krung co y nguyên;
slam binai yau krungꨧꨵꩌ ꨝꨪꨗꨰ ꨢꨮꨭ ꨆꨴꨭꩂxinh đẹp như xưa.slam binai yau krung xinh dep nhu xua.
ndom saong nyu yau thaohꨙꨯꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨐꨭꨩ ꨢꨮꨭ ꨔꨯꨱꩍnói với hắn cũng như không.ndom saong nyu yau thaoh nói với hắn cũng như không.
kayua yau nanꨆꨢꨶ ꨢꨮꨭ ꨘꩆbởi như thế;kayua yau nan bởi như thế;
kayua vau nan veꨆꨢꨶ vꨀꨮ ꨘꩆ vꨃbởi thế cho nên.kayua vau nan ve bởi thế cho nên.
ngap yau niꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨗꨫlàm như vầy.ngap yau ni làm như vầy.
ndom hagait ndom nyu jang nao yau bhianꨙꨯꩌ ꨨꨈꨰꩅ ꨙꨯꩌ ꨐꨭꨩ ꨎꩃ ꨗꨯꨱ ꨢꨮꨭ ꨞꨳꩆnói gì thì nói nó cũng đi như thường.ndom hagait ndom nyu jang nao yau bhian nói gì thì nói nó cũng đi như thường.
caong mboh yau hatai takraꨌꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ ꨢꨮꨭ ꨨꨓꨰ ꨓꨆꨴước được như ý.caong mboh yau hatai takra uoc được như ý.
bruk n ngap yau halei?ꨝꨴꨭꩀ ꨗ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨨꨤꨬ?việc này làm như thế nào?;bruk n ngap yau halei? việc này làm như thế nào?;
thau ndom yau halei ni?ꨔꨮꨭ ꨙꨯꩌ ꨢꨮꨭ ꨨꨤꨬ ꨗꨫ?biết nói như thế nào đây?.thau ndom yau halei ni? biết nói như thế nào đây?.
panuec yawꨚꨗꨶꨮꩄ ꨢꨥlời xưa, tục ngữ;panuec yaw lời xưa, tục ngữ;
mang yaw mang tikꨠꩃ ꨢꨥ ꨠꩃ ꨓꨪꩀtừ hồi xửa hồi xưa.mang yaw mang tik từ hồi xửa hồi xưa.
yawa phawꨢꨥ ꨜꨥtiếng súng;yawa phaw tiếng súng;
danây grum klau yawaꨕꨗꩈ ꨈꨴꨭꩌ ꨆꨵꨮꨭ ꨢꨥvang ba tiếng sấm;danây grum klau yawa vang ba tiếng sấm;
ân yawaꨀꨲꩆ ꨢꨥnín hơi thở;ân yawa nín hơi thở;
sa yawa atahꨧ ꨢꨥ ꨀꨓꩍmột hơi dài.sa yawa atah một hơi dai.
yawa angin hamac tapaꨢꨥ ꨀꨊꨪꩆ ꨨꨠꩄ ꨓꨚꨩluồng gió thoảng qua.yawa angin hamac tapa luồng gió thoảng qua.
hu yawa suanꨨꨭꨩ ꨢꨥ ꨧꨶꩆcó sức sống.hu yawa suan có sức sống.
tra nyu mai tel yeꨓꨴ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨓꨮꩊ ꨢꨮlát nữa nó tới nơi thôi;tra nyu mai tel ye lát nưa nó tới nơi thôi;
brei nde ni yeꨝꨴꨬ ꨙꨮ ꨗꨫ ꨢꨮcho bấy nhiêu thôi à?brei nde ni ye cho bấy nhiêu thôi à?
yec po!ꨢꨮꩄ ꨛꨯꨮ!hời ngài!;yec po! hời ngài!;
yec lingik!ꨢꨮꩄ ꨤꨪꨊꨪꩀ!hời trời!.yec lingik! hời tròi!.
yeng masinꨢꨮꩃ ꨠꨧꨪꩆhũ mắm.yeng masin hù mắm.
ridaih nao yeng di jalan likuk paleiꨣꨪꨕꨰꩍ ꨗꨯꨱ ꨢꨮꩃ ꨕꨪ ꨎꨤꩆ ꨤꨪꨆꨭꩀ ꨚꨤꨬxe đi vòng ra con đường sau làng.ridaih nao yeng di jalan likuk palei xe di vòng ra con đường sau làng.
yeng klau mbengꨢꨮꩃ ꨆꨵꨮꨭ ꨡꨮꩃquay ba vòng;yeng klau mbeng quay ba vòng;
baoh ridaih yengꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨰꩍ ꨢꨮꩃbánh xe quay.baoh ridaih yeng bánh xe quay.
dak sa yepꨕꩀ ꨧ ꨢꨮꩇxếp một hàng;dak sa yep xếp một hàng;
sa yep phunꨧ ꨢꨮꩇ ꨜꨭꩆmột hàng cây.sa yep phun một hàng cây.
lingik yey!ꨤꨪꨊꨪꩀ ꨢꨮꩈ!hời trời!lingik yey! hời trời!
ndih yokꨙꨪꩍ ꨢꨯꩀnằm dưới;ndih yok nằm dưới;
daok pak yok tagok maiꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨢꨯꩀ ꨓꨈꨯꩀ ꨟꨰở vùng dưới lên.daok pak yok tagok mai ở vùng dưới lên.
asaih yomꨀꨧꨰꩍ ꨢꨯꩌngựa chồm.asaih yom ngựa chồm.
yaong ada tama walꨢꨯꨱꩃ ꨀꨕ ꨓꨠ ꨥꩊlùa vịt vào chuồng.yaong ada tama wal lùa vịt vào chuông.
bingu yoraka (ITP)ꨝꨪꨊꨭ ꨢꨯꨣꨆ (ꨁꩅꨚ)hoa yoraka.bingu yoraka (ITP) hoa yoraka.
yua nao atahꨢꨶ ꨗꨯꨱ ꨀꨓꩍlánh đi xa.yua nao atah lánh đi xa.
daok yuaꨕꨯꨱꩀ ꨢꨶở tạm;daok yua ở tạm;
ai ndik cek adei mbeng harek yuaꨄ ꨙꨪꩀ ꨌꨮꩀ ꨀꨕꨬ ꨡꨮꩃ ꨨꨣꨮꩀ ꨢꨶanh trèo non, em ăn cỏ cầm hơi (tạm).ai ndik cek adei mbeng harek yua anh trèo non, em ăn cỏ cầm hơi (tạm).
yua siber ai ndom ka dahlak o?ꨢꨶ ꨧꨪꨝꨮꩉ ꨄ ꨙꨯꩌ ꨆ ꨕꨨꨵꩀ ꨅ?vì đâu anh không nói với tôi?yua siber ai ndom ka sao?.
Kayua hagait hu kadha nanꨆꨢꨶ ꨨꨈꨰꩅ ꨨꨭꨩ ꨆꨖ ꨘꩆtại sao có chuyện đó?Kayua hagait hu kadha nan tại sao có chuyện đó?
bruk nan jieng yau halei mai?ꨝꨴꨭꩀ ꨘꩆ ꨎꨳꨮꩂ ꨢꨮꨭ ꨨꨤꨬ ꨟꨰ?việc đó thành là bởi đâu?.bruk nan jieng yau halei mai? việc đó thành là bởi đâu?.
ragei yuakꨣꨈꨬ ꨢꨶꩀthợ gặt;ragei yuak thợ gặt;
yuak haokꨢꨶꩀ ꨨꨯꨱꩀgặt sót.yuak haok gặt sót.
tel bilan yuak puak maiꨓꨮꩊ ꨝꨪꨤꩆ ꨢꨶꩀ ꨚꨶꩀ ꨟꨰđến mùa gặt hái.tel bilan yuak puak mai đến mùa gặt hái.
ginaong di gep blaoh yuak mbuk halarꨈꨪꨗꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨈꨮꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨢꨶꩀ ꨡꨭꩀ ꨨꨤꩉgiận nhau rồi lại cắt tóc làm lành.ginaong di gep blaoh yuak mbuk halar giận nhau rồi lại cắt tóc làm lành.
yue drei jieng kacakꨢꨶꨮ ꨕꨴꨬ ꨎꨳꨮꩂ ꨆꨌꩀbiến thành con thằng lằn.yue drei jieng kacak biến thành con thằng lăn.
yuek taleiꨢꨶꨮꩀ ꨓꨤꨬvặn dây;yuek talei vặn dây;
pandik yuekꨚꨙꨪꩀ ꨢꨶꨮꩀđau quặn;pandik yuek đau quặn;
yuek anak kierꨢꨶꨮꩀ ꨀꨘꩀ ꨆꨳꨮꩉvặn khóa;yuek anak kier vặn khóa;
yuek kanduelꨢꨶꨮꩀ ꨆꨙꨶꨮꩊvặn gót chân.yuek kanduel vặn gót chân.
urang Yuenꨂꨣꩃ ꨢꨶꨮꩆngười Kinh.urang Yuen nguoi Kinh.
aw yuerꨀꨥ ꨢꨶꨮꩉáo trắng (không màu);aw yuer áo trắng (không màu);
kaya yuerꨆꨢ ꨢꨶꨮꩉđồ cúng lạt (khác với đồ cúng mặn);kaya yuer đồ cúng lạt (khác với đồ cúng mặn);
ngap yuer yangꨋꩇ ꨢꨶꨮꩉ ꨢꩃlàm lễ cầu đảo.ngap yuer yang làm lễ cầu đảo.
dip yuhꨕꨪꩇ ꨢꨭꩍsống thọ;dip yuh sống thọ;
tadhau yuhꨓꨖꨮꨭ ꨢꨭꩍchúc thọ.tadhau yuh chúc thọ.
yuh dhan kayuwꨢꨭꩍ ꨖꩆ ꨆꨢꨭꨥrung cành cây.yuh dhan kayuw rung cành cây.
lian yuhꨤꨳꩆ ꨢꨭꩍrét run.lian yuh rét run.
wa yuh akaok pajeꨥ ꨢꨭꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨚꨎꨮbác gật đầu rồi.wa yuh akaok paje bác gật đầu rồi.
ndom gaok nyu nyu yuh rup yuh pabhapꨙꨯꩌ ꨈꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ ꨐꨭꨩ ꨢꨭꩍ ꨣꨭꩇ ꨢꨭꩍ ꨚꨞꩇnói đụng đến hắn là hắn giãy nảy lên.ndom gaok nyu nyu yuh rup yuh pabhap nói đụng đến hắn là hắn giảy này lên.
daok yuh sak saong anak tacaowꨕꨯꨱꩀ ꨢꨭꩍ ꨧꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨘꩀ ꨓꨌꨯꨱꨥtrường thọ với con cháu.daok yuh sak saong anak tacaow trương thọ vơi con chau.
mak yuk nao po yukꨠꩀ ꨢꨭꩀ ꨗꨯꨱ ꨛꨯꨮ ꨢꨭꩀlấy cái nhá đi nhá.mak yuk nao po yuk lấy cái nhá đi nhá.
yuk taliakꨢꨭꩀ ꨓꨤꨳꩀthổi sáo;yuk taliak thổi sáo;
yuk apueiꨢꨭꩀ ꨀꨚꨶꨬthổi lửa.yuk apuei thổi lửa.
dai yunꨕꨰ ꨢꨭꩆđưa vòng.dai yun đưa vòng.
tuh padai tama lii blaoh yunꨓꨭꩍ ꨚꨕꨰ ꨓꨠ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨢꨭꩆđổ thóc vào thúng rồi lắc.tuh padai tama lii blaoh yun đổ thóc vào thúng rồi lắc.
aia yurꨀꨳ ꨢꨭꩉnước rỉ ra.aia yur nước rỉ ra.
yut dahlakꨢꨭꩅ ꨕꨨꨵꩀbạn tôi;yut dahlak bạn tôi;
yut caong hagaitꨢꨭꩅ ꨌꨯꨱꩃ ꨨꨈꨰꩅbạn ước gì?;yut caong hagait bạn ước gì?;
nyu hu ralo yutꨐꨭꨩ ꨨꨭꨩ ꨣꨤꨯꨩ ꨢꨭꩅhắn có nhiều bạn.nyu hu ralo yut hắn có nhiều bạn.
yut saong urangꨢꨭꩅ ꨧꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃliên quan với người khác.yut saong urang liên quan với người khác.
that tiak saong yut klaoh hataiꨔꩅ ꨓꨳꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨢꨭꩅ ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨨꨓꨰtrung thành với người bạn lòng.that tiak saong yut klaoh hatai trung thành với người bạn lòng.
yut cuai ngap bruk saong gepꨢꨭꩅ ꨌꨶꨰ ꨋꩇ ꨝꨴꨭꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇbạn bè làm việc với nhau.yut cuai ngap bruk saong gep bạn bè làm việc với nhau.
seng ranam yut thatꨧꨮꩃ ꨣꨘꩌ ꨢꨭꩅ ꨔꩅphải thương đồng chí.seng ranam yut that phai thương đồng chí.
tuak yuwꨓꨶꩀ ꨢꨭꨥthắng ách.tuak yuw thắng ách.
yuw ikanꨢꨭꨥ ꨁꨆꩆdùng rổ để hớt cá;yuw ikan dùng rổ để hớt cá;
yau pongꨢꨮꨭ ꨚꨯꩂgiù rơm.yau pong giù rơm.
akal ramajiengꨀꨆꩊ ꨣꨠꨎꨳꨮꩂAI, trí tuệ nhân tạo
bambeng jangꨝꨡꨮꩃ ꨎꩃcổng
maratꨠꨣꩅráng, cố gắng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10꩑꩐
niꨗꨫđây, nàypak ni kaow ! ở đây này !
iem wiꨁꨃꩌ ꨥꨪMV ca nhạc
jiénꨎꨳꨯꨮꩆtiềnalin jién tặng tiền
aloꨀꨤꨯa lô
arapꨀꨣꩇa rập
khup khaowꨇꨭꩇ ꨇꨯꨱꨥá khẩu
kaphuelꨆꨜꨶꨮꩊác
kaphi kaphuelꨆꨜꨪ ꨆꨜꨶꨮꩊác ôn
yang sakꨢꩃ ꨧꩀác thần
theiꨔꨬai
thei pandarꨔꨬ ꨚꨙꩉ-ai bảo
thei nanꨔꨬ ꨘꩆ-ai đó
thei maiꨔꨬ ꨟꨰ-ai tới
mâyut mâyauꨟꨢꨭꩅ ꨟꨢꨮꨭái tình
suk hataiꨦꨭꩀ ꨨꨓꨰan tâm
caik pablaohꨌꨰꩀ ꨚꨝꨵꨯꨱꩍan bài
An Namꨀꩆ ꨘꩌan nam
amanꨀꨠꩆan ninh
darꨕꩉan táng
pajiongan ủi
wak mâtaiꨥꩀ ꨟꨓꨰán mạng
wang cakakꨥꩃ ꨌꨆꩀán ngữ
sa-aiꨦꨄꨰanh
sa-ai kacuaꨦꨄꨰ ꨆꨌꨶ-anh cả
sa-ai likei/kameiꨦꨄꨰ ꨤꨪꨆꨬꨆꨟꨬ/-anh chị
sa-ai adeiꨦꨄꨰ ꨀꨕꨬanh em
sa-ai gepꨦꨄꨰ ꨈꨮꩇ-anh em họ
sa-ai sa tianꨦꨄꨰ ꨧ ꨓꨳꩆ-anh em ruột
s/ sa-ai sang adei sangꨧ/ ꨦꨄꨰ ꨧꩃ ꨀꨕꨬ ꨧꩃ-anh em (cột chèo)
bijak chainaꨝꨪꨎꩀ ꨍꨰꨘꨩanh hùng
tapak hataiꨓꨚꩀ ꨨꨓꨰanh minh
tanrakꨓꨗꨴꩀánh
tanrak pandiakꨓꨗꨴꩀ ꨚꨙꨳꩀ-ánh nắng
tanrak hadahꨓꨗꨴꩀ ꨨꨕꩍ-ánh sáng
bingukꨝꨪꨊꨭꩀảnh
binguk ghehꨝꨪꨊꨭꩀ ꨉꨮꩍ-ảnh đẹp
danawꨕꨘꨥao
danaw njem parꨕꨘꨥ ꨒꨮꩌ ꨚꩉ-ao bèo
danaw ikanꨕꨘꨥ ꨁꨆꩆ-ao cá
caong takrâꨌꨯꨱꩃ ꨓꨆꨴꨲao ước
awꨀꨥáo
aw pandawꨀꨥ ꨚꨙꨥ-áo ấm
aw tajhaiy/adhaiꨀꨥ ꨓꨏꨰꨢꨖꨰ/-áo dài
aw hajanꨀꨥ ꨨꨎꩆ-áo mưa
aw se miꨀꨥ ꨧꨮ ꨟꨪ-áo sơ mi
aw wétꨀꨥ ꨥꨯꨮꩅ-áo vét
lipei di lokꨤꨪꨚꨬ ꨕꨪ ꨤꨯꩀảo tưởng
baꨝꨩáp
ba nao sangꨝ ꨗꨯꨱ ꨧꩃ-áp giải về nhà
gek katekꨈꨮꩀ ꨆꨓꨮꩀáp bức
ba angueiꨝ ꨀꨊꨶꨬáp dụng
pajuakꨚꨎꨶꩀát
pajuak binger (tn)ꨚꨎꨶꩀ ꨝꨪꨊꨮꩉ ()lấy chua át tanh
kar damarꨆꩉ ꨕꨠꩉáy náy
ak kuiꨀꩀ ꨆꨶꨪắc quy
pokꨛꨯꨩꩀẵm
pok adeiꨛꨯꩀ ꨀꨕꨬ-ẵm em
pok mâkꨛꨯꩀ ꨟꩀ-ẵm lấy
huakꨨꨶꩀăn1
huak liseiꨨꨶꩀ ꨤꨪꨧꨬ-ăn cơm
huak bingiꨨꨶꩀ ꨝꨪꨊꨪ-ăn ngon
huak jalaꨨꨶꩀ ꨎꨤ-ăn trưa
huak biér hareiꨨꨶꩀ ꨝꨳꨯꨮꩉ ꨨꨣꨬ-ăn tối
mbengꨡꨮꩃăn 2
mbeng kaiwꨡꨮꩃ ꨆꨰꨥ-ăn kẹo
mbeng habeiꨡꨮꩃ ꨨꨝꨬ-ăn khoai
mbeng auenꨡꨮꩃ ꨀꨶꨮꩆ-ăn mừng
mbeng bingiꨡꨮꩃ ꨝꨪꨊꨪ-ăn ngon
mbeng mânyumꨡꨮꩃ ꨟꨐꨭꩌ-ăn uống
mbeng njuk njakꨡꨮꩃ ꨒꨭꩀ ꨒꩀăn bám
klaik, blek blengꨆꨵꨰꩀ, ꨝꨵꨮꩀ ꨝꨵꨮꩃăn cắp
yaong mbengꨢꨯꨱꩃ ꨡꨮꩃăn chực
paoh blahꨚꨯꨱꩍ ꨝꨵꩍăn cướp
auek lokꨀꨶꨮꩀ ꨤꨯꩀăn diện
anguei cukꨀꨊꨶꨬ ꨌꨭꩀăn mặc
ndih daokꨙꨪꩍ ꨕꨯꨱꩀăn nằm
ndom puecꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄăn nói
daok dengꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃăn ở
puec tapah sariꨚꨶꨮꩄ ꨓꨚꩍ ꨧꨣꨪăn thề
klaikꨆꨵꨰꩀăn trộm
ngap gandiꨋꩇ ꨈꨙꨪăn vạ
likau mbengꨤꨪꨆꨮꨭ ꨡꨮꩃăn xin
katiꨆꨓꨪâm
pandawꨚꨙꨥâm ấm
ragemꨣꨈꨮꩌâm điệu
rigem tamia adaohꨣꨪꨈꨮꩌ ꨓꨟꨳꨩ ꨀꨕꨯꨱꩍ-âm điệu múa hát
m=t binguk yawa mânuis mâtai#ERROR!âm hồn
âm litꨤꨪꩅâm lịch
âm nyatꨑꩅâm nhạc
lok ala, akrH akarahꨤꨯꩀ ꨀꨤ, ꨀꨆꨣꩍâm phủ
yawaꨢꨥâm thanh
aia khaiyꨀꨳ ꨇꨰꩈâm thủy
danâyꨕꨗꩈâm vang
beng, bK bak, at{U atingꨝꨮꩃ, ꨝꩀ, ꨀꨓꨭ{ ꨀꨓꨪꩂâm vật
pandiak ndawꨚꨙꨳꩀ ꨙꨥấm
trei thinꨓꨴꨬ ꨔꨪꩆấm no
gak galꨈꩀ ꨈꩊấm ứ
hadukꨨꨕꨭꩀấm ức
dur durꨕꨭꩉ ꨕꨭꩉầm ầm
njrehꨒꨴꨮꩍẩm
bikan jamanꨝꨪꨆꩆ ꨎꨠꩆân hận
katekꨆꨓꨮꩀấn
katek akaok trunꨆꨓꨮꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨴꨭꩆ-ấn đầu xuống
kalingꨆꨤꨫꩂấn độ
depꨕꨮꩇẩn
dep gindepꨕꨮꩇ ꨈꨪꨙꨮꩇẩn nấp
karemꨆꨣꨮꩌấp
karem abaohꨆꨣꨮꩌ ꨀꨝꨯꨱꩍ-gà ấp trứng
papaih papuenꨚꨚꨰꩍ ꨚꨚꨶꨮꩆấp ủ
hanuk yawaꨨꨗꨭꩀ ꨢꨥâu lo
paponꨚꨚꨯꩆâu yếm
bilikꨝꨪꨤꨪꩀẩu
nduec bilikꨙꨶꨮꩄ ꨝꨪꨤꨪꩀ-chạy ẩu
mâpaohꨟꨚꨯꨱꩍẩu đả
nanꨘꩆấy
déhꨕꨯꨮꩍấy
amâꨀꨟꨩba (bố)
amâ nyu maiꨀꨟ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ-ba nó về
klauꨆꨵꨮꨭba (số đếm)
klau abaoh mânukꨆꨵꨮꨭ ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨟꨗꨭꩀ-ba trứng gà
rilo panuecꨣꨪꨤꨯ ꨚꨗꨶꨮꩄba hoa
mba loꨡ ꨤꨯba lô
amaik amâꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟba má
klau pluhꨆꨵꨮꨭ ꨚꨵꨭꩍba mươi
mukꨟꨭꩀ
muk tahaꨟꨭꩀ ꨓꨨbà già
muk janyukꨟꨭꩀ ꨎꨐꨭꩀbà mai mối
muk mbuaiꨟꨭꩀ ꨡꨶꨰbà mụ
cek engꨌꨮꩀ ꨃꩂbà nội
cek pajiéngꨌꨮꩀ ꨚꨎꨳꨯꨮꩃbà ngoại
gepꨈꨮꩇbà con
guk biraꨈꨭꩀ ꨝꨪꨣbả vai
njahꨒꩍ
njah tabauꨒꩍ ꨓꨝꨮꨭ-bã mía
njah alakꨒꩍ ꨀꨤꩀ-bã rượu
njah halaꨒꩍ ꨨꨤ-bã trầu
wabác
wa kameiꨥ ꨆꨟꨬ-bác gái
wa likeiꨥ ꨤꨪꨆꨬ-bác trai
wa dahlak hu ridaih otoꨥ ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨭꨩ ꨣꨪꨕꨰꩍ ꨅꨓꨯ-bác tôi có xe ô tô
craih klakꨌꨴꨰꩍ ꨆꨵꩀbác bỏ
haluh ilimoꨨꨤꨭꩍ ꨁꨤꨪꨠꨯbác cổ
pariakꨚꨣꨳꩀbạc
kaong ngap mâng pariakꨆꨯꨱꩃ ꨋꩇ ꨟꩂ ꨚꨣꨳꩀ-còng tay làm bằng bạc
mbuk kaokꨡꨭꩀ ꨆꨯꨱꩀbạc tóc
barꨝꩉbạc màu
ben asur bhiépꨝꨮꩆ ꨀꨧꨭꩉ ꨞꨳꨯꨮꩇbách thú
patihꨚꨓꨪꩍbạch
aia kalaokꨀꨳ ꨆꨤꨯꨱꩀbạch đái
pok baokꨛꨯꩀ ꨝꨯꨱꩀbạch hầu
aphik ala aguelꨀꨜꨪꩀ ꨀꨤ ꨀꨈꨶꨮꩊbạch tạng
kadhaꨆꨖꨩbài
kadha pataowꨆꨖ ꨚꨓꨯꨱꨥ-bài giảng
kadha adaohꨆꨖ ꨀꨕꨯꨱꩍ-bài hát
kadha bacꨆꨖ ꨝꩄ-bài học
kadha pathremꨆꨖ ꨚꨔꨴꨮꩌ-bài tập
kadha/ariya-bài thơ
craih klakꨌꨴꨰꩍ ꨆꨵꩀbài trừ
libikꨤꨪꨝꨪꩀbãi
libik caik ridaihꨤꨪꨝꨪꩀ ꨌꨰꩀ ꨣꨪꨕꨰꩍ-bãi đậu xe
libik tuh bitauꨤꨪꨝꨪꩀ ꨓꨭꩍ ꨝꨪꨓꨮꨭ-bãi đá
libik ghur rakꨤꨪꨝꨪꩀ ꨉꨭꩉ ꨣꩀ-bãi tha ma
takai tasikꨓꨆꨰ ꨓꨧꨪꩀbãi biển
caor cuahꨌꨯꨱꩉ ꨌꨶꩍbãi cát
yah klakꨢꩍ ꨆꨵꩀbãi bỏ
luai rikꨤꨶꨰ ꨣꨪꩀbãi miễn
ruak klénꨣꨶꩀ ꨆꨵꨯꨮꩆbại liệt
jamal tamaꨎꨠꩊ ꨓꨠbám vô
alin pacraokꨀꨤꨪꩆ ꨚꨌꨴꨯꨱꩀban1
alin kayaꨀꨤꨪꩆ ꨆꨢ-ban tặng đồ vật
pacraok dhar phuelꨚꨌꨴꨯꨱꩀ ꨖꩉ ꨜꨶꨮꩊ-ban phước lành
threhꨔꨴꨮꩍban2
threh brei drap ar ka nyuꨔꨴꨮꩍ ꨝꨴꨬ ꨕꨴꩇ ꨀꩉ ꨆ ꨐꨭꨩ-ban của cải cho nó
biér hareiꨝꨳꨯꨮꩉ ꨨꨣꨬban chiều
tamârepꨓꨟꨣꨮꩇban đầu
mâlamꨟꨤꩌban đêm
craok suanꨌꨴꨯꨱꩀ ꨧꨶꩆban hồn
tabiak gaonꨓꨝꨳꩀ ꨈꨯꨱꩆban lệnh
tuk pagéꨓꨭꩀ ꨚꨈꨯꨮꨩban mai
mâng kaniꨟꩂ ꨆꨗꨫban nãy
krah hareiꨆꨴꩍ ꨨꨣꨬban ngày
brei phuelꨝꨴꨬ ꨜꨶꨮꩊban ơn
parabhaꨚꨣꨞban phát
paralao dharꨚꨣꨤꨯꨱ ꨖꩉban phúc
tak dibénꨓꩀ ꨕꨪꨝꨯꨮꩆban sơ
pagé mbéꨚꨈꨯꨮꨩ ꨡꨯꨮban sớm
supꨦꨭꩇban tối
bak jalaꨝꩀ ꨎꨤban trưa
pableiꨚꨝꨵꨬbán
pablei kaleiꨚꨝꨵꨬ ꨆꨤꨬ-bán buôn
pablei kayaꨚꨝꨵꨬ ꨆꨢ-bán hàng
pablei raiꨚꨝꨵꨬ ꨣꨰ-bán lẻ
pablei aiaꨚꨝꨵꨬ ꨀꨳ-bán nước
pablei ciipꨚꨝꨵꨬ ꨌꨳꨪꩇ-bán thiếu
pablei jién drehꨚꨝꨵꨬ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨕꨴꨮꩍ-bán tiền mặt
pabanꨚꨝꩆbàn
paban ngap grukꨚꨝꩆ ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ-bàn làm việc
paban bhuk tikꨚꨝꩆ ꨞꨭꩀ ꨓꨪꩀ-bàn thờ
biaibàn bạc
gruaiꨈꨴꨶꨰbàn chải
gruai tageiꨈꨴꨶꨰ ꨓꨈꨬ-bàn chải đánh răng
palak takaiꨚꨤꩀ ꨓꨆꨰbàn chân
papan caraongꨚꨚꩆ ꨌꨣꨯꨱꩃbàn chông
patha panuecꨚꨔ ꨚꨗꨶꨮꩄbàn định
ndom sao raoꨙꨯꩌ ꨧꨯꨱ ꨣꨯꨱbàn tán
palak tanginꨚꨤꩀ ꨓꨊꨪꩆbàn tay
sanai sunaiꨧꨗꨰ ꨧꨭꨗꨰbàn tổ
palei palaꨚꨤꨬ ꨚꨤbản làng
mânuhꨟꨗꨭꩍbản chất
kadha ragemꨆꨖ ꨣꨈꨮꩌbản nhạc
mânuh barꨟꨗꨭꩍ ꨝꩉbản sắc
agal tuekꨀꨈꩊ ꨓꨶꨮꩀbản thảo
pajanꨚꨎꩆbản thân
ayutꨀꨢꨭꩅbạn
ayut cuaiꨀꨢꨭꩅ ꨌꨶꨰ-bạn bè
ayut bacꨀꨢꨭꩅ ꨝꩄ-bạn học
ayut tanraoꨀꨢꨭꩅ ꨓꨗꨴꨯꨱ-bạn kết nghĩa
binuhꨝꨪꨗꨭꩍbáng nhau
binuh gepꨝꨪꨗꨭꩍ ꨈꨮꩇ-trâu báng nhau
sang aia mâ-ikꨧꩃ ꨀꨳ ꨟꨁꩀbàng quang
ralaohꨣꨤꨯꨱꩍbảng
ralaoh jukꨣꨤꨯꨱꩍ ꨎꨭꩀ-bảng đen
ralaoh anganꨣꨤꨯꨱꩍ ꨀꨋꩆ-bảng hiệu
ralaoh angkaꨣꨤꨯꨱꩍ ꨀꩃꨆ-bảng số
ralaoh mâhꨣꨤꨯꨱꩍ ꨟꩍ-bảng vàng
gakꨈꩀbanh
gak tabiakꨈꩀ ꨓꨝꨳꩀ-banh ra
ahar yamânꨀꨨꩉ ꨢꨟꩆbánh ngọt
tapei anungꨓꨚꨬ ꨀꨗꨭꩂbánh tét
tapei camꨓꨚꨬ ꨌꩌbánh tráng
kadaorꨆꨕꨯꨱꩉbánh đúc gạo
ginraong riyaꨈꨪꩆꨣꨯꨱꩃ ꨣꨪꨢbánh gừng
sakayaꨧꨆꨢbánh sakaya
r{=dH abaoh ridaih{= ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨰꩍbánh xe
r{=dH abaoh ridaih mac{= ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨣꨪꨕꨰꩍ ꨠꩄ-bánh xe máy
tabik bi-arꨓꨝꨪꩀ ꨝꨪꨀꩉbao bì
harum dhaongꨨꨣꨭꩌ ꨖꨯꨱꩃbao dao
habiérꨨꨝꨳꨯꨮꩉbao giờ
hadomꨨꨕꨯꩌbao nhiêu
ma-aomꨠꨀꨯꨱꩌbao phủ
ma-aom lingikꨠꨀꨯꨱꩌ ꨤꨪꨊꨪꩀ-mây bao phủ bầu trời
patar aguelꨚꨓꩉ ꨀꨈꨶꨮꩊbao tử
wang cakakꨥꩃ ꨌꨆꩀbao vây
wang cakak grep canah jalanꨥꩃ ꨌꨆꩀ ꨈꨴꨮꩇ ꨌꨘꩍ ꨎꨤꩆ-bao vây khắp ngả đường
atah hadomꨀꨓꩍ ꨨꨕꨯꩌbao xa
akhan khaoꨀꨇꩆ ꨇꨯꨱbáo1
akhan ka wa thauꨀꨇꩆ ꨆ ꨥ ꨔꨮꨭ-báo cho bác biết
akhan ka ndam mâtaiꨀꨇꩆ ꨆ ꨙꩌ ꨟꨓꨰ-báo tang
akhan ka mânuis mâtaiꨀꨇꩆ ꨆ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨟꨓꨰ-giấy báo tử
brei thau pathauꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭ ꨚꨔꨮꨭbáo2
harak brei thau harak pathauꨨꨣꩀ ꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭ ꨨꨣꩀ ꨚꨔꨮꨭ-bản báo cáo
palipeiꨚꨤꨪꨚꨬbáo mộng
mbao kayauꨡꨯꨱ ꨆꨢꨮꨭbào gỗ
ael walꨀꨮꩊ ꨥꩊbào thai
lacꨤꩄbảo1
lacꨤꩄ-tới đây bảo
pataowꨚꨓꨯꨱꨥbảo2
pataow pakaiꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰ-bảo ban
kajapꨆꨎꩇbảo đảm
ramikꨣꨟꨪꩀbảo quản
pagaꨚꨈbảo tồn
pacengꨚꨌꨮꩃbảo hộ
gileng khik krungꨈꨪꨤꨮꩃ ꨇꨪꩀ ꨆꨴꨭꩂbảo tàng
kaya banrikꨆꨢ ꨝꨗꨴꨪꩀbảo vật
khik maongꨇꨪꩀ ꨟꨯꨱꩃbảo vệ
ribukꨣꨪꨝꨭꩀbão
ribuk tathaowꨣꨪꨝꨭꩀ ꨓꨔꨯꨱꨥ-bão táp
pagreng hataiꨚꨈꨴꨮꩃ ꨨꨓꨰbạo dạn
jalukꨎꨤꨭꩀbát
jaluk aia baiꨎꨤꨭꩀ ꨀꨳ ꨝꨰ-bát canh
jaluk liseiꨎꨤꨭꩀ ꨤꨪꨧꨬ-bát cơm
jaluk aiaꨎꨤꨭꩀ ꨀꨳ-bát nước
rasa rasaꨣꨧ ꨣꨧbát ngát
aparꨀꨚꩉbay
apar tagok lingikꨀꨚꩉ ꨓꨈꨯꩀ ꨤꨪꨊꨪꩀ-bay lên trời
pataowꨚꨓꨯꨱꨥbày (dạy)
pataow bacꨚꨓꨯꨱꨥ ꨝꩄ-bày học
pataow luai aiaꨚꨓꨯꨱꨥ ꨤꨶꨰ ꨀꨳ-bày bơi lội
parang dakꨚꨣꩃ ꨕꩀbày biện
parang aw khan tabiakꨚꨣꩃ ꨀꨥ ꨇꩆ ꨓꨝꨳꩀ-bày biện áo quần ra
tajuhꨓꨎꨭꩍbảy
ut birakꨂꩅ ꨝꨪꨣꩀbắc
mbak mbang yengꨡꩀ ꨡꩃ ꨢꨮꩃbắc băng dương
birak mânraongꨝꨪꨣꩀ ꨟꩆꨣꨯꨱꩃbắc nam
tacaohꨓꨌꨯꨱꩍbăm
tacaoh njemꨓꨌꨯꨱꩍ ꨒꨮꩌ-băm rau
tacaoh rilaowꨓꨌꨯꨱꩍ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ-băm thịt
tacaoh ralangꨓꨌꨯꨱꩍ ꨣꨤꩃ-băm xương
tacaohꨓꨌꨯꨱꩍbằm
panâhꨚꨗꩍbắn1
panâh thrukꨚꨗꩍ ꨔꨴꨭꩀ-bắn nỏ
panâh ciimꨚꨗꩍ ꨌꨳꨪꩌ-bắn chim
cuhꨌꨭꩍbắn2
cuh phawꨌꨭꩍ ꨜꨥ-bắn súng
cuh ciimꨌꨭꩍ ꨌꨳꨪꩌ-bắn chim
padiénꨚꨕꨳꨯꨮꩆbăng
padién likaꨚꨕꨳꨯꨮꩆ ꨤꨪꨆ-băng bó vết thương
pakiꨚꨆꨪbăng ca
mâtaiꨟꨓꨰbăng hà
gan tapaꨈꩆ ꨓꨚꨩbăng qua
nde gepꨙꨮ ꨈꨮꩇbằng nhau
ndap dhirꨙꩇ ꨖꨪꩉbằng phẳng
sak siꨧꩀ ꨧꨪbằng chứng
halar tianꨨꨤꩉ ꨓꨳꩆbằng lòng
tangeyꨓꨊꨮꩈbắp
ih linganꨁꩍ ꨤꨪꨋꩆbắp cày
abaoh patihꨀꨝꨯꨱꩍ ꨚꨓꨪꩍbắp chân
pamaok pateiꨚꨟꨯꨱꩀ ꨚꨓꨬbắp chuối
abaoh hapalꨀꨝꨯꨱꩍ ꨨꨚꩊbắp tay
rilaow riloꨣꨪꨤꨯꨱꨥ ꨣꨪꨤꨯbắp thịt
mâkꨟꩀbắt
mâk ikanꨟꩀ ꨁꨆꩆ-bắt cá
mâk tanginꨟꩀ ꨓꨊꨪꩆ-bắt tay
mâk glacꨟꩀ ꨈꨵꩄ-bắt tội
pajaoh pakhénꨚꨎꨯꨱꩍ ꨚꨇꨯꨮꩆbắt bẻ
katek gekꨆꨓꨮꩀ ꨈꨮꩀbắt buộc
mblahꨡꨵꩍbắt chước
akaok mâti abihꨀꨆꨯꨱꩀ ꨟꨓꨪ ꨀꨝꨪꩍbắt đầu
patakꨚꨓꩀbắt đền
tok halauꨓꨯꩀ ꨨꨤꨮꨭbắt nguồn
pakaitꨚꨆꨰꩅbậc
anâk linyanꨀꨗꩀ ꨤꨪꨑꩆbậc thang
ta-aiakꨓꨀꨳꩀbấm
ta-aiak tanokꨓꨀꨳꩀ ꨓꨗꨯꩀ-bấm nút
bhil cambait dalam awalꨞꨪꩊ ꨌꨡꨰꩅ ꨕꨤꩌ ꨀꨥꩊbẩm sinh
abaok ka-aehꨀꨝꨯꨱꩀ ꨆꨀꨮꩍbần thần
mârakꨟꨣꩀbẩn
marak sangꨠꨣꩀ ꨧꩃ-bẩn nhà
marak khan awꨠꨣꩀ ꨇꩆ ꨀꨥ-bẩn quần áo
marak tachepꨠꨣꩀ ꨓꨍꨮꩇ-bẩn thỉu
jalꨎꩊbận (rộn)
jal grukꨎꩊ ꨈꨴꨭꩀ-bận việc
cuk khan awꨌꨭꩀ ꨇꩆ ꨀꨥbận (quần áo)
thek ndongꨔꨮꩀ ꨙꨯꩂbấp bênh
thek mbekꨔꨮꩀ ꨡꨮꩀbập bềnh
ohꨅꩍbất
oh hajiéngꨅꩍ ꨨꨎꨳꨯꨮꩃ-bất thành
mâtâh karangꨟꨓꨲꩍ ꨆꨣꩃbất bình
bitherꨝꨪꨔꨮꩉbất cứ
lihik phuelꨤꨪꨨꨪꩀ ꨜꨶꨮꩊbất hiếu
oh siamꨅꩍ ꨧꨳꩌbất hòa
bither mângꨝꨪꨔꨮꩉ ꨟꩂbất kỳ
oh ngap huꨅꩍ ꨋꩇ ꨨꨭꨩbất lực
mâtâh tianꨟꨓꨲꩍ ꨓꨳꩆbất mãn
takatuakꨓꨆꨓꨶꩀbất ngờ
tablek lokꨓꨝꨵꨮꩀ ꨤꨯꩀbất nhân
karéng karangꨆꨣꨯꨮꩂ ꨆꨣꩃbất ổn
linguei lingâkꨤꨪꨊꨶꨬ ꨤꨪꨊꩀbất tỉnh
daok saoh mâtaiꨕꨯꨱꩀ ꨧꨯꨱꩍ ꨟꨓꨰbất tử
daok saoh jaleh mâtaiꨕꨯꨱꩀ ꨧꨯꨱꩍ ꨎꨤꨮꩍ ꨟꨓꨰ-ngã lăn ra chết bất tử
cadakꨌꨕꩀbật
cadak tagokꨌꨕꩀ ꨓꨈꨯꩀ-bật dậy
kadingꨆꨕꨫꩂbật lửa
gimarꨈꨪꨠꩉbấu
gimar tamâꨈꨪꨟꩉ ꨓꨟꨩ-Bấu víu
kadaohꨆꨕꨯꨱꩍbầu
aia bai abaoh kadaohꨀꨳ ꨝꨰ ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨆꨕꨯꨱꩍ-Canh bầu
pok ruakꨛꨯꩀ ꨣꨶꩀbầu cử
kadaoh aiaꨆꨕꨯꨱꩍ ꨀꨳbầu nước
lingikꨤꨪꨊꨪꩀbầu trời
urak niꨂꨣꩀ ꨗꨫbây giờ
kapuel tapuelꨆꨚꨶꨮꩊ ꨓꨚꨶꨮꩊbầy
kapuel ciimꨆꨚꨶꨮꩊ ꨌꨳꨪꩌ-bầy chim
kapuel mânukꨆꨚꨶꨮꩊ ꨟꨗꨭꩀ-bầy gà
klikꨆꨵꨪꩀbấy, rất nhiều
mâniꨟꨗꨫbấy lâu
hadomꨨꨕꨯꩌbấy nhiêu
rijuak ajung agéꨣꨪꨎꨶꩀ ꨀꨎꨭꩂ ꨀꨈꨯꨮbẫy
rijuak bitau/kayauꨣꨪꨎꨶꩀ ꨝꨪꨓꨮꨭꨆꨢꨮꨭ/-bẫy đá/gỗ (bắt thú lớn)
ajung buh ciimꨀꨎꨭꩂ ꨝꨭꩍ ꨌꨳꨪꩌ-bẫy dây (bắt chim, thú nhỏ)
agé buh takuhꨀꨈꨯꨮ ꨝꨭꩍ ꨓꨆꨭꩍ-bẫy chuột
bilikꨝꨪꨤꨪꩀbậy
bilik katalꨝꨪꨤꨪꩀ ꨆꨓꩊ-bậy bạ
ndom bilikꨙꨯꩌ ꨝꨪꨤꨪꩀ-nói bậy
asitꨀꨦꨪꩅ
asit chaotꨀꨦꨪꩅ ꨍꨯꨱꩅbé bỏng
rakikꨣꨆꨪꩀ
rakik kayauꨣꨆꨪꩀ ꨆꨢꨮꨭ-bè gỗ
rakik li-aꨣꨆꨪꩀ ꨤꨪꨀ-bè nứa
rakik krâmꨣꨆꨪꩀ ꨆꨴꨲꩌ-bè tre
kapuelꨆꨚꨶꨮꩊbè lũ
jaohꨎꨯꨱꩍbẻ
jaoh tangeyꨎꨯꨱꩍ ꨓꨊꨮꩈ-bẻ bắp
jaoh tanginꨎꨯꨱꩍ ꨓꨊꨪꩆ-bẻ tay
jaoh klaihꨎꨯꨱꩍ ꨆꨵꨰꩍ-bẻ gãy
camaongꨌꨟꨯꨱꩃbẹ
haluekꨨꨤꨶꨮꩀbén
kapuisꨆꨚꨶꨪꩋbeo
limâkꨤꨪꨟꩀbéo
limâk bhiꨤꨪꨠꩀ ꨞꨪ-béo phệ
limâk utꨤꨪꨠꩀ ꨂꩅ-béo tròn
parꨚꩉbèo giậu
paitꨚꨰꩅbẹp
mbraikꨡꨴꨰꩀbét
pokꨛꨯꨩꩀbế bồng
pok tacaowꨛꨯꩀ ꨓꨌꨯꨱꨥ-bế cháu
pok adeiꨛꨯꩀ ꨀꨕꨬ-bế em
pataik bacꨚꨓꨰꩀ ꨝꩄbế giảng
pataikꨚꨓꨰꩀbế mạc
abih gilaongꨀꨝꨪꩍ ꨈꨪꨤꨯꨱꩃbế tắc
blaꨝꨵbề (mặt)
bla pabanꨝꨵ ꨚꨝꩆ-mặt bàn
bla lingiwꨝꨵ ꨤꨪꨊꨪꨥ-bề ngoài
apaꨀꨚbề rộng
pacahꨚꨌꩍbể (vỡ)
pacah jalukꨚꨌꩍ ꨎꨤꨭꩀ-bể bát
kaweiꨆꨥꨬbể hồ
kawei mâneiꨆꨥꨬ ꨟꨗꨬ-bể bơi
kawei ikanꨆꨥꨬ ꨁꨆꩆ-bể cá
pabanꨚꨝꩆbệ
paban lang ayahꨚꨝꩆ ꨤꩃ ꨀꨢꩍ-bệ giảng
ginreh patraiꨈꨪꨗꨴꨮꩍ ꨚꨓꨴꨰbệ hạ
gahꨈꩍbên
gah yokꨈꩍ ꨢꨯꩀ-bên dưới
gah nanꨈꩍ ꨘꩆ-bên đó
gah déhꨈꩍ ꨕꨯꨮꩍ-bên kia
danakꨕꨘꩀbên cạnh
tapiénꨓꨚꨳꨯꨮꩆbến
tapién aiaꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ꨀꨳ-bến nước
tapién kraongꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ꨆꨴꨯꨱꩃ-bến sông
tapién gilaiꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ꨈꨪꨤꨰ-bến tàu
lamngâꨤꩌꨋbến cảng
kajapꨆꨎꩇbền
biak kajapꨝꨳꩀ ꨆꨎꩇ-bền vững
pacanꨚꨌꩆbện
pacan taleiꨚꨌꩆ ꨓꨤꨬ-bện dây
palaꨚꨤbênh
pala gepꨚꨤ ꨈꨮꩇ-bênh nhau
ruakꨣꨶꩀbệnh
urang ruakꨂꨣꩃ ꨣꨶꩀ-bệnh nhân
jién seng kaꨎꨳꨯꨮꩆ ꨧꨮꩃ ꨆ-bệnh phí
sang ruakꨧꩃ ꨣꨶꩀ-bệnh viện
gingꨈꨫꩂbếp
ging apueiꨈꨫꩂ ꨀꨚꨶꨬ-bếp lửa
ging gaꨈꨫꩂ ꨈ-bếp ga
ging gaokꨈꨫꩂ ꨈꨯꨱꩀ-bếp núc
jeꨎꨮbết
jalꨎꩊ
jal jalan naoꨎꩊ ꨎꨤꩆ ꨗꨯꨱbí đường đi
abaoh dakꨀꨝꨯꨱꩍ ꨕꩀbí đao
abaoh pluaiꨀꨝꨯꨱꩍ ꨚꨵꨶꨰbí đỏ
angan bikanꨀꨋꩆ ꨝꨪꨆꩆbí danh
biak gindepꨝꨳꩀ ꨈꨪꨙꨮꩇbí mật
mbik thâꨡꨪꩀ ꨔꨲbí thư
kalikꨆꨤꨪꩀ
kalik pabueiꨆꨤꨪꩀ ꨚꨝꨶꨬ-bì lợn
kabikꨆꨝꨪꩀbị
kabik buh kayaꨆꨝꨪꩀ ꨝꨭꩍ ꨆꨢ-bị đựng đồ
pandiak akaokꨚꨙꨳꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀbị cảm
pamâtaiꨚꨟꨓꨰbị giết
parawangꨚꨣꨥꩃbị còi
pajalehꨚꨎꨤꨮꩍbị đổ
pajaohꨚꨎꨯꨱꩍbị gãy
paglehꨚꨈꨵꨮꩍbị hỏng
bi-ndangꨝꨪꨙꩃbị lộ
pataglakꨚꨓꨈꨵꩀbị sặc
pandiak li anꨚꨙꨳꩀ ꨤꨪ ꨀꩆbị sốt
palikaꨚꨤꨪꨆbị thương
mbieꨡꨳꨮbia (rượu)
mbieꨡꨳꨮ-uống bia
hayapꨨꨢꩇbia đá
mânâhꨟꨗꩍbịa
wakꨥꩀbiên (ghi)
wak angan tamâ tapukꨥꩀ ꨀꨋꩆ ꨓꨟꨩ ꨓꨚꨭꩀ-biên tên vào sổ
jih nâgar hajung nâgarꨎꨪꩍ ꨗꨈꩉ ꨨꨎꨭꩂ ꨗꨈꩉbiên giới
harak tokꨨꨣꩀ ꨓꨯꩀbiên nhận
sakkaraiꨦꩀꨆꨣꨰbiên niên sử
tuek tuahꨓꨶꨮꩀ ꨓꨶꩍbiên soạn
salihꨧꨤꨪꩍbiến đổi
salih bar biak samarꨧꨤꨪꩍ ꨝꩉ ꨝꨳꩀ ꨧꨠꩉ-con cắc kè biến màu thật nhanh
threhꨔꨴꨮꩍbiến hoá
threh jiéng limân kaokꨔꨴꨮꩍ ꨎꨳꨯꨮꩃ ꨤꨪꨟꩆ ꨆꨯꨱꩀ-biến hóa thành voi trắng
alin dreiꨀꨤꨪꩆ ꨕꨴꨬbiến hình
y&% \d] jiéng kacakꨢ&% \ꨕ] ꨎꨳꨯꨮꩃ ꨆꨌꩀ-chằn tinh biến mình thành con thằn lằn
tajot tatuerꨓꨎꨯꩅ ꨓꨓꨶꨮꩉbiến động
l{h{K nao lihik{{ ꨗꨯꨱ ꨤꨪꨨꨪꩀbiền biệt
tasikꨓꨧꨪꩀbiển
tasik jukꨓꨧꨪꩀ ꨎꨭꩀ-biển đen
tasik purꨓꨧꨪꩀ ꨚꨭꩉ-biển đông
ts{K kawei tasik{ ꨆꨥꨬ ꨓꨧꨪꩀ-biển hồ
ts{K drK tasik darak{ ꨓꨧꨪꩀ ꨕꨣꩀ-biển khơi
thauꨔꨮꨭbiết
thau habiénꨔꨮꨭ ꨨꨝꨳꨯꨮꩆ-biết chừng nào
thau kadhaꨔꨮꨭ ꨆꨖ-biết điều
thau phuelꨔꨮꨭ ꨜꨶꨮꩊ-biết ơn
lihik akaokꨤꨪꨨꨪꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀbiệt tăm
kuek gahaꨆꨶꨮꩀ ꨈꨨbiệt thự
alinꨀꨤꨪꩆbiếu
pandarꨚꨙꩉbiểu
padar adei naoꨚꨕꩉ ꨀꨕꨬ ꨗꨯꨱ-biểu em đi học
bindang mâ-inꨝꨪꨙꩃ ꨟꨁꩆbiểu diễn
pok mâyaomꨛꨯꩀ ꨟꨢꨯꨱꩌbiểu dương
palaik palamꨚꨤꨰꩀ ꨚꨤꩌbiểu quyết
bilangꨝꨪꨤꩃbinh sĩ
patit aia caiyꨚꨓꨪꩅ ꨀꨳ ꨌꨰꩈbình trà
suk siamꨦꨭꩀ ꨧꨳꩌbình an
nde gepꨙꨮ ꨈꨮꩇbình đẳng
biaibình luận
paok bhongꨚꨯꨱꩀ ꨞꨯꩂbình minh
rilaongꨣꨪꨤꨯꨱꩃbình nguyên
bhianꨞꨳꩆbình thường
jangih hataiꨎꨊꨪꩍ ꨨꨓꨰbình tĩnh
suk siamꨦꨭꩀ ꨧꨳꩌbình yên
pagatꨚꨈꩅbịp
blek blengꨝꨵꨮꩀ ꨝꨵꨮꩃbịp bợm
harum takaiꨨꨣꨭꩌ ꨓꨆꨰbít tất
kandarꨆꨙꩉbịt1
kandar kalaokꨆꨙꩉ ꨆꨤꨯꨱꩀ-bịt miệng chai
kapekꨆꨚꨮꩀbịt2
kapek mâtaꨆꨚꨮꩀ ꨟꨓ-bịt mắt
kapek pabahꨆꨚꨮꩀ ꨚꨝꩍ-bịt miệng
tabengꨓꨝꨮꩃbịt
gimerꨈꨪꨟꨮꩉbíu
cik cambuaiꨌꨪꩀ ꨌꨡꨶꨰbĩu môi
tangey braiꨓꨊꨮꩈ ꨝꨴꨰbo bo
canakꨌꨘꩀ
canak njuhꨌꨘꩀ ꨒꨭꩍbó củi
cak padaiꨌꩀ ꨚꨕꨰbó lúa
cak tanginꨌꩀ ꨓꨊꨪꩆbó tay
limaowꨤꨪꨟꨯꨱꨥ
limaow binaiꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨝꨪꨗꨰbò cái
limaow tanaowꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨓꨗꨯꨱꨥbò đực
krukꨆꨴꨭꩀbò rừng
thraowꨔꨴꨯꨱꨥ
pluai thraowꨚꨵꨶꨰ ꨔꨴꨯꨱꨥ
ruaiꨣꨶꨰ
kalanꨆꨤꩆ
kalan tamâ libangꨆꨤꩆ ꨓꨟꨩ ꨤꨪꨝꩃ
klakꨆꨵꩀbỏ
klak aekꨆꨵꩀ ꨀꨮꩀbỏ đói
klak saohꨆꨵꩀ ꨧꨯꨱꩍbỏ không
klak tapaꨆꨵꩀ ꨓꨚꨩbỏ qua
klak depꨆꨵꩀ ꨕꨮꩇbỏ trốn
klak atau talangꨆꨵꩀ ꨀꨓꨮꨭ ꨓꨤꩃbỏ xác
buhꨝꨭꩍbỏ
buh tamâ kabikꨝꨭꩍ ꨓꨟꨩ ꨆꨝꨪꩀbỏ túi
calehꨌꨤꨮꩍbỏ rơi
caleh thei matâh jalanꨌꨤꨮꩍ ꨔꨬ ꨠꨓꨲꩍ ꨎꨤꩆbỏ rơi
ro duenꨣꨯ ꨕꨶꨮꩆbọ
hadiéngꨨꨕꨳꨯꨮꩃbọ cạp
kataokꨆꨓꨯꨱꩀbọ gậy
rihꨣꨪꩍbọ xít
paokꨚꨯꨱꩀbóc
paok kandaohꨚꨯꨱꩀ ꨆꨙꨯꨱꩍbóc vỏ
ndungꨙꨭꩂbọc
ndung tapei nungꨙꨭꩂ ꨓꨚꨬ ꨗꨭꩂbọc bánh tét
gleng, amiengꨈꨵꨮꩃ, ꨀꨠꨳꨮꩃbói
nao glengꨗꨯꨱ ꨈꨵꨮꩃbói
maongꨟꨯꨱꩃbói
nao maong di gruꨗꨯꨱ ꨟꨯꨱꩃ ꨕꨪ ꨈꨴꨭbói
daiꨕꨰbói
muk pajau dai mâtei gleng aiekꨟꨭꩀ ꨚꨎꨮꨭ ꨕꨰ ꨟꨓꨬ ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨳꨮꩀbói
mbomꨡꨯꩌbom
mbom patuhꨡꨯꩌ ꨚꨓꨭꩍbom nổ
drakꨕꨴꩀbón
drak khakꨕꨴꩀ ꨇꩀbón phân
mânaokꨟꨗꨯꨱꩀbọn
mânaok hâꨟꨗꨯꨱꩀ ꨨꨲbọn mày
mânaok dreiꨟꨗꨯꨱꩀ ꨕꨴꨬbọn mình
blungꨝꨵꨭꩂbong bóng
tablait arakꨓꨝꨵꨰꩅ ꨀꨣꩀbong gân
bingukꨝꨪꨊꨭꩀbóng
mbal mbanꨡꩊ ꨡꩆbóng bàn
mbal caohꨡꩊ ꨌꨯꨱꩍbóng đá
halueiꨨꨤꨶꨬbóng mát
haluei liyumꨨꨤꨶꨬ ꨤꨪꨢꨭꩌbóng râm
binguk supꨝꨪꨊꨭꩀ ꨦꨭꩇbóng tối
binguk yawaꨝꨪꨊꨭꩀ ꨢꨥbóng vía
bindung apueiꨝꨪꨙꨭꩂ ꨀꨚꨶꨬbỏng lửa
mbraongꨡꨴꨯꨱꩃbọng
sang mâ-ikꨧꩃ ꨟꨁꩀbọng đái
candiakꨌꨙꨳꩀbóp
candiak takuaiꨌꨙꨳꩀ ꨓꨆꨶꨰbóp cổ
candiak klikꨌꨙꨳꩀ ꨆꨵꨪꩀbóp nát
laihꨤꨰꩍbóp
laih phawꨤꨰꩍ ꨜꨥbóp cò súng
parabaohꨚꨣꨝꨯꨱꩍbọt
parabaoh aiaꨚꨣꨝꨯꨱꩍ ꨀꨳbọt nước
parabaoh sa mbaongꨚꨣꨝꨯꨱꩍ ꨧ ꨡꨯꨱꩃbọt xà phòng
atongꨀꨓꨯꩂbồ
atong padaiꨀꨓꨯꩂ ꨚꨕꨰbồ lúa
kataokꨆꨓꨯꨱꩀbồ cào
katrauꨆꨓꨴꨮꨭbồ câu
betꨝꨮꩅbồ đề
parang gingꨚꨣꩃ ꨈꨫꩂbồ hóng
pabak prânꨚꨝꩀ ꨚꨴꨲꩆbổ dưỡng
blah njuhꨝꨵꩍ ꨒꨭꩍbổ củi
hu siamꨨꨭꨩ ꨧꨳꩌbổ ích
pabak tamaꨚꨝꩀ ꨓꨠbổ sung
danak khanꨕꨘꩀ ꨇꩆbố cáo
nok danakꨘꨯꩀ ꨕꨘꩀbố cục
amaik amâꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟbố mẹ
takhatꨓꨇꩅbố thí
thruhꨔꨴꨭꩍbộ
sa thruh patik cawanꨧ ꨔꨴꨭꩍ ꨚꨓꨪꩀ ꨌꨥꩆbộ ly tách
takai mâsuhꨓꨆꨰ ꨟꨧꨭꩍbộ binh
mbo kaong thuengꨡꨯ ꨆꨯꨱꩃ ꨔꨶꨮꩂbộ công thương
takai buelꨓꨆꨰ ꨝꨶꨮꩊbộ đội
mbo yao yuk saong ndao taoꨡꨯ ꨢꨯꨱ ꨢꨭꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨙꨯꨱ ꨓꨯꨱbộ giáo dục
mbo nguai yaoꨡꨯ ꨋꨶꨰ ꨢꨯꨱbộ ngoại giao
mbo naong ngip phat trien naong thonꨡꨯ ꨗꨯꨱꩃ ꨊꨪꩇ ꨜꩅ ꨓꨴꨳꨮꩆ ꨗꨯꨱꩃ ꨔꨯꩆbộ nông nghiệp
nokꨗꨯꩀbộ phận
mbo thaong tin truén thaongꨡꨯ ꨔꨯꨱꩃ ꨓꨪꩆ ꨔꨯꨱꩃbộ thông tin
po diꨛꨯꨮ ꨕꨪbộ trưởng
mbo weng hua thé thaw yu litꨡꨯ ꨥꨮꩃ ꨨꨶ ꨔꨯꨮ ꨔꨥ ꨢꨭ ꨤꨪꩅbộ văn hóa
huel aiaꨨꨶꨮꩊ ꨀꨳbốc hơi
huel sakꨨꨶꨮꩊ ꨧꩀbốc khói
kuec jruꨆꨶꨮꩄ ꨎꨴꨭbốc thuốc
laor kataorꨤꨯꨱꩉ ꨆꨓꨯꨱꩉbốc phét
lukꨤꨭꩀbôi
luk jruꨤꨭꩀ ꨎꨴꨭbôi thuốc
pabaorꨚꨝꨯꨱꩉbôi
pabaor halukꨚꨝꨯꨱꩉ ꨨꨤꨭꩀbôi đất
pamâlauꨚꨠꨤꨮꨭbôi nhọ
tarung tarengꨓꨣꨭꩂ ꨓꨣꨮꩃbối rối
lambir, labirꨤꨡꨪꩉ, ꨤꨝꨪꩉbội bạc
pakꨛꨩꩀbốn
than pajanꨔꩆ ꨚꨎꩆbổn phận
binguꨝꨪꨊꨭꨩbông hoa
bingu caraihꨝꨪꨊꨭ ꨌꨣꨰꩍbông sen
bingu campaꨝꨪꨊꨭ ꨌꩌꨛꨩbông sứ
mâhleiꨟꨨꨵꨬbông gòn
bruai tangiꨝꨴꨶꨰ ꨓꨊꨪbông tai
pokꨛꨯꨩꩀbồng
chakꨍꩀbỗng
chak chakꨍꩀ ꨍꩀbỗng chốc
daok thaohꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍbỗng nhiên
tapung, halekꨓꨚꨭꩂ, ꨨꨤꨮꩀbột
tapung baiꨓꨚꨭꩂ ꨝꨰbột canh
halek tangeyꨨꨤꨮꩀ ꨓꨊꨮꩈbột bắp
liphuaiꨤꨪꨜꨶꨰbơ phờ
jua sa dreiꨎꨶ ꨧ ꨕꨴꨬbơ vơ
ar hamuꨀꩉ ꨨꨟꨭꨩbờ ruộng
hang kraongꨨꩃ ꨆꨴꨯꨱꩃbờ sông
takai tathikꨓꨆꨰ ꨓꨔꨪꩀbờ biển
kanda kagrekꨆꨙ ꨆꨈꨴꨮꩀbỡ ngỡ
tapongꨓꨚꨯꩂbợ
luaiꨤꨶꨰbơi
luai pandangꨤꨶꨰ ꨚꨙꩃbơi ngửa
luai thrahꨤꨶꨰ ꨔꨴꩍbơi sải
taohꨓꨯꨱꩍbới
taoh liseiꨓꨯꨱꩍ ꨤꨪꨧꨬbới cơm
kakacꨆꨆꩄbới
kakac cuahꨆꨆꩄ ꨌꨶꩍbới cát
kayuaꨆꨢꨶꨩbởi
kayua hagaitꨆꨢꨶ ꨨꨈꨰꩅbởi đâu
kayua sibarꨆꨢꨶ ꨧꨪꨝꩉbởi sao
kayua yau nanꨆꨢꨶ ꨢꨮꨭ ꨘꩆbởi lẽ
thiakꨔꨳꩀbớt
thiak nyu tabiakꨔꨳꩀ ꨐꨭꨩ ꨓꨝꨳꩀbớt nó ra
lidamꨤꨪꨕꩌbớt
lidam pandikꨤꨪꨕꩌ ꨚꨙꨪꩀbớt đau
lidam panuecꨤꨪꨕꩌ ꨚꨗꨶꨮꩄbớt lời
mâmꨟꩌ
mâm aia tathau amaikꨟꩌ ꨀꨳ ꨓꨔꨮꨭ ꨀꨟꨰꩀbú sữa mẹ
pabak tamâꨚꨝꩀ ꨓꨟꨩbù đắp
anâk mânâkꨀꨗꩀ ꨟꨗꩀbù nhìn
bak limâkꨝꩀ ꨤꨪꨠꩀbụ bẫm
mbokꨡꨯꩀbúa
abaoh sarak, adamâhꨀꨝꨯꨱꩍ ꨧꨣꩀ, ꨀꨕꨟꩍbùa
sanau gaiꨧꨗꨮꨭ ꨈꨰbùa phép
mânarꨟꨗꩉbục
gironꨈꨪꨣꨯꩆbục giảng
canakꨌꨘꩀbúi
canak mbukꨌꨘꩀ ꨡꨭꩀbúi tóc
lingumꨤꨪꨊꨭꩌbùi
pahuai paha, padrut padruaiꨚꨨꨶꨰ ꨚꨨ, ꨚꨕꨴꨭꩅ ꨚꨕꨴꨶꨰbùi ngùi
prik tangiꨚꨴꨪꩀ ꨓꨊꨪbùi tai
dhurꨖꨭꩉbụi
dhur murꨖꨭꩉ ꨟꨭꩉbụi bặm
ram daruaiꨣꩌ ꨕꨣꨶꨰbụi gai
kandaomꨆꨙꨯꨱꩌbụm
kandaom brahꨆꨙꨯꨱꩌ ꨝꨴꩍbụm gạo
tapei cukꨓꨚꨬ ꨌꨭꩀbún
tapei cuk limaowꨓꨚꨬ ꨌꨭꩀ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥbún bò
gluhꨈꨵꨭꩍbùn
gluh baokꨈꨵꨭꩍ ꨝꨯꨱꩀbùn lầy
gluh mâdaꨈꨵꨭꩍ ꨟꨕbùn non
cadakꨌꨕꩀbúng
cadak tangiꨌꨕꩀ ꨓꨊꨪbúng tai
ghuehꨉꨶꨮꩍbùng
ghueh mbengꨉꨶꨮꩍ ꨡꨮꩃbùng cháy
tungꨓꨭꩂbụng
tung mâtianꨓꨭꩂ ꨟꨓꨳꩆbụng chửa
tung praongꨓꨭꩂ ꨚꨴꨯꨱꩃbụng to
ikakꨁꨆꩀbuộc
ikak taleiꨁꨆꩀ ꨓꨤꨬbuộc dây
warꨥꩉbuổi
biér hareiꨝꨳꨯꨮꩉ ꨨꨣꨬbuổi chiều
pagéꨚꨈꨯꨮꨩbuổi sáng
mâlamꨟꨤꩌbuổi tối
bak jala, krâh pandiakꨝꩀ ꨎꨤ, ꨆꨴꨲꩍ ꨚꨙꨳꩀbuổi trưa
riyarꨣꨪꨢꩉbuồm
gilai riyarꨈꨪꨤꨰ ꨣꨪꨢꩉthuyền buồm
ikak, pablei salihꨁꨆꩀ, ꨚꨝꨵꨬ ꨧꨤꨪꩍbuôn
palei palaꨚꨤꨬ ꨚꨤbuôn làng
ikak depꨁꨆꩀ ꨕꨮꩇbuôn lậu
uw dhau, uw dhuwꨂꨥ ꨖꨮꨭ, ꨂꨥ ꨖꨭꨥbuồn bã
tathrok klaoꨓꨔꨴꨯꩀ ꨆꨵꨯꨱbuồn cười
mâduh hataiꨟꨕꨭꩍ ꨨꨓꨰbuồn lo
tek wahꨓꨮꩀ ꨥꩍbuồn ngủ
paralaoꨚꨣꨤꨯꨱbuông
paralao tanginꨚꨣꨤꨯꨱ ꨓꨊꨪꩆbuông tay
paralao tueiꨚꨣꨤꨯꨱ ꨓꨶꨬbuông xuôi
aduk ndihꨀꨕꨭꩀ ꨙꨪꩍbuồng ngủ
among pateiꨀꨠꨯꩂ ꨚꨓꨬbuồng chuối
coh binguꨌꨯꩍ ꨝꨪꨊꨭbúp hoa
anâk mânâkꨀꨗꩀ ꨟꨗꩀbúp bê
mbutꨡꨭꩅbút
mbut hadengꨡꨭꩅ ꨨꨕꨮꩃbút chì
mbut mâkꨡꨭꩅ ꨟꩀbút mực
mbut macꨡꨭꩅ ꨠꩄbút máy
num mbutꨗꨭꩌ ꨡꨭꩅbút tích
hakam, hakemꨨꨆꩌ, ꨨꨆꨮꩌbừa
hakam hamuꨨꨆꩌ ꨨꨟꨭꨩbừa ruộng
bal glaiꨝꩊ ꨈꨵꨰbừa bãi
blahꨝꨵꩍbửa
blah njuhꨝꨵꩍ ꨒꨭꩍbửa củi
war huakꨥꩉ ꨨꨶꩀbữa ăn
kajaiꨆꨎꨰbức sáo
ganuꨈꨗꨭbức tranh
hangꨨꩃbực
cao ciꨌꨯꨱ ꨌꨪbực bội
pokꨛꨯꨩꩀbưng
pok liseiꨛꨯꩀ ꨤꨪꨧꨬbưng cơm
pok aiaꨛꨯꩀ ꨀꨳbưng nước
rokꨣꨯꩀbứng
yam naoꨢꩌ ꨗꨯꨱbước đi
likao tapaꨤꨪꨆꨯꨱ ꨓꨚꨩbước qua
gawang yamꨈꨥꩃ ꨢꩌbước ngoặt
kaditꨆꨕꨪꩅbướm
inâ kaditꨁꨗ ꨆꨕꨪꩅbướm chúa
baong takuaiꨝꨯꨱꩃ ꨓꨆꨶꨰbướu cổ
ruicꨣꨶꨪꩄbứt
ruic taleiꨣꨶꨪꩄ ꨓꨤꨬbứt dây
ruic mbukꨣꨶꨪꩄ ꨡꨭꩀbứt tóc
hadang hadauꨨꨕꩃ ꨨꨕꨮꨭbứt rứt
kakaoꨆꨆꨯꨱca cao
panuec panditꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨙꨪꩅca dao
adaoh, daohꨀꨕꨯꨱꩍ, ꨕꨯꨱꩍca hát
kadha adaohꨆꨖ ꨀꨕꨯꨱꩍca khúc
tabhak pok mâyaomꨓꨞꩀ ꨛꨯꩀ ꨟꨢꨯꨱꩌca ngợi
radaohꨣꨕꨯꨱꩍca sĩ
adaohꨀꨕꨯꨱꩍca xướng
traongꨓꨴꨯꨱꩃcà (trái)
traong ndéꨓꨴꨯꨱꩃ ꨙꨯꨮcà chua
traong klu pabaiyꨓꨴꨯꨱꩃ ꨆꨵꨭ ꨚꨝꨰꩈcà dái dê
traong paréngꨓꨴꨯꨱꩃ ꨚꨣꨯꨮꩂcà dĩa
traong padaiꨓꨴꨯꨱꩃ ꨚꨕꨰcà giòn
tathanꨓꨔꩆcà (chà)
tathan tamâ daning (haluk)ꨓꨔꩆ ꨓꨟꨩ ꨕꨗꨫꩂ (ꨨꨤꨭꩀ)cà vào tường
lammâlaiꨤꩌꨠꨤꨰcà chớn
takai gaiꨓꨆꨰ ꨈꨰcà kheo
gak auelꨈꩀ ꨀꨶꨮꩊcà lăm
takai glaong takai biénꨓꨆꨰ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨓꨆꨰ ꨝꨳꨯꨮꩆcà nhắc
kaphéꨆꨜꨯꨮcà phê
karotꨆꨣꨯꩅcà rốt
kacuaꨆꨌꨶcả (con)
anâk kacuaꨀꨗꩀ ꨆꨌꨶcon cả
gemꨈꨮꩌcả (ai)
gem nyu hagaik ngapꨈꨮꩌ ꨐꨭꨩ ꨨꨈꨰꩀ ꨋꩇcả nó cũng làm
mâcaiꨟꨌꨰcả đống
praong hataiꨚꨴꨯꨱꩃ ꨨꨓꨰcả gan
po adhia, Po gruꨛꨯꨮ ꨀꨖꨳ, ꨛꨯꨮ ꨈꨴꨭcả sư
abih cihꨀꨝꨪꩍ ꨌꨪꩍcả thảy
drah peng urangꨕꨴꩍ ꨚꨮꩃ ꨂꨣꩃcả tin
sumâhꨧꨭꨠꩍcải trang
sumâh jiéng sa urang likau mbeng (pry)ꨧꨭꨠꩍ ꨎꨳꨯꨮꩃ ꨧ ꨂꨣꩃ ꨤꨪꨆꨮꨭ ꨡꨮꩃ ()cải trang thành người xin ăn
ikanꨁꨆꩆ
ikan tasikꨁꨆꩆ ꨓꨧꨪꩀcá biển
arik (ikan thu)ꨀꨣꨪꩀ (ꨁꨆꩆ ꨔꨭ)cá khô
biyaꨝꨪꨢcá sấu
ikan aia tabaꨁꨆꩆ ꨀꨳ ꨓꨝcá sông
ikan limânꨁꨆꩆ ꨤꨪꨟꩆcá voi
ikan biyaꨁꨆꩆ ꨝꨪꨢcá sấu
hadomꨨꨕꨯꩌcác
hadom ayutꨨꨕꨯꩌ ꨀꨢꨭꩅcác bạn
hadom kamuenꨨꨕꨯꩌ ꨆꨠꨶꨮꩆcác cháu
hadom adeiꨨꨕꨯꩌ ꨀꨕꨬcác em
patahꨚꨓꩍcách
ndaoh atahꨙꨯꨱꩍ ꨀꨓꩍcách biệt
padaok kareiꨚꨕꨯꨱꩀ ꨆꨣꨬcách ly
salih raiꨧꨤꨪꩍ ꨣꨰcách mạng
salih birauꨧꨤꨪꩍ ꨝꨪꨣꨮꨭcách tân
cadaowꨌꨕꨯꨱꨥcách tính
pa-ac, klakꨛꨩꨀꩄ, ꨆꨵꩀcai
pa-ac mâmꨛꨩꨀꩄ ꨟꩌcai bú/sữa
pa-ac alakꨛꨩꨀꩄ ꨀꨤꩀcai rượu
pa-ac pakawꨛꨩꨀꩄ ꨚꨆꨥcai thuốc
jang khikꨎꩃ ꨇꨪꩀcai quản
pakrengꨚꨆꨴꨮꩃcai trị
binaiꨝꨪꨗꨰcái (con)
limaow binaiꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨝꨪꨗꨰbò cái
abaohꨀꨝꨯꨱꩍcái (vật)
abaoh jalukꨀꨝꨯꨱꩍ ꨎꨤꨭꩀcái bát
abaoh gilaiꨀꨝꨯꨱꩍ ꨈꨪꨤꨰcái bè
abaoh grongꨀꨝꨯꨱꩍ ꨈꨴꨯꩂcái chuông
buhꨝꨭꩍcài
buh kacing awꨝꨭꩍ ꨆꨌꨫꩂ ꨀꨥcài nút áo
buh gaiyꨝꨭꩍ ꨈꨰꩈcài bẫy
kaiꨆꨰcải
bai kai huakꨝꨰ ꨆꨰ ꨨꨶꩀnấu canh cải ăn cơm
panjepꨚꨒꨮꩇcải chính
paka siamꨚꨆ ꨧꨳꩌcải tạo
salih birauꨧꨤꨪꩍ ꨝꨪꨣꨮꨭcải tiến
acar mbaokꨀꨌꩉ ꨡꨯꨱꩀcải trang
kamlahꨆꨠꨵꩍcãi
kamlah cahꨆꨠꨵꩍ ꨌꩍcãi vã
kruecꨆꨴꨶꨮꩄcam
kruec mâthemꨆꨴꨶꨮꩄ ꨟꨔꨮꩌcam chua
kruic yamânꨆꨴꨶꨪꩄ ꨢꨟꩆcam ngọt
kurꨆꨭꩉcam bốt
kam linꨆꩌ ꨤꨪꩆcam ranh
halek brahꨨꨤꨮꩀ ꨝꨴꩍcám
halek pabueiꨨꨤꨮꩀ ꨚꨝꨶꨬcám heo
ndua phuelꨙꨶ ꨜꨶꨮꩊcám ơn
ligah li-anꨤꨪꨈꩍ ꨤꨪꨀꩆcảm
padrut padruaiꨚꨕꨴꨭꩅ ꨚꨕꨴꨶꨰcảm động
ginehꨈꨪꨗꨮꩍcảm giác
gineh siamꨈꨪꨗꨮꩍ ꨧꨳꩌcảm hóa
gaok pandiakꨈꨯꨱꩀ ꨚꨙꨳꩀcảm nắng
maong mbohꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍcảm thấy
ghakꨉꩀcan
ghak nyu juai ngap yau nanꨉꩀ ꨐꨭꨩ ꨎꨶꨰ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨘꩆkhuyên/can nó đừng làm như thế
paklahꨚꨆꨵꩍcan
paklah nyu tabiak juai ataong gepꨚꨆꨵꩍ ꨐꨭꨩ ꨓꨝꨳꩀ ꨎꨶꨰ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇcan nó ra, đừng đánh nhau
hatai tianꨨꨓꨰ ꨓꨳꩆcan đảm
agarꨀꨈꩉcán
agar mbokꨀꨈꩉ ꨡꨯꩀcán búa
agar dhaongꨀꨈꩉ ꨖꨯꨱꩃcán dao
gilikꨈꨪꨤꨪꩀcán (qua)
gilik kapahꨈꨪꨤꨪꩀ ꨆꨚꩍcán bông
ridaih gilikꨣꨪꨕꨰꩍ ꨈꨪꨤꨪꩀxe cán
jakarꨎꨆꩉcán bộ
pacengꨚꨌꨮꩃcản
paceng aiaꨚꨌꨮꩃ ꨀꨳcản nước
cuangꨌꨶꩂcản
cuang kandahꨌꨶꩂ ꨆꨙꩍcản trở
thuꨔꨭcạn
aia thuꨀꨳ ꨔꨭnước cạn
thu thangꨔꨭ ꨔꩃcạn kiệt
kaohꨆꨯꨱꩍcạn
aia kaohꨀꨳ ꨆꨯꨱꩍnước cạn
abihꨀꨝꨪꩍcạn
abih di panginꨀꨝꨪꩍ ꨕꨪ ꨚꨊꨪꩆcạn chén
abih di cawanꨀꨝꨪꩍ ꨕꨪ ꨌꨥꩆcạn ly
abih panuecꨀꨝꨪꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄcạn lời/lý
abih jiénꨀꨝꨪꩍ ꨎꨳꨯꨮꩆcạn tiền
ginraong ariéngꨈꨪꩆꨣꨯꨱꩃ ꨀꨣꨳꨯꨮꩃcàng cua
mâda… mâdaꨟꨕ… ꨟꨕcàng lúc… càng
mâda tuk mâda bakꨟꨕ ꨓꨭꩀ ꨟꨕ ꨝꩀcàng lúc càng đầy
mâda harei mâda trakꨟꨕ ꨨꨣꨬ ꨟꨕ ꨓꨴꩀcàng ngày càng nặng
aia baiꨀꨳ ꨝꨰcanh (ăn)
aia mâthemꨀꨳ ꨟꨔꨮꩌcanh chua
khik maongꨇꨪꩀ ꨟꨯꨱꩃcanh chừng
thiapꨔꨳꩇcánh
thiap ciimꨔꨳꩇ ꨌꨳꨪꩌcánh chim
thiap mânukꨔꨳꩇ ꨟꨗꨭꩀcánh gà
thiap gilaiꨔꨳꩇ ꨈꨪꨤꨰcánh buồm
abaoh bi-mbengꨀꨝꨯꨱꩍ ꨝꨪꨡꨮꩃcánh cửa
hamu tanranꨨꨟꨭꨩ ꨓꨗꨴꩆcánh đồng
coh/dhan binguꨌꨯꩍꨖꩆ/ ꨝꨪꨊꨭcánh hoa
lipaong glaiꨤꨪꨚꨯꨱꩃ ꨈꨵꨰcánh rừng
gah tanginꨈꩍ ꨓꨊꨪꩆcánh tay
jabuel khikꨎꨝꨶꨮꩊ ꨇꨪꩀcảnh sát
takiꨓꨆꨪcạnh
taki pak mâtaꨓꨆꨪ ꨚꩀ ꨟꨓcạnh hình vuông
glaongꨈꨵꨯꨱꩃcao
glaong mânarꨈꨵꨯꨱꩃ ꨟꨗꩉcao cấp
glaong mbluakꨈꨵꨯꨱꩃ ꨡꨵꨶꩀcao hơn
glaong glangꨈꨵꨯꨱꩃ ꨈꨵꩃcao ráo
kao apꨆꨯꨱ ꨀꩇcao áp
kao ndengꨆꨯꨱ ꨙꨮꩃcao đẳng
biak glaongꨝꨳꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃcao độ
kao haokꨆꨯꨱ ꨨꨯꨱꩀcao học
tangey braiꨓꨊꨮꩈ ꨝꨴꨰcao lương
cek glaongꨌꨮꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃcao nguyên
sang glaongꨧꩃ ꨈꨵꨯꨱꩃcao ốc
lau glaongꨤꨮꨭ ꨈꨵꨯꨱꩃcao tầng
kao théꨆꨯꨱ ꨔꨯꨮcao thế
ndien kao théꨙꨳꨮꩆ ꨆꨯꨱ ꨔꨯꨮđiện cao thế
mâjaꨟꨎcáo
mâja tahaꨟꨎ ꨓꨨcáo già
pathau mânuis mâtaiꨚꨔꨮꨭ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨟꨓꨰcáo phó
likau drei, kanâ dreiꨤꨪꨆꨮꨭ ꨕꨴꨬ, ꨆꨗ ꨕꨴꨬcáo từ
kuaꨆꨶcào
kua pabrokꨆꨶ ꨚꨝꨴꨯꩀcào bới
kua harekꨆꨶ ꨨꨣꨮꩀcào cỏ
kataokꨆꨓꨯꨱꩀcào cào
kuahꨆꨶꩍcạo
kuah bilau kangꨆꨶꩍ ꨝꨪꨤꨮꨭ ꨆꩃcạo râu
cuahꨌꨶꩍcát
cuah tasikꨌꨶꩍ ꨓꨧꨪꩀcát biển
cuah kraongꨌꨶꩍ ꨆꨴꨯꨱꩃcát sông
cuah patihꨌꨶꩍ ꨚꨓꨪꩍcát trắng
mupadangꨟꨭꨚꨕꩃcát lồi
cau ciꨌꨮꨭ ꨌꨪcáu gắt
mâmaonꨟꨟꨯꨱꩆcàu nhàu
hengꨨꨮꩃcay
mraik hengꨠꨴꨰꩀ ꨨꨮꩃớt cay
pandik hataiꨚꨙꨪꩀ ꨨꨓꨰcay cú
phik plakꨜꨪꩀ ꨚꨵꩀcay đắng
lingalꨤꨪꨋꩊcày
li-ua hamuꨤꨪ ꨨꨟꨭꨩcày ruộng
cakehꨌꨆꨮꩍcắc cớ
kuaiꨆꨶꨰcắc kè
kemꨆꨮꩌcăm
kem ridaih juakꨆꨮꩌ ꨣꨪꨕꨰꩍ ꨎꨶꩀcăm xe đạp
mâbaiꨟꨝꨰcăm giận
mâbai janâkꨟꨝꨰ ꨎꨗꩀcăm thù
dangih mâkaikꨕꨊꨪꩍ ꨟꨆꨰꩀcăm tức
klepꨆꨵꨮꩇcắm
klep gaiꨆꨵꨮꩇ ꨈꨰcắm cây
kangꨆꩃcằm
apan, thaowꨀꨚꩆ, ꨔꨯꨱꨥcầm nắm
apan tanginꨀꨚꩆ ꨓꨊꨪꩆcầm tay
bek darahꨝꨮꩀ ꨕꨣꩍcầm máu
papen prânꨚꨚꨮꩆ ꨚꨴꨲꩆcầm hơi
pakepꨚꨆꨮꩇcấm
pakep njuk pakawꨚꨆꨮꩇ ꨒꨭꩀ ꨚꨆꨥcấm hút thuốc
ukhin bikalꨂꨇꨪꩆ ꨝꨪꨆꩊcấm kỵ
abaoh sangꨀꨝꨯꨱꩍ ꨧꩃcăn nhà
adukꨀꨕꨭꩀcăn phòng
jutengꨎꨭꨓꨮꩃcăn cứ
juteng di akanꨎꨭꨓꨮꩃ ꨕꨪ ꨀꨆꩆcăn cứ vào trời
juteng di tanâh riyaꨎꨭꨓꨮꩃ ꨕꨪ ꨓꨗꩍ ꨣꨪꨢcăn cứ vào địa lý
kakeiꨆꨆꨬcăn dặn
kaikꨆꨰꩀcắn
kaik tageiꨆꨰꩀ ꨓꨈꨬcắn răng
thu liguꨔꨭ ꨤꨪꨈꨭcằn cỗi
asit asaotꨀꨦꨪꩅ ꨀꨧꨯꨱꩅcằn cọc
mâmaongꨟꨟꨯꨱꩃcằn nhằn
aroꨀꨣꨯcặn
aro arahꨀꨣꨯ ꨀꨣꩍcặn bã
cih birihꨌꨪꩍ ꨝꨪꨣꨪꩍcặn kẽ
cadanꨌꨕꩆcăng
uh karakꨂꩍ ꨆꨣꩀcăng thẳng
giémꨈꨳꨯꨮꩌcắp
giém tapuk nao bacꨈꨳꨯꨮꩌ ꨓꨚꨭꩀ ꨗꨯꨱ ꨝꩄcắp sách đi học
ayauꨀꨢꨮꨭcặp đôi
ayau kabawꨀꨢꨮꨭ ꨆꨝꨥcặp trâu
kadung kitapꨆꨕꨭꩂ ꨆꨪꨓꩇcặp táp
cakakꨌꨆꩀcắt
cakak bi-arꨌꨆꩀ ꨝꨪꨀꩉcắt giấy (bằng kéo)
traikꨓꨴꨰꩀcắt
traik njemꨓꨴꨰꩀ ꨒꨮꩌcắt rau (bằng dao)
yuak, hayuakꨢꨶꩀ, ꨨꨢꨶꩀcắt
yuak padaiꨢꨶꩀ ꨚꨕꨰcắt lúa (bằng liềm, hái)
lang yahꨤꩃ ꨢꩍcắt nghĩa
kamlaowꨆꨠꨵꨯꨱꨥcâm
pakepꨚꨆꨮꩇcấm
pakep mâkꨚꨆꨮꩇ ꨟꩀcấm lấy
pakep klaohꨚꨆꨮꩇ ꨆꨵꨯꨱꩍcấm tiệt
apanꨀꨚꩆcầm
apan mbutꨀꨚꩆ ꨡꨭꩅcầm bút
apan akaokꨀꨚꩆ ꨀꨆꨯꨱꩀcầm đầu
padeng kayaꨚꨕꨮꩃ ꨆꨢcầm cố
khik takaiꨇꨪꩀ ꨓꨆꨰcầm chân
asur bhiépꨀꨧꨭꩉ ꨞꨳꨯꨮꩇcầm thú
aw ritaꨀꨥ ꨣꨪꨓcẩm bào
tengꨓꨮꩃcân
teng padaiꨓꨮꩃ ꨚꨕꨰcân lúa
teng do gepꨓꨮꩃ ꨕꨯ ꨈꨮꩇcân bằng
teng tabengꨓꨮꩃ ꨓꨝꨮꩃcân nhắc
laik saong gepꨤꨰꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇcân xứng
khing, takrâꨇꨫꩂ, ꨓꨆꨴꨲcần
khing urak niꨇꨫꩂ ꨂꨣꩀ ꨗꨫcần gấp
agar wahꨀꨈꩉ ꨥꩍcần câu
tanramꨓꨗꨴꩌcần cù
taniꨓꨗꨫcẩn
tani tanatꨓꨘꨫ ꨓꨘꩅcẩn thận
mâta habangꨟꨓ ꨨꨝꩃcận thị
paketꨚꨆꨮꩅcấp
biak drahꨝꨳꩀ ꨕꨴꩍcấp bách
daong biak drahꨕꨯꨱꩃ ꨝꨳꩀ ꨕꨴꩍcấp cứu
parabhaꨚꨣꨞcấp phát
kap auiꨆꩇ ꨀꨶꨪcấp ủy
piéhꨚꨳꨯꨮꩍcất
piéh drapꨚꨳꨯꨮꩍ ꨕꨴꩇcất của
pokꨛꨯꨩꩀcất
pok sap adaohꨛꨯꩀ ꨧꩇ ꨀꨕꨯꨱꩍcất tiếng hát
yamꨢꩌcất
yam naoꨢꩌ ꨗꨯꨱcất bước
wah ikanꨥꩍ ꨁꨆꩆcâu cá
kanaing akharꨆꨗꨰꩃ ꨀꨇꩉcâu văn
kanaing ariyaꨆꨗꨰꩃ ꨀꨣꨪꨢcâu thơ
abaoh kadhaꨀꨝꨯꨱꩍ ꨆꨖcâu chuyện
panuec pandawꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨙꨥcâu đố
hak pabiaiꨨꩀcấu xé
katua, libangꨆꨓꨶ, ꨤꨪꨝꩃcầu
tapa katuaꨓꨚꨩ ꨆꨓꨶqua cầu
éw padaongꨃꨥ ꨚꨕꨯꨱꩃcầu cứu
yuer yangꨢꨶꨮꩉ ꨢꩃcầu đảo
puec likei/kameiꨚꨶꨮꩄ ꨤꨪꨆꨬꨆꨟꨬ/cầu hôn
pabuk binguk yawaꨚꨝꨭꩀ ꨝꨪꨊꨭꩀ ꨢꨥcầu hồn
likau di poꨤꨪꨆꨮꨭ ꨕꨪ ꨛꨯꨮcầu khẩn
karei crihꨆꨣꨬ ꨌꨴꨪꩍcầu kỳ
alangkarꨀꨤꩃꨆꩉcầu nguyện
sang ruak tianꨧꩃ ꨣꨶꩀ ꨓꨳꩆcầu tiêu
tanraowꨓꨗꨴꨯꨱꨥcầu vòng
likau kanâꨤꨪꨆꨮꨭ ꨆꨗcầu xin
bilik bilak, bilik litalꨝꨪꨤꨪꩀ ꨝꨪꨤꩀ, ꨝꨪꨤꨪꩀ ꨤꨪꨓꩊcẩu thả
phunꨜꨭꩆcây
phun kayauꨜꨭꩆ ꨆꨢꨮꨭcây gỗ, cây xanh
phun mbeng abaohꨜꨭꩆ ꨡꨮꩃ ꨀꨝꨯꨱꩍcây ăn quả
phun makiaꨜꨭꩆ ꨠꨆꨳcây thị
phun banukꨜꨭꩆ ꨝꨗꨭꩀcây Bồ đề
gai drâkꨈꨰ ꨕꨴꨲꩀcây gậy
mbaik kayauꨡꨰꩀ ꨆꨢꨮꨭcây gỗ
klau mbaik kayauꨆꨵꨮꨭ ꨡꨰꩀ ꨆꨢꨮꨭba cây gỗ
gai angka, gai kilometꨈꨰ ꨀꩃꨆ, ꨈꨰ ꨆꨪꨤꨯꨟꨮꩅcây số
atemꨀꨓꨮꩌcấy
atem padaiꨀꨓꨮꩌ ꨚꨕꨰcấy lúa
halok padaiꨨꨤꨯꩀ ꨚꨕꨰcấy dặm lúa
kandehꨆꨙꨮꩍcậy đồ
kandeh tuk gaokꨆꨙꨮꩍ ꨓꨭꩀ ꨈꨯꨱꩀcậy nắp nồi
jukꨎꨭꩀcậy (nhờ)
juk sa-ai nao daong dahlakꨎꨭꩀ ꨦꨄꨰ ꨗꨯꨱ ꨕꨯꨱꩃ ꨕꨨꨵꩀcậy anh đi giúp tôi
sak hataiꨧꩀ ꨨꨓꨰcậy trông
payaopꨚꨢꨯꨱꩇco
payaop wekꨚꨢꨯꨱꩇ ꨥꨮꩀco lại
arak ndaoh, kruak mâkꨀꨣꩀ ꨙꨯꨱꩍ, ꨆꨴꨶꩀ ꨟꩀco giật
takraiwꨓꨆꨴꨰꨥco quắp
huꨨꨭꨩ
hu haleiꨨꨭꨩ ꨨꨤꨬcó không
hu mâkaꨨꨭꨩ ꨟꨆcó lệ
hu glacꨨꨭꨩ ꨈꨵꩄcó tội
hu mbaokꨨꨭꨩ ꨡꨯꨱꩀcó mặt
hu angan jâ, hu num anganꨨꨭꨩ ꨀꨋꩆ ꨎꨲ, ꨨꨭꨩ ꨗꨭꩌ ꨀꨋꩆcó tiếng tăm
hu haniimꨨꨭꨩ ꨨꨗꨳꨪꩌcó ích
jhak di dreiꨏꩀ ꨕꨪ ꨕꨴꨬcó kinh
nda kaꨙ ꨆcó lẽ
hu kandaongꨨꨭꨩ ꨆꩆꨕꨯꨱꩃcó mang
bak tian, matianꨝꩀ ꨓꨳꩆ, ꨠꨓꨳꩆcó thai
mâda huꨟꨕ ꨨꨭꨩcó thể
mâda yauꨟꨕ ꨢꨮꨭcó vẻ
kaokꨆꨯꨱꩀcò (con)
kaok aparꨆꨯꨱꩀ ꨀꨚꩉcò bay
caow phawꨌꨯꨱꨥ ꨜꨥcò súng
ndom nao ndom maiꨙꨯꩌ ꨗꨯꨱ ꨙꨯꩌ ꨟꨰcò kè
harekꨨꨣꨮꩀcỏ
harek buꨨꨣꨮꩀ ꨝꨭcỏ chác
harek karahꨨꨣꨮꩀ ꨆꨣꩍcỏ chỉ
harek giruakꨨꨣꨮꩀ ꨈꨪꨣꨶꩀcỏ cú
gaokꨈꨯꨱꩀcọ
araokꨀꨣꨯꨱꩀcóc
jamângꨎꨟꩂcọc
jamâng tam, jamâng haluekꨎꨟꩂ ꨓꩌ, ꨎꨟꩂ ꨨꨤꨶꨮꩀcọc nhọn
apuk mânyakꨀꨚꨭꩀ ꨟꨑꩀcọc đèn
maongꨟꨯꨱꩃcoi
maong haiꨟꨯꨱꩃ ꨨꨰcoi chừng
kadaitꨆꨕꨰꩅcòi
kadait ridaihꨆꨕꨰꩅ ꨣꨪꨕꨰꩍcòi xe
bhum, nâgarꨞꨭꩌ, ꨗꨈꩉcõi
akarahꨀꨆꨣꩍcõi âm
suer ligaꨧꨶꨮꩉ ꨤꨪꨈcõi cực lạc
arai hadiépꨀꨣꨰ ꨨꨕꨳꨯꨮꩇcõi đời
dunyaꨕꨭꨑcõi trần
anâkꨀꨗꩀcon
anâk kameiꨀꨗꩀ ꨆꨟꨬcon gái
anâk likeiꨀꨗꩀ ꨤꨪꨆꨬcon trai
anâk kacuaꨀꨗꩀ ꨆꨌꨶcon cả
anâk tâh bhaꨀꨗꩀ ꨓꨲꩍ ꨞcon thứ
anâk taluicꨀꨗꩀ ꨓꨤꨶꨪꩄcon út
anâk mânuisꨀꨗꩀ ꨟꨗꨶꨪꩋcon người
asur bhiépꨀꨧꨭꩉ ꨞꨳꨯꨮꩇcon vật
daokꨕꨯꨱꩀcòn
daok tamaowꨕꨯꨱꩀ ꨓꨟꨯꨱꨥcòn nguyên vẹn
daok kanarꨕꨯꨱꩀ ꨆꨘꩉcòn nhớ
daok mâdaꨕꨯꨱꩀ ꨟꨕcòn non
gueiꨈꨶꨬcõng
guei adeiꨈꨶꨬ ꨀꨕꨬcõng em
agerꨀꨈꨮꩉcọng
ager harekꨀꨈꨮꩉ ꨨꨣꨮꩀcọng cỏ
kataongꨆꨓꨯꨱꩃcót
naiꨗꨰ
nai gruꨗꨰ ꨈꨴꨭcô giáo
mâtuei mâdharꨟꨓꨶꨬ ꨟꨖꩉcô độc
sang ranaih mâtueiꨧꩃ ꨣꨗꨰꩍ ꨟꨓꨶꨬcô nhi viện
akaokꨀꨆꨯꨱꩀcố (ông bà)
ong akaokꨅꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀông cố
muk akaokꨟꨭꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀbà cố
ranꨣꩆcố gắng
ran naoꨣꩆ ꨗꨯꨱcố lên
deng tapengꨕꨮꩃ ꨓꨚꨮꩃcố định
palei awalꨚꨤꨬ ꨀꨥꩊcố quận
ran khikꨣꩆ ꨇꨪꩀcố thủ
kanâ keiꨆꨗ ꨆꨬcố vấn
khing ngapꨇꨫꩂ ꨋꩇcố ý
takuaiꨓꨆꨶꨰcổ
takuai mânukꨓꨆꨶꨰ ꨟꨗꨭꩀcổ gà
takuai awꨓꨆꨶꨰ ꨀꨥcổ áo
thongꨔꨯꩂcổ bồng
thong hala ngap yangꨔꨯꩂ ꨨꨤ ꨋꩇ ꨢꩃcổ bồng trầu cúng
tarakaongꨓꨣꨆꨯꨱꩃcổ họng
num mâk mâng yaw, dalikalꨗꨭꩌ ꨟꩀ ꨟꩂ ꨢꨥ, ꨕꨤꨪꨆꩊcổ tích
mâng kal maiꨟꩂ ꨆꩊ ꨟꨰcổ truyền
akhar klak/akhar rikꨀꨇꩉ ꨆꨵꨆꨇꩉ/ ꨣꨪꩀcổ tự
yaw, tak di kalꨢꨥ, ꨓꩀ ꨕꨪ ꨆꩊcổ xưa
panuec yawꨚꨗꨶꨮꩄ ꨢꨥlời cổ xưa
manâng aharꨠꨗꩂ ꨀꨨꩉcỗ bánh
manâng ahar ndam mataiꨠꨗꩂ ꨀꨨꩉ ꨙꩌ ꨠꨓꨰcỗ tang
manâng ahar ndam mbeng mânyumꨟꨗꩂ ꨀꨨꩉ ꨙꩌ ꨡꨮꩃ ꨟꨐꨭꩌcỗ cưới
ridaih limaowꨣꨪꨕꨰꩍ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥcỗ xe
mâtuei mâdharꨟꨓꨶꨬ ꨟꨖꩉcôi quả
lithungꨤꨪꨔꨭꩂcối
lithung juak brahꨤꨪꨔꨭꩂ ꨎꨶꩀ ꨝꨴꩍcối giã gạo
amrakꨀꨠꨴꩀcông
amrak tamiaꨀꨠꨴꩀ ꨓꨟꨳꨩcông múa
patriꨚꨓꨴꨪcông chúa
rajakarꨣꨎꨆꩉcông chức
gruk siamꨈꨴꨭꩀ ꨧꨳꩌcông ích
phuel yaomꨜꨶꨮꩊ ꨢꨯꨱꩌcông lao
rageiꨣꨈꨬcông nhân
nao ngap, grukꨗꨯꨱ ꨋꩇ, ꨈꨴꨭꩀcông tác
radakꨣꨕꩀcông trình
kaong tiꨆꨯꨱꩃ ꨓꨪcông ty
sang pajum grukꨧꩃ ꨚꨎꨭꩌ ꨈꨴꨭꩀcông xưởng
pabakꨚꨝꩀcộng
pabak sa tamâ dua jiéng klauꨚꨝꩀ ꨧ ꨓꨟꨩ ꨕꨶ ꨎꨳꨯꨮꩃ ꨆꨵꨮꨭcộng 1 vào 2 thành 3
kawom buel bhapꨆꨥꨯꩌ ꨝꨶꨮꩊ ꨞꩇcộng đồng
kaong huaꨆꨯꨱꩃ ꨨꨶcộng hòa
kaong sanꨆꨯꨱꩃ ꨧꩆcộng sản
pajum grukꨚꨎꨭꩌ ꨈꨴꨭꩀcộng tác
gengꨈꨮꩃcột
geng sangꨈꨮꩃ ꨧꩃcột nhà
dokꨕꨯꩀcờ
dok duanꨕꨯꩀ ꨕꨶꩆcờ xí
dok bhong/mârahꨕꨯꩀ ꨞꨯꩂꨟꨣꩍ/cờ đỏ
caturꨌꨓꨭꩉcờ tướng
ndeꨙꨮcỡ
praong nde halei?ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨙꨮ ꨨꨤꨬ?to cỡ nào
suakꨧꨶꩀcởi
suak awꨧꨶꩀ ꨀꨥcởi áo
liseiꨤꨪꨧꨬcơm
ndiépꨙꨳꨯꨮꩇcơm nếp
binjuerꨝꨪꨒꨶꨮꩉcơn
ribukꨣꨪꨝꨭꩀcơn bão
anginꨀꨊꨪꩆcơn gió
atau bhutꨀꨓꨮꨭ ꨞꨭꩅcơn lốc
hajanꨨꨎꩆcơn mưa
katrau bokꨆꨓꨴꨮꨭ ꨝꨯꩀcu cườm
palawꨚꨤꨥcù lao
akaokꨀꨆꨯꨱꩀcủ
akaok lisunꨀꨆꨯꨱꩀ ꨤꨪꨧꨭꩆcủ hành
akaok habeiꨀꨆꨯꨱꩀ ꨨꨝꨬcủ khoai
abaoh habei katrauꨀꨝꨯꨱꩍ ꨨꨝꨬ ꨆꨓꨴꨮꨭcủ sắn
klakꨆꨵꩀ
klak birakꨆꨵꩀ ꨝꨪꨣꩀcũ kỹ
ariéngꨀꨣꨳꨯꨮꩃcua
ariéng tasikꨀꨣꨳꨯꨮꩃ ꨓꨧꨪꩀcua biển
ariéng hamuꨀꨣꨳꨯꨮꩃ ꨨꨟꨭꨩcua đồng
drap arꨕꨴꩇ ꨀꩉcủa cải
ghuaiꨉꨶꨰcục
ghuai halukꨉꨶꨰ ꨨꨤꨭꩀcục đất
katakꨆꨓꩀcục tác
mânuk katakꨟꨗꨭꩀ ꨆꨓꩀgà cục tác
hadengꨨꨕꨮꩃcục than
guꨈꨭcui
kabaw guꨆꨝꨥ ꨈꨭtrâu cui
kukꨆꨭꩀcúi
kuk akaokꨆꨭꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀcúi đầu
kuk trunꨆꨭꩀ ꨓꨴꨭꩆcúi xuống
kuk kiéngꨆꨭꩀ ꨆꨳꨯꨮꩃcùi chỏ
njuhꨒꨭꩍcủi
hanraongꨨꩆꨣꨯꨱꩃcũi
hanraong karek mânuisꨨꩆꨣꨯꨱꩃ ꨆꨣꨮꩀ ꨟꨗꨶꨪꩋcũi nhốt người
anuhꨀꨗꨭꩍcùm
anuh takaiꨀꨗꨭꩍ ꨓꨆꨰcùm chân
haluhꨨꨤꨭꩍcùn
dhaong haluhꨖꨯꨱꩃ ꨨꨤꨭꩍdao cùn
madhir riyaꨠꨖꨪꩉ ꨣꨪꨢcung điện
madhir pataoꨠꨖꨪꩉ ꨚꨓꨯꨱcung đình
pok jaꨛꨯꩀ ꨎcung kính
beng nâsakꨝꨮꩃ ꨗꨧꩀcung mạng
thruk mbramꨔꨴꨭꩀ ꨡꨴꩌcung tên
saong, subikꨧꨯꨱꩃ, ꨧꨭꨝꨪꩀcùng
saong gepꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇcùng nhau
nde gepꨙꨮ ꨈꨮꩇcùng lứa
lijangꨤꨪꨎꩃcũng
lijang huꨤꨪꨎꩃ ꨨꨭꨩcũng được
éw liseiꨃꨥ ꨤꨪꨧꨬcúng cơm
éw yangꨃꨥ ꨢꩃcúng thần
éw yang tanâhꨃꨥ ꨢꩃ ꨓꨗꩍcúng thần đất
éw muk keiꨃꨥ ꨟꨭꩀ ꨆꨬcúng tổ tiên
éw gru saihꨃꨥ ꨈꨴꨭ ꨧꨰꩍcúng tổ nghề
padhukꨚꨖꨭꩀcụng
padhuk cawanꨚꨖꨭꩀ ꨌꨥꩆcụng ly
padhuk gepꨚꨖꨭꩀ ꨈꨮꩇcụng nhau
jaléngꨎꨤꨯꨮꩂcuốc
klau mbaik jaléngꨆꨵꨮꨭ ꨡꨰꩀ ꨎꨤꨯꨮꩂba cây cuốc
caoh halukꨌꨯꨱꩍ ꨨꨤꨭꩀcuốc đất
taluic, tapuicꨓꨤꨶꨪꩄ, ꨓꨚꨶꨪꩄcuối
luic/tapuic araiꨤꨶꨪꩄꨓꨚꨶꨪꩄ/ ꨀꨣꨰcuối đời
bilikꨝꨪꨤꨪꩀcuốn
bilik ciéwꨝꨪꨤꨪꩀ ꨌꨳꨯꨮꨥcuốn chiếu
bilik taleiꨝꨪꨤꨪꩀ ꨓꨤꨬcuốn dây
ramik gilai haokꨣꨟꨪꩀ ꨈꨪꨤꨰ ꨨꨯꨱꩀcuốn gói
tapuk akharꨓꨚꨭꩀ ꨀꨇꩉcuốn sách
giwangꨈꨪꨥꩃcuộn
giwang mraiꨈꨪꨥꩃ ꨠꨴꨰcuộn chỉ
giwang taleiꨈꨪꨥꩃ ꨓꨤꨬcuộn dây
kadak abaohꨆꨕꩀ ꨀꨝꨯꨱꩍcuống quả
tarakaongꨓꨣꨆꨯꨱꩃcuống họng
kadak halaꨆꨕꩀ ꨨꨤcuống lá
ciim wakꨌꨳꨪꩌ ꨥꩀcút (chim)
kutꨆꨭꩅcụt
kut takaiꨆꨭꩅ ꨓꨆꨰcụt chân
kut ikuꨆꨭꩅ ꨁꨆꨭcụt đuôi
klaoh padangꨆꨵꨯꨱꩍ ꨚꨕꩃcụt hứng
hadomꨨꨕꨯꩌcứ
hadom di mbengꨨꨕꨯꩌ ꨕꨪ ꨡꨮꩃcứ ăn
hadom di naoꨨꨕꨯꩌ ꨕꨪ ꨗꨯꨱcứ đi
hadom di ndomꨨꨕꨯꩌ ꨕꨪ ꨙꨯꩌcứ nói
mâgeiꨟꨈꨬcử động
al mal, ukhinꨀꩊ ꨠꩊ, ꨂꨇꨪꩆcữ
kagaikꨆꨈꨰꩀcưa
kagaik phunꨆꨈꨰꩀ ꨜꨭꩆcưa cây
bi-mbengꨝꨪꨡꨮꩃcửa
bi-mbeng sangꨝꨪꨡꨮꩃ ꨧꩃcửa nhà
bi-mbeng kathoꨝꨪꨡꨮꩃ ꨆꨔꨯcửa sổ
pabah tasik, pabah craok, lâmmângâꨚꨝꩍ ꨓꨧꨪꩀ, ꨚꨝꩍ ꨌꨴꨯꨱꩀ, ꨤꨲꩌꨠꨋcửa biển
damâng mânukꨕꨟꩂ ꨟꨗꨭꩀcựa gà
mâgei dreiꨟꨈꨬ ꨕꨴꨬcựa mình
rambahꨣꨡꩍcực
rambah rambâpꨣꨡꩍ ꨣꨡꨲꩇcực khổ
khengꨇꨮꩃcứng
kheng akaokꨇꨮꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀcứng đầu
tati tatengꨓꨓꨪ ꨓꨓꨮꩃcứng cáp
klaoꨆꨵꨯꨱcười
klao hah hahꨆꨵꨯꨱ ꨨꩍ ꨨꩍcười ha hả
klao bueiꨆꨵꨯꨱ ꨝꨶꨬcười vui
agunꨀꨈꨭꩆcườm thảo
changꨍꩃcương
chang tathauꨍꩃ ꨓꨔꨮꨭcương sữa
praong gaonꨚꨴꨯꨱꩃ ꨈꨯꨱꩆcường quyền
kheng kadengꨇꨮꩃ ꨆꨕꨮꩃcường tráng
gam katekꨈꩌ ꨆꨓꨮꩀcưỡng bức
gek katekꨈꨮꩀ ꨆꨓꨮꩀcưỡng ép
paoh blahꨚꨯꨱꩍ ꨝꨵꩍcướp bóc
klaik sahuahꨆꨵꨰꩀ ꨧꨨꨶꩍcướp giật
aihꨀꨰꩍcứt
aih mânuisꨀꨰꩍ ꨟꨗꨶꨪꩋcứt người
aih kabawꨀꨰꩍ ꨆꨝꨥcứt trâu
daongꨕꨯꨱꩃcứu
daong aekꨕꨯꨱꩃ ꨀꨮꩀcứu đói
daong pajupꨕꨯꨱꩃ ꨚꨎꨭꩇcứu giúp
daong apueiꨕꨯꨱꩃ ꨀꨚꨶꨬcứu hoả
daong nâgarꨕꨯꨱꩃ ꨗꨈꩉcứu nước
amâꨀꨟꨩcha
amaik amâꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟcha mẹ
amâ pajiéngꨀꨟ ꨚꨎꨳꨯꨮꩃcha đẻ
amâ hamamꨀꨟ ꨨꨠꩌcha ghẻ
amâ araongꨀꨟ ꨀꨣꨯꨱꩃcha nuôi
braohꨝꨴꨯꨱꩍchà
braoh tageiꨝꨴꨯꨱꩍ ꨓꨈꨬchà răng
cagakꨌꨈꩀchà gạt
Jawaꨎꨥchà và
kanapꨆꨘꩇchả
kanap ikanꨆꨘꩇ ꨁꨆꩆchả cá
kalaokꨆꨤꨯꨱꩀchai
kalaok aiaꨆꨤꨯꨱꩀ ꨀꨳchai nước
kalaok alakꨆꨤꨯꨱꩀ ꨀꨤꩀchai rượu
tada yeꨓꨕ ꨢꨮchái
jalꨎꩊchài
thrah jalꨔꨴꩍ ꨎꩊvải chài
kuaꨆꨶchải
kua akaokꨆꨶ ꨀꨆꨯꨱꩀchải tóc
camꨌꩌchăm
urang camꨂꨣꩃ ꨌꩌngười Chăm
gaok gepꨈꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇchạm mặt
pok bingu alaꨛꨯꩀ ꨝꨪꨊꨭ ꨀꨤchạm trổ (hoa văn)
thruk, srukꨔꨴꨭꩀ, ꨧꨴꨭꩀchán
thruk pajeꨔꨴꨭꩀ ꨚꨎꨮchán lắm rồi
thruk thrakꨔꨴꨭꩀ ꨔꨴꩀchán ngán
thruk ndeiꨔꨴꨭꩀ ꨙꨬchán quá
pacꨚꩄchảng
kabaw také pacꨆꨝꨥ ꨓꨆꨯꨮ ꨚꩄtrâu sừng chảng
paceiꨚꨌꨬchàng
pacei tacaoh krâmꨚꨌꨬ ꨓꨌꨯꨱꩍ ꨆꨴꨲꩌchàng băm tre
lah léꨤꩍ ꨤꨯꨮchàng hảng
daok alah laiyꨕꨯꨱꩀ ꨀꨤꩍ ꨤꨰꩈngồi chàng hảng
brok dayepꨝꨴꨯꩀ ꨕꨢꨮꩇchạng vạng
kruecꨆꨴꨶꨮꩄchanh
abuꨀꨝꨭcháo
abu ikanꨀꨝꨭ ꨁꨆꩆcháo cá
abu lithunꨀꨝꨭ ꨤꨪꨔꨭꩆcháo hành
abu hatai tianꨀꨝꨭ ꨨꨓꨰ ꨓꨳꩆcháo lòng
abu linungꨀꨝꨭ ꨤꨪꨗꨭꩂcháo lươn
salamꨧꨤꩌchào
salam sa-aiꨧꨤꩌ ꨦꨄꨰchào anh
salam amâꨧꨤꩌ ꨀꨟchào bố
salam gruꨧꨤꩌ ꨈꨴꨭchào thầy
palahꨚꨤꩍchảo
bilan makꨝꨪꨤꩆ ꨠꩀchạp (tháng)
plakꨚꨵꩀchát
tacaow, kamuenꨓꨌꨯꨱꨥ, ꨆꨠꨶꨮꩆcháu
tacaow tacaikꨓꨌꨯꨱꨥ ꨓꨌꨰꩀcháu chắt
tacaow gah likeiꨓꨌꨯꨱꨥ ꨈꩍ ꨤꨪꨆꨬcháu ngoại
tacaow gah kameiꨓꨌꨯꨱꨥ ꨈꩍ ꨆꨟꨬcháu nội
kamuen likeiꨆꨠꨶꨮꩆ ꨤꨪꨆꨬcháu trai
kamuen kameiꨆꨠꨶꨮꩆ ꨆꨟꨬcháu gái
apuei mbengꨀꨚꨶꨬ ꨡꨮꩃcháy
apuei mbeng sangꨀꨚꨶꨬ ꨡꨮꩃ ꨧꩃcháy nhà
apuei mbeng glaiꨀꨚꨶꨬ ꨡꨮꩃ ꨈꨵꨰcháy rừng
ghueh blauꨉꨶꨮꩍ ꨝꨵꨮꨭcháy bùng
pandiak mbengꨚꨙꨳꩀ ꨡꨮꩃcháy nắng
mbeng abihꨡꨮꩃ ꨀꨝꨪꩍcháy trụi
halauꨨꨤꨮꨭchày
halau lithungꨨꨤꨮꨭ ꨤꨪꨔꨭꩂchày giã gạo
gai thaokꨈꨰ ꨔꨯꨱꩀchày nhỏ
nduecꨙꨶꨮꩄchảy
aia nduecꨀꨳ ꨙꨶꨮꩄchảy nước
nduecꨙꨶꨮꩄchạy
nduec jruꨙꨶꨮꩄ ꨎꨴꨭchạy chữa
nduec pacahꨙꨶꨮꩄ ꨚꨌꩍchạy đua
nduec grukꨙꨶꨮꩄ ꨈꨴꨭꩀchạy việc
di dha hataiꨕꨪ ꨖ ꨨꨓꨰchạnh lòng
kajapꨆꨎꩇchắc
kajap khengꨆꨎꩇ ꨇꨮꩃchắc chắn
camꨌꩌchăm
tari tariéngꨓꨣꨪ ꨓꨣꨳꨯꨮꩃchăm chỉ
tani tanatꨓꨘꨫ ꨓꨘꩅchăm chú
sengkaꨧꨮꩃꨆchăm sóc
glengꨈꨵꨮꩃchăn (động vật)
gleng limaowꨈꨵꨮꩃ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥchăn bò
gleng kabawꨈꨵꨮꩃ ꨆꨝꨥchăn trâu
khanꨇꩆchăn mặc
pacengꨚꨌꨮꩃchắn
paceng daningꨚꨌꨮꩃ ꨕꨗꨫꩂchắn ngang tường
cakakꨌꨆꩀchặn
cakak akaokꨌꨆꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀchặn đầu
cakak wekꨌꨆꩀ ꨥꨮꩀchặn lại
ayauꨀꨢꨮꨭchẵn
ohꨅꩍchẳng
oh mâda ndomꨅꩍ ꨟꨕ ꨙꨯꩌchẳng hề nói
pagep yauꨚꨈꨮꩇ ꨢꨮꨭchẳng hạn
klaok yaomꨆꨵꨯꨱꩀ ꨢꨯꨱꩌchẳng hề
adhuaꨀꨖꨶchặng
dhua padeiꨖꨶ ꨚꨕꨬchặng nghỉ
rakꨣꩀchằng tinh
kandai taokꨆꨙꨰ ꨓꨯꨱꩀchắp tay đằng sau
pok tangin kakuhꨛꨯꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨆꨆꨭꩍchắp tay lạy
karap cambuakꨆꨣꩇ ꨌꨡꨶꩀchắp vá
njakꨒꩀchắt
njak aiaꨒꩀ ꨀꨳchắt nước
kaohꨆꨯꨱꩍchặt
kaoh phunꨆꨯꨱꩍ ꨜꨭꩆchặt cây
kaoh jalehꨆꨯꨱꩍ ꨎꨤꨮꩍchặt đổ
kaoh klaihꨆꨯꨱꩍ ꨆꨵꨰꩍchặt đứt
duicꨕꨶꨪꩄchâm
halih halahꨨꨤꨪꩍ ꨨꨤꩍchâm chước
panuec yawꨚꨗꨶꨮꩄ ꨢꨥchâm ngôn
tut aia mâsinꨓꨭꩅ ꨀꨳ ꨟꨧꨪꩆchấm mắm
tut aia saradangꨓꨭꩅ ꨀꨳ ꨧꨣꨕꩃchấm nước đường
brei tanut, tut tanutꨝꨴꨬ ꨓꨗꨭꩅ, ꨓꨭꩅ ꨓꨗꨭꩅchấm điểm
brei hareiꨝꨴꨬ ꨨꨣꨬchấm công
chuaiꨍꨶꨰchậm
chuai damuaiꨍꨶꨰ ꨕꨠꨶꨰchậm chạp
chuai pengꨍꨶꨰ ꨚꨮꩃchậm hiểu
lidi lidecꨤꨪꨕꨪ ꨤꨪꨕꨮꩄchậm rãi
ralao tukꨣꨤꨯꨱ ꨓꨭꩀchậm trễ
takaiꨓꨆꨰchân
puk mataꨚꨭꩀ ꨠꨓchân mày
sri sa yakꨦꨴꨪ ꨧ ꨢꩀchân lý
tayun mâgeiꨓꨢꨭꩆ ꨟꨈꨬchấn động
tok mâkꨓꨯꩀ ꨟꩀchấp nhận
ꨨꨯꨮchấp thuận
brok dayepꨝꨴꨯꩀ ꨕꨢꨮꩇchập choạng
dakꨕꩀchất đồ
dak njuhꨕꩀ ꨒꨭꩍchất củi
jru sak tabaꨎꨴꨭ ꨧꩀ ꨓꨝchất độc
pajaoh pakhénꨚꨎꨯꨱꩍ ꨚꨇꨯꨮꩆchất vấn
ginikꨈꨪꨗꨫꩀchật
gini ginikꨈꨪꨗꨫ ꨈꨪꨗꨫꩀchật chội
ginik ginuaꨈꨪꨗꨫꩀ ꨈꨪꨗꨶchật hẹp
ginik sangꨈꨪꨗꨫꩀ ꨧꩃchật nhà
nâgarꨗꨈꩉchâu
kaya binrikꨆꨢ ꨝꨪꨗꨴꨪꩀchâu báu
kataotꨆꨓꨯꨱꩅchâu chấu
mulꨟꨭꩊchầu
cuwꨌꨭꨥchậu
cuw aiaꨌꨭꨥ ꨀꨳchậu nước
katauꨆꨓꨮꨭchấy
pacengꨚꨌꨮꩃche
paceng pandiakꨚꨌꨮꩃ ꨚꨙꨳꩀche nắng
paceng khikꨚꨌꨮꩃ ꨇꨪꩀche chở
gem pacengꨈꨮꩌ ꨚꨌꨮꩃche đậy
padepꨚꨕꨮꩇche giấu
caih tapaiꨌꨰꩍ ꨓꨚꨰché rượu
abu yamânꨀꨝꨭ ꨢꨟꩆchè
blahꨝꨵꩍchẻ
blah njuhꨝꨵꩍ ꨒꨭꩍchẻ củi
blah jiéng duaꨝꨵꩍ ꨎꨳꨯꨮꩃ ꨕꨶchẻ làm đôi
takꨓꩀchém
tak akaokꨓꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀchém đầu
mâratakꨟꨣꨓꩀchém lia lịa
pajhailꨚꨏꨰꩊchen
pajhail gepꨚꨏꨰꩊ ꨈꨮꩇchen lấn nhau
pangin, panyinꨚꨊꨪꩆ, ꨚꨐꨪꩆchén
pangin jalukꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀchén bát
pangin liseiꨚꨊꨪꩆ ꨤꨪꨧꨬchén cơm
patilꨚꨓꨪꩊchén đồng
pablakꨚꨝꨵꩀchèn
pablak gepꨚꨝꨵꩀ ꨈꨮꩇchèn nhau
katrangꨆꨓꨴꩃchéo
jalan katrangꨎꨤꩆ ꨆꨓꨴꩃđường chéo
wahꨥꩍchèo
wah gilaiꨥꩍ ꨈꨪꨤꨰchèo thuyền
pawahꨚꨥꩍchép
pawah akharꨚꨥꩍ ꨀꨇꩉchép chữ
klaoꨆꨵꨯꨱchê
kalao cikꨆꨤꨯꨱ ꨌꨪꩀchê bai
klao bileiꨆꨵꨯꨱ ꨝꨪꨤꨬchê cười
klao kanjahꨆꨵꨯꨱ ꨆꨒꩍchê xấu
ngapꨋꩇchế
ngap kaya mbengꨋꩇ ꨆꨢ ꨡꨮꩃchế biến thức ăn
ngap ahaok aparꨋꩇ ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨀꨚꩉchế tàu bay
ngahꨋꩍchêm (vào)
ngah rilaow tamâ paréngꨋꩍ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ ꨓꨟꨩ ꨚꨣꨯꨮꩂchêm thịt vào dĩa
pagarꨚꨈꩉchêm (cán)
pagar agar dhaongꨚꨈꩉ ꨀꨈꩉ ꨖꨯꨱꩃchêm cán dao
pagar jaléngꨚꨈꩉ ꨎꨤꨯꨮꩂchêm cán cuốc
glaong biérꨈꨵꨯꨱꩃ ꨝꨳꨯꨮꩉchênh lệch
mâtai, li-a, nes tabhaꨟꨓꨰ, ꨤꨪꨀ, ꨗꨮꩋ ꨓꨞchết
ong nan mâtai pajeꨅꩃ ꨘꩆ ꨟꨓꨰ ꨚꨎꨮông ấy chết rồi
Po Adhia li-a/nestabha pabruai pajeꨛꨯꨮ ꨀꨖꨳ ꨤꨪꨀꨗꨮꩋꨓꨞ/ ꨚꨝꨴꨶꨰ ꨚꨎꨮcả sư qua đời ngày hôm qua
thiak jiénꨔꨳꩀ ꨎꨳꨯꨮꩆchi tiền
thiak jién tabiak ngap sangꨔꨳꩀ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨓꨝꨳꩀ ꨋꩇ ꨧꩃchi tiền làm nhà
pak pei wei naꨚꩀ ꨚꨬ ꨥꨬ ꨘchi chít
amongꨀꨠꨯꩂchi họ
tabha tianꨓꨞ ꨓꨳꩆchi phối
katauꨆꨓꨮꨭchí
tamrak, hadengꨓꨠꨴꩀ, ꨨꨕꨮꩃchì
tamrak hatamꨓꨠꨴꩀ ꨨꨓꩌchì đen
tamrak hadengꨓꨠꨴꩀ ꨨꨕꨮꩃthan chì
mbut hadengꨡꨭꩅ ꨨꨕꨮꩃbút chì
pataowꨚꨓꨯꨱꨥchỉ
pataow pakaiꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰchỉ bảo
pataow jalanꨚꨓꨯꨱꨥ ꨎꨤꩆchỉ đạo
pataow bacꨚꨓꨯꨱꨥ ꨝꩄchỉ học
mrai jhikꨠꨴꨰ ꨏꨪꩀchỉ may
tacei, kaceiꨓꨌꨬ, ꨆꨌꨬchỉ tay
tacei mâkꨓꨌꨬ ꨟꩀchỉ định
gru pachaiꨈꨴꨭ ꨚꨍꨰchỉ huy
arak tanginꨀꨣꩀ ꨓꨊꨪꩆchỉ tay
ci thiꨌꨪ ꨔꨪchỉ thị
panuec katiérꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꨓꨳꨯꨮꩉchỉ trích
sa-ai kameiꨦꨄꨰ ꨆꨟꨬchị
sa-ai kacua kameiꨦꨄꨰ ꨆꨌꨶ ꨆꨟꨬchị cả
sa-ai sang kameiꨦꨄꨰ ꨧꩃ ꨆꨟꨬchị dâu
sa-ai kamei nanꨦꨄꨰ ꨆꨟꨬ ꨘꩆchị ấy
rabhaꨣꨞꨩchia
rabha duaꨣꨞ ꨕꨶchia hai
nâh rabhaꨗꩍ ꨣꨞchia sẻ
pacalahꨚꨌꨤꩍchia rẽ
likau dreiꨤꨪꨆꨮꨭ ꨕꨴꨬchia tay
anâk kiérꨀꨗꩀ ꨆꨳꨯꨮꩉchìa khóa
pasengꨚꨧꨮꩃchĩa
paseng taowꨚꨧꨮꩃ ꨓꨯꨱꨥchĩa dao
paseng phawꨚꨧꨮꩃ ꨜꨥchĩa súng
klepꨆꨵꨮꩇchích
klep jruꨆꨵꨮꩇ ꨎꨴꨭchích thuốc
blah, abaoh, thruh, mbaikꨝꨵꩍ, ꨀꨝꨯꨱꩍ, ꨔꨴꨭꩍ, ꨡꨰꩀchiếc
blah awꨝꨵꩍ ꨀꨥchiếc áo
abaoh karahꨀꨝꨯꨱꩍ ꨆꨣꩍchiếc nhẫn
thruh ridaihꨔꨴꨭꩍ ꨣꨪꨕꨰꩍchiếc xe
mbaik tathiꨡꨰꩀ ꨓꨔꨪchiếc lược
lipeiꨤꨪꨚꨬchiêm bao
campaꨌꩌꨛꨩchiêm thành
mâblahꨟꨝꨵꩍchiếm
mâblah khikꨟꨝꨵꩍ ꨇꨪꩀchiếm giữ
mâblah mâkꨟꨝꨵꩍ ꨟꩀchiếm lấy
mâblah takunꨟꨝꨵꩍ ꨓꨆꨭꩆchiếm luôn
paoh mâkꨚꨯꨱꩍ ꨟꩀchiếm đoạt
ndaihꨙꨰꩍchiên
ndaih ikanꨙꨰꩍ ꨁꨆꩆchiên cá
ndaih abaoh mânukꨙꨰꩍ ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨟꨗꨭꩀchiên trứng
mâsuh mâtakꨟꨧꨭꩍ ꨟꨓꩀchiến đấu
agok kalinꨀꨈꨯꩀ ꨆꨤꨪꩆchiến khu
takai buel, buel kalinꨓꨆꨰ ꨝꨶꨮꩊ, ꨝꨶꨮꩊ ꨆꨤꨪꩆchiến sĩ
jaiꨎꨰchiến thắng
kalinꨆꨤꨪꩆchiến tranh
mblang mâsuhꨡꨵꩃ ꨟꨧꨭꩍchiến trường
céngꨌꨯꨮꩂchiêng
klahꨆꨵꩍchiết
klah alak tapa kalaok bikanꨆꨵꩍ ꨀꨤꩀ ꨓꨚꨩ ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨝꨪꨆꩆchiết rượu sang chai khác
patueiꨚꨓꨶꨬchiều
ciéw ndihꨌꨳꨯꨮꨥ ꨙꨪꩍchiếu ngủ
peh phimꨚꨮꩍ ꨜꨪꩌchiếu phim
tanrak hadahꨓꨗꨴꩀ ꨨꨕꩍchiếu sáng
biér hareiꨝꨳꨯꨮꩉ ꨨꨣꨬchiều
dayaongꨕꨢꨯꨱꩃchiều dài
kanuaiꨆꨗꨶꨰchiều dọc
atha ganꨀꨔ ꨈꩆchiều rộng
ciimꨌꨳꨪꩌchim
ciim galimângꨌꨳꨪꩌ ꨈꨤꨪꨟꩂchim én
ciim carawꨌꨳꨪꩌ ꨌꨣꨥchim sáo
ciim ngikꨌꨳꨪꩌ ꨊꨪꩀchim sẻ
ciim cakꨌꨳꨪꩌ ꨌꩀchim xanh
karamꨆꨣꩌchìm
karam dhitꨆꨣꩌ ꨖꨪꩅchìm nghỉm
salipanꨧꨤꨪꨚꩆchín (số)
salipan abaoh kruecꨧꨤꨪꨚꩆ ꨀꨝꨯꨱꩍ ꨆꨴꨶꨮꩄchín trái cam
tathakꨓꨔꩀchín (trái, thịt)
abaoh lihaong tathak pajeꨀꨝꨯꨱꩍ ꨤꨪꨨꨯꨱꩃ ꨓꨔꩀ ꨚꨎꨮtrái đu đủ chín rồi
ndaih rilaow tathak pajeꨙꨰꩍ ꨣꨪꨤꨯꨱꨥ ꨓꨔꩀ ꨚꨎꨮxào thịt chín rồi
tapak, bakꨓꨚꩀ, ꨝꩀchính
ut bak/tapak birakꨂꩅ ꨝꩀꨓꨚꩀ/ ꨝꨪꨣꩀchính bắc
pur bak/tapak aia harei tagokꨚꨭꩉ ꨝꩀꨓꨚꩀ/ ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨓꨈꨯꩀchính đông
tapak krâhꨓꨚꩀ ꨆꨴꨲꩍchính giữa
dak bak/tapak mânraongꨕꩀ ꨝꩀꨓꨚꩀ/ ꨟꩆꨣꨯꨱꩃchính nam
pai bak/tapak aia harei tamâꨚꨰ ꨝꩀꨓꨚꩀ/ ꨀꨳ ꨨꨣꨬ ꨓꨟꨩchính tây
eng dreiꨃꩂ ꨕꨴꨬchính mình
rajakarꨣꨎꨆꩉchính phủ
rajakarꨣꨎꨆꩉchính quyền
cin triꨌꨪꩆ ꨓꨴꨪchính trị
raciꨣꨌꨪchính xác
mbekꨡꨮꩀchỉnh
mbek thaikꨡꨮꩀ ꨔꨰꩀchỉnh hình
mbek ka siamꨡꨮꩀ ꨆ ꨧꨳꩌchỉnh sửa
ciipꨌꨳꨪꩇchịu
ciip tanaowꨌꨳꨪꩇ ꨓꨗꨯꨱꨥchịu đực
ciip rimbahꨌꨳꨪꩇ ꨣꨪꨡꩍchịu khổ
ciip chaorꨌꨳꨪꩇ ꨍꨯꨱꩉchịu lỗi
ciip alahꨌꨳꨪꩇ ꨀꨤꩍchịu thua
ciip glacꨌꨳꨪꩇ ꨈꨵꩄchịu tội
brei, bleiꨝꨴꨬ, ꨝꨵꨬcho
brei naoꨝꨴꨬ ꨗꨯꨱcho đi
brei gaonꨝꨴꨬ ꨈꨯꨱꩆcho phép
brei ka kauꨝꨴꨬ ꨆ ꨆꨮꨭcho tôi
brei mâthraiyꨝꨴꨬ ꨟꨔꨴꨰꩈcho vay
brei thau, pathauꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭ, ꨚꨔꨮꨭcho biết
brei mâm, pamâmꨝꨴꨬ ꨟꩌ, ꨚꨟꩌcho bú
brei tagok, pandikꨝꨴꨬ ꨓꨈꨯꩀ, ꨚꨙꨪꩀcho lên
brei daok, padaokꨝꨴꨬ ꨕꨯꨱꩀ, ꨚꨕꨯꨱꩀcho ngồi
brei tabiak, patabiakꨝꨴꨬ ꨓꨝꨳꩀ, ꨚꨓꨝꨳꩀcho ra
pa-arepꨛꨩꨀꨣꨮꩇcho thuộc
pamaongꨚꨟꨯꨱꩃcho thử
pablaohꨚꨝꨵꨯꨱꩍcho xong
patrunꨚꨓꨴꨭꩆcho xuống
brei huak, pahuakꨝꨴꨬ ꨨꨶꩀ, ꨚꨨꨶꩀcho ăn (cơm)
brei ka adei huakꨝꨴꨬ ꨆ ꨀꨕꨬ ꨨꨶꩀcho em ăn cơm
pahuakꨚꨨꨶꩀcho người chết ăn (trong lễ tang)
brei mbeng, pabengꨝꨴꨬ ꨡꨮꩃ, ꨚꨝꨮꩃcho ăn (những thứ khác)
brei ka adei mbeng aharꨝꨴꨬ ꨆ ꨀꨕꨬ ꨡꨮꩃ ꨀꨨꩉcho em ăn bánh
pambeng likeiꨛꨩꨡꨮꩃ ꨤꨪꨆꨬcho người khác ăn (cho trai ăn)
ciémꨌꨳꨯꨮꩌcho ăn (động vật)
ciém asau/pabuei/manukꨌꨳꨯꨮꩌ ꨀꨧꨮꨭꨚꨝꨶꨬꨠꨗꨭꩀ//cho chó/heo/gà
asauꨀꨧꨮꨭchó
asau sanakꨀꨧꨮꨭ ꨧꨘꩀchó dữ
asau thingꨀꨧꨮꨭ ꨔꨫꩂchó sói
asau graohꨀꨧꨮꨭ ꨈꨴꨯꨱꩍchó sủa
hawingꨨꨥꨫꩂchoáng
hawing hawangꨨꨥꨫꩂ ꨨꨥꩃchoáng váng
srah tanyrakꨧꨴꩍ ꨓꨑꨴꩀchoàng khăn
bak, bak yauꨝꩀ, ꨝꩀ ꨢꨮꨭchoàng vai
lueꨤꨶꨮchọc
lue ngarꨤꨶꨮ ꨋꩉchọc ghẹo
tanrakꨓꨗꨴꩀchói
tanrak mâtaꨓꨗꨴꩀ ꨟꨓchói mắt
kadai tuanꨆꨕꨰ ꨓꨶꩆchòi
tong glaongꨓꨯꩂ ꨈꨵꨯꨱꩃchòi cao
tong jrengꨓꨯꩂ ꨎꨴꨮꩃchòi gác
mâtrem, pacaohꨟꨓꨴꨮꩌ, ꨚꨌꨯꨱꩍchọi
pacaoh mânukꨚꨌꨯꨱꩍ ꨟꨗꨭꩀchọi gà
pacaoh gepꨚꨌꨯꨱꩍ ꨈꨮꩇchọi nhau
libuk kayauꨤꨪꨝꨭꩀ ꨆꨢꨮꨭchòm cây
rueh duahꨣꨶꨮꩍ ꨕꨶꩍchọn lọc
cuah ruahꨌꨶꩍ ꨣꨶꩍchọn lựa
hawing akaokꨨꨥꨫꩂ ꨀꨆꨯꨱꩀchóng mặt
pabungꨚꨝꨭꩂchóp
bimaw nduenꨝꨪꨠꨥ ꨙꨶꨮꩆchóp nón
taluicꨓꨤꨶꨪꩄchót
glaong witꨈꨵꨯꨱꩃ ꨥꨪꩅchót vót
libik, tathanꨤꨪꨝꨪꩀ, ꨓꨔꩆchỗ
libik daokꨤꨪꨝꨪꩀ ꨕꨯꨱꩀchỗ ở
daok sa tathanꨕꨯꨱꩀ ꨧ ꨓꨔꩆở cùng một chỗ
anih padeiꨀꨗꨫꩍ ꨚꨕꨬchỗ nghỉ ngơi
danaok bhuk tikꨕꨗꨯꨱꩀ ꨞꨭꩀ ꨓꨪꩀchỗ thờ phượng
birokꨝꨪꨣꨯꩀchốc lát
kamlahꨆꨠꨵꩍchối cãi
kamlah dep dengꨆꨠꨵꩍ ꨕꨮꩇ ꨕꨮꩃchối đây đẩy
taduk phunꨓꨕꨭꩀ ꨜꨭꩆchồi cây
aia hapuhꨀꨳ ꨨꨚꨭꩍchổi
aia hapuh bilauꨀꨳ ꨨꨚꨭꩍ ꨝꨪꨤꨮꨭchổi lông
aia hapuh ndaotꨀꨳ ꨨꨚꨭꩍ ꨙꨯꨱꩅchổi quét nhà
aia hapuh mânjaꨀꨳ ꨨꨚꨭꩍ ꨟꨒchổi quét sân
com comꨌꨯꩌ ꨌꨯꩌchôm chôm
um tapa mâk mbutꨀꨭꩌ ꨓꨚꨩ ꨟꩀ ꨡꨭꩅchồm qua
padeng jhéꨚꨕꨮꩃ ꨏꨯꨮchồm hổm
darꨕꩉchôn
dar mânuis mâtaiꨕꩉ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨟꨓꨰchôn người chết
libikꨤꨪꨝꨪꩀchốn
mâjaꨟꨎchồn (con)
padhakꨚꨖꩀchống
padhak wekꨚꨖꩀ ꨥꨮꩀchống đối
pataokꨚꨓꨯꨱꩀchống
pataok gaiꨚꨓꨯꨱꩀ ꨈꨰchống cây
drâkꨕꨴꨲꩀchống
drâk gaiꨕꨴꨲꩀ ꨈꨰchống gậy
cagangꨌꨈꩃchống
cagang ka-ingꨌꨈꩃ ꨆꨁꨪꩂchống nạnh
pasangꨚꨧꩃchồng (vợ)
hadiép pasangꨨꨕꨳꨯꨮꩇ ꨚꨧꩃvợ chồng
dakꨕꩀchồng chất
dak tapuk tagok glaongꨕꩀ ꨓꨚꨭꩀ ꨓꨈꨯꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃchồng sách lên cao
kuai kadukꨆꨶꨰ ꨆꨕꨭꩀchổng khu
ndang gaowꨙꩃ ꨈꨯꨱꨥchổng gọng
buh taikꨝꨭꩍ ꨓꨰꩀchốt
buh taik bi-mbengꨝꨭꩍ ꨓꨰꩀ ꨝꨪꨡꨮꩃchốt cửa
minꨟꨪꩆchớ
cangꨌꩃchờ
cang kaꨌꩃ ꨆchờ đã
daok cangꨕꨯꨱꩀ ꨌꩃchờ đợi
cang ridaihꨌꩃ ꨣꨪꨕꨰꩍchờ xe
pajiéngꨚꨎꨳꨯꨮꩃchở
pajiéng padaiꨚꨎꨳꨯꨮꩃ ꨚꨕꨰchở lúa
pajiéng mânuisꨚꨎꨳꨯꨮꩃ ꨟꨗꨶꨪꩋchở người
darakꨕꨣꩀchợ
darak praongꨕꨣꩀ ꨚꨴꨯꨱꩃchợ lớn
darak asitꨕꨣꩀ ꨀꨦꨪꩅchợ nhỏ
darak riyaꨕꨣꩀ ꨣꨪꨢsiêu thị
mâ-inꨟꨁꩆchơi
mâ-in mâ-âcꨟꨁꩆ ꨟchơi bời
mâ-in baiyꨟꨁꩆ ꨝꨰꩈchơi cút bắt
mâ-in dai buaiꨟꨁꩆ ꨕꨰ ꨝꨶꨰchơi đu
takalaꨓꨆꨤchớp
kandiip mâtaꨆꨙꨳꨪꩇ ꨟꨓchớp mắt
drâkꨕꨴꨲꩀchợt
drâk hadarꨕꨴꨲꩀ ꨨꨕꩉchợt nhớ
tani tanatꨓꨘꨫ ꨓꨘꩅchu đáo
ngap gruk tani tanatꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨓꨘꨫ ꨓꨘꩅlàm việc chu đáo
ceiꨌꨬchú
mik waꨟꨪꩀ ꨥchú bác
mik kamuenꨟꨪꩀ ꨆꨠꨶꨮꩆchú cháu
mâtau likeiꨟꨓꨮꨭ ꨤꨪꨆꨬchú rể
daklanꨕꨆꨵꩆchú ý
poꨛꨯꨮchủ
po sangꨛꨯꨮ ꨧꩃchủ nhà
po nyuꨛꨯꨮ ꨐꨭꨩchủ nhân
po thraiyꨛꨯꨮ ꨔꨴꨰꩈchủ nợ
po diꨛꨯꨮ ꨕꨪchủ tịch
po nâgarꨛꨯꨮ ꨗꨈꩉchủ tịch nước
acaowꨀꨌꨯꨱꨥchủ chăn (động vật)
ginuer gruk harungꨈꨪꨗꨶꨮꩉ ꨈꨴꨭꩀ ꨨꨣꨭꩂchủ nhiệm
ginuer mâliéngꨈꨪꨗꨶꨮꩉ ꨟꨤꨳꨯꨮꩃchủ tế
ginuer urangꨈꨪꨗꨶꨮꩉ ꨂꨣꩃchủ công
aditꨀꨕꨪꩅchủ nhật
mâthemꨟꨔꨮꩌchua
mâthin mâthemꨟꨔꨪꩆ ꨟꨔꨮꩌchua cay
mâthem traitꨟꨔꨮꩌ ꨓꨴꨰꩅchua loét
po lingikꨛꨯꨮ ꨤꨪꨊꨪꩀchúa trời
caga, jaga, dari daro, paragapꨌꨈ, ꨎꨈ, ꨕꨣꨪ ꨕꨣꨯ, ꨚꨣꨈꩇchuẩn bị
mâyaw caga pah tikuhꨟꨢꨥ ꨌꨈ ꨚꩍ ꨓꨪꨆꨭꩍmèo chuẩn bị bắt chuột
dari daro nao taoꨕꨣꨪ ꨕꨣꨯ ꨗꨯꨱ ꨓꨯꨱchuẩn bị đi đâu
paragap tanai blaoh pajéꨚꨣꨈꩇ ꨓꨗꨰ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨎꨯꨮchuẩn bị bàn tổ cúng xong rồi
pacan inâꨚꨌꩆ ꨁꨗchuẩn đoán
sari sarakꨧꨣꨪ ꨧꨣꩀchuẩn y
tadhauꨓꨖꨮꨭchúc
tadhau ayuhꨓꨖꨮꨭ ꨀꨢꨭꩍchúc phúc
tadhau ayuh tal tahaꨓꨖꨮꨭ ꨀꨢꨭꩍ ꨓꩊ ꨓꨨchúc thọ
thilꨔꨪꩊchục
sa thil/sa pluh abaohꨧ ꨔꨪꩊꨧ/ ꨚꨵꨭꩍ ꨀꨝꨯꨱꩍchục cái
luakꨤꨶꩀchui
luak tabiakꨤꨶꩀ ꨓꨝꨳꩀchui ra
luak tamâꨤꨶꩀ ꨓꨟꨩchui vào
tep, talepꨓꨮꩇ, ꨓꨤꨮꩇchúi
auakꨀꨶꩀchùi
auak rilaohꨀꨶꩀ ꨣꨪꨤꨯꨱꩍchùi bảng
auak sangꨀꨶꩀ ꨧꩃchùi nhà
auak gaokꨀꨶꩀ ꨈꨯꨱꩀchùi nồi
bimongꨝꨪꨟꨯꩃchùm
bimong abaohꨝꨪꨠꨯꩂ ꨀꨝꨯꨱꩍchùm quả
mbulꨡꨭꩊchùm
mbul binguꨡꨭꩊ ꨝꨪꨊꨭchùm hoa
buh apueiꨝꨭꩍ ꨀꨚꨶꨬchụm lửa
pataok akaokꨚꨓꨯꨱꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀchụm đầu
harung hataiꨨꨣꨭꩂ ꨨꨓꨰchung lòng
biyar jiénꨝꨪꨢꩉ ꨎꨳꨯꨮꩆchung tiền
luk lakꨤꨭꩀ ꨤꩀchung chạ
that tiakꨔꩅ ꨓꨳꩀchung thủy
khaolꨇꨯꨱꩊchúng
khaol hâꨇꨯꨱꩊ ꨨꨲchúng mày
khaol nyuꨇꨯꨱꩊ ꨐꨭꨩchúng nó
khaol itaꨇꨯꨱꩊ ꨁꨓchúng ta
khaol dahlakꨇꨯꨱꩊ ꨕꨨꨵꩀchúng tôi
mânosakꨟꨗꨯꨧꩀchúng sinh
taduꨓꨕꨭchùng
talei taduꨓꨤꨬ ꨓꨕꨭsợi dây chùng
pahꨚꩍchụp
pah tikuhꨚꩍ ꨓꨪꨆꨭꩍchụp chuột
tuakꨓꨶꩀchụp
tuak bingukꨓꨶꩀ ꨝꨪꨊꨭꩀchụp hình
kabuh, tabuhꨆꨝꨭꩍ, ꨓꨝꨭꩍchuộc
tabuh wek norakaꨓꨝꨭꩍ ꨥꨮꩀ ꨗꨯꨣꨆchuộc lại đồng hồ
grehꨈꨴꨮꩍchuộc
greh kabawꨈꨴꨮꩍ ꨆꨝꨥchuộc lại trâu
tathaih, ataokꨓꨔꨰꩍ, ꨀꨓꨯꨱꩀchuôi
tathaih mraꨓꨔꨰꩍ ꨠꨴchuôi rựa
ataok ndawꨀꨓꨯꨱꩀ ꨙꨥchuôi dao
pateiꨚꨓꨬchuối
patei mâsarꨚꨓꨬ ꨟꨧꩉchuối hột
patei mâhꨚꨓꨬ ꨟꩍchuối nghệ
patei thrâkꨚꨓꨬ ꨔꨴꨲꩀchuối sứ
patei tabhaꨚꨓꨬ ꨓꨞchuối xanh
anyukꨀꨐꨭꩀchuỗi
anyuk asarꨀꨐꨭꩀ ꨀꨧꩉchuỗi hạt
anyuk mâhꨀꨐꨭꩀ ꨟꩍchuỗi vàng
gem galꨈꨮꩌ ꨈꩊchuồn chuồn
rilengꨣꨪꨤꨮꩃchuông
rileng bhikꨣꨪꨤꨮꩃ ꨞꨪꩀchuông chùa
rileng mânyiꨣꨪꨤꨮꩃ ꨟꨐꨪchuông reo
wal, raowꨥꩊ, ꨣꨯꨱꨥchuồng
wal limaowꨥꩊ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥchuồng bò
wal pabueiꨥꩊ ꨚꨝꨶꨬchuồng heo
wal kabawꨥꩊ ꨆꨝꨥchuồng trâu
raow mânukꨣꨯꨱꨥ ꨟꨗꨭꩀchuồng gà
krihꨆꨴꨪꩍchuốt
krih gai ka haluekꨆꨴꨪꩍ ꨈꨰ ꨆ ꨨꨤꨶꨮꩀchuốt cây cho nhọn
takuhꨓꨆꨭꩍchuột
asitꨀꨦꨪꩅchút
takik riloꨓꨆꨪꩀ ꨣꨪꨤꨯchút ít
cakal krahꨌꨆꩊ ꨆꨴꩍchuyên môn
cakal danaokꨌꨆꩊ ꨕꨘꨯꨱꩀchuyên nghiệp
tari tariéngꨓꨣꨪ ꨓꨣꨳꨯꨮꩃchuyên cần
juelꨎꨶꨮꩊchuyền
juel mbalꨎꨶꨮꩊ ꨡꩊchuyền bóng
juel tapaꨎꨶꨮꩊ ꨓꨚꨩchuyền qua
kadhaꨆꨖꨩchuyện
kadha klaoꨆꨖ ꨆꨵꨯꨱchuyện cười
kadha khanꨆꨖ ꨇꩆchuyện kể
oꨅꨩchứ
akharꨀꨇꩉchữ
akhar hayapꨀꨇꩉ ꨨꨢꩇchữ bia đá
akhar rikꨀꨇꩉ ꨣꨪꩀchữ cổ
akhar thrahꨀꨇꩉ ꨔꨴꩍchữ phổ thông
akhar angkaꨀꨇꩉ ꨀꩃꨆchữ số
ka… oꨆ… ꨅchưa
ka hu oꨆ ꨨꨭꨩ ꨅchưa có
ka ngap oꨆ ꨋꩇ ꨅchưa làm
ka mboh oꨆ ꨡꨯꩍ ꨅchưa thấy
limâk, tapah sariꨤꨪꨠꩀ, ꨓꨚꩍ ꨧꨣꨪchừa
limâk blaohꨤꨪꨠꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍchừa bỏ
tapah sari pajeꨓꨚꩍ ꨧꨣꨪ ꨚꨎꨮchừa rồi
padengꨚꨕꨮꩃchứa
padeng aia di halaongꨚꨕꨮꩃ ꨀꨳ ꨕꨪ ꨨꨤꨯꨱꩃchứa nước trong bình
brei kandepꨝꨴꨬ ꨆꨙꨮꩇchứa chấp
mâtianꨟꨓꨳꩆchửa
padhitꨚꨖꨪꩅchữa
padhit ruakꨚꨖꨪꩅ ꨣꨶꩀchữa bệnh
ong padhit dhikꨅꩃ ꨚꨖꨪꩅ ꨖꨪꩀông chữa bệnh
daongꨕꨯꨱꩃchữa
daong apueiꨕꨯꨱꩃ ꨀꨚꨶꨬchữa cháy
halau janângꨨꨤꨮꨭ ꨎꨗꩂchức sắc
janâng karꨎꨗꩂ ꨆꩉchức vụ
caga, jagaꨌꨈ, ꨎꨈchực
caga mbeng, yaong mbengꨌꨈ ꨡꨮꩃ, ꨢꨯꨱꩃ ꨡꨮꩃchực ăn
caga mâkꨌꨈ ꨟꩀchực bắt
caoh inâ, pakai inâꨌꨯꨱꩍ ꨁꨗ, ꨚꨆꨰ ꨁꨗchửi
dua muk caoh inâ gepꨕꨶ ꨟꨭꩀ ꨌꨯꨱꩍ ꨁꨗ ꨈꨮꩇhai bà chửi nhau
dua ong pakai inâ gepꨕꨶ ꨅꩃ ꨚꨆꨰ ꨁꨗ ꨈꨮꩇhai ông chửi nhau
tem chapꨓꨮꩌ ꨍꩇchửi rủa
ka-aek mâsinꨆꨀꨮꩀ ꨟꨧꨪꩆchưng mắm
kahuer aharꨆꨨꨶꨮꩉ ꨀꨨꩉchưng bánh
harak bac magruꨨꨣꩀ ꨝꩄ ꨠꨈꨴꨭchứng chỉ
ngap ka lang kadhaꨋꩇ ꨆ ꨤꩃ ꨆꨖchứng minh
tok mbaokꨓꨯꩀ ꨡꨯꨱꩀchứng nhận
mboh di mâtaꨡꨯꩍ ꨕꨪ ꨟꨓchứng kiến
habién haleiꨨꨝꨳꨯꨮꩆ ꨨꨤꨬchừng nào
gap takrâꨈꩇ ꨓꨆꨴꨲchừng mực
dhi dhao, gindi gidengꨖꨪ ꨖꨯꨱ, ꨈꨪꨙꨪ ꨈꨪꨕꨮꩃchững chạc
kandha sarakꨆꩆꨖ ꨧꨣꩀchương
danak dakꨕꨘꩀ ꨕꩀchương trình
cengꨌꨮꩃchưởng lý
kalikꨆꨤꨪꩀda
kalik jukꨆꨤꨪꩀ ꨎꨭꩀda đen
kalik patihꨆꨤꨪꩀ ꨚꨓꨪꩍda trắng
kalik kanyikꨆꨤꨪꩀ ꨆꨐꨪꩀda vàng
brak limaowꨝꨴꩀ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥda bò
kaphi kaphuelꨆꨜꨪ ꨆꨜꨶꨮꩊdã man
sem riꨧꨮꩌ ꨣꨪdã nhân
su-uk poꨧꨭꨂꩀ ꨛꨯꨮdạ (vâng)
itung ikanꨁꨓꨭꩂ ꨁꨆꩆdạ cá
sang anâkꨧꩃ ꨀꨗꩀdạ con
patarꨚꨓꩉdạ dày
itung mâdaꨁꨓꨭꩂ ꨟꨕdạ non
thaw kayauꨔꨥ ꨆꨢꨮꨭdác gỗ
tarayuekꨓꨣꨢꨶꨮꩀdai
rilaow limaow tarayuekꨣꨪꨤꨯꨱꨥ ꨤꨪꨟꨯꨱꨥ ꨓꨣꨢꨶꨮꩀthịt bò dai
tarayuakꨓꨣꨢꨶꩀdai dẳng
kheng prânꨇꨮꩃ ꨚꨴꨲꩆdai sức
atah, tajhaiy/adhaiꨀꨓꩍ, ꨓꨏꨰꨢꨖꨰ/dài
atah panuecꨀꨓꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄdài dòng
jalan atahꨎꨤꩆ ꨀꨓꩍđường dài
tajhaiy/adhaiꨓꨏꨰꨢꨖꨰ/áo dài
klu, klaonꨆꨵꨭ, ꨆꨵꨯꨱꩆdái
aia tabahꨀꨳ ꨓꨝꩍdãi (nước)
gilaꨈꨪꨤdại
gila pataokꨈꨪꨤ ꨚꨓꨯꨱꩀdại dột
pataok gilaꨚꨓꨯꨱꩀ ꨈꨪꨤdại khờ
khingꨇꨫꩂdám
khing mbengꨇꨫꩂ ꨡꨮꩃdám ăn
tapꨓꩇdán
tap bi-arꨓꩇ ꨝꨪꨀꩉdán giấy
danak kadhaꨕꨘꩀ ꨆꨖdàn bài
pasiam pajhakꨚꨧꨳꩌ ꨚꨏꩀdàn hòa
njaohꨒꨯꨱꩍdãn
njaoh rakꨒꨯꨱꩍ ꨣꩀdãn gân
ndaoh tabiakꨙꨯꨱꩍ ꨓꨝꨳꩀdãn ra
tagak tabiakꨓꨈꩀ ꨓꨝꨳꩀdang ra
mâthaik thaokꨟꨔꨰꩀ ꨔꨯꨱꩀdáng điệu
binguk bi-uhꨝꨪꨊꨭꩀ ꨝꨪꨀꨭꩍdạng (hình)
angan jâꨀꨋꩆ ꨎꨲdanh tiếng
agamâhꨀꨈꨟꩍdanh dự
tapuk anganꨓꨚꨭꩀ ꨀꨋꩆdanh sách
yan tâꨢꩆ ꨓꨲdanh từ
pataom, bilak bilenꨚꨓꨯꨱꩌ, ꨝꨪꨤꩀ ꨝꨪꨤꨮꩆdành dụm
pataom jiénꨚꨓꨯꨱꩌ ꨎꨳꨯꨮꩆdành tiền
bilak bilen araong anâkꨝꨪꨤꩀ ꨝꨪꨤꨮꩆ ꨀꨣꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀdành dụm nuôi con
piéh karei bhanꨚꨳꨯꨮꩍ ꨆꨣꨬ ꨞꩆdành riêng
dhaong, taowꨖꨯꨱꩃ, ꨓꨯꨱꨥdao
dhaong haluekꨖꨯꨱꩃ ꨨꨤꨶꨮꩀdao bén
dhaong halakꨖꨯꨱꩃ ꨨꨤꩀdao găm
mâgeiꨟꨈꨬdao động
rahꨣꩍdạo
rah mâ-inꨣꩍ ꨟꨁꩆdạo chơi
rah anginꨣꩍ ꨀꨊꨪꩆdạo mát
kapalꨆꨚꩊdày
kapal kadaolꨆꨚꩊ ꨆꨕꨯꨱꩊdày cộp
kapal malꨆꨚꩊ ꨠꩊdày dạn
tuh prân yawaꨓꨭꩍ ꨚꨴꨲꩆ ꨢꨥdày công
taleiꨓꨤꨬdãy hàng
talei pagaꨓꨤꨬ ꨚꨈdãy rào
pataowꨚꨓꨯꨱꨥdạy
pataow pakaiꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰdạy bảo
pataow adaohꨚꨓꨯꨱꨥ ꨀꨕꨯꨱꩍdạy hát
pataow bacꨚꨓꨯꨱꨥ ꨝꩄdạy học
juakꨎꨶꩀdặm đạp
juak trunꨎꨶꩀ ꨓꨴꨭꩆdặm xuống
adhuaꨀꨖꨶdặm đường
adhua atahꨀꨖꨶ ꨀꨓꩍdặm trường
kakeiꨆꨆꨬdặn
kakei panuecꨆꨆꨬ ꨚꨗꨶꨮꩄdặn lời
duh hataiꨕꨭꩍ ꨨꨓꨰdằn vặt
diang taleiꨕꨳꨋ ꨓꨤꨬdăng dây
atah thitꨀꨓꩍ ꨔꨪꩅdằng dặc
duei, baꨕꨶꨬ, ꨝdắt
duei kabawꨕꨶꨬ ꨆꨝꨥdắt trâu (bằng dây)
ba adeiꨝ ꨀꨕꨬdắt em (bằng tay)
dariꨕꨣꨪdâm dục
agamꨀꨈꩌdâm loạn
aia takaꨀꨳ ꨓꨆdấm
aia taka traong ndéꨀꨳ ꨓꨆ ꨓꨴꨯꨱꩃ ꨙꨯꨮdấm cà chua
tatremꨓꨓꨴꨮꩌdậm
tatrem takaiꨓꨓꨴꨮꩌ ꨓꨆꨰdậm chân
buelꨝꨶꨮꩊdân
buel li-uaꨝꨶꨮꩊ ꨤꨪdân cày
bhap biniꨞꩇ ꨝꨪꨗꨫdân chúng
buel bhapꨝꨶꨮꩊ ꨞꩇdân cư
buel paleiꨝꨶꨮꩊ ꨚꨤꨬdân làng
buel banrai, buel gihekꨝꨶꨮꩊ ꨝꨗꨴꨰ, ꨝꨶꨮꩊ ꨈꨪꨨꨮꩀdân thường
plan bhapꨚꨵꩆ ꨞꩇdân biểu
paran adaohꨚꨣꩆ ꨀꨕꨯꨱꩍdân ca
akaok buelꨀꨆꨯꨱꩀ ꨝꨶꨮꩊdân số
paranꨚꨣꩆdân tộc
paran takikꨚꨣꩆ ꨓꨆꨪꩀdân tộc thiểu số
mat paranꨠꩅ ꨚꨣꩆdân trí
su lu buelꨧꨭ ꨤꨭ ꨝꨶꨮꩊdân vận
jaik jaikꨎꨰꩀ ꨎꨰꩀdần dần
baꨝꨩdẫn
ba akaokꨝ ꨀꨆꨯꨱꩀdẫn đầu
ba jalanꨝ ꨎꨤꩆdẫn đường
limahꨤꨪꨠꩍdâng
limah kayaꨤꨪꨠꩍ ꨆꨢdâng lễ vật
pandik aiaꨚꨙꨪꩀ ꨀꨳdâng nước
pabremꨚꨝꨴꨮꩌdập (trái)
cruh apueiꨌꨴꨭꩍ ꨀꨚꨶꨬdập lửa
jan rilo thuꨎꩆ ꨣꨪꨤꨯ ꨔꨭdập thịt khô
mâtau kameiꨟꨓꨮꨭ ꨆꨟꨬdâu
nâm, tutꨗꩌ, ꨓꨭꩅdấu
nâm tutꨗꩌ ꨓꨭꩅdấu chấm
nâm pajumꨗꩌ ꨚꨎꨭꩌdấu cộng
nâm canuꨗꩌ ꨌꨗꨭdấu in
nâm krungꨗꩌ ꨆꨴꨭꩂdấu tích
nâm mâkꨗꩌ ꨟꩀdấu vết
tut tanyiꨓꨭꩅ ꨓꨐꨪdấu chấm hỏi
tut kaingꨓꨭꩅ ꨆꨰꩃdấu chấm phẩy
tut hanuk yawaꨓꨭꩅ ꨨꨗꨭꩀ ꨢꨥdấu chấm than
mânyâk apueiꨟꨐꩀ ꨀꨚꨶꨬdầu hỏa

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *